Quyết định 2908/QĐ-BTNMT 2019 công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2018

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

------------------

Số: 2908/QĐ-BTNMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Hà Nội, ngày 13 tháng 11 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2018

----------------

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt và công bố kết quả thống kê diện tích đất đai của cả nước năm 2018 (tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2018) như sau:

Tổng diện tích tự nhiên: 33.123.597 ha, bao gồm:

- Diện tích nhóm đất nông nghiệp: 27.289.454 ha;

- Diện tích nhóm đất phi nông nghiệp: 3.773.750 ha;

- Diện tích nhóm đất chưa sử dụng: 2.060.393 ha.

(Diện tích chi tiết từng loại đất, từng loại đối tượng sử dụng, đối tượng quản lý được thể hiện trong biểu hiện trạng sử dụng dất năm 2018 của cả nước, các vùng kinh tế - xã hội và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Số liệu thống kê diện tích đất đai năm 2018 được sử dụng thống nhất trong cả nước.

Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo việc công khai và cung cấp kết quả thống kê diện tích đất đai năm 2018 của địa phương cho các tổ chức, cá nhân để sử dụng thống nhất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

-  Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Tổng cục Thống kê - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Lưu VT, VP(TH), TCQLĐĐ.

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Trần Hồng Hà

 

Biểu số 01: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2019)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích các loại đất trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài (NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ

chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh

nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=

(5)+(15)

(5)=

(8)+(9)+...+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)=

(16)+...+(18)

(16)

(17)

