• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3741/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch chọn nhà thầu dự toán mua sắm Thực hiện các mô hình HTX nông nghiệp

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 18/09/2024 14:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3741/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự toán chi tiết và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự toán mua sắm: Thực hiện các mô hình Hợp tác xã nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, có sản phẩm gắn với chuỗi giá trị năm 2024
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đấu thầu-Cạnh tranh Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3741/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3741/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3741/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
C
NG HÒA H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt dtoán chi tiết Kế hoch lựa chn nthu dtoán
mua sắm: Thực hin các hình Hp tác nông nghiệp ng dụng công
nghệ cao, có sn phẩm gn vi chui giá trnăm 2024
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Lut Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 m 2015;
Căn cứ Lut Đu thu ngày 23 tháng 06 năm 2023;
Căn cứ Nghđnh s 163/2016/NĐ-CP ny 21/12/2016 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut Ngân sách nhà nưc;
Căn cứNgh địnhs 24/2024/NĐ-CPngày27/02/2024 caCnh phvquy
đnh chitiết mt sđiều bin pháp thi hành Lut Đuthuvla chn nhà thu;
Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BKHĐT ngày 26/04/2024 ca Bộ trưng
B Kế hoạch Đu tưng dn vic cung cp, đăng tải thông tin v la chn
nhà thu và mu h đu thu trên Hthng mng đấu thuqucgia;
Căn cứQuyết đnh s 3241/QĐ-UBND ngày 23/8/2021 ca UBND tnh
ThanhHóa vvic phê duyệt Đ án phát trin, cngc nângcao hiu qu hot
đng ca HTX nôngnghip trên đa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon2021-2025;
Căn cứ Quyết đnh số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 ca UBND tnh
vvic giao d toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu chi nn sách đa
phương phân b ngân sách địa phương năm 2024, tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Kế hoch s 146/KH-UBND ny 11/6/2024 ca Chtch UBND
tnh Thanh Hóa v vic thc hin các hình Hp tác nông nghip ng dng
công nghcao, có sn phm gnvichui giá tr, phát trin bn vững năm 2024
theo Quyết đnh s 3241/QĐ-UBND ny 23/8/2021 ca UBNDtnh;
Theo đề ngh ca S i chính ti Báo cáo thm đnh s 4998/BC-STC
ngày 29/8/2024 và S ng nghip PTNT ti Công văn s 5014/SNN&PTNT-
PTNT ngày 13/9/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt d toán kinh phí thc hin các mô hình HTX nông
nghip ng dng công ngh cao, có sn phm gn vi chui giá tr m 2024,
vi ni dung chính như sau:
1. Dtoán kinh phí: 10.443 triu đng;
(Mười t, bốn trăm bnơi ba triệu đồng)
Trong đó:
+ Nn sách nhà nước h trợ: 7.125 triu đng;
+ Kinh phí đối ng ca HTX: 3.318 triu đng;
(Chi tiết ti Ph lc số 01 kèm theo).
2. Đơn v thc hin: Chi cục Phát triển nông thôn Thanh Hóa.
3. Nguồn kinh phí: Tngun chi snghip kinh tế đã giao cho Chi cc
Phát trin nông thôn trong dtoán ngân sách tnh m 2024 (kinh phí thực hin
Đề án pt trin, cng c và nâng cao hiệu quhoạt đng của Hợp c xã nông
nghip trên đa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2021 - 2025) tại Quyết đnh s
4848/-UBND ny 19/12/2023 ca UBND tnh tngun vốn đi ng ca
các HTX.
4 Thời gian thực hin: Năm 2024.
Điu 2. Phê duyt kế hoch la chn nhà thu dtoán mua sm: Thc
hiện các mô hình HTX nông nghip ng dng công ngh cao, sn phm gn
vi chui giá tr năm 2024, với các nội dung tại Ph lc s 02 kèm theo.
