• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 556/QĐ-UBND Nam Định 2025 Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/03/2025 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 556/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Lê Đoài
Trích yếu: Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 556/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 556/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 556/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND Nam Định, ngày tháng 3 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng
và thân nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/02/2025;
n cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính
ph Quy định chi tiết biện pháp thi hành Pháp lnh Ưu đãi người công với
ch mạng;
Căn cứ Quyết định số 21/2024/-TTg ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Thủ
tướng Chính phvề mức hỗ trợ xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa n đối với
người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ tỷ lệ phân bvốn htrợ từ ngân
sách trung ương, tỷ lệ vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương giai đoạn 2023-2025;
Theo đề nghị của Giám đốc S Xây dựng tại T trình s 23/TTr-SXD ngày
21/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Đề án hỗ trngười có công với cách mạng và thân nhân liệt
v nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025, (chi tiết Đề án kèm theo Quyết
định này).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng - quan chủ trì thực hiện Đề án có trách nhiệm
phối hợp với Sở Nội v các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành
ph Nam Định tổ chức thực hiện chính sách hỗ trnhà cho người công với
cách mạng thân nhân liệt sĩ trên địa bàn tỉnh; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra
giám sát việc triển khai thực hiện các nội dung Đề án được phê duyệt đảm bảo tuân
th quy định pháp luật hiệnnh.
Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các s, ban,
ngành của tỉnh; Ch tịch UBND các huyện, thành ph Nam Định c đơn vị,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Xây dựng;
- B Tài chính;
- B Nội v;
- Lãnh đạo UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- u: Vp1, Vp7, Vp5.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Đoài
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ ÁN
Hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở
Trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
I. MỞ ĐẦU
1. Giới thiệu chung
Nam Định nằm ở phía Nam vùng đồng bằng sông Hồng tiếp giáp với tỉnh
Thái Bình ở phía Bắc, tỉnh Ninh Bình ở phía Nam, tỉnh Hà Nam ở phía Tây Bắc,
giáp biển (vịnh Bắc Bộ) phía Đông. Diện tích tự nhiên Nam Định 1.637,4
km2, bằng khoảng 0,5% diện tích tự nhiên cả nước. Hiện nay, số đơn vị hành
chính cấp huyện 09, bao gồm 01 thành phố, 08 huyện. Toàn tỉnh 175 đơn
vị hành chính cấp xã, gồm 146 xã, 14 phường và 15 thị trấn.
Nam Định mt vùng quê giàu truyền thống yêu nước, đấu tranh cách
mạng lao động sáng tạo, luôn đóng góp xứng đáng cùng cả nước trong sự
nghiệp giải png dân tộc bảo vệ Tổ quốc cũng như trong xây dựng phát
triển kinh tế - xã hội.
Dưới sự lãnh đạo của Đảng Nhà nước, các chủ trương chính sách về
người công với cách mạng luôn được lãnh đạo Tỉnh quan tâm thực hiện
theo quy định. Nam Định mt trong những tỉnh đóng góp sức người, sức
của cùng lớn trong hai cuộc kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ bảo vệ
biên giới. Do đó số lượng người có công và thân nhân người có công của tỉnh là
rất lớn.
- Trên 36.000 liệt sĩ (trong đó số thân nhân liệt đang hưởng trợ cấp tuất
hàng tháng là 5.100 người);
- 2.911 mẹ Việt Nam Anh ng (trong đó số mẹ Việt Nam Anh
hùng còn sống là 23 mẹ);
- 25.000 thương binh, người hưởng chính sách như thương binh (trong đó
số thương binh còn sống là 12.500 người);
- 14.000 bệnh binh (trong đó số bệnh binh còn sống là 7.700 người);
- 690 cán bộ Lão thành cách mạng, tiền khởi nghĩa (trong đó số còn sống
là 13 người);
- 1.480 người hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt
đày (trong đó số còn sống là 370 người);
- 13.500 người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học (trong
đó số còn sống là 8.700 người);
- Các diện đối tượng khác: Anh hùng lực lượng trang nhân dân, Anh
hùng Lao động trong kháng chiến, người công giúp đcách mạng còn sống
16 người. Ngoài ra còn gần 170.000 người hoạt động kháng chiến - giải
phóng dân tộc đã được thực hiện trợ cấp một lần.
2. Tình hình thực hiện htrợ nhà cho các đối tượng: Hộ gia đình
người có công với cách mạng; hộ nghèo trên địa bàn tỉnh Nam Định
Tỉnh Nam Định luôn xác định phát triển kinh tế - xã đi đôi với giải quyết
các vấn đề xã hội, đặc biệt là việc chăm lo tốt đời sống vật chất tinh thần cho các
gia đình có công với cách mạng, hộ nghèo đảm bảo cho tất cả các gia đình chính
sách đu mức sống bằng hoặc khá hơn mức sống trung bình của nhân dân
cùng khu vực nơi trú. Chăm sóc người công một nhiệm vụ chính trị
quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Nam Định, trong
đó chính sách hỗ trợ cải thiện ncho hộ gia đình người công vi cách
mạng luôn được Đảng bộ, chính quyền tỉnh Nam Định đặc biệt quan tâm chỉ
đạo triển khai thực hiện. Cụ thể một số chương trình tỉnh Nam Định đã triển
khai trong thời gian qua:
Đối với người công với cách mạng: Thực hiện Quyết định
22/2013/QĐ-TTg ngày 26/4/2013 của Thủ tướng Chính phủ hỗ trợ người
công với cách mạng về nhà ở, UBND tỉnh chỉ đạo các Sở, ngành, UBND các
huyện, thành phố tổng hợp danh sách các hộ người có công đề nghị cải thiện nhà
trên địa bàn tỉnh, m sở phê duyệt Đề án hỗ trợ người công với cách
mạng khó khăn về nhà tỉnh Nam Định” tại Quyết định số 431/QĐ-UBND
ngày 14/3/2014. Theo Đề án được phê duyệt, tổng số hộ người có công 9.191
hộ trong đó 3.559 hộ xây dựng mới 5.632 hộ sửa chữa trong đó giai đoạn
1 là 1.522 hộ (trong đó xây mới là 1.065 hộ, sửa chữa là 457 hộ) , giai đoạn 2 là
7.669 người (trong đó xây dựng mới là 2.495 hộ, sửa chữa là 5.174 hộ).
Đối với hộ nghèo: Thực hiện Quyết định số 33/2015/QĐ-TTg ngày
10/8/2015 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ nhà đối với hộ
nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2011–2015 (Chương trình hỗ trợ hộ nghèo về
nhà theo Quyết định 167/2008/QĐ-TTg giai đoạn 2). Tỉnh Nam Định đã triển
khai xây dựng, phê duyệt đề án Đề án hỗ trợ nhà ở đối với hộ nghèo theo chuẩn
nghèo giai đoạn 2011-2015 tỉnh Nam Định tại Quyết định số 2978/QĐ-UBND
ngày 31/12/2015; Số hộ được phê duyệt hỗ trợ 1.761 hộ; Tổng số vốn huy động
thực hiện việc hỗ trợ 17.361 triệu đồng.
3. Đánh giá chung về kết quả thực hiện Đề án hỗ trợ nhà ở cho người
công với cách mạng theo Quyết định số 22/2013/-TTg của Thủ tướng
giai đoạn 2013-2021
3.1. Kết quả đạt được
Việc hỗ trợ nhà cho người công với cách mạng theo Quyết định s
22/2013/QĐ-TTG trên địa bàn tỉnh Nam Định đã tạo thành phong trào lan tỏa
trong xã hội, thhiện đạo “uống nước nhớ nguồn”, “đền ơn đáp nghĩa”. Các
cấp chính quyền, địa phương cùng với sự ủng hộ đóng góp của xã hội đã
đang tích cực triển khai chính sách hỗ trợ nhà ở cho người có công. Qua đó, việc
triển khai hỗ trợ nhà cho người công trên địa bàn tỉnh đã đạt được kết quả
cụ thể như sau:
Kết quả thực hiện Chương trình: Tổng số hộ hoàn thành hỗ trợ là 7.708 hộ
(đạt 83,8% so với Đề án được phê duyệt) trong đó 2.585 hộ xây mới, 5.123 hộ
sửa chữa. Trong đó:
+ Giai đoạn 1 hoàn thành 1.390 hộ (986 hộ xây mới và 404 hộ sửa chữa)
+ Giai đoạn 2 hoàn thành 6.318 hộ (1.599 hộ xây mới 4.719 hộ sửa
chữa nhà ở).
Đối tượng được hỗ trợ hộ gia đình nời ng với cách mạng, thân
nhân liệt sỹ hiện đang hộ khẩu tại địa phương. Hộ gia đình được hỗ trợ
đảm bảo 2 điều kiện: hộ gia đình người công với cách mạng đã được cơ
quan thẩm quyền công nhận và hộ đang nhà tạm hoặc nhà bị hỏng
nặng với mức độ: Phải phá dỡ để xây mới nhà ở; hoặc phải sửa chữa khung,
tường và thay mới mái nhà ở.
Nhà ở của các hộ gia đình sau khi được hỗ trợ có chất lượng đảm bảo, các
hộ xây dựng nhà mới hoặc cải tạo sửa chữa đều đảm bảo diện tích xây dựng
trung bình 30 m2, đảm bảo tiêu chí 3 cứng (nền cứng, khung - tường cứng
mái cứng). Tuy nhiên, trên địa bàn vẫn còn một số lượng người có công còn khó
khăn về nhà ở, diện tích nhà chật hẹp, chất lượng không đảm bảo, không đủ
đáp ứng điều kiện ở cho người dân.
3.2. Khó khăn, vướng mắc
Việc soát, thống danh sách các đối tượng được hưởng chế độ chính
sách còn chậm, mt số chỗ chưa chính xác, phải điều chỉnh
Nhiều hộ gia đình người có công rất khó khăn, khả năng huy động kinh
phí tự xây dựng còn hạn chế. Do đó phát sinh việc điều chỉnh danh sách txây
mới sang sửa chữa ngược lại; Một số hộ không còn nhu cầu hỗ trợ, người
công đã chết cả vhoặc chồng, tự nguyện rút khỏi tên Đề án, đã chuyển nhà đi
i khác; bổ sung danh sách mới; dẫn đến khó khăn trong công tác quản theo
dõi, đề xuất kinh phí hỗ trợ.
Việc triển khai thực hiện đề án giai đoạn 2020, do ảnh hưởng của đại dịch
Covid - 19 nên việc tuyên truyền, huy động các nguồn lực hỗ trợ từ cộng đồng,
tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp...còn hạn chế.
II. NỘI DUNG ĐỀ ÁN
1. Lý do, sự cần thiết lập Đề án
Nhà một trong những nhu cầu bản của nhân dân, không thể thiếu
của mỗi hộ gia đình nhân. Trong nhiều năm qua, Chính phủ đã ban hành
nhiều chính sách, tập trung nhiều nguồn lực, thực hiện đồng bộ nhiều chương
trình lồng ghép để phát triển nhà cho các tầng lớp nhân dân khó khăn về
nhà ở trong cả nước nói chung và trên địa bàn tỉnh Nam Định nói riêng, đặc biệt
các chương trình hỗ trợ nhà cho các hộ gia đình thuộc đối tượng chính sách
là người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ.
Đến nay đã đạt được nhiều kết quả quan trọng, đáp ứng nhu cầu bản
của người dân về nhà ở, hàng nghìn hộ gia đình người có công, người nghèo có
khó khăn về nhà trên địa bàn tỉnh nhà ổn định, an toàn góp phần giảm
nghèo, đảm bảo an sinh xã hội và phát triển bền vững, trong đó việc hỗ trợ nhà ở
cho người có công với cách mạng được đặc biệt quan tâm.
Ngày 31/12/2021, Chính phủ ban hành Nghị định số 131/2021/NĐ-CP
quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách
mạng; Ngày 22/11/2024, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số
21/2024/-TTg về mức hỗ trợ xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà đối
với người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ và tỷ lệ phân bổ vốn hỗ trợ từ
ngân sách trung ương, tỷ lệ đối ứng vốn hỗ trợ tngân sách địa phương giai
đoạn 2023-2025. Đề án này được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng
nhằm triển khai thực hiện Quyết định của Thủ tướng Chính phủ với mục tiêu
hoàn thành hỗ trợ toàn bộ đối tượng người có công với cách mạng về nhà ở ngay
trong năm 2025, trong đó xác định số lượng, đối tượng được hỗ trợ, nhu cầu
nguồn vốn phân công trách nhiệm các quan liên quan trong tổ chức triển
khai thực hiện
Theo số liệu thống kê, soát của c địa phương. Trên địa bàn tỉnh
Nam Định 1.573 hộ người công và thân nhân liệt nđã xuống
cấp, hỏng cần được hỗ trợ xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở. Trong đó
468 hộ xây mới 1.105 hộ cải tạo, sửa chữa. Do đó, việc xây dựng Đề án
hỗ trợ người công với ch mạng thân nhân liệt sĩ vnhà trên địa bàn
tỉnh Nam Định là hết sức cần thiết là cơ sở để triển khai các bước tiếp theo.
Việc xây dựng Đề án nhằm mục đích:
- Xác định cụ thể danh sách đối tượng các hộ gia đình người công vi
cách mạng và thân nhân liệt sĩ được hỗ trợ về nhà ở.
- Xây dựng kế hoạch, tiến độ thực hiện việc hỗ trợ.
- Quy định trách nhiệm, phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cấp, các
ngành và các tổ chức chính tr- xã hội,....
2. Căn cứ để lập đề án
Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng ngày 09/12/2020;
Nghị định số 131/2021/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết và biện
pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Quyết định số 21/2024/-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng chính phủ
về mức hỗ trợ xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa nhà đối với người ng
với cách mạng, thân nhân liệt tỷ lệ phân bổ vốn hỗ trtừ ngân sách trung
ương, tỷ lệ đối ứng vốn hỗ trợ từ ngân sách địa phương giai đoạn 2023-2025.
Văn bn số 6696/BXD-QLN ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ Xây
dựng về việc triển khai thực hiện Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg.
Văn bn số 5999/BXD-QLN ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Bộ Xây
dựng về việc nghiên cứu, thiết kế một số mẫu nhà điển hình để triển khai h
trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo xoá nhà tạm, nhà dột nát.
Văn bản số 1514/VPUBND-VP5 ngày 11/12/2024 của Văn phòng Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc triển khai thực hiện Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày
22/11/2024 của Thtướng chính phủ;
Quyết định số 469/QĐ-UBND ngày gày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Giao Thủy về việc phê duyệt điều chỉnh danh sách đối tượng được hỗ trợ
về nhà theo Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng
Chính phủ trên địa bàn huyện Giao Thủy;
Quyết định s 790/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Hải Hậu về việc phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ về nhà ở theo
Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên
địa bàn huyện Hải Hậu;
Quyết định số 84/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Nghĩa ng về việc phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ về nhà
theo Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính
phủ trên địa bàn huyện Nghĩa Hưng;
Quyết định số 405/-UBND ngày 18/02/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Xuân Tờng về việc phê duyệt danh sách người có công với cách mạng và
thân nhân liệt đủ điều kiện htrợ về ntrên địa n huyện Xuân Trường
theo Quyết định số 21/2024/-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
Quyết định s 219/QĐ-UBND ngày 18/02/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Nam Trực về việc phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ nhà theo
Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên
địa bàn huyện Nam Trực.
Quyết định s 320/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Trực Ninh về việc phê duyệt điều chỉnh danh sách đối tượng được hỗ trợ
nhà theo Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng
Chính phủ trên địa bàn huyện Trực Ninh.
Quyết định số 552/QĐ-UBND ny 19/02/2025 của UBND huyện Vụ
Bản vviệc phê duyệt danh sách đối tượng được htrợ vn người
ng, hnghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn huyện Vụ Bản.
Quyết định số 657A/QĐ-UBND ngày 14/01/2025 của Ủy ban nhân dân
huyện Ý Yên về việc phê duyệt danh sách đối tượng được hỗ trợ nhà theo
Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ trên
địa bàn huyện Ý Yên.
Quyết định s 489/QĐ-UBND ngày 21/02/2025 của Ủy ban nhân dân
Thành phố Nam Định về việc phê duyệt danh sách người công, thân nhân liệt
sỹ được hỗ trợ nhà ở trên địa bàn thành phố Nam Định năm 2025.
3. Quan điểm, mục tiêu hỗ trợ người công với cách mng thân
nhân liệt sĩ về nhà ở
3.1. Quan điểm
Hỗ trợ người công với cách mạng, thân nhân liệt một chủ trương
lớn của Đảng và Nhà nước thực hiện chính sách đền ơn đáp nghĩa đối với người
công lao đóng góp cho sự nghiệp đấu tranh giải phóng dân tộc, xây dựng
bảo vtổ quốc; hỗ trợ người công với cách mạng cải thiện vnhà là trách
nhiệm của toàn xã hội, ngoài ngân sách Nhà nước, kinh phí hỗ trợ người có công
với cách mạng cải thiện về nhà ở còn được huy động từ nguồn đóng góp của các
tổ chức, cá nhân và các nguồn kinh phí huy động khác.
Đảm bảo tính khả thi, thống nhất, phù hợp vi điều kiện kinh tế địa pơng;
Đảm bảo việc xã hội hóa trong thực hiện hỗ trợ nhà cho hộ gia đình
người công với cách mạng thân nhân liệt khó khăn về nhà ở, thực
hiện hỗ trợ bằng nhiều nguồn lực trong xã hội.
Đảm bảo công khai, minh bạch, tránh thất thoát, phân bổ công bằng
hợp lý các nguồn hỗ trợ.
3.2. Mục tiêu, tiến độ thực hiện
Đảm bảo các hộ gia đình người công với cách mạng thân nhân liệt
sĩ có nhà ở an toàn, ổn định cuộc sống.
Trong năm 2025 hoàn thành việc hỗ trợ 1.573 hộ gia đình người công
với cách mạng khó khăn về nhà ở; Trong đó có 468 hộ xây mới và 1.105 hộ sửa
