• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 92/QĐ-VSDC 2026 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 27/06/2026 15:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 92/QĐ-VSDC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tạ Thanh Bình
Trích yếu: Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chứng khoán

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 92/QĐ-VSDC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 92/QĐ-VSDC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 92/QĐ-VSDC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 92/QĐ-VSDC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ
VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

_________

Số: 92/QĐ-VSDC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 21 tháng 5 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày
29/4/2025 Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt
động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam

____________

TỔNG GIÁM ĐỐC
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM

 

Căn cứ Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;

Căn cứ Quyết định số 26/2022/QĐ-TTg ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ thành lập, tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 1275/QĐ-BTC ngày 14 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Tổng Giám đốc Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;

Căn cứ Quyết định số 17/QĐ-HĐTV ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành Quy chế hoạt động lưu ký, thanh toán giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon và thành viên lưu ký các-bon tại Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam;

Căn cứ Nghị quyết số 121/2026/NQ-HĐTV ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng thành viên Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam thống nhất thông qua việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến kết nối hệ thống các-bon vào Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025;

Theo đề nghị của Trưởng ban Công nghệ Thông tin.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham gia kết nối cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Điểm 2.3 Khoản 2 Điều 4 như sau:

“2.3. Các thiết bị và phần mềm tin học:

- Đối với các Thành viên mới: Phải có đầy đủ các thiết bị tin học đáp ứng yêu cầu thiết lập điểm kết nối, bao gồm:

• 02 Router có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco ISR 1000 Series với 02 cổng Ethernet;

• 01 Switch có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco Catalyst 1000 Series;

• 02 Converter quang - điện có cấu hình tối thiểu FastEthernet 10/100Mbps;

• 01 máy chủ Gateway Client sử dụng cho thị trường Cổ phiếu, Trái phiếu chính phủ và Phái sinh (CSDR) có cấu hình tối thiểu: Server HP DL380G10 (Memory: 8GB, Storage: 240GB Solid-State Drive, 02 Ethernet 10/100).

- Đối với thành viên đăng ký tham thị trường Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ (TPRL) hoặc thị trường Các-bon: Trang bị 01 máy chủ Gateway Client có cấu hình tối thiểu: Server HP DL380G10 (Memory: 8GB, Storage: 240GB Solid-State Drive, 02 Ethernet10/100). Thành viên có thể sử dụng chung máy chủ Gateway Client cho thị trường Các-bon và TPRL.”

2. Bổ sung vào Phụ lục 01 mục “III. Hoạt động nghiệp vụ thị trường Các-bon” theo nội dung tại Phụ lục 01 của Quyết định này.

3. Bổ sung vào Phụ lục 07 “Phần III. Phương thức trao đổi và chuẩn điện nghiệp vụ qua Cổng giao tiếp trực tuyến đối với hoạt động nghiệp vụ thị trường Các-bon” theo nội dung tại Phụ lục 02 của Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Chi nhánh tại Tp. Hồ Chí minh, Trưởng các Ban thuộc Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- HĐTV (để b/c);

- Ban TGĐ;

- BKS;

- Lưu: VT, CNTT (22b).

TỔNG GIÁM ĐỐC
 

 

 

 

Tạ Thanh Bình

 

 

Phụ lục 01

(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-VSDC ngày 21/5/2026 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham
gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam)

 

III. Điện nghiệp vụ cho hoạt động lưu ký, thanh toán giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon:

STT

Giao dịch

Điện nghiệp vụ áp dụng

1

Hoạt động Lưu ký:

 

1.1

Cập nhật thông tin Mở/đóng tài khoản giao dịch của NĐT

 

a

Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt định kỳ

MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ;

MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ.

b

Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt tức thời

MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời;

MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời.

c

Cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch của NĐT

MT598 - Yêu cầu đóng tài khoản giao dịch;

MT598 - Xác nhận kết quả đóng tài khoản giao dịch.

1.2

Đăng ký /hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon

MT598 - Yêu cầu đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon;

MT598 - Xác nhận kết quả đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon.

1.3

Điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản giao dịch các-bon

MT598 - Yêu cầu điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản;

MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh loại tài khoản các-bon.

1.4

Ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

MT544 - Xác nhận yêu cầu ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

1.5

Rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

MT546 - Xác nhận yêu cầu rút ký gửi hạn ngạch, tín chỉ các-bon thành công

1.6

Phong tỏa/ giải tỏa hạn ngạch, tín chỉ các-bon

MT508 - Xác nhận phong tỏa/giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

1.7

Chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon

MT598 - Yêu cầu chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi;

MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán thành công;

MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán;

MT544 - Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản.

1.8

Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.

- MT598 - Yêu cầu chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức

- MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển để điều chỉnh loại hình tổ chức thành công

- MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản

- MT598 - Thông báo hủy đăng ký tài khoản giao dịch cacbon cho TVLK

- MT544 - Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản

2

Hoạt động Thanh toán:

 

2.1

Thanh toán giao dịch các-bon

MT598 – Thông báo KQGD các-bon không hợp lệ;

MT518 – Thông báo KQGD các-bon và nghĩa vụ thanh toán các-bon cho bên mua;

MT518 – Thông báo KQGD các-bon và nghĩa vụ thanh toán các-bon cho bên bán;

MT598 – Chấp thuận/Không chấp thuận KQGD và nghĩa vụ thanh toán các-bon;

MT546 – Thông báo ghi giảm các-bon bên bán;

MT544 – Thông báo ghi tăng các-bon bên mua.

2.2

Loại bỏ thanh toán giao dịch các-bon

MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch các-bon cho bên mua;

MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch các-bon cho bên bán.

2.4

Thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư

MT598 – TVLK thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/tín chỉ các-bon cho NĐT;

MT598 – Hủy thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/tín chỉ các-bon cho NĐT.

3

Báo cáo

 

3.1

Tra xuất báo cáo nghiệp vụ:

MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ

FileAct - Kết quả tra xuất báo cáo nghiệp vụ

3.1.1

DC017 - Báo cáo số dư tài khoản lưu ký các-bon

3.1.2

DC018 - Báo cáo số dư lưu ký hạn ngạch, tín chỉ các-bon

3.1.3

QS001 - Thông báo tổng hợp KQGD thị trường các-bon

3.1.4

QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

3.2

Báo cáo Đối chiếu với TVLK

- Cuối ngày, hệ thống của VSDC gửi các báo cáo đối chiếu trong ngày đến TVLK, TCMTKTT bằng phương thức FileAct (Các TVLK sẽ nhận được file .par gửi kèm luôn cùng tệp tin dữ liệu fileAct (dạng csv). Cấu trúc file .par này theo đặc tả file .par gửi đến thư mục reception)

3.2.1

QS004 - Báo cáo tổng hợp KQGD hạn ngạch tín chỉ các-bon

3.2.1

QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

4

Các điện nghiệp vụ khác

4.1

Thông báo chứng khoán đăng ký mới

- MT598 - Thông báo chứng khoán đăng ký mới

4.2

Thông báo chứng khoán hủy đăng ký

- MT598 - Thông báo chứng khoán hủy đăng ký

4.3

Thông báo mã đợt đăng ký bổ sung

- MT598 - Thông báo mã đợt đăng ký bổ sung

4.4

Điều chỉnh thông tin nhà đầu tư

- MT598 – Yêu cầu điều chỉnh thông tin nhà đầu tư

- MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh thông tin NĐT

 

 

Phụ lục 02

(Kèm theo Quyết định số 92/QĐ-VSDC ngày 21/5/2026 về việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quyết định số 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham
gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của
Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam)

 

 

 

 

PHẦN III

 

PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI VÀ CHUẨN ĐIỆN NGHIỆP VỤ QUA CỔNG
GIAO TIẾP TRỰC TUYẾN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ THỊ
TRƯỜNG CÁC-BON

 

MỤC LỤC

 

I. QUY ĐỊNH PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI ĐIỆN NGHIỆP VỤ

1. Khái niệm và thuật ngữ

2. Hạ tầng kết nối của hệ thống Cổng giao tiếp trực tuyến

2.1. Đường truyền kết nối

2.2. Các thiết bị kết nối

2.3. Máy VSDC.STP Client

2.4. Thiết bị ký số

3. Trao đổi điện nghiệp vụ giữa hệ thống của VSDC và Thành viên

3.1. Cấu trúc điện FIN

3.1.1. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi lên VSDC

3.1.2. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi từ VSDC về cho TVLK

3.1.3. Quy định mã BICCODE

3.1.4. ACK/NAK message from VSDC

3.2. Quy định về bộ ký tự hợp lệ và quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt

3.2.1. Bộ ký tự hợp lệ

3.2.2. Quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt:

II. CẤU TRÚC ĐIỆN NGHIỆP VỤ VÀ FILE ACT

1. Các giao dịch nghiệp vụ Lưu ký

1.1. Cập nhật thông tin mở/đóng tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT

1.1.1 Thành viên có thể lựa chọn sử dụng một trong hai hình thức cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT như sau:

1.1.2 Cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch NĐT

1.2. Đăng ký /hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon

1.3. Điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản giao dịch các-bon

1.4. Hủy đăng ký tài khoản tham gia hạn ngạch phát thải khí nhà kính khi cơ quan, tổ chức bị loại bỏ khỏi danh sách được phép giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính

1.5. Ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

1.6. Rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

1.7. Phong tỏa/ giải tỏa tín chỉ các-bon

1.8. Chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi

1.9. Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức

2. Nghiệp vụ hoạt động thanh toán giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

2.1. Chi tiết các bước thực hiện trong sơ đồ luồng thanh toán giao dịch các-bon

2.2. Loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon

2.3. Xử lý lỗi sau giao dịch

2.4. Thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ cho nhà đầu tư

3. Báo cáo nghiệp vụ

3.1. Tra xuất báo cáo nghiệp vụ

3.2. Báo cáo đối chiếu với TVLK

4. Các điện nghiệp vụ khác

4.1. Thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới

4.2. Thông báo mã tín chỉ các-bon hủy đăng ký

4.3. Thông báo rút ký gửi để thu hồi toàn bộ tín chỉ

4.4. Điều chỉnh thông tin nhà đầu tư

 

I. QUY ĐỊNH PHƯƠNG THỨC TRAO ĐỔI ĐIỆN NGHIỆP VỤ

1. Khái niệm và thuật ngữ

NỘI DUNG

DIỄN GIẢI

CSDL

Cơ sở dữ liệu

NHTT

Ngân hàng thanh toán

DCC

Cục biến đổi khí hậu

NĐT

Nhà đầu tư

CTCK

Công ty chứng khoán

SGDCK

Sở giao dịch chứng khoán

TVLK

Thành viên lưu ký

TKLK

Tài khoản lưu ký của nhà đầu tư

TKGD

Tài khoản giao dịch của nhà đầu tư

VSDC

Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam (VSDC)

VSDC.STP

Cổng giao tiếp trực tuyến giữa VSDC và Thành Viên

MTxxx

Là mã điện ISO15022, ví dụ MT589, MT910, …

fin

Mỗi tệp tin .fin theo tiêu chuẩn ISO15022 chứa nội dung thông tin điện MTxxx, các tệp tin .fin sẽ được trao đổi qua hạ tầng kết nối.

VSDC.Các-bon

Hệ thống đăng ký, lưu ký, thanh toán các-bon của VSDC

KQGD

Kết quả giao dịch

Các-bon

Hạn ngạch/ tín chỉ các-bon

TCMTKTT

Tổ chức mở tài khoản thanh toán

2. Hạ tầng kết nối của hệ thống Cổng giao tiếp trực tuyến.

2.1. Đường truyền kết nối

Thành viên sử dụng hạ tầng đường truyền kết nối sẵn có cho Cổng giao tiếp trực tuyến (STP) với VSDC, bao gồm 01 đường truyền MPLS tốc độ 03 Mbps do Ban khách hàng tổ chức - Doanh nghiệp - Chi nhánh Tổng Công ty dịch vụ viễn thông - VNPT Vinaphone và 01 đường truyền MPLS tốc độ 03 Mbps do Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên viễn thông quốc tế FPT cung cấp.

Thành viên có thể thiết lập thêm hạ tầng đường truyền kết nối mới tùy theo nhu cầu của Thành viên.

2.2. Các thiết bị kết nối

Thành viên sử dụng các thiết bị kết nối sẵn có với VSDC, bao gồm:

- 02 Router có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco ISR 1000 Series với 02 cổng Ethernet;

- 01 Switch có cấu hình tối thiểu tương đương Cisco Catalyst 1000 Series;

- 02 Converter quang - điện có cấu hình tối thiểu FastEthernet 10/100Mbps.

Thành viên có thể sử dụng các thiết bị kết nối mới tùy theo nhu cầu của Thành viên.

2.3. Máy VSDC.STP Client

Thành viên sử dụng máy VSDC.STP Client có cấu hình tối thiểu tương đương HP DL380G10 (Memory: 16GB, Storage: 240GB Solid-State Drive, 02 Ethernet10/100).

Máy VSDC.STP Client của Thành viên KHÔNG được sử dụng chung với các mục đích khác và không được cài đặt bất kỳ phần mềm nào khác ngoài các phần mềm sau:

- Hệ điều hành: Windows server 2016 hoặc mới hơn;

- Chương trình diệt virus: Kaspersky EndPoint Security 11 hoặc mới hơn;

- Java: Java Runtime Environment (JRE 1.8);

- Chương trình: VSDC.STP Client do VSDC cung cấp;

- Phần mềm truyền file, xử lý file giữa hệ thống của Thành viên với VSDC.STP Client do Thành viên phát triển, trang bị.

Thành viên có thể dùng chung máy VSDC.STP Client với hệ thống Trái phiếu doanh nghiệp phát hành riêng lẻ (nếu đã có sẵn) hoặc trang bị máy mới tùy theo nhu cầu của Thành viên.

