• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2128/QĐ-UBND Thanh Hóa 2026 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/07/2026 16:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2128/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2128/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2128/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2128/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh phúc
S: _____/QĐ-UBND
Thanh a, ngày _ _tng 7 năm 2026
QUYT ĐNH
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hn cấu tổ chức
ca S Nội v tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chc chính quyền đa phương ny 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Ngh quyết s 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 ca
Quc hi quy định về x một s vn đ liên quan đến sắp xếp tổ chc b máy
n nước;
n c Ngh đnh số 121/2026/-CP ngày 03 tháng 4 m 2026 ca
Chính ph quy đnh v thành lập, tổ chc lại, gii th tổ chc hành chính;
n c Ngh đnh số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định tổ chc các quan chuyên môn thucy ban nhân dân
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đc khu
thuc tỉnh, thành phố trực thuc trung ương;
n cứ Ngh định số 370/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca
Chính phủ sửa đi, b sung một s điu ca Ngh định số 150/2025/NĐ-CP
ny 12 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph quy đnh t chức các cơ quan chuyên
môn thuc y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuc trung ương và y ban
nn dân xã, phường, đc khu thuc tỉnh, thành ph trc thuc trung ương;
n cứ Thông số 10/2025/TT-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B
trưởng Bộ Ni vụ hướng dn chức năng, nhim vụ, quyền hn ca S Nội v
thuc y ban nn dân tỉnh, thành ph trực thuc trung ương và nh vc nội v
ca phòng chuyên môn thuc Ủy ban nhân dân xã, phường, đc khu thuc tnh,
thành phố trực thuc trung ương;
n cứ Thông số 06/2026/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2026 ca B
trưởng Bộ Ni v sửa đi, b sung một s điu ca Thông số 10/2025/TT-
BNV ny 19 tháng 6 năm 2025 ca Bộ tởng B Nội v hướng dẫn chức năng,
nhiệm v, quyền hn của SNội vụ thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành ph trc
thuc trung ương nh vc nội v của phòng chuyên môn thucy ban nhân
dân xã, phường, đc khu thuc tỉnh, thành ph trc thuc trung ương;
Theo đ nghca Giám đc Sở Ni vụ ti Ttrình s 1053/TTr-SNV ngày
30 tháng 6 năm 2026.
2128
14
2
QUYT ĐNH:
Điều 1. V trí, chức năng.
1. SNi v là cơ quan chuyên môn thuc y ban nn dân tnh Thanh
Hóa, thực hiện chc năng tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh quản lý nhà
nước v: Tchức nh chính, sự nghiệp n nước; chính quyn địa phương, địa
giới đơn v nh chính; cán b, công chc, viên chức và công vụ; ci cáchnh
chính; hi, qu hi, quỹ từ thiện, tổ chức phi chính phủ; thi đua, khen thưởng;
văn thư, lưu trữ n nước; thanh niên; lao đng, tiền lương; việc làm; bảo him
xã hi; an toàn, vệ sinh lao đng; người có công; bình đng giới và theo phân
công, phân cp hoc y quyn ca y ban nhân dân tỉnh, Ch tịch y ban nhân
dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
2. Sở Ni vcó cách pháp nhân, con du tài khon riêng theo quy
đnh ca pháp luật; chp hành schỉ đo, quản lý ca y ban nhân dân tỉnh;
đồng thời, chấp hành s ch đo, hướng dẫn, kim tra về chuyên môn nghip v
ca B Ni v.
Điều 2. Nhim v và quyền hn.
SNi v thực hin nhiệm vvà quyn hạn theo quy đnh tại Thông tư số
10/2025/TT-BNV ngày 19 tháng 6 năm 2025 ca B tởng B Ni v hướng
dn chức năng, nhim v, quyền hạn của Sở Ni vụ thuc y ban nhân dân tnh,
thành ph trực thuc trung ương và lĩnh vực nội v ca phòng chuyên môn
thuc y ban nhân dân xã, phường, đc khu thuc tỉnh, thành phố trực thuc
trung ương; Thông tư s 06/2026/TT-BNV ngày 29 tháng 4 năm 2026 ca B
trưởng B Ni v sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư s 10/2025/TT-
BNV ngày 19 tháng 6 m 2025 ca B trưởng B Ni vụ ớng dn chc
năng, nhim v, quyn hn ca SNi v thuc y ban nhân dân tnh, thành
ph trực thuc trung ương lĩnh vực nội vcủa phòng chuyên môn thuc y
ban nhân dân xã, phường, đc khu thuộc tỉnh, thành ph trc thuc trung ương
và các nhiệm vụ, quyn hn c th như sau:
1. Tnhy ban nhân dân tỉnh:
a) Dtho ngh quyết ca Hi đồng nhân dân tnh, dự tho quyết đnh của
y ban nhân dân tỉnh liên quan đến nnh, lĩnh vc thuc phạm vi quản lý của
SNi v các văn bn khác theo phân công ca y ban nhân dân tnh theo
quy đnh ca pháp luật;
b) Dtho kế hoạch phát trin ngành, lĩnh vực; chương trình, bin pháp tổ
chc thực hin các nhim v vnnh, lĩnh vc tn địa bàn tỉnh thuộc phạm vi
quản lý ca SNi v;
c) D thảo quyết đnh việc phân cấp, ủy quyn nhim v qun lý nhà
nước v nnh, lĩnh vc cho SNi v, các cơ quan chuyên môn, tổ chức hành
chính kc thuộc y ban nhân dân tnh, y ban nhân dân xã, phường (sau đây
gi chung là cp ), Ch tịch y ban nhân dân cấp xã; phân cấp,y quyn cho
3
đơn v sự nghip công lp thuc phạm vi qun lý thực hin liên tục, thường
xuyên mt hoc mt snhim v mà y ban nhân dân tnh được giao theo quy
đnh ca pháp luật;
d) Dtho quyết định quy đnh c th chức năng, nhim vụ, quyền hn
cơ cấu tổ chức ca SNi v; d tho quyết định quy đnh chc năng, nhiệm
v, quyền hạn và cu t chức ca chi cục, tổ chức ơng đương chi cc thuc
SNi v (nếu có);
đ) D thảo quyết đnh quy đnh chức ng, nhim v, quyn hn và cơ
cu t chức ca các đơn v s nghiệp ng lp trc thuc Sở Ni vụ (trừ trường
hợp pháp luật chuyên ngành có quy định kc);
e) Dthảo quyết đnh thc hin xã hi hóa các hot động cung ng dch
v s nghiệp công theo nnh, lĩnh vc thuc thm quyn ca Ủy ban nhân dân
tỉnh và theo phân cp ca quan thm quyn.