chữa (đạt 100%).
Ngay sau khi Đề án được UBND tỉnh phê duyệt, UBND cấp huyện, cấp
xã trên địa bàn tỉnh triển khai xây dựng tiến độ, kế hoạch của địa phương; đôn
đốc, hỗ trợ cho các hộ gia đình xây dựng, cải to, sửa chữa nhà đảm bảo hoàn
thành trong năm 2025.
4. Nguyên tắc hỗ tr
Nhà nước htrợ trực tiếp cho hộ gia đình một hoặc nhiều người
công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ có nhà ở bị hỏng, dột nát để các hộ gia
đình này xây dựng nhà mới hoặc sửa chữa nhà hiện có, bảo đảm nâng cao
điều kiện nhà ở của người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ.
Việc hỗ trợ nhà ở cho người có công với cách mạng, thân nhân liệt sĩ phải
bảo đảm công khai, minh bạch, tránh thất thoát, bo đảm phân bổ công bằng
hợp lý các nguồn lực hỗ trợ.
Việc hỗ trợ người có công vi cách mạng, thân nhân liệt về nhà được
thực hiện theo phương châm Nhà nước hỗ trợ khuyến khích cộng đồng giúp
đỡ, hộ gia đình tham gia đóng góp để xây dựng nhà bảo đảm tiêu chuẩn, chất
lượng phù hợp vi điều kiện cụ thể của từng hộ gia đình; kết hợp, lồng ghép
với các chương trình đầu tư, hỗ trợ khác của Trung ương và địa phương để phát
huy hiệu quả chính sách.
Kinh phí hỗ trợ người công với cách mạng về nhà được quản lý chặt
chẽ, sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, đúng chế độ chính sách đảm
bảo chi trả kịp thời cho đối tượng.
Phù hợp với quy định của pháp luật về nhà ở, đất đai các pháp luật
khác có liên quan.
5. Yêu cầu về nhà ở sau khi được hỗ trợ
Đối với trường hợp nhà ở phải phá dỡ để xây dựng lại thì sau khi được hỗ
trợ, nhà mới được xây dựng phải đảm bảo diện tích sử dụng tối thiểu 30 m2;
trường hợp hộ độc thân thì diện tích xây dựng nhà nhỏ hơn nhưng không thấp
hơn 24 m2. Nhà xây dựng mới phải đảm bảo 3 cứng” (nền cứng, khung -
tường cứng, mái cứng), độ bền tối thiểu 20 năm.
Đối với trường hợp nhà phải sửa chữa khung, tường và thay mới mái
nhà thì sau khi sửa chữa phải bảo đảm tiêu chuẩn “2 cứng” (khung - tường
cứng, mái cứng), có tuổi thọ từ 10 năm trở lên, nhưng không yêu cầu phải đúng
tiêu chuẩn về diện tích sử dụng quy định đối với trường hợp nhà phải pdỡ
để xây dựng lại.
6. Đối tượng và thứ tự ưu tiên hỗ trợ về nhà ở
6.1. Đối tượng hỗ trợ
Theo khoản 1 Điều 99 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021
của Chính phủ thì đối tượng được hỗ trợ cải thiện nhà các đối tượng quy
định tại điểm a, b, d, đ, e, g, h, i, k, l, m tại khoản 1 Điều 3 Pháp lệnh Ưu đãi
người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ, gồm:
(1) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
(2) Người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến ngày
khởi nghĩa tháng Tám năm 1945;
(3) Bà mẹ Việt Nam anh hùng;
(4) Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân;
(5) Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến;
(6) Thương binh, bao gồm cả thương binh loại B được công nhận trước
ngày 31 tháng 12 năm 1993; người hưởng chính sách như thương binh;
(7) Bệnh binh;
(8) Người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học;
(9) Người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc, làm nghĩa
vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày;
(10) Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc,
làm nghĩa vụ quốc tế;
(11) Người có công giúp đỡ cách mạng.
(12) Thân nhân liệt sĩ: Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ hoặc chồng, con (con đẻ, con
nuôi), người có công nuôi liệt sĩ.
6.2. Đối tượng được hỗ trợ theo thứ tự ưu tiên sau đây
(1) Hộ gia đình người có công mà nhà ở có nguy cơ sập đổ, không an toàn
khi sử dụng: 297 hộ.
(2) Hộ gia đình mà người có công cao tuổi: 924 hộ.
(3) Hộ gia đình người có công là dân tộc thiểu số: 02 hộ.
(4) Hộ gia đình người có công có hoàn cảnh khó khăn: 208 hộ.
(5) Hgia đình ni có công thuc vùng thưng xuyên xảy ra thiên tai: 03 hộ.
(6) Hgia đình thuc din còn lại: 139 hộ.
(Có danh sách chi tiết tại Phụ lục I, II kèm theo)
7. Điều kiện hỗ trợ
7.1. Điều kiện hỗ trợ
Nhà mà hộ gia đình đang hộ khẩu thường trú tại nnhà
tạm hoặc nhà bị hỏng nặng (kể cả các hộ đã được hỗ trợ theo các chính sách
khác trước đây, trừ những hộ tại mục 7.2) với các mức độ như sau:
- Nhà phải phá dỡ để xây mới nhà ở: Hiện trạng nhà hư hỏng cả 3
phần (nền móng, khung - tường và mái)
- Nhà ở phải sửa chữa khung, tường và thay mới mái nhà ở.
7.2. Những trường hợp không được hỗ trợ
Trừ các hộ gia đình đã được hỗ trợ theo Đề án hỗ trợ người ng với
cách mạng về ncủa tỉnh Nam Định tại c Quyết định số 431/QĐ-UBND
ngày 14/3/2014 ; Quyết định s1907/QĐ-UBND ngày 13/9/2016; Quyết định
số 1449/-UBND ngày 18/6/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
(Thuộc chương trình hỗ trợ theo Quyết định số 22/2013/-TTg ngày 26
tháng 4 m 2013 của Thủ ớng Chính phủ về hỗ trợ người công với ch
mạng về nhà ở).
8. Xác định số lượng người có công với cách mạng và thân nhân liệt
đề nghị hỗ trợ về nhà
Theo số liệu phê duyệt danh sách của các địa phương. Trên địa bàn tỉnh
Nam Định 1.573 hộ người công thân nhân liệt nhà đã xuống
cấp, hư hỏng cần được hỗ trxây mới hoặc cải to, sửa chữa nhà ở. Trong đó
468 hộ xây mới1.105 hộ cải tạo, sửa chữa.
Trường hợp UBND các huyện, thành phố phát sinh tăng số hộ hỗ trợ
thì UBND các huyện, thành phố tự bố trí kinh phí để thực hiện theo quy định.
9. Mức hỗ trợ: Theo Điều 3 Quyết định số 21/2024/QĐ-TTg ngày
22/11/2024 của Thủ tướng chính phủ về mức hỗ trợ xây dựng mới hoặc cải tạo,
sửa chữa nhà đối với người côngvới cách mạng, thân nhân liệt tỷ lệ
phân bổ vốn hỗ trợ từ ngân sách trung ương, tỷ lệ đối ứng vốn hỗ trợ từ ngân
sách địa phương giai đoạn 2023-2025:
Hỗ trợ 60 triệu đồng/hộ đối với trường hợp xây mới nhà ở.
Hỗ trợ 30 triệu đồng/hộ đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa nhà ở.
10. Kinh phí và nguồn vốn thực hiện đề án
10.1. Kinh phí hỗ trợ
Tên huyện,
thành phố
Tổng số hộ
được hỗ trợ
nhà ở (Hộ)
Số hộ
được hỗ
trợ xây
mới nhà
(Hộ)
Số hộ
được hỗ
trợ sửa
chữa nhà
(Hộ)
Tổng số tiền hỗ
trợ để các hộ
xây mới nhà ở
(Triệu đồng)
Tổng số tiền hỗ
trợ để các hộ
sửa chữa nhà ở
(Triệu đồng)
Tổng số
tiền hỗ trợ
(Triệu
đồng)
Toàn tỉnh
1.573
468
1.105
28.080
33.150
61.230
Huyện Giao Thủy
178
56
122
3.360
3.660
7.020
Huyện Hải Hậu
57
15
42
900
1.260
2.160
Huyện Nghĩa Hưng
220
45
175
2.700
5.250
7.950
Huyện Xuân Trường
136
36
100
2.160
3.000
5.160
Huyện Nam Trực
188
60
128
3.600
3.840
7.440
Huyện Trực Ninh
351
107
244
6.420
7.320
13.740
Huyện Vụ Bản
135
35
100
2.100
3.000
5.100
Huyện Ý Yên
250
93
157
5.580
4.710
10.290
TP Nam Định
58
21
37
1.260
1.110
2.370
(Ghi chú: Kèm theo các Quyết định phê duyệt danh sách của UBND nhân
dân các huyện, thành phố Nam Định)
10.2. Nguồn vốn thực hiện
- Nguồn vốn chi thường xuyên ngân sách Trung ương hỗ trợ 100% nhu
cầu kinh phí tăng thêm theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Quyết định số
21/2024/QĐ-TTg ngày 22/11/2024 của Thủ tướng Chính phủ.
- Các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác theo quy định.
11. Tiến độ thực hiện: Triển khai, hoàn thành đề án trong năm 2025.
12. Tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tiến độ và nâng cao hiệu quả thực hiện Đề án hỗ trợ người có
công với cách mạng thân nhân liệt về nhà trên địa bàn tỉnh Nam Định
trong năm 2025 cần sự chỉ đạo chặt chẽ, tăng cường trách nhiệm của các cấp
ủy Đảng chỉ đạo: Các cấp chính quyền, các quan ban ngành, các tổ chức
chính trxã hội, các đơn vị lực lượng trang, các doanh nghiệp xây dựng
hình huy động nguồn lực để hỗ trợ các hộ gia đình; thực hiện việc tuyên truyền,
vận động, giải thích cho nhân dân hiểu được mục đích, ý nghĩa, trách nhiệm của
mọi người trong việc hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về
nhà ở, tránh tình trạng hỗ trợ không đúng đối tượng. biện pháp vận động
cộng đồng dân cư, họ hàng dòng tộc trách nhiệm của hộ gia đình người
công với cách mạng thân nhân liệt thực hiện tốt các nội dung của Đề án.
Cụ thể như sau:
12.1. Sở Xây dựng
quan thường trực của tỉnh để triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ
nhà ở cho người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ theo Đề án này.
Tham mưu UBND tỉnh báo cáo Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Nội v
để tổng hợp báo cáo Chính phủ theo quy định.
Chủ tphối hợp với các Sở Nội v, S Tài chính kiểm tra, đôn đốc các
địa phương hoàn thành việc hỗ trợ người công với cách mạng thân nhân
liệt sĩ về nhà ở theo Đề án này.
Đăng tải giới thiệu mẫu thiết kế nhà điển hình cho người công với
cách mạng, thân nhân liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Nam Định tham khảo, lựa chọn
trên tinh thần tôn trọng nguyện vọng của nhân dân không bắt buộc các hộ gia
đình xây dựng nhà theo thiết kế mẫu; tuỳ theo điều kiện cụ thể của người dân
thể xây dựng theo kinh nghiệm, truyền thống, phù hợp với điều kiện kinh tế,
sinh hoạt của gia đình…
12.2. Sở Nội vụ
Phối hợp với các Sở, ngành chức năng rà soát, kiểm tra, đảm bảo đúng đối
tượng thuộc diện được hỗ trợ.
Phối hợp với các Sở, ban ngành hướng dẫn, kiểm tra, kịp thời tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện Đề án.
12.3. Sở Tài chính
Chủ trì, phối hợp vi các Sở, ban ngành trình UBND tỉnh cân đối, bố trí
nguồn vốn ngân sách tỉnh để đảm bảo hoàn thành việc hỗ trợ trong năm 2025.
n c Quyết định phân bổ kinh phí của UBND tỉnh, Sở Tài chính thực hiện
việc cấp phát kinh phí cho c địa phương triển khai thực hiện theo quy định.
Phối hợp cùng với Sở Xây dựng và các Sở, ban, ngành liên quan tháo gỡ
những khó khăn vướng mắc khi có yêu cầu.
12.4. Kho bạc nhà nước
Thực hiện việc kiểm soát thanh toán vốn đảm bảo số tiền hỗ trợ đúng
danh sách phê duyệt của UBND cấp huyện và mức hỗ trợ theo quy định.
12.5. Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh
Đề xuất phương án đưa lực lượng về các địa phương để phối hợp thực
hiện việc hỗ trợ người công với cách mạng thân nhân liệt xây dựng,
sửa chữa nhà ở trong trường hợp cần thiết.
12.5. Ủy ban mặt trận tổ quốc tỉnh và các tổ chức xã hội
Phối hợp tổ chức các cuộc vận động cộng đồng để gây quỹ hỗ trợ người
công với ch mạng và thân nhân lit sĩ xây dựng, sửa chữa nhà ; kiểm tra,
giám sát các quan, tổ chức, đơn vị, nhân theo chức năng trong quá trình
thực hiện Đề án.
12.6. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
Thành lập ban chỉ đạo cấp huyện thực hiện việc hỗ trợ nhà ở cho người có
công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ.
Chỉ đạo các phòng, ban chức năng có liên quan và UBND các xã, phường,
thị trấn phối hợp với các tổ chức, đoàn thể địa phương tiến hành soát, kiểm
tra, thống các hộ gia đình người công với cách mạng thân nhân liệt
thuộc diện được hỗ trợ theo quy định và đảm bảo đúng quy trình.
Chỉ đạo các phòng, ban chức năng có liên quan và UBND các xã, phường,
thị trấn phối hợp với các tổ chức, đoàn thể địa phương vận động cộng đồng
giúp đỡ hộ gia đình có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ làm nhà ở;
Thực hiện viêc phân bổ vốn hỗ trợ cho UBND cấp xã. Việc quản lý, cấp
phát, thanh toán, quyết toán nguồn vốn hỗ trợ thực hiện theo quy định của pháp
luật về ngân sách nhà nước, pháp luật về đầu tư công và theo hướng dẫn của Sở
Tài chính.
Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện việc hỗ trợ người công với cách
mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn (gồm hộ gia đình được đã được
hỗ trợ, số nhà ở được xây dựng mới hoặc sửa chữa, số tiền đã cấp phát cho các
hộ dân, số tiền huy động từ các nguồn khác, các khó khăn, vướng mắc, kiến
nghị trong quá trình thực hiện).
Đối với các trường hợp thuộc diện được hỗ trợ nhưng trong quá trình thực
hiện phát sinh, thay đổi hình thức hỗ trợ từ xây mới sang sửa chửa (hoặc ngược
lại) hoặc tăng, giảm các hộ đủ điều kiện hỗ trợ so với Đán thì được tiếp tục
thực hiện (địa phương chủ động điều chỉnh), nếu phát sinh kinh phí so với Đề
án thì UBND các địa phương tự cân đối kinh phí để thực hiện và đảm bảo mức
hỗ trợ không thấp hơn mức hỗ trợ theo Đề án.
Thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan
có thẩm quyền xử lý các hành vi vi phạm trong việc thực hiện Đề án.
Chịu trách nhiệm trực tiếp toàn diện trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo,
tổ chức soát, xác định, phê duyệt đối tượng và tổ chức thực hiện Đề án đảm
bảo đúng đối tượng, điều kiện thụ hưởng, thủ tục, hồ theo quy định tiến
độ yêu cầu; tuyệt đối không để xảy ra tình trạng trục lợi chính sách; không để
xảy ra thất thoát, tiêu cực. Trực tiếp giải quyết các vấn đề phát sinh về đất ở;
thủ tục đầu xây dựng, sửa chữa nhà của người công với cách mạng
thân nhân liệt sĩ trên địa bàn.
12.7. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Thành lập ban chỉ đạo cấp xã thực hiện việc hỗ trợ cho người có công với
cách mạng và thân nhân liệt sĩ.
Niêm yết công khai danh sách mức h trợ người công với cách
mạng, thân nhân liệt sĩ về nhà ở tại trụ sở của UBND cấp xã sau khi được đề án
được phê duyệt.
Chđạo, giám sát để các hộ gia đình sử dụng tiền hỗ trvề nhà ở đúng mục
đích, bảo đảm chất ợng nhà xây dựng mới hoặc sửa chữa theo quy định
Xác nhận hiện trạng nhà ở (xây mới hoặc sửa chữa) và yêu cầu các hộ gia
đình đề nghị hỗ trợ cam kết tiến độ hoàn thành.
Tổ chức thực hiện thanh toán kinh phí hỗ trợ cho các hộ gia đình.
Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc, vận động các hộ gia đình thực hiện
xây dựng, cải tạo, sửa chữa nhà ở đảm bảo yêu cầu về diện tích, chất lượng nhà
theo quy định. Khi hoàn thành xây dựng phần nền móng khung tường
nhà ở thì phải lập biên bản xác nhận xây dựng nhà ở hoàn thành Mẫu số 05 Ph
lục IX Nghị định số 131/2021/NĐ-CP; khi hoàn thiện toàn bộ nhà thì phải
lập biên bản xác nhận hoàn thành xây dựng nhà đưa vào sử dụng theo Mẫu
số 06 Phụ lục IX Nghị định số 131/2021/NĐ-CP.
Lập lưu trữ hồ hoàn công cho từng hộ gia đình được hỗ trợ nhà ở,
bao gồm:
+ Đơn đề nghị hỗ trợ nhà ở của hộ gia đình;
+ Biên bản và ảnh chụp (cỡ 15x20 cm) về hiện trạng nhà ở.
+ Bản sao công chứng (hoặc chứng thực) giấy tờ chứng minh người
công với cách mạng hoặc thân nhân liệt sĩ.
+ Biên bản xác nhận xây dựng nhà ở hoàn thành theo giai đoạn.
+ Biên bản xác nhận hoàn thành xây dựng nhà ở đưa vào sử dụng.
+ Các giấy tờ giải ngân nguồn vốn hỗ trợ.
13. Chế độ báo cáo
Định kỳ vào ngày 15 hàng tháng UBND cấp tổng hợp, báo cáo UBND
cấp huyện về kết quả thực hiện Đề án trên địa bàn.
Định kỳ vào ngày 20 hàng tháng UBND cấp huyện báo cáo UBND tỉnh
về kết quả thực hiện Đề án trên địa bàn (thông qua Sở Xây dựng).
Ủy ban nhân dân các cấp báo cáo tổng kết, đánh giá kết qu thực hiện Đề
án này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày 31 tháng 12 năm 2025 gửi báo cáo về
Sở Xây dựng, Sở Nội vụ, Sở Tài chính để Sở Xây dựng tổng hợp tham mưu
UBND tỉnh báo cáo tổng kết gửi về Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính theo quy định.
Trên đây Đề án hỗ trợ hộ người công vi cách mạng vnhà trên
địa bàn tỉnh Nam Định. Yêu cầu các Sở, ngành, đơn vị liên quan phối hợp
triển khai thực hiện đạt hiệu quả./.
Phụ lục I
TỔNG HỢP DANH SÁCH HỘ GIA ĐÌNH CÓ CÔNG VỚI CÁC MẠNG VÀ
THÂN NHÂN LIỆT SĨ ĐƯỢC HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
NAM ĐỊNH NĂM 2025
(Kèm theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở
trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025 đã được phê duyệt tại Quyết định số:
/-UBND ngày tháng 3 năm 2025 ca y ban nhân dân tnh Nam Đnh)
STT
Tên huyện, thành
phố
Tổng số hộ người
có công với cách
mạng và thân nhân
liệt sĩ thuộc diện
được hỗ trợ nhà ở
(Hộ)
Tổng số tiền
hỗ trợ để các
hộ xây mới
nhà ở
(Triệu đồng)
Tổng số tiền
hỗ trợ để các
hộ sửa chữa
nhà ở
(Triệu đồng)
1
Huyện Giao Thủy
178
3.360
3.660
2
Huyện Hải Hậu
57
900
1.260
3
Huyện Nghĩa Hưng
220
2.700
5.250
4
Huyện Xuân Trường
136
2.160
3.000
5
Huyện Nam Trực
188
3.600
3.840
6
Huyện Trực Ninh
351
6.420
7.320
7
Huyện Vụ Bản
135
2.100
3.000
8
Huyện Ý Yên
250
5.580
4.710
9
Thành phố Nam Định
58
1.260
1.110
Tổng cộng
1.573
28.080
33.150
1. Tổng số hđược hỗ tr: 1.573 h(bng ch: Một ngn năm tm bảy ba).
2. Tổng số tin hỗ trợ để các hộ xây mới nhà : 28.080 triệu đồng (bằng chữ:
Hai mươi tám t tám trăm linh tám triệu đồng).
3. Tổng số tiền hỗ trợ để các hộ sửa chữa nhà ở: 33.150 triệu đồng (bằng chữ :
Ba mươi ba tỷ một trăm năm mươi triệu đồng).
 II


