- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2179/QĐ-BNNMT 2026 về việc ban hành Kế hoạch xây dựng chính sách và Dự án Luật Khí tượng thủy văn
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2179/QĐ-BNNMT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Công Thành |
| Trích yếu: | Về việc ban hành Kế hoạch xây dựng chính sách và Dự án Luật Khí tượng thủy văn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2179/QĐ-BNNMT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ____________________ Số: 2179/QĐ-BNNMT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Kế hoạch xây dựng chính sách
và Dự án Luật Khí tượng thủy văn
____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung theo Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 4479/QĐ-BNNMT ngày 29/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế Công tác pháp chế của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Kết luận số 283-KL/ĐU ngày 11/02/2026 của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ về một số nội dung xây dựng pháp luật trong Quý I năm 2026;
Căn cứ Quyết định số 1799/QĐ-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Ban hành Kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật năm 2027 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch xây dựng chính sách và Dự án Luật Khí tượng thủy văn (sau đây gọi là Dự án Luật).
Điều 2. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ.
1. Cục Khí tượng Thủy văn có trách nhiệm:
a) Chủ trì tổ chức xây dựng, hoàn thiện hồ sơ chính sách và hồ sơ Dự án Luật theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Quy chế Công tác pháp chế của Bộ, bảo đảm chất lượng, tiến độ xây dựng, trình, thẩm định để Dự án Luật được xem xét, thông qua theo quy định;
b) Chủ trì tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong toàn bộ quá trình xây dựng chính sách và Dự án Luật;
c) Xin ý kiến Vụ Pháp chế đối với hồ sơ chính sách và hồ sơ Dự án Luật trước khi xin ý kiến Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ.
2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm:
a) Phối hợp và kiểm soát việc tuân thủ trình tự, thủ tục xây dựng chính sách và Dự án Luật theo quy định của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Quy chế công tác pháp chế của Bộ;
b) Có ý kiến bằng văn bản đối với hồ sơ chính sách, hồ sơ Dự án Luật trước khi trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách, Bộ Tư pháp, Chính phủ và Quốc hội;
c) Phối hợp với Cục Khí tượng Thủy văn trong việc xây dựng chính sách và Dự án Luật, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định, ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
3. Văn phòng Bộ có trách nhiệm:
a) Kiểm soát thể thức, kỹ thuật, thủ tục hồ sơ trình Dự án Luật;
b) Tổ chức đăng tải hồ sơ, báo cáo tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử của Bộ theo quy định.
4. Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm bố trí, bảo đảm kinh phí phục vụ việc xây dựng chính sách và Dự án Luật theo kế hoạch được phê duyệt.
5. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp, tham gia ý kiến góp ý theo chức năng, nhiệm vụ được giao; chịu trách nhiệm về nội dung góp ý thuộc lĩnh vực phụ trách.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Khí tượng Thủy văn, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Pháp chế và Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Lưu: VT, KTTV. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành |
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ____________________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ |
KẾ HOẠCH
Xây dựng chính sách và Dự án Luật Khí tượng Thủy văn
(Kèm theo Quyết định số 2179/QĐ-BNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
_______________
| TT | Nội dung công việc | Sản phẩm | Đơn vị thực hiện | Thời gian hoàn thành | |
| Chủ trì | Phối hợp | ||||
| I | XÂY DỰNG CHÍNH SÁCH | ||||
| 1. | Lập kế hoạch chi tiết xây dựng chính sách và Dự án Luật trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách phê duyệt chủ trương xây dựng chính sách. | Quyết định ban hành Kế hoạch | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 6/2026 |
| 2. | Lấy ý kiến tổng kết thi hành Luật Khí tượng thủy văn | Báo cáo tổng kết thi hành Luật Khí tượng thủy văn | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 6/2026 |
| 3. | Xác định chính sách | Báo cáo chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 6/2026 |
| 4. | Đánh giá tác động của chính sách | Báo cáo đánh giá tác động chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 6/2026 |
| 5. | Lấy ý kiến, tham vấn chính sách |
|
|
|
|
