• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1759/QĐ-UBND TP.HCM 2025 Điều lệ tổ chức và hoạt động Quỹ Bảo vệ môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/09/2025 14:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1759/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1759/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1759/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1759/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ĐIỀU LỆ
Tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
______________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Điu l y đưc áp dụng cho Quỹ Bo vệ môi tờng Thành phH Chí Minh
được thành lập theo Quyết định số 1630/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025
của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Tên gọi, trụ s
1. Tên gọi:
a) Tên tiếng Vit: Quỹ Bảo vệ môi trường Thành phHồ Chí Minh (sau đây
gọi tắt là Quỹ).
b) Tên giao dịch quốc tế: Ho Chi Minh City Environmental Protection Fund.
c) Tên viết tắt: HEPF.
2. Trụ sở:
- Khu vc 1: Lu 2, s 14/5 K Đng, phưng Nhiêu Lc, Thành phố H Chí Minh.
- Khu vc 2: S 26 Hunh Văn Nghệ, phưng Phú Li, Thành phH Chí Minh.
- Khu vc 3: Trung tâm hành chính huyện Long Điền, s 1939 Quc l 55,
Thành ph H Chí Minh.
Các địa chỉ trụ sở thể thay đổi theo tình hình thực tế sáp nhập được
thông báo rộng rãi khi có thay đổi.
Điều 3. Địa vị pháp lý và tư cách pháp nhân
1. Quỹ Bo v môi trưng Thành phHồ Chí Minh là t chức i chính
nhà nước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh do
Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định thành lập, hoạt động như mô hình đơn vị
sự nghiệp công lập, trong đó toàn bộ chi phí hoạt động được đảm bảo từ các nguồn
thu của Quỹ theo quy định pháp luật.
2. Quỹ hoạt động hạch toán độc lập, cách pháp nhân, con dấu riêng,
được mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước các tổ chức tín dụng theo quy định
của pháp luật.
3. Người đại diện theo pháp luật của Quỹ là Giám đốc Quỹ.
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
______________________________________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________________________________________________________________
2
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
1. Quỹ hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, tự chủ về tài chính, bảo toàn
và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro.
2. Quỹ được miễn nộp thuế các khoản nộp ngân sách nhà nước đối với
các hoạt động trong lĩnh vực bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
3. Quỹ chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán về các hoạt động tài chính của
các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định.
4. Quỹ hoạt động công khai, minh bạch, bình đẳng và đúng pháp luật.
Chương II
CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 5. Chức năng, nhiệm vụ
1. Quỹ có chức năng cho vay ưu đãi, tiếp nhận ký quỹ, tài trợ, hỗ trợ, đóng
góp tài chính đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường trên địa bàn Thành phố.
2. Nhiệm vụ:
a) Tiếp nhận, quản sdụng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước, các
nguồn tài trợ, hỗ trợ, đóng góp, uỷ thác đầu tư của các cá nhân, tổ chức trong và
ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn hoạt động cho Quỹ.
b) Hỗ trợ tài chính cho các hoạt động bảo vệ môi trường của các nhân,
t chức, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế theo quy định với các hình thức
hỗ trợ, bao gồm: Cho vay vốn với lãi suất ưu đãi; hỗ trợ lãi suất sau đầu tư; tài trợ,
đóng góp tài chính đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường.
c) Tiếp nhận, quản lý, sử dụng hoàn trả tiền qubảo vệ môi trường
trong hoạt động khai thác khoáng sản, chôn lấp chất thải và nhập khẩu phế liệu t
nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất theo quy định.
d) Nhận ủy tc cho hoạt động chi tr dịch vụ hệ sinh thái t nhiên theo
quy định.
đ) Thực hiện c nhiệm vkhác do Sở Nông nghiệp i tờng Ủy ban
nhân dân Thành phố phân công.
Điều 6. Quyền hạn
1. Qun lý t chức b y, v trí vic làm; thực hiện chế đ tiền lương
và c cnh sách, chế độ đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng, khen tởng, kỷ luật đối với
viên chức người lao động thuộc phạm vi quản lý của Quỹ theo quy định của
pháp luật và theo phân ng hoặc uquyền của Giám đốc Sở ng nghiệp
i trường.
