• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2757/QĐ-UBND Quảng Nam 2023 Kế hoạch trợ cấp gạo cho huyện Bắc Trà My

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 08/04/2024 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2757/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2757/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2757/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2757/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lậpTự do  Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 12
năm
2023
QUYT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch trợ cấp gạo năm 2023 trên địa bàn huyện Bắc Trà My
theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tếhội
vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà ớc;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 1719/-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng
Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn 2021 2030, giai
đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Thông số 12/2022/TT-BNNPTNT ngày 20/9/2022 của Bộ Nông
nghiệp PTNT ớng dẫn một số hoạt động về lâm nghiệp thực hiện Chương
trình phát triển lâm nghiệp bền vững Cơng trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu s miền núi giai đoạn
2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025;
Căn cứ Thông số 55/2023/TT-BTC ngày 15/8/2023 của Bộ Tài chính
quy định quản lý, sử dụng quyết toán kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách
Nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021
đến năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 của UBND tỉnh về
phân bổ nguồn vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu sốmin núi năm 2023; Quyết định số
1715/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của UBND tnh về việc phân bổ nguồn vốn s
nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng
dân tộc thiểu số và miền núi năm 2023 (Dự án 3);
Căn cứ Quyết định số 2399/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 của UBND tỉnh
Quảng Nam về Phê duyệt Dự án trợ cấp gạo bảo vệ phát triển rừng thuộc
Tiểu dự án 1, Dự án 3 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế hội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số min núi giai đoạn 2023 - 2025 trên địa bàn
huyện Bắc Trà My;
2
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tại Tờ trình số
309/TTr-SNN&PTNT ngày 19/12/2023.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kế hoạch trợ cấp gạo m 2023 trên địa bàn huyện Bắc
Trà My theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tếhội vùng đồng
o dân tộc thiểu số miền núi, vớic nội dung chính như sau:
1. Số, hạng mục thực hiện
H tr go cho người dân trên địa bàn 05 tham gia thc hin hng
mc khoán bo v rng (5.903,64ha) bo v rng (1.592,32ha), gm xã: Trà
Giáp, Trà Ka, Trà Nú, Trà Kót, Trà Đốc, huyn Bc Trà My, tnh Qung Nam.
2. Thời gian trợ cấp gạo, số lần cấp phát thời gian chưa tự túc được
lương thực
a) Thời gian trợ cấp gạo: năm 2023.
b) Số lần cấp phát: 01 lần.
c) Thời gian chưa tự túc được ơng thực m 2023: 02 tháng.
3. Tên sản phẩm gạo giá gạo trợ cấp (hoặc căn cứ quy đổi gạo thành
tiền để tr cấp)
Gạo ơng Lài, giá gạo 17.000 đồng/kg (theo Công n số 242/TCKH
ngày 29/11/2023 của Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bắc Trà My về việc
thông tin giá gạo trên địa bàn huyện Bắc Trà My).
4. Mức trợ cấp
15 kg gạo/khẩu/tháng hoặc tr cấp bằng tiền tương ng với giá trị số
lượng gạo được tr cấp (quy đổi 17.000đồng/1 kg gạo).
5. Tổng số hộ, số khẩu, thành phần dân tộc, khối lượng gạo hỗ trợ hoặc
quy đổi bằng tiền năm 2023
a) Số hộ/khẩu được hỗ tr gạo;
Có 1.465 khẩu/330 hộ/05được hỗ tr gạo; cụ thể:
- Xã Trà Nú: 77 khẩu/13 hộ.
- Xã Trà Đốc: 07 khẩu/02 hộ.
- Xã Trà Ka: 311 khẩu/69 hộ.
- Xã Trà Kót: 547 khẩu/123 hộ.
- Xã Trà Giáp: 523 khẩu/123 hộ.
b) Thành phầnn tộc:
- Dân tộc Cadong: 174 hộ
- Dân tộc Cor: 154 hộ;
- Dân tộc Kinh (nghèo): 02 hộ.
3
c) Khối lượng gạo hỗ tr hoặc quy đổi bằng tiền
Tng khi lưng go h tr năm 2023 là: 43.950 kg. Tương ng vi tng
kinh phí đ ngh h tr: 747.150.000 đồng (Bng ch: By trăm bn mươi by
triu mt trăm năm mươi ngàn đồng y).
