Thông tư 34/2019/TT-BCT quy định về hệ thống thông tin năng lượng
- Tóm tắt
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Thông tư 34/2019/TT-BCT
Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! |
Số hiệu: | 34/2019/TT-BCT | Ngày đăng công báo: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! |
Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Trần Tuấn Anh |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 28/11/2019 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Công nghiệp |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Thông tin năng lượng được công bố trên trang: www.veis.erea.gov.vn
Thông tin năng lượng được công bố trên trang điện tử hệ thống thông tin năng lượng theo địa chỉ www.veis.erea.gov.vn để chia sẻ công khai cho cộng đồng, cung cấp miễn phí theo nghĩa vụ, trách nhiệm trong thỏa thuận của Việt Nam và các tổ chức quốc tế, đồng thời cung cấp theo đề nghị của tổ chức, cá nhân có liên quan để phục vụ mục đích quản lý Nhà nước theo quy định của pháp luật.
Nội dung thông tin năng lượng gồm: Thông tin cân bằng cung cầu năng lượng; Thông tin đặc điểm kỹ thuật cơ sở hạ tầng năng lượng của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, nhà máy chế biến khí tự nhiên và nhà máy sản xuất và trạm phối trộn nhiên liệu sinh học... Thông tin năng lượng bình quân hàng năm gồm than, khí tự nhiên, sản phẩm dầu mỏ, điện và các năng lượng khác.
Thông tin năng lượng được thu thập trên cơ sở báo cáo của đơn vị báo cáo theo hình thức văn bản giấy có chữ ký, đóng dấu của thủ trưởng đơn vị hoặc người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền hoặc văn bản điện tử gửi về hệ thống phần mền chế độ báo cáo điện tử trên trang thông tin điện tử hệ thống năng lượng theo địa chỉ www.veis.erea.gov.vn hoặc về địa chỉ email [email protected]. Thời hạn báo cáo trước ngày 31/3 của năm tiếp sau năm báo cáo.
Nội dung trên được quy định tại Thông tư 34/2019/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 28/11/2019 quy định về hệ thống thông tin năng lượng, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2020.
Xem chi tiết Thông tư 34/2019/TT-BCT tại đây
tải Thông tư 34/2019/TT-BCT
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ CÔNG THƯƠNG
___________
Số: 34/2019/TT-BCT
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2019
|
THÔNG TƯ
Quy định về hệ thống thông tin năng lượng
_______________
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ngày 28 tháng 6 năm 2010 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 21/2011/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định về hệ thống thông tin năng lượng.
QUY ĐỊNH CHUNG
Thông tư này quy định về việc thiết lập, quản lý vận hành hệ thống thông tin năng lượng và tổ chức, xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu năng lượng.
THU THẬP, XỬ LÝ, TỔNG HỢP VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN NĂNG LƯỢNG
HỆ THỐNG THÔNG TIN NĂNG LƯỢNG
Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm yêu cầu các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn cung cấp thông tin và thực hiện báo cáo số liệu quy định tại các mẫu từ 5.1 đến 5.7 của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
Các Bộ, ngành trong phạm vi chức năng nhiệm vụ của mình, thông qua các hoạt động hợp tác, trao đổi, cung cấp cho Đơn vị đầu mối các nội dung thông tin quy định tại Điều 8 Thông tư này để hình thành và duy trì cơ sở dữ liệu năng lượng đồng bộ và hiệu quả.
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP. trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao; - Toà án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; -Lưu: VT, ĐL(10). |
BỘ TRƯỞNG
Trần Tuấn Anh
|
PHỤ LỤC I
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH ĐIỆN
Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu 1.1 Tổng hợp mẫu báo cáo số liệu ngành điện của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM __________ Số:............... V/v: Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________
..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số /2019/TT-BCT ngày tháng năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, Tập đoàn Điện lực Việt Nam thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 1.2 Công suất thiết kế và khả dụng các nhà máy trong hệ thống điện
Mẫu 1.3 Số giờ vận hành công suất lớn nhất của các nhà máy trong hệ thống điện
Mẫu 1.4 Hệ số sẵn sàng và suất sự cố các nhà máy trong hệ thống điện
Mẫu 1.5 Sản lượng điện sản xuất hàng tháng của các nhà máy trong hệ thống điện
Mẫu 1.6 Số liệu vận hành theo giờ của hệ thống điện toàn quốc và các miền