(Kèm theo Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025 đã
được phê duyệt tại Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định)
TT












 



không
an toàn



công
công


có công
là dân


Có hoàn

khó


vùng

xuyên

thiên tai



(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
A

I

1
Trần Văn Hồi
Xóm 3
1
1
2
Phạm Hồng Thắng
Xóm 5
1
1
3
Hoàng Trung Cao
Xóm 7
1
1
4
Đinh Văn Triều
Xóm 3
1
1
5
Mai Thị Vân
Xóm 5
1
1
II
Xã Giao Xuân
1
Cao Xuân Phƣơng
Xóm Minh Châu
1
1
2
Doãn Thị Cài
Xóm Xuân Tiên
1
1
3
Trần Văn Việt
Xóm Hùng Phong
1
1
4
Mai Ngọc Doanh
Xóm Hùng Phong
1
1
2
III

1
Đinh Công Ích
Xóm Trà Hƣơng
1
1
2
Vũ Ngọc Trung
Xóm Trà Hƣơng
1
1
3
Đinh Ngọc Trác
Xóm Trà Hƣơng
1
1
4
Hứa Thị Vui
Xóm Hoành Lộ
1
1
5
Nguyễn Văn Thƣờng
Xóm Hoành Lộ
1
1
6
Trịnh Thị Dung
Xóm Thủy Nhai
1
1
7
Trần Văn Phụng
Xóm Thiện Xuân
1
1
8
Trần Thị Kỷ
Xóm Thiện Xuân
1
1
9
Hoàng Kim Khang
Xóm Trừng Uyên
1
1
10
Nguyễn Văn Huynh
Xóm Điện Biên Tây
1
1
11
Trần Hữu Văn
Xóm Điện Biên Đông
1
1
IV

1
Nguyễn Văn Tú
Xóm Long Phú
1
1
2
Nguyễn Hồng Phong
Xóm Long Xuân
1
1
3
Đào Xuân Du
Xóm Long Xuân
1
1
4
Lƣu Công Tăng
Xóm Long Phú
1
1
5
Lại Văn Thành
Xóm Long Phú
1
1
6
Hoàng Viết Hân
Xóm Long Thành
1
1
7
Đỗ Xuân Hƣởng
Xóm Long Thành
1
1
8
Nguyễn Mạnh Long
Xóm Long Phú
1
1
V

1
Đinh Văn Bào
Xóm 2
1
1
2
Ngô Thị Mến
Xóm 3
1
1
3
Sử Viết Chung
Xóm 3
1
1
4
Trần Thị Hạt
Xóm 3
1
1
5
Nguyễn Văn Soạn
Xóm 5
1
1
6
Trần Văn Bằng
Xóm 7
1
1
7
Trần Ngọc Hiền
Xóm 8
1
1
3
VI
Xã Giao Châu
1
Trần Văn Tha
Xóm Thành Thắng
1
1
2
Nguyễn Công Mễ
Xóm Thủy Thành
1
1
3
Phạm Anh Từng
Xóm Thủy Thành
1
1
4
Vũ Hồng Nhƣ
Xóm Lạc Thuần
1
1
5
Trịnh Bá Phƣợng
Xóm Lạc Thuần
1
1
6
Trần Đức Thắng
Xóm Châu Sơn
1
1
7
Phạm Quang Chƣơng
Xóm Châu Sơn
1
1
8
Phạm Văn Tuyển
Xóm Minh Tân
1
1
9
Phạm Ngọc Quyết
Xóm mỹ Bình
1
1
10
Trần Đức Lại
Xóm Hƣng Long
1
1
VII
Xã Giao Long
1
Hoàng Thế Cần
Xóm 1
1
1
2
Trần Duy Ang
Xóm 1
1
1
3
Trần Hữu Nghiêm
Xóm 2
1
1
4
Hoàng Thị Đằm
Xóm 2
1
1
5
Phạm Quý Minh
Xóm 3
1
1
6
Vũ Văn Chung
Xóm 3
1
1
7
Vũ Thị Nguyệt
Xóm 3
1
1
8
Trần Quốc Việt
Xóm 3
1
1
9
Phạm Thanh An
Xóm 3
1
1
10
Nguyễn Văn Đình
Xóm 3
1
1
11
Trần Thế Hiển
Xóm 4
1
1
12
Trần Hƣng Liên
Xóm 4
1
1
13
Hoàng Văn Chƣởng
Xóm 5
1
1
14
Đoàn Văn Hùng
Xóm 5
1
1
15
Vũ Đức Hùy
Xóm 6
1
1
16
Đặng Thanh Tiêu
Xóm 6
1
1
4
17
Lê Trí Thức
Xóm 6
1
1
18
Trần Huy Liệu
Xóm 7
1
1
19
Nguyễn Ngọc Thú
Xóm 1
1
1
20
Trần Văn Khang
Xóm 1
1
1
VIII
Xã Giao Hà
1
Bùi Thái Sơn
Xóm Sơn Châu Tây
1
1
2
Bùi Nhƣ Hảo
Xóm Sơn Châu Tây
1
1
3
Doãn Thanh Hùng
Xóm Sơn Châu Đông
1
1
4
Bùi Văn Măng
Xóm Sơn Long
1
1
5
Phạm Hồng Chuyên
Xóm Sơn Long
1
1
6
Phùng Hữu Tạc
Xóm Sơn Long
1
1
7
Phạm Văn Minh
Xóm Sơn Long
1
1
8
Đoàn Quang Vinh
Xóm Sơn Long
1
1
9
Lê Văn Hạnh
Xóm Sơn Hồng
1
1
10
Lê Văn Hiền
Xóm Sơn Hồng
1
1
11
Doãn Đình Chiểu
Xóm Sơn Hải
1
1
12
Đoàn Văn Ơn
Xóm Sơn Hải
1
1
13
Bùi Văn Sáu
Xóm Sơn Hải
1
1
14
Phạm Duy Linh
Xóm Sơn Hải
1
1
15
i Quang Minh
Xóm Sơn Hải
1
1
16
Phùng Hữu Nhân
Xóm Sơn Hà
1
1
17
Phùng Văn Quyền
Xóm Sơn Hà
1
1
18
Bùi Văn Lƣu
Xóm Sơn Hà
1
1
19
Đoàn Thanh Nghị
Xóm Sơn Hà
1
1
20
Phùng Văn Đình
Xóm Sơn Hà
1
1
21
Phùng Ngọc Định
Xóm Sơn Thủy Đông
1
1
22
Doãn Ngọc Cát
Xóm Sơn Thủy Đông
1
1
5
23
Phùng Văn Hồng
Xóm Sơn Châu Tây
1
1
24
Bùi Thị Hà
Xóm Sơn Châu Tây
1
1
25
Doãn Văn Huấn
Xóm Sơn Long
1
1
IX
Xã Giao Tân
1
Trần Trọng Đạt
Xóm Duy Tắc Tây
1
1
2
Cao Xuân Kiên
Xóm Duy Tắc Tây
1
1
3
Mai Văn Yết
Xóm Duy Tắc Tây
1
1
4
Phạm Hữu Ý
Xóm Duy Tắc Tây
1
1
5
Đỗ Xuân Phơn
Xóm Địch Giáo Đông
1
1
6
Đỗ Tất THắng
Xóm Địch Giáo Đông
1
1
7
Bùi Hải Hƣng
Xóm Địch Giáo Đông
1
1
8
Trịnh Xuân Bách
Xóm Địch Giáo Tây
1
1
9
Trần Văn Sơn
Xóm Địch Giáo Tây
1
1
10
Trịnh Trọng Liễu
Xóm Địch Giáo Tây
1
1
11
Nguyễn Văn Các
Xóm Địch Giáo Tây
1
1
12
Vũ Tƣ Cách
Xóm Tân Tiến
1
1
13
Trần Văn Thành
Xóm Tân Tiến
1
1
14
Lƣu Thanh Khắc
Xóm Hòa Bình
1
1
15
Trịnh Thị Vân
Xóm Địch Giáo Tây
1
1
16
Trần Văn Định
Xóm Địch Giáo Đông
1
1
17
Hoàng Văn Đạt
Xóm Địch Giáo Đông
1
1
18
Phạm Văn Lận
Xóm Địch Giáo Tây
1
1
X
Xã Giao Nhân
1
Đặng Quý Nghị
Xóm Hồng Hải
1
1
2
Nguyễn Quốc Công
Xóm Hồng Hải
1
1
3
Nguyễn Thị Nhung
Xóm Duyên Thọ
1
1
XI

6
1
Phạm Văn Đàn
Xóm Tồn Thành Tây
1
1
2
Trần Văn Minh
Xóm Thức Hóa Tây
1
1
3
Nguyễn Văn Quỷnh
Xóm Bỉnh Di Đông
1
1
4
Đỗ Xuân Nghĩa
Xóm Bỉnh Di Tây
1
1
5
Lâm Văn Vạn
Xóm Mộc Đức
1
1
6
Nguyễn Văn Tuyến
Xóm Hiếu Minh
1
1
7
Trần Văn Vỹ
Xóm Tồn Thành Tây
1
1
8
Đỗ Hồng Quảng
Xóm Bỉnh Di Đông
1
1
XII

1
Nguyễn Đức Hƣơng
Xóm Hải Hùng
1
1
2
Phạm Văn Tý
Xóm Hải Thịnh
1
1
3
Đăng Đình Khoát
Xóm Hải Giang
1
1
4
Vũ Thị Nga
Xóm Hải Cƣờng
1
1
5
Cao Xuân Đồng
Xóm Hải Cƣờng
1
1
6
Vũ Văn Ba
Xóm Hải Cƣờng
1
1
7
Đặng Văn Hải
Xóm Hải Cƣờng
1
1
8
Vũ Chí Thanh
Xóm Hải Cƣờng
1
1
9
Mai Văn Hồng
Xóm Hải Cƣờng
1
1
10
Hà Văn Lộc
Xóm Hải Hòa
1
1
11
Nguyễn Văn Mô
Xóm Hải Hòa
1
1
12
Nguyễn Ngọc Vĩnh
Xóm Hải Đông
1
1
13
Doãn Thế Hùng
Xóm Hải Tiền
1
1
XIII
Xã Giao Phong
1
Mai Văn Sơn
Xóm Nam Phong
1
1
2
Nguyễn Thanh Nhàn
Xóm Nam Phong
1
1
3
Trần Quang Thành
Xóm Nam Phong
1
1
4
Nguyễn Thị Hồng
Xóm Tiền Phong
1
1
5
Cao Công Định
Xóm Hải Phong
1
1
7
6
Hà Thanh Lạng
Xóm Hải Phong
1
1
7
Đặng Quyết Tiến
Xóm Tiền Phong
1
1
8
Nguyễn Thị Hồng
Xóm Hồng Phong
1
1
XIV
Xã Bình Hoà
1
Trần Văn Hoan
Xóm 4
1
1
2
Nguyễn Thị Tuyết
Xóm 4
1
1
3
Phan Văn Toan
Xóm 7
1
1
4
Phan Văn Tuyến
Xóm 7
1
1
5
Phạm Văn Khoa
Xóm 7
1
1
6
Lại Văn Đông
Xóm 7
1
1
7
Vũ Thế Vợi
Xóm 2
1
1
8
Trần Thanh Bình
Xóm 8
1
1
XV
Xã Giao Thanh
1
Trần Văn Hiến
Xóm Tân Châu
1
1
2
Nguyễn Thị Tám
Xóm Tân Châu
1
1
XVI

1
Nguyễn Thanh Vân
TDP Qúy Dũng Sơn
1
1
2
Nguyễn Văn Phu
TDP Qúy Dũng Sơn
1
1
3
Nguyễn Thanh Doanh
TDP Lâm Khang
1
1
4
Nguyễn Đình Song
TDP Lâm Khang
1
1
5
Nguyễn Văn Liệu
TDP Cồn Tầu
1
1
6
Nguyễn Văn Túc
TDP Cồn Tầu
1
1
7
Vũ Đình Môn
TDP Cồn Tầu
1
1
8
Nguyễn Văn Bí
TDP Cồn Tầu
1
1
9
Trần Bình Thuận
TDP Tiên Thọ
1
1
10
Đặng Quang Hảo
TDP Hạ Chính
1
1
11
Cao Văn Thang
TDP Hạ Chính
1
1
12
Cao Huy Phong
TDP Hạ Chính
1
1
13
Đỗ Công Hà
TDP Hạ Chính
1
1
8
14
Phạm Văn Thắng
TDP Hạ Chính
1
1
15
Đoàn Văn Trƣờng
TDP Hạ Chính
1
1
XVII

XVIII

1
Trần Xuân Đãn
xóm 6
1
1
XIX

1
Bùi Xuân Quyết
Xóm Thanh Ninh
1
1
2
Bùi Văn Mão
Xóm Thanh Ninh
1
1
3
Phạm Hồng Cƣ
Xóm Thanh Ninh
1
1
4
Nguyễn Trung Thực
Xóm Thanh Ninh
1
1
5
Nguyễn Văn Định
Xóm Thanh Bắc
1
1
XX

1
Nguyễn Thị Ngát
TDP Hoành Tam
1
1
2
Bùi Xuân Khoan
TDP Hoành Tam
1
1
3
Doãn Thị Trâm
TDP Hoành Tứ
1
1
4
Phạm Văn Viễn
TDP Tiền Phong
1
1
5
Đỗ Thị Thanh
TDP Chiến Thắng
1
1
6
Vũ Xuân Phức
TDP Chiến Thắng
1
1
7
Hoàng Văn Lƣỡng
TDP Tiền Phong
1
1

56
122
64
92
2
6
0
14
B

I

1
Nguyễn Văn Nghinh
Xóm 8
1
1
2
Nguyễn Đức Trƣờng
Xóm 5
1
1
4
Nguyễn Thị Thoa
Xóm 15
1
1
5
Trần Thanh Vãng
Xóm 5
1
1
6
Trần Văn Lộc
Xóm 2
1
1
7
Nguyễn Văn Bình
Xóm 19
1
1
9
II

1
Ninh Xuân Đãng
Xóm 1
1
1
2
Lại Minh Toán
Xóm 9
1
1
3
Phạm Thế Nhâm
Xóm 11
1
1
4
Kim Văn Nam
Xóm 12
1
1
5
Vũ Thị Bích Mỵ
Xóm 17
1
1
III

1
Nguyễn Văn Hiền
Xóm 9 Liên Minh
1
1
IV

1
Trần Thị Chè
Xóm Mỹ Thọ
1
1
2
Nguyễn Văn Choan
Xóm Ninh Giang
1
1
3
Vũ Đình Thi
Xóm Ninh Giang
1
1
V

1
Phạm Quốc Hùng
TDP số 3
1
1
VI

1
Mai Văn Bảo
Xóm Quang Trung
1
1
2
Bùi Biên Thùy
Xóm Quang Trung
1
1
3
Nguyễn Duy Khâm
Xóm Quang Trung
1
1
4
Bùi Quốc Đạt
Xóm Quang Trung
1
1
5
Phạm Ngọc Tăng
Xóm Quang Trung
1
1
6
Đoàn Văn Tài
Xóm Quang Trung
1
1
7
Bùi Văn Thủy
Xóm Quang Trung
1
1
8
Nguyễn Thị Tâm
Xóm Quang Trung
1
1
9
Nguyễn Thị Mai
Xóm Quang Nam
1
1
10
Trần Văn Mạc
Xóm Quang Nam
1
1
11
Trần Văn Đản
Xóm Quang Đông
1
1
12
Bùi Thị Mai
Xóm Quang Đông
1
1
13
Bùi Thị Huệ
Xóm Quang Phƣơng
1
1
14
Nguyễn Văn Cƣ
Xóm Quang Phƣơng
1
1
10
VII

1
Trần Thị Mai
Xóm 2
1
1
2
Trần Thị Bích Nguyệt
Xóm 2
1
1
3
Phạm văn Quýnh
Xóm 5
1
1
4
Trần Văn Chuấn
Xóm 8
1
1
VIII

1
Nguyễn Tấn Nghinh
Xóm 5
1
1
2
Trần Văn Toàn
Xóm 7
1
1
IX

1
Đoàn Xuân Tình
TDP 22
1
1
2
Lê Thị Mão
TDP 11
1
1
3
Phạm Quang Trung
TDP 19
1
1
4
Phạm Thanh Quang
TDP 7
1
1
5
Nguyễn Văn Đĩnh
TDP 16
1
1
6
Phạm Thị Xuyến
TDP 12
1
1
X

1
Đoàn Văn Khảm
Xóm Phú Hải
1
1
2
Tạ Văn Vũ
Xóm Chùa
1
1
3
Lê Văn Đế
Xóm 5
1
1
4
Mai Văn Thuyết
Xóm 14
1
1
5
Bùi Văn Chí
Xóm 16
1
1
6
Nguyễn Văn Thƣớc
Xóm Thƣợng Phúc
1
1
7
Nguyễn Đình Thê
m Thƣợng Phúc
1
1
8
Đỗ Đức Nhuận
Xóm Phƣợng Đông 2
1
1
9
Vũ Thanh Xuân
Xóm Phƣợng Đông 2
1
1
10
Lã Thị Là
Xóm Phƣợng Đông 2
1
1
11
Bùi Thị Vo
Xóm Phƣợng Đông 2
1
1
XI

11
1
Đỗ Hồng Phiêu
Xóm 4
1
1
2
Hoàng Văn Mƣời
Xóm 7
1
1
3
Phạm Ngọc Thảo
Xóm 7
1
1
4
Mai Văn Luận
Xóm 7
1
1

15
42
57
0
0
0
0
0
C

I

1
Vũ Văn Tiêng
Thôn Trang Túc Đông
1
1
2
Vũ Văn Diện
Thôn Trang Túc Đông
1
1
3
Vũ Thị Chúc
Thôn Trang Túc Đông
1
1
4
Đỗ Văn Trọng
Thôn Hải Lạng Trang
1
1
5
Đới Thanh Hòa
Thôn Hải Lạng Trang
1
1
6
Đới Thị Là
Thôn Hải Lạng Trang
1
1
7
Hoàng Thanh An
Thôn Hải Bình
1
1
8
Trịnh Ngọc Thiện
Thôn Hải Bình
1
1
9
Hoàng Trung Thu
Thôn Hải Sơn
1
1
10
Hoàng Phú Cƣờng
Thôn Hải Sơn
1
1
11
Ngô Thị Nở
Thôn Bình Long
1
1
12
Trần Văn Hạnh
Thôn Nam Tân Tiến
1
1
13
Nguyễn Hữu Kỳ
Thôn Hƣng Thịnh
1
1
14
Nguyễn Văn Ngọc
Thôn Hƣng Thịnh
1
1
15
Nguyễn Thị Tâm
Thôn Thƣợng Kỳ Tây
1
1
16
Bùi Xuân Thả
Thôn Thƣợng Kỳ Tây
1
1
17
Tống Thanh Cao
Xóm Đắc Phú
1
1
18
Vũ Đình Inh
Xóm Đắc Phú
1
1
19
Nguyễn Hữu Sở
Xóm Đắc Phú
1
1
20
Vũ Đình An
Xóm Đắc Phú
1
1
21
Vũ Hồng Quang
Xóm Đắc Phú
1
1
22
Vũ Xuân Đáp
Xóm Đắc Ninh
1
1
12
II
Xã Hoàng Nam
1
Nguyễn Văn Điều
Xóm Bình Thịnh
1
1
2
Trần Ngọc Cơ
Thôn Sa Hạ
1
1
3
Phạm Thị Dung
Thôn Chƣơng Nghĩa
1
1
4
Nguyễn Thị Tâm
Xóm Châu Thành
1
1
5
Đoàn Văn Tiu
Thôn Chƣơng Nghĩa
1
1
6
Đỗ Thị Thanh Hƣơng
Thôn Sa Hạ
1
1
7
Phạm Thị Cúc
Xóm Mỹ Hƣng
1
1
8
Trần Duy Chỉnh
Xóm Châu Thành
1
1
9
Trần Văn Chân
Xóm Châu Thành
1
1
10
Trần Thị Xim
Xóm Bình Thịnh
1
1
11
Trần Đình Tƣơng
Xóm Bình Thịnh
1
1
12
Trần Văn Toàn
Thôn Sa Hạ
1
1
13
Trịnh Văn Tạc
Thôn Sa Hạ
1
1
14
Đoàn Hùng Văn
Thôn Chƣơng Nghĩa
1
1
15
Nguyễn Thế Lợi
Xóm An Cƣờng
1
1
16
Vũ Xuân Trƣờng
Xóm Mỹ Hƣng
1
1
III