2.4. Thiết bị ký số

Thành viên sử dụng 01 thiết bị USB Token với chữ ký số đại diện cho doanh nghiệp còn hiệu lực được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số để truy cập hệ thống

3. Trao đổi điện nghiệp vụ giữa hệ thống của VSDC và Thành viên

Dưới đây là mô hình tổng thể các giao thức kết nối trao đổi thông tin nghiệp vụ giữa VSDC với hệ thống TVLK:

 

Hệ thống của Thành viên sẽ thực hiện việc trao đổi điện nghiệp vụ với hệ thống GateWay của VSDC theo phương thức sau:

- Hệ thống của Thành viên sẽ thực hiện gửi và nhận điện nghiệp vụ qua VSDC.STP Client theo phương thức tự động quét để nhận về và gửi file lên hệ thống thư mục được thiết lập trênVSDC.STP Client. Các file phải tuân theo cấu trúc điện FIN được mô tả tại Mục 2.1 và nguyên tắc chuyển đổi tiếng Việt tại Mục 2.2 dưới đây. Cấu trúc thư mục được thiết lập như sau:

Đường dẫn thư mục chính: D:\VSDClient\, trong thư mục này sẽ có các thư mục con: send, receive, archive, và error. Các thư mục này phục vụ các mục đích sau:

Thư mục Send: Phần mềm VSDC.STP Clientsử dụng thư mục Send để làm trạm trung chuyển điện nghiệp vụ gửi từ hệ thống BackOffice của Thành viên lên hệ thống Gateway của Thành viên. Khi nhân viên nghiệp vụ thực hiện một giao dịch, hệ thống BackOffice của Thành viên phải thực hiện tạo một điện tương ứng với giao dịch đó theo quy chuẩn VSDC yêu cầu và chuyển vào thư mục Send. Trong một chu kỳ nhất định, phần mềm VSDC.STP Client sẽ tự động quét thư mục này và gửi điện trong thư mục lên hệ thống GateWay của VSDC.

Thư mục Receive: Chứa các điện nghiệp vụ nhận được từ hệ thống GateWay của VSDC gửi về cho hệ thống của Thành viên, hệ thống BackOffice của Thành viên sẽ phải tự động quét liên tục thư mục này để nhận các điện mới khi có phát sinh.

Thư mục Archive: Chứa các tệp tin FIN và FileAct sẽ tự động chuyển vào thư mục archive.

Thư mục Error: VSDC.STP Client tự động chuyển điện sang thư mục Error trong trường hợp việc gửi điện từ VSDC.STP Client lên GateWay của VSDC bị lỗi.

- Thành viên sẽ thực hiện thiết lập kết nối từ VSDC.STP Client tới GateWay của VSDC để gửi và nhận điện nghiệp vụ với VSDC theo phương thức sau:

• Thiết lập kết nối theo phiên làm việc, sử dụng login bằng username/password và khóa (Token key) sử dụng chữ ký số đại diện cho doanh nghiệp còn hiệu lực được cung cấp bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số để truy cập hệ thống.

• Hệ thống VSDC.STP Client và GateWay của VSDC sẽ thống nhất một session key chung để mã hóa thông tin trong suốt phiên làm việc.

• Trong quá trình kết nối, VSDC.STP Client và hệ thống GateWay của VSDC sẽ sử dụng message heartbeat để kiểm tra sự thông suốt của đường truyền.

• Sau khi phiên làm việc được thiết lập, VSDC.STP Client với hệ thống GateWay của VSDC thực hiện trao đổi điện nghiệp vụ tự động và liên tục.

Sơ đồ dưới đây mô tả kết cấu phiên làm việc giữa VSDC.STP Client với hệ thống GateWay của VSDC:

 

3.1. Cấu trúc điện FIN

3.1.1. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi lên VSDC

Các điện nghiệp vụ trao đổi giữa hệ thống của VSDC và TVLK được thể hiện dưới dạng điện FIN (File dữ liệu .fin). Một điện FIN gửi lên hệ thống VSDC gồm những BLOCK sau:

{1: BASIC HEADER BLOCK}

{2: APPLICATION HEADER BLOCK}

{4: TEXT BLOCK}

{5: TRAILER BLOCK}

Quy định nội dung của các BLOCK như sau:

- Block 1: {1: BASIC HEADER BLOCK}

{1:

F

01

BANKBEBBAXXX

2222

123456}

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(f)

(a) Block Identifier

Điền giá trị '1:'.

(b) Application Identifier

Điền giá trị 'F'.

(b) Service Identifier

Điền giá trị '01'.

(c) Sender’s Financial Entity Identifier with Logical Terminal Identifier (always A)

Giá trị BICCODE của bên gửi

(d) Session Number

Mã phiên

(e) Input Sequence Number (ISN)

Số thứ tự của điện gửi trong phiên (tự tăng)

Ghi chú: Trong 1 phiên, TVLK phải đảm bảo các điện gửi lên phải khác nhau về số thứ tự trong phiên

- Block 2: {2: APPLICATION HEADER BLOCK}

{2:

I

103

VSDSVN03XXXX

X

X

X}

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(f)

(g)

(a) Block Identifier

Điền giá trị '2:'.

(b) Input Identifier

Điền giá trị 'I'.

(c) Message Type

Điền giá trị mã điện MT

(d) Receiver’s Financial Entity Identifier with Logical Terminal Identifier (always X)

Địa chỉ bên nhận, thông thường là VSDC BICODE

Hai giá trị XX cuối cùng quy định nơi nhận chứng từ cho thị trường các-bon: 03 (BICCODE VSDSVN03)

(e) Message Priority

Giá trị là: U (Khẩn) hoặc N (Thông thường)

(f) Delivery monitoring

Giá trị là 1 hoặc 3 cho Message Priority=U: 2 hoặc <null> cho Message Priority là N

(g) Obsolescence Period (optionally)

Tùy chọn của Block 2. Nếu có giá trị sẽ điền là 020

- Block 4: {4: TEXT BLOCK}

Điền nội dung điện.

Ghi chú: Tất cả các Ví dụ nêu trong quy trình nghiệp vụ dưới đây chỉ đưa thông tin trong Block này.

- Block 5: {5: TRAILER BLOCK}

Không quy định thông tin (điền theo mẫu trong Ví dụ dưới)

Ví dụ:

{1:F01VSDCTBVNAXXX0020000021}{2:I500VSDSVN03XXXXN}{4:

:16R:GENL

:20C::SEME//91303

:23G:NEWM

:98A::PREP//20140227

:22F::INST//REGI

:16S:GENL

:16R:REGDET

:20D::SHAR//VSDCTBXX

:22F::OWNT//OWNE

:35B::VN/TE4

:70C::REGI//LUU KY

:16R:FIA

:22F::REST//RSTR

:12A::CLAS//NORM/1

:70E::FIAN//Normal customer

:16S:FIA

:16R:FIAC

:36B::QREG//UNIT/100000

:95P::ACOW//VSDCTBXX

:97A::SAFE/CTBBD10003

:16S:FIAC

:16S:REGDET

:16R:CLTDET

:16R:ADDRESS

:17B::PERM//Y

:22F::TITL//MR01

:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH03

:94G::ADDR//TP H?oof? Ch?is? Minh

:98A::PREP//20000606

:16S:ADDRESS

:16R:PERSDET

:98A::DBIR//20000606

:94C::NATO//VN

:70C::ADTX//Normal customer

:16S:PERSDET

:16S:CLTDET

-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}

3.1.2. Quy định về cấu trúc điện FIN chuẩn gửi từ VSDC về cho TVLK

Các điện nghiệp vụ trao đổi giữa hệ thống của VSDC và TVLK được thể hiện dưới dạng điện FIN (File dữ liệu .fin). Một điện FIN gửi lên hệ thống VSDC gồm những BLOCKs tương tự như mô tả ở mục 2.1.1 nhưng với một số điểm khác biệt ở BLOCK1 và BLOCK 2:

- Block 1: {1: BASIC HEADER BLOCK}

{1:

F

01

BANKVNVVAXXX

2222

123456}

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(f)

(a) Block Identifier

Giá trị là '1:'.

(b) Application Identifier

Giá trị là 'F'.

(c) Service Identifier

Giá trị là '01'.

(d) Sender’s Financial Entity Identifier with Logical Terminal Identifier (always A).
BICCODE của bên gửi

(e) Output Session Number

4 ký tự số đại diện cho phiên trao đổi

(f) Output Sequence Number (OSN)

Số thứ tự của điện gửi trong phiên (tự tăng)

Ghi chú: Trong 1 phiên, số thứ tự này là duy nhất.

- Block 2: {2: APPLICATION HEADER BLOCK}

{2:

O

103

1511010606

BANKVNVVAXXX0325013085

010515

1149}

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(f)

(g)

(a) Số hiệu block, lấy giá trị là 2

(b) O cho “output”, hoặc nhận từ bên gửi

(c) Loại điện

(d) Thời điểm gửi tính theo mốc thời gian của bên gửi

(e) INPUT SEQUENCE NUMBER: gồm BICCODE bên nhận, số hiệu phiên và số thứ tự của điện1

(f) Ngày nhận theo mốc thời gian bên nhận

(g) Giờ nhận theo mốc thời gian bên nhận

3.1.3. Quy định mã BICCODE

Mã BICCODE cấp cho TVLK:

Mã BICCODE của các TVLK gồm 8 ký tự được cấp theo nguyên tắc sau:

VSD[3 ký tự Tên viết tắt của TVLK][XX]

Ví dụ: VSDSSIXX, VSDHSCXX, VSDKLSXX

Trong trường hợp tên viết tắt của TVLK nhiều hơn 3 ký tự sẽ thay thế các ký tự lớn hơn 3 vào các ký tự X phía sau. Ví dụ: VSDBVSCX, VSDACBSX, VSDFPTSX

Tra cứu danh sách tên viết tắt của các TVLK chi tiết tại phần danh sách thống kê TVLK của VSDC: http://vsd.vn/p5c27/danh-sach-thanh-vien.htm

Mã BICCODE của VSDC dành cho thị trường các-bon là: VSDSVN03

3.1.4. ACK/NAK message from VSDC

Nội dung điện ACK/NAK bao gồm 02 phần chính: Phần ACK/NAK và nội dung điện MT nghiệp vụ Client gửi lên.

Cấu trúc thông tin phần ACK/NAK gồm Block 1 (Basic Header) và Block 4 (Text Block)

- Block 1. Tương tự điện nghiệp vụ gửi từ TVLK lên VSDC nhưng (c) lấy giá trị là 21

{1:

F

21

BANKBEBBAXXX

2222

123456}

(a)

(b)

(c)

(d)

(e)

(f)

- Block 4. Tổ chức như sau

Tag

Field

Description

177

date –time

Thời gian điện ACK/NAK phản hồi

451

accept-reject

0 = accepted (ACK)

1 = rejected (NAK)

405

rejection-reason

Chi tiết lỗi nếu giá trị của thẻ 451=1

Ví dụ điện NAK

{1:A21VNDZBET2AXXX0018000015}{4:{177:9703051524}{451:1}{405:H80}}

{1:A21VNDZBET2AXXX0018000015}

Basic Header

{4:{177:9703051524}

Text Block

{451:1}

The message is rejected...

{405:H80}}

because of delivery option error (H80).

Ví dụ điện ACK gửi về TVLK

{1:F21VSDCTBXXAXXX0020000021}{4:{177:20140314

17:28:37}{451:0}}}{1:F01VSDCTBXXAXXX0020000021}{2:I598VSDSVN03AXXXN}{4:

:20:9106

:12:001

:23G:NEWM/AOPN

:98A::PREP//20140227

:77E:NORMAL

:16R:REGDET

:97P::OWND//CTBBD10010

:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH10

:95Q::ALTE//CTBN?DD?T10

:70E::ADTX//MO TAI KHOAN

:98A::DFON//20030827

:94G::ADDR//TP HCM

:70C::ADTX//a.nguyen(at)gmail.com

:70D::ADTX//(844).903666888

:16S:REGDET

-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}

Ví dụ điện NAK gửi về TVLK

{1:F21VSDCTBXXAXXX0020000021}{4:{177:20140314 17:27:49}{451:1}{405:NAK

[REQUESTID: duplicate]}}}{1:F01VSDCTBXXAXXX0020000021}{2:I598VSDSVN03AXXXN}{4:

:20:910

:12:001

:23G:NEWM/AOPN

:98A::PREP//20140227

:77E:NORMAL

:16R:REGDET

:97P::OWND//CTBBD10010

:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH10

:95Q::ALTE//CTBN?DD?T10

:70E::ADTX//MO TAI KHOAN

:98A::DFON//20030827

:94G::ADDR//TP HCM

:70C::ADTX//a.nguyen(at)gmail.com

:70D::ADTX//(844).903666888

:16S:REGDET

-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}

Ví dụ điện NAK nghiệp vụ gửi về TVLK

{1:F21VSDCTBXXAXXX0020000021}{4:{177:20140314 17:29:32}{451:1}{405:NAK

Dong 1: TKGD CTBBD10010 da co giao dich dang ky 2013 dang cho xac nhan co ma chung tu (0107725127) thuoc giao dich quan ly 2012 co ma chung tu (0107725126)_}}}{1:F01VSDCTBXXAXXX0020000021}{2:I598VSDSVN03AXXXN}{4:

:20:91066

:12:001

:23G:NEWM/AOPN

:98A::PREP//20140227

:77E:NORMAL

:16R:REGDET

:97P::OWND//CTBBD10010

:95S::ALTE//IDNO/VN/CTBDKSH10

:95Q::ALTE//CTBN?DD?T10

:70E::ADTX//MO TAI KHOAN

:98A::DFON//20030827

:94G::ADDR//TP HCM

:70C::ADTX//a.nguyen(at)gmail.com

:70D::ADTX//(844).903666888

:16S:REGDET

-}{5:{MAC:00000000}{CHK:F1DBCA886BBF}{TNG:}}

3.2. Quy định về bộ ký tự hợp lệ và quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt

3.2.1. Bộ ký tự hợp lệ

Các ký tự sau được coi là hợp lệ sử dụng trong nội dung của điện nghiệp vụ:

a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z

A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

/ - ? : ( ). , ' +

<Cr> (<carriage return>) <Space>

3.2.2. Quy tắc chuyển đổi Tiếng Việt:

Theo quy tắc này các ký tự tiếng Việt sẽ không được phép xuất hiện trực tiếp nên phải có nguyên tắc áp dụng để chuyển đổi từ tiếng Việt thành các ký tự latin.

Luật chuyển đổi từ chữ cái tiếng Việt sang ký tự latin thể hiện ở bảng dưới. Theo đó bên gửi sẽ phải thực hiện chuyển đổi từ tiếng Việt sang ký tự latin và bên nhận sẽ thực hiện chuyển đổi ngược lại.

Để báo cho bên nhận biết để thực hiện chuyển đổi, bên gửi sẽ sử dụng thêm ký tự chấm hỏi (?) vào trước và sau ký tự cần chuyển đổi.

Mỗi ký tự tiếng Việt cần chuyển đổi sẽ ánh xạ một-một với nhóm ký tự latin tương ứng (theo nguyên tắc đánh máy telex của bộ gõ tiếng Việt đang áp dụng).

Lưu ý độ dài ký tự sẽ được tính trên cơ sở chuỗi ký tự latin sau khi được chuyển đổi.

Ký tự tiếng Việt

Ký tự latin

Ă

?AW?

ă

?aw?

Ơ

?OW?

ơ

?ow?

Ư

?UW?

ư

?uw?

Â

?AA?

â

?aa?

Ô

?OO?

ô

?oo?

Ê

?EE?

ê

?ee?

À

?AF?

