• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1204/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 29/03/2024 13:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1204/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1204/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1204/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1204/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số:
/QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ
trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến
theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015
của Thủ tướng Chính phủ
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
n cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
n cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng
Chính phủ về một số chế độ, chính ch đối với dân công hỏa tuyến tham gia
kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bo vệ Tổ quc và làm nhiệm
vụ quốc tế;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày
16/12/2015 của các Bộ trưởng: Bộ Quốc phòng - Bộ Lao động - Thương binh
hội - Bộ Tài chính hưng dẫn thực hiện Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày
26/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với n
công hỏa tuyến tham gia kng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ
Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ quy định mức lương sở đối với cán
bộ, công chức, viên chức và lực lượng trang: S 72/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018; số 38/2019/NĐ-CP ngày 09/5/2019; số 24/2023/NĐ-CP ngày
14/5/2023;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh hội tại Tờ
trình số 50/TTr-SLĐTBXH ngày 25 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách và kinh phí h trợ thực hiện chế đ trcấp
mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến tham gia kng chiến
chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quc và làm nhim vụ quốc tế
theo quy định tại Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ
tƣớng Chính phủ, cụ thể:
1. Số đối tƣợng dân công hỏa tuyến đã từ trần: 701 ngƣời;
2. Kinh phí thực hiện: 12.249.100.000 đồng.
2
(Mười hai tỷ, hai trăm bốn mươi chín triệu, một trăm nghìn đồng chẵn).
(Chi tiết tại phụ lục và danh sách kèm theo)
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn chi đảm bảo hội đƣợc phân bổ
cho các huyện, thị xã, thành phố tại Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày
19/12/2023 của UBND tỉnh về giao dự toán thu ngân sách nhà nƣớc trên địa bàn;
thu, chi ngân sách địa phƣơng và phân bổ ngân sách địa phƣơng năm 2024, tỉnh
Thanh Hóa.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
1. Giao Sở Lao động - Thƣơng binh và Xã hội hƣớng dẫn, kiểm tra giám sát
Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức thực hiện việc chi trả chế
độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến kịp thời, đúng định
mức theo quy định tại Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ
tƣớng Chính phủ và các quy định của Nhà nƣớc.
2. Giao Sở i chính theo chức năng, nhiệm vđƣợc giao chịu trách nhiệm
giám sát, ng dẫn công tác thanh quyết toán nguồn kinh phí của Ủy ban nhân
n các huyện, thị xã, thành phố liên quan đảm bảo theo quy định hin hành
của pháp luật.
3. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố liên quan chịu trách
nhiệm trƣớc pháp luật vquản chi trả chế độ trợ cấp mai táng phí cho thân
nhân dân công hỏa tuyến, thực hiện thanh quyết toán theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thƣơng binh
hội, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà ớc tỉnh; Chủ tịch UBND các
huyện, thị xã, thành phố có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Nhƣ Điều 3 QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- PCT UBND tỉnh Đầu Thanh Tùng;
- u: VT, VX
NCC36
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
Phụ lục 1: Tổng hợp đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ
trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo
Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
( Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Đơn vị
Số đối
tượng
Tổng kinh phí
Chi tiết
(Số đối tượng x mức tiền)
1 2 3 4 5
1 Thành phố Thanh Hóa 41 723.700.000
1
X
13.000.000 = 13.000.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
37
X
18.000.000 = 666.000.000
2 Huyện Vĩnh Lộc 14 252.000.000
14
X
18.000.000 = 252.000.000
3 Thành phố Sầm Sơn 12 216.000.000
12
X
18.000.000 = 216.000.000
4 Huyện Đông Sơn 37 638.100.000
1
X
11.500.000 = 11.500.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
5
X
14.900.000 = 74.500.000
30
X
18.000.000 = 540.000.000
5 Thị xã Nghi Sơn 61 1.082.800.000
1
X
12.100.000 = 12.100.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
57
X
18.000.000 = 1.026.000.000
6 Huyện Thiệu Hóa 60 1.006.200.000
1
X
3.100.000 = 3.100.000
19
X
14.900.000 = 283.100.000
40
X
18.000.000 = 720.000.000
7 Huyện Quảng Xƣơng 38 677.800.000
2
X
14.900.000 = 29.800.000
36
X
18.000.000 = 648.000.000
8 Huyện Nhƣ Xuân 4 68.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
3
X
18.000.000 = 54.000.000
9 Huyện Hà Trung 27 472.600.000
1
X
13.900.000 = 13.900.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
23
X
18.000.000 = 414.000.000
10 Huyện Thọ Xuân 48 854.700.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
45
X
18.000.000 = 810.000.000
11 Huyện Triệu Sơn 72 1.197.000.000
1
X
11.500.000 = 11.500.000
3
X
13.000.000 = 39.000.000
25
X
14.900.000 = 372.500.000
43
X
18.000.000 = 774.000.000
12 Huyện Nga Sơn 25 434.500.000
5
X
14.900.000 = 74.500.000
20
X
18.000.000 = 360.000.000
13 Huyện Nông Cống 27 477.900.000
1
X
13.000.000 = 13.000.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
25
X
18.000.000 = 450.000.000
3
14 Huyện Cẩm Thủy 16 284.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
15
X
18.000.000 = 270.000.000
15 Huyện Ngọc Lặc 17 296.700.000
3
X
14.900.000 = 44.700.000
14
X
18.000.000 = 252.000.000
16 Huyện Lang Chánh 7 119.8000.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
6
X
18.000.000 = 108.000.000
17 Huyện Yên Định 57 1.022.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
56
X
18.000.000 = 1.008.000.000
18 Thị xã Bm Sơn 4 68.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
3
X
18.000.000 = 54.000.000
19 Huyện Bá Thƣớc 7 119.800.000
2
X
14.900.000 = 29.800.000
5
X
18.000.000 = 90.000.000
20 Huyện Nhƣ Thanh 7 122.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
6
X
18.000.000 = 108.000.000
21 Huyện Quan Sơn 8 140.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
7
X
18.000.000 = 126.000.000
22 Huyện Thƣờng Xuân 7 126.000.000
7
X
18.000.000 = 126.000.000
23 Huyện Hậu Lộc 45 797.600.000
4
X
14.900.000 = 59.600.000
41
X
18.000.000 = 738.000.000
24 Huyện Hoằng Hóa 53 923.600.000
1
X
3.100.000 = 3.100.000
5
X
14.900.000 = 74.500.000
47
X
18.000.000 = 846.000.000
25 Huyện Mƣờng Lát 4 68.900.000
1
X
14.900.000 = 14.900.000
3
X
18.000.000 = 54.000.000
26 Huyện Quan Hóa 3 54.000.000
3
X
18.000.000 = 54.000.000
Cộng
701 12.249.100.000
597
X
18.000.000 = 10.746.000.000;
92
X
14.900.000 = 1.370.800.000;
1
X
13.900.000 = 13.900.000;
5
X
13.000.000 = 65.000.000;
2
X
12.100.000 = 24.200.000;
2
X
11.500.000 = 23.000.000;
2
X
3.100.000 = 6.200.000
.
Phụ lục 2: Danh sách dân công hỏa tuyến đã từ trần và thân nhân của dân công hỏa tuyến
được trợ cấp mai táng phí theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Thanha)
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
I Thành phố Thanh Hoá
1 Nguyễn Thị Phấn 1930 P. Đông Hƣơng P. Đông Hƣơng 538 18/11/2023
Nguyễn
Xuân
Vƣợng
P. Đông Hƣơng Con 18.000.000
2 Lê Thị Nga 1927 P. Đông Hƣơng P. Đông Hƣơng 538 17/10/2023 Nguyễn Thị Bình P. Đông Hƣơng Con 18.000.000
3 Lê Thị Sót 1934 P. Quảng Hƣng P. Qung Hƣng 25 05/11/2023 Nguyễn Thị Ninh P. Quảng Hƣng Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Tảo 1936 P. Quảng Hƣng P. Qung Hƣng 1538 18/11/2023 Nguyễn Đức Cƣờng P. Quảng Hƣng Con 18.000.000
5 Nguyễn Thị Ngoãn 1931 P. Quảng Phú P. Quảng Phú 711-924 10/9/2023 Nguyễn Khắc Dũng P. Quảng Phú Con 18.000.000
6 Lê Thị Tác 1926 Xã Hoằng Quang Xã Hong Quang
2702
-
2704
27/11/2023 Lê Thƣ Sinh Xã Hoằng Quang Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Tảo 1930 Xã Hoằng Quang Xã Hong Quang
3042
-
3043
16/11/2023 Lê Thị Thanh Xã Hoằng Quang Con 18.000.000
8 Lê Thị Lạn 1931 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh 3029 29/10/2023 Lê Thị Hiền P. Đông Lĩnh Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Luân 1938 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh
2702
-
2704
15/8/2023 Thiều Văn Tùng P. Đông Lĩnh Con 18.000.000
10 Nguyễn Tiến Thự 1955 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh 2019 07/10/2023 Lê Thị Thu P. Đông Lĩnh Vợ 18.000.000
11 Lê Thị Thoại 1926 P. Long Anh P. Long Anh
2702
-
2704
28/9/2023 Lê Kim Minh P. Long Anh Con 18.000.000
3
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
12 Nguyễn Quảng Lọc 1934 P. Quảng Tâm P. Quảng Tâm 214 04/11/2023
Nguyễn Quảng
Huấn
P. Quảng Tâm Con 18.000.000
13 Hoàng Thị Năm 1919 P. Quảng Đông P. Quảng Đông 3029 07/10/2023 Nguyễn Thị Toán P. Quảng Đông Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Nhâm 1926 P. Quảng Thắng P. Qung Thng
2702
-
2704
08/10/2023 Trần Thị Lƣơng P. Quảng Thắng Con 18.000.000
15 Nguyễn Đức Tao 1933 P. Đông Hải P. Đông Hải
1052
-
1053
20/8/2023 Nguyễn Thị Mỳ P. Đông Hải Vợ 18.000.000
16 Trần Thị Ngoan 1928 P. Đông Cƣơng P. Đông Cƣơng
2702
-
2704
19/11/2023 Nguyễn Hữu Lƣ P. Đông Cƣơng Con 18.000.000
17 Mai Văn Xuyên 1929 P. An Hƣng P. An Hƣng 1421 11/12/2022 Ngô Thị Bình P. An Hƣng Con 14.900.000
18 Xuân Quang 1948 P. Lam Sơn P. Lam Sơn 25 29/10/2023 Mai Thị Hiền P. Lam Sơn Vợ 18.000.000
19 Nguyễn Thị Nguyện 1939 P. Thiệu Khánh P. Thiệu Khánh 711-924 20/10/2023 ơng Ngọc Lộc P. Thiệu Khánh Chồng 18.000.000
20 Lê Thị Khƣơng 1953 P. Quảng Cát P. Quảng Cát
1221
-
1223
01/10/2023 Nguyễn Văn Hải P. Quảng Cát Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Tình 1933 P. Quảng Thịnh P. Quảng Thịnh
2702
-
2704
04/11/2023 Đàm Lê Huấn P. Quảng Thịnh Con 18.000.000
22 Đàm Thị Nghinh 1920 P. Quảng Thịnh P. Quảng Thịnh 469-470 01/10/2023 Trịnh Việt Hân P. Quảng Thịnh Con 18.000.000
23 Lê Thị Duyên 1934 P. Quảng Thành P. Qung Thành
3042
-
3043
15/12/2023 Nguyễn Trọng Hoàn P. Quảng Thành Con 18.000.000
24 Nguyễn Văn Đào 1941 P. Quảng Thành P. Quảng Thành 2184 25/11/2023 Nguyễn Thị Tuân P. Quảng Thành Vợ 18.000.000
25 Trƣơng Thị Hợt 1926 P. Quảng Thành P. Qung Thành 711-924 11/12/2023 Hà Văn Tuấn P. Quảng Thành Con 18.000.000
26 Phạm Hồng Lâm 1950
Thăng Bình,
Quảng Nam
P. Trƣờng Thi
1493
-
1494
10/11/2023 Phạm Thị Châm P. Trƣờng Thi Vợ 18.000.000
27 Lê Thị Khuyên 1931 P. Đông Hƣơng P. Đông Hƣơng 3029 11/10/2023 Nguyễn Đình Đạo P. Đông Hƣơng Con 18.000.000
4
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
28 Nguyễn Văn Bê 1952 P. Đông Hƣơng P. Trƣờng Thi
1493
-
1494
11/8/2023 Nguyễn Thị Hƣơng P. Trƣờng Thi Vợ 18.000.000
29 Lê Khắc Nhì 1932 P. Đông Hải P. Đông Hải 190 22/5/2020 Lê Thị Yến P. Đông Hải Con 14.900.000
30 Nguyễn Bá Tình 1933 P. Đông Hải P. Đông Hải 190 07/01/2023 Nguyễn Bá Thành P. Đông Hải Con 14.900.000
31 Nguyễn Hữu Tùy 1945 P. Đông Hải P. Đông Hải 190 21/9/2017 Lê Thị Nhân P. Đông Hải Vợ 13.000.000
32 Lê Thị Khang 1927 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh 711-924 06/12/2023 Lê Thị Tơ P. Đông Lĩnh Con 18.000.000
33 Lê Thị Sách 1930 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh
2702
-
2704
12/11/2023 Lê Hữu Long P. Đông Lĩnh Con 18.000.000
34 Lê Thị Vân 1940 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh
2702
-
2704
01/01/2024 Trần Ngọc Chuyển P. Đông Lĩnh Con 18.000.000
35 Nguyễn Thị Nhiều 1938 P. Đông Lĩnh P. Đông Lĩnh 3454 26/12/2023 Trần Hữu Khang P. Đông Lĩnh Chồng 18.000.000
36 Nguyễn Văn Ton 1925 P. Đông Cƣơng P. Đông Cƣơng 2184 27/12/2023 Nguyễn Mạnh Tải P. Đông Cƣơng Con 18.000.000
37 Nguyễn Thị Ƣa 1930 P. Quảng Cát P. Qung Cát
1221
-
1223
25/11/2023 Lê Bá Giao P. Quảng Cát Con 18.000.000
38 Nguyễn Thị Ngãi 1935 Xã Hong Quang Xã Hong Quang 538 11/12/2023 Nguyễn Khắc Tùng Xã Hoằng Quang Con 18.000.000
39 Lê Bá Cục 1927 P. Ba Đình P. Đông Thọ 1538 27/11/2023 Nguyễn Thị Liên P. Đông Thọ Vợ 18.000.000
40 Đỗ Thị Xƣơng 1943 P. Long Anh P. Hàm Rồng 3029 06/11/2023 Dƣơng Thế Hùng P. Hàm Rồng Con 18.000.000
41 Vũ Thị Cang 1932 P. Đông Vệ P. Đông Vệ 1952 03/7/2023 Đoàn Thị Hải Yến P. Đông Vệ Con 18.000.000
Cộng: 41 ĐT 723.700.000
5
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
II Huyện Vĩnh Lộc
1 Đỗ Thị Phú 1952 Vĩnh Phúc Vĩnh Phúc
2702
-
2704
06/11/2023 Phạm Văn Đủ Vĩnh Phúc Chồng 18.000.000
2 Hoàng Thị Thọ 1940 Xã Vĩnh Hùng Xã Vĩnh Hùng
1052
-
1053
19/10/2023 Lê Văn Nhoãn Vĩnh Hùng Chồng 18.000.000
3 Phạm Thị Thƣ 1933 Xã Vĩnh Quang Xã Vĩnh Quang 39-41 23/10/2023 Phạm Thị Bích Xã Vĩnh Quang Con 18.000.000
4 Nguyễn Thị Ngận 1929 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 692 04/11/2023 Nguyễn Văn Đát Xã Vĩnh Hòa Con 18.000.000
5 Đặng Thị Hạt 1931 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang 25 23/10/2023 Đinh Quang Hợp Xã Ninh Khang Con 18.000.000
6 Hà Thị Chang 1916 Vĩnh Long Vĩnh Long 1538 08/10/2023 Trịnh Văn Kế Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
7 Phan Thị Chính 1929 Xã Vĩnh An Xã Vĩnh Long 3029 05/11/2023 Nguyễn Văn Minh Vĩnh Long Cháu 18.000.000
8 Nguyễn Thị Lơm 1932 Xã Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa
1604
-
1605
14/10/2023 Trần Thị Hƣớng Vĩnh Hòa Vợ 18.000.000
9 Trịnh Thị Dung 1934 Vĩnh Hùng Vĩnh Hùng 1281 06/12/2023 Lê Thị Thanh Xã Vĩnh Hùng Con 18.000.000
10 Phạm Sỹ Kiến 1931
Xã Vĩnh Thành
(nay TT Vĩnh
Lộc
)
TT Vĩnh Lộc 25 14/8/2023 Phạm Văn Hùng TT nh Lộc Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Ninh 1933 Xã Vĩnh Yên Xã Vĩnh Yên 2280 15/11/2023 Nguyễn Văn Thống Xã Vĩnh Yên Con 18.000.000
12 Trần Thị Chơm 1925 TT Vĩnh Lộc Vĩnh Long 3029 22/12/2023 Lê Thị Ánh Xã Vĩnh Long Con 18.000.000
13 Lê Thị Sen 1931 Vĩnh Hòa Xã Vĩnh Hòa 39-41 28/11/2023 Vũ Văn Dƣng Vĩnh Hòa Con 18.000.000