2. Tnh Ch tịch y ban nhân dân tnh d thảo các văn bn thuc thm
quyền ban hành ca Ch tịch y ban nhân dân tỉnh theo phân ng.
3. T chức thực hin các n bn quy phạm pháp luật, quy hoch, kế
hoch, đề án, d án, chương tnh đã được cp có thẩm quyn phê duyệt; thông
tin, tun truyn, hướng dn, ph biến, giáo dc, theo dõi thi hành pháp lut v
các lĩnh vực thuộc phm vi quản lý nhà nước được giao ca S Ni v.
4. Vtổ chc b máy:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh:
Tnh Hi đng nhân dân tnh quyết đnh vic thành lập, t chức li, thay
đổi tên gi, giải th cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác thucy ban
nhân dân tỉnh theo quy đnh ca pháp luật;
Hướng dẫn c th v trình tự, th tục thành lp, tổ chc li, giải th đơn v
s nghip công lp thuc y ban nhân dân tỉnh;
Chủ trì, ớng dn y ban nhân dân cp xã quy đnh chc năng, nhim
v, quyền hạn về lĩnh vc ni v ca Phòng Văn hóa - Xã hi thuộc y ban
nhân dân cp xã;
Chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn v thc hiện qun lý nhà nước đi với
các đơn v snghiệp ngoài công lập trên đa bàn theo quy đnh ca pháp luật.
b) Thẩm đnh đi với các d tho văn bn:
Quy định c th chức năng, nhim v, quyền hn cơ cu tổ chức ca cơ
quan hành chính, đơn vị s nghiệp công lp thuộc thẩm quyn quyết đnh ca
y ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh; bảo đm việc thực hin
các nhim v quản lý nhà nước về lĩnh vực ni v trong chc năng, nhim v,
quyền hn và cơ cu t chức ca cơ quannh chính trên đa bàn tnh, cp xã;
Thành lập, t chức li, giải th tổ chức nh chính, đơn v s nghip ng
lập và Hi đng quản lý trong đơn v s nghip công lập thuc thm quyn
4
quyết đnh ca y ban nn dân tnh (trừ tờng hợp pháp lut chuyên nnh
quy đnh khác);
Thành lập, kin toàn, sáp nhập, gii th t chức phối hợp liên ngành thuc
thẩm quyền quyết đnh ca y ban nhân dân tnh, Chtịch y ban nn dân
tỉnh theo quy đnh ca pháp luật.
c) Thẩm đnh, hướng dn, theo i, kim tra việc thc hin phân loi, xếp
hng đơn v snghip công lp của đa phương theo quy đnh ca pháp luật và
quy đnh ca y ban nhân dân tnh, Chủ tch y ban nhân dân tnh.
5. Vvị trí việc làm, biên chế ng chức:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh quyết đnh, qun lý v trí việc
làm và biên chế công chức theo phân ng, phân cp và theo quy đnh ca Đảng,
quy đnh ca pháp luật;
b) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh:
Thẩm định, tổng hợp và lp kế hoch biên chế ng chức hằng năm hoc
theo giai đon; điu chnh biên chế công chức ca các cơ quan, t chức ca Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân tnh, cp xã gửi B Ni v theo quy định của
pháp luật;
Tnh Hi đồng nhân dân tnh quyết đnh biên chế công chc ca cơ quan,
tổ chức ca Hi đồng nhân dân, y ban nn dân tỉnh, cấp xã trong tng s bn
chế công chc được cp có thẩm quyền giao; giúp y ban nhân dân tnh trin
khai thc hiện sau khi được Hi đng nhân dân tnh quyết định; trình Hi đồng
nhân dân tỉnh s lượng ký hợp đồng lao động làm chuyên môn nghip vụ ti các
đơn v snghip trên đa bàn theo quy đnh;
c) Tổng hợp, điu chnh v trí việc làm t l công chức bố trí theo vị trí
việc làm ca Văn phòng Đoàn đi biểu Quc hi và Hi đồng nn dân tỉnh, cơ
quan chuyên môn, cơ quan, tổ chức hành chính thuc y ban nhân dân tnh; cơ
quan chuyên môn, tổ chức nh chính thuc y ban nhân dân cp xã (trường
hợp y ban nhân dân tỉnh không phân cp, y quyền).
