• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư 98/2020/TT-BTC về quản lý quỹ đầu tư chứng khoán

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 28/11/2025 11:16 (GMT+7)
Lĩnh vực: Chứng khoán Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tài chính Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (T11/2025).

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B TÀI CHÍNH
S: /2025/TT-BTC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Hà Ni, ngày tháng năm 2025
THÔNG TƯ
Sửa đổi, b sung mt s điu của Thông tư số 98/2020/TT-BTC
ngày 16 tháng 11 năm 2020 ca B trưng B Tài chính
ng dn hoạt động và qun lý qu đầu tư chứng khoán
Căn cứ Lut Chng khoán s 54/2019/QH14 đưc sửa đổi, b sung bi
Lut s 56/2024/QH15;
Căn cứ Lut Doanh nghip s 59/2020/QH14 được sửa đổi, b sung bi
Lut s 03/2022/QH15 và Lut s 76/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Chng khoán đưc sa
đổi, b sung bi Ngh định s 245/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Ngh định s 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 ca
Chính ph quy định định chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Tài chính đưc sửa đổi, b sung bi Ngh định s 166/2025/NĐ-CP;
Theo đề ngh ca Ch tch y ban Chứng khoán Nhà nước;
B trưởng B Tài chính ban hành Thông sửa đổi, b sung mt s điu
của Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 ca B trưởng B
Tài chính ng dn hoạt động và qun lý qu đầu tư chứng khoán.
Điu 1. B sung khon 30, khon 31 vào sau khon 29 của Điều 2
30. Qu đầu công cụ th trường tin t qu m đầu vào tin gi,
chng ch tin gi, công c n ca Chính ph và các tài sn thu nhp c định
khác vi t trọng đầu tư vào các tài sn này chiếm t 80% giá tr tài sn ròng tr
lên.
31. Qu đầu tư trái phiếu h tng là qu đóng đầu tư vào các loại trái phiếu
được phát hành đ phát trin h tng, công c n ca Chính ph, trái phiếu được
Chính ph bo lãnh, trái phiếu chính quyền địa phương, tin gi chng ch tin
gi vi t trọng đầu vào các tài sản này chiếm t 65% giá tr tài sn ròng tr
lên..
Điu 2. B sung điểm đ vào sau điểm d khon 5 ca Điu 5
“đ) Không được s dng vn, tài sn ca qu thành viên để đầu vào thành
viên góp vn, người có liên quan ca thành viên góp vn.”.
D THO
2
Điu 3. Sửa đổi, b sung khon 2 ca Điu 9
“2. Qu thành viên phi t chc Đại hội nhà đầu thường niên. Đại hi n
đầu tư, điều kin, th thc tiến hành hp Đại hội nhà đầu tư, thông qua quyết định
Đại hội nhà đầu của qu thành viên thc hiện theo quy đnh ti khon 1, 2, 3,
4, 5 Điều 17 và Điều 18 Thông tư này, trừ nghĩa vụ công b thông tin.”.
Điu 4. Sửa đổi, b sung khon 2 ca Điu 13
2. Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày Giy chng nhận đăng
chào bán chng ch qu ra công chúng có hiu lc, công ty qun lý qu phi công
b bản thông báo chào bán theo quy đnh v công b thông tin trên th trường
chứng khoán, đồng thi gi y ban Chng khoán Nhà c bn thông báo chào
bán chng ch qu ra công chúng theo mẫu quy định ti Ph lc XI ban hành kèm
theo Thông tư này.”.
Điu 5. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điu 17
1. Sửa đổi, b sung khon 2 của Điều 17
2. Đại hội nhà đầu tư thường niên ca qu đóng, qu đầu tư bất đng sn
phi đưc t chc trong thi hn 04 tháng k t ngày kết thúc năm tài chính. Theo
đề ngh ca Ban đại din qu, cuc họp Đại hội nhà đầu tư thường niên có th gia
hạn nhưng không quá 06 tháng k t ngày kết thúc năm tài chính phi thông
báo y ban Chứng khoán Nhà nước. Trường hợp Điều l qu quy đnh, vic
họp Đại hội nhà đầu tư thường niên được t chức dưới hình thc ly ý kiến bng
văn bản.”.
2. B sung khon 2a vào sau khon 2 của Điều 17
2a. Vic t chức Đại hội nhà đầu tư thường niên ca qu m, qu ETF do
Điu l qu quy định. Trường hp Điu l qu quy đnh, Đại hội nhà đầu
thường niên được t chức theo quy định ti khon 2 Điu này..
Điu 6. Sửa đổi, b sung khon 1 của Điều 18
1. Cuc họp Đại hi nhà đầu tư được tiến hành khi có s nhà đầu tư tham
d đại din cho trên 50% tng s phiếu biu quyết. Hình thc tham gia và biu
quyết là trc tiếp hoc y quyn tham gia và biu quyết hoc thc hin b phiếu
t xa (gửi thư, fax, thư điện t, tham d hi ngh trc tuyến, b phiếu điện t hoc
hình thức điện t khác) theo quy định tại Điều l qu.”.
Điu 7. Bãi b đim e khon 2 ca Điều 19
Điu 8. Sửa đổi, b sung khon 6 ca Điu 20
“6. Các giá trị tài sản ròng theo quy định ti khoản 4, 5 Điều này phi đưc
công b trên các trang thông tin đin t ca S giao dch chứng khoán (đối vi
trường hp chng ch qu niêm yết), công ty qun lý qu. Vic công b giá tr tài
sn ròng cho nhà đầu tư được thc hin ti ngày làm vic tiếp theo của ngày định
giá. Ni dung thông tin v gtri sn ròng thc hin theo mẫu quy định ti Ph
lục XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.”.
3
Điu 9. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điu 21
1. Sửa đổi, b sung khon 2 của Điều 21
“2. Đối vi các giao dch vào các tài sản được phép đầu tư theo phương thức
tha thun (tr trường hp giao dch chng ch tin gi giao dch thc hin
trên h thng giao dch ca S giao dch chng khoán nhưng không bao gồm giao
dch trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l), công ty qun qu phi bo
đảm:
a) Được s chp thun bằng văn bản của Ban đại din qu v khong gd
kiến, thời đim thc hiện, đối tác giao dch hoặc tiêu chí xác định đối tác giao
dch, loi tài sn giao dịch trước khi thc hin giao dch;
b) Trường hp mc giá thc tế mua cao hơn hoặc giá bán thc tế thấp hơn
giá tham chiếu ca các t chc cung cp báo giá hoặc vượt quá khoảng giá đã
đưc chp thuận theo quy đnh tại đim a khon này, công ty qun qu phi
giải thích để Ban đại din qu quyết định.”.
2. B sung khon 2a vào sau khon 2 của Điều 21
“2a. Công ty qun qu phải được s chp thun bằng văn bản của Ban đi
din qu v khong giá d kiến, thi đim thc hiện, đối tác giao dch hoc tiêu
chí xác định đối tác giao dch, loi tài sn giao dch đối vi các giao dch chng
ch tin gửi được thc hin trong thi hn 60 ngày k t ngày được Ban đại din
qu chp thun và phi tuân th quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.”.
Điu 10. Sửa đổi, b sung khon 6 ca Điu 22
6. Thông tin, qung cáo, gii thiu qu nếu nội dung đ cp tới các
quan quản nhà nước phi th hiện các quan này ch xác nhn tính hp
pháp trong quá trình thành lp và hot động ca qu, không m ý bảo đảm v
ni dung thông tin, quảng cáo, cũng như mục tiêu, chiến lược đầu của qu,
không bảo đảm v tài sn ca qu, giá tr đơn vị qu, kh năng sinh li mc
ri ro ca qu. Tài liu qung cáo, gii thiu qu không được s dụng danh nghĩa,
biểu tượng, hình ảnh, địa vị, uy tín, thư tín của các cơ quan quản lý nhà nước, cán
b, công chc của các quan quản lý nhà nước để qung cáo, gii thiu qu,
chào mi mua chng ch qu, không được s dng thư cảm ơn của nhà đầu tư để
chào mi mua chng ch qu.”.
Điu 11. Sửa đổi, b sung mt s đim, khon của Điều 24
1. Sửa đi, b sung điểm d điểm đ khoản 2 của Điều 24
“d) C phiếu niêm yết, c phiếu đăng ký giao dịch, trái phiếu niêm yết trên
S giao dch chng khoán, chng ch qu đại chúng, c phiếu chào bán lần đầu
ra công chúng, trái phiếu chào bán ra công chúng;
đ) Trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l ca các t chc phát hành
hoạt động theo pháp lut Vit Nam, c phiếu ca công ty c phn (không bao gm
các loi c phiếu quy định tại điểm d khoản 2 Điều này); phn vn góp ti công
ty trách nhim hu hn..
4
2. Sửa đi, b sung điểm c khon 4 của Điều 24
“c) Không đầu quá 20% tổng giá trị tài sản của quỹ vào các tài sản quy
định tại điểm đ khoản 2 Điều này; không đầu tư quá 10% tổng giá trị tài sản của
quỹ vào tài sản quy định tại điểm g khoản 2 Điều này.”.
Điu 12. B sung Điều 24a vào sau Điều 24
Điu 24a. Danh mục đầu tư và hot động đầu tư ca qu đầu tư trái phiếu
h tng
1. Danh mục đầu hoạt đng đầu tư của qu đầu trái phiếu h tng
phi tuân th quy định tại Điều này.
2. Danh mục đầu của qu phi phù hp vi mục tiêu đầu , chính sách
đầu tư đã được quy định tại Điều l qu và công b ti Bn cáo bch.
3. Qu đưc đầu tư vào các loi trái phiếu doanh nghip được phát hành để
phát trin h tng sau đây:
a) Trái phiếu niêm yết trên S giao dch chng khoán, trái phiếu chào bán
ra công chúng;
b) Trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l.
4. Việc đầu vào các tài sản quy định ti khon 3 Điu này phi đáp ng
các quy định sau:
a) Có quy định tại Điều l qu và Bn cáo bch;
b) tài liu chng minh mục đích phát hành trái phiếu là phát trin h tng
hoc cấu li n đã vay trước đó để phát trin h tng ca chính t chc phát
hành. Tài liu chng minh d án phát trin h tng là d án đầu tư công theo quy
định ca pháp lut v đầu công hoc d án đầu theo phương thức đối tác
công tư theo quy định ca pháp lut v đầu tư theo phương thức đối tác công tư.
