• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 77/KH-UBND Cần Thơ 2025 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/09/2025 09:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 77/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Chí Hùng
Trích yếu: Thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 77/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 77/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 77/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH CẦN THƠ
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng năm 2025
K HOCH
Thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững
trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2025
Thc hin Quyết định s 90/QĐ-TTg ngày 18 tháng 01 năm 2022 ca Th
ng Chính ph phê duyệt Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn vng
giai đoạn 2021 - 2025, y ban nhân dân thành ph Cần Thơ ban hành Kế hoch thc
hiện Chương trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn vng trên địa n thành ph
Cần Thơ năm 2025 (sau đây gọi tắt là Chương trình), vi ni dung c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) C th hóa các nhim v đ làm sở trin khai hiu qu các nội dung được
đề ra trong trin khai, thc hiện Chương trình mục tiêu quc gia gim nghèo bn
vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn thành ph Cần Thơ sau sáp nhập;
b) Xác định nhim v, tiến độ thc hin, pn công nhim v c th, phù hp
chức năng nhiệm v ca các sở, ban, ngành, đoàn thể địa phương trong thực hin
Chương trình mục tiêu quc gia gim ngo bn vng.
2. Yêu cu
Vic thc hiện Chương tnh mục tiêu quc gia gim nghèo bn vng năm
2025 phải được các cp, các ngành t chc trin khai thc hiện đồng b t thành
ph đến sở vi ni dung, hình thc phù hp từng địa bàn qun lý; kết hp cht
ch gia kế hoch gim nghèo vi kế hoch phát trin kinh tế - hội trên địa bàn
nhm thc hin có hiu qu Chương trình đạt mục tiêu đề ra.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Thc hin mc tiêu giảm nghèo đa chiu, bao trùm, bn vng, hn chế tái
nghèo và phát sinh nghèo; h tr người nghèo, h nghèo, h cn nghèo t lên mc
sng ti thiu, tiếp cn các dch v hội bn theo chuẩn nghèo đa chiều quc
gia, nâng cao chất lượng cuc sng, thoát nghèo bn vng, góp phn hoàn thành các
ch tiêu v gim nghèo ca thành ph.
2. Mc tiêu c th
a) Phấn đấu đến cuối năm 2025 gim t l h nghèo toàn thành ph còn
0,63%.
b) Phấn đấu đến cui năm 2025 gim t l h nghèo dân tc thiu s còn
1,58%.
77
17
9
2
3. Ch tu thc hin
a) Các ch tiêu ch yếu của Chương trình
- H tr xây dng, nhân rng 97 mô hình, d án gim nghèo h tr phát trin,
kinh doanh, dch v, du lch, khi nghip, khi s kinh doanh nhm to sinh kế, vic
làm, thu nhp bn vng, thích ng vi biến đi khí hu, dch bnh cho h nghèo, h
cn nghèo, h mi thoát nghèo.
- Phấn đấu 90% người kh năng lao đng, nhu cu thuc h nghèo, 80%
ngưi có kh năng lao đng, có nhu cu thuc h trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven bin và hải đảo đưc h tr nâng cao năng lực sn xut nông,
lâm, ngư nghiệp nhằm đổi mi phương thc, k thut sn xut, bo đm an ninh lương
thc, đáp ng nhu cu dinh ng, tăng thu nhập.
- Phấn đấu h tr h nghèo, h cn nghèo có ít nht một thành viên trong đ
tuổi lao động có vic làm bn vng.
- 100% cán b làm công tác giảm nghèo được bồi dưỡng, tp hun kiến thc,
k năng bản v qun lý, t chc thc hiện các chương trình, chính sách, dự án
gim nghèo.
b) Các ch tiêu gii quyết mức độ thiếu ht các dch v xã hội cơ bản
- Chiu thiếu ht v vic làm:
+ 100% người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo
nhu cầu được h tr kết nối, tư vấn, định hướng ngh nghip, cung cp thông tin th
trường lao động, h tr tìm vic làm.
+ Phấn đấu 100% người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát
nghèo có nhu cầu được h tr kết ni vic làm.
- Chiu thiếu ht v y tế: 100% người thuc h nghèo, h cận nghèo được h
tr tham gia bo him y tế; giảm t lệ suy dinh dưỡng thấp còi trẻ em dưới 16 tuổi
tại các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo xuống dưới 14%.
- Chiu thiếu ht v giáo dục, đào tạo:
+ T l tr em thuc h nghèo, h cận nghèo đi học trong độ tuổi đạt 90%.
+ T l người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo
qua đào tạo đt ít nht 60%, trong đó có bằng cp chng ch đạt ít nht 25%; 100%
người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo, h mới thoát nghèo, người lao đng
có thu nhp thp có nhu cầu được h tr đào tạo k năng nghề phù hp.
- Chiu thiếu ht v c sinh hot và v sinh: 90% h nghèo, h cn nghèo
s dụng nước sinh hot hp v sinh; ít nht 60% h nghèo, h cn nghèo s dng
nhà tiêu hp v sinh.