14 Mai Thị Lắm 1923 Xã Ninh Khang Xã Ninh Khang
2702
-
2704
19/11/2023 Trần Thị Huy Xã Ninh Khang Con 18.000.000
Cộng: 14 ĐT 252.000.000
6
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
III Thành phố Sầm Sơn
1 Nguyễn Th Bằng 1928
Định Yên,
huyện Yên Định
P. Trƣờng Sơn 538 14/10/2023 Lƣu Công Chức P. Trƣờng Sơn Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Tỉnh 1932 P. Tờng Sơn P. Trƣờng Sơn
2527
-
2529
17/10/2023 Cao Văn Thành P. Tờng Sơn Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Diệu 1928 P. Bắc Sơn P. Bắc Sơn 1538 09/9/2023 Lê Văn Mai P. Bắc Sơn Con 18.000.000
4 Phạm Thị Duật 1936 P. Trung Sơn P. Trung Sơn
2702
-
2704
20/10/2023 Trần Văn Dần P. Trung Sơn Chồng
18.000.000
5 Nguyễn Văn Từ 1924 Xã Quảng Cƣ P. Quảng Cƣ 25 21/11/2023 Nguyễn Văn Hải P. Quảng Cƣ Con 18.000.000
6 Trần Thế Xuyến 1944
Huyn Nam Sách,
tỉnh Hi Dƣơng
P. Quảng Thọ 3454 04/11/2023 Lê Thị Chua P. Quảng Thọ Vợ
18.000.000
7 Văn Thị Hiểu 1936 Xã Quảng Vinh P. Quảng Vinh 1952 06/9/2023 Lê Thị Sáng P. Quảng Vinh Con 18.000.000
8 Cao Văn Huyên 1948 Xã Quảng Vinh P. Quảng Vinh
1985-
186
10/7/2023 Lê Thị Tâm P. Quảng Vinh Vợ
18.000.000
9 Ngô Quang Tam 1923 Xã Qung Vinh P. Quảng Vinh
1221-
1223
30/7/2023 Ngô Xuân Cƣơng P. Quảng Vinh Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Phấn 1929 Xã Quảng Vinh P. Quảng Vinh 25 13/7/2023 Cù Ngọc Hƣng P. Quảng Vinh Cháu
18.000.000
11 Phạm Thị Điền 1934 Xã Quảng Đại Xã Quảng Đại 2280 25/10/2023 Nguyễn Huy Chân Xã Quảng Đại Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Nguyệt 1936 P. Bắc Sơn P. Bắc Sơn
1493
-
1494
25/9/2023 Cao Duy Tám P. Trƣờng Sơn Con 18.000.000
Cộng: 12 ĐT 216.000.000
IV Huyện Đông Sơn
1 Trịnh Duy Mới 1939 Xã Đông Minh Xã Đông Minh 39-41 01/10/2023 Lê Thị Nghĩ Xã Đông Minh Vợ 18.000.000
7
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
2 Lê Thị Xuê 1922 Xã Đông Khê Xã Đông Khê 39-41 28/9/2023 Lê Văn Sỹ Xã Đông Khê Chồng 18.000.000
3 Lê Thị Hát 1930 Xã Đông Ninh Xã Đông Ninh
1604
-
1605
08/10/2023 Lê Thị Múa Xã Đông Ninh Con 18.000.000
4 Chu Thị Hạo 1921 Xã Đông Phú Xã Đông Phú
2527
-
2529
17/9/2023 Lê Quang Tráng Xã Đông Phú Con 18.000.000
5
Nguyễn Thị Xang
1927 Xã Đông Tiến Xã Đông Tiến 711-924 27/3/2023 Thiều Thị Tam Xã Đông Tiến Con 14.900.000
6 Nguyễn Thị Mai 1928 Xã Đông Thanh Xã Đông Thanh 3454 18/5/2017 Nguyễn Đức Ninh Xã Đông Thanh Con 12.100.000
7 Lê Thị Nhàn 1937 Xã Đông Hòa Xã Đông Hòa
1052
-
1053
04/10/2023 Lê Thị Lanh Xã Đông Hòa Con 18.000.000
8 Trần Thị Dạy 1923 Xã Đông Văn Xã Đông Văn 711-924 23/2/2023 Lê Đình Quế Xã Đông Văn Con 14.900.000
9 Nguyễn Thị Hoàn 1929 Xã Đông Văn Xã Đông Văn 692 02/10/2023 Lê Duy Thành Xã Đông Văn Con 18.000.000
10 Lê Thị Tạn 1928 Xã Đông Khê Xã Đông Khê 1048 06/3/2023 Lê Văn Sơn Xã Đông Khê Con 14.900.000
11 Lê Thị Toát 1934 Xã Đông Hoàng Xã Đông Hoàng 185-186 24/11/2023 Lê Đức Bang Xã Đông Hoàng Con 18.000.000
12 Lê Thị Nguyệt 1930 Xã Đông Nam Xã Đông Nam 2019 22/8/2022 Lê Văn Thủy Xã Đông Nam Con 14.900.000
13 Phạm Thị Các 1931 TT Rừng Thông TT Rừng Thông 3454 28/3/2016 Lê Bá Thắm TT Rừng Thông Con 11.500.000
14 Lê Thị Ty 1930 TT Rừng Thông TT Rng Thông 2019 13/10/2023 Trần Thị Tùng TT Rừng Thông Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Vởi 1934 Xã Đông Nam Xã Đông Nam
1052
-
1053
11/11/2023 Lê Văn Lâm Xã Đông Nam Con 18.000.000
16 Lê Hữu Bình 1937 Xã Đông Văn Xã Đông Văn 2019 18/11/2023 Lê Thị Dỗi Xã Đông Văn Vợ 18.000.000
17 Nguyễn Thị Phiến 1943 Xã Đông Thịnh Xã Đông Văn
1221
-
1223
19/11/2023 Nguyễn Tất Gần Xã Đôngn Chồng 18.000.000
8
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
18 Lê Thị Dung 1926 Xã Đông Khê Xã Đông Khê 1048 21/11/2023 Hà Xuân Bảy Xã Đông Khê Con 18.000.000
19 Lê Thị Mạnh 1922 Xã Đông Khê Xã Đông Khê 214 16/8/2023 Đào Xuân Thƣởng Xã Đông Khê Con 18.000.000
20 Nguyễn Đình Chức 1942 Xã Đông Phú Xã Đông Phú 249 12/11/2023 Nguyễn Thị Ninh Xã Đông Phú Vợ 18.000.000
21 Nguyễn Thị Căn 1923 Xã Đông P Xã Đông Phú
2527
-
2529
12/6/2023 Nguyễn Đình Hoài Xã Đông Phú Con 14.900.000
22 Nguyễn Thị Hứa 1929 Xã Đông Phú Xã Đông Phú
2527
-
2529
12/11/2023 Lê Duy Sinh Xã Đông Phú Con 18.000.000
23 Bá Duyên 1953 Xã Đông Thanh Xã Đông Thanh
1604
-
1605
03/12/2023 Nguyễn Thị Bình Xã Đông Thanh Vợ 18.000.000
24 Lê Thị Thơn 1929 Xã Đông Hòa Xã Đông Hòa
2527
-
2529
08/01/2024 Nguyễn Đăng Thắng Xã Đông Hòa Con 18.000.000
25 Lê Thị Đàn 1948 Xã Đông Hòa Xã Đông Hòa 185-186 12/01/2024 Lê Sỹ Niên Xã Đông Hòa Chồng 18.000.000
26 Nguyễn Thị Tuân 1929 TT Rừng Thông TT Rừng Thông
2702
-
2704
27/12/2023 Thiều Quang Tải TT Rừng Thông Con 18.000.000
27 Cao Thị Hòng 1931 Xã Đông Thanh Xã Đông Thanh
1604
-
1605
26/11/2023 Nguyễn Xuân Đại Xã Đông Thanh Con 18.000.000
28 Nguyễn Thị Chắt 1936 Xã Đông Tiến Xã Đông Tiến
1493
-
1494
21/12/2023 Doãn Viết Minh Xã Đông Tiến Con 18.000.000
29 Nguyễn Thị Chăm 1928 Xã Đông Yên Xã Đông Yên 2184 06/12/2023 Nguyễn Đình Châm Xã Đông Yên Chồng 18.000.000
30 Nguyễn Thị Thục 1934 TT Rừng Thông TT Rng Thông
1052
-
1053
01/12/2023 Nguyễn Hữu Sáng TT Rừng Thông Con 18.000.000
31 Đàm Thị Phác 1936
Đông Lĩnh,
TP Thanh Hóa
TT Rng Thông 3454 28/11/2023 Nguyễn Đình Huệ TT Rừng Thông Con 18.000.000
32 Nguyễn Miến 1929 Xã Đông Ninh Xã Đông Ninh 1048 27/11/2023 Lê Thị Nhuế Xã Đông Ninh Vợ 18.000.000
33 Phạm Thị Chong 1931 Xã Đông Tiến Xã Đông Tiến 711-924 22/12/2023 Thiều Thọ Chinh Xã Đông Tiến Con 18.000.000
9
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
34 Thiều Thị Lại 1935 Xã Đông Tiến Xã Đông Tiến 711-924 14/12/2023
Nguyễn Xuân
Lƣơng
Xã Đông Tiến Con 18.000.000
35 Doãn Thị Duân 1930 Xã Đông Tiến Xã Đông Tiến 1281 13/01/2024 Thiều Sỹ Cẩn Xã Đông Tiến Con 18.000.000
36 Lê Thị Thanh 1925 Xã Đông Thanh Xã Đông Thanh 469-470 06/12/2023 Nguyễn Văn Phú Xã Đông Thanh Con 18.000.000
37 Lê Thị Nhị 1938 Xã Đông Minh Xã Đông Minh 214 03/01/2024 Phạm Văn Thiệu Xã Đông Minh Con 18.000.000
Cộng: 37 ĐT 638.100.000
V Thị xã Nghi Sơn
1 Phạm Thị Khuyến 1936 Xã Các Sơn Xã Các Sơn 3454 06/10/2023 Trần Văn Cƣng Xã Các Sơn Con 18.000.000
2 Lê Thị Quý 1937 Xã Anh Sơn Xã Anh Sơn 1538 24/9/2023 Vũ Văn Tựu Xã Anh Sơn Chồng 18.000.000
3 Lê Thị Nga 1929 Xã Anh Sơn Xã Anh Sơn
1052
-
1053
21/8/2023 Nguyễn Văn Thái Xã Anh Sơn Con 18.000.000
4 Lê Thị Khảm 1933 Xã Triêu Dƣơng P. Hi Ninh 1665 30/9/2023 Lê Hữu Vĩnh P. Hải Ninh Con 18.000.000
5 Lê Thị Hƣơng 1946 P. Hải Bình P. Hải Bình 692 25/9/2023 Trần Thị Hải P. Hải Bình Con 18.000.000
6 Hồ Thị Chƣ 1930 P. Tân Dân Xã Các Sơn 1665 01/8/2023 Vũ Bá Ngân Xã Các Sơn Con 18.000.000
7 Nguyễn Văn Vân 1927 Xã Hải Hà Xã Hải Hà
1052
-
1053
07/5/2023 Nguyễn Văn Long Xã Hải Hà Con 14.900.000
8 Nguyễn Thị Huệ 1920 Xã Thanh Thủy Xã Thanh Thủy 1538 23/9/2023 Đỗ Thế Quốc Thanh Thủy Con 18.000.000
9 Lê Thị Noãn 1932 Xã Hải Nhân Xã Hải Nhân
2527
-
2529
17/8/2023 Nguyễn Thị Chính Xã Hải Nhân Con 18.000.000
10 Nguễn Thị Tú 1954 Thanh Sơn Thanh Sơn 2019 15/8/2023 Trần Văn Ái Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
10
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
11 Nguyễn Viết Gia 1938 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 1421 02/9/2023 Đặng Thị Minh P. Hải Thanh Vợ 18.000.000
12 Nguyễn Thị Tình 1925 P. Hải Thanh P. Hải Thanh
1604
-
1605
21/8/2023 Nguyễn Văn Nhan P. Hải Thanh Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Cởi 1930 P. Hải An P. Hải An
1604
-
1605
13/10/2023 Lê Văn Hà P. Hải An Con 18.000.000
14 Lại Thị Tại 1942 P. Hải Thƣợng P. Hải Thƣợng
1604
-
1605
06/5/2023 Lê Văn Thành P. Hải Thƣợng Con 14.900.000
15 Trần Thị Lƣ 1930 P. Tĩnh Hải P. Hải Thƣợng
1493
-
1494
28/7/2023 Trần Khắc Lực P. Hải Thƣợng Con 18.000.000
16 Lê Thị Thuyền 1930 P. Tĩnh Hải P. Hải Thƣợng
1493
-
1494
12/9/2023 Nguyễn Văn Lợi P. Hải Thƣợng Con 18.000.000
17 Hữu Định 1937 P. Tĩnh Hải P. Tĩnh Hải 185-186 27/8/2023 Kiu Thị Sàn P. Tĩnh Hải Vợ 18.000.000
18 Ngô Quang Cảnh 1930 P. Xuân Lâm P. Xuân Lâm 711-924 05/8/2023 Ngô Quang Huệ P. Xuân Lâm Con 18.000.000
19 Nguyễn Thị Đức 1938
Xãnh, Kim
Động, Hƣng Yên
P. Xuân Lâm 711-924 28/10/2023 Nguyễn Văn Ban P. Xuân Lâm Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Miên 1931 P. Hải Bình P. Hi Bình
1604
-
1605
06/11/2023 Nguyễn Trọng Quý P. Hải Bình Con 18.000.000
21 Chúc Bá Tuyền 1936 Xã Thanh Sơn Thanh Sơn 1665 05/11/2023 Chúc Bá Tƣ Xã Thanh Sơn Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Mao 1935 P. Xuân Lâm P. Xuân Lâm 711-924 16/10/2023 Phạm Văn Dũng P. Xuân Lâm Cháu 18.000.000
23 Trần Thị Toăn 1926 P. Bình Minh P. Xuân Lâm 711-924 14/11/2023 Hà Đình Quyết P. Xuân Lâm Con 18.000.000
24 Hồ Thị Hƣởn 1927 Xã Ngọc Lĩnh Xã Ngọc Lĩnh
1604
-
1605
31/10/2023 Lê Văn Nam Xã Ngọc Lĩnh Con 18.000.000
25 Lƣờng Thị Bản 1934 Thanh Thủy Thanh Thy 1538 01/11/2023 Bùi Khắc Thắng Xã Thanh Thủy Con 18.000.000
26 Hoàng Thị Phong 1936 P. Hải Ninh P. Hải Ninh 1538 08/12/2023 Lê Duy Hƣơng P. Hải Ninh Con 18.000.000
11
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
27 Nguyễn Thị Lâm 1929 P. Hải Ninh P. Hải Ninh
3042
-
3043
05/12/2023 Nguyễn Thị Ninh P. Hải Ninh Con 18.000.000
28 Lê Văn Nhuận 1938 Xã Triêu Dƣơng P. Hải Ninh 538 19/11/2023 Lê Văn Bảy P. Hải Ninh Con 18.000.000
29 Phạm Thị Thái 1936 P. Hải Ninh P. Hi Ninh
3042
-
3043
13/12/2023 Lê Đình Sơn P. Hải Ninh Con 18.000.000
30 Lê Thị Thí 1926 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 1048 31/10/2023 Nguyễn Hữu Khá P. Trúc Lâm Con 18.000.000
31 Lê Văn Lơn 1935 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 1048 14/11/2023 Lê Văn Hoan P. Trúc Lâm Con 18.000.000
32 Ngô Ngọc Phớt 1928 P. Bình Minh P. Bình Minh 214 18/11/2023 Ngô Ngọc Tuấn P. Bình Minh Cháu 18.000.000
33 Lê Thị Tuội 1928 P. Hải Nhân P. Hải Nhân
3042
-
3043
23/10/2023 Nguyễn Văn Trung P. Hải Nhân Con 18.000.000
34 Lê Thị Tiệc 1932 P. Hải Nhân P. Hải Nhân 2280 29/10/2023 Nguyễn Văn Đông P. Hải Nhân Con 18.000.000
35 Đỗ Thị Kiểm 1932 P. Hải Lĩnh P. Hi Lĩnh 1665 25/8/2023 Lê Đăng Ân P. Hải Lĩnh Con 18.000.000
36 Trần Th Tuyên 1934 P. Hải Châu P. Hi Châu
1604
-
1605
30/11/2023 Phạm Văn Hƣng P. Hải Châu Con 18.000.000
37 Lê Thị Ngỡi 1942 P. Hải Hòa P. Hi Hòa 25 24/11/2023 Phạm Văn Vãn P. Hải Hòa Chồng 18.000.000
38 Phann Hạp 1931 P. Tân Dân P. Tân Dân
1052
-
1053
17/12/2023 Phan Thị Ái P. Tân Dân Con 18.000.000
39 Hoàng Thị Hải 1938 P. Xuân Lâm P. Xn Lâm 711-924 18/12/2023 Lê Hữu Minh P. Xuân Lâm Con 18.000.000
40 Đỗ Thị Thảo 1940 P. Hải Bình P. Hải Bình 711-924 21/12/2023 Nguyễn Văn Vui P. Hải Bình Con 18.000.000
41 Trần Thị Chức 1941 P. Hải Châu P. Hi Châu 1665 10/01/2024 Trần Văn Hùng P. Hải Châu
Con
18.000.000
42 Đỗ Xuân Lẵn 1940 P. Hải Châu P. Hi Châu 190 07/01/2023 Mai Thị Chấu P. Hải Châu
Vợ
14.900.000
12
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
43 Nguyễn Thị Mai 1937 P. Hải Châu P. Hi Châu 1665 09/11/2023 Lê Thị Quy P. Hải Châu
Con
18.000.000
44 Nguyễn Văn Quý 1942 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm 3454 13/12/2023 Mai Thị Kính P. Trúc Lâm
Vợ
18.000.000
45 Hoàng Thị Mạu 1934 P. Trúc Lâm P. Trúc Lâm
1604
-
1605
07/12/2023 Đỗ Thị Toàn P. Trúc Lâm
Con
18.000.000
46 Lê Thị Thả 1936 Xã Hải Nhân Xã Hải Nhân
3042
-
3043
09/12/2023 Lê Đại Thành Xã Hải Nhân
Con
18.000.000
47 Trần Thị Cơ 1932 Xã Hải Ninh P. Hải Ninh
1052
-
1053
07/12/2023 Lê Thanh Hải P. Hải Ninh Con 18.000.000
48 Trần Văn Hải 1951 Xã Nghi n Xã Nghi Sơn 1538 10/01/2024 Trần Thị Toan Xã Nghi Sơn
Vợ
18.000.000
49 Lê Thị Ái 1943 Xã Các Sơn Xã Các Sơn 1538 19/12/2023 Vũ Thị Vạn Xã Các Sơn
Con
18.000.000
50 Lê Thị Dƣơng 1930 Tùng Lâm P. Hải Thƣợng 190 16/7/2016 Nguyễn Bá Tiếp P. Hải Thƣợng
Con
12.100.000
51 Hoàng Thị Thƣớng 1920 P. Ninh Hải P. Ninh Hải
1604
-
1605
15/12/2023 Phạm Văn Đại P. Ninh Hải
Cháu
18.000.000
52 Lê Thị Diễn 1956 Trƣờng Lâm Tng Lâm
2702
-
2704
28/11/2023 Lê Văn Du Trƣờng Lâm Con 18.000.000
53 Lê Ngọc Đạn 1949 P. Hải Ninh P. Hi Ninh 3454 08/01/2024 Nguyễn Thị Liệu P. Hải Ninh
Vợ
18.000.000
54 Vũ Hữu Ngờ 1946 P. Hải Ninh P. Hải Ninh 3454 10/02/2024 Lê Thị Vân P. Hải Ninh
Vợ
18.000.000
55 Nguyễn Thị Hiêm 1941 P. Xuân Lâm P. Xuân Lâm 711-924 24/01/2024 Nguyễn Thị Lan P. Xuân Lâm
Con
18.000.000
56 Nguyễn Hữu Tiến 1930
P. Quảng Châu,
TP Sầm Sơn
Xã Tân Trƣng
1052
-
1053
24/01/2024 Nguyễn Hữu Hoàng Xã Tân Trƣờng Con 18.000.000
57 Nguyễn Thị Khởi 1924 P. Hải Thanh P. Hải Thanh 1665 08/01/2024 Nguyễn Văn Huân P. Hải Thanh
Con
18.000.000
58 Lê Thị Dƣơng 1925 P. Bình Minh P. Bình Minh 39-41 03/01/2024 Phạm Văn Bảy P. Bình Minh
Con
18.000.000
59 Nguyễn Thị Cự 1940 Xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn
3042
-
3043
04/01/2024 Nguyễn Văn Gầy Xã Nghi Sơn
Chồng
18.000.000
13
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
60 Trƣơng Thị Đần 1938 Xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn 1665 31/12/2023 Nghiêm Văn Nhâm Xã Nghi Sơn
Con
18.000.000
61 Trần Văn Sứ 1942 Xã Nghi Sơn Xã Nghi Sơn 1665 29/01/2024 Trần Thị Hứa Xã Nghi Sơn
Vợ
18.000.000
Cộng: 61 ĐT 1.082.800.000
VI Huyện Thiệu Hoá
1 Nguyễn Thị Sửu 1934 Xã Thiệu Tâm Minh Tâm 1665 23/10/2023 Nguyễn Văn Náo Xã Minh Tâm Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Các 1932 Thiệu Minh Minh Tâm
1221
-
1222
23/10/2023 Lê Nhƣ Huy Xã Minh Tâm Cháu 18.000.000
3 Lê Thị Viện 1923 TTr. Thiệu Hóa TTr. Thiu Hóa 214 02/9/2023 Giang Thị Vận
Thị Trấn Thiệu
Hóa
Con 18.000.000
4 Lê Thị Miện 1921 Xã Thiệu Hợp Xã Thiệu Hợp 2280 30/10/2023 Lê Quốc Việt Xã Thiệu Hợp Con 18.000.000
5 Trần Thị Thềm 1932 Thiệu Phúc Xã Thiệu Phúc 39-41 18/10/2023 Cao Văn Quảng Thiệu Phúc Con 18.000.000
6 Lê Thị Lan 1941 Thiệu Giang Xã Thiu Giang 1635 29/10/2023 Lê Văn Ngoc Thiệu Giang Con 18.000.000
7
Phạm Thị Hƣờng 1929 Xã Thiệu Duy Xã Thiệu Duy
1493
-
1494
14/7/2023 Phạm Thanh Hƣơng Thiệu Duy Em
3.100.000
Đối
tƣợng từ trần ngày 1
4/7/2023 hƣởng theo Nghị định
số
55/2023/NĐ
-
CP ngày 21/7/2023 của Chính phủ là:
18.000
.00
0 đồng
. Gia đình khai
từ trần ngày 16/4/2023 hƣởng theo Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 là 14.900.000 đồng. Đã nhận tiền theo Quyết định số 4174 ngày
0711/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 14.900.000 đồng. Đề nghị hƣởng chênh lệch là: 3.100.000 đồng.