IV

1
Nguyễn Tiến Độ
Xóm 4
1
1
2
Phạm Thái Hƣng
Xóm 4
1
1
3
Phạm Ngọc Lý
Xóm 9
1
1
4
Đinh Duy Mùi
Xóm 1
1
1
5
Trần Văn Phƣơng
Xóm 4
1
1
6
Nguyễn Văn Vạt
Xóm 3
1
1
7
Lê Anh Đào
Xóm 3
1
1
8
Phạm Trọng Thạch
Xóm 5
1
1
V
g
1
Dƣơng Văn Bùi
Xóm 1
1
1
13
2
Nguyễn Văn Y
Xóm 4
1
1
3
Phạm Văn Phán
Xóm 4
1
1
4
Nguyễn Văn Du
Xóm 4
1
1
5
Bùi Xuân Thủy
Xóm 7
1
1
6
Lƣơng Văn Thọ
Xóm 8
1
1
7
Lƣơng Chiến Thắng
Xóm 9
1
1
8
Tống Xuân Tam
Xóm 10
1
1
9
Nguyễn Văn Tƣ
Xóm 10
1
1
10
Nguyễn Văn Lợi
Xóm 10
1
1
11
Phạm Văn Sanh
Xóm 01
1
1
12
Phạm Thị Hứa
Xóm 02
1
1
13
Trần Văn Tiện
Xóm 8
1
1
14
Đinh Văn Thảo
Xóm 9
1
1
15
Vũ Viết Bảo
Xóm 11
1
1
16
Phạm Duy Sối
Xóm 3
1
1
VI

1
Đoàn Thị Chi
Tổ dân phố Tân Thành
1
1
2
Phan Anh Tuấn
Tổ dân phố Nam Sơn
1
1
3
Nguyễn Văn Mạnh
Tổ dân phố Nam Phú
1
1
4
Vũ Viết Chiến
Tổ dân phố 3
1
1
5
Đồng Văn Năm
Tổ dân phố 3
1
1
6
Đinh Xuân Thảng
Tổ dân phố Bắc
1
1
VII

1
Trần Trung Thiên
Xóm 10
1
1
2
Nguyễn Văn Thế
Xóm 8
1
1
3
Đồng Mai Phụng
Xóm 1
1
1
4
Vũ Thị Kém
Xóm 10
1
1
5
Nguyễn Thế Khanh
Xóm 1
1
1
6
Trần Thị Vƣợn
Xóm 5
1
1
14
7
Nguyễn Văn Chục
Xóm 8
1
1
8
Nguyễn Thị Nụ
Xóm 5
1
1
9
Nguyễn Thị Roãn
Xóm 7
1
1
10
Phạm Thị Cúc
Xóm 8
1
1
11
Khƣơng Đặng Đức
Xóm 4
1
1
12
Nguyễn Ngọc Thỉnh
Xóm 6
1
1
13
Nguyễn Văn Linh
Xóm 5
1
1
14
Nguyễn Văn Hòa
Xóm 5
1
1
15
Trần Quốc Bảo
Xóm 6
1
1
16
Nguyễn Văn Hùng
Xóm 6
1
1
17
Trần Mạnh Tuynh
Xóm 6
1
1
18
Nguyễn Phúc Chƣ
Xóm 9
1
1
19
Nguyễn Văn Sự
Xóm 9
1
1
20
Vũ Văn Phong
Xóm 9
1
1
21
Trần Tiến Nhất
Xóm 11
1
1
22
Trần Văn Khánh
Xóm 10
1
1
23
Lƣu Ngọc Triều
Xóm 10
1
1
24
Phạm Văn Phƣơng
Xóm 10
1
1
25
Nguyễn Bắc Kinh
Xóm 2
1
1
26
Đỗ Văn Thiêm
Xóm 2
1
1
27
Ngô Văn Thiệp
Xóm 5
1
1
28
Nguyễn Văn Thiệp
Xóm 4
1
1
29
Vũ Văn Thân
Xóm 6
1
1
30
Nguyễn Công Hoan
Xóm 7
1
1
31
Nguyễn Văn Đức
Xóm 1
1
1
32
Cao Thị Lan
Xóm 2
1
1
33
Cao Xuân Dậu
Xóm 3
1
1
34
Phạm Đình Phƣơng
Xóm 4
1
1
VIII

15
1
Vũ Thị Phán
Xóm Đồng Tâm
1
1
2
Trần Văn Lƣơng
Xóm Đồng Nhân
1
1
IX
Xã Ng
1
Vũ Văn Tàng
Xóm Thái Nguyên
1
1
2
Trần Văn Tứ
Xóm Hồng Thái
1
1
3
Trần Văn Thuy
Xóm Đồng Nghĩa
1
1
4
Trần Xuân Tín
Xóm Quang Trung
1
1
5
Nguyễn Văn Đức
Xóm Đỗ Lƣơng
1
1
6
Trần Văn Oánh
Xóm Quang Trung
1
1
7
Trần Thị Đƣơng
Xóm Võ Nam
1
1
8
Trần Thị Chỉ
Xóm Đồng Tình
1
1
9
Trần Văn Tiến
Xóm Thái Nguyên
1
1
10
Vũ Văn Khẩn
Xóm Đồng Quỹ
1
1
11
Trần Thị Khoa
Xóm Quang Trung
1
1
12
Trần Thị Thơ
Xóm Võ Nam
1
1
13
Nguyễn Hùng Cƣờng
Xóm Thuận Môn
1
1
14
Trần Ngọc Vỡi
Xóm Võ Bắc
1
1
15
Phạm Văn Lung
Xóm Hồng Thái
1
1
16
Trần Văn Long
Xóm Bắc Sơn
1
1
X

1
Nguyễn Văn Lƣỡng
Đội 10
1
1
XI

1
Phạm Văn Nhuận
Xóm 2
1
1
2
Đặng Hữu Vinh
Xóm 3
1
1
3
Trần Tuấn Hải
Xóm 3
1
1
4
Đoàn Trung Thông
Xóm 4
1
1
5
Nguyễn Văn Ngân
Xóm 5
1
1
6
Trần Thị Suốt
Xóm 5
1
1
7
Trần Văn Tuyến
Xóm 6
1
1
16
8
Vũ Quốc Y
Xóm 7
1
1
9
Lƣơng Văn Thành
Xóm 7
1
1
10
Vũ Thanh Bình
Xóm 7
1
1
11
Vũ Văn Bốn
Xóm 7
1
1
12
Đỗ Xuân Đối
Xóm 8
1
1
13
Nguyễn Ngôn Thỉnh
Xóm 9
1
1
14
Trần Văn Tƣ
Xóm 11
1
1
15
Nguyễn Tiến Mùi
Xóm 11
1
1
16
Trần Nam Cao
Xóm 11
1
1
17
Trần Đình Khuông
Xóm 12
1
1
18
Trần Khánh Hân
Xóm 12
1
1
19
Trần Khánh Tăng
Xóm 14
1
1
20
Vũ Văn Thắng
Xóm 15
1
1
XII

1
Vũ Văn Khoát
Tổ dân phố 10
1
1
2
Nguyễn Văn Khanh
TDP Giáp Tƣ Bắc
1
1
3
Nguyễn Huy Liệu
TDP Giáp Tƣ Bắc
1
1
4
Trần Tăng
TDP Giáp Tƣ Bắc
1
1
5
Lê Thị Liên
TDP Giáp Tƣ Nam
1
1
6
Hoàng Thị Thu
TDP Giáp Tƣ Nam
1
1
7
Phạm Văn Thái
TDP Giáp Tƣ Nam
1
1
8
Vũ Đình Nghiệp
TDP Giáp Ba
1
1
9
Nguyễn Văn Tập
TDP Giáp Ba
1
1
10
Phạm Văn Tý
TDP Giáp Ba
1
1
11
Nguyễn Ngọc Chi
TDP Giáp Ba
1
1
12
Vũ Đình Chung
TDP Nam Thôn
1
1
13
Đinh Ngọc Thƣ
TDP Nam Thôn
1
1
14
Nguyễn Đức Mạnh
TDP Nam Thôn
1
1
15
Lại Văn Việt
TDP Giáp Nhất Nam
1
1
17
16
Nguyễn Văn Đế
TDP Giáp Nhất Nam
1
1
17
Nguyễn Văn Sửu
TDP Giáp Nhất Nam
1
1
18
Trần Thị Bảo
TDP Giáp Nhất Nam
1
1
19
Hoàng Quảng Ba
TDP Giáp Nhất Nam
1
1
20
Trần Anh Dũng
TDP Giáp Nhất Nam
1
1
21
Vũ Quang Tình
TDP Quần Phƣơng 1
1
1
XIII

1
Ngô Văn Thu
Xóm Phƣơng Điền
1
1
2
Trần Văn Duân
Xóm Lƣơng Điền
1
1
3
Lại Nhƣ Bi
Xóm Lƣơng Điền
1
1
4
Trần Văn Dũng
Xóm Lƣơng Điền
1
1
5
Trần Văn Mạnh
Xóm Lƣơng Điền
1
1
6
Trần Văn Lự
Xóm Bảo Điền
1
1
7
Trần Thanh Hoàn
Xóm Bảo Điền
1
1
8
Nguyễn Văn Dân
Xóm Phúc Điền
1
1
9
Trần Văn Vinh
Xóm Phúc Điền
1
1
10
Nguyễn Văn Tuy
Xóm Tây Thành
1
1
11
Trần Văn Tiên
Xóm Tây Thành
1
1
12
Vũ Hồng Quýnh
Xóm Tây Thành
1
1
13
Trần Văn Từ
Xóm Tây Thành
1
1
14
Trần Văn Cƣờng
Xóm Tây Thành
1
1
XIV

1
Trần Xuân Hải
Xóm Cƣờng Thịnh
1
1
XV

1
Vũ Thị Liên
Xóm 3+4, Văn Giáo
1
1
2
Trần Xuân Quảng
Xóm Hòa Lạc Đông
1
1
3
Trần Văn Dƣơng
Xóm Hòa Lạc Đông
1
1
4
Hoàng Thị Nhiễu
Xóm Hòa Lạc Đông
1
1
5
Phạm Văn Thân
Xóm Sỹ Hội Nam
1
1
18
6
Trần Văn Mạnh
Xóm Sỹ Hội Bắc
1
1
7
Vƣơng Khánh Dƣ
Xóm Thƣợng Hội Trại
1
1
8
Lê Văn Thuần
Xóm Thƣợng Hội Trại
1
1
9
Trần Văn Phụng
Xóm 1, Văn Giáo
1
1
10
Nguyễn Viết Ngọ
Xóm 2, Văn Giáo
1
1
11
Vũ Chu Khang
Xóm 3+4, Văn Giáo
1
1
12
Phạm Tất Thắng
Xóm 3+4, Văn Giáo
1
1
13
Nguyễn Thị Tho
Xóm 3+4, Văn Giáo
1
1
14
Trần Quang Khải
Xóm Thổ Ƣơng
1
1
15
Nguyễn Văn Tài
Xóm Ba Đê
1
1
XVI

1
Bùi Duy Hƣng
Đội 1, Nam Hải
1
1
2
Vũ Đức Hoạt
Đội 1, Phú Thọ
1
1
3
Trần Thị Son
Đội 1, Phú Thọ
1
1
4
Lê Anh Ký
Đội 2, Phú Thọ
1
1
5
Lại văn Luông
Đội 2, Phú Thọ
1
1
6
Trần Thị Liêm
Đội 5, Phú Thọ
1
1
7
Nguyễn Đức Minh
Đội 2, Phú Thọ
1
1
8
Phạm Thị Nắng
Đội 1, Nam Hải
1
1
9
Nguyễn Văn Quýnh
Đội 1, Nam Hải
1
1
10
Trần Văn Dũng
Đội 2, Nam Hải
1
1
11
Phạm Văn Ngạch
Đội 2, Nam Hải
1
1
XVII

1
Nguyễn Minh
Xóm 9
1
1
2
Phạm Văn Vinh
Xóm 9
1
1
3
Trần Trung Hóa
Xóm 6
1
1
4
Nguyễn Minh Tâm
Xóm 7
1
1
5
Nguyễn Thị Thìn
Xóm 5
1
1
6
Vũ Thị Ỉnh
Xóm 5
1
1
19
7
Trần Quốc Hiền
Xóm 5
1
1
8
Phạm Văn Lục (Sáu)
Xóm 9
1
1
9
Tống Văn Lƣợng
Xóm 5
1
1
10
Hoàng Văn Dậu
Xóm 5
1
1
11
Trần Minh Chu
Xóm 9
1
1
12
Trần Văn Huynh
Xóm 2
1
1
XVIII

1
Trần Ngọc Đƣờng
Xóm 4
1
1
2
Ngô Xuân Thiểm
Xóm 4
1
1
3
Nguyễn Văn Thắng
Xóm 4
1
1
XIX

XX

1
Trịnh Xuân Hời
Xóm 6
1
1
2
Trần Văn Quynh
Xóm 5
1
1

45
175
37
118
0
37
0
28
D


1
Phạm Thị Tý
Xóm 13 Thọ Nghiệp
1
1
2
Phạm Thị Minh
Xóm 3 Thọ Nghiệp
1
1
3
Đỗ Duy Minh
Xóm 5 Thọ Nghiệp
1
1
4
Phạm Văn Tự
Xóm 11 Thọ Nghiệp
1
1
5
Nguyễn Thị Sại
Xóm 13 Thọ Nghiệp
1
1
6
Nguyễn Thanh Nghị
Xóm 13 Thọ Nghiệp
1
1
7
Ngô Chí Cƣờng
Xóm 13 Thọ Nghiệp
1
1

1
Phan Thị Tin
Xóm 8, xã Trà Lũ
1
1
2
Mai Thị Lan
Xóm 2, xã Trà Lũ
1
1
3
Vũ Đức Huyên
Xóm 8, xã Trà Lũ
1
1
4
Vũ Quý Chuyên
Xóm 8, xã Trà Lũ
1
1
20
5
Lê Thị Đặm
Xóm 8, xã Trà Lũ
1
1
6
Trần Đức Đằng
Xóm 16, xã Trà Lũ
1
1
7
Trần Thị Mơ
Xóm 19, xã Trà Lũ
1
1
III. Xã Xuân Châu
1
Đặng Thị Ngắn
Xóm 2, xã Xuân Châu
1
1
2
Chu Văn Khê
Xóm 4, xã Xuân Châu
1
1
3
Nguyễn Quang Vịnh
Xóm 1, xã Xuân Châu
1
1
4
Phạm Văn Toán
Xóm 5, xã Xuân Châu
1
1
5
Phan Thị Hải
Xóm 2, xã Xuân Châu
1
1
6
Bùi Mạnh Hòe
Xóm 5, xã Xuân Châu
1
1
7
Hồ Sỹ Vƣợng
Xóm 2, xã Xuân Châu
1
1
8
Hồ Sỹ Yên
Xóm 4, xã Xuân Châu
1
1
9
Nguyễn Văn Quế
Xóm 4, xã Xuân Châu
1
1
10
Nguyễn Viết Ngô
Xóm 2, xã Xuân Châu
1
1
11
Phạm Viết Cƣơng
Xóm 4, xã Xuân Châu
1
1
IV
Xã Xn Giang
1
Phm Văn Vng
Xóm 10 - Xuân Giang
1
1
2
Vũ Đức Lƣu
Xóm 19 - Xuân Giang
1
1
3
Nguyễn Thế Nhƣng
Xóm 23 - Xuân Giang
1
1
4
Nguyễn Xuân Tình
Xóm 20 - Xuân Giang
1
1
5
Nguyễn Thế Bản
Xóm 18 - Xuân Giang
1
1
6
Lê Văn Đệ
Xóm 21 - Xuân Giang
1
1
7
Lê Công Hữu
Xóm 21 - Xuân Giang
1
1
8
Trịnh Đình Chiểu
Xóm 1 Xuân Giang
1
1
9
Vũ Đức Hợi
Xóm 22 - Xuân Giang
1
1
21
10
Lê Văn Mạnh
Xóm 20 - Xuân Giang
1
1
11
Đặng Văn Tòng
Xóm 2 Xuân Giang
1
1
12
Đặng Trần Phú
Xóm 2 Xuân Giang
1
1
13
Đoàn Thị Lan
Xóm 3 Xuân Giang
1
1
14
Nguyễn Kim Thanh
Xóm 7 - Xuân Giang
1
1
15
Vũ Đức Việt
Xóm15 - Xuân Giang
1
1
16
Vũ Khắc Doanh
Xóm15 - Xuân Giang
1
1
17
Phạm Ngọc Đƣơng
Xóm 16 - Xuân Giang
1
1
18
Phạm Văn Đổng
Xóm 16 - Xuân Giang
1
1
19
Vũ Đức Bình
Xóm 16 - Xuân Giang
1
1
20
Nguyễn Viết Huống
Xóm 18 - Xuân Giang
1
1
21
Lƣơng Xuân Mào
Xóm 19 - Xuân Giang
1
1
22
Đặng Xuân Hinh
Xóm 21 - Xuân Giang
1
1
23
Nguyễn Văn Dụ
Xóm 14 - Xuân Giang
1
1
V

1
Đặng Xuân Vƣợng
Xóm 03 Xuân Hồng
1
1
2
Nguyễn Văn Khâm
Xóm 02 Xuân Hồng
1
1
3
Đỗ Quý Đƣơng
Xóm 15 Xuân Hồng
1
1
4
Phạm Ngọc Viên
Xóm 03 Xuân Hồng
1
1
5
Phạm Văn Tƣ
Xóm 02 Xuân Hồng
1
1
6
Nguyễn Văn Tiếp
Xóm 02 Xuân Hồng
1
1
7
Nguyễn Đôn Tụ
Xóm 03 Xuân Hồng
1
1
8
Bùi Văn Lục
Xóm 15 Xuân Hồng
1
1
9
Đặng Xuân Vinh
Xóm 02 Xuân Hồng
1
1
10
Nguyễn Văn Sở
Xóm 07 Xuân Hồng
1
1
11
Phan Văn Khẩn
Xóm 08 Xuân Hồng
1
1
22
12
Phạm Thị Nụ
Xóm 17 Xuân Hồng
1
1
13
Nguyễn Văn Tuyền
Xóm 08 Xuân Hồng
1
1
14
Nguyễn Quý Tƣờng
Xóm 02 Xuân Hồng
1
1
15
Nguyễn Thị Lan
Xóm 01 Xuân Hồng
1
1
16
Nguyễn Văn Phụng
Xóm 04 Xuân Hồng
1
1
17
Nguyễn Viết Hòa
Xóm 04 Xuân Hồng
1
1
18
Phan Văn Kỷ
Xóm 06 Xuân Hồng
1
1
19
Đào Thị Thơm
Xóm 06 Xuân Hồng
1
1
20
Đặng Văn Thào
Xóm 06 Xuân Hồng
1
1
21
Đỗ Văn Thiên
Xóm 09 Xuân Hồng
1
1
22
Đặng Minh Duyệt
Xóm 12 Xuân Hồng
1
1
23
Nguyễn Văn Oanh
Xóm 02 Xuân Hồng
1
1
24
Nguyễn Vũ Lập
Xóm 01 Xuân Hồng
1
1
VI
Xã Xn Ninh
1
Phạm Công Cht
Xóm 7 Xuân Ninh
1
1
2
Trần Đình Hot
Xóm 11 Xuân Ninh
1
1
VII

