• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định chi tiết Luật Đầu tư đối tác công tư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/06/2026 14:38 (GMT+7)
Lĩnh vực: Đầu tư Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 2 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 04/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PH
________
S: /2026/-CP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
NGH ĐỊNH
Sa đi, b sung mt s điu cac Ngh định quy đnh chi tiết
mt s điu ca Lut Đầu tư theo pơng thức đối tác công tư
Căn cứ Lut T chc Chính ph s 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Quy hoch, Lut
Đầu tư, Luật Đầu theo phương thức đối tác công Luật Đấu thu s
57/2024/QH15;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Luật Đấu thu; Luật Đầu
theo phương thức đối tác công tư; Luật Hi quan; Lut Thuế giá tr gia
tăng; Lut Thuế xut khu, thuế nhp khu; Lut Đầu tư; Luật Đầu công;
Lut Qun lý, s dng tài sn công s 90/2025/QH15;
Căn cứ Ngh quyết s 254/2025/QH15 quy định mt s chế, chính
sách tháo g khó khăn, vướng mc trong t chc thi hành Luật Đất đai;
Theo đề ngh ca B trưởng Tài chính;
Chính ph ban hành Ngh định sửa đổi, b sung mt s điu ca các
Ngh định quy đnh chi tiết mt s điu ca Luật Đầu tư theo phương thức đối
tác công tư.
Điu 1. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 257/2025/-
CP ngày 08 tháng 10 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết v vic
thc hin d án áp dng loi hợp đồng Xây dng - Chuyn giao
1. Sửa đổi khoản 6 Điều 4 như sau:
“6. Trường hp d án BT quy đnh ti khon 3 và khoản 4 Điều này cn
thc hin th tc quyết định ch trương đầu thì thc hin lp, thẩm đnh
báo cáo đ xut ch trương đầu tư, quyết định ch trương đầu tư theo quy
định tại điểm a khoản 2 Điều này. Thm quyn quyết định ch trương đầu
d án BT trong trường hp này thc hiện như quy định đối vi d án BT
thanh toán bằng ngân sách nhà nước.”
D THO
(ly ý kiến rng rãi
ln 2)
2
2. B sung khon 7a vào sau khon 7 Điu 5 như sau:
“7a. quan thm quyền giao quan, t chức, đơn vị thuc, trc
thuộc đăng tải quyết định ch trương đầu trên Hệ thng mạng đấu thu
quốc gia, trang thông tin điện t ca cơ quan thẩm quyền theo quy định ti
đim a khon 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công
tư. Khuyến khích đăng ti thông tin v v trí, din tích ca qu đất d kiến
thanh toán cho nhà đầu thực hin d án BT trên trang thông tin đin t
tr s ca y ban nhân dân cấp nơi d kiến thu hồi đất để làm qu đất
thanh toán.”.
3. Sửa đổi, b sung mt s khoản, điểm của Điều 6 như sau:
a) B sung khon 2a vào sau khoản 2 như sau:
“2a. Căn cứ xác định giá tr qu đất d kiến thanh toán bao gm:
a) Din tích có thu tin s dụng đất, tiền thuê đất;
b) Giá đất theo bảng giá đt, h s điu chỉnh giá đất ca qu đất d kiến
thanh toán hoc ca khu vc, v trí có điều kin h tầng tương tự;
c) Chi phí xây dng h tầng được xác định theo quy đnh ca pháp lut
v xây dựng;”
b) Sửa đổi điểm d khoản 3 như sau:
“d) Giá trị qu đất d kiến thanh toán được xác định như sau:
Đối vi phn din tích qu đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất:
Giá tr qu đất d kiến thanh toán bng (=) din tích thu tin s dng
đất nhân (x) giá đất theo mục đích s dng mi ti bảng giá đất hằng năm
được ban hành theo quy đnh ca pháp lut v đất đai nhân (x) hệ s điu
chỉnh giá đất theo quy định ca pháp lut v đất đai;
Đối vi phn din tích qu đất thuộc trường hợp Nhà nước cho thuê đất:
Giá tr qu đất d kiến thanh toán bng (=) din tích có thu tiền thuê đất
nhân (x) giá đất theo mục đích sử dng mi ti bảng giá đt hằng năm đưc
ban hành theo quy đnh ca pháp lut v đất đai nhân (x) hệ s điu chnh giá
đất theo quy định ca pháp lut v đất đai;”
4. B sung khon 7a vào sau khon 7 Điều 8 như sau:
“7a. quan thm quyền giao quan, t chức, đơn vị thuc, trc
thuộc đăng tải quyết định phê duyt d án trên H thng mạng đu thu quc
gia, trang thông tin điện t của cơ quan có thm quyền theo quy đnh tại điểm
a khon 1 và khoản 2 Điều 9 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
3
Đối vi d án BT không thuc din quyết định ch trương đầu hoặc
đã thc hin th tc quyết định ch trương đầu tư nhưng có thay đi thông tin
v v trí, din tích qu đất d kiến thanh toán cho nhà đầu thanh toán BT,
khuyến khích đăng tải thông tin cp nht v v trí, din tích ca qu đt d
kiến thanh toán cho nhà đầu tư thực hin d án BT trên trang thông tin điện t
tr s ca y ban nhân dân cấp nơi d kiến thu hồi đất để làm qu đất
thanh toán”.