8 Nguyễn Thị Nam 1950 TT Thiệu Hóa TT Thiệu Hóa 25 12/7/2023 Đỗ Trung Kiên TT Thiệu Hóa Con 18.000.000
9 Nguyễn Thị Thẻ 1933 Thiệu Lý Xã Thiệu Lý
1221
-
1223
24/11/2023 Nguyễn Bá Tục Xã Thiệu Lý Con 18.000.000
10 Nguyễn Hữu Dê 1934 Xã Thiệu Giao Xã Thiệu Giao
1221
-
1223
05/8/2023 Nguyễn Hữu Xuân Xã Thiệu Giao Con 18.000.000
11 Phạm Thị Đƣờng 1933 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán
1221
-
1223
13/11/2023 Đinh Hùng Tiến Thiệu Toán Con 18.000.000
14
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
12 Tống Thị Bột 1932 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán 1665 16/10/2023 Lê Đức Úy Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Cậy 1933 Thiệu Viên Xã Thiệu Viên 2184 22/11/2023 Nguyễn Văn Thanh Xã Thiệu Viên Con 18.000.000
14 Trịnh Thị Gia 1924 Thiệu Viên Xã Thiệu Viên 1665 14/10/2023 Nguyễn Văn Hiền Xã Thiệu Viên Con 18.000.000
15 Lê Thị Khanh 1937 Xã Thiệu Công Thiệu Công 39-41 08/5/2023 Trịnh Đình Tý Xã Thiệu Công Con 14.900.000
16 Lê Đình Cội 1936 Xã Thiệu Công Thiệu ng 39-41 25/12/2022 Lê Ngọc Quyết Thiệu Công Con 14.900.000
17 Nguyễn Thị Lịch 1934 Xã Thiu Ngun Xã Thiu Nguyên 711-924 24/12/2022 Nguyễn Chí Trƣởng Xã Thiệu Nguyên Con 14.900.000
18 Mai Thị Diên 1933 X ã Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên 711-924 13/3/2023 Nguyễn Viết Hạnh Thiệu Nguyên Con 14.900.000
19 Nguyễn Thị Đàn 1929 Thiu Nguyên X.ã Thiu Nguyên 711-924 02/7/2023 Nguyễn Văn Hòa Thiệu Nguyên Con 18.000.000
20 Nguyễn Thị Đào 1926 Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên
1493
-
1494
16/9/2023 Nguyễn Văn Đăng Xã Thiệu Nguyên Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Hòng 1936 Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên 711-924 25/10/2023 Nguyễn Viết Thịnh Xã Thiệu Nguyên Con 18.000.000
22 Mai Văn Lễ 1922 Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên 214 05/8/2023 Mai Xuân Trƣờng Thiệu Nguyên Con 18.000.000
23 Tống Viết Tƣ 1943 Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên
2527
-
2529
11/9/2022 Tống Viết Chung Xã Thiệu Nguyên Con 14.900.000
24 Lê Thị Phiến 1928 Thiu Toán Xã Thiu Tn
2527
-
2529
07/11/2023 Lê Thị Nhân Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
25 Trần Thị Út 1934 Thiệu Duy Xã Thiệu Duy 1665 11/10/2023 Hoàng Văn Long Thiệu Duy Con 18.000.000
26 Lê Văn Khôn 1924 Thiệu Duy Xã Thiu Duy
1221
-
1223
02/11/2023 Lê Thị Nghiễm Thiệu Duy Vợ 18.000.000
27 Tống Thị Nghị 1935 Xã Thiu Long Thiệu Long
1493
-
1494
30/10/2023 Tống Văn Huệ Thiệu Long Cháu 18.000.000
15
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
28 Vũ Thị Thửn 1922 Thiệu Quang Xã Thiu Quang 214 12/12/2023 Trần Ngọc Binh Xã Thiệu Quang Con 18.000.000
29 Trần Thị Hợp 1929 Xã Thiệu Quang Xã Thiu Quang
1493
-
1494
16/10/2023 Hàn Hùng Sinh Xã Thiệu Quang Con 18.000.000
30 Đỗ Thị Hà 1931 Xã Thiu Quang Xã Thiu Quang 25 23/12/2023 Nguyễn Trọng Thực Thiệu Quang Con 18.000.000
31 Nguyễn Thị Tƣ 1932 Xã Thiu Long Xã Thiu Long 3029 23/9/2023 Nguyễn Thị Thực Xã Thiệu Long Con 18.000.000
32 Lê Văn Sồ
1939 Xã Thiu Trung Xã Thiu Trung 214 23/12/2023 Lê Văn Quang Xã Thiệu Trung Con 18.000.000
33 Lê Thị Chiệu 1930 Thiệu Trung Thiệu Trung 39-41 02/11/2023 Nguyễn Văn Tấn Thiệu Trung Con 18.000.000
34 Dƣơng Thị Cân 1930 Xã Thiệu Toán Thiệu Toán
1221
-
1223
06/12/2023 Trịnh Thị Mai Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
35 Vũ Thị Lịch 1931 Thiệu Toán Thiệu Toán 2184 06/12/2023 Đinh Quang Bạo Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
36 Nguyễn Th Nhƣợng 1928 Xã Thiệu Toán Xã Thiệu Toán
1221
-
1223
11/12/2023 Phạm Thanh Hƣờng Xã Thiệu Toán Con 18.000.000
37 Lê Thị Hội 1925 Thiệu Giang Thiệu Giang 692 27/11/2023 Trần Văn Nghĩa Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
38 Trần Thị Tơng 1933 Xã Thiệu Tiến Thiệu Tiến 2184 02/9/2023 Hoàng Đình Quyết Xã Thiệu Tiến Con 18.000.000
39 Lê Thị Lái 1934 Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến
1604
-
1605
20/8/2023 Lê Thiêm Dẻo Xã Thiệu Tiến Con 18.000.000
40 Nguyễn Văn Thựu 1944 Xã Thiệu Công Xã Thiu Công 1635 22/10/2023 Tạ Thị Chế Xã Thiệu Công Vợ 18.000.000
41 Lê Thị Tính 1925 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 25 15/02/2021 Hoàng Thị Xê Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
42 Trịnh Văn Phúc 1919 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 15/5/2023 Nguyễn Xuân Ngãi Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
43
Nguyễn Xuân
Khƣơng
1944 Thiệu Hòa Thiệu Hòa 25 02/3/2022 Nguyễn Thị Bình Thiệu Hòa Con 14.900.000
16
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
44 Lữ Thị Mơi 1931 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 1048 03/12/2020 Lê Đình Xây Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
45 Dƣơng Thị Vần 1927 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 1048 04/01/2022 Hoàng Đình Cuông Thiệu Hòa Con 14.900.000
46 Trịnh Văn Ẩm 1940 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 1048 18/4/2023 Nguyễn Thị Mau Xã Thiệu Hòa Vợ 14.900.000
47 Lê Thị Tiện 1931 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 1048 01/8/2023 Vũ Công Binh Thiệu Hòa Con 18.000.000
48 Nguyễn Thị Thông 1932 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 29/8/2021 Phạm Đình Sâm Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
49 Lê Đình Khoan 1932 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 13/12/2022 Quách Thị Tiếp Xã Thiệu Hòa Vợ 14.900.000
50 Phạm Thị Đính 1929 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 17/5/2020 Nguyễn Thị Khánh Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
51 Trịnh Văn Lãng 1925 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 31/3/2021 Trịnh Ngọc Bình Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
52 Lê Đình Tuyến 1940 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 16/8/2020 Lê Đình Thiết Thiệu Hòa Con 14.900.000
53 Tống Thị Toàn 1927 Xã Thiệu Hòa Xã Thiệu Hòa 214 24/02/2023 Trần Thị Xã Thiệu Hòa Con 14.900.000
54 Nguyễn Văn Kiều 1948 Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên 1665 16/7/2022 Nguyễn Thị Vuông Thiệu Nguyên Vợ 14.900.000
55 Mai Xuân Kiện 1945 Thiệu Nguyên Xã Thiu Nguyên 1665 16/10/2023 Mai Xuân Tƣ Xã Thiệu Nguyên Em 18.000.000
56 Nguyễn Thị Hƣơng 1928 Xã Thiu Nguyên Xã Thiu Nguyên
2527
-
2529
23/6/2022 Nguyễn Dụng Xã Thiệu Nguyên Con 14.900.000
57 Lê Thị Toản 1923 Xã Thiệu Giang Xã Thiu Giang 692 01/02/2024 Đặng Đình Đại Thiệu Giang Con 18.000.000
58 Phạm Thị Nhàn 1932 Thiệu Giang Xã Thiu Giang 1048 05/01/2024 Lê Văn Luyến Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
59 Lê Văn Nam 1920 Thiệu Giang Xã Thiu Giang 25 19/12/2023 Lê Văn Thọ Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
17
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
60 Đặng Thị Khệ 1922 Xã Thiệu Giang Xã Thiu Giang 1048 27/02/2024 Nguyễn Thị Luật Xã Thiệu Giang Con 18.000.000
Cộng: 60 ĐT 1.006.200.000
VII Huyện Quảng Xương
1 Trịnh Thị Vởn 1929 Xã Qung Trƣng Xã Qung Trƣng 39-41 16/11/2023 Nguyễn Bá Hùng Quảng Trƣờng Con 18.000.000
2 Phạm Thị Loan 1945 Xã Quảng Cnh Xã Qung Chính 1421 22/11/2023 Phạm Thị Hiệp Xã Quảng Chính Con 18.000.000
3 Cao Thị Bính 1935 Xã Quảng Hải Xã Quảng Hải
1493
-
1494
13/11/2023 Nguyễn Văn Thành Xã Quảng Hải Con 18.000.000
4 Vƣơng Huy Thân 1934 Xã Quảng Văn Xã Quảng Văn 711-924 07/11/2023 Trần Thị Đặt Xã Quảng Văn Vợ 18.000.000
5 Trần Thị Nƣơng 1943 Xã Quảng Lƣu Xã Quảng Lƣu 1048 10/11/2023 Lê Hữu Khái Xã Quảng Lƣu Chồng 18.000.000
6 Thị Chầng 1927 Xã Quảng Thái Quảng Thái
2527
-
2529
01/10/2023 Lê Ngọc Thuần Xã Quảng Thái Con 18.000.000
7 Lê Thị Chiêu 1943 Xã Quảng Hợp Xã Quảng Hợp
1493
-
1494
14/8/2023 Ngô Thị Hoàn Xã Quảng Hợp Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Thông 1932 Xã Quảng Nhân X. Quảng Nn 1281 28/9/2023 Lê Thị Lan Xã Quảng Nhân Con 18.000.000
9 Đinh Văn Tình 1925 Xã Quảng Đức Xã Quảng Đức
2702
-
2704
12/10/2023 Đinh Văn Lan Xã Quảng Đức Con 18.000.000
10 Đỗ Thị Mè 1938 Quảng Bình Qung Bình
1493
-
1494
16/10/2023 Lê Huy Sách Xã Quảng Bình Chồng 18.000.000
11 Trịnh Thị Là 1930 Xã Quảng Yên Xã Quảng Yên 538 03/11/2023 Lê Văn Sơn Xã Quảng Yên Con 18.000.000
12 Đoàn Thị Kiệm 1920 Xã Quảng Định Xã Qung Đnh
1604
-
1605
18/10/2023 Đoàn Thế Chiến Xã Quảng Định Con 18.000.000
13 Hoàng Thị Thiệu 1931 Xã Quảng Ngọc Xã Qung Ngc
2702
-
2704
13/10/2023 Bùi Ngọc Ba Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
18
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
14 Nguyễn Văn Tý 1952 Xã Quảng Ngọc Xã Qung Ngc 2019 14/10/2023 Hoàng Thị Trình Quảng Ngọc Vợ 18.000.000
15 Vƣơng Thị Viện 1940 Xã Quảng Ngọc Xã Qung Ngc
3042
-
3043
27/9/2023 Lê Văn Khoa Xã Quảng Ngọc Con 18.000.000
16 Bùi Thị Xa 1931 Xã Quảng Ngọc Xã Qung Ngc
2702
-
2704
24/11/2023 Hoàng Văn Minh Xã Quảng Ngọc Cháu 18.000.000
17 Đinh Văn Cổ 1933 Xã Quảng Long Xã Qung Long
3042
-
3043
15/10/2023 Đinh Văn Duẩn Xã Quảng Long Con 18.000.000
18 Nguyễn Thị Nê 1931 Xã Quảng Giao Xã Qung Giao 3029 01/11/2023 Phạm Thị Nguyệt Xã Quảng Giao Cháu 18.000.000
19 Nguyễn Thị Sửu 1935 Xã Quảng Giao Xã Qung Giao 3029 26/8/2023 Trần Văn Khanh Xã Quảng Giao Con 18.000.000
20 Phạm Thị Nghinh 1939 Xã Quảng Hoà Xã Quảng Hoà
1604
-
1605
24/11/2023 Lê Thị Vinh Xã Quảng Hoà Con 18.000.000
21 Bùi Thị Ngân 1941
Quảng
Phong
Xã Quảng Hoà 2019 05/12/2023 Nguyễn Văn Ngữ Xã Quảng Hoà Con 18.000.000
22 Nguyễn Thị Đằng 1944 Xã Quảng Ninh Xã Qung Ninh
1221
-
1223
14/11/2022 Nguyễn Đức Thập Xã Quảng Ninh Chồng 14.900.000
23 Nguyễn Thị Tần 1936 Xã Quảng Ninh Qung Ninh
1221
-
