- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 20/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 2009-2010 tỉnh Lạng Sơn
| Cơ quan ban hành: | Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 20/NQ-CP | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Tấn Dũng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/04/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Đất đai-Nhà ở Chính sách |
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 20/NQ-CP
Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Lạng Sơn
Ngày 21/04/2010, Chính phủ đã ban hành Nghị quyết 20/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2009-2010 cho tỉnh Lạng Sơn. Nghị quyết này có hiệu lực ngay sau khi ban hành.
Nghị quyết nhằm phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất cho tỉnh Lạng Sơn trong giai đoạn 2009-2010, với mục tiêu quản lý và sử dụng đất có hiệu quả, góp phần phát triển kinh tế - xã hội.
Chỉ tiêu sử dụng đất điều chỉnh
Trong điều chỉnh quy hoạch, tỉnh Lạng Sơn có tổng diện tích tự nhiên là 832.378 ha. Trong đó, đất nông nghiệp chiếm 69,74% với diện tích 580.481 ha, tăng so với diện tích năm 2008. Cụ thể, đất sản xuất nông nghiệp đạt 106.086 ha, đất lâm nghiệp chiếm 56,84% với tổng diện tích 473.132 ha. Ngoài ra, đất phi nông nghiệp cũng tăng từ 39.467 ha lên 47.088 ha, chủ yếu dùng cho mục đích ở, chuyên dùng và công cộng.
Diện tích chuyển mục đích sử dụng
Giai đoạn 2009-2010, có khoảng 7.524 ha đất nông nghiệp được chuyển đổi sang phi nông nghiệp, trong đó 5.078 ha là đất lâm nghiệp. Cùng với đó, khoảng 301 ha đất phi nông nghiệp cần thu hồi đa phần để phục vụ các dự án công cộng và phát triển hạ tầng.
Kế hoạch thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Theo kế hoạch, 7.825 ha đất sẽ bị thu hồi, và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp khoảng 67.087 ha. Đây là dấu hiệu cho thấy sự điều chỉnh tích cực trong việc sử dụng đất theo hướng phát triển bền vững hơn.
Nghị quyết này đặt ra yêu cầu cho Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn trong việc thực hiện quy hoạch gắn với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo tiết kiệm và có hiệu quả về sử dụng đất, đồng thời bảo vệ môi trường. Các biện pháp cụ thể cũng được đề ra để huy động nguồn lực cho việc thực hiện các phương án quy hoạch.
Xem chi tiết Nghị quyết 20/NQ-CP có hiệu lực kể từ ngày 21/04/2010
Tải Nghị quyết 20/NQ-CP
| CHÍNH PHỦ Số: 20/NQ-CP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT Hà Nội, ngày 21 tháng 04 năm 2010 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT 2009 - 2010 TỈNH LẠNG SƠN
----------------------------
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn (tờ trình số 61/TTr-UB ngày 17 tháng 11 năm 2009), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 03/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 01 năm 2010),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất 2009 - 2010 tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2008 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 832.378 | 100,00 | 832.378 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 521.015 | 62,59 | 580.481 | 69,74 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 105.956 | 12,73 | 106.086 | 12,74 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 72.616 | 8,72 | 70.966 | 8,53 |
|
| Đất trồng lúa | 41.256 | 4,96 | 41.221 | 4,95 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 33.340 | 4,01 | 35.120 | 4,22 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 413.957 | 49,73 | 473.132 | 56,84 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 317.128 | 38,10 | 359.045 | 43,13 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 88.798 | 10,67 | 106.056 | 12,74 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 8.031 | 0,96 | 8.031 | 0,96 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 957 | 0,12 | 1.118 | 0,13 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 145 | 0,02 | 145 | 0,02 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 39.467 | 4,74 | 47.088 | 5,66 |
| 2.1 | Đất ở | 5.819 | 0,70 | 6.322 | 0,76 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.857 | 0,58 | 5.005 | 0,60 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 962 | 0,12 | 1.317 | 0,16 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 23.329 | 2,80 | 30.558 | 3,67 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 338 | 0,04 | 832 | 0,10 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | 11.026 | 1,32 | 11.185 | 1,34 |