(18)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33,123,597

26,842,798

15,875,758

3,288,058

2,450,883

4,540,327

289,022

46,428

62

3

352,258

6,280,799

4,945,753

9,870

1,325,176

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,289,454

24,456,624

14,990,988

2,688,029

1,943,372

4,197,791

282,827

23,960

-

0

329,657

2,832,829

2,224,694

5,678

602,457

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11,498,497

11,383,751

10,291,950

703,259

279,937

96,143

3,414

6,523

-

0

2,526

114,745

91,817

1,960

20,968

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6,952,082

6,890,684

6,454,658

169,681

193,915

69,213

1,150

566

-

-

1,501

61,397

55,633

434

5,330

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,120,498

4,102,452

3,964,295

38,340

94,411

4,012

297

7

-

-

1,090

18,046

17,643

187

216

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,831,584

2,788,232

2,490,363

131,341

99,504

65,201

852

560

-

-

411

43,352

37,991

247

5,113

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,546,415

4,493,067

3,837,292

533,578

86,022

26,929

2,265

5,956

-

0

1,025

53,348

36,184

1,526

15,638

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

14,940,863

12,230,777

4,007,950

1,935,620

1,589,293

4,076,594

279,016

15,473

-

-

326,831

2,710,086

2,125,683

3,152

581,250

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

7,480,415

6,053,944

3,377,431

1,579,260

444,111

517,034

18,538

14,615

-

-

102,955

1,426,471

1,185,903

3,083

237,486

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,256,920

4,045,068

615,803

335,890

644,014

2,025,480

199,259

757

-

-

223,866

1,211,853

882,731

69

329,052

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,203,527

2,131,765

14,717

20,471

501,168

1,534,080

61,219

101

-

-

9

71,762

57,049

-

14,712

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

795,311

788,134

660,873

33,293

69,219

23,052

165

1,234

-

-

298

7,177

6,409

549

219

1.4

Đất làm muối

LMU

17,005

16,524

10,761

4,736

604

46

-

376

-

-

1

482

482

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,778

37,438

19,454

11,121

4,319

1,956

231

355

-

-

2

340

303

16

21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,773,750

1,885,469

718,004

510,516

492,803

114,448

6,035

21,860

62

2

21,738

1,888,282

1,212,586

2,212

673,483

2.1

Đất ở

OCT

721,676

719,609

702,969

14,549

763

599

118

593

-

1

17

2,066

809

982

275

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

558,774

557,564

550,503

5,817

357

362

57

463

-

0

5

1,210

574

466

170

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

162,902

162,045

152,467

8,731

406

237

61

130

-

1

12

856

236

516

105

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,893,141

936,715

8,820

475,359

352,616

71,836

5,169

21,188

62

1

1,663

956,426

727,991

1,145

227,290

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,084

12,933

-

-

12,862

65

6

-

-

-

0

151

129

17

5

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

245,081

244,946

-

-

244,905

10

32

-

-

-

-

135

42

90

3

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52,648

52,647

-

-

52,647

0

-

-

-

-

-

2

1

0

0

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

83,275.62

80,982

114

6,286

16,967

54,462

1,806

1,215

55

-

76

2,293

1,720

62

512

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

279,876

277,252

7,922

245,481

3,732

1,060

801

18,244

7

1

3

2,624

649

696

1,279

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,219,176

267,955

784

223,592

21,503

16,239

2,524

1,729

-

-

1,584

951,221

725,450

279

225,491

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,088

12,085

22

0

5

-

47

-

-

-

12,010

4

2

0

2

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,656

6,641

20

-

5

-

6

-

-

-

6,610

15

14

-

1

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

104,084

93,123

3,494

2,733

84,779

243

427

34

-

-

1,412

10,961

10,767

29

165

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

742,572.86

10,524

661

3,170

946

5,569

172

-

-

-

6

732,049

362,930

5

369,114

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

242,265

55,812

1,776

14,263

3,507

36,133

69

44

-

-

19

186,453

109,810

10

76,633

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51,268

50,960

241

441

50,183

67

27

1

-

-

0

308

263

42

4

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,060,393

500,705

166,767

89,513

14,707

228,088

160

608

-

-

862

1,559,688

1,508,472

1,980

49,235

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

212,150

16,381

1,258

10,808

2,164

2,045

16

86

-

-

4

195,768

191,195

1,826

2,747

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1,679,784

477,627

162,101

77,924

12,115

223,964

144

522

-

-

858

1,202,157

1,157,201

154

44,802

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

168,459

6,697

3,408

781

428

2,080

-

-

-

-

-

161,762

160,076

0

1,686

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

113,898

27,382

302

2,471

23,434

918

243

15

-

-

-

86,516

69,819

-

16,697

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

31,186

20,752

302

1,210

19,225

-

-

15

-

-

-

10,434

10,434

-

-

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

4,786

2,607

-

-

1,707

657

243

-

-

-

-

2,178

1

-

2,177

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

77,926

4,022

-

1,261

2,501

260

-

-

-

-

-

73,904

59,384

-

14,520

 

 

 

Biểu số 02: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2019)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất nông nghiệp trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (TVN)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn

giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

(1)

(2)

(3)

(4)=

(5)+(14)

(5)=

(6)+...+(13)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)=

(15+..+(17)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,289,454

24,456,624

14,990,988

2,688,029

1,943,372

4,197,791

282,827

23,960

0

329,657

2,832,829

2,224,694

5,678

602,457

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11,498,497

11,383,751

10,291,950

703,259

279,937

96,143

3,414

6,523

0

2,526

114,745

91,817

1,960

20,968

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6,952,082

6,890,684

6,454,658

169,681

193,915

69,213

1,150

566

-

1,501

61,397

55,633

434

5,330

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,120,498

4,102,452

3,964,295

38,340

94,411

4,012

297

7

-

1,090

18,046

17,643

187

216

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,355,600

3,340,578

3,226,718

33,613

76,778

2,220

244

-

-

1,006

15,022

14,666

172

183

1.1.1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

654,034

651,295

627,468

4,518

17,594

1,575

53

7

-

81

2,738

2,691

14

33

1.1.1.1.3

Đất trồng lúa nương

LUN

110,864

110,578

110,109

209

40

218

-

-

-

3

285

285

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,831,584

2,788,232

2,490,363

131,341

99,504

65,201

852

560

-

411

43,352

37,991

247

5,113

1.1.1.2.1

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

1,113,060

1,097,667

978,864

40,618

76,027

1,389

379

198

-

193

15,393

15,058

201

134

1.1.1.2.2

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1,718,524

1,690,565

1,511,499

90,724

23,477

63,812

473

361

-

218

27,959

22,933

46

4,980

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,546,415

4,493,067

3,837,292

533,578

86,022

26,929

2,265

5,956

0

1,025

53,348

36,184

1,526

15,638

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

14,940,863

12,230,777

4,007,950

1,935,620

1,589,293

4,076,594

279,016

15,473

-

326,831

2,710,086

2,125,683

3,152

581,250

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

7,480,415

6,053,944

3,377,431

1,579,260

444,111

517,034

18,538

14,615

-

102,955

1,426,471

1,185,903

3,083

237,486

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,256,920

4,045,068

615,803

335,890

644,014

2,025,480

199,259

757

-

223,866

1,211,853

882,731

69

329,052

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,203,527

2,131,765

14,717

20,471

501,168

1,534,080

61,219

101

-

9

71,762

57,049

 

