• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3741/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch chọn nhà thầu dự toán mua sắm Thực hiện các mô hình HTX nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3741/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự toán chi tiết và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Thực hiện các mô hình Hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, có sản phẩm gắn với chuỗi giá trị năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đấu thầu-Cạnh tranh Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3741/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3741/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3741/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự toán chi tiết và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán
mua sắm: Thực hiện các mô hình Hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công
nghệ cao, có sản phẩm gắn với chuỗi giá trị năm 2024
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Nghịđịnh số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứNghị địnhsố 24/2024/NĐ-CPngày27/02/2024 củaChính phủvềquy
định chitiết một sốđiều và biện pháp thi hành Luật Đầuthầuvềlựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT ngày 26/04/2024 của Bộ trưởng
Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về lựa chọn
nhà thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệthống mạng đấu thầuquốcgia;
Căn cứQuyết định số 3241/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của UBND tỉnh
ThanhHóa vềviệc phê duyệt Đề án phát triển, củngcốvà nângcao hiệu quả hoạt
động của HTX nôngnghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh
về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu chi ngân sách địa
phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Kế hoạch số 146/KH-UBND ngày 11/6/2024 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc thực hiện các mô hình Hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng
công nghệcao, có sản phẩm gắnvớichuỗi giá trị, phát triển bền vững năm 2024
theo Quyết định số 3241/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 của UBNDtỉnh;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo thẩm định số 4998/BCTĐ-STC
ngày 29/8/2024 và Sở Nông nghiệp và PTNT tại Công văn số 5014/SNN&PTNT-
PTNT ngày 13/9/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán kinh phí thực hiện các mô hình HTX nông
nghiệp ứng dụng công nghệ cao, có sản phẩm gắn với chuỗi giá trị năm 2024,
với nội dung chính như sau:
1. Dự toán kinh phí: 10.443 triệu đồng;
(Mười tỷ, bốn trăm bốn mươi ba triệu đồng)
Trong đó:
+ Ngân sách nhà nước hỗ trợ: 7.125 triệu đồng;
+ Kinh phí đối ứng của HTX: 3.318 triệu đồng;
(Chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo).
2. Đơn vị thực hiện: Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa.
3. Nguồn kinh phí: Từ nguồn chi sự nghiệp kinh tế đã giao cho Chi cục
Phát triển nông thôn trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024 (kinh phí thực hiện
Đề án phát triển, củng cố và nâng cao hiệu quả hoạt động của Hợp tác xã nông
nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2021 - 2025) tại Quyết định số
4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh và từ nguồn vốn đối ứng của
các HTX.
4 Thời gian thực hiện: Năm 2024.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà th�u dự toán mua sắm: Thực
hiện các mô hình HTX nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, có sản phẩm gắn
với chuỗi giá trị năm 2024, với các nội dung tại Phụ lục số 02 kèm theo.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
a) Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và PTNT chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra,
kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính chính xác, tính pháp lý,
thẩm quyền phê duyệt của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và
việc đảm bảo các các điều kiện, tiêu chuẩn, định mức theo đúng quy định.
b) Căn cứ dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà th�u được duyệt, Chi cục phát
triển nông thôn tổ chức triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao; quản lý, sử
dụng kinh phí và thanh quyết toán theo đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn
diện trước pháp luật, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra,
kiểm toán, các cơ quan liên quan về cơ sở xây dựng dự toán, kế hoạch lựa chọn
nhà th�u; tính chuẩn xác, tính hợp pháp của các thông tin, số liệu, hồ sơ cung
cấp cho cơ quan thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà th�u và toàn bộ các bước
công việc trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà th�u, khối lượng công việc thực
hiện, giá trị thanh toán các ph�n công việc chưa thực hiện mà không áp dụng
được một trong các hình thức lựa chọn nhà th�u; đảm bảo khối lượng quyết toán
căn cứ vào nghiệm thu thực tế, chủng loại, tính năng, yêu c�u kỹ thuật và không
vượt giá trị dự toán được duyệt.