1
Nguyễn Thị Ga
Thôn Phú Linh
1
1
2
Vũ Ngọc Huyên
Thôn Bùi Chu
1
1
3
Nguyễn Xuân Túy
Thôn Phú Linh
1
1
4
Đỗ Văn Vƣờng
Thôn Liên Trung
1
1
5
Nguyễn Cảnh Thạc
Thôn Phú Linh
1
1
6
Đỗ Thành Thiên
Thôn Liên Trung
1
1
7
Hà Đăng Minh
Thôn Liên Trung
1
1
8
Vũ Tiến Hƣng
Thôn Bùi Chu
1
1
9
Đinh Văn Đài
Thôn Phú Linh
1
1
10
Đỗ Văn Phúc
Thôn Bùi Chu
1
1
11
Nguyễn Văn Mạnh
Thôn Trung Linh
1
1
VIII
Xã Xn P
23
1
Nguyễn Học Hiểu
Xóm 1 - Xuân Phú
1
1
2
Ngô Thi Yên
Xóm 3 - Xuân Phú
1
1
3
Nguyễn Thị Là
Xóm 3 - Xuân Phú
1
1
4
Nguyễn Thị Khuy
Xóm 5 - Xuân Phú
1
1
IX
Xã Xn Pc
1
Đinh Kim Thanh
Xóm 12, Xuân Phúc
1
1
2
Phạm Phi Hùng
Xóm 14, Xuân Phúc
1
1
X
Xã Xn Tân
1
Phùng Thị Mùi
Xóm 6 - Xuân Tân
1
1
2
Trần Thị Chắt
Xóm 7 - Xuân Tân
1
1
3
Cao Văn Du
Xóm 5 - Xuân Tân
1
1
4
Phạm Công Uẩn
Xóm 3 - Xuân Tân
1
1
5
Cao Xuân Bằng
Xóm 5 - Xuân Tân
1
1
6
Nguyễn Mạnh Tƣờng
Xóm 6 - Xuân Tân
1
1
7
Nguyễn Văn Dũng
Xóm 5 - Xuân Tân
1
1
8
Bùi Công Ích
Xóm 4 - Xuân Tân
1
1
9
Trần Văn Tiên
Xóm 5 - Xuân Tân
1
1
XI
Xã Xn Thành
1
Trịnh Bá Tấn
Xóm 1, Xã Xuân Thành
1
1
2
Đinh Kim Trọng
Xóm 4, Xã Xuân Thành
1
1
3
Lê Kim Khánh
Xóm 4, Xã Xuân Thành
1
1
4
Phạm Văn Thanh
Xóm 4, Xã Xuân Thành
1
1
XII

Không
XIII
Xã Xn Vinh
1
Vũ Th Nguyt
Xóm 01, xã Xuân Vinh
1
1
2
Nguyễn Thị Bích
Xóm 01, xã Xuân Vinh
1
1
3
Đỗ Hùng Dƣơng
Xóm 07, xã Xuân Vinh
1
1
24
4
Hoàng Quốc Thƣợng
Xóm 10, xã Xuân Vinh
1
1
5
Vũ Bạt Điển
Xóm 1, xã Xuân Vinh
1
1
6
Đoàn Văn Vƣờn
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
7
Bùi Thị Nhung
Xóm 02, xã Xuân Vinh
1
1
8
Trần Thị Thụy
Xóm 07, xã Xuân Vinh
1
1
9
Trần Văn Phƣơng
Xóm 03, xã Xuân Vinh
1
1
10
Phạm Quang Chung
Xóm 10, xã Xuân Vinh
1
1
11
Nguyễn Thị Sợi
Xóm 04, xã Xuân Vinh
1
1
12
Nguyễn Thị Mừng
Xóm 07, xã Xuân Vinh
1
1
13
Ngô Xuân Đẹp
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
14
Vũ Văn Lƣu
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
15
Vũ Văn Dấc
Xóm 04, xã Xuân Vinh
1
1
16
Mai Văn Chung
Xóm 11, xã Xuân Vinh
1
1
17
Nguyễn Văn Minh
Xóm 05, xã Xuân Vinh
1
1
18
Ngô Thành Ty
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
19
Trần Quang Dũng
Xóm 02, xã Xuân Vinh
1
1
20
Đặng Xuân Thiều
Xóm 02, xã Xuân Vinh
1
1
21
Đoàn Công Nhân
Xóm 02, xã Xuân Vinh
1
1
22
Trần Văn Hòa
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
23
Đinh Ngọc Phức
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
24
Doãn Văn Hùng
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
25
Ngô Thị Thúy Miền
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
26
Ngô Thanh Xuân
Xóm 08, xã Xuân Vinh
1
1
27
Đoàn Văn Đệ
Xóm 09, xã Xuân Vinh
1
1
28
Trần Trung Đảng
Xóm 10, xã Xuân Vinh
1
1
29
Nguyễn Xuân Thanh
Xóm 10, xã Xuân Vinh
1
1
30
Mai Văn Đô
Xóm 11, xã Xuân Vinh
1
1
31
Trần Minh Tắc
Xóm 11, xã Xuân Vinh
1
1
25
XIV

1
Nguyễn Thành Trung
Tổ 5 TT Xuân Trƣờng
1
1

36
100
7
86
0
24
0
19
E

I

1
Phùng Minh Chu
Xóm Thắng Hùng
1
1
2
Nguyễn Anh Thuyết
Xóm Thắng Lai
1
1
3
Hoàng Công Thơi
Xóm Hồng Phong
1
1
4
Phạm Văn Tê
Xóm Xuân Thành
1
1
II

1
Lƣơng Văn Tiến
Bơ Cầu
1
1
2
Đoàn Thế Canh
Phan Trù
Nguyễn
1
1
3
Nguyễn Văn Liệu
Phan TrùNguyễn
1
1
4
Vũ Đình Hách
Trù
Nguyễn
1
1
5
Vũ Duy Nhuệ
Thanh Khê
1
1
6
Đoàn Nam Phong
Thanh Khê
1
1
7
Đoàn Trọng Ấp
Thanh Khê
1
1
8
Đoàn An Pha
Thanh Khê
1
1
9
Đoàn Vạn Niên
Thanh Khê
1
1
10
Phạm Tân Thạnh
Ngƣu Trì
1
1
11
Vũ Danh Nghĩa
Đông Trung
1
1
12
Vũ Minh Chính
Đoài Hậu
1
1
13
Vũ Công Hoàn
Đoài Hậu
1
1
14
Đinh Văn Điểm
Bơ Cầu
1
1
III
Xã Nam Thái
26
1
Nguyễn Hồng
Thanh
Thôn 5
1
1
2
Phạm Đăng Khoa
Thôn 1
1
1
3
Nguyễn Đức Kinh
Thôn 11
1
1
4
Trần Ngọc Sơn
Thôn 1
1
1
5
Vũ Minh Đáng
Thôn 1
1
1
6
Đặng Huy Tự
Thôn 10
1
1
7
Vũ Dƣơng Đàm
Thôn 2
1
1
8
Vũ Văn Sắc
Thôn 3
1
1
9
Trần Văn Đệ
Thôn 3
1
1
10
Nguyễn Thị Xuân
(Lực)
Thôn 5
1
1
11
Vũ Đình Ngọ
Thôn 6
1
1
12
Hoàng Văn Đốc
Thôn 11
1
1
IV

1
Lƣu Đình Thanh
Trại Xám
1
1
2
Trần Văn Tăng
Phố
1
1
3
Nguyễn Ngọc Vệ
Phố
1
1
4
Nguyễn Công
Hƣớng
Giang Đậu
1
1
5
Nguyễn Duy Đà
Đông Chiền
1
1
6
Lê Văn Hiền
Dứa Thự
1
1
7
Nguyễn Văn Song
Tân Trại
1
1
8
Phan Quang Luận
Phú Lâm
1
1
9
Tô Thị Nhẫn
Phú Lâm
1
1
10
Nguyễn Công
Hoạch
Dứa Thự
1
1
11
Tô Văn Từ
Dứa Thự
1
1
12
Tô Xuân Hợi
Dứa Thự
1
1
27
13
Phan Thế Vĩnh
Hậu Phú
1
1
14
Phạm Thị Nhiễu
Bàn Thạch
1
1
15
Nguyễn Xuân Khoát
Nam Quang 3
1
1
V

1
Tống Trƣờng Sinh
Thôn Nam Dƣơng
1
1
2
Trần Công Tứ
Xóm 02 Nam Hà
1
1
3
Phạm Thế Lƣợng
Thôn Tân Thành
1
1
4
Bùi Thị Ngoãn
Thôn Tân Thành
1
1
5
Tống Thị Yến
Thôn Tân Thành
1
1
6
Tống Xuân Đoàn
Thôn Tân Thành
1
1
7
Hoàng Thị Hƣơng
Vũ Lao
1
1
8
Trần Thị Báu
Cao lộng
1
1
VI

1
Mai Khả Tƣơng
Thôn An Lá 2
1
1
2
Trần Đình Viên
Thôn An Lá 2
1
1
3
Mai Xuân Vinh
Thôn An Lá 2
1
1
4
Nguyễn Hữu Thông
Thôn An Lá 3
1
1
5
Mai Văn Long
Thôn An Lá 2
1
1
6
Phan Văn Cán
Thôn Đại An
1
1
7
Đỗ Khắc Nhạ
Thôn Đại An
1
1
8
Đỗ Dƣơng San
Thôn Đại An
1
1
9
Lại Tiến Lƣợng
Thôn Đại An
1
1
10
Phạm Thanh Mậu
Thôn Đại An
1
1
11
Nguyễn Văn Thoát
Bái Thƣợng 2
1
1
12
Nguyễn Thị Đảng
Bái trạch
1
1
VII

1
Vũ Thị Hƣờng
Xóm Đồng Bình
1
1
VIII

1
Đặng Xuân Thu
Ân Thái
1
1
28
2
Ngô Thị Sửu
Ân Thái
1
1
3
Ngô Văn Đức
Ân Thái
1
1
4
Vũ Trọng Cƣờng
Thƣợng Phú
1
1
5
Bùi Xuân Khiển
Đông Bình
1
1
6
Đặng Văn Sơn
Đông Bình
1
1
7
Nguyễn Văn Thiện
Đông Bình
1
1
8
Nguyễn Văn Khánh
Đông Bình
1
1
9
Bùi Duy Vị
Trung Thịnh
1
1
10
Lƣu Hồng Thanh
Trung Thịnh
1
1
11
Đặng Hồng Thái
Tiền Làng
1
1
12
Nguyễn Thanh Phê
Phú Thịnh
1
1
13
Nguyễn Văn Nghiệp
Phú Thịnh
1
1
14
Lƣu Ngọc Tích
Phú Thịnh
1
1
15
Đặng Thị Lái
Phú Thịnh
1
1
16
Đặng Ngọc Cấn
Phú Thịnh
1
1
17
Trần Trọng Kha
Hồng Long
1
1
18
Ngô Quang Hải
Cát Đại
1
1
19
Nguyễn Văn Trung
Phong Ninh
1
1
IX

1
Trần Mạnh Tuyến
Thôn Duyên Hƣng
1
1
X

1
Nguyễn Thị Hƣởng
Xóm 01
1
1
2
Ngô Văn Nguyện
Xóm 02
1
1
3
Lê Thị Năng
Xóm 10
1
1
4
Nguyễn Xuân Trƣờng
Xóm 03
1
1
5
Vũ Đức Mạnh
Xóm 04
1
1
6
Lê Văn Ly
Xóm 10
1
1
7
Hoàng Xuân Lợi
Xóm 11
1
1
8
Nguyễn Ngọc Vân
Xóm 11
1
1
29
XI

1
Phạm Văn Soan
Chiền A
1
1
2
Vũ Văn Vần
Thi Châu A
1
1
3
Phạm Quang Đáng
Đông Đầm
1
1
4
Vũ Văn Thƣợng
Thi Châu B
1
1
5
Phạm Văn Cƣờng
Chiền B
1
1
6
Phạm Thị Cúc
Chiền A
1
1
7
Vũ Đình Ký
Tây Đầm
1
1
8
Trần Huy Cƣờng
Chiền A
1
1
XII

1
Vũ Đức Thiện
Thôn 1
1
1
2
Vũ Đình Đƣợc
Thôn 1
1
1
5
Vũ Văn Lạc
Thôn 2
1
1
3
Nguyễn Quang
Thiệu
Thôn 2
1
1
4
Nguyễn Giang
Thanh
Thôn 2
1
1
6
Nguyễn Văn Lập
Thôn 3
1
1
7
Mai Anh Thu
Thôn 3
1
1
8
Trần Mạnh Hùng
Thôn 3
1
1
9
Vũ Ngọc Việt
Thôn 3
1
1
10
Cao Văn Minh
Thôn 4
1
1
11
Cao Duy Ruẫn
Thôn 4
1
1
12
Nguyễn Quang Hào
Thôn 4
1
1
13
Nguyễn Mạnh Hùng
Thôn 4
1
1
14
Nguyễn Anh Hƣớng
Thôn 4
1
1
15
Nguyễn Văn Định
Thôn 4
1
1
16
Phạm Đình Tuy
Thôn 4
1
1
30
17
Nguyễn Ngọc
Cƣờng
Thôn 5
1
1
18
Nguyễn Quốc Việt
Thôn 6
1
1
19
Nguyễn Ngọc Kim
Thôn 6
1
1
20
Nguyễn Văn Hồng
Thôn 7
1
1
21
Nguyễn Văn Long
Thôn 6
1
1
XII I
Xã Nam Thanh
1
Phạm Thanh Bình
Duyên Giang
1
1
2
Bùi Huy Vƣợng
Duyên Giang
1
1
3
Vũ Văn Lạng
Duyên Giang
1
1
4
Bùi Văn Thơi
Duyên Giang
1
1
5
Nguyễn Văn Oanh
Thôn Tƣơng Nam
1
1
6
Phạm Đình Đào
Thôn Tƣơng Nam
1
1
7
Phạm Xuân Quýnh
Thôn Tƣơng Nam
1
1
8
Nguyễn Mạnh
Cƣờng
Thôn Tƣơng Nam
1
1
9
Nguyễn Công Hòa
Thôn Tƣơng Nam
1
1
10
Phạm Hồng Thái
Thôn Thƣợng Trà
1
1
11
Vũ Ngọc Tàng
Thôn Thƣợng Trà
1
1
12
Phạm Thị Mai
Thôn Thƣợng Trà
1
1
13
Phạm Gia Huấn
Thôn Trung Thắng
1
1
14
Phạm Quang Đoán
Thôn Trung Thắng
1
1
15
Phạm Ngọc Mùi
Thôn Phú Cƣờng
1
1
16
Bùi Ngọc Cam
Phú cƣờng
1
1
17
Phạm Khắc Khánh
Phú Cƣờng
1
1
18
Nguyễn Đức Nhuần
Thôn Bình Yên 1
1
1
19
Bùi Văn Đằng
Thôn Bình Yên 1
1
1
20
Nguyễn Đức Nhuận
Thôn Bình Yên 1
1
1
31
21
Nguyễn Xuân
Thanh
Thôn Bình Yên 2
1
1
22
Nguyễn Ngọc Thức
Thôn Bình Yên 2
1
1
23
Nguyễn Ngọc Hải
Thôn Bình Yên 2
1
1
24
Nguyễn Thị Mùi
Thôn Long Hƣng
1
1
25
Nguyễn Quốc Điền
Thôn Xối Tây
1
1
26
Đào Thị Viền
Thôn Xối Trì
1
1
27
Đào Trung Kết
Thôn Rạng Đông
1
1
28
Đoàn Mạnh Lùng
Thôn Quyết Tiến 1
1
1
29
Đoàn Thanh Thủy
Thôn Quyết Tiến 1
1
1
30
Phạm Văn Lung
Thôn Quyết Tiến 1
1
1
31
Đoàn Ngọc Châm
Thôn Quyết Tiến 1
1
1
32
Nguyễn Xuân Để
Thôn Quyết Tiến 2
1
1
33
Nguyễn Văn Nho
Thôn Du Tƣ
1
1
34
Nguyễn Văn Xu
Thôn Du Tƣ
1
1
XIV

1
Phạm Đức Xã
Trừng Uyên
1
1
2
Nguyễn Thị Vóc
Trừng Uyên
1
1
3
Vũ Ngọc Bình
Lã Điền
1
1
4
Nguyễn Thị Nguyên
Xóm Hạ
1
1
5
Phạm Văn Mậu
Thƣợng 1
1
1
6
Nguyễn Thị Tằng
Thƣợng 2
1
1
XV
Xã Bình Minh
1
Đoàn Văn Tam
Nho Lâm
1
1
2
Trần Minh Đức
Nho Lâm
1
1
3
Trần Xuân Vũ
Nho Lâm
1
1
4
Đoàn Văn Nga
Đông Cổ Nông
1
1
5
Nguyễn văn Dục
Đông Hành quần
1
1
6
Vũ Văn Khiếu
Đông Hành quần
1
1
32
7
Nguyễn Văn Cƣờng
Đông Hành quần
1
1
8
Nguyễn Văn Thiết
Cổ Lũng
1
1
9
Nguyễn Văn Thảo
Cổ Lũng
1
1
10
Chu Thị Vân
Cổ Lũng
1
1
11
Vũ Thị Tiềm
Thôn Xẫy, Phan
1
1
12
Nguyễn Thanh Sơn
Cổ Lũng
1
1
13
Đoàn Văn Sòng
Thôn Xẫy, Phan
1
1
14
Nguyễn Thị Nhàn /
Nguyễn Thị Hiền
Thôn Rót
1
1
15
Hoàng Văn Trọng
Tây Hành Quần
1
1
16
Hoàng Văn Đô
Tây Hành Quần
1
1
17
Nguyễn Công Doanh
Tây Hành Quần
1
1
18
Nguyễn Văn Trung
Tây Hành Quần
1
1
19
Nguyễn Văn San
Tây Hành Quần
1
1
20
Nguyễn Văn Mạc
Tây Hành Quần
1
1
21
Vũ Đức Viển
Thôn Rót
1
1
22
Phạm Văn Diêm
Thôn Rót
1
1
23
Vũ Xuân Bắc
Xứ trƣởng
1
1
24
Phạm Minh Cử
Thôn Rót
1
1
25
Nguyễn Văn Giới
Thôn Cổ Chử
1
1
XVI
Xã Nam Hoa
0
0
XVII
Xã Nam Hùng
0
0
XVIII

Giang
0
0

60
128
25
153
0
6
0
4
F

I

1
Lƣơng Thị Lộc
TDP Đông Bắc Đồng
1
1
2
Đỗ Ngọc Cơ
TDP Nghĩa Sơn
1
1
33
3
Vũ Văn Bản
TDP Nghĩa Sơn
1
1
4
Dƣơng Thanh Tứ
TDP Đình Cựu
1
1
5
Đàm Văn Tuyến
TDP Thƣợng Đền
1
1
II

1
Nguyễn Minh Chanh
Thôn An Thành
1
1
2
Nguyễn Đình Luật
Thôn An Thành
1
1
3
Mai Văn Xê
Thôn An Thành
1
1
4
Lê Thành Công
Thôn An Thành
1
1
5
Mai Xuân Giàng
Thôn An Thành
1
1
6
Đinh Công Bình
Thôn An Thành
1
1
7
Mai Thị Loan
Thôn An Thành
1
1
8
Mai Văn Trƣng
Thôn An Thành
1
1
9
Đinh Văn Quang
Thôn An Thịnh
1
1
10
Bùi Văn Dụ
Thôn An Định
1
1
11
Trịnh Văn Huấn
Thôn An Định
1
1
12
Bùi Ngọc Đức
Thôn An Định
1
1
13
Bùi Tất Thắng
Thôn An Định
1
1
14
Đinh Quang Điệu
Thôn An Khánh
1
1
15
Bùi Thị Tửu
Thôn An Định
1
1
16
Đinh Xuân Ơn
Thôn An Định
1
1
17
Lê Thị Síu
Thôn Dịch Diệp
1
1
18
Trần Duy Tô
Thôn Dịch Diệp
1
1
19
Lê Thị Kim Chung
Thôn Dịch Diệp
1
1
20
Phạm Cao Ngƣỡng
Thôn Dịch Diệp
1
1
21
Mai Xuân Tham
Thôn An Vinh
1
1
22
Phạm Ngọc Đĩnh
Thôn An Trạch
1
1
23
Nguyễn Thị Phƣợng
Thôn An Trạch
1
1
24
Phạm Minh Thông
Thôn An Ninh
1
1
25
Đinh Thị Ngoan
Thôn An Vinh
1
1
34
III