Điu 3. T chức thực hin
a) S Tài chính, S Nông nghip PTNT chu trách nhim toàn din
trước pháp lut, UBND tnh, Ch tch UBND tnh và các cơ quan thanh tra,
kim tra, kiểm toán và các cơ quan liên quan về tính chính c, tính pp lý,
thm quyn phê duyt ca ni dung tham mưu, thẩm đnh, s liu báo cáo và
việc đảm bảo các các điu kin, tiêu chun, đnh mức theo đúng quy đnh.
b) Căn cdtoán và kế hoạch la chn nhà th�u được duyệt, Chi cục phát
triển nông thôn t chức triển khai thực hin các nhiệm vđược giao; quản lý, s
dụng kinh phí và thanh quyết toán theo đúng quy đnh; chịu tch nhim toàn
diện trước pp luật, Ch tịch UBND tnh và các cơ quan thanh tra, kim tra,
kiểm toán, các cơ quan liên quan v cơ sxây dựng dự toán, kế hoạch lựa chọn
n th�u; nh chun c, nh hợp pháp của các thông tin, s liu, h cung
cấp cho cơ quan thẩm đnh kế hoch lựa chọn nhà th�u và toàn b các bước
công việc trong quá trình t chức lựa chọn nhà th�u, khi lượng công vic thc
hiện, giá tr thanh toán các ph�n công việc chưa thc hiện mà không áp dng
được mt trong các hình thức lựa chn nhà th�u; đảm bảo khi lượng quyết toán
căn cvào nghiệm thu thực tế, chủng loi, tính ng, yêu c�u k thuật và không
vượt giá tr dtoán được duyệt.
3
c) Chi cục phát trin nông thôn chịu trách nhim t chức lựa chọn nhà th�u
theo đúng quy đnh của Luật Đu thu m 2023 các văn bn hướng dẫn; rà
soát, c đnh chính xác khi lượng, đơn giá, đnh mức,... các ph�n ng việc
của gói th�u đ đảm bảo giá gói th�u được nh đúng, tính đủ, toàn b chi p
thực hin gói th�u theo đúng quy đnh hiện hành. Trường hợp cn thiết có th
cập nhật lại giá các gói th�u trong thời gian 28 ny tớc ngày mth�u theo
quy đnh tại Đim a, Khoản 2, Điu 39 Luật Đấu thu năm 2023.
d) Kho bc N nước Thanh Hóa có trách nhim kim tra, kiểm soát đi
với từng nội dung, nhim vđược phê duyệt theo quy đnh hin nh ca nhà
nước. Giám đc Kho bc Nhà nước Thanh Hóa có quyền từ chối các khon chi
kng đ điu kin chi theo quy đnh tại khoản 1 Điều 34 Ngh đnh s
163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính ph chu trách nhim v quyết
đnh của mình theo quy đnh của pp luật.
Điu 4. Quyết định y có hiu lực k từ ny ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các sở: Tài chính, Kế hoch và
Đ�u tư, Nông nghip và PTNT; Giám đc Kho bc Nhà ớc Thanh Hóa; Chi
cục trưởng Chi cc Pt triển nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện: Thọ Xuân,
Nông Cng, Quảng Xương, Thiệu Hóa, n Định, Đông Sơn, Hậu Lc, Vĩnh
Lc, Thch Thành, N Xuân và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chu
tch nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 4 Quyết đnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Lưu: VT, NN
(cuong).
