• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 935/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 phê duyệt Kế hoạch sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 11/04/2026 18:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 935/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hoài Anh
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 935/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 935/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 935/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Thanh a, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoch thc hin Cơng tnh sử dụng năng lượng tiết kim
và hiu quả tn địa n tỉnh Thanha, giai đoạn 2026-2030
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa pơng ny 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut y dựng ngày 18 tháng 6 m 2014; Lut sửa đi, b sung
một số điều của Luật y dng ny 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật S dụng năng lượng tiết kiệm hiệu qu ny 17 tháng 6
năm 2010; Lut sửa đi, bổ sung một số điều của Luật Sử dụng năng lưng tiết
kiệm hiệu quả ny 18 tng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Ngânch nhà nước ngày 25 tháng 6 m 2025;
Căn cứ Nghđnh số 30/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp để t chức, hướng dn thi hành
Lut Sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu qu;
Căn cứ Quyết định số 280/-TTg ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Th
tướng Chính ph phê duyệt Chương trình quốc gia về sử dng năng ợng tiết
kiệm hiệu qu giai đoạn 2019-2030;
Căn cứ Quyết định số 768/-TTg ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Th
tướng Chính ph về phê duyệt điều chnh Quy hoạch phát triển điện lc quốc
gia thời kỳ 2021-2030, tm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Kế hoạch số 259/KH-UBND ny 23 tháng 12 năm 2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành Kế hoch thực hiện Chương trình hành đng
của Chính ph và Chương tnh hành đng của Ban Thường vụ Tỉnh y thực hin
Nghquyết số 70-NQ/TW ngày 20 tng 8 năm 2025 của Bộ Chính trị về bảo đm
an ninh năng lượng quốc gia đến năm 2030, tm nhìn đến năm 2045;
Theo đề ngh của Giám đốc SCông Thương ti Ttrình số 232/TTr-SCT
ngày 20 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Kế hoạch thc hin Chương trình sử dng năng ợng
tiết kiệm và hiệu qutrên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030, với các
nội dung chyếu như sau:
1. Mc đích,u cu
1.1. Cụ thể a c nhiệm vụ, giải pháp của Quyết định số 280/QĐ-TTg
ngày 13/3/2019 của Th ớng Chính phủ phê duyệt Chương trình quốc gia v
935
07 4
2
sử dụng năng ợng tiết kiệm và hiệu qugiai đoạn 2019-2030 thành nhim v
ca các sở, ban, ngành, địa phương m cơ s đ các cấp, các ngành, đa
phương, đơn v theo chức năng, nhiệm v đưc giao xây dng chương trình, đ
án, d án t chc trin khai thc hin, đm bảo đng b, kp thi, quyết lit
và hiu qu.
1.2. Tạo bước chuyển biến đột phá trong việc sử dng năng ợng tiết
kiệm và hiệu quả, tập trung vào các nh vc: Sản xuất công nghiệp;ng
nghiệp; giao thông; y dng; hoạt đng dịch v, h gia đình; thiết bị hiệu suất
cao, tiết kiệm năng ợng.
1.3. Đẩy mạnh việc sử dụng các dạng năng lượng mới, năng ợng i
tạo, điện mặt trời mái nhà, sinh khối trong các hoạt động sản xuất, kinh doanh,
dch vụ và sinh hoạt. Qua đó, p phần thc hiện c mục tiêu phát triển kinh tế
- xã hội bền vững, bảo vệ môi trường và ứng phó với biến đi khí hậu.
1.4. To s đng thun, thng nht cao trong nhn thc và hành đng ca
h thng chính tr và nhân dân trong tnh trong vic trin khai thc hin hiu qu
Quyết định số 280/QĐ-TTg ngày 13/3/2019 của Thủớng Chính phủ.
2. Mục tiêu
Phấn đấu đến năm 2030 đạt mức tiết kiệm năng ợng tối thiểu từ 8-10%
tổng mức tiêu thụ năng lượng toàn tỉnh, trên cơ sở các mục tiêu c thể sau:
- Đẩy mạnh việc thc hiện tiết kiệm điện trong c khâu truyền tải, phân
phối, kinh doanh và sử dng điện, phấn đấu giảm tổn thất điện năng xuống thấp
hơn 3,4% vào năm 2030.
