Quyết định 719/QĐ-BTNMT 2023 phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 719/QĐ-BTNMT

Quyết định 719/QĐ-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021
Cơ quan ban hành: Bộ Tài nguyên và Môi trườngSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:719/QĐ-BTNMTNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Lê Minh Ngân
Ngày ban hành:24/03/2023Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT VĂN BẢN

Công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021

Ngày 24/3/2023, Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quyết định 719/QĐ-BTNMT về việc phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021.

Theo đó, kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2021 (tính đến ngày 31/12/2021) như sau: Tổng diện tích tự nhiên là 33.134.480 ha, trong đó diện tích nhóm đất nông nghiệp 27.994.319 ha; diện tích nhóm đất phi nông nghiệp 3.949.158 ha; diện tích nhóm đất chưa sử dụng 1.191.003 ha. Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2021 được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Bên cạnh đó, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo việc công khai và cung cấp kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021 của địa phương cho các tổ chức, cá nhân để sử dụng thống nhất theo quy định. Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2021 phải được thường xuyên kiểm tra, rà soát để cập nhật, chỉnh lý biến động vào kết quả thống kê đất đai năm 2022. Việc thống kê diện tích đất đai được thực hiện và báo cáo trên phần mềm thống kê, kiểm kê đất đai (TK-Online và TK-Desktop) của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.

Xem chi tiết Quyết định 719/QĐ-BTNMT tại đây

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

_________

Số: 719/QĐ-BTNMT

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________________

Hà Nội, ngày 24 tháng 3 năm 2023

 

                                                                  

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021

_________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 68/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2021 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2021) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên:                                          33.134.480 ha, bao gồm:

- Diện tích nhóm đất nông nghiệp:                          27.994.319 ha;

- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp:                3.949.158 ha;

- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng:                        1.191.003 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng đất năm 2021 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).

Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2021 được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Điều 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

1. Chỉ đạo việc công khai và cung cấp kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2021 của địa phương cho các tổ chức, cá nhân để sử dụng thống nhất theo quy định.

2. Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2021 phải được thường xuyên kiểm tra, rà soát để cập nhật, chỉnh lý biến động vào kết quả thống kê đất đai năm 2022. Việc thống kê diện tích đất đai được thực hiện và báo cáo trên phần mềm thống kê, kiểm kê đất đai (TK-Online và TK-Desktop) của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Phó Thủ tướng, Bộ trưởng Trần Hồng Hà (để b/c);

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ KH&ĐT (Tổng cục Thống kê);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Lưu VT, VP(TH), CĐKDLTTĐĐ.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Lê Minh Ngân

 

 

 

Biểu số 01: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích các loại đất trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt

Nam định cư ở nước ngoài

(CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác

(TKQ)

Tổ chức kinh tế

(TKT)

Cơ quan, đơn vị của Nhà nước

(TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước

ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao

(TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + (15)

(5)=(8) + (9)+...+ (14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+... + (18)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33.134.480