Mẫu 1.7 Chiều dài đường dây truyền tải theo từng công ty truyền tải và công ty điện lực
Mẫu 1.8 Thống kê máy biến áp theo miền
Mẫu 1.9 Sản lượng điện nhận và thương phẩm của các Tổng công ty điện lực
Mẫu 1.10 Sản lượng điện thương phẩm theo ngành nghề của từng Tổng công ty điện lực
Mẫu 1.11 Tình hình cấp điện theo các tỉnh và thành phố
Mẫu 1.12 Thống kê sử dụng khí hàng tháng cho sản xuất điện theo nhà máy
Mẫu 1.13 Tiêu thụ than cho sản xuất điện theo nhà máy
Mẫu 1.14 Tiêu thụ dầu cho sản xuất điện theo nhà máy
Mẫu 1.15 Thống kê về điện mặt trời trên mái nhà nối lưới theo địa phương
Mẫu 1.16 Các thông số khác của hệ thống điện
Tập đoàn Điện lực Việt Nam cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 1.2 Công suất thiết kế và khả dụng các nhà máy trong hệ thống điện
TT |
Tên nhà máy |
Địa điểm |
Năm vận hành |
Loại nhà máy điện |
Số tổ máy |
Công nghệ phát điện |
Công suất thiết kế (MW) |
Công suất khả dụng (MW) |
Công suất phát điện tối thiểu (MW) |
Chủ sở hữu |
1 |
||||||||||
2 |
||||||||||
... |


Mẫu 1.3 Số giờ vận hành công suất lớn nhất của các nhà máy trong hệ thống điện (đơn vị: giờ)
TT |
Tên nhà máy |
Loại nhà máy điện |
Tháng 1 |
Tháng 2 |
Tháng 3 |
... |
Tháng 12 |
Cả năm |
1 |
||||||||
2 |
||||||||
... |
Mẫu 1.4 Hệ số sẵn sàng và suất sự cố các nhà máy trong hệ thống điện
TT |
Tên nhà máy |
Số tổ máy |
Thời gian vận hành và dự phòng |
Sửa chữa theo kế hoạch |
Sửa chữa ngoài kế hoạch |
Ngừng sự cố |
Hệ số sẵn sàng |
Suất sự cố |
Tổng số lần sự cố |
Tổng số lần sửa chữa ngoài kế hoạch |
Giờ/tổ máy |
||||||||||
1 |
||||||||||
2 |
||||||||||
... |
Mẫu 1.5 Sản lượng điện sản xuất hàng tháng của các nhà máy trong hệ thống điện (đơn vị: GWh)
TT |
Tên nhà máy |
Loại nhà máy điện |
Tháng 1 |
Tháng 2 |
Tháng 3 |
... |
Tháng 12 |
Cả năm |
1 |
||||||||
2 |
||||||||
... |
*Bao gồm cả sản lượng điện xuất khập khẩu


Mẫu 1.6 Số liệu vận hành theo giờ của hệ thống điện toàn quốc và các miền (đơn vị: MW)
TT |
Giờ Ngày |
Miền Bắc |
Miền Trung |
Miền Nam |
Cả hệ thống |
1 |
1:00 1/1 |
||||
2 |
2:00 1/1 |
||||
... |
|||||
23 |
23:00 1/1 |
||||
24 |
24:00 1/1 |
||||
25 |
1:00 2/1 |
||||
... |
|||||
8759 |
23:00 31/12 |
||||
8760 |
24:00 31/12 |


Mẫu 1.7 Chiều dài đường dây truyền tải theo từng công ty truyền tải và công ty điện lực (đơn vị: Km)
TT |
Cấp điện áp |
Công ty truyền tải điện 1 |
Công ty truyền tải điện 2 |
Công ty truyền tải điện 3 |
Công ty truyền tải điện 4 |
Các công ty điện lực |
Toàn hệ thống |
1 |
500 kV |
||||||
2 |
220 kV |
||||||
3 |
110 kV |




Mẫu 1.8 Thống kê máy biến áp theo miền
Cấp điện áp |
Miền Bắc |
Miền Trung |
Miền Nam |
Toàn hệ thống |
|
500 kV |
Số máy |
||||
Tổng MVA |
|||||
220kV |
Số máy |
||||
Tổng MVA |
|||||
110kV |
Số máy |
||||
Tổng MVA |






Mẫu 1.9 Sản lượng điện nhận, điện giao và điện thương phẩm của từng Tổng công ty Điện lực
Tên Tổng công ty điện lực:...................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Tổng sản lượng điện nhận |
GWh |
|
1.1 |
Điện nhận từ lưới 220 kV |
GWh |
|
1.2 |
Điện nhận từ lưới 110 kV |
GWh |
|
1.3 |
Điện nhận từ lưới trung thế |
GWh |
|
2 |
Tổng sản lượng điện giao |
GWh |
|
3 |
Tổng sản lượng điện thương phẩm |
GWh |
|
3.1 |
Nông, Lâm nghiệp và Thủy sản |
GWh |
|
3.2 |
Công nghiệp và Xây dựng |
GWh |
|
3.3 |
Thương nghiệp và Dịch vụ |
GWh |
|
3.4 |
Quản lý tiêu dùng |
GWh |
|
3.5 |
Các hoạt động khác |
GWh |
|
4 |
Tổn thất điện năng |
GWh |
* Hàng 4 = Hàng 1 - Hàng 2 - Hàng 3
Mẫu 1.10 Sản lượng điện thương phẩm theo ngành nghề của từng Tổng công ty điện lực
Tên Tổng công ty điện lực:................................................................
TT |
Tên ngành nghề |
Sản lượng năm báo cáo (kWh) |
I |
Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản |
|
1 |
Điện cấp cho bơm nông nghiệp: |
|
Bơm tưới, tiêu nước phục vụ nông nghiệp (kể cả các trạm bơm cục bộ do HTX nông nghiệp quản lý và trạm bơm). |
||
2 |
Các hoạt động đóng, mở các cống điều tiết nước, phân lũ và sản xuất nông nghiệp khác. |
|
2.1 |
Các hoạt động nông nghiệp khác như: bơm tưới vườn cây, dịch vụ cây trồng, bơm nước rửa chuồng trại, bảo vệ thực vật, lai tạo giống mới, sưởi ấm gia súc... |
|
3 |
Lâm nghiệp: bao gồm các cơ sở sản xuất lâm nghiệp, các hoạt động chế biến phụ thuộc trong ngành lâm nghiệp như: trồng và tu bổ rừng, khoanh nuôi bảo vệ rừng. Hoạt động khai thác những sản phẩm từ rừng như: khai thác gỗ, tre, nứa và các lâm sản khác |
|
4 |
Thủy sản: gồm điện dùng cho việc đánh bắt, nuôi trồng thủy sản và các hoạt động dịch vụ có liên quan |
|
II |
Công nghiệp, xây dựng |
|
1 |
Công nghiệp khai khoáng |
|
1.1 |
Khai thác than |
|
1.2 |
Khai thác dầu thô, khí tự nhiên và các hoạt động dịch vụ phục vụ cho khai thác dầu và khí |