- Đảm bảo việc tuân th các u cầu của Luật sử dụng năng ợng tiết
kiệm và hiệu quả đi với c cơ sở tiêu thnăngợng trọng điểm.
- Đối với các quan, đơn vchi phí hoạt động từ ngân sách nhà nước:
phấn đấu đến năm 2030 50% các tòa nhà ng sở sử dng điện mặt trời áp
mái nhà theo hình thức t sản xuất, ttiêu th (theo Quyết định số 768/QĐ-
TTg). Các doanh nghiệp, trụ sở quan đầu mới bắt buc phải sử dụng các
thiết bị tiết kiệm năng ợng, trang b hệ thống sử dụng năngợng mặt trời.
- Triển khai hthống chiếu sáng đô thị đảm bảo hiện đại văn minh, hiệu qu,
nhằm giảm khoảng 40% tổng mức tu thụ điện năng so với d báo. Tiếp tc trin
khai việc thay thế hthng đèn chiếu sáng hiện bằng đèn Led tiết kiệm đin,
hiệu suất cao, lắp đặt thiết b điều khiển t đng thông minh cho hệ thống chiếu
sáng ng cộng tại các tuyến đường chính tại trung m các xã, phường.
- Đẩy mạnh ng dụng ng nghệ mới, sử dng năng ợng tái tạo thay thế
nhiên liệu truyền thống. Giảm 5% ợng tu thụ ng, dầu trong giao thông vn
tải so với d báo nhu cầu tiêu thụ nhiên liệu của nnh đến năm 2030.
- Thc hiện việc kiểm toán năng ợng cho 100% c doanh nghiệp sử
3
dụng năng ợng trọng điểm; hỗ trợ khuyến khích việc kiểm toán năng ợng
đối với các sở sử dụng năng ợng lớn, các tòa nhà, ng sở phù hợp theo
quy đnh.
3. Các nhim vchủ yếu.
3.1. ng cao ng tác quản nhà nước vsử dụng năng lượng tiết kiệm
và hiệu qu.
3.2. Tuyên truyền phổ biến thông tin, nâng cao nhận thc cho cộng đng,
thúc đẩy sử dng năng lượng tiết kiệm và hiệu qu.
3.3. Tăng ờng việc sdng năng ợng tiết kiệm và hiệu qutrong các
nh vc: Sn xuất công nghiệp, nông nghiệp, xây dng, giao thông và chiếu
sáng ng cộng.
3.4. Nâng cao ng tác quản trong việc s dụng năng lượng tiết kiệm
và hiệu qutại quan, công sở.
3.5. Tiếp tục triển khai hiệu quviệc tiết kiệm trong truyền tải, phân
phối và sử dng điện.
3.6 Tổ chức thc hiện các giải pháp vsdng năng ợng tiết kiệm
hiệu qutrong các hộ gia đình.
3.7 Nghiên cứu khoa học và phát triển ng nghvsử dụng năng ợng
tiết kiệm và hiệu quả.
(Nội dung chi tiết Phlc I kèm theo)
4. Kinh phí thực hin
Tổng kinh phí d kiến thc hiện Kế hoạch Chương trình sử dng năng
ợng tiết kiệm và hiệu qutrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
: 350.980 triệu đng; trong đó:
- Ngun vn nn sách địa phương hoặc các nguồn huy đng hợp pháp
khác là: 347.730 triệu đng;
- Nguồn vốn nn sách trung ương: 3.250 triệu đng.
- Chi tiết kinh phí c thsẽ được đơn vchủ trì nghiên cứu, xây dng
trong quá trình thc hiện các trình t, thủ tục đtriển khai phù hợp với tính chất
của từng loại chương trình, d án theo quy đnh của pháp luật hiện hành.