6. V v trí việc làm, cơ cu viên chức theo chức danh nghề nghiệp s
lượng người làm vic trong các đơn vị s nghip ng lp:
a) Thẩm đnh đ án v trí vic làm, đ án điu chnh v t vic làm và cơ
cu viên chức theo chức danh nghề nghip ca đơn v sự nghiệp ng lp tự bo
đm mt phn chi thường xuyên và đơn v sự nghiệp ng lp do nn sách nhà
nước bo đm chi thường xuyên thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân
tỉnh; tnh y ban nhân dân tỉnh phê duyt vị t vic làm và cu viên chức
theo chc danh ngh nghiệp ca các đơn v s nghip ng lp chưa t bảo đảm
chi thường xuyên thuc phạm vi qun lý;
b) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh:
Thẩm định slượng người làm vic hưởng lương từ ngân sách nhà nước
5
và s lượng người làm việc ởng lương từ ngun thu s nghip (nếu có) của
các đơn v snghip công lp chưa t bảo đảm chi thường xuyên thuc phạm vi
quản lý ca y ban nhân dân tỉnh; tổng hợp, trình y ban nhân dân tnh kế
hoch s lượng người làm vic trong các đơn v s nghip công lp chưa tự bo
đm chi thường xun ca đa phương gửi B Ni vụ thm đnh;
Tnh Hi đng nhân dân tnh phê duyt s lượng người làm vic hưởng
lương từ ngân sách nhà ớc trong các đơn v snghip công lp t bo đm
mt phn chi thường xuyên và đơn v sự nghip công lập do ngân sách nhà nước
bo đm chi thường xuyên thuộc phạm vi quản lý trong tổng slượng người làm
việc ởng lương từ nn sách nhà nước đã được B Ni vthm đnh;
Quyết đnh giao, điu chnh s lượng người làm vic hưởng lương từ ngân
sách nhà nước đi với từng đơn v s nghip công lập ca t bo đảm chi
thường xuyên thuộc phạm vi quản lý trong tng slượng người làm việc được
Hi đng nhân dân tnh phê duyệt theo quy đnh;
Quyết đnh v s lượng người làm vic ởng lương từ nguồn thu s
nghiệp đi với từng đơn vị s nghiệp công lp t bo đảm mt phần chi thường
xuyên thuc phạm vi qun lý theo quy đnh ca pháp luật;
Hướng dẫn, kim tra việc thc hiện các quy đnh về v trí vic làm, cơ cấu
viên chức theo chức danh ngh nghip và slượng người làm việc trong các đơn
v snghip công lp tự bo đm chi thường xuyên, đơn v snghiệp công lp
tự bo đm chi thường xuyên và chi đầu thuc phm vi quản lý; slượng
người ký hợp đồng lao động làm chuyên môn, nghip v tại các đơn v s
nghiệp công lập trên đa bàn;
Chỉ đạo các cơ quan, t chức, đơn v thực hiện cơ chế tự ch về thực hin
nhiệm vụ, tổ chc bmáy, vị trí vic làm, slượng nời làm vic đối với các
đơn v snghip công lp thuc phạm vi quản lý ca đa phương.
c) Tổng hợp v trí vic làm, cơ cấu viên chc theo chc danh nghề nghip
và s lượng người làm việc trong các đơn v snghip ng lp theo mc đt
ch i chính (do nn sách nhà nước bo đảm chi thường xuyên; bo đm mt
phần chi thường xuyên; tự bo đm chi thường xuyên; tự bo đm chi thường
xuyên và chi đầu ) thuc phm vi quản lý ca đa phương, tnh y ban nhân
dân tỉnh báo cáo B Ni vụ theo quy định ca pháp luật.
7. V thực hin chế độ, chính sách tiền lương, phcấp và tin thưởng đi
với cán bộ, công chức, viên chc, lao động hợp đồng trong cơ quan, t chức
hành chính, đơn v snghiệp công lập:
a) Quyết đnh theo phân cp hoc trình Ch tịch y ban nhân dân tnh
quyết đnh vic nâng bậc lương thường xuyên, ng bc lương trước thời hạn và
các chế đ, chính sách vtiền lương, ph cp, tiền thưởng và các chế đchính
sách khác theo quy đnh đối với cán bộ, công chức, viên chức, lao đng hợp
đồng theo quy định ca pháp luật và theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân tỉnh;
6
b) Hướng dn, kiểm tra, giải quyết theo thm quyn hoc đ nghị cp có
thẩm quyền gii quyết vướng mc trong việc thực hin chế đ, chính sách tin
lương, phcp và tiền thưởng đi với cán bộ, ng chc, viên chức, lao đng
hợp đng trong cơ quan, t chức hành chính, đơn v sự nghiệp công lp ca đa
phương theo quy định ca pháp luật và theo quy đnh ca Ủy ban nhân tnh.
8. Vcải cách nh chính:
a) Tham mưu, trình y ban nhân dân tỉnh quyết định phân công các cơ
quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh ch t hoặc phi hợp thc hiện
các ni dung, nhiệm vụ ca công c cải cách hành chính;
b) Tham mưu, trình y ban nhân dân tỉnh, Ch tịchy ban nhân dân tnh:
Chỉ đạo, ban hành, trin khai chương trình, kế hoạch và cácn bn khác
ca cơ quan cp trên v cải cách nh chính;
Quyết đnh các bin pháp đy mnh ci cách hành chính theo chương
trình, đ án, kế hoch đã được cp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Tham mưu, giúp y ban nn dân tnh:
Triển khai c đnh, chm đim ch scải cách nh chính; đo lường s
hài lòng ca người dân đối với s phục vụ ca cơ quan hành chính nhà nước
hng năm trên đa bàn tỉnh theo quy đnh, ớng dn ca B Ni v ban nh
theo yêu cầu ca cải cách hành chính nhà nước từng giai đon;
Theo dõi, kim tra, đánh giá, tng hợp kết quthc hiện nhiệm v vci
cách nh chính ca các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuc phạm vi qun lý cay
ban nhân dân tỉnh.
d) Chtrì, phi hợp với các cơ quan, đơn v có liên quan trong việc tổ
chc trin khai công c ci cách hành chính của địa phương trên 6 lĩnh vực: Ci
cách th chế; ci cách th tục hành chính; ci cách t chức bộ máy; ci cách chế
đcông vụ; ci cách i chính công; xây dựng và phát triển chính quyền đin tử,
chính quyn s.