Á

?AS?

Ả

?AR?

Ã

?AX?

Ạ

?AJ?

à

?af?

á

?as?

ả

?ar?

ã

?ax?

ạ

?aj?

Ầ

?AAF?

Ấ

?AAS?

Ẩ

?AAR?

Ẫ

?AAX?

Ậ

?AAJ?

ầ

?aaf?

ấ

?aas?

ẩ

?aar?

ẫ

?aax?

ậ

?aaj?

Ằ

?AWF?

Ắ

?AWS?

Ẳ

?AWR?

Ẵ

?AWX?

Ặ

?AWJ?

ằ

?awf?

ắ

?aws?

ẳ

?awr?

ẵ

?awx?

ặ

?awj?

Đ

?DD?

đ

?dd?

È

?EF?

É

?ES?

Ẻ

?ER?

Ẽ

?EX?

Ẹ

?EJ?

è

?ef?

é

?es?

ẻ

?er?

ẽ

?ex?

ẹ

?ej?

Ề

?EEF?

Ế

?EES?

Ể

?EER?

Ễ

?EEX?

Ệ

?EEJ?

ề

?eef?

ế

?ees?

ể

?eer?

ễ

?eex?

ệ

?eej?

Ì

?IF?

Í

?IS?

Ỉ

?IR?

Ĩ

?IX?

Ị

?IJ?

ì

?if?

í

?is?

ỉ

?ir?

ĩ

?ix?

ị

?ij?

Ò

?OF?

Ó

?OS?

Ỏ

?OR?

Õ

?OX?

Ọ

?OJ?

ò

?of?

ó

?os?

ỏ

?or?

õ

?ox?

ọ

?oj?

Ồ

?OOF?

Ố

?OOS?

Ổ

?OOR?

Ỗ

?OOX?

Ộ

?OOJ?

ồ

?oof?

ố

?oos?

ổ

?oor?

ỗ

?oox?

ộ

?ooj?

Ờ

?OWF?

Ớ

?OWS?

Ở

?OWR?

Ỡ

?OWX?

Ợ

?OWJ?

ờ

?owf?

ớ

?ows?

ở

?owr?

ỡ

?owx?

ợ

?owj?

Ù

?UF?

Ú

?US?

Ủ

?UR?

Ũ

?UX?

Ụ

?UJ?

ù

?uf?

ú

?us?

ủ

?ur?

ũ

?ux?

ụ

?uj?

Ừ

?UWF?

Ứ

?UWS?

Ử

?UWR?

Ữ

?UWX?

Ự

?UWJ?

ừ

?uwf?

ứ

?uws?

ử

?uwr?

ữ

?uwx?

ự

?uwj?

ỳ

?yf?

ý

?ys?

ỹ

?yx?

ỵ

?yj?

ỷ

?yr?

Ỳ

?YF?

Ý

?YS?

Ỹ

?YX?

Ỵ

?YJ?

Ỷ

?YR?

/

?_?

&

?_38?

#

?_35?

%

?_37?

\

?_92?

 

Ví dụ 1: Chuỗi ký tự gốc mà bên gửi tạo trước khi thực hiện chuyển đổi: 4 ký tự

KHÓA

Điện ISO 15022 sau khi chuyển đổi: 7 ký tự

KH?OS?A

Chuỗi ký tự bên nhận chuyển đổi lại: 4 ký tự

KHÓA

Ví dụ 2: Chuỗi ký tự gốc mà bên gửi tạo trước khi thực hiện chuyển đổi

CÔNG TY SỮA

Điện ISO 15022 sau khi chuyển đổi

C?OO?NG TY S?UWX?A

Chuỗi ký tự bên nhận chuyển đổi lại:

CÔNG TY SỮA

II. CẤU TRÚC ĐIỆN NGHIỆP VỤ VÀ FILE ACT

1. Các giao dịch nghiệp vụ Lưu ký

1.1. Cập nhật thông tin mở/đóng tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT

1.1.1 Thành viên có thể lựa chọn sử dụng một trong hai hình thức cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT như sau:

a) Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT duyệt định kỳ

(1). TVLK gửi yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT đến VSD bằng điện MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ

(2). Cán bộ VSD thực hiện duyệt/từ chối duyệt yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ

MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt định kỳ

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

 

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

 

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 001

3!n

2

 

M

77E

 

Proprietary Message

Loại tài khoản

NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường

73x

3

 

Bắt đầu khối: Thông tin chung

 

M

16R

GENL

 

 

 

4

 

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

 
 

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Mở tài khoản: ACCT//AOPN

4!c//4!c

6

 

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

 

M

16S

GENL

 

 

 

8

 

Kết thúc khối: Thông tin chung

 

Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết

 

M

16R

REGDET

 

   

9

 

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản nhà đầu tư

:4!c//35x

10

 

M

95Q

INVE

 

Tên đầy đủ nhà đầu tư

:4!c//4*35x

11

 

M

95S

ALTE

Alternate ID

Thông tin đăng ký sở hữu, loại hình cổ đông

 

4!c đầu là qualifier

 

[8c] lấy giá trị VISD cho VSD

 

4!c sau là Loại hình cổ đông

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

CORP: Giấy phép kinh doanh

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

 

2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm)

Dựa vào thông tin loại đăng ký sở hữu và quốc tịch sẽ suy ra Loại hình cổ đông. VD:

 

3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/IDNO/VN/123456789

(Cá nhân trong nước dùng chứng minh thư)

3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/ CCPT /VN/123456789

(Cá nhân trong nước dùng hộ chiếu)

4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/CCPT/JP/123456789

(Cá nhân nước ngoài dùng hộ chiếu)

4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/ARNU/JP/123456789

(Cá nhân nước ngoài dùng trading code)

5-Pháp nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/CORP/VN/123456789

95S::ALTE/VISD/OTHR/VN/123456789

6- Pháp nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/FIIN/JP/123456789

95S::ALTE/VISD/OTHR/JP/123456789

7- Nhà nước 95S::ALTE/VISD/GOVT/VN/123456789

4!c/8c/4!c/2!a/30x

12

 

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

13

 

M

94G

ISSU

 

Nơi cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép

:4!c//2*35x

14

 

M

94G

EMAI

 

Địa chỉ email

Ký tự @ thay bằng (at)

:4!c//2*35x

15

 

M

94G

PHON

 

Số điện thoại

:4!c//2*35x

16

 

M

94G

ADDR

 

Địa chỉ thường trú

:4!c//2*35x

17

 

M

94D

CITY

 

Thành phố

:4!c//[2!a]/35x

18

 

O

70E

ADTX

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

19

 

M

16S

REGDET

 

 

 

20

 

End of Block: Detail request information

 

 

MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt định kỳ

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSD trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 002

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là NORMAL

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Mở tài khoản: ACCT//AOPN

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu mở tài khoản

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

 

Giá trị phản hồi

PACK: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

 

Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT

:4!c//6*35x

14

M

97A

SAFE

 

35x: Số tài khoản của nhà đầu tư

:4!c//35x

15

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

 

b) Cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch chứng khoán của NĐT duyệt tức thời

(1). TVLK gửi yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch của NĐT duyệt tức thời đến VSD bằng điện MT598 - Yêu cầu mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời

(2). Hệ thống của VSD sẽ tự động xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời

Kết quả xử lý duyệt tự động được thể hiện trong nội dung điện MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời tại trường:25D//IPRC/. Cụ thể như sau:

- Trường hợp không có xung đột thông tin trong hệ thống Core, hệ thống của VSDC sẽ phản hồi kết quả PACK (Đồng ý) à Yêu cầu mở tài khoản được xác nhận thành công

- Trường hợp có phát sinh xung đột thông tin trong hệ thống Core, hệ thống của VSDC sẽ phản hồi kết quả REJT (Từ chối) à Yêu cầu mở tài khoản không thành công, Thành viên cần gửi văn bản yêu cầu VSDC phân quyền mở tài khoản này trên hệ thống Cổng giao tiếp điện tử (terminal) để cán bộ VSDC xem xét và thực hiện xử lý giao dịch này trên hệ thống của VSDC.

MT598 - Yêu cầu cập nhật thông tin mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 001

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Loại tài khoản

NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Mở tài khoản: ACCT//AOPE

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết

M

16R

REGDET

 

 

 

9

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản nhà đầu tư

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên đầy đủ nhà đầu tư

:4!c//4*35x

11

M

95S

ALTE

Alternate ID

Thông tin đăng ký sở hữu, loại hình cổ đông

 

4!c đầu là qualifier

 

[8c] lấy giá trị VISD cho VSD

 

4!c sau là Loại hình cổ đông

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

CORP: Giấy phép kinh doanh

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

 

2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm)

 

Dựa vào thông tin loại đăng ký sở hữu và quốc tịch sẽ suy ra Loại hình cổ đông. VD:

 

3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/IDNO/VN/123456789

(Cá nhân trong nước dùng chứng minh thư)

3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/ CCPT /VN/123456789

(Cá nhân trong nước dùng hộ chiếu)

4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/CCPT/JP/123456789

(Cá nhân nước ngoài dùng hộ chiếu)

4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/ARNU/JP/123456789

(Cá nhân nước ngoài dùng trading code)

5-Pháp nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/CORP/VN/123456789

95S::ALTE/VISD/OTHR/VN/123456789

6- Pháp nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/FIIN/JP/123456789

95S::ALTE/VISD/OTHR/JP/123456789

7- Nhà nước 95S::ALTE/VISD/GOVT/VN/123456789

4!c/8c/4!c/2!a/30x

12

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

13

M

94G

ISSU

 

Nơi cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép

:4!c//2*35x

14

M

94G

EMAI

 

Địa chỉ email

Ký tự @ thay bằng (at)

:4!c//2*35x

15

M

94G

PHON

 

Số điện thoại

:4!c//2*35x

16

M

94G

ADDR

 

Địa chỉ thường trú

:4!c//2*35x

17

M

94D

CITY

 

Thành phố

:4!c//[2!a]/35x

18

O

70E

ADTX

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

19

M

16S

REGDET

 

 

 

20

End of Block: Detail request information

 

 

MT598 - Xác nhận kết quả mở tài khoản giao dịch duyệt tức thời

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSD trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 002

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là NORMAL

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Mở tài khoản: ACCT//AOPE

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu mở tài khoản

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

 

Giá trị phản hồi

PACK: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

 

Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT

:4!c//6*35x

14

M

97A

SAFE

 

35x: Số tài khoản của nhà đầu tư

:4!c//35x

15

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

1.1.2 Cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch NĐT

 

(1). TVLK gửi yêu cầu cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch của NĐT đến VSDC bằng điện MT598 - Yêu cầu đóng tài khoản giao dịch

(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện MT598 - Xác nhận kết quả đóng tài khoản giao dịch

MT598 - Yêu cầu cập nhật thông tin đóng tài khoản giao dịch của NĐT

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 001

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Loại tài khoản

NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Đóng tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết

M

16R

REGDET

 

 

 

9

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản nhà đầu tư

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên đầy đủ nhà đầu tư

:4!c//4*35x

11

M

95S

ALTE

Alternate ID

Thông tin đăng ký sở hữu, loại hình cổ đông

 

4!c đầu là qualifier

 

[8c] lấy giá trị VISD cho VSDC

 

4!c sau là Loại hình cổ đông

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

CORP: Giấy phép kinh doanh

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

 

2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm)

 

Dựa vào thông tin loại đăng ký sở hữu và quốc tịch sẽ suy ra Loại hình cổ đông. VD:

 

3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/IDNO/VN/123456789

(Cá nhân trong nước dùng chứng minh thư)

3-Cá nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/ CCPT /VN/123456789

(Cá nhân trong nước dùng hộ chiếu)

4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/CCPT/JP/123456789

(Cá nhân nước ngoài dùng hộ chiếu)

4-Cá nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/ARNU/JP/123456789

(Cá nhân nước ngoài dùng trading code)

5-Pháp nhân trong nước 95S::ALTE/VISD/CORP/VN/123456789

95S::ALTE/VISD/OTHR/VN/123456789

6- Pháp nhân nước ngoài 95S::ALTE/VISD/FIIN/JP/123456789

95S::ALTE/VISD/OTHR/JP/123456789

7- Nhà nước 95S::ALTE/VISD/GOVT/VN/123456789

4!c/8c/4!c/2!a/30x

12

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

13

M

94G

ISSU

 

Nơi cấp CMT/hộ chiếu/giấy phép

:4!c//2*35x

14

M

94G

EMAI

 

Địa chỉ email

Ký tự @ thay bằng (at)

:4!c//2*35x

15

M

94G

PHON

 

Số điện thoại

:4!c//2*35x

16

M

94G

ADDR

 

Địa chỉ thường trú

:4!c//2*35x

17

M

94D

CITY

 

Thành phố

:4!c//[2!a]/35x

18

O

70E

ADTX

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

19

M

16S

REGDET

 

 

 

20

End of Block: Detail request information

MT598 - Xác nhận kết quả đóng tài khoản giao dịch

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 002

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là NORMAL

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Đóng tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu mở tài khoản

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

 

Giá trị phản hồi

PACK: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

 

Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT

:4!c//6*35x

14

M

97A

SAFE

 

35x: Số tài khoản của nhà đầu tư

:4!c//35x

15

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

 

1.2. Đăng ký /hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon

TVLK gửi cho VSDC: MT598 – Yêu cầu đăng ký/hủy đăng tài khoản giao dịch các-bon

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 301

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Loại tài khoản

NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

 

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

• Mở tài khoản: ACCT//AOPN

• Đóng tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết

M

16R

REGDET

Registration Details

Mở khối Thông tin đăng ký

 

9

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của tổ chức

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên cơ sở, tổ chức

:4!c//4*35x

11

M

95S

ALTE

Alternate ID

Định danh thay thế (Mã số giấy tờ, hoặc số ĐKKD)

• [8c] lấy giá trị VISD cho VSD

• 4!a = Loại giấy tờ

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

CORP: Giấy phép kinh doanh (Mã số doanh nghiệp)

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

• 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB)

• 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh).

Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/ CORP /VN/[Mã số giấy tờ định danh]

4!c//8c/4!c/2!a/30x

12

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

13

M

94G

ISSU

 

Nơi cấp giấy tờ

:4!c//2*35x

14

O

94G

EMAI

 

Địa chỉ email

Ký tự @ thay bằng (at)

:4!c//2*35x

15

O

94G

PHON

 

Số điện thoại

:4!c//2*35x

16

O

94G

ADDR

 

Địa chỉ

:4!c//5*35x

17

M

70E

ADTX

Additional Text

Account numbers:

Dòng 1: ADTX //: Số tài khoản giao dịch.

