• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3732/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP cải cách thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/11/2026 09:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3732/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Việt Hùng
Trích yếu: Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP ngày 31/8/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3732/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3732/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3732/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3732/QĐ-BNNMT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

__________

 

Số: 3732/QĐ-BNNMT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

____________________

Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 - 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

 

Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;

Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 Hội nghị lần thứ hai Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về Kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng "2 con số";

Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 - 2030;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ căn cứ nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này tổ chức triển khai thực hiện, bảo đảm tiến độ, chất lượng; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện.

2. Vụ Pháp chế chủ trì theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện; kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ những khó khăn, vướng mắc và đề xuất giải pháp xử lý.

3. Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật.

4. Các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo theo quy định, gửi Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ.

Điều 3. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Các đ/c Thứ trưởng;

- Văn phòng Đảng ủy Bộ;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ;

- Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình mục tiêu QG;

- Trung tâm Khuyến nông Quốc gia;

- Lưu: VT, PC(TTN).

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

Trịnh Việt Hùng

 

 

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG

_______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

(Kèm theo Quyết định số 3732/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)

_______________________

 

Số TT

Yêu cầu của Nghị quyết số 258/NQ-CP

Nhiệm vụ, giải pháp

Đơn vị chủ trì

Đơn vị phối hợp

Sản phẩm dự kiến hoàn thành

Thời gian hoàn thành

Căn cứ Nghị quyết 258/NQ-CP

I

CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VÀ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU

1

Cải cách TTHC là nhiệm vụ thường xuyên, liên tục, gắn trách nhiệm người đứng đầu

Ban hành kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP; giao rõ trách nhiệm từng đơn vị, người đứng đầu

Vụ Pháp chế

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Quyết định ban hành kế hoạch

Trước
01/10/2026

Mục IV.1a

2

Gắn kết quả cải cách TTHC với đánh giá cán bộ

Đề xuất tiêu chí đánh giá kết quả cải cách TTHC của thủ trưởng đơn vị

Vụ Tổ chức cán bộ

Vụ Pháp chế

Bộ tiêu chí; kết quả đánh giá hằng năm

Hằng năm

Mục IV.1a

3

Tăng cường kỷ luật, kỷ cương; xóa cơ chế xin-cho

Kiểm tra việc thực hiện TTHC; phát hiện yêu cầu ngoài quy định, né tránh, đùn đẩy, chậm giải quyết TTHC

Vụ Pháp chế

Văn phòng Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ

Báo cáo kiểm tra; danh mục vi phạm và biện pháp xử lý

Hằng năm

Mục IV.1a

II

KIỂM SOÁT CHẶT CHẼ VIỆC BAN HÀNH TTHC

4

Chỉ ban hành TTHC khi thật sự cần thiết, hợp pháp, hợp lý, chi phí thấp hơn lợi ích;
không phát sinh TTHC, điều kiện kinh doanh không cần thiết

Kiểm soát quy định TTHC trong dự án luật, nghị định, thông tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ

Vụ Pháp chế

Đơn vị soạn thảo

Hồ sơ đánh giá, ý kiến kiểm soát TTHC đối với quy định TTHC; không phát sinh TTHC, điều kiện không cần thiết

Thường xuyên

Mục IV.2a

5

Không để TTHC bị cắt giảm ở văn bản này nhưng phát sinh ở văn bản khác

Rà soát văn bản liên quan đối với cùng một hoạt động quản lý

Vụ Pháp chế

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Danh mục TTHC phát sinh chồng lấn và phương án xử lý

2026–2030, Thường xuyên

Mục IV.2a

III

TIẾP TỤC RÀ SOÁT PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC, ĐKKD

6

Cắt giảm, đơn giản hóa tối đa TTHC;
chuyển từ rà soát từng TTHC đơn lẻ sang rà soát toàn bộ chuỗi công việc thực tế

- Lập danh mục các chuỗi TTHC theo vòng đời dự án, sản xuất, kinh doanh, khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trong từng lĩnh vực;

- Rà soát từng chuỗi để xác định TTHC có thể bỏ, tích hợp, liên thông, rút ngắn.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