(Đính m Phụ lục Danh sách các hộ trợ cấp gạo năm 2023 trên địa bàn
huyện Bắc Trà My theo Cơng trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tếhội
vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi)
6. Nguồn kinh phí trin khai thực hiện
Nguồn kinh phí đã được UBND tỉnh giao tại Quyết định số 759/-
UBND ngày 13/4/2023 và Quyết định số 1715/QĐ-UBND ngày 15/8/2023.
Điu 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND huyện Bắc Trà My
- Trên sở kế hoạch tr cấp gạo m 2023 trên địa bàn huyện Bc Trà
My được UBND tỉnh phê duyệt, chỉ đạo trin khai thực hiện cấp phát gạo đảm
bo đi tượng, khi lưng, cht lượng theo quy đnh hin hành hoặc cấp phát kinh
phí (nếu h tr bng tin) đến đối tượng được trợ cấp. Chịu trách nhiệm về tính
chính xác về đối tượng, số hộ, số khẩu, khối lượng gạo, chất lượng gạo hỗ tr.
- Kiểm tra, giám sát báo cáo kết quả thực hin trợ cấp gạo trên địa bàn
về Sở Nông nghiệp và PTNT để theo dõi, tổng hợp báo cáo.
2. Sở Nông nghiệp PTNT chủ trì, phối hợp với các ngành, đơn vị liên
quan theo dõi, giám sát, hướng dẫn địa phương trong quá trình trin khai thực
hiện; kịp thời giải quyết những tồn tại, vướng mắc phát sinh (nếu có) theo thẩm
quyền.
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
PTNT; Chủ tịch UBND huyện Bắc Trà My Thủ trưởng các quan, đơn vị
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Quyết địnhy có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Ban Dân tộc tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTTH, KTN.(Tài)
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Phụ lục
Rừng
phòng hộ
xuất
Rừng phòng
hộ
xuất
Ngoài quy
hoạch 3LR
1
Trà Nú
Thôn 1
Huỳnh Văn Sơn
Cor
5
2
150
2.550.000
2
Trà Nú
Thôn 1
Hồ Văn Út
Cor
6
2
180
3.060.000
3
Trà Nú
Thôn 1
Đinh Văn Dần
Cor
6
2
180
3.060.000
4
Trà Nú
Thôn 1
Huỳnh Sơn Tùng
Cor
6
2
180
3.060.000
5
Trà Nú
Thôn 1
Nguyễn Văn Q
Cor
5
2
150
2.550.000
6
Trà Nú
Thôn 1
Hồ Văn Đơn
Cor
4
2
120
2.040.000
7
Trà Nú
Thôn 1
Hồ Văn Ngọ
Cor
5
2
150
2.550.000
8
Trà Nú
Thôn 2
Phạm Ngọc Tuế
Cor
4
2
120
2.040.000
9
Trà Nú
Thôn 2
Trần Duy Nhất
Kinh
5
2
150
2.550.000
10
Trà Nú
Thôn 2
Phạm Ngọc Năm
Cor
8
2
240
4.080.000
11
Trà Nú
Thôn 2
Nguyễn Văn Ba
Cor
7
2
210
3.570.000
12
Trà Nú
Thôn 2
Huỳnh Văn Nhung
Cor
10
2
300
5.100.000
13
Trà Nú
Thôn 2
Lê Văn Hồng
Cor
6
2
180
3.060.000
14
Trà Đốc
Thôn 3
Nguyễn Bá Chiêu
Ca dong
4
2
120
2.040.000
15
Trà Đốc
Thôn 3
Nguyễn Văn Dinh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
16
Trà Ka
Thôn 1
Hồ Quốc Cang
Ca dong
4
2
120
2.040.000
17
Trà Ka
Thôn 1
Hồ Thanh Sản
Ca dong 4 2
120
2.040.000
18
Trà Ka
Thôn 1
Đinh Tường Thuật
Ca dong
5
2
150
2.550.000
19
Trà Ka
Thôn 1
Đinh Văn Tấn
Ca dong
5
2
150
2.550.000
20
Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Thanh Mẫn
Ca dong 6 2
180
3.060.000
21
Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Văn Biên
Ca dong
6
2
180
3.060.000
22
Trà Ka
Thôn 1
Đinh Văn Bốn
Ca dong
4
2
120
2.040.000
23
Trà Ka
Thôn 1
Trần Ngọc Trận
Ca dong 6 2
180
3.060.000
24
Trà Ka
Thôn 1
Phạm Ngọc Nhân
Ca dong
5
2
150
2.550.000
25
Trà Ka
Thôn 1
Hồ Văn Vương
Ca dong 5 2
150
2.550.000
26
Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Thanh Truyền
Cor
4
2
120
2.040.000
27
Trà Ka
Thôn 1
Phạm Văn Nhứt
Ca dong
7
2
210
3.570.000
28
Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Văn Giáp
Ca dong 5 2
150
2.550.000
29
Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Văn Truyn
Cor
4
2
120
2.040.000
30
Trà Ka
Thôn 1
Nguyễn Văn Tính
Cor
4
2
120
2.040.000
31
Trà Ka
Thôn 1
Trần Văn Thanh
Cor 3 2
90
1.530.000
32
Trà Ka
Thôn 1
Đinh Văn Long
Cor
4
2
120
2.040.000
33
Trà Ka
Thôn 2
Phạm Xuân Nghĩa
Ca dong
3
2
90
1.530.000
34
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Bó
Ca dong 4 2
120
2.040.000
35
Trà Ka
Thôn 2
Hồ Thanh Vân
Ca dong
4
2
120
2.040.000
36
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Tuyền
Ca dong 4 2
120
2.040.000
37
Trà Ka
Thôn 2
Trần Minh Hoạch
Ca dong
3
2
90
1.530.000
38
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Hính
Ca dong
7
2
210
3.570.000
39
Trà Ka
Thôn 2
Trần Thị Vệ
Ca dong 3 2
90
1.530.000
40
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Dũng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
41
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Út
Ca dong 4 2
120
2.040.000
42
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Chuyền
Ca dong
3
2
90
1.530.000
43