Ví dụ: ADTX//001C123456

Dòng 2: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau:

TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau:

• Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND

• Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND

• Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP

• Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP

• Pháp nhân nhà nước = TYPE// GOVT

:4!c//4*35x

18

M

22F

TPTY

Entity Category

Loại hình chủ thể:

EMIT: cơ sở phát thải

PROJ: chủ dự án tín chỉ

ORGA: tổ chức khác

:4!c//4!c

19

M

22F

ACTP

Account Type

Loại hình tài khoản:

QUOT: hạn ngạch

CRDT: tín chỉ

:4!c//4!c

20

M

16S

REGDET

 

 

 

21

End of Block: Detail request information

 

 

VSDC phản hồi kết quả: MT598 - Xác nhận kết quả đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị: 301

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là: NORMAL

3x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Đăng ký tài khoản: ACCT//AOPN

Hủy đăng ký tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu của TVLK gửi

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

 

Giá trị phản hồi

PACK: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

 

 

:4!c//6*35x

14

O

70E

ADTX

 

Account numbers:

Số tài khoản giao dịch – bắt buộc phải có. Ví dụ:

• :ADTX//001C123456

TYPE: Loại hình tài khoản lấy một trong các giá trị sau:

• Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND

• Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND

• Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP

• Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP

BICCODE: Mã TVLK

:4!c//3*35x

15

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

1.3. Điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản giao dịch các-bon

Trường hợp TVLK yêu cầu điều chỉnh loại hình tài khoản lưu ký các-bon từ Hạn ngạch sang Tín chỉ và ngược lại, TVLK gửi điện yêu cầu điều chỉnh sang VSDC bằng điện MT598

(1). TVLK yêu cầu điều chỉnh loại hình tài khoản lưu ký các-bon từ Hạn ngạch sang Tín chỉ và ngược lại gửi cho VSDC thông qua điện MT 598.

(2) VSDC xác nhận kết quả đồng ý yêu cầu điều chỉnh của TVLK.

(3) VSDC từ chối điều chỉnh loại tài khoản giao dịch các-bon gửi DCC.

MT598 – Yêu cầu điều chỉnh thông tin loại hình tài khoản

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của VSDC

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị: 303

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

MODE: Điều chỉnh thông tin NĐT

20*78x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của NĐT

:4!c//35x

5

M

95Q

INVE

Alternate Identification

Tên đầy đủ của NĐT

:4!c//4*35x

6

M

95S

ALTE

Alternate ID

Định danh thay thế (Mã số thuế, hoặc số ĐKKD)

• [8c] lấy giá trị VISD cho VSD

• 4!a = Loại giấy tờ

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

TXID: Mã số thuế

CORP: Giấy phép kinh doanh

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

• 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB)

• 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh).

Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/TXID/VN/[số định danh]

4!a[/35x]

7

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

8

M

22F

TPTY

Entity Category

Loại hình chủ thể:

EMIT: cơ sở phát thải

PROJ: chủ dự án tín chỉ

ORGA: tổ chức khác

:4!c//4!c

9

M

22F

ACTP

Account Type

Loại hình tài khoản điều chỉnh

QUOT: hạn ngạch

CRDT: tín chỉ

:4!c//4!c

10

M

70E

REGI

Registration Narrative

Thông tin diễn giải bổ sung

4*35x

11

M

16S

GENL

 

 

 

12

Kết thúc khối: Thông tin chung

               

MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh loại tài khoản các-bon gửi TVLK

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 116

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là

MODE

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Giá trị:

ACCT// MODE

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện MT598 yêu cầu điều chỉnh loại tài khoản các-bon

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

Processing Status Code

Trạng thái xử lý

ACPT: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

Reason Narrative

Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT

:4!c//4*35x

14

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

 

               

1.4. Hủy đăng ký tài khoản tham gia hạn ngạch phát thải khí nhà kính khi cơ quan, tổ chức bị loại bỏ khỏi danh sách được phép giao dịch hạn ngạch phát thải khí nhà kính

MT598 – VSDC gửi thông báo điều chỉnh loại hình tài khoản đến TVLK

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của VSDC

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị: 303

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

MODE: Điều chỉnh thông tin NĐT

20*78x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

13

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của NĐT

:4!c//35x

14

M

95Q

INVE

Alternate Identification

Tên đầy đủ của NĐT

:4!c//4*35x

15

M

95S

ALTE

Alternate ID

Định danh thay thế (Mã số thuế, hoặc số ĐKKD)

• [8c] lấy giá trị VISD cho VSD

• 4!a = Loại giấy tờ

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

TXID: Mã số thuế

CORP: Giấy phép kinh doanh

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

• 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh).

Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/TXID/[số định danh]

4!a[/35x]

16

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

17

M

22F

TPTY

Entity Category

Loại hình chủ thể:

EMIT: cơ sở phát thải

PROJ: chủ dự án tín chỉ

ORGA: tổ chức khác

:4!c//4!c

18

M

22F

ACTP

Account Type

Loại hình tài khoản điều chỉnh

QUOT: hạn ngạch

CRDT: tín chỉ

:4!c//4!c

19

M

70E

REGI

Registration Narrative

Thông tin diễn giải bổ sung

4*35x

20

M

16S

GENL

 

 

 

21

Kết thúc khối: Thông tin chung

1.5. Ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

(1). DCC gửi yêu cầu Lưu ký hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đến VSDC bằng điện MT540.

(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện

• (2.1) MT544 - Nếu yêu cầu lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại DCC

• (2.2) MT 544- Nếu yêu cầu lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại TVLK

• (2.3) MT548 - Nếu yêu cầu lưu ký bị từ chối gửi phản hồi lại DCC lý do từ chối

MT544 – Xác nhận yêu cầu ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

NEWM

Function of the Message

Chức năng điện (NEWM, DUPL…)

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Giá trị là

:LINK//540

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Số hiệu tham chiếu của điện MT540 - Yêu cầu ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

Settlement Date

Ngày hiệu lực ký gửi

:4!c//8!n

11

M

35B

 

Identification of the Financial Instrument

Mã sản phẩm hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon lấy theo DCC quy định.

Ví dụ: ISIN VN000000CARB

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

M

16R

FIA

 

Bắt đầu block FIA

Sử dụng để xác định loại lưu ký (tự do, hạn chế chuyển nhượng…)

 

13

 

 

 

 

 

 

 

M

12A

CLAS

Type of Financial Instrument

:CLAS//NORM: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon thông thường được giao dịch trên sàn

:CLAS//PEND: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon chờ giao dịch

1!n: Phân loại hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo quy định của VSDC

1 – Loại phổ thông

2 – Loại hạn chế chuyển nhượng

:4!c//4!c/1!n

14

 

 

 

 

 

 

 

M

16S

FIA

 

Kết thúc block FIA

 

15

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

16

M

16S

TRADDET

 

 

 

17

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

FIAC

 

 

 

18

M

36B

SETT

Quantity Settled

Số lượng chính xác hạn ngạch hoặc tín chỉ được ký gửi

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch hoặc tín chỉ

VD: :36B::SETT//UNIT/10000

:4!c//4!c/15d

19

M

97A

SAFE

Safekeeping Account

Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư

Lấy từ trường FIAC 97A của điện MT 540.

:4!c//35x

20

M

16S

FIAC

 

 

 

21

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

22

M

22F

SETR

Indicator

Giá trị là

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

23

M

22F

STCO

 

Giá trị là

:STCO//PHYS

:4!c//4!c

24

Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

25

M

95P

PSET

Place of Settlement

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

26

M

16S

SETPRTY

 

 

 

27

M

16R

SETPRTY

 

 

 

28

M

95P

DEAG

Delivering Party

BICCODE của DCC yêu cầu lưu ký

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

29

M

16S

SETPRTY

 

 

 

30

Kết thúc Block: Đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

31

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

1.6. Rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

(1). DCC gửi yêu cầu rút ký gửi hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đến VSDC bằng điện MT542.

(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện

• (2.1) MT546 - Nếu yêu cầu rút lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại DCC

• (2.2) MT 546- Nếu yêu cầu rút lưu ký được chấp thuận gửi phản hồi lại TVLK

• (2.3) MT548 - Nếu yêu cầu rút lưu ký bị từ chối, VSDC gửi phản hồi lại DCC lý do từ chối

MT546 - Xác nhận yêu cầu rút ký gửi hạn ngạch, tín chỉ các-bon thành công

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

NEWM

Function of the Message

 

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK//542

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Tham chiếu đến điện MT542 yêu cầu rút

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

 

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

11

M

35B

 

 

Mã sản phẩm hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon lấy theo DCC quy định.

Ví dụ: ISIN VN000000CARB

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

O

70E

SPRO

Supplementary Processing

Thông tin xử lý bổ sung/ghi chú.

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Quantity of financial instrument

Khối lượng rút lưu ký

 

Giá trị của qualifier

: SETT //UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút]

:4!c//4!c/15d

16

M

97A

SAFE

Safekeeping Account

Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư

:4!c//35x

17

M

16S

FIAC

 

 

 

18

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

19

M

22F

SETR

 

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

20

M

22F

STCO

 

Lấy giá trị

:STCO//PHYS

:4!c//4!c

21

Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

22

M

95C

PSET

 

Lấy giá trị

:PSET//VN

:4!c//2!c

23

M

16S

SETPRTY

 

 

 

24

M

16R

SETPRTY

 

 

 

25

M

95P

REAG

Party

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

26

M

16S

SETPRTY

 

 

 

27

Kết thúc Block: Đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

28

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

1.7. Phong tỏa/ giải tỏa tín chỉ các-bon

MT508 - Xác nhận phong tỏa/giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon của VSDC gửi TVLK

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM: Xác nhận

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

4

O

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị là

:LINK//524

:4!c//3!c

6

M

20C

 

 

RELA: Tham chiếu đến yêu cầu phong tỏa/giải tỏa hạn ngạch của hệ thống VSDC (nếu có)

:4!c//16x

7

O

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

INPOSDET

 

 

 

10

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên tài khoản phong tỏa

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

11

M

97A

SAFE

Account

Số tài khoản phong tỏa

:4!c//35x

12

M

36B

SETT

Quantity

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

:4!c//4!c/15d

13

M

35B

 

 

Mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[2!a/32x]

14

M

98A

SETT

Date

Ngày thanh toán

:4!c//8!n

15

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

 

16

M

93A

 

Balance

Lấy giá trị

:FROM//AVAL, Phong tỏa

:FROM//PLED, Giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

:4!c//4!c

17

M

93A

 

Balance

Lấy giá trị

:TOBA//PLED, Phong tỏa

:TOBA//AVAL, Giải tỏa hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

:4!c//4!c

18

M

16S

INPOSDET

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

 

1.8. Chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi

(1). TVLK gửi yêu cầu chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi cho VSDC bằng điện MT598.

(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện

• (2.1). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT546 - Xác nhận kết quả tất toán tài khoản.

• (2.2). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC sẽ gửi điện MT544 - Xác nhận kết quả tất toán tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản cho TVLK bên nhận tất toán.

• (2.3). Trường hợp giao dịch bị từ chối, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT548 – Thông báo trạng thái từ chối

MT598 - Yêu cầu chuyển khoản tất toán hạn ngạch, tín chỉ các-bon đã ký gửi

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

115

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Lấy giá trị

NORMAL

73x

4

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c/4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

TBAC: Chuyển khoản toàn bộ và tất toán đóng tài khoản (Transfer Balance and Close)

:4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

REGDET

 

 

 

9

M

97A

OWND

 

Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên nhà đầu tư

:4!c//35x

12

M

95S

ALTE

Alternate ID

Xem hướng dẫn trường 95S trong điện yêu cầu mở/đóng Tài khoản giao dịch

:4!c/[8c]/4!c/2!a/30x

11

M

70E

ADTX

 

Địa chỉ

:4!c//10*35x

13

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy đăng ký sở hữu

:4!c//8!n

14

O

94G

ADDR

 

Nơi cấp giấy đăng ký sở hữu

:4!c//2*35x

15

M

16S

REGDET

 

 

 

16

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản

M

16R

SETPRTY

 

 

 

17

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên nhận

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

18

M

97A

SAFE

Account

Số tài khoản lưu ký bên nhận

:4!c//35x

19

M

16S

SETPRTY

 

 

 

20

Kết thúc Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản

MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán thành công

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu của tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK/598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu chuyển khoản tất toán MT 598

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin chuyển khoản

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

Date

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

11

M

35B

 

Identification of the Financial Instrument

Mã hạn ngạch/ tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin chuyển khoản

Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản chuyển

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Quantity

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút]

:4!c//4!c/15d

16

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

17

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản lưu ký bên chuyển

:4!c//35x

18

M

16S

FIAC

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin tài khoản chuyển

Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản nhận

M

16R

SETDET

 

 

 

20

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị từ

GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản toàn bộ tài khoản)

:4!c//4!c

21

M

16R

SETPRTY

 

 

 

21

M

95P

PSET

Party

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

22

O

20C

PROC

Reference

 

:4!c//16x

23

M

16S

SETPRTY

 

 

 

25

M

16R

SETPRTY

 

 

 

26

M

95P

REAG

Party

BICCODE của TVLK bên nhận

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

27

M

97A

SAFE

Account

Số tài khoản lưu ký bên nhận

:4!c//35x

28

M

16S

SETPRTY

 

 

 

29

M

16S

SETDET

 

 

 

30

Kết thúc Block: Thông tin tài khoản nhận

MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản tất toán

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

INST

Function of the Message

 

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

O

13a

LINK

Number identification

Lấy giá trị

:LINK//598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản MT 598

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16R

STAT

 

 

 

9

M

25D

IPRC

Status

Lấy giá trị
:IPRC//REJT

:4!c//4!c

10

M

16R

REAS

 

 

 

11

M

24B

REJT

Reason

Lấy giá trị
:REJT/NARR

:4!c//4!c

12

O

70D

REAS

 

Nội dung từ chối

:4!c//6*35x

13

M

16S

REAS

 

 

 

14

M

16S

STAT

 

 

 

15

M

16S

GENL

 

 

 

16

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán chi tiết

O

16R

SETTRAN

 

 

 

17

M

35B

 

Identification of the Financial Instrument

Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

18

M

36B

SETT

Quantity

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT, sử dụng cho số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút.