|
1.3 |
Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
|
1.4 |
Khai thác quặng kim loại đen và kim loại màu |
|
1.5 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, cao lanh, khoáng hóa chất, khoáng phân bón, khai thác muối, v.v. Các mỏ khác chưa được phân vào đâu |
|
2 |
II.2. Công nghiệp chế biến |
|
2.1 |
Sản xuất thực phẩm bao gồm: chế biến và bảo quản thịt, thủy sản và sản phẩm từ thịt, thủy sản; chế biến rau quả, gia vị, nước chấm, nước sốt, dấm, các loại men thực phẩm; sản xuất dầu, mỡ động vật, thực vật; xay xát, sản xuất bột và sản xuất các sản phẩm từ bột như: bún, bánh, mỳ, miến...; sản xuất chế biến thực phẩm khác như: bơ, sữa, bánh, kẹo, đường, kakao, sôcôla, chè, cà phê; chế biến thực phẩm cho trẻ sơ sinh; chế biến thực phẩm chuyên dùng cho người bệnh |
|
2.2 |
Sản xuất đồ uống: ruợu, bia, nước khoáng, nước giải khát các loại |
|
2.3 |
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
|
2.4 |
Sản xuất sợi, dệt vải và hoàn thiện sản phẩm dệt, sản xuất hàng đan, móc |
|
2.5 |
Sản xuất trang phục, nhuộm da lông thú (may mặc) |
|
2.6 |
Thuộc, sơ chế da, sản xuất vali, túi xách, yên đệm và giày dép |
|
2.7 |
Chế biến gỗ và sản xuất các sản phẩm từ gỗ, tre, nứa, sản xuất các sản phẩm từ rơm rạ và vật liệu tết bện |
|
2.8 |
Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy |
|
2.9 |
Xuất bản, in và sao bản ghi các loại văn hóa phẩm như băng, đĩa nhạc |
|
2.10 |
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế và nhiên liệu hạt nhân |
|
2.11 |
Sản phẩm hóa, chất, phân bón, thuốc trừ sâu, hóa chất khác dùng trong nông nghiệp; Sản xuất sơn, vécni, mực in, matít; Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng và các chất tẩy rửa và chế phẩm vệ sinh, v.v. |
|
2.12 |
Sản xuất các sản phẩm từ cao su và nhựa các loại |
|
2.13 |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại như: Thủy tinh, các sản phẩm từ thủy tinh, đồ gốm, sứ, vật chịu lửa, gạch ngói, xi măng, vôi, vữa, bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, cát, tạo dáng và hoàn thiện đá, hắc ín, nhựa đường, bột đá, bột mài, hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo; Sản xuất các sản phẩm từ amiăng... |
|
2.14 |
Sản xuất các kim loại như: sắt, thép, kim loại màu và kim loại quí, đúc sắt thép, đúc kim loại màu |
|
2.15 |
Sản xuất các sản phẩm từ kim loại |
|
2.16 |
Chế tạo máy móc thiết bị cho sản xuất và hoạt động văn phòng như: động cơ, tuabin, thiết bị văn phòng, máy tính |
|
2.17 |
Sản xuất các thiết bị, dụng cụ điện, dây điện, pin, ắc qui, đèn điện và thiết bị chiếu sáng |
|
2.18 |
Sản xuất rađio, tivi, thiết bị truyền thông và các linh kiện điện tử |
|
2.19 |
Sản xuất và lắp ráp các sản phẩm gia dụng như: quạt điện, bàn là, máy giặt, tủ lạnh... |
|
2.20 |
Sản xuất dụng cụ y tế, dụng cụ chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
|
2.21 |
Sản xuất xe có động cơ, rơ móc; Sản xuất các phương tiện đi lại (xe đạp, xe máy); Sản xuất và sửa chữa các phương tiện vận tải đường bộ, đường thủy, đường sắt và hàng không |
|
2.22 |
Sản xuất giường, tủ, bàn ghế và các sản phẩm khác (nhạc cụ, dụng cụ thể dục thể thao, đồ chơi giải trí) |
|
2.23 |
Tái chế phế liệu, phế thải kim loại và phi kim loại |
|
3 |
Cung cấp và phân phối gas, nước |
|
3.1 |
Sản xuất tập trung và phân phối khí đốt |
|
3.2 |
Sản xuất gas, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
|
3.3 |
Khai thác, lọc và phân phối nước |
|
4 |
Xây dựng |
|
4.1 |
San lấp mặt bằng |
|
4.2 |
Xây dựng |
|
4.3 |
Lắp đặt thiết bị |
|
5 |
Các ngành công nghiệp khác |
|
III |
Thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng |
|
1 |
Bán buôn, bán lẻ và cửa hàng sửa chữa |
|
1.1 |
1. Bán buôn, bán lẻ của các công ty, cửa hàng (kể cả các hoạt động bao gói, bảo hành trong cửa hàng) |
|
1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng vật phẩm tiêu dùng |
|
2 |
Khách sạn, quán trọ |
|
2.1 |
Khách sạn |
|
2.2 |
Quán trọ |
|
3 |
Nhà hàng |
|
IV |
Sinh hoạt dân dụng |
|
1 |
Điện cấp cho các cơ quan Đảng, Nhà nước và tổ chức đoàn thể trong nước, gồm: các cơ quan Đảng, Nhà nước, các lực lượng vũ trang và các tổ chức đoàn thể quần chúng, các phường hội trong nước từ Trung ương đến các cấp địa phương |
|
2 |
Các đại sứ quán, các tổ chức của Liên hợp quốc, các cơ quan đại diện của nước ngoài đặt tại Việt Nam |
|
3 |
Điện cấp cho văn phòng làm việc của các doanh nghiệp và đơn vị sự nghiệp gồm: điện cấp cho các hoạt động của bộ máy văn phòng các doanh nghiệp và cho các hoạt động của các đơn vị sự nghiệp (trừ các đơn vị văn hóa, bệnh viện, trường học) |
|
4 |
Điện cấp cho sinh hoạt dân dụng |
|
4.1 |