- Danh mục chuỗi TTHC và sơ đồ quy trình;

- Phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC hoặc báo cáo đã thực thi tại VBQPPL

2027-2028

Mục IV.2a

7

Rà soát theo vòng đời sự kiện

Thí điểm rà soát một số chuỗi lớn của Bộ theo sự kiện của doanh nghiệp/người dân

Vụ Pháp chế

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Ít nhất một số chuỗi được thiết kế lại toàn bộ

2029-2030

Mục III.2g

8

Xử lý điểm nghẽn phát sinh

Tiếp nhận, phân loại và xử lý điểm nghẽn về TTHC

Vụ Pháp chế

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Danh mục điểm nghẽn và kết quả xử lý

Thường xuyên

Mục IV.2a

9

Phân cấp, phân quyền triệt để việc thực hiện TTHC cho địa phương, phù hợp mô hình chính quyền địa phương 02 cấp

Tiếp tục rà soát TTHC thuộc thẩm quyền Bộ để xác định khả năng phân cấp

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

Danh mục TTHC đề xuất phân cấp, báo cáo thực thi tại các VBQPPL

Thường xuyên

Mục IV.1a, IV.2a

10

Chỉ phân quyền cho địa phương quy định TTHC đối với cơ chế đặc thù

Rà soát quy định giao địa phương ban hành/quy định TTHC; đề xuất bãi bỏ nội dung không phù hợp

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

Danh mục quy định cần sửa

Năm 2027

Mục IV.2a

11

Bảo đảm nguồn lực sau phân cấp

Xác định nhân lực, dữ liệu, hệ thống, kinh phí cần chuyển giao

Phương án bảo đảm nguồn lực

Theo từng đợt phân cấp

- Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Tổ chức cán bộ;

- Vụ Kế hoạch - Tài chính.

Mục IV.1d, IV.2a

IV

CHUYỂN TỪ TIỀN KIỂM SANG HẬU KIỂM

12

Hoàn thiện cơ chế hậu kiểm trên cơ sở quản lý rủi ro

Rà soát các TTHC đang yêu cầu cấp phép/chấp thuận trước

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

Danh mục TTHC đề xuất giảm tiền kiểm hoặc báo cáo đã thực thi tại VBQPPL

Năm 2027

Mục IV.2b

13

Phân loại đối tượng theo mức độ tuân thủ; giảm yêu cầu cấp phép đối với rủi ro thấp

Xây dựng tiêu chí phân loại rủi ro/tuân thủ cho từng lĩnh vực; đề xuất chuyển một số TTHC sang thông báo, đăng ký, tự công bố hoặc hậu kiểm nếu đủ điều kiện pháp lý

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

Các tiêu chí, phương án sửa đổi TTHC/văn bản hoặc báo cáo đã thực thi tại VBQPPL

2027–2028

Mục IV.2b

14

Giám sát thông minh, cảnh báo sớm

Ứng dụng dữ liệu để theo dõi tuân thủ và xác định đối tượng cần kiểm tra

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Cục
Chuyển đổi số

Hệ thống/chỉ số cảnh báo rủi ro

2028–2030

Mục IV.2b

15

Rà soát sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc biện pháp quản lý thay thế khi cắt giảm điều kiện

- Rà soát tiêu chuẩn, quy chuẩn trong các lĩnh vực có đề xuất cắt giảm điều kiện;

- Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, quy chuẩn.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Khoa học và Công nghệ;

Vụ Pháp chế

- Danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn cần sửa, bổ sung;

- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn được sửa đổi, bổ sung.

2027–2030

Mục IV.2c

V

CHUYỂN ĐỔI SỐ, TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, SỐ HÓA TOÀN DIỆN, LIÊN THÔNG DỮ LIỆU

16

Chuẩn hóa, công bố quy trình nội bộ, quy trình điện tử, tích hợp triển khai trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung, Cổng Dịch vụ công quốc gia

Rà soát, công bố quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được chuẩn hóa, tái cấu trúc quy trình, xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Văn phòng Bộ;

Vụ Pháp chế;

Cục Chuyển đổi số

- Quyết định công bố quy trình nội bộ giải quyết TTHC;

- Quy trình điện tử được xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC

Thường xuyên

Mục IV.1b

17

Kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành với Hệ thống thông tin giải quyết TTHC

- Rà soát TTHC, xác định danh mục dữ liệu, thành phần hồ sơ được khai thác từ các cơ sở dữ liệu.
- Thực hiện kết nối, chuẩn hóa dịch vụ chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu với Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ và đồng bộ với Cổng Dịch vụ công quốc gia.