:4!c//4!c/15d

19

O

19A

SETT

Amount

 

:4!c//[N]3!a15d

20

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

21

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản lưu ký bên chuyển

:4!c//35x

22

M

22H

REDE

Indicator

Lấy giá trị

:REDE//DELI

:4!c//4!c

23

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

:PAYM//FREE

:4!c//4!c

24

M

22F

SETR

Indicator

Type of transfer get from

Lấy giá trị từ

GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản toàn bộ tài khoản)

:4!c//4!c

25

M

22F

STCO

 

Lấy giá trị

:STCO//DLWM

:4!c//4!c

 

M

98A

SETT

Date

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

26

O

70E

SPRO

Narrative

Ghi chú

:4!c//10*35x

27

O

16S

SETTRAN

 

 

 

28

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán chi tiết

MT598 – Thông báo hủy đăng ký tài khoản giao dịch cacbon cho TVLK

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 301

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

DLST

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Đóng tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của tổ chức

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên cơ sở, tổ chức

:4!c//4*35x

11

M

95S

ALTE

 

Mã số thuế

:95S::ALTE//TXID/456789

:4!c//4!c/35x

 

O

70E

REGI

Registration Narrative

Thông tin diễn giải bổ sung

4*35x

 

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc khối: Thông tin chung

MT544 – Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date/

Ngày tạo

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK//542 hoặc :LINK//598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

11

M

35B

 

 

Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

M

16R

FIA

 

Bắt đầu block FIA

Sử dụng để xác định loại lưu ký (tự do, hạn chế chuyển nhượng…)

 

12

 

 

 

 

 

 

 

M

12A

CLAS

Type of Financial Instrument

:CLAS//NORM: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon thông thường

:CLAS//PEND: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon chờ giao dịch

1!n: Phân loại hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo quy định của VSDC

1 - CK phổ thông

2 - CK hạn chế chuyển nhượng

3 - CK ưu đãi biểu quyết

4 - CK ưu đãi cổ tức không biểu quyết

5 - CK ưu đãi hoàn lại không biểu quyết

6 - CK ưu đãi khác không biểu quyết

:4!c//4!c/1!n

14

 

 

 

 

 

 

 

M

16S

FIA

 

Kết thúc block FIA

 

19

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Quantity of financial instrument

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch, tín chỉ

:4!c//4!c/15d

16

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK nhận chuyển khoản

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

17

M

97A

SAFE

 

Tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nhận chuyển khoản

:4!c//35x

18

M

16S

FIAC

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thanh toán chi tiết

M

16R

SETDET

 

 

 

20

M

22F

SETR

 

Lấy giá trị từ

GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản toàn bộ tài khoản)

:4!c//4!c

21

Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

22

M

95P

PSET

Place of settlement

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

23

M

16S

SETPRTY

 

 

 

24

M

16R

SETPRTY

 

 

 

25

M

95P

DEAG

 

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

26

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản lưu ký chuyển

:4!c//35x

27

M

16S

SETPRTY

 

 

 

28

Kết thúc Block: Đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

End of block SETDET

 

29

Kết thúc Block: Thanh toán chi tiết

               

1.9. Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.

(1). TVLK gửi yêu cầu chuyển khoản đến VSDC bằng điện MT598 - Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.

(2). Hệ thống của VSDC sẽ xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bằng điện

• (2.1). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT546 - Xác nhận kết quả chuyển khoản cho tài khoản bên chuyển

• (2.2). Trường hợp giao dịch chuyển khoản được xử lý thành công, VSDC sẽ gửi điện MT544 - Xác nhận kết quả chuyển khoản đối với bên nhận chuyển khoản cho TVLK bên nhận

• (2.3). Trường hợp giao dịch bị từ chối, VSDC xử lý và phản hồi kết quả cho TVLK bên chuyển bằng điện MT548 – Thông báo trạng thái từ chối

MT598 - Yêu cầu chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức.

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 112

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Lấy giá trị

NORMAL

73x

4

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c/4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

TWAC: Chuyển khoản toàn bộ nhưng không đóng tài khoản (Transfer Without Account Closing). (Dùng cho trường hợp Chuyển khoản để điều chỉnh thông tin loại hình tổ chức)

:4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

REGDET

 

 

 

9

M

97A

OWND

 

Số tài khoản lưu ký của tổ chức

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên tổ chức

:4!c//35x

12

M

95S

ALTE

Alternate ID

Xem hướng dẫn trường 95S trong điện yêu cầu mở/đóng Tài khoản giao dịch

:4!c/[8c]/4!c/2!a/30x

11

M

70E

ADTX

 

Địa chỉ

:4!c//10*35x

13

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy đăng ký sở hữu

:4!c//8!n

14

O

94G

PHON

Phone

Số điện thoại của tổ chức

:4!c//2*35x

 

O

94C

NATO

Nationality

Quốc tịch hiện tại

2!a là Mã quốc gia theo chuẩn ISO 3166 (http://www.iso.org/iso/country_codes.htm)

:4!c//2!a

16

O

94G

ADDR

 

Nơi cấp giấy đăng ký sở hữu

:4!c//2*35x

15

M

16S

REGDET

 

 

 

16

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản

M

16R

SETPRTY

 

 

 

17

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên nhận

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

18

M

97A

SAFE

Account

Số tài khoản lưu ký bên nhận

:4!c//35x

19

O

94C

NATO

Nationality

Quốc tịch mới (Sử dụng mã quốc gia theo ISO, ví dụ US, JP)

:4!c//2!a

 

O

70E

SPRO

 

Ghi chú (Lý do điều chỉnh loại hình tổ chức).

:4!c//35x

 

M

16S

SETPRTY

 

 

 

20

Kết thúc Block: Thông tin bên nhận chuyển khoản

MT546 - Xác nhận yêu cầu chuyển để điều chỉnh loại hình tổ chức thành công

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu của tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK/598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu chuyển khoản điều chỉnh loại hình tổ chức MT598

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin chuyển khoản

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

Date

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

11

M

35B

 

Identification of the Financial Instrument

Mã hạn ngạch/ tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin chuyển khoản

Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản chuyển

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Quantity

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon]

:4!c//4!c/15d

16

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

17

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản lưu ký bên chuyển

:4!c//35x

18

M

16S

FIAC

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin tài khoản chuyển

Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản nhận

M

16R

SETDET

 

 

 

20

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị từ

GENL.22H của điện MT598

:4!c//4!c

21

M

16R

SETPRTY

 

 

 

21

M

95P

PSET

Party

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

22

O

20C

PROC

Reference

 

:4!c//16x

23

M

16S

SETPRTY

 

 

 

25

M

16R

SETPRTY

 

 

 

26

M

95P

REAG

Party

BICCODE của TVLK bên nhận

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

27

M

97A

SAFE

Account

Số tài khoản lưu ký bên nhận

:4!c//35x

28

M

16S

SETPRTY

 

 

 

29

M

16S

SETDET

 

 

 

30

Kết thúc Block: Thông tin tài khoản nhận

MT548 - Từ chối xác nhận yêu cầu chuyển khoản

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

INST

Function of the Message

 

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

O

13a

LINK

Number identification

Lấy giá trị

:LINK//598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản MT 598

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16R

STAT

 

 

 

9

M

25D

IPRC

Status

Lấy giá trị
:IPRC//REJT

:4!c//4!c

10

M

16R

REAS

 

 

 

11

M

24B

REJT

Reason

Lấy giá trị
:REJT/NARR

:4!c//4!c

12

O

70D

REAS

 

Nội dung từ chối

:4!c//6*35x

13

M

16S

REAS

 

 

 

14

M

16S

STAT

 

 

 

15

M

16S

GENL

 

 

 

16

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán chi tiết

O

16R

SETTRAN

 

 

 

17

M

35B

 

Identification of the Financial Instrument

Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

18

M

36B

SETT

Quantity

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT, sử dụng cho số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

:4!c//4!c/15d

19

O

19A

SETT

Amount

 

:4!c//[N]3!a15d

20

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

21

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản lưu ký bên chuyển

:4!c//35x

22

M

22H

REDE

Indicator

Lấy giá trị

:REDE//DELI

:4!c//4!c

23

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

:PAYM//FREE

:4!c//4!c

24

M

22F

SETR

Indicator

Type of transfer get from

Lấy giá trị từ

GENL.22H của điện MT598

:4!c//4!c

25

M

22F

STCO

 

Lấy giá trị

:STCO//DLWM

:4!c//4!c

 

M

98A

SETT

Date

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

26

O

70E

SPRO

Narrative

Ghi chú

:4!c//10*35x

27

O

16S

SETTRAN

 

 

 

28

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán chi tiết

MT598 – Thông báo hủy đăng ký tài khoản giao dịch cacbon cho TVLK

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 301

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

DLST

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Đóng tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của tổ chức

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên cơ sở, tổ chức

:4!c//4*35x

11

M

95S

ALTE

 

Mã số thuế

:95S::ALTE//TXID/456789

:4!c//4!c/35x

 

O

70E

REGI

Registration Narrative

Thông tin diễn giải bổ sung

4*35x

 

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc khối: Thông tin chung

MT544 – Thông báo hạch toán tăng tài khoản đối với bên nhận chuyển khoản

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date/

Ngày tạo

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK//542 hoặc :LINK//598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Số hiệu tham chiếu của yêu cầu chuyển khoản

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

11

M

35B

 

 

Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

M

16R

FIA

 

Bắt đầu block FIA

Sử dụng để xác định loại lưu ký (tự do, hạn chế chuyển nhượng…)

 

12

 

 

 

 

 

 

 

M

12A

CLAS

Type of Financial Instrument

:CLAS//NORM: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon thông thường

:CLAS//PEND: Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon chờ giao dịch

1!n: Phân loại hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon theo quy định của VSDC

1 - CK phổ thông

2 - CK hạn chế chuyển nhượng

3 - CK ưu đãi biểu quyết

4 - CK ưu đãi cổ tức không biểu quyết

5 - CK ưu đãi hoàn lại không biểu quyết

6 - CK ưu đãi khác không biểu quyết

:4!c//4!c/1!n

14

 

 

 

 

 

 

 

M

16S

FIA

 

Kết thúc block FIA

 

19

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Quantity of financial instrument

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT, sử dụng cho hạn ngạch, tín chỉ

:4!c//4!c/15d

16

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK nhận chuyển khoản

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

17

M

97A

SAFE

 

Tài khoản lưu ký của nhà đầu tư nhận chuyển khoản

:4!c//35x

18

M

16S

FIAC

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thanh toán chi tiết

M

16R

SETDET

 

 

 

20

M

22F

SETR

 

Lấy giá trị từ

GENL.22H của điện MT598 (chuyển khoản điều chỉnh loại hình tổ chức)

:4!c//4!c

21

Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

22

M

95P

PSET

Place of settlement

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

23

M

16S

SETPRTY

 

 

 

24

M

16R

SETPRTY

 

 

 

25

M

95P

DEAG

 

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

26

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản lưu ký chuyển

:4!c//35x

27

M

16S

SETPRTY

 

 

 

28

Kết thúc Block: Đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

End of block SETDET

 

29

Kết thúc Block: Thanh toán chi tiết

               

2. Nghiệp vụ hoạt động thanh toán giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

Sơ đồ thanh toán giao dịch các-bon từ HNX đẩy về VSDC:

 

Mô tả luồng xử lý:

(1) TVLK gửi điện MT598. Yêu cầu đăng ký đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon.

(2) Cán bộ VSDC nhận điện, xử lý nghiệp vụ và phản hồi bằng điện MT598. Xác nhận yêu cầu đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon

(3) Nếu VSDC đồng ý đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon sẽ thực hiện gửi điện đồng ý yêu cầu đăng ký tài khoản lưu ký hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho NHTT.

(4) Cuối ngày VSDC chuyển danh sách tài khoản giao dịch các-bon sang SGDCK.

(5) Nhận kết quả giao dịch hạn ngạch/ tín chỉ các-bon tại SGDCK được tự động chuyển realtime sang VSDC để thực hiện quá trình xử lý thanh toán sau giao dịch

(6) Hệ thống kiểm tra kết quả giao dịch hợp lệ/ không hợp lệ nhận từ SGDCK

(7) Sau khi kiểm tra giao dịch hạn ngạch/ tín chỉ các-bon không hợp lệ, hệ thống của VSDC sẽ gửi thông báo kết quả giao dịch không hợp lệ đến TVLK bên mua và bên bán bằng điện MT 598 thông báo Giao dịch không hợp lệ cho TVLK

(8) Sau khi kiểm tra giao dịch hạn ngạch/ tín chỉ các-bon hợp lệ, hệ thống của VSDC sẽ gửi thông báo kết quả giao dịch và nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon đến TVLK bên mua và bên bán bằng điện MT 518.

(9) TVLK bên mua, bên bán thực hiện xác nhận nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon với VSDC thông qua điện MT 598.

(10) Sau khi TVLK đã xác nhận nghĩa vụ thanh toán, VSDC gửi thông báo nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon đến NHTT bên mua thông qua điện MT 518.

(11) VSDC gửi thông báo nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon đến NHTT bên bán thông qua điện MT 518.

(12) NHTT gửi điện thông báo không chấp thuận nghĩa vụ thanh toán (nếu có) đến VSDC thông qua điện MT598.

(13) Nếu thông báo nghĩa vụ thanh toán hợp lệ, NHTT bên mua chuyển tiền từ bên mua sang bên NHTT nhận tiền bán, NHTT bên mua gửi xác nhận kết quả thanh toán tiền hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT900.

(14) NHTT bên bán nhận tiền sẽ gửi xác nhận kết quả thanh toán tiền hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT900.

(15) VSDC thực hiện kiểm tra giao dịch đáp ứng đủ các điều kiện thanh toán, VSDC thực hiện chuyển giao hạn ngạch/ tín chỉ các-bon bên bán cho bên mua và gửi thông báo

(16) VSDC gửi thông báo ghi tăng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho bên mua thông qua điện MT544

(17) VSDC gửi thông báo ghi giảm hạn ngạch/ tín chỉ các-bon bên bán thông qua điện MT546.

(18) Trường hợp VSDC loại bỏ thanh toán theo yêu cầu của thành viên hoặc cơ quan quản lý, VSDC gửi thông báo rút nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho NHTT thông qua điện MT 598.

(19) Trong trường hợp NHTT bên mua và bên bán chưa thanh toán tiền, NHTT bên mua và bên bán gửi thông báo xác nhận rút thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT 598.

(20) Trong trường hợp NHTT bên mua hoặc bên bán đã xác nhận thanh toán tiền, NHTT gửi thông báo từ chối rút nghĩa vụ thanh toán hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho VSDC thông qua điện MT 598.

(21) Khi đối chiếu cuối ngày với NHTT, NHTT thông báo tổng hợp số lượng điện nghiệp vụ đã trao đổi cho VSDC thông qua điện MT 598.

(22) Đối chiếu cuối ngày với TVLK, VSDC gửi báo cáo tổng hợp kết quả thanh toán các-bon đến TVLK thông qua điện ack và file .csv kết quả thanh toán các-bon.

