- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1081/QĐ-BTC 2025 tiếp nhận bổ nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1081/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Đức Thắng |
| Trích yếu: | Về việc tiếp nhận bổ nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/03/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Cán bộ-Công chức-Viên chức Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1081/QĐ-BTC
Quyết định 1081/QĐ-BTC: Điều chỉnh bổ nhiệm lãnh đạo tại Cục Quản lý đấu thầu
Quyết định số 1081/QĐ-BTC của Bộ Tài chính, được ban hành ngày 26 tháng 3 năm 2025, có hiệu lực từ ngày 01/3/2025, quy định về việc tiếp nhận và bổ nhiệm 27 công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo cấp Phòng và tương đương tại Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Tài chính. Quyết định này được thực hiện trên cơ sở các Nghị định và Nghị quyết của Chính phủ và Đảng ủy Bộ Tài chính, nhằm đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của Bộ.
Cụ thể, Quyết định xác định các đối tượng chịu ảnh hưởng như sau:
Danh sách 27 công chức, viên chức được bổ nhiệm: Những người này được chuyển đổi từ các vị trí công tác khác nhau tại Bộ Kế hoạch và Đầu tư sang các chức vụ lãnh đạo mới tại Cục Quản lý đấu thầu. Các chức vụ bao gồm: Chánh Văn phòng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và Kế toán trưởng, đảm bảo duy trì chế độ phụ cấp và quyền lợi tương ứng.
Chế độ phụ cấp lãnh đạo: Quyết định cũng quy định rõ ràng về phụ cấp cho các chức vụ bổ nhiệm, với tỷ lệ phụ cấp giữ nguyên so với trước đó. Điều này nhằm tạo điều kiện cho các công chức, viên chức yên tâm công tác và cống hiến cho đơn vị.
Thời gian bổ nhiệm: Tất cả các chức vụ bổ nhiệm theo Quyết định này có thời hạn trong vòng 5 năm, theo quy định tại Nghị định số 178, điều này tạo cơ sở cho việc quản lý và đánh giá hiệu suất làm việc của từng cá nhân.
Những thông tin này đều nhấn mạnh tầm quan trọng của việc rà soát và bổ nhiệm đúng người vào các vị trí lãnh đạo trong khuôn khổ của Bộ Tài chính, nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của Cục Quản lý đấu thầu. Quyết định này không chỉ có giá trị trong việc thiết lập các vị trí lãnh đạo mới mà còn khẳng định cam kết của Bộ Tài chính trong việc xây dựng một bộ máy công quyền chất lượng và hiệu quả hơn.
Xem chi tiết Quyết định 1081/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2025
Tải Quyết định 1081/QĐ-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH ________ Số: 1081/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 26 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tiếp nhận bổ nhiệm công chức, viên chức giữ chức vụ lãnh đạo
________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 138/2020/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 116/2024/NĐ-CP ngày 17 tháng 9 năm 2024) của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức;
Căn cứ Nghị định số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023) của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị quyết số 02-NQ/ĐUBTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Tài chính nhiệm kỳ 2020-2025;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tiếp nhận bổ nhiệm 27 công chức, viên chức giữ chức lãnh đạo cấp Phòng và tương đương tại các đơn vị thuộc Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Tài chính theo danh sách đính kèm.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/3/2025. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông, bà có tên trong danh sách nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Đảng ủy, Công đoàn Bộ Tài chính; - Cục CNTT; - Lưu: VT, TCCB, HSCN (10b).
| TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ
Phạm Đức Thắng |
DANH SÁCH TIẾP NHẬN, BỔ NHIỆM LÃNH ĐẠO CẤP PHÒNG VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG THUỘC CỤC QUẢN LÝ ĐẤU THẦU, BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1081/QĐ-BTC ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Bộ Tài chính)
| STT | Họ và tên | Năm sinh | Giới tính | Chức vụ, đơn vị công tác trước khi sắp xếp | Chức vụ tiếp nhận, bổ nhiệm, đơn vị công tác | Ghi chú | ||||||||
| Chức vụ | Đơn vị công tác | Bộ, ngành | Phụ cấp chức vụ/ trách nhiệm | Chức vụ | Đơn vị công tác | Phụ cấp chức vụ/ trách nhiệm | Chênh lệch bảo lưu | Thời gian hưởng phụ cấp chênh lệch bảo lưu theo NĐ 178 | Thời hạn bổ nhiệm | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| A. CÔNG CHỨC |
| |||||||||||||
| 1 | Hà Văn Thắng | 1982 | Nam | Chánh Văn phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Chánh Văn phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 2 | Phạm Hùng Anh | 1985 | Nam | Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 3 | Nguyễn Thị Linh Giang | 1987 | Nữ | Chánh Văn phòng, Văn phòng đối tác công tư (PPP) | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Chánh Văn phòng, Văn phòng đối tác công tư (PPP) | Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 4 | Ngô Chi Linh | 1982 | Nữ | Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 5 | Trần Đăng Quang | 1980 | Nam | Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 6 | Nguyễn Thị Hạnh | 1985 | Nữ | Phó Chánh Văn phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Chánh Văn phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| Kế toán trưởng | 0,2 | Kế toán trưởng | 0,2 |
|
|
| ||||||||
| 7 | Đặng Thị Thanh Trầm | 1984 | Nữ | Phó Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 8 | Nguyễn Thị Thu Hà | 1984 | Nữ | Phó Chánh văn phòng, Văn phòng đối tác công tư (PPP) | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Chánh Văn phòng, Văn phòng đối tác công tư (PPP) | Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 9 | Tăng Lý Quang Huy | 1984 | Nam | Phó Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 10 | Lê Mạnh Thắng | 1985 | Nam | Phó trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó trưởng phòng | Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| B. VIÊN CHỨC |
| |||||||||||||
| 11 | La Anh Tuấn | 1982 | Nam | Giám đốc | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Giám đốc | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 12 | Nguyễn Thị Diệu Phương | 1980 | Nữ | Giám đốc | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,6 | Giám đốc | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0,6 |
|
| 05 năm |
|
| 13 | Trần Thị Đông Anh | 1979 | Nữ | Phó Giám đốc | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Giám đốc | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 14 | Nguyễn Ngọc Hoàng | 1984 | Nam | Phó Giám đốc | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Giám đốc | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 15 | Phạm Minh Yến | 1976 | Nữ | Phó Giám đốc | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Giám đốc | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 16 | Nghiêm Ngọc Dũng | 1981 | Nam | Phó Giám đốc | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,4 | Phó Giám đốc | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0,4 |
|
| 05 năm |
|
| 17 | Trịnh Văn Thành | 1979 | Nam | Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,3 | Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0.3 |
|
| 05 năm |
|
| 18 | Trần Tuấn Linh | 1983 | Nam | Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,3 | Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0.3 |
|
| 05 năm |
|
| 19 | Trần Đức Nghĩa | 1977 | Nam | Phó Trưởng phòng (Phụ trách phòng) | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,3 | Phó trưởng phòng (Phụ trách phòng) | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0.3 |
|
| 05 năm |
|
| 20 | Nguyễn Hồng Nam | 1976 | Nam | Phó trưởng phòng (Phụ trách phòng) | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,3 | Phó Trưởng phòng (Phụ trách phòng) | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0.3 |
|
| 05 năm |
|
| 21 | Nguyễn Đăng Đông | 1975 | Nam | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,2 | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0,2 |
|
| 05 năm |
|
| 22 | Khương Lê Huy | 1979 | Nữ | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,2 | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0,2 |
|
| 05 năm |
|
| 23 | Cao Thành Trung | 1985 | Nam | Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,3 | Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0.3 |
|
| 05 năm |
|
| 24 | Lê Duy Cường | 1982 | Nam | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,2 | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0,2 |
|
| 05 năm |
|
| 25 | Trần Thu Trang | 1980 | Nữ | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,2 | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0,2 |
|
| 05 năm |
|
| 26 | Nguyễn Thị Hồng Thắm | 1990 | Nữ | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,2 | Phó Trưởng phòng | Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, Cục Quản lý đấu thầu | 0,2 |
|
| 05 năm |
|
| 27 | Lê Hương Giang | 1980 | Nữ | Kế toán trưởng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 0,2 | Kế toán trưởng | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu | 0,2 |
|
| 05 năm |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!