• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 331/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 TTHC mới, sửa đổi lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, lĩnh vực điện lực

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 18/03/2025 13:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 331/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính, 29 thành phần hồ sơ phải số hóa của 10 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Công nghiệp Điện lực

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 331/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 331/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 331/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính, 29 thành phần hồ sơ phải
số hóa của 10 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực điện lực
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025 (có hiệu lực
thi hành từ ngày 01/3/2025);
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ
về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ
quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan
nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng
Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính
qua dịch vụ bưu chính công ích;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
2
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp
thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3225/QĐ-BCT ngày 09/12/2024 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực
vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 609/QĐ-BCT ngày 03/03/2025 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực điện lực thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Danh mục 10 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực điện lực thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang, gồm:
- Thủ tục hành chính mới ban hành: 05 thủ tục.
- Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 05 thủ tục.
(có Phụ lục I chi tiết kèm theo).
2. Danh mục 29 thành phần hồ sơ phải số hoá của 10 thủ tục hành chính
mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ (có Phụ lục II chi tiết
kèm theo).
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan:
a) Cập nhật, công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính,
Cổng thông tin điện tử tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh,
Trang thông tin điện tử của Sở đối với Danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục
hành chính thuộc phạm vi quản lý; tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
đối với Danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền
giải quyết theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Thời gian
hoàn thành trong 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
3
b) Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hồ sơ công bố quy trình giải quyết
thủ tục hành chính; xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form) đối với thủ tục
hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh (nếu có). Thời gian hoàn thành trong 05 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành Quyết định.
c) Thực hiện cấu hình bắt buộc Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa và
kết quả giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính tỉnh Tuyên Quang. Thời gian hoàn thành trong 05 ngày làm việc
kể từ ngày ban hành Quyết định.
d) Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa, tái sử dụng
thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết
thủ tục hành chính theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ:
a) Đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh và chỉ đạo Viễn thông Tuyên Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên
hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ được
giao tại Quyết định này.
b) Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh những vướng mắc hoặc
đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến toàn trình;
tái sử dụng thông tin, dữ liệu thủ tục hành chính (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
các thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này đã được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh công bố trước đây theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở; Thủ trưởng
Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan,
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC); (báo cáo)
- Bộ Công Thương; (báo cáo)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4; (thực hiện)
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Công an tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Cổng TTĐT tỉnh; Công báo tỉnh; (đăng tải)
- Phòng KT-VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THCBKS
Nhung
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Tuấn
4
PHỤ LỤC I
DANH MỤC 10 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP,
TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cách
thức thực
hiện
Tại
BP
MC
DV
BC
CI
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH: 05 THỦ TỤC
I LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 03 THỦ TỤC
1 1.013054
Cấp điều
chỉnh
giấy
phép sử
dụng vật
liệu nổ
công
nghiệp
03 ngày
làm việc
1
1. Trực tiếp hoặ
c qua
dịch vụ bưu chính đế
n:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉ
nh
Tuyên Quang (Sở
Công
Thương), địa chỉ: Số
đườ
ng Quang Trung,
thành phố
Tuyên Quang,
tỉnh Tuyên Quang.
2. Trực tuyến: Hệ thống
thông tin giải quyết thủ
tục hành chính tỉ
nh
(https://dichvucong.
tuyenquang. gov.vn)
Theo Thông tư số
148/2016/TT-BTC
ngày 14/10/2016
được sửa đổi, bổ
sung bởi Thông tư
số 53/2019/TT-BTC
ngày 15/10/2019
của Bộ Tài chính
- Luật Quản lý,
sử dụng vũ khí,
vật liệu nổ và
công cụ hỗ trợ;
- Thông tư số
23/2024/TT-BCT
ngày 07/11/
2024
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy
định về quản lý,
sử dụng vật liệu
nổ công nghiệp,
tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ
Công Thương.
