
3
Nguồn huy động
(nếu có)
Ghi chú
Chi tiết
NSĐP
Kế hoạch vốn ngân sách nhà nước năm 2024 Kết quả giải ngân đến 30/6/2024
Thực hiện kế hoạch vốn năm 2024
Chi tiết
Tổng cộngNSTW
Chi tiết
Tổng cộng NSĐP NSTW
Dự kiến nhu cầu vốn bố trí năm 2025
NSĐPTổng
Quyết định đầu tư ban đầu hoặc QĐ đầu tư điều chỉnh của cấp có thẩm quyền
NSĐP
Số quyết định; ngày,
tháng, năm ban
hành
NSTW
TMĐT
Ngân sách nhà nước
Số vốn đã làm thủ tục kéo dài thời gian thực hiện
sang năm 2024 theo các NQ 104/2023/QH15, NQ
108/2023/QH15 (nếu có)
STT Danh mục dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gian KC-HT
Tổng
Vốn đã bố trí lũy kế đến hết năm 2023 (nếu có) và kết quả thực hiện
NSTW
Ngân sách nhà nước
NSTW
Vốn đã bố trí lũy kế đến hết năm 2023
(nếu có)
Ngân sách nhà nước
NSTW N SĐP
Kết quả giải ngân đến hết 31/01/2024 (nếu có)
NSĐP
Tổng Tổng NSTW
NSĐP
Tổng cộng
Kết quả giải ngân số vốn đã làm thủ tục kéo dài thời
gian thực hiện sang năm 2024 (nếu có) trong 6 tháng
đầu năm 2024
Tổng
Ngân sách nhà nước
NSTW NSĐP
Ngân sách nhà nước
141.040 123.286 17.755 0 43.161 38.360 4.801 0 0 0 0 0 0 17.491 17.491 0 4 1.283 36.809 4 .474 2.550 2.550 0 28.144 25.128 3.016
A
Dự án 1
141.040 123.286 17.755 0 43.161 38.360 4.801 0 0 0 0 0 0 17.491 17.491 0 4 1.283 36.809 4 .474 2.550 2.550 0 28.144 25.128 3.016
I
Tiểu dự án 1 Dự án 1
141.040 123.286 17.755 0 43.161 38.360 4.801 0 0 0 0 0 0 17.491 17.491 0 4 1.283 36.809 4 .474 2.550 2.550 0 28.144 25.128 3.016
1
Dự án áp dụng cơ chế đặc thù
2
Dự án đầu tư thông thường
141.040 123.286 17.755 0 43.161 38.360 4.801 0 0 0 0 0 0 17.491 17.491 0 4 1.283 36.809 4 .474 2.550 2.550 0 28.144 25.128 3.016
Danh mục năm 2022
65.270 56.757 8.514 0 24.990 22.240 2.750 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 10.136,889 10.136,889 0,000 4.932,383 4.403,913 528,470 1.049,611 1.049,611 0,000 11.798 10.533 1.265
2.1
Đường giao thông từ thôn Ra Nuối đến thôn Ra Đung (từ
ĐH12 đến đường vào thủy điện Sông Kôn)
xã Jơ Ngây
1298/QĐ-UBND
ngày 28/4/2023
31.007 26.963 4.044
6.696,500
6.696,500
0,000 0,000 0,000 0,000 0,000
-
0,000 11.320 10.107 1.213
2.2
Trường tiểu học xã Mà Cooih Mà cooih
10.667 9.276 1.391
9.105,600 8.130,000 975,600 1.491,000
1. 491,000
0,000 0,000 0,000 0,000 0,000
-
0,000 86 76 10
2.3
Trường Tiểu học Prao (Công nhận lại Mức độ 1 tháng
TT. Prao
6.100 5.304 796
3.777,600 3.300,000 477,600 1.515,000
1. 515,000
0,000 0,000 0,000 0,000 0,000
-
0,000 91 81 10
2.4
Mặt đường điểm định canh, định cư thôn Dốc Kiền Xã Ba
17.496 15.214 2.282