Điện sinh hoạt của hộ gia đình dân cư thuộc thành thị |
|
4.2 |
Điện sinh hoạt của hộ gia đình dân cư thuộc nông thôn, miền núi, hải đảo, vùng sâu, vùng xa |
|
V |
Các hoạt động khác |
|
1 |
Cơ sở văn hóa thể thao |
|
1.1 |
Nhà hát, rạp chiếu bóng, rạp xiếc, nhà thông tin văn hóa, triển lãm, viện bảo tàng, nhà lưu niệm, khu di tích lịch sử, nơi thờ cúng của các tôn giáo tín ngưỡng |
|
1.2 |
Các câu lạc bộ văn hóa thể thao, khu vui chơi giải trí, công viên, sân bãi thể dục thể thao |
|
1.3 |
Điện dùng trong các trường mẫu giáo mầm non, trường phổ thông, trường dạy nghề, các trường trung học, đại học và các trường đào tạo khác |
|
1.4 |
Các bệnh viện, bệnh xá, trạm xá, khu điều dưỡng, các trại dưỡng lão, trại trẻ mồ côi |
|
2 |
Điện cấp cho ánh sáng công cộng và các hoạt động công cộng khác: bao gồm các điện chiếu sáng ở những nơi công cộng đường phố và điện cấp cho các hoạt động công cộng khác không phải là kinh doanh |
|
3 |
Điện cho chiếu sáng |
|
3.1 |
Điện dùng trong các hoạt động chỉ huy giao thông |
|
3.2 |
Điện cấp cho các kho, bãi hàng hóa |
|
4 |
Điện cho cơ sở truyền thông |
|
4.1 |
Điện cấp cho hoạt động kinh doanh ngân hàng, bảo hiểm, tín dụng |
|
4.2 |
Điện dùng trong các hoạt động của các viện nghiên cứu khoa học |
|
4.3 |
Điện dùng trong các hoạt động của các trung tâm phát triển tin học và phần mềm |
|
4.4 |
Điện dùng trong hoạt động phát thanh, phát tín, truyền hình, thông tin, liên lạc |
|
5 |
Các hoạt động khác |
|
5.1 |
Các hoạt động xã hội khác chưa được phân vào đâu |
Mẫu 1.11 Tình hình cấp điện theo các tỉnh và thành phố
TT |
Tên tỉnh |
Số hộ |
Hộ có điện lưới quốc gia |
Hộ chưa có điện lưới QG |
Số hộ có điện tại chỗ |
Hộ có điện |
|||||||||
Tổng Số |
Thành thị |
Nông thôn |
Tổng số hộ có điện |
Thành thị |
Nông thôn |
Tổng số hộ |
Tỷ lệ (%) |
Nông thôn |
|||||||
Số hộ |
Tỷ lệ (%) |
Số hộ |
Tỷ lệ (%) |
Số hộ |
Tỷ lệ (%) |
||||||||||
Cột |
1 |
2=3+4 |
3 |
4 |
5=7+8 |
6=5/2*100 |
7 |
8 |
9=8/4*100 |
10 |
11 |
12=7+8+11 |
13=12/2*100 |
14=8+11 |
15=14/4*100 |
Mẫu 1.12 Thống kê sử dụng khí hàng tháng cho sản xuất điện theo nhà máy (đơn vị: triệu m3)
Khu vực |
Đông Nam Bộ |
Tây Nam Bộ |
||||||
Nhà máy |
Tên nhà máy |
... |
Tên nhà máy |
… |
||||
Khu vực mỏ |
Nam Côn Sơn |
Bạch Hổ |
Nam Côn Sơn |
Bạch Hổ |
PM3 |
... |
PM3 |
… |
Tháng 1 |
||||||||
Tháng 2 |
||||||||
... |
||||||||
Tháng 12 |
||||||||
Năm |
Mẫu 1.13 Tiêu thụ than cho sản xuất điện theo nhà máy
TT |
Tên nhà máy |
Loại và cơ cấu than |
Sản lượng (1000 tấn) |
Nguồn than (nhập khẩu/trong nước/trộn) |
Lượng than tồn kho đầu năm (tấn) |
Lượng than tồn kho cuối năm (tấn) |
1 |
||||||
2 |
||||||
... |


Mẫu 1.14 Tiêu thụ dầu cho sản xuất điện theo nhà máy
TT |
Tên nhà máy |
Loại dầu |
Nhiệt trị (J/kg) |
Sản lượng (tấn) |
Lượng dầu tồn kho đầu năm (tấn) |
Lượng dầu tồn kho cuối năm (tấn) |
1 |
||||||
2 |
||||||
... |
Mẫu 1.15 Thống kê về điện mặt trời trên mái nhà nối lưới theo địa phương
TT |
Tỉnh |
Số lượng hợp đồng |
Tổng công suất lắp đặt (MW) |
Sản lượng bán lên lưới (kWh) |
Điện mua từ lưới (kWh) |
1 |
|||||
2 |
|||||
... |
Mẫu 1.16 Các thông số khác của hệ thống điện
TT |
Thông số |
Đơn vị |
Năm báo cáo |
1 |
Pmax hệ thống |
MW |
|
2 |
Pmax miền Bắc |
MW |
|
3 |
Pmax miền Trung |
MW |
|
4 |
Pmax miền Nam |
MW |
|
5 |
Tỷ lệ tổn thất |
% |
|
6 |
Thời gian mất điện trung bình (SAIDI) |
Phút/khách hàng |
|
7 |
Số lần mất điện trung bình (SAIFI) |
Lần/khách hàng |
|
8 |
Số lần mất điện thoáng qua (MAIFI) |
Lần/khách hàng |
Mẫu 1.17 Báo cáo số liệu ngành điện của các đơn vị sản xuất điện không thuộc Tập đoàn điện lực Việt Nam
TÊN DOANH NGHIỆP __________ Số: ........................ V/v: Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Nội dung số liệu báo cáo bao gồm:
TT |
Hạng mục |
Thông tin |
1 |
Tên nhà máy điện |
|
2 |
Loại nhà máy điện |
|
3 |
Địa điểm |
|
4 |
Năm vận hành |
|
5 |
Công nghệ (ghi rõ) |
|
6 |
Số tổ máy |
|
7 |
Công suất thiết kế (MW) |
|
8 |
Công suất khả dụng (MW) |
|
9 |
Công suất phát điện tối thiểu (MW) |
|
10 |
Hiệu suất phát điện (%) |
|
11 |
Điện sản xuất đầu cực máy phát (GWh) |
|
12 |
Điện tự dùng (GWh) |
|
13 |
Sản lượng điện phát lên lưới (GWh) |
|
14 |
Loại nhiên liệu chính (ghi rõ) |
|
15 |
Nhiệt trị nhiên liệu chính (ghi rõ loại và đơn vị) |
|
16 |
Tổng tiêu thụ nhiên liệu chính |
|
17 |
Loại nhiên liệu phụ (ghi rõ) |
|
18 |
Nhiệt trị nhiên liệu phụ (ghi rõ loại và đơn vị) |
|
19 |
Tổng tiêu thụ nhiên liệu phụ |
(Tên doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)


PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH THAN
Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu 2.1 Tổng hợp mẫu báo cáo số liệu ngành than
