- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3732/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP cải cách thủ tục hành chính
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3732/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trịnh Việt Hùng |
| Trích yếu: | Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết 258/NQ-CP ngày 31/8/2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/09/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3732/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG __________
Số: 3732/QĐ-BNNMT | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ____________________ Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 - 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 4 năm 2026 Hội nghị lần thứ hai Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIV về Kế hoạch phát triển kinh tế -xã hội, tài chính quốc gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026 - 2030 gắn với thực hiện mục tiêu phấn đấu tăng trưởng "2 con số";
Căn cứ Nghị định số 355/2026/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 - 2030;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ căn cứ nhiệm vụ được giao tại Kế hoạch ban hành kèm theo Quyết định này tổ chức triển khai thực hiện, bảo đảm tiến độ, chất lượng; chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng về kết quả thực hiện.
2. Vụ Pháp chế chủ trì theo dõi, đôn đốc, tổng hợp tình hình, kết quả thực hiện; kịp thời báo cáo Lãnh đạo Bộ những khó khăn, vướng mắc và đề xuất giải pháp xử lý.
3. Vụ Kế hoạch - Tài chính chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật.
4. Các đơn vị thực hiện chế độ báo cáo theo quy định, gửi Vụ Pháp chế tổng hợp, báo cáo Lãnh đạo Bộ.
Điều 3. Hiệu lực, trách nhiệm thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Các đ/c Thứ trưởng; - Văn phòng Đảng ủy Bộ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Văn phòng Điều phối Trung ương Chương trình mục tiêu QG; - Trung tâm Khuyến nông Quốc gia; - Lưu: VT, PC(TTN). | BỘ TRƯỞNG
Trịnh Việt Hùng |
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG _______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________ |
KẾ HOẠCH
Thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu đẩy mạnh công tác cải cách thủ tục hành chính, góp phần thúc đẩy tăng trưởng hai con số giai đoạn 2026 – 2030 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
(Kèm theo Quyết định số 3732/QĐ-BNNMT ngày 29 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
_______________________
| Số TT | Yêu cầu của Nghị quyết số 258/NQ-CP | Nhiệm vụ, giải pháp | Đơn vị chủ trì | Đơn vị phối hợp | Sản phẩm dự kiến hoàn thành | Thời gian hoàn thành | Căn cứ Nghị quyết 258/NQ-CP |
| I | CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH VÀ TRÁCH NHIỆM NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU | ||||||
| 1 | Cải cách TTHC là nhiệm vụ thường xuyên, liên tục, gắn trách nhiệm người đứng đầu | Ban hành kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 258/NQ-CP; giao rõ trách nhiệm từng đơn vị, người đứng đầu | Vụ Pháp chế | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Quyết định ban hành kế hoạch | Trước | Mục IV.1a |
| 2 | Gắn kết quả cải cách TTHC với đánh giá cán bộ | Đề xuất tiêu chí đánh giá kết quả cải cách TTHC của thủ trưởng đơn vị | Vụ Tổ chức cán bộ | Vụ Pháp chế | Bộ tiêu chí; kết quả đánh giá hằng năm | Hằng năm | Mục IV.1a |
| 3 | Tăng cường kỷ luật, kỷ cương; xóa cơ chế xin-cho | Kiểm tra việc thực hiện TTHC; phát hiện yêu cầu ngoài quy định, né tránh, đùn đẩy, chậm giải quyết TTHC | Vụ Pháp chế | Văn phòng Bộ, các đơn vị trực thuộc Bộ | Báo cáo kiểm tra; danh mục vi phạm và biện pháp xử lý | Hằng năm | Mục IV.1a |
| II | KIỂM SOÁT CHẶT CHẼ VIỆC BAN HÀNH TTHC | ||||||
| 4 | Chỉ ban hành TTHC khi thật sự cần thiết, hợp pháp, hợp lý, chi phí thấp hơn lợi ích; | Kiểm soát quy định TTHC trong dự án luật, nghị định, thông tư thuộc phạm vi quản lý của Bộ | Vụ Pháp chế | Đơn vị soạn thảo | Hồ sơ đánh giá, ý kiến kiểm soát TTHC đối với quy định TTHC; không phát sinh TTHC, điều kiện không cần thiết | Thường xuyên | Mục IV.2a |