12.107,200 10.810,000 1.297,200 434,389
434,389
0,000 4.932,383 4.403,913 528,470 1.049,611
1.049,611
0,000 301 269 32
Danh mục năm 2023
48.207 41.920 6.287 18.170,800 16.120,000 2.050,800 7.354,146 7.354,146 0,000 21.749,791 19.400,776 2.349,015 1.500 1.500 0,000 3.642 3.251 390
3.1
Cầu cụm dân cư thôn 1 Quyết Thắng Xã Ba
3.499 3.043 456
1.646,400 1.470,000 176,400 795,000
795,000
0,000 1.678,374 1 .498,548 179,826 132 118 14
3.2
Trường Mẫu giáo Sơn Ca (Công nhận lại mức độ 1) Xã Ba
4.000 3.478 522
1.904,000 1.700,000 204,000 0,000 0,000 0,000 1.991,652 1.778,261 213,391 1.500 1.500 0 60 53 6
3.3
Đường Đào A Răm giai đoạn 2 xã Jơ Ngây
14.900 12.957 1.943
6.966,400 6.220,000 746,400 0,000 0,000 0,000 6.502,675 5.698,817 803,858 1.173 1.048 126
3.4
Các tuyến trung tâm xã Jơ Ngây xã Jơ Ngây
11.500 10.000 1.500
4.406,000 3.830,000 576,000 3.465,334
3. 465,334
0,000 6.794 6.170 624 171 153 18
3.5
Đường giao thông trung tâm xã xã Kà Dăng
14.308 12.442 1.866
3.248,000 2.900,000 348,000 3.093,812
3. 093,812
0,000 4.783,090 4 .255,150 527,940 2.105 1.880 226
Danh mục năm 2024
24.835 22.173 2.662 14.601,215 13.004,694 1.596,521 9.977 8.908 1 .069
4.1
Tuyến đường giao thông A Liêng -A rớch; Hạng mục: Mặt
xã Ating
12.661 11.304 1.357 7.296,868 6.482,955 813,913 5.429 4.848 582
4.2
Khu thể thao xã; Hạng mụ c: San ủi mặt bằng, mương thoát
xã Ating
633 565 68 379,826 339,130 40,696 257 230 28
4.3
Khu thể thao xã; Hạng mụ c: San ủi mặt bằng, mương thoát
xã Jơ Ngây
3.263 2.913 350 1.957,565 1.747,826 209,739 1.151 1.028 123
4.4
Khu thể thao xã; Hạng mụ c: San ủi mặt bằng, mương thoát
xã Kà Dăng
828 739 89 496,695 443,478 53,217 336 300 36
4.5
Trường tiểu học Tà Lu xã Tà Lu
1.168 1.043 125 701,217 626,087 75,130 475 424 51
4.6
Khu thể thao xã; Hạng mụ c: San ủi mặt bằng, mương thoát
xã Za Hung
1.412 1.261 151 847,305 756,522 90,783 574 512 61
4.7
Trường TH&THCS Za Hung xã Za Hung
4.870 4.348 522 2.921,739 2.608,696 313,043 1.755 1.567 188
5.1
Khu thể thao xã: Hạng mục Sân bóng chuyền, sân cầu
xã Ating 682 609 73 682 609 73
5.2
Khu thể thao xã: Hạng mục Sân bóng chuyền, sân cầu
xã Jơ Ngây 682 609 73 682 609 73
5.3
Khu thể thao xã: Hạng mục Sân bóng chuyền, sân cầu
xã Kaà Dăng 682 609 73 682 609 73
5.4
Khu thể thao xã: Hạng mục Sân bóng chuyền, sân cầu
Za Hung 682 609 73 682 609 73
B
97.853 85.089 12.764 0 50.123 43.585 6.538 27.616 25.654 1.962 18.082 14.083 3.999 37 0 37 28.645 24.909 3.736 0 0 0 23.981 16.595 2.490
I