1223
06/11/2023 Trần Minh Hải Quảng Ninh Con 18.000.000
24 Nguyễn Trọng Bền 1923 Xã Quảng Lộc Xã Quảng Lộc 538 26/11/2023 Nguyễn Trọng Lành Xã Quảng Lộc Con 18.000.000
25 Trịnh Thị Tá 1924 Xã Quảng Lộc Xã Quảng Lộc
2702
-
2704
07/12/2023 Nguyễn Trọng Công Xã Quảng Lộc Con 18.000.000
26 Nguyễn Thị Trừ 1931
Quảng
Thạch
Xã Qung Thch 664 14/11/2023 Nguyễn Văn Nhung Xã Quảng Thạch Con 18.000.000
27 Đậu Thị Tham 1953
Quảng
Thạch
Xã Qung Thch 1538 07/11/2023 Lê Xuân Dũng Xã Quảng Thạch Con 18.000.000
28 Nguyễn Thị Việt 1931 Quảng Lĩnh Xã Tiên Trang 1665 30/9/2023 Hoàng Sỹ D Tiên Trang Con 18.000.000
19
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
29 Đào Văn Tiện 1930 Xã Quảng Lĩnh Xã Tiên Trang 39-41 30/9/2023 Đào Văn Nhân Xã Tiên Trang Con 18.000.000
30 Trịnh Đình Xớng 1933 Xã Quảng Phúc Qung Phúc
2527
-
2529
01/10/2023 Trịnh Đình Bảy Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
31 Nguyễn Thị Sáo 1942 Xã Quảng Phúc Qung Phúc 711-924 15/8/2023 Trần Văn Hạnh Xã Quảng Phúc Chồng 18.000.000
32 Nguyễn Thị Toan 1936 Xã Quảng Phúc Xã Qung Phúc
1493
-
1494
07/9/2023 Cao Văn Nguyền Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
33 Lê Thị Mau 1947 Xã Quảng Vọng Xã Qung Phúc 1665 10/5/2023 Trịnh Đình Thảo Xã Quảng Phúc Con 14.900.000
34 Trịnh Đình Triển 1928 Xã Quảng Phúc Qung Phúc
1493
-
1494
22/10/2023 Trịnh Ngọc Quý Xã Quảng Phúc Con 18.000.000
35 Phạm Thị Nguyên 1949 Xã Quảng Phong TTr. Tân Phong 711-924 03/11/2023 Bùi S Trí TTr. Tân Phong Con 18.000.000
36 Bùi Sỹ Quyên 1954 TTr. n Phong TTr. Tân Phong 711-924 06/11/2023 Nguyễn Thị Năm TTr. Tân Phong Vợ 18.000.000
37 Nguyễn Thị Thiết 1936 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong
1604
-
1605
15/10/2023 Đỗ Văn Huy TTr. Tân Phong Con 18.000.000
38 Bùi Thị Thanh 1928 TTr. Tân Phong TTr. Tân Phong 711-924 03/10/2023 Nguyễn Ngọc Tâm TTr. Tân Phong Con 18.000.000
Cộng: 38 ĐT
677.800.000
VIII
Huyện N Xuân
1 Bùi Duy Đức 1952 Xã Thƣợng Ninh Xã Thƣng Ninh
1774
-
1775
19/10/2023 Nguyễn Thị Điều Xã Thƣợng Ninh Vợ 18.000.000
2 Hoàng Công Chức 1942 Thanh Quân Xã Thanh Quân 692 19/10/2023 Hoàng Văn Thoan Xã Thanh Quân Con 18.000.000
3 Bùi Thị Nắng 1937 Thƣợng Ninh Xã Thƣng Ninh 717-924 21/9/2023 Quách Anh Văn Xã Thƣợng Ninh Con 18.000.000
4 Lê Hữu Vui 1954
Quảng Tân,
huyện Quảng
Xƣơng
Xã Cát Vân 1635 09/6/2023 Vũ Thị Liên Xã Cát Vân Vợ 14.900.000
20
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
Cộng: 4 ĐT 68.900.000
IX Huyện Hà Trung
1 Trần Thị Hoành 1925 Xã Hà Giang Xã Hà Giang 711-924 27/10/2023 Nguyễn Văn Huề Xã Hà Giang Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Trình 1931 Xã Hà Giang Xã Hà Giang 2019 26/10/2023 Hoàng Thị Hội Xã Hà Giang Con 18.000.000
3 Lê Thị Tự 1933 Xã Hà Châu Xã Hà Châu 711-924 25/10/2023 Hoàng Hữu Văn Xã Hà Châu Con 18.000.000
4 Đoàn Thị Nhẽ 1930 Xã Yến Sơn Xã Yến Sơn 3454 11/02/2019 Hoàng Văn Thanh Xã Yến Sơn Con 13.900.000
5 Ngô Thị Mùi 1924 Xã Hà Lâm Xã Yến Sơn
2702
-
2704
11/7/2022 Bùi Thị Lý Xã Yến Sơn Con 14.900.000
6 Nguyễn Văn Khăm 1936 Xã Hà Lĩnh Xã Hà Lĩnh 1281 09/10/2023 Nguyễn Thị Rinh Xã Hà Lĩnh Vợ 18.000.000
7 Nguyễn Văn Bính 1930 Xã Hà Bình Xã Hà Bình
2702
-
2704
12/9/2023 Nguyễn Văn Đính Xã Hà Bình Con 18.000.000
8 Vũ Thị Lịch 1924 Xã Hoạt Giang Xã Hoạt Giang
2702
-
2704
07/11/2023 Trƣơng Thị Lƣu Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
9 Đỗ Văn Chực 1917 Xã Hà Thanh Xã Hoạt Giang 1665 02/12/2023 Đỗ Xuân Hiến Xã Hoạt Giang Con 18.000.000
10 Đoàn Thị Nên 1930 Xã Hà Phong TTr. Hà Trung
1604
-
1605
21/9/2023 Mai Thị Thủy Th Trấn Hà Trung Con 18.000.000
11 Phạm Thị Nên 1952 TTr. Hà Trung TTr. Hà Trung
1052
-
1053
09/11/2023 Vũ Hồng Thịnh Th Trấn Hà Trung Em 18.000.000
12 Mai Thị Nhắn 1933 Xã Hà Tiến Xã Hà Tiến 214 13/02/2023 Phạm Quốc Thiện Xã Hà Tiến Con 14.900.000
13 Hoàng Văn Miêng 1933 Xã Hà Lâm Xã Yến Sơn
2702
-
2704
23/5/2023 Hoàng Văn Thế Xã Yến Sơn Con 14.900.000
14 Phạm Thị Chen 1923 Xã Hà Giang Xã Hà Giang
2702
-
2704
24/11/2023 Mai Thị Phƣợng Xã Hà Giang Cháu 18.000.000
21
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
15 Nguyễn Thị Quýt 1934 TTr. Hà Trung TTr. Hà Trung 25 20/11/2023 Đào Thị Tú Th Trn Hà Trung Con 18.000.000
16 Hoàng Hà 1936 TTr. Hà Trung TTr. Hà Trung 25 22/11/2023 Trịnh Thị Đƣc Th Trn Hà Trung Vợ 18.000.000
17 Phạm Thị Bon 1922 Xã Yến Sơn Xã Yến Sơn 2019 30/10/2023 Thị Minh Xã Yến Sơn Con 18.000.000
18 Lê Thị Xính 1927 Xã Hà Ninh Xã Yến Sơn
2527
-
2529
08/11/2023 Nguyễn Văn Dƣơng Xã Yến Sơn Con 18.000.000
19 Vũ Chí Ban 1938 Xã Hà Lai Xã Hà Lai
2527
-
2529
20/12/2023 Vũ Văn Đạo Xã Hà Lai Con 18.000.000
20 Phạm Thị Tẹo 1933 Xã Hà Phú Xã Lĩnh Toại 52 10/12/2023 Nguyễn Thị Tuyết Xã Lĩnh Toại Con 18.000.000
21 Nguyễn Thị Xe 1924 Xã Hà Lai Xã Hà Lai
1604
-
1605
30/10/2023 Mai Văn Chính Xã Hà Lai Con 18.000.000
22 Vũ Thị Khẩn 1927 Xã Hà Bắc Xã Hà Bắc
3042
-
3043
19/11/2023 Vũ Xuân Tảo Xã Hà Bắc Con 18.000.000
23 Nguyễn Thanh Dóng 1933 Xã Hà Ngọc Xã Hà Ngọc 25 07/12/2023 Nguyễn Huy Vui Xã Hà Ngọc Con 18.000.000
24 Hoàng Hữu Ngƣ 1944 Xã Hà Châu Xã Hà Châu
2527
-
2529
11/12/2023 Nguyễn Thị Tẻo Xã Hà Châu Vợ 18.000.000
25 Nguyễn Th Hiên 1934 Xã Yến Sơn Xã Yến Sơn 249 20/12/2023 Mai Văn Tuyết Xã Yến Sơn Con 18.000.000
26 Cù Thị Viêm 1929 Xã Hà Lâm Xã Yến Sơn
3042
-
3043
04/11/2023 Trần Văn Phúc Xã Yến Sơn Con 18.000.000
27 Phạm Thị Tƣờng 1935 Xã Hà Ngọc Xã Hà Ngọc 39-41 16/12/2023 Đỗ Thế Vinh Xã Hà Ngọc Con 18.000.000
Cộng: 27 ĐT 472.600.000
X Huyện Thọ Xuân
1 Lê Thị Lợi 1941 Xã Xuân Thiên Xã Thuận Minh 1538 17/10/2023 Nguyễn Văn Bảy Thuận Minh Con 18.000.000
22
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
2 Phùng Thị Lỳ 1930 Xã Bắc Lƣơng Xã Bắc Lƣơng 548 23/10/2023 Bá Sơn Xã Bắc Lƣơng Con 18.000.000
3 Lê Thị Năm 1932 Xn Sinh Xuân Sinh 538 24/9/2023 Ninh Văn Thơm Xã Xuân Sinh Con 18.000.000
4 Lê Thị Dần 1932 Xn Quang Xuân Sinh 25 22/9/2023 Lê Công Thìn Xã Xn Sinh Con 18.000.000
5 Trịnh Thị Trần 1930 Xã Xuân Minh Xã Xuân Minh 214 10/8/2023 Đỗ Thị Hà Xã Xuân Minh Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Dục 1935 Xã Xuân Minh Xã Xuân Minh 214 06/9/2023 Trịnh Xuân Hùng Xã Xuân Minh Con 18.000.000
7 Trịnh Thị Kế 1936 Xã Xuân Minh Xã Xuân Minh 214 19/8/2023 NVăn Dƣơng Xã Xuân Minh Con 18.000.000
8 Trịnh Thị Diện 1923 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân
1493
-
1494
16/10/2023 u Quang Trung Xã Phú Xuân Con 18.000.000
9 Trịnh Thị Ngần 1929 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân 1048 03/10/2023 Trịnh Đình Hƣơng Xã Phú Xuân Con 18.000.000
10 Xuân Kim 1934 Xn Yên Xã Phú Xuân
1604
-
1605
26/10/2023 Nguyễn Thị Sỹ Xã Phú Xuân Vợ 18.000.000
11 Trịnh Thị An 1932 Xã Xuân Yên Xã Phú Xuân
3042
-
3043
01/10/2023 Trịnh Đình Mƣời Xã Phú Xuân Con 18.000.000
12 Lê Thị Sắt 1932 Thọ Hải Xã Thọ Hải 711-924 12/9/2023 Trịnh Đình Chiến Xã Thọ Hải Con 18.000.000
13 Lê Thị Muộn 1923 Xã Thọ Hải Xã Thọ Hải 711-925 21/8/2023 Lại Văn Lấn Thọ Hải Chồng 18.000.000
14 Đỗ Thị Quyên 1932
Xuân
Trƣờng
Xã Xuân Trƣng 3029 19/7/2023 Đỗ Viết Hiền Xuân Trƣờng Con 18.000.000
15 Đỗ Thị Choắt 1943
Xuân
Trƣờng
Xã Xuân Trƣng
1604
-
1605
04/10/2023 Đỗ Ngọc Lợi Xuân Trƣờng Con 18.000.000
16 Trịnh Thị Ngoan 1931 Thọ Trƣờng Xã Trƣng Xuân
2527
-
2529
29/9/2023 Nguyễn Xuân Hậu Xã Trƣờng Xuân Con 18.000.000
17 Lê Thị Hải 1942 Xã Thọ Lộc Xã Thọ Lộc 538 13/9/2023 Ninh Bá Bản Xã Thọ Lộc Chồng 18.000.000
23
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
18 Lê Sỹ Thởi 1935 Thọ Lộc Thọ Lộc 249 17/10/2023 Lê Sỹ Vận Xã Thọ Lộc Con 18.000.000
19 Lê Thị Phàn 1933 Xã Nam Giang Xã Nam Giang
1493
-
1494
08/9/2023 Lê Đình Quyền Xã Nam Giang Con 18.000.000
20 Lê Thị Thất 1927 Xã Nam Giang Xã Nam Giang 249 27/4/2023 Dƣơng Thị Hiệp Xã Nam Giang Con 14.900.000
21 Phạm Hữu Kệ 1934 Xã Nam Giang Xã Nam Giang 548 01/10/2023 Lê Thị Liền Xã Nam Giang Con 18.000.000
22 Lê Thị Quế 1931 Thọ Hải Xã Thọ Diên 214 11/7/2023 Ngô Văn Hùng Thọ Diên Con 18.000.000
23 Trần Thị Thoại 1930 Xã Thọ Diên Xã Thọ Diên
2702
-
2704
25/10/2023 Đỗ Thị Khoa Thọ Diên Con 18.000.000
24 Trần Thị Tý 1934 Thọ Diên Xã ThDn 692 05/11/2023 Nguyễn Văn Thuỵ Xã Thọ Diên Con 18.000.000
25 Lê Thị Căn 1929 Xuân Lam TT Lam Sơn 214 11/11/2023 Hoàng Văn Chung TT Lam Sơn Con 18.000.000
26 Đỗ Thị Ký 1930 Xn Lập Xã Xuân Lập
2527
-
2529
18/11/2023 Đỗ Minh Chất Xã Xn Lập Chồng 18.000.000
27 Đỗ Xuân Mơi 1923
Xuân
Trƣờng
Xã Trƣng Xuân 711-924 22/10/2023 Đỗ Xuân Hải Xã Xuân Trƣờng Con 18.000.000
28 Lê Thị Đƣợc 1931 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 548 04/11/2023 Lê Văn Dũng Xã Xn Phong Con 18.000.000
29 Đỗ Thị Phƣợng 1930 Xã Xuân Hòa Xuân Hòa
1493
-
1494
23/11/2023 Đỗ Văn Niệm Xã Xuân Hòa Chồng 18.000.000
30 Mạch Quang Trang 1932 Xn Bái Xã Xuân Bái 25 23/11/2023 Mạch Quang Lập Xã Xuân Bái Con 18.000.000
31 Lê Thị Hợi 1935 Xn Bái Xã Xuân Bái 3454 26/11/2023 Phan Văn Tùng Xã Xuân Bái Cháu 18.000.000
32 Lê Thị Thoa 1929 Xã Xuân Hồng Xã Xuân Hồng 538 29/10/2023 Lê Nhƣ Thơm Xã Xn Hồng Con 18.000.000
33 Nguyễn Thị Lý 1925 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân 1048 15/11/2023 Lê Đình Huân Xã Phú Xuân Con 18.000.000
24
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
34 Trịnh Đình Vang 1931 Xã Phú Yên Xã Phú Xuân
1493
-
1494
21/11/2023 Phùng Thị Mai Xã Phú Xuân Con 18.000.000
35 Lê Thị Miêng 1925 Xã Xuân Minh Xã Xuân Minh 1538 02/5/2023 Trịnh Xuân Định Xã Xuân Minh Con 14.900.000
36 Nguyễn Văn Nhẫn 1937 TTr. Thọ Xuân TTr. Thọ Xuân 2019 20/11/2023 Nguyễn Thị Hải TT Thọ Xuân Con 18.000.000
37 Phạm Thị Bút 1930
Xuân Lam
(nay TTr.