| 5 | Không để TTHC bị cắt giảm ở văn bản này nhưng phát sinh ở văn bản khác | Rà soát văn bản liên quan đối với cùng một hoạt động quản lý | Vụ Pháp chế | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Danh mục TTHC phát sinh chồng lấn và phương án xử lý | 2026–2030, Thường xuyên | Mục IV.2a |
| III | TIẾP TỤC RÀ SOÁT PHÂN CẤP, PHÂN QUYỀN, CẮT GIẢM, ĐƠN GIẢN HÓA TTHC, ĐKKD | ||||||
| 6 | Cắt giảm, đơn giản hóa tối đa TTHC; | - Lập danh mục các chuỗi TTHC theo vòng đời dự án, sản xuất, kinh doanh, khai thác, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trong từng lĩnh vực; - Rà soát từng chuỗi để xác định TTHC có thể bỏ, tích hợp, liên thông, rút ngắn. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | - Danh mục chuỗi TTHC và sơ đồ quy trình; - Phương án cắt giảm, đơn giản hóa TTHC hoặc báo cáo đã thực thi tại VBQPPL | 2027-2028 | Mục IV.2a |
| 7 | Rà soát theo vòng đời sự kiện | Thí điểm rà soát một số chuỗi lớn của Bộ theo sự kiện của doanh nghiệp/người dân | Vụ Pháp chế | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Ít nhất một số chuỗi được thiết kế lại toàn bộ | 2029-2030 | Mục III.2g |
| 8 | Xử lý điểm nghẽn phát sinh | Tiếp nhận, phân loại và xử lý điểm nghẽn về TTHC | Vụ Pháp chế | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Danh mục điểm nghẽn và kết quả xử lý | Thường xuyên | Mục IV.2a |
| 9 | Phân cấp, phân quyền triệt để việc thực hiện TTHC cho địa phương, phù hợp mô hình chính quyền địa phương 02 cấp | Tiếp tục rà soát TTHC thuộc thẩm quyền Bộ để xác định khả năng phân cấp | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | Danh mục TTHC đề xuất phân cấp, báo cáo thực thi tại các VBQPPL | Thường xuyên | Mục IV.1a, IV.2a |
| 10 | Chỉ phân quyền cho địa phương quy định TTHC đối với cơ chế đặc thù | Rà soát quy định giao địa phương ban hành/quy định TTHC; đề xuất bãi bỏ nội dung không phù hợp | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | Danh mục quy định cần sửa | Năm 2027 | Mục IV.2a |
| 11 | Bảo đảm nguồn lực sau phân cấp | Xác định nhân lực, dữ liệu, hệ thống, kinh phí cần chuyển giao | Phương án bảo đảm nguồn lực | Theo từng đợt phân cấp | - Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Tổ chức cán bộ; - Vụ Kế hoạch - Tài chính. | Mục IV.1d, IV.2a |
| IV | CHUYỂN TỪ TIỀN KIỂM SANG HẬU KIỂM | ||||||
| 12 | Hoàn thiện cơ chế hậu kiểm trên cơ sở quản lý rủi ro | Rà soát các TTHC đang yêu cầu cấp phép/chấp thuận trước | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | Danh mục TTHC đề xuất giảm tiền kiểm hoặc báo cáo đã thực thi tại VBQPPL | Năm 2027 | Mục IV.2b |
| 13 | Phân loại đối tượng theo mức độ tuân thủ; giảm yêu cầu cấp phép đối với rủi ro thấp | Xây dựng tiêu chí phân loại rủi ro/tuân thủ cho từng lĩnh vực; đề xuất chuyển một số TTHC sang thông báo, đăng ký, tự công bố hoặc hậu kiểm nếu đủ điều kiện pháp lý | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | Các tiêu chí, phương án sửa đổi TTHC/văn bản hoặc báo cáo đã thực thi tại VBQPPL | 2027–2028 | Mục IV.2b |
| 14 | Giám sát thông minh, cảnh báo sớm | Ứng dụng dữ liệu để theo dõi tuân thủ và xác định đối tượng cần kiểm tra | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Cục | Hệ thống/chỉ số cảnh báo rủi ro | 2028–2030 | Mục IV.2b |
| 15 | Rà soát sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, quy chuẩn hoặc biện pháp quản lý thay thế khi cắt giảm điều kiện | - Rà soát tiêu chuẩn, quy chuẩn trong các lĩnh vực có đề xuất cắt giảm điều kiện; - Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, quy chuẩn. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Khoa học và Công nghệ; Vụ Pháp chế | - Danh mục tiêu chuẩn, quy chuẩn cần sửa, bổ sung; - Các tiêu chuẩn, quy chuẩn được sửa đổi, bổ sung. | 2027–2030 | Mục IV.2c |
| V | CHUYỂN ĐỔI SỐ, TÁI CẤU TRÚC QUY TRÌNH, SỐ HÓA TOÀN DIỆN, LIÊN THÔNG DỮ LIỆU | ||||||