x x
2 1.000998
Cấp giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
tiền chất
thuốc nổ
03 ngày
làm việc
2
Không quy định x x
3 1.000965
Cấp điều
chỉnh
giấy
chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
tiền chất
thuốc nổ
03 ngày
làm việc
3
Không quy định x x
1
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc
2
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc
3
Giảm thời gian giải quyết từ 05 ngày làm việc xuống còn 03 ngày làm việc
8
STT Tên TTHC/ Thành phần hồ sơ
5
Bản sao văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với kho vật liệu nổ công nghiệp
và điều kiện bảo đảm an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
6
Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp không có
kho hoặc không có phương tiện vận chuyển, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải có văn bản thể
hiện ý định giao kết hợp đồng thuê kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp với tổ
chức, doanh nghiệp có kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bảo đảm điều kiện
bảo quản, vận chuyển theo quy định của Luật Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ
7
Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ mìn của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp và danh sách
thợ nổ mìn, người có liên quan trực tiếp đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; giấy phép lao
động của người nước ngoài làm việc có liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (nếu có);
bản sao chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của người chỉ huy nổ mìn và đội ngũ thợ nổ mìn
5 Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1
Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
23/2024/TT-BCT
2 Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp
II
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 thành phần hồ sơ
1
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
1
Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân
khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu tư gồm một trong các tài liệu
sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực, nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của
nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư
2
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
1
Tờ trình đề nghị điều chỉnh danh mục dự án đầu tư theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP và thông tin tình hình triển khai dự án thuộc danh mục
2
Tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có)
3
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
1
Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
2
Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn
điện; Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như
giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy
3
Đối với tổ chức, cá nhân không thuộc điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP cung
cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện;Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có
mái nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu tư
dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết quả nghiệm thu
công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường
6
TT
Mã
TTHC
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Cách
thức thực
hiện
Tại
BP
MC
DV
BC
CI
II LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 03 THỦ TỤC
1 1.013004
Cấp giấy
chứng
nhận đăng
ký phát
triển
nguồn điện
mặt trời
mái nhà tự
sản xuất,
tự tiêu thụ
có đấu nối
với hệ
thống điện
quốc gia
07 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
8
1. Trực tiếp hoặ
c qua
dịch vụ bưu chính đế
n:
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉ
nh
Tuyên Quang (Sở
Công Thương), địa chỉ
:
Số 609, đườ
ng Quang
Trung, thành phố
Tuyên Quang, tỉ
nh
Tuyên Quang.
2. Trực tuyến: Hệ thống
thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉ
nh
(https://dichvucong.
tuyenquang. gov.vn)
Không quy định
Nghị định số
58/2025/NĐ-CP
ngày 03/3/2025
của Chính phủ
quy định chi tiết
một số điều của
Luật Điện lực về
phát triển điện
năng lượng tái
tạo, điện năng
lượng mới
x x
2 1.013005
Điều
chỉnh, bổ
sung giấy
chứng
nhận đăng
ký phát
triển điện
mặt trời
mái nhà tự
sản xuất,
tự tiêu thụ
có đấu nối
với hệ
thống điện
quốc gia
07 ngày
kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
9
Không quy định x x
3 2.002676
Thông báo
phát triển
điện mặt
trời mái
nhà tự sản
xuất, tự
tiêu thụ có
đấu nối với
hệ thống
điện quốc
gia
Không
quy định
Không quy định x x
8
Giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống còn 07 ngàys
9
Giảm thời gian giải quyết từ 10 ngày xuống còn 07 ngày
7
PHỤ LỤC II
DANH MỤC 29 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ THEO QUY ĐỊNH
TẠI THÔNG TƯ SỐ 01/2023/TT-VPCP CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC
VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ; LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
STT Tên TTHC/ Thành phần hồ sơ
I LĨNH VỰC VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP, TIỀN CHẤT THUỐC NỔ: 16 thành phần hồ sơ
1 Cấp điều chỉnh giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1
Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp
2
Giấy tờ, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 39 Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ chứng minh sự thay đổi về quy mô hoạt động hoặc điều kiện sử dụng
2 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
1
Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
23/2024/TT-BCT
2
Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sản xuất tiền chất thuốc nổ theo
quy định của pháp luật về quản lý, đầu tư xây dựng
3 Cấp điều chỉnh giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất tiền chất thuốc nổ
1
Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
23/2024/TT-BCT
2 Bản sao quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép đổi tên tổ chức, doanh nghiệp
3
Bản sao giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự đối với tổ chức, doanh nghiệp sản xuất
tiền chất thuốc nổ là Amoni nitrat có hàm lượng từ 98,5% trở lên do cơ quan Công an có thẩm
quyền cấp
4 Cấp giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1
Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
23/2024/TT-BCT
2
Bản sao giấy phép thăm dò, khai thác khoáng sản, dầu khí đối với doanh nghiệp hoạt động
khoáng sản, dầu khí; bản sao quyết định trúng thầu thi công công trình, bản sao hợp đồng nhận