2. Tự chtrong hoạt đng h tr tài cnh, đưc la chn c d án có
hiệu quả, an toàn thuộc đối tượng được hỗ trợ tài chính để hỗ trợ theo quy định;
3
từ chối cấp tín dụng, cung ứng dịch vụ nếu xét thấy không đủ điều kiện, không
hiệu quả hoặc không phù hợp quy định của pháp luật.
3. Kiểm tra định kỳ, đột xuất các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp nhận hỗ trợ
i chính từ Quỹ; đình chỉ vic hỗ trợ tài chính nếu tổ chức, nhân, doanh nghiệp
được hỗ trợ vi phạm các nội dung đã cam kết; x tài sản bảo đảm tiền vay
để thu hồi nợ hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật đối với các các tổ chức,
cá nhân, doanh nghiệp vi phạm cam kết với Quỹ.
4. Mời chuyên gia của các cơ quan chức năng tổ chức có liên quan
tham gia Hội đồng tư vấn các dự án bảo vmôi trường đề nghị hỗ trợ tài chính từ
Quỹ khi cần thiết.
5. Quan h trc tiếp với các cá nhân, t chc trong và ngoài c đ
vn động, thu hút tiếp nhận tài trợ đối với Quỹ hoặc thực hiện huy động vốn
cho các dự án bảo vệ môi trường theo quy định.
6. Sử dụng vốn nhàn rỗi để gửi tại các Ngân hàng thương mại theo quy định
nhằm mục đích bảo toàn và phát triển vốn của Quỹ.
7. Quản chịu trách nhiệm về vốn, tài sản công, i chính được giao
theo quy định của pháp luật và phân cấp uỷ quyền.
8. Trao đổi thông tin về hot động của Quỹ trong và ngi c theo quy định
của pháp luật về thông tin bảo mật. Từ chối yêu cầu của tổ chức, nhân v
cung cấp thông tin của Quỹ nếu trái quy định pháp luật.
Chương III
NGUỒN VỐN
Điều 7. Nguồn vốn hoạt động
1. Vốn chủ sở hữu bao gồm:
a) Vốn điều lệ của Quỹ 480 (Bốn trăm tám mươi) tỷ đồng. Vốn điều lệ
ca Qu đưc hình thành t các ngun sau: Vn điu l đã đưc ngân sách
nhà nước cấp; bổ sung từ quỹ đầu tư phát triển; ngân sách nhà nước cấp từ nguồn
đầu tư công theo quy định của pháp luật.
b) Quỹ đầu tư phát triển.
c) Vốn khác thuộc sở hữu của Quỹ theo quy định của pháp luật.
2. Vốn khác gồm: Các khoản tài trợ hỗ trợ, đóng góp tự nguyện, ủy thác
đu tư của tổ chức, cá nn trong và ngoài ớc nh cho lĩnh vực bảo vmôi trường
và ứng p vi biến đổi khí hậu; vốn hot đng ca Qu đã được cơ quan có
thẩm quyền cấp và các nguồn vốn khác theo quy định của pháp luật.
3. Việc thay đổi vốn điều lcủa Qudo Chủ tịch Ủy ban nn dân Tnh phố
quyết định.
4
Chương IV
HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 8. Tiếp nhận và huy động vốn
1. Quỹ tiếp nhận huy động các nguồn vốn theo quy định tại khoản 1,
khoản 2 Điều 7 Điều lệ này để bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ.
2. Quỹ được huy động vốn từ các tổ chức, cá nhân, bao gồm:
a) Vốn nhận ủy thác của các tổ chức trong và ngoài nước để cho vay hoặc
cấp vốn theo hợp đồng ủy thác;
b) Huy động vốn trung dài hạn từ các tổ chức, nhân để hỗ trợ cho các
hoạt động bảo vệ môi trường theo dự án, kế hoạch vốn đầu lớn do Ủy ban
nhân dân Thành phố chỉ định. Lãi suất huy động áp dụng theo lãi suất huy động
của Ngân hàng Phát triển Việt Nam công bố trong từng thời kỳ.