5. Ngoài các tài sản quy định ti khon 3 Điu này, qu được phép đầu
vào các loi tài sản khác sau đây:
a) Tin gi ca các ngân hàng thương mại theo quy định ca pháp lut ngân
hàng;
b) Công c th trường tin t bao gm giy t giá, công c chuyn nhưng
theo quy định ca pháp lut;
c) Công c n ca Chính ph, trái phiếu được Chính ph bo lãnh, trái phiếu
chính quyền địa phương;
d) C phiếu niêm yết, c phiếu đăng giao dch, trái phiếu niêm yết trên
S giao dch chng khoán, chng ch qu đại chúng, c phiếu chào bán lần đầu
ra công chúng, trái phiếu chào bán ra công chúng;
đ) Trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l ca các t chc phát hành
hoạt động theo pháp lut Vit Nam; c phiếu ca công ty c phn (không bao gm
5
các loi c phiếu quy đnh tại điểm d khon 5 Điu này); phn vn góp ti công
ty trách nhim hu hn;
e) Quyn phát sinh gn lin vi chng khoán mà qu đang nắm gi;
g) Bất động sn đáp ứng điều kiện đưa vào kinh doanh theo quy đnh pháp
lut v kinh doanh bất động sn.
6. Công ty qun qu ch đưc gi tiền đầu công cụ th trường tin
t quy định tại điểm a, b khon 5 Điu này ca các t chc tín dụng đã được Ban
đại din qu phê duyt.
7. Cơ cấu đầu tư của qu khi đầu tư vào các tài sản quy đnh ti khon 3 và
khon 5 Điu này phi đảm bo các hn mức đầu tư sau:
a) Đầu tư tối thiu 65% giá tr tài sn ròng ca qu vào các tài sn quy định
ti khon 3 Điu này vào các tài sản quy định tại điểm a, b, c khon 5 Điu
này;
b) Không đầu tư vào chứng khoán ca mt t chc phát hành quá 10% tng
giá tr chng khoán đang lưu hành của t chức đó, trừ công c n ca Chính ph;
c) Không đầu q20% tổng giá tr tài sn ca qu vào chng khoán đang
lưu hành và các tài sn (nếu có) quy định tại điểm a, b khon 5 Điu này ca mt
t chc phát hành, tr công c n ca Chính ph;
d) Không đầu tư quá 20% tng giá tr tài sn ca qu vào các tài sn quy
định ti đim b khon 3 và đim đ khon 5 Điu này; không đầu tư quá 10% tng
giá tr tài sn ca qu vào tài sản quy định tại điểm g khon 5 Điu này;
đ) Không đầu tư quá 30% tổng giá tr tài sn ca qu vào các tài sn quy
định ti khon 3 ti các đim a, b, d, đ khon 5 Điu này phát hành bi các
công ty trong cùng mt nhóm công ty quan h s hu vi nhau thuộc các trường
hợp sau đây: công ty mẹ, công ty con; các công ty s hu trên 35% c phn, phn
vn góp ca nhau; nhóm công ty con có cùng mt công ty m;
e) Không đầu tư vào chứng ch qu ca chính qu đó;
g) Ch được đầu tư vào chứng ch qu đại chúng, công ty đầu chứng khoán
đại chúng do công ty qun lý qu khác qun lý và bảo đảm các hn mc sau:
- Không đầu tư vào quá 10% tổng s chng ch qu đang lưu hành của mt
qu đại chúng, c phiếu đang lưu hành của một công ty đầu chứng khoán đại
chúng;
- Không đầu tư quá 20% tổng giá tr tài sn ca qu vào chng ch qu ca
mt qu đại chúng, c phiếu đang lưu hành của một công ty đầu tư chứng khoán
đại chúng;
- Không đầu tư quá 30% tổng giá tr tài sn ca qu vào các chng ch qu
đại chúng, c phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng.
8. Cơ cấu đầu tư của qu ch đưc t mc so vi các hn mc đầu tư quy
định tại điểm b, c, d, đ và g khon 7 Điu này và ch do các nguyên nhân sau:
6
a) Biến động giá trên thị trường của tài sản trong danh mục đầu tư của quỹ;
b) Thực hiện các khoản thanh toán của quỹ theo quy định của pháp luật;
c) Hoạt động chia, tách, hợp nhất, sáp nhập các tổ chức phát hành;
d) Quỹ mới được cấp phép thành lập hoặc do tăng vốn, hợp nhất qu, sáp
nhập quỹ thời gian hoạt động chưa quá 06 tháng ktừ ngày được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký lập quỹ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ điu chỉnh;
đ) Quỹ đang trong thời gian giải thể.
9. Công ty qun qu nghĩa vụ báo cáo, công b thông tin điu chnh
lại cơ cấu đầu tư ca qu theo quy định ti khoản 6, 7, 8 Điều 24 Thông tư này.
10. Qu đầu trái phiếu h tầng đầu gián tiếp ra nước ngoài theo quy
định ti khoản 9 Điều 24 Thông tư này.”.
Điu 13. Sửa đổi, b sung khon 6 ca Điu 30
“6. Trước thời điểm phân b kết qu giao dch chng ch qu, nếu đi
phân phi phát hin li giao dch do nhm ln, sai sót trong quá trình tng hp
thông tin, nhn lnh, chuyn, nhp lnh vào h thống, đại lý phân phi phi thông
báo cho công ty qun lý qu, t chc cung cp dch v liên quan yêu cu
sa li giao dch. Quá thi hạn nêu trên, đại lý phân phi chu trách nhiệm trước
nhà đầu tư về các li giao dch.”.
Điu 14. Sửa đổi, b sung mt s đim, khon ca Điu 31
1. Sửa đổi, b sung điểm a khon 1 của Điều 31
1. Vic thc hin lnh mua phi tuân th nguyên tc sau:
a) Lnh mua của nhà đầu phi gi kèm xác nhn việc nhà đầu đã hoàn
tt vic thanh toán o tài khon ca qu hoc ngân hàng giám sát xác nhn vi
công ty qun lý quỹ, đại lý phân phi hoc t chc cung cp dch v có liên quan
đã nhận đầy đủ tin mua chng ch qu của nhà đầu tư, đại lý ký danh. Vic xác
nhn hoàn tt việc thanh toán được thc hin bằng văn bản, thư điện t hoc truy
xut thông qua h thống thông tin đin t của ngân hàng giám sát đã đưc công
ty qun lý qu chp thun.”.
2. Sửa đổi, b sung khon 4 của Điều 31
“4. Trường hp lnh mua chng ch qu vic thanh toán cho lnh mua
đưc thc hin bi cá nhân, t chc khác không phải là nhà đầu tư, phiếu lnh và
xác nhn vic thanh toán phi nêu rõ tên, s tài khon giao dch chng ch qu, s
tiu khon giao dch hoc s định danh nhân hoc H chiếu hoc chng thc
cá nhân hp pháp khác hoc s Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp và giá tr
thanh toán của nhà đầu tư.”.
Điu 15. Sửa đổi, b sung đim d khon 1 ca Điu 32
“d) Tin bán chng ch qu đưc qu chuyn khon vào tài khon ngân hàng
của nhà đầu tư, đại ký ký danh đã đăng ký hoc tài khon ngân hàng do nhà đầu
7
chỉ đnh hoc tài khon giao dch chng khoán ca nhà đầu do nhà đầu tư
ch định.”.
Điu 16. Sửa đổi tên ca Điu 33; sửa đổi, b sung mt s đim, khon
của Điều 33
1. Sửa đi tên ca Điu 33
“Điều 33. Mua li mt phn, tm dng giao dch chng ch qu m, mc
phòng v thanh khon.
2. B sung khoản 1a vào trước khon 1 ca Điu 33
1a. Trường hợp Điều l qu, Bn cáo bạch quy định, công ty qun
qu đưc áp dụng các phương pháp để qun thanh khon ca qu m bao gm:
đáp ng mt phn lnh của nhà đầu tư, tạm dng giao dch chng ch qu, áp
dng mc phòng v thanh khon..
3. Sửa đi, b sung điểm a khon 1 ca Điu 33
“a) Tổng giá tr các lnh bán (k c lnh bán t hoạt động chuyển đổi) tr
tng giá tr các lnh mua (k c lnh mua t hoạt động chuyển đổi) ti ngày giao
dch chng ch qu lớn hơn hoặc bng 5% giá tr tài sn ròng ca qu.”.
4. B sung điểm d vào sau điểm c khon 4 ca Điu 33
d) Công ty qun qu cấu li danh mục đầu tư của qu ch s nhm
gim mc sai lch so vi ch s tham chiếu trong trường hp mc sai lch so vi
ch s tham chiếu đã t quá mc sai lch tối đa đưc quy đnh tại Điều l qu.”.
5. Sửa đi, b sung khon 6 ca Điu 33
“6. Thời hn tm dng giao dch chng ch qu thc hiện theo quy định ti
Điu l qu nhưng không quá 90 ngày kể t ngày tm dng giao dch chng ch
qu đối vi các trường hp quy định tại điểm a, b, c khoản 4 Điều này, không q
30 ngày k t ngày tm dng giao dch chng ch qu đối vi trường hp quy
định tại điểm d khoản 4 Điều này.”.
6. B sung khon 9 vào sau khon 8 ca Điu 33
9. Mc phòng v thanh khon là mc áp dụng đối với nhà đầu tư khi thực
hin bán chng ch qu m trong điều kin tính thanh khon ca qu m st gim
do nguyên nhân bt kh kháng. Vic áp dng mc phòng v thanh khon đảm bo
các nguyên tc sau:
a) Công ty qun qu phi xây dng chính sách v vic áp dng mc phòng
v thanh khon cho tng qu, trong đó ti thiu bao gm các ni dung v các
trường hp áp dng mc phòng v thanh khon, mc phòng v thanh khon ti
đa, ảnh hưởng ca vic áp dng mc phòng v thanh khon đối với nđầu ,
các trường hp dng áp dng mc phòng v thanh khon. Chính sách này phi
được Đại hội nhà đầu phê duyt cp nht ti Bn cáo bch. Vic áp dng
mc phòng v thanh khon trong từng trường hp c th phải được Đại hi nhà
đầu tư quyết định hoc giao cho Ban đi din qu quyết định theo quy đnh ti
8
chính sách v vic áp dng mc phòng v thanh khon. Toàn b s tiền thu được
t mc phòng v thanh khon nêu trên phải được tính vào thu nhp ca qu.
b) Mc phòng v thanh khon tính trên s giá tr tài sn ròng trên mt
đơn vị qunh ti ngày giao dch chng ch qu. Mc phòng v thanh khon ti
đa phải được quy đnh tại Điều l qu và Bn cáo bch. Mc phòng v thanh
khon c th đưc quy đnh ti Bn cáo bch hoc công b trên trang thông tin
đin t ca công ty qun lý qu, đi lý phân phi.
c) Thời điểm áp dng mc phòng v thanh khon 01 ngày làm vic k t
ngày công ty qun qu công b thông tin trên trang thông tin đin t ca y
ban Chứng khoán Nhà c, công ty qun qu thông báo tới đại phân
phi, t chc cung cp dch v có liên quan v vic áp dng mc phòng v thanh
khon. Ni dung công b thông tin, thông báo bao gm nguyên nhân áp dng mc
phòng v thanh khon, thi điểm áp dng, mc phòng v thanh khon c th,
nguyên tc xác định giá tr thanh toán cho nhà đầu tư khi áp dụng mc phòng v
thanh khon.
d) Công ty qun qu phi dng áp dng mc phòng v thanh khon, đồng
thi công b thông tin trên trang thông tin đin t ca y ban Chng khoán Nhà
c, công ty qun lý qu, thông báo tới đại lý phân phi, t chc cung cp dch
v liên quan v vic dng áp dng mc phòng v thanh khon trong thi hn
24 gi k t khi s kin v tính thanh khon b st gim ca qu chm dt.