5. Sửa đổi khon 4 Điều 16 như sau:
Phương án 1: Gi nguyên như quy định hin hành.
(Lý do:
Theo quy định ti khon 4, khoản 5 Điều 16 Ngh định s 257/2025/NĐ-
CP, đối vi d án quan trng, cấp bách, quan thẩm quyn xem xét,
quyết đnh giao toàn b qu đất mt lần cho nhà đầu thực hin d án BT
sau khi kết hợp đồng nếu qu đất thanh toán đáp ứng đủ điu kin giao
đất, cho thuê đất theo quy đnh ca pháp luật đất đai. Trong trường hp này,
trước khi được thanh toán, nhà đầu phi nộp cho quan thm quyn
bo lãnh của ngân hàng thương mi giá tr ti thiu bng d toán công
trình BT được phê duyt; bo lãnh s b thu hồi trong trường hợp nhà đầu tư,
doanh nghip d án khi công xây dng công trình d án BT hoc hoàn
thành công trình BT chm quá 24 tháng so vi cam kết ti hp BT.
Theo quy định ti khoản 3 Điu 25 Ngh định 257/2025/NĐ-CP, Nhà
c thc hiện ghi thu, ghi chi ngân sách nc v giá tr qu đất tương
ng vi giá tr hoàn thành đã đưc nghim thu hng mục công trình độc lp
theo tha thun ti hợp đồng thanh toán.
Khoản 2 Điều 8 Lut NSNN s 89/2025/QH15 quy định: “Toàn b các
khon thu, chi ngân sách phải được d toán, tng hợp đầy đủ vào ngân sách
nhà nước. Khoản 2 Điều 67 quy định: “Số quyết toán thu ngân sách nhà nước
là s thu đã thực np và s thu đã hạch toán thu ngân sách nhà nưc theo quy
định. S quyết toán chi ngân sách nhà nước là s chi đã thực thanh toán và s
chi đã hạch toán chi ngân sách nhà nước theo quy định”.
Đối vi d án BT thanh toán bng qu đất, khon thu ngân sách nhà
ớc đối vi tin s dụng đt, tiền thuê đất ca qu đất thanh toán ch đưc
ghi nhn thc tế khi nhà đầu hoàn thành hạng mc công trình giá tr
nghiệm thu hoàn thành đưc khu tr vi tin s dụng đất, tiền thuê đất đ
thc hiện chế tr chênh lch gia 2 giá tr này (nếu giá tr nghim thu
nh hơn thì phi np b sung khon chênh lệch vào ngân sách nhà c, nếu
giá tr nghiệm thu cao hơn thì nhà đầu được ngân sách nhà c thanh
4
toán b sung). Khi đó thì nhà đầu mới được coi đã hoàn thành nghĩa vụ
tài chính v đất đai (thu ngân sách nhà nước đối vi tin s dụng đất, tin
thuê đất ca qu đất thanh toán). Bảo lãnh ngân hàng nđầu cung
cấp khi được thanh toán qu đất theo quy định ti khoản 4 Điều 16 Ngh định
s 257/2025/NĐ-CP không được coi tài liu chứng minh nhà đầu đã
hoàn thành nghĩa v tài chính v đất đai do Nhà nước ch tch thu bo lãnh
khi nhà đầu tư vi phạm hợp đồng (khi đó mới có khon thu vào ngân sách nhà
c).
Do đó, việc ghi thu, ghi chi ngân sách nhà ớc đối vi giá tr qu đất
thanh toán cho nhà đầu được thanh toán theo quy định tương ng vi giá
tr bảo lãnh ngân hàng mà nhà đầu đã nộp không phù hợp vì chưa phản
ánh đúng số ghi thu, ghi chi vào NSNN. Đề ngh thc hiện theo đúng quy đnh
ti khoản 3 Điều 25 Ngh định s 257/2025/NĐ-CP: Nhà nước thc hin ghi
thu, ghi chi ngân sách nhà c v giá tr qu đất tương ng vi giá tr hoàn
thành đã đưc nghim thu hng mục công trình độc lp theo tha thun ti
hợp đồng thanh toán).
