• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định danh mục các ngành trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/08/2026
Lĩnh vực: Công nghiệp Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 30/08/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Tổng cục Công nghiệp quốc phòng Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 25/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B QUC PHÒNG
S: /2026/TT-BQP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng 9 năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định danh mục các ngành trong lĩnh vực Công nghip quc phòng
n c Lut Khoa hc, công ngh đổi mi sáng to s 93/2025/QH15
ngày 27 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Công nghip quốc phòng, an ninh và động viên công nghip s
38/2024/QH15, được sửa đổi, b sung mt s điu theo Lut s 119/2025/QH15;
Căn c Ngh đnh s 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 m 2022; Ngh định s
03/2025/ND-CP ngày ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính ph sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 01/2022/NĐ-CP ny 30 tháng 11 năm 2022 ca Cnh
ph quy đnh chc ng, nhim v, quyn hn và cu t chc ca B Quc phòng;
Căn cứ Quyết định s 12/2025/QĐ-TTg ngày 26 tháng 4 năm 2025 ca Th
ng Chính ph quy định tiêu chí đi vi chc danh chuyên gia, nhà khoa hc
đầu ngành, tổng công trình sư trong lĩnh vực công nghip quc phòng, an ninh;
Theo đề ngh ca Ch nhim Tng cc Công nghip quc phòng;
B trưởng B Quc phòng ban hành Thông quy định danh mc các ngành
trong lĩnh vực Công nghip quc phòng.
Điu 1. Phạm vi điều chnh
Thông này ban hành bng phân loi danh mc các ngành khoa hc công
ngh trong lĩnh vực Công nghip quc phòng đưc xây dng theo cu trúc phân
cp gồm: lĩnh vực, ngành, chuyên ngành, phân ngành.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Tng này áp dụng đối vi các cơ s công nghip quc png nòng ct, các
quan, t chc, cá nhân có liên quan đến hot đng khoa hc công ngh phc
v nh vc công nghip quc png thuc phm vi qun lý ca B Quc phòng.
Điu 3. Mục đích sử dng bng phân loi danh mc các ngành khoa hc
và công ngh trong lĩnh vực Công nghip quc phòng
1. Các sở công nghip quốc phòng và các quan qun khoa hc
công ngh s dng để phân b ngun lc, hoạch định chiến lược, chính sách; theo
dõi, giám sát, đánh giá hoạt động trong các lĩnh vực khoa hc và công ngh.
2. Bng phân loi danh mc các ngành khoa hc công ngh trong lĩnh vc
Công nghip quc phòng đưc s dụng để phc v công tác xét duyt chc danh
chuyên gia, nhà khoa hc đầu ngành, tổng công trình trong lĩnh vc công
nghip quc phòng thuc phm vi qunca B Quc phòng.
3. Bng phân loi ban hành m theo Thông y không thay thế Bng phân
loại lĩnh vực khoa hc và công ngh do B Khoa hc Công ngh ban nh
ch s dng trong phm vi qun ca B Quc phòng. Vic phân loại lĩnh vc
2
khoa hc ng ngh trong các lĩnh vực khoa hc, công ngh đi mi ng to
đưc thc hin theo quy định ti Thông tư số 24/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng
10 năm 2025 ca B Khoa hc và Công ngh Ban hành Bng phân loại lĩnh vc
khoa hc và công ngh.
Điu 4. Ni dung Bng phân loi danh mc các ngành khoa hc và công
ngh trong lĩnh vực Công nghip quc phòng
1. Mã cp 1 gm 02 lĩnh vc khoa hc và công ngh đưc đánh mã s t 1 đến 2.
2. cp 2 gm 09 ngành khoa hcng ngh, đưcnh thành theo tng
mã cp 1 tương ng mi ngành.
3. Mã cp 3 gm 50 chuyên nnh nghn cu, đưc hình thành theo tng
cp 2 tương ng mi nnh.
4. Mã cp 4 gm 382 phân ngành nghiên cu, được hình thành theo tng
mã cấp 3 tương ứng và mi ngành.
Chi tiết ti Ph lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 5. Hiu lc thi hành
1. Thông tư này có hiệu lc thi hành k t ngày 01 tháng 10 năm 2026.
2. Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh khó khăn, ng mắc, đề ngh
các quan, tổ chc, nhân phn ánh v B Quc phòng để nghiên cu, sửa đổi,
b sung cho phù hp.
Điu 6. Trách nhim thi hành
Tng Tham mưu trưng, Ch nhim Tng cc Công nghip quc phòng và Th
trưng các cơ quan, đơn vị liên quan chu trách nhiệm thi hành Thông này./.
Nơi nhận:
- Lãnh đạo B Quc phòng;
- BTTM, TCCT;
- Các cơ quan, đơn vị trc thuc BQP;
- C12, C26, C55, C56, C60, C61, C64;
- Cc Pháp chế/BQP;
- Cng thông tin điện t/BQP;
- Lưu: VT, NC. Tu .