27.099.923

15.766.810

3.168.520

2.332.671

5.166.636

27.695

43.309

66

1

594.216

6.034.557

4.507.942

27.177

1.499.438

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.994.319

24.902.502

14.981.756

2.553.248

1.814.933

4.958.769

24.559

22.050

-

0

547.187

3.091.816

2.329.029

15.032

747.756

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11.693.021

11.544.471

10.516.740

664.514

219.080

132.280

2.162

5.997

-

0

3.697

148.550

107.783

7.952

32.815

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6.768.301

6.696.288

6.321.537

136.792

160.261

73.893

606

827

-

-

2.372

72.013

62.187

3.811

6.015

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.935.367

3.910.093

3.792.101

29.029

83.277

4.385

85

-

-

-

1.217

25.274

22.080

2.810

384

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.832.934

2.786.195

2.529.436

107.763

76.984

69.508

521

827

-

-

1.155

46.739

40.107

1.001

5.631

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.924.720

4.848.183

4.195.203

527.722

58.819

58.387

1.556

5.170

-

0

1.325

76.537

45.596

4.140

26.800

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

15.439.656

12.506.306

3.737.158

1.842.261

1.523.579

4.823.377

22.154

14.632

-

-

543.146

2.933.350

2.212.335

6.541

714.474

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

8.004.257

6.366.917

3.288.904

1.484.559

632.900

705.286

9.258

14.241

-

-

231.767

1.637.340

1.325.924

5.361

306.055

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.112.054

3.914.256

437.728

318.335

491.286

2.350.589

11.784

391

-

-

304.144

1.197.797

854.107

1.180

342.510

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.323.346

2.225.133

10.526

39.366

399.393

1.767.501

1.112

-

-

-

7.236

98.213

32.304

-

65.909

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

785.909

776.981

684.527

22.670

67.515

1.134

81

717

-

-

337

8.928

8.093

509

326

1.4

Đất làm muối

LMU

15.641

15.328

10.183

4.274

547

136

-

188

-

-

-

313

313

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

60.091

59.416

33.148

19.531

4.212

1.842

162

515

-

-

6

675

504

30

141

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.949.158

2.014.375

752.391

591.657

498.112

124.979

3.127

21.118

66

1

22.924

1.934.783

1.203.276

3.639

727.868

2.1

Đất ở

OTC

759.545

757.660

738.066

17.999

632

350

156

441

-

1

14

1.884

703

924

257

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

564.451

563.378

556.316

6.402

321

137

18

176

-

0

8

1.072

437

459

176

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

195.094

194.282

181.750

11.597

311

213

138

265

-

1

6

812

266

465

81

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.024.725

1.014.008

8.987

547.144

351.477

81.449

2.719

20.649

66

-

1.517

1.010.717

750.019

2.430

258.268

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.162

13.069

-

0

13.064

0

4

-

-

-

0

93

42

18

34

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

243.720

243.653

-

-

243.653

-

-

-

-

-

-

67

57

5

5

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52.822

52.821

0

-

52.821

0

-

-

-

-

-

0

0

-

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

92.145

89.514

85

8.948

16.976

61.101

1.370

885

65

-

84

2.631

2.001

43

587

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

318.141

315.229

8.302

284.371

2.541

919

541

18.553

1

-

1

2.912

752

1.666

493

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.304.736

299.723

601

253.826

22.422

19.429

804

1.211

0

-

1.431

1.005.013

747.167

698

257.149

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13.252

13.249

9

0

8

1

1

-

-

-

13.230

3

0

-

2

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7.167

7.153

9

-

9

-

10

-

-

-

7.125

13

12

0

1

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

106.950

95.473

3.419

3.224

87.496

118

193

14

-

-

1.009

11.477

11.376

0

101

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

750.871

12.384

259

4.850

663

6.609

-

2

-

-

1

738.487

322.888

31

415.567

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235.257

63.383

1.271

17.871

7.783

36.391

28

12

-

-

28

171.873

118.022

207

53.645

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51.392

51.063

369

568

50.044

61

21

-

-

-

-

329

256

47

26

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.191.003

183.046

32.664

23.614

19.625

82.888

9

141

-

-

24.105

1.007.957

975.637

8.506

23.814

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

194.103

5.065

386

2.183

301

2.156

-

39

-

-

-

189.038

182.591

4.200

2.247

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

877.948

157.741

28.663

20.693

4.233

79.937

9

102

-

-

24.105

720.207

694.387

4.307

21.513

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

118.952

20.239

3.615

738

15.091

795

-

-

-

-

-

98.712

98.659

-

53

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

406.368

36.330

3.880

2.853

28.575

762

245

15

-

-

-

370.038

340.310

-

29.728

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

24.280

22.188

3.880

2.148

16.145

-

-

15

-

-

-

2.092

1.773

-

319

2

Đất mặt nước ven biển có rừng ngập mặn

MVR

5.256

2.593

-

-

1.996

354

243

-

-

-

-

2.664

1

-

2.663

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

376.832

11.550

-

705

10.434

408

3

-

-

-

-

365.283

338.535

-

26.747

 

Biểu số 02: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất nông nghiệp trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

(TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… (14)

(5)=(6)+...+

(13)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=(15+…+ (17)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.994.319