thầu hoặc văn bản ủy quyền, giao nhiệm vụ thực hiện hợp đồng thi công công trình của tổ chức
quản lý doanh nghiệp, văn bản của cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 38 của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật
liệu nổ và công cụ hỗ trợ
3
Thiết kế, bản vẽ thi công các hạng mục công trình xây dựng, thiết kế khai thác mỏ, đề án thăm
dò khoáng sản có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với công trình quy mô công nghiệp;
phương án thi công, khai thác đối với hoạt động xây dựng, khai thác thủ công. Thiết kế hoặc
phương án do chủ đầu tư phê duyệt phải bảo đảm điều kiện về an toàn theo tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật
4
Phương án nổ mìn được lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp ký duyệt. Trường hợp nổ mìn trong khu
vực dân cư, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, khu vực có di tích lịch sử - văn hóa, bảo tồn thiên
nhiên, công trình quốc phòng, an ninh hoặc công trình quan trọng khác của quốc gia, khu vực
bảo vệ khác theo quy định của pháp luật thì phải có văn bản phê duyệt của cơ quan cấp giấy
phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và văn bản đồng ý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc cơ
quan quản lý về phương án nổ mìn
8
STT Tên TTHC/ Thành phần hồ sơ
5
Bản sao văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với kho vật liệu nổ công nghiệp
và điều kiện bảo đảm an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
6
Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp không có
kho hoặc không có phương tiện vận chuyển, hồ sơ đề nghị cấp giấy phép phải có văn bản thể
hiện ý định giao kết hợp đồng thuê kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp với tổ
chức, doanh nghiệp có kho, phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp bảo đảm điều kiện
bảo quản, vận chuyển theo quy định của Luật Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công
cụ hỗ trợ
7
Quyết định bổ nhiệm người chỉ huy nổ mìn của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp và danh sách
thợ nổ mìn, người có liên quan trực tiếp đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; giấy phép lao
động của người nước ngoài làm việc có liên quan đến sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (nếu có);
bản sao chứng chỉ chuyên môn, giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động
sử dụng vật liệu nổ công nghiệp của người chỉ huy nổ mìn và đội ngũ thợ nổ mìn
5 Cấp lại giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
1
Văn bản đề nghị theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số
23/2024/TT-BCT
2 Báo cáo hoạt động sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trong thời hạn hiệu lực của giấy phép đã cấp
II
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC: 13 thành phần hồ sơ
1
Phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
1
Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP
2
Tài liệu về tư cách pháp lý của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm:
Thẻ Căn cước, thẻ Căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân
khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức
3
Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu tư gồm một trong các tài liệu
sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực, nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính
của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của
nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà đầu tư
2
Điều chỉnh danh mục đầu tư lưới điện trung áp, hạ áp
1
Tờ trình đề nghị điều chỉnh danh mục dự án đầu tư theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 56/2025/NĐ-CP và thông tin tình hình triển khai dự án thuộc danh mục
2
Tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có)
3
Cấp giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu
thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
1
Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
2
Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn
điện; Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như
giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy
3
Đối với tổ chức, cá nhân không thuộc điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP cung
cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện;Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có
mái nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ trương đầu tư
dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết quả nghiệm thu
công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường
9
STT Tên TTHC/ Thành phần hồ sơ
4
Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự
sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với hệ thống điện quốc gia
1 Giấy đăng ký theo Mẫu số 03 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
2
Đối với hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn
điện; Bản sao tài liệu liên quan đến công trình có mái nhà theo quy định pháp luật (nếu có) như
giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy
3
Đối với tổ chức, cá nhân không thuộc điểm b khoản 1 Điều 17 Nghị định số 58/2025/NĐ-CP
cung cấp tài liệu, gồm: Bản vẽ thiết kế lắp đặt nguồn điện; Bản sao tài liệu liên quan đến công
trình có mái nhà trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định như quyết định chủ
trương đầu tư dự án, giấy phép xây dựng, văn bản nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy, kết quả
nghiệm thu công trình xây dựng, giấy phép hoặc đăng ký môi trường
5
Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ có đấu nối với
hệ thống điện quốc gia
1
Hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ gửi Thông báo theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 58/2025/NĐ-CP
2
Tổ chức, cá nhân không phải hộ gia đình sử dụng nhà ở riêng lẻ gửi Thông báo theo Mẫu số 02
tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2025/NĐ-CP

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 331/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang công bố Danh mục 10 thủ tục hành chính, 29 thành phần hồ sơ phải số hóa của 10 thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; lĩnh vực điện lực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Tuyên Quang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 331/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 331/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×