• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1169/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Trung tâm Chuyển đổi số

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/09/2025 09:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1169/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1169/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1169/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1169/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
của Trung tâm Chuyn đổi s Thành ph Hồ Chí Minh
________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn c Luật T chc chính quyn đa phơng ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh quyết số 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 m 2023 ca Quc hi
v thí điểm một scơ chế, cnh sách đặc t phát trin Thành ph H Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
Căn c Ngh đnh s 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của
Chính ph v v trí vic làm và s lng ngi làm việc trong đơn v s nghip công lp;
Căn c Ngh đnh s115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ v tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc;
Căn c Ngh đnh s85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ v sửa đi, b sung một số điu của Ngh đnh số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2020 v tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chc;
Căn c Ngh đnh s 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của
Chính ph quy đnh v thành lập, t chc li, gii th đơn v s nghiệp công lập;
n c Ngh đnh số 60/2021/-CP ngày 21 tháng 6 m 2021 của
Chính phquy đnh chế t chủ tài chính của đơn v s nghip ng lp;
Ngh đnh số 111/2025/-CP ngày 22 tháng 5 m 2025 của Cnh phủ v
sửa đi, b sung một số điu của Ngh đnh số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6
năm 2021 của Chính phủ quy đnh chế t chủ tài chính của đơn v s nghiệp
công lập;
Căn cứ Quyết đnh s 469/QĐ-TTg ny 28 tháng 02 năm 2025 ca
Th ng Chính ph ban hành Danh mục dch vụ s nghiệp công s dng
nn sách nhà nước trong lĩnh vực thông tin và truyền thông;
Theo đ ngh ca Giám đc Trung tâm Chuyn đi s Thành ph ti
T trình số 22/TTr-TTCĐS ngày 22 tháng 8 năm 2025; ý kiến thẩm định của
Sở Nội vụ ti ng văn s1445/SNV-TCBC&TCPCP ngày 01 tháng 8 năm 2025;
ý kiến thống nhất của Thành viêny ban nhân dân Thành phố.
1169
30
8
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Quy định
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chc ng, nhiệm vụ, quyn hạn
và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
a) Quyết định số 2244/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân Thành phHồ Chí Minh về ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ,
quyn hn và cơ cu t chc ca Trung tâm Chuyn đi s Thành ph
H Chí Minh;
b) Quyết định số 2093/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tnh Bình Dương v ban hành Quy đnh chức năng, nhim v,
quyn hn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyn đổi s tỉnh Bình Dương;
c) Quyết định số 2338/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban
nhân dân tnh Bình Dương v ban hành Quy đnh chc năng, nhim v,
quyn hạn và cấu t chức của Trung m Giám sát, điu nh thông minh
tỉnh Bình Dương;
d) Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Ủy ban
nn dân tỉnh Rịa Vũng Tàu về việc Quy đnh chức ng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Công nghệ và Thông tin tỉnh Bà Rịa
Vũng Tàu.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhânn Thành phHồ Chí Minh, Gm đốc
S Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và ng ngh, Gm đc Trung tâm
Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND TPHCM;
- TTUB: CT, các PCT;
- Sở Tư pháp;
- Công an TPHCM;
- VPUB: các PCVP;
- Phòng NCTH;
- Lưu: VT, (VX/Đn).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh
3
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Trung tâm Chuyn đi s Thành ph Hồ Chí Minh
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm 2025
ca y ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
_____________
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi và trụ sở làm việc
Trung tâm Chuyn đi s Thành phH C Minh trc thuc Ủy ban nhân n
Thành phố Hồ Chí Minh đơn vị sự nghiệp ng lập thuộcnh vực tng tin
và truyền thông thc hiện cơ chế t chủ tài cnh quy đnh tại Nghị định số
60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định chế tự chủ
tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; có tư cách pháp nhân, có tr s, con du
và tài khon riêng ti Kho bc nhà nưc và ngân hàng để hoạt động theo quy định
ca pháp lut.
Tên giao dịch: Trung tâm Chuyển đổi s Thành phố Hồ Chí Minh.
Tên giao dịch quốc tế: Ho Chi Minh City Digital Transformation Center.
Tên viết tắt là: HCMC DXCENTER.