- Chiu thiếu ht v thông tin: 90% h nghèo, h cn nghèo có nhu cầu được
tiếp cn s dng các dch v vin thông, internet.
3
III. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG THI GIAN THC HIN
CHƯƠNG TRÌNH
1. Phm vi thc hin
Chương trình được thc hin trên phm vi toàn thành ph, trọng tâm địa
bàn có t l h nghèo cao; địa bàn đang triển khai các d án thành phn.
2. Đối tượng thc hin
- H nghèo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo (trong vòng 36 tháng, k t
thời điểm được cp có thm quyn công nhn thoát nghèo) trên phm vi toàn thành
phố. Ưu tiên h tr h nghèo dân tc thiu s, h nghèo thành viên ngưi
công vi cách mng; tr em, người khuyết tt, ph n thuc h nghèo, h cn nghèo,
h mi thoát nghèo.
- Người lao đng thuc h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo; người
dân sinh sống trên địa bàn các đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven bin
hải đảo.
- Các t chc, cá nhân liên quan.
3. Thi gian thc hin
Chương trình đưc trin khai thc hin trong m 2025.
IV. NI DUNG THC HIN CÁC D ÁN THÀNH PHN CA
CƠNG TRÌNH
1. D án 1: H tr đầu tư phát triển h tng kinh tế - hội c đc bit
khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hi đo
a) Mc tiêu:
Xây dng cơ sở h tng liên kết vùng, thiết yếu, phc v dân sinh, sn xuất, lưu
thông hàng hóa trên địa bàn các xã đặc biệt k khăn vùng bãi ngang, ven biển và hi
đảo; h tr phát trin s h tng kinh tế - hi, nâng cao chất lượng cuc sng cho
nờin tc đẩy ng trưng kinh tế.
b) Đi ng:
c xã đặc biệt k kn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo theo Quyết định
s 353/QĐ-TTg ngày 15/3/2022 ca Th ng Chính ph (tr đưc ng nhận đạt
chunng thôn mi).
c) Ni dung h tr:
- Đầu phát triển cơ sở h tng thiết yếu trên địa bàn các đặc biệt khó kn
ng i ngang, ven bin hải đảo (công trình đầu cấp , liên ) phc v n
sinh, sn xut, tiếp cn c dch v hi bn.
- Duy tu, bảo dưỡng c công tnh phc v n sinh, sn xut, thiết yếu trên địa
n c đc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hi đo.
d) Pn ng thc hin:
y ban nhân dân cp xã thc hin d án ch trì, phi hp vi các đơn vị có liên
quan t chc thc hin; kiểm tra, giám t, đánh g, tổng hp, o cáo kết qu thc
hiện theo quy định.
4
2. D án 2: Đa dạng hóa sinh kế, pt trin mô hình gim nghèo
a) Mc tiêu:
H tr đa dạng hóa sinh kế, xây dng, phát trin và nhân rng các hình,
d án gim nghèo h tr phát trin sn xut, kinh doanh, dch v, du lch, khi
nghip, khi s kinh doanh nhm to vic làm, sinh kế bn vng, thu nhp tt, nâng
cao chất lượng cuc sng và thích ng vi biến đổi khí hu, dch bệnh cho người
nghèo; góp phn thc hin mc tiêu chuyn dch cấu kinh tế, cấu lao động, pt
huy các giá tr n hoá của n tc, bo v i trường, tăng trưng kinh tế mc tiêu
gim nghèo bn vng.
b) Đi ng:
- Người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo, h mới thoát nghèo, ngưi
khuyết tt (không sinh kế ổn định) trên phm vi toàn thành phố; ưu tiên h tr
h ngo dân tc thiu s, h ngo có thành viên là ni có công vi ch mng
ph n thuc h nghèo.
- H gia đình, tổ, nhóm hp c, hp c , doanh nghip t chc, cá nhân;
s đào tạo, cơ sở giáo dc ngh nghip; trung tâm nghiên cu, khoa hc, công ngh,
k thuật; cơ sở sn xut, kinh doanh xây dng, nhân rng, phát trin mô hình, d án
gim nghèo h tr pt trin sn xut, kinh doanh, dch v, du lch, khi nghip, khi
s kinh doanh nhm to vic làm, sinh kế, thu nhp chuyn giao khoa hc, công
ngh, k thut, mô hình giảm nghèo cho ngưi ngo; ưu tiên h tr các mô nh, d án
gim nghèo do ngưi khuyết tt, dân tc thiu s, ph n, hc sinh, sinh viên thuc h
nghèo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo ch trì thc hin.