| 2.2.3 | Đất an ninh | 34 | 0,00 | 38 | 0,00 |
| 2.2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.181 | 0,14 | 6.506 | 0,78 |
| 2.2.4.1 | Đất khu công nghiệp | 74 | 0,01 | 1.347 | 0,16 |
| 2.2.4.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 477 | 0,06 | 4.413 | 0,53 |
| 2.2.4.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 411 | 0,05 | 523 | 0,06 |
| 2.2.4.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 219 | 0,03 | 223 | 0,03 |
| 2.2.5 | Đất có mục đích công cộng | 10.750 | 1,29 | 11.997 | 1,44 |
| 2.2.5.1 | Đất giao thông | 7.900 | 0,95 | 8.631 | 1,04 |
| 2.2.5.2 | Đất thủy lợi | 951 | 0,11 | 1.005 | 0,12 |
| 2.2.5.3 | Đất công trình năng lượng | 255 | 0,03 | 499 | 0,06 |
| 2.2.5.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | 7 | 0,00 | 8 | 0,00 |
| 2.2.5.5 | Đất cơ sở văn hóa | 71 | 0,01 | 106 | 0,01 |
| 2.2.5.6 | Đất cơ sở y tế | 50 | 0,01 | 51 | 0,01 |
| 2.2.5.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 405 | 0,05 | 518 | 0,06 |
| 2.2.5.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 127 | 0,02 | 149 | 0,02 |
| 2.2.5.9 | Đất chợ | 44 | 0,01 | 69 | 0,01 |
| 2.2.5.10 | Đất có di tích, danh thắng | 813 | 0,10 | 813 | 0,10 |
| 2.2.5.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 127 | 0,02 | 147 | 0,02 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 34 | 0,00 | 33 | 0,00 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 509 | 0,06 | 546 | 0,07 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 9.670 | 1,16 | 9.531 | 1,15 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 106 | 0,01 | 97 | 0,01 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 271.896 | 32,66 | 204.809 | 24,61 |
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.524 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.444 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.716 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 488 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 728 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 5.078 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 5.064 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 14 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.247 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.245 |
| 2.2 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 2 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 1 |
|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích đất cần thu hồi giai đoạn 2009 - 2010 (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.524 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.444 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.716 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 728 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 5.078 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 5.064 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 14 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 301 |
| 2.1 | Đất ở | 109 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 57 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 52 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 30 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 10 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | 4 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 152 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 9 |
|
| Cộng | 7.825 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 66.888 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.396 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 209 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.187 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 65.492 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 47.294 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 18.198 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 199 |
| 2.1 | Đất ở | 2 |
|
| Đất ở tại nông thôn | 2 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 196 |
| 2.2.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 130 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
|
| Cộng | 67.087 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và dịch vụ khoa học Nông nghiệp I xây dựng và đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ký duyệt ngày 17 tháng 11 năm 2009).