TÊN TẬP ĐOÀN/DOANH NGHIỆP KHAI THÁC, KINH DOANH THAN _____________ Số: ........................ V/v: Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thưong, (Tên tập đoàn/Doanh nghiệp khai thác, kinh doanh than) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 2.2 Sản lượng khai thác, tiêu thụ và tồn kho than
Mẫu 2.3 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình khai thác và sàng tuyển than
Mẫu 2.4 Tiêu thụ than theo loại than và nhu cầu sử dụng
(Tên tập đoàn/Doanh nghiệp khai thác, kinh doanh than) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)


Mẫu 2.2 Sản lượng khai thác, tiêu thụ và tồn kho than
TT |
Hạng mục/loại than |
Than Antracite |
Than mỡ |
Than non |
Than bùn |
Loại than khác |
1 |
Than nguyên khai, trong đó |
|||||
1.1 |
Khai thác lộ thiên |
|||||
1.2 |
Khai thác hầm lò |
|||||
2 |
Than thương phẩm |
|||||
3 |
Than nhập khẩu |
|||||
4 |
Than tiêu thụ, trong đó |
|||||
4.1 |
Tiêu thụ trong nước |
|||||
4.2 |
Than xuất khẩu |
|||||
5 |
Tồn kho than thương phẩm, bao gồm |
|||||
5.1 |
Tồn kho đầu năm |
|||||
5.2 |
Tồn kho cuối năm |
|||||
5.3 |
Chênh lệch tồn kho* |
*Hàng 5.3 = Hàng 5.2 - Hàng 5.1


Mẫu 2.3 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình khai thác và sàng tuyển than
TT |
Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình khai thác than |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Than |
Tấn |
|
4 |
Dầu DO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa |
Tấn |
|
6 |
Dầu nhờn |
Tấn |
|
7 |
Khác (làm rõ) |
Tấn |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 2.4 Tiêu thụ than theo loại than và nhu cầu sử dụng
TT |
Loại than |
Nhiệt trị (kCal/ kg) |
Xuất khẩu |
Cấp cho nhiệt điện than |
Cấp cho sản xuất thép |
Cấp cho sản xuất xi măng |
Cấp cho phân bón, hóa chất |
Các nhu cầu tỉêu thụ khác |
Tổng |
A |
Than trong nước* |
||||||||
... |
|||||||||
B |
Than nhập khẩu |
||||||||
... |
|||||||||
*Theo tiêu chuẩn TCVN 8910:2015 Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật






PHỤ LỤC III
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH DẦU KHÍ
Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu 3.1 Tổng hợp mẫu báo cáo số liệu ngành dầu khí của Tập đoàn Dầu khí Vịệt Nam
TẬP ĐOÀN DẦU KHÍ VIỆT NAM _________ Số: …… V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ……, ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số …/2019/TT-BCT ngày … tháng … năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, Tập đoàn Dầu khí Vịệt Nam thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 3.2 Khai thác và xuất nhập khẩu dầu khí
Mẫu 3.3 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình khai thác dầu khí
Mẫu 3.4 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy lọc dầu
Mẫu 3.5 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình lọc dầu
Mẫu 3.6 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy xử lý khí
Mẫu 3.7 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất, xử lý khí
Mẫu 3.8 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy chế biến Condensate
Mẫu 3.9 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất chế biến Condensate
Mẫu 3.10 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100
Mẫu 3.11 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100
Mẫu 3.12 Nguyên liệu và sản phẩm của trạm phối trộn xăng sinh học E5-A92
Mẫu 3.13 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình phối trộn xăng sinh học E5-A92
Mẫu 3.14 Nguyên liệu và sản phẩm của trạm nén/trạm cấp CNG
Mẫu 3.15 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất CNG
Tập đoàn Dầu khí Vịệt Nam cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 3.2 Khai thác và xuất nhập khẩu dầu khí
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Sản lượng năm báo cáo |
I |
Khai thác dầu khí |
Nghìn tấn quy dầu |
|
1 |
Dầu thô, trong đó |
Nghìn tấn |
|
1.1 |
Trong nước |
Nghìn tấn |
|
1.2 |
Ngoài nước |
Nghìn tấn |
|
2 |
Khí tự nhiên |
Triệu m3 |
|
II |
Xuất nhập khẩu |
||
1 |
Xuất khẩu |
||
1.1 |
Dầu thô |
Nghìn tấn |
|
1.2 |
Khác (ghi rõ) |
||
2 |
Nhập khẩu |
||
2.1 |
Dầu thô |
Nghìn tấn |
|
2.2 |
Khí LNG |
Nghìn tấn |
|
2.3 |
Khác (ghi rõ) |


Mẫu 3.3 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình khai thác dầu khí
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Xăng |
Tấn |
|
2 |
Dầu DO |
Tấn |
|
3 |
Dầu FO |
Tấn |
|
4 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
5 |
LPG |
Tấn |
|
6 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
7 |
Khác (ghi rõ) |
Mẫu 3.4 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy lọc dầu
Tên nhà máy lọc dầu:............................................... ..