đ) Đại phân phi trách nhim cung cấp thông tin cho nhà đầu về
vic áp dng, dng áp dng mc phòng v thanh khon ngay sau khi nhận được
thông báo ca công ty qun lý qu..
Điu 17. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điu 34
1. Sửa đổi, b sung khon 3 của Điều 34
“3. Giá mua li một đơn vị qu mc giá công ty qun qu phi
thanh toán cho nhà đầu tư, được xác định bng giá tr tài sn ròng trên một đơn vị
qu nh ti ngày giao dch chng ch qu, tr đi gdch v mua li (nếu có).
Trong trường hp qu áp dng mc phòng v thanh khon, mc giá công ty
qun qu phải thanh toán cho nhà đầu đưc tr thêm mc phòng v thanh
khon.”.
2. Sửa đổi, b sung khoản 4 Điều 34
4. Giá dch v mua li, giá dch v phát hành, giá dch v chuyển đổi đưc
phép quy định vi các mức khác nhau, căn c vào thi hn nm gi chng ch
qu, mục tiêu đầu hoặc giá tr khoản đầu tư. Các mức giá dch v tối đa phi
được quy định tại Điều l qu Bn cáo bch. Các mc giá dch v c th quy
định ti Bn cáo bch, Bn cáo bch tóm tt hoc đưc công b trên trang thông
tin điện t ca công ty qun lý qu, đi lý phân phi.”.
3. Sửa đổi, b sung khon 5 của Điều 34
5. Việc tăng các mức giá dch v ch đưc thc hin khi mc giá dch v
sau khi tăng không vượt quá các mc tối đa quy đnh ti Điu l quBn cáo
9
bch. Thời điểm áp dng mc giá dch v mới tăng sớm nht là sau 30 ngày k t
ngày công ty qun lý qu công b v các mc giá dch v mi trên trang thông tin
đin t của công ty.”.
Điu 18. Sửa đổi tên ca Điu 35; sửa đổi, b sung, bãi b mt s đim,
khon ca Điu 35
1. Sửa đi tên ca Điu 35
Điu 35. Danh mc và hn mức đầu tư ca qu mở”.
2. Sửa đi, b sung đim d điểm đ khon 2 ca Điu 35
d) C phiếu niêm yết, c phiếu đăng ký giao dịch, trái phiếu niêm yết trên
S giao dch chng khoán, chng ch qu đại chúng, c phiếu chào bán lần đầu
ra công chúng, trái phiếu chào bán ra công chúng;
đ) C phiếu chào bán riêng l ca t chc niêm yết, t chc đăng giao
dch; trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l bi t chc niêm yết, có bo lãnh
thanh toán ca t chc bo lãnh thanh toán trái phiếu doanh nghiệp theo quy định
ca pháp lut; trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l bi t chc niêm yết có
cam kết mua lại trước hn ca t chc phát hành ti thiu 1 ln trong 12 tháng và
mi ln cam kết mua li ti thiu 30% giá tr đợt phát hành; trái phiếu doanh
nghip phát hành riêng l bi t chc niêm yết có thời gian đáo hạn còn lại dưới
12 tháng; trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l bi t chc niêm yết, trong
đó trái phiếu hoc t chc phát hành đưc xếp hng tín nhim bi các t chc xếp
hng tín nhim độc lp đạt mc xếp hng quy định ti Ph lc XXIX ban hành
kèm theo Thông y ti báo cáo kết qu xếp hng tín nhim gn nhất nhưng
không quá 01 năm tính đến thời điểm qu thc hin đầu tư. Trường hp có t 02
mc xếp hng tín nhim tr lên ca các t chc xếp hng tín nhim độc lp khác
nhau đối vi cùng 01 trái phiếu hoc cùng 01 t chc phát hành, các mc xếp
hng tín nhim phi đạt mc xếp hng quy đnh ti Ph lc XXIX ban hành kèm
theo Thông tư này;”.
3. Sửa đổi, b sung đim c khon 3 Điu 35 b sung điểm d, đ vào sau
đim c khon 3 ca Điu 35
“c) Đối vi trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l bi t chc niêm yết
bo lãnh thanh toán hoc cam kết mua li trước hn thì phi tài liu chng
minh v bo lãnh thanh toán hoc tài liu v cam kết mua li ca t chc phát
hành;
d) Đối vi trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l bi t chc niêm yết,
trong đó trái phiếu hoc t chc phát hành đưc xếp hng tín nhim thì phi
hợp đồng xếp hng tín nhim, báo cáo kết qu xếp hng tín nhim gn nht, báo
cáo kết qu xếp hng tín nhim cp nht tài liu v bc xếp hng tín nhim ca
t chc xếp hng tín nhim. T chc xếp hng tín nhim không phải là người có
liên quan ca t chc phát hành, công ty qun lý qu và ngân hàng giám sát;
đ) Việc đầu tư vào trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l phải được thc
hin theo quy trình qun lý ri ro do công ty qun lý qu xây dựng, được Ban đại
10
din qu phê duyệt trước khi áp dng, cung cấp cho ngân hàng giám sát để giám
sát vic tuân th quy trình. Quy trình ti thiu bao gm các ni dung v tiêu chí
la chn trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l, tiêu chí la chn t chc phát
hành, mô hình đánh giá, đo lường rủi ro và phương pháp quản lý các rủi ro.”.
4. B sung khon 3a, khon 3b vào sau khon 3 của Điều 35
“3a. Trong tng hp trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l hoc t
chc phát hành ca trái phiếu có xếp hng tín nhim không đạt mc xếp hng tín
nhiệm quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này, công ty qun qu phi bán các
trái phiếu đó trong thi hn 01 tháng k t ngày kết qu xếp hng tín nhim
cp nht hoc k t ngày kết thúc xếp hng tín nhim.
3b. Việc đầu vào chứng khoán phái sinh quy định tại đim e khoản 2 Điều
này phải đảm bảo đáp ứng các quy định sau:
a) Qu đang nắm gi ti thiu 50% s ng mã chng khoán ca tài sản
s ca chng khoán phái sinh;
b) Giá tr danh mc chng khoán thuc tài sản sở ca qu đ phòng nga
ri ro không thấp hơn 90% giá tr danh mc chng khoán tương ng ca tài sn
sở, trong đó t trng ca mi chng khoán thuc tài sản sở ca qu phi
tương ứng vi t trng ca mi chng khoán trong tài sản cơ sở ca chng khoán
phái sinh.”.
5. Sửa đổi, b sung điểm đ khoản 4 ca Điu 35
“đ) Không được đầu tư quá 20% tổng giá tr tài sn ca qu vào các tài sn
quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này, trong đó, không được đầu tư quá 5% tổng
giá tr tài sn ca qu vào c phiếu chào bán riêng l ca t chc niêm yết, t chc
đăng ký giao dịch b hn chế chuyển nhượng t 03 năm trở lên. Trường hp trái
phiếu doanh nghip phát hành riêng l hoc t chc phát hành ca trái phiếu
xếp hng tín nhim không đạt mc xếp hng tín nhiệm quy định tại điểm đ khoản
2 Điều này hoc kết thúc xếp hng tín nhiệm nhưng chưa đưc bán, qu không
được đầu quá 20% tng giá tr tài sn ca qu vào các tài sản quy đnh tại điểm
đ khoản 2 Điều này và vào các trái phiếu doanh nghip phát hành riêng l không
đạt mc xếp hng tín nhim quy định ti điểm đ khoản 2 Điều này.”.
6. Bãi b khon 10 của Điều 35
Điu 19. B sung Điều 35a vào sau Điều 35
“Điều 35a. Danh mc đầu tư và hot động đầu tư của qu ch s
1. Danh mục đầu hoạt đng đầu của qu ch s phi tuân th quy
định tại Điều này.
2. Danh mục đầu của qu phi phù hp vi mc tiêu, chính sách đầu
đã được quy định tại Điều l qu và công b ti Bn cáo bch.
3. Qu được phép đầu tư vào các loại tài sản sau đây:
a) Danh mc chng khoán cơ cấu ca ch s tham chiếu.
11
b) Các tài sản quy định tại điểm a, b, c, d, e và g khoản 2 Điều 35 Thông
này. Việc đầu vào chứng khoán phái sinh ch nhm mục đích phòng nga ri
ro gim thiu mc sai lch so vi ch s tham chiếu. Phần đầu vào chứng
khoán phái sinh tính bng giá tr cam kết ca hợp đồng xác định theo quy định ti
Ph lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Công ty qun qu ch đưc gi tiền đầu công cụ th trường tin
t quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều 35 Thông tư này của các t chc tín dng
trong danh sách đã được Ban đại din qu phê duyt.
5. Cơ cấu danh mục đầu tư của qu phi tuân th quy định ti khoản 3 Điều
45 Thông tư này.
6. cấu đầu của qu ch được t mc so vi c hn chế đầu quy
định tại điểm a, b, c và đ khoản 3 Điều 45 Thông tưy và chỉ do các nguyên nhân
sau:
a) Biến động giá trên thị trường của tài sản trong danh mục đầu tư của quỹ;
b) Thực hiện các khoản thanh toán của quỹ theo quy định của pháp luật, bao
gồm việc thực hiện lệnh giao dịch của nhà đầu tư;
c) Hoạt động chia, tách, hợp nhất, sáp nhập các tổ chức phát hành;
d) Qu mới được cp phép thành lp hoc do hp nht qu, sáp nhp qu
mà thi gian hoạt động chưa quá 06 tháng k t ngày được cp Giy chng nhn
đăng ký lập qu hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ điều chỉnh;
đ) Quỹ đang trong thời gian giải thể.
7. Công ty qun qu nghĩa vụ báo cáo, công b thông tin điu chnh
lại cơ cấu đầu tư ca qu theo quy định ti khoản 6, 7, 8 Điều 24 Thông tư này.
8. Hoạt động vay, cho vay, giao dch mua bán li, giao dch qu, bán
khng ca qu thc hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.
9. Qu ch s đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo quy định ti khoản 9 Điều
24 Thông tư này.
10. Mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu là mức sai lệch giữa giá trị tài sản
ròng trên một chứng chỉ quỹ so với chỉ số tham chiếu. Mức sai lệch giữa giá trị
tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ so với chỉ số tham chiếu được xác định theo
Phụ lục XIX ban hành kèm theo Thông tư này. Định kỳ hàng tuần, công ty quản
lý quỹ công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty về mức sai lệch
so với chỉ số tham chiếu.
