- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 61/2026/QĐ-UBND Quảng Ngãi hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 61/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đỗ Tâm Hiển |
| Trích yếu: | Quy định thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 61/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 61/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Quảng Ngãi, ngày 21 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
__________________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 41/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về đăng kiểm viên tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật; đăng ký, xóa đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; treo cờ và đánh dấu tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản; nhập khẩu tàu cá; phân loại cảng cá; công bố mở, đóng cảng cá;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 323/TTr-SNNMT ngày 30/4/2026 về việc Ban hành Quy định thủ tục hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 189/BC-STP ngày 30 tháng 4 năm 2026; ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu Lý Sơn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUY ĐỊNH
Thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND)
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định này quy định thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng
Đối tượng áp dụng được quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ
1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ
a) Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá (Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Quyết định này).
b) Bản chính Chứng thư thẩm định giá.
2. Hình thức nộp hồ sơ
Chủ tàu cá quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy định này nộp hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã bằng một trong các hình thức sau đây:
a) Nộp trực tiếp.
b) Gửi qua đường bưu điện (Trường hợp gửi hồ sơ qua đường bưu điện, thời gian được tính từ ngày đến trên phong bì).
c) Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3. Trình tự, thủ tục thực hiện
a) Chủ tàu cá gửi hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều này đến Ủy ban nhân dân cấp xã theo các hình thức tại khoản 2 Điều này .
- Trường hợp thành phần hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ, trong thời gian 02 ngày làm việc, Bộ phận tiếp nhận trả lại hồ sơ cho Chủ tàu cá và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định.
- Trường hợp thành phần hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Bộ phận tiếp nhận lập phiếu tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả cho Chủ tàu cá. Đồng thời chuyển hồ sơ về UBND cấp xã chỉ đạo xử lý.
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định hỗ trợ (Mẫu số 02 Phụ lục kèm theo Quyết định này).
c) Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ký quyết định, Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để trả kết quả giải quyết bằng hình thức: gửi qua đường bưu điện; nhận trực tiếp thì chủ tàu phải mang theo căn cước công dân hoặc căn cước; được ủy quyền theo quy định và chuyển kinh phí qua tài khoản chủ tàu cá.
d) Phí, lệ phí: Không.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân cấp xã
a) Thông báo rộng rãi trong nhân dân về nội dung của Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi để Chủ tàu cá đăng ký tham gia chính sách; tiếp nhận nhu cầu và tổng hợp danh sách Chủ tàu cá đăng ký tham gia chính sách gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp.
d) Niêm yết danh sách Chủ tàu cá tham gia chính sách được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
đ) Tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo khoản 3 Điều 2 của Quy định này.
e) Rà soát danh sách, tổng hợp kinh phí hỗ trợ gửi Sở Tài chính xem xét, tham mưu phân bổ kinh phí thực hiện.
i) Tổ chức kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện hỗ trợ theo thẩm quyền.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Trên cơ sở danh sách của UBND cấp xã tổng hợp, rà soát Chủ tàu cá đủ điều kiện theo quy định, trình UBND tỉnh phê duyệt danh sách Chủ tàu cá tham gia chính sách hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND.
b) Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND về UBND tỉnh trước ngày 30/01/2027.
3. Sở Tài chính
Trên cơ sở đề xuất danh sách của UBND cấp xã, rà soát, tham mưu UBND tỉnh phân bổ kinh phí hỗ trợ.
Phụ lục
MẪU HỒ SƠ HỖ TRỢ KINH PHÍ CHUYỂN ĐỔI NGHỀ, GIẢI BẢN TÀU CÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 61/2026/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
|
Mẫu số 01 |
Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá |
|
Mẫu số 02 |
Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá |
Mẫu số 01: Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ CHUYỂN ĐỔI NGHỀ, GIẢI BẢN TÀU CÁ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân1 ……………………….
Tôi tên là: .....................................................................................................
Số CCCD/CC:......................., Ngày cấp:...................., Nơi cấp:..................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại:................. , Số Tài khoản:......................., Ngân hàng: ..............
.......................................................................................................................
Là chủ tàu số đăng ký: ..................................................................................
Chiều dài lớn nhất (m): ................................................................................
Nghề đăng ký hoạt động: .............................................................................
Tàu đã tháo dỡ tàu cá vào ngày ... tháng ... năm ..... và đã được cấp Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá số............. ngày ... tháng ... năm ...... Tôi đề nghị được hỗ trợ kinh phí chuyển nghề, giải bản với số tiền là: .................................... đồng. (bằng chữ: .................................................................................................... )
Trong đó: + Kinh phí giải bản tàu cá:.........................đồng.
+ Kinh phí chuyển đổi nghề:......................đồng.
+ Kinh phí hỗ trợ gạo :...............................đồng.
Tôi xin cam kết sau khi nhận được tiền hỗ trợ theo chính sách chuyển nghề giải bản tàu cá, tôi không đóng mới, nhận tặng cho, thuê, mua tàu cá khác, nếu có, tôi chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Quảng Ngãi, ngày ...... tháng..... năm 202... |
_____________________________
1 Tên UBND xã, phường, đặc khu nơi chủ tàu cá có địa chỉ thường trú
Mẫu số 02. Quyết định về việc hỗ trợ kinh phí chuyển nghề, giải bản tàu cá
|
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: /QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _________________________ ….., ngày .... tháng .... năm 20... |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ………(1)…………….
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số ...........................................;
Căn cứ Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Căn cứ Quyết định số ……./2026/QĐUBND ngày ... tháng ... năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về ban hành Quy định về thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Phòng ……………
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Hỗ trợ kinh phí chuyển nghề, giải bản tàu cá
Cho ông (2) ……………………….. là chủ tàu cá ........................................
Số CCCD/CC:............................, Ngày cấp:...................., Nơi cấp: ............
Địa chỉ: .........................................................................................................
Số tiền: .........................................................................................................
(Bằng chữ: ................................................................................................... )
Trong đó: + Kinh phí giải bản tàu cá:........................đồng
+ Kinh phí chuyển đổi nghề:......................đồng
+ Kinh phí hỗ trợ gạo :................................đồng
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân; Trưởng các Phòng: Chuyên môn có chức năng quản lý về thủy sản, Văn hóa - Xã hội và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
CHỦ TỊCH |
________________________________
(1) Tên UBND xã/phường/đặc khu nơi Chủ tàu cá có địa chỉ thường trú .
(2) Tên của chủ tàu cá nhận hỗ trợ kinh phí chuyển đổi nghề, giải bản tàu cá
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!