- Tạo điều kiện để người yếu thế, d b tổn thương, hoàn cảnh khó khăn
đưc tham gia thc hin mô hình, d án gim nghèo.
c) Ni dung h tr:
- Xây dng, phát trin, nhân rng các mô hình, d án gim nghèo h tr phát
trin sn xut, kinh doanh, dch v, du lch, khi nghip, khi s kinh doanh nhm
to vic làm, sinh kế bn vng, thu nhp tt cho h nghèo, h cn nghèo, h mi
thoát nghèo; tp hun, chuyn giao khoa hc, k thut, công ngh; dy nghề, hướng
nghip, to vic làm; h tr ging cây trng, vt nuôi, nguyên liu sn xut, vật tư,
công c, máy móc, thiết bị, nhà xưởng sn xuất và điều kiện sở vt cht; xúc tiến
thương mại, tiếp cn th trường, liên kết phát trin sn xut, phát trin ngành ngh
vi bo qun, chế biến, tiêu th sn phm gia h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát
nghèo, cộng đồng vi hp tác xã, doanh nghip, t chc, nhân liên quan các
nội dung khác theo quy định ca pháp lut; mô hình gim nghèo gn vi quc phòng,
an ninh.
- T chc các hoạt động đa dạng hóa sinh kế khác do cộng đồng đề xut phù
hp phong tc, tp quán, nhu cu cộng đồng; phù hp vi mc tiêu của Chương trình
và quy định ca pháp lut.
5
d) Phân công thc hin:
S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi các s, ban, ngành liên
quan y ban nhân dân cp để t chc thc hiện trên địa bàn; kim tra, giám
sát, đánh giá và tổng hp báo cáo kết qu thc hiện theo quy định.
3. D án 3: H tr phát trin sn xut, ci thiện dinh ng
a) Tiu d án 1: H tr phát trin sn xuất trong lĩnh vực nông nghip
- Mc tiêu:
H tr nâng cao năng lực sn xuất nông, lâm, ngư nghip; đẩy mnh phát trin
sn xut liên kết theo chui giá tr, ng dng công ngh cao nhằm đổi mới phương
thc, k thut sn xut, bảo đảm an ninh lương thực, đáp ng nhu cầu dinh dưỡng,
tăng thu nhập; gn vi quy hoch sn xuất, đề án chuyển đổi cơ cấu sn xut của địa
phương theo hướng sn xuất hàng hóa, nâng cao năng suất, chất lượng, hiu qu sn
xut, phát trin các sn phm có tiềm năng, thế mnh tại địa pơng, to giá tr gia
tăng cho người sn xut, thoát nghèo bn vng.
- Đối tượng:
+ Người lao động thuc h nghèo, h cn nghèo, h mới thoát nghèo, người
khuyết tt (không có sinh kế ổn định) trên phm vi toàn thành phố; người dân sinh
sống trên địa bàn các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven bin và hải đảo.
+ Hỗ trợ hộ nghèo người dân tộc thiểu số, hộ nghèo có thành viên là người
công với cách mạng và phụ nữ thuộc hộ nghèo.
- Ni dung h tr:
+ Phát trin sn xut nông, lâm, ngư nghip: tp hun kỹ thut, tư vấn chuyển giao
kỹ thuật, cung cấp cây trồng, vật nuôi, vt tư, công cụ, dụng cụ sản xuất; phân bón,
thức ăn chăn nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, thuốc thú y và hỗ trợ khác theo quy định.
+ Phát triển hệ thống lương thực, thực phẩm đảm bảo đủ dinh dưỡng.
+ Tập huấn, vấn quản tiêu thụ nông sản, thí điểm, nhân rộng các giải
pháp, sáng kiến phát triển sản xuất nông nghiệp gắn với chuỗi giá trị hiệu quả.
- Phân công thực hiện:
S Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi các s, ban, ngành liên
quan để t chc ng dẫn địa phương thc hin trên địa bàn; kim tra, gm t, đánh
g tng hp báo cáo kết quthực hin theo quy đnh.
b) Tiu d án 2: Ci thiện dinh dưỡng
- Mc tiêu:
Cải thiện tình trạng dinh dưỡng giảm suy dinh dưỡng thấp còi, chăm sóc
sức khỏe, nâng cao thể trạng và tầm vóc của trẻ em dưới 16 tuổi thuộc hộ nghèo, h
cận nghèo, hộ mới thoát nghèo trẻ em sinh sống trên địa bàn đặc biệt khó khăn
vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo của thành phố.
- Đối tượng:
+ Trẻ em dưới 16 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; trẻ
em sinh sống trên địa bàn đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển hải đảo.
6
+ Phụ nmang thai và cho con bú, hộ gia đình, cơ sở y tế, trường học tn địa
bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
- Ni dung h tr:
Htrợ tiếp cn, can thiệp trực tiếp phòng chống suy dinh dưỡng, thiếu vi chất dinh
dưỡng cho bà mẹ mang thai và cho con , trẻ em dưới 16 tuổi thuộc hộ nghèo, hộ
cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; hoạt động về truyền thông dinh dưỡng.
- Phân công thực hiện:
S Y tế ch trì phi hợp vớic sở, ban, nnh liên quan tổ chc thc hin trên
địa bàn; kiểm tra, giám sát, đánh giá và tổng hợp báo o kết quả thực hiện theo
quy định.
4. D án 4: Phát trin giáo dc ngh nghip, vic làm bn vng
a) Tiu d án 1: Phát trin giáo dc ngh nghiệp vùng khó kn
- Mc tiêu:
Phát trin giáo dc ngh nghip c v quy mô chất lượng đào tạo, h tr
đào tạo ngh cho người nghèo, gn kết cht ch giáo dc ngh nghip vi to vic
làm, sinh kế bn vững, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng cuc sng.