3. Việc tiếp nhận huy động vốn thực hiện theo các quy định pháp luật
liên quan.
Điều 9. Cho vay với lãi suất ưu đãi
1. Đối tượng được vay vốn với i suất ưu đãi từ Quỹ các cá nhân, tổ chức,
doanh nghip thuc mi thành phn kinh tế có các hot đng đu tư bo v
môi trường; hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ về bảo vệ môi trường thuộc
d án, ngành nghề ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật tn địa bàn Tnh phố
Hồ Chí Minh và phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện vay vốn theo quy định.
2. Quỹ cho vay theo nguyên tắc có hn trả và có lãi.c đối tượng vay vốn
phải đảm bảo các yêu cầu:
a) Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã ghi trong hợp đồng tín dụng;
b) Có khả năng tài chính để hoàn trả đầy đủ và đúng hạn vốn vay.
3. Mức vốn cho vay:
a) Giới hạn mức vốn cho vay đối với một dự án được thc hiện theo quy định
của pháp luật và theo các Quy chế nghiệp vụ của Quỹ.
b) Căn ccác quy định hiện hành, Giám đốc Qu quyết định hoặc tnh
Hội đồng quản quyết định cho vay theo thẩm quyền trong phạm vi khả năng
nguồn vốn cho phép và p hợp với kế hoạch sử dụng vốn, kế hoạch thu - chi
tài chính hằng năm của Quỹ.
4. Qu có th cho vay trung, dài hạn tùy thuc vào nhu cu vay vn
điều kiện thực tế của Quỹ, đảm bảo phù hợp với các quy định pháp luật hiện hành.
5. Lãi suất cho vay của Qukhông q50% mức lãi suất tín dụng đầu của
Nhà nước do cơ quan có thẩm quyền công bố tại thời điểm cho vay. Quỹ đề xuất
các mức lãi suất cho vay phù hợp với điều kiện thc tiễn trình Hội đồng qun
5
xem xét, quyết định. Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ chịu trách nhiệm phê duyệt
mức lãi suất cụ thể cho từng giai đoạn theo quy định.
6. Bảo đảm tiền vay:
a) Qucho vay trên scó i sản bảo đảm hoặc có bảo lãnh của bên thứ ba;
trường hợp cho vay không có i sản đảm bo và không có bảo nh ca n th ba do
Hội đồng quản lý Quỹ họp và ban hành Nghị quyết quyết định.
b) Việc đảm bảo tiền vay được thực hiện theo quy định của pháp luật
quy chế nghiệp vụ của Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ ban hành.
7. Hng m Qu đưc trích lập qu dphòng rủi ro đ x đắp
tổn thất rủi ro trong hoạt động cho vay. Mức trích lập quỹ dphòng rủi ro của
Quỹ thực hiện theo quy định của pháp luật.
8. Hồ sơ, thủ tục, quy trình, thẩm quyền cho vay vốn với lãi suất ưu đãi,
bảo đảm tiền vay, quản lý nợ xử rủi ro trong hoạt động cho vay vốn được
thực hiện theo quy định của pháp luật được quy định cthể tại các quy chế
nghiệp vụ của Quỹ do Hội đồng quản lý Quỹ ban hành.
Điều 10. Hỗ trợ lãi suất sau đầu tư
1. Các nhân, tổ chức, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế có dự án
quy định tại khoản 1 Điều 9 của Điều lệ này có vay vốn của tổ chức tín dụng khác
thì được xem xét hỗ trợ lãi suất sau đầu tư từ Quỹ.
2. Điều kiện để các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều này được xem xét
hỗ trợ lãi suất sau đầu tư:
a) Dự án đã hn thành, đưao sử dụng; đơn vị được hỗ trợi suất hn trả
được vốn vay cho tổ chức tín dụng hợp đồng tín dụng vay vốn chưa đến hạn
thanh lý.
b) Dán được quan quản lý nhà nước về bảo vmôi trường Trung ương
hoặc thành phố Hồ Chí Minh xác nhận đã thực hiện hiệu quả nhiệm vụ bảo vệ
môi trường hoặc giải quyết được các vấn đề môi trường.
c) Dán ca được vay vốn ưu đãi hoc i trợ bng nguồn vốn từ Quỹ bo vệ
môi trường hoặc các nguồn vốn khác có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước.