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất lọc dầu thiết kế |
Triệu tấn/năm |
|||
3 |
Nguyên liệu đầu vào, bao gồm |
||||
3.1 |
Nguyên liệu trong nước, bao gồm |
||||
3.1.1 |
Dầu thô |
Tấn |
|||
3.1.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
3.2 |
Nguyên liệu nhập khẩu, bao gồm |
||||
3.2.1 |
Dầu thô |
Tấn |
|||
3.2.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
4 |
Sản phẩm đầu ra, bao gồm: |
||||
4.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
4.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
4.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
4.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
4.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
4.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
4.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
4.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
4.9 |
Polypropylen |
Tấn |
|||
4.10 |
Propylen |
Tấn |
|||
4.11 |
Lưu huỳnh |
Tấn |
|||
4.12 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5 |
Tiêu thụ sản phẩm, trong đó |
||||
5.1 |
Tiêu thụ trong nước |
||||
5.1.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.1.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.1.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.1.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.1.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.1.6 |
DầuFO |
Tấn |
|||
5.1.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.1.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
5.1.9 |
Polypropylen |
Tấn |
|||
5.1.10 |
Propylen |
Tấn |
|||
5.1.11 |
Lưu huỳnh |
Tấn |
|||
5.1.12 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5.2 |
Xuất khẩu |
||||
5.2.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.2.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.2.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.2.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.2.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.2.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.2.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.2.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
5.2.9 |
Polypropylen |
Tấn |
|||
5.2.10 |
Propylen |
Tấn |
|||
5.2.11 |
Lưu huỳnh |
Tấn |
|||
5.2.12 |
Khác (ghi rõ) |
Mẫu 3.5 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình lọc dầu*
Tên nhà máy lọc dầu:...........................................................................................................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.6 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy xử lý khí
Tên nhà máy xử lý khí:.......................
TT |
Hạng mục |
Đon vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
|||
1 |
Năm vận hành |
|||||||
2 |
Công suất thiết kế hiện tại |
Triệu m3/năm |
||||||
3 |
Khí ẩm khai thác, trong đó |
Triệu m3 |
||||||
4 |
Khí khô thương phẩm |
Triệu m3 |
||||||
5 |
Lượng khí khô tiêu thụ, bao gồm |
|||||||
5.1 |
Cấp cho nhà máy điện khí |
Triệu m3 |
||||||
5.2 |
Cấp cho nhà máy sx đạm |
Triệu m3 |
||||||
5.3 |
Cấp cho nhà máy sản xuất CNG |
Triệu m3 |
||||||
5.4 |
Cấp cho các nhu cầu CN khác |
Triệu m3 |
||||||
6 |
Sản xuất LPG |
Tấn |
||||||
7 |
Sản xuất Condensate |
Tấn |
Mẫu 3.7 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất, xử lý khí*
Tên nhà máy xử lý khí: ..................................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.8 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy chế biến Condensate
Tên nhà máy chế biến Condensate:...............................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế |
Triệu tấn/năm |
|||
3 |
Nguyên liệu đầu vào, bao gồm |
||||
3.1 |
Nguyên liệu trong nước, bao gồm |
||||
3.1.1 |
Condensate |
Nghìn tấn |
|||
3.1.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
3.2 |
Nguyên liệu nhập khẩu, bao gồm |
||||
3.2.1 |
Condensate |
||||
3.2.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
4 |
Sản phẩm đầu ra, bao gồm: |
||||
4.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
4.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
4.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
4.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
4.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
4.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
4.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
4.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
4.9 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5 |
Tiêu thụ sản phẩm, trong đó |
||||
5.1 |
Tiêu thụ trong nước |
||||
5.1.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.1.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.1.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.1.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.1.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.1.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.1.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.1.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
5.1.9 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5.2 |
Xuất khẩu |
||||
5.2.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.2.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.2.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.2.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.2.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.2.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.2.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.2.9 |
Khác (ghi rõ) |
Tấn |
Mẫu 3.9 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất chế biến Condensate*
Tên nhà máy chế biến Condensate:.......................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.10 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100
Tên nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100:...........................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối nãm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế hiện tại |
m3/năm |
|||
3 |
Loại nguyên liệu chính |
||||
3.1 |
Trong nước |
||||
3.1.1 |
... |
||||
3.1.2 |
... |
||||
3.2 |
Nhập khẩu |
||||
3.2.1 |
... |
||||
3.2.2 |
... |
||||
4 |
Tiêu thụ sản phẩm |
||||
4.1 |
Trong nước |
||||
4.2 |
Xuất khẩu |
Mẫu 3.11 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100*
Tên nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100:..........................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.12 Nguyên liệu và sản phẩm của trạm phối trộn xăng sinh học E5-A92
Tên trạm phối trộn xăng sinh học E5-A92:....................................................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế hiện tại |
Tấn/năm |
|||
3 |
Lượng xăng khoáng đưa vào phối trộn |
Tấn |
|||
4 |
Lượng Ethanol đưa vào phối trộn |
m3 |
Mẫu 3.13 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình phối trộn xăng sinh học E5-A92*
Tên trạm phối trộn xăng sinh học E5-A92:..............................................................................