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2009 - 2010 của tỉnh Lạng Sơn với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Hiện trạng năm 2008 (ha) | Kế hoạch các năm (ha) | |
| Năm 2009 | Năm 2010 | |||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 832.378 | 832.378 | 832.378 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 521.015 | 544.658 | 580.481 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 105.956 | 105.672 | 106.086 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 72.616 | 72.188 | 70.966 |
|
| Đất trồng lúa | 41.256 | 41.429 | 41.221 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 33.340 | 33.484 | 35.120 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 413.957 | 437.886 | 473.132 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 317.128 | 334.913 | 359.045 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 88.798 | 94.942 | 106.056 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 8.031 | 8.031 | 8.031 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 957 | 955 | 1.118 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 145 | 145 | 145 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 39.467 | 41.078 | 47.087 |
| 2.1 | Đất ở | 5.819 | 5.852 | 6.322 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.857 | 4.927 | 5.005 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 962 | 925 | 1.317 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 23.329 | 24.894 | 30.558 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 338 | 334 | 832 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | 11.026 | 11.039 | 11.185 |
| 2.2.3 | Đất an ninh | 34 | 35 | 38 |
| 2.2.4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.181 | 2.148 | 6.506 |
| 2.2.4.1 | Đất khu công nghiệp | 74 | 727 | 1.347 |
| 2.2.4.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 477 | 730 | 4.413 |
| 2.2.4.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 411 | 472 | 523 |
| 2.2.4.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 219 | 219 | 223 |
| 2.2.5 | Đất có mục đích công cộng | 10.750 | 11.338 | 11.997 |
| 2.2.5.1 | Đất giao thông | 7.900 | 8.304 | 8.631 |
| 2.2.5.2 | Đất thủy lợi | 951 | 964 | 1.005 |
| 2.2.5.3 | Đất công trình năng lượng | 255 | 356 | 499 |
| 2.2.5.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | 7 | 8 | 8 |
| 2.2.5.5 | Đất cơ sở văn hóa | 71 | 95 | 106 |
| 2.2.5.6 | Đất cơ sở y tế | 50 | 51 | 52 |
| 2.2.5.7 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 405 | 415 | 518 |
| 2.2.5.8 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 127 | 139 | 149 |
| 2.2.5.9 | Đất chợ | 44 | 66 | 69 |
| 2.2.5.10 | Đất có di tích, danh thắng | 813 | 813 | 813 |
| 2.2.5.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 127 | 127 | 147 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 34 | 33 | 33 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 509 | 538 | 546 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 9.670 | 9.664 | 9.531 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 106 | 97 | 97 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 271.896 | 246.642 | 204.810 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha) | Kế hoạch qua các năm (ha) | |
| Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7.524 | 1.502 | 6.022 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.444 | 836 | 1.608 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.716 | 550 | 1.167 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 488 | 71 | 417 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 728 | 286 | 442 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 5.078 | 664 | 4.414 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 5.064 | 659 | 4.405 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 14 | 5 | 9 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1.247 | 20 | 1.227 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 1.245 | 20 | 1.225 |
| 2.1 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 2 |
| 2 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 1 |
| 1 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 1 |
| 1 |
|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 |
| 1 |
3. Kế hoạch thu hồi đất
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích đất cần thu hồi giai đoạn 2009 - 2010 (ha) | Kế hoạch qua các năm (ha) | |
| Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.524 | 1.502 | 6.022 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.444 | 836 | 1.608 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.716 | 550 | 1.167 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 728 | 286 | 442 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 5.078 | 664 | 4.414 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 5.064 | 659 | 4.405 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 14 | 5 | 9 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 2 | 0 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 301 | 85 | 216 |
| 2.1 | Đất ở | 109 | 54 | 55 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 57 | 10 | 47 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 52 | 44 | 8 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 30 | 16 | 14 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 10 | 8 | 2 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng | 4 | 2 | 2 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 0 | 3 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 13 | 6 | 7 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 0 | 1 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 152 | 6 | 146 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 9 | 9 |
|
|
| Cộng | 7.825 | 1.587 | 6.238 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng giai đoạn 2009 - 2010 (ha) | Kế hoạch qua các năm (ha) | |
| Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 66.888 | 25.146 | 41.742 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.396 | 536 | 860 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 209 | 100 | 109 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.187 | 436 | 751 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 65.492 | 24.610 | 40.882 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 47.294 | 18.060 | 29.234 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 18.198 | 6.550 | 11.648 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 199 | 109 | 90 |
| 2.1 | Đất ở | 2 | 1 | 1 |
|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 1 | 1 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 196 | 108 | 88 |
| 2.2.1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 66 | 16 | 50 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 130 | 92 | 38 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
| 1 |
|
| Cộng | 67.087 | 25.255 | 41.832 |
Điều 3. Giao trách nhiệm cho Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của Tỉnh.
3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả và bảo vệ môi trường.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
| Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!