14,712

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

795,311

788,134

660,873

33,293

69,219

23,052

165

1,234

-

298

7,177

6,409

549

219

1.4

Đất làm muối

LMU

17,005

16,524

10,761

4,736

604

46

-

376

-

1

482

482

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,778

37,438

19,454

11,121

4,319

1,956

231

355

-

2

340

303

16

21

 

 

 

Biểu số 03: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CẢ NƯỚC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2019)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ tự

Loại đất

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp trong đơn vị hành chính

Diện tích đất theo đối tượng sử dụng

Diện tích đất theo đối tượng quản lý

Tổng số

Hộ gia đình, cá nhân trong nước (GDC)

Tổ chức trong nước (TCC)

Tổ chức nước ngoài

(NNG)

Người Việt Nam định cư ở nước ngoài (CNN)

Cộng đồng dân cư và Cơ sở tôn giáo (CDS)

Tổng số

UBND cấp xã (UBQ)

Tổ chức phát triển quỹ đất (TPQ)

Cộng đồng dân cư và Tổ chức khác (TKQ)

Tổ chức kinh tế (TKT)

quan, đơn vị của Nhà nước (TCN)

Tổ chức sự nghiệp công lập (TSN)

Tổ chức khác (TKH)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

(TVN)

Tổ chức ngoại giao (TNG)

(1)

(2)

(3)

(4)=

(5)+(15)

(5)=

(8)+(9)+...+(14)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15) =(16)+...+(18)

(16)

(17)