Lam Sơn)
TTr. Lam Sơn 214 04/12/2023
Nguyễn Xuân
Quảng
TT Lam Sơn Con 18.000.000
38 Lê Thị Nhân 1925 Xã Xuân Phong Xã Xuân Phong 3029 12/11/2023 Hữu Đốc Xã Xuân Phong Con 18.000.000
39 Đỗ Thị Chƣ 1931 Xã Xuân Hòa Xn Hòa
2527
-
2529
10/12/2023 Lê Bá Nhật Xn Hòa Con 18.000.000
40 Nguyễn Thị Cơng 1922 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa 1538 29/11/2023 Bùi Ngọc Hào Xuân Hòa Con 18.000.000
41 Bùi Thị Chấm 1920 Xã Xuân Hòa Xã Xuân Hòa 469-470 10/12/2023 Bùi Văn Chung Xã Xuân Hòa Con 18.000.000
42 Bùi Văn Nghiên 1932 Xn Hòa Xn Hòa
2702
-
2704
24/12//202
3
Bùi Thị Hoành Xã Xuân Hòa Vợ 18.000.000
43 Trịnh Thị Dậu 1934 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín 1635 01/11/2023 Nguyễn Văn Hiệu Xuân Tín Chồng 18.000.000
44 Lê Thị Tòng 1931 Xã Xuân Tín Xã Xuân Tín
2702
-
2704
15/10/2022 Trịnh Thị Tiến Xuân Tín Con 14.900.000
45 Lê Thị Xứ 1933 Xã Thiệu Ngọc Xã Trƣng Xuân 548 05/12/2023 Trịnh Xuân Dự Trƣờng Xuân Con 18.000.000
46 Lê Thị Quý 1923 Thọ Lộc Thọ Lộc 2184 23/12/2023 Lê Duy Hùng Thọ Lộc Con 18.000.000
47 Nguyễn Thị Thêu 1932 Xã Thọ Lập Xã Thọ Lập 249 23/10/2023 Lƣu Đức Thắng Xã Thọ Lập Cháu 18.000.000
48 Đỗ Thị Hiệp 1932 Xã Xuân Giang Xã Xuân Giang
2702
-
2704
05/12/2023 Nguyễn Văn Dai Xã Xn Giang Con 18.000.000
Cộng: 48 ĐT 854.700.000
25
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
XI Huyện Triệu Sơn
1 Lê Thị Dƣỡng 1932 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
1774
-
1775
03/01/2021 Nguyễn Đình Lam Xã Hợp Thành Con 14.900.000
2 Ngô Văn Hoa 1952 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 3029 01/4/2021 Hà Thị Nga Xã Hợp Thành Vợ 14.900.000
3 Lê Thị Cạnh 1922 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
2702
-
2704
08/8/2019 Hà Văn Báo Xã Hợp Thành Con 14.900.000
4 Lê Thị Ơn 1939
Đông Ninh,
huyện Đông Sơn
Xã Hợp Thành
1493
-
1494
07/4/2022 Hà Thị Ngọc Xã Hợp Thành Con 14.900.000
5 Hà Thị Hoạt 1936 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1421 13/12/2022 Lê Xuân Tịnh Xã Hợp Thành Con 14.900.000
6 Lê Thị Bọc 1922 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1421 07/01/2022 Bùi Đình Kỷ Xã Hợp Thành Con 14.900.000
7 Lê Văn Lan 1920 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
1774
-
1775
09/12/2020 Lê Văn Hoàng Xã Hợp Thành Con 14.900.000
8 Nguyễn Đức Huyến 1932 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1268 23/7/2020 Nguyễn Đức Toàn Xã Hợp Thành Con 14.900.000
9 Trịnh Văn Bá 1930 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
1774
-
1775
01/9/2022 Trịnh Quang Luyên Xã Hợp Thành Con 14.900.000
10 Đỗ Đức Chiếu 1933 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 249 26/5/2021 Đỗ Đức Huấn Xã Hợp Thành Con 14.900.000
11 Lại Thị Bởi 1931 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1421 07/5/2022 Lê Minh Trang Xã Hợp Thành Con 14.900.000
12 Hà Thị Tấm 1922 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
2702
-
2704
25/4/2018 Hà Thị Nga Xã Hợp Thành Con 13.000.000
13 Nguyễn Thị Thập 1930
Xã Xn Du
,
huyện Nhƣ Thanh
Xã Hợp Thành 1268 13/6/2022 Lê Bá Tuân Xã Hợp Thành Con 14.900.000
14 Hà Thị Hồng 1923 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
1774
-
1775
04/02/2021 Hà Xuân Ngọc Xã Hợp Thành Con 14.900.000
15 Hà Văn Mỡ 1916 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1268 18/3/2023 Hà Duy Hiền Xã Hợp Thành Con 14.900.000
26
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
16 Nguyễn Đình Tháp 1933 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 3029 29/01/2018 Hà Thị Chẽo Xã Hợp Thành Vợ 13.000.000
17 Vũ Thị Toàn 1931 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
2702
-
2704
12/5/2023 Hà Thọ Vĩnh Xã Hợp Thành Con 14.900.000
18 Lê Thị Cởi 1922 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
1774
-
1775
28/01/2016 Trần Thị Xã Hợp Thành Con 11.500.000
19 Hà Thị Cốc 1934 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
2702
-
2704
08/10/2022 Lê Minh Đông Xã Hợp Thành Con 14.900.000
20 Hà Thị Nhủng 1930 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành
1774
-
1775
29/01/2023 Hà Thọ Hiến Xã Hợp Thành Con 14.900.000
21 Bùi Đình Toả 1932 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1421 22/4/2023 Bùi Đình Tƣờng Xã Hợp Thành Con 14.900.000
22 Phạm Thị Nhâm 1923 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 3029 28/12/2017 Vũ Đình Quang Xã Hợp Thành Con 13.000.000
23 Đinh Thị Tƣơng 1927 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1268 01/9/2022 Hà Xn Việt Xã Hợp Thành Con 14.900.000
24 Lại Hp Sinh 1928 Xã Hợp Thành Xã Hợp Thành 1268 12/7/2023 Lại Hp Ta Xã Hợp Thành Con 18.000.000
25 Đoàn Thị Cúc 1920
Huyện
Yên Mô,
tỉnh
Ninh Bình
Xã Hợp Thành 1421 15/3/2021 Lê Đình Huy Xã Hợp Thành Cháu 14.900.000
26 Lê Bật Sáu 1936 Th trấn Nƣa Th trấn Nƣa
2702
-
2704
08/9/2023 Lê Bật Tân Thị trấn Nƣa Con 18.000.000
27 Lê Thị Vân 1930 Th trấn Nƣa Th trấn Nƣa
1774
-
1775
10/01/2022 Lê Văn Tuấn Th trấn Nƣa Con 14.900.000
28 Lê Thị Chen 1926 Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc
1052
-
1053
22/01/2023 Lê Thị Thƣờng Xã Thọ Ngọc Con 14.900.000
29 Hoàng Thị Tơ 1932 Xã Đồng Thắng Xã Đồng Thắng 1268 10/7/2023 Ngô Văn Hội Xã Đồng Thắng Con 18.000.000
30 Vũ Văn Kỳ 1928 Xã Thọ Phú Thọ Phú 1421 17/4/2022 Vũ Văn Nam Thọ Phú Con 14.900.000
31 Lê Thị Bột 1925 Thái Hoà Thái Hoà 249 16/8/2023 Lê Thị Thanh Xã Thái Hoà Cháu 18.000.000
27
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
32 Đào Thị Chuông 1937 Xã Dân Xã Dân 2019 25/9/2023 Lê Thị Liên Xã Dân Lý Con 18.000.000
33 Vũ Thị Đƣợng 1932 Xã Thọ Phú Xã Thọ Phú 1421 04/9/2023 Tống Thị Hằng Xã Thọ Phú Con 18.000.000
34 Lê Thị Bƣởi 1929 Xã Thái Hoà Thái Hoà 214 17/9/2023 Lê Bá Việt Xã Thái Hoà Con 18.000.000
35 Hoàng Thị Tửu 1929 Thọ Phú Xã Thọ Phú 1268 28/9/2023 Vũ Khắc Thơm Thọ Phú Con 18.000.000
36 Phạm Thị Thuần 1944 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền
1493
-
1494
10/8/2023 Vũ Đình Tâm Xã Dân Quyền Con 18.000.000
37 Lê Khắc Cối 1923 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 1421 28/8/2023 Lê Khc Dân Xã Dân Quyền Con 18.000.000
38 Lê Thị Bách 1931 Xã Dân Quyền Xã Dân Quyền 214 22/8/2023 Lê Xuân Trƣng Xã Dân Quyền Con 18.000.000
39 Nguyễn Thị Nông 1930 Xã Đồng Thắng Xã Đng Thng 711-924 18/8/2023 Đào Xuân Yên Xã Đồng Thắng Con 18.000.000
40 Nguyễn Thị Trong 1929 Xã Đồng Thắng Xã Đng Thng 1268 26/10/2023 Nguyễn Tất Dục Xã Đồng Thắng Con 18.000.000
41 Nguyễn Thị Đặm 1930 Minh Sơn Minh Sơn
1774
-
1775
13/9/2022 Trịnh Thị Quyên Xã Minh Sơn Con 14.900.000
42 Nguyễn Thị Mạch 1924 Thọ Tân Thọ Tân
2527
-
2529
29/9/2023 Vũ Thái Hoà Xã Thọ Tân Con 18.000.000
43 Nguyễn Thị Tiến 1955 Xã Dân Lý Xã Dân Lý
2702
-
2704
11/8/2023 Đào Khả Toàn Xã Dân Con 18.000.000
44 Khƣơng Sỹ Biên 1934 Xã Đồng Thắng Xã Đng Thng 2280 29/7/2023 Bùi Thị Đáp Xã Đồng Thắng Vợ 18.000.000
45 Nguyễn Thị Khơng 1927 Thnh Xã Thọ Bình 25 22/7/2023 Lê Văn Liên Xã Thọ Bình Con 18.000.000
46 Lê Thị Dần 1931 Xã Thọ Bình Xã Thọ Bình
2702
-
2704
07/6/2023 Tống Thị Chanh Thọ Bình Con 14.900.000
47 Nguyễn Thị Kiểm 1933
Nông
Trƣờng
Xã Nông Trƣng
1774
-
1775
15/7/2023 ơng Đình Dũng Xã Nông Trƣờng Con 18.000.000
28
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
48 Đỗ Thị Hoà 1932 Xã Hợp Lý Xã Hợp 25 06/8/2023 Nguyễn Văn Định Xã Hợp Lý Con 18.000.000
49 Nguyễn Thị Tuần 1927 Xn Lộc Xã Xuân Lộc 711-924 09/8/2023 Lê Đình Chiến Xuân Lộc Con 18.000.000
50 Phạm Thị Ngọt 1928 Xã Triệu Thành Xã Triu Thành 2019 10/8/2023 Phạm Đình Tấn Xã Triệu Thành Con 18.000.000
51 Lê Thị Soang 1934 Thọ Ngọc Xã Thọ Ngọc 2019 15/11/2013 Nguyễn Thị Bƣởi Xã Thọ Ngọc Con 18.000.000
52 Nguyễn Thị Lạng 1922 Xã Hợp Tiến Xã Hợp Tiến
1774
-
1775
22/11/2023 Nguyễn Thị Lý Xã Hợp Tiến Con 18.000.000
53 Hà Thị Hoạch 1928 Xã Hợp Lý Xã Hợp 1635 03/10/2023 Nguễn Xuân Lƣơng Xã Hợp Lý Con 18.000.000
54 Xuân Thu 1939 Xã Thọ Tân Xã Thọ Tân 538 19/10/2023 Lê Xuân Quy Xã Thọ Tân Con 18.000.000
55 Lê Thị Cang 1928 Thọ Phú Thọ Phú 25 28/10/2023 Lê Văn Lực Xã Thọ Phú Con 18.000.000
56 Lê Thị Đàn 1933 Xã Thọ Thế Thọ Dân 469-470 28/10/2023 Phan Đình Chiến Thọ Dân Con 18.000.000
57 Nguyễn Thị Đãi 1926 Thọ Bình Xã Thọ Bình 1952 01/10/2023 Lê Duy Nghĩa Xã Thọ Bình Con 18.000.000
58 Lê Thị Lân 1933 Thọ Tiến Xã Thọ Tiến 1421 15/9/2023 Lê Tƣờng Lâm Xã Thọ Tiến Con 18.000.000
59 Nguyễn Thị Tuyên 1933 Thọ Tiến Xã Thọ Tiến 2280 29/9/2023 Lê Đình Định Xã Thọ Tiến Con 18.000.000
60 Lã Thị Vinh 1932 Vân Sơn Vân Sơn 1281 21/9/2023 Lê Kim Tải Vân Sơn Chồng 18.000.000
61 Lê Trọng Tác 1931 Xã Vân Sơn Xã Vân Sơn 249 27/9/2023 Lê Trọng Lệ Xã Vân Sơn Con 18.000.000
62 Nguyễn Thị Bề 1933 Xã Vân Sơn Xã Vân Sơn 249 15/9/2023 Phạm Văn Thanh Xã Vân Sơn Con 18.000.000
63 Vũ Thị Sáu 1931 Xã Vân Sơn Xã Vân Sơn 711-924 09/11/2023 Văn Vui Xã Vân Sơn Con 18.000.000
64 Lê Thị Thực 1931 Thọ Vực Xã Thọ Vực 25 22/10/2023 Lê Duy Chân Xã Thọ Vực Con 18.000.000
29
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
65 Nguyễn Th Sinh 1936 Xã Dân Xã Dân Lý
2702
-
2704
19/11/2023 Bùi Xuân Hùng Xã Dân Con 18.000.000
66 Hà Thị Thấc 1932
Minh Châu
(nay TTr.
Triệu Sơn)
TTr. Triệu Sơn 1635 23/9/2023 ơng Công Thƣng TT Triệu Sơn Con 18.000.000
67 Vũ Thị Biến 1932
Minh
Châu
(nay TTr.
Triệu Sơn)
TTr. Triệu Sơn 1635 13/10/2023 Hà Quang Hải TT Triệu Sơn Con 18.000.000
68 Trần Thị Nụ 1932
Minh Dân
(nay TTr.
Triệu Sơn)
TTr. Triệu Sơn 1268 14/11/2023 Hoàng Trọng Linh TT Triệu Sơn Con 18.000.000
69 Lê Đăng Năm 1949
Minh Dân
(nay TTr.
Triệu Sơn)
TTr. Triệu Sơn
1493-
1494
29/9/2023 Nhữ Thị Ngọc TT Triệu Sơn Vợ 18.000.000
70 Hà Quang Thoảng 1930
Minh Châu
(nay TTr.
Triệu Sơn
)
TTr. Triệu Sơn
2702-
2704
22/11/2023 Nguyễn Thị Hiền TT Triệu Sơn Con 18.000.000
71 Nguyễn Thị Tỵ 1928
Minh Dân
(nay TTr.
Triệu Sơn)
TTr. Triệu Sơn 249 08/9/2023 Nguyn Chƣớc Dƣơng TT Triệu Sơn Con 18.000.000
72 Lê Thị Phạng 1930
Minh Dân
(nay TTr.