(Dtn kinh phí phân kỳ hiện có Ph lc II gi kèm m).
Điu 2. Tổ chức thc hiện
1. Giám đc các sở, Thtrưởng các ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh; Chtịch
UBND các xã, phường theo chc năng, nhiệm v, quyền hạn, tổ chc triển khai
thc hiện các nhiệm v được giao tại các Ph lc kèm theo Quyết định này;
phân công nh đạo trc tiếp chỉ đạo, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thc hiện đối
với tng nhiệm vụ, đảm bảo đúng tiến độ và chấtợng; đnh k hằng năm hoặc
4
đột xuất khi u cầu, gi báo cáo nh hình, kết quthc hiện vSCông
Thương đtổng hợp báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh. Trong quá trình triển khai
thc hiện nếu vướng mắc kp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Công
Thương) để được xem xét, giải quyết.
2. Sở Công Thương
a) Là quan thường trc, đơn vị đầu mối tổng hợp, kiểm tra, đôn đc tổ
chức triển khai thc hiện Kế hoạch.
b) Căn cứ Quyết định p duyệt Kế hoạch thc hiện Chương trình sử
dụng năng ợng tiết kiệm và hiệu qutrên địa bàn tỉnh, giai đon 2026 - 2030,
hàng năm y dng kế hoạch (chi tiết từng đán, d án) trình UBND tỉnh phê
duyệt. Trên sở kế hoạch hàng năm được duyệt, xây dng d toán kinh phí cụ
thể gửi Sở Tài chính tổng hợp, trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết đnh.
c) Hướng dẫn các sở, ban, ngành UBND các xã, phường y dng, tổ
chức thc hiện kế hoạch sử dụng năng ợng tiết kiệm và hiệu qutại quan,
đơn v; xây dng thc hiện Quy chế tiết kiệm năng ợng ni bộ, bảo đảm
vận hành phương tiện, thiết b sử dụng năng ợng phù hợp với tiêu chuẩn, quy
chuẩn k thuật.
d) Chủ trì, phối hợp với các đơn v liên quan thanh tra, kiểm tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo, xử vi phạm trong hoạt đng sử dụng năng ợng tiết
kiệm và hiệu quả theo quy định của pháp luật; đng thời, trình cấp thẩm
quyền xem xét, khen thưởng các đơn vthc hiện tốt việc sử dụng năng ợng
tiết kiệm và hiệu quả.
đ) Đnh k, hoặc đột xuất (khi yêu cầu) báo cáo UBND tỉnh, B Công
Thương về tình hình triển khai thc hiện Kế hoạch.
3. Sở Tài chính
a) Chủ trì, phối hợp với Sở ng Thương và các đơn vị có liên quan tham
mưu đưa chtiêu v tiết kiệm năng ợng và hiệu quvào trong kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội hằng năm của tỉnh.
b) n cứ Kế hoch hàng năm được p duyệt, đ nghị của Sở Công
Thương, kh năng n đối nn sách tỉnh, tng hợp, thẩm định kinh phí thc
hiện trình cấp thẩm quyền xem t phê duyệt.
c) Hướng dẫn các đơn v quản lý sử dng ngun vn ngân sách theo
quy định hiện hành, giám sát quá trình sử dụng và quyết toán vn. Đảm bảo
nguồn vn ngân sách của tỉnh dành cho c hoạt động của Chương trình sử dng
năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
4. Sở Văn hoá, Ththao và Du lịch
Hướng dẫn các quan báo chí tuyên truyền thường xuyên, sâu rộng các
chính sách, pháp luật, kiến thc, thông tin, để nâng cao nhận thc cho cộng
5
đồng, thúc đẩy chương trình sử dng năng ợng tiết kiệm và hiệu quả. y
dng các chun đề, tin bài giới thiệu các biện pháp, hình điển hình vsử
dụng năng ợng tiết kiệm và hiệu quả.
5. c sở, ngành, đơn vị liên quan
Phi hợp với SCông Thương, các đơn vch trì thc hiện các nhiệm v
được giao tại Quyết đnh này, đảm bảo chất ợng, hiệu qu.