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Thưng ng Phm Hoài Nam
Phụ lục
MÃ NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2026/TT-BQP ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
MÃ CẤP 1. LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TÊN GỌI
Khoa học tự nhiên
Khoa học kỹ thuật và công nghệ
MÃ CẤP 2. NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
MÃ CẤP 1
MÃ CẤP 2
TÊN GỌI
1
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
101
Toán học và thống kê
102
Khoa học máy tính và thông tin
103
Vật lý
104
Hóa học
2
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
202
Kỹ thuật điện, kỹ thuật điện tử, kỹ thuật thông tin
203
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy
204
Kỹ thuật hóa học
205
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim
210
Công nghệ nano
2
MÃ CẤP 3. CHUYÊN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
MÃ CẤP 1
MÃ CẤP 2
MÃ CẤP 3
TÊN GỌI
1
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
101
TOÁN HỌC THỐNG KÊ
10102
Toán học ứng dụng
102
KHOA HỌC MÁY TÍNH THÔNG TIN
10201
Khoa học máy tính
10202
Khoa học thông tin
10204
Trí tuệ nhân tạo (AI)
103
VẬT
10301
Vật nguyên tử; vật lý phân tử và vật hóa học (vật các nguyên tcác
phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu ứng
Moessabauer)
10302
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)
10303
Vật lý hạt và lý thuyết trường
10304
Vật lý hạt nhân
10305
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)
10306
Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử)
104
HÓA HỌC
10401
Hóa hữu cơ
10402
Hóa vô cơ và hạt nhân
10403
Hóa lý
10404
Hóa học cao phân tử (polyme)
10405
Điện hóa (pin khô, pin, Pin nhiệt, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)
3
10406
Hóa phân tích
2
KHOA HC K THUT VÀ CÔNG NGH
202
K THUT ĐIN, K THUT ĐIN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN
20201
Kỹ thuật điện và điện tử
20202
Người máy và điều khiển tự động
20203
Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) các hệ thống điểu khiển, giám sát; công
nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..
20204
Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông
20205
Viễn thông
20206
Phần cứng và kiến trúc máy tính
20207
Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS),..
20298
Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số
203
KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY
20301
Kỹ thuật cơ khí nói chung
20302
Chế tạo máy nói chung (Chế tạo máy từng ngành xếp vào các ngành cụ thể)
20304
Chế tạo máy động lực
20308
Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ
20311
Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền
20314
K thut và công ngh liên quan đến ht nn (Vt lý hạt nn xếp o mc 10304)
204
KỸ THUẬTA HỌC
20401
Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)
20402
Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
20404
Kỹ thuật hóa vô cơ
20405
Kỹ thuật hóa hữu cơ
20406
Kỹ thuật hóa dầu
4
20499
K thut hóa hc khác
205
KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM
20501
Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim
20502
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen
20503
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu
20504
Luyện kim bột
20505
Cán kim loi; o kim loi; sn xut sản phẩm kim loi; sn xut ng kim loi, v.v..
20508
Vật liệu điện tử
20509
Vật liệu kim loại
20510
Gốm
20511
Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
20512
Vt liu composite (bao gồm cả plastic gia cưng, gốm kim loi (cermet), c vật
liu sợi tng hợp và t nhiên phi hp;...)
20514
Vi, gồm c si, màu và thuc nhuộm tổng hợp
20515
Vật liệu tiên tiến
210
CÔNG NGHỆ NANO
21001
Các vt liu nano (sản xut và các tính cht)
21002
Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano)
5
MÃ CẤP 4. PHÂN NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
101
TOÁN HỌC VÀ THỐNG KÊ
10102
Toán học ứng dụng
1010201
Toán học tính toán
1010202
hình toán học các khoa học tự nhiên (như hình toán học của
học, khí động lực học; chuyển động sóng của chất lỏng; điện động lực
các môi trường,...)
1010203
Vận trù học
1010204
Tối ưu hóa
1010205
Lý thuyết hệ thống và điều khiển; mô hình hóa;
1010206
Phương pháp toán học trong cơ học
1010207
Toán học chuyên ngành (Toán kỹ thuật & công nghệ; Toán Công nghệ
thông tin & khoa học máy tính,...)
1010299
Các vấn đề toán học ứng dụng khác
102
KHOA HỌC MÁY TÍNH VÀ THÔNG TIN
10201
Khoa học máy tính (Những nội dung về phần cứng xếp vào mục 20206 -
Phần cứng và kiến trúc máy tính)
1020101
Điều khiển học; Hệ thống điều khiển tự động
1020102
Lập trình; Ngôn ngữ lập trình; Ngôn ngữ siêu văn bản; lập trình đa
phương tiện
6
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1020103
Kỹ thuật phần mềm; Công nghệ phần mềm
1020104
Phần mềm; Phần mềm hệ thống; Hệ điều hành; Chương trình tiện ích
1020105
sở lý thuyết kthuật tính toán; Lý thuyết và mô hình hóa; hệ thống;
tổ hợp và mạng tính toán; Thuật toán
1020106
Thiết bị nhập - xuất tin (Input-output devices)
1020107
Mạng máy tính; Liên kết mạng (Networking); Internet; Internet vạn vật
(IoT), Web ngữ nghĩa (semantic web),...
1020108
An toàn không gian số (an ninh mng, an toàn thông tin...)