3. Thời gian và mức hỗ trợ lãi suất:
a) Thời gian hỗ trợ lãi suất sau đầu tư được xác định căn cứ vào hợp đồng
tín dụng của đơn vị được hỗ trợ lãi suất đã ký với tổ chức tín dụng nhưng không
vượt quá khung thời gian cho vay quy định của Quỹ.
b) Mức hỗ trợ lãi suất sau đầu tối đa không quá 50% lãi suất vay theo
hợp đng tín dng mà đơn v đưc h tr lãi sut đã ký với t chức tín dng,
đồng thời không vượt quá mức trần lãi suất áp dụng cho Quỹ theo quy định của
y ban nn dân Thành phtại thời điểm kết hợp đồng htrlãi sut. Mc hỗ trợ
lãi suất do Hội đồng Quản lý Quỹ quyết định đối với từng dự án.
6
4. Việc cấp kinh p h trlãi suất sau đầu được tiến hành mỗi năm
một lần trên cơ sở số nợ gốc i vay đầu tư dự án mà đơn vị được hỗ trợ lãi suất
đã trả cho tổ chức tín dụng (không bao gồm các khoản nợ quá hạn).
5. H sơ, thủ tục, quy tnh, thm quyn hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đưc
thc hin theo quy định ca pháp luật và được quy định cụ thể ti Quy chế nghiệp vụ
của Quỹ.
Điều 11. Tài trợ, đồng tài trợ
1. Quỹ tài trợ, đồng tài trợ cho các dự án, hoạt động bảo vệ môi trường
thông qua thực hiện cấp một khoản tiền cho nhân, tổ chức để thực hiện dự án
theo nguyên tắc không hoàn lại.
2. Đốing được xem xét tài trợ, đồngi trợ bao gồmc tổ chức, cá nhân
có các chương trình, dự án, hoạt động sau:
a) Giáo dục môi trường, tun truyền và thực hiện các hot động truyền thông
nâng cao nhận thức cộng đồng về bảo vệ môi trường.
b) Các nghiên cứu ứng dụng giải pháp phòng tránh, hạn chế, xử , khắc phục
ô nhiễm môi trường; xử lý, khắc phục ô nhiễm môi trường tự nhiên; ng phó,
khắc phục hậu quả do sự cố môi trường, thiên tai gây ra.
c) Tổ chức các giải thưởng môi trường, các hình thức khen thưởng nhằm
tôn vinh các tổ chức, cá nhân điển hình tiên tiến về bảo vệ môi trường.
d) Các hot đng bo v môi trưng khác do Hi đng qun lý Qu,
Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định.
3. Điều kiện tài trợ, đồng tài trợ:
a) Các tổ chức, cá nhân hoạt động bảo vệ môi trường theo quy định tại
khoản 1 Điều này.
b) Nội dung, kinh phí thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt,
đồng thời nội dung, kinh phí thực hiện dự án không trùng lắp với nguồn ngân sách
cấp cho các hoạt động bảo vệ môi trường.
c) Đối tượng được tài trợ có hồ sơ đề nghị tài trợ, đồng tài trợ được Quỹ
đánh giá có tính khả thi, có hiệu quả xã hội cao về bảo vệ môi trường.
4. Mc tài trợ, đồng i trợ tùy theo từng dự án cụ thể nng không vượt quá
nguồn vốn dành cho công tác tài trợ được bố trí trong năm của Quỹ.
5. Hồ sơ, thủ tục, quy trình, thẩm quyền quyết định tài trợ, đồng tài trợ được
thc hin theo quy định ca pháp luật và được quy định cụ thể ti Quy chế nghiệp vụ
của Quỹ.
Điều 12. Nhận ủy thác và ủy thác
1. Quỹ được nhận ủy thác cho hoạt động chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên
của các nhân, tchức theo quy định của pháp luật thông qua hợp đồng nhận
ủy tc. Vic quản lý, sdụng tiền chi trdịch v hệ sinh ti tnhiên được
thực hiện theo quy định của pháp luật và Quy chế nghiệp vụ của Quỹ.