| 5.1. | Chuẩn bị hồ sơ chính sách để lấy ý kiến, tham vấn chính sách, gồm: a) Tờ trình; b) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách; c) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản QPPL, điều ước quốc tế có liên quan đến chính sách; d) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến chính sách; đ) Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách. | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 7/2026 |
| 5.2. | Trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách xem xét, phê duyệt hồ sơ chính sách gửi lấy ý kiến, tham vấn. | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Tháng 7/2026 |
| 5.3. | Tổ chức lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của chính sách, Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các Đoàn đại biểu Quốc hội, bộ, cơ quan ngang bộ và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan (trong đó phải lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ). | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 7-8/2026 |
| 5.4. | Tổ chức hội nghị tham vấn Thường trực Hội đồng Dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội, bộ, cơ quan ngang bộ đối với chính sách liên quan trực tiếp thuộc phạm vi, lĩnh vực phụ trách trong quá trình xây dựng chính sách | Hội nghị | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 8/2026 |
| 5.5. | Báo cáo Thứ trưởng phụ trách tổ chức cuộc họp trao đổi, thống nhất với các bộ, ngành có liên quan trong trường hợp các bộ, ngành còn có ý kiến khác | Hội nghị | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 8/2026 |
| 5.6. | Tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình đầy đủ ý kiến góp ý, tham vấn chính sách | Bản tổng hợp tiếp thu, giải trình | Cục Khí tượng Thủy văn | Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 8/2026 |
| 5.7. | Đăng tải bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử của Bộ | Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 8-9/2026 |
| 5.8. | Tổ chức truyền thông chính sách theo quy định (khoản 6 Điều 10 Quyết định số 4479/QĐ-BNNMT ngày 29/10/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Quy chế công tác pháp chế của Bộ Nông nghiệp và Môi trường) | Bài viết/bản tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về sự cần thiết ban hành chính sách; nội dung cơ bản của chính sách. | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Từ thời điểm lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp về chính sách đến khi chính sách được thông qua |
| 6. | Gửi Bộ Tư pháp thẩm định chính sách |
|
|
|
|
| 6.1. | Gửi Vụ Pháp chế cho ý kiến bằng văn bản đối với hồ sơ chính sách gửi Bộ Tư pháp thẩm định và hoàn thiện hồ sơ chính sách | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | Vụ Pháp chế | Tháng 9/2026 |
| 6.2. | Tiếp thu ý kiến của Vụ Pháp chế để hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách | Bản tiếp thu | Cục Khí tượng Thủy văn | Vụ Pháp chế | Tháng 9/2026 |
| 6.3. | Trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách xem xét, phê duyệt hồ sơ chính sách | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 9/2026 |
| 6.4. | Gửi Bộ Tư pháp thẩm định (bằng bản điện tử và 01 bản giấy) Hồ sơ chính sách gửi thẩm định (khoản 2 Điều 11 Quyết định số 4479/QĐ-BNNMT) gồm: a) Văn bản đề nghị Bộ Tư pháp thẩm định; b) Dự thảo tờ trình (đóng dấu treo của Bộ); c) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách (được ký và đóng dấu của Bộ); d) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến chính sách (được ký và đóng dấu của Bộ); đ) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến chính sách (được ký và đóng dấu của Bộ); Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách (đóng dấu treo của Bộ); g) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, tham vấn (đóng dấu treo của Bộ). | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 9-10/2026 |
| 6.5. | Nghiên cứu, tiếp thu, giải trình đầy đủ ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp để chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ chính sách | Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình các ý kiến thẩm định | Cục Khí tượng Thủy văn | Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 9-10/2026 |
| 7. | Trình Chính phủ thông qua chính sách |
|
|
|
|
| 7.1. | Lấy ý kiến của Vụ Pháp chế đối với Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình các ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp và Hồ sơ chính sách | Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình các ý kiến thẩm định và Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | Vụ Pháp chế | Tháng 10/2026 |