- Đối tượng:
+ Ngưi hc ngh, lao đng thuc h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo.
+ Các doanh nghip, hp tác xã, t chc và cá nhân có liên quan tham gia h
tr đào tạo ngh.
+ Các sở, ngành, địa phương được giao nhim v thc hin các hoạt đng ca
Tiu d án.
- Ni dung h tr:
H tr đào tạo nghề cho người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
mới thoát nghèo.
- Phân công thực hiện:
Sở Giáo dục Đào tạo chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương
liên quan tổ chức thực hiện trên địa bàn; kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng hợp
báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
b) Tiểu dự án 2: Hỗ trợ người lao động đi làm việc nước ngoài theo hợp
đồng lao động
- Mục tiêu:
Đẩy mạnh hoạt động đưa người lao động sinh sống trên địa bàn các đặc
biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển hi đảo đi làm việc nước ngoài theo
hợp đồng lao động; hỗ trợ hoạt động đào tạo nâng cao trình độ ngoại ngữ, k năng
nghcho người lao động trước khi đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng, góp
phần tạo việc làm, nâng cao thu nhập giảm nghèo bền vững, nhất người lao
động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo, người lao động trên địa
bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
7
- Đối tượng:
+ Người lao động có nhu cầu đi làm việc ở nước ngoài cư trú trên địa bàn các
đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven bin và hải đảo; ưu tiên người lao động
thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo.
+ Cơ sở đào tạo, doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp đưa người lao động đi làm
việc ở nước ngoài theo hợp đồng; các tổ chức, cá nhân tư vấn cho người lao động đi
làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
+ Người lao động tham gia các khóa đào tạo nâng cao trình độ ngoại ngữ để
đi làm việc ở nước ngoài theo các hiệp định ký giữa Chính phủ Việt Nam và Chính
phủ nước tiếp nhận.
- Nội dung hỗ trợ:
+ Người lao động sinh sống trên địa bàn các đặc biệt khó khăn vùng bãi
ngang, ven biển hải đảo đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng: Tiền đào tạo,
bồi dưỡng kỹ năng nghề, ngoại ngữ; tiền ăn, sinh hoạt phí, tiền trong thời gioan
tham gia đào tạo (bao gồm cả thời gian tham gia giáo dục định hướng), trang cấp đồ
dùng cá nhân thiết yếu; chi phí khám sức khỏe, hộ chiếu, thị thực và lý lịch tư pháp;
giới thiệu, tư vấn cho người lao động và thân nhân người lao động.
+ Hỗ trợ một phần chi phí đào tạo nâng cao trình độ ngoại ngữ cho người lao
động đi làm việc ở nước ngoài theo các Hiệp định ký giữa Chính phViệt Nam
Chính phủ nước tiếp nhận; ưu tiên người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ
mới thoát nghèo, người dân tộc thiểu số, người lao động sinh sống trên địa n
đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
- Phân công thực hiện:
Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện;
kiểm tra, giám sát, đánh giá, tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
c) Tiu d án 3: H tr vic làm bn vng
- Mc tiêu:
Cung cp thông tin th tờng lao động, đa dng a c hot động giao dch vic
m, kết ni cung cu lao động, h tr to vic làm bn vững cho người lao động, ưu
tiên người lao động thuc h ngo, h cn nghèo, h mi thoát nghèo, người lao động
sinh sống trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
- Đối tượng:
+ Ngưi lao đng, ưu tiên lao đng thuc h nghèo, h cn nghèo, h mi thoát
nghèo; ngưi lao đng sinh sng trên đa bàn các xã đc bit khó khăn vùng bãi ngang,
ven bin và hi đo.
+ Trung tâm Dch v vic làm; cơ quan, tổ chc có liên quan.
+ Cơ quan quản lý nhà nước các cp.
- Ni dung h tr:
+ Đầu nâng cấp sở h tng trang thiết b công ngh cho Trung tâm
Dch v vic làm.
+ H tr xây dựng cơ sở d liu việc tìm người - ngưi tìm vic.
8
+ Hỗ trợ giao dịch việc làm.
+ Quản lý lao động gắn với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và các cơ sở dữ
liệu khác.
+ Thu thập, phân tích, dự báo thị trường lao động.
+ Hỗ trợ kết nối việc làm thành công.
- Phân công thc hin:
Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tổ chức thực hiện
trên địa bàn; kiểm tra, giám sát, đánh giá và tổng hp báo cáo kết quả thực hiện theo
quy định.
5. D án 6: Truyn thông và gim nghèo v thông tin
a) Tiu d án 1: Gim nghèo v thông tin
- Mc tiêu:
+ Hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; người dân sinh sống
trên địa bàn xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo sử dụng dịch
vụ viễn thông, tiếp cận thông tin, giảm nghèo về thông tin.