7
2. Quỹ được ủy thác cho các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính thực hiện
cho vay thu hồi nợ theo hợp đồng ủy thác. Các tổ chức nhận ủy thác được
hưởng mức phí dịch vụ nhận ủy thác theo thỏa thuận.
Điều 13. Nhận ký quỹ bảo vệ môi trường
1. Quỹ nhận ký quỹ bảo vệ môi tng trong hoạt động khai tc khoáng sản,
chôn lấp chất thải và nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
2. Hồ sơ, thtục, quy trình nhận quỹ bảo vệ môi tờng và quản lý
tiền ký quỹ được thực hiện theo quy định của pháp luật được quy định cụ thể
tại Quy chế nghiệp vụ của Quỹ.
Chương V
TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 14. Tổ chức bộ máy
1. Cơ cấu tổ chức của Quỹ bao gồm:
a) Hội đồng quản lý.
b) Ban Kiểm soát.
c) Văn phòng điều hành nghiệp vụ.
2. Tchức Đảng Cộng sản Việt Nam các tổ chức chính tr-xã hội trong Quỹ
hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp, pháp luật nước Cộng hòa xã hội chnghĩa
Việt Nam, Điều lệ, quy định của tchc đó và ớng dẫn của tchức cấp trên.
Điều 15. Hội đồng quản lý Quỹ
1. Hội đồng qun lý Quc thành viên Hội đồng thc hin các nhiệm vụ,
quyền hạn theo quy định của pháp luật và phân cấp uỷ quyền (nếu có).
2. Hội đng qun Qu do Ủy ban nn dân Thành ph quyết đnh thành lập.
Hội đồng gồm 05 tnh viên hoạt đng theo chế độ km nhiệm, trong đó Chủ tịch
Hội đng là Giám đc S Nông nghiệp và Môi trường. Cơ cấu thành viên và
bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, bãi nhiệm, thay thế các thành viên Hội đồng
quản lý được thực hiện theo quy định của pháp luật.
3. Nhiệm kỳ của các thành viên Hội đồng quản Quỹ 05 (năm) năm.
Hết nhiệm kỳ, các thành viên Hội đồng quản lý Quỹ có thể được bổ nhiệm lại.
4. Hội đồng quản Quỹ làm việc theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số
được thhiện bằng Nghquyết của Hội đồng quản lý Qu. Hội đồng được
sử dụng bộ máy con dấu của Quỹ trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn
của mình theo Điều lệ này. Hoạt động của Hội đồng theo quy định của pháp luật
và được quy định cụ thể tại Quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý Quỹ.
8
5. Kinh phí hoạt động của Hi đng qun lý Qu được tính vào chi phí
hoạt động của Quỹ. Các thành viên Hội đồng được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm
và các chế độ, chính sách theo quy định.
6. Ban hành Quy chế hoạt động của Văn phòng Điều hành nghiệp vụ Quỹ
và các Quy chế nghiệp vụ.
Điều 16. Ban Kiểm soát
1. Ban Kiểm soát có tối thiểu 03 (ba) thành viên do Ch tch Hi đng
quản lý Quỹ quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm. Thành viên Ban Kiểm soát là các
chuyên gia có nghip v, am hiu v lĩnh vc tài chính, tín dng, đu tư và
bo vệ môi trường, hiểu biết pháp luật, không có tiền án, tiền sự về các tội danh
liên quan đến hot động kinh tế theo quy định của pháp lut. Thành viên
Ban Kiểm soát Quỹ không được là vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh chị em ruột
của các thành viên Hội đồng Quản lý Quỹ, Giám đốc Quỹ, Phó Giám đốc Quỹ và
Kế toán trưởng Quỹ. Các thành viên Ban Kiểm soát thực hiện nhiệm vụ được giao
một cách độc lập chịu trách nhiệm nhân trước Hội đồng quản Quỹ
pháp luật về nhiệm vụ được giao. Nhiệm kỳ của Ban Kiểm soát là 05 năm.