Triệu Sơn)
TTr. Triệu Sơn 1268 02/10/2023 Lê Thị Nhân TT Triệu Sơn Con 18.000.000
Cộng: 72 ĐT 1.197.000.000
XII Huyện Nga Sơn
1 Nguyễn Thị Định 1923 Xã Nga Bạch Xã Nga Bạch
1221
-
1223
25/8/2023 Ngô Văn Thủy Xã Nga Bạch Cháu 18.000.000
2 Phann Lƣợng 1935 Xã Nga Trƣng Xã Nga Trƣng
2527
-
2529
01/7/2023 Phan Văn Lạc Nga Trƣờng Con 18.000.000
30
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
3 Mai Thị Đông 1947 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 1952 11/10/2023 Mai Văn Dũng Xã Nga Giáp Con 18.000.000
4 Trịnh Văn Thả 1934 Xã Nga Liên Xã Nga Phƣng 1281 06/10/2023 Trịnh Văn Ân Xã Nga Phƣợng Con 18.000.000
5 Mai Thị Thìn 1929 Nga Thạch Xã Nga Thạch 2019 22/9/2023 Phạm Văn Lục Xã Nga Thạch Con 18.000.000
6 Mai Thị Sở 1930 Xã Nga Thạch Xã Nga Thạch 2019 24/12/2022 Mai Văn Côi Xã Nga Thạch Con 14.900.000
7 Mai Thị Oanh 1942 Xã Nga An Xã Nga An
1774
-
1775
19/8/2023 Nghiêm Minh Côn Xã Nga An Con 18.000.000
8 Mai Thị Xoan 1950 Xã Nga An Xã Nga An
1774
-
1775
20/9/2023 Mai Văn Nội Xã Nga An Chồng 18.000.000
9 Nguyễn Thị Mịch 1934 Xã Nga Hải Xã Nga Hải
1052
-
1053
25/8/2022 Mai Trực Duyệt Xã Nga Hải Con 14.900.000
10 Mai Thị Nhung 1934 Xã Nga Hải Xã Nga Hải 1952 14/9/2023 Mai Thế Dân Xã Nga Hải Con 18.000.000
11 Hoàng Văn Bảng 1924 Xã Ba Đình Xã Ba Đình 2019 17/8/2023 Hoàng Văn Hòa Xã Ba Đình Con 18.000.000
12 Mai Thị Hoạt 1935 Xã Nga Vịnh Xã Nga Vịnh
2702
-
2704
06/6/2023 Mai Văn Số Xã Nga Vịnh Chồng 14.900.000
13 Nguyễn Thị Nhự 1930 Xã Nga Giáp Xã Nga Giáp 711-924 24/8/2023 Mai Văn Thắng Xã Nga Giáp Con 18.000.000
14 Trần Thị Huệ 1936 Xã Nga Liên Xã Nga Tiến 1048 17/9/2023 Trần Văn Tiên Xã Nga Tiến Con 18.000.000
15 Mai Thị Ngọt 1940 Xã Nga Mỹ TTr. Nga Sơn 3454 12/8/2023 Mai Văn Tiến Th Trấn Nga Sơn Con 18.000.000
16 Mai Thị Ích 1929 Xã Nga Trƣờng Nga Trƣờng 2019 25/12/2022 Mai Thị Minh Xã Nga Trƣờng Con 14.900.000
17 Phạm Thị Tít 1932 Xã Nga An Xã Nga An 25 18/11/2023 Trần Văn Liêm Xã Nga An Con 18.000.000
31
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
18 Nguyễn Thị Xuân 1933 Xã Nga An Xã Nga An 1268 08/10/2023 Phạm Văn Kha Xã Nga An Con 18.000.000
19 Mai Thị Dần 1925 Xã Nga Thắng Xã Nga Thắng 249 26/4/2023 Thị Xoa Xã Nga Thắng Con 14.900.000
20 Nguyễn Thị Khoa 1922 Xã Nga Thái Xã Nga Thái 3454 07/10/2023 Mai Văn Lý Xã Nga Thái Con 18.000.000
21 Lã Thị Thi 1953 Xã Nga An Xã Nga An
2702
-
2704
10/12/2023 Trịnh Quốc Ngữ Xã Nga An Chồng 18.000.000
22 Mai Thị Quyết 1931 Xã Nga Thạch Xã Nga Thạch
1052
-
1053
26/11/2023 Mai Chí Kiên Xã Nga Thạch Con 18.000.000
23 Nguyễn Thị Nhi 1922 Xã Nga Trung Xã Nga Trung
1221
-
1223
04/10/2023 Nguyễn Văn Lƣợt Xã Nga Trung Con 18.000.000
24 Mai Thị Tợi 1929 Xã Nga Mỹ TTr. Nga Sơn
2702
-
2704
10/11/2023 Nguyễn Công Giáo Thị trấn Nga Sơn Con 18.000.000
25 Mai Thị Dìn 1935 Xã Nga Thiện Xã Nga Thiện
2702
-
2704
11/12/2023 Đặng Ngọc Thạn Xã Nga Thiện Con 18.000.000
Cộng: 25 ĐT
434.500.000
XIII Huyện Nông Cống
1 Nguyễn Thị Tân 1921
Trƣng
Minh
Xã Trƣng Minh 2019 04/01/2023 Nguyễn Văn Luận Xã Trƣờng Minh Con 14.900.000
2 Vũ Thị Diệm 1933 Xã Tân Thọ Xã Tân Thọ 3454 29/9/2023 Đàm Tiến Chi Xã Tân Thọ Chồng 18.000.000
3 Công Ý 1929 Xã Trung Chính Xã Trung Chính 2019 14/11/2023 Lê Công Hiệp Trung Chính Con 18.000.000
4 Mai Thị Chuyên 1919 Xã Trung Chính Xã Trung Chính
2527
-
2529
18/10/2023 Lê Văn Thạch Xã Trung Chính Con 18.000.000
5 Lê Thị Nhƣ 1927 Xã Vạn Thắng Xã Vạn Thắng 2019 02/10/2023 Lê Xuân Bình Vn Thắng Con 18.000.000
6 Trịnh Thị Bột 1923 Vạn Thắng Xã Vạn Thắng 1665 28/9/2023 Vũ Xuân Luyện Vn Thắng Con 18.000.000
32
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
7 Nguyễn Thị Bôi 1927 Vn Hòa Vạn Hòa 1421 29/10/2023 Lê Đình Nguyên Xã Vn Hòa Con 18.000.000
8 Ngô Thế Kỳ 1939 Tế Lợi Xã Tế Lợi
2527
-
2529
16/11/2023 Đặng Viết Minh Xã Tế Lợi Con 18.000.000
9 Nguyễn Hữu Đằng 1939 Minh Khôi Xã Minh Khôi
2527
-
2529
11/11/2023 Nguyễn Hữu Chuân Xã Minh Khôi Con 18.000.000
10 Nguyễn Văn Long 1940 Thăng Bình Thăng Bình 2019 10/11/2023 Vũ Thị Ca Thăng Bình Vợ 18.000.000
11 Trần Thị Tính 1953 Tƣợng Sơn Xã Tƣợng Sơn 25 15/11/2023 Phan Xuân Linh Xã Tƣợng Sơn Con 18.000.000
12 Hoàng Văn Tụy 1943 Xã Tƣợng Sơn Xã Tƣợng Sơn 25 21/11/2023 Hoàng Văn Tân Xã Tƣợng Sơn Con 18.000.000
13 Lê Thị Diệp 1932 Trung Chính Xã Trung Chính 2019 03/12/2023 Vũ Duy Hiệp Xã Trung Chính Con 18.000.000
14 Lê Thị Luông 1933 Xã Tế Thắng Xã Tế Thắng 1421 10/11/2023 Nguyễn Xuân Bốn Xã Tế Thắng Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Đỡ 1932 Xã Tế Lợi Xã Tế Lợi 25 09/3/2018 Thiệu Khắc Cần Xã Tế Lợi Con 13.000.000
16 Nguyễn Thị Nhung 1938 Xã Tế Nông Tế Nông 185-186 24/10/2023 Nguyễn Xuân Phổ Xã Tế Nông Chồng 18.000.000
17 Hồ Thị Thoa 1932 Vn Hòa Vạn Hòa 1635 03/12/2023 Lê Quang Trung Xã Vạn Hòa Con 18.000.000
18 Nguyễn Thị Thú 1937 Vạn Hòa Vạn Hòa
2527
-
2529
05/10/2023 Lê Văn Tuyên Xã Vn Hòa Con 18.000.000
19 Đỗ Thị Thêm 1934 Xã Vạn Thiện Vn Thiện 2019 12/10/2023 Phạm Bá Khảm Xã Vn Thiện Chồng 18.000.000
20 Lê Thị Trãi 1942 Vn Thiện Vạn Thiện
2527
-
2529
02/11/2023 Nguyễn Văn Q Xã Vn Thiện Con 18.000.000
21 Nguyn Khc Nhòng 1945 Xã Thăng Long Xã Thăng Long 185-186 22/11/2023 Phm Th Nhung Xã Thăng Long V 18.000.000
22 Bùi Thị Lá 1930 Xã Thăng Thọ Xã Thăng Thọ 2019 09/11/2023 Lê Ngọc Hải Xã Thăng Thọ Con 18.000.000
33
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
23 Phạm Thị Trân 1935 Xã Thăng Bình Xã Thăng Bình 1665 07/11/2023 Nguyễn Tri Trƣơng Xã Thăng Bình Con 18.000.000
24 Lƣờng Khắc Nga 1930
Hoằng
Thành, huyện
Hoằng Hóa
Xã Công Liêm 711-924 05/12/2023 ơng Thị Gặp Xã Công Liêm Con 18.000.000
25 Lê Thị Nhán 1932 Xã Hoàng Giang Xã Hoàng Giang
2527
-
2529
28/11/2023 Lê Văn Thuân Xã Hng Giang Con 18.000.000
26 Bùi Thị Sao 1935 Xã Hoàng Giang Xã Hoàng Giang 3029 10/11/2023 Nguyễn Văn Tuệ Xã Hoàng Giang Con 18.000.000
27 Trần Thị Tệch 1925 Xã Tƣợng Sơn Xã Tƣợng Sơn 692 06/12/2023 Trần Văn Thọ Tƣợng Sơn Con 18.000.000
Cộng: 27 ĐT 477.900.000
XIV Huyện Cẩm Thuỷ
1 Lê Thị Cúc 1924 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 469-470 22/8/2023 Trƣơng Công Chính Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
2 Phạm Đăng Vụng 1928 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 25 13/8/2023 Phạm Đăng Vạn Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Sổ 1924
Thiệu
Dƣơng, huyện
Đông Sơn
Xã Cẩm Vân
1052-
1053
23/5/2023 Nguyễn Văn Kính Xã Cẩm Vân Con 14.900.000
4 Cao Thị Ngoan 1926 Xã Cẩm Giang Xã Cẩm Giang 1268 30/8/2023 Cao Sỹ Tuyển Xã Cẩm Giang Con 18.000.000
5 Hà Thị Chít 1931 Xã Cẩm Sơn
Thị trấn Phong
Sơn
692 23/8/2023 Lê Đức Thể Th trấn Phong Sơn Con 18.000.000
6 Lê Thị Hợi 1930 Xã Cẩm Phong
Thị trấn Phong
Sơn
469-470 28/9/2023 Lê Văn Long Thtrn Phong Sơn Con 18.000.000
7 Trƣơng Thị Xu 1920 Xã Cẩm Thành Cm Thành
2702
-
2704
25/11/2023 Cao Minh Tự Xã Cẩm Thành Con 18.000.000
8 Hoàng Đình Thƣớng 1929
Xã Thiệu Cu,
huyện Thiệu Hóa
Xã Cẩm Thạch 711-924 05/10/2023
Thị Thanh
Hƣơng
Xã Cẩm Thạch Con 18.000.000
34
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
9 Nguyễn Đình Tỵ 1930
Yên Phong,
huyện Yên Định
Xã Cẩm Bình
2527
-
2529
06/12/2023 Nguyễn Xuân Hòa Xã Cẩm Bình Con 18.000.000
10 Trần Thị Khuyến 1946 Xã Cẩm Bình Xã Cẩm Bình 3454 24/10/2023 Đinh Kim Trọng Xã Cẩm Bình Con 18.000.000
11 Cao Thị Xuất 1934 Xã Cẩm Quý Cẩm Quý 3454 24/12/2023 Trƣơng Thị Lợi Xã Cẩm Quý Cháu 18.000.000
12 Hoàng Thị Quyền 1937 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 214 24/9/2023 Trƣơng Công Phúc Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
13 Phạm Thị Chính 1934 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 25 09/12/2023 Trần Văn Quang Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
14 Nguyễn Thị Tấc 1921 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân 469-470 28/11/2023 Phạm Bá Tá Xã Cẩm Vân Cháu 18.000.000
15 Nguyễn Thị Tình 1933 Xã Cẩm Vân Xã Cẩm Vân
1221
-
1223
20/11/2023 Trần Văn Hoa Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
16 Lê Thị Phƣơng 1924 Cẩm Vân Xã Cẩm Vân
1221
-
1223
13/12/2023 Lê Xuân Huê Xã Cẩm Vân Con 18.000.000
Cộng: 16 ĐT 284.900.000
XV Huyện Ngọc Lặc
1 Phạm Văn Tách 1934 Xã Mỹ Tân Mỹ Tân 2019 03/8/2023 Phạm Văn Liên Xã Mỹ Tân Con 18.000.000
2 Hà Thị Mản 1938 Xã Ngọc Trung Xã Ngọc Sơn 1665 18/8/2023 Phạm Văn Tình Xã Ngọc Sơn Con 18.000.000
3 Phạm Văn Hoàn 1937 Xã Quang Trung Xã Quang Trung 185-186 28/9/2023 Hoàng Thị Hoa Xã Quang Trung Cháu 18.000.000
4 Trƣơng Thị Công 1941 Xã Lộc Thịnh Xã Lộc Thịnh 185-186 18/02/2023 Đỗ Th Dinh Xã Lộc Thịnh Con 14.900.000
5 Quách Thị Thụ 1935 Xã Quang Trung Xã Quang Trung 2184 14/10/2023 Hà Văn Đào Xã Quang Trung Con 18.000.000
6 Nguyễn Thị Mạnh 1932
Thọ Xƣơng,
huyện Thọ Xuân
Minh Sơn 548 07/11/2023 Phạm Xuân Tâm Minh Sơn Con 18.000.000
35
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
7 Lƣờng Thị Nhận 1927 Xã Phùng Minh Xã Phùng Minh
1604
-
1605
15/12/2022 Phạm Văn Thủy Xã Phùng Minh Con 14.900.000
8 Phạm Thị Êm 1933 Xã Cao Ngọc Xã Cao Ngọc 3029 09/02/2023 ờng Văn Dần Xã Cao Ngọc Con 14.900.000
9 Phạm Văn Huân 1933 Xã MTân Xã Mỹ Tân
2527
-
2529
05/11/2023 Bùi Thị Tứ Xã Mỹ Tân Vợ 18.000.000
10 Trƣơng Thị Huê 1935 Xã Quang Trung Xã Quang Trung
2527
-
2529
28/10/2023 Bùi Văn Thanh Xã Quang Trung Cháu 18.000.000
11 Lê Thị Hiền 1931 Xã Phùng Giáo Xã Phùng Giáo
1604
-
1605
20/9/2023 Lê Văn Thịnh Xã Phùng Giáo Con 18.000.000
12 Bùi C Dụng 1929 Xã Ngọc Liên Xã Lam Sơn
2527
-
2529
07/12/2023 Nguyễn Thị Kim Xã Lam Sơn Con 18.000.000
13 Quách Thị Khoa 1932 Xã Quang Trung Xã Quang Trung 2184 11/01/2024 Phạm Thúc Vinh Xã Quang Trung Con 18.000.000
14 Bùi Văn Dƣơng 1941 Xã Ngọc Trung Xã Ngc Trung 3029 27/11/2023 Bùi Văn Luyện Xã Ngọc Trung Con 18.000.000
15 Bùi Thị Thƣơng 1932 Xã Ngọc Trung Xã Ngc Trung 1665 23/10/2023 Phạm Văn Mƣi Xã Ngọc Trung Con 18.000.000
16 Lê Thị Cảnh 1933 Xã Ngọc Trung Xã Ngc Trung 185-186 01/11/2023 Lê Văn Thắng Xã Ngọc Trung Con 18.000.000
17 Phạm Thị Trƣờng 1932 Xã Thạch Lập Xã Thạch Lập
2702
-
2704
26/8/2023 Lê Văn Giới Xã Thạch Lâp Con 18.000.000
Cộng: 17 ĐT 296.700.000
XVI Huyện Lang Chánh
1 Lê Thị Bét 1927 Trí Nang Xã Trí Nang
1052
-
1053
25/5/2023 Lê Văn Đạt Xã Trí Nang Con 14.900.000
2 Lê Thị Thiên 1933 Trí Nang Xã Trí Nang
1052
-
1053
24/7/2023 Lê Phi Thắng Xã Trí Nang Cháu 18.000.000
3 Phạm Thị Yển 1931 Tân Phúc Xã Tân Phúc 3029 27/9/2023 Lê Trọng Đính Xã Tân Phúc Con 18.000.000
36
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
4 Lƣơng Văn Dũng 1954 Xã Yên Khƣơng Xã Yên Khƣơng
1052
-
1053
02/9/2023 Hà Thị Thanh Xã Yên Khƣơng Vợ 18.000.000
5 Lƣơng Công Tỷ 1953 Xã Yên Khƣơng Xã Yên Khƣơng 3454 20/6/2023 ơng Văn Bình Xã Yên Khƣơng Con 14.900.000
6 Lê Văn Tƣớng 1952 Xã Tân Phúc Xã Tân Phúc 3029 13/12/2023 Lê Thị Cớt Tân Phúc Vợ 18.000.000
7 Hà Văn Ún 1941 Xã Tân Phúc Xã Tân Phúc 3029 20/12/2023 Hà Thị Pín Xã Tân Phúc Vợ 18.000.000
Cộng: 7 ĐT 119.800.000
XVII Huyện Yên Định
1 Hoàng Thị Xi 1945 Xã Yên Trung Xã Yên Thọ 3454 17/9/2023 Nguyễn Văn Trung Xã Yên Thọ Con 18.000.000
2 Nguyễn Thị Hòng 1926 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 249 02/10/2023 Bùi Bằng Giang Xã Yên Thọ Con 18.000.000
3 Lê Thị Diệp 1935 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 3454 31/10/2023 Nguyễn Thị Chính Xã Yên Thọ Con 18.000.000
4 Phạm Thị Huê 1924 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 2019 13/9/2023 Trịnh Thị Hƣng Xã Yên Thọ Con 18.000.000
5 Nguyễn Văn Hòng 1935 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 249 02/11/2023 Nguyễn Văn Quân Yên Thọ Con 18.000.000
6 Lê Thị Kim Nhung 1942 Xã Yên Thọ Xã Yên Thọ 469-470 23/11/2023 Trịnh Đình Bảy Xã Yên Thọ Con 18.000.000
7 Trịnh Thị Xe 1932 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 469-470 05/8/2023 Trịnh Văn Cƣờng Xã Yên Thịnh Con 18.000.000