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Vũ
Ca dong
1
2
30
510.000
44
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Phạm Thiết
Ca dong 4 2
120
2.040.000
45
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Chương
Ca dong
5
2
150
2.550.000
46
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Trung
Ca dong
2
2
60
1.020.000
DANH SÁCH ĐỀ NGHỊ TRỢ CẤP GẠO NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC TRÀ MY NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số #sovb/QĐ-UBND ngày #nbh tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Quảng Nam
TT Tên chủ hộ gia đình Dân tộc số khẩu Diện tích
(ha)
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
(năm 2023)
Diện tích
(ha)
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
(kg)
0,7
19,09
Cộng đồng
số 1
Cộng đồng
số 1
Cộng đồng
số 2
19,09
1,57
190,02
145,31
189,32
143,74
Cộng đồng
số 1
Cộng đồng
số 2
Cộng đồng
số 3
252,88
4 241,88 7
67,19
67,19
22,2312,39
34,62
TT
Tên chủ hộ gia đình
Dân tộc
số khẩu
Diện tích
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú
Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
Diện tích
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
47
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Vương
Ca dong 4 2
120
2.040.000
48
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Danh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
49
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Dâng
Ca dong 3 2
90
1.530.000
50
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Din
Ca dong 3 2
90
1.530.000
51
Trà Ka
Thôn 2
Trần Ngọc Phú
Ca dong
5
2
150
2.550.000
52
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Đỗ
Ca dong 17 2
510
8.670.000
53
Trà Ka
Thôn 2
Trần Văn Quân
Ca dong
4
2
120
2.040.000
54
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Diệp
Ca dong
4
2
120
2.040.000
55
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Hình
Ca dong 6 2
180
3.060.000
56
Trà Ka
Thôn 2
Trần Văn Đức
Ca dong
5
2
150
2.550.000
57
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Thanh Giang
Ca dong
3
2
90
1.530.000
58
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Kiệt
Ca dong 2 2
60
1.020.000
59
Trà Ka
Thôn 2
Trần Ngọc Toán
Ca dong
8
2
240
4.080.000
60
Trà Ka
Thôn 2
Trần Văn Út
Ca dong 6 2
180
3.060.000
61
Trà Ka
Thôn 2
Trần Minh Huyền
Ca dong 4 2
120
2.040.000
62
Trà Ka
Thôn 2
Trần Minh Oanh
Ca dong
7
2
210
3.570.000
63
Trà Ka
Thôn 2
Hồ Văn Truyền
Ca dong 4 2
120
2.040.000
64
Trà Ka
Thôn 2
Hồ Văn Trinh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
65
Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Phụng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
66
Trà Ka
Thôn 2
Hồ Hải Âu
Ca dong 4 2
120
2.040.000
67
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Đơn
Ca dong
4
2
120
2.040.000
68
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Nghĩa
Ca dong 3 2
90
1.530.000
69
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Bách
Ca dong
6
2
180
3.060.000
70
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Phẩm
Ca dong
4
2
120
2.040.000
71
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Lên
Ca dong 6 2
180
3.060.000
72
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Diến
Ca dong
2
2
60
1.020.000
73
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Liêu
Ca dong
5
2
150
2.550.000
74
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Châu
Ca dong 2 2
60
1.020.000
75
Trà Ka
Thôn 2
Hồ Văn Gân
Ca dong
6
2
180
3.060.000
76
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Vũ
Ca dong 5 2
150
2.550.000
77
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Ốt
Ca dong
4
2
120
2.040.000
78
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Dũng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
79
Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Thượng
Ca dong 3 2
90
1.530.000
80
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Đào
Ca dong
8
2
240
4.080.000
81
Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Sơn
Ca dong
4
2
120
2.040.000
82
Trà Ka
Thôn 2
Hồ Văn Lâm
Ca dong 4 2
120
2.040.000
83
Trà Ka
Thôn 2
Nguyễn Văn Thiết
Ca dong
4
2
120
2.040.000
84
Trà Ka
Thôn 2
Đinh Văn Trai
Ca dong
6
2
180
3.060.000
85
Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Bốn
Cor
4
2
120
2.040.000
86
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Viên
Cor
3
2
90
1.530.000
87