2. Ban Kiểm soát thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn sau: Kiểm tra việc
chp hành ch trương, chính sách, pháp luật ca n nước, Điều l ca Qu,
các quy chế nghị quyết của Hội đồng quản Quỹ trong hoạt động của Quỹ;
kiểm tra hoạt động tài chính, giám sát việc chấp hành chế độ hạch toán, hoạt động
của hệ thống kiểm tra và kiểm soát nội bộ của Quỹ; Các nhiệm vụ quyền hạn
khác theo quy định của pháp luật.
3. Ban Kiểm soát hot đng kiêm nhiệm, theo quy chế do Hi đồng
quản Quỹ ban hành. Kinh phí hoạt động của Ban Kiểm soát được hạch toán
vào chi phí hot đng của Quỹ. Các thành viên Ban kim soát đưc hưng
phụ cấp kiêm nhiệm và các chế độ, chính sách theo quy định.
Điều 17. Văn phòng điều hành nghiệp vụ Quỹ
1. Văn phòng điều hành nghiệp vụ Quỹ là cơ quan triển khai thực hiện các
chức năng nhiệm vụ của Quỹ theo quy định tại Điều lnày và Quy chế hoạt động
của n phòng điều hành nghiệp v Qudo Hội đồng quản lý Qu ban nh,
làm việc theo chế độ chuyên trách.
2. Văn phòng điều hành nghiệp vụ Quỹ gồm Giám đốc, không quá 03 Phó
Giám đốc và các phòng chuyên môn nghiệp v.
a) Giám đốc Quỹ người đại diện theo pháp luật của Quỹ; chịu trách nhiệm
trước Hội đồng quản Quỹ, Sở Nông nghiệp Môi trường trước pháp luật
về việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và các công việc được giao.
b) Phó Giám đốc giúp Giám đốc Quỹ điều hành mt số lĩnh vực, nhiệm vụ
theo phân công của Giám đốc Quỹ chịu trách nhiệm trước Giám đốc Quỹ
9
pháp luật về nhiệm vụ được phân công. Khi Gm đốc Quỹ vắng mặt, một Phó
Giám đốc được Giám đốc ủy quyền điềunh các hoạt động của Quỹ.
c) Vic bnhiệm, b nhim lại, min nhiệm, điều đng, ln chuyển,
khen thưởng, kluật, cho từ chức, nghỉ u thực hiện chế độ, chính sách đối với
Gm đốc, P Giám đc Qu do Giám đc S ng nghiệp i trưng
quyết đnh theo quy định của pp luật.
d) Cơ cấu t chức, chức năng, nhim v ca c png chuyên môn
nghip vụ do Giám đốc Quỹ quyết định trên cơ sở các quy định pháp luật.
3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Giám đốc Quỹ
a) T chc thc hin các nhim v đưc y ban nhân dân Thành ph,
S Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng quản lý Quỹ giao.
b) Tổ chức, điều hành hoạt động của Văn phòng điều hành nghiệp vụ của
Quỹ; quyết định các vấn đề có liên quan đến các hoạt động của Quỹ theo Điều lệ,
Nghị quyết của Hội đồng quản lý Quỹ và theo quy định của pháp luật.
c) Tiếp nhận, quản lý, sử dụng vốn, tài sản các nguồn lực khác của
Quỹ theo quy định của pháp luật.
d) Quyết đnh h tri chính, các hot động nghiệp v khác theo các
quy định tại Điều lệ này, Quy chế nghiệp vụ do Hội đồng Quản lý Quỹ ban hành
quy định của pháp luật. Chủ txây dựng quy định lĩnh vực ưu tiên, tiêu chí
lựa chọn các dự án được hỗ trợ tài chính trong từng thời k khi cần thiết.
đ) Quyết định việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chc người lao động
của Quỹ theo quy định của pháp luật và phân cấp uỷ quyền về công tác cán bộ
của Thành ph; Khen thưởng, k lut đi vi tp th, cá nhân ca Qu theo
quy định của pháp luật.
e) Thuê tổ chức kiểm toán độc lập để kiểm toán các hoạt động của Quỹ.
g) Báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền
theo quy định của Điều lnày các quy định khác liên quan đến hoạt động
của Quỹ.
h) Ban hành các văn bản quy định về: Quy trình nội bộ thực hiện nghiệp vụ.