Điu 3. Quyết định này hiệu lc thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Gm đốc các sở, ban, nnh, đơn vcấp
tỉnh; Chủ tịch UBND c xã, phường; Gm đốc Công ty Điện lc Thanh Hóa;
Đội Truyền tải điện Thanh Hoá và các tổ chc, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Tờng trc Tnh ủy (để b/c);
- Tờng trc HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNXDKH.
Ph lục I
DANH MỤC THỰC HIỆN C NHIỆM VỤ CHYẾU CỦA CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG
NĂNG LƯỢNG TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Nhim vụ
Đơn vị ch trì
Đơn vị
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời gian
thực hiện
1
Nâng cao công tác quản lý nhà nước về sử dng năng lượng tiết kim và hiệu qu
1.1
Tăng ờng công tác tchc thc hiện phối hp liên ngành trong việc
thc hiện các quy định về sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả; nâng
cao hiệu qutrong công tác phối hp giữa quan quản nhà nước với
c đơn vị cung ứng năng lượng, t chức tư vấn, hiệp hội ngành ngh
trong triển khai c chương trình, d án tiết kiệm năng ợng.
Sở Công Thương, Sở
Xây dng, UBND các
xã, phường; Ban Quản
lý KKT Nghi Sơn
các KCN
Các đơn vị
có liên quan
Văn bản ch đạo,
phối hp, hướng
dẫn.
Hằng
năm
1.2
Ch đạo các quan, đơn vị thuộc phạm vi quản ban hành c quy
định về sử dụng năng ợng tiết kiệm đối với tr sở làm việc, công trình
xây dng trc thuộc quan nhà nước trên địa bàn tnh. Triển khai
hiệu qu các quy định nhằm giám sát việc sử dụng năng lượng tiết kiệm
và hiệu qutrong cácquan, công sở.
Các sở, ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh
UBND các xã,
phường
Các đơn vị
có liên quan
Văn bản ch đạo,
phối hp, hướng
dẫn.
Hằng
năm
1.3
Tăng ờng thanh tra, kiểm tra, gm sát, x lý các vi phm trong việc s
dụng năng lượng tiết kiệm hiệu qu theo quy định của pháp lut, đặc
biệt là đối với các cơ sở sử dụng năng ợng ln, năng lượng trọng điểm.
Sở Công Thương, Sở
Xây dng, UBND các
xã, phường; Ban quản
lý KKT Nghi Sơn
các KCN
Các đơn vị
có liên quan
Ban hành thc
hiện kế hoạch
thanh tra, kiểm
tra.
Hằng
năm
2
Tuyên truyền phbiến thông tin, nâng cao nhận thức cho cộng đồng, thúc đẩy sử dng năng lượng tiết kim và hiệu qu
2.1
Xây dng các bản tin, chương trình truyền hình về nội dung s dụng
năng lượng tiết kiệm hiệu quả, m chuyên mc Sử dụng năng lượng
tiết kiệm hiệu qutn Báo và Phát thanh - Truyn hình Thanh Hóa;
Báo Phát thanh -
Truyền hình Thanh
Hóa
Các đơn vị
có liên quan
Ban hành thc
hiện kế hoạch
tuyên truyền
Hằng
năm
935
07
4
2
TT
Nhim vụ
Đơn vị ch trì
Đơn vị
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời gian
thực hiện
2.2
Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sdụng năng lượng tiết kiệm hiệu
qutrong sản xut kinh doanh, sinh hoạt tại địa phương;
Các sở, ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh
UBND các xã,
phường.
Các đơn vị
có liên quan
Văn bản ch đạo,
phối hp, hướng
dẫn.