| 7.2. | Xin ý kiến và tiếp thu ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ | Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình các ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Đảng ủy Bộ - Các cơ quan, đơn vị liên quan | Tháng 10/2026 |
| 7.3. | Gửi Vụ Pháp chế cho ý kiến trên Phiếu trình của đơn vị trước khi trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách xem xét phê duyệt, trình Chính phủ (khoản 2 Điều 12 Quyết định số 4479/QĐ-BNNMT), gồm: a) Tờ trình (được ký và đóng dấu của Bộ); b) Báo cáo đánh giá tác động của chính sách (được ký và đóng dấu của Bộ); c) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến chính sách (được ký và đóng dấu của Bộ); d) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến chính sách (được ký và đóng dấu của Bộ); e) đ) Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách (đóng dấu treo của Bộ); f) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, tham vấn (đóng dấu treo của Bộ); g) Báo cáo thẩm định; h) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định (đóng dấu treo của Bộ). | - Phiếu trình - Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Tháng 10/2026 |
| 7.4. | Trình Chính phủ thông qua chính sách | Hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Tháng 10/2026 |
| 7.5. | Phối hợp với Văn phòng Chính phủ lấy ý kiến của Thành viên Chính phủ, tiếp thu ý kiến Thành viên Chính phủ và hoàn thiện Hồ sơ chính sách | Báo cáo tiếp thu, giải trình, chỉnh lý hồ sơ chính sách | Cục Khí tượng Thủy văn | - Bộ Tư pháp - Văn phòng Chính phủ - Các đơn vị có liên quan. | Tháng 10/2026 |
| 7.6. | Chính sách được Chính phủ phê duyệt | Nghị quyết thông qua Chính sách của Luật | Cục Khí tượng Thủy văn | - Bộ Tư pháp - Văn phòng Chính phủ - Các đơn vị có liên quan. | Tháng 10/2026 |
| II | XÂY DỰNG DỰ ÁN LUẬT | ||||
| II.1 | Đăng ký Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội | ||||
| 1. | Chuẩn bị đề xuất xây dựng Dự án Luật để đưa vào Chương trình lập pháp năm 2027 của Quốc hội | Văn bản | Cục Khí tượng Thủy văn | Vụ Pháp chế | Theo quy định |
| 2. | Đăng ký Chương trình lập pháp hằng năm của Quốc hội theo quy định | Văn bản gửi Bộ Tư pháp | Vụ Pháp chế | Cục Khí tượng Thủy văn | Trước ngày 01/6/2027 |
| II.2. | Tổ chức soạn thảo Dự án Luật | ||||
| 3. | Thành lập Tổ soạn thảo Dự án Luật - Công văn gửi các đơn vị cử người tham gia Tổ soạn thảo - Tổng hợp, tham mưu, xây dựng Quyết định thành lập Tổ soạn thảo | Quyết định thành lập Tổ soạn thảo | Cục Khí tượng Thủy văn | Các đơn vị có liên quan | Tháng 10/2026 |
| 4. | Xây dựng tổng kết thi hành Luật, dự thảo Luật trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách xem xét thông qua | - Báo cáo tổng kết thi hành 02 luật hiện hành - Dự thảo Luật | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ - Các đơn vị có liên quan | Tháng 10/2026 đến tháng 02/2027 |
| 5. | Chuẩn bị hồ sơ Dự án Luật (theo quy định tại khoản 4 Điều 33 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2025), gồm: a) Dự thảo Tờ trình; b) Dự thảo Luật; c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo; d) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo; đ) Bản đánh giá về thủ tục hành chính, việc phân quyền, phân cấp, bảo đảm bình đẳng giới, chính sách dân tộc trong dự thảo (nếu có); e) Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 27 của Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2025; g) Bản so sánh dự thảo sửa đổi, bổ sung, thay thế với luật hiện hành; h) Tài liệu khác (nếu có). | Hồ sơ dự án Luật | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ Các đơn vị có liên quan | Trước ngày 28/2/2027 |
| 6. | Tổ chức lấy ý kiến góp ý, phản biện xã hội: - Lấy ý kiến các Đoàn đại biểu Quốc hội, đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản; lấy ý kiến các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan, trong đó phải lấy ý kiến của Bộ Ngoại giao, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ, Bộ Tư pháp, Bộ Khoa học và Công nghệ. - Lấy ý kiến phản biện xã hội của Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và tham dự cuộc họp phản biện xã hội khi được yêu cầu. Đăng tải hồ sơ Dự án Luật trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Cổng Pháp luật quốc gia trong thời gian ít nhất là 20 ngày. | Văn bản/Hội nghị/Hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Tháng 2-3/2027 |
| 7. | Tổng hợp, nghiên cứu, tiếp thu, giải trình đầy đủ ý kiến góp ý, phản biện xã hội. Đăng tải bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường chậm nhất là 25 ngày kể từ ngày kết thúc thời hạn lấy ý kiến | Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý trên Cổng thông tin điện tử | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Trước ngày 31/03/2027 |