11. Mức sai lệch tối đa so với chỉ số tham chiếu phải được quy định tại Điều
lệ quỹ, công bố tại Bản cáo bạch và không được vượt quá mức sai lệch tối đa so
với chỉ số tham chiếu theo quy định của Sở giao dịch chng khoán áp dụng đối
với quỹ ETF. Công ty quản lý quỹ phải đảm bảo mức sai lệch so với chỉ số tham
chiếu không vượt quá mức sai lệch tối đa đã được quy định tại Điều lệ quỹ.
12. Trường hợp mức sai lệch so với chỉ số tham chiếu vượt quá 80% của
mức sai lệch tối đa được quy định tại Điều lệ quỹ, ng ty quản quỹ trách
12
nhiệm báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trong thời hạn 24 giờ kể từ khi
phát sinh sự việc. Trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày phát sinh sự việc, công ty
quản lý quỹ có trách nhiệm điều chỉnh lại danh mục đầu của quỹ, bảo đảm mức
sai lệch không vượt quá 80% ca mức sai lệch tối đa.
13. Trường hp mc sai lch so vi ch s tham chiếu t quá mc sai lch
tối đa được quy đnh tại Điều l qu, công ty qun lý qu có trách nhim báo cáo
Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, công b thông tin trên trang thông tin đin t ca
y ban Chng khoán Nhà c và công ty qun qu trong thi hn 24 gi k
t khi phát sinh s vic, trong đó nêu nguyên nhân dn ti sai lch, thc hin
điu chnh li danh mục đầu hoặc tm dng giao dch chng ch qu để khc
phc tình trạng đó. Tng hp mc sai lch so vi ch s tham chiếu t quá
mc sai lch tối đa được quy định tại Điều l qu liên tc trong 03 tháng gn nht,
công ty qun qu phi t chc hp ly ý kiến Đại hội nhà đầu về vic gii
th qu theo quy định tại Điều l qu.”.
Điu 20. B sung Điều 35b vào sau Điều 35a
Điu 35b. Danh mục đầu hot động đầu ca qu đầu công cụ th
trường tin t
1. Danh mục đầu tư và hoạt động đầu tư của qu đầu tư công cụ th trường
tin t phi tuân th quy định tại Điều này.
2. Danh mục đầu của qu phi phù hp vi mục tiêu đầu , chính sách
đầu tư đã được quy định tại Điều l qu và công b ti Bn cáo bch.
3. Qu được phép đầu tư vào các loại tài sản sau đây:
a) Tin gi ca các ngân hàng thương mại theo quy định ca pháp lut ngân
hàng;
b) Chng ch tin gi ca các t chc tín dng;
c) Công c n ca Chính ph, trái phiếu được Chính ph bo lãnh, trái phiếu
chính quyền địa phương;
d) Trái phiếu doanh nghip niêm yết trên S giao dch chng khoán;
đ) Chứng ch qu đầu tư công cụ th trường tin t khác;
e) Quyn phát sinh gn lin vi chng khoán mà qu đang nắm gi.
4. Công ty qun qu ch đưc gi tiền đầu công cụ th trường tin
t quy định tại điểm a, b khon 3 Điu này ca các t chc tín dng trong danh
sách đã được Ban đại din qu phê duyt.
5. Cơ cấu đầu tư của qu th trường tin t phải đảm bo:
a) Đầu tư tối thiu 80% tng giá tri sn ròng ca qu vào các tài sn quy
định tại điểm a, b, c và d khon 3 Điu này k hn hoc thời gian đáo hạn còn
li t 12 tháng tr xung tr công c n ca Chính ph;
b) Đầu ti thiu 10% tng giá tr tài sn ròng ca qu vào tin gi (bao
gm tin gi trên tài khon thanh toán ca qu ti ngân hàng giám sát);
13
c) Không được đầu vào chng khoán ca mt t chc phát hành quá 10%
tng giá tr chng khoán đang lưu hành của t chức đó, trừng c n ca Chính
ph;
d) Không được đầu quá 20% tổng giá tr tài sn ca qu vào chng khoán
đang lưu hành các tài sn (nếu có) quy định tại điểm a, b khon 3 Điu này ca
mt t chc phát hành, tr công c n ca Chính ph;
đ) Không được đầu quá 30% tổng giá tr tài sn ca qu vào các tài sn
quy định tại điểm a, b d khon 3 Điu này, phát hành bi các công ty trong
cùng mt nhóm ng ty quan h s hu vi nhau thuc các trường hp sau
đây: công ty mẹ, ng ty con; các công ty s hu trên 35% c phn, phn vn góp
ca nhau; nhóm công ty con có cùng mt công ty m;
e) Không được đầu tư vào chứng ch qu ca chính qu đó;
g) Ch được đầu tư vào chứng ch qu đầu công c th trường tin t khác
do công ty qun lý qu khác qun và bảo đảm:
- Không đầu tư vào quá 10% tổng s chng ch qu đang lưu hành của mt
qu đầu tư công cụ th trường tin t;
- Không đầu tư quá 20% tng giá tr tài sn ca qu vào chng ch qu ca
mt qu đầu tư công cụ th trường tin t;
- Không đầu tư quá 30% tng giá tr tài sn ca qu vào các chng ch qu
đầu tư công cụ th trường tin t.
6. Cơ cấu đầu tư của qu ch đưc t mc so vi các hn mức đầu tư đã
quy định tại điểm c, d, đ và g khon 5 Điu này và ch do các nguyên nhân sau:
a) Biến động giá trên thị trường của tài sản trong danh mục đầu tư của quỹ;
b) Thực hiện các khoản thanh toán của quỹ theo quy định của pháp luật, bao
gồm việc thực hiện lệnh giao dịch của nhà đầu tư;
c) Hoạt động chia, tách, hợp nhất, sáp nhập các tổ chức phát hành;
d) Quỹ mới được cấp phép thành lập hoặc do tách quỹ, hợp nhất quỹ, sáp
nhập quỹ thời gian hoạt động chưa quá 06 tháng ktừ ngày được cấp Giấy
chứng nhận đăng ký lập quỹ hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lập quỹ điu chỉnh;
đ) Quỹ đang trong thời gian giải thể.
7. Công ty qun lý qu nghĩa vụ báo cáo, ng b thông tin điều chnh
lại cơ cấu đầu tư ca qu theo quy định ti khon 6, 7 8 Điều 24 Thông này.
8. Hoạt đng vay, cho vay, giao dch mua bán li, giao dch qu, bán
khng ca qu thc hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư này.
9. Qu đầu tư công cụ th trường tin t đầu tư gián tiếp ra nước ngoài theo
quy định ti khoản 9 Điều 24 Thông tư này.
10. cấu đầu tư của qu phải đảm bo tui n bình quân gia quyn ca
các tài sn trong danh mục đầu tư của qu tối đa 120 ngày thời gian đáo hạn
14
bình quân gia quyn ca các tài sn trong danh mục đầu ca qu tối đa 60
ngày. Tui n bình quân gia quyn thời gian đáo hạn bình quân gia quyn đưc
xác định theo Ph lục XXX ban hành kèm theo Thông tư này. Định k hàng tun,
công ty qun lý qu phi công b thông tin trên trang thông tin điện t ca công
ty v tui n bình quân gia quyn và thời gian đáo hạn bình quân gia quyn.
11. Tui n bình quân gia quyn, thời gian đáo hn bình quân gia quyn ch
được vượt quá s ngày quy định ti khon 10 Điu này do các nguyên nhân quy
định tại điểm a, b, c đ khon 6 Điu này. Trong thi hn 01 tháng k t ngày
tui n bình quân gia quyn hoc thời gian đáo hạn bình quân gia quyn t quá
s ngày theo quy đnh do các nguyên nhân quy đnh tại đim a, b c khon 6
Điu này, công ty qun qu phi điu chnh lại cấu danh mục đầu tư cho phù
hp với quy định ti khon 10 Điu này.
12. Trường hp tui n bình quân gia quyn, thời gian đáo hn bình quân
gia quyền vượt quá s ngày quy định ti khon 10 Điu này do công ty qun
qu không tuân th theo quy định pháp lut hoặc Điều l qu, công ty qun qu
phải điều chnh li danh mục đầu trong thi hn 15 ngày k t ngày tui n
bình quân gia quyn hoc thời gian đáo hn bình quân gia quyn t quá s ngày
theo quy định. Công ty qun lý qu phi bồi thường thit hi cho qu (nếu có)
chu mọi chi phí phát sinh liên quan đến việc điều chnh li danh mục đầu tư. Nếu
phát sinh li nhun phi hch toán mi khon li nhuận có được cho qu.
13. Công ty qun qu phi thông báo cho y ban Chng khoán Nhà nước,
công b thông tin trên trang thông tin điện t ca y ban Chứng khoán Nhà nước,
công ty qun lý qu v vic tui n bình quân gia quyn, thời gian đáo hạn bình
quân gia quyn t quá s ngày theo quy đnh, nguyên nhân, thời điểm phát sinh
hoc phát hin ra s vic trong thi hn 24 gi k t khi phát sinh hoc phát hin
ra s vic. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày hoàn tt việc điều chnh
li danh mục đầu tư, công ty qun lý qu phi công b thông tin trên trang thông
tin điện t ca y ban Chứng khoán Nhà nước, công ty qun quỹ, đồng thi
thông báo cho y ban Chứng khoán Nhà nước v việc vượt quá s ngày, nguyên
nhân, thời điểm phát sinh hoc phát hin ra s vic, mức độ thit hi bồi thường
thit hi cho qu (nếu có) hoc li nhun to ra cho qu (nếu có), bin pháp khc
phc, thi gian thc hin, kết qu khc phc.”.
Điu 21. B sung điểm c vào sau điểm b khon 3 ca Điu 37
c) Chi phí tr cho t chc qun vn hành ch s tham chiếu (ch áp
dụng đối vi qu ch số).”.
Điu 22. Sửa đổi, b sung mt s đim, khon của Điều 43
1. Sửa đi, b sung đim c và điểm đ khon 3 ca Điu 43
c) Trước thời điểm đóng sổ lnh, nếu phát hin li do nhm ln, sai sót
trong quá trình đặt lnh, tng hp thông tin, nhn lnh, chuyn, nhp lnh vào h
thống, đi phân phi, thành viên lp qu phi thông báo cho công ty qun
qu, ngân hàng giám sát, Tổng công ty lưu trừ chng khoán Vit Nam
đề ngh sa li giao dịch theo quy trình, hướng dn ca Tổng công ty lưu
15
và bù tr chng khoán Vit Nam. Quá thi hạn nêu trên, đi lý phân phi, thành
viên lp qu chu trách nhiệm trước nhà đầu tư về các li giao dch do mình thc
hin;
đ) Trong thời hn 03 ngày làm vic k t ngày giao dịch hoán đổi nhưng
không quá ngày giao dch chng ch qu tiếp theo, Tổng công ty lưu ký và bù trừ
chng khoán Vit Nam, ngân hàng giám sát phi hoàn tt vic chuyn danh mc
chứng khoán cơ cấu t tài khoản lưu ký của nhà đầu tư, thành viên lập qu vào tài
khoản lưu của qu ETF hoặc ngược lại, đồng thời đăng ký, lưu chng ch
qu ETF vào tài khon của nhà đầu tư, thành viên lp qu; tiếp nhn các khon
thanh toán bng tiền quy định khoản 4 Điều này; công ty qun qu hoc t chc
cung cp dch v đại chuyển nhượng trách nhim xác nhn hoàn tt giao
dch xác nhn quyn s hu cho thành viên lp quỹ, nhà đầu tư. Trong thi hn
03 ngày làm vic k t ngày giao dịch hoán đổi, ngân hàng giám sát phi hoàn tt
vic hoàn tr các khon thanh toán bng tin cho thành viên lp quỹ, nhà đầu
quy định ti khoản 4 Điều này theo yêu cu hp pháp ca công ty qun lý qu.”.