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Hội
Cor
5
2
150
2.550.000
88
Trà Kót
Thôn 1
Huỳnh Văn Minh
Cor
4
2
120
2.040.000
89
Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Tâm
Cor
4
2
120
2.040.000
90
Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Đào
Cor
4
2
120
2.040.000
91
Trà Kót
Thôn 1
Võ Văn Hoan
Cor
5
2
150
2.550.000
92
Trà Kót
Thôn 1
NguyễnVăn Phụng
Cor
4
2
120
2.040.000
93
Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Quang
Cor
4
2
120
2.040.000
94
Trà Kót
Thôn 1
Phạm Văn Mỹ
Cor
2
2
60
1.020.000
95
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Tên
Cor
3
2
90
1.530.000
96
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Thí
Cor
3
2
90
1.530.000
97
Trà Kót
Thôn 1
Lê Xuân Hà
Cor
2
2
60
1.020.000
401,23
Cộng đồng
số 1
401,23
876,41
762,23 37,43 76,75
Cộng đồng
số 4
TT
Tên chủ hộ gia đình
Dân tộc
số khẩu
Diện tích
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú
Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
Diện tích
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
98
Trà Kót
Thôn 1
Lê Xuân Hưng
Cor
4
2
120
2.040.000
99
Trà Kót
Thôn 1
Trần Viết Vĩnh
Cor
4
2
120
2.040.000
100
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Lộc
Cor
4
2
120
2.040.000
101
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Bốn
Cor
5
2
150
2.550.000
102
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Phước
Cor
4
2
120
2.040.000
103
Trà Kót
Thôn 1
Ngyễn Văn Xanh
Cor
4
2
120
2.040.000
104
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Nam
Cor
3
2
90
1.530.000
105
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Chanh
Cor
6
2
180
3.060.000
106
Trà Kót
Thôn 1
Đỗ Văn Lư
Cor
4
2
120
2.040.000
107
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tâm
Cor
4
2
120
2.040.000
108
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tý
Cor
4
2
120
2.040.000
109
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Quyết
Cor
3
2
90
1.530.000
110
Trà Kót
Thôn 1
Võ Văn Hùng
Cor
5
2
150
2.550.000
111
Trà Kót
Thôn 1
Trần Thanh Hương
Cor
7
2
210
3.570.000
112
Trà Kót
Thôn 1
Trần Thái Sơn
Cor
4
2
120
2.040.000
113
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Đức
Cor
4
2
120
2.040.000
114
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Trà
Cor
5
2
150
2.550.000
115
Trà Kót
Thôn 1
Đỗ Văn Nhạc
Cor
2
2
60
1.020.000
116
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Đà
Cor
5
2
150
2.550.000
117
Trà Kót
Thôn 1
Đỗ Văn Chanh
Cor
4
2
120
2.040.000
118
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Thái Bình
Cor
5
2
150
2.550.000
119
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tèo
Cor
4
2
120
2.040.000
120
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Tùng
Cor
4
2
120
2.040.000
121
Trà Kót
Thôn 1
Trần Văn Quý
Cor
4
2
120
2.040.000
122
Trà Kót
Thôn 1
Nguyễn Văn Tú
Cor
3
2
90
1.530.000
123
Trà Kót
Thôn 1
Dương Minh Tiến
Cor
5
2
150
2.550.000
124
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Hùng
Cor
4
2
120
2.040.000
125
Trà Kót
Thôn 2
Ng. Văn Hướng
Cor
3
2
90
1.530.000
126
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Vũ
Cor
3
2
90
1.530.000
127
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Thi
Cor
6
2
180
3.060.000
128
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Hiếu
Cor
4
2
120
2.040.000
129
Trà Kót
Thôn 2
Ng. Thanh Bường
Cor
4
2
120
2.040.000
130
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Anh
Cor
4
2
120
2.040.000
131
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Thêm
Cor
6
2
180
3.060.000
132
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Nhân
Cor
4
2
120
2.040.000
133
Trà Kót
Thôn 2
Phạm Văn Lý
Cor
3
2
90
1.530.000
134
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Hùng (Đen)
Cor
8
2
240
4.080.000
135
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Việt
Cor
6
2
180
3.060.000
136
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Hùng
Cor
5
2
150
2.550.000
137
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Bảy
Cor
4
2
120
2.040.000
138
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Thanh Liêm
Cor
6
2
180
3.060.000
139
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Linh
Cor
6
2
180
3.060.000
140
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Tí
Cor
6
2
180
3.060.000
141
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Côi
Cor
4
2
120
2.040.000
142
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Thọ