8 Trịnh Thị Nghĩa 1930 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 2019 30/7/2023 Nguyễn Văn Đồng Xã Yên Thịnh Con 18.000.000
9 Hoàng Đình Định 1932 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh
2702
-
2704
27/9/2023 Nguyễn Thị Thái Xã Yên Thịnh Vợ 18.000.000
10 Hoàng Thị Lý 1939 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 3454 28/10/2023 Hoàng Duy Quý Xã Yên Thịnh Cháu 18.000.000
11 Hà Thị Thanh 1946 Xã Yên Thịnh Xã Yên Thịnh 538 04/10/2023 Hà Văn Khƣơng Xã Yên Thịnh Con 18.000.000
37
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
12 Nguyễn Thị Kẹ 1927 Xã Yên Phong Xã Yên Phong 2280 23/8/2023 Phạm Viết Hòa Xã Yên Phong Con 18.000.000
13 Nguyễn Thị Bằng 1933 Xã Định Hƣng Xã Định Hƣng 711-924 23/10/2023 Nguyễn Thị Gấm Xã Định Hƣng Con 18.000.000
14 Lƣơng Thị Hiền 1930
P. Đông Thọ,
TP Thanh Hóa
Xã Định Hƣng 711-924 03/11/2023 Trịnh Thị Khánh Xã Định Hƣng Con 18.000.000
15 Trịnh Thị Mùi 1930 Xã Yên Trung Xã Yên Trung 692 05/10/2023 Trịnh Thị Cẩn Xã Yên Trung Con 18.000.000
16 Nguyễn Thị Nhạn 1928 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh 548 14/9/2023 Lê Thị Sáu Xã Yên Ninh Con 18.000.000
17 Trịnh Đình Thìn 1940 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh 1635 01/11/2023 Trịnh Thị Khuyến Xã Yên Ninh Vợ 18.000.000
18 Đỗ Thị Văng 1938 Xã Yên Phú Xã Yên Phú 2280 27/9/2023 Trịnh Văn Nhạ Xã Yên Phú Chồng 18.000.000
19 Lê Thị Hoa 1933 Xã Định Hải Xã Định Hải 2184 04/7/2023 Phạm Văn Hùng Xã Định Hải Cháu 18.000.000
20 Vũ Thị Choán 1927 Xã Định Tiến Xã Định Tiến
2702
-
2704
29/9/2023 Đào Văn Khoa Xã Định Tiến Chồng 18.000.000
21 Nguyễn Thị Giới 1933 Xã Định Tiến Xã Định Tiến 538 28/9/2023 Lê Tuấn Hợp Xã Định Tiến Con 18.000.000
22 Hoàng Thị Luyện 1925 Xã Định Tân Xã Định Tân
2702
-
2704
15/9/2023 Trịnh Thanh Hải Xã Định Tân Con 18.000.000
23 Nguyễn Thị Tháy 1928 Xã Định Hòa Xã Định Hòa 39-41 11/8/2023 Ngô Văn Hùng Xã Định Hòa Con 18.000.000
24 Bùi Thị La 1942 TT Quán Lào TT Quán Lào 548 11/9/2023 Hà Viết T TT Quán Lào Chồng 18.000.000
25 Lê Thị Hòa 1918 TT Quán Lào TT Quán Lào 2184 07/8/2023 Đinh Quang Lai TT Quán Lào Con 18.000.000
26 Lê Thị Điểu 1942 TT Quán Lào TT Quán Lào
1604
-
1605
22/10/2023 Trần Văn Hƣng TT Quán Lào Con 18.000.000
27 Nguyễn Thị Mầu 1932 TT Quý Lộc TT Quý Lộc 538 10/8/2023 Trịnh Anh Hạt TT Q Lộc Chồng 18.000.000
38
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
28 Lê Thị Dung 1927 TT Quý Lộc TT Quý Lộc 548 20/10/2023 Ngô Thị Hiên TT Q Lộc Con 18.000.000
29 Trịnh Văn Quỳ 1935 TT Quý Lộc TT Quý Lộc
3042
-
3043
10/11/2023 Nguyễn Thị Thoa TT Quý Lộc Con 18.000.000
30 Lê Thị Phụng 1936 Xã Yên Hùng Xã Yên Hùng 469-470 03/10/2023 Phạm Trọng Khải Xã Yên Hùng Con 18.000.000
31 Nguyễn Thị Lãng 1928 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 25 01/11/2023 Bùi Văn Ngân Xã Yên Thái Con 18.000.000
32 Lê Thị Ghi 1936 Xã Định Liên Xã Định Liên
1493
-
1494
04/11/2023 Lê Văn Doanh Xã Định Liên Con 18.000.000
33 Nguyễn Bá Vãng 1927 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 25 16/9/2023 Nguyễn Văn Thảng Xã Định Tăng Con 18.000.000
34 Lƣu Quốc Lập 1930 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 711-924 18/10/2023 Hoàng Thị Lan Xã Định Tăng Vợ 18.000.000
35 Lê Thị Giáp 1930 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 25 28/9/2023 u Văn Xuân Xã Định Tăng Con 18.000.000
36 Lê Thị Tích 1930 Xã Định Tăng Xã Định Tăng 25 30/10/2023 u Văn Dũng Xã Định Tăng Con 18.000.000
37 Lê Đình Bế 1948 TT Quán Lào TT Quán Lào 1635 07/11/2023 Trần Thị Tính TT Quán Lào Vợ 18.000.000
38 Trịnh Thị Nức 1931 Xã Yên Phú Xã Yên Phú 1421 12/11/2023 Đỗ Công Hải Xã Yên Phú Con 18.000.000
39 Nguyễn Đình Hành 1924 Xã Yên Phong Xã Yên Phong 2280 29/11/2023 Nguyễn Quang Hợp Xã Yên Phong Con 18.000.000
40 Lê Thị Luận 1932 Xã Định Liên Xã Định Liên
711
-
924
15/11/2023 Trịnh Đình Bảo Xã Định Liên Con 18.000.000
41 Bùi Thị Hùng 1937 Xã Yên Thái Xã Yên Thái 692 21/11/2023 Nguyễn Thị Nga Xã Yên Thái Con 18.000.000
42 Trịnh Thị Vui 1931 Xã Định Hải Xã Định Hải
1493
-
1494
24/11/2023 Trịnh Văn Chạm Xã Định Hải Chồng 18.000.000
43 Trịnh Thị Ngân 1929 Xã Yên Trƣờng Xã Yên Trƣng 39-41 26/9/2023 Đoàn Trọng Tuấn Xã Yên Trƣờng Con 18.000.000
39
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
44 Nguyễn Thị Yên 1933 Xã Yên Tâm Xã Yên Tâm 39-41 12/12/2023 Trịnh Trọng Giáng Xã Yên Tâm Con 18.000.000
45 Nguyễn Thị Mơi 1935 TT Yên Lâm TT Yên Lâm 692 01/12/2023 Đào Công Đằng TT Yên Lâm Con 18.000.000
46 Trịnh Thị Khƣơng 1945 Xã Yên P Xã Yên Phú 1952 09/12/2023 Ngô Văn Quý Xã Yên Phú Con 18.000.000
47 Lê Văn Thạo 1933 Xã Định Tân Xã Định Tân 1421 04/12/2023 Lê Văn Đông Xã Định Tân Con 18.000.000
48 Nguyễn Thị Lụa 1922 Xã Yên Phong Xã Yên Phong 190 06/6/2021 Trịnh Thị Sen Xã Yên Phong Con 14.900.000
49 Thiều Đình Cầu 1929 Xã Định Bình Xã Định Bình 25 23/10/2023 Vũ Thị Duyến Xã Định Bình Con 18.000.000
50 Vũ Văn Trác 1933 Xã Định Bình Xã Định Bình 25 04/8/2023 Nguyễn Thị Lữa Xã Định Bình Vợ 18.000.000
51 Mai Thị Quyền 1928
Xã Xuân
Minh
,
huyện Thọ Xuân
Xã Định Bình 1538 04/12/2023 Nguyễn Thị Bộ Xã Định Bình Con 18.000.000
52 Hoàng Thị Diệp 1925 Xã Định Bình Xã Định Bình
1493
-
1494
22/11/2023 Trịnh Văn Long Xã Định Bình Con 18.000.000
53 Nguyễn Thị Vạn 1932 Xã Định Liên Xã Định Liên 711-924 23/12/2023 Trịnh Đình Ngọc Xã Định Liên Con 18.000.000
54 Nguyễn Thị Hƣợng 1932 Xã Định Liên Xã Định Liên
2527
-
2529
05/11/2023 Trịnh Đình Kính Xã Định Liên Con 18.000.000
55 Nguyễn Thị Vân 1938 Xã Yên Ninh Xã Yên Ninh 538 05/12/2023 Trịnh Trọng Khải Xã Yên Ninh Con 18.000.000
56 Nguyễn Đình Truy 1922 Xã Yên Lạc Xã Yên Lạc
1052
-
1053
25/11/2023 Nguyễn Thị Khải Xã Yên Lạc Con 18.000.000
57 Trịnh Thị Đức 1948 Xã Yên Lạc Xã Yên Lạc 1952 30/11/2023 Lê Thái Kim Xã Yên Lạc Chồng 18.000.000
Cộng: 57 ĐT 1.022.900.000
40
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
XVIII Thị xã Bỉm Sơn
1 Lê Thị Thiêm 1928
Vĩnh Hùng,
huyện Vĩnh Lộc
P. Ngọc Trạo 2184 18/11/2023 Trịnh Thế Mạnh P. Ngọc Trạo Con 18.000.000
2 Trịnh Thị Hƣờng 1934
Yên Dƣơng,
huyện Hà Trung
P. Phú Sơn 1665 22/11/2023 Phạm Hồng Phong P. Phú Sơn Con 18.000.000
3 Vũ Văn Ngoạn 1931 P. Lam Sơn P. Lam Sơn 190 18/10/2021 Vũ Văn Lƣu P. Lam Sơn Con 14.900.000
4 Lại Thị Ngọ 1930
Yên Dƣơng,
huyện Hà Trung
Quang
Trung
2702
-
2704
09/11/2023 Phạm Văn Thể Xã Quang Trung Con 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 68.900.000
XIX Huyện Bá Thước
1 Bùi Thị Phƣợng 1935
Lƣơng
Trung
Lƣơng
Trung
3029 31/10/2023 Trƣơng Văn Phòng Xã Lƣơng Trung Con 18.000.000
2 Quách Thị Cát 1931
Lƣơng
Trung
Lƣơng
Trung
3029 03/9/2023 Bùi Thị Sinh Xã Lƣơng Trung Con 18.000.000
3 Trƣơng Thị Na 1943 Xã Ái Thƣng Xã Ái Thƣợng 185-186 11/8/2023 Phạm Văn Thế Xã Ái Thƣng Cháu 18.000.000
4 Hà Thị Quyến 1930 Xã Điền Hạ Xã Điền Hạ 3029 08/7/2023 Hà Quy Nhơn Xã Điền Hạ Con 18.000.000
5 Lục Thị Xúi 1951 Kỳ Tân Xã Kỳ Tân 3454 15/8/2023 Lục Văn Khanh Xã Kỳ Tân Con 18.000.000
6 Trƣơng Công Phích 1933 Xã Lƣơng Nội Xã Lƣơng Nội 3029 18/4/2023 Trƣơng Công Dũng Xã Lƣơng Nội Con 14.900.000
7 Lƣơng Thị Siển 1926 Xã Văn Nho Xã Văn Nho 3029 24/11/2021 Vi Văn Tôn Xã Văn Nho Cháu 14.900.000
Cộng: 7 ĐT 119.800.000
41
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
XX Huyện Như Thanh
1 Lê Thị Mƣu 1931
Quảng Tâm,
TP Thanh Hóa
Mậu Lâm
1604
-
1605
10/10/2023 Lê Duy Hƣu Mậu Lâm Chồng 18.000.000
2 Lê Thị Tốn 1928 Xã Bút Sơn Xã Mậu Lâm
1604
-
1605
13/9/2023 Lê Văn Giang Mậu Lâm Con 18.000.000
3 Mai Viết Năm 1950
P. Quảng Thọ,
TP Sầm Sơn
Mậu Lâm 469-470 23/11/2023 Mai Thị Mùi Xã Mậu Lâm Vợ 18.000.000
4 Lƣơng Văn Quý 1948 Xã Thanh Kỳ Xã Thanh Kỳ 717-924 15/02/2023 Lƣơng Thị Xuân Xã Thanh Kỳ Vợ 14.900.000
5 Bùi Thị Bông 1937 Xã Xuân Du Xã Cán Khê 717-924 04/12/2023 Quách Thành Trung Xã Cán Khê Con 18.000.000
6 Nguyễn Văn Bình 1945
P. Đông Cƣơng,
TP Thanh Hóa
Xã Cán Khê
1493
-
1494
25/10/2023 Vũ Thị Vận Xã Cán Khê Vợ 18.000.000
7 Nguyễn Thị Rọng 1937
Đông Khê,
huyện Đông Sơn
Xã Cán Khê
1493
-
1494
19/11/2023 Lê Văn Chung Xã Cán Khê Vợ 18.000.000
Cộng: 7 ĐT 122.900.000
XXI Huyện Quan Sơn
1 Ngân Văn Bong 1951
Sơn Lƣ,
huyện Quan Hoá
TTr. Sơn Lƣ 171-924 18/9/2023 Ngân Văn Duyên TT Sơn Lƣ Con 18.000.000
2 Phạm Thị Nghiên 1934 Xã Mƣờngn Mƣng Mìn
1604
-
1605
01/7/2023 Phạm Bá Tiến Xã Mƣờng n Con 18.000.000
3 Lò Thị An 1940 Xã Sơn Điện Xã Sơn Điện
1604
-
1605
16/11/2023 Lò Văn Hoàng Xã Sơn Điện Conss 18.000.000
4 Vi Thị Nom 1942 Xã Sơn Thủy Xã Sơn Thủy
1604
-
1605
08/4/2023 Lữ Văn Thiếu Xã Sơn Thủy Con 14.900.000
5 Hà Thị Xƣơng 1934 Xã Na Mèo Xã Na Mèo
1604
-
1605
18/9/2023 Phạm Văn Lận Xã Na Mèo Con 18.000.000
42
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
6 Hà Thị Bun 1930 Xã Sơn Điện Xã Sơn Điện 717-924 19/11/2023 Hà Văn Xuân Xã Sơn Điện Con 18.000.000
7 Vi Thị Niên 1922 Xã Na Mèo Xã Na Mèo
1604
-
1605
13/7/2023 ơng Văn Chon Xã Na Mèo Con 18.000.000
8 Ngân Thị Ét 1951 Xã Na Mèo Xã Na Mèo
1604
-
1605
14/8/2023 Hà Thị Trần Xã Na Mèo Con 18.000.000
Cộng: 8 ĐT 140.900.000
XXII Huyện Thường Xuân
1 Cao Thị Bền 1935
TTr. Thiu Hóa,
huyện Thiệu Hóa
Xã Lƣơng Sơn 3454 26/9/2023 Lê Văn Sắc Xã Lƣơng Sơn Con 18.000.000
2 Lê Thị Ngạn 1929 Xã Thọ Thanh Xã Thọ Thanh
1052
-
1053
16/8/2023 Trƣơng Văn Lục Xã Thọ Thanh Con 18.000.000
3 Lê Thị Thách 1931 Xã Thọ Thanh Thọ Thanh 1538 16/10/2023 Nguyễn Văn Viên Xã Thọ Thanh Con 18.000.000
4 Lê Thọ Tới 1935 Xã Xuân Dƣơng Xã Xuân ơng
1052
-
1053
12/11/2023 Lê Thị Dự Xã Xn Dƣơng Vợ 18.000.000
5 Lê Thị Tân 1922 Xn Cao Xã Xuân Cao 692 09/8/2023 Trịnh Đăng Vẻ Xã Xuân Cao Con 18.000.000
6 Lò Thị Thanh 1933 Xã Xuân Lẹ Xã Xuân Lẹ 1538 18/11/2023 Trƣơng Văn Hoan Xuân Lẹ Con 18.000.000
7 Cầm Thị Hiên 1944 Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
1052
-
1053
01/9/2023 Lữ Văn Giáp Xã Vạn Xuân Con 18.000.000
Cộng: 7 ĐT 126.000.000
XXIII Huyện Hậu Lộc
1 Lê Thị Đát 1930 Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
2527
-
2529
29/10/2023 Vũ Văn Trị Xã Phú Lộc Con 18.000.000
2 Lê Thị Thái 1933 Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc 1635 05/09/2023 Cao Thị Hồng Xã Phú Lộc Con 18.000.000
43
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
3 Nguyễn Văn Đƣớc 1938 Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 692 28/10/2023 Nguyễn Thị Huệ Xã Hòa Lộc Vợ 18.000.000
4 Nguyễn Thị Chiện 1930 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 25 08/11/2023 Nguyễn Thị Đông Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
5 Nguyễn Thị Nhấy 1927 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 249 05/12/2023 Nguyễn Văn Ngọc Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
6 Hoàng Thị Mận 1931
Th trấn Hậu
Lộc
TTr. Hậu Lộc
1604
-
1605
05/04/2023 Ngô Văn Quyền Thị trấn Hậu Lộc Con 14.900.000
7 Lê Thị Loan 1931
Th trấn Hậu
Lộc
TTr. Hậu Lộc 249 15/08/2023 Lê Văn Mạnh Thị trấn Hậu Lộc Con 18.000.000
8 Hoàng Văn Báu 1933 Xã Thuần Lộc Xã Thuần Lộc 214 21/11/2023 Hoàng Văn Cần Xã Thuần Lộc Con 18.000.000
9 Phạm Thị Cạc 1932 Xã Thành Lộc Xã Thành Lộc 2280 15/10/2023 Lê Văn Chung Xã Thành Lộc Con 18.000.000
10 Trần Thị Lƣ 1938 Xã Xuân Lộc Xã Xuân Lộc
2527
-
2529
20/08/2023 Lê Thành Đồng Xã Xn Lộc Con 18.000.000
11 Nguyễn Thị Ty 1925 Xã Xuân Lộc Xã Xn Lộc
1221
-
1223
26/10/2023 Nguyễn Tài Trung Xã Xuân Lộc Con 18.000.000
12 Nguyễn Thị Khoát 1948 Minh Lộc Xã Minh Lộc 1952 28/11/2023 Đinh Văn Cƣờng Xã Minh Lộc Con 18.000.000
13 Phạm Thị Mạy 1928 Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Lộc
1493
-
1494
08/10/2023 Phạm Thị Tâm Mỹ Lộc Con 18.000.000
14 Trịnh Văn Huân 1939 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn 469-470 13/12/2023 Trịnh Văn Huy Xã Lộc Sơn Con 18.000.000
15 Mai Thị Sinh 1930 Xã Liên Lộc Xã Liên Lộc
1052
-
1053
20/11/2023 Nguyễn Văn Trọng Xã Liên Lộc Con 18.000.000
16 Phạm Bá Nhạc 1932 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc 538 26/08/2020 Phạm Văn Đàn Xã Phong Lộc Con 14.900.000