 

2.1. Chi tiết các bước thực hiện trong sơ đồ luồng thanh toán giao dịch các-bon

(1) MT598 – Yêu cầu đăng ký tài khoản giao dịch các-bon

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSD.STP kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 301

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Loại tài khoản

NORMAL: Tài khoản lưu ký thông thường

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

• Mở tài khoản: ACCT//AOPN

• Đóng tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Thông tin chi tiết

M

16R

REGDET

Registration Details

Mở khối Thông tin đăng ký

 

9

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của tổ chức

:4!c//35x

10

M

95Q

INVE

 

Tên cơ sở, tổ chức

:4!c//4*35x

11

M

95S

ALTE

Alternate ID

Định danh thay thế (Mã số giấy tờ, hoặc số ĐKKD)

• [8c] lấy giá trị VISD cho VSD

• 4!a = Loại giấy tờ

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

CORP: Giấy phép kinh doanh (Mã số doanh nghiệp)

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

• 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB)

• 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh).

Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/ CORP /VN/[Mã số giấy tờ định danh]

4!c//8c/4!c/2!a/30x

12

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

13

M

94G

ISSU

 

Nơi cấp giấy tờ

:4!c//2*35x

14

O

94G

EMAI

 

Địa chỉ email

Ký tự @ thay bằng (at)

:4!c//2*35x

15

O

94G

PHON

 

Số điện thoại

:4!c//2*35x

16

O

94G

ADDR

 

Địa chỉ

:4!c//5*35x

17

M

70E

ADTX

Additional Text

Account numbers:

Dòng 1: ADTX //: Số tài khoản giao dịch.

Ví dụ: ADTX//001C123456

Dòng 2: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau:

TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau:

• Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND

• Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND

• Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP

• Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP

• Pháp nhân nhà nước = TYPE// GOVT

:4!c//4*35x

18

M

22F

TPTY

Entity Category

Loại hình chủ thể:

EMIT: cơ sở phát thải

PROJ: chủ dự án tín chỉ

ORGA: tổ chức khác

:4!c//4!c

19

M

22F

ACTP

Account Type

Loại hình tài khoản:

QUOT: hạn ngạch

CRDT: tín chỉ

:4!c//4!c

20

M

16S

REGDET

 

 

 

21

End of Block: Detail request information

 

(2) MT598 - Xác nhận kết quả đăng ký/ hủy đăng ký tài khoản giao dịch các-bon

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị: 301

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là: NORMAL

3x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Chức năng:

Đăng ký tài khoản: ACCT//AOPN

Hủy đăng ký tài khoản: ACCT//ACLS

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện yêu cầu của TVLK gửi

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

 

Giá trị phản hồi

PACK: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

 

 

:4!c//6*35x

14

O

70E

ADTX

 

Account numbers:

Số tài khoản giao dịch – bắt buộc phải có. Ví dụ:

• :ADTX//001C123456

TYPE: Loại hình tài khoản lấy một trong các giá trị sau:

• Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND

• Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND

• Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP

• Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP

BICCODE: Mã TVLK

:4!c//3*35x

15

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

               

(7) MT598 – Thông báo KQGD không hợp lệ

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của VSDC

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 000

3!n

2

O

77E

PROC

Processing Info

Lấy giá trị: ERRTRADE

6*35x

3

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

CANC: Kết quả giao dịch không hợp lệ

4!c

3

M

22F

TRTR

Indicator

Lấy giá trị là

:TRTR//TRAD

:4!c//4!c

4

M

16R

LINK

 

 

 

11

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK/ Mã giao dịch VSDC

:4!c//16x

12

O

70D

REAS

Reason Narrative

Nguyên nhân KQGD không hợp lệ

:4!c//6*35x

33

M

16S

LINK

 

 

 

13

M

16S

GENL

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin chung

(8) MT 518 – Thông báo KQGD và nghĩa vụ thanh toán cho bên Mua

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSD

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM: Thông báo KQGD mới

4!c

3

M

22F

TRTP

Indicator

Lấy giá trị là

: TRTP //TRAD

:4!c//4!c

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

20C

PREV

Reference

Số hiệu tham chiếu của MT518 cần hủy nếu 23G=CANC

:4!c//16x

6

M

16S

LINK

 

 

 

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK / Mã giao dịch VSD

(Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán)

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận

M

16R

CONFDET

 

 

 

12

M

98C

TRAD

 

Thời điểm khớp lệnh

:4!c//8!n6!n

13

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

14

M

90B

DEAL

Price

Giá khớp

4!c là ACTU: Loại giá actual

:90B::DEAL//ACTU/VND0001000000

4!c//4!c/3!a/15d

15

O

19A

SETT

Settlement Amount

Giá trị thanh toán

:19A::SETT//VND0100000000

:4!c//[N]3!a15d

16

M

22H

BUSE

Indicator

BUYI

 

17

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

APMT

 

18

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

19

M

95R

AFFM

 

Lấy giá trị

VSDSVN03

:4!c//34x

20

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

21

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

22

M

95R

BUYR

 

BICCODE của TVLK bên mua

:4!c//34x

23

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

24

M

36B

SETT

Settlement Quantity

Khối lượng thanh toán

SETT //UNIT/10.00

:4!c//4!c/15d

25

M

35B

 

 

Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

26

O

70E

TPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

27

M

16S

CONFDET

 

 

 

28

Kết thúc Block: Thông tin xác nhận

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

29

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

30

Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

31

M

95P

REAG

Receiving Agent

BICCODE của TVLK bên mua

 

32

M

20C

PROC

Reference

Số hiệu lệnh bên mua

 

33

M

70D

REGI

Narrative

Số tài khoản NĐT bên mua

6*35x

34

M

16S

SETPRTY

     

35

Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

36

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

(8) MT 518 – Thông báo KQGD và nghĩa vụ thanh toán cho bên Bán

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

36

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSD

:4!c//16x

37

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM: Thông báo KQGD mới

4!c

38

M

22F

TRTP

Indicator

Lấy giá trị là

: TRTP //TRAD

:4!c//4!c

39

M

16R

LINK

 

 

 

40

M

20C

PREV

Reference

Số hiệu tham chiếu của MT518 cần hủy nếu 23G=CANC

:4!c//16x

41

M

16S

LINK

 

 

 

42

M

16R

LINK

 

 

 

43

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK / Mã giao dịch VSD

(Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán)

:4!c//16x

44

M

16S

LINK

 

 

 

45

M

16S

GENL

 

 

 

46

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận

M

16R

CONFDET

 

 

 

47

M

98C

TRAD

 

Thời điểm khớp lệnh

:4!c//8!n6!n

48

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

49

M

90B

DEAL

Price

Giá khớp

4!c là ACTU: Loại giá actual

:90B::DEAL//ACTU/VND0001000000

4!c//4!c/3!a/15d

50

O

19A

SETT

Settlement Amount

Giá trị thanh toán

:19A::SETT//VND0100000000

:4!c//[N]3!a15d

51

M

22H

BUSE

Indicator

SELL

 

52

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

APMT

 

53

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

54

M

95R

AFFM

 

Lấy giá trị

VSDSVN03

:4!c//34x

55

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

56

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

57

M

95R

SELL

 

BICCODE của TVLK bên bán

:4!c//34x

58

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

59

M

36B

SETT

Settlement Quantity

Khối lượng thanh toán

SETT //UNIT/10.00

:4!c//4!c/15d

60

M

35B

 

 

Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

61

O

70E

TPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

62

M

16S

CONFDET

 

 

 

63

Kết thúc Block: Thông tin xác nhận

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

64

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

65

Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

66

M

95P

DEAG

Delivering Agent

BICCODE của TVLK bên bán

4!c//4!a2!a2!c[3!c]

67

M

20C

PROC

Reference

Số hiệu lệnh bên bán

 

68

M

70D

REGI

Narrative

Số tài khoản NĐT bên bán

6*35x

69

M

16S

SETPRTY

     

70

Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

36

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

(9) MT598 – TVLK Chấp thuận/Không chấp thuận thông báo nghĩa vụ thanh toán giao dịch Các-bon

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

 

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

2

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

305

3!n

3

4

M

77E

PROC

Processing Narrative

Lấy giá trị

TRADE

20*78x

5

6

M

16R

GENL

 

 

 

7

8

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

:4!c//4!c

9

10

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c//8!n

11

12

M

16R

LINK

 

 

 

13

14

M

20C

PREV

Report Reference

Số hiệu điện MT518 thông báo KQGD Các-bon đã nhận

:4!c//35x

15

16

M

16S

LINK

 

 

 

17

18

M

16R

STAT

 

 

 

19

20

M

20C

RELA

Report reference

Số hiệu kết quả khớp lệnh tại SGDCK/ Mã giao dịch VSDC cần hủy

:4!c//16x

21

22

M

25D

STAT

Confirmation status

Giá trị của 16x là:

CONF: Xác nhận

REJT: Từ chối

:4!c//16x

23

24

O

70D

REAS

Reason Narrative

Nguyên nhân từ chối

:4!c//6*35x

25

26

M

16S

STAT

 

 

 

27

28

M

16S

GENL

 

 

 

29

30

(15) MT544 – Thông báo ghi tăng Các-bon cho bên mua

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date/

Ngày tạo

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK//518

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Số hiệu tham chiếu MT518 thông báo KQGD Các-bon

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

11

M

35B

 

 

Các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Settled Quantity

Khối lượng

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT

:4!c//4!c/15d

16

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên mua

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

17

M

97A

SAFE

 

Tài khoản NĐT bên mua

:4!c//35x

18

M

16S

FIAC

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thanh toán chi tiết

M

16R

SETDET

 

 

 

20

M

22F

SETR

 

Lấy giá trị từ

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

21

M

22F

STCO

Settlement Transaction Condition

Lấy giá trị

:STCO// NPAR

Giao hạn ngạch, tín chỉ các-bon

:4!c//4!c

22

Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

23

M

95P

PSET

Place of settlement

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

24

M

16S

SETPRTY

 

 

 

25

M

16R

SETPRTY

 

 

 

26

M

95P

DEAG

 

BICCODE của TVLK bên bán

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

27

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản NĐT bán

:4!c//35x

28

M

16S

SETPRTY

 

 

 

29

Kết thúc Block: Đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

End of block SETDET

 

30

Kết thúc Block: Thanh toán chi tiết

(16): MT546 – Thông báo ghi giảm số hạn ngạch, tín chỉ Các-bon bên bán

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu của tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK/518

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Tham chiếu đến số hiệu thông báo KQGD

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin chuyển khoản

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

Date

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

11

M

35B

 

Identification of the Financial Instrument

Mã sản phẩm hạn ngạch, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

O

70E

SPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin chuyển khoản

Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản chuyển

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Settled Quantity

Khối lượng hạn ngạch, tín chỉ các-bon

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT

:4!c//4!c/15d

16

M

95P

ACOW

Party

BICCODE của TVLK bên chuyển

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

17

M

97A

SAFE

Account

Tài khoản NĐT bên chuyển

:4!c//35x

18

M

16S

FIAC

 

 

 

19

Kết thúc Block: Thông tin tài khoản chuyển

Bắt đầu Block: Thông tin tài khoản nhận

M

16R

SETDET

 

 

 

20

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR/TRAD

:4!c//4!c

21

M

22F

STCO

Indicator

Lấy giá trị
:STCO//NPAR

(thanh toán toàn bộ)

:4!c//4!c

22

M

16R

SETPRTY

 

 

 

23

M

95P

PSET

Party

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

24

O

20C

PROC

Reference

 

:4!c//16x

25

M

16S

SETPRTY

 

 

 

26

M

16R

SETPRTY

 

 

 

27

M

95P

REAG

Party

BICCODE của TVLK bên nhận

:4!c//4!a2!a2!c[3c]

28

M

97A

SAFE

Account

Số tài khoản NĐT bên nhận

:4!c//35x

29

M

16S

SETPRTY

 

 

 

30

M

16S

SETDET

 

 

 

31

Kết thúc Block: Thông tin tài khoản nhận

 

2.2. Loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon

Sau khi VSDC thực hiện loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon, VSDC sẽ gửi điện thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch cho thành viên lưu ký (TVLK) và TVLK đối ứng (nếu có) qua điện MT 518

 

MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon cho bên mua

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

71

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

72

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

CANC: Hủy thông báo KQGD Các-bon

4!c

73

M

22F

TRTR

Indicator

Lấy giá trị là

:TRTR//TRAD

:4!c//4!c

74

M

16R

LINK

 

 

 

75

M

20C

PREV

Reference

Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã hủy

:4!c//35x

76

M

16S

LINK

 

 

 

77

M

16R

LINK

 

 

 

78

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK.

:4!c//35x

79

M

16S

LINK

 

 

 

80

M

16S

GENL

 

 

 

81

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận

M

16R

CONFDET

 

 

 

82

M

98C

TRAD

 

Thời điểm khớp lệnh

:4!c//8!n6!n

83

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

84

M

90B

DEAL

Price

Giá khớp

:4!c//3!a15d

85

O

19A

SETT

Amount

Giá trị thanh toán

:4!c//[N]3!a15d

86

M

22H

BUSE

Indicator

BUYI

 

87

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

APMT

 

88

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

89

M

95R

AFFM

 

Lấy giá trị

VSDSVN03

:4!c//34x

90

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

91

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

92

M

95R

BUYR

 

BICCODE của TVLK bên mua

:4!c//34x

93

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

94

M

36B

CONF

 

Khối lượng hạn ngạch/ tín chỉ Các-bon

CONF//UNIT

:4!c//4!c/15d

95

M

35B

 

 

Mã sản phẩm hạn ngạch/ tín chỉ Các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

96

O

70E

TPRO

 

Ghi chú cho trường hợp loại bỏ: Nguyên nhân loại bỏ (thống nhất code các trường hợp loại bỏ)

:4!c//10*35x

97

M

16S

CONFDET

 

 

 

98

Kết thúc Block: Thông tin xác nhận

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

99

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

100

Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

101

M

95P

REAG

Party

BICCODE bên mua

 

102

M

20C

PROC

Reference

Số hiệu lệnh bên mua

 

103

M

70D

REGI

Narrative

Số tài khoản NĐT bên mua

6*35x

104

M

16S

SETPRTY

     

105

Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

36

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

MT518 – Thông báo loại bỏ thanh toán giao dịch Các-bon cho bên bán

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

CANC: Hủy thông báo KQGD Các-bon

4!c[/4!c]

3

M

22F

TRTR

Indicator

Lấy giá trị là

:TRTR//TRAD

:4!c//4!c

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

20C

PREV

Reference

Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã hủy

:4!c//16x

6

M

16S

LINK

 

 

 

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK.

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận

M

16R

CONFDET

 

 

 

12

M

98C

TRAD

 

Thời điểm khớp lệnh

:4!c//8!n6!n

13

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

14

M

90B

DEAL

Price

Giá khớp

:4!c//3!a15d

15

O

19A

SETT

Amount

Giá trị thanh toán

:4!c//[N]3!a15d

16

M

22H

BUSE

Trade Detail Indicator

SELL for seller

 

17

M

22H

PAYM

Payment Indicator

Hình thức thanh toán.