2. Sửa đi, b sung đim b khon 4 ca Điu 43
b) Khi hoán đổi c lô chng ch qu ETF ly danh mc chng khoán cấu,
giá tr các lô chng ch qu ETF mà ng ty qun qu tiếp nhn t thành viên lp
qu, nhà đầu nhiều n giá tr danh mc chng khoán cấu. Phn chênh lch
y được ng ty qun lý qu, ngân hàng giám t hoàn tr li bng c chng ch
qu ETF vào các tài khon lưu ký chứng khn ca nhà đầu, thành viên lập qu
ti ngày thanh toán hoc bng tiền theo quy định ti Điu l qu.
Tng hp chng khn cơ cấu ca qu ETF phát sinh quyn nhn c tc
bng c phiếu và qu ETF đã n trên danh ch người s hu chng khoán ti
ngày đăng ký cuốing do Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chng khoán Vit Nam
lp nhưng ti ngày thanh toán giao dịch hoán đổi, s ng chng khoán phát sinh t
quyn chưa đưc phân b o i khon u của qu ETF, qu ETF phi s dng
hết s ng chng khn cơ cấu đã trên i khoản u của qu để hn tr cho
thành viên lp qu, nhà đầu . Quỹ ETF được hoàn tr bng tin thay thế cho s
ng chng khoán cấu phát sinh t quyền nhưng chưa đưc phân b vào i
khoản u ký của qu nếu Điu l qu, Bn o bạch có quy định cho phép. Trước
phn giao dịch hoán đổi hoc cui ngày lin trưc ngày giao dch hn đổi, ng ty
qun qu có trách nhim thông báo cho thành viên lp qu, Tng ng ty Lưu
tr chng khoán Vit Nam ng b thông tin trên trang thông tin đin t
ca ng ty qun qu, S giao dch chng khoán v danh mc chng khoán
cu phát sinh t quyền đưc thanh toán bng tin. Thông tin bao gm các mã chng
khn cấu, s tin đưc thanh toán cho mt chứng khoán cấu. Danh mc chng
khn cấu u trên được c định trên sở giá cui ngày ti ngày giao dch lin
trước ngày giao dch hoán đổi chng ch quỹ.”.
3. Sửa đi, b sung khon 11 của Điều 43
11. Giá dch v phát hành tối đa, giá dịch v mua li tối đa áp dụng đối vi
thành viên lp qu phải được quy định tại Điều l qu và Bn cáo bch. Các mc
giá dch v c th quy định ti hợp đồng tham gia lp qu. Vic điều chnh các
16
mc giá dch v đưc thc hin theo tha thun gia công ty qun lý qu và các
thành viên lp qu nhưng không t quá mc giá dch v ti đa quy định ti
Điu l qu và Bn cáo bch..
4. Sửa đổi, b sung khon 12 ca Điu 43
12. Giá dch v phát hành tối đa, giá dch v mua li tối đa áp dụng đối vi
nhà đầu tư phải được quy định tại Điều l qu và Bn cáo bch. Các mc giá dch
v c th quy định ti Bn cáo bch, Bn cáo bch tóm tt hoặc được công b trên
trang thông tin điện t ca công ty qun quỹ, đại phân phi. Việc tăng các
mc giá dch v ch đưc thc hin khi mc giá dch v sau khi tăng không vượt
quá mc giá dch v tối đa quy đnh tại Điều l quBn cáo bch. Thời điểm
áp dng mc giá dch v mới tăng sm nht sau 30 ngày k t ngày ng ty
qun lý qu công b v các mc giá dch v mới trên trang thông tin đin t ca
công ty.”.
Điu 23. Sửa đổi, b sung điểm e khon 3 của Điều 45
“e) Không được đầu tư vào bất động sn;”.
Điu 24. Sửa đổi, b sung điểm e khon 1 ca Điu 74
“e) T chức lưu ký phụ c ngoài có quyền tái lưu ký tài sn ti t chc
lưu chứng khoán h thành viên theo quy định của nước s ti. Tài sn
ca qu phải được t chức lưu phụ đm bo quyn s hu thuc v qu theo
quy định ca pháp lut liên quan;.
Điu 25. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 76
1. Sửa đi, b sung khon 1 ca Điu 76
“1. Đại lý phân phi ca qu đóng, quỹ mở, công ty đầu chứng khoán đi
chúng là các công ty chng khoán, ngân hàng lưu ký, ngân hàng thương mại,
doanh nghip bo him t chc kinh tế khác đã Giy chng nhận đăng
hoạt động phân phi chng ch qu đại chúng, c phiếu công ty đầu chứng
khoán đại chúng, ký hợp đồng phân phi chng ch qu đóng, qu m, c phiếu
công ty đầu tư chứng khoán đại chúng vi công ty qun lý qu.”.
2. Sửa đi, b sung khon 3 ca Điu 76
“3. Đại lý phân phi không phi là công ty chng khoán, doanh nghip bo
hiểm, ngân hàng thương mại, ngân hàng lưu không được làm đi danh
và ch đưc phân phi chng ch quỹ, không được phân phi các sn phm khác
tại các địa điểm phân phối và trên chương trình, ng dụng, trang thông tin điện t
thc hin phân phi chng ch qu đã thông báo vi y ban Chng khoán Nhà
c; ch đưc cung cp thông tin v Giy chng nhận đăng hoạt động phân
phi chng ch qu đại chúng tại địa điểm phân phối trên chương trình, ng
dụng, trang thông tin điện t thc hin phân phi chng ch qu đã thông báo với
y ban Chứng khoán Nhà nước hoc cung cp thông tin cho nhà đầu tư theo yêu
cu của nhà đầu tư.”.
17
3. Sửa đổi, b sung khon 4 ca Điu 76
4. Công ty qun lý qutrách nhim thẩm định cơ sở vt chất trước khi
la chọn đại lý phân phối và địa điểm phân phối đ cung cp dch v cho nhà đầu
tư. Trường hợp đi phân phi thc hin phân phi chng ch qu trên môi
trường mng, báo cáo thẩm định cơ sở vt cht phi liệt kê đầy đủ chương trình,
ng dng, trang thông tin điện t thc hin phân phi các nội dung đảm bo
các đi phân phối này đáp ng yêu cầu theo quy đnh ti khon 11 Điu 78
Thông này. Báo cáo thẩm định sở vt cht của đại phân phi, địa điểm
phân phối được lưu tại tr s công ty qun lý qucung cấp cho cơ quan quản
lý nhà nước có thm quyn theo yêu cu.”.
4. B sung khon 4a vào sau khon 4 ca Điu 76
“4a. Hợp đng phân phi chng ch qu phi ti thiu bao gm các ni
dung v phm vi hoạt động phân phi, quyn trách nhim ca các bên trong
hợp đồng, trong đó trách nhim tuân th quy đnh pháp lut ca đại phân
phi. Công ty qun qu phải thường xuyên giám sát đại phân phi, chu trách
nhim đảm bo hoạt động phân phi chng ch qu của đại phân phi phù
hp với các điều khon ti hợp đồng phân phi.”.
5. Sửa đổi, b sung khon 7 ca Điu 76
7. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày thay đổi, b sung địa điểm
phân phi chng ch quỹ, thay đổi địa ch của địa điểm phân phối, thay đi, b
sung nhân viên phân phi chng ch qu, đi lý phân phi phi thông báo vi y
ban Chng khoán Nhà nước, kèm theo các tài liu v sở vt cht k thut, nhân
s liên quan đến địa điểm phân phi.”.
6. Sửa đổi, b sung khon 10 ca Điu 76
10. Công ty quản quỹ chđược thực hiện hoạt động phân phối chng
chỉ quỹ đại chúng, cổ phiếu công ty đầu tư chứng khoán đại chúng do mình quản
lý. Trong trường hợp này, ng ty quản quỹ phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán
Nhà nước, cập nhật thông tin tại Bản cáo bạch tuân thủ các quy định về đại lý
phân phối. Đồng thời, công ty quản lý quỹ phải bảo đảm các nhân viên phân phối
chứng chỉ quỹ không được kiêm nhiệm làm việc tại các bộ phận quản lý tài sản,
phân tích đầu tư, kiểm soát nội bộ.”.
Điều 26. Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 1 của Điều 77
“e) Tổng hợp, lưu trữ thông tin chi tiết về nhà đầu tư, các giao dịch của nhà
đầu tư và cập nhật các thông tin này cho công ty quản lý quỹ; đồng thời cung cấp
cho tổ chức cung cấp dịch vụ liên quan Ủy ban Chứng khoán Nhà nước theo
yêu cầu của các tổ chức này.”.
Điu 27. Sửa đổi, b sung mt s khon ca Điu 78
1. Sửa đổi, b sung khon 6 của Điều 78
“6. Đại lý phân phi không được chiết khu, gim giá giao dch chng ch
qu i bt c hình thức nào; không được s dng lợi ích tài chính để mi chào,
18
d d nhà đầu tư mua chng ch qu. Trường hp tng quà bng hin vt không
phi bng tin, giá tr quà tng cho mi nhà đầu tư trong một chương trình khuyến
mi là giá tr nh nht ca các giá tr sau: giá tr mua ti thiu đưc quy đnh ti
Bn cáo bch 01 triệu đồng. Đại phân phi ch đưc thc hin tng quà bng
hin vật cho nhà đầu khi Bản cáo bạch có quy định v giá tr mua ti thiu. Đại
lý phân phi phải đảm bo vic tng quà bng hin vt không mang tính cht mi
chào, xúi giục, lôi kéo nhà đầu tư mua chứng ch qu.
Đại phân phi không được yêu cầu, đòi hỏi hoc tiếp nhận dưới danh
nghĩa cá nhân hoặc danh nghĩa t chc, t công ty qun lý qu bt k khon thù
lao, li nhun, li ích nào để mời chào nhà đầu tư mua chứng ch qu, ngoài các
mc giá dch v đã được công b ti các Bn cáo bch và ti các hợp đồng phân
phi ký vi công ty qun lý qu.”.
2. Sửa đổi, b sung khoản 7 Điều 78
“7. Đại lý phân phối không được phân phi chng ch qu ti c địa đim
phân phi trên môi trường mạng thông qua chương trình, ng dng, trang thông
tin điện t khi chưa thông báo vi y ban Chứng khoán Nhà nước.”.
