• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 511/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 điều chỉnh sắp xếp dân cư khu vực nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở đất

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 26/02/2025 11:05 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 511/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở đất tại các huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2021- 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 511/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 511/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 511/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ
-
UBND
Thanh Hoá, ngày tháng m 2025
QUYT ĐỊNH
V việc p duyt điều chỉnh Đề án sp xếp, ổn đnh dân cư khu vực có nguy
cơ cao xy ra lũng, quét, st lở đt ti các huyn miền i ca tỉnh
giai đoạn 2021 - 2025
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyn đa phương ngày 19/6/2015; Lut sửa
đi, bổ sung một sđiều ca Luật t chức Chính phủ và Luật T chc chính
quyn đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Nghquyết số 120/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quc hi phê
duyt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quc gia pt triển kinh tế - xã
hi vùng đồng bào dân tộc thiểu số và min núi giai đon 2021 - 2030;
Căn cứ Quyết đnh s 590/QĐ-TTg ny 18/5/2022 của Thủ ớng Chính
ph về việc phê duyệt Chương trình b trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt
kkhăn, bn giới, hải đo, di cư t do, khu rừng đc dụng giai đoạn 2021 -
2025, đnh hướng đến năm 2030;
Căn c Thông tư số 24/2023/TT-BNNPTNT ngày 21/12/2023 của B
trưởng BNông nghiệp và Pt triển nông thôn về việc hướng dẫn một s nội
dung thực hiện Quyết đnh số 590/-TTg ngày 18/5/2022 của Thủ tướng
Chính phphê duyệt Chương trình b trí dân cư các ng thiên tai, đặc biệt khó
kn, bn giới, hi đo, di cư tự do, khu rừng đặc dng giai đon 2021 - 2025,
định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Kết lun số 590-KL/TU ngày 08/9/2021 ca Ban Thường v Tnh
y v việc sắp xếp, n định n cư khu vực có nguy cao xảy ra ng,
quét, sạt lở đất tại các huyn miền núi ca tỉnh giai đon 2021 - 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 50/2024/NQ-HĐND ngày 14/12/2024 ca Hi đng
nhân dân tỉnh quy định chính sách h trthc hiện b trí, ổn định dân cư cho
các h dân khu vực nguy rt cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, st l đt
trên địa n các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 4845/QĐ-UBND ny 01/12/2021 của UBND tnh
v việc phê duyệt Đ án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xy ra
lũ ng, quét, sạt lở đt tại các huyện miền núi ca tỉnh giai đon 2021 - 2025;
Căn cứ Công văn s 18680/UBND-THKH ngày 11/12/2023 ca Ch tch
UBND tỉnh v vic bố t vn giải phóng mặt bng cho các dự án thuc Đề án
sp xếp, n định dân khu vực có nguy cơ cao xy rang, lũ quét, st lở đất
2
ti các huyện miền núi của tỉnh giai đon2021 - 2025;
Căn cứ các Thông o của UBND tỉnh: S 74/TB-UBND ngày 19/4/2024
v Kết lun ca đng chí Đỗ Minh Tuấn, Phó bí thư Tỉnh ủy, Ch tịch UBND
tnh tại Hội nghị sơ kết tình hình thc hiện Đề án sắp xếp, n đnhn cư khu
vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, st lở đất ti các huyn miền núi của
tnh giai đon 2021 - 2025; s 182/TB-UBND ny 30/8/2024 về Kết lun ca
Chtịch UBND tỉnh tại Phiên hp thường kỳ UBND tỉnh tháng 8 m 2024;
Theo đ nghị ca Sở Nông nghiệp và PTNT tại T trình s 32/TTr-
SNN&PTNT ngày 23/01/2025 v việc đ nghị phê duyệt điều chỉnh Đ án sp
xếp, n định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, quét, st lđt ti
các huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2021-2025.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Điu chỉnh Đề án sp xếp, n đnh dân khu vực nguy cơ cao
xy ra lũ ng, lũ quét, sạt lđt ti các huyện min i ca tỉnh giai đoạn 2021 -
2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s 4845/-UBND ngày
01/12/2021, với những nội dung sau:
1. Điu chỉnh mt s ni dung tại Điều 1 Quyết đnh s 4845/QĐ-UBND
ngày 01/12/2021 ca UBND tỉnh, c th như sau:
1.1. Điu chnh mc tiêu cthể tại khon 2, mục II, Điu 1 Quyết đnh s
4845/-UBND ngày 01/12/2021 t: Đến m 2025 sp xếp, n đnh cho
2.846 h n ti khu vực có nguy cơ rt cao nguy cao xảy ra lũ ống, lũ
quét, sạt lở đất; cụ th: (i) Giai đoạn 2021 - tháng 6/2023: Sp xếp, ổn đnh cho
1.675 h ti các khu vực có nguy rất cao xy ra ng, lũ quét, st l đt
theo các hình thc: B trí tái đnh xen ghép 817 h/9 huyn/41 xã/122 thôn ,
bn; b ttái định lin k 443 h/7 huyn/15 xã, th trn/19 thôn, bn/19
khu; b trí tái đnh tp trung: 415 h/4 huyn/8 xã/9 bn/9 khu; (ii) Giai
đon t tháng 6/2023-2025: Sp xếp, n định cho 1.171 h ti các khu vc có
nguy cao xy ra lũ ng, quét, st l đt theo các hình thc: B trí tái đnh
cư xen ghép: 305 h/7 huyn/19 xã/53 thôn, bn; b trí tái định lin k: 403
h/6 huyn/11 /15 thôn, bn/15 khu; b trí tái đnh tp trung: 463 h/5
huyn/7 xã, th trn/8 khu (Cóc ph biểu 01, 02 m theo) thành Đến năm
2025, sp xếp, n định cho 2.225 hdân trên đa bàn 9 huyện, 59 xã, thị trấn ti
khu vực có nguy rất cao, nguy cơ cao xy ra lũ ng, quét, st lđất; cụ
th: Bố trí tái đnh cư xen ghép: 599 h/9 huyn/46 xã, thị trấn; bố trí tái định
cư liền kề: 300 hộ/7 huyn/16 xã/17 khu; b trí i đnh tập trung: 1.326 h/7
huyn/22 xã/31 khu ( các ph biu 01, 02, 03, 04, 06 m theo) .