66.542 57.949 8.593 0 31.525 27.413 4.112 21.019 19.057 1.962 10.506 8.356 2.150 37 0 37 20.869 18.147 2.722 0 0 0 19.044 12.389 1.759
1
Dự án áp dụng cơ chế đặc thù
2
Dự án đầu tư thông thường
66.542 57.949 8.593 0 31.525 27.413 4.112 21.019 19.057 1.962 10.506 8.356 2.150 37 0 37 20.869 18.147 2.722 0 0 0 19.044 12.389 1.759
(1)
Trường Cao đẳng Quảng Nam (Tiểu dự án 1 - Dự án 4),
Hạng mục: Cải tạo ký túc xá học sinh, sinh viên khu 1, 2
cơ sở Hùng Vương
Tam kỳ
Phụ vụ nhu cầu ăn ở,
sinh hoạt của 512 học
sinh, sinh viên
2022 - 2024
210/QĐ-SXD
14/12/2022; 05/QĐ-
SXD 13/01/2023
8.203 7.132 1.071 8.203 7.132 1.071 7.712 7.132,19 579,62 4 91,19 0 491,19 0 0 0 0 0
0 0 0
(2)
Trường Cao đẳng Quảng Nam (Tiểu dự án 1 - Dự án 4),
Hạng mục: Cải tạo ký túc xá nam và xây mới khối các
công trình vệ sinh thuộc Trung tâm đào tạo miền núi
Quảng Nam (tại huyện Nam Giang)
Giang
Phụ vụ nhu cầu học
tập, ăn ở của khoảng
400 - 600 học sinh,
sinh viên
2022-2023
211QĐ/SXD -
14/12/2022
8.135 7.132 1.003 8.202 7.132 1.070 8.097 7.131,50 965,94 1 04,06 0 104,06 37,21 0 37,21 0 0 0
0 0 0
(3)
Trường Cao đẳng Quảng Nam (Tiểu dự án 1 - Dự án 4),
Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp các công trình nhà xưởng,
khu lý thuyết và xây mới khối các công trình vệ sinh thuộc
Trung tâm đào tạo Bắc Quảng Nam (tại thị xã Điện Bàn)
Điện Bàn
Đáp ứng nhu cầu học
tập của khoảng 800 -
1.200 học sinh, sinh
viên
2022 - 2024
227QĐ-SXD
26/12/2022
4.363 3.776 587 4.267 3.710 557 4.126 3.709,50 416,41 1 40,59 0 140,59 0 0 0 0 0
97 67 30
(4)
Trường Cao đẳng Quảng Nam (Tiểu dự án 1 - Dự án 4),
Hạng mục: Cải tạo khối nhà Giảng đường A, khối nhà
Giảng đường B, khu nhà vệ sinh khu Giảng đường C, ký
túc xá HS, SV khu 3, 4 cơ sở Hùng Vư ơng
Tam kỳ
Phụ vụ nhu cầu học
tập, ăn ở của khoảng
6000 - 8000 học sinh,
sinh viên
2023 - 2024
221/QĐ-SXD
01/11/2023;
11.200 9.739 1.461 5.251 4.566 685 540 540,00 0,00 4.711,13 4.026 684,93 0 0
4.460 3.880 580
0 0 0
1.489 1.293 196
(5)
Trường Cao đẳng Quảng Nam (Tiểu dự án 1 - Dự án 4),
Hạng mục: Cải tạo khối các công trình nhà xưởng thực
hành, khối học tập - giảng đường, khối ký túc xá học sinh
nữ, nhà ăn học sinh Trung tâm đào tạo miền núi Quảng
Nam
Giang
Phụ vụ nhu cầu học
tập, ăn ở của khoảng
400 - 600 học sinh,
sinh viên
2023 - 2025
225/QĐ-SXD
09/11/2023; 233/QĐ-
SXD 21/11/2023
11.800 10.261 1.539 5.603 4.874 729 544 544,28 0 5.058,97 4.330 729,31 0
5.340 4.650 690
0 0 0
857 737 120
(6)
Cải tạo khối công trình nhà xưởng thực hành, khối nhà học
lý thuyết Trung tâm đào tạo Nam Quảng Nam (tại huyện
Núi Thành).