Trụ sở đặt tại:
- Trsở chính: s 06 Xương, phưng Xuân a, Thành ph Hồ Chí Minh.
- Tr sở 2: s 36 Trịnh Hi Đc, phường Phú Lợi, Thành phố Hồ C Minh.
- Trụ sở 3: tầng 1, tháp A, tòa nhà Trung tâm Hành chính, đường Lợi,
phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tr sở 4: s 03 Nguyễn Tt Thành, png Bà Ra, Thành phHồ C Minh.
Điều 2. Vị trí và chức năng
1. Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây viết tắt
Trung tâm) là đơn vị s nghiệp công lập thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông
trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
Trung tâm chu s ch đo, qun lý của y ban nhân dân Thành phố về
t chc b máy, biên chế, ngân sách và hot đng; hưng dn v nghip v, chuyên môn
1169
30
8
4
v chuyển đổi s, đô thị tng minh, qun lý nhà c ca BKhoa học và Công ngh
và S Khoa học và Công ngh.
2. Trung m có chức năng tchức nghiên cứu, đxuất, thực hiện các
nhiệm vụ v triển khai, thực thi các chương trình, đề án, kế hoạch chuyển đổi s,
đô ththông minh; cung cấp dịch vụ hỗ trchuyn đổi số cho c quan nhà c,
tổ chức chính trị, chính trị hội, chính trị hội nghề nghiệp, doanh nghiệp;
thực hiện các chức năng khác v chuyển đổi số phục v phát trin kinh tế, xã hội
của Thành phố theo quy định ca pháp luật.
Chương II
NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn
1. Thực hiện các nhim v v triển khai thực thi kiến trúc chính quyền số,
chiến lược qun trị dữ liệu, chuyển đổi số, đô thị thông minh.
a) Khai thác và ng dng tối đa các công nghệ s và d liu, mrộng hp tác,
thúc đẩy huy động các nguồn lực để cung cấp dịch vụ số phục vụ người dân,
tchức doanh nghiệp ngày càng thuận tiện, d ng, an toàn; pt triển
chính quyền số, tạo đng lc phát triển kinh tế s, kinh tế d liệu, hi s.
Tổ chức triển khai thực thi kiến trúc chính quyền số Thành phố.
b) Vận nh Trung tâm Dữ liệu, mạng truyn s liệu chuyên dng của
Thành phố, các nền tng số hệ thống dng chung. Tổ chức triển khai, xây dựng,
qun lý, vận nh, cấp pt tài ngun và sdng thống nhất hạ tng mạng,
hạ tng thông tin ti Trung tâm D liệu, h thống mng truyền số liệu chuyên dùng
và các hthống dng chung khác theo Quy chế hoặc dự án/kế hoạch thuê dịch vụ
ng nghệ thông tin đã đưc phê duyt nhm phục v hoạt động chỉ đạo, điều hành,
tác nghiệp.
c) Vận nh, hưng dẫn, h tr k thuật giúp các quan, đơn vị trin khai,
sử dụng các nền tng số, hệ thống thông tin dng chung của Tnh phố; phát trin
các dch v số, đô thị thông minh; t chc hot động của Trung tâm Điu hành
đô thị thông minh của Thành phố.
d) Tổ chức nghiên cứu, thử nghiệm, ứng dụng, chuyển giao các nền tng,
sn phẩm công ngh s, pt trin c dịch vụ số phục vy dựng cnh quyền số,
thúc đẩy chuyển đổi số, đô thị thông minh và đổi mi sáng tạo.
đ) Trin khai, ch hợp, chia sẻ, khai tc c sở d liu dng chung của
Thành phố. Phi hợp, ng dẫn thực hiện các hoạt động tạo lập, qun tr dữ liu số,
qun trị chia sẻ, khai tc dữ liu strong quan nhà nưc, bao gồm d liệu mở.
e) Thc hin nhim v giám sát, bo đm vận hành an tn cho Trung tâm
Dliệu, các nền tng số, h thống thông tin, cơ s dliệu dng chung, cơ s
dliu chuyên ngành của Thành phố tại Trung tâm Dliệu. Triển khai kết nối,
chia sẻ thông tin và dữ liệu vi các cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
5
g) Phối hợp, tư vấn, h trợ c quan, đơn v trên địa bàn Tnh phố
thực hin chuyển đổi số và phát triển đô thị thông minh. Hỗ trợ nhân sự thực hiện
công tác chuyển đổi số trong các cơ quan nhà nưc các cấp, các tổ chức, đơn vị,
doanh nghiệp nhà nưc thuộc Thành phố qun lý.