17 Mai Thị Vui 1927 Xã Phong Lộc Xã Phong Lộc 538 23/12/2023 Bùi Văn Tròn Xã Phong Lộc Con 18.000.000
18 Hoàng Thật Giỏi 1938 Xã Ngƣ Lộc Xã Ngƣ Lộc
2702
-
2704
04/10/2023 Đinh Thị Kích Xã Ngƣ Lộc Vợ 18.000.000
44
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
19 Nguyễn Văn Hợp 1931 Xã Ngƣ Lộc Xã Ngƣ Lộc
2527
-
2529
09/12/2023 Nguyễn Thị Tậm Xã Ngƣ Lộc Vợ 18.000.000
20 Nguyễn Văn Hè 1946 Xã Ngƣ Lộc Xã Ngƣ Lộc 190 21/08/2022 Nguyễn Thị Hòa Xã Ngƣ Lộc Con 14.900.000
21 Đồng Văn Nghĩa 1952 Xã Ngƣ Lộc Xã Ngƣ Lộc
2527
-
2529
26/12/2023 Bùi Thị Loán Xã Ngƣ Lộc Vợ 18.000.000
22 Trần Thị Hợt 1936 Xã Cầu Lộc Xã Cầu Lộc
1604
-
1605
24/12/2023 Nguyễn Thị Hà Xã Cầu Lộc Con 18.000.000
23 Phạm Thị Thịnh 1929 Xã Liên Lộc Xã Liên Lộc
2702
-
2704
07/12/2023 Đặng Văn Sáng Xã Liên Lộc Con 18.000.000
24 Lại Văn Lạc 1932 Xã Mỹ Lộc Xã Mỹ Lộc 538 08/01/2024 Lê Thị Bình Xã Mỹ Lộc Vợ 18.000.000
25 Nguyễn Thị Tam 1935 Tuy Lộc Tuy Lộc 3029 14/12/2023 Nguyễn Văn Tính Xã Tuy Lộc Cháu 18.000.000
26 Nguyễn Văn Môi 1940 Xã Cầu Lộc Xã Cầu Lộc
1604
-
1605
18/01/2024 Lê Thị Phông Xã Cầu Lộc Vợ 18.000.000
27 Trƣơng Thị Dộ 1933 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 1048 06/01/2024 Nguyễn Ngọc Bảo Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
28 Phạm Thị Phú 1948 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc 249 10/12/2023 Nguyễn Văn Chiến Xã Hòa Lộc Con 18.000.000
29 Đặng Thị Xuân 1954 Xã Triệu Lộc Xã Triệu Lộc
2702
-
2704
14/12/2023 Lê Quang Vinh Xã Triệu Lộc Chồng 18.000.000
30 Phan Thị Nông 1934 Xã Triệu Lộc Xã Triệu Lộc 249 26/11/2023
Nguyễn Quyết
Chung
Xã Triệu Lộc Con 18.000.000
31 Trung Thị Tý 1931 Xã Tiến Lộc Xã Tiến Lộc
2702
-
2704
31/10/2023 Vũ Văn Hóa Xã Tiến Lộc Con 18.000.000
32 Cao Xuân Dục 1930 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc
1221
-
1223
05/12/2023 Cao Trọng Thủy Xã Quang Lộc Con 18.000.000
33 Mai Thị Xuyên 1926 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc 1635 29/12/2023 Trần Đình Năm Xã Quang Lộc Con 18.000.000
34 Vũ Thị Phƣợc 1934 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc
1493
-
1494
02/12/2023 Mai Văn Thủy Xã Quang Lộc Con 18.000.000
45
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
35 Đỗ Thị Xuê 1924 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc 39-41 25/12/2023 Nguyễn Đức Vũ Xã Quang Lộc Con 18.000.000
36 Mai Thị Nụ 1930 Xã Quang Lộc Xã Quang Lộc
1604
-
1605
21/10/2023 Ngô Văn Đang Quang Lộc Con 18.000.000
37 Đỗ Văn Hoan 1942 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn 538 10/10/2023 Đỗ Văn Hân Xã Lộc Sơn Con 18.000.000
38 Mai Nguyễn Ngọ 1953 Xã Ngƣ Lộc Xã Ngƣ Lộc
1604
-
1605
13/10/2023 Phạm Thị Mảo Xã Ngƣ Lộc Vợ 18.000.000
39 Lê Quang Mộng 1945 Xã Hòa Lộc Xã Hòa Lộc
1052
-
1053
22/11/2023 Vũ Thị Khiết Xã Hòa Lộc Vợ 18.000.000
40 Trƣơng Thị Phiệt 1920 Xã Lộc Sơn Xã Lộc Sơn 190 10/04/2023 Phạm Minh Toàn Xã Lộc Sơn Con 14.900.000
41 Trần Thị Đoái 1928 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
1604
-
1605
13/01/2024 Nguyễn Thị Huê Xã Đồng Lộc Con 18.000.000
42 Phạm Thị Thoa 1923 Xã Đồng Lộc Xã Đồng Lộc
1604
-
1605
13/01/2024 Lê Văn Tập Xã Đồng Lộc Con 18.000.000
43 Phẩm Văn Ký 1933 Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
2527
-
2529
14/01/2024 Nguyễn Thị Mỵ Xã Phú Lộc Vợ 18.000.000
44 Hoàng Thị Xế 1942 Xã Phú Lộc Xã Phú Lộc
1493
-
1494
14/01/2024 Trịnh Thị Tân Xã Phú Lộc Con 18.000.000
45 Tăng Thị Tập 1933 Xã Đa Lộc Xã Đa Lộc
2702
-
2704
07/07/2023 Hoàng Thị Viễn Xã Đa Lộc Con 18.000.000
Cộng: 45 ĐT 797.600.000
XXIV Huyện Hoằng Hóa
1 Nguyễn Thị Doi 1929 Xã Hoằng Giang Xã Hong Giang 692 16/10/2023 Cao Văn Chung Xã Hoằng Giang Con 18.000.000
2 Lê Văn Thanh 1932 Xã Hoằng Trinh Xã Hong Trinh
1604
-
1605
11/11/2023 Lê Văn Thông Xã Hoằng Trinh Con 18.000.000
3 Nguyễn Thị Xinh 1931 Xã Hoằng Lƣu Hoằng Lƣu
2527
-
2529
29/11/2023 Hoàng Xuân Tình Xã Hoằng Lƣu Con 18.000.000
46
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
4 Lƣơng Thị Ngần 1923
Hoằng
Thành
Xã Hong Thành 711-924 04/12/2023 ơng Khắc Bạo Xã Hoằng Thành Con 18.000.000
5 Hoàng Thị Nhị 1936 Xã Hoằng Thịnh Xã Hong Thnh 548 17/11/2023 Lê Đình Ơn Xã Hoằng Thịnh Chồng 18.000.000
6 Nguyễn Thị Thởn 1931 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 25 12/10/2023 Nguyễn Ngọc Ninh Xã Hoằng Đạt Con 18.000.000
7 Nguyễn Thị Tánh 1934 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 711-924 19/10/2023 Trần Hồng Liệu Xã Hoằng Đạt Con 18.000.000
8 Nguyễn Thị Gặp 1954 Xã Hong Lộc Xã Hoằng Lộc 214 18/5/2023 Nguyễn Văn Dƣơng Xã Hoằng Lộc Em 14.900.000
9 Bùi Thị Rụt 1931 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Lộc 711-924 03/8/2023 Nguyễn Công Hoan Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
10 Nguyễn Thị Lởi 1939 Xã Hoằng Lƣu Xã Hoằng Lƣu
2527
-
2529
03/9/2023 Lê Văn Hanh Xã Hoằng Lƣu Con 18.000.000
11 Lê Thị Kiệm 1937 Xã Hoằng Lƣu Xã Hoằng Lƣu 2184 09/9/2023 Chu Thị Hƣờng Xã Hoằng Lƣu Con 18.000.000
12 Nguyễn Văn Vinh 1954
Hoằng
Phƣợng
X. Hong Phƣng 2019 18/10/2023 Nguyễn Thị Hải
Xã Hoằng
Phƣợng
Vợ 18.000.000
13 Lê Thị Lƣợc 1950 Xã Hoằng Hải Xã Hoằng Hải
1604
-
1605
28/10/2023 Lê Văn Hùng Xã Hoằng Hải Con 18.000.000
14 Lê Quốc Tạo 1930 Xã Hoằng Thịnh Xã Hong Thnh 25 02/10/2023 Lê Quốc Thành Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
15 Nguyễn Thị Tỵ 1932 Xã Hoằng Đạt Xã Hoằng Đạt 2019 31/10/2023 Nguyễn Văn Ấp Xã Hoằng Đạt Chồng 18.000.000
16 Nguyễn Thị Thơ 1933 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 2280 25/9/2023
Nguyễn Hoành
Duân
Xã Hoằng Quý Chồng 18.000.000
17 Hà Thị Thơm 1931 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Lộc 2019 21/10/2023 Nguyễn Tƣ Thạch Xã Hoằng Lộc Con 18.000.000
18 Cao Thị Lụa 1941
Hoằng
Phong
Xã Hong Phong
1604
-
1605
26/10/2023 Trần Đình Đảo Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
19 Lƣờng Thị Phƣớc 1921
Hoằng
Phong
Xã Hong Phong
1604
-
1605
03/10/2023 Lê Văn Đồng Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
47
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
20 Nguyễn Thị Xoàn 1929 Xã Hoằng Kim Xã Hong Kim
1221
-
1223
05/11/2023 Nguyễn Văn Mịch Xã Hoằng Kim Con 18.000.000
21 Phạm Thị Thuyết 1939 Xã Hoằng Hợp Xã Hoằng Hợp 25 12/11/2023 Tào Ngọc Long Xã Hoằng Hợp Con 18.000.000
22 Đoàn Thị Ngần 1926 Xã Hoằng Cát Xã Hoằng Cát 2019 17/8/2023 Nguyễn Thị Hiên Xã Hoằng Cát Con 18.000.000
23 Lê Thị Phan 1940 Xã Hoằng Phú Xã Hoằng Phú 538 06/11/2023 Lê Thị Lý Xã Hoằng Phú Con 18.000.000
24 Doãn Thị Hinh 1943 Xã Hoằng Xuyên Xã Hong Xuyên 692 23/10/2023 Phùng Ngọc Quang Xã Hoằng Xuyên Chồng 18.000.000
25 Nguyễn Thị Đặt 1924 Xã Hoằng Xuyên Xã Hong Xuyên 2019 26/11/2023 Nguyễn Quốc Văn Xã Hoằng Xuyên Con 18.000.000
26 Trịnh Thị Mùi 1939 Hoằng Trinh Xã Hong Trinh 25 15/10/2023 Nguyễn Hồng Hà Xã Hoằng Trinh Con 18.000.000
27 Nguyễn Thị Thêm 1933 Xã Hoằng Trạch Xã Hong Trch 2019 05/11/2023 Nguyễn Đình Đông Xã Hoằng Trạch Con 18.000.000
28 Trƣơng Thị Bàng 1932 Xã Hoằng Đạo Xã Hoằng Đạo 2019 27/9/2023 Lê Thị Nguyên Xã Hoằng Đạo Con 18.000.000
29 Lƣờng Thị Nhân 1931
Hoằng
Phong
Xã Hong Phong
3042
-
3043
02/11/2023 Hoàng Đình Huy Xã Hoằng Phong Con 18.000.000
30 Nguyễn Thị Chà 1928 Xã Hoằng Đức TT Bút Sơn 711-924 14/11/2023 Nguyễn Xuân Hòa TTt Sơn Con 18.000.000
31 Lê Thị Trang 1930
Hoằng Vinh
(nay TT Bút
Sơn)
TTt Sơn 25 11/11/2023 Lê Đình Quang TTt Sơn Con 18.000.000
32 Lê Văn Du 1933
Hoằng
Thắng
Xã Hong Thng 2019 26/9/2023 Lê Văn Vi Xã Hoằng Thắng Con 18.000.000
33 Lƣơng Thị Lĩnh 1927 Xã Hoằng Xuân Xã Hong Xuân
1604
-
1605
16/10/2023 ơng Văn Bốn Xã Hoằng Xuân Con 18.000.000
34 Bá Ha 1931
Hoằng
Thanh
Xã Hong Thanh 2019 05/10/2023 Lê Thị Mùi Xã Hoằng Thanh Vợ 18.000.000
35 Nguyễn Thị Thanh 1947 Xã Hoằng Đồng Xã Hong Đồng 185-186 23/9/2023 Nguyễn Danh Cảnh Xã Hoằng Đồng Chồng 18.000.000
48
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
36 Lê Thị Hạt 1934 Xã Hoằng Thái Xã Hong Thái 548 17/9/2023 Nguyễn Đình Chinh Xã Hoằng Thái Con 18.000.000
37 Lê Văn Hách 1930 Xã Hoằng Tiến Xã Hong Tiến
2702
-
2704
28/9/2023 Lê Thị Hợi Xã Hoằng Tiến Vợ 18.000.000
38 Lê Thị Hiền 1937 Xã Hoằng Thịnh Xã Hong Thnh 1665 17/7/2023 Lê Đức Trƣờng Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
39 Lê Văn Duyên 1932 Xã Hoằng Thịnh Xã Hong Thnh 249 30/8/2023 Lê Thị Hoa Xã Hoằng Thịnh Con 18.000.000
40 Đặng Thị Bé 1943 Xã Hoằng Hà Xã Hong Hà 39-41 18/9/2023 Lê Sỹ Dũng Xã Hoằng Con 18.000.000
41 Lê Thị Lơm 1932 Xã Hoằng Kim Xã Hong Kim 1281 30/9/2023 Nguyễn Thị Thân Xã Hoằng Kim Con 18.000.000
42 Lê Thị Bát 1927 Xã Hoằng Đức Xã Hoằng Đức
2527
-
2529
25/9/2023 Trƣơng Công Huy Xã Hoằng Đức Con 18.000.000
43 Lê Thị Khánh 1928 Xã Hoằng Quý Xã Hoằng Quý 214 08/10/2023 Trịnh Văn Thoan Xã Hoằng Quý Con 18.000.000
44 Lê Thị Thƣờng 1922 Xã Hoằng Thái Hong Thái 39-41 06/11/2023 Lê Văn Thành Xã Hoằng Thái Cháu 18.000.000
45 Nguyễn Thị Sáo 1933 Xã Hoằng Lộc Xã Hoằng Lộc 214 17/6/2023 Hoàng Văn Cảnh Xã Hoằng Lộc Con 14.900.000
46 Nguyễn Thị Tuyên 1932 Xã Hoằng Phụ Xã Hoằng Phụ
1221
-
1223
13/6/2023 Phùng Văn Linh Xã Hoằng Phụ Con 14.900.000
47 Nguyễn Thị Nhị 1930
Xã Hong
Tng
Hoằng
Trƣờng
2527
-
2529
01/3/2023 Bùi Thị Cải
Xã Hoằng
Trƣờng
Con 14.900.000
48 Vũ Thị Thiếp 1935 Xã Hoằng Trung
Hoằng
Trung
2527-
2529
23/11/2023 Vũ Văn Quán Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
49 Trần Hữu Tháp 1933 Hoằng Hợp Xã Hoằng Hợp
1493
-
1494
21/01/2023 Trần Hữu Hàn Xã Hoằng Hợp Con 14.900.000
50 Vũ Thị Cạy 1932 Xã Hoằng Trung
Hoằng
Trung
1493
-
1494
07/12/2023 Đỗ Văn Hiếu Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
49
STT
Họ và tên dân công
hỏa tuyến đã từ trần
Năm
sinh
Quê quán
Nơi đăng ký
hộ khẩu
thường trú
Số
Quyết
định
hưởng
trợ cấp
một lần
Ngày,
tháng,
năm từ
trần
Họ và tên thân
nhân hưởng
trợ cấp
Hộ khẩu thường
trú thân nhân
Quan
hệ với
người
t
trần
Mức hưởng
(đồng)
51 Hoàng Đình Nhi 1942 Xã Hoằng Lƣu Xã Hoằng Lƣu
2527
-
2529
05/12/2023 Hoàng Đình Toan Xã Hoằng Lƣu Con 18.000.000
52 Nguyễn Thị Ngân 1937 Xã Hoằng Trung Xã Hong Trung 2019 26/11/2023 Nguyễn Thị Nhân Xã Hoằng Trung Con 18.000.000
53
Lê Thị Tƣơng
1935
Xã Hoằng Phú
Xã Hoằng Phú
538 24/7/2023
Lê Thị Thơm
Xã Hoằng Phú
Con
3.100.000
Đối tƣợng từ trần ngày 24/7/2023 hƣởng theo Nghị định số 55/2023/NĐ-CP ngày 21/7/2023 của Chính phủ là: 18.000.000 đồng. Gia đình khai
từ trần ngày 16/4/2023 hƣởng theo Nghị định số 75/2021/NĐ-CP ngày 24/7/2021 là 14.900.000 đồng. Đã nhận tiền theo Quyết định số 4174 ngày
0711/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa 14.900.000 đồng. Đề nghị hƣởng chênh lệch là: 3.100.000 đồng.
Cộng: 53 ĐT 923.600.000
XXV
Huyện Mường Lát
1 Vi Văn Sao 1925 Xã Quang Chiểu Xã Quang Chiểu 25 28/01/2023 Vi Văn Toàn Xã Quang Chiểu Con 14.900.000
2 Lƣơng Văn Oàn 1922 Xã Quang Chiểu Xã Quang Chiểu 25 27/11/2023 Lƣơng Văn Vân Xã Quang Chiểu Con 18.000.000
3 Lƣơng Văn Huỳnh 1928 Xã Trung Lý Xã Trung Lý
1604-
1605
30/12/2023 ơng Văn Hoàng Trung Lý Con 18.000.000
4 Hà Thị Khìn 1938
Tam Chung,
huyện Quan Hóa
Th trn Mƣng
Lát
1604
-
1605
26/10/2023 Hà Văn Ốn
Thị trấn Mƣờng
Lát
Con 18.000.000
Cộng: 4 ĐT 68.900.000
XXVI Huyện Quan Hóa
1 Hà Thị Việt 1935 Xã Phú Xuân Xã Phú Xuân 692 27/10/2023 Hà Văn Thụ Xã Phú Xuân Con 18.000.000
2 Phạm Thị Chƣớng 1940 Xã Phú Lệ TT Hồi Xuân 1538 26/12/2023 Hà Văn Cƣờng TT Hồi Xuân Con 18.000.000
3 Lò Thị Póm 1931 Xã Hiền Kiệt Xã Hiền Kiệt 3454 21/12/2023 Khăm Cham Xã Hiền Kiệt Con 18.000.000
Cộng: 3 ĐT
54.000.000
Tổng cộng: 701 ĐT 12.249.100.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1204/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa phê duyệt danh sách và kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ trợ cấp mai táng phí đối với thân nhân dân công hỏa tuyến theo Quyết định 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1204/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×