TT |
Loại nhiên liêu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.14 Nguyên liệu và sản phẩm của trạm nén/trạm cấp CNG
Tên trạm nén/trạm cấp CNG:......................................................................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đâu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế hiện tại |
m3/năm |
|||
3 |
Nguyên liệu |
||||
3.1 |
Khí trong nước |
m |
|||
3.2 |
Khí nhập khẩu |
m |
|||
4 |
Sản lượng CNG thương mại đầu ra |
m |
|||
4.1 |
Cấp cho Giao thông vận tải |
m |
|||
4.2 |
Cấp cho các phụ tải công nghiệp khác |
m |
Mẫu 3.15 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất CNG*
Tên trạm nén/trạm cấp CNG:....................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.16 Số liệu thu thập từ doanh nghiệp lọc dầu không thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam
TÊN DOANH NGHIỆP __________ Số: ................. V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 3.17 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy lọc dầu
Mẫu 3.18 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình lọc dầu*
(Tên doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 3.17 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy lọc dầu
Tên nhà máy lọc dầu: .............................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất lọc dầu thiết kế |
Triệu tấn/năm |
|||
3 |
Nguyên liệu đầu vào, bao gồm |
||||
3.1 |
Nguyên liệu trong nước, bao gồm |
||||
3.1.1 |
Dầu thô |
Tấn |
|||
3.1.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
3.2 |
Nguyên liệu nhập khẩu, bao gồm |
||||
3.2.1 |
Dầu thô |
Tấn |
|||
32.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
4 |
Sản phẩm đầu ra, bao gồm: |
||||
4.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
4.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
4.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
4.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
4.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
4.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
4.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
4.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
4.9 |
Polypropylen |
Tấn |
|||
4.10 |
Propylen |
Tấn |
|||
4.11 |
Lưu huỳnh |
Tấn |
|||
4.12 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5 |
Tiêu thụ sản phẩm, trong đó |
||||
5.1 |
Tiêu thụ trong nước |
||||
5.1.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.1.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.1.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.1.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.1.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.1.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.1.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.1.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
5.1.9 |
Polypropylen |
Tấn |
|||
5.1.10 |
Propylen |
Tấn |
|||
5.1.11 |
Lưu huỳnh |
Tấn |
|||
5.1.12 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5.2 |
Xuất khẩu |
||||
5.2.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.2.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.2.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.2.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.2.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.2.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.2.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.2.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
5.2.9 |
Polypropylen |
Tấn |
|||
5.2.10 |
Propylen |
Tấn |
|||
5.2.11 |
Lưu huỳnh |
Tấn |
|||
5.2.12 |
Khác (ghi rõ) |
Mẫu 3.18 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình lọc dầu*
Tên nhà máy lọc dầu:..............................................................................................................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.19 Số liệu thu thập từ doanh nghiệp sản xuất xăng và các sản phẩm dầu mỏ Condensate không thuộc tập đoàn dầu khí Việt Nam
TÊN DOANH NGHIỆP __________ Số: ................. V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số …./2019/TT-BCT ngày …. tháng … năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 3.20 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy chế biến Condensate
Mẫu 3.21 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất chế biến Condensate
(Tên doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 3.20 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy chế biến Condensate
Tên nhà máy chế biến Condensate:.............................................................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế |
Triệu tấn/năm |
|||
3 |
Nguyên liệu đầu vào, bao gồm |
||||
3.1 |
Nguyên liệu trong nước, bao gồm |
||||
3.1.1 |
Condensate |
Nghìn tấn |
|||
3.1.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
3.2 |
Nguyên liệu nhập khẩu, bao gồm |
||||
3.2.1 |
Condensate |
||||
3.2.2 |
Khác (ghi rõ) |
||||
4 |
Sản phẩm đầu ra, bao gồm: |
||||
4.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
4.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
4.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
4.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
4.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
4.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
4.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
4.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
4.9 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5 |
Tiêu thụ sản phẩm, trong đó |
||||
5.1 |
Tiêu thụ trong nước |
||||
5.1.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.1.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.1.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.1.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.1.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.1.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.1.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.1.8 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|||
5.1.9 |
Khác (ghi rõ) |
||||
5.2 |
Xuất khẩu |
||||
5.2.1 |
Xăng máy bay |
Tấn |
|||
5.2.2 |
Xăng khoáng A95 |
Tấn |
|||
5.2.3 |
Xăng khoáng A92 |
Tấn |
|||
5.2.4 |
Xăng A92-E5 |
Tấn |
|||
5.2.5 |
Dầu DO |
Tấn |
|||
5.2.6 |
Dầu FO |
Tấn |
|||
5.2.7 |
Khí hóa lỏng LPG |
Tấn |
|||
5.2.9 |
Khác (ghi rõ) |
Tấn |
Mẫu 3.21 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất chế biến Condensate*
Tên nhà máy chế biến Condensate:...........................................................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.22 Số liệu thu thập từ doanh nghiệp sản xuất và phối trộn nhiên liệu sinh học không thuộc Tập đoàn dầu khí Việt Nam
TÊN DOANH NGHIỆP _______ Số: ................. V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Biểu mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 3.23 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100
Mẫu 3.24 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100
(Tên doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 3.23 Nguyên liệu và sản phẩm của nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100
Tên nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100:.............................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế hiện tại |
m3/năm |
|||
3 |
Loại nguyên liệu chính |
||||
3.1 |
Trong nước |
||||
3.1.1 |
... |
||||
3.1.2 |
... |
||||
3.2 |
Nhập khẩu |
||||
3.2.1 |
... |
||||
3.2.2 |
... |
||||
4 |
Tiêu thụ sản phẩm |
||||
4.1 |
Trong nước |
||||
4.2 |
Xuất khẩu |
Mẫu 3.24 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100*
Tên nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học Ethanol E100:...........................................................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
Mẫu 3.25 Số liệu thu thập từ doanh nghiệp sản xuất và phân phối khí CNG không thuộc tập đoàn dầu khí Việt Nam
TÊN DOANH NGHIỆP _________ Số: ................. V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 3.26 Nguyên liệu và sản phẩm của trạm nén/trạm cấp CNG
Mẫu 3.27 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất CNG
(Tên doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 3.26 Nguyên liệu và sản phẩm của trạm nén/trạm cấp CNG
Tên trạm nén/trạm cấp CNG:...................................................................................................
TT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Tồn kho đầu năm |
Tồn kho Cuối năm |
Sản lượng năm báo cáo |
1 |
Năm vận hành |
||||
2 |
Công suất thiết kế hiện tại |
m3/năm |
|||
3 |
Nguyên liệu |
||||
3.1 |
Khí trong nước |
m3 |
|||
3.2 |
Khí nhập khẩu |
m3 |
|||
4 |
Sản lượng CNG thương mại đầu ra |
m3 |
|||
4.1 |
Cấp cho Giao thông vận tải |
m3 |
|||
4.2 |
Cấp cho các phụ tải công nghiệp khác |
m3 |
Mẫu 3.27 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình sản xuất CNG*
Tên trạm nén/trạm cấp CNG: .......................