Cor
5
2
150
2.550.000
143
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Xuân Nho
Cor
4
2
120
2.040.000
144
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Mẫu
Cor
7
2
210
3.570.000
145
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Đồng
Cor
5
2
150
2.550.000
146
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Nhựt
Cor
4
2
120
2.040.000
147
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Tâm
Cor
5
2
150
2.550.000
148
Trà Kót
Thôn 2
Ng. Thị Kim Nga
Cor
5
2
150
2.550.000
412,55
384,09 28,46
623,78
477,49
249,36
439,83
448,64
Cộng đồng
số 2A
Cộng đồng
số 2B
Cộng đồng
số 3
Cộng đồng
số 4
8,81
536,39
228,13
87,39
TT
Tên chủ hộ gia đình
Dân tộc
số khẩu
Diện tích
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú
Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
Diện tích
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
149
Trà Kót
Thôn 2
Trần Thi Sỹ
Cor
4
2
120
2.040.000
150
Trà Kót
Thôn 2
HuỳnhVăn Khánh
Cor
6
2
180
3.060.000
151
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Chương
Cor
3
2
90
1.530.000
152
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Ngọc Viên
Cor
4
2
120
2.040.000
153
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Liễu
Cor
4
2
120
2.040.000
154
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Thị Nga
Cor
4
2
120
2.040.000
155
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Long
Cor
3
2
90
1.530.000
156
Trà Kót
Thôn 2
Phạm Văn Vĩnh
Cor
5
2
150
2.550.000
157
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Hùng
Cor
6
2
180
3.060.000
158
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Nhân
Cor
5
2
150
2.550.000
159
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Niên
Cor
4
2
120
2.040.000
160
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Đông
Cor
10
2
300
5.100.000
161
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Tâm
Cor
6
2
180
3.060.000
162
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Quý
Cor
3
2
90
1.530.000
163
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Cường
Cor
4
2
120
2.040.000
164
Trà Kót
Thôn 2
Hồ Văn Tèo
Cor
6
2
180
3.060.000
165
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Hè
Cor
4
2
120
2.040.000
166
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Q
Cor
6
2
180
3.060.000
167
Trà Kót
Thôn 2
Võ Văn Mười
Cor
5
2
150
2.550.000
168
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Thị Phúc
Cor
4
2
120
2.040.000
169
Trà Kót
Thôn 2
Võ Xuân Dũng
Cor
3
2
90
1.530.000
170
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Thuận
Cor
4
2
120
2.040.000
171
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Hiếu
Cor
5
2
150
2.550.000
172
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Trung
Cor
6
2
180
3.060.000
173
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Minh
Cor
3
2
90
1.530.000
174
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Cường
Cor
4
2
120
2.040.000
175
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Kim
Cor
3
2
90
1.530.000
176
Trà Kót
Thôn 2
HuỳnhVăn Ký
Cor
5
2
150
2.550.000
177
Trà Kót
Thôn 2
Phạm Văn Trịnh
Cor
6
2
180
3.060.000
178
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Ngọc Vân
Cor
6
2
180
3.060.000
179
Trà Kót
Thôn 2
Hồ Thị Phượng
Cor
3
2
90
1.530.000
180
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Hương
Cor
6
2
180
3.060.000
181
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Ngọc Vỹ
Cor
4
2
120
2.040.000
182
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Xuân Giới
Cor
6
2
180
3.060.000
183
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Út
Cor
9
2
270
4.590.000
184
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Bảy
Cor
2
2
60
1.020.000
185
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Tỉnh
Cor
4
2
120
2.040.000
186
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Đằng
Cor
4
2
120
2.040.000
187
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Dũng
Cor
3
2
90
1.530.000
188
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Tèo
Cor
4
2
120
2.040.000
189
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Hào
Cor
4
2
120
2.040.000
190
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Anh
Cor
4
2
120
2.040.000
191
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Nuôi
Cor
5
2
150
2.550.000
192
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Đức
Cor
6
2
180
3.060.000
193
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Dũng