Hằng
năm
2.3
Htrợ tchức giới thiệu sản phm tiết kiệm năng lượng tại các hội ch,
triển lãm, hội ngh, hội thảo về năng lượng; quảng thiết bị tiết kiệm
năng lượng, s dụng biomass/biogas, pin năng lượng mặt tri c sản
phẩm tiết kiệm năng lượng khác. Tổ chức các hội ngh, hội tho phbiến,
hướng dẫn sử dụng các trang thiết bị, công nghtiết kiệm năng lượng; s
dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời, sử dụng hầm khí Biogas trong
đun nấu thắp sáng, pin năng lượng mt trời, trong cộng đồng dân cư….
Sở Công Thương
UBND các xã,
phường và các đơn
v có liên quan.
Tổ chức các
Chương trình giới
thiệu sản phm,
các hội ngh, tập
huấn
Hằng
năm
3
Tăng cường vic s dng năng lượng tiết kim hiệu qu trong các lĩnh vực: sản xuất công nghip, nông nghiệp; xây dựng, giao thông
chiếu sáng công cộng
3.1
vấn, h trợ các doanh nghiệp s dụng năng lượng trọng điểm, doanh
nghiệp s dụng năng lượng nh vừa thc hiện kiểm toán năng lượng;
Htrợ đầu tư nâng cấp, cải tiến, hp lý hóa k thut - công nghsử dụng
năng lượng nhm h thấp sut tiêu hao năng lượng trên một đơn vị sản
phẩm.
Sở Công Thương
UBND các xã,
phường và các đơn
v có liên quan.
Báo cáo kiểm
toán năng lượng
Hằng
năm
3.2
Htrợ hướng dẫn dán nhãn năng lượng cho các doanh nghiệp sản xuất,
nhập khẩu, phân phối phương tiện, thiết bị thuộc danh mc phương tiện,
thiết bị phải dán nhãn năng lượng.
S Công Thương
UBND các xã,
phường và các đơn
v có liên quan.
Văn bản ch đạo,
hướng dẫn cho
các doanh nghiệp.
Hằng
năm
3.3
Khuyến khích, h tr doanh nghiệp thc hiện đầu tư nâng cấp, cải tiến,
hp lý hóa y chuyền sản xuất sdụng năng lượng tiết kiệm hiệu qu
và năng lượng tái to.
S Công Thương
UBND các xã,
phường và các đơn
v có liên quan.
Văn bản hướng
dẫn về quản lý,
điều hành h
trợ chính sách.
Hằng
năm
3.4
Quản lý h thống thy lợi tối ưu; vận hành, khai thác hp công sut t
máy trong các trạm m tưới, tiêu ca hthống thy lợi.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
UBND các xã,
phường và các đơn
v có liên quan.
Văn bản ch đạo,
hướng dẫn
Hằng
năm
3
TT
Nhim vụ
Đơn vị ch trì
Đơn vị
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời gian
thực hiện
3.5
Tuyên truyền, khuyến khích ch tàu khai thác thy sản xa bờ lắp đặt h
thống đèn Led; hthống điện mặt trời t sản, ttiêu; thay thế thiết bị máy
móc cũ bằng thiết bị máy móc mới hiệu suất cao, tiết kiệm nhn liệu, bảo
vệ môi trường.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Công Thương,
UBND các xã,
phườngcác đơn
vị liên quan.
Văn bản hướng
dẫn.
Hằng
năm
3.6
Tuyên truyền, khuyến khích các tchức, cá nhân nghn cứu sử dụng thiết
bị, công ngh năng lượng sạch, năng ợng tái tạo, năng ợng sinh khối
trong sản xuất nông nghiệp.
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
Sở Công Thương,
UBND các xã,
phườngcác đơn
vị liên quan.
Văn bản hướng
dẫn.
Hằng
năm
3.7
Đẩy mạnh sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu qutrong các hoạt động
xây dng; các tòa nhà, công sở xây dng mới, ngay tkhi thiết kế, trình
duyệt đầu xây dng phải áp dụng c tiêu chuẩn theo quy định, tính
toán sử dụng c thiết bị tiết kiệm năng lượng;
Sở Xây dng, UBND
các xã, phường; Ban
Quản KKT Nghi
Sơn và các KCN
Các đơn vị
có liên quan.