1
Nguyễn Thị Lam
Thôn Nhự Nƣơng
1
1
2
Vũ Nhƣ Hòa
Thôn Nhự Nƣơng
1
1
3
Vũ Thế Phòng
Thôn Nhự Nƣơng
1
1
4
Vũ Viết Cử
Thôn Sồng Lạc Thịnh
1
1
5
Nguyễn Văn Nguyên
Thôn Sồng Lạc Thịnh
1
1
6
Nguyễn Ngọc Tấn
Thôn Văn Cảnh
1
1
7
Nguyễn Thị Tuyết
Thôn Lộ Xuyên 1
1
1
8
Vũ Đình Thi
Thôn Cự Trữ 2
1
1
9
Phạm Quang Tiếp
Thôn Cự Trữ 2
1
1
10
Vũ Văn Tiện
Thôn Cự Trữ 2
1
1
11
Phạm Văn Tạo
Thôn Cự Trữ 2
1
1
12
Nguyễn Xuân Bao
Thôn Lộ Xuyên 2
1
1
13
Nguyễn Đức Mao
Thôn Lộ Xuyên 2
1
1
14
Trần Văn Loại
Thôn Lộ Xuyên 2
1
1
15
Bùi Đức Lợi
Thôn Cự Trữ 1
1
1
16
Vũ Đức Hoằng
Thôn Cự Trữ 1
1
1
17
Phạm Văn Cứ
Thôn Tiến Thắng
1
1
18
Phạm Duy Mai
Thôn Tiến Thắng
1
1
19
Bùi Văn Cờ
Thôn Tiến Thắng
1
1
20
Vũ Mạnh Chỉ
Thôn Tiên Bình
1
1
21
Trần Văn Tụ
Thôn An Trong
1
1
22
Phạm Văn Nhân
Thôn Cổ Chất 1
1
1
23
Đặng Thị Dậu
Thôn Lộ Xuyên 1
1
1
24
Đỗ Đức Thặng
Thôn Lộ Xuyên 2
1
1
25
Đỗ Văn Thuyết
Thôn Lộ Xuyên 2
1
1
IV

1
Vũ Đức Mai
Xóm 3 Trung lao
1
1
2
Phạm Mạnh Thắng
Xóm 6 Trung Lao
1
1
35
3
Trần Thanh Tuất
Xóm 1 Đông thƣợng
1
1
4
Trần Văn Xuân
Xóm 1 Đông thƣợng
1
1
5
Trần Thị Nhuần
Xóm 1 Đông thƣợng
1
1
6
Trần Tất Hồi
xóm 2 Đông thƣợng
1
1
7
Trần Tất Thân
xóm 2 Đông thƣợng
1
1
8
Bùi Minh Tuyến
xóm 2 Đông thƣợng
1
1
9
Trần Duy Miến
xóm 3 Đông thƣợng
1
1
10
Nguyễn Văn Chung
Xóm Đông Trung
1
1
11
Vũ Đình Quyên
Xóm Đông Trung
1
1
12
Vũ Thị Quê
Xóm Đông Trung
1
1
13
Nguyễn Văn Toan
Xóm Đông Trung
1
1
14
Nguyễn Văn Riêu
Xóm Đông Trung
1
1
15
Lê Văn Phùng
Xóm Đông Trung
1
1
16
Nguyễn Văn Đoàn
Xóm Đông Trung
1
1
17
Lê Văn Hựu
Xóm Nam Đông Hạ
1
1
18
Vũ Đức Tuân
Xóm Nam Đông Hạ
1
1
19
Nguyễn Quang Vinh
Xóm Nam Đông Hạ
1
1
20
Nguyễn Văn Phong
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
21
Nguyễn Văn Bê
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
22
Lƣu Văn Đại
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
23
Nguyễn Văn Chiểu
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
24
Trần Văn Hải
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
25
Nguyễn Văn Cƣ
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
26
Vũ Quang Vinh
Xóm An Mỹ
1
1
27
Vũ Đình Quang
Xóm An Mỹ
1
1
28
Trần Trung Tính
Xóm An Mỹ
1
1
29
Nguyễn Thanh Tiến
Xóm Tân Long
1
1
30
Vũ Quang Lạc
Xóm 6 Trung Lao
1
1
31
Vũ Công Gừng
Xóm Bắc Đông Hạ
1
1
36
V

1
Đỗ Nhƣ Hồng
Thôn Phúc Hƣng 1
1
1
2
Hoàng Thị Thành
Thôn Hải Lộ Cự 1
1
1
3
Trần Cao Khải
Thôn Hải Lộ Cự 2
1
1
4
Lê Văn Liết
Thôn Hải Lộ Cự 2
1
1
5
Đào Thị Sửu
Thôn Lịch Đông
1
1
6
Nguyễn Ca Vũ
Thôn Hải Lộ Thƣợng
1
1
7
Nguyễn Đức Thuận
Thôn Hải Lộ Thƣợng
1
1
8
Đỗ Mai Duy
Thôn Tuân Lục
1
1
9
Đinh Văn Quỷnh
Thôn Trừng Hải
1
1
VI

1
Trần Văn Sản
Xóm Đông
1
1
2
Trần Văn Sử (Trần Thị
Loan)
Xóm Đông
1
1
3
Trần Thành Quang
Xóm Đông
1
1
4
Hoàng Thị Chỉ
Xóm Nam
1
1
5
Trần Văn Nghịnh
Xóm Nam
1
1
6
Trần Xuân Sinh
Xóm Nam
1
1
7
Nguyễn Văn Doan
Xóm Trung Thành
1
1
8
Nguyễn Văn Biền
Xóm Trung Thành
1
1
9
Nguyễn Quang Tiến
Xóm Trung Thành
1
1
10
Nguyễn Thị Thoa
Xóm Hùng Cƣờng
1
1
11
Nguyễn Thị Mít
Xóm Hùng Cƣờng
1
1
12
Nguyễn Song Hào
Xóm Hùng Cƣờng
1
1
13
Nguyễn Xuân Vọng
Xóm Hùng Cƣờng
1
1
14
Trần Văn Khƣơng
Xóm Hùng Cƣờng
1
1
15
Phạm Thị Hoan
Xóm Việt Tiến
1
1
16
Nguyễn Xuân Inh
Xóm Việt Tiến
1
1
17
Trần Văn La
Xóm Việt Tiến
1
1
37
18
Nguyễn Công Chức
Xóm Việt Tiến
1
1
19
Nguyễn Văn Hiên
Xóm Việt Tiến
1
1
20
Nguyễn Văn Tính
Xóm Việt Tiến
1
1
21
Vũ Văn Quát
Xóm Bắc Phong
1
1
22
Lê Thanh Tịnh
Xóm Bắc Phong
1
1
VII

1
Nguyễn Thành Hƣng
Thôn Văn Lãng Nam
1
1
2
Ninh Quang Quý
Thôn Thƣợng Đồng
Văn
1
1
3
Ninh Thị Liên
Thôn Nam Lạng Tây
1
1
4
Ninh Văn Nhuận
Thôn Văn Lãng Nam
1
1
5
Trần Văn Thanh
Thôn An Quần
1
1
6
Trần Quý Cáp
Thôn Nam Lạng Tây
1
1
7
Trần Văn Năm
Thôn Nam Lạng Tây
1
1
8
Ninh Văn Bê
Thôn Văn Lãng Nam
1
1
VIII

1
Nguyễn Thị Thoa
TDP Nam Hƣng
1
1
4
Phạm Đăng Khoa
TDP Đại Cát
1
1
IX

1
Nguyễn Cao Đài
Xóm Bắc Hà
1
1
2
Nguyễn Minh Hoạ
Xóm Thanh Bình
1
1
3
Vũ Sỹ Thái
Xóm Thanh Bình
1
1
4
Tăng Văn Thiêm
Xóm Thanh Bình
1
1
5
Vũ Văn Đốc
Xóm Bắc Sơn
1
1
6
Hoàng Thế Lùng
Xóm Bắc Hà
1
1
7
Đặng Huy Đáp (Đặng
Văn Đáp)
Xóm Tân Đồng
1
1
8
Trần Xuân Bộ
Xóm Quang Tiến
1
1
9
Nguyễn Minh Tiến
Xóm Đại Việt
1
1
38
10
Phạm Văn Chất
Xóm Bắc Sơn
1
1
11
Nguyễn Thanh Bình
Xóm Nội Minh
1
1
12
Hoàng Văn Nghi
Xóm Bắc Hà
1
1
13
Hoàng Văn Quyến
Xóm Bắc Hà
1
1
14
Lê Quang Hoà
Xóm Bắc Hà
1
1
15
Hoàng Văn Gấm
Xóm Bắc Hà
1
1
16
Đặng Văn Thành
Xóm Tân Đồng
1
1
17
Phạm Trọng Vẻ
Xóm Tân Đồng
1
1
18
Phạm Hồng Minh
Xóm Tân Đồng
1
1
19
Tăng Phúc Tích
Xóm Tân Đồng
1
1
20
Hoàng Minh Quang
Xóm Tân Đồng
1
1
21
Vũ Thị Liễu
Xóm Thanh Bình
1
1
22
Nguyễn Minh Châu
Xóm Thanh Bình
1
1
23
Trần Mạnh Hiền
Xóm Thanh Bình
1
1
24
Nguyễn Văn Tiến
Xóm Quang Tiến
1
1
25
Vũ Quyết Tiến
Xóm Tân Đồng
1
1
26
Vũ Ngọc Tú
Xóm Phú Hoà
1
1
X

1
Nguyễn Minh Mẫn
Xóm Duyên Tiến
1
1
2
Vũ Xuân Hậu
Xóm Bằng Trang
1
1
3
Vũ Thị Lụa
Xóm Bằng Trang
1
1
4
Trần Mạnh Khà
Xóm Tiền Phong 1
1
1
5
Ngô Xuân Ngạc
Xóm Tiền Phong 1
1
1
6
Bùi Minh Thân
Xóm Duyên Tiến
1
1
7
Hoàng Xuân Dƣơng
Xóm Hùng Tiến
1
1
8
Trần Đình Đáp
Xóm Tiền Phong 1
1
1
9
Vũ Đức Nghì
Xóm Duyên Tiến
1
1
10
Vũ Văn Vân
Xóm Duyên Hồng
1
1
11
Trần Xuân Đãi
Xóm Duyên Tiến
1
1
39
12
Ngô Bá Xuất (Vũ Thị
Thanh)
Xóm Tiền Phong 2
1
1
13
Ngô Chung Thủy
Xóm Duyên Hồng
1
1
XI

1
Trƣơng Văn Đạt
Thôn Thái Lãng
1
1
2
Nguyễn Văn Nhiễm
Thôn Sa Ba
1
1
3
Nguyễn Hữu Hoàn
Thôn Đông Nam Trang
1
1
4
Nguyễn Đức Đình
Thôn Sa Ba
1
1
5
Vũ Thị Huệ
Thôn Dƣơng Thiện
1
1
XII

1
Nguyễn Văn Nhiếp
Thôn Hồng Tiến
1
1
2
Vũ Thị Thanh
Thôn Hồng Tiến
1
1
3
Vũ Thế Hà
Thôn Quỹ Trại
1
1
4
Lƣơng Ngọc Thịnh
Thôn Cự Phú
1
1
5
Vũ Minh Đoán
Thôn Cự Phú
1
1
6
Nguyễn Mạnh Cƣ
Thôn Hồng Tiến
1
1
7
Nguyễn Văn Hành
Thôn Hồng Tiến
1
1
8
Nguyễn Thị Miện
Thôn Hồng Tiến
1
1
9
Trần Văn Vĩnh
Thôn Hƣng Lễ
1
1
10
Trần Cao Sơn
Thôn Hƣng Lễ
1
1
11
Nguyễn Thế Văn
Thôn Nhật Tân
1
1
12
Đoàn Sỹ Nguyên
Thôn Nhật Tân
1
1
13
Nguyễn Viết Nhiên
Thôn Hồng Tiến
1
1
XIII

1
Lê Văn Thái
Thôn 1 Lạc Chính
1
1
2
Hà Mạnh Hùng
Thôn 1 Lạc Chính
1
1
3
Đồng Ngọc Lâm
Thôn 2 Lạc Chính
1
1
4
Tống Xuân Kim
Thôn 3 Nam Trực
1
1
5
Tống Huy Diện
Thôn 3 Nam Trực
1
1
40
6
Nguyễn Văn Thịnh
Thôn 4 Nam Trực
1
1
7
Hoàng Văn Tiến
Thôn 4 Nam Trực
1
1
8
Hoàng Thị Nga
Thôn 4 Nam Trực
1
1
9
Đoàn Thế Nhân
Thôn 4 Nam Trực
1
1
10
Đinh Thị Sen
Thôn 5 Thái Bình
1
1
11
Hà Ngọc Quỷnh
Thôn 6 Phụ Nghiêm
1
1
XIV

1
Nguyễn Mạnh Cƣ
Thôn Nam Ngoại Bắc
1
1
2
Trần Văn Môn
Thôn Nam Mỹ
1
1
XV

1
Tống Công Giai
Thôn Nam Thọ
1
1
2
Đàm Thị Mùi
Thôn Nam Thọ
1
1
3
Trần Duy Hiếu
Thôn Nam Thọ
1
1
4
Phạm Văn Thiệu
Thôn Nam Thọ
1
1
5
Nguyễn Hồng Khánh
Thôn Nam Thọ
1
1
6
Phạm Hồng Thái
Thôn Nam Thọ
1
1
7
Phạm Văn Nhàn
Thôn Nam Thọ
1
1
8
Đoàn Văn Mịch
Thôn Nam Thọ
1
1
9
Phạm Đức Minh
Thôn Nam Thọ
1
1
10
Trần Văn Thiện
Thôn Nam Thọ
1
1
11
Ngô Văn Mô
Thôn Lễ Tích
1
1
12
Ngô Văn Bảy
Thôn Lễ Tích
1
1
13
Ngô Phúc Lƣu
Thôn Lễ Tích
1
1
14
Ngô Mạnh Chiến
Thôn Lễ Tích
1
1
15
Ngô Phúc Tiến
Thôn Lễ Tích
1
1
16
Ngô Trung Thành
Thôn Lễ Tích
1
1
17
Ngô Hồng Khanh
Thôn Lễ Tích
1
1
18
Nguyễn Văn Tân
Thôn Hạnh Phúc
1
1
19
Vũ Viết Dũng
Thôn Hạnh Phúc
1
1
41
20
Nguyễn Ngọc Rĩnh
Thôn Hạnh Phúc
1
1
21
Nguyễn Thị Thân
Thôn Hạnh Phúc
1
1
22
Vũ Viết Lịch
Thôn Hạnh Phúc
1
1
23
Hà Ngọc Duệ
Thôn Tân Khang
1
1
24
Ngô Thị Đông
Thôn Tân Khang
1
1
25
Mai Trung Tuyến (Mai
Văn Tuyến)
Thôn Tân Khang
1
1
26
Bùi Xuân Phái
Thôn Tân Khang
1
1
27
Bùi Thanh Bình
Thôn Tân Khang
1
1
28
Bùi Văn Lợi
Thôn Tân Khang
1
1
29
Ngô Văn Thiếp
Thôn Tân Khang
1
1
30
Trần Minh Phiệt
Thôn Tân Khang
1
1
31
Đinh Thị Tâm
Thôn Đông Hạ
1
1
32
Đinh Văn Bội
Thôn Đông Hạ
1
1
33
Vũ Đình Hào
Thôn Đông Hạ
1
1
34
Đinh Văn Tuân
Thôn Đông Hạ
1
1
35
Ngô Thái Hoà
Thôn Đông Hạ
1
1
36
Ngô Gia Lặc
Thôn Đông Hạ
1
1
37
Nguyễn Văn Cốc
Thôn Đông Hạ
1
1
38
Đinh Ngọc Tuấn
Thôn Đông Hạ
1
1
39
Phạm Thị Sim
Thôn Đông Hạ
1
1
40
Nguyễn Thị Mai
(Hoàng Nghĩa Bằng)
Thôn Đông Hạ
1
1
41
Đỗ Thị Vui
Thôn Đông Hạ
1
1
42
Lƣơng Kim Quý
Thôn Ngoại Khu
1
1
43
Hà Văn Tứ
Thôn Ngoại Khu
1
1
44
Hà Văn Phiên
Thôn Ngoại Khu
1
1
45
Hoàng Thị Lụa (Phạm
Văn Tuyến)
Thôn Ngoại Khu
1
1
42
46
Hoàng Văn Chung
Thôn Ngoại Khu
1
1
47
Hoàng Văn Thụ
Thôn Ngoại Khu
1
1
48
Nguyễn Văn Duyên
Thôn Lạc Thiện
1
1
49
Nguyễn Văn Quang
(Đinh Thị Lịch)
Thôn Lạc Thiện
1
1
50
Lƣơng Văn Sản
Thôn Lạc Thiện
1
1
51
Trần Văn Cung
Thôn Lạc Thiện
1
1
52
Phạm Văn Đát
Thôn Lạc Thiện
1
1
53
Ngô Thị Nhung
(Nguyễn Văn Rĩnh)
Thôn Lạc Thiện
1
1
54
Phạm Văn Sơn (Phạm
Văn Tứ)
Thôn Lạc Thiện
1
1
55
Hà Xuân Diễn (Hà
Ngọc Riễn)
Thôn Lạc Thiện
1
1
56
Nguyễn Đức Vui
Thôn Cống Giáp
1
1
57
Trần Thị Hằng
Thôn Cống Giáp
1
1
58
Nguyễn Văn Bƣờng
Thôn Cống Giáp
1
1
59
Nguyễn Thị Nuôi
Thôn Cống Giáp
1
1
XVI

1
Phạm Thị Ngân
Thôn Tiền phong
1
1
2
Phạm Văn Hòa
Thôn Minh Quang
1
1
3
Phạm Thị Rụt
Thôn Trung Khuân
1
1
4
Nguyễn Viết Diện
Thôn Cƣờng Trung
1
1
5
Trần Đức Hiện
Thôn Quần Cát
1
1
6
Phạm Văn Chuyên
Thôn Cát Hạ
1
1
7
Trần Quang Ngãi
Thôn Tiền Phong
1
1
8
Phạm Thế Hƣởng
Thôn Minh Quang
1
1
9
Nguyễn Văn Quỳ
Thôn Tiền Phong
1
1
10
Phạm Đức Giá
Thôn Quần Cát
1
1
43
11
Lƣu Văn Đắc
Thôn Trung Khuân
1
1
12
Phạm Thị Mận
Thôn Quần Cát
1
1
13
Trần Đình Trọng
Thôn Quần Cát
1
1
14
Vũ Văn Đoàn
Thôn Cƣờng Nghĩa
1
1
15
Phạm Đức Ái
Thôn Cƣờng Thịnh
1
1
XVII

1
Tạ Đình Vọng
Xóm Bắc Cƣờng
1
1
2
Trần Minh Tân
Xóm Bắc Cƣờng
1
1
3
Đặng Ngọc Trâm
Xóm Ninh Quý
1
1
4
Nguyễn Văn Lƣợng
Xóm Phúc Lâm
1
1
5
Trần Xuân Thiềng
Xóm Đức Nho
1
1
6
Nguyễn Văn Đạo
Xóm Trung Thành
1
1
7
Phạm Văn Thế
Xóm Trung Thành
1
1
8
Đỗ Tiến Thành
Xóm Trung Thành
1
1
9
Đỗ Văn Lợi
Xóm Trung Thành
1
1
10
Đặng Ngọc Giáp
Xóm Tân Phú
1
1
11
Nguyễn Ngọc Tuấn
Xóm Tân Phú
1
1
12
Bùi Thị Phƣợng
Xóm Tân Phú
1
1
13
Mai Văn Hạ
Xóm Tân Phú
1
1
14
Nguyễn Duy Cát
Xóm Tân Phú
1
1
15
Nguyễn Ngọc Thanh
Xóm Tân Phú
1
1
16
Nguyễn Văn Tuyên
Xóm Tân Phú
1
1
17
Nguyễn Văn Nhật
Xóm Nam Phú
1
1
18
Phạm Hồng Thái
Xóm Nam Phú
1
1
19
Đặng Thanh Trì
Xóm Nam Phú
1
1
20
Vũ Xuân Thanh
Xóm Nam Phú
1
1
21
Văn Thản
Xóm Nam Phú
1
1
22
Nguyễn Văn Chƣơng
Xóm Nam Phú
1
1
23
Nguyễn Thế Vịnh
Xóm Nam Cƣờng
1
1
44
24
Nguyễn Văn Học
Xóm Nam Cƣờng
1
1
25
Phạm Văn Phổ
Xóm Bắc Cƣờng
1
1
XVIII