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Lê Đức Giang
Ph lục s 01: DỰ TOÁN CHI KINH PHÍ THỰC HIỆN HÌNH HTXNN ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ CAO,
SẢN PHẨM GẮN VỚI CHUỖI GIÁ TRỊ, PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG M 2024
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Đơn vị tính: triệu đồng
STT Nội dung
Đơn
v tính
S
lượng
Đơn
g
Kinh
p
Nguồn vn
Ghi chú
Tng s
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
TỔNG S (I+II+III+IV) 10.443,000 10.443,000 7.125,000 3.318,000
I Kinh p mua sm máy móc, thiết b 9.818,000 9.818,000 6.500,000 3.318,000
1
Mô nh giới hóa đng b trong sn xut lúa tại
HTX DVNN Xuân Lp, Xn Lp, huyn Th
Xuân”
864,000 864,000 650,000 214,000
- Máy cấy Yanmar YR60D XU-VN Cái 1 412,000 412,000
- Máy kéong nghip Yanmar YM357A Cái 1 452,000 452,000
2
Mô nh Cơ giia đng b trong sản xuất
lúa thương phẩm gắn với chui giá trị tại HTX dch
v nông nghiệp m khay Tế Thắng, huyn Nông
Cống
950,000 950,000 650,000 300,000
-
Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DGWUF-VN22
(Có vòi phun lúa)
Cái 1 894,000 894,000
- Khay nhựa làm m Cái 2800 0,020 56,000
3
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut nông
nghiệp ti HTX NN CNC Hồng Đức, Quảng n,
huyện Quảng Xương”
964,000 964,000 650,000 314,000
- Máy kéong nghip Yanmar YM351R Cái 2 422,000
844,000
- Dàn xới Yanmar 1,8m (54 lưỡi, mt ch) Y1800RH Cái 2 60,000
120,000
2
STT Nội dung
Đơn
v tính
S
lượng
Đơn
g
Kinh
p
Nguồn vn
Ghi chú
Tng s
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
4
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut nông
nghiệp ti HTX DVNN Thiệu Nguyên, xã Thiệu
Nguyên, huyện Thiệu Hóa
874,000 874,000 650,000 224,000
- Máy cấy Yanmar YR60D XU-VN Cái 2 412,000 824,000
- Khay nhựa làm m Cái 2500 0,020 50,000
5
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut lúa
thương phẩm theo chuỗi giá trị tại HTX DV SXNN
Định Liên, huyn Yên Đnh”
1.206,000 1.206,000 650,000 556,000
-
Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DGWUF-VN22
(Có vòi phun lúa)
Cái 1 894,000 894,000
- Máy kéong nghip Yanmar EF393 TP-D-VN Cái 1 312,000 312,000
6
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut lúa
thương phẩm tại HTX DVNN CNC Lâm Anh, xã
Đông Yên, huyn Đông Sơn”
1.040,000 1.040,000 650,000 390,000
- Máy kéong nghip Yanmar YM351R Cái 2 422,000 844,000
- Dàn xới Yanmar 1,8m (54 lưỡi, mt ch) Y1800RH Cái 2 60,000 120,000
- Khay nhựa làm m Cái 3800 0,020 76,000
7
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut lúa quy
mô lớn theo chuỗi giá trị ti HTX nông nghiệp Tiến
Lộc, Tiến Lộc, huyện Hậu Lc
916,000 916,000 650,000 266,000
- Máy gặt đập liên hp Yanmar YH850 DWFA-VN22 Cái 1 824,000 824,000
3
STT Nội dung
Đơn
v tính
S
lượng
Đơn
g
Kinh
p
Nguồn vn
Ghi chú
Tng s
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
- Máy cấy Yanmar AP4 Cái 1 92,000 92,000
8
Mô nh cơ giới hóa đồng b trong sản xut lúa
thương phẩm tại Hợp tác xã dch v nông nghiệp Vĩnh
Tân, xã Minh Tân, huyn Vĩnh Lc".
1.206,000 1.206,000 650,000 556,000
-
Máy gặt đập liên hợp Yanmar YH850 DGWUF-VN22
(Có vòi phun lúa)
Cái 1 894,000 894,000
- Máy kéong nghip Yanmar EF393 TP-D-VN Cái 1 312,000 312,000
9
