Danh mục
|
Tổng đài trực tuyến 19006192
|
|
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5049:90 Hợp kim cứng-Phương pháp xác định khối lượng riêng Hardmetals

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/11/2017 11:52 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 5049:90 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/05/1990
Hiệu lực:
Đang cập nhật
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 5049:90

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5049:90

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5049:90 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5049:90 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 5049-90

HỢP KIM CỨNG

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG HARDMETALS

Hardmetals Method of determination of density

Cơ quan biên soạn: Vụ Tổng hợp kế hoạch

Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước

Cơ quan đề nghị ban hành và trình duyệt: Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng

Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước

Cơ quan xét duyệt và ban hành: Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước.

Quyết định ban hành số 287/QĐ ngày 22 tháng 05 năm 1990.

 

HỢP KIM CỨNG

PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG HARDMETALS

Hardmetals Method of determination of density

Tiêu chuẩn này áp dụng cho hợp kim cứng và quy định phương pháp xác định khối lượng riêng đối với mẫu thử có thể tích không nhỏ hơn 0,5 cm3 và khối lượng không lớn hơn 200g.

Tiêu chuẩn này phù hợp ST SEV 1253-78

1. BẢN CHẤT PHƯƠNG PHÁP THỬ

Phương pháp dựa trên cơ sở cân mẫu thử trước hết trong không khí, sau đó trong nước và tính toán khối lượng riêng của mẫu.

2. THIẾT BỊ

2.1. Thiết bị xác định khối lượng riêng bao gồm:

- cân phân tích có độ chính xác đến 0,001 g;

- dụng cụ để cân mẫu trong nước gồm có bình chất lỏng và giỏ để nhúng mẫu vào chất lỏng (hình 1 và 2)

2.2. Treo mẫu thử vào đòn cân bằng dây thép không gỉ có đường kính không lớn hơn 0,25 mm hoặc bằng dây nilông tích hợp. Giỏ phải làm bằng vật liệu như trên.

2.3. Chất lỏng để cân thường là nước cất hoặc nước được khử iôn và nên là nước khử khí, đồng thời nhỏ thêm 1 hoặc 2 giọt chất làm tăng độ thấm ướt.

2.4. Bình chứa chất lỏng phải đủ lớn để chứa mẫu thử và dụng cụ cân nó.

3. MẪU THỬ

3.1. Thể tích mẫu thử không được nhỏ hơn 0,5cm3. Nếu thể tích một mẫu thử nhỏ hơn 0,5cm3, thì đối với 1 lần xác định khối lượng riêng phải chọn vài mẫu có tổng thể tích không nhỏ hơn 0,5cm3, đồng thời thể tích mỗi mẫu thử không được nhỏ hơn 0,05cm3.

3.2 Bề mặt mẫu thử phải được làm sạch mỡ, dầu và các chất bẩn khác.

4. TIẾN HÀNH THỬ

4.1. Tiến hành thử ở 15-300C.

4.2. Cân mẫu trong không khí với sai số không lớn hơn 0,001g.

4.3. Treo mẫu vào dây hoặc đặt mẫu vào giỏ và nhúng vào bình có chất lỏng sao cho nó hoàn toàn được thấm ướt. Độ sâu nhúng không được nhỏ hơn 10 mm tính từ phái trên mẫu. Bề mặt mẫu, dây treo hoặc giỏ không được có bọt khí.

Để tránh xuất hiện bọt khí nên nhúng sơ bộ mẫu, dây, giỏ vào nước.

4.4. Cân mẫu trong nước với sai số không lớn hơn 0,001g.

4.5. Tiến hành đo nhiệt độ nước cất với sai số nhỏ hơn 10C và xác định khối lượng riêng của nó theo bảng.

Nhiệt độ

Khối lượng riêng dw

K

0C

g/cm3

288

289

290

291

292

293

294

295

296

297

298

299

300

301

302

303

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

0,9981

0,9979

0,9977

0,9976

0,9974

0,9972

0,9970

0,9967

0,9965

0,9963

0,9960

0,9958

0,9955

0,9952

0,9949

0,9946

5. XỬ LÝ KẾT QUẢ

5.1. Tính toán khối lượng riêng (d) với sai số không lớn hơn 0,01g/cm3 theo công thức;

trong đó:

m1 - khối lượng mẫu cân trong không khí, g;

m2 - khối lượng mẫu cân trong nước, g;

dw - khối lượng riêng của nước, g/cm3;

5.2. Chỉ tiêu khối lượng riêng của lô sản phẩm là giá trị trung bình số học các kết quả xác định được làm tròn đến 0,01g/cm3.

6. BIÊN BẢN THỬ

Trong biên bản thử cần ghi rõ:

1) mác vật liệu thử;

2) kết quả thử được;

3) các chi tiết cần thiết về tình trạng mẫu;

4) các chi tiết có thể ảnh hưởng đến kết quả;

5) ký hiệu TCVN này

6) ngày tháng năm thử.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5049:90

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×