24.902.502

14.981.756

2.553.248

1.814.933

4.958.769

24.559

22.050

0

547.187

3.091.816

2.329.029

15.032

747.756

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11.693.021

11.544.471

10.516.740

664.514

219.080

132.280

2.162

5.997

0

3.697

148.550

107.783

7.952

32.815

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6.768.301

6.696.288

6.321.537

136.792

160.261

73.893

606

827

-

2.372

72.013

62.187

3.811

6.015

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.935.367

3.910.093

3.792.101

29.029

83.277

4.385

85

-

-

1.217

25.274

22.080

2.810

384

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.194.586

3.173.591

3.073.845

27.347

69.706

1.533

65

-

-

1.096

20.994

17.876

2.798

320

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

640.839

636.582

618.931

1.608

13.394

2.556

20

-

-

73

4.258

4.182

12

64

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

99.941

99.920

99.325

74

177

297

-

-

-

47

22

22

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.832.934

2.786.195

2.529.436

107.763

76.984

69.508

521

827

-

1.155

46.739

40.107

1.001

5.631

1.1.1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

1.056.123

1.035.880

936.005

37.053

60.541

1.621

45

188

-

427

20.243

19.573

525

145

1.1.1.2.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1.776.812

1.750.315

1.593.431

70.710

16.443

67.887

476

639

-

729

26.496

20.534

476

5.486

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.924.720

4.848.183

4.195.203

527.722

58.819

58.387

1.556

5.170

0

1.325

76.537

45.596

4.140

26.800

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

15.439.656

12.506.306

3.737.158

1.842.261

1.523.579

4.823.377

22.154

14.632

-

543.146

2.933.350

2.212.335

6.541

714.474

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

8.004.257

6.366.917

3.288.904

1.484.559

632.900

705.286

9.258

14.241

-

231.767

1.637.340

1.325.924

5.361

306.055

1.2.1.1

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

3.886.579

2.889.397

986.509

859.748

440.691

401.741

5.556

982

-

194.169

997.183

754.954

527

241.701

1.2.1.2

Đất có rừng sản xuất là rừng trồng

RST

3.173.051

2.753.645

1.877.155

505.788

138.891

206.194

2.122

11.435

-

12.060

419.407

376.053

4.704

38.650

1.2.1.3

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng sản xuất

RSM

944.626

723.875

425.240

119.023

53.319

97.351

1.580

1.824

-

25.538

220.751

194.917

130

25.704

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.112.054

3.914.256

437.728

318.335

491.286

2.350.589

11.784

391

-

304.144

1.197.797

854.107

1.180

342.510

1.2.2.1

Đất có rừng phòng hộ là rừng tự nhiên

RPN

4.018.154

3.063.172

302.934

252.806

370.523

1.858.930

9.272

286

-

268.423

954.982

651.252

1.124

302.606

1.2.2.2

Đất có rừng phòng hộ là rừng trồng

RPT

596.867

470.625

64.623

40.406

91.098

270.181

1.099

72

-

3.145

126.242

95.250

56

30.937

1.2.2.3

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ

RPM

497.033

380.459

70.171

25.123

29.665

221.478

1.413

33

-

32.576

116.573

107.606

0

8.967

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.323.346

2.225.133

10.526

39.366

399.393

1.767.501

1.112

-

-

7.236

98.213

32.304

-

65.909

1.2.3.1

Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên

RDN

2.095.133

2.015.161

7.044

37.070

348.624

1.615.869

1.112

-

-

5.443

79.972

25.953

-

54.020

1.2.3.2

Đất có rừng đặc dụng là rừng trồng

RDT

103.134

92.812

1.200

1.430

24.886

65.267

-

-

-

28

10.322

1.449

-

8.874

1.2.3.3

Đất đang sử dụng để bảo vệ, phát triển rừng đặc dụng

RDM

125.079

117.161

2.281

865

25.884

86.365

-

-

-

1.765

7.918

4.902

-

3.016

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

785.909

776.981

684.527

22.670

67.515

1.134

81

717

-

337

8.928

8.093

509

326

1.4

Đất làm muối

LMU

15.641

15.328

10.183

4.274

547

136

-

188

-

-

313

313

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

60.091

59.416

33.148

19.531

4.212

1.842

162

515

-

6

675

504

30

141

 
 

 