3
c) Chi cục phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức lựa chọn nhà th�u
theo đúng quy định của Luật Đấu th�u năm 2023 và các văn bản hướng dẫn; rà
soát, xác định chính xác khối lượng, đơn giá, định mức,... các ph�n công việc
của gói th�u để đảm bảo giá gói th�u được tính đúng, tính đủ, toàn bộ chi phí
thực hiện gói th�u theo đúng quy định hiện hành. Trường hợp c�n thiết có thể
cập nhật lại giá các gói th�u trong thời gian 28 ngày trước ngày mở th�u theo
quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 39 Luật Đấu th�u năm 2023.
d) Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát đối
với từng nội dung, nhiệm vụ được phê duyệt theo quy định hiện hành của nhà
nước. Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa có quyền từ chối các khoản chi
không đủ điều kiện chi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ và chịu trách nhiệm về quyết
định của mình theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và
Đ�u tư, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Chi
cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện: Thọ Xuân,
Nông Cống, Quảng Xương, Thiệu Hóa, Yên Định, Đông Sơn, Hậu Lộc, Vĩnh
Lộc, Thạch Thành, Như Xuân và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 4 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN
(cuong).
KT. CH
Ủ
T
Ị
CH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ lục số 01: DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ THỰC HIỆN MÔ HÌNH HTXNN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO,
CÓ SẢN PHẨM GẮN VỚI CHUỖI GIÁ TRỊ, PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT Nội dung
Đơn
vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Kinh
phí
Nguồn vốn
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
TỔNG SỐ (I+II+III+IV) 10.443,000 10.443,000 7.125,000 3.318,000
I Kinh phí mua sắm máy móc, thiết bị 9.818,000 9.818,000 6.500,000 3.318,000
1
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất lúa tại
HTX DVNN Xuân Lập, xã Xuân Lập, huyện Thọ
Xuân”
864,000 864,000 650,000 214,000
- Máy cấy Yanmar YR60D XU-VN Cái 1 412,000 412,000
- Máy kéo nông nghiệp Yanmar YM357A Cái 1 452,000 452,000
2
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất
lúa thương phẩm gắn với chuỗi giá trị tại HTX dịch
vụ nông nghiệp mạ khay Tế Thắng, huyện Nông
Cống”
950,000 950,000 650,000 300,000
-
Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DGWUF-VN22
(Có vòi phun lúa)
Cái 1 894,000 894,000
- Khay nhựa làm mạ Cái 2800 0,020 56,000
3
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất nông
nghiệp tại HTX NN CNC Hồng Đức, xã Quảng Văn,
huyện Quảng Xương”
964,000 964,000 650,000 314,000
- Máy kéo nông nghiệp Yanmar YM351R Cái 2 422,000
844,000
- Dàn xới Yanmar 1,8m (54 lưỡi, mặt bích) Y1800RH Cái 2 60,000
120,000
2
STT Nội dung
Đơn
vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Kinh
phí
Nguồn vốn
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
4
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất nông
nghiệp tại HTX DVNN Thiệu Nguyên, xã Thiệu
Nguyên, huyện Thiệu Hóa”
874,000 874,000 650,000 224,000
- Máy cấy Yanmar YR60D XU-VN Cái 2 412,000 824,000
- Khay nhựa làm mạ Cái 2500 0,020 50,000
5
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất lúa
thương phẩm theo chuỗi giá trị tại HTX DV SXNN xã
Định Liên, huyện Yên Định”
1.206,000 1.206,000 650,000 556,000
-
Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DGWUF-VN22
(Có vòi phun lúa)
Cái 1 894,000 894,000
- Máy kéo nông nghiệp Yanmar EF393 TP-D-VN Cái 1 312,000 312,000
6
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất lúa
thương phẩm tại HTX DVNN CNC Lâm Anh, xã
Đông Yên, huyện Đông Sơn”
1.040,000 1.040,000 650,000 390,000
- Máy kéo nông nghiệp Yanmar YM351R Cái 2 422,000 844,000
- Dàn xới Yanmar 1,8m (54 lưỡi, mặt bích) Y1800RH Cái 2 60,000 120,000
- Khay nhựa làm mạ Cái 3800 0,020 76,000
7
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất lúa quy
mô lớn theo chuỗi giá trị tại HTX nông nghiệp Tiến
Lộc, xã Tiến Lộc, huyện Hậu Lộc”
916,000 916,000 650,000 266,000
- Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DWFA-VN22 Cái 1 824,000 824,000
3
STT Nội dung
Đơn
vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Kinh
phí
Nguồn vốn
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
- Máy cấy Yanmar AP4 Cái 1 92,000 92,000
8
Mô hình “cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất lúa
thương phẩm tại Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Vĩnh
Tân, xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc".