| 16 | Chuẩn hóa, công bố quy trình nội bộ, quy trình điện tử, tích hợp triển khai trên Hệ thống giải quyết TTHC tập trung, Cổng Dịch vụ công quốc gia | Rà soát, công bố quy trình nội bộ giải quyết TTHC đã được chuẩn hóa, tái cấu trúc quy trình, xây dựng quy trình điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung, tích hợp với Cổng Dịch vụ công quốc gia. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Văn phòng Bộ; Vụ Pháp chế; Cục Chuyển đổi số | - Quyết định công bố quy trình nội bộ giải quyết TTHC; - Quy trình điện tử được xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Thường xuyên | Mục IV.1b |
| 17 | Kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành với Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | - Rà soát TTHC, xác định danh mục dữ liệu, thành phần hồ sơ được khai thác từ các cơ sở dữ liệu. | Các đơn vị trực thuộc Bộ;
| Cục Chuyển đổi số; | Danh mục dữ liệu được công bố, chia sẻ; Danh mục TTHC được thay thế thành phần hồ sơ bằng dữ liệu | Thường xuyên | Mục IV.1b |
| Cục Chuyển đổi số | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Các dữ liệu, TTHC được kết nối, chia sẻ | Thường xuyên | Mục IV.1b | |||
| 18 | Thay thế hoặc cắt giảm thành phần hồ sơ trong các TTHC được thực hiện theo mức độ hoàn thành và đưa vào vận hành của các cơ sở dữ liệu | Rà soát các thành phần hồ sơ trong các TTHC để thay thế hoặc cắt giảm theo mức độ hoàn thành và đưa vào vận hành của các cơ sở dữ liệu. | Các đơn vị trực thuộc Bộ; | Cục Chuyển đổi số | Công bố phần hồ sơ TTHC được thay thế hoặc cắt giảm; cập nhật trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC | Thường xuyên | Mục IV.1b |
| 19 | Xây dựng cơ sở dữ liệu theo danh mục tại Nghị định số 278/2025/NĐCP và đồng bộ về Trung tâm dữ liệu quốc gia phục vụ giải quyết thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về dữ liệu. | Xây dựng, nâng cấp, tích hợp cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc phạm vi quản lý của Bộ. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Cục Chuyển đổi số | - Danh mục cơ sở dữ liệu thuộc phạm vi quản lý của Bộ được rà soát, cập nhật; - Quyết định phê duyệt/ban hành danh mục dữ liệu dùng chung, dữ liệu mở của Bộ; - Danh mục dịch vụ chia sẻ dữ liệu được công bố trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu phải tuân thủ Khung Kiến trúc quốc gia số, Khung Kiến trúc số của Bộ (Quyết định số 1805/QĐ-BNNMT và Quyết định số 5445/QĐ-BNNMT) và bảo đảm nguyên tắc “đúng, đủ, sạch, sống”. Các cơ sở dữ liệu được xây dựng, hoàn thiện, đảm bảo kết nối, đồng bộ theo quy định. | 2026–2030 | Mục IV.2d |
| 20 | Bảo đảm các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu thông suốt. | Bảo đảm các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật để kết nối, khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu thông suốt. | Cục Chuyển đổi số | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật được đảm bảo an ninh, an toàn, thông suốt | 2026–2030 | Mục IV.2d |
| 21 | Hoàn thiện hệ thống thông tin giải quyết | Rà soát yêu cầu nghiệp vụ, bảo đảm hệ thống đáp ứng quy trình TTHC đã tái cấu trúc | Cục Chuyển đổi số | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Hệ thống đáp ứng quy trình mới | Năm 2027 | Mục IV.2đ |
| 22 | 100% TTHC đủ điều kiện cung cấp toàn trình | Rà soát toàn bộ TTHC; xác định TTHC đủ điều kiện và tái cấu trúc quy trình, cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC dùng | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Cục Chuyển đổi số; | Danh mục TTHC đủ điều kiện được cung cấp toàn trình | Năm 2027 | Mục III.2b |
| 23 | 100% kết quả TTHC được số hóa và tái sử dụng | - Số hóa hồ sơ, giấy tờ trong quá trình tiếp nhận, giải quyết - Kết quả số hóa phải được lưu vào Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Cổng Dịch vụ công quốc gia để tái sử dụng. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Cục Chuyển đổi số | Tỷ lệ số hóa đạt 100% đối tượng đủ điều kiện | Năm 2027 | Mục III.2b |