1
Tống Cao Cƣờng
Xóm Phong Thái
1
1
2
Nguyễn Thanh Minh
Xóm Đồng Thái
1
1
3
Bùi Xuân Thanh
Xóm Đồng Thái
1
1
4
Trần Văn Hành
Xóm Đồng Thái
1
1
5
Nguyễn Văn Kiều
Xóm Đồng Thái
1
1
6
Tạ Thị Gái
Xóm Đồng Thái
1
1
7
Phạm Hoa Tứ
Xóm Thám Nghĩa
1
1
8
Phạm Đức Sâm
Xóm An Ninh
1
1
9
Phạm Văn Kện
Xóm Phú Hòa
1
1
10
Trần Văn Mão
Xóm Phú Hòa
1
1
11
Vũ Xuân Đại
Xóm An Khang
1
1
12
Nguyễn Văn Tuất
Xóm An Khang
1
1
XIX

1
Đỗ Viết Đăng
Xóm Lác Môn 2
1
1
2
Hoàng Thị Nhài
Xóm Lác Môn 2
1
1
3
Đoàn Đức Minh
Xóm Lác Môn 2
1
1
4
Vũ Ngọc Tuyển
Xóm Lác Môn 2
1
1
5
Chu Quang Hiển (Đỗ
Thị Phƣợng)
Xóm Lác Môn 4
1
1
6
Chu Thị Nga
Xóm Lác Môn 4
1
1
7
Đoàn Văn Đát
Xóm Lác Môn 4
1
1
8
Ngô Quang Tấc
Xóm Lác Môn 4
1
1
9
Phạm Văn Thơ
Xóm Tân Phƣờng
1
1
10
Lƣu Văn Tƣờng
Xóm Tân Phƣờng
1
1
11
Lƣu Văn Đạt
Xóm Hồng Lạc
1
1
12
Trần Văn Đức
Xóm Quang Trung
1
1
45
13
Đoàn Văn Khảm
Xóm Quang Trung
1
1
14
Trần Thanh Khiết
Xóm Quang Trung
1
1
15
Lƣu Văn Chiến
Xóm Quang Trung
1
1
16
Trần Đức Mạc
Xóm Quang Trung
1
1
17
Hoàng Thị Phƣợng
Xóm Quang Trung
1
1
18
Hoàng Văn Chính
Xóm Quang Trung
1
1
19
Đoàn Văn Thoát
Xóm Quang Trung
1
1
20
Đoàn Trung Bộ
Xóm Hồng Thái
1
1
21
Đoàn Văn Huynh
Xóm Hồng Thái
1
1
22
Lâm Thanh Vinh
Xóm Hồng Thái
1
1
23
Trần Văn Đƣờng
Xóm Hồng Thái
1
1
24
Đỗ Trọng Ban
Xóm Hồng Thái
1
1
25
Đoàn Văn Tấn
Xóm Hồng Thái
1
1
26
Bùi Ngọc Khôi (Lâm
Thị Mơ)
Xóm Bội Châu
1
1
27
Lƣu Quý Tu (Lƣu Văn
Tu)
Xóm Sào Nam
1
1
28
Phạm Văn Mịch
Xóm Lác Môn 1
1
1
29
Đào Văn Minh
Xóm Lác Môn 1
1
1
30
Trần Văn Mai
Xóm Lác Môn 1
1
1
31
Lê Quý Yên
Xóm Lác Môn 2
1
1
32
Lƣu Thanh Bình
Xóm Sào Nam
1
1
33
Lâm Văn Gia (Lâm
Quang Minh)
Xóm Bình Minh
1
1
34
Nguyễn Văn Đát
Xóm Bội Châu
1
1
35
Vũ Thành Đê
Xóm Quang Trung
1
1
36
Trần Văn Mùi
Xóm Quang Trung
1
1
37
Đào Hồng Hạnh
Xóm Lác Môn 4
1
1
XX

46
1
Lƣu Văn Hảo
TDP Trung Thành
1
1
2
Hoàng Văn Thiết
TDP Minh Nghĩa
1
1
Mai Công Dƣơng
TDP Đạo Đƣờng
1
1
Nguyễn Văn Tâm
TDP Đạo Đƣờng
1
1
XXI

1
Phạm Thị Miện
Thôn Quyết Thắng
1
1
2
Vũ Văn Hạp
Thôn Hòa Thắng
1
1

108
243
59
172
0
74
3
43
G

1
Trần Văn Thịnh
Hạ xá, Minh Tân
1
1
2
Ngô Thị Bằng
Phú Thôn, Minh Tân
1
1
3
Vũ Tiến Thích
Việt An, Minh Tân
1
1
4
Bùi Văn A
Vân, Minh Tân
1
1
5
Vũ Đức Chợ
Hƣớng Nghĩa, Minh
Tân
1
1
6
Đào Xuân Mọi
Thôn Bịch, Minh Tân
1
1
7
Trịnh Xuân Bộ
Trại Kho, Minh Tân
1
1
8
Bùi Văn Sinh
Phú Lão, Minh Tân
1
1
9
Đào Trọng Kết
Thôn Bịch, Minh Tân
1
1
10
Lê Anh Phan
Thôn Phu, Minh Tân
1
1
11
Lê Xuân Tộ
Duyên Hạ, Minh Tân
1
1
12
Ngô Văn Phái
Bàn kết, Minh Tân
1
1
13
Nguyễn Xuân Dũng
Hạ, Minh Tân
1
1
14
Phạm Văn Gèng
Bàn kết, Minh Tân
1
1
15
Trần Ngọc Khánh
Phú Cốc, Minh Tân
1
1
16
Trần Văn Trƣợng
Hƣớng Nghĩa, Minh
Tân
1
1
17
Trần Xuân Đông
Phú Lão, Minh Tân
1
1
18
Trần Xuân Thành
Phú Lão, Minh Tân
1
1
47
19
Vũ Văn Đông
Phú Lão, Minh Tân
1
1
20
Phạm Công Binh
Kênh Đào, Minh Tân
1
1
21
Nguyễn Văn Phú
Kênh Đào, Minh Tân
1
1
22
Trần Văn Nhân
Thôn Bịch, Minh Tân
1
1
23
Trần Quang Hách
Trung Thƣợng Đại Đê
1
1
24
Văn Phiến
Miễu An Hƣng, Đại An
1
1
25
Lê Thị Tuyến
Thôn cự, Đại An
1
1
26
Vũ Quyết Chí
Trung Thƣợng Đại Đê,
Đại An
1
1
27
Bùi Hữu Triều
Thôn Nhì, Trung Thành
1
1
28
Phạm Văn Khôi
Thôn Bái Phạm, Trung
Thành
1
1
29
Trần Trọng Đẩu
Thôn Bái Phạm, Trung
Thành
1
1
30
Trần Xuân Hà (chồng
của chủ hộ)
Thôn Tƣ, Trung Thành
1
1
31
Phạm Văn Phƣơng
Thôn Bái Phạm, Trung
Thành
1
1
32
Lƣơng Thế Trạch
Hạnh Lâm, Hiển Khánh
1
1
33
Nguyễn Khắc Oánh
Hạnh Lâm, Hiển Khánh
1
1
34
Trần Văn Cốc
Môn Nha, Hiển Khánh
1
1
35
Trần Văn Ích
Thƣợng Đồng, Hiển
Khánh
1
1
36
Trần Văn Nghĩa
Lời triệu, Hiển Khánh
1
1
37
Lê Hiền Môn
Hạnh Lâm, Hiển Khánh
1
1
38
Trần Đức Vực
Đào, Hiển Khánh
1
1
39
Hoàng Xuân Xuý
Thôn Nội Chế, Hợp
Hƣng
1
1
48
40
Nguyễn Đức Oánh
Thôn Khả Chính, Hợp
Hƣng
1
1
41
Nguyễn Văn Tấn
Thôn Đồng Lạc, Hợp
Hƣng
1
1
42
Phạm Văn Cúc
Thôn Vụ Nữ , Hợp
Hƣng
1
1
43
Phạm Văn Đắp
Thôn Vụ Nữ , Hợp
Hƣng
1
1
44
Triệu Đình Rạng
Thôn Vụ Nữ , Hợp
Hƣng
1
1
45
Trịnh Xuân Đính
Thôn Thị An, Hợp
Hƣng
1
1
46
Vũ Đình Nhƣờng
Thôn Lập Vũ, Hợp
Hƣng
1
1
47
Vũ Đức Khƣơng
Thôn Lập Vũ, Hợp
Hƣng
1
1
48
Hoàng Văn Đệ
Thôn Lập Thành, Hợp
Hƣng
1
1
49
Nguyễn Quang Trãi
Thôn Đồng Lạc, Hợp
Hƣng
1
1
50
Nguyễn Văn Cộng
Thôn Đồng Lạc, Hợp
ng
1
1
51
Phạm Văn Chinh
Thôn Lƣơng Mỹ, Hợp
Hƣng
1
1
52
Trần Công Tá
Thôn Lƣơng Mỹ, Hợp
Hƣng
1
1
53
Phạm Đức Nhu
Thôn Lƣơng Mỹ, Hợp
Hƣng
1
1
54
Nguyễn Thị Mây
Thôn Thám Hòa, Hợp
Hƣng
1
1
55
Phạm Xuân Rịnh
Thôn Vụ Nữ , Hợp
1
1
49
Hƣng
56
Phạm Ngọc Lay
Thôn Vụ Nữ , Hợp
Hƣng
1
1
57
Triệu Đình Lợi
Thôn Vụ Nữ , Hợp
Hƣng
1
1
58
Triệu Huy Thà
Thôn Vụ Nữ , Hợp
Hƣng
1
1
59
Hoàng Văn Cƣơng
Thôn Thị An, Hợp
Hƣng
1
1
60
Phạm Văn Câu
Lƣơng Mỹ, Hợp Hƣng
1
1
61
Phạm Văn Lệ
Thôn Vàng, Hợp Hƣng
1
1
62
Nguyễn Văn Phiệt
Thôn Khả Chính , Hợp
Hƣng
1
1
63
Trần Kế Nam
Đông Côi Sơn, Thị Trấn
Gôi
1
1
64
Trần Thị Giá
Mỹ Côi, Thị Trấn Gôi
1
1
65
Bùi Văn Châu
Xóm Làng, Quang
Trung
1
1
66
Mai Văn Thực
Sôi Phủ, Quang Trung
1
1
67
Ngô Văn Ứng
Xóm Làng, Quang
Trung
1
1
68
Bùi Phúc Thơm
Xóm Làng, Quang
Trung
1
1
69
Bùi Thị Hiên
Minh Tiên, Quang
Trung
1
1
70
Đỗ Thị Dung
Bất Di 2, Quang Trung
1
1
71
Nguyễn Thị Bở
Xóm Hội, Quang Trung
1
1
72
Vũ Duy Bé (chồng)
Xóm đông- Thành Lợi
1
1
73
Vũ Thị Đê
Xóm đông- Thành Lợi
1
1
74
Phạm Thị Chung
Trung Phu- Thành Lợi
1
1
75
Đàm Văn Tuế
Định Trạch- Thành Lợi
1
1
50
76
Nguyễn Nam Cao
Sa Trung- Thành Lợi
1
1
77
Bùi Phú Lực
Hổ Sơn 4, Liên Minh
1
1
78
Hoàng Nhƣ Bản
Hổ Sơn 4, Liên Minh
1
1
79
Hoàng Nhƣ Lƣu
Hổ Sơn 4, Liên Minh
1
1
80
Hoàng Thị Phiếu
Hổ Sơn 4, Liên Minh
1
1
81
Nguyễn Công Loan
Hổ Sơn 4, Liên Minh
1
1
82
Nguyễn Quang Phê
Hổ Sơn 4, Liên Minh
1
1
83
Nguyễn Văn Ty
Ngõ Trang, Liên Minh
1
1
84
Nguyễn Minh Huệ
Nhất Giáp, Liên Minh
1
1
85
Phạm Ngọc Thanh
Nhì giáp 6, Liên Minh
1
1
86
Phạm Văn Chung
Nhì giáp 6, Liên Minh
1
1
87
Phạm Thị Chén
Nhì giáp 7, Liên Minh
1
1
88
Phạm Thị Liên
Nhì giáp 7, Liên Minh
1
1
89
Phạm Quang Lý
Nhì giáp 7, Liên Minh
1
1
90
Phạm Thị Thanh Hằng
Nhì giáp 7, Liên Minh
1
1
91
Phạm Văn Mỹ
Nhì giáp 7, Liên Minh
1
1
92
Phạm Văn Thành
Nhì giáp 7, Liên Minh
1
1
93
Vũ Vƣợng
Tam Giáp, Liên Minh
1
1
94
Phạm Minh Dinh
Thƣợng 1, Liên Minh
1
1
95
Phạm Văn Việt
Xóm Tâm, Liên Minh
1
1
96
Đỗ Thị Nguyệt
Hòa Tiên, Đại Thắng
1
1
97
Nguyễn Bá Đình
Hòa Tiên, Đại Thắng
1
1
98
Đoàn Trọng Hiền
Đại Đồng, Đại Thắng
1
1
99
Nguyễn Văn Hoà
Lạc Thiện, Đại Thắng
1
1
100
Nguyễn Văn Năng
Hồng Tiến, Đại Thắng
1
1
101
Trần Xuân Hải
Điện Biên, Đại Thắng
1
1
102
Dƣ Văn Trà
Đại Đồng, Đại Thắng
1
1
103
Vũ Thị Hiên
Phong Vinh, Đại Thắng
1
1
104
Vũ Thị Quyết
Phong Vinh, Đại Thắng
1
1
51
105
Vũ Đình Thắng
Hòa Tiên, Đại Thắng
1
1
106
Vũ Tiến Tài
Hòa Tiên, Đại Thắng
1
1
107
Vũ Hữu Long
Đồng Tiến, Đại Thắng
1
1
108
Nguyễn Thị Kén
Trung Linh, Đại Thắng
1
1
109
Vũ Văn Nhiệm
Hòa Tiên, Đại Thắng
1
1
110
Nguyễn Thị Ngấn
Đại Lại, Vĩnh Hào
1
1
111
Nguyễn Thị Tý
Đại Lại, Vĩnh Hào
1
1
112
Mai Đức Nam
Đại Lại, Vĩnh Hào
1
1
113
Nguyễn Văn Hoàng
Đại Lại, Vĩnh Hào
1
1
114
Mai Đức Nguyên
Đại lại, Vĩnh Hào
1
1
115
Phạm Long An
Đại Lại, Vĩnh Hào
1
1
116
Vũ Huy Phan
Tiên Hào, Vĩnh Hào
1
1
117
Nguyễn Đức Trung
Tiên Hào, Vĩnh Hào
1
1
118
Đỗ Thị Nhắt
Cựu Hào, Vĩnh Hào
1
1
119
Lê Cƣờng Phú
Cựu Hào, Vĩnh Hào
1
1
120
Văn Quýnh
Cựu Hào, Vĩnh Hào
1
1
121
Đỗ Thị Phức
Cựu Hào, Vĩnh Hào
1
1
122
Nguyễn Xuân Cúc
Cựu Hào, Vĩnh Hào
1
1
123
Nguyễn Văn Hỷ
Cựu Hào, Vĩnh Hào
1
1
124
Nguyễn Thị Rựu
Vĩnh Lại, Vĩnh Hào
1
1
125
Phạm Đình Hạnh
Vĩnh Lại, Vĩnh Hào
1
1
126
Trần Văn Giới
Đội 4, Xóm 1, Kim
Thái
1
1
127
Trần Văn Châu
Đội 6, Xóm 2, Kim
Thái
1
1
128
Đặng Quang Năm
Xóm Cầu Uông, Kim
Thái
1
1
129
Trần Khắc Thịnh
Xóm Pheo Tiền, Kim
Thái
1
1
130
Trần Văn Thú
An Lạc, Tam Thanh
1
1
52
131
Đỗ Văn Thêm
Thôn Tiền, Tam Thanh
1
1
132
Nguyễn Ngọc Lễ
Thôn Tiền, Tam Thanh
1
1
133
Lê Văn Bàn
Lê Xá, Tam Thanh
1
1
134
Trƣơng Văn Thìn
Phú Thứ, Tam Thanh
1
1
135
Phạm Thanh Thịnh
Phú Thứ, Tam Thanh
1
1

35
100
8
127
0
0
0
0
H

I

1
Đỗ Đức Soạn
Trần Phú
1
1
2
Nguyễn Thị Năm
Thôn 5
1
1
3
Nguyễn Thị Tƣ
Thôn 5
1
1
4
Nguyễn Thị Nhung
Thôn 5
1
1
5
Trịnh Thị Lân
Thôn 5
1
1
6
Vũ Thị Hợi
Thôn 7
1
1
7
Nguyễn Trọng Luyện
Thôn Hoàng Đan 1
1
1
8
Nguyễn Công Đoàn
Thôn Hoàng Đan 1
1
1
9
Hoàng Thị Tỉnh
Thôn Hoàng Đan 1
1
1
10
Phạm Văn Cung
Quang Trung
1
1
11
Phạm Thị Loan
Tân Quang Nam
1
1
12
Nguyễn Văn Chúc
Tân Quang Bắc
1
1
53
13
Phạm Duy Thiểm
Phúc Ninh
1
1
14
Lê Quang Uyên
Phúc Ninh
1
1
15
Lê Quang Chung
Phúc Ninh
1
1
16
Nguyễn Văn Tƣờng
Phú Giáo
1
1
17
Phạm Văn Tƣ
Ba Trại
1
1
18
Đào Thị Tâm
Ba Trại
1
1
19
Đỗ Thị Nhính
Sơn Hải
1
1
20
Đinh Văn Đông
Sơn Hải
1
1
21
Đỗ Hồng Linh
Trần Phú
1
1
22
Nguyễn Văn Loan
Thôn 4
1
1
23
Phạm Văn Huệ
Thôn 4
1
1
24
Nguyễn Tiền Phƣơng
Thôn 5
1
1
25
Nguyễn Trọng Mạnh
Thôn Hoàng Đan 1
1
1
26
Hoàng Văn Tập
Kim Phú
1
1
27
Nguyễn Duy Tiệc
Tân Quang Nam
1
1
28
Lê Quang Cửu
Phúc Ninh
1
1
29
Nguyễn Tuấn Tiến
Phú Ninh
1
1
54
30
Hà Văn Phê
Quyết Thắng Tây
1
1
31
Hà Văn Chuân
Quyết Thắng Tây
1
1
32
Trần Văn Tƣờng
Lữ Đô
1
1
33
Đinh Thị Hoàn
Lữ Đô
1
1
34
Hoàng Thị Đức
Mỹ Lộc
1
1
35
Đinh Công Chúc
Xóm Trung
1
1
36
Đinh Văn Năm
Xóm Tây
1
1
37
Đinh Văn Sơn
Xóm Tây
1
1
38
Nguyễn Thị Ký
Xóm Tây
1
1
39
Đinh Văn Nga
Cổ Phƣơng
1
1
40
Nguyễn Thị Cúc
Cổ Phƣơng
1
1
41
Đinh Văn Quý
Cổ Phƣơng
1
1
42
Đinh Quang Bính
Thái Hòa
1
1
43
Đinh Văn Tậu
Sơn Hải
1
1
44
Đinh Quang Lƣơng
Sơn Hải
1
1
45
Bùi Trọng Cóong
Trần Phú
1
1
46
Nguyễn Tiến Mỳ
Trần Phú
1
1
55
47
Phạm Văn Sắn
Trần Phú
1
1
II
Xã Yên Bình
1
Nguyễn Văn Soạn
An Tố
1
1
2
Vũ Thị Toản
An Tố
1
1
3
Nguyễn Thị Bích
An Thị
1
1
4
Ngô Thị Nhàng
An Thị
1
1
5
Trịnh Đình Kế
An Thị
1
1
6
Nguyễn Thị Thắm
Khang Phú Quý
1
1
7
Phan Thị Thu
Khang Phú Quý
1
1
8
Nguyễn Xuân Miễn
Vàng Bùng
1
1
9
Trần Thị Nở (Thanh)
Vân Ninh Thọ
1
1
III
Xã Tân Minh
1
Nguyễn Thị Tuyết
Nhất Nhì
1
1
2
Trần Văn Nghĩa
Phƣơng Nhi
1
1
3
Bùi Ngọc Thức
Hoàng Thiều
1
1
IV