h) Triển khai các chương trình đào tạo, hưng dẫn, bồi dưỡng k năng,
chuyển giao c gii pp kthuật, công ngh, tập huấn vchuyn đi s,
ng nghệ s cho đội ngũ là cán bộ nh đạo, qun lý, cán bộ m công tác
tham mưu, thực thi chuyên n về chuyển đổi số trong c cơ quan n nưc
c cấp, các tổ chức, đơn vị có nhu cầu.
i) Trin khai công tác thông tin, truyền tng phục v xây dng chính quyn s,
kinh tế s, xã hội số và đô thị thông minh.
k) Tư vấn, hỗ trợ các doanh nghiệp vừa và nhỏ thực hiện chuyển đổi số.
l) Hợp tác trong nưc và quốc tế về chuyển đổi số, đô thị thông minh.
2. Cung ng các dch v trong lĩnh vực chuyển đổi số, công nghệ thông tin
- truyền thông
a) Tổ chức vấn lập qun dự án đầu tư, thdịch vụ, vấn đấu thầu,
vấn thiết kế, giám sát thực hiện các chương tnh, xây dựng công trình, dự án
đầu và hạng mục công việc v lĩnh vc thông tin, truyn thông; tư vấn,
thiết kế, cung cấp, phát triển, triển khai chuyển giao các sn phẩm phần mềm,
phần cứng, nội dung số, các ứng dụng công nghệ.
b) Các hoạt động dịch vụ, vấn: Tchức đánh giá, quét, bóc gỡ độc,
khắc phục lỗ hổng bo mật an toàn thông tin; thực hiện cnh báo, xử lý, triển khai
các biện pháp phòng, chống, gim thiểu tấn công mạng, hỗ trợ giám sát an toàn
thông tin mạng đối vi c hệ thống thông tin trong phạm vi qun lý; vấn,
hưng dẫn bo đm an toàn thông tin cho các quan, tổ chức, doanh nghiệp trên
địa bàn Thành phố.
c) Phi hp vi các cơ quan, đơn vị, địa phương trong và ngoài Thành phố
đề xuất, áp dụng c gii pháp công nghệ, các gii pháp đổi mi ng tạo nhằm
thực hiện cung ứng các dch v s nghip công s dng vn ngân sách nhà nưc
trên môi trường số.
3. Qun lý, tuyển dụng viên chức, người lao động, i chính, tài sn ca
Trung tâm theo quy định ca pháp luật.
4. Thực hiện các nhim v khác do Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố giao.
Chương III
TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 4. Tổ chức bộ máy
1. Lãnh đạo Trung tâm
6
Trung tâm Chuyển đổi sThành phHồ Chí Minh Gm đốc và các
Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc thực hiện theo đúng quy định.
Gm đốc Trung m Chuyển đi số Tnh ph do Ch tịch Ủy ban
nn dân Thành phố bổ nhiệm; người đứng đầu Trung tâm Chuyển đổi số
Thành phố, chịu trách nhiệm trưc Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố trưc pháp luật v việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ,
quyn hn ca Trung m Chuyn đổi s Tnh phố; chủ tài khon ca
Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố.
Phó Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố do Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phbổ nhiệm theo đề nghị của Gm đốc Trung tâm, giúp
Giám đốc Trung tâm thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ cthể do Giám đốc
Trung tâm phân ng chịu trách nhiệm trưc Giám đốc Trung tâm trưc
pháp luật v thc hiện nhiệm vụ được phân ng. Khi Giám đốc Trung tâm vng mặt,
một Phó Giám đốc được Giám đốc Trung tâm ủy quyền điều hành các hoạt động
của Trung m. Phó Gm đốc Trung m không kiêm nhiệm người đứng đầu
tchức, đơn vị thuộc và trc thuộc Trung tâm, trtrường hợp pháp luật có
quy đnh khác.