9. Vcnh quyền địa phương:
a) Tham mưu, giúp Thường trc Hi đồng nhân dân, y ban nhân dân
tỉnh triển khai công c bầu c đi biu Quc hi đi biểu Hi đồng nhân
dân các cấp trên đa bàn theo quy đnh ca pháp lut vàớng dẫn của cơ quan
cp tn;
b) Tham mưu, giúp Chtịch Hi đng nhân dân, Chtịch y ban nn
dân tnh tnh Hi đng nhân dân tỉnh bu, miễn nhiệm, bãi nhim Ch tịch, Phó
Chủ tch và các y viên y ban nhân dân tnh theo quy đnh ca pháp luật;
c) Hoàn thin h sơ trình y ban nhân dân tnh báo cáo Thường trực Hi
đồng nhân dân tnh đ ngh B Ni v thẩm định, trình Thủ ớng Chính phủ
quyết đnh phê chun kết quả bu Chủ tịch, Phó Ch tịchy ban nhân dân tnh;
giao quyn Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh theo quy định ca pháp luật;
7
d) Thẩm đnh, trình Ch tịchy ban nhân dân tnh phê chuẩn kết qu bu,
min nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Ch tịch y ban nhân dân cp xã; điều
động, cách chức Chtịch, Phó Chtịch y ban nhân dân cp xã; giao quyn
Chủ tch y ban nhân dân cp xã theo quy đnh của pháp luật;
đ) Tham mưu, giúp Chtịch y ban nhân dân tnh quyết định bnhiệm,
min nhim, điu động, cách chức người đng đu, cp phó ca người đứng đu
cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn v sự nghiệp ng lp thuộc
y ban nhân dân tnh; quyết đnh tm đình chỉ công tác đi với Phó Chủ tịchy
ban nhân dân tỉnh, nời đng đu cơ quan chuyên môn, tổ chức nh chính
khác, đơn vị snghip công lp thuộcy ban nhân dân tnh Ch tch Ủy ban
nhân dân cp xã theo quy đnh ca pháp luật và phân cp qun lý cán bộ;
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Chtịch y ban nhân dân tnh
hướng dn, kiểm tra tổ chức, hot động của y ban nhân dân cấp xã; tham mưu,
giúp y ban nhân dân tỉnh quyết đnh slượng Phó Chtịch y ban nhân dân
cp xã theo khung slượng do Chính ph quy đnh;
g) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh, Chtịch y ban nhân dân tnh
thực hiện qun lý nhà nước đi với thôn, tổ dân ph theo quy đnh ca pháp luật.
10. V đa giới đơn v hành chính phân loại đơn v hành chính:
Tham mưu, giúpy ban nhân dân tnh, Chủ tch y ban nhân dân tnh:
a) Thc hiện công c quản lý địa giới đơn v hành chính, hồ sơ, mc, bản
đđa giới đơn vị nh chính các cp trên đa bàn theo quy đnh ca pháp luật
và theo hướng dn ca cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
b) Lập h sơ đ án, trình y ban nhân dân tỉnh đ trình Hi đng nhân
dân tnh xem xét, hoàn thin h sơ, văn bản gửi B Ni v đ tổ chức thẩm đnh,
trình cp có thẩm quyn xem t, quyết đnh v đ án thành lập, gii th, nhp,
chia đơn v nh chính, điều chnh đa giới, đổi tên đơn v nh chính và giải
quyết tờng hợp chưa thng nhất về đa giới đơn v hành cnh cấp tnh, cp xã;
phân loi đơn v nh chính cp tỉnh, phường loi đặc bit;
c) Thẩm đnh, trình Chủ tịch y ban nn dân tỉnh quyết định công nhn
xã đo, xã an toàn khu; phân loi đơn vị hành chính cp xã;
d) Triển khai thực hin các đ án, văn bn liên quan đến đa giới đơn v
hành chính, h sơ, mc, bn đồ đa giới đơn v hành chính sau khi được cp có
thẩm quyền quyết đnh.
11. V cán b, công chc, viên chức người hoạt động không chuyên
trách:
a) Tham mưu, giúp y ban nn dân tỉnh thực hin vic tuyn dng, s
dng và qun lý đối với cán bộ, công chức, viên chc, trừ trường hợp pháp luật
chun ngành có quy đnh khác; vic quản lý đi với người gi chức danh, chức
v và người đi din phn vn nhà nước tại doanh nghip thuộc thm quyn
8
quản lý ca y ban nhân dân tỉnh; nời hot động không chuyên trách theo
quy đnh ca Đảng, ca pháp lut và quy đnh ca Hi đng nhân dân, y ban
nhân dân tỉnh;
b) Tham mưu, trình y ban nhân dân tnh quy đnh vtiêu chuẩn chức
danh lãnh đo, quản lý thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân tnh theo
quy đnh ca pháp luật và phân cấp của cơ quan Đảng có thm quyền;
c) Các ni dung khác liên quan đến cán bộ, công chức, viên chức và ngưi
hot động không chun trách thực hin theo quy đnh ca pháp lut và cp
thẩm quyền.
12. V đào tạo, bi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức:
a) Tham mưu, tnh Ủy ban nn dân tnh:
Ban hành kế hoch đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức thuc
phạm vi quản lý và tổ chức triển khai thực hin kế hoch sau khi được y ban
nhân dân tỉnh phê duyệt;
Thực hin đào to, bi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức các đi
ợng khác theo quy đnh ca Đảng, của pháp lut theo quy đnh ca Ủy ban
nhân dân tỉnh.
b) Thực hin bồi dưỡng, tập huấn theou cu v t việc làm trong ngành,
lĩnh vực được giao quản lý đối với công chức, viên chc và người làm công tác
ở ngành, lĩnh vực đó;
c) Phi hợp với các cơ quan, đơn v có liên quan trình y ban nhân dân tỉnh
quyết đnh vic bố trí, phân bkinh phí đi với hot động đào tạo, bi dưng cán
bộ, công chức, viên chức ca đa phương theo quy đnh ca pháp luật;
d) Tổng hợp kết qu đào tạo, bi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức gi
B Ni v cơ quan có thẩm quyền theo quy đnh.
13. V tổ chức hi, quỹ xã hi, quỹ từ thin, t chức phi chính ph:
a) Tham mưu giúp y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
thực hiện qun lý nhà nước về hi, qu xã hi, qutừ thiện, t chức phi chính
ph theo quy đnh ca pháp lut về hội, qu hi, qu từ thiện, tổ chức phi
chính ph và quy định pháp luật có liên quan;
b) Tham mưu v hot đng ch thập đ đa phương theo quy định ca
pháp luật.