1020109
Khoa học dữ liệu (cấu trúc dữ liệu, thao tác với dữ liệu, dữ liệu lớn);
khai thác dữ liệu (Data mining)
1020110
sở dữ liệu, CSDL quan hệ, CSDL phân tán; OLAP (Online
Analytical Processing); v.v..
1020111
Đồ họa máy tính; xử lý ảnh; xử lý tín hiệu
1020112
Xử lý văn bản; nhận dạng tiếng nói; nhận dạng mẫu; thị giác máy tính
1020113
Ngưi máy, mô phng mô hình hóa
1020114
Hiện thực ảo và mô phỏng quan hệ
1020115
Thuật toán di truyền
1020116
Logic tập m
1020199
Các vấn đề khoa học máy tính khác
10202
Khoa học thông tin
1020201
Lý thuyết tng tin; kiến trúc thông tin; lý thuyết tín hiu; thuyết mã hóa
1020202
Mô hình hóa d liu; khổ mu d liu; c vn đ ca kh mẫu d liệu khác
7
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1020203
Lưu trữ, tìm kiếm và quản trị thông tin
1020204
Quản trị tri thức; kỹ thuật tri thức (knowledge engineering)
1020205
Tương tác người - máy; giao diện và trình bày
1020206
H thng thông tin; t chc hệ thng thông tin; qun lý h thng thông tin
1020207
Hệ thống thông tin liên tổ chức
1020208
Hệ thống thông tin toàn cầu
1020209
Hệ thống hỗ trợ nhóm và Hệ thống hỗ trợ ra quyết định
1020299
Các vấn đề khoa học thông tin khác
10204
Trí tuệ nhân tạo
1020401
Các tác nhân thích ứng
1020402
Robot thông minh
1020403
Cuộc sống nhân tạo
1020404
Học máy
1020405
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
1020406
Biểu diễn tri thức
1020407
Lập kế hoạch và lộ trình trong trí tuệ nhân tạo
1020408
Phương pháp tìm kiếm trong trí tuệ nhân tạo
1020409
Trí tuệ nhân tạo phân tán
1020410
Nhận dạng mẫu và hình ảnh nhân tạo
1020411
Ảnh máy tính trong trí tuệ nhân tạo
1020412
Máy tính nhận thức
1020413
Mô hình máy tính về nhận thức, trí nhớ và sự chú ý
8
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1020414
Lập trình logic trong trí tuệ nhân tạo
1020415
Hệ chuyên gia trong trí tuệ nhân tạo
1020499
Các vấn đề trí tuệ nhân tạo khác
103
VẬT LÝ
10301
Vật nguyên tử; vật phân tử vật hóa học (vật các nguyên tử
và các phân tử bao gồm va chạm, tương tác bức xạ, cộng hưởng từ; hiệu
ứng Moessabauer)
1030101
Vật lý nguyên tử (lý thuyết nguyên tử; mô hình nguyên tử; v.v..)
1030102
Vật lý phân tử (tính chất vật của phân tử; tính chất của liên kết hóa
học giữa các nguyên tử; lực giữa các phân tử, v.v..)
1030103
Quang phổ học; tương tác bức xạ; cộng hưởng từ; tia gamma; hiệu ứng
Moessabauer
1030199
Các vấn đề vật lý nguyên tử, vật lý phân tử và vật lý hóa học khác
10302
Vật lý các chất cô đặc (bao gồm cả vật lý chất rắn; siêu dẫn)
1030201
Nghiên cứu pha; các pha nhiệt độ thấp, ngưng kết Bose-Einstein
1030202
Pha khí Fermi; chất lỏng Fermi; ngưng kết Fermionic; chất lỏng
Luttinger; siêu chất lỏng
1030203
Siêu chất rắn (super solid matters)
1030204
Hiện tượng pha; chuyển dịch pha
1030205
Sức căng bề mặt; nucleation; phân hủy spin
1030206
Chất rắn tinh thể
1030207
Chất cách điện; kim loại; bán dẫn; bán kim loại
1030208
Tính chất điện của chất rắn chất ngưng kết (sóng Bloch wave; dẫn
9
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
điện; khối lượng hiệu quả...
1030209
Các hin tưng đin tử, hiu ng Kondo; plasmon; hiu ng Quantum Hall
1030210
Siêu dẫn; tinh thể Wigner
1030211
Hin ng phân lớp; antiferromagnet; hiệu ứng Nam châm điện; nam
châm; magnon; phonon
1030212
Chất rắn phi tinh thể
1030213
Chất rắn không định hình; chất dạng hạt; tinh thQuasi
1030214
Chất ngưng kết mềm
1030215
Tinh thể lỏng; polyme; chất lỏng phức hợp; gels; Foams; Emulsions;
colloids
1030216
Cơ học chất rắn
1030217
Cơ học chất lỏng
1030218
Cơ học chất rắn biến dạng; Sức bền vật liệu
1030299
Các vn đề vt lý cht cô đc, cht rắn và siêu dẫn khác
10303
Vật lý hạt và lý thuyết trường
1030301
Nghiên cứu các hạt bản (điện tử, proton, neutron, photon, neutrino,
muon, các loại hạt cơ bản khác), Tính chất các hạt cơ bản
1030302
Các định luật bảo toàn cơ bản; tương tác mạnh; tương tác yếu; tương tác
hấp dẫn; tương tác điện tử tia vũ trụ
1030303
Lý thuyết trường; lý thuyết tương đối hẹp
1030304
Cơ học lượng tử
1030399
Các vấn đề vật lý hạt và trường khác
10304
Vật lý hạt nhân
10
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1030401
Cấu trúc hạt nhân
1030402
Phân rã hạt nhân, phóng xạ
1030403
Tổng hợp hạt nhân
1030404
Phản ứng hạt nhân; vật lý các lò phản ứng hạt nhân
1030499
Các vấn đề vật lý hạt nhân khác
10305
Vật lý plasma và chất lỏng (bao gồm cả vật lý bề mặt)
1030501
Vật plasma: lý thuyết Plasma; cân bằng và ổn định Plasma; tương tác
Plasma với sóng chùm tia; va chạm Coulomb; plasma trong tự nhiên
(ion quyn của trái đất; plasma không gian); tính chất Plasma; ngun
plasma; plasma bi; bc xplasma; v.v..