1.206,000 1.206,000 650,000 556,000
-
Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DGWUF-VN22
(Có vòi phun lúa)
Cái 1 894,000 894,000
- Máy kéo nông nghiệp Yanmar EF393 TP-D-VN Cái 1 312,000 312,000
9
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất mía
nguyên liệu tại HTX dịch vụ KDNN Thành Công, xã
Thành Công, huyện Thạch Thành”
905,000 905,000 650,000 255,000
- Máy kéo nông nghiệp Yanmar EF725T Cái 1 695,000 695,000
- Dàn cày Yanmar 3 chảo Y2630DPL 26 inch Cái 1 65,000 65,000
- Dàn xới Yanmar 1,7m Y1700RH (44 lưỡi; mặt bích) Cái 1 50,000 50,000
-
Dàn xới Yanmar 2,2m Y2200RHS D-VN
(54 lưỡi, mặt bích)
Cái 1 95,000 95,000
10
Mô hình “Cơ giới hóa đồng bộ trong sản xuất lúa
thương phẩm tại HTX Hợp Thành Bình Lương, xã
Bình Lương, huyện Như Xuân”
893,000 893,000 650,000 243,000
- Máy kéo nông nghiệp Kubota L5018DT Cái 1 412,000 412,000
- Bánh lồng V Cái 1 14,000 14,000
- Dàn chảo 6 HD Cái 1 16,000 16,000
-
Rạch rảnh
Cái 1 11,000 11,000
-
Máy gặt đập Yurui SCM 4LZ
-1.5
Cái 2 220,000 440,000
II Kinh phí tư vấn
88,508 88,508 88,508 0,000
4
STT Nội dung
Đơn
vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Kinh
phí
Nguồn vốn
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
1 Chi phí thẩm định giá
1 29,6
2 Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT HS 3 39,272
3
Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
th�u
HS 3 19,636
III
Kinh phí tổ chức hội nghị triển khai, tổng
kết, kiểm tra, giám sát
MH 10 27,488 274,880 274,880 274,880 0,000
Kinh phí 01 mô hình 27,488
1 Hội nghị triển khai 6,100
- Thuê hội trường, maket, loa đài Ngày 1 1,000 1,000
- Chi giải khát giữa giờ
Đại
biểu
35 0,040 1,400
- Hỗ trợ đại biểu không hưởng lương
Đại
biểu
25 0,100 2,500
- Tài liệu phục vụ hội nghị Bộ 35 0,020 0,700
- Báo cáo viên phục vụ hội nghị Người 1 0,500 0,500
2 Hội nghị tổng kết 6,100
- Thuê hội trường, maket, loa đài Ngày 1 1,000 1,000
- Chi giải khát giữa giờ
Đại
biểu
35 0,040 1,400
- Hỗ trợ đại biểu không hưởng lương
Đại
biểu
25 0,100 2,500
- Tài liệu phục vụ hội nghị Bộ 35 0,020 0,700
- Báo cáo viên phục vụ hội nghị Người 1 0,500 0,500
5
STT Nội dung
Đơn
vị tính
Số
lượng
Đơn
giá
Kinh
phí
Nguồn vốn
Ghi chú
Tổng số
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
3 Kinh phí khảo sát, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát MH 15,288
-
Hỗ trợ xăng xe (6 lần/mô hình x 4 người/lần x 2 chiều x
50 k m/chiều x 0,2lít/km x 21,850đ/lít)
Lít 480 0,022 10,488
-
Phụ cấp lưu trú (6 lần/mô hình x 01 ngày/lần x 4người/lần
x 200.000đ/ngày)
Ngày 24 0,200 4,800
IV Kinh phí chung 261,612 261,612 261,612
1
Chi phí học tập kinh nghiệm (5 ngày 4 đêm) (Tổng số
người tham gia: 76 người gồm: HTX: 5 người/MH; đại
điện UBND huyện: 01 người/huyện; đại diện UBND xã
01 người/xã; Chi cục Phát triển nông thôn 6 người)
214,700
-
Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ không hưởng lương (50
người*5ngày *150.000 đ/ngày)
Người 250 0,150 37,500
-
Hỗ trợ tiền thuê phòng ngủ cho cán bộ không hưởng
lương (50 người*4 đêm*300,000đ/đêm)
Người 200 0,300 60,000
-
Phụ cấp lưu trú cho cán bộ hưởng lương (26 người * 5
ngày *200.000đ/ngày)
Người 130 0,200 26,000
-
Hỗ trợ tiền thuê phòng ngủ cho cán bộ hưởng lương (26
người*4 đêm*300,000đ/đêm)
Người 104 0,300 31,200
- Tiền thuê xe (01 xe 35; 01 xe 45) Ngày 5 12,000 60,000