14. Vn thư, lưu trữ nhà nước:
a) Tham mưu y ban nn dân tỉnh quản lý tài liu lưu trữ ti lưu trlch
s của Nhàớccp tỉnh và cơ sdliu tài liệu lưu trữ theo thẩm quyền;
b) Tham mưu y ban nhân dân tnh thiết lp Kho lưu trữ s đ quản lý cơ
sd liệu i liu lưu trữ tài liệu lưu trữ s thuộc thm quyn quản lý;
c) Tham mưu Chtch y ban nn dân tnh ch đo xây dng, cp nhật
9
cơ sở d liu i liệu lưu trca địa phương và cp nhật cơ sở dữ liui liệu lưu
trữ Phông lưu trữ N ớc Vit Nam theo thẩm quyền;
d) Tham mưu, trình Chủ tịchy ban nhân dân tnh quyết đnh quan, tổ
chc kc ca N nước nộp h sơ, i liu vào lưu trữ lch sử ca Nhà nước
cp tnh theo quy đnh ca pháp luật;
đ) Tham mưu, trình Chủ tịch y ban nn dân tỉnh quyết định vic mang
i liệu lưu trữ ti lưu tr lch s của Nhàớccp tỉnh ra nước ngoài;
e) Tham mưu, trình Ch tịch y ban nhân dân tnh quyết đnh phê duyt
danh mc i liu lưu trữ tiếp cn có điều kin hy i liệu lưu tr tại lưu tr
lch sca N ớc cp tỉnh;
g) Tham mưu, trình Ch tịch y ban nhân dân tnh công nhn, hủy b
việc công nhận i liu lưu trữ có giá tr đặc biệt đối với tài liệu lưu trữ tư và i
liu lưu trữ ca cơ quan, t chức thuc đa bàn qun lý;
h) Hướng dn, kim tra về hoạt động dch v lưu tr theo thm quyn
quản lý;
i) Ch đo lưu trữ lch s của N nước ở cp tỉnh thực hiện các hot động
nghiệp v lưu trữ theo quy đnh ca pháp luật;
k) Thc hiện công c thng kê, quản lý, khai thác công bố d liu
thng kê v văn thư; hướng dẫn và t chức thực hin thu thp, tổng hợp, báo cáo
s liu thng kê đnh k ca đa phương vn thư, lưu trữ.
15. V thanh niên và nh đng giới:
a) T chức trin khai thc hiện chính sách, pháp luật, chiến lược, chương
trình, kế hoạch, d án, đề án phát trin thanh niên tại đa phương; bình đng giới
và công c cán bộ nữ; Tháng hành động vì bình đng giới và phòng ngừa, ng
phó với bo lc trên sgiới;
b) Thực hin hoc hướng dn lng gp các chỉ tiêu, mc tiêu phát triển
thanh niên; vn đ nh đẳng giới và phòng ngừa, ứng phó với bo lực trên cơ s
giới khi xây dựng chương trình, kế hoạch phát trin kinh tế - xã hi ca đa
phương hng năm và tng giai đoạn;
c) Chủ trì hoc phi hợp với quan, t chc có liên quan trong vic gii
quyết những vấn đ liên ngành v thanh niên và công c thanh niên, v bình
đng giới và phòng ngừa ng phó với bo lực trên sgiới;
d) Thực hiện công c thng , qun lý, khai thác và công b dữ liu
thng kê về thanh niên, ch s phát trin thanh niên tại địa phương; hướng dn
và tổ chức thực hiện thu thp, tổng hợp, báo cáo số liệu thng kê đnh kỳ ca đa
phương về bình đng giới phòng ngừa, ứng phó với bạo lc tn cơ sgiới,
các ch tiêu thng quốc gia v giới, công c cán bn;
đ) Đôn đốc, kim tra, đánh giá vic thực hin quy đnh, chính sách, pháp
luật đối với thanh niên công c thanh niên; nh đng giới và phòng nga,
10
ứng phó với bo lc trên cơ sgiới trên địa bàn;
e) Hướng dn các cơ quan chuyên môn ca Ủy ban nn dân tỉnh,y ban
nhân dân cấp xã các cơ quan liên quan trên đa bàn thực hin nhiệm v qun
lý nhà nước v thanh niên và bình đng giới theo từng lĩnh vực c th.
16. V thi đua, khen thưởng:
a) Tham mưu, trình Chủ tịch y ban nhân dân tnh ban hành kế hoạch và
tổ chc thực hin công c tuyên truyền tưởng thi đua yêu nước ca Ch tch
H Chí Minh, ch tơng ca Đng, chính sách, pháp luật ca Nhà nước v thi
đua, khen thưởng; tuyên truyền, nhân rộng điển hình tiên tiến, gương người tt,
việc tốt, la chn tập thể, cá nhân có thành tích tiêu biểu trong phong trào thi
đua đ biểu dương, n vinh, khen thưởng kịp thời;
b) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh, Chtịch y ban nhân dân tnh
và Hi đng Thi đua - Khen thưởng tỉnh ban nh văn bn ch đo, hướng dn
liên quan đến công c thi đua, khen thưởng tại địa phương; t chức các phong
trào thi đua; hướng dn, kim tra các cơ quan, tổ chức, đơn v thuc phm vi
quản lý ca đa phương thc hiện các phong to thi đua và ch trương ca
Đảng, chính sách, pháp luật ca N nước v thi đua, khen thưởng;
c) Thẩm đnh h sơ đề ngh khen thưởng ca các cơ quan, t chc, đơn v
thuc phm vi qun lý ca đa phương, trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh
quyết đnh khen thưởng theo thẩm quyền hoc đề nghị cp có thm quyn khen
thưởng theo quy đnh ca pháp luật;
d) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh tổ chc thc hiện việc trao tặng,
đón nhận các danh hiu thi đua và hình thc khen thưởng; quản lý, cp phát, thu
hi, cp đi, cp li hin vt khen thưởng theo quy định ca pháp luật;
đ) Xây dng và quản lý cơ sdữ liệu về thi đua, khen thưởng; xây dựng,
quản lý và s dng Quỹ thi đua, khen thưởng theo quy đnh ca pháp luật và
theo quy định cay ban nhân dân tỉnh;
e) Làm nhiệm vthường trc Hi đồng Thi đua - Khen thưởng tỉnh.