1030502
Chẩn đoán plasma (thomson scattering; langmuir probe; spectroscopy;
interferometry; ionospheric heating; incoherent scatter radar, v.v..)
1030503
Ứng dụng plasma; Năng lượng tổng hợp từ tính (Magetic fusion energy
- MFE); năng lượng tổng hợp (Inertial fusion energy - IFE); gia tốc
plasma; v.v..
1030504
Vật chất lỏng; chất lỏng, chất lỏng lượng tử; chất lỏng dị hướng, tinh
thể lỏng; kim loại lỏng và chất bán dẫn lỏng; chất lỏng polyme chất
lỏng polyme sinh học
1030505
Vật lý bề mặt; thẩm thấu bề mặt, cấu trúc bề mặt; phonon và plasmon bề
mặt, spintronics, những vấn đề vật lý bề mặt khác
1030599
Các vấn đề vật lý plasma; vật lý chất lỏng và vật lý bề mặt khác
10306
Quang học (bao gồm cả lade quang học và lade lượng tử)
1030601
Quang học cổ điển: quang sai; liên kết; sự tán sắc; sản xuất thử
11
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
nghiệm quan học; nguyên lý Fermat; quang học Fourier; quang học hình
học (thấu kính; gương; thiết bị quang học,..); quang học chsố Gradient;
quang học tia; v.v..
1030602
Quang học thích nghi
1030603
Quang học tinh thể
1030604
Quang học nhiễu xạ
1030605
Quang học sợi quang
1030606
Quang học tích hợp
1030607
Jones calculus
1030608
Quang học phi ảnh (non - imaging optics)
1030609
Quang học phi tuyến
1030610
Bộ xử lý quang học
1030611
Quang học màng mỏng
1030612
Quang học lượng tử
1030613
Quang học lade
1030699
Các vấn đề quang học khác
104
HÓA HỌC
10401
Hóa hữu cơ
1040101
Hóa học hữu cơ cu trúc và hóa lp th
1040102
Cơ chế phản ứng hữu cơ
1040103
Hóa hữu y sinh học; các hợp chất hữu thiên nhiên các đồng
chất tổng hợp (vitamin, alcaloit; kháng sinh, axit amin,..)
12
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1040104
Hóa lý hữu cơ
1040105
Các hợp chất hữu cơ; hợp chất mạch thẳng; hợp chất hữu cơ mạch vòng;
hợp chất thơm; hợp chất dị vòng; hợp chất hữu cơ nguyên tố, ...
1040106
Hóa học hữu cơ
1040199
Các vấn đề hóa học hữu cơ khác
10402
Hóa vô cơ và hạt nhân
1040201
Hóa học kim loại chuyển tiếp
1040202
Hóa học kim loại nhóm chính
1040203
Hóa học chất rắn
1040204
Hóa sinh học vô cơ
1040205
Hóa học phi kim loại
1040206
Hóa học phức chất
1040207
Hóa học hạt nhân
1040308
Hóa học phóng xạ; đồng vị phóng xạ
1040299
Các vấn đề hóa học vô cơ khác
10403
Hóa lý
1040301
Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học
1040302
Hóa học tinh thể; tinh thể học
1040303
Cơ chế phản ứng
1040304
Nhiệt động học và năng lượng học hóa học
1040305
Hóa học xúc tác
1040306
Hóa bề mặt
13
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
1040307
Quang phổ hóa học
1040308
Điện hóa học
1040309
Hóa keo
1040399
Các vấn đề hóa lý khác
10404
Hóa học cao phân tử (polyme)
1040401
Cấu trúc cao phân tử
1040402
Tổng hợp cao phân tử
1040403
Hóa lý cao phân tử
1040404
Tính chất các hợp chất cao phân tử
1040405
Cơ chế trùng hợp
1040406
Polyme tổng hợp; chất dẻo
1040499
Các vấn đề hóa học cao phân tử khác
10405
Điện hóa (pin khô, pin, pin nhiên liệu, ăn mòn kim loại, điện phân)
1040501
Pin điện hóa (pin khô, pin thủy ngân; pin axit-chì; pin Lithium;...)