1.2. Điều chnh nhiệm vsp xếp n đnh dân tại khon 1, mc III,
Điu 1 Quyết đnh s 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 từ Thc hin sp xếp,
n định cho 2.846 h dân trên đa bàn 9 huyn, 54 xã theo 3 hình thc như sau:
3
(i) Tái đnh xen gp: Thc hin sp xếp, n định cho 1.122 h/9 huyn/46
xã/150 thôn, bản; (ii) Tái định lin k: Thc hin sp xếp, n định cho 846
h/8 huyn/21 , th trn/34 thôn, bn/34 khu: Ch yếu h tr san lp mt
bng, đu ni đường đin, nước với các khu dân s ti (nhóm h quy mô
khong dưới 30 h, khong cách di chuyn gần các khu n cư hiện ti đã có
sẵn cơ s h tng thiết yếu); (iii) i đnh cư tp trung: Thc hin sp xếp, n
đnh cho 878 h/6 huyn/12 xã/17 thôn, bn/17 khu: Được đu đồng b v cơ
s h tng thiết yếu, như: San lp mt bng, đưng giao thông, điện, nước,…
(các khu i định cư tp trung y có quy mô v s h khong t 30 h tr lên,
qu đất được b ttách bit với các khu dân cư hin ti) thành Thc hiện
sp xếp, n định cho 2.225 h dân trên địa bàn 9 huyện, 59 xã, thị trn theo 3
hình thc như sau: (i) Tái định xen ghép: Thc hin sp xếp, n định cho 599
h/9 huyện/46 xã, thị trấn; (ii) Tái định cư liền k: Thc hin sp xếp, n định
cho 300 h/7 huyn/16 xã/17 khu (vi khong cách di chuyn gn các khu dân
cư hiện ti đã có sn sở h tng thiết yếu); (iii) Tái đnh cư tp trung: Thc
hin sp xếp, n định cho 1.326 h/7 huyện/22 xã/31 khu (với quy mô các khu
tái định cư tập trung s h t 30 h tr lên, qu đt được b trí tách bit vi
các khu n cư hin ti).
1.3. Điu chỉnh đnh hướng kế hoạch sử dụng đất tại khon 2, mục III,
Điu 1 Quyết định s 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 từ (i) Đối vớii định
cư xen ghép: Các h dân chủ đng tìm kiếm qu đt để thực hiện di chuyển ra
khi nơi nh hưởng thiên tai đảm bo n định đi sống và sn xut. Trong
tờng hợp không tìm được qu đất, UBND các huyện, xã s tiến hành rà soát
đ bố trí cho các h đm bo theo quy đnh tại Quyết đnh s 2530/QĐ-UBND
ngày 17/7/2017 của UBND tnh; (ii) Đi với các khu tái định cư liền k: Lựa
chn vtrí các khu TĐC có điều kin thuận lợi, sát các khu dân cư hiện có đ
không nh hưởng lớn đến hot động sn xuất của các hộ dân. Tng din tích đ
b trí đt cho 846 hdân là 37,77 ha, cụ th của các huyện: ờng Lát 5,49
ha; Quan Sơn 6,12 ha; Quan Hóa 3,47 ha; Bá Thước 1,24 ha; Lang Chánh 1,41
ha; Thạch Thành 2 ha; Thường Xn 2,64 ha; Như Xn 15,4 ha; (iii) Đi vi
các khu tái định cư tập trung: La chọn vị trí các khu TĐC điều kin thun
lợi, an toàn, khong cách không xa so với nơi đ đm bo không nh
hưởng lớn đến hot động sn xut của các hộ n. Tổng din ch để b trí đất
cho 878 h dân là 23,25 ha, cụ thca các huyện: Mưng Lát 8,78 ha; Quan
Sơn 2,35 ha; Quan a 1,98 ha; Bá Thước 1,5 ha; Thường Xuân 4 ha; Như
Thanh 4,64 ha thành (i) Đi vớii định cư xen ghép: c h dân ch động
tìm kiếm qu đất để thực hiện di chuyển ra khỏi nơi nh ởng thiên tai, đảm
bo n đnh đời sống và sn xuất. Trong trường hợp không tìm được qu đt,
UBND các huyện trách nhiệm soát, xác đnh qu đất thực hiện trình t,
th tục để b tcho các hộ đm bo theo quy định hin nh; (ii) Đối với các
khu tái định cư liền k: Lựa chọn v trí các khu TĐC có điều kin thun li, gn
các khu n cư hin có đ không ảnh hưởng lớn đến hot động sn xuất ca c
h dân. Tng din tích dkiến đ b trí thực hiện các khu TĐC liền k là 17,21
ha, cụ th của các huyện: Mường t 2,0 ha; Quan Sơn 3,45 ha; Quan Hóa 3,59
4
ha; Bá Thước 2,96 ha; Lang Chánh 3,13 ha; Thch Thành 0,8 ha; Thường Xn
1,28 ha; (iii) Đối với các khu i định cư tp trung: La chọn vtrí các khu TĐC
có điều kiện thuận lợi, an toàn, khoảng cách không xa so với nơi ở cũ đ đm
bo không nh hưởng lớn đến hot đng sn xut của các h dân. Tng din
tích dự kiến để b trí thc hin các khu C tập trung là 90,46 ha, cụ th của
các huyện: Mường Lát 34,92 ha; Quan Sơn 18,31 ha; Quan Hóa 20,48 ha; Bá
Thước 6,10 ha; Lang Chánh 3,0 ha; Thường Xuân 5,0 ha; Như Thanh 2,65 ha
( các ph biu 03, 04 m theo).
1.4. Điều chỉnh nhiệm v về cơ sở htầng tại khoản 4, mục III, Điều 1
Quyết đnh s 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 t Huy đng ti đa các
nguồn lực cho đu phát triển kết cấu htầng ti các khu i đnh : (i) Đi
với các khu i định cư liền kề: Ch yếu thực hiện san lp, giải png mt bng
và đấu ni đường giao thông, điện, nước với các khu dân cư sở ti; (ii) Đi vi
các khu tái đnh tập trung: Thc hiện đầu tư xây dng đồng bộ các ng
trình shạ tầng kinh tế - xã hội thiết yếu phục vụ sn xuất và đời sng ca
các h dânthành Huy động ti đa c nguồn lực cho đu tư phát triển kết
cu hạ tầng ti các khui đnh cư. Căn cứ kinh phí được hỗ trợ từ ngân sách
tỉnh, UBND các huyn chủ đng rà soát, xác định nội dung, quy mô đu tư các
khu tái đnh cư liền k, tập trung đm bo nguyên tắc không vượt số kinh phí
được h trợ; trong đó u ý ưu tn lựa chọn một số hng mục thiết yếu đ đu
như: San lấp mặt bng, h thng giao thông, h thng điện, hthng cp
thoát nước và các hạng mục kỹ thut cần thiết khác, đm bo an toàn, n đnh
lâu dài cho cuc sống ca người dân. Tờng hợp vượt quá kinh phí được h
trợ, UBND c huyện chịu tch nhiệm huy động các nguồn kinh phí hp pháp
kc đ thực hiện dự án hoc lồng ghép các chương tnh, dự án khác trên đa
bàn đ tiếp tục hoàn thiện các hng mục còn lại của d án, đm bo đúng quy
đnh và không gây nđng xây dng bn.
1.5. Điu chnh tổng kinh phí thực hiện tại khoản 1, mục V, Điều 1 Quyết
đnh s 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 từ Tổng kinh phí: 549.775 triệu
đng, trong đó: (i) Hỗ trợ trực tiếp h gia đình: 159.475 triệu đng; (ii) H tr
đu tư xây dựng CSHT khu TĐC lin kề: 126.900 triu đng; (iii) Hỗ trợ đu
xây dng CSHT khu C tp trung: 263.400 triu đồng thành Tng kinh
phí: 583.680 triệu đng, trong đó: (i) H trợ trực tiếp h gia đình: 128.965 triệu
đng; (ii) Hỗ trđầu tư xây dng CSHT khuC liền kề: 45.000 triệu đng;
(iii) Htrợ đu xây dng CSHT khu TĐC tp trung: 349.800 triu đồng; (iv)
H trợ giải png mt bng các khu TĐC: 59.915 triệu đng (Có các ph biu
05, 06 kèm theo).