Cor
4
2
120
2.040.000
194
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Nam
Cor
4
2
120
2.040.000
195
Trà Kót
Thôn 2
Nguyễn Văn Tý
Cor
2
2
60
1.020.000
196
Trà Kót
Thôn 2
Trần Văn Đương
Cor
4
2
120
2.040.000
197
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Tèo
Cor
6
2
180
3.060.000
198
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Việt
Cor
6
2
180
3.060.000
199
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Thị Thuận
Cor
5
2
150
2.550.000
646,93
646,93
200,98
538,89
538,89
200,98
169,93
356,7
186,77
Cộng đồng
số 5a
Cộng đồng
số 5b
Cộng đồng
5a
Cộng đồng
5b
TT
Tên chủ hộ gia đình
Dân tộc
số khẩu
Diện tích
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú
Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
Diện tích
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
200
Trà Kót
Thôn 2
Võ Ngọc Trinh
Cor
3
2
90
1.530.000
201
Trà Kót
Thôn 2
Ng. Quốc Dưỡng
Cor
5
2
150
2.550.000
202
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Bình
Cor
5
2
150
2.550.000
203
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Linh
Cor
4
2
120
2.040.000
204
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Văn Miễn
Cor
3
2
90
1.530.000
205
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Thị Nhâm
Cor
4
2
120
2.040.000
206
Trà Kót
Thôn 2
Vũ Văn Ba
Cor
4
2
120
2.040.000
207
Trà Kót
Thôn 2
Huỳnh Thị Nguyệt
Cor
5
2
150
2.550.000
208
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Lc
Cor
4
2
120
2.040.000
209
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Suy
Ca dong
4
2
120
2.040.000
210
Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Văn Thảo
Cor
4
2
120
2.040.000
211
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Mười
Ca dong
3
2
90
1.530.000
212
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Bao
Cor
5
2
150
2.550.000
213
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Hi
Ca dong
4
2
120
2.040.000
214
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Thị Lai
Ca dong
4
2
120
2.040.000
215
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Đình Phẩm
Ca dong
6
2
180
3.060.000
216
Trà Giáp
Thôn 2
Trần Văn Triệu
Ca dong
3
2
90
1.530.000
217
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Tiên
Cor
5
2
150
2.550.000
218
Trà Giáp
Thôn 2
Phạm Văn Út
Ca dong
4
2
120
2.040.000
219
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Đình Dâng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
220
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Xuân Hùng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
221
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Xuân Hưng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
222
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Thối
Ca dong
7
2
210
3.570.000
223
Trà Giáp
Thôn 3
Đoàn Duy Giáo
Ca dong
4
2
120
2.040.000
224
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phương
Ca dong
5
2
150
2.550.000
225
Trà Giáp
Thôn 3
Trần Đạo Quỳnh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
226
Trà Giáp
Thôn 3
Trần Quốc Thảo
Ca dong
5
2
150
2.550.000
227
Trà Giáp
Thôn 3
Châu Đại Khối
Ca dong
4
2
120
2.040.000
228
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Diện
Ca dong
5
2
150
2.550.000
229
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Đình Anh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
230
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Đ
Ca dong
3
2
90
1.530.000
231
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dương
Ca dong
3
2
90
1.530.000
232
Trà Giáp
Thôn 3
Châu Đại Khánh
Ca dong
7
2
210
3.570.000
233
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thái Bàng
Ca dong
3
2
90
1.530.000
234
Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Văn Nghĩa
Ca dong
5
2
150
2.550.000
235
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Hải Phân
Ca dong
5
2
150
2.550.000
236
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hân
Ca dong
5
2
150
2.550.000
237
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Huy
Ca dong
4
2
120
2.040.000
238
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Nhanh
Ca dong
2
2
60
1.020.000
239
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Cường
Ca dong
5
2
150
2.550.000
240
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tôi
Ca dong
3
2
90
1.530.000
241
Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Khánh Đơn
Ca dong
5
2
150
2.550.000