(18)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,773,750

1,885,469

718,004

510,516

492,803

114,448

6,035

21,860

62

2

21,738

1,888,282

1,212,586

2,212

673,483

2.1

Đất ở

OCT

721,676

719,609

702,969

14,549

763

599

118

593

-

1

17

2,066

809

982

275

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

558,774

557,564

550,503

5,817

357

362

57

463

-

0

5

1,210

574

466

170

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

162,902

162,045

152,467

8,731

406

237

61

130

-

1

12

856

236

516

105

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,893,141

936,715

8,820

475,359

352,616

71,836

5,169

21,188

62

1

1,663

956,426

727,991

1,145

227,290

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,084

12,933

-

-

12,862

65

6

-

-

-

0

151

129

17

5

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

245,081

244,946

-

-

244,905

10

32

-

-

-

-

135

42

90

3

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52,648

52,647

-

-

52,647

0

-

-

-

-

-

2

1

0

0

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

83,276

82,222

114

6,286

16,967

54,462

1,806

1,215

55

-

76

2,293

1,720

62

512

2.2.4.1

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,697

2,673

-

-

272

2,358

42

-

-

-

-

25

10

5

10

2.2.4.2

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,548

4,627

3

510

2,459

1,556

58

11

-

-

31

921

509

15

397

2.2.4.3

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,495

1,481

4

73

203

715

479

-

-

-

7

14

5

3

6

2.2.4.4

Đất xây dựng cơ sy tế

DYT

7,330

7,301

2

398

886

5,986

21

6

-

-

2

29

19

9

0

2.2.4.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,997

46,846

34

1,439

2,801

41,659

811

81

11

-

11

151

120

22

9

2.2.4.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

17,901

16,818

69

3,571

10,014

1,791

229

1,116

-

-

26

1,083

1,033

6

43

2.2.4.7

Đất xây dựng cơ skhoa học và công nghệ

DKH

881

837

2

262

184

237

151

-

-

-

-

44

-

-

44

2.2.4.8

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

45

45

-

-

1

-

-

-

44

-

-

-

-

-

-

2.2.4.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

383

356

0

32

147

161

16

-

-

-

-

27

24

1

2

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

279,876

277,252

7,922

245,481

3,732

1,060

801

18,244

7

1

3

2,624

649

696

1,279

2.2.5.1

Đất khu công nghiệp

SKK

77,615

76,662

16

65,549

842

557

61

9,630

6

-

-

954

1

33

919

2.2.5.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

13,208

12,980

93

11,782

285

286

55

477

-

1

-

228

57

99

72

2.2.5.3

Đất khu chế xuất

SKT

626

621

-

121

2

-

-

498

-

-

-

4

-

-

4

2.2.5.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

35,162

34,896

1,646

29,542

1,352

119

480

1,756

1

-

0

266

87

119

60

2.2.5.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,271

78,766

4,584

69,875

319

74

72

3,842

-

-

0

505

127

165

213

2.2.5.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

41,997

41,709

274

40,162

66

3

3

1,200

-

-

-

288

141

147

-

2.2.5.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,996

31,619

1,308

28,449

866

22

130

840

-

-

3

378

236

132

9

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,219,176

267,955

784

223,592

21,503

16,239

2,524

1,729

-

-

1,584

951,221

725,450

279

225,491

2.2.6.1

Đất giao thông

DGT

669,973

25,645

430

19,040

3,195

1,815

551

606

-

-

8

644,328

499,036

111

145,181

2.2.6.2

Đất thủy lợi

DTL

318,732

21,336

245

14,436

648

5,398

494

114

-

-

1

297,396

221,658

10

75,728

2.2.6.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,653

5,173

3

40

2,821

1,806

153

-

-

-

349

2,480

558

1

1,921

2.2.6.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

8,498

6,506

1

303

322

5,247

632

-

-

-

-

1,992

225

-

1,767

2.2.6.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,991

6,764

1

29

5,626

58

0

-

-

-

1,050

227

225

1

1

2.2.6.6

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

8,326

6,830

7

2,517

2,485

992

500

155

-

-

175

1,496

918

79

499

2.2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

185,302

183,607

72

182,058

445

104

81

848

-

--

0

1,696

1,556

4

136

2.2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

923

914

0

682

129

93

10

0

-

-

 

9

8

1

0

2.2.6.9

Đất chợ

DCH

3,896

3,385

13

324

2,798

236

12

2

-

-

0

511

486

4

21

2.2.6.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,124

7,385

9

3,986

2,821

482

88

1

-

-

-

738

664

17

57

2.2.6.11

Đất công trình công cộng khác

DCK

758

409

2

177

213

9

3

4

-

-

1

349

117

52

180

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,088

12,085

22

0

5

-

47

-

-

-

12,010

4

2

0

2

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,656

6,641

20

-

5

-

6

-

-

-

6,610

15

14

-

1

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

104,084

93,123

3,494

2,733

84,779

243

427

34

-

-

1,412

10,961

10,767

29

165

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

742,573

10,524

661

3,170

946

5,569

172

-

-

-

6

732,049

362,930

5

369,114

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

242,265

55,812

1,776

14,263

3,507

36,133

69

44

-

-

19

186,453

109,810

10

76,633

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51,268

50,960

241

441

50,183

67

27

1

-

-

0

308

263

42

4

 

 

 

Biểu số 04: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC THEO CÁC VÙNG ĐỊA LÝ, TỰ NHIÊN - KINH TẾ TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2019)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ

tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo các vùng địa lý, tự nhiên - kinh tế

Vùng

Miền núi và Trung du Bắc Bộ

Vùng

Đồng bằng Sông Hồng

Vùng

Bắc Trung bộ và Duyên hải Miền trung

Vùng

Tây Nguyên

Vùng

Đông Nam Bộ

Vùng

Đồng bằng Sông Cửu Long

(1)

(2)

(3)

(4)