H thiết kế,
thẩm định, phê
duyệt công tnh
tích hp giải
pháp tiết kiệm
năng lượng phù
hp với quy định
hiện hành.
Hằng
năm
3.8
Thc hiện các giải pháp tiết kiệm điện trong h thống chiếu sáng đô th,
khu công nghiệp như: Chế độ vận hành, sử dụng thiết bị chiếu sáng
hiệu sut cao, áp dụng công ngh hiện đại để điều khiển h thống chiếu
sáng. Khi đầu tư mi hoặc cải tạo các d án chiếu sáng công cộng, ch
đầu tư phi sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng.
Sở Xây dng, UBND
các xã, phường; Ban
quản lý KKT Nghi
Sơn và các KCN
Các đơn vị
có liên quan
Văn bản ch đạo,
hướng dẫn, h
trợ.
Hằng
năm
3.9
Phát triển h thống giao thông vận tải đáp ứng nhu cầu vận tải với chất
lượng ngày càng cao, tiết kiệm nhiên liệu, hạn chế gây ô nhiễm môi
tờng. Đẩy mạnh ứng dụng công ngh mi, sử dụng năng lượng tái tạo
thay thế nhiên liệu truyền thống. Tuyên truyền thc hiện các biện
pháp tiết kiệm nhiên liệu trong sử dụng phương tiện giao thông vận tải;
triển khai dán nhãn năngợng đối với nhóm phương tiện giao thông
vận tải sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mi.
Sở Xây dng, UBND
các xã, phường
Các đơn vị
có liên quan
Văn bản ch đạo,
tuyên truyền,
hướng dẫn, triển
khai việc dãn
nhãn năng lượng
các ứng dụng
công ngh mi
theo thẩm quyền.
Hằng
năm
4
TT
Nhim vụ
Đơn vị ch trì
Đơn vị
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời gian
thực hiện
4
Nâng cao công tác quản lý trong việc sử dng năng lượng tiết kim và hiệu qu tại cơ quan, công sở
4.1
Tăng cường công tác tuyên truyền qun lý, s dụng năng lượng tại
quan, công sở; thc hiện c giải pháp tiết kiệm điện trong chiếu sáng
sử dụng thiết bị.
Các sở, ban, ngành,
đơn vị cấp tỉnh
UBND các xã,
phường
các đơn vị
có liên quan.
Văn bản hướng
dẫn; tuyên truyền;
quy chế sử dụng
năng lượng ti
đơn vị.
Hằng
năm
4.2
Nghiên cứu, lập đề án phát triển điện mặt trời tn mái của c tòa nhà
công sở để hoàn thành mc tiêu phấn đấu đến năm 2030 50% các tòa
nhà công sở sử dụng điện mặt trời mái nhà theo hình thức t sản xuất, t
tiêu th.
Sở Công Thương
UBND các xã,
phường và các đơn
v có liên quan.
Đ án được cấp
thẩm quyền
phê duyệt
Năm
2026
5
Sử dng năng lượng tiết kiệm và hiu qu trong truyền tải, phân phối và sử dng điện
5.1
Tổ chức thc hiện các giải pháp giảm tổn thất điện năng trong ới điện
truyền tải và phân phối thông qua đầu tư, cải tạo, nâng cấp hthống lưới
điện
Công ty Điện lc
Thanh Hóa, Truyền tải
điện Thanh Hóa, c
Tổ chức quản lý kinh
doanh điện
Các đơn vị
có liên quan
Kế hoạch đầu tư,
cải tạo; báo cáo
tình hình tổn thất
điện năng
Hằng
năm
5.2
Tiếp tục ứng dụng có hiệu qu công ngh số, t động hóa trong quản lý,
giám sát và điều độ hthống điện; tăng cường kiểm tra, bảo trì nhằm bảo
đảm vận hành an toàn, ổn định hiệu quả.
Công ty Điện lc
Thanh Hóa, Truyền tải
điện Thanh Hóa, c
Tổ chức quản lý kinh
doanh điện
Các đơn vị
có liên quan
Kế hoạch, chương
tnh, văn bản triển
khai ứng dụng
công ngh số, t
động hóa trong các
hoạt động.