242
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tuyên
Ca dong
4
2
120
2.040.000
243
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Đức Thịnh
Ca dong
5
2
150
2.550.000
244
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Xuân Huỳnh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
245
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Duy
Ca dong
4
2
120
2.040.000
246
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thích
Ca dong
5
2
150
2.550.000
247
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phóng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
248
Trà Giáp
Thôn 3
Trần Minh Phương
Ca dong
4
2
120
2.040.000
249
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Vũ
Ca dong
4
2
120
2.040.000
250
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Vn
Ca dong
4
2
120
2.040.000
37,64
76,95 12,73
Cộng đồng
số 1
Cộng đồng
số 2
Cộng đồng
số 3A
2,83
155,21
109,78 45,43
171,31
130,84
89,68
TT
Tên chủ hộ gia đình
Dân tộc
số khẩu
Diện tích
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú
Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
Diện tích
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
251
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Sỹ
Ca dong
3
2
90
1.530.000
252
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Ngọc Cảnh
Ca dong
4
2
120
2.040.000
253
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thành
Ca dong
4
2
120
2.040.000
254
Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Văn Bường
Ca dong
4
2
120
2.040.000
255
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phúc
Ca dong
3
2
90
1.530.000
256
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Trường Danh
Ca dong
5
2
150
2.550.000
257
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dũng
Ca dong
3
2
90
1.530.000
258
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Xuân Đường
Ca dong
5
2
150
2.550.000
259
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hùng
Ca dong
6
2
180
3.060.000
260
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dưa
Ca dong
5
2
150
2.550.000
261
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tứ
Ca dong
4
2
120
2.040.000
262
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bửu
Ca dong
3
2
90
1.530.000
263
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thanh Trường
Ca dong
3
2
90
1.530.000
264
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tứ
Ca dong
3
2
90
1.530.000
265
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
266
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Hoàng Bưng
Ca dong
4
2
120
2.040.000
267
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Giang
Ca dong
6
2
180
3.060.000
268
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Xuyến
Ca dong
2
2
60
1.020.000
269
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Minh Tiết
Ca dong
4
2
120
2.040.000
270
Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Sỹ
Ca dong
6
2
180
3.060.000
271
Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Dù
Ca dong
4
2
120
2.040.000
272
Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Đà
Ca dong
4
2
120
2.040.000
273
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Côi
Ca dong
4
2
120
2.040.000
274
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dương
Ca dong
4
2
120
2.040.000
275
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Ngọc Hoàn
Ca dong
4
2
120
2.040.000
276
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Xuân Hiều
Ca dong
3
2
90
1.530.000
277
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Phối
Ca dong
6
2
180
3.060.000
278
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Đức Tánh
Ca dong
3
2
90
1.530.000
279
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Luân
Ca dong
5
2
150
2.550.000
280
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Qn
Ca dong
6
2
180
3.060.000
281
Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Phi
Ca dong
3
2
90
1.530.000
282
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Duy
Ca dong
4
2
120
2.040.000
283
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bảo
Ca dong
2
2
60
1.020.000
284
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thanh Luận
Ca dong
5
2
150
2.550.000
285
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Trân
Ca dong
4
2
120
2.040.000
286
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Nghề
Ca dong
4
2
120
2.040.000
287