3. B sung khon 9, 10, 11 và 12 vào sau khon 8 ca Điu 78
9. Đại lý phân phi phi hoàn toàn chu trách nhim v hoạt động ca các
địa điểm phân phi chng ch qu, chương trình, ng dụng, trang thông tin điện
t nhân viên phân phi chng ch qu khi phân phi chng ch qu cho nhà
đầu tư theo quy đnh pháp lut.
10. Phương tiện đ đại lý phân phi thc hin phân phi chng ch qu cho
nhà đầu tư trên môi trưng mạng là chương trình, ng dụng, trang thông tin điện
t.
11. Khi thc hin phân phi chng ch qu cho nhà đầu tư trên môi trường
mng, đi lý phân phi phải đảm bo:
a) Tuân th các quy định v giao dịch điện t trên th trường chng khoán;
b) các bin pháp, hình thc, công ngh bảo đảm an toàn thông tin
tuân th tiêu chun k thut v cung cấp thông tin trên môi trường mng theo quy
định ca Lut Giao dịch điện t, Lut An toàn thông tin mng, Lut Chng khoán,
Lut Phòng chng ra tin các quy định pháp luật liên quan; đảm bo h
thng hoạt động liên tc và thông sut;
c) Lưu trữ, theo dõi lưu vết các giao dịch, các thay đổi liên quan đến giao
dch và thông tin ca khách hàng, đảm bo tính toàn vn, không b can thip ca
h thng;
d) Ban hành, cp nht các quy trình nghip v v phân phi chng ch qu
trên môi trường mng, bao gm quy trình thẩm định thông tin, nhn biết nhà đầu
, quy trình phân phi chng ch qu, quy trình ngăn ngừa hành vi giao dch
mun của nhà đầu , b quy tắc đạo đức ngh nghiệp đối vi nhân viên phân phi
chng ch qu;
19
đ) Đm bảo nhà đầu tư m tài khon giao dch chng ch qu, đặt lnh trc
tiếp qua chương trình, ng dụng, trang thông tin đin t của chính đại phân
phi;
e) Tuân th hoạt động phân phi quy định ti khoản 1 Điều 77, khon 5 và
khon 6 Điu này.
g) Giao din của chương trình, ứng dụng, trang thông tin điện t phi được
thiết kế để đảm bo cung cp các thông tin quy định ti khoản 2 Điều này cho nhà
đầu trước khi nhà đầu giao dch chng ch qu. Các thông tin, tài liu cung
cấp cho nhà đầu tư trên chương trình, ứng dụng, trang thông tin điện t phi tuân
th quy định ti Điu 22, Điu 23 Thông tư nàykhon 1, 3 4 Điều này;
h) Đảm bo nhà đầu tư xác nhận v việc đã đọc, hiu Điu l qu, Bn cáo
bch, các tài liệu liên quan đến hoạt động ca qu trước khi đặt lnh giao dch; đã
đọc và đng ý với các điều khon giao dịch trên môi trưng mng, nhn biết đưc
các ri ro có th phát sinh khi thc hin giao dch trên môi trường mng trước khi
đặt lnh giao dch.
12. Công ty qun lý qu phi cp nht Bn cáo bch đăng tải trên trang
thông tin điện t ca mình danh sách đi phân phối và chương trình, ứng dng,
trang thông tin điện t (nếu có) của các đại lý phân phi và khi có bt k thay đổi
nào đối với danh sách đại lý phân phi hoặc chương trình, ứng dng, trang thông
tin điện t (nếu có) của các đại lý phân phi..
Điu 28. Sửa đổi, b sung mt s khon của Điều 79
1. B sung khon 6a o sau khon 6 ca Điu 79
6a. Đại lý phân phi phi gi y ban Chứng khoán Nhà c các báo cáo
định k hàng quý, năm về tình hình hoạt động ca đại lý phân phi theo mu quy
định ti Ph lc XXXI ban hành kèm theo Thông tư này i hình thức văn bản
đin t và tuân th các quy định v chế độ báo cáo ti khoản 7, 8, 10, 11 Điều 79
Thông tư này.”.
2. Sửa đi, b sung khon 9 ca Điu 79
9. ng ty qun qu gi y ban Chứng khoán Nhà c các báo cáo
định k i hình thức văn bản điện t trên h thống s d liu ca y ban
Chứng khoán Nhà nước. Trường hp công ty qun qu không gi đưc báo
cáo qua h thng sở d liu ca y ban Chứng khoán Nhà nước do bt
kh kháng gm h thng mng, máy ch gp s c, không th s dng chứng thư
s các do bt kh kháng khác, công ty qun lý qu trách nhim thông báo
cho y ban Chứng khoán Nhà nước, nêu do và gi báo cáo qua h thống thư
đin t hoặc dưới hình thức văn bản giy. Ngay sau khi đã khắc phục được tình
trng bt kh kháng, công ty qun lý qu trách nhiệm báo cáo đầy đủ tn hệ
thống cơ sở dữ liu ca y ban Chng khoán Nhà nước.”.
20
Điu 29. Thay thế mt s t, cm t, sửa đổi, b sung mt s ph lc
ca Thông số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 ca B trưởng
B Tài chính hướng dn qun lý và hoạt động qu đầu tư chứng khoán
1. Thay thế cm t s Giy chng minh nhân dân hoc th Căn cước công
dân/s Giy chng minh nhân dân hoc Căn cước công dân/s Giy chng minh
thư nhân dân hoc th Căn cước công dân/s Giy chứng minh thư nhân dân hoặc
Căn cước công dân/s chng minh nhân dân hoc th Căn cước công dânbng
cm t “s định danh nhân” tại điểm c khoản 1 Điều 15, khoản 4 Điều 16, điểm
d khoản 4 Điu 29, khoản 4 Điều 58 Thông số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng
11 năm 2020 ca B trưởng B Tài chính ng dn qun hoạt đng qu
đầu tư chứng khoán, Ph lc I, Ph lc II, Ph lc VII, phn A Ph lc XV và
Ph lục XXII ban hành kèm theo Thông tư s 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11
năm 2020 của B trưởng B Tài chính hướng dn qun lý và hoạt động qu đầu
chứng khoán; thay thế cm t “giấy chng minh thư nhân dân” bng cm t
th căn cước/căn cước điện t/giy chng nhận căn cướctại phn B Ph lc XV
ban hành kèm theo Thông s 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020
ca B trưởng B Tài chính ng dn qun hoạt động qu đầu chứng
khoán.
2. Sửa đổi, b sung Ph lc s XIV ban hành kèm theo Thông s
98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của B trưởng B Tài chính hướng
dn qun lý và hoạt động qu đầu tư chứng khoán.
3. B sung Ph lc s XXIX v mc xếp hng tín nhiệm đối vi trái phiếu
doanh nghip phát hành riêng l hoc t chc phát hành trái phiếu doanh nghip
phát hành riêng l ban hành kèm theo Thông tư này.
4. B sung Ph lc s XXX v tui n bình quân gia quyn thi gian
đáo hạn bình quân gia quyn ban hành kèm theo Thông tư này.
5. B sung Ph lc s XXXI v mu báo cáo của đại lý phân phi ban hành
kèm theo Thông tư này.
Điu 30. Điu khon thi hành
1. Thông tư này có hiệu lc thi hành t ngày tháng năm 2026.
2. y ban Chứng khoán Nhà nước, S giao dch chng khoán, Tng công
ty Lưu tr chng khoán Vit Nam, công ty qun qu đầu chng
khoán, ngân hàng giám sát, ngân hàng lưu và các t chc, cá nhân liên quan
đến hoạt động qu đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán chu trách
nhim thi hành Thông tư này.
Điu 31. Điều khon chuyn tiếp
1. Đối vi qu thành viên khoản đầu vào thành viên góp vn, ngưi
có liên quan ca thành viên góp vn, công ty qun lý qu phi hoàn tt vic thoái
vốn đầu tư của qu thành viên ti thành viên góp vn hoc người liên quan ca
thành viên góp vn trong thi hn tối đa 02 năm kể t ngày Thông tư này có hiệu
lc thi hành.
21
2. Các đại lý phân phi không phi công ty chng khoán, doanh nghip
bo hiểm, ngân hàng thương mại, ngân hàng lưu ký đang phân phi các sn phm
khác tại các địa điểm phân phối trên chương trình, ng dng, trang thông tin
đin t phân phi chng ch qu đã thông báo với y ban Chng khoán Nhà nước
phi hoàn tt vic chm dt hoạt động trên trong thi hn tối đa 01 năm k t ngày
Thông tư này có hiệu lc thi hành./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Quốc hi;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Th ng, các Phó Th ng Chính ph;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- Hội đồng dân tc và các y ban ca Quc hi;
- Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Tòa án nhân dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Cc kiểm tra văn bản và Qun lý x lý vi phm hành chính,
B Tư pháp;
- Liên đoàn thương mại và công nghip Vit Nam;
- Các đơn vị thuc B Tài chính;
- Công báo;
- Cng thông tin điện t Chính ph;
- Cng thông tin điện t B Tài chính;
- Cng thông tin điện t y ban chứng khoán Nhà nước;
- Lưu: VT, UBCK (02b).70
Phụ lục XIV
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TÀI SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư s....../........./TT-BTC ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
A Giá trị tài sản
STT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường
Tiền và các khoản tương đương tiền, công cụ thị trường tiền tệ
1
Tiền (VND)
Số dư tiền mặt tại ngày trước ngày định giá.
2
Ngoại tệ
Giá trị quy đổi ra VND theo tỷ giá hiện hành tại các
tổ chức tín dụng được phép kinh doanh ngoại hối tại
ngày trước ngày định giá.
3
Tiền gửi kỳ hạn
Giá trị tiền gửi cộng lãi chưa được thanh toán tính tới
ngày trước ngày định giá.
4
Tín phiếu kho bạc, chứng chỉ
tiền gửi có thể chuyển nhượng,
các công cụ thị trường tiền
tệ khác
Giá mua cộng lãi lũy kế tính tới ngày trước ngày định
giá.
5
Các công cụ không trả lãi bao
gồm tín phiếu, trái phiếu, giấy
tờ có giá và các công cụ không
trả lãi khác
Giá yết bình quân trên hệ thống giao dịch của Sở giao
dịch chứng khoán; trường hợp không giá yết thì
mức giá được xác định theo hoặc hình chiết khấu
dòng tiền căn cứ vào lãi suất trúng thầu hoặc một lãi
suất khác do Ban đại diện quỹ/Hội đồng quản trị công
ty đầu tư chứng khoán quy định và thời gian nắm giữ
công cụ.