1040502
Ăn mòn; ăn mòn kim loi; bảo v chống ăn mòn (sơn; anôt hy sinh; v.v...)
1040503
Điện phân; điện phân trong nước; đin phân NaCl; dung dịch đin phân;
điện phân định lượng; v.v...
1040599
Các vấn đề điện hóa khác
2
KHOA HỌC KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ
202
KỸ THUẬT ĐIỆN, KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ, KỸ THUẬT THÔNG TIN
20201
Kỹ thuật điện và điện tử
2020101
Kỹ thuật điện lý thuyết
14
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2020102
Phát điện và truyền dẫn điện năng; dây dẫn điện
2020103
Vật liệu kỹ thuật điện; Vật liệu cách điện
2020104
Máy điện; dụng cụ điện
2020105
Kỹ thuật biến đổi điện năng
2020106
Thiết bị dẫn động điện
2020107
Nguồn điện
2020108
Nhiệt điện học
2020109
Thiết bị hàn điện
2020110
Lý thuyết kỹ thuật điện tử
2020111
Lý thuyết kỹ thuật vô tuyến
2020112
Vật liệu kỹ thuật điện tử; Vật liệu bán dẫn; điện môi
2020113
Thiết kế; chế tạo; công nghệ và thiết bị sản xuất điện tử; vô tuyến điện
2020114
Kỹ thuật điện tử lượng tử; kỹ thuật lade
2020115
Kỹ thuật vi điện tử (Khí tài quang - quang điện tử; Cơ điện tử…)
2020199
Các vấn đề điện và điện tử khác
20202
Người máy và điều khiển tự động
2020201
Người máy
2020202
Hệ điều khiển tự động
2020299
Các vấn đề người máy và điều khiển tự động khác
20203
Tự động hóa (CAD/CAM, v.v..) các hệ thống điểu khiển, giám sát;
công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC),..
2020301
Tự động hóa; Các hệ thống điều khiển tự động kỹ thuật số (Bao gồm:
15
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
Hệ thống tự động trong Tên lửa; Thiết bị không người lái; Ngư lôi; Pháo
tàu; Thiết bị điện tàu; Điện tử y sinh; Điều khiển và tin học trong các hệ
thống kỹ thuật,…)
2020302
Tự động hóa thiết kế (CAD)/Tự động hóa sản xuất (CAM)
2020303
Kiểm soát tự động
2020304
Hệ thống giám sát tự động
2020305
Công nghệ điều khiển số bằng máy tính (CNC)
2020306
Tự động hóa quản lý tổ chức
2020399
Các vấn đề tự động hóa khác
20204
Các hệ thống và kỹ thuật truyền thông
2020401
Truyền phát sóng vô tuyến; Công nghệ Anten
2020402
Thiết bị thu phát vô tuyến
2020403
Kỹ thuật thông tin tương tự
2020404
Kỹ thuật thông tin số (digital)
2020405
K thut thông tin liên lc; Các tuyến truyn thông; truyn thông nhiu kênh
2020406
Công nghệ truyền thông không dây; Chuyển mạch tốc độ cao
2020407
Truyền thông vô tuyến
2020408
Mạng di động
2020409
Kỹ thuật truyền thanh
2020410
Kỹ thuật truyền hình
2020411
Vệ tinh liên lạc
2020412
Rađa; Điều khiển tuyến (Bao gồm: Ra đa tuyến; Ra đa na; Ra
16
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
đa hải quân; Thiết kế chế tạo ra đa; Máy hàng hải…)
2020413
Kỹ thuật điện âm; kỹ thuật siêu âm
2020499
Những vấn đề hệ thống và kỹ thuật truyền thông khác
20205
Viễn thông
2020501
Hệ thống viễn thông; Mạng viễn thông
2020502
Thiết bị viễn thông (Bao gồm: Thông tin; Thông tin tuyến điện hải
quân; Thiết kế chế tạo trang thiết bị thông tin; Tác chiến điện tử; Tự
động hóa chỉ huy…)
2020503
Cáp truyền thông
2020504
Dạng thức truyền không đồng bộ (ATM)
2020505
Hệ thống quang, viễn thám; Truyền thông vệ tinh, đo lường từ xa
2020506
Hội nghị từ xa; Hội nghị truyền hình
2020599
Các vấn đề kỹ thuật viễn thông khác
20206
Phần cứng và kiến trúc máy tính
2020601
Kỹ thuật máy tính
2020602
Thiết bị phần cứng; thiết bị vào - ra; Thiết bị ngoại vi
2020603
Bộ nhớ
2020604
Vi mạch; Mạch tích hợp
2020605
Thiết bị và kỹ thuật mạng máy tính; Mạng cục b
2020699
Các vấn đề phần cứng và kiến trúc máy tính khác
20207
Cơ điện tử; hệ vi cơ điện tử (MEMS)
2020701
Các hệ thống, thiết bị cơ điện tử
17
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2020702
Hệ vi cơ điện tử (MEMS)
2020703
Hệ thống điều khiển cơ điện tử
2020799
Các vấn đề cơ điện tử khác
20298
Kỹ thuật máy tính lượng tử, Kỹ thuật số
203
KỸ THUẬT CƠ KHÍ, CHẾ TẠO MÁY
20301
Kỹ thuật cơ khí nói chung
2030101
Kỹ thuật nhiên liệu và đốt nhiên liệu
2030102
Kỹ thuật thủy lực