+ Nâng cao năng lc, hiệu quả hoạt động ca hệ thống tng tin cơ sở; đảm bo
100% điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn hệ thống truyền thanh
hoạt động, phục vụ tốt cho công tác thông tin, tuyên truyền quản lý, điều hành tại
địa phương.
+ Tăng cường thông tin, tuyên truyền phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin
thiết yếu cho hội, nhất cung cấp thông tin về sở vùng sâu, vùng xa, thông
tin cho người dân sinh sống trên địa bàn các tỷ lệ hộ nghèo cao, vùng đồng
bào dân tộc thiểu số, bao gồm thông tin về kiến thức, kỹ năng, hình, kinh nghiệm
lao động, sản xuất, kinh doanh; truyền thông nâng cao nhận thức, trách nhiệm của
toàn hội, ca người nghèo v ng c giảm nghèo, đảm bảo an sinh hội bền vững.
+ Tăng cưng tiếp cn thông tin thiết yếu cho cng đng dân cư; đm bo 100%
điều kiện kinh tế - hội đặc biệt khó khăn điểm cung cấp thông tin ng cộng
phc vụ nời n sử dụng dịch vụ thông tin thiết yếu, góp phần tc đẩy phát triển
kinh tế - xã hội.
- Đối ng:
+ Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo; người dân sinh sống trên địa
bàn các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo.
+ Các tổ chức và cá nhân có liên quan.
- Nội dung hỗ trợ:
+ Nâng cao năng lực cho cán bộ thông tin và truyền thông.
+ Cung cấp dịch vụ thông tin công cộng tại các điểm cung cấp dịch vụ
bưu chính công cộng phục vụ tiếp cận thông tin của nhân dân ở các xã có điều kiện
kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã đảo.
9
+ Tăng cường sở vật chất cho hoạt động thông tin sở (bao gồm sở
vật chất cho hoạt động của hệ thống thông tin cơ sở tại xã có điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn) để cung cấp nội dung thông tin thiết yếu cho xã hội. Trên cơ
sở ứng dụng công nghệ số, đẩy mạnh trang bị cơ sở vật chất, nền tảng cung cấp nội
dung thông tin thiết yếu cho xã hội.
+ Hỗ trợ ng cường nội dung thông tin thiết yếu cho hội, ưu tiên đối với xã
có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, xã đảo.
- Phân công thực hiện:
S Văn hóa, Th thao và Du lch ch trì, phi hp vi các sở, ban, nnh liên quan
tổ chc thực hiện trên địa bàn; kiểm tra, giám sát, đánh giá tổng hợp báo cáo kết
quả thực hiện theo quy định.
b) Tiu d án 2: Truyn thông v giảm nghèo đa chiều
- Mc tiêu:
Tăng cưng truyn thông, ng cao nhn thc, trách nhim ca toàn hi v
công tác giảm nghèo đa chiều, bao trùm, bn vng nhằm khơi dậy tinh thn t lc,
t ng ơn n thoát nghèo của ngưi n cộng đồng; ng cao khả năng tiếp
cận và thụởng dịch vụ trợ gp pháp lý miễn p, huy động nguồn lực để thc hiện
mc tiêu giảm nghèo bền vững; tun truyền cácơng điển hình, sáng kiến, mô hình
tốt vgiảm nghèo để thúc đẩy, nhân rộng lan tỏa trong hội.
- Đối tượng:
+ Người nghèo, người dân tại các địa bàn thc hin Chương trình.
+ Các t chc và cá nhân có liên quan.
- Ni dung h tr:
+ Xây dựng, tổ chức thực hiện các chương trình, sự kiện, chuyên trang, chuyên
mục, phóng sự, ấn phẩm truyền thông về giảm nghèo bền vững.
+ Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức và trách nhiệm các cấp, các
ngành và toàn xã hội về công tác giảm nghèo.
+ Hỗ trợ các quan báo chí, xuất bản thông tin, tuyên truyền về công tác
giảm nghèo, kịp thời giới thiệu các nhân, tập thể, hình, kinh nghiệm hay trong
giảm nghèo bền vững.
+ Tchức thực hiện phong trào thi đua Cả ớc chung tay người nghèo -
Kng để ai bị bỏ lại phía sau, biểu ơng, khen thưởng c đa phương, cng đồng, hộ
nghèo và tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong lĩnh vực giảm nghèo.
+ Xây dựng, tổ chức thực hiện các chương trình thông tin truyền thông
định hướng cho người dân tham gia, thụ hưởng Chương trình; tiếp cận các dịch vụ
xã hội cơ bản về việc làm, giáo dục nghề nghiệp, đi làm việc ở nước ngoài theo hợp
đồng, y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch và vệ sinh, thông tin, trợ giúp pháp lý, trợ giúp
xã hội và bình đẳng giới.
+ Tổ chức các hoạt động đối thoại chính sách về giảm nghèo các cấp, các
ngành, nhất là cơ sở.
10
+ Phát triển hoạt động Trang thông tin điện tử có nội dung liên quan công tác
giảm nghèo.
- Phân công thực hiện:
Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành ln quan
t chức thc hin tn địa bàn; kiểm tra, gm sát, đánh giá và tng hợp báo cáo kết quả
thc hin theo quy định.