=(5)+....+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

33,123,597

9,522,195

2,126,076

9,587,583

5,450,826

2,355,278

4,081,639

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,289,454

7,602,121

1,417,758

8,041,204

4,922,559

1,899,035

3,406,777

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

11,498,497

2,118,551

789,836

2,190,077

2,427,650

1,356,751

2,615,632

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

6,952,082

1,620,953

667,087

1,383,804

1,003,696

263,819

2,012,723

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,120,498

580,616

588,357

719,312

180,068

149,054

1,903,090

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,831,584

1,040,336

78,729

664,492

823,628

114,765

109,633

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,546,415

497,599

122,749

806,273

1,423,954

1,092,931

602,909

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

14,940,863

5,437,399

494,529

5,768,346

2,482,254

504,491

253,843

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

7,480,415

2,728,923

273,562

2,740,456

1,470,298

168,037

99,139

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,256,920

2,216,903

144,644

2,125,721

533,439

154,137

82,076

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

2,203,527

491,572

76,324

902,170

478,517

182,317

72,627

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

795,311

43,347

120,542

63,166

11,566

27,036

529,654

1.4

Đất làm muối

LMU

17,005

-

913

7,806

-

2,837

5,449

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

37,778

2,823

11,938

11,808

1,089

7,920

2,199

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,773,750

618,261

611,718

1,109,249

343,416

452,026

639,080

2.1

Đất ở

OCT

721,676

112,732

146,889

190,561

59,708

83,606

128,179

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

558,774

97,710

114,130

156,086

45,448

41,771

103,625

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

162,902

15,022

32,759

34,471

14,260

41,835

24,555

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

1,893,141

331,409

324,143

567,232

196,480

225,741

248,131

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,084

2,367

2,513

2,904

1,324

1,360

2,616

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

245,081

60,021

17,386

99,559

24,464

28,410

15,241

2.2.3

Đất an ninh

CAN

52,648

3,923

2,930

24,842

8,337

5,911

6,705

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

83,276

12,996

18,854

21,409

7,159

13,119

9,739

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

279,876

38,232

65,469

73,936

12,055

61,937

28,246

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

1,219,176

213,871

216,990

344,587

143,141

115,004

185,584

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,088

483

3,180

2,355

925

2,165

2,980

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,656

605

2,101

2,941

47

328

634

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

104,084

14,027

16,067

57,947

5,670

5,094

5,278

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

742,573

114,316

84,502

160,541

60,526

71,722

250,967

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

242,265

44,378

34,211

77,867

19,879

63,214

2,716

2.8

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

51,268

311

626

49,800

180

157

195

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,060,393

1,301,813

96,600

437,129

184,851

4,218

35,783

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

212,150

26,033

54,125

87,576

6,064

4,058

34,294

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

1,679,784

1,150,354

30,085

319,572

178,599

146

1,028

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

168,459

125,426

12,390

29,981

188

13

461

II

Đất có mặt nước ven biển (quan sát)

MVB

113,898

 

74,686

6,706

 

285

32,221

1

Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thủy sản

MVT

31,186

 

4,413

419

 

253

26,100

2

Đất mặt nước ven biển có rừng

MVR

4,786

 

4,128

 

 

 

657

3

Đất mặt nước ven biển có mục đích khác

MVK

77,926

 

66,144

6,287

 

31

5,464

 

 

 

Biểu số 04.1: HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI PHÍA BẮC TÍNH ĐẾN NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2018

(Ban hành kèm theo Quyết định số 2908/QĐ-BTNMT ngày 13 tháng 11 năm 2019)

 

Đơn vị tính diện tích: ha

Thứ

tự

Loại đất

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp tỉnh

Khu vực tranh chấp

Tỉnh

Hà Giang

Tỉnh

Tuyên Quang

Tỉnh

Cao Bằng

Tỉnh Lạng Sơn

Tỉnh

Bắc Kạn

Tỉnh

Thái Nguyên

Tỉnh

Phú Thọ

Tỉnh

Lào Cai

Tỉnh Yên Bái

Tỉnh

Bắc Giang

Tỉnh

Lai Châu

Tỉnh

Điện Biên

Tỉnh

Sơn La

Tỉnh Hòa Bình

Tỉnh Yên Bái - Tỉnh Sơn La

Tỉnh Hòa Bình - Tỉnh Ninh Bình

(1)

(2)

(3)

(4)

=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

I

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2+3)

 