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut mía
nguyên liu tại HTX dch v KDNN Tnh Công,
Thành ng, huyện Thạch Tnh”
905,000 905,000 650,000 255,000
- Máy kéong nghip Yanmar EF725T Cái 1 695,000 695,000
- Dàn cày Yanmar 3 chảo Y2630DPL 26 inch Cái 1 65,000 65,000
- Dàn xới Yanmar 1,7m Y1700RH (44 lưỡi; mặt bích) Cái 1 50,000 50,000
-
Dàn xới Yanmar 2,2m Y2200RHS D-VN
(54 lưỡi, mt ch)
Cái 1 95,000 95,000
10
Mô nh giới hóa đồng b trong sản xut lúa
thương phẩm tại HTX Hp Tnh Bình Lương, xã
Bình Lương, huyện Như Xuân”
893,000 893,000 650,000 243,000
- Máy kéong nghip Kubota L5018DT Cái 1 412,000 412,000
- Bánh lng V Cái 1 14,000 14,000
- Dàn cho 6 HD Cái 1 16,000 16,000
-
Rch rảnh
Cái 1 11,000 11,000
-
Máy gặt đập Yurui SCM 4LZ
-1.5
Cái 2 220,000 440,000
II Kinh p tư vấn
88,508 88,508 88,508 0,000
4
STT Nội dung
Đơn
v tính
S
lượng
Đơn
g
Kinh
p
Nguồn vn
Ghi chú
Tng s
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
1 Chi phí thẩm đnh giá
1 29,6
2 vấn lp HSMT, đánh g HSDT HS 3 39,272
3
vấn thm đnh HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà
th�u
HS 3 19,636
III
Kinh p tchc hội nghị triển khai, tổng
kết, kim tra, giám sát
MH 10 27,488 274,880 274,880 274,880 0,000
Kinh p 01 mô hình 27,488
1 Hội nghị triển khai 6,100
- Th hi trường, maket, loa đài Ngày 1 1,000 1,000
- Chi giải khát giữa gi
Đại
biểu
35 0,040 1,400
- Hỗ trợ đại biểu không hưởng lương
Đại
biểu
25 0,100 2,500
- Tài liệu phc vụ hi nghị B 35 0,020 0,700
- Báo o viên phục v hội ngh Người 1 0,500 0,500
2 Hội nghị tổng kết 6,100
- Th hi tờng, maket, loa đài Ngày 1 1,000 1,000
- Chi giải khát giữa gi
Đại
biểu
35 0,040 1,400
- Hỗ trợ đại biểu không hưởng lương
Đại
biểu
25 0,100 2,500
- Tài liệu phc vụ hi nghị B 35 0,020 0,700
- Báo o viên phục v hi ngh Người 1 0,500 0,500
5
STT Nội dung
Đơn
v tính
S
lượng
Đơn
g
Kinh
p
Nguồn vn
Ghi chú
Tng s
Trong đó
NSNN
KP đối
ứng
3 Kinh p khảo sát, chỉ đạo, kim tra, giám sát MH 15,288
-
Hỗ trợ xăng xe (6 lần/hình x 4 ngưi/lần x 2 chiu x
50 k m/chiều x 0,2lít/km x 21,850đ/lít)
Lít 480 0,022 10,488
-
Phụ cấp lưu trú (6 ln/mônh x 01 ngày/ln x 4người/lần
x 200.000đ/ngày)
Ngày 24 0,200 4,800
IV Kinh p chung 261,612 261,612 261,612
1
Chi p học tập kinh nghiệm (5 ngày 4 đêm) (Tổng số
nời tham gia: 76 người gồm: HTX: 5 người/MH; đại
điện UBND huyện: 01 người/huyện; đi diện UBND xã
01 người/xã; Chi cc Phát triển nông thôn 6 người)
214,700
-
Hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ không hưởng lương (50
nời*5ny *150.000 đ/ngày)
Người 250 0,150 37,500
-
Hỗ trợ tiền thuê phòng ng cho cán bộ không hưởng
lương (50 người*4 đêm*300,000đ/đêm)
Người 200 0,300 60,000
-
Phụ cấp lưu trú cho cán b hưởng lương (26 người * 5
ny *200.000đ/ny)
Người 130 0,200 26,000
-
Hỗ trợ tiền thuê phòng ng cho cán bộ hưởng lương (26
nời*4 đêm*300,000đêm)
Người 104 0,300 31,200
- Tiền thuê xe (01 xe 35; 01 xe 45) Ngày 5 12,000 60,000
2 Chi p kc ( thuốc men, thêm giờ, ng giá xăng…) MH 10 4,6912 46,912
6
Ph lục số 02: KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ch tịch UBND tỉnh)
TT
Tên
chủ
đầu
tư
Tên gói thầu
Giá gói
thầu
(tr.đồng)
Nguồn
vn
Hình thức
lựa chọn
nhà thầu
Phương
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thu
Thời
gian
bắt đầu
t chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Loại
hợp
đồng
Thời
gian
thực
hiện
gói
thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Giám
sát
hot
động
đấu
thầu
Tên gói thu
Tóm tt
công vic
chính ca
gói thầu
1
Chi
cục
Phát
triển
nông
thôn
Thanh
Hóa
Gói thầu s01: Thuê tư vấn lập h sơ
mi thu, đánh giá h sơ d thu gói
th�u s03
Lập E
-
HSMT và
đánh giá E-
HSDT
39,272
Từ nguồn
chi s
nghiệp
kinh tế đã
giao cho
Chi cc
Phát triển
nông thôn
trong d
toán ngân
sách tỉnh
năm 2024
(kinh phí
thực hiện
Đề án phát
trin, củng
cố và nâng
cao hiu
quả hot
động ca
hợp tác xã
nông
nghiệp trên
đa bàn
tnh Thanh
Hóa, giai
đoạn 2021
- 2025) tại
Ch định
th�u t
gọn
15
ny
Qúy
III/2024
Trọn
gói
30
ny
Không
áp
dụng
Không
2
Gói thầu s02: Th tư vấn thm đnh
h sơ mời th�u, thm đnh kết qulựa
chn nhà th�u gói thu s 03
Thẩm đnh
HSMT và
kết
quả LCNT
19,636
Ch định
th�u t
gọn
15
ny
Qúy
III/2024
Trọn
gói
30
ny
Không
áp
dụng
Không
3
Gói thầu s 03: Mua sắm máy móc
thiết bị thực hin Mô hình giới hóa
đồng b trong sn xuấtng nghip tại
c HTX nông nghiệp: HTX DVNN
Xuân Lp, huyn Th Xuân; HTX
DVNN m khay Tế Thắng, huyện
Nông Cống; HTX NN công ngh cao
Hng Đức, huyện Quảng Xương; HTX
DVNN Thiệu Nguyên, huyện Thiệu
Hóa; HTX DV sn xut NN xã Đnh
Liên, huyện Yên Định; HTX DVNN
ng nghệ cao Lâm Anh, huyn Đông
n; HTX NN Tiến Lc, huyn Hu
Lc; HTX DVNN Vĩnh Tân, huyện
Vĩnh Lc; HTX DV kinh doanh NN
Thành Công, huyn Thạch Thành;
HTX Hợp Thành Bình Lương, huyn
Như Xuân.
Mua sắm
máy móc
thiết bị thực
hiện mô
hình cơ giới
hóa đồng
bộ trong
sn xuất
nông
nghiệp tại
10 HTX
nông
nghiệp
tham gia
xây dựng
mô hình
9.818,000
Đấu th�u
rng
rãi trong
nước
qua H
thng
mng đu
th�u
quốc gia
Một
giai
đoạn,
mt i
hồ sơ
45
ny
Qúy
III/2024
Trọn
gói
60
ny
Không
áp
dụng
Không
7
TT
Tên
chủ
đầu
tư
Tên gói thầu
Giá gói
thầu
(tr.đồng)
Nguồn
vn
Hình thức
lựa chọn
nhà thầu
Phương
thức
lựa
chọn
nhà
thầu
Thời
gian
tổ
chức
lựa
chọn
nhà
thu
Thời
gian
bắt đầu
t chức
lựa
chọn
nhà
thầu
Loại
hợp
đồng
Thời
gian
thực
hiện
gói
thầu
Tùy
chọn
mua
thêm
Giám
sát
hot
động
đấu
thầu
Tên gói thu
Tóm tt
công vic
chính ca
gói thầu
4
Gói thầu s 04: Th xe ô đi học
tập kinh nghiệm
Th xe ô
đưa đoàn
ng tác đi
học tập
kinh
nghiệm mô
hình HTX
nông
nghiệp hoạt
động có
hiệu quả ở
ngoài tnh
60,000
Quyết định
s
4848/QĐ-
UBND
ny
19/12/2023
của UBND
tỉnh t
ngun vn
đối ứng
củac
HTX.
Ch định
th�u t
gọn
15
ny
Qúy
III/2024
Trọn
gói
60
ny
Không
áp
dụng
Không
Tổng giá gói thầu 9.936,908

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3741/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch chọn nhà thầu dự toán mua sắm Thực hiện các mô hình HTX nông nghiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 76/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quy định việc thuê, thuê mua, mua công trình, tài sản được đầu tư, xây dựng, tạo lập từ các hoạt động đầu tư kinh doanh hoặc từ nguồn không thuộc ngân sách Nhà nước để quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác hoặc hình thành tài sản công thuộc phạm vi quản lý của Thành phố Hà Nội phục vụ phát triển kinh tế - xã hội; cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích, phúc lợi xã hội, mục đích công cộng khác

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×