TT |
Loại nhiên liệu |
Đơn vị |
Lượng tiêu thụ |
1 |
Điện |
kWh |
|
2 |
Xăng |
Tấn |
|
3 |
Dầu DO |
Tấn |
|
4 |
Dầu FO |
Tấn |
|
5 |
Dầu hỏa Kerosen |
Tấn |
|
6 |
LPG |
Tấn |
|
7 |
Khí tự nhiên |
Tấn |
|
8 |
Khác (ghi rõ) |
*Không bao gồm tiêu thụ nhiên liệu cho khu vực văn phòng
PHỤ LỤC IV
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU MỐI KINH
DOANH XĂNG DẦU
Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu 4. Biểu mẫu thu thập số liệu từ Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam và các doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xăng dầu
TÊN TẬP ĐOÀN/DOANH NGHIỆP ___________ Số: ................. V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên tập đoàn, doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
TT |
Loại sản phẩm |
Đơn vị |
Sản lượng năm báo cáo |
Giá bán bình quân (đồng/đơn vị sản phẩm) |
|||
Giao thông vận tải |
Công nghiệp |
Thương mại |
Khác |
||||
I |
Nhập khẩu |
||||||
1 |
Xăng RON 95 |
lít |
|||||
2 |
Xăng E5 |
lít |
|||||
3 |
Dầu Diezen DO |
lít |
|||||
4 |
Dầu Mazut FO |
tấn |
|||||
5 |
Xăng máy bay |
lít |
|||||
6 |
Dầu hỏa Kerosen |
lít |
|||||
7 |
Dầu nhờn |
tấn |
|||||
8 |
Khác (ghi rõ) |
||||||
II |
Xuất khẩu |
||||||
1 |
Xăng RON 95 |
lít |
|||||
2 |
Xăng E5 |
lít |
|||||
3 |
Dầu Diezen DO |
lít |
|||||
4 |
Dầu Mazut FO |
tấn |
|||||
5 |
Xăng máy bay |
lít |
|||||
6 |
Dầu hỏa Kerosen |
lít |
|||||
7 |
Dầu nhờn |
tấn |
|||||
8 |
Khác (ghi rõ) |
||||||
III |
Tiêu thụ nội địa |
||||||
1 |
Xăng RON 95 |
lít |
|||||
2 |
Xăng E5 |
lít |
|||||
3 |
Dầu Diezen DO |
lít |
|||||
4 |
Dầu Mazut FO |
tấn |
|||||
5 |
Xăng máy bay |
lít |
|||||
6 |
Dầu hỏa Kerosen |
lít |
|||||
7 |
Dầu nhờn |
tấn |
|||||
8 |
Khác (ghi rõ) |
(Tên tập đoàn, doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền)
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)


PHỤ LỤC V
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ĐỊA PHƯƠNG
Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương
Mẫu 5.1 Tổng hợp mẫu báo cáo số liệu của các Sở Công Thương
UBND TỈNH TP…. SỞ CÔNG THƯƠNG ___________ Số: ................. V/v Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VỊỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ ..., ngày ... tháng ... năm 20... |
Kính gửi: Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên Sở Công Thương) thực hiện báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 5.2 Các nhà máy điện tự dùng và đồng phát trên địa bàn
Mẫu 5.3 Các nhà máy điện sinh khối trên địa bàn
Mẫu 5.4 Các nhà máy điện mặt trời trên địa bàn
Mẫu 5.5 Các nhà máy điện gió trên địa bàn
Mẫu 5.6 Các nhà máy thủy điện nhỏ trên địa bàn
Mẫu 5.7 Các nhà máy điện sử dụng chất thải rắn trên địa bàn
(Tên Sở Công Thương đã thực hiện thu thập các thông tin năng lượng trên địa bàn tỉnh, thành phố thuộc phạm vị quản lý, gửi Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo tổng hợp./.
|
Sở Công Thương (Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
|
Mẫu 5.2 Các nhà máy điện tự dùng và đồng phát trên địa bàn
TT |
Tên doanh nghiệp |
Năm vận hành phát điện |
Ngành nghề sản xuất |
Công suất thiết kế (MW) |
Sản lượng điện (GWh) |
Tự dùng (GWh) |
Sản lượng điện phát lên lưới (GWh) |
Công nghệ sản xuất điện |
Loại nhiên liệu (ghi rõ) |
Tổng nhiên liệu sử dụng |
1 |
||||||||||
2 |
||||||||||
... |
Mẫu 5.3 Các nhà máy điện sinh khối trên địa bàn
TT |
Tên nhà máy |
Năm vận hành |
Chủ sở hữu |
Địa điểm |
Công suất thiết kế (MW) |
Sản lượng điện năm báo cáo (GWh) |
Công nghệ sản xuất điện |
Loại nhiên liệu (ghi rõ) |
Tổng nhiên liệu sử dụng |
1 |
|||||||||
2 |
|||||||||
... |
Mẫu 5.4 Các nhà máy điện mặt trời trên địa bàn
TT |
Tên nhà máy |
Năm vận hành |
Chủ sở hữu |
Địa điểm |
Công suất thiết kế (MWp) |
Sản lượng điện năm báo cáo (GWh) |
Số tấm quang điện |
Tổng diện tích nhà máy (ha) |
Công suất trạm biến áp đấu nối (MVA) |
1 |
|||||||||
2 |
|||||||||
... |




Mẫu 5.5 Các nhà máy điện gió trên địa bàn
TT |
Tên nhà máy |
Năm vận hành |
Chủ sở hữu |
Địa điểm |
Công suất thiết kế (MW) |
Sản lượng điện năm báo cáo (GWh) |
Số lượng trụ tua bin |
Tổng diện tích nhà máy (ha) |
Công suất trạm biến áp đấu nối (MVA) |
1 |
|||||||||
2 |
|||||||||
... |
Mẫu 5.6 Các nhà máy thủy điện nhỏ trên địa bàn
TT |
Tên nhà máy |
Năm vận hành |
Chủ sở hữu |
Địa điểm |
Diện tích lưu vực đến tuyến đập (km2) |
Mực nước dâng bình thường (m) |
Mực nước hạ lưu nhà máy nhỏ nhất (m) |
Công suất thiết kế (MW) |
Sản lượng điện năm báo cáo (GWh) |
1 |
|||||||||
2 |
|||||||||
... |
Mẫu 5.7 Các nhà máy điện sử dụng chất thải rắn trên địa bàn
TT |
Tên nhà máy |
Năm vận hành |
Chủ sở hữu |
Địa điểm |
Công nghệ phát điện |
Công suất xử lý chất thải rắn (tấn/ ngày) |
Tổng diện tích nhà máy (ha) |
Công suất thiết kế (MW) |
Sản lượng điện năm báo cáo (GWh) |
1 |
|||||||||
2 |
|||||||||
... |






Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây