• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4672/QĐ-UBND Hà Nội 2025 bổ nhiệm Chính trị viên, Chính trị viên phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/09/2025 08:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4672/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc bổ nhiệm Chính trị viên, Chính trị viên phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã thuộc Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4672/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4672/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4672/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: 3 /QĐ-UBND
CNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ nhiệm Chính trị viên, Chính trị viên phó
Ban Chỉ huy quân sự cấp xã thuộc Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
n cứ Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
khoản b,
điểm 11, điều 10 Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một sđiều của 11
Luật về quân sự, quốc phòng được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội Ch nghĩa
Việt Nam khóa XV kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 27/6/2025;
Theo đnghị của Bộ lệnh Thđô Nội tại T
trình số2093/TTr-
BTL ngày 28 tháng 8 năm 2025
.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ nhiệm chức danh Chính trị viên, Chính trị viên phó Ban Chỉ
huy quân sự các xã, phưng thuộc Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội.
(có Phụ lục danh sách kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Tư lệnh Bộ Tư lệnh Thđô Nội, Giám đốc SNội vụ, Chánh
Văn phòng UBND thành phố, Chủ tịch UBND các , phường, Thtrưởng
quan, đơn vị liên quan các đồng chí tên tại Điu 1 chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- PCT TT UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, PCVP B.V.Thắng;
- Các phòng: NC, KT, TH;
- Lưu: VT, NC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồng Sơn
9
Ph lc
DANH SÁCH B NHIM CHÍNH TR VIÊN, CHÍNH TR VIÊN PHÓ
BAN CH HUY QUÂN S CÁC XÃ, PHƯỜNG THUC B LỆNH TH ĐÔ HÀ NI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2025 ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
1
Ngô Đình Ngũ
02/4/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Sơn Tây
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đào Tiểu Ngc
02/8/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
2
Đỗ Th Lan Hương
31/01/1974
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Tùng Thin
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Khuất Thanh Sơn
03/8/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
3
Nguyễn Văn Thắng
14/01/1979
Bí thư Đảng y png
Phường Chương Mỹ
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Trnh Thành Long
29/01/1998
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
4
Nguyn Nguyên Quân
03/02/1969
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Yên Nghĩa
Chính tr viên
Ban CHQS phường
T Duy Cường
29/3/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
5
Cn Th Vit Hà
24/5/1977
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Dương Nội
Chính tr viên
Ban CHQS phường
2
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Nguyn Th Tuyết Nhung
04/4/1998
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
6
Vũ Đăng Định
09/10/1976
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Hoàn Kiếm
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đặng Thanh Tú
01/5/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
7
Phm Tun Long
06/02/1976
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Ca Nam
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đàm Quang Thành
13/10/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
8
Phm Quang Thanh
22/7/1981
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Ba Đình
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Phạm Thu Phương
26/01/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
9
Nguyn Công Thành
14/4/1969
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Ngc Hà
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đặng Vit Trinh
25/7/1998
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
10
Tng Học Nghĩa
01/02/1975
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Ging Võ
Chính tr viên
Ban CHQS phường
3
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Vũ Tùng Dương
27/4/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
11
Chu Hng Minh
28/12/1984
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Hai Bà Trưng
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Võ Th Mai Anh
14/6/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
12
Bùi Tun Anh
12/02/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Hng Hà
Chính tr viên
Ban CHQS phường
13
Trn Quyết Thng
28/5/1971
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Bch Mai
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Lê Ngân
26/12/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
14
Nguyn Ngc Vit
02/8/1981
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Đống Đa
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Mai Anh
17/12/1996
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
15
Hoàng Th Phương Ngọc
10/10/1975
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Kim Liên
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đinh Hương Ly
26/4/2000
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
4
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
16
Đỗ Trng Nam
27/3/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Văn Miếu
Quc T Giám
Chính tr viên
Ban CHQS phường
17
Nguyn Hng Dân
27/11/1975
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Láng
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Hng Anh
11/7/1998
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
18
Nguyễn Huy Cường
13/6/1979
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Thanh Xuân
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Phạm Thu Hương
19/6/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
19
Trn Th Phương Hoa
09/5/1975
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Cu Giy
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Trn Diu Linh
03/10/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
20
Nguyn Hồng Sơn
14/7/1972
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Nghĩa Đô
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Phùng Vit Anh
23/02/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
5
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
21
Nguyn Quc Khánh
02/9/1977
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Yên Hòa
Chính tr viên
Ban CHQS phường
22
Nguyn Quang Hiếu
19/7/1968
Bí thư Đảng ủy phường
Phường T Liêm
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Trương Thị Qunh Anh
22/10/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
23
Lâm Quang Thao
10/07/1969
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Xuân Phương
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đoàn Lâm Bình
22/4/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
24
Hoàng Th Thúy Hng
10/8/1975
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Tây M
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Hoàng Quân
15/12/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
25
Mai Trng Thái
06/5/1970
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Đại M
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Phm Th Thu Giang
16/7/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
26
Nguyn Hu Tuyên
23/7/1974
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Tây Tu
Chính tr viên
Ban CHQS phường
6
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
27
Nguyn Lê Hoàng
05/6/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Phú Din
Chính tr viên
Ban CHQS phường
28
Nguyn Tiến Thành
11/9/1970
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Xuân Đỉnh
Chính tr viên
Ban CHQS phường
29
Ngô Văn Nam
14/3/1980
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Đông Ngạc
Chính tr viên
Ban CHQS phường
30
Lưu Ngọc Hà
17/7/1976
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Thượng Cát
Chính tr viên
Ban CHQS phường
31
Nguyễn Đình Khuyến
13/01/1970
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Tây H
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đinh Ngọc Thanh
08/10/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
32
Nguyn Quc Hà
04/12/1980
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Phú Thượng
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Đỗ Ngc Linh
22/3/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
33
Võ Đăng Dũng
17/4/1971
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Khương Đình
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Trung Hiếu
09/5/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
7
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
34
Nguyn Minh Tiến
13/3/1970
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Phương Liệt
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyễn Phương Thảo
29/7/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
35
Nguyn Quang Trung
02/7/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Vĩnh Tuy
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyễn Hương Giang
25/9/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
36
Võ Xuân Trng
23/02/1973
Bí thư Đảng y phưng
Phường Tương Mai
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyễn Anh Đức
27/6/1996
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
37
Nguyn Mnh Hà
05/10/1971
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Long Biên
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Trương Phi Long
17/7/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
38
Vũ Thị Thành
29/10/1974
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Bồ Đề
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Ngô Mnh Tuân
03/10/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
8
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
39
Đưng Hoài Nam
05/9/1969
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Việt Hưng
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Th Ngc Quý
29/8/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
40
Nguyn Thế Thch
27/10/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Phúc Lợi
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Bùi Th Trà Vinh
09/5/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
41
Lương Mạnh Sơn
31/01/1978
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Phú Lương
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Trnh Th Hu
23/11/1998
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
42
Nguyn Thanh Xuân
20/3/1974
Bí thư Đảng y phưng
Phường Hà Đông
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Tiến Phúc
22/9/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
43
Nguyn Tiến Quyết
02/02/1977
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Kiến Hưng
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Nguyn Th Huyn Trang
16/5/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
44
Đỗ Thanh Tùng
15/01/1978
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Lĩnh Nam
Chính tr viên
Ban CHQS phường
9
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Nguyễn Quang Hưng
15/12/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
45
Nguyn Xuân Linh
28/01/1973
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Hoàng Mai
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Cao Viết Sinh
28/10/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
46
Nguyễn Đức Dũng
05/8/1980
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Vĩnh Hưng
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Vũ Ngọc Cương
25/5/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
47
Nguyn Quang Trung
01/5/1970
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Định Công
Chính tr viên
Ban CHQS phường
48
Nguyễn Trường Sơn
08/7/1971
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Hoàng Lit
Chính tr viên
Ban CHQS phường
49
Nguyn Minh Tâm
13/11/1975
Bí thư Đảng y png
Phường Yên S
Chính tr viên
Ban CHQS phường
50
Nguyn Minh Tuân
30/10/1981
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Thanh Lit
Chính tr viên
Ban CHQS phường
Lê Thanh Hương
21/11/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM phường
Chính tr viên phó
Ban CHQS phường
10
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
51
Nguyn Anh Quân
29/5/1972
Bí thư Đảng ủy phường
Phường Ô Ch Da
Chính tr viên
Ban CHQS phường
52
Nguyn Vit Hà
13/9/1979
Bí thư Đảng y
Gia Lâm
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Lê Th Thùy Dương
16/11/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
53
Trương Văn Học
27/4/1971
Bí thư Đảng y
Thuận An
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Viết Nam
09/9/1996
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
54
Nguyễn Văn Quyến
20/01/1975
Bí thư Đảng y
Xã Bát Tràng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Hng Quang
27/3/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
55
Đặng Th Huyn
26/9/1976
Bí thư Đảng y
Phù Đổng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyễn Văn Tú
20/12/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
56
Nguyễn Anh Dũng
05/11/1976
Bí thư Đảng y
Đông Anh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Tho
23/5/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
11
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
57
Phm Xuân Toàn
25/5/1980
Bí thư Đảng y
Thiên Lộc
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Lê Xuân Chung
08/3/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
58
Nguyn Anh Dũng
06/10/1976
Bí thư Đảng y
Vĩnh Thanh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Lê Duy Tùng
26/4/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
59
Nguyn Xuân Minh
10/12/1970
Bí thư Đảng y
Thường Tín
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Mnh Thng
15/10/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
60
T Hu Th
28/6/1971
Bí thư Đảng y
Thượng Phúc
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Lê Th Thùy
01/9/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
61
Vũ Văn Tuân
02/01/1974
Bí thư Đảng y
Chương Dương
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Kiu Xuân Minh
20/10/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
62
Phm Tiến Dũng
27/4/1971
Bí thư Đảng y
Xã Hồng Vân
Chính tr viên
Ban CHQS xã
12
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Lê Thái Linh
13/8/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
63
Nguyn Xuân Thanh
22/9/1973
Bí thư Đảng y
Phú Xuyên
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Thanh Mai
16/3/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
64
Lê Văn Bính
20/6/1976
Bí thư Đảng y
Phượng Dực
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trn Tun Anh
09/6/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
65
Lê Quang Long
09/8/1976
Bí thư Đảng y
Chuyên Mỹ
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Huỳnh Văn Đức
09/9/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
66
Nguyn Mnh Huy
20/5/1971
Bí thư Đảng y
Đại Xuyên
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Đào Duy Tuyến
16/6/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
67
Bùi Hoàng Phan
24/4/1969
Bí thư Đảng y
Thanh Oai
Chính tr viên
Ban CHQS xã
13
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Nguyn Th Thanh Lan
19/3/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
68
Nguyn Khánh Bình
12/10/1979
Bí thư Đảng y
Bình Minh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Lan Anh
21/02/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
69
Bùi Văn Sáng
05/02/1972
Bí thư Đảng y
Tam Hưng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Quỳnh Thư
10/7/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
70
Mai Xuân Trường
27/7/1981
Bí thư Đảng y
Dân Hoà
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Chu Hng Minh
12/5/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
71
Bùi Th Thu Hin
20/10/1977
Bí thư Đảng y
Vân Đình
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Doãn Hng Vit
05/9/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
72
Nguyn Chí Vin
02/8/1970
Bí thư Đảng y
ng Thiên
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Đặng Th Yến
12/02/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
14
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
73
Nguyễn Văn Định
14/02/1979
Bí thư Đảng y
Hòa Xá
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Đào Văn Nhất
05/9/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
74
Nguyn Tiến Thiết
21/10/1979
Bí thư Đảng y
ng Hòa
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trnh Ngc Thùy
09/10/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
75
Đặng Văn Cảnh
08/4/1969
Bí thư Đảng y
M Đức
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Bùi Xuân Đoàn
23/02/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
76
Lê Chí Hòa
15/8/1974
Bí thư Đảng y
Hồng Sơn
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Vũ Thị Liu
12/8/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
77
Phan Văn Sự
30/9/1969
Bí thư Đảng y
Phúc Sơn
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Thường
20/01/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
15
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
78
Trần Đức Hi
31/01/1975
Bí thư Đảng y
Hương Sơn
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Vương Tất Thành
07/8/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
79
Nguyn Nguyên Hùng
01/9/1976
Bí thư Đảng y
Trn Phú
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Nga
21/6/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
80
Tô Th Nhàn
25/02/1976
Bí thư Đảng y
Hòa Phú
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Lê Th M
29/11/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
81
Nguyễn Trường Năng
19/10/1977
Bí thư Đảng y
Qung B
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Hi Yến
29/9/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
82
Nguyn Tiến Cường
14/7/1972
Bí thư Đảng y
Thanh Trì
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Hoàng Minh Hng
07/7/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
83
Đặng Đức Qunh
25/5/1974
Bí thư Đảng y
Đại Thanh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
16
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Nguyn Thanh Tùng
29/6/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
84
Vũ Anh Tú
15/4/1975
Bí thư Đảng y
Nam Phù
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Vit Tip
02/7/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
85
Nguyn Xuân Phong
02/11/1970
Bí thư Đảng y
Ngc Hi
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Phạm Phương Thảo
19/4/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
86
Nguyn Th Thanh Tâm
01/6/1975
Bí thư Đảng y
Xã Thư Lâm
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Ngô Thái Bình
28/3/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
87
Hoàng Hải Đăng
17/10/1979
Bí thư Đảng y
Xã Phúc Thnh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trương Đình Nam
02/10/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
88
Nguyn Anh Tun
17/11/1976
Bí thư Đảng y
Xã Mê Linh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trnh Thanh Tú
19/3/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
17
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
89
Phạm Văn Minh
24/4/1970
Bí thư Đảng y
Xã Yên Lãng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Hng Nhung
11/01/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
90
Hoàng Anh Tun
10/5/1975
Bí thư Đảng y
Xã Tiến Thng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Hoàng Đức Giang
21/10/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
91
Nguyn Thanh Liêm
04/10/1980
Bí thư Đảng y
Xã Quang Minh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Đỗ Văn Chiến
11/6/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
92
Bùi Duy Cường
04/5/1973
Bí thư Đảng y
Xã Sóc Sơn
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trnh Anh Tú
02/10/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
93
Nguyn Hng Minh
30/4/1987
Bí thư Đảng y
Xã Đa Phúc
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Hải Đăng
11/09/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
94
Nguyn Nam
13/10/1970
Bí thư Đảng y
Xã Ni Bài
Chính tr viên
Ban CHQS xã
18
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Lê Sơn Tùng
10/9/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
95
Lê Hu Mnh
18/3/1972
Bí thư Đảng y
Xã Trung Giã
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Thế Duy
10/12/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
96
Đỗ Xuân Huân
12/10/1970
Bí thư Đảng y
Xã Kim Anh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Phan Văn Khải
29/8/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
97
Nguyễn Đức Tiến
04/10/1987
Bí thư Đảng y
Xã Minh Châu
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Tuyn Tùng
04/02/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
98
Phùng Tân Nh
25/11/1972
Bí thư Đảng y
Xã Qung Oai
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Bch Ngc Trâm
08/3/1996
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
99
Nguyn Khc S
15/9/1981
Bí thư Đảng y
Xã Vt Li
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Phùng Văn Quảng
01/12/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
19
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
100
Nguyn Th Kim Oanh
07/9/1974
Bí thư Đảng y
C Đô
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Mnh Tùng
18/3/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
101
Đỗ Quang Trung
19/4/1972
Bí thư Đảng y
Bt Bt
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Dương Mạnh Tưng
22/11/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
102
Đỗ Mnh Hưng
08/11/1975
Bí thư Đảng y
Sui Hai
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Mai Phương
20/02/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
103
Lê Văn Quân
02/11/1979
Bí thư Đảng y
Ba Vì
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Triu Sinh Vin
06/8/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
104
Trn Quang Khuyên
17/7/1971
Bí thư Đảng y
Yên Bài
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyễn Văn Luân
14/11/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
105
Nguyn Quang Hán
03/10/1971
Bí thư Đảng y
Đoài Phương
Chính tr viên
Ban CHQS xã
20
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Trn Long Vân
02/8/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
106
Nguyn Doãn Hoàn
31/12/1967
Bí thư Đảng y
Phúc Th
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Phương Thị Thu Thy
19/6/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
107
Tô Văn Sáng
12/3/1974
Bí thư Đảng y
Phúc Lc
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Thúy Châm
22/4/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
108
Nguyễn Đình Sơn
08/9/1971
Bí thư Đảng y
Hát Môn
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trn Nho Hip
23/10/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
109
Lê Minh Đức
25/10/1977
Bí thư Đảng y
Thch Tht
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Lê Văn Hoàn
18/7/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
110
Nguyn Mnh Hng
27/6/1969
Bí thư Đảng y
H Bng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyễn Văn Thái
13/12/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
21
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
111
Nguyn Minh Hng
24/9/1977
Bí thư Đảng y
Tây Phương
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Hữu Sơn
07/8/1989
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
112
Đồng Phước An
29/01/1973
Bí thư Đảng y
Hòa Lc
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Hùng Kiên
26/02/1986
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
113
Mạc Đình Minh
09/9/1974
Bí thư Đảng y
Yên Xuân
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Hoàng Trung Kiên
28/5/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
114
Nguyễn Trường Sơn
26/8/1977
Bí thư Đảng y
Quc Oai
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Xuân Tun
09/10/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
115
Nguyễn Đức Phương
12/11/1972
Bí thư Đảng y
Xã Hưng Đạo
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Danh Ánh
27/5/1993
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
116
Phm Quang Tun
23/9/1978
Bí thư Đảng y
Kiu Phú
Chính tr viên
Ban CHQS xã
22
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Đàm Trọng Đức
13/7/1992
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
117
Đàm Công Lợi
28/12/1968
Bí thư Đảng y
Phú Cát
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Ngô Th Thanh
17/5/1988
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
118
Nguyễn Hoàng Trường
13/10/1981
Bí thư Đảng y
Hoài Đức
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Đàm Văn Nam
22/8/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
119
Phùng Bá Nhân
15/10/1983
Bí thư Đảng y
Dương Hòa
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Trn Viết Thành
21/4/1990
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
120
Nguyn Trúc Anh
28/11/1974
Bí thư Đảng y
Sơn Đồng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
121
Nguyn Trung Thun
04/8/1977
Bí thư Đảng y
An Khánh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyễn Hưng Huynh
05/5/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
122
Nguyn Gia Hin
19/11/1969
Bí thư Đảng y
Đan Phượng
Chính tr viên
Ban CHQS xã
23
TT
H và tên
Ngày tháng, năm sinh
Chc v
Đơn vị
Chc v b nhim
Hoàng Minh Ngc
20/7/1995
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
123
Nguyễn Văn Đức
16/11/1977
Bí thư Đảng y
Ô Diên
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Thanh Hi
20/7/1994
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
124
Nguyn Tiến Toàn
20/10/1972
Bí thư Đảng y
Liên Minh
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Bùi Mnh Hùng
10/01/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
125
Trnh Tiến Tường
08/11/1974
Bí thư Đảng y
Phú Nghĩa
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyn Th Thanh Hi
21/8/1991
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã
126
Hoàng Minh Hiến
02/01/1972
Bí thư Đảng y
Xuân Mai
Chính tr viên
Ban CHQS xã
Nguyễn Bá Phước
04/3/1985
Phó Ch tch UBMTTQ,
Bí thư Đoàn TNCSHCM xã
Chính tr viên phó
Ban CHQS xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4672/QĐ-UBND Hà Nội 2025 bổ nhiệm Chính trị viên, Chính trị viên phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×