6. D án 7: Nâng cao năng lực và giám sát đánh giá Chương trình
a) Tiu d án 1: ng cao năng lực thc hiện Chương trình
- Mc tiêu:
Nâng cao năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác giảm nghèo ở các cấp nhằm
hỗ trợ người nghèo vươn lên thoát nghèo, png ngừa, hạn chế người dân rơi vào
tình trạng nghèo đói; bảo đảm thực hiện Chương trình đúng mục tiêu, đúng đối
tượng, hiệu quả, bền vững.
- Đối tượng:
+ n b làm công tác giảm nghèo c cp, nht cp s(cán b p/khu vc,
đi din cng đng, cán b c Hội, đoàn thể), chú trng ng cao ng lực cho cán b nữ.
+ Các tổ chức và cá nhân có liên quan.
- Ni dung h tr:
+ Xây dựng tài liệu đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng, nghiệp
vụ cho đội ngũ cán bộ làm công tác giảm nghèo, tp hun hướng dn s dng phn
mềm đăng , soát h ngo, h cn nghèo; ctrọng các nội dung thực hiện
Chương trình, giải quyết các chiều thiếu hụt dịch vụ hội cơ bản cho người nghèo
về việc làm, giáo dục nghề nghiệp, đi làm việc nước ngoài theo hợp đồng, y tế,
giáo dục, nhà ở, nước sạch vệ sinh, thông tin. Nâng cao kiến thức, kỹ năng, nghiệp
vụ cho đội ngũ cán bộ làm công tác trợ giúp pháp lý, công tác hội, bình đẳng giới
nhằm hỗ trợ hiệu quả cho người nghèo, đối tượng yếu thế, có hoàn cảnh khó khăn.
+ Tổ chức học tập, trao đổi kinh nghiệm; tổ chức hội thảo, hội nghị các
hoạt động khác về công tác giảm nghèo.
- Phân công thc hin:
Sở Nông nghiệp Môi trường ch trì, phi hp vi Văn phòng Quc gia về giảm
nghèo, đơn vị đào tạo, các sở, ban, ngành liên quan Ủy ban nhân dân cấp tổ
chức thực hiện trên đa n; kim tra, giám sát, đánh giá tổng hợp báo cáo kết qu thực
hin theo quy định.
b) Tiu d án 2: Giám sát, đánh giá
- Mc tiêu:
+ Thiết lp quy trình, h thống giám sát, đánh giá đồng b, toàn diện đápng
yêu cu quản lý Chương trình.
+ Tổ chức giám sát, đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình, đảm bảo
thực hiện đúng mục tiêu, đúng đối tượng và quy định của pháp luật.
- Đối tượng:
11
+ Cơ quan chủ trì Chương trình các cấp, các cơ quan chủ trì các dự án thành
phần/nội dung trong các dự án thành phần các cấp các cán bộ được phân công
phụ trách và tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá.
+ Các tổ chức và cá nhân có liên quan.
- Ni dung h tr:
+ Kiểm tra, giám sát, đánh giá kết qu thực hiện các cnh ch, cơng trình, dự
án giảm nghèo định kỳ hoặc đột xuất.
+ Rà soát h ngo, hộ cận nghèo hng năm; tổ chức điều tra, đánh giá đu kỳ,
gia kỳ và cuối kỳ các cấp.
+ Cập nhật hệ thống cơ sở dữ liệu và phần mm quảndữ liệu giảm nghèo
ở các cấp.
- Phân công thực hiện:
Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban,
ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức thực hiện trên địa bàn; kiểm tra,
giám sát, đánh giá và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
V. NGUN VN THC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Kinh phí thc hin t nguồn ngân sách Trung ương, nguồn ngân sách thành
ph đối ng và các nguồn huy động, vận động, ngun hp pháp khác.
VI.C GII PHÁP THC HIN CHƯƠNG TRÌNH
1. Đẩy mnh công tác tuyên truyn, giáo dc, nâng cao nhn thc trách
nhim ca các cp, các ngành toàn hi, nhất người dân, các đối tượng th
ng nhm to s chuyn biến mnh m v nhn thức hành động trong gim
nghèo đa chiu, bao trùm, bn vng; phát huy mnh m truyn thng đoàn kết, tinh thn
“tương thân, tương ái của dân tộc ta đối với người nghèo; Đổi mi trin khai thc
hin hiu qu Phong trào “Cần Thơ chung tay người nghèo - Không để ai b
b li phía sau và công tác an sinh xã hi”; Phong trào thi đua “Chung tay xóa nhà
tm, nhà dột nát” tn địa bàn thành ph, đa dng hóa các hình thc truyn tng,
tuyên truyền; ưu tiên hình thức truyn thông, tuyên truyn có s tham gia ca cng
đồng dân cư tại p, khu vc; biểu dương các tổ chc, nhân, h nghèo điển hình,
có thành tích đóng góp trong công tác gim nghèo địa phương.
