- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1761/QĐ-TTg 2023 về bổ sung ngân sách trung ương cho an sinh xã hội và hỗ trợ biên chế giáo viên
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1761/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Minh Khái |
| Trích yếu: | Về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2023 cho các địa phương để thực hiện các chính sách an sinh xã hội từ năm 2023 trở về trước và hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên được bổ sung theo Quyết định 72-QĐ/TW của Bộ Chính trị | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1761/QĐ-TTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ _______ Số: 1761/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2023 cho các địa
phương để thực hiện các chính sách an sinh xã hội từ năm 2023 trở về trước
và hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên được bổ sung theo
Quyết định số 72-QĐ/TW của Bộ Chính trị
_________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 59/2020/QH14;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2022/QH15 ngày 18 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội khóa XV về phân bổ ngân sách trung ương năm 2023;
Căn cứ khoản 4, khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 943/NQ-UBTVQH15 ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc bổ sung kinh phí chi sự nghiệp khoa học, công nghệ và sự nghiệp bảo vệ môi trường của ngân sách trung ương năm 2023 cho các Bộ, cơ quan trung ương; bổ sung kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2023 cho các Bộ, cơ quan trung ương; bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho các địa phương để thực hiện các chính sách an sinh xã hội từ năm 2023 trở về trước và hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên được bổ sung theo Quyết định số 72-QĐ/TW của Bộ Chính trị; phân bổ dự toán ngân sách trung ương năm 2023 để xử lý bù giá trong bao tiêu sản phẩm của Dự án Lọc hóa dầu Nghi Sơn;
Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Văn bản số 14575/BTC-NSNN ngày 29 tháng 12 năm 2023 về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2023 cho các địa phương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Phân bổ số tiền 9.849.654 triệu đồng (chín nghìn, tám trăm bốn mươi chín tỷ, sáu trăm năm mươi tư triệu đồng) từ nguồn dự toán ngân sách trung ương năm 2023 chưa phân bổ đã được Quốc hội quyết định theo Nghị quyết số 70/2022/QH15 ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2023 để bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2023 cho ngân sách các địa phương để thực hiện các chính sách an sinh xã hội từ năm 2023 trở về trước và hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên năm 2023 đã được bổ sung theo Quyết định số 72-QĐ/TW ngày 18 tháng 7 năm 2022 của Bộ Chính trị như đề nghị của Bộ Tài chính tại Văn bản số 14575/BTC-NSNN ngày 29 tháng 12 năm 2023.
(Chi tiết các khoản bổ sung cho các địa phương theo phụ lục đính kèm)
2. Thực hiện hủy dự toán đối với các khoản bổ sung chi an sinh xã hội năm 2022 còn dư, không sử dụng hết, không thuộc phạm vi được chuyển nguồn và thực hiện theo đúng quy định tại khoản 4 Điều 64 của Luật Ngân sách nhà nước.
Điều 2. Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao bổ sung kinh phí nêu tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm toàn diện về các nội dung, số liệu báo cáo, đề xuất, bảo đảm chặt chẽ, đúng quy định pháp luật. Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán số kinh phí được bổ sung nêu trên bảo đảm đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan, bảo đảm kịp thời, tiết kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch, không để xảy ra thất thoát, lãng phí.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
| Nơi nhận: | KT. THỦ TƯỚNG |
Phụ lục