1.6. Điu chnh v ngun vn tại khon 2, mục V, Điu 1 Quyết đnh s
4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 t(i) Ngân sách Nhà nước: 511.280 triệu
đng, chiếm 93% ã được b t từ nguồn dphòng ngân sách tỉnh năm 2021
là 16.300 triu đng; phần còn lại b trí theo Ngh quyết s123/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 của HĐND tỉnh); (ii) Nguồn huy động từ c tổ chc, Mặt trn
T quc, hi hóa, nhà i trợ: 38.495 triệu đồng, chiếm 7% (có các ph biu
03, 04, 05 kèm theo)thành “(i) Ngân sách Nhà nước: 569.890 triệu đồng,
5
chiếm 97,6% (bao gm kinh phí h trợ dân: 115.175 triệu đng b trí từ nn
sách tỉnh; kinh phí h trợ đu cơ sở hạ tầng và giải phóng mt bằng: 454.715
triệu đồng t nguồn vốn đầu tư công theo Ngh quyết s 123/NQ-HĐND ny
11/10/2021 ca Hội đng nn dân tỉnh); (ii) Ngun huy đng t các t chc,
Mặt trn T quc, xã hi hóa, n tài trđể h trdân: 13.790 triệu đng,
chiếm 2,4%.
2. Điu chỉnh mt s ni dung tại Điều 2 Quyết đnh s 4845/QĐ-UBND
ngày 01/12/2021 ca UBND tỉnh, c th như sau:
2.1. Điều chnh nhiệm v ca Sở Nông nghiệp PTNT tại mc 1.1, phn
1, Điu 2, Quyết đnh s 4845/-UBND ny 01/12/2021, c thể như sau:
- Điều chỉnh nội dung gch đầu dòng th2, tĐấu mối, phi hợp với
các Bộ, nnh Trung ương đ huy đng các nguồn vốn hỗ trợ theo Nghị quyết
s 120/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quốc hội, Quyết định số 1776/QĐ-TTg
của Thủ tướng Chính ph ngun Trung ương h trợ khác thành Đấu mi,
phi hợp với các B, nnh Trung ương đ huy đng các ngun vn h trợ theo
Nghị quyết số 120/2020/QH14 ngày 19/6/2020 của Quc hi, Quyết định s
590/QĐ-TTg ngày 18/5/2022 của Th tướng Chính ph và nguồn Trung ương
h trợ khác.
- Điều chỉnh nội dung gạch đu dòng th4, t Hàng m, căn cbáo
cáo và nh hình thiên tai tại các đa phương, chủ t tng hợp, o cáo đ xut
chủ trương đu các dán trình UBND tỉnh, HĐND tỉnh xem t, quyết định.
Trên cơ sở văn bn chỉ đo ca UBND tỉnh, hướng dn các huyện (ch đu)
t chức thực hin d án theo quy đnh” thành Trong q tnh triển khai thc
hiện, nếu có thay đi v số h dân/khu vực b nh hưởng trực tiếp hoc có nguy
cơ cao b nh hưng của lũ quét, st lở đất hoc pt sinh những vn đ bất
cập, SNông nghiệp và PTNT trách nhim ch trì phi hợp với các đơn vị
liên quan kiểm tra, cập nhật, điu chỉnh, bổ sung Đề ántham mưu đề xuất
báo cáo cp có thm quyền xem t, quyết đnh đảm bảo theo đúng quy định
hiện nh. Trên cơ sdanh mục các dự án tái định cư được phê duyệt và tình
hình thc tế, chủ trì, phi hợp với UBND các huyn lp báo cáo đ xut ch
trương đầu tư, báo cáo đ xut điều chnh chủ trương đu tư (đối với các d án
phi thc hin điều chnh ch trương đu ) trình cấp có thẩm quyn xem xét,
quyết định; đồng thời, căn cứ các quy định hin hành và văn bản chđo liên
quan của UBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh, chđng hướng dẫn, kim tra, đôn
đc UBND các huyện tổ chc trin khai thực hiện d án theo quy định”.
2.2. Điều chnh nhiệm v của Sở Kế hoch và Đu tư tại mục 1.2, phn 1,
Điu 2, Quyết đnh s 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, tPhi hợp với Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ban, ngành ln quan trên cơ
sở nguồn vn và khả năng cân đối vn đ thẩm định chủ trương đu tư các d
án theo quy đnh hin hành ca pháp lut thành Phi hợp với SNông
nghiệp và PTNT và c sở, ban, ngành có ln quan trên cơ sở nguồn vốn và khả
năng cân đi vốn để thẩm định báo cáo đ xuất chtrương đu tư, báo cáo đ
xuất điều chỉnh chủ trương đầu (đi với các d án phải thc hiện điều chnh
6
ch tơng đầu ) theo quy định hiện hành ca pp lut”.
2.3. Điều chỉnh nhim v của Sở Tài chính ti mục 1.3, phần 1, Điu 2,
Quyết định s 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021, từ:Phi hợp với các sở,
ngành liên quan tham mưu, báo cáo UBND, HĐND tỉnh cân đi, b trí ngun
vn từ ngân sách Nhà nước trong kế hoch ngân ch hàng năm ngun vn
lng ghép do ngân ch tỉnh đảm nhn theo quy đnh đ thc hin có hiu qu
nhng nội dung ca Đ án được duyt” thành Phi hợp với các sở, ngành liên
quan tham mưu, báo cáo UBND, ND tỉnh cân đối, b t nguồn vn t ngân
sách Nhà nước trong kế hoạch ngân sách hng năm đh trợ thực hiện b trí, ổn
định dân cư theo quy định tại Ngh quyết số 50/2024/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 ca Hội đồng nhân n tnh và các ni dung kc có liên quan của
Đề án đđảm bo thực hiện có hiệu qu những nội dung của Đề án được duyệt”.
3. Các nội dung kc:
Thực hin theo Quyết định số 4845/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 ca
UBND tỉnh vvic phê duyt Đề án sắp xếp, n đnh dân cư khu vực có nguy
cơ cao xy ra lũ ống, lũ quét, st lđt tại các huyện min núi ca tnh giai đoạn
2021 - 2025.
SNông nghiệp và PTNT, UBND các huyện thuc Đề án theo chc ng,
nhiệm vđược giao, chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật UBND tỉnh
vnh chính xác, phù hợp ca ni dung báo cáo, tham u điu chỉnh Đ án.
Điu 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành k từ ngày ký ban nh.