17. V lĩnh vc vic làm:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh t chc xây dựng, phát trin hệ
thng thông tin th trường lao đng phc v mc tiêu ca địa phương; tng hợp,
cung cấp thông tin v th trường lao đng; tổ chức, tuyên truyn, ớng dn
người lao động thực hiện việc đăng ký, điu chnh thông tin đăng ký lao đng;
b) Hướng dn và thực hin chính sách hỗ trợ tạo việc làm, chính sách bo
hiểm tht nghip theo quy đnh ca pháp luật;
c) Hướng dn và tổ chức thc hin các quy đnh ca pháp luật về dịch v
việc làm tại đa phương;
d) Hướng dn và tổ chức thc hiện quy đnh ca pháp lut v người lao
động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;
11
đ) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh thực hin quản lý nhà ớc v
người lao đng ớc ngoài làm việc tại Việt Nam, lao đng Việt Nam làm vic
cho tổ chc, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam thuc phm vi qun lý ca đa
phương theo quy định ca pháp luật;
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tỉnh triển khai các nhim v quản lý
nhà nước tại đa phương về phát triển kỹ năng ngh theo quy định ca pháp luật.
18. V lĩnh vực người lao động Việt Nam đi làm vic nước ngoài theo
hợp đồng:
a) Nhn và tham mưu, trình y ban nhân dân tnh ban hành văn bản chấp
thuận chuẩn bị ngun lao động cho doanh nghiệp dịch v theo thẩm quyn
quản lý;
b) Nhận thông báo về việc đưa người lao động Vit Nam đi làm vic
nước ngoài ca doanh nghip trúng thầu, nhận thầu công tnh, dán nước
ngoài; nhận báo cáo sau khi doanh nghip hoàn thành hợp đồng trúng thu, nhận
thầu nước ngoài; u cầu doanh nghip trúng thu, nhận thầu ng trình, d án
ở nước ngoài báo cáo đột xuất theo quy đnh;
c) Nhận thông báo về việc đưa người lao đng Việt Nam đi làm vic
nước ngoài của tổ chức, cá nhân Vit Nam đu ra nước ngoài theo quy định
ca pháp lut; nhận báo cáo đnh k hằng năm ca tổ chc, cá nhân đu tư ra
nước ngoài đưa nời lao đng Việt Nam đi làm việc ớc ngoài; yêu cu tổ
chc, cá nhân đu ra nước ngoài đưa người lao đng Việt Nam đi làm vic
nước ngoài báo cáo đột xuất theo quy đnh;
d) Nhn và tham mưu, trình y ban nhân dân tnh ban hành văn bản chp
thuận đăng ký hợp đng nhn lao động thc tập cho doanh nghip đưa người lao
động Vit Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng ngh nước ngoài theo
thẩm quyền qun lý; nhận báo cáo định k hng năm ca doanh nghip Việt Nam
đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, k năng ngh c
ngoài; u cầu doanh nghiệp Việt Nam đưa người lao động Việt Nam đi đào tạo,
nâng cao trình độ, k năng nghnước ngoài báo cáo đột xut theo quy đnh;
đ) Nhận thông báo của doanh nghiệp hoạt động dch v đưa người lao
động Vit Nam đi làm việc nước ngoài theo hợp đng vvic đáp ứng điu
kiện đưa người lao đng Vit Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài;
e) Nhn và tham mưu, trình y ban nhân dân tỉnh ban nh văn bn gửi
ngân hàng nhận qu đ ngh trả tin ký qucho doanh nghiệp đưa người lao
động Vit Nam đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng ngh nước ngoài theo
thẩm quyền quản lý;
g) Cung cp thông tin chính sách, pháp luật v người lao đng Việt Nam
đi làm việc nước ngoài theo hợp đng cho nời lao động Vit Nam đi làm
việc nước ngoài theo hợp đồng lao động trực tiếp giao kết;
h) Cung cấp thông tin về th trường lao đng, nhu cu tuyển dng ca
12
người sdng lao đng đ người lao đng sau khi kết thúc hợp đồng nước
ngoài v nước lựa chn vic làm phù hợp với kiến thức, knăng, kinh nghiệm,
trình độ nghnghip được ch lũy sau quá tnh làm vic nước ngoài;
i) H trợ người lao động sau khi v nước tiếp cn dịch vụ tư vnm lý
hi tự nguyn nhm hòa nhp xã hội.
19. V lĩnh vc lao đng, tin lương:
a) Hướng dn và tổ chức thc hiện các quy đnh ca pháp lut về hợp
đồng lao động, klut lao động, trách nhim vật chất, đi thoi tại nơi làm vic,
thương lượng tp th, tha ước lao động tập thể, giải quyết tranh chp lao đng
và đình công, chế đ đối với nời lao đng trong sp xếp, t chc li, bán, cho
thuê, chuyn đi loi hình doanh nghiệp, chuyn nhượng quyền shu, quyn s
dng i sn ca doanh nghiệp, hợp tác xã; gii th, phá sn doanh nghip; trong
sp xếp, đổi mới, nâng cao hiệu qu hoạt đng ca doanh nghiệp n nước;
b) Hướng dn thực hiện các quy đnh ca pháp lut vchế đ tiền lương
trong khu vực sn xuất kinh doanh;
c) Hướng dn thực hin các quy đnh của pháp lut đối với lao đng n và
bo đm bình đng giới, người lao đng cao tui, lao động là nời khuyết tật,
lao đng chưa thành niên, lao động là người giúp việc gia đình và mt s lao
động khác;
d) Hướng dẫn và tổ chức thực hiện các quy định ca pháp luật về cho thuê
lại lao đng tại đa phương;
đ) Hướng dn và tổ chức thực hiện các quy đnh của pháp luật lao đng v
việc đăng ký và quản lý nhà nước đi với tổ chức và hot đng ca các t chức
ca nời lao đng tại doanh nghip theo quy định ca pháp luật và theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân tỉnh.