1
Phạm Xuân Thìn
Thôn Cẩm
1
1
2
Nguyễn Văn Cận
Khả Lang
1
1
56
3
Trần Thị Hợi
Vũ Xuyên
1
1
4
Trần Văn Trải
Vũ Xuyên
1
1
5
Bùi Văn Thi
Thôn Trung
1
1
6
Trần Văn Bình
Vũ Xuyên
1
1
7
Bùi Văn Thành
Thôn Trung
1
1
V

1
Nguyễn Văn Ngần
Cốc Dƣơng
1
1
2
Bùi Thị Niêm
Cốc Dƣơng
1
1
3
Cao Thị Tâm
Đại An
1
1
4
Trần Hữu Ái
La Ngạn 2
1
1
5
Bùi Xuân Nhiệm
Cốc Dƣơng
1
1
6
Phạm Văn Tốn
An Trung
1
1
7
Hà Tiến Khay
Nam Đồng
1
1
8
Phạm Hồng Cải
Tiến Thắng 2
1
1
VI

1
Nhữ Thị Bốn
Đông Hƣng
1
1
VII
Xã Yên Phong
1
Nguyễn Lƣơng Bình
Duyên An
1
1
VIII

1
Nguyễn Đức Nghiên
Mạc Sơn
1
1
2
Hoàng Kim Canh
Đô Hoàng
1
1
3
Lê Văn Báu
An Phú Hƣng
1
1
4
Hoàng Văn Cân
Nhân Nghĩa
1
1
5
Phạm Thị Hải Lý
Thông
1
1
57
IX

1
Vũ Thị Hân
Tổ 2
1
1
2
Phạm Văn Sông
Tổ 4
1
1
3
Trƣơng Thị Chi
Tổ 6
1
1
4
Hà Đình Đạo
Tổ 11
1
1
5
Trƣơng Công Thƣờng
Tổ 3
1
1
6
Dƣơng Xuân Thiều
Tổ 3
1
1
7
Ninh Thị Tuyến
Tổ 12
1
1
8
Dƣơng Đình Trung
Tổ 12
1
1
9
Nguyễn Thanh Vân
Tổ 8
1
1
X
Xã Yên Khánh
1
Hoàng Thị Loan
An Lạc
1
1
2
Nguyễn Đình Thi
An Lạc
1
1
3
Đỗ Thị Khen
An Lạc
1
1
4
Hà Văn Phú
An Lạc
1
1
5
Hà Văn Đại
An Lạc
1
1
6
Ngô Anh Chiến
An Lạc
1
1
7
Trần Minh Lƣơng
An Lạc
1
1
8
Ngô Văn Quyết
An Lạc
1
1
9
Phùng Đình Khu
Tu Cổ
1
1
10
Phùng Đức Thi
Tu Cổ
1
1
XI

1
Đỗ Thị Hứa
Thôn 3
1
1
2
Tạ Việt Hùng
Thôn 6
1
1
3
Trịnh Duy Thuấn
Thôn 1
1
1
4
Trƣơng Văn Thiện
Thôn 1
1
1
5
Trịnh Thị Liên
Thôn 7A
1
1
6
Bùi Ngọc Khoa
Thôn 7A
1
1
7
Nguyễn Thị Quyên
Ngô xá 2
1
1
58
8
Lê Xuân Trí
Ngô xá 2
1
1
9
Nguyễn Duy Thực
Ngô xá 2
1
1
10
Nguyễn Thị Nhĩ
Ngô xá 3
1
1
11
Vũ Thị Đào
Ngô xá 3
1
1
12
Nguyễn Hữu Cảnh
Ngô xá 3
1
1
13
Hoàng Đình Tuấn
Ngô xá 3
1
1
14
Nguyễn Thành Công
Ngô xá 3
1
1
15
Nguyễn Văn Hạnh
Ngô xá 1
1
1
16
Nguyễn Viết Nam
Ngô xá 1
1
1
17
Vũ Thành Quang
Quyết tiến 1
1
1
18
Vũ Văn Cƣờng
Quyết tiến 1
1
1
19
Lê Văn Cầu
Nhất đoài
1
1
20
Nguyễn Duy Sinh
Nhất đoài
1
1
21
Đinh Xuân Túc
Nhất đoài
1
1
22
Vũ Thị Hào
Hƣng Thịnh
1
1
23
Đinh Công Tiết
Hƣng Thịnh
1
1
24
Nguyễn Văn Hòa
Ninh mật
1
1
25
Phạm Quang Mạc
Lộc thƣợng
1
1
26
Phạm Thị Lý
Lộc thƣợng
1
1
27
Nguyễn Thị Khuê
Lộc thƣợng
1
1
28
Trần Thị Thứ
Lộc thƣợng
1
1
29
Phạm Quang Sinh
Lộc thƣợng
1
1
30
Phạm Văn Vƣợng
Lộc thƣợng
1
1
31
Phạm Hải Tuân
Lộc thƣợng
1
1
32
Phạm Văn Lung
Lộc thƣợng
1
1
33
Phạm Văn Vân
Lộc thƣợng
1
1
34
Nguyễn Thị Xuân
Lộc hạ
1
1
35
Cù Thị Xuyên
Lộc hạ
1
1
36
Cù Ngọc Tỵ
Lộc hạ
1
1
59
37
Trịnh Quang Thoại
Hoàng nghị
1
1
38
Nguyễn Thị Bình
Thôn Nhì
1
1
39
Lê Thị Nhung
Đông biểu
1
1
40
Vũ Quang Trung
Đông biểu
1
1
41
Vũ Văn Túy
Đông biểu
1
1
42
Vũ Văn Nhì
Đông biểu
1
1
43
Đinh Trọng Tôn
Thôn 7B
1
1
44
Nguyễn Xuân Doanh
Thôn 7B
1
1
45
Nguyễn Thị Hà
Thôn 7B
1
1
46
Nguyễn Thị Mấn
Thôn 7B
1
1
47
Hoàng Thị Lâm
Thôn 7B
1
1
48
Nguyễn Thị Ngận
Thôn 7B
1
1
49
Nguyễn Văn Đang
Thôn 7B
1
1
50
Nguyễn Thị Chung
Thôn 7B
1
1
XII

1
Trần Đại Thành
Xóm Giữa
1
1
2
Vũ Đình Ƣớc
Xóm Giữa
1
1
3
Trịnh Tam Kha
Thôn Hạc Bổng
1
1
4
Hoàng Văn Chƣơng
Thôn Hạc Bổng
1
1
5
Hoàng Quốc Nghinh
Thôn Hạc Bổng
1
1
6
Hoàng Văn Láng
Thôn Hạc Bổng
1
1
7
Vũ Đình Nhạn
Thôn Hạc Bổng
1
1
8
Vũ Viết Vinh
Thôn Hạc Bổng
1
1
XIII
Yên Chính
1
Đỗ Thanh Tuân
Đại Lộc Trung
1
1
2
Nguyễn Xuân Quyết
Đại Lộc Nam
1
1
3
Đỗ Tuấn Thƣờng
Việt Tiến
1
1
4
Vũ Văn Lợi
Việt Tiến
1
1
5
Nguyễn Quang Mộc
Nam Minh Thắng
1
1
60
6
Đỗ Văn Lung
Minh Sơn
1
1
7
Hoàng Văn Hà
Vạn Đoàn
1
1
8
Ngô Văn Bang
Minh Sơn
1
1
9
Trần Đặng Bằng
(Hoàng Thị Bén)
Đại Lộc Nam
1
1
XIV

1
Nguyễn Văn Cƣu
Thân Thƣợng
1
1
2
Đỗ Xuân Thiềng
Đồng Lạc
1
1
XV
Xã Yên Phúc
1
Vũ Đức Tại
Thôn Nguyễn
1
1
2
Vũ Đình Mỹ
Trạng Vĩnh
1
1
3
Vũ Đình Du
Vĩnh Yên
1
1
4
Vũ Xuân Lộc
Vĩnh Yên
1
1
5
Vũ Đình Thái
An Thành
1
1
6
Vũ Công Hữu
An Quang
1
1
7
Ngô Văn San
Trung
1
1
8
Vũ Ngọc Tú
Vĩnh yên
1
1
9
Khiếu Đình Bân
Trung
1
1
10
Mai Thị Sỉu
Vĩnh Yên
1
1
11
Đỗ Thị Canh
Trúc
1
1
12
Vũ Đình Ích
Trạng Vĩnh
1
1
13
Nguyễn Thị Xuân
Hùng Vƣơng
1
1
14
Vũ Đình Muôn
Trúc
1
1
15
Vũ Thị Nhung
Cầu
1
1
16
Đinh Hữu Hòa
Hùng Vƣơng
1
1
17
Đinh Quang Nam
Hùng Vƣơng
1
1
18
Bùi văn Hoan
Trung
1
1
19
Vũ Đình Lƣơng
Cầu
1
1
20
Phạm Ngọc Cƣờng
Cầu
1
1
61
21
Vũ Ngọc Hiện
Nguyễn
1
1
22
Vũ Văn Hòa
Vĩnh Yên
1
1
23
Ngô Văn Thống
Nguyễn
1
1
24
Mai Đức Hùng
An quang
1
1
25
Vũ văn Tú
Vĩnh yên
1
1
26
Vũ Trọng Kiệm
Trung
1
1
27
Khiếu Thị Nội
Trung
1
1
28
Phạm Thị Chiến
Hùng Vƣơng
1
1
XVI

1
Nguyễn Bá Dậu
Trực Mỹ
1
1
2
Đỗ Xuân Tƣ
Duyên Mỹ
1
1
3
Nguyễn Văn Phàn
Duyên Mỹ
1
1
4
Ngô Xuân Cách
Duyên Mỹ
1
1
5
Nguyễn Thị Hới
Tâm Bình
1
1
6
Phạm Trọng Tài
Tâm Bình
1
1
7
Nguyễn Xuân Trƣờng
Tâm Bình
1
1
8
Trịnh Văn Vẽ
Đông Mẫu
1
1
9
Nguyễn Thị Nhắn
Mậu Lực
1
1
10
Nguyễn Minh Tân
Tâm Bình
1
1
11
Đinh Văn Ngà
Đông Mẫu
1
1
XVII

1
Lã Phƣơng Dần
Văn Hƣng
1
1
2
Đỗ Công Tấn
Trung Thứ
1
1
3
Phạm Văn Trƣờng
Văn Hƣng
1
1
4
Nguyễn Văn Lâm
Tân Trung
1
1
5
Ngô Văn Mỹ
Hùng Vƣơng
1
1
6
Vũ Mạnh Tiến
Văn Hƣng
1
1
7
Lã Thanh Sơn
Văn Hƣng
1
1
8
Phạm Hữu Thúy
Văn Hƣng
1
1
62
9
Ngô Văn Cƣờng
Tân Hƣng
1
1
10
Ngô Văn Minh
Tân Hƣng
1
1
11
Ngô Văn Đa
Tân Hƣng
1
1
12
Lại Hữu Học
Công Hòa
1
1
13
Nguyễn Văn Tri
Kênh Hội
1
1
14
Phạm Viết Hằng
Đằng Chƣơng
1
1
15
Phạm Viết Đích
Đằng Chƣơng
1
1
16
Dƣơng Văn Bạ
Đằng Chƣơng
1
1
17
Đinh Văn Huấn
Đằng Chƣơng
1
1
18
Phạm Hữu Thi
Đằng Chƣơng
1
1
19
Vũ Hữu Nam
Đằng Chƣơng
1
1
20
Tống Văn Truyền
Tân Cầu
1
1
XVIII
Xã Yên Ninh
(Không
Có)
XIX

1
Trần Thị Vinh
Thiện Mỹ
1
1
2
Bùi Văn Quang
Nam Dƣơng Mỹ
1
1
XX
Xã Yên Khang
1
Vũ Ngọc San
Trại Mễ
1
1
2
Nguyễn Văn Sình
An Châu
1
1
3
Bùi Văn Thảo
An Châu
1
1
4
Đỗ Thị Mỵ
Mễ Hạ
1
1
5
Đỗ Thị Hải
Mễ Hạ
1
1
6
Trần Văn Khang
Uy Nam
1
1
7
Hoàng Xuân Vy
Uy Nam
1
1
8
Lê Văn Đính
Uy Nam
1
1
9
Lê Thị Thao
Uy Bắc
1
1
10
Nguyễn Văn Quý
Quảng Nạp
1
1
63
11
Mai Tiến Dũng
Mễ Thƣơng
1
1
12
Nguyễn Văn Ngợi
Đô Quan
1
1
XXI

1
Ninh Quyết Thắng
Đồng Tân
1
1
2
Ngô Văn Vị
Tây Tiên Phong
1
1
XXII
Xã Yên Nhân
1
Trịnh Văn Án
Xóm 1
1
1
2
Ngô Trọng Kim
Xóm 11
1
1
XXIII

1
Đoàn Văn Trƣờng
Thôn Tử Vinh
1
1
2
Nguyễn Văn Cẩn
Thôn Minh Lƣơng
1
1
3
Trịnh Văn Tiêu
Thôn Lƣơng Đống
1
1
4
Vũ Văn Hỗ
Thôn Minh Lƣơng
1
1

93
157
36
130
0
56
0
28
I


I

1
Trần Thị Nhâm
Vạn Thanh - Mỹ Phúc
1
1
2
Trần Thị Thƣ
Vạn Thanh - Mỹ Phúc
1
1
3
Đỗ Hữu Huynh
Vạn Thanh - Mỹ Phúc
1
1
II

1
Trần Tiến Đoạt
Lang Xá, Mỹ Lộc
1
1
2
Trần Văn Bộ
Lang Xá, Mỹ Lộc
1
1
3
Trần Đình Soái
Lang Xá, Mỹ Lộc
1
1
4
Trần Văn Sỹ
Nguyễn Huệ, Mỹ Lộc
1
1
5
Trần Gia Phong
Nguyễn Huệ, Mỹ Lộc
1
1
6
Trần Thị Minh Thuý
Nguyễn Huệ, Mỹ Lộc
1
1
7
Trần Đức Thắng
La Chợ, Mỹ Lộc
1
1
8
Trần Bá Chúc
Vị Việt, Mỹ Lộc
1
1
64
9
Pham Quốc Uy
Bún, Mỹ Lộc
1
1
10
Phạm Quang Huy
Thôn Bún, Mỹ Lộc
1
1
11
Lê Huy Chấp
Khả Lực, Mỹ Lộc
1
1
12
Lê Duy Đàm
Đồng Nhuệ, Mỹ Lộc
1
1
13
Đặng Thanh Xuân
Thôn Cao đài 2, Mỹ
Lộc
1
1
14
Bùi Thế Chiến
Thôn Cao đài 2, Mỹ
Lộc
1
1
15
Lê Đình Yên
Thôn Phấn Đài, Mỹ
Lộc
1
1
III

1
Trần Thị Sại
Thôn Kim,Xã Mỹ
Thắng
1
1
IV

1
Đinh Thị Cúc
TDP Lê Xá - Hƣng Lôc
1
1
2
Đinh Hữu Tuyên
TDP Vạn Đồn -Hƣng
Lộc
1
1
3
Phạm Đức Sáng
TDP Vạn Đồn -Hƣng
Lộc
1
1
4
Trịnh Trọng Ly
TDP Hào Thôn -Hƣng
Lộc
1
1
5
Trần Văn Lý
TDP Hào Thôn -Hƣng
Lộc
1
1
6
Lƣơng Thị Nụ
TDP Thịnh Mỹ -Hƣng
Lộc
1
1
7
Đặng Thị Thiệp
Tổ dân phố số 5 -Hƣng
Lộc
1
1
V

1
Nguyễn Thị Vy
78 Nguyễn Trãi - Vị
Xuyên
1
1
2
Đinh Quốc Long
9/43 Gốc Mít - Vị
1
1
65
Xuyên
3
Trần Văn Thành
5/56 Cù Chính Lan - Vị
Xuyên
1
1
4
Ngô Thị Đƣợc
133 Minh Khai - Vị
Xuyên
1
1
5
Lê Thị Đàn
7/61 Trần Nhật Duật -
Vị Xuyên
1
1
6
Nguyễn Văn Quý
7/129 LHP - Vị Xuyên
1
1
7
Dƣơng Đình Bang
71/208 Đƣờng Thái
Bình - Vị Xuyên
1
1
8
Lê Thành Huynh
4/13 CCL - Vị Xuyên
1
1
VI

1
Vũ Thị Thu
54 Bùi Xuân Phái-
Năng Tĩnh
1
1
2
Phạm Xuân Căn
ngõ 173 nguyễn bính ,
Năng Tĩnh
1
1
3
Lê Thị Hồng Thúy
12 Máy Tơ - Năng Tĩnh
1
1
VII

1
Trần Thị Hòa
10/56 Bùi Bằng Đoàn -
Lộc Hạ
1
1
VIII

1
Trần Thế Thanh
6/68 Phong Lộc Tây -
P.Cửa Nam
1
1
IX

1
Trần Thị Đông
Tổ 2 Tân An, P. Lộc
Hòa
1
1
2
Trần Thị Én
Tổ 2 Tân An, P. Lộc
Hòa
1
1
3
Bùi Xuân Tự
Tổ 3 Tân An, P. Lộc
Hòa
1
1
66
X

1
Ngô Văn Dần
Địch Lễ - Nam Vân
1
1
2
Phạm Quý Hảo
TDP 7 - Nam Vân
1
1
3
Đồng Quang Quỳnh
Trung Lọi - Nam Vân
1
1
4
Nguyễn Đình Vui
Thƣợng Hữu - Nam
Vân
1
1
5
Đặng Thị Thảo
Thƣợng Hữu - Nam
Vân
1
1
6
Phạm Quý Phụ
TDP 7 - Nam Vân
1
1
7
Mai Thị Du
Thƣợng Hữu - Nam
Vân
1
1
XI

1
Trần Chí Phu
Đông Đồng Ngãi - Nam
Phong
1
1
XII

1
Trần Quang In
TDP Phúc Trọng 1, P
Mỹ Xá
1
1
2
Lê Thị Năm
12/77 Tô Hiến Thành, P
Mỹ Xá
1
1
3
Trần Đăng Sinh
6/1/111 Tô Hiến Thành,
P Mỹ Xá
1
1
4
Đặng Văn Vinh
25/77 Tô Hiến Thành, P
Mỹ Xá
1
1
5
Nguyễn Văn Cầm
11/35/148 Tô Hiến
Thành, P Mỹ Xá
1
1
XIII

1
Trần Văn Điển
29/499 Giải Phóng,
Trƣờng Thi
1
1
2
Trần Hữu Phùng
TDP Lộng Đồng,
Trƣờng Thi
1
1
67
XIV

1
Vũ Quang Mạc
58/97 Trƣờng Chinh,
P.Cửa Bắc
1
1

21
37
4
46
0
5
0
3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 556/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ về nhà ở trên địa bàn tỉnh Nam Định năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×