Vic b nhim, bổ nhiệm lại, miễn nhim, điu động, luân chuyn, cách chức,
cho từ chức, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu thực hiện các chế độ, chính sách
kc đối vi Giám đc Trung tâm và P Giám đc Trung tâm do Ch tịch
y ban nhân dân Thành phố quyết định theo quy định của Đng và của pháp luật.
Giám đốc quyết định việc bổ nhiệm, min nhim cấp trưng và cấp phó của
c phòng chuyên n c tổ chức trực thuộc Trung m theo quy định hiện nh.
2. Các tổ chức trực thuộc Trung tâm
a) Văn phòng;
b) Phòng Kế hoạch - Tài chính;
c) Phòng Hạ tầng số và An toàn thông tin;
d) Phòng Nền tng và Dữ liệu số;
e) Trung tâm Tư vấn, Đào tạo và Truyền thông số;
g) Trung tâm Chuyển đổi số Khu vực 1;
h) Trung tâm Chuyển đổi số Khu vực 2.
Trong quá trình hoạt động, căn c quy mô, s lượng, điều kin cụ th ca
các nhiệm vụ được giao, Trung tâm Chuyển đổi s xây dựng phương án sắp xếp,
kin toàn cơ cu t chc ca đơn vtrình Ủy ban nhân dân Thành ph HChí Minh
quyết định theo quy định của pháp luật.
7
S lưng người làm vic ca Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố được
xác định trên cơ s v trí vic làm, cơ cu viên chc theo chc danh ngh nghip,
chc năng, nhim v quyn hn, phm vi hot đng, khi lượng công vic;
đm bo s lượng người làm vic ti thiểu theo quy đnh ti Ngh định s
120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 m 2020 ca Chính ph quy đnh v
thành lp, t chc li, gii th đơn v s nghip công lp.
Chương IV
CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 5. Chế độ làm việc
1. Trung tâm Chuyển đổi số m vic theo chế đ thtrưởng và theo
Quy chế m việc của Ủy ban nhân n Thành phố Hồ Chí Minh, bo đm
nguyên tắc tập trung dân chủ.
2. n cứ các quy định của pháp luật phân công của Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ CMinh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố HChí Minh,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số ban hành và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện
quy chế làm việc của Trung tâm.
3. Giám đốc Trung m Chuyn đổi số chịu trách nhiệm trưc Ủy ban nhân n
Thành ph H Chí Minh, Chủ tịchy ban nhân n Thành phố H CMinh trong
việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và các công việc được
Ủy ban nhân dân Thành phố H Chí Minh, Chủ tịch y ban nn n Thành phố
Hồ Chí Minh phân ng hoc ủy quyn. Đối vi nhng vấn đề t quá thm quyn
hoặc đúng thẩm quyền nhưng không đủ kh năng và điều kiện để gii quyết thì
Giám đốc Trung m Chuyn đổi sphi phối hp vi Thủ trưởng các cơ quan
chuyên môn có liên quan để hoàn chỉnh hồ sơ trình Ủy ban nhân dân Thành phố
HChí Minh, Chủ tch y ban nhân dân Thành phố H Chí Minh xem xét,
quyết định; thực hành tiết kim, chốngng phí và chu trách nhim khi đ xy ra
tham nng, gây thit hại trong cơ quan, đơn vthuc quyn qun lý.
Điều 6. Mi quan hệ công tác
1. Đối vi Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi s có nhiệm vbáo cáo định k đt xuất
cho Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về tình hình, kết qu hoạt động của
Trung tâm Chuyển đổi số; tham dự đầy đủ các cuộc họp do Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh triệu tập; thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các
quyết định và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh đối vi các
lĩnh vực mà Trung tâm Chuyển đổi số được phân công hay ủy quyền.
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số trách nhiệm tổng hợp, trình Ủy ban
nhân dân Thành phHChí Minh xem xét, chỉ đạo những vấn đvượt quá
thm quyền gii quyết của Trung tâm Chuyn đổi s Thành phố hoặc những vn đề
các sở, ngành Ủy ban nhân n các phưng, xã, đặc khu còn chưa thống nhất.
8
2. Đối vi Bộ Khoa học và Công nghệ
a) Trung tâm Chuyển đổi số thực hiện theo hưng dẫn của BKhoa học
Công nghệ về nghiệp vụ, chuyên môn về chuyển đổi số, đô thị thông minh.
b) Thực hin báo cáo kết qu công tác cung cấp đầy đủ thông tin, sliệu
chuyên nnh khi Byêu cu theo quy định; thc hin đy đ các quy định qun lý
của Bộ đối vi toàn ngành.