VỀ VIỆC BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2023 CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CHÍNH SÁCH AN SINH XÃ HỘI TỪ NĂM 2023 TRỞ VỀ TRƯỚC VÀ HỖ TRỢ CHI TRẢ CHẾ ĐỘ CHO SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ GIÁO VIÊN ĐƯỢC BỔ SUNG THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 72-QĐ/TW CỦA BỘ CHÍNH TRỊ
(Kèm theo Quyết định số 1761/QĐ-TTg ngày 31/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tỉnh, thành phố | Tổng số | Tổng kinh phí thực hiện các chính sách ASXH do Trung ương ban hành | Gồm | Kinh phí bổ sung biên chế giáo viên năm 2023 | ||
| Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | |||||
| A | B | 1=2+6 | 2=3+4+5 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|
| TỔNG SỐ | 9.849.654 | 8.287.987 | 754.157 | 3.074.540 | 4.459.290 | 1.561.667 |
| 1 | HÀ GIANG | 520.076 | 450.207 |
| 253.991 | 196.216 | 69.869 |
| 2 | TUYÊN QUANG | 516.227 | 345.066 | 293.762 | 49.898 | 1.406 | 171.161 |
| 3 | CAO BẰNG | 96.820 | 68.830 | 68.830 |
|
| 27.990 |
| 4 | LẠNG SƠN | 28.455 |
|
|
|
| 28.455 |
| 5 | LÀO CAI | 88.374 | 75.434 |
|
| 75.434 | 12.940 |
| 6 | YÊN BÁI | 99.524 | 43.612 | 395 | 43.217 |
| 55.912 |
| 7 | THÁI NGUYÊN | 142.860 | 48.546 |
| 48.546 |
| 94.314 |
| 8 | PHÚ THỌ | 170.312 | 142.328 |
| 88.724 | 53.604 | 27.984 |
| 9 | BẮC GIANG | 19.737 |
|
|
|
| 19.737 |
| 10 | HÒA BÌNH | 185.660 | 185.660 | 62.234 | 122.306 | 1.120 |
|
| 11 | SƠN LA | 148.673 | 79.356 |
|
| 79.356 | 69.317 |
| 12 | LAI CHÂU | 24.237 | 1.774 | 1.774 |
|
| 22.463 |
| 13 | ĐIỆN BIÊN | 244.822 | 181.753 | 720 | 101.214 | 79.819 | 63.069 |
| 14 | HẢI PHÒNG | 3.518 | 3.518 |
| 3.518 |
|
|
| 15 | HẢI DƯƠNG | 117.049 | 117.049 |
| 49.942 | 67.107 |
|
| 16 | HƯNG YÊN | 5.272 | 5.272 |
|
| 5.272 |
|
| 17 | VĨNH PHÚC | 51.050 | 22.522 |
| 3.010 | 19.512 | 28.528 |
| 18 | BẮC NINH | 846 | 846 |
|
| 846 |
|
| 19 | HÀ NAM | 174.919 | 128.826 |
| 58.223 | 70.603 | 46.093 |
| 20 | NAM ĐỊNH | 324.458 | 288.584 |
| 265.454 | 23.130 | 35.874 |
| 21 | THÁI BÌNH | 508.432 | 508.432 | 200.547 | 33.490 | 274.395 |
|
| 22 | THANH HÓA | 213.124 |
|
|
|
| 213.124 |
| 23 | NGHỆ AN | 702.238 | 425.829 |
| 256.066 | 169.763 | 276.409 |
| 24 | HÀ TĨNH | 294.214 | 294.214 |
| 235.707 | 58.507 |
|
| 25 | QUẢNG BÌNH | 583.811 | 573.754 |
| 122.882 | 450.872 | 10.057 |
| 26 | QUẢNG TRỊ | 175.767 | 140.667 | 86.747 | 35.891 | 18.029 | 35.100 |
| 27 | THỪA THIÊN HUẾ | 174.373 | 174.373 |
| 95.600 | 78.773 |
|
| 28 | ĐÀ NẴNG | 332.960 | 332.960 |
| 147.838 | 185.122 |
|
| 29 | QUẢNG NAM | 483.331 | 483.331 |
| 248.483 | 234.848 |
|
| 30 | QUẢNG NGÃI | 330.151 | 307.226 |
| 58.473 | 248.753 | 22 925 |
| 31 | BÌNH ĐỊNH | 1.054.181 | 1.039.907 |
| 249.104 | 790.803 | 14.274 |
| 32 | PHÚ YÊN | 203.707 | 191.502 |
| 9.779 | 181.723 | 12.205 |
| 33 | KHÁNH HÒA | 166.465 | 166.465 |
|
| 166.465 |
|
| 34 | NINH THUẬN | 298.411 | 292.899 |
| 40.780 | 252.119 | 5.512 |
| 35 | BÌNH THUẬN | 387.487 | 387.487 |
| 118.225 | 269.262 |
|
| 36 | ĐẮK LẮK | 274.754 | 261.473 | 5.552 | 104.172 | 151.749 | 13.281 |
| 37 | ĐẮK NÔNG | 15.848 |
|
|
|
| 15.848 |
| 38 | GIA LAI | 44.132 | 15.649 | 15.649 |
|
| 28.483 |
| 39 | KON TUM | 46.228 | 17.947 | 17.947 |
|
| 28.281 |
| 40 | BÌNH DƯƠNG | 48.834 |
|
|
|
| 48.834 |
| 41 | TÂY NINH | 21.281 | 19.005 |
| 19.005 |
| 2.276 |
| 42 | BÀ RỊA VŨNG TÀU | 181.446 | 175.060 |
| 100.476 | 74.584 | 6.386 |
| 43 | TIỀN GIANG | 100.496 | 79.541 |
| 62.196 | 17.345 | 20.955 |
| 44 | CẦN THƠ | 63.757 | 61.792 |
| 8.337 | 53.455 | 1.965 |
| 45 | HẬU GIANG | 16.292 |
|
|
|
| 16.292 |
| 46 | ĐỒNG THÁP | 11.626 |
|
|
|
| 11.626 |
| 47 | KIÊN GIANG | 2.743 | 2.743 |
|
| 2.743 |
|
| 48 | BẠC LIÊU | 27.616 | 23.488 |
| 23.488 |
| 4.128 |
| 49 | CÀ MAU | 123.060 | 123.060 |
| 16.505 | 106.555 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!