T chức hoạt động kiểm tra và kim st nội bộ theo quy định của pháp lut; chế độ
lương, thưởng phúc lợi hội đối với viên chức và người lao động phợp
với các quy đnh của pp luật; các văn bản hướng dẫn cthể thc hiện các
quy định của pháp luật theo thẩm quyền các văn bản khác thuộc thẩm quyền
theo quy định của pháp luật.
i) Trình Hội đồng quản Quỹ ban hành các văn bản thuộc thẩm quyền của
Hội đồng theo quy định.
k) Các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Hội đồng quản Quỹ, SNông nghiệp
và Môi trường phân công.
10
Chương VI
CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN
Điều 18. Chế độ tài chính, kế toán
1. Qulà t chc tài chính nhà nưc hch toán độc lập, áp dụng cơ chế tài cnh
như mô hình đơn vị sự nghiệp công lập trong đó toàn bộ chi phí hoạt động được
đảm bảo từc nguồn thu của Quỹ theo quy định pháp luật; hạch tn kế toán theo
quy định pháp luật và hướng dẫn của Bội chính. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu
từ ngày 01 tng 01 và kết thúc vào ngày 31 tng 12 ơng lịch hằng năm.
2. Hng m, Qucó trách nhiệm lp y dng kế hoch v vn sử dụng
vốn, kế hoạch thu - chi i cnh theo quy đnh trình Hội đồng quản Quphê duyệt,
đồng thời gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường và Sở Tài chính để biết.
3. Quỹ tt chc hoc thuê kim toán độc lp đ kiểm toán ni b v
tài chính. Kết quả kiểm toán phải báo cáo Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát Quỹ
theo quy định.
4. Kết thúc m i chính, Quỹ phải lập báo o i chính, báo cáo quyết toán
trình Hội đồng quản Quỹ thông qua, báo cáo Sở Nông nghiệp Môi trường
thẩm định, phê duyệt và gi Sở Tài chính đ theo dõi trước ngày 31 tháng 3
năm sau.
Điều 19. Nguồn thu của Quỹ
1. Thu tài chính từ hoạt động nghiệp vụ:
a) Thu lãi cho vay của các dự án vay vốn đầu tư của Quỹ Bảo vệ môi trường.
b) Thu phí nhận ủy thác cho vay lại hợp đồng uỷ thác.
c) Thu chênh lệch tiền i quỹ cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động
khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật.
d) Thu cnh lệch tiền lãi ký quỹ bảo vi tng trong nhập khẩu phế liệu
từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất theo quy định của pháp luật.
đ) Thu chênh lệch tin lãi ký quỹ bảo vệi trường cho hoạt động cn lấp
chất thải theo quy định của pháp luật.
e) Thu chênh lệch tiền chi trả dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên theo quy định
của pháp luật.
g) Thu hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ khác.
2. Thu tài chính từ hoạt động bất thường:
a) Các khoản thu phạt vi phạm hợp đồng về mục đích sử dụng vốn vay.
b) Thu nhập từ các khoản tài trợ, viện trợ không phải nguồn thu ngân sách
theo quy định của pháp luật.
c) Thu thanh lý, nhượng bán tài sản của Quỹ Bảo vệ môi trường không phải
tài sản nnước theo quy định của pháp luật sau khi trừ giá trị còn lại các
khoản chi phí thanh lý, nhượng bán.
11
d) Thu chênh lệch do đánh giá lại tài sản thế chấp khi chủ đầu tư không trả
được nợ và gán nợ bằng tài sản.
đ) Thu nợ đã xóa thu hồi được.
e) Các khoản thu nhập bất thường khác.
Điều 20. Chi phí của Quỹ
Chi phí của Qu c khoản chi phí pt sinh trong kcn thiết cho hoạt động
của Quỹ, tuân thủ ngun tắc phù hợp gia ngun thu và chi phí, có đy đa đơn,
chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật, bao gồm các khoản chi sau:
1. Chi phí hoạt động nghiệp vụ:
a) Chi phí liên quan đến các hoạt động hỗ trợ tài chính và ủy thác.
b) Chi trích lập dpng rủi ro đối với hoạt động h trợ tài cnh theo
quy định.
c) Chi trả tiền lãi ký quỹ bảo vệ môi trường theo quy định.
d) Chi cho hoạt động nghiệp vụ khác.