Tam Nghĩa,
Núi Thành
của khoảng 400 - 600
học sinh, sinh viên
5.598 4.868 730 0 0,00 0 0 0 0
2.070 1.800 270
0 0 0
3.461 3.068 393
(7)
Xây mới nhà vệ sinh nam, nữ khối nhà học lý thuyết; làm
mới hệ thống phòng cháy chữa cháy trong và ngoài nhà
khối nhà xưởng thực hành, khối nhà học lý thuyết, nhà ở
nội trú, hội trường Trung tâm đào tạo Nam Quảng Nam
(tại huyện Núi Thành).
3.200 2.790 410
1.415 1.230 185 1.786 1.560 226
(8)
Xây dựng mới nhà vệ sinh nam, nữ khối giảng đường B cơ
sở 431 Hùng Vương; sửa chữa, làm mới hệ thống phòng
cháy chữa cháy trong và ngoài nhà cơ sở 431 Hùng
Vương, cơ sở 224 Huỳnh Thúc Kháng (tại thành phố Tam
Kỳ)
8.190 7.132 1.058
4.897 4.250 647 8.190 2.882 412
(9)
Sửa chữa, làm mới hệ thống phòng cháy chữa cháy trong
và ngoài nhà các trung tâm đào tạo trực thuộc trường:
Trung tâm đào đạo miền núi Quảng Nam, Trung tâm đào
tạo Bắc Quảng Nam, Trung tâm đào tạo Duy Xuyên
5.853 5.120 733
2.688 2.337 351 3.166 2.783 383
25.637 22.293 3.344 0 14.173 12.324 1.849 6.597 6.597 0 7.576 5.727 1.849 0 0 0 7.776 6.762 1.014 0 0 0 3.688
3.207 481
Mua sắm trang thiết bị phục vụ giảng dạy cho các ngành,
nghề: Điều dưỡng, Dược; Hộ sinh; Kỹ thuật xét nghiệm y
học; Kỹ thuật hình ảnh y học
23/QĐ-SKHĐT
29/2/2024; 36/QĐ-
SKHĐT 18/3/2024
11.992 10.428 1.564 3.082
2.679,67 401,95
0 0 0 3.082 2.680 402
7.776
6.762,00 1.014,00
1.134
986 148
Nâng cấp khu nhà ở sinh viên
244/QĐ-SXD
11/12/2023
3.645 3.169 476 3.400
2.956,00 444,01
0 0 0 3.400 2.956 444
245 213 32
Nâng cấp khối giảng đường C, D và khối trung tâm thực
hành kỹ thuật Y học
217/QĐ-SXD;
16/12/2022
10.000 8.696 1.304 7.691 6.688 1.003 6.597 6.597 0 1.094 91 1.003
2.309
2.008 301
II
5.674 4.847 827 0 4.425 3.848 577 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
1.249
999 250
(1)
Mua sắm trang thiết bị công nghệ t hông tin phục vụ Sàn
giao dịch việc làm
242/QĐ-SKHĐT
ngày 12/9/2023;
270/QĐ-SKHĐT
ngày 27/9/2023
1.249 1.086 163 1.140 990 150
109 96 13
2
Đầu tư trang thiết bị công nghệ thông tin để hiện đại hóa hệ thống
thông tin thị trường lao động, hình thành Sàn giao dịch việc làm trưc
tuyến và quản lý cac cơ sở dữ liệu
4.425 3.761 664
3.285
2.858 427
1.140 903 237
TRƯỜNG CAO ĐẲNG QUẢNG NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG Y TẾ QUẢNG NAM
HUYỆN Đông Giang
3