Chánh n phòng UBND tnh; Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành,
đơn vị cấp tnh; Ch tịch UBND các huyện min núi và Th tởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 ;
- TTr Tnh y, TTr HĐND tỉnh b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NN, THKH
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Ph biu 01: ĐIỀU CHỈNH, B SUNG NHU CẦU SP XẾP, B TN ĐỊNH
DÂN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn v tính: Hộ
TT n đơn v
Hộ dân vùng bị ảnh ng thiên tai (khu vực có nguy cơ cao
xảy ra ng, quét, sạt lở đất)
Tổng
cộng
Trong đó
TĐC xen ghép TĐC liền k TĐC tập trung
TỔNG CNG 2.225 599 300 1.326
I Huyện Mường Lát 570 47 23 500
1 Xã Mường Chanh 82 0 0 82
2 Xã Quang Chiu 59 19 0 40
3 Xã Nhi 9 9 0 0
4 Xã Nhi n 44 2 0 42
5 Xã Tam Chung 80 1 0 79
6 Xã Mường Lý 155 0 0 155
7 Xã Trung Lý 114 12 0 102
8 TT ng Lát 27 4 23 0
II Huyện Quan Sơn 426 153 51 222
1 Xã Trung Xuân 46 3 0 43
2 Xã Trung Tiến 35 35 0 0
3 Xã Trung Thượng 7 7 0 0
4 Xã n Hà 27 27 0 0
5 TT Sơn Lư 34 34 0 0
6 Xã Tam Lư 22 22 0 0
7 Xã Tam Thanh 36 0 0 36
8 Xã Mường n 91 0 42 49
9 Xã n Thy 21 12 9 0
10 Xã Na Mèo 68 13 0 55
11 Xã n Điện 39 0 0 39
III Huyện Quan a 615 220 56 339
1 Xã Trung Thành 220 31 10 179
2 Xã Phú Sơn 63 18 0 45
3 Xã Thành Sơn 35 3 0 32
4 Xã Phú Xuân 56 56 0 0
5 Xã Nam Xuân 6 6 0 0
6 Th trấn Hồi Xuân 36 36 0 0
7 Xã Hin Kiệt 35 35 0 0
8 Xã Thiên Ph 4 4 0 0
9 Xã Trung Sơn 57 8 0 49
10 Xã Nam Động 52 0 18 34
11 Xã Phú Nghiêm 2 2 0 0
12 Xã Hin Chung 17 1 16 0
13 Xã Phú L 11 11 0 0
14 Xã Nam Tiến 16 4 12 0
2
TT n đơn v
Hộ dân vùng bị ảnh ng thiên tai (khu vực có nguy cơ cao
xảy ra ng, quét, sạt lở đất)
Tổng
cộng
Trong đó
TĐC xen ghép TĐC liền k TĐC tập trung
15 Xã Phú Thanh 5 5 0 0
IV Huyện Thước 301 71 76 154
1
Xã Ái Thượng
3
3
0
0
2 Xã Cổ Lũng 63 0 33 30
3 Xã Lũng Cao 129 23 22 84
4
Xã Lũng Niêm
51
2
9
40
5 Xã Lương Trung 21 21 0 0
6 Xã Hạ Trung 6 6 0 0
7
Xã Đin Trung
12
0
12
0
8 Xã Thành Sơn 4 4 0 0
9 Xã Thành Lâm 8 8 0 0
10
Xã Thiết Kế
4
4
0
0
V Huyện Lang Chánh 111 36 44 31
1 Xã T Nang 19 19 0 0
2
Xã Đồng Lương
2
2
0
0
3 Xã Yên Khương 35 7 28 0
4 Xã Tân Phúc 16 0 16 0
5
Xã Yên Thắng
31
0
0
31
6 TT Lang Chánh 8 8 0 0
VI Huyện Thạch Thành 30 14 16 0
1
Xã Thạch Lâm
14
14
0
0
2 Xã Thạch Tưng 16 0 16 0
VII Huyện Thường Xuân 109 39 34 36
1
Xã Yên Nhân
68
16
16
36
2 Xã Bát Mọt 41 23 18 0
VIII Huyện Như Xuân 14 14 0 0
1
Xã Thanh Quân
9
9
0
0
2 Xã Tân Bình 2 2 0 0
3 Xã Thanh Xuân 3 3 0 0
IX
Huyện Như Thanh
49
5
0
44
1 Xã Xuân Thái 44 0 0 44
2 Xã Thanh Tân 5 5 0 0
Phụ biu 02: HIỆN TRẠNG NHÀ CÁC HỘ DÂN CÓ NGUY CAO NH HƯỞNG BỞI THN TAI
CN SP XẾP, B TRÍ ỔN ĐNH GIAI ĐON 2021 – 2025 ĐIU CHỈNH
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của UBND tỉnh Thanh a)
Đơn v tính: H
TT Tên đơn v
Tng s nhà Tái định cư xen ghép Tái đnh cư liền k Tái đnh cư tập trung
Tng
cng
Trong đó:
Tng
Trong đó:
Tng
Trong đó:
Tng
Trong đó:
N
sàn,
n
kng
kiên
c
N
cp 4,
n
mái
bng
Nhà 2
tng
trở
lên
N
sàn,
n
kng
kiên
c
N
cp 4,
n
mái
bng
N 2
tng
trở
lên
N
sàn,
n
kng
kiên
c
N
cp 4,
n
mái
bằng
N 2
tng
trở
lên
Nhà
sàn,
n
kng
kiên
c
N
cp 4,
nhà
mái
bng
N 2
tầng
trở
lên
Tổng cộng 2.225 1.797 416 12 599 429 166 4 300 230 69 1 1.326 1.138 181 7
1 Huyện Mường t 570 510 56 4 47 42 4 1 23 17 6 0 500 451 46 3
2 Huyện Quan n 426 307 119 0 153 94 59 0 51 24 27 0 222 189 33 0
3 Huyện Quan Hóa 615 506 104 5 220 173 45 2 56 53 3 0 339 280 56 3
4 Huyện Bá Thước 301 260 39 2 71 44 26 1 76 64 12 0 154 152 1 1
5 Huyện Lang Chánh 111 85 26 0 36 19 17 0 44 38 6 0 31 28 3 0
6 Huyện Thạch Thành 30 10 19 1 14 10 4 0 16 0 15 1 0 0 0 0
7 Huyện Thưng Xuân 109 105 4 0 39 35 4 0 34 34 0 0 36 36 0 0
8 Huyện Như Xuân 14 10 4 0 14 10 4 0 0 0 0 0 0 0 0 0
9 Huyện Như Thanh 49 4 45 0 5 2 3 0 0 0 0 0 44 2 42 0
2
Phụ biu 03: DANH MỤC CÁC KHU TÁI ĐỊNH LIỀN K ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của UBND tỉnh Thanh a)
Đơn vị: Triệu đồng
STT Tên đơn v
S
h
Địa điểm d
kiến b trí
TĐC (tn,
bn)
Din
tích
khu
TĐC d
kiến
(ha)
Tng
kinh p
htrợ
H trợ dân
H trợ ĐTXD
Tng
N sàn, nhà
kng kiên cố
Nhà cấp 4,
n xây 1
tầng
N y 2
tng
Tng
H tr
CSHT
H trợ
GPMB
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
n
Kinh
p
S
n
Tổng cng (17 khu)
300 17,21 77.679 16.775 11.500 230 5.175 69 100 1 60.904 45.000 15.904
I
Huyện Mường Lát
23 2,00 6.250 1.300 850 17 450 6 0 0 4.950 3.450 1.500
1
Khu TĐC khu phố Na Khà,
TT Mường Lát