2. Chi phoạt động tài chính: Bao gồm các khoản phí, lệ phí liên quan đến
hoạt động giao dịch tín dụng.
3. Chi phí tin lương: Bao gm tin lương và c khoản ph cp cho
viên chức và người lao động theo chế đcủa nhà nước quy định đối với đơn v
snghip kinh tế, sự nghip khác tbảo đảm chi thường xun; phcấp cho
c thành viên Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát của Quỹ; trích nộp quỹ bảo hiểm
xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp và các khoản chi
khác cho viên chức và người lao động theo quy định của pháp luật.
4. Chi phí quản lý của Quỹ
a) Chi p thuê, sửa cha, bảo dưỡng tài sản cố định; chi mua bảo hiểm
tài sản; chi bù đắp tổn thất tài sản theo quy định.
b) Chi phí thuê mua hàng hóa, dịch vụ mua ngoài (điện, nước, văn phòng
phẩm…).
c) Chi ng tác phí theo chế đ ca nhà nước quy đnh đối với đơn v
snghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên.
d) Chi phí giao dch, đi ngoại, chi p hội nghị, l n, khánh tiết theo
quy định của pháp luật.
đ) Các khoản chi phí quản lý khác theo quy định của pháp luật.
5. Các khoản chi phí khác:
a) Chi phí cho việc thu hồi các khoản nợ đã xóa.
b) Chi phí các khoản phạt theo quy định (nếu có).
c) Chi hỗ trợ cho các hoạt động của Đảng, đoàn thể của Quỹ theo quy định
của pháp luật.
12
d) Chi phí nhượng bán, thanh lý tài sản (nếu có) bao gồm cả giá trị còn lại
của tài sản cố định được thanh lý nhượng bán.
đ) Chi phí trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
e) Các khoản chi phí khác theo quy định của pháp luật.
Đối với các nội dung chi đã định mức chi theo quy định của quan
nhà nước thẩm quyền: Căn cứ vào khả năng tài chính, Quỹ được quyết định
mức chi cao hơn hoặc thấp hơn mức chi do quan n ớc thẩm quyền
ban hành và được quy định trong quy chế chi tiêu nội bộ của Quỹ.
Đi với các nội dung chưa có định mức chi theo quy định của quan nhà nước
thẩm quyền: Căn cứ tình hình thực tế, Quỹ xây dựng mức chi cho phù hợp theo
quy chế chi tiêu nội bộ và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Điều 21. Phân phối chênh lệch thu chi tài chính
1. Kết thúc năm tài chính, sau khi hạch toán đầy đủ các khoản thu, chi
thường xuyên giao t chủ, trích khấu hao tài sn cố định, nộp thuế các khoản nộp
ngân sách nhà nước theo quy định, phần chênh lệch thu lớn hơn chi thường xuyên
giao tch (nếu có), Quỹ được trích lập và s dụng quphát trin hot động
snghip, qu khen thưởng, quỹ pc lợi c quỹ khác theo quy định của
pháp luật.
2. Mức trích cụ thể, mục đích quy trình sử dụng các quỹ quy định tại
khoản 1 Điều này do Giám đốc Quỹ quyết định theo quy chế chi tiêu nội bộ,
phù hợp với quy định pháp luật, tình hình thực tế và phải công khai tại Quỹ.
Chương VII
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 22. Tổ chức thực hiện
1. Ch tịch Hội đồng quản Quỹ, Giám đốc QuBảo vệ i trường
Thành ph và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành
Điều lệ này.
2. Những nội dung liên quan đến hoạt động của Quỹ chưa được quy định
tại Điều lệ y tthực hiện theo c quy định của pháp luật hiện hành. Trường hợp
c quy định pp luật có ln quan đến tchức, hoạt động của Quỹ được ban hành
mới hoặc sửa đổi, bổ sung thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật mới,
trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
3. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ do Giám đốc
Quỹ tham mưu Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị
liên quan trình Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1759/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1759/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×