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tuy
Ca dong
4
2
120
2.040.000
288
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thê
Ca dong
3
2
90
1.530.000
289
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Dương
Ca dong
4
2
120
2.040.000
290
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Thái
Ca dong
6
2
180
3.060.000
291
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tiến
Ca dong
6
2
180
3.060.000
292
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Ngọc Phương
Ca dong
6
2
180
3.060.000
293
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Tiếp
Ca dong
4
2
120
2.040.000
294
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bắc
Ca dong
3
2
90
1.530.000
295
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Bôn
Ca dong
3
2
90
1.530.000
296
Trà Giáp
Thôn 3
Hồ Văn Phai
Ca dong
5
2
150
2.550.000
297
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Thanh Tuấn
Ca dong
7
2
210
3.570.000
298
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn L
Ca dong
5
2
150
2.550.000
299
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Viên
Ca dong
4
2
120
2.040.000
300
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Chống
Ca dong
6
2
180
3.060.000
301
Trà Giáp
Thôn 3
Đinh Văn Thơm
Ca dong
1
2
30
510.000
Cộng đồng
số 3B
980,55
854,62 87,61 38,32
TT
Tên chủ hộ gia đình
Dân tộc
số khẩu
Diện tích
Quy đổi thành
tiền (đồng)
Ghi chú
Thôn /bản
Diện tích được bảo vệ rừng
Loại rừng
Diện tích nhận khoán bảo vệ rừng
Loại rừng
Số tháng chưa
tự túc được
lương thực
Diện tích
Số lượng
gạo hỗ trợ
năm 2023
302
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Quyết Thắng
Ca dong
2
2
60
1.020.000
303
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn Hóa
Ca dong
2
2
60
1.020.000
304
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyễn Văn D
Ca dong
4
2
120
2.040.000
305
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Phát
Ca dong
6
2
180
3.060.000
306
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Thanh Lương
Ca dong
5
2
150
2.550.000
307
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Hành
Ca dong
4
2
120
2.040.000
308
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Tường
Ca dong
3
2
90
1.530.000
309
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Hải Chung
Ca dong
5
2
150
2.550.000
310
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Hưu
Ca dong
6
2
180
3.060.000
311
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Thiết
Ca dong
7
2
210
3.570.000
312
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Phương Đông
Ca dong
2
2
60
1.020.000
313
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Thời
Ca dong
6
2
180
3.060.000
314
Trà Giáp
Thôn 3
Nguyến Văn Thiện
Ca dong
4
2
120
2.040.000
315
Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Xuân Điều
Cor
4
2
120
2.040.000
316
Trà Giáp
Thôn 1
Trần Thanh Hải
Cor
5
2
150
2.550.000
317
Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Văn Tướng
Cor
3
2
90
1.530.000
318
Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Văn Anh
Cor
5
2
150
2.550.000
319
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Phanh
Cor
4
2
120
2.040.000
320
Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Xuân Hành
Cor
5
2
150
2.550.000
321
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Sinh Trần
Cor
6
2
180
3.060.000
322
Trà Giáp
Thôn 1
Hồ Quốc Việt
Cor
4
2
120
2.040.000
323
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Đông
Cor
6
2
180
3.060.000
324
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Văn Nơng
Cor
6
2
180
3.060.000
325
Trà Giáp
Thôn 1
Nguyễn Hồng Lực
Ca dong
4
2
120
2.040.000
326
Trà Giáp
Thôn 2
Trần Văn Cảnh
Kinh, nghèo
4
2
120
2.040.000
327
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Phó Trọng
Ca dong
3
2
90
1.530.000
328
Trà Giáp
Thôn 2
Hồ Văn Thạch
Ca dong
4
2
120
2.040.000
329
Trà Giáp
Thôn 2
Trung Văn Sơn
Ca dong
5
2
150
2.550.000
330
Trà Giáp
Thôn 2
Nguyễn Văn Lục
Ca dong
5
2
150
2.550.000
1.465
1.592,32
-
1.592,32
5.903,64
3.218,08
2.447,43
238,13
522
43.950
747.150.000
Cộng đồng
thôn 2
106,73
106,73
Cộng đồng
thôn 1
299,77
299,77

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2757/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt Kế hoạch trợ cấp gạo năm 2023 trên địa bàn huyện Bắc Trà My theo Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2757/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×