23 KP Na Khà 2,00 6.250 1.300 850 17 450 6 0 0 4.950 3.450 1.500
II
Huyện Quan Sơn
51 3,45 15.358 3.225 1.200 24 2.025 27 0 0 12.133 7.650 4.483
1
Khu TĐC bản a Xuân,
Sơn Thủy
9
Bản a
Xuân
0,70 2.786 450 450 9 0 0 0 0 2.336 1.350 986
2
Khu TĐC bản Luc Lầu,
Mường Mìn
42
Bản Luc
Lầu
2,75 12.572 2.775 750 15 2.025 27 0 0 9.797 6.300 3.497
III
Huyện Quana
56 3,59 13.425 2.875 2.650 53 225 3 0 0 10.550 8.400 2.150
1
Khu TĐC bản Tân Lập, xã
Trung Thành
10 Bản Tân Lập 0,59 2.500 500 500 10 0 0 0 0 2.000 1.500 500
2
Khu TĐC bản Pheo, xã
Hin Chung
16 Bản Pheo 1,00 3.770 800 800 16 0 0 0 0 2.970 2.400 570
3
Khu TĐC bản Cốc 3, xã
Nam Tiến
12 Bản Cốc 3 0,80 2.905 625 550 11 75 1 0 0 2.280 1.800 480
4
Khu TĐC bản Lở, xã Nam
Động (khu số 2)
18 Bản Lở 1,20 4.250 950 800 16 150 2 0 0 3.300 2.700 600
IV
Huyện Bá Thước
76 2,96 17.317 4.100 3.200 64 900 12 0 0 13.217 11.400 1.817
1
Khu TĐC thôn Pn Thành
ng, xã ng Cao
22
Thôn Pn
Thành Công
0,66 4.400 1.100 1.100 22 0 0 0 0 3.300 3.300 0
2
Khu TĐC thôn La Ca, xã
Cổ Lũng
33 Thôn La Ca 1,60 7.172 1.675 1.600 32 75 1 0 0 5.497 4.950 547
3
Khu TĐC thôn Lượn,
Đin Trung
12
Thôn
Lượn
0,40 3.695 875 50 1 825 11 0 0 2.820 1.800 1.020
3
STT Tên đơn v
S
h
Địa điểm d
kiến b trí
TĐC (tn,
bn)
Din
tích
khu
TĐC d
kiến
(ha)
Tng
kinh p
htrợ
H trợ dân
H trợ ĐTXD
Tng
N sàn, nhà
kng kiên cố
Nhà cấp 4,
n xây 1
tầng
N y 2
tng
Tng
H tr
CSHT
H trợ
GPMB
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
n
Kinh
p
S
n
4
Khu C thôn Bồng, x
ã
ng Niêm
9 Thôn Bồng 0,30 2.050 450 450 9 0 0 0 0 1.600 1.350 250
V
Huyện
Lang Chánh 44 3,13 11.470 2.350 1.900 38 450 6 0 0 9.120 6.600 2.520
1
Khu C Pom Ban, bản
Giàng, xã Yên Khương
28 Bản Giàng 1,33 6.820 1.400 1.400 28 0 0 0 0 5.420 4.200 1.220
2
Khu TĐC tn Tân Lp, xã
Tân Phúc
16
Thôn n
Lập
1,80 4.650 950 500 10 450 6 0 0 3.700 2.400 1.300
VI
Huyện Thạch Thành
16 0,80 3.878 1.225 0 0 1.125 15 100 1 2.653 2.400 253
1
Khu TĐC thôn ng
Liên, xã Thch Tượng
16
Thôn Tượng
Liên
0,80 3.878 1.225 0 0 1.125 15 100 1 2.653 2.400 253
VII
Huyện Tng Xn
34 1,28 9.981 1.700 1.700 34 0 0 0 0 8.281 5.100 3.181
1
Khu TĐC thôn Ching, xã
Bát Mọt
8 Thôn Chiềng 0,37 2.704 400 400 8 0 0 0 0 2.304 1.200 1.104
2
Khu TĐC thôn Vịn, xã t
Mt
10 Thôn Vịn 0,53 2.817 500 500 10 0 0 0 0 2.317 1.500 817
3
Khu TĐC thôn M, xã
n
Nhân
16 Thôn M 0,38 4.460 800 800 16 0 0 0 0 3.660 2.400 1.260
4
Phụ biu 04: DANH MỤC CÁC KHU TÁI ĐỊNH TP TRUNG ĐIU CHỈNH
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của UBND tỉnh Thanh a)
Đơn vị: Triệu đồng
TT Tên đơn v
S
hộ
Đa đim d
kiến bố trí C
(thôn, bản)
Din
tích
khu
TĐC
d
kiến
(ha)
Tổng
kinh
p hỗ
trợ
Hỗ trợ dân
Hỗ trợ ĐTXD
Ghi chú
Tổng
Nhà sàn, n
không kiên cố
Ncấp 4,
nhà xây 1
tầng
Nhà xây 2
tầng
Tổng
Hỗ trợ
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
nhà
Tổng cộng (31 khu) 1.326 90,46 464.986 71.175 56.900 1.138 13.575 181 700 7 393.811 349.800 44.011
I Huyện Mường Lát 500 34,92 191.650 26.300 22.550 451 3.450 46 300 3 165.350 150.000 15.350
1
Khu TĐC bản Ón, xã Tam
Chung
42 Bản Ón 3,15 15.110 2.100 2.100 42 0 0 0 0 13.010 12.600 410
2
Khu TĐC bản Suối Lóng, xã
Tam Chung
37 Bản Suối Lóng 2,50 14.013 1.875 1.800 36 75 1 0 0 12.138 11.100 1.038
3
Khu TĐC bản Ma Hác, xã
Trung
39 Bản Xa Lao 3,23 15.327 2.100 1.800 36 0 0 300 3 13.227 11.700 1.527
4
Khu TĐC bản Tung, xã Trung
63 Bản Tung 3,10 23.881 3.150 3.150 63 0 0 0 0 20.731 18.900 1.831
5
Khu TĐC bản Trung Thắng, xã
Mưng
49
Bản Trung
Thắng
2,54 18.600 2.450 2.450 49 0 0 0 0 16.150 14.700 1.450
6
Khu TĐC bản Sa Lung, xã
Mưng
70 Bản Sa Lung 4,60 27.005 4.125 2.250 45 1.875 25 0 0 22.880 21.000 1.880
7
Khu TĐC bản Xì Lồ, xã Mường
36 Bản Chiềng a 3,30 14.023 1.850 1.700 34 150 2 0 0 12.173 10.800 1.373
8
Khu TĐC bản Đứa, xã
Quang Chiểu
40 Bản Pù Đứa 3,00 15.248 2.000 2.000 40 0 0 0 0 13.248 12.000 1.248
9
Khu TĐC bản Cang, xã Mưng
Chanh
48 Bản Cang 5,00 19.093 2.650 1.900 38 750 10 0 0 16.443 14.400 2.043
10
Khu TĐC bản ch, xã Mường
Chanh
34 Bản Lách 2,00 13.093 1.900 1.300 26 600 8 0 0 11.193 10.200 993
11
Khu TĐC bản Kéo Té, xã Nhi
Sơn
42 Bản Kéo Té 2,50 16.257 2.100 2.100 42 0 0 0 0 14.157 12.600 1.557
II Huyện Quan Sơn 222 18,31 77.423 11.925 9.450 189 2.475 33 0 0 65.498 53.700 11.798
1
Khu TĐC Co ơng, bản
Ngàm, xã Tam Thanh
36 Bản Ngàm 2,20 13.473 1.800 1.800 36 0 0 0 0 11.673 10.800 873
2
Khu TĐC bản Yên, xã Mường
Mìn
49 Bản Yên 3,11 24.530 2.450 2.450 49 0 0 0 0 22.080 14.700 7.380
5
TT Tên đơn v
S
hộ
Đa đim d
kiến bố trí C
(thôn, bản)
Din
tích
khu
TĐC
d
kiến
(ha)
Tổng
kinh
p hỗ
trợ
Hỗ trợ dân
Hỗ trợ ĐTXD
Ghi chú
Tổng
Nhà sàn, n
không kiên cố
Ncấp 4,
nhà xây 1
tầng
Nhà xây 2
tầng
Tổng
Hỗ trợ
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
nhà
3
Khu TĐC Pom Ca Thảy, bản
Xn Sơn, xã Sơn Điện
39 Bản Xuân Sơn 2,50 14.770 2.025 1.800 36 225 3 0 0 12.745 11.700 1.045
4
Khu TĐC bản Muỗng, xã Trung
Xuân
43 Bản Phụn 4,50 2.625 2.625 1.200 24 1.425 19 0 0 0 0 0
Kinh phí ĐT XD
được htrt
NSTW theo số
1660/QĐ-TTg ngày
26/12/2024 của Thủ
tướng Chính phủ
5
Khu TĐC bản Cha Khót, xã Na
Mèo
55 Bản Cha Khót 6,00 22.025 3.025 2.200 44 825 11 0 0 19.000 16.500 2.500
III Huyện Quan Hóa 339 0 20,48 113.250 18.500 14.000 280 4.200 56 300 3 94.750 87.600 7.150
1
Khu TĐC bản Lở, xã Nam
Động
34 Bản L 1,98 12.000 1.800 1.500 30 300 4 0 0 10.200 10.200 0
2
Khu TĐC bản Tang, xã Trung
Thành
39 Bản Tang 1,80 13.675 1.975 1.900 38 75 1 0 0 11.700 11.700 0
3
Khu TĐC bản Tang, xã Trung
Thành (khu s2)
37 Bản Tang 2,90 14.425 1.875 1.800 36 75 1 0 0 12.550 11.100 1.450
4
Khu TĐC bản Sạy, xã Trung
Thành (khu s2)
47 Bản Sạy 3,50 2.575 2.575 1.950 39 525 7 100 1 0 0 0
Kinh phí ĐT XD
được hỗ trợ t
NSTW theo số
1660/QĐ-TTg ngày
26/12/2024 của Thủ
tướng Chính phủ
5
Khu TĐC bản Tiến Thắng, xã
Trung Thành
56 Bản Tiến Thắng 3,00 22.000 3.200 2.000 40 1.200 16 0 0 18.800 16.800 2.000
6
Khu TĐC bản Chiềng, xã Trung
Sơn
49 Bản Chiềng 2,30 18.370 2.500 2.350 47 150 2 0 0 15.870 14.700 1.170
7
Khu TĐC bản Sơn Tnh, xã
Thành Sơn
32 Bản Sơn Tnh 2,30 12.645 1.875 1.050 21 825 11 0 0 10.770 9.600 1.170
8
Khu TĐC bản Tai Giác, xã Phú
Sơn
45 Bản Tai Giác 2,70 17.560 2.700 1.450 29 1.050 14 200 2 14.860 13.500 1.360
IV Huyện Bá Thước 154 6,10 37.795 7.775 7.600 152 75 1 100 1 30.020 25.200 4.820
1
Khu TĐC tn Tnh, xã Lũng
Cao
46 Thôn Tnh 1,60 18.929 2.300 2.300 46 0 0 0 0 16.629 13.800 2.829
6
TT Tên đơn v
S
hộ
Đa đim d
kiến bố trí C
(thôn, bản)
Din
tích
khu
TĐC
d
kiến
(ha)
Tổng
kinh
p hỗ
trợ
Hỗ trợ dân
Hỗ trợ ĐTXD
Ghi chú
Tổng
Nhà sàn, n
không kiên cố
Ncấp 4,
nhà xây 1
tầng
Nhà xây 2
tầng
Tổng
Hỗ trợ
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
nhà
Kinh
p
S
nhà
2
Khu TĐC ti thôn Cao, xã Lũng
Cao
38 Thôn Cao 2,00 15.366 1.975 1.800 36 75 1 100 1 13.391 11.400 1.991
3
Khu TĐC thôn Niêm Thành, xã
Lũng Niêm
40 Thôn Đồng 1,50 2.000 2.000 2.000 40 0 0 0 0 0 0 0
Kinh pĐTXD
được hỗ trợ từ
NSTW theo QĐ
số 1660/-TTg
ngày 26/12/2024
của Thủ tưng
Chính phủ
4
Khu TĐC thôn Ấm Hiêu, xã Cổ
Lũng
30 Thôn m Hiêu 1,00 1.500 1.500 1.500 30 0 0 0 0 0 0 0
Kinh pĐTXD
được hỗ trợ từ
NSTW theo QĐ
số 1660/-TTg
ngày 26/12/2024
của Thủ tưng
Chính phủ
V Huyện Lang Chánh 31 3,00 12.425 1.625 1.400 28 225 3 0 0 10.800 9.300 1.500
1
Khu TĐC bản Vặn, xã Yên
Thắng
31 Bản Vặn 3,00 12.425 1.625 1.400 28 225 3 0 0 10.800 9.300 1.500
VI Huyện Thường Xuân 36 5,00 14.632 1.800 1.800 36 0 0 0 0 12.832 10.800 2.032
1
Khu TĐC thôn Lửa, xã Yên
Nhân
36 Thôn Lửa 5,00 14.632 1.800 1.800 36 0 0 0 0 12.832 10.800 2.032
VII Huyện Như Thanh 44 2,65 17.811 3.250 100 2 3.150 42 0 0 14.561 13.200 1.361
1
Khu TĐC tn Đồng Lườn, xã
Xuân Ti
44
Thôn Đồng
Lườn
2,65 17.811 3.250 100 2 3.150 42 0 0 14.561 13.200 1.361
7
Phụ biu 05: DỰ KIN KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐIU CHỈNH
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của UBND tỉnh Thanh a)
ĐVT: Triệu đng
TT n đơn v
Kinh p thực hin Đề án
TĐC xen
ghép
TĐC lin k TĐC tập trung
Tổng
Hỗ trợ
dân
Kinh p ĐTXD
Hỗ trợ
dân
Tổng
Hỗ trợ
dân
Kinh phí ĐTXD
Tổng
Hỗ trợ
dân
Kinh p ĐTXD
Tổng
Hỗ trợ
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
Tổng
Hỗ
trợ
CS HT
Hỗ trợ
GPMB
Tổng
Hỗ trợ
CS HT
Hỗ trợ
GPMB
Tổng cộng 583.680 128.965 454.715 394.800 59.915 41.015 77.679 16.775 60.904 45.000 15.904 464.986 71.175 393.811 349.800 44.011
1 Huyện Mường Lát 200.730 30.430 170.300 153.450 16.850 2.830 6.250 1.300 4.950 3.450 1.500 191.650 26.300 165.350 150.000 15.350
2 Huyện Quan Sơn 104.091 26.460 77.631 61.350 16.281 11.310 15.358 3.225 12.133 7.650 4.483 77.423 11.925 65.498 53.700 11.798
3 Huyện Quan Hóa 141.135 35.835 105.300 96.000 9.300 14.460 13.425 2.875 10.550 8.400 2.150 113.250 18.500 94.750 87.600 7.150
4 Huyện Bá Tc 59.922 16.685 43.237 36.600 6.637 4.810 17.317 4.100 13.217 11.400 1.817 37.795 7.775 30.020 25.200 4.820
5 Huyện Lang Chánh 26.285 6.365 19.920 15.900 4.020 2.390 11.470 2.350 9.120 6.600 2.520 12.425 1.625 10.800 9.300 1.500
6 Huyện Thạch Thành 4.833 2.180 2.653 2.400 253 955 3.878 1.225 2.653 2.400 253 0 0 0 0 0
7 Huyện Tờng Xuân 27.488 6.375 21.113 15.900 5.213 2.875 9.981 1.700 8.281 5.100 3.181 14.632 1.800 12.832 10.800 2.032
8 Huyện N Xuân 1.045 1.045 0 0 0 1.045 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
9 Huyện N Thanh 18.151 3.590 14.561 13.200 1.361 340 0 0 0 0 0 17.811 3.250 14.561 13.200 1.361
8
Phbiểu 06: TỔNG HỢP SLIỆU CẬP NHẬT, ĐIU CHỈNH ĐỀ ÁN
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-UBND ngày tháng m 2025 của UBND tỉnh Thanh a)
Đơn vị: Triệu đồng
STT n đơn v
S
h
Kinh phí thực hin Đề án
Ghi chú
Tổng
cng
Hỗ tr
n
Hỗ tr ĐTXD
Tổng
Hỗ tr
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
Tổng cộng
2.225 583.680 128.965 454.715 394.800 59.915
A
TĐC xen ghép
599 41.015 41.015
I
Huyn Mường Lát
47 2.830 2.830
1
Xã Nhi
9 630 630
2
Xã Nhi Sơn
2
160
160
3
Xã Trung
12 690 690
4
Xã Quang Chiểu
19 1.100 1.100
5
Xã Tam Chung
1
50
50
6
TT Mường Lát
4 200 200
II Huyn Quan n 153 11.310 11.310
37 hđã được hỗ trợ từ ngân ch tỉnh, nguồn từ
MTTQ đang đề nghhtrợ
1
Xã Na Mèo
13
860
860
2
Th trấn Sơn
34 2.690 2.690
3
Xã Tam Lư
22 1.760 1.760
4
Xã Sơn Hà
27
1.995
1.995
5
Xã Trung Thượng
7 560 560
6
Xã Trung Tiến
35 2.640 2.640
7
Xã Trung Xuân
3
205
205
8
Xã Sơn Thy
12 600 600
III Huyện Quan Hóa 220 14.460 14.460
38 hđã được hỗ trợ từ ngân ch tỉnh, nguồn từ
MTTQ đang đề nghhtrợ
1
Xã Trung Thành
31
2.265
2.265
2
Xã Trung Sơn
8 580 580
9
STT n đơn v
S
h
Kinh phí thực hin Đề án
Ghi chú
Tổng
cng
Hỗ tr
n
Hỗ tr ĐTXD
Tổng
Hỗ tr
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
3 Xã P Xuân 56 3.370 3.370
4
Xã Hin Kit
35 2.280 2.280
5
Xã Phú Nghiêm
2
130
130
6
Xã Thiên Phủ
4 200 200
7
Xã P Lệ
11 575 575
8
Xã P Sơn
18
1.315
1.315
9
Xã Hin Chung
1 80 80
10 Xã Nam Xuân 6 385 385
11
TT Hồi Xuân
36
2.440
2.440
12 Xã
Thành Sơn
3 240 240
13
Xã Nam Tiến
4 250 250
14
Xã Phú Thanh
5
350
350
IV
Huyn Thước
71 4.810 4.810
1
Xã Ái Thượng
3 230 230
2
Xãng Cao
23
1.330
1.330
3
Xãng Niêm
2 100 100
4
Xã Lương
Trung 21 1.700 1.700
5
X
ã
Th
à
nh Sơn
4
260
260
6 X
ã
H
Trung 6 420 420
7 X
ã
Thành Lâm 8 450 450
8
X
ã
Thiết Kế
4
320
320
V Huyn Lang Chánh 36 2.390 2.390
04 hđã được hỗ trợ từ ngân ch tỉnh,
ngun từ
MTTQ đang đề nghhtrợ
1 Xã Trí Nang 19 1.210 1.210
2
Xã Đồng Lương
2
160
160
3
Xãn Khương
7 470 470
4 TT Lang Chánh 8 550 550
10
STT n đơn v
S
h
Kinh phí thực hin Đề án
Ghi chú
Tổng
cng
Hỗ tr
n
Hỗ tr ĐTXD
Tổng
Hỗ tr
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
VI Huyện Thch Thành 14 955 955
04 hđã được hỗ trợ từ ngân ch tỉnh,
ngun từ
MTTQ đang đề nghhtrợ
1
Xã Thch Lâm
14 955 955
VII
Huyn Thường Xuân
39
2.875
2.875
1 Xãn Nhân 16 1.125 1.125
2
Xã Bát Mt
23 1.750 1.750
VIII
Huyn Như Xuân
14
1.045
1.045
1 Xã Thanh Quân 9 720 720
2 Xã Thanh Xuân 3 200 200
3
Xã Tân nh
2
125
125
IX
Huyn Như Thanh
5 340 340
1 Xã Thanh Tân 5 340 340
B
TĐC liền kề
300 77.679 16.775 60.904 45.000 15.904
I
Huyn Mường Lát
23 6.250 1.300 4.950 3.450 1.500
1
Khu TĐC khu ph Na Khà, TT Mường Lát
23 6.250 1.300 4.950 3.450 1.500
II
Huyn Quan n
51
15.358
3.225
12.133
7.650
4.483
1
Khu TĐC bản Mùa Xuân, xã Sơn Thy
9 2.786 450 2.336 1.350 986
2
Khu TĐC bản Luốc Lầu, xã ờng Mìn
42 12.572 2.775 9.797 6.300 3.497
III
Huyn Quan Hóa
56
13.425
2.875
10.550
8.400
2.150
1
Khu TĐC bản Tân Lập, xã Trung Thành
10 2.500 500 2.000 1.500 500
2
Khu TĐC bản Pheo, xã Hiền Chung
16 3.770 800 2.970 2.400 570
3
Khu TĐC bản Cốc 3, Nam Tiến
12
2.905
625
2.280
1.800
480
4
Khu TĐC bản Lở,Nam Động (khu số 2)
18 4.250 950 3.300 2.700 600
IV
Huyn Thước
76 17.317 4.100 13.217 11.400 1.817
1
Khu TĐC thôn Pốn Thànhng, ng Cao
22
4.400
1.100
3.300
3.300
0
2
Khu TĐC thôn La Ca,
Cổ Lũng
33 7.172 1.675 5.497 4.950 547
3
Khu TĐC thôn Lượn, Điền Trung
12 3.695 875 2.820 1.800 1.020
11
STT n đơn v
S
h
Kinh phí thực hin Đề án
Ghi chú
Tổng
cng
Hỗ tr
n
Hỗ tr ĐTXD
Tổng
Hỗ tr
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
4
Khu TĐC thôn Bồng, x
ã
Lũng Niêm
9 2.050 450 1.600 1.350 250
V
Huyn Lang Chánh
44 11.470 2.350 9.120 6.600 2.520
1
Khu TĐC Pom
Ban, bn Giàng, xã Yên Khương
28
6.820
1.400
5.420
4.200
1.220
2
Khu TĐC thôn Tân Lập, xã Tân Pc
16 4.650 950 3.700 2.400 1.300
VI
Huyn Thạch Thành