| 24 | 100% thông tin, giấy tờ, tài liệu trong các TTHC liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh chỉ cung cấp một lần cho cơ quan hành chính nhà nước. | - Xác định giấy tờ, tài liệu được tái sử dụng, thời hạn giá trị và giá trị pháp lý thay thế bản giấy. - Xây dựng cơ chế tái sử dụng dữ liệu giữa các TTHC | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Cục Chuyển đổi số; Vụ Pháp chế | Danh mục giấy tờ, tài liệu được tái sử dụng và được cắt giảm khỏi thành phần hồ sơ. | Năm 2027 | Mục III.2đ |
| Cục Chuyển đổi số | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Thông tin, giấy tờ, tài liệu được tái sử dụng trên Hệ thống |
|
| |||
| 25 | 100% báo cáo doanh nghiệp đủ điều kiện thực hiện điện tử | - Rà soát chế độ báo cáo doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Bộ; - Quy định chế độ báo cáo phải thực hiện điện tử; - Xây dựng quy trình gửi báo cáo điện tử. - Xây dựng, nâng cấp Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ và kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ | - Các đơn vị trực thuộc Bộ - Cục Chuyển đổi số | Cục Chuyển đổi số Các đơn vị trực thuộc Bộ | - Danh mục báo cáo được điện tử hóa; - Báo cáo được gửi điện tử Hệ thống thông tin báo cáo của Bộ và kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ được xây dựng, vận hành. | Năm 2027 | Mục III.2đ |
| 26 | 100% TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước đủ điều kiện được thực hiện trên môi trường điện tử. | - Công bố, công khai TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; - Xây dựng, chuẩn hoá quy trình nội bộ; - Xây dựng quy trình xử lý điện tử cho từng TTHC nội bộ. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | - Vụ Pháp chế; - Cục Chuyển đổi số | - Quyết định công bố TTHC; - Các TTHC được cập nhật và công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC; - Quyết định ban hành quy trình nội bộ giải quyết TTHC; - Quy trình điện tử được thực hiện trên môi trường điện tử thông qua hệ thống thông tin phù hợp. | Năm 2027 và Thường xuyên | Mục III.2d |
| VI | DỊCH VỤ CÔNG CHỦ ĐỘNG, KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI | ||||||
| 27 | Dịch vụ công thiết yếu không phụ thuộc địa giới hành chính | Rà soát TTHC thuộc danh mục dịch vụ công thiết yếu có thể tiếp nhận toàn quốc | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | Danh mục TTHC đủ điều kiện | 2027–2030 | Mục III.2c |
| 28 | Cung cấp dịch vụ công chủ động khi đủ dữ liệu | Xác định TTHC có thể chuyển từ “người dân yêu cầu” sang cơ quan chủ động cung cấp. | Các đơn vị trực thuộc Bộ | - Cục Chuyển đổi số; - Vụ Pháp chế | Danh mục dịch vụ công chủ động | 2028–2030 | Mục III.2c |
| VII | PHẢN ÁNH, KIẾN NGHỊ VÀ THAM VẤN DOANH NGHIỆP | ||||||
| 29 | Huy động người dân, doanh nghiệp trong toàn bộ vòng đời TTHC | Tham vấn người dân, doanh nghiệp trước và sau khi sửa đổi TTHC | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Vụ Pháp chế | Tổ chức tham vấn | Thường xuyên | Mục IV.1e |
| 30 | Định kỳ đối thoại với doanh nghiệp, hiệp hội | Tổ chức đối thoại chuyên đề theo nhóm ngành/lĩnh vực | Vụ Pháp chế | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Hội nghị đối thoại + danh mục kiến nghị | Ít nhất hằng năm | Mục IV.1e |
| 31 | Xử lý phản ánh, kiến nghị thực chất | Thiết lập quy trình biến PAKN thành đầu vào rà soát TTHC | Vụ Pháp chế | Các Cục | 100% PAKN được phân loại, xử lý đúng hạn | Đến 2030 | Mục IV.1e |
| VIII | KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ BÁO CÁO | ||||||
| 32 | Tăng cường kiểm tra, giám sát | Xây dựng kế hoạch kiểm tra việc thực hiện cải cách TTHC theo dữ liệu và trên cơ sở quản lý rủi ro | Vụ Pháp chế; | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Kế hoạch và báo cáo kiểm tra | Hằng năm | Mục IV.1.a |
| 33 | Báo cáo gửi Bộ Tư pháp tổng hợp, báo cáo Thủ tướng | Tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết của Bộ; gửi Bộ Tư pháp bảo đảm báo cáo đúng thời hạn, có số liệu và sản phẩm kiểm chứng | Vụ Pháp chế | Các đơn vị trực thuộc Bộ | Báo cáo định kỳ/đột xuất | Theo yêu cầu | Mục V.1.e |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!