Lấy giá trị

APMT (DVP – có thanh toán tiền)

:4!c//4!c

18

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

19

M

95R

AFFM

 

Lấy giá trị

VSDSVN03

:4!c//34x

20

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

21

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

22

M

95R

SELL

 

BICCODE của TVLK bên bán

:4!c//34x

23

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

24

M

36B

CONF

 

Khối lượng

CONF//UNIT

:4!c//4!c/15d

25

M

35B

 

 

Mã Các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

26

O

70E

TPRO

 

Ghi chú cho trường hợp loại bỏ: Nguyên nhân loại bỏ (thống nhất code các trường hợp loại bỏ)

:4!c//10*35x

27

M

16S

CONFDET

 

 

 

28

Kết thúc Block: Thông tin xác nhận

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

29

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

30

Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

   

 

31

M

95P

DEAG

Party

BICCODE bên bán

 

32

M

20C

PROC

Reference

Số hiệu lệnh bên bán

 

33

M

70D

REGI

Narrative

Số tài khoản NĐT bên bán

6*35x

34

M

16S

SETPRTY

 

 

 

35

Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

36

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

2.3. Xử lý lỗi sau giao dịch

Sau khi nghiệp vụ điều chỉnh, việc xử lý lỗi được hoàn tất, VSDC sẽ gửi thông báo điều chỉnh KQGD Các-bon cho TVLK bằng điện MT 518 điều chỉnh thông báo KQGD Các-bon.

Trường hợp giao dịch liên quan đến TVLK đối ứng, VSDC gửi thông báo điều chỉnh KQGD cho TVLK qua điện MT 518

MT518 – Điều chỉnh thông báo KQGD Các-bon cho bên mua

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM: Thông báo KQGD Các-bon mới

4!c

3

M

22F

TRTR

Indicator

Lấy giá trị là

:TRTR//TRAD

:4!c//4!c

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

20C

PREV

Reference

Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã sửa

:4!c//16x

6

M

16S

LINK

 

 

 

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK.

(Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán Các-bon)

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

 

 

M

16R

CONFDET

 

 

 

12

M

98C

TRAD

 

Thời điểm khớp lệnh

:4!c//8!n6!n

13

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

14

M

90B

DEAL

Price

Giá khớp

:4!c//3!a15d

15

O

19A

SETT

Amount

Giá trị thanh toán

:4!c//[N]3!a15d

16

M

22H

BUSE

Indicator

BUYI

 

17

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

APMT

 

18

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

19

M

95R

AFFM

 

Lấy giá trị

VSDSVN03

:4!c//34x

20

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

21

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

22

M

95R

BUYR

 

BICCODE của TVLK bên mua

:4!c//34x

23

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

24

M

36B

CONF

 

Khối lượng

CONF//UNIT

:4!c//4!c/15d

25

M

35B

 

 

Mã Các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

26

O

70E

TPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

27

M

16S

CONFDET

 

 

 

28

 

 

M

16R

SETDET

 

 

 

29

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

30

 

M

16R

SETPRTY

 

 

 

31

M

95P

REAG

Party

BICCODE bên mua

 

32

M

20C

PROC

Reference

Số hiệu lệnh bên mua

 

33

M

70D

REGI

Narrative

Số tài khoản NĐT bên mua

6*35x

34

M

16S

SETPRTY

     

35

Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

36

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

MT518 – Điều chỉnh thông báo KQGD Các-bon cho bên bán

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

36

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

37

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM: Thông báo KQGD Các-bon mới

4!c[/4!c]

38

M

22F

TRTR

Indicator

Lấy giá trị là

:TRTR//TRAD

:4!c//4!c

39

M

16R

LINK

 

 

 

40

M

20C

PREV

Reference

Số hiệu điện tham chiếu của MT518 đã sửa

:4!c//16x

41

M

16S

LINK

 

 

 

42

M

16R

LINK

 

 

 

43

M

20C

TRRF

Reference

Tham chiếu khớp lệnh tại SGDCK.

(Số hiệu này dùng làm key để map với thông báo thanh toán Các-bon)

:4!c//16x

44

M

16S

LINK

 

 

 

45

M

16S

GENL

 

 

 

46

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin xác nhận

M

16R

CONFDET

 

 

 

47

M

98C

TRAD

 

Thời điểm khớp lệnh

:4!c//8!n6!n

48

M

98A

SETT

 

Ngày hiệu lực

:4!c//8!n

49

M

90B

DEAL

Price

Giá khớp

:4!c//3!a15d

50

O

19A

SETT

Amount

Giá trị thanh toán

:4!c//[N]3!a15d

51

M

22H

BUSE

Indicator

SELL for seller

 

52

M

22H

PAYM

Indicator

Lấy giá trị

APMT

 

53

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

54

M

95R

AFFM

 

Lấy giá trị

VSDSVN03

:4!c//34x

55

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

56

M

16R

CONFPRTY

 

 

 

57

M

95R

SELL

 

BICCODE của TVLK bên bán

:4!c//34x

58

M

16S

CONFPRTY

 

 

 

59

M

36B

CONF

 

Khối lượng

CONF//UNIT

:4!c//4!c/15d

60

M

35B

 

 

Mã Các-bon

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

61

O

70E

TPRO

 

Ghi chú

:4!c//10*35x

62

M

16S

CONFDET

 

 

 

63

Kết thúc Block: Thông tin xác nhận

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

64

M

22F

SETR

Indicator

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

65

Bắt đầu Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

   

 

66

M

95P

DEAG

Party

BICCODE bên bán

 

67

M

20C

PROC

Reference

Số hiệu lệnh bên bán

 

68

M

70D

REGI

Narrative

Số tài khoản NĐT bên bán

6*35x

69

M

16S

SETPRTY

 

 

 

70

Kết thúc Block: Thông tin đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

36

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

2.4. Thông báo phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ cho nhà đầu tư

(1). TVLK gửi đến VSDC thông báo kết quả phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư bằng điện MT 598

(2). Trường hợp TVLK có sai sót trong thông tin xác nhận phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho NĐT chưa đúng có thể hủy xác nhận bằng điện MT 598 gửi đến VSDC.

MT598 – TVLK thông báo kết quả phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Tham chiếu số hiệu yêu cầu gửi từ TVLK

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị: 308

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Lấy giá trị

CASH

4!c/60x

3

M

16R

GENL

     

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

M

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

6

M

70E

SPRO

 

Dòng 1: Ngày giao dịch

Dòng 2: Ngày thanh toán

Dòng 3: Tổng số lượng TK của NĐT

Dòng 4: Tổng số lượng Các-bon thanh toán

Dòng 5: Tổng số tiền thanh toán

Dòng 6: Ghi chú (nếu có).

:4!c//10*35x

7

M

16S

GENL

     

10

 

MT598 – Hủy thông báo kết quả phân bổ tiền, số lượng hạn ngạch/ tín chỉ các-bon cho nhà đầu tư

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu điện tham chiếu của TVLK

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 309

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là CASH

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện MT598 thông báo xác nhận phân bổ tiền cho NĐT

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

 

Giá trị phản hồi:

REJT: Từ chối xác nhận

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

 

Nguyên nhân từ chối

:4!c//6*35x

14

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

                 

3. Báo cáo nghiệp vụ

3.1. Tra xuất báo cáo nghiệp vụ

(1). TVLK gửi yêu cầu lấy báo cáo cho VSDC bằng điện MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ.

(2). Hệ thống của VSDC sẽ gửi kết quả lấy báo cáo cho TVLK qua phương thức FileAct – Thông báo kết quả yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ.

MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

003

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Chi tiết tham số báo cáo

(Các tham số báo cáo được tổ chức như sau

Tên tham số #1: giá trị

Tên tham số #2: giá trị

…

Tên tham số #n: giá trị)

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c/8c/30x

6

M

13B

STAT

Report reference

Mã báo cáo

:4!c//30x

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo DC017

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

319

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Chi tiết tham số báo cáo

(Các tham số báo cáo được tổ chức như sau

BRID:0009

TXDATE:20230526

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c/8c/30x

6

M

13B

STAT

Report reference

DC017

:4!c//30x

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo DC018

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

320

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Chi tiết tham số báo cáo

(Các tham số báo cáo được tổ chức như sau

BRID:0009

TXDATE:20230526

SICODE: VN2025212

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c/8c/30x

6

M

13B

STAT

Report reference

DC018

:4!c//30x

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo QS001

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

321

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Chi tiết tham số báo cáo

(Các tham số báo cáo được tổ chức như sau

BRID:0009

TXDATE:20230526

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c/8c/30x

6

M

13B

STAT

Report reference

QS001

:4!c//30x

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

MT598 - Yêu cầu tra xuất báo cáo QS008

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content/ Options

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của bên gửi (TVLK). Hệ thống VSDC.Gateway kiểm soát tính loại điện và số hiệu tham chiếu phải là duy nhất.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

322

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Chi tiết tham số báo cáo

(Các tham số báo cáo được tổ chức như sau

BRID:0009

TXDATE:20230526

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo

:4!c/8c/30x

6

M

13B

STAT

Report reference

QS008

:4!c//30x

7

M

16S

GENL

 

 

 

8

FileAct – Thông báo kết quả yêu cầu tra xuất báo cáo nghiệp vụ.

Tên

Loại dữ liệu

Ghi chú - Độ dài hoặc giá trị cho phép

SwiftTime

DateTime

<!SWIFTTIME>

Thời điểm xử lý tại Gateway

ISO 8601 datetime format

<YYYY-MM-DD>T<HH:MM>

Ví dụ: 2007-04-05T14:30

NonRep

Boolean

Mặc định là FALSE

string matches "FALSE" | "TRUE"

DeliveryTime

DateTime

<!DELIVERTIME>

Thời điểm truyền dữ liệu

ISO 8601 datetime format

MsgId

String

<!STPREFSEQID>

Số sequence do Gateway tạo ra

string length <= 40

Creationtime

DateTime

<$FILECREATETIME>

Thời điểm tạo tệp tin dữ liệu (thuộc tính của file dữ liệu)

ISO 8601 datetime format

PDIndication

Boolean

Mặc định là FALSE

string matches "FALSE" | "TRUE"

Requestor

UserDN

Thông tin bên gửi (BICCODE của VSDC)

o=<$VSDCBICCODE>, o=swift

string length <= 100

Responder

UserDN

Thông tin bên nhận (BICCODE của TVLK)

o=<$MEMBERBICCODE>, o=swift

string length <= 100

Service

String

Mặc định là: swift.corp.fast

string length <= 30

RequestType

String

Mặc định là camt.xxx.fisp.rep2

string length <= 30

Priority

String

Mặc định là Normal

string matches "Normal" | "Urgent"

RequestRef

String

<$REFREQID>

Là số hiệu yêu cầu của TVLK (trường hợp có yêu cầu tạo báo cáo từ TVLK).

string length <= 30

TransferRef

String

<$EVENTCODE>

Mã sự kiện (có thể là sự kiện yêu cầu từ TVLK) tạo ra báo cáo

string length <= 30

TransferDescription

String

<$EVENTNAME>

string matches any* length <= 256 octet

TransferInfo

String

<$MEMBERBICCODE>.<$RPTCODE>.<$SYSDATE>.<$STPREFSEQID>

string matches US ASCII* length <= 256

PossibleDuplicate

Boolean

Mặc định là TRUE

string matches "FALSE" | "TRUE"

OrigTransferRef

String

Số reference của BackOffice gửi ra (mặc định là corerefid)

string length <= 30

AckIndicator

Boolean

Mặc định là FALSE

string matches "FALSE" | "TRUE"

LogicalName

 

Tên tệp tin dữ liệu

Sw filename

FileDescription

String

Mô tả thêm (có thể không dùng)

string matches any* length <= 256 octet

FileInfo

String

Mặc định: SwCompression=None

string matches US ASCII* length <= 256

Size

 

<$FILESIZE>

Kích thước tệp tin dữ liệu

integer <= 0

SNLId

String

string length <= 30

SNLEP

String

string length <= 15

AckResponder

UserDN

<Không dùng>

string length <= 100

AckRequestType

String

<Không dùng>

string length <= 30

DigestAlgorithm

String

<Không dùng>

string matches "SHA-1" | "SHA-256"

DigestValue

String

<Không dùng>

string length <= 50

Danh sách tham số vào báo cáo được phép tra xuất từ đầu TVLK

Báo cáo

Tên tham số

Code

Dạng Dữ liệu

Ví dụ

DC017 - Báo cáo số dư tài khoản lưu ký các-bon

Tại ngày

BUSDATE

Date

15/04/2026

TVLK

MICODE

Text

021

DC018 - Báo cáo số dư lưu ký hạn ngạch, tín chỉ các-bon

Tại ngày

BUSDATE

Date

15/04/2026

TVLK

MICODE

Text

021

QS001 – Thông báo tổng hợp KQGD thị trường các-bon

 

 

 

 

 

 

 

 

QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

 

 

 

 

 

 

 

 

Danh mục các báo cáo dạng CSV (chuyển về TVLK)

Báo cáo

STT

Tên trường

Dạng dữ liệu

Ví dụ

DC017 - Báo cáo số dư tài khoản lưu ký các-bon

1

Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon

Text

VN2026

2

Loại tài khoản:

– Tự doanh

– Môi giới trong nước

– Môi giới nước ngoài

Text

Môi giới trong nước

3

Số lượng giao dịch

Number

100

4

Số lượng chờ thanh toán

Number

0

5

Số lượng tạm giữ

Number

200

6

Tổng cộng

Number

300

DC018 - Báo cáo số dư lưu ký hạn ngạch, tín chỉ các-bon

1

Mã hạn ngạch, tín chỉ các-bon

Text

VN2026

2

Tên tổ chức

Text

Xi Măng Bỉm Sơn

3

Số ĐKSH

Text

1234567890

4

Ngày cấp

Date

02/10/2000

5

Loại hình nhà đầu tư:

- Cá nhân trong nước

- Cá nhân nước ngoài

- Pháp nhân trong nước

 - Pháp nhân nước ngoài

Text

Pháp nhân trong nước

6

Số tài khoản

Text

001C123456

7

Loại tài khoản:

– Lưu ký giao dịch

– Tạm giữ

– Chờ thanh toán

Text

Lưu ký giao dịch

8

Số lượng

Number

100

QS001 – Thông báo tổng hợp KQGD thị trường các-bon

1

Số hiệu lệnh

Text

VN2027-2604150000004

2

Số xác nhận lệnh

Text

VN2027-2604150000006

3

Mã sản phẩm

Text

VN2027

4

Loại sản phẩm

Text

Hạn ngạch

5

Số tài khoản

Text

010C123456

6

Mã TV/TC đặt lệnh

Text

010

7

Mã NHTT

Text

996

8

Giá (VNĐ)

Number

100000

9

Số lượng mua

Number

10000

10

Giá trị mua (VNĐ)

Number

1000000000

11

Số lượng bán

Number

0

12

Giá trị bán (VNĐ)

Number

0

13

TV đối ứng

Text

004

14

NHTT đối ứng

Text

995

15

Trạng thái

Text

Đã thanh toán/ Loại bỏ thanh toán

QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

1

Mã TVLK

Text

010

2

Số hiệu TKGD

Text

010C123456

3

Họ và tên

Text

Xi măng Bỉm Sơn

4

Mã số thuế

Text

1234567890

5

Số ĐKSH

Text

1234567890

6

Ngày cấp

Date

12/02/2020

7

Loại hình nhà đầu tư:

- Cá nhân trong nước

- Cá nhân nước ngoài

- Pháp nhân trong nước

- Pháp nhân nước ngoài

Text

Pháp nhân trong nước

8

Loại tài khoản:

- Hạn ngạch

- Tín chỉ

Text

Hạn ngạch

9

Ngày đăng ký

Date

12/04/2026

10

Ngày hủy đăng ký

Date

 

11

Trạng thái:

- Đang hoạt động

- Đã hủy

Text

Đang hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2. Báo cáo đối chiếu với TVLK

Cuối ngày, hệ thống của VSDC gửi các báo cáo đối chiếu trong ngày đến TVLK, TCMTKTT bằng phương thức FileAct. Các báo cáo gửi cho TVLK như sau:

- QS004 - Báo cáo tổng hợp KQGD hạn ngạch tín chỉ các-bon

- QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

FileAct: Các TVLK sẽ nhận được file .par gửi kèm luôn cùng tệp tin dữ liệu fileAct (dạng csv). Cấu trúc file .par này theo đặc tả file .par gửi đến thư mục reception.