16 3.878 1.225 2.653 2.400 253
1
Khu TĐC thôn Tượng Liên, Thch ợng
16
3.878
1.225
2.653
2.400
253
VII
Huyn Thường Xuân
34 9.981 1.700 8.281 5.100 3.181
1
Khu TĐC thôn Chiềng, xã Bát Mt
8 2.704 400 2.304 1.200 1.104
2
Khu TĐC thôn Vịn, xã Bát Mọt
10
2.817
500
2.317
1.500
817
3
Khu TĐC thôn M, xã Yên Nhân
16 4.460 800 3.660 2.400 1.260
C
TĐC tập trung
1.326 464.986 71.175 393.811 349.800 44.011
I
Huyn Mường Lát
500
191.650
26.300
165.350
150.000
15.350
1 Khu TĐC bản Ón, xã Tam Chung 42 15.110 2.100 13.010 12.600 410
DA đã hoàn thànhđược hỗ trkinh phí
GPMB, kinh phí di chuyn cho các hộ dân từ ngân
ch tỉnh, ngun từ MTTQ đang đngh hỗ trợ
2
Khu TĐC bản Sui ng, Tam Chung
37 14.013 1.875 12.138 11.100 1.038
3
Khu TĐC bản Ma c, xã Trung
39
15.327
2.100
13.227
11.700
1.527
4
Khu TĐC bản Tung,
Trung
63 23.881 3.150 20.731 18.900 1.831
5
Khu TĐC bản Trung Thng, xã Mường Lý
49 18.600 2.450 16.150 14.700 1.450
DA đã được htrợ kinh phí GPMB
6
Khu TĐC bản Sa Lung, xã Mường
70
27.005
4.125
22.880
21.000
1.880
7
Khu TĐC bản Xì L, xã
Mường
36 14.023 1.850 12.173 10.800 1.373
8
Khu TĐC bản Pù Đứa, xã Quang Chiu
40 15.248 2.000 13.248 12.000 1.248
9
Khu TĐC bản Cang, xã Mường Chanh
48
19.093
2.650
16.443
14.400
2.043
10
Khu TĐC bản Lách, xã Mường Chanh
34 13.093 1.900 11.193 10.200 993
11
Khu TĐC bản Kéo Té, Nhi Sơn
42 16.257 2.100 14.157 12.600 1.557
II
Huyn Quan n
222
77.423
11.925
65.498
53.700
11.798
12
STT n đơn v
S
h
Kinh phí thực hin Đề án
Ghi chú
Tổng
cng
Hỗ tr
n
Hỗ tr ĐTXD
Tổng
Hỗ tr
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
1 Khu TĐC Co Hương, bản Ngàm, xã Tam Thanh 36 13.473 1.800 11.673 10.800 873
DA đã hoàn thànhđược hỗ tr kinh p
GPMB, kinh phí di chuyn cho các hộ dân từ ngân
ch tỉnh, ngun từ MTTQ đang đngh hỗ trợ
2
Khu TĐC bản Yên,Mường n
49 24.530 2.450 22.080 14.700 7.380
3
Khu TĐC Pom Ca Thy, bn Xuân Sơn, Sơn Đin
39
14.770
2.025
12.745
11.700
1.045
4 Khu TĐC bản Mung, bn Trung Xuân 43 2.625 2.625 0 0 0
Kinh phí ĐTXD được hỗ trợ từ NSTW theo Quyết
định số 1660/QĐ-TTg ngày 26/12/2024 của Th
tướng Chính ph
5
Khu TĐC bản Cha Kt, xã Na Mèo
55 22.025 3.025 19.000 16.500 2.500
III
Huyn
Quan Hóa
339
113.250
18.500
94.750
87.600
7.150
1 Khu TĐC bản Lở, xã Nam Động 34 12.000 1.800 10.200 10.200 0
DA đã hoàn thành, các hộ dân đã được htrt
ngânch tnh, nguồn từ MTTQ đang đề nghị hỗ
trợ
2 Khu TĐC bản Tang, xã Trung Thành 39 13.675 1.975 11.700 11.700 0
DA đã hoàn thành, các hộ dân đã được htrt
ngânch tnh, nguồn từ MTTQ đang đề nghị hỗ
trợ
3
Khu TĐC bản Tang, xã Trung Thành (khu s 2)
37
14.425
1.875
12.550
11.100
1.450
4 Khu TĐC bản Sạy, xã Trung Thành (khu số 2) 47 2.575 2.575 0 0 0
Kinh phí ĐTXD được hỗ trợ từ NSTW theo Quyết
định số 1660/QĐ-TTg ngày 26/12/2024 của Th
tướng Chính ph
5
Khu TĐC bản Tiến Thng, xã Trung Thành
56 22.000 3.200 18.800 16.800 2.000
6
Khu TĐC bản Chiềng, xã Trung n
49
18.370
2.500
15.870
14.700
1.170
7
Khu TĐC bản Sơn Thành, Thành Sơn
32 12.645 1.875 10.770 9.600 1.170
8
Khu TĐC bản Tai Giác, xã P n
45 17.560 2.700 14.860 13.500 1.360
IV
Huyn Thước
154
37.795
7.775
30.020
25.200
4.820
1
Khu TĐC thôn Tnh, xã
ng Cao
46 18.929 2.300 16.629 13.800 2.829
2
Khu TĐC thôn Cao, xã Lũng Cao
38 15.366 1.975 13.391 11.400 1.991
13
STT n đơn v
S
h
Kinh phí thực hin Đề án
Ghi chú
Tổng
cng
Hỗ tr
n
Hỗ tr ĐTXD
Tổng
Hỗ tr
CSHT
Hỗ trợ
GPMB
3 Khu TĐC thôn Niêm Tnh, Lũng Niêm 40 2.000 2.000 0 0 0
Kinh phí ĐTXD được hỗ trợ từ NSTW theo Quyết
định số 1660/QĐ-TTg ngày 26/12/2024 của Th
tướng Chính ph
4 Khu TĐC thôn Ấm Hiêu, Cổ ng 30 1.500 1.500 0 0 0
Kinh phí ĐTXD được hỗ trợ từ NSTW theo Quyết
định số 1660/QĐ-TTg ngày 26/12/2024 của Th
tướng Chính ph
V
Huyn Lang Chánh
31
12.425
1.625
10.800
9.300
1.500
1
Khu TĐC bản Vặn,Yên Thng
31 12.425 1.625 10.800 9.300 1.500
VI
Huyn Thường Xuân
36 14.632 1.800 12.832 10.800 2.032
1
Khu TĐC thôn La, xã n Nhân
36
14.632
1.800
12.832
10.800
2.032
VII
Huyn Như Thanh
44 17.811 3.250 14.561 13.200 1.361
1
Khu TĐC thôn Đồng ờn, Xuân Thái
44 17.811 3.250 14.561 13.200 1.361

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 511/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án sắp xếp, ổn định dân cư khu vực có nguy cơ cao xảy ra lũ ống, lũ quét, sạt lở đất tại các huyện miền núi của tỉnh giai đoạn 2021- 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 4845/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×