3. Đối vi Sở Khoa học và Công nghệ
a) Trung tâm Chuyển đổi số thực hiện theo công tác qun nhà c
hưng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ về chuyển đổi số đô thị thông minh
(không bao gồm an toàn thông tin, an ninh mạng).
b) Sở Khoa học và Công nghệ hưng dẫn, hỗ trợ, phối hợp, triển khai các
gii pháp thực thi về chuyển đổi số, đô thị thông minh.
c) Trung tâm thực hiện chế độ thông tin, báo cáo theo quy định.
4. Đối vi Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
Tổng hợp và cung cấp cho Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố về các
hot động liên quan nhiệm vụ đưc giao nhm phục v công tác chỉ đo, điều hành
theo chỉ đạo của Thường trực Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
5. Đối vi Công an Thành phố
Trung tâm Chuyn đổi số Thành ph thc hin theo ng c qun lý nhà c
và hưng dn ca Công an Thành ph v an toàn tng tin, an ninh mạng;
phi hợp tổ chức thực hiện về công tác an ninh mạng.
6. Đối vi sở, ngành, các tổ chức, đơn vị trên địa bàn Thành phố
a) Trung tâm Chuyển đổi số được làm việc vi c sở, ngành các tổ chức,
đơn vị trên địa bàn Thành phđể nắm tình hình liên quan đến công tác chuyển
đổi số, c hệ thống thông tin, ng dụng ng nghệ thông tin phục vụ chính quyn
s và phát triển đô th thông minh nhm thc hin các chc ng nhiệm vụ được giao.
b) Trung tâm Chuyn đổi số đưc cung cp tng tin từ các quan, đơn vị
trực thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh để thực hiện các chức năng
nhiệm vụ được giao.
Chương V
QUẢN LÝ TÀI CHÍNH
Điều 7. Kinh phí hoạt động
1. Trung tâm Chuyển đổi s Thành phố là đơn v s nghiệp ng lập,
hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính quy định tại Nghị định s60/2021/-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định chế tự chủ tài chính của
đơn v sự nghiệpng lập.
9
2. Được cấp vốn đầu tư xây dng cơ bn, kinh phí mua sắm trang thiết bị,
phn mm, đào tạo, chuyn giao công nghệ và sửa chữa ln phc v cho hoạt đng
sự nghiệp trong phạm vi dự toán được giao hàng năm. Vốn đầu tư phát triển của
dự án đầu tư xây dựngbn được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định
của pháp luật về đầu tư công.
3. Nguni chính hot động vàc khon chi thưng xun của Trung tâm
Chuyn đổi s Thành phố thực hiện theo quy định tại Nghị đnh s 60/2021/NĐ-CP
ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ.
Điều 8. Công tác kế toán
Thc hiện chế độ kế toán theo quy định hiện nh về chế độ kế toán nh chính
sự nghiệp.
Điều 9. Quản lý tài sản, trang thiết bị
Giám đc Trungm Chuyển đi số chu trách nhim tc Ủy ban nhân dân
Thành phố Hồ Chí Minh trong việc qun lý toàn bộ tài sn, trang thiết blàm việc
của Trung tâm theo quy định.
Chương VI
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 10. Trách nhiệm thi hành
1. Giám đc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phchu trách nhiệm trin khai
và tchức thực hiện Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức
của Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố.
2. Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, đơn vị trên địa bàn Thành phố
liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành, địa phương có trách nhiệm
phối hợp thực hiện đúng các quy định tại Quy định này.
3. Căn cứ Quy định này, Giám đốc Trung Chuyển đổi số Thành phố
trách nhim c thể hóa thành Quy chế làm việc ca c phòng nghip v trc thuộc;
bố trí viên chức ph hợp vi nhiệm vụ được giao.
4. Trong quá trình thực hiện, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành ph
số báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh xem xét, quyết định
sửa đổi, bổ sung các điều khon tại Quy địnhy cho ph hợp vi thực tiễn
quy định của pháp luật hiện hành./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1169/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1169/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×