Mô tả định dạng file csv của các Báo cáo giao dịch Các-bon:

Báo cáo

STT

Tên trường

Dạng dữ liệu

Ví dụ

QS004 - Báo cáo tổng hợp KQGD hạn ngạch tín chỉ các-bon

1

Số định danh

Text

0123456789

2

Ngày giao dịch

Date

15/04/2026

3

Ngày thanh toán

Date

15/04/2026

4

Số xác nhận lệnh

Text

VN2026-2604150000001

5

Trạng thái:

- Đã thanh toán

- Hủy thanh toán

Text

 

6

TKGD mua

Text

010C123456

7

TKGD bán

Text

021C123456

8

Giá trị thanh toán

Number

100000000

9

Số lượng

Number

150000

10

TVLK mua

Text

010

11

NHTT mua

Text

999

12

TVLK bán

Text

021

13

NHTT bán

Text

999

14

Mã sản phẩm

Text

VN2026

15

Loại sản phẩm:

- Hạn ngạch

- Tín chỉ

Text

Hạn ngạch

QS008 - Báo cáo tổng hợp danh sách tài khoản giao dịch hạn ngạch, tín chỉ các-bon

1

Mã TVLK

Text

010

2

Số hiệu TKGD

Text

010C123456

3

Họ và tên

Text

Xi măng Bỉm Sơn

4

Mã số thuế

Text

1234567890

5

Số ĐKSH

Text

1234567890

6

Ngày cấp

Date

12/02/2020

7

Loại hình nhà đầu tư:

- Cá nhân trong nước

- Cá nhân nước ngoài

- Pháp nhân trong nước

- Pháp nhân nước ngoài

Text

Pháp nhân trong nước

8

Loại tài khoản:

- Hạn ngạch

- Tín chỉ

Text

Hạn ngạch

9

Ngày đăng ký

Date

12/04/2026

10

Ngày hủy đăng ký

Date

 

11

Trạng thái:

- Đang hoạt động

- Đã hủy

Text

Đang hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Các điện nghiệp vụ khác

4.1. Thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới

(1). Hệ thống của DCC gửi thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới đến VSDC bằng điện MT598

(2) Ngay sau khi có giao dịch đăng ký mới hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon trên hệ thống VSDC, VSDC sẽ gửi thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon đăng ký mới cho danh sách các Thành Viên có tham gia thị trường các-bon.

MT598 – Thông báo mã hạn ngạch phát thải khí nhà kính đăng ký mới gửi VSDC

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của DCC

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

007

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là

ISIN

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

 

Ngày tạo

:4!c//8!n

6

M

35B

 

 

Mã Hạn ngạch phát thải khí nhà kính

[ISIN1!e12!c]
[2!a//35x]

7

O

70E

FIAN

Financial Instrument Attribute Narrative

Tên đầy đủ sản phẩm Hạn ngạch phát thải khí nhà kính.

10*35x

10

M

70E

SPRO

Special Processing

Dòng 1: ALOW (Loại sản phẩm hạn ngạch)

Dòng 2: Kỳ tuân thủ

Dòng 3: Ngày giao dịch đầu tiên YYYYMMDD

Dòng 4: Ngày giao dịch cuối cùng (ngày đáo hạn) YYYYMMDD

:4!c//10*35x

 

M

16S

GENL

 

 

 

12

MT598 – Thông báo mã tín chỉ các-bon đăng ký mới gửi VSDC

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của DCC

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

008

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là

ISIN

20*78x

3

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

 

Ngày tạo

:4!c//8!n

6

M

35B

 

 

Hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[2!a//35x]

7

O

70E

FIAN

Financial Instrument Attribute Narrative

Tên đầy đủ sản phẩm tín chỉ các-bon

10*35x

10

M

70E

SPRO

Special Processing

Dòng 1: CRDT (Loại sản phẩm là tín chỉ)

Dòng 2: Ngày cấp tín chỉ

Dòng 3: Ngày giao dịch đầu tiên YYYYMMDD

Dong 4: Tổ chức cấp tín chỉ các-bon

:4!c//10*35x

 

M

16S

GENL

 

 

 

12

4.2. Thông báo mã tín chỉ các-bon hủy đăng ký

(1). Hệ thống của DCC gửi thông báo hủy mã tín chỉ các-bon đến VSDC bằng điện MT598

(2.1) Ngay sau khi có giao dịch hủy đăng ký mã tín chỉ các-bon trên hệ thống VSDC, VSDC sẽ gửi thông báo mã tín chỉ các-bon bị hủy đăng ký cho danh sách các TVLK có tham gia thị trường các-bon bằng điện MT598.

(2.2) VSDC sẽ gửi thông báo rút mã tín chỉ các-bon bị hủy đăng ký cho các TVLK bằng điện MT546.

MT598–Thông báo mã tín chỉ các-bon hủy đăng ký

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của DCC

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị

100

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Lấy giá trị DLST

20*78x

3

M

16R

GENL

     

4

M

23G

NEWM

Function of the Message

Lấy giá trị

NEWM

4!c

5

M

35B

 

 

Mã tín chỉ các-bon

[ISIN1!e12!c]
[2!a//35x]

6

M

70E

FIAN

Narrative

Dòng 1: Tên đầy đủ mã tín chỉ

Dòng 2: Ngày hiệu lực hủy đăng ký (Định dạng: YYYYMMDD).

:4!c//10*35x

7

M

16S

GENL

       

4.3. Thông báo rút ký gửi để thu hồi toàn bộ tín chỉ

MT546 – Thông báo rút ký gửi tín chỉ các-bon cho TVLK

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

Bắt đầu Block: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

1

M

20C

SEME

Reference

Số hiệu tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

2

M

23G

NEWM

Function of the Message

 

4!c

3

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message

:4!c//8!n

4

M

16R

LINK

 

 

 

5

M

13A

LINK

 

Lấy giá trị

:LINK//598

:4!c//3!c

6

M

20C

RELA

Reference

Tham chiếu của VSDC

:4!c//16x

7

M

16S

LINK

 

 

 

8

M

16S

GENL

 

 

 

9

Kết thúc Block: Thông tin chung

Bắt đầu Block: Thông tin giao dịch

M

16R

TRADDET

 

 

 

10

M

98A

SETT

 

Ngày hạch toán

:4!c//8!n

11

M

35B

 

 

Mã sản phẩm hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon lấy theo DCC quy định.

Ví dụ: ISIN VN000000CARB

[ISIN1!e12!c]
[/2!a/32x]

12

O

70E

SPRO

Supplementary Processing

Thông tin xử lý bổ sung/ghi chú.

:4!c//10*35x

13

M

16S

TRADDET

 

 

 

14

Kết thúc Block: Thông tin giao dịch

Bắt đầu Block: Thông tin chi tiết

M

16R

FIAC

 

 

 

15

M

36B

SETT

Quantity of financial instrument

Khối lượng rút lưu ký

 

Giá trị của qualifier

:SETT//UNIT/[số lượng hạn ngạch phát thải khí nhà kính, tín chỉ các-bon yêu cầu rút]

:4!c//4!c/15d

16

M

97A

SAFE

Safekeeping Account

Số tài khoản lưu ký của nhà đầu tư

:4!c//35x

17

M

16S

FIAC

 

 

 

18

Kết thúc Block: Thông tin chi tiết

Bắt đầu Block: Thông tin thanh toán

M

16R

SETDET

 

 

 

19

M

22F

SETR

 

Lấy giá trị

:SETR//TRAD

:4!c//4!c

20

M

22F

STCO

 

Lấy giá trị

:STCO//PHYS

:4!c//4!c

21

Bắt đầu Block: Đối tác thanh toán

M

16R

SETPRTY

 

 

 

22

M

95C

PSET

 

Lấy giá trị

:PSET//VN

:4!c//2!c

23

M

16S

SETPRTY

 

 

 

24

M

16R

SETPRTY

 

 

 

25

M

95P

REAG

Party

BICCODE của VSDC

:4!c//4!a2!a2!c[3!c]

26

M

16S

SETPRTY

 

 

 

27

Kết thúc Block: Đối tác thanh toán

M

16S

SETDET

 

 

 

28

Kết thúc Block: Thông tin thanh toán

4.4. Điều chỉnh thông tin nhà đầu tư

MT598 – Yêu cầu điều chỉnh thông tin nhà đầu tư sở

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu tham chiếu của VSDC.

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 306

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

MODE

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Lấy giá trị là: NEWM

4!c

5

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo yêu cầu (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

97A

SAFE

 

Số tài khoản giao dịch của tổ chức

:4!c//35x

8

M

95Q

INVE

 

Tên cơ sở, tổ chức

:4!c//4*35x

9

O

95S

ALTE

Alternate ID

Định danh thay thế (Mã số giấy tờ, hoặc số ĐKKD)

• [8c] lấy giá trị VISD cho VSD

• 4!a = Loại giấy tờ

IDNO: Chứng minh thư

CCPT: Hộ chiếu

CORP: Giấy phép kinh doanh (Mã số doanh nghiệp)

OTHR: Chứng thư khác

FIIN: Mã Trading Code cho tổ chức nước ngoài

ARNU: Mã Trading Code cho cá nhân nước ngoài

GOVT: Cơ quan chính phủ

• 2!a = Quốc gia (ISO country code, ví dụ VN, US, GB)

• 35x = Số định danh chi tiết (ví dụ số đăng ký kinh doanh).

Ví dụ: :95S::ALTE//VISD/ CORP /VN/[Mã số giấy tờ định danh]

4!c//8c/4!c/2!a/30x

12

M

98A

ISSU

 

Ngày cấp giấy tờ (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

13

O

94G

ISSU

 

Nơi cấp giấy tờ

:4!c//2*35x

14

O

94G

EMAI

 

Địa chỉ email

Ký tự @ thay bằng (at)

:4!c//2*35x

10

O

94G

PHON

 

Số điện thoại

:4!c//2*35x

11

O

94G

ADDR

 

Địa chỉ

:4!c//5*35x

12

O

70E

ADTX

Additional Text

Account numbers:

Dòng 1: ADTX //: Số tài khoản giao dịch.

Ví dụ: ADTX//001C123456

Dòng 2: TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau:

TYPE//: Loại hình cổ đông lấy một trong các giá trị sau:

• Cá nhân trong nước = TYPE//DOMIND

• Cá nhân nước ngoài = TYPE//FORIND

• Tổ chức trong nước = TYPE//DOMCORP

• Tổ chức nước ngoài = TYPE//FORCORP

Pháp nhân nhà nước = TYPE// GOVT

:4!c//4*35x

18

M

95S

ALTE

Alternate Identification

Giá trị định danh là Mã số thuế TXID

:95S::ALTE//TXID/456789

:4!c //4!a/35x

13

M

16S

GENL

 

 

 

14

End of Block: Detail request information

 

MT598 - Xác nhận đồng ý/ từ chối điều chỉnh thông tin NĐT

Status

Tag

Qualifier

Field Name

Description

Content

No.

M

20

 

Transaction Reference Number

Số hiệu giao dịch: Đây là số hiệu tham chiếu của VSDC trả lời

16x

1

M

12

 

Sub-Message Type

Lấy giá trị 306

3!n

2

M

77E

 

Proprietary Message

Giá trị là

MODE

73x

3

Bắt đầu khối: Thông tin chung

M

16R

GENL

 

 

 

4

M

23G

 

Function of the Message

Giá trị là NEWM

4!c

5

M

22H

ACCT

Account Process Instruction

Giá trị:

ACCT// MODE

4!c//4!c

6

O

98A

PREP

Preparation Date

Ngày tạo message (YYYYMMDD)

:4!c//8!n

7

M

16R

LINK

 

 

 

8

M

20C

RELA

 

Tham chiếu đến số hiệu yêu cầu ở trường 20 ở điện MT598 yêu cầu điều chỉnh loại tài khoản các-bon

:4!c//16x

9

M

16S

LINK

 

 

 

10

M

16S

GENL

 

 

 

11

Kết thúc khối: Thông tin chung

Bắt đầu khối: Trạng thái

M

16R

STAT

 

 

 

12

M

25D

IPRC

Processing Status Code

Trạng thái xử lý

ACPT: Đồng ý

REJT: Từ chối

:4!c//4a

13

O

70D

REAS

Reason Narrative

Nguyên nhân từ chối nếu giá trị của trường 25D=IPRC//REJT

:4!c//4*35x

14

M

16S

STAT

 

 

 

16

Kết thúc khối: Trạng thái

 

               

 

___________________

1 The sender's full SWIFT address, the input session number, and the input sequence number

2 Financial institution specific

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 92/QĐ-VSDC của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 42/QĐ-VSDC ngày 29/4/2025 Hướng dẫn tham gia kết nối Cổng giao tiếp trực tuyến cho các hoạt động nghiệp vụ của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 92/QĐ-VSDC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 92/QĐ-VSDC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 42/QĐ-VSDC
  • Văn bản liên quan Quyết định 92/QĐ-VSDC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×