Hằng
năm
6
Sử dng năng lượng tiết kiệm và hiệu qutrong các hgia đình
6.1
Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phbiến đến toàn thcộng đồng về lợi
ích ca việc sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu qu thông qua các
chương tnh truyền hình, truyền thanh, báo chí, t rơi, pa nô; hưởng ứng
thc hiện Chương tnh “Giờ trái đất”.
UBND c xã,
phường
Công ty Điện lc
Thanh Hóa và các
quan, đơn vị
có liên quan.
Văn bản ch đạo,
hướng dẫn, tuyên
truyền.
Hằng
năm
5
TT
Nhim vụ
Đơn vị ch trì
Đơn vị
phối hợp
Kết quả/sản phẩm
Thời gian
thực hiện
6.2
Tuyên truyn, vận động người dân sử dụng các sản phẩm đèn Led tiết
kim năng ợng, sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
UBND c xã,
phường
Công ty Điện lc
Thanh Hóa và các
quan, đơn vị
có liên quan.
Văn bản ch đạo,
hướng dẫn, tuyên
truyền.
Hằng
năm
7
Nghiên cứu khoa học và phát triển công ngh về sử dng năng lượng tiết kim và hiệu quả.
7.1
Xây dng phương án đặt hàng nhiệm vụ khoa học công nghthường niên
trong lĩnh vc sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả, trình duyệt để
công khai tuyển chọn các t chức, cá nhân đủ năng lc tham gia; ưu
tiên h trợ c đ tài ng dụng khoa học công ngh về năng lượng mi,
năng lượng tái tạo.
Sở Khoa học
và Công ngh
Các sở, ngành,
UBND c xã,
phường các
đơn vị ln quan.
Kế hoạch,
phương án đặt
hàng nhiệm vụ
khoa học
Hằng
năm
Ph lục II
DỰ TOÁN KINH PHÍ PHÂN K THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH SỬ DỤNG NG LƯỢNG
TIẾT KIỆM VÀ HIỆU QUẢ TRÊN ĐA N TỈNH THANH HÓA, GIAI ĐOẠN 2026-2030
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ngày / /2026 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vịnh: Triệu đồng
T
T
Tên
nhiệm vụ
Mục
tiêu
Kết
quả dự
kiến
Kinh phí thực hiện giai đoạn 2026 - 2030
Đơn vị
chủ trì
Đơn vị
phối
hợp
thực
hiện
Ghi c
Ngân sách tỉnh nguồn
huy động hợp pháp khác (nếu có)
Ngân sách trung ương hỗ tr
2026
2027
2028
2029
2030
Tng
2026
2027
2028
2029
2030
Tng
Tng cộng:
20.798
81.733
81.733
81.733
81.733
347.730
650
650
650
650
650
3250
1
Tuyên truyền
phổ biến
thông tin,
nâng cao nhận
thức cho cộng
đồng, thúc
đẩy việc sử
dụng năng
lượng tiết
kiệm hiệu
quả; đào tạo,
tăng cường
cho doanh
nghiệp, sở
sản xuất, tòa
nhà về thc
hiện các quy
định của Nhà
nước.
Tuyên
truyền
nâng
cao
nhận
thức
Thc
hiện
hiệu
quả
công
tác
tuyên
truyền
thông
qua các
Chương
trình,
hội
nghị,
tập
huấn
400
400
400
400
400
2.000
200
200
200
200
200
1000
S
Công
Tơng
c sở,
nnh và
các tổ
chức,
doanh
nghiệp,
cá nhân
có liên
quan.