Phương án 2:
4.
Trong trường hp này, qu đất thanh toán phải đáp ứng đủ điu kin
giao đất, cho thuê đất theo quy định ca pháp lut v đất đai; nhà đầu nộp
cho quan thẩm quyn bo lãnh của ngân hàng thương mại vi gtr
bo lãnh ti thiu bng giá tr công trình BT ti quyết định phê duyt d toán
công trình BT; bảo đảm bo lãnh ca ngân hàng hiu lc ti thời điểm hp
đồng d án BT hiu lc. Trong thi hn bo lãnh của ngân hàng thương
mi hiu lực, nhà đầu tư, doanh nghip d án (nếu có) được xác định đã
hoàn thành nghĩa vụ tài chính v đất đai tương ứng vi giá tr bo lãnh.”
(Lý do:
Theo quy định tại Điều 14, Điều 19, Điều 30, Điều 32, Điều 40, Điu 43
Lut Kinh doanh bất đng sản, trường hợp n đầu chưa hoàn thành
nghĩa vụ tài chính v đất đai đối vi qu đất thanh toán cho d án BT thì
không th chuyn nhưng d án, đưa vào kinh doanh nhà , công trình xây
dng trong d án bất động sn.
Theo quy đnh ti khoản 5 Điều 45 Luật Đất đai, trường hợp người s
dụng đất được chm thc hiện nghĩa vụ tài chính hoặc được ghi n nghĩa vụ
tài chính thì phi thc hin xong nghĩa vụ tài chính trước khi thc hin các
quyn chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê li, tng cho quyn s
dụng đất, thế chp, góp vn bng quyn s dụng đất.
5
Căn c các quy định nêu trên, trưng hợp nhà đầu chưa hoàn thành
nghĩa vụ tài chính v đất đai đối vi qu đất thanh toán cho d án BT thì
không th s dng qu đất để thế chp vay vn ca các t chc tài chính hoc
chuyển nhượng d án, kinh doanh d án bt động sn…
mt s ý kiến đề ngh sửa đổi quy định ti khoản 4 Điều 16, khon 3
Điu 25 Ngh định s 257/2025/NĐ-CP theo hướng ghi thu, ghi chi ngân sách
nhà nước đối vi gtr qu đất thanh toán cho nhà đầu được thanh toán
theo quy đnh ti khoản 4 Điều 16 Ngh định này tương ng vi giá tr bo
lãnh ngân hàng nhà đu tư đã nộp, làm s để ghi nhận nhà đầu
hoàn thành nghĩa v i chính v đất đai đủ điu kiện đưa sn phm bt
động sn ca d án đối ng vào kinh doanh theo quy định ca Lut Kinh
doanh Bất động sn nhằm huy đng ngun lc thc hin d án (d án đối
ng d án thc hin trên qu đất Nhà nưc thanh toán cho nhà đầu tư sau
khi hợp đồng BT theo quy định ti khoản 4 Điều 16 Ngh định s
257/2025/NĐ-CP)).
5. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 19 như sau:
“c) Thời điểm xác định giá đất đối vi din tích đất thanh toán cho hp
đồng BT thời điểm Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê đất. Giá tr qu
đất thanh toán đã được xác định căn cứ quy định ca pháp lut v đất đai tại
thời điểm ban hành quyết định giao đất, cho thuê đất thì không thay đi k
t thời điểmy, trong đó:
Trường hợp Nhà nước giao đt thu tin s dụng đất, giá tr qu đất
thanh toán là tin s dụng đất ca diện tích đất thanh toán được xác đnh theo
giá đất c th căn cứ quy định ca pháp lut v đất đai.
Trường hợp Nhà nước cho thuê đất, giá tr qu đất thanh toán là tin thuê
đất np mt ln cho c thi gian thuê ca diện tích đất thanh toán được xác
định theo giá đất c th căn cứ quy định ca pháp lut v đất đai.
Trường hp qu đất thanh toán phn diện tích đất được min, gim
tin s dụng đất, tiền thuê đất thì giá tr qu đất thanh toán cho nhà đầu
không bao gm giá tr tin s dụng đt, tiền thuê đất được min, gim theo
quy định ca pháp lut v đất đai.