2030103
Kỹ thuật công nghiệp
2030104
Điều khiển cơ khí
2030105
Công nghệ gia công kim loại bằng cơ khí (Bao gồm: Vũ khí, Đạn: ng
nghệ chế tạo khí; Công nghệ chế tạo đạn; Công nghệ Gia công áp
lực; Thiết kế chế tạo vũ khí; Thiết kế chế tạo đạn…)
2030106
Kỹ thuật điều hòa nhiệt độ và làm lạnh
2030107
Công nghệ chế tạo phôi
2030108
Công nghệ xử lý bề mặt; Kỹ thuật ăn mòn
2030199
Các vấn đề kỹ thuật cơ khí nói chung khác
20302
Chế to máy nói chung (chế to máy tng nnh xếp vào các ngành c th)
2030201
Bộ môn máy chi tiết máy nói chung (Thiết kế; ổ, trục, gối đỡ;
Khớp trục; khớp nối; bản lề; ly hợp; Truyền động,...); Các phần tử và hệ
thống dụng cụ công nghiệp, Các kết cấu máy và công trình
2030202
Cơ học ứng dụng
18
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2030203
Vật liệu chế tạo máy
2030204
Công nghệ chế tạo máy
2030205
Chế tạo dụng c
2030206
Công nghệ và kỹ thuật lắp ráp
2030207
Công nghệ và thiết bị cắt kim loại và vật liệu,..
2030208
Nhiệt động học; Gia công kim loại hợp kim bằng nhiệt độ cao (Công
nghệ và thiết bị nhiệt luyện)
2030209
Công nghệ và kỹ thuật đúc
2030210
Công nghệ và kỹ thuật rèn - dập,..
2030211
Gia công bề mặt
2030299
Các vấn đề chế tạo máy khác
20304
Chế tạo máy động lực
2030401
Chế tạo nồi hơi
2030402
Chế tạo tuabin
2030403
Chế tạo động cơ
2030404
Chế tạo thiết bị động lực đặc biệt (Bao gồm: Chế tạo Ô tô quân sự; Tăng
thiết giáp; Xe máy công binh; Máy tàu; Tuabin khí…)
2030499
Các loại máy động lực khác
20308
Kỹ thuật và công nghệ hàng không, vũ trụ
2030801
Khí động học hàng không; Khí động học bay
2030802
Kết cấu các hệ thống máy móc hàng không, thiết bị bay
2030803
Chế tạo, sản xuất tàu bay và thiết bị bay
19
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2030804
Vận hành tàu bay; Hoạt động của tàu bay
2030805
Hệ thống kiểm soát bay
2030806
Hệ thống điện hàng không; điện tử hàng không
2030807
Công nghệ vệ tinh; tầu vũ trụ
2030808
n lửa; Khí động học tên lửa; Kết cấu tên lửa
(Bao gm: Tên lửa phòng không; Tên la hi quân; Tên la đt đi đt; Tên
la chống tăng; N lôi; Thiết kế chế to h thng điu khin tên la)
2030809
Thiết bị vũ trụ
2030810
Các hệ thống trên thiết bị bay và tên lửa
2030811
Hệ thống phương tiện huấn luyện hàng không và vũ trụ
2030899
Các vấn đề kỹ thuật hàng không, vũ trụ khác
20311
Kỹ thuật cơ khí tàu thuyền
2031101
Vật liệu đóng tàu
2031102
Kỹ thuật cơ khí áp dụng trong đóng tàu
2031103
Hệ thống cơ khí trên tàu thuyền
2031104
Hệ thống năng lượng trên tàu
2031197
Nhà máy, xưởng đóng, sửa chữa tàu biển
2031198
Công nghệ k thuật thiết kế, chế tạo Tàu chiến; Tàu ngầm; Tàu cao
tốc; Tàu chở dầu khí; Tàu biển chở khách, phà; tàu đánh cá, v.v..
2031199
Các vấn đề kỹ thuật cơ khí tàu thuyền khác
20314
Kỹ thuật và công nghệ liên quan đến hạt nhân
2031401
Cơ khí và thiết bị nhà máy điện hạt nhân
20
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2031402
Nhiên liệu hạt nhân, nguyên liệu hạt nhân và vật liệu hạt nhân nguồn
2031403
Lò phản ứng hạt nhân
2031404
Lò phản ứng nhiệt hạch
2031405
Kỹ thuật sản xuất đồng vị phóng xạ
2031406
Sử dụng chất đồng vị phóng xạ và bức xạ ion hóa
2031407
Công nghệ phóng xạ, bức xạ ion hóa; công nghệ phóng xạ phi ion hóa
2031408
Xử lý phóng xạ; xử lý nhiên liệu hạt nhân; xử lý chất thải hạt nhân
2031409
Sự cố hạt nhân
2031499
Các vấn đề kỹ thuật và công nghệ hạt nhân khác
20399
Kỹ thuật cơ khí, chế tạo máy khác
204
KỸ THUẬT HÓA HỌC
20401
Sản xuất hóa học công nghiệp nói chung (nhà máy, sản phẩm)
2040101
Thiết kế công nghiệp hóa học
2040102
Các chất và sản phẩm vô cơ
2040103
Các chất và sản phẩm hữu cơ (các loại thuốc hoả thuật, thuốc phóng,…)
2040105
Hợp chất cao phân tử thiên nhiên, tổng hợp
2040106
Chất dẻo
2040109
Vật liệu ceramic, khoáng sản
2040110
Các hóa chất công nghiệp; chất phụ gia
2040111
Các chất phản ứng thử hóa học và chất tinh khiết
2040113
Vật liệu nổ
2040114
Nhiên liệu lỏng (Nhiên liệu lỏng cho các loại tên lửa, xăng, dầu,...)