20. V lĩnh vc bo hiểm xã hội:
a) Hướng dn và tổ chức thc hiện các quy đnh ca pháp luật v bo
hiểm xã hi, phát trin đối tượng tham gia bo hiểm xã hi bắt buộc, bo hiểm
xã hi tnguyện và chm đóng bo him hi bt buc, trn đóng bo him
xã hi bt buc trong phạm vi đa phương theo quy đnh ca pháp luật và theo
phân công hoc ủy quyền ca y ban nhân dân tnh;
b) Tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh kiến ngh trong đó đề xut
phương án xlý (nếu có) với các B, ngành có liên quan gii quyết nhng vn
đ v bo him xã hội thuộc thm quyn;
c) Tiếp nhận hồ sơ và thực hin xác định slao động thuc din tham gia
bo hiểm xã hi bắt buc tm thời ngh việc đi với cơ quan, đơn v, t chức,
doanh nghip thuộc y ban nn dân tnh qun lý xin tạm dừng đóng vào quỹ
hưu trí và tử tuất;
d) Phối hợp với quan bo him xã hi các quan có liên quan trin
13
khai tổ chức thực hiện tun truyền bo hiểm hội trên đa bàn.
21. V lĩnh vc an toàn, v sinh lao động:
a) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh quản lý nhà nước về lĩnh vực an
toàn, v sinh lao động; thời gilàm vic, thời gingh ni;
b) Hướng dn và t chức thc hin các quy định ca pháp luật về an toàn,
v sinh lao động; v thời gi làm vic, thời gi ngh ngơi trong phạm vi đa
phương; Thángnh đng v an toàn, v sinh lao động;
c) Hướng dn và trin khai công tác quản lý n nước vchất lượng sn
phẩmng hóa đc thù;
d) Tiếp nhận h sơ và giải quyết th tục hành chính về an toàn v sinh lao
động, sn phm hàng hóa đặc thù được phân cp;
đ) Hướng dn v công c kiểm định k thut an toàn lao động;
e) Ch trì, phi hợp tổ chức điều tra tai nn lao động chết người, tai nạn
lao đng làm b thương nặng từ 02 người lao động trở lên; điều tra li các v tai
nn lao đng; phi hợp với ngành y tế điều tra bnh nghnghip theo đ nghị
ca cơ quan bo him xã hi theo quy đnh ca pháp luật;
g) Hướng dn thực hin các biện pháp phòng ngừa, chia s rủi ro về tai
nn lao động, bnh ngh nghip trên đa bàn; tổ chức thu thập, lưu tr thông
tin về nh hình tai nạn lao đng; công b, đánh giá về nh hình tai nạn lao
động và sc kỹ thuật gây mt an toàn, v sinh lao đng nghiêm trng xy ra
tại địa phương;
h) Tiếp nhn i liu thông báo vic t chức làm thêm từ tn 200 giđến
300 gitrong mt năm của doanh nghip, cơ quan, t chức, cá nhân sử dng
lao động trên đa bàn quản lý.
22. V lĩnh vc người có công:
a) Hướng dn và tổ chức thc hiện các quy đnh ca pháp luật đối với
người có công với cách mạng thân nhân ca người có công với cách mạng;
b) Tham mưu, t chức thực hin quy hoạch, quản lý h thng snuôi
dưỡng, điu dưỡng người có công, công trình ghi công lit sĩ trên địa bàn;
c) Tham mưu, t chức trin khai thực hin công c tiếp nhận, an ng hài
ct lit sĩ vàc định danh tínhi cốt lit sĩ theo phân ng, phân cp;
d) Quản lý đi ợng, h sơ, dliu đối ợng, kinh phí thực hin các chính
sách, chế đ ưu đãi đối với người có công với cách mạng và thân nhân ca ngưi
có công với cách mạng theo quy đnh và phân công ca cp có thẩm quyền;
đ) Hướng dn và t chức các phong to Đền ơn đáp nghĩa”; qun lý và
s dng Qu Đn ơn đáp nghĩa tỉnh;
e) Tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh hướng dn, kim tra và báo cáo
kết qu d toán thực hin chính sách, chế đ ưu đãi nời có công với cách
14
mạng ở đa phương về B Ni v.
23. V công c dân ch, dân vn:
a) Tham mưu, t chức thi hành pháp luật về thực hin dân ch s trên
đa bàn;
b) Tham mưu y dựng tổ chức thực hin ngh quyết ca Hi đồng
nhân dân tỉnh quyết đnh các biện pháp bo đảm thực hiện dân chủ ở cơ sở trên
đa bàn;
c) Tổng hợp, báo cáo cơ quan nhà ớc có thm quyn về tình hình thc
hiện dân chcơ stn địa bàn khi được yêu cu;
d) Tham mưu, trin khai thực hiện công c dân vn ca cơ quan nh
chính nhà nước, chính quyn các cp theo quy đnh ca Đng, quy đnh ca
pháp luật và hướng dn ca cơ quan cấp trên.
24. Quản lý theo quy đnh của pháp lut đối với các doanh nghip, tổ chức
kinh tế tập th, kinh tế tư nhân, các hội, qu xã hi, qu tthiện các tổ chức
phi chính ph thuc phạm vi ngành, lĩnh vực.
25. Phi hợp, ớng dẫn thực hin chế tự ch đi với đơn v sự nghiệp
công lập thuc ngành, lĩnh vực quản lý theo quy đnh của pháp lut; qun lý hot
động ca các đơn v s nghiệp trong và ngoài công lp thuc phm vi ngành,
lĩnh vực.
26. Thực hiện hợpc quc tế và hi nhp quc tế về nnh, lĩnh vc qun
lý theo phân công hoc y quyền ca y ban nhân dân tỉnh.
27. Hướng dn chuyên môn, nghip v thuc nnh, lĩnh vực qun lý đi
với phòng chuyên môn thuc y ban nhân dân cp .
28. T chức nghiên cứu, ứng dng tiến bkhoa hc - k thut công
ngh, đi mới sáng tạo và chuyển đi s; xây dựng h thng thông tin, lưu tr
phục vụ công c quản lý nhà nước và chuyên môn nghip v; tổ chức vnnh,
khai thác sd liu lĩnh vc ni vụ ti địa phương bảo đảm thng nhất, đồng
bộ, kết ni và chia sẻ.