Trường hp qu đất thanh toán phn diện tích đt xây dựng sở
hi, y tế, giáo dục đào tạo, văn hóa, thể dc, th thao, cây xanh chuyên
dụng các công trình khác đưc khuyến khích hi hoá thì nhà đầu
đưc la chn hình thc tr tin thuê đất hằng năm và không tính tiền thuê đất
ca phn diện tích đất này vào giá tr qu đất thanh toán. Nhà đầu tư thực hin
6
np tiền thuê đất hằng năm đối vi phn diện tích đất này vào ngân sách nhà
ớc theo quy định ca pháp lut v đất đai.
Trường hợp Nhà nước chậm giao đất, cho thuê đất để thanh toán cho hp
đồng BT thì Nhà đầu tư được hưởng thêm mt khon tiền tương ng vi mc
lãi sut trung bình của các Ngân hàng thương mại công ty c phn do Nhà
c nm gi trên 50% vốn điều l đi vi phn giá tr ca hng mc công
trình hoc công trình. Thời gian được hưởng tính t thời điểm nghim thu
hoàn thành hng mc công trình hoc công trình d án BT đến thời điểm
quyết định giao đất, cho thuê đất;”
6. B sung khoản 3 Điều 29 như sau:
“3. Định k 3 tháng, cơ quan ký kết hợp đồng trách nhiệm báo cáo
quan thm quyn tiến đ thc hin trin khai xây dng công trình, h
thống cơ s h tng theo hợp đồng đã ký kết, các vấn đề ng mc phát sinh
(nếu có) gii pháp x để bảo đảm nhà đầu tư, doanh nghiệp d án thc
hin cam kết v tiến độ xây dng, thanh toán, chuyn giao công trình d án
BT”.
Điu 2. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 243/2025/NĐ-
CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu ca Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư
1. Sửa đổi khoản 4 Điều 7 như sau:
“4. Đối vi d án quy định ti khoản 3 Điều 11 ca Lut PPP cn thc
hin th tc quyết định ch trương đầu thì thc hiện theo quy định ti
khoản 3 Điều này. Thm quyn quyết định ch trương đầu d án trong
trường hp y thuc B trưởng, người đứng đầu quan trung ương,
quan khác, Hội đồng nhân dân cp tnh, y ban nhân dân cp tnh theo quy
định ti các khoản 3, 4 và 5 Điều 12 Lut PPP..
2. Sửa đổi, b sung mt s khoản, điểm ca Điều 8 như sau:
a) Sửa đổi, b sung điểm a khoản 1 như sau:
“a) Kế hoch phát trin kinh tế - xã hi, quy hoch có liên quan theo quy
định ca pháp lut v quy hoch, pháp lut v di sản văn hóa, pháp lut khác
có liên quanđã được cp có thm quyn quyết định hoc phê duyt;”
b) B sung khon 5 vào sau khoản 4 như sau:
“5. Đối vi d án đầu công trình, sử dng khu vc biển để thc hin
hoạt động khai thác, s dng tài nguyên bin, thc hin hoạt động kinh tế - xã
7
hi trong khu vc di sn thế gii, vùng đệm ca khu vc di sn thế gii hoc
thuc khu vc có kh năng tác động tiêu cực đến yếu t gc cu thành di tích,
cảnh quan văn hóa của di tích, di sn thế giới, vùng đệm ca khu vc di sn
thế gii, đơn vị chun b d án ly ý kiến ca cp thm quyn theo quy
định ca pháp lut v di sản văn hóa.
3. B sung khon 5 và khon 6 vào sau khoản 4 Điều 22 như sau:
“5. Dự án đầu tư xây dựng s dng công ngh hn chế chuyn giao hoc
d án đầu tư xây dựng nguy tác đng xấu đến môi trưng s dng
công ngh phải được thẩm đnh hoc ý kiến v công ngh theo quy đnh
ca pháp lut v chuyn giao công ngh.
6. Trường hp d án đầu xây dng thuc Danh mc d án trng yếu
yêu cu v bảo đảm quc phòng, an ninh, B Quc phòng, B Công an có
ý kiến v vic bảo đảm quc phòng, an ninh trước khi phê duyt d án.”
4. Sửa đổi, b sung điểm d khoản 2 Điều 28 như sau:
“d) quan thẩm quyn t chc thẩm định h đề xut d án theo
quy định tại các điểm a, b và c khon 1 và khoản 3 Điều 22 Ngh định này. S
ng h sơ thẩm định được quy định ti khoản 2 Điều 21 ca Ngh định
này;”.