Biểu số 03 HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

STT

Loại đất

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất

(TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(15)

(5)=(8)+(9) + ...+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=(16)+...+(18)

(16)

(17)

(18)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.949.158

2.014.375

752.391

591.657

498.112

124.979

3.127

21.118

66

1

22.924

1.934.783

1.203.276

3.639

727.868

2.1

Đất ở

OTC

759.545

757.660

738.066

17.999

632

350

156

441

-

1

14

1.884

703

924

257

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

564.451

563.378

556.316

6.402

321

137

18

176

-

0

8

1.072

437

459

176

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

195.094

194.282

181.750

11.597

311

213

138

265

-

1

6

812

266

465

81

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.024.725

1.014.008

8.987

547.144

351.477

81.449

2.719

20.649

66

-

1.517

1.010.717

750.019

2.430

258.268

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.162

13.069

-

0,26

13.064

0

4

-

-

-

0

93

42

18

34

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

243.720

243.653

-

-

243.653

-

-

-

-

-

-

67

57

5

5

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52.822

52.821

0,01

-

52.821

0

-

-

-

-

-

0

0

-

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

92.145

89.514

85

8.948

16.976

61.101

1.370

885

65

-

84

2.631

2.001

43

587

2.2.4.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2.816

2.792

-

0,10

1

2.790

0

-

-

-

-

24

4

6

14

2.2.4.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9.257

7.980

8

590

5.123

2.184

13

8

0

-

54

1.276

793

6

477

2.2.4.3

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1.464

1.449

6

46

173

812

405

-

-

-

7

16

11

3

2

2.2.4.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7.489

7.468

1

404

313

6.737

10

3

-

-

1

21

11

9

0

2.2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49.090

48.998

25

2.106

371

45.961

435

76

11

-

13

91

70

15

7

2.2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

20.342

19.189

44

5.462

10.723

1.743

411

798

-

-

9

1.153

1.107

4

42

2.2.4.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

1.228

1.184

-

319

149

652

64

-

-

-

-

44

-

-

44

2.2.4.8

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

54

54

-

-

0

-

-

-

54

-

-

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

405

399

0

20

124

223

31

-

-

-

-

6

6

0

0

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

318.141

315.229

8.302

284.371

2.541

919

541

18.553

1

-

1

2.912

752

1.666

493

2.2.5.1

Đất khu công nghiệp

SKK

91.806

91.259

19

79.207

352

576

-

11.105

-

-

-

547

8

237

301

2.2.5.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

17.674

17.627

42

16.896

28

144

63

454

-

-

-

47

2

33

12

2.2.5.3

Đất khu chế xuất

SKT

487

482

1

186

-

-

-

296

-

-

-

4

-

-

4

2.2.5.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

48.492

47.866

2.376

42.891

901

63

419

1.214

1

-

0

626

49

499

79

2.2.5.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81.638

80.733

4.863

71.361

449

40

36

3.984

-

-

1

905

111

722

73

2.2.5.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

44.936

44.483

20

42.707

376

89

19

1.273

-

-

-

453

361

93

-

2.2.5.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33.107

32.778

981

31.123

434

7

6

228

-

-

-

329

222

83

24

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.304.736

299.723

601

253.826

22.422

19.429

804

1.211

0

-

1.431

1.005.013

747.167

698

257.149

2.2.6.1

Đất giao thông

DGT

726.850

34.165

316

29.035

2.049

2.241

48

399

0

-

77

692.685

522.770

380

169.535

2.2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

328.824

24.629

240

18.636

743

4.955

50

5

-

-

1

304.196

221.272

36

82.888

2.2.6.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7.707

5.698

1

34

3.929

1.465

71

-

-

-

198

2.010

284

-

1.726

2.2.6.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8.816

6.647

-

198

702

5.629

119

-

-

-

-

2.169

125

-

2.045

2.2.6.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4.662

4.556

3

6

3.556

14

0

-

-

-

977

106

95

1

10

2.2.6.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11.950

10.517

10

4.530

4.243

1.032

448

78

-

-

176

1.434

784

23

627

2.2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

201.385

200.576

19

196.450

189

3.256

5

657

-

-

0

808

723

0

85

2.2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

908

907

0

778

48

78

3

0

-

-

-

2

2

-

-

2.2.6.9

Đất chợ

DCH

3.971

3.556

11

374

2.958

211

0

1

-

-

0

415

401

4

10

2.2.6.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8.407

7.734

0

3.508

3.681

469

17

59

-

-

-

673

541

64