Các đơn vị trực thuộc Bộ;

 

Cục Chuyển đổi số;
Vụ Pháp chế

 

Danh mục dữ liệu được công bố, chia sẻ; Danh mục TTHC được thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu

Thường xuyên
 

Mục IV.1b

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Các dữ liệu, TTHC được kết nối, chia sẻ

Thường xuyên

Mục IV.1b

18

Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ trong các TTHC được thực hiện theo mức độ hoàn thành và đưa vào vận hành của các cơ sở dữ liệu

Rà soát các thành phần hồ sơ trong các TTHC để thay thế hoặc cắt giảm theo mức độ hoàn thành và đưa vào vận hành của các cơ sở dữ liệu.

Các đơn vị trực thuộc Bộ;

Cục Chuyển đổi số

Công bố phần hồ sơ TTHC được thay thế hoặc cắt giảm; cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC

Thường xuyên

Mục IV.1b

19

Xây dựng cơ sở dữ liệu theo danh mục tại Nghị định số 278/2025/NĐCP và đồng bộ về Trung tâm dữ liệu quốc gia phục vụ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về dữ liệu.

Xây dựng, nâng cấp, tích hợp cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của Bộ.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Cục Chuyển đổi số

- Danh mục cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ được rà soát, cập nhật;

- Quyết định phê duyệt/ban hành danh mục dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của Bộ;

- Danh mục dịch vụ chia sẻ dữ liệu được công bố trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu phải tuân thủ Khung Kiến trúc quốc gia số, Khung Kiến trúc số của Bộ (Quyết định số 1805/QĐ-BNNMT và Quyết định số 5445/QĐ-BNNMT) và bảo đảm nguyên tắc “đúng, đủ, sạch, sống”.

Các cơ sở dữ liệu được xây dựng, hoàn thiện, đảm bảo kết nối, đồng bộ theo quy định.

2026–2030

Mục IV.2d

20

Bảo đảm các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu thông suốt.

Bảo đảm các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu thông suốt.

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật được đảm bảo an ninh, an toàn, thông suốt

2026–2030

Mục IV.2d

21

Hoàn thiện hệ thống thông tin giải quyết
TTHC

Rà soát yêu cầu nghiệp vụ, bảo đảm hệ thống đáp ứng quy trình TTHC đã tái cấu trúc

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Hệ thống đáp ứng quy trình mới

Năm 2027

Mục IV.2đ

22

100% TTHC đủ điều kiện cung cấp toàn trình

Rà soát toàn bộ TTHC; xác định TTHC đủ điều kiện và tái cấu trúc quy trình, cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng
chung

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Cục Chuyển đổi số;
Vụ Pháp chế

Danh mục TTHC đủ điều kiện được cung cấp toàn trình

Năm 2027

Mục III.2b

23

100% kết quả TTHC được số hóa và tái sử dụng

- Số hóa hồ sơ, giấy tờ trong quá trình tiếp nhận, giải quyết - Kết quả số hóa phải được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng Dịch vụ công quốc gia để tái sử dụng.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Cục Chuyển đổi số

Tỷ lệ số hóa đạt 100% đối tượng đủ điều kiện

Năm 2027

Mục III.2b

24

100% thông tin, giấy tờ, tài liệu trong các TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh chỉ cung cấp một lần cho cơ quan hành chính nhà nước.

- Xác định giấy tờ, tài liệu được tái sử dụng, thời hạn giá trị và giá trị pháp lý thay thế bản giấy.

- Xây dựng cơ chế tái sử dụng dữ liệu giữa các TTHC

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Cục Chuyển đổi số;

Vụ Pháp chế

Danh mục giấy tờ, tài liệu được tái sử dụng và được cắt giảm khỏi thành phần hồ sơ.

Năm 2027

Mục III.2đ

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Thông tin, giấy tờ, tài liệu được tái sử dụng trên Hệ thống

 

 

25

100% báo cáo doanh nghiệp đủ điều kiện thực hiện điện tử

- Rà soát chế độ báo cáo doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ;

- Quy định chế độ báo cáo phải thực hiện điện tử;

- Xây dựng quy trình gửi báo cáo điện tử.

- Xây dựng, nâng cấp Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ và kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ

- Các đơn vị trực thuộc Bộ

- Cục Chuyển đổi số

Cục Chuyển đổi số

Các đơn vị trực thuộc Bộ

- Danh mục báo cáo được điện tử hóa;

- Báo cáo được gửi điện tử Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ và kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ được xây dựng, vận hành.

Năm 2027

Mục III.2đ

26

100% TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước đủ điều kiện được thực hiện trên môi trường điện tử.

- Công bố, công khai TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC;

- Xây dựng, chuẩn hoá quy trình nội bộ;

- Xây dựng quy trình xử lý điện tử cho từng TTHC nội bộ.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

- Vụ Pháp chế;

- Cục Chuyển đổi số

- Quyết định công bố TTHC;

- Các TTHC được cập nhật và công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC;

- Quyết định ban hành quy trình nội bộ giải quyết TTHC;

- Quy trình điện tử được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống thông tin phù hợp.

Năm 2027 và Thường xuyên

Mục III.2d

VI

DỊCH VỤ CÔNG CHỦ ĐỘNG, KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI

27

Dịch vụ công thiết yếu không phụ thuộc địa giới hành chính

Rà soát TTHC thuộc danh mục dịch vụ công thiết yếu có thể tiếp nhận toàn quốc

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

Danh mục TTHC đủ điều kiện

2027–2030

Mục III.2c

28

Cung cấp dịch vụ công chủ động khi đủ dữ liệu

Xác định TTHC có thể chuyển từ “người dân yêu cầu” sang cơ quan chủ động cung cấp.

Các đơn vị trực thuộc Bộ

- Cục Chuyển đổi số;

- Vụ Pháp chế

Danh mục dịch vụ công chủ động

2028–2030

Mục III.2c

VII

PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ VÀ THAM VẤN DOANH NGHIỆP

29

Huy động người dân, doanh nghiệp trong toàn bộ vòng đời TTHC

Tham vấn người dân, doanh nghiệp trước và sau khi sửa đổi TTHC

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Vụ Pháp chế

Tổ chức tham vấn

Thường xuyên

Mục IV.1e

30

Định kỳ đối thoại với doanh nghiệp, hiệp hội

Tổ chức đối thoại chuyên đề theo nhóm ngành/lĩnh vực

Vụ Pháp chế

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Hội nghị đối thoại + danh mục kiến nghị

Ít nhất hằng năm

Mục IV.1e

31

Xử lý phản ánh, kiến nghị thực chất

Thiết lập quy trình biến PAKN thành đầu vào rà soát TTHC

Vụ Pháp chế

Các Cục

100% PAKN được phân loại, xử lý đúng hạn

Đến 2030

Mục IV.1e

VIII

KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO

32

Tăng cường kiểm tra, giám sát

Xây dựng kế hoạch kiểm tra việc thực hiện cải cách TTHC theo dữ liệu và trên cơ sở quản lý rủi ro

Vụ Pháp chế;
Văn phòng Bộ

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Kế hoạch và báo cáo kiểm tra

Hằng năm

Mục IV.1.a

33

Báo cáo gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng

Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết của Bộ; gửi Bộ Tư pháp bảo đảm báo cáo đúng thời hạn, có số liệu và sản phẩm kiểm chứng

Vụ Pháp chế

Các đơn vị trực thuộc Bộ

Báo cáo định kỳ/đột xuất

Theo yêu cầu

Mục V.1.e

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3732/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP ngày 31/8/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3732/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 3732/QĐ-BNNMT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3732/QĐ-BNNMT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×