21
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2040115
Nhiên liu rn (Nhiên liu rn cho các loi tên la, cc hóa than, khí hóa than,..)
2040199
Các hóa chất khác
20402
Kỹ thuật quá trình hóa học nói chung
2040201
Các quá trình thủy động học
2040202
Các quá trình nhiệt động học
2040203
Các quá trình khuếch tán
2040204
Các quá trình cơ học
2040205
Các quá trình hóa học
2040206
Mô phỏng và kiểm soát quá trình hóa học
2040299
Các vấn đề kỹ thuật quá trình hóa học khác
20404
Kỹ thuật hóa vô cơ
2040401
Công nghệ các chất sản phẩm như: lưu huỳnh, nitơ hợp chất nitơ;
Kali hợp chất kali; Natri hợp chất natri; Clo hợp chất clo;
photpho và hợp chất photpho;....
2040402
Vật liệu vô cơ phát quang
2040403
Chất xúc tác vô cơ
2040499
Các vấn đề kỹ thuật hóa vô cơ khác
20405
Kỹ thuật hóa hữu cơ
2040501
Công ngh và kỹ thut tổng hp cht mạch thng, hp cht hữu mch
vòng; hp cht thơm; hp cht dị vòng; hp cht hữu cơ nhiu nguyên t
2040502
Công nghệ kỹ thuật chế biến các chất cao phân tử tự nhiên (cao su tự
nhiên, polysacharit, nhựa tự nhiên,..)
22
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2040503
Công nghệ và kỹ thut chế biến các cht tng hp cao phân t (các hp cht
mch vòng, hp cht thơm, các chất d vòng; biến tính các cht cao phân t
2040599
Các vấn đề kỹ thuật hóa hữu cơ khác
20406
Kỹ thuật hóa dầu
2040601
Công nghệ và kỹ thuật sơ chế dầu mỏ
2040602
Công ngh và kỹ thut chế biến du m
2040603
Công nghệ và kỹ thuật làm sạch dầu mỏ, tinh chế; khử parafin;
2040604
Công nghệ và kỹ thuật chế biến khí đốt, khí đồng hành;..
2040605
Công nghệ kỹ thuật chế biến các sản phẩm hóa dầu khác (mỡ, dầu
môi trơn, parafin, bitum;...)
2040606
Công nghệ và kỹ thuật phân tích dầu mỏ, các sản phẩm dầu m
2040699
Các vấn đề kỹ thuật hóa dầu khác
20499
Kỹ thuật hóa học khác
205
KỸ THUẬT VẬT LIỆU VÀ LUYỆN KIM
20501
Kỹ thuật nhiệt trong luyện kim
2050101
Lý thuyết các quá trình luyện kim
2050102
Nhiệt công và kết cấu luyện kim, nung nhiên liệu; Thiết bị thu hồi
nhiệt, buồng hoàn nhiệt, vòi phun và mỏ đốt
2050103
Nhiệt công và kết cấu lò luyện kim, lo nung bằng điện
2050104
Vật liệu chịu lửa trong luyện kim
2050199
Các vấn đề kỹ thuật nhiệt luyện khác
20502
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen
23
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2050201
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất sắt thép bằng phương pháp trực tiếp
2050202
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất gang
2050203
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất hợp kim fero
2050204
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất thép
2050298
Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt
2050299
Các công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim đen khác
20503
Kỹ thuật và công nghệ sản xuất kim loại và hợp kim màu
2050301
Quá trình công nghệ trong luyện kim màu
2050302
Công ngh và kỹ thut sn xut kim loi màu nh và hp kim ca cng
2050303
Công ngh và kỹ thut sn xut kim loi màu nng và hp kim ca cng
2050304
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại quý và hợp kim của chúng
2050305
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại màu hiếm, kim loại đất hiếm
hợp kim của chúng
2050306
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu phóng xạ
2050307
Công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu từ nguyên liệu
thứ sinh
2050398
Công nghệ nhiệt luyện và xử lý bề mặt
2050399
Các công nghệ và kỹ thuật sản xuất kim loại và hợp kim màu khác
20504
Luyện kim bột
2050401
Quá trình công nghệ trong luyện kim bột
2050402
Luyện kim bột sắt và hợp kim của nó
2050403
Luyện kim bột kim loại màu và hợp kim của nó
24
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2050599
Các vấn đề luyện kim bột khác
20505
Cán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim loại; sản xuất ống
kim loại, v.v..