68

2.2.6.11

Đất công trình công cộng khác

DCK

1.255

739

2

278

323

80

44

11

-

-

2

516

172

190

155

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13.252

13.249

9

0

8

1

1

-

-

-

13.230

3

0

-

2

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7.167

7.153

9

-

9

-

10

-

-

-

7.125

13

12

0

1

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

106.950

95.473

3.419

3.224

87.496

118

193

14

-

-

1.009

11.477

11.376

0

101

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

750.871

12.384

259

4.850

663

6.609

-

2

-

-

1

738.487

322.888

31

415.567

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235.257

63.383

1.271

17.871

7.783

36.391

28

12

-

-

28

171.873

118.022

207

53.645

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51.392

51.063

369

568

50.044

61

21

-

-

-

-

329

256

47

26

 
 

 

 

Biểu số 04: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẢ NƯỚC THEO CÁC VÙNG ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN - KINH TẾ TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021
(Ban hành kèm theo Quyết định số 719/QĐ-BTNMT ngày 24 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo các vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Vùng Trung du và Miền núi phía Bắc

Vùng Đồng bằng Sông Hồng

Vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung

Vùng Tây Nguyên

Vùng Đông Nam Bộ

Vùng Đồng bằng Sông Cửu Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33.134.480

9.518.414

2.127.862

9.586.061

5.454.831

2.355.141

4.092.170

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.994.319

8.053.010

1.432.429

8.236.595

5.007.655

1.877.264

3.387.366

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11.693.021

2.286.506

773.445

2.173.109

2.542.743

1.343.015

2.574.205

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6.768.301

1.743.290

636.578

1.351.029

898.603

234.033

1.904.767

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.935.367

579.332

558.737

701.929

185.584

119.975

1.789.810

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.832.934

1.163.958

77.841

649.100

713.019

114.059

114.957

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.924.720

543.215

136.867

822.080

1.644.140

1.108.981

669.438

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

15.439.656

5.714.553

515.948

5.975.612

2.445.349

493.367

294.827

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

8.004.257

3.095.480

275.678

2.949.194

1.395.669

154.618

133.617

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.112.054

2.097.097

162.804

2.074.842

535.714

156.670

84.926

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.323.346

521.976

77.467

951.576

513.966

182.079

76.283

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

785.909

47.937

125.497

62.859

13.840

26.303

509.473

1.4

Đất làm muối

LMU

15.641

-

823

7.500

-

3.484

3.835

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

60.091

4.014

16.716

17.516

5.723

11.096

5.027

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.949.158

652.661

638.571

1.157.169

369.200

475.055

656.502

2.1

Đất ở

OTC

759.545

121.475

150.831

199.510

59.849

89.839

138.041

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

564.451

101.277

112.030

154.566

44.917

41.744

109.916

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

195.094

20.199

38.801

44.944

14.932

48.095

28.125

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

2.024.725

350.911

349.143

602.675

219.186

246.500

256.310

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13.162

2.392

2.460

3.045

1.222

1.358

2.686

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

243.720

60.738

18.196

101.927

24.291

28.422

10.146

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52.822

4.077

2.837

24.799

8.095

5.729

7.285

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

92.145

15.408

22.292

23.063

7.499

13.450

10.433

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

318.141

43.929

75.852

82.059

13.363

69.361

33.576

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1.304.736

224.367

227.505

367.782

164.717

128.181

192.184

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13.252

575

3.587

2.503

1.052

2.396

3.139

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7.167

722

2.374

3.015

65

351

640

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

106.950

14.557

16.884

58.894

6.033

5.253

5.330

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

750.871

112.580

87.391

162.422

66.094

72.046

250.338

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

235.257

51.516

27.563

78.342

16.698

58.530

2.607

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51.392

325

799

49.807

223

140

98

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.191.003

812.743

56.862

192.297

77.976

2.822

48.303

3.1

Đất bằng chưa sử dụng