Trái phiếu
6
Trái phiếu niêm yết, Trái phiếu
doanh nghiệp phát hành riêng
lẻ đăng ký giao dịch trên Sở
giao dịch chứng khoán
- Giá yết bình quân trên hệ thống giao dịch hoặc tên
gọi khác, y thuộc vào quy định nội bộ của Sgiao
dịch chứng khoán tại ngày giao dịch gần nhất trước
ngày định giá cộng lãi lũy kế;
- Trường hợp không giao dịch nhiều hơn 15 ngày
tính đến ngày định giá hoặc giá thị trường nhiều
biến động với mức biến động phương pháp xác
định giá được quy định tại Điều lệ qu, một trong
các mức giá sau:
+ Giá mua cộng lãi lũy kế; hoặc
+ Mệnh giá cộng lãi lũy kế; hoặc
+ Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
7
Trái phiếu không niêm yết
- Giá yết (nếu có) trên các hệ thống báo giá cộng lãi
lũy kế tính tới ngày trước ngày định giá; hoặc
- Giá mua cộng lãi lũy kế; hoặc
- Mệnh giá cộng lãi lũy kế; hoặc
- Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
Cổ phiếu
2
STT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường
8
Cổ phiếu niêm yết trên Sgiao
dịch chứng khoán, cổ phiếu
chào bán riêng lẻ của tổ chức
niêm yết
- Giá giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, y thuộc vào
quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của
ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá;
- Trường hợp không giao dịch nhiều hơn 15 ngày
tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau:
+ Giá trị sổ sách; hoặc
+ Giá mua; hoặc
+ Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
9
Cổ phiếu của Công ty đại
chúng đăng giao dịch trên
hệ thống UpCom, cổ phiếu
chào bán riêng lẻ của tổ chức
đăng ký giao dịch
- Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, y thuộc vào quy
định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày
giao dịch gần nhất trước ngày định giá;
- Trường hợp không giao dịch nhiều hơn 15 ngày
tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau:
+ Giá trị sổ sách; hoặc
+ Giá mua; hoặc
+ Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
10
Cổ phiếu bị đình chỉ giao dịch,
hoặc hủy niêm yết hoặc hủy
đăng ký giao dịch không phải
do thay đổi Sở giao dịch chứng
khoán
Là một trong các mức giá sau:
- Giá trị sổ sách; hoặc
- Mệnh giá; hoặc
- Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
11
Cổ phiếu bị hủy niêm yết hoặc
bị hủy đăng ký giao dịch do
thay đổi Sở giao dịch chứng
khoán
- Giá giá đóng cửa hoặc tên gọi khác, y thuộc vào
quy định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của
ngày giao dịch gần nhất trước ngày định giá;
- Trường hợp không giao dịch nhiều hơn 15 ngày
tính đến ngày định giá, là một trong các mức giá sau:
+ Giá trị sổ sách, hoặc
+ Giá mua; hoặc
+ Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
12
Cổ phiếu của tổ chức trong
tình trạng giải thể, phá sản
Là một trong các mức giá sau:
- 80% giá trị thanh lý của cổ phiếu đó tại ngày lập
bảng cân đối kế toán gần nhất trước ngày định giá;
hoặc
- Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
13
Cổ phần, phần vốn góp khác
Giá thị trường là gtrung bình của các giao dịch thực
hiện thành công tại ngày giao dịch gần nhất trước
ngày định giá do các tổ chức báo giá cung cấp. Trường
hợp không báo giá thì mức giá được xác định là
một trong các mức giá sau:
+ Giá trị sổ sách; hoặc
+ Giá mua/giá trị vốn góp; hoặc
3
STT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường
+ Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
diện quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng
khoán chấp thuận.
Chứng chỉ quỹ
14
Chng ch qu đại chúng niêm
yết
- Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác y thuộc vào quy
định nội bộ của Sở giao dịch chứng khoán của ngày
giao dịch gần nhất trước ngày định giá;
- Trường hợp không giao dịch nhiều hơn 15 ngày
tính đến ngày định giá, giá được xác định là một trong
các mức giá sau:
+ Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ được
công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của Ủy
ban Chứng khoán Nhà nước hoặc Sở giao dịch chứng
khoán hoặc công ty quản qu tại ngày gần nhất
trước ngày định giá; hoặc
+ Giá mua; hoặc
+ Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại
din qu chp thun.
15
Chng ch qu đại chúng
không niêm yết
Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quđược công
bố thông tin tại ngày gần nhất trước ngày định giá.
16
Chứng chỉ quỹ đại chúng bị
hủy niêm yết do thay đổi Sở
giao dịch chứng khoán
Là một trong các mức giá sau:
- Giá trị tài sản ròng trên một chứng chỉ quỹ được
công bố thông tin tại ngày gần nhất trước ngày định
giá; hoặc
- Giá mua; hoặc
- Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại din
qu chp thun.
Chứng khoán phái sinh
17
Chứng khoán phái sinh niêm
yết
Giá đóng cửa hoặc tên gọi khác tùy thuộc vào quy
định nội bộ của Sgiao dịch chứng khoán tại ngày
giao dịch gần nhất trước ngày định giá. Trong trường
hợp không giá đóng cửa của Sở giao dịch chứng
khoán như quy định trên, giá xác định theo giá thanh
toán cuối ngày hoặc giá thanh toán cuối cùng (trong
trường hợp đáo hạn) được Tổng công ty Lưu ký
trừ chứng khoán Việt Nam cung cấp tới thành viên
bù trừ giao dịch phái sinh và được Tổng công ty Lưu
và trchứng khoán Việt Nam công bố trên
trang thông tin điện tử của Tổng công ty Lưu ký
Bù trừ chứng khoán Việt Nam tại ngày giao dịch gần
nhất trước ngày định giá.
18
Chứng khoán phái sinh niêm
yết không có giao dịch nhiều
hơn 15 ngày tính đến ngày
định giá
Giá xác định theo phương pháp đã được Ban đại diện
quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng khoán
chấp thuận.
Các tài sản khác
19
Bất động sản
Giá được định giá bởi doanh nghiệp thẩm định giá tại
thời điểm gần nhất.
20
Các tài sản được phép đầu tư
khác
- Giá thị trường giá trung bình của các giao dịch
thực hiện thành công tại ngày giao dịch gần nhất -
trước ngày định giá do các tổ chức báo giá cung cấp.
4
STT
Loại tài sản
Nguyên tắc định giá giao dịch trên thị trường
Trường hợp không o giá thì mức giá được xác
định theo hình thuyết đã được Ban đại diện
quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng khoán
thông qua.
Ghi chú:
- Lãi lũy kế là: khoản lãi tính từ thời điểm trả lãi gần nhất tới thời điểm trước ngày định
giá;
- Giá trị sổ sách (book value) của một cổ phiếu được xác định trên sở báo cáo tài
chính gần nhất đã được kiểm toán hoặc soát xét.
- Giá trị thanh của một cổ phiếu được xác định bằng giá trị vốn chủ sở hữu của tổ
chức phát hành chia cho tổng số cổ phiếu đang lưu hành.
- Tổ chức định giá được lựa chọn hthống báo giá (Reuteurs/Bloomberg/Hiệp hội thị
trường trái phiếu Việt Nam,…) để tham khảo;
- Tại phần này của Phụ lục, ngày được hiểu là ngày theo lịch.
B Giá trị cam kết từ các hợp đồng phái sinh
1. Giá trị cam kết (global exposure) là giá trị quy đổi ra tiền quỹ/công ty
đầu tư chứng khoán là bên có nghĩa vụ phải thực hiện hợp đồng. Giá trị cam kết
được xác định trên sở giá trị thị trường của tài sản cơ sở, rủi ro thanh toán, biến
động thị trường và thời gian cần thiết để thanh lý vị thế.
2. Khi tính giá trị cam kết, công ty quản lý quỹ được áp dụng:
- Nguyên tắc trừ ròng vị thế phái sinh (trái chiều) đối với cùng một chứng
khoán cơ sở, dụ vị thế mua quyền chọn mua chứng khoán XYZ làm giảm bớt
(bù trừ) giá trị cam kết từ vị thế bán quyền chọn mua chứng khoán XYZ;
- Nguyên tắc trừ ròng vị thế phái sinh và vị thế giao ngay của cùng một
chứng khoán, dụ vị thế mua (nắm giữ) chứng khoán XYZ trừ (làm giảm bớt)
giá trị cam kết phát sinh từ vị thế bán quyền chọn mua chứng khoán XYZ;
- Các nguyên tắc khác theo thông lệ quốc tế, bảo đảm quản trị được rủi ro.
STT
Loại tài sản
Giá trị cam kết
1.
Quyền chọn cổ phiếu (mua
quyền chọn bán, bán quyền
chọn bán, bán quyền chọn
mua)
Giá trị thị trường của vị thế quyền chọn
1
điều chỉnh bởi
hệ số delta của quyền chọn = Số hợp đồng × Khối lượng
cổ phiếu trên mỗi hợp đồng × giá thị trường hiện tại của
cổ phiếu × hệ số delta
2
2.
Quyền chọn trái phiếu
(mua quyền chọn bán, bán
quyền chọn bán, bán quyền
chọn mua)
Giá trị thị trường của vị thế quyền chọn
3
điều chỉnh bởi
hệ số delta của quyền chọn = Số hợp đồng × mệnh giá ×
giá thị trường hiện tại của trái phiếu × hệ số delta
1
Nếu qu nm v thế mua (long position), giá tr th trường có th được điều chỉnh tăng thêm chi phí mua quyền
chn (premium).
2
H s delta là đạo hàm bc nht ca giá quyn chọn đối vi giá chứng khoán cơ sở. Trong trường hợp đơn giản,
h s delta có th coi bằng 1. Trong các trưng hp quyn chn phc tp, h s delta do công ty qun lý qu,
ngân hàng giám sát xác định sau khi đã được Ban đại din qu chp thun
3
Nếu qu nm v thế mua (long position), giá tr th trường có th được điều chỉnh tăng thêm chi phí mua quyền
chn (premium).
5
STT
Loại tài sản
Giá trị cam kết
3.
Hợp đồng tương lai chỉ số
Giá trị thị trường của vị thế tương lai = Số hợp đồng × giá
trị tính trên một điểm chỉ số × mức chỉ số hiện tại
4.
Hợp đồng tương lai trái
phiếu
Giá trị thị trường của vị thế tương lai = Số hợp đồng × giá
trị của hợp đồng tính theo mệnh giá (notional) × gtrị thị
trường của trái phiếu rẻ nhất có thể chuyển giao
5.