5. Sửa đổi, b sung mt s đim ca khoản 1 Điều 42 như sau:
“c) Tiêu chuẩn v môi trường an toàn, gm: Yêu cu v phương án
bo v môi trường an toàn mà nđầu phi bảo đảm theo quy đnh ca
pháp lut v môi trường; ưu tiên cho nhà đầu đ xut gii pháp gim phát
sinh cht thải, thúc đy sn phm, dch v thân thiện môi trường, nhà đầu
huy động vn vay t ngun tài chính xanh, tín dụng xanh; ưu tiên chuyển giao
áp dng công ngh tiên tiến, công ngh cao, công ngh thân thin môi
trường, k thut hin tt nhất (đối vi d án thuộc nhóm nguy tác
động xấu đến môi trường mức độ cao theo quy định ca pháp lut v bo v
môi trường);”.
6. B sung điểm h vào sau điểm g khoản 2 Điều 55 như sau:
“h. Dự án thuộc các lĩnh vực y tế, giáo dc, bo v môi trường được trin
khai tại các địa bàn điều kin kinh tế hội khó khăn hoặc đặc bit khó
khăn mà có nhà đầu tư không đề xut s dng vốn nhà nước.”.
7. Sửa đổi, b sung đim b khon 3 Điều 57 như sau:
“b) Dự án yêu cu thc hin ngay nhm bảo đảm kết nối, đồng b h
tng k thut gia các công trình thuc d án theo ch đạo ti Ngh quyết ca
Quc hi, Ngh quyết ca Ủy ban Thường v Quc hi, Ngh quyết ca
8
Chính ph, Quyết đnh, Ch th, văn bn thông báo ý kiến của lãnh đo Chính
ph đ đáp ng yêu cu v hiu qu qun lý, khai thác, vn hành công trình
đồng b, liên tục;”
8. Sửa đổi, b sung mt s đim ca khoản 1 Điều 62 như sau:
“b) Phm vi yêu cu k thut, công ngh, tiêu chun chất lượng
bn ca công trình, h thống cơ sở h tng, sn phm, dch v công được cung
cp;
c) Tng mức đầu tư, cơ cu ngun vốn; phương án tài chính, trong đó
kế hoch thu xếp tài chính; giá, phí sn phm, dch v công, trong đó
phương pháp công thức để thiết lp hoặc điều chnh; vốn nnước trong
d án PPP hình thc qun lý, s dụng tương ng (nếu có); chế khu tr
thanh toán khi tiêu chun chất lượng bản ca công trình, h thng cơ s h
tng, sn phm dch v công được cung cấp không đạt (áp dụng đối vi hp
đồng BTL, hợp đồng BLT);”.
9. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điều 72 như sau:
a) Sửa đổi khoản 2 như sau:
“2. Ngoài trách nhiệm giám sát quy định ti khoản 1 Điều này, quan
ký kết hợp đồng có trách nhim bảo đảm nhà đầu tư, doanh nghiệp d án thc
hiện đầy đủ nghĩa vụ, trách nhim theo hợp đồng đã kết đáp ng yêu cu
v tiến độ, chất lượng, hiu qu đầu tư của d án như sau:
a) Giám sát chất lượng công trình, h thng cơ s h tng trong quá trình
thi công xây dựng theo quy định ti khoản 2 Điều 59 ca Lut PPP;
b) Giám sát chất lượng sn phm, dch v công do nhà đầu tư, doanh
nghip d án cung cấp theo quy định ti khon 2 và khoản 3 Điều 66 ca Lut
PPP;
c) Giám sát tình hình thc hiện huy đng vốn đầu để thc hin d án
gm vốn nhà nước, vn ch s hu, vn vay của nhà đầu tư, doanh nghiệp d
án PPP. Trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn thng nht với nhà đầu
tư, doanh nghip d án PPP v việc thuê đơn vị kiểm toán độc lp thc hin
kim toán báo cáo tài chính của nhà đầu tư, doanh nghiệp d án. ”;
b) B sung khon 3 và khon 4 vào sau khoản 2 như sau:
3. Cp thm quyền quy đnh ti khoản 2 Điều 70 ca Ngh định này
quyết định các trường hp giám sát hoạt động la chọn nhà đầu tư đối vi các
d án sau đây:
9
a) D án thuộc trường hp la chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc bit
quy định tại Điều 57 ca Ngh định này;
b) D án thuộc trường hp ch định nhà đầu tư quy định tại Điều 55 ca
Ngh định này;
c) D án cn giám sát theo yêu cu của cơ quan cấp trên có thm quyn;
d) D án không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a, b c khon
này nhưng người có thm quyn quyết định thc hin giám sát (nếu cn thiết).