29. Thực hin công c thông tin, báo cáo đnh kỳ và đột xuất về tình hình
thực hin nhiệm v được giao thuc phạm vi qun lý nhà nước với y ban nhân
dân tỉnh và B Ni v.
30. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công ph tch đối với t
chc, cá nhân trong vic thực hin các quy định của pháp lut; thực hin nhiệm
v giải quyết khiếu nại, tố cáo theo quy đnh phân công ca cp có thẩm
quyền; tiếp công dân, phòng, chng tham nhũng, lãng phí, tiêu cực theo quy
đnh ca pháp luật thuc phạm vi quản lý.
31. Tchức thc hiện các dịch v công trong lĩnh vực ni vụ thuc phạm
vi qun lý n ớc ca S Ni vụ.
32. Quy đnh c th chức ng, nhim v, quyn hạn ca văn phòng và
15
phòng chuyên môn nghiệp vụ, phù hợp với chức ng, nhiệm vụ, quyền hn ca
S Ni v; mi quan hệ công c trách nhim ca người đng đầu đơn v
thuc, trực thuc SNi v theo quy đnh của pháp luật.
33. Qun lý t chức bmáy, biên chế công chc, v trí vic làm, t l công
chc cn b t theo tng v trí việc làm, cu viên chức theo chức danh ngh
nghiệp và s lượng người làm vic trong các đơn v snghip công lp thuc,
trực thuc Sở Ni vụ; thc hin chế đtiền lương và chính sách, chế đđãi ng,
đào tạo, bi dưỡng, khen thưởng, k lut đối với công chức, viên chức và người
lao động thuc phạm vi quản lý theo quy đnh ca pháp luật.
34. Quản lý và chu trách nhiệm vi chính, i sản được giao theo quy
đnh ca pháp luật và theo quy đnh ca y ban nhân dân tỉnh.
35. Thực hin nhiệm vụ, quyền hạn trong phm vi được phân đnh thẩm
quyền, phân quyền, phân cp, y quyền theo quy đnh ca pháp lut và các quy
đnh khác ca cấp có thẩm quyền.
Điều 3. cấu t chức, biên chế và s lượng người làm việc.
1. Lãnh đo Sở:
SNi v có Giám đc và các Phó Giám đốc Sở; s lượng Phó Giám đc
Sthực hin theo quy định của y ban nhân dân tỉnh.
a) Giám đc Sdo Ch tịch y ban nhân dân tnh bnhim, chu trách
nhiệm tớc y ban nn dân, Ch tịchy ban nhân dân tnh trước pháp lut
v thực hin chức ng, nhiệm v, quyn hn ca Stheo Quy chế làm vic và
phân công ca Ủy ban nhân dân tnh;
b) Phó Giám đốc Sdo Chủ tịch y ban nhân dân tnh b nhiệm theo đ
ngh ca Giám đốc Sở, giúp Giám đc Sthực hin mt hoặc mt s nhiệm vc
thdo Giám đốc Sở phân ng chu tch nhiệm trước Giám đc Sở và trước
pháp luật v thực hin nhim v được phân công. Khi Giám đc Svắng mt,
mt Phó Giám đc Sđược Giám đc Sy quyền thay Giám đc S điều hành
các hot động ca Sở. Phó Giám đốc Skhông kiêm nhim người đứng đu t
chc, đơn v thuộc trực thuc Sở, trừ trường hợp pháp luật có quy đnh kc.
2. c phòng chuyên môn nghip vụ thuc Sở:
a) Văn phòng;
b) Phòng Kế hoạch - Tài chính;
c) Phòng Tổ chức, biên chế;
d) Phòng ng chức, viên chức;
đ) Phòng Xây dựng chính quyền ng c thanh niên;
e) Phòng Ci cách nh chính và Văn thư - Lưu trữ;
g) Phòng Thi đua - Khen thưởng;
h) Phòng Người có công;
i) Phòng Lao đng - Vic làm.
16
Văn phòng có Chánh Văn phòng và các Phó Chánh Văn phòng, Phòng có
Trưởng phòng và các Phó Tởng phòng; slượng Phó Chánh Văn phòng, Phó
Trưởng phòng thực hin theo quy đnh hiện hành ca pháp luật và ca y ban
nhân dân tỉnh;
Giám đc SNi v bnhim, điều đng, luân chuyn, khen thưởng, k
luật, cho từ chc, thc hiện chế độ, chính sách đi với Chánh Văn phòng, Phó
Chánh Văn phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng theo quy đnh và phân cấp
quản lý cán b ca Ủy ban nhân dân tỉnh.
3. Đơn vị snghiệp công lập trực thuc Sở:
a) Trungm Lưu trữ Lch sử tỉnh Thanh Hóa;
b) Trung m Nuôi dưỡng, điu dưỡng người có công Thanh Hóa;
c) Trung tâm Dch v vic làm Thanh Hóa.
Các đơn v s nghip công lập trực thuc S Ni vụ, được thành lp, tổ
chc li, gii th theo quyết đnh riêng ca y ban nhân dân tỉnh.
4. Biên chế công chức và s lượng nời làm việc (biên chế s nghip):
Biên chế công chức, s lượng người làm việc ca Sở Ni vđược giao
trên cơ sv t vic làm, gn với chc năng, nhim v, khi lượng công vic và
nm trong tng biên chế công chức trong các cơ quan, t chức hành chính nhà
nước, s lượng người làm vic trong các đơn vị s nghip công lp ca tnh
được cp có thẩm quyền giao hoc phê duyệt hằng năm.
Điều 4. Điu khon thi hành.
1. Quyết đnh này có hiu lc thi hành k từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc các sở, Tởng các
ban, ngành, đơn vị cp tnh; Chủ tịch y ban nhân dân các xã, phường; Th trưng
các cơ quan, đơn v có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4 QĐ;
- Bộ Nội vb/c);
- Thường trực Tỉnh y b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Các Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh y;
- Lưu: VT, THĐT, VHXH.
TM. ỦY BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2128/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2128/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×