Các hợp đồng khác
Theo hình do Công ty quản qulựa chọn, thống
nhất cùng ngân hàng giám sát, được Ban đại diện
quỹ/Hội đồng quản trị công ty đầu chứng khoán chấp
thuận
Phụ lục XXIX
MC XP HNG TÍN NHIỆM ĐỐI VI TRÁI PHIU DOANH NGHIP
PHÁT HÀNH RIÊNG L HOC T CHC PHÁT HÀNH TRÁI PHIU
DOANH NGHIP PHÁT HÀNH RIÊNG L
(Ban hành kèm theo Thông tư số ..../...../TT-BTC ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
Tên t chc xếp
hng tín nhim
Mc xếp hng
tín nhim
Ý nghĩa ca mc xếp hng tín nhim
đối vi trái phiếu hoc t chc phát
hành trái phiếu
1
Moody's Ratings
Aaa
kh năng cao nht trong vic thc
hin các cam kết tài chính ri ro
không thanh toán được nghĩa vụ n
mc thp nht
Aa1
kh năng rất cao trong vic thc
hin các cam kết tài chính ri ro
không thanh toán được nghĩa vụ n
mc rt thp
Aa2
Aa3
2
S&P Global
Ratings
AAA
kh năng cao nht trong vic thc
hin các cam kết tài chính
AA+
kh năng rất cao trong vic thc
hin các cam kết tài chính
AA
AA−
3
Fitch Ratings
AAA
Có rủi ro không thanh toán được nghĩa
v n mc thp nht và chất lượng tín
dng mc cc k cao
AA+
Có rủi ro không thanh toán được nghĩa
v n mc rt thp và chất lượng tín
dng mc rt cao
AA
AA−
4
Công ty C phn
FiinRatings
AAA
Năng lực đáp ứng nghĩa v tài chính tt
nht
AA+
Năng lực đáp ứng nghĩa v tài chính rt
tt
AA
AA−
5
Công ty C phn
Xếp hng Tín
nhiệm Đầu tư Việt
Nam
AAA
mức đ tín nhim cao nht so vi
các t chc giao dch khác trong
nước
AA+
Có mc đ tín nhim rt cao so vi các
t chc và giao dịch khác trong nước
AA
AA−
6
Công ty C phn
Sài Gòn Phát
Thnh Ratings
vnAAA
kh năng rất cao trong vic thc
hin các cam kết tài chính
vnAA+
kh năng cao trong việc thc hin
các cam kết tài chính
vnAA
vnAA-
2
STT
Tên t chc xếp
hng tín nhim
Mc xếp hng
tín nhim
Ý nghĩa ca mc xếp hng tín nhim
đối vi trái phiếu hoc t chc phát
hành trái phiếu
7
Công ty C phn
Xếp hng Tín
nhim S&I
AAA
Có rủi ro không thanh toán được nghĩa
v n mc thp nht và chất lượng tín
dng mc cc k cao
AA+
Có rủi ro không thanh toán được nghĩa
v n mc rt thp và chất lượng tín
dng mc rt cao
AA
AA−
8
Công ty C phn
Xếp hng Tín
nhim Thiên Minh
AAA
kh năng cao nhất trong việc đáp
ng các cam kết v nghĩa vụ tài chính
i vi trái phiếu)
Có kh năng rt cao trong việc đáp ứng
các cam kết v nghĩa v tài chính i
vi t chc phát hành)
AA+
kh năng rất cao trong việc đáp ứng
các cam kết v nghĩa v tài chính (đối
vi trái phiếu)
kh năng cao trong việc đáp ng các
cam kết v nghĩa vụ tài chính (đối vi
t chc phát hành)
AA
AA−
9
Các doanh nghip
xếp hng tín nhim
khác được B Tài
chính cp Giy
chng nhận đủ điều
kin kinh doanh
Mc xếp hng tương ng với năng lực đáp ứng nghĩa vụ
tài chính t rt tt tr lên hoc mức độ xếp hng tín nhim
rt cao tr lên so vi các t chc và giao dịch trong nước
khác hoc có kh năng cao trở lên trong vic thc hin các
cam kết tài chính hoc rủi ro không thanh toán đưc
nghĩa vụ n mc rt thấp đến thp nht chất lượng tín
dng mc rt cao tr lên hoc kh năng rất cao đến
cao nht i vi trái phiếu)/cao đến rt cao i vi t
chc phát hành) trong việc đáp ng các cam kết v nghĩa
v tài chính.
3
Phụ lục XXX
TUI N BÌNH QUÂN GIA QUYN
VÀ THỜI GIAN ĐÁO HẠN BÌNH QUÂN GIA QUYN
(Ban hành kèm theo Thông tư số ......./......../TT-BTC ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Tui n bình quân gia quyn (Weighted Average Life - WAL)
Tui n bình quân gia quyn bình quân gia quyn thi gian còn li tính
đến ngày đáo hạn cui cùng ca tt c tài sn trong danh mục đầu tư ca qu, vi
trng st trng ca tng tài sn trong tng giá tr danh mc ca qu.





Trong đó:
i
: là giá tr ca tài sn i.


tng giá tr danh mc tài sn ca qu.
Giá tr ca tài sn i và tng giá tr danh mc tài sn ca qu được xác định
theo nguyên tắc quy đnh ti Ph lục XIV ban hành kèm theo Thông s
98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của B trưởng B Tài chính hướng
dn qun lý và hoạt động qu đầu tư chứng khoán.
i
: là thi gian còn li (theo s ngày) tính đến ngày đáo hạn cui cùng ca
tài sn i.
n: là s ng tài sn/chng khoán ca qu.
2. Thời gian đáo hạn bình quân gia quyền (Weighted Average Maturity
WAM):
Thời gian đáo hn bình quân gia quyn bình quân gia quyn thi gian
còn lại tính đến ngày đáo hn cui cùng hoc thi gian còn lại tính đến k điu
chnh lãi sut tiếp theo đối vi tài sn có lãi sut th ni (tùy thuc vào thi gian
nào ngn hơn) của tt c tài sn trong danh mục đầu tư ca qu, vi trng st
trng ca tng tài sn trong tng giá tr danh mc ca qu.





Trong đó:
W
i
: là giá tr ca tài sn i.


là tng giá tr danh mc tài sn ca qu.
Giá tr ca tài sn i và tng giá tr danh mc tài sn ca qu được xác định
theo nguyên tắc quy đnh ti Ph lục XIV ban hành kèm theo Thông s
4
98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của B trưởng B Tài chính hướng
dn qun lý và hoạt động qu đầu tư chứng khoán.
i
: thi gian còn li (theo s ngày) tính đến ngày đáo hn cui cùng ca
tài sn i hoc thi gian còn li (theo s ngày) nh đến k điu chnh lãi sut tiếp
theo nếu tài sn i tài sn lãi sut th ni, tùy thuc vào thi gian nào ngn
hơn.
n: là s ng tài sn/chng khoán ca qu./.
5
Phụ lục XXXI
BÁO CÁO CỦA ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI
(Ban hành kèm theo Thông tư số ......./........./TT-BTC ngày tháng năm
của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
TÊN ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI
Số:.......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày ..... tháng ..... năm .....
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động của đại lý phân phối
(quý, năm)
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Đánh giá về vic duy trì các điều kiện đăng ký hoạt động đại lý phân
phi
II. Tình hình hoạt động đi lý phân phi
1. S liu v hoạt động đại lý phân phi
1.1. Tên các qu đầu chứng khoán được phân phối phương thức phân
phi (trc tiếp/phân phối trên môi trường mng).
1.2. Thông tin v tr s chính của đi phân phối, các địa điểm nhân
viên tại các địa điểm phân phi.
1.3. Thông tin v các chương trình, ứng dụng, trang thông tin điện t thc
hin phân phi chng ch qu trên môi trường mng của đại phân phi (nếu
có).
1.4. Tình hình giao dch chng ch qu (chi tiết đến tng qu, theo loi hình
nhà đầu tư cá nhân, t chc trong nước và nước ngoài)
Đơn vị:
STT
Ch tiêu
K báo
cáo
K báo
cáo trưc
Lũy kế t
đầu năm
đến k báo
cáo
1
Tng s ng chng ch qu phát hành
trong k
2
Tng giá tr chng ch qu phát hành trong
k
3
Tng s ng chng ch qu mua li trong
k
6
4
Tng giá tr chng ch qu mua li trong k
5
S ng giao dịch trong ngày cao đim
(Tng s ng giao dịch được h thng x
thành công trong ngày có nhiu giao dch
nht trong k báo cáo)
6
Giá tr giao dịch trong ngày cao điểm (Tng
giá tr giao dịch đưc h thng x lý thành
công trong ngày giá tr giao dch ln
nht trong k báo cáo)
2. Tình hình ri ro
Đơn vị:
STT
Ch tiêu
K báo
cáo
K báo
cáo trưc
Lũy kế t
đầu năm
đến k báo
cáo
1
Ri ro vn hành
1.1
Tng s thi gian (tính theo gi) xy ra s
c làm gián đoạn vic cung ng dch v đại
lý phân phi t trên 02 gi trong k báo cáo
1.2
Tng s ng giao dch liên quan đến s c
trong k báo cáo
1.3
Tng giá tr giao dịch liên quan đến s c
trong k báo cáo
2
Ri ro gian ln, gi mo
2.1
Tng s ng giao dịch liên quan đến ri
ro gian ln, gi mạo đã được phát hin trong
k báo cáo
2.2
Tng giá tr giao dịch liên quan đến ri ro
gian ln, gi mạo đã được phát hin trong
k báo cáo
3
Ri ro thanh khon (đối vi đi lý ký danh)
3. Các ch tiêu khác
Đơn vị:
STT
Ch tiêu
K báo
cáo
K báo cáo
trưc
Lũy kế t đầu
năm đến k
báo cáo
1
S ng tài khon giao dch chng
ch qu đã mở trong k
2
Tng s ng tài khon giao dch
chng ch qu. Trong đó:
2.1
S ng tài khon ca t chc trong
nước
2.2
S ng tài khon ca cá nhân
trong nưc
7
2.3
S ng tài khon ca t chc nưc
ngoài
2.4
S ng tài khon của cá nhân nước
ngoài
3
Tng s ng tài khon nm gi
chng ch qu cui kỳ. Trong đó:
3.1
S ng tài khon ca t chc trong
nước
3.2
S ng tài khon ca cá nhân
trong nưc
3.3
S ng tài khon ca t chc nưc
ngoài
3.4
S ng tài khon của cá nhân nước
ngoài
4
Tng giá tr chng ch qu nhà đầu
nm gi cui k. Trong đó:
4.1
Giá tr chng ch qu nm gi bi t
chc trong nưc
4.2
Giá tr chng ch qu nm gi bi cá
nhân trong nước
4.3
Giá tr chng ch qu nm gi bi t
chc nưc ngoài
4.4
Giá tr chng ch qu nm gi bi cá
nhân nước ngoài
Ghi chú: tài khon giao dch chng ch qu đã mở là tài khoản đã được kích hoạt, đảm
bo tuân th các quy định v nhn biết khách hàng và sẵn sàng để thc hin giao dch chng
ch qu.
III. Đánh giá kết qu thc hin hoạt động đại lý phân phi
- Đánh giá kết qu hoạt động đại lý phân phi trong k báo cáo.
- Đánh giá chất lượng dch v, tình hình ri ro, s c đã được phát hin.
- Những thay đổi cơ bản trong quy định, quy trình, th tc (nếu có).
Nơi nhận:
- Như trên;
- …….
- Lưu: …..
ĐẠI DIỆN CÓ THẨM QUYỀN CỦA
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hoạt động và quản lý quỹ đầu tư chứng khoán (T11/2025)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×