4. Đối vi d án thuộc trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khon 3
Điu này, ngoài các nội dung giám sát theo quy định ca Chính ph v giám
sát, đánh gđầu tư, ni dung giám sát gm: tình hình, tiến độ, kết qu ca
vic áp dng các hình thc la chn nhà đầu tư; đánh giá kết qu vic áp dng
hình thc ch định nhà đầu tư, la chọn nhà đầu trong trường hợp đc bit;
đánh giá quá trình trin khai d án của nhà đầu , doanh nghip d án (nếu
có), bảo đảm tuân th các cam kết theo hợp đồng d án.”.
10. Sửa đổi, b sung khon 1 Điều 75 như sau:
“1. Sau khi nhà đầu đu tiên np văn bản đề xut thc hin d án mà
quan thẩm quyn tiếp tc nhận được văn bản đề xut thc hin d án
của nhà đầu tư khác cùng mục tiêu, địa điểm thc hin và phù hp vi quy
hoch ca d án thì cơ quan có thẩm quyn xem xét, x lý như sau:
a) Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận được văn bản đề xut thc
hin d án của nhà đầu đầu tiên nhận được văn bản đ xut thc hin
d án của nhà đầu tư khác thì cơ quan, đơn vị tiếp nhn h sơ báo cáo cơ quan
thm quyn tr li bằng văn bản yêu cầu các nhà đầu đã nộp văn bản đề
xut thc hin d án lp h đ xut d án b gửi quan thm
quyn;
b) Trong thi gian 15 ngày k t ngày văn bản của quan thm
quyn ti điểm a khoản này, các nhà đầu tư nộp h sơ đề xut d án sơ bộ làm
sở để quan thm quyền đánh giá, la chn h đ xuất b
tính kh thi hiu qu cao nht. Ngoài thời điểm quy định tại điểm này,
quan có thm quyn không xem xét h sơ đề xuất sơ bộ của nhà đầu tư và trả
li h sơ nguyên trạng cho nhà đầu tư;
c) Trường hp sau thi gian nêu tại điểm b khon này ch 01 nhà đu
np h đề xut d án bộ, quan thẩm quyn xem xét, tr li
bằng văn bản chp thun hoc không chp thun việc nhà đầu lập báo cáo
nghiên cu tin kh thi theo quy đnh ti khoản 2 Điều 26 ca Ngh định này
i vi d án thuộc trường hp quyết định ch trương đầu tư) hoặc khon 2
10
Điu 27 ca Ngh định này (đi vi d án không thuộc trường hp quyết định
ch trương đầu tư);
d) Trường hp t 02 nhà đầu nộp h đề xut d án b, cơ
quan thm quyn giao quan, đơn v, t chc thuc, trc thuc xem xét,
xây dng tiêu chí v điu kin la chn d án theo quy định ti khoản 1 Điều
26 ca Lut PPP; tính kh thi v k thut, tài chính ca d án; hiu qu kinh
tế - hi ca d án; năng lực chun b d án của nhà đầu để la chn h
sơ đề xuất sơ bộ có tính kh thi và hiu qu cao nht;”.
Điu 3. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 312/2025/NĐ-
CP ngày 06 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph quy định chế qun
tài chính d án đầu theo phương thức đối tác công chế thanh
toán, quyết toán đi vi d án áp dng loi hợp đồng BT
1. B sung khon 5 vào sau khoản 4 Điều 35 như sau:
“5. Riêng d án BT không yêu cu thanh toán thc hiện như sau:
a) Thi hn lp h quyết toán vốn đầu công trình, h thống sở
h tng d án BT không yêu cu thanh toán thc hiện theo quy đnh ti khon
4 Điều 24 Ngh định này.
b) quan kết hợp đồng d án PPP nhà đầu tư, doanh nghiệp d
án PPP (trường hp thành lp doanh nghip d án) tha thun v vic la
chọn cơ quan kiểm toán đc lập có năng lc và kinh nghiệm để kim toán chi
phí đầu công trình, h thống sở h tầng theo quy định ti khoản 3 Điều
60 Lut PPP.
c) Doanh nghip d án PPP hoặc nhà đầu (trường hp không thành
lp doanh nghip d án) lp gi 01 b h quyết toán vốn đầu công
trình, h thống cơ sở h tng d án PPP hoàn thành gm:
Văn bản đề ngh chp thun giá tr quyết toán vốn đầu công trình, hệ
thống cơ s h tng hoàn thành ca doanh nghip d án PPP, nhà đầu (Bản
chính). Văn bản nêu nhng ni dung thng nht, ni dung không thng
nht do không thng nht gia doanh nghip d án PPP, nhà đầu
cơ quan, đơn vị kim toán.