2. Huy đng và s dng hiu qu ngun lực đầu cho công c gim
nghèo. Nc gi vai trò ch đạo trong vic bảo đảm ngun lc, đồng thi huy
động tối đa các nguồn lc xã hi tham gia công tác gim nghèo bn vng; b trí vn
đối ng t ngân sách địa phương hợp lý, phù hp vi nh hình thc tế tại địa phương
và tăng cường các nguồn huy động đóng góp hợp pháp ca doanh nghip, ngun tài
tr ca các t chức, cá nhân trong ngoài nước; vốn đối ng, tham gia, đóng góp
của người dân, đối tượng th ởng; trong đó: Vốn ngân sách Nhà nước (vn h tr
trc tiếp cho chương trình hoặc lng ghép t các chính sách, chương trình, dự án
khác); vn tín dng ưu đãi; vốn huy động cộng đồng doanh nghip (bao gm c
tin, hin vt và ngày công lao đng) doanh nghip.
12
3. Ch đạo, phi hp thc hin hiu qu lng ghép vic thc hin các cơ chế,
chính sách h tr giảm nghèo nói chung và chế, chính sách gim ngo đc thù vi
các d án thuc Cơng trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn vng tn địa bàn, nht
các xã đặc biệt khó khăn, xã đảo.
4. Trin khai thc hin hiu qu Chương trình mục tiêu quc gia gim ngo
bn vững, hướng đến mc tiêu gim nghèo bn vng, hn chế tái nghèo, cn nghèo
phát sinh ngo; to điu kin để ngưi nghèo, cn ngo, người mi tht ngo tiếp
cn vi công tác đào tạo nâng cao tay ngh, vic làm, ci thin thu nhp và tiếp cn thun
li các dch v xã hội cơ bản, góp phn đảm bo an sinh xã hi trên địa n thành ph.
5. Nâng cao năng lực đội ngũ những người làm công tác gim nghèo, nhng
ngưi tham gia thc hin các ni dung của Chương trình đ h tr người nghèo vươn
lên thoát nghèo, h tr người dân nâng cao năng lực, kng rơi vào tình trạng nghèo
đói. Tổ chc hc tp, trao đổi kinh nghiệm cho các đối tượng trc tiếp tham gia thc
hin các d án của Chương trình.
6. ng cường trách nhim ca chính quyền địa phương trong vic soát,
c đnh, công nhn h nghèo, h cn nghèo;ch cc ng dng công ngh thông
tin trong lĩnh vực gim nghèo.
7. Tăng ng thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá vic thc hiện Cơng trình
các cp, các ngành. bin pháp phòng nga, kp thời ngăn chặn các biu hin
tiêu cc, lãng phí, x lý nghiêm các vi phm trong quá trình thc hin Chương trình.
VII. T CHC THC HIN
1. S Nông nghiệp và Môi trường
a) Cơ quan qun Chương trình; ch trì, phi hp vi các s, ngành liên
quan địa phương tham mưu y ban nhân dân thành ph, ch đạo, t chc thc
hin Chương trình theo quy định.
b) Ch trì, t chc thc hin Tiu d án 2 thuc D án 6, D án 7; trc tiếp qun
lý, ng dn: D án 2, Tiu d án 1 thuc D án 3; xây dng gii pháp nhằm tăng tỷ
l người dân s dụng nước sinh hot hp v sinh, nhà tiêu hp v sinh.
c) Theo dõi, giám sát, đôn đc, tng hp kết qu thc hiện Chương trình, báo
cáo tiến độ, kết qu định k, đt xut v Trưởng ban Ban Ch đạo các Chương trình
mc tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 thành ph, y ban ban nhân dân thành ph.
d) Ch tphi hp vi các s ngành liên quan các địa phương đy mnh
trin khai ng dng công ngh thông tin trong lĩnh vc gim nghèo.
2. S Tài chính
a) Căn c đề ngh của quan, đơn vị trong kh năng cân đối ngân sách
thành ph, S Tài chính phi hp vi S Nông nghiệp và Môi trường, các đơn v
liên quan tham mưu y ban nhân dân thành ph b trí kinh phí thc hiện Chương
trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn vững trên địa bàn thành ph Cần Thơ năm
2025 theo quy đnh.
b) Phi hp vi S Nông nghip Môi trường cùng các đơn v liên quan
tham mưu y ban nhân dân thành ph t chc thc hin Kế hoch này.
13
3. S Y tế
a) Trc tiếp quản lý, hướng dn t chc thc hin Tiu d án 2 thuc D án
3; ch trì, phi hp vi sở, ngành liên quan các địa phương thc hin gii pháp
nhm gim t l suy dinh dưỡng thp còi tr em dưới 16 tui.
b) Theo dõi, giám sát, tng hp kết qu thc hin và báo cáo cơ quan quản lý
Chương trình để tng hp chung báo cáo y ban nhân dân thành ph.