9,522,195

792,948

586,790

670,026

831,009

485,996

352,664

353,456

636,403

688,746

389,559

906,879

954,125

1,412,349

459,057

1,877

314

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,602,121

655,717

540,133

618,684

687,152

459,390

303,555

296,930

492,322

587,743

301,514

526,534

736,237

1,007,322

386,886

1,795

208

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

2,118,551

194,475

94,795

109,263

110,850

44,116

112,048

118,188

133,412

120,136

147,464

111,071

366,305

367,875

88,443

41

71

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

1,620,953

157,643

54,230

102,187

83,838

35,936

61,029

62,971

107,052

71,960

83,783

83,798

346,710

305,529

64,204

41

41

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

580,616

34,120

28,274

35,523

43,896

19,670

44,754

46,690

31,185

29,345

74,826

30,042

90,942

39,951

31,333

37

28

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,040,336

123,524

25,956

66,664

39,942

16,266

16,275

16,281

75,867

42,614

8,957

53,756

255,769

265,578

32,871

4

13

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

497,599

36,832

40,565

7,076

27,012

8,180

51,019

55,217

26,359

48,176

63,681

27,273

19,595

62,346

24,238

-

30

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

5,437,399

459,165

441,603

508,930

574,229

413,366

186,648

170,473

356,330

464,804

145,681

414,515

367,623

636,010

296,131

1,754

137

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

2,728,923

224,272

274,817

42,467

448,259

295,484

109,605

120,539

147,921

289,718

108,406

146,845

109,115

258,062

153,256

20

136

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

2,216,903

184,242

120,248

449,547

117,671

90,742

37,688

33,513

152,028

138,939

23,674

236,536

210,288

305,713

114,338

1,734

1

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

491,572

50,650

46,537

16,916

8,299

27,140

39,354

16,422

56,382

36,147

13,601

31,133

48,220

72,236

28,536

-

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

43,347

1,864

3,379

478

1,853

1,629

4,622

7,982

2,523

2,707

8,197

916

2,177

3,249

1,771

-

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,823

213

356

13

220

279

237

287

58

96

172

32

132

187

541

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

618,261

32,725

39,707

29,654

49,419

19,340

44,445

53,944

33,995

53,864

80,529

33,678

26,552

67,120

53,161

82

46

2.1

Đất ở

OCT

112,732

7,116

6,157

5,527

8,225

2,592

12,346

10,632

5,205

5,648

18,551

2,998

4,959

8,755

14,010

5

5

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

97,710

6,105

5,616

4,463

7,213

2,183

9,834

9,110

3,903

4,609

17,129

2,552

4,375

7,592

13,015

5

5

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

15,022

1,011

541

1,064

1,012

408

2,512

1,522

1,302

1,038

1,422

446

584

1,164

995

-

-

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

331,409

16,920

23,405

17,040

29,503

11,762

21,760

25,936

19,482

17,749

48,342

15,413

11,134

41,667

31,208

75

12

2.2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,367

169

179

132

125

112

158

204

212

143

203

146

145

225

215

-

-

2.2.2

Đất quốc phòng

CQP

60,021

1,393

2,397

1,444

11,037

3,852

2,657

2,410

1,551

1,914

24,760

278

1,239

1,745

3,346

-

-

2.2.3

Đất an ninh

CAN

3,923

114

318

70

39

28

479

1,077

76

166

546

66

303

457

183

-

-

2.2.4

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

12,996

633

881

603

932

427

1,269

1,273

1,065

702

1,361

574

553

1,434

1,289

-

0

2.2.5

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

38,232

2,470

1,990

2,253

999

1,478

5,157

3,624

5,254

4,056

4,419

809

848

1,345

3,531

-

1

2.2.6

Đất có mục đích công cộng

CCC

213,871

12,140

17,641

12,538

16,372

5,865

12,041

17,347

11,324

10,769

17,053

13,542

8,045

36,462

22,645

75

12

2.3

Đất cơ sở tôn giáo

TON

483

9

24

8

8

0

81

154

9

29

123

4

-

17

16

-

-

2.4

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

605

14

29

27

93

2

69

87

15

42

184

3

0

6

36

-

-

2.5

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NHT

NTD

14,027

344

871

614

562

156

837

1,397

413

795

1,333

598

662

3,177

2,239

-

29

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

114,316

8,219

9,087

6,079

10,199

4,649

5,642

12,944

8,657

8,743

6,708

7,452