Báo cáo kim toán ca Kiểm toán nhà nước hoặc đơn vị kiểm toán độc
lp kim toán vốn đầu xây dng công trình, h thống s h tng (Bn
sao có đóng dấu sao y bn chính).
Kết lun thanh tra ca cơ quan thanh tra, biên bn kim tra của quan
kim tra, kết qu điu tra của các quan nhà nước thm quyn trong
trường hp doanh nghip d án PPP, nhà đầu tư vi phạm pháp lut b cơ quan
11
nhà nước có thm quyền điều tra (Bản sao có đóng du sao y bn chính) (nếu
có).
Báo cáo tình hình chp hành các báo cáo kim toán, kết lun thanh tra,
biên bn kim tra ca doanh nghip d án PPP, nhà đầu tư (Bản chính) .
d) Căn cứ h do doanh nghiệp d án PPP, nhà đầu cung cấp theo
quy định tại điểm c Khon này, quan kết hợp đồng d án PPP xem xét,
chp thun quyết toán vốn đầu công trình, h thống s h tng d án
PPP hoàn thành (Mu s 08) trong thi hn 01 tháng k t ngày nhận đủ h
sơ do doanh nghiệp d án PPP, nhà đầu tư cung cấp theo quy định.
đ) Trường hp np h sơ bản điện t, các thành phn h sơ phải được ký
ch ký s theo quy định".
2. B sung điểm đ điểm e vào sau điểm d khoản 5 Điều 44 như
sau:
“đ. Đối vi các hợp đồng d án BT kết theo quy định chuyn tiếp ti
đim b khon 5 Điu 101 Luật PPP đến ngày Ngh định này hiu lc thi
hành thc hin quyết toán vốn đầu tư dự án BT hoàn thành theo quy đnh ti
đim d khon này;
e) Hợp đồng d án BT không yêu cu thanh toán ký kết t ngày
01/7/2025 đến trước ngày / /2026 chưa phê duyt quyết toán vốn đầu
dự án BT hoàn thành thì thc hiện theo quy định ti khoản 5 Điu 35 Ngh
định này”.
Điu 4. Sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 180/2025/NĐ-
CP ngày 01 tháng 7 m 2025 ca Chính ph v chế, chính sách hp
tác công trong lĩnh vc phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s
1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1 như sau:
“1. Nghị định này quy định chế, chính sách v hợp tác công trong
hoạt động khoa hc, công ngh và đổi mi sáng tạo.”
2. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3 như sau:
“a) Đối vi công ngh, sn phm công ngh thuộc giai đoạn nghiên cu
bản hoặc đang trong giai đon nghiên cu, phát trin hoc th nghim
chuyn giao nhưng chưa xác định kh năng thương mại hóa, ưu tiên lựa chn
hình thc hợp tác thông qua đặt hàng, tài tr theo quy đnh tại Điu 22 ca
Ngh định này;”
3. Sửa đổi khoản 4 Điều 12 như sau:
12
“4. Trình t, th tc chun b đầu tư, lựa chọn nhà đầu tư, ký kết, thc
hin hợp đồng quản nhà nước đối vi d án PPP thc hin theo pháp
lut v đầu tư theo phương thức đối tác công Ngh định này. Các ni
dung v k thut, yêu cu v thiết kế, an ninh, an toàn mng các ni dung
đặc thù khác của lĩnh vc công ngh thông tin thc hiện theo quy đnh ca
pháp lut v chuyển đổi s và an ninh mạng.”
4. Sửa đổi mt s khon ca Điều 13 như sau:
a) Sửa đổi khoản 1 như sau:
“1. Ch định nhà đầu theo quy định tại Điều 39 ca Luật Đầu theo
phương thức đối tác công Điều 55 Ngh định 243/2025/NĐ-CP ngày 11
tháng 9 năm 2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đầu
tư theo phương thức đối tác công tư.”
b) Sửa đổi khoản 2 như sau
“2. La chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc bit theo quy định tại Điều
40 ca Luật Đầu theo phương thức đối tác công Điu 57 Ngh định
243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính ph quy định chi tiết
mt s điu ca Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.”
5. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 14 như sau:
a) Sửa đổi, b sung khoản 1 như sau:
“1. Đối vi d án đầu tư, xây dựng, vn hành, kinh doanh h tng khoa
hc, công ngh, ni dung báo cáo nghiên cu kh thi bao gm:
a) S cn thiết đầu tư; s phù hp ca d án vi kế hoch tng th v
khoa hc, công ngh đổi mi sáng tạo theo quy định ca pháp lut v khoa
hc công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s;
b) Mc tiêu; quy mô; địa điểm; tiến độ; thi hn hợp đồng d án, thi
gian xây dựng công trình đối vi d án có cu phn xây dng;
c) t v phương án kỹ thut, gii pháp công ngh áp dng, d án
thành phn (nếu có);
d) Loi hợp đồng d án PPP; các hình thức ưu đãi, bảo đảm đầu tư,
chế chia s phn gim doanh thu trong đó nêu rõ nguồn chi tr chi phí x
d phòng ngân sách trung ương, địa phương và các nguồn hp pháp khác (nếu
có);
đ) Tng mức đầu tư; phương án tổ chc vn hành, kinh doanh, cung cp
dch v; d kiến vốn nhà nước trong d án hình thc qun lý, s dng
tương ứng (nếu có); d kiến ngun kinh phí khác t Nhà nước (nếu có).”
13
b) Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 2 như sau:
a) Phân k hoạt động nghiên cu, phát trin, ng dng sn phm khoa
hc, công ngh theo 02 giai đoạn, gồm: giai đoạn thc hin nhim v khoa
hc, công ngh giai đoạn ng dụng, thương mại hóa kết qu thc hin
nhim v khoa hc, công ngh;
b) Thuyết minh bộ nhim v khoa hc và công ngh trong giai đoạn 1
ca d án theo quy đnh ca pháp lut v nhim v khoa hc, công ngh
đổi mi sáng tạo;”
c) Sửa đổi điểm c khoản 4 như sau:
“c) Thuyết minh yêu cu v phương án tổ chc qun lý, vn hành, kinh
doanh công trình, h thống sở h tng; yêu cu v chất ng sn phm,
dch v công; nhu cu s dng tài nguyên ngun nhân lc; tng mức đầu
tư; phương án tài chính; d kiến ngun kinh phí khác t Nhà nước (nếu có).”
6. Sửa đổi, b sung khoản 2 Điều 17 như sau:
“2. Dự án PPP hoạt động thc hin nhim v khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to được đặt hàng hoc tài tr mt phn hoc toàn b kinh phí
t ngân sách nhà nước quy đnh tại Điều 22 ca Ngh định này. Phn kinh phí
này đưc thc hin theo pháp lut v khoa hc, công ngh đổi mi sáng
tạo, ngân sách nhà nước, đầu công pháp lut liên quan độc lp
vi phn vốn nhà nước tham gia trong d án PPP quy đnh ti khoản 1 Điu
này.
7. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 18 như sau:
a) Sửa đổi khoản 2 như sau:
“2. Đối vi d án PPP thc hin hoạt động đầu tư, y dựng, vn hành,
kinh doanh h tng khoa hc, công ngh, ni dung hợp đồng gm các ni
dung quy định tại Điều 62 Ngh định 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Luật Đầu theo
phương thức đối tác công tư.”
b) Sửa đổi, b sung khoản 3 như sau:
3. Đối vi d án PPP kết hp hoạt động đầu tư, xây dựng, vn hành,
kinh doanh h tng khoa hc, công ngh hoạt động nghiên cu khoa hc,
phát trin công nghệ, đi mi sáng to ng dng kết qu nghiên cu khoa
hc, phát trin công ngh, cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư lựa chn các
ni dung phù hp với quy định ti khoản 2 Điều này, các ni dung liên quan
đến hoạt động nghiên cu khoa hc, phát trin công ngh quy định ti khon
2 Điều 14 ca Ngh định này và các nội dung sau đây:
14
a) Quyn s hu, quyn s dng, quyn khai thác kết qu nghiên cu, d
liu, phn mm, mô hình, thut toán, thiết kế, quyết k thut, tài sn trí tu,
sn phm hình thành t d án; trách nhim bo mt, an toàn d liu, chuyn
giao công nghệ, đào tạo nhân lc, vn hành, bo trì và nâng cp sn phm là
kết qu ca hot động thc hin nhim v khoa hc và công ngh;
b) Trường hp d án PPP s dng d liu, h tng dùng chung hoc
tài sản công đ phát trin, th nghim, vn hành sn phm công ngh chiến
c, vic qun lý, khai thác, chia s, cho thuê, chuyn giao hoc x lý các tài
sn, d liu này phải được xác định trong hợp đồng d án PPP tuân th
pháp lut v d liu, tài sn công, an ninh mng, bo v mật nhà nước, s
hu trí tu và pháp luật chuyên ngành.”
Điu 5. Quy định chuyn tiếp
Điu 6. Điều khon thi hành
1. Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày 29/9/2026.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Thủ trưởng quan
thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình trách nhiệm hướng
dẫn và thi hành Nghị định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, CN (2b).
TM. CHÍNH PH
TH NG
Lê Minh Hưng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×