4. S Giáo dục và Đào tạo
a) Ch trì, phi hp vi các sở, ngành liên quan hướng dn t chc thc hin
Tiu d án 1 thuc D án 4.
b) Ch trì, phi hp vi các sở, ngành liên quan và các địa phương thực hin
mt s ni dung ca Chương trình nhm nâng cao t l tr em thuc h nghèo, h
cận nghèo đi học trong độ tui.
c) Theo dõi, giám sát, tng hp kết qu thc hin Tiu d án báo cáo
quan quản lý Chương trình để tng hp chung báo cáo y ban nhân dân thành ph.
5. S Ni v
a) Trc tiếp qun lý, hướng dn t chc thc hin Tiu d án 2 Tiu d
án 3 thuc D án 4.
b) Theo dõi, giám sát, tng hp kết qu thc hin Tiu d án báo o
quan quản lý Chương trình để tng hp chung báo cáo y ban nhân dân thành ph.
6. S Xây dng
Ch trì, phi hp vi sở, ngành liên quan các địa phương thực hin gii
pháp để h nghèo, h cn nghèo có nhà ở, tăng tỷ l người dân có n bảo đảm v
din tích chất lượng; tng hp kết qu thc hin báo cáo quan qun
Chương trình để tng hp chung báo cáo y ban nhân dân thành ph.
7. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
Ch trì, phi hp trin khai thc hin D án 6, Tiu d án 1; theo dõi, giám
sát, tng hp kết qu thc hin tiu d án và báo cáo cơ quan quản lý Chương trình
để tng hp chung báo cáo y ban nhân dân thành ph”.
8. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hi thành ph Cần Thơ
Thc hin cho vay vốn các chương trình tín dụng gii quyết vic làm, cho vay
xut khẩu lao động theo đúng quy định ca Ngân hàng Chính sách xã hi; thc hin
chính sách tín dng cho vay h nghèo, h cn nghèo, h mới thoát nghèo đ phát
trin sn xut, kinh doanh; chính sách tín dụng ưu đãi v nhà ở, chương trình nước
sch, v sinh môi trường; học sinh, sinh viên đóng góp trực tiếp cho gim thiếu
ht các chiu dch v hội bản theo chuẩn nghèo đa chiều áp dụng cho giai đoạn
2022 - 2025; thường xuyên giám sát vic s dng vn vay, chng tht thoát, phát
sinh n xấu, đảm bo vn vay s dụng đúng mục đích, hiệu qu.
9. Đ ngh
y ban Mt trn t quc Vit Nam thành ph và các Đoàn th
Theo chức năng, nhiệm v, giám sát vic thc hiện Chương trình ti c s,
ngành và địa phương theo quy định.
14
10. Các s, ban ngành thành ph có liên quan:
a) Tham gia trin khai nội dung Chương trình trong phm vi ni dung,
nhim v có liên quan đến lĩnh vực do s, ngành, đơn vị qun lý.
b) c s, ngành đưc phân công thc hin c cnh ch gim nghèo hin nh
chu trách nhim soát, xây dựng, hướng dn thc hiện chế, chính sách gim
nghèo gn vi chính sách, chương trình và kế hoch phát trin ca s, ngành; đồng
thi ch đạo, kiểm tra, đôn đc, thc hin cơ sở.
11. y ban nhân dân xã, phường
a) Xây dng Kế hoch thc hiện Cơng trình, p hp vi nh hình kinh tế -
hi của địa phương để h tr h nghèo, h cn nghèo, h mới thoát nghèo trên đa
bàn; chu trách nhim v kết qu, hiu qu Chương trình trên địa bàn.
b) T chc trin khai thc hiện Chương trình trên đa bàn ch động huy
động thêm các ngun lc khác thc hiện Chương trình.
c) Chu trách nhim v vic s dng c ngun vn đúng mục tiêu, đảm bo hiu
qu, tiết kim và tránh tht thoát.
d) Phân công, phân cp trách nhim ca tng cp các ban, ngành trong vic
t chc thc hiện Chương trình theo nguyên tắc tăng cường pn cấp và đề cao tinh
thn trách nhiệm cho cơ sở.
đ) Báo cáo định k hoặc đột xut tình hình trin khai thc hiện Chương trình
v y ban nhân dân thành ph, S Nông nghiệp Môi trường c đơn vị ch trì
các d án, tiu d án theo quy định.
Tn đây là Kế hoch thc hin Cơng trình mc tiêu quc gia gim nghèo bn
vng trên địa bàn thành ph Cần Thơ năm 2025. Trong quá trình trin khai thc
hin, nếu có kkhăn, vướng mắc vượt thm quyền, đ ngh các quan, đơn vị kp
thi phn ánh v S Nông nghiệp Môi trường tng hp, báo cáo y ban nhân dân
thành ph xem xét, quyết định./.
Nơi nhn:
- B NN&MT;
- VPQG v gim nghèo;
- CT, PCT UBND TP (1A, 1G);
- UBMT TQ VN thành ph và các Đoàn thể;
- Các S ban, ngành thành ph;
- Chi nhánh Ngân hàng CSXH thành ph;
- VP. UBND thành ph (2I, 3B);
- UBND xã, phường;
- Cng thông tin điện t thành ph;
- Lưu: VT, CT.
01 KH
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trn Chí Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 77/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2025

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 77/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×