2 Chi phí khác ( thuốc men, thêm giờ, tăng giá xăng…) MH 10 4,6912 46,912
6
Phụ lục số 02: KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
TT
Tên
chủ
đầu
tư
Tên gói thầu
Giá gói
thầu
(tr.đồng)
Nguồn
vốn
Hình thức
lựa chọn
nhà thầu
Phương
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
bắt đầu
tổ chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Loại
hợp
đồng
Thời
gian
thực
hiện
gói
thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Giám
sát
hoạt
động
đấu
thầu
Tên gói thầu
Tóm tắt
công việc
chính của
gói thầu
1
Chi
cục
Phát
triển
nông
thôn
Thanh
Hóa
Gói thầu số 01: Thuê tư vấn lập hồ sơ
mời th�u, đánh giá hồ sơ dự th�u gói
th�u số 03
Lập E
-
HSMT và
đánh giá E-
HSDT
39,272
Từ nguồn
chi sự
nghiệp
kinh tế đã
giao cho
Chi cục
Phát triển
nông thôn
trong dự
toán ngân
sách tỉnh
năm 2024
(kinh phí
thực hiện
Đề án phát
triển, củng
cố và nâng
cao hiệu
quả hoạt
động của
hợp tác xã
nông
nghiệp trên
địa bàn
tỉnh Thanh
Hóa, giai
đoạn 2021
- 2025) tại
Chỉ định
th�u rút
gọn
15
ngày
Qúy
III/2024
Trọn
gói
30
ngày
Không
áp
dụng
Không
2
Gói thầu số 02: Thuê tư vấn thẩm định
hồ sơ mời th�u, thẩm định kết quả lựa
chọn nhà th�u gói th�u số 03
Thẩm định
HSMT và
kết
quả LCNT
19,636
Chỉ định
th�u rút
gọn
15
ngày
Qúy
III/2024
Trọn
gói
30
ngày
Không
áp
dụng
Không
3
Gói thầu số 03: Mua sắm máy móc
thiết bị thực hiện Mô hình cơ giới hóa
đồng bộ trong sản xuất nông nghiệp tại
các HTX nông nghiệp: HTX DVNN
Xuân Lập, huyện Thọ Xuân; HTX
DVNN mạ khay Tế Thắng, huyện
Nông Cống; HTX NN công nghệ cao
Hồng Đức, huyện Quảng Xương; HTX
DVNN Thiệu Nguyên, huyện Thiệu
Hóa; HTX DV sản xuất NN xã Định
Liên, huyện Yên Định; HTX DVNN
công nghệ cao Lâm Anh, huyện Đông
Sơn; HTX NN Tiến Lộc, huyện Hậu
Lộc; HTX DVNN Vĩnh Tân, huyện
Vĩnh Lộc; HTX DV kinh doanh NN
Thành Công, huyện Thạch Thành;
HTX Hợp Thành Bình Lương, huyện
Như Xuân.
Mua sắm
máy móc
thiết bị thực
hiện mô
hình cơ giới
hóa đồng
bộ trong
sản xuất
nông
nghiệp tại
10 HTX
nông
nghiệp
tham gia
xây dựng
mô hình
9.818,000
Đấu th�u
rộng
rãi trong
nước
qua Hệ
thống
mạng đấu
th�u
quốc gia
Một
giai
đoạn,
một túi
hồ sơ
45
ngày
Qúy
III/2024
Trọn
gói
60
ngày
Không
áp
dụng
Không
7
TT
Tên
chủ
đầu
tư
Tên gói thầu
Giá gói
thầu
(tr.đồng)
Nguồn
vốn
Hình thức
lựa chọn
nhà thầu
Phương
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
bắt đầu
tổ chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Loại
hợp
đồng
Thời
gian
thực
hiện
gói
thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Giám
sát
hoạt
động
đấu
thầu
Tên gói thầu
Tóm tắt
công việc
chính của
gói thầu
4
Gói thầu số 04: Thuê xe ô tô đi học
tập kinh nghiệm
Thuê xe ô
tô đưa đoàn
công tác đi
học tập
kinh
nghiệm mô
hình HTX
nông
nghiệp hoạt
động có
hiệu quả ở
ngoài tỉnh
60,000
Quyết định
số
4848/QĐ-
UBND
ngày
19/12/2023
của UBND
tỉnh và từ
nguồn vốn
đối ứng
của các
HTX.
Chỉ định
th�u rút
gọn
15
ngày
Qúy
III/2024
Trọn
gói
60
ngày
Không
áp
dụng
Không
Tổng giá gói thầu 9.936,908

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3741/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự toán chi tiết và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Thực hiện các mô hình Hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, có sản phẩm gắn với chuỗi giá trị năm 2024

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3741/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×