2050501
Công nghệ và thiết bị trong ngành kéo, cán kim loại
2050502
Kỹ thuật sản xuất phôi vuông, dẹt, ...
2050503
Kỹ thuật cán định hình chuyên dụng kim loại
2050504
Cán tấm kim loại đen
2050505
Cán tấm và lá kim loại màu và hợp kim màu
2050506
Kỹ thuật sản xuất phôi và dây kim loại màu, hợp kim
2050507
Kỹ thuật sản xuất dây kim loại đen theo định cỡ và dây kim loại đen
2050508
Kỹ thuật sản xuất dây kim loại theo định cỡ và dây kim loại màu
2050509
Kỹ thuật sản xuất dây cáp thép và dây thép
2050510
Kỹ thuật sản xuất lưới thép
2050511
Kỹ thuật sản xuất ống thép không hàn
2050512
Kỹ thuật sản xuất ống thép hàn
2050513
Kỹ thuật sản xuất ống hàn vảy-cuốn
2050599
Các vấn đề khác vcán kim loại; kéo kim loại; sản xuất sản phẩm kim
loại; sản xuất ống kim loại, v.v..
20508
Vật liệu điện tử
2050801
Vật liệu bán dẫn
2050802
Vật liệu điện môi
2050803
Vật liệu từ và lưỡng từ
25
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2050804
Vật liệu tinh thể lỏng
2050805
Vật liệu phát quang; chất phát sáng nhấp nháy
2050806
Thạch anh. Vật liệu phủ chống phản xạ
2050807
Vật liệu dẫn điện
2050808
Vật liệu siêu dẫn
2050899
Các vấn đề vật liệu điện tử khác
20509
Vật liệu kim loại
2050901
Kim loại học
2050902
Công nghệ vật liệu kim loại
2050903
Tính chất, cấu trúc, độ bền, độ dẻo của kim loại
2050904
Kim loại, hợp kim bột chịu nhiệt
2050905
Kim loại đất hiếm
2050906
Kim loại polime
2050907
Thủy tinh kim loại
2050999
Các vấn đề vật liệu kim loại khác
20510
Gốm
2051001
Kỹ thuật sản xuất gốm, sứ
2051002
Kỹ thuật sản xuất thủy tinh
2051003
Vật liệu silicát
2051099
Các kỹ thuật gốm khác
20511
Màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ
2051101
Kỹ thuật màng mỏng hóa học
26
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2051102
Vật liệu cao phân tử trong sản xuất vật liệu sơn, phủ
2051103
Kỹ thuật sản xuất sơn; men
2051104
Kỹ thuật sản xuất vecni
2051105
Kỹ thuật sản xuất sơn dầu
2051199
Các kỹ thuật màng mỏng, vật liệu sơn, vật liệu phủ khác
20512
Vật liệu composit (bao gồm cả plastic gia cường, gốm kim loại (cermet),
các vật liệu sợi tổng hợp và tự nhiên phối hợp;...)
2051201
Công nghệ vật liệu composit
2051202
Gốm kim loại (cermet)
2051203
Công nghệ chất dẻo; chất dẻo gia cường
2051204
Công nghệ sợi tổng hợp, chỉ hóa học
2051299
Các vật liệu composit khác
20514
Vải, gồm cả sợi, màu và thuốc nhuộm tổng hợp
2051401
Công nghệ dệt, nhuộm
2051402
Công nghệ dệt kim
2051403
Công nghệ sản xuất chất tạo màu, thuốc nhuộm màu
2051499
Các vấn đề kỹ thuật vải, màu và thuốc nhuộm tổng hợp khác
20515
Vật liệu tiên tiến
2051501
Vật liệu nhớ hình
2051502
Siêu hợp kim
2051503
Epitaxy
2051504
Vật liệu quang tử
27
CẤP 1
CẤP 2
CẤP 3
CẤP 4
TÊN GỌI
GHI CHÚ
2051505
Vật liệu tổng hợp
2051506
Vật liệu thông minh
2051507
Vật liệu tàng hình
2051508
Vật liệu chiết suất âm
2051599
Các kỹ thuật vật liệu tiên tiến khác
20599
Kỹ thuật vật liệu và luyện kim khác
210
CÔNG NGHỆ NANO
21001
Các vật liệu nano (sản xuất và các tính chất)
2100101
Cấu trúc nano
2100102
Fullerenes
2100103
Tinh thể nano; Hạt nano (nanoparticles)
2100104
Ống nano cacbon (Carbon nanotube)
2100105
An toàn của sản xuất vật liệu nano
2100199
Các vấn đề vật liệu nano khác
21002
Các quy trình nano (các ứng dụng ở cấp nano)
2100201
Ứng dụng cấp nano
2100202
Công nghệ điện tử phân tử (Molecular electronics)
2100203
Công nghệ nano phân tử
2100204
Quá trình tự lắp ghép phân tử (Molecular self-assembly)
2100299
Các quá trình nano khác
21099
Công nghệ nano khác

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định danh mục các ngành trong lĩnh vực Công nghiệp quốc phòng

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×