| 8. | Tổ chức truyền thông văn bản theo quy định | Văn bản về sự cần thiết ban hành Luật; nội dung cơ bản của Dự thảo Luật trên Cổng thông tin điện tử hoặc Hội nghị | Cục Khí tượng Thủy văn | Các cơ quan, đơn vị liên quan | Từ thời điểm lấy ý kiến đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của dự thảo văn bản đến khi văn bản được thông qua. |
| II.3 | Gửi Bộ Tư pháp thẩm định Dự án Luật | ||||
| 9. | Gửi Bộ Tư pháp thẩm định Dự án Luật (theo quy định tại khoản 2 Điều 34 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2025), hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định; b) Dự thảo tờ trình; c) Dự thảo Luật; d) Dự thảo Luật; đ) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo; e) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo; g) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân quyền, phân cấp, bảo đảm bình đẳng giới, chính sách dân tộc (nếu có); h) Bản thuyết minh quy phạm hóa chính sách trong trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 27 của Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2025; i) Bản so sánh dự thảo sửa đổi, bổ sung, thay thế với luật hiện hành; k) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội; l) Tài liệu khác (nếu có). | Hồ sơ Dự án Luật gửi thẩm định | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Trước ngày 31/03/2027 (Thẩm định trong vòng 30 ngày) |
| 10. | Tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định của Bộ Tư pháp (khoảng 15 ngày) | Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Trước ngày 30/4/2027 |
| 11. | Xin ý kiến và tiếp thu ý kiến của Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ trước khi trình Chính phủ. | Hồ sơ Dự án Luật | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Trước ngày 30/4/2027 |
| II.4 | Trình Chính phủ Dự án Luật | ||||
| 12. | Trình Chính phủ cho ý kiến Dự án Luật (gửi Vụ Pháp chế cho ý kiến trên Phiếu trình của đơn vị trước khi trình Bộ trưởng, Thứ trưởng phụ trách xem xét, trình Chính phủ). Hồ sơ gồm: a) Dự thảo tờ trình; b) Dự thảo luật; c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo; d) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo; đ) Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân quyền, phân cấp, bảo đảm bình đẳng giới, chính sách dân tộc (nếu có); e) Bản so sánh dự thảo sửa đổi, bổ sung, thay thế với luật hiện hành; h) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội; i) Tài liệu khác (nếu có). | Hồ sơ Dự án Luật trình Chính phủ (Theo Quy định tại khoản 2, Điều 35 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2025) | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế Văn phòng Bộ | Trước ngày 31/5/2027 |
| 13. | Phối hợp với Văn phòng Chính phủ lấy ý kiến của Thành viên Chính phủ, tiếp thu ý kiến Thành viên Chính phủ và hoàn thiện hồ sơ Dự án Luật | - Bảng tổng hợp tiếp thu, giải trình ý kiến của Thành viên Chính phủ - Hồ sơ Dự án Luật hoàn thiện | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Trước ngày 31/7/2027 |
| II.5 | Trình Quốc hội thông qua | ||||
| 14. | Trình Quốc hội Dự án Luật đồng thời gửi hồ sơ Dự án Luật đến các Ủy ban của Quốc hội để thẩm tra (theo quy định tại khoản 3 Điều 37 Luật Ban hành văn bản QPPL năm 2025), hồ sơ thẩm tra gồm: a) Tờ trình; b) Dự thảo Luật; c) Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo; d) Báo cáo rà soát các chủ trương, đường lối của Đảng, văn bản quy phạm pháp luật, điều ước quốc tế có liên quan đến dự thảo; đ) Bản đánh giá về thủ tục hành chính, việc phân quyền, phân cấp, bảo đảm bình đẳng giới, chính sách dân tộc (nếu có); e) Bản so sánh dự thảo sửa đổi, bổ sung, thay thế với luật hiện hành; g) Bản tổng hợp ý kiến, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, phản biện xã hội; h) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định đối với Dự án Luật; i) Tài liệu khác (nếu có). | Hồ sơ Dự án Luật | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Trước ngày 15/8/2027 |
| 15. | Phối hợp với các cơ quan của Quốc hội để tiếp thu, giải trình và hoàn thiện hồ sơ Dự án Luật để trình Quốc hội cho ý kiến, thông qua tại kỳ họp thứ 10 của Quốc hội khóa XVI (tháng 10/2027). | - Báo cáo tiếp thu, giải trình - Hồ sơ Dự án Luật | Cục Khí tượng Thủy văn | - Vụ Pháp chế - Văn phòng Bộ | Từ ngày 15/8/2027 - kết thúc kỳ họp tháng 10/2027 |
| 16. | Quốc hội thông qua Luật | Lệnh | Quốc hội | - Cục Khí tượng Thủy văn, - Các đơn vị thuộc Bộ | Tháng 10/2027 |
| 17. | Công bố Luật | Lệnh CTN | Chủ tịch nước | - Cục Khí tượng Thủy văn, - Các đơn vị thuộc Bộ | Theo quy định |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!