Chi tiết
kinh p,
trình t
trin khai
sẽ được
nghiên cứu,
xem xét
thc hin
p hợp
với c quy
đnh của
pháp luật
935
07
4
2
2
Thc hiện
Chương trình
“Gi Trái
đất”
Hưởng
ứng gi
trái đất
Thc
hiện
hiệu
quả
Chương
trình
“Gi
Trái
đất”
200
200
200
200
200
1.000
0
0
0
0
0
0
S
Công
Tơng
UBND
các
pờng,
xã, Công
ty Điện
lc
Thanh
Hóa và
các đơn
vln
quan
Chi tiết kinh
phí, trình t
triển khai s
được nghiên
cứu, xem xét
thc hiện
p hợp với
c quy đnh
của pp luật
3
Hỗ trợ kiểm
toán năng
lượng, đưa ra
các giải pháp
tiết kiệm
hiệu quả cho
các doanh
nghiệp sử
dụng năng
lượng ln
trong tỉnh
Khuyến
khích
thc
hiện
kiểm
toán
năng
lượng
Báo cáo
kiểm
toán
các giải
pháp
700
500
500
500
500
2.700
200
200
200
200
200
1000
S
Công
Tơng
c
doanh
nghiệp
và các
đơn v
liên quan
Chi tiết kinh
phí, trình t
triển khai s
được nghiên
cứu, xem xét
thc hiện
p hợp với
c quy đnh
của pp luật
4
Hỗ trợ lắp đặt
ứng dụng kỹ
thuật Biogas
trong đun nấu
phát điện
cho các trang
trại, sở
chăn nuôi.
Giảm
thiểu ô
nhiễm
môi
trường
Hệ
thống
Biogas
trong
đun nấu
phát
đin
cho các
trang
trại,
sở chăn
nuôi
được hỗ
trợ trợ
lắp đặt
633
633
633
633
633
3.165
250
250
250
250
250
1.250
S
Công
Tơng
UBND
các
pờng,
xã, các
trang
tri, cơ
sở chăn
nuôi và
các đơn
vcó ln
quan
Chi tiết kinh
phí, trình t
triển khai s
được nghiên
cứu, xem xét
thc hin
p hợp với
c quy đnh
của pp luật
3
5
Sử dụng năng
lượng tiết
kiệm hiệu
quả trong các
tòa nhà, công
sở (lắp đặt hệ
thống điện mặt
trời tại mái
nhà t sản, t
tiêu kết hợp
trên mái nhà
các quan
công sở là tài
sản công)
Giảm
tiêu thụ
điện
năng
Hệ
thống,
công
trình
Điện
mặt trời
được hỗ
trợ lắp
đặt.
0
65.000
65.000
65.000
65.000
260.000
0
0
0
0
0
0
S
Công
Tơng
c sở,
nnh và
các
đơn v
liên quan
Chi tiết kinh
phí, trình t
triển khai s
được nghiên
cứu, xem xét
thc hin
p hợp với
c quy đnh
của pp luật
6
Sử dụng năng
lượng tiết
kiệm hiệu
quả trong
chiếu sáng
công cộng (Hỗ
trợ kỹ thuật,
thay thế các
bóng đèn
chiếu sáng
bằng đèn
LED; hỗ trợ
vấn, xây dng
hệ thống chiếu
sáng công
cộng sử dụng
pin năng
lượng mặt trời,
các thiết bị
chiếu sáng
bằng đèn LED
tiết kiệm điện
nhằm nâng
cao hiệu quả
sử dụng năng
lượng)
Lắp đặt
các hệ
thống
chiếu
sáng tiết
kiệm
năng
lượng
Hệ
thống
chiếu
sáng
công
cộng
tiết
kiệm
năng
lượng
được
lắp đặt
18.865
15.000
15.000
15.000
15.000
78.865
0
0
0
0
0
0
UBND
các xã,
pờng,
Ban
quản lý
dán
khu vc
Sở Công
Tơng
và các
đơn v
liên quan
- Chi tiết
kinh phí,
trình t triển
khai sẽ được
nghiên cứu,
xem xét thc
hin p hợp
với các quy
đnh của
pp luật
- Riêng kinh
p năm
2026 cho cho
nhiệm v
này đã được
UBND giao
tại Quyết
đnh s
3959/QĐ-
UBND ngày
18/12/2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 935/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt Kế hoạch thực hiện Chương trình sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×