• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 454/KH-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 thực hiện Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN 2026-2035

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/08/2026 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 454/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Lộc Hà
Trích yếu: Hành động thực hiện Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam giai đoạn 2026 - 2030 và 2031 - 2035 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 454/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 454/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 454/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Hành động thc hin Kế hoch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN
ti Việt Nam giai đoạn 2026 - 2030 và 2031 - 2035 trên địa bàn
Thành ph H Chí Minh
Căn cứ Nghị quyết số 59-NQ/TW ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ
Chính trị về hội nhập quốc tế trong tình hình mới;
Căn cứ Nghquyết s153/NQ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2025 ban hành
Chương trình hành động của Chính phủ triển khai Nghị quyết số 59-NQ/TW ngày
24 tháng 01 năm 2025 của Bộ Chính trị về hội nhập quốc tế trong tình hình mới;
Căn cứ Quyết định số 47/2025/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2025 của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế phối hợp hoạt động của các
quan tham gia hợp tác ASEAN;
Căn cứ Quyết định số 933/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 của Ủy
ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Kế hoạch triển khai Nghị
quyết số 153/NQ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ và Chương trình
hành động số 01-CTrHĐ/TU ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Ban Thường vụ
Thành ủy thực hiện Nghị quyết số 59-NQ/TW ngày 24 tháng 01 năm 2025 của
Bộ Chính trị về hội nhập quốc tế trong tình hình mới trên địa bàn Thành phố H
Chí Minh;
n cứ Quyết định số 608/-TTg ny 03 tháng 4 năm 2026 ca Th ớng
Chính phủ phê duyệt Chương trình hành động thực hiện Kế hoạch chiến lược
Cộng đng Kinh tế ASEAN tại Vit Nam giai đon 2026 - 2030 2031 - 2035;
Căn c Kết luận s 1275-KL/TU ny 04 tng 8 năm 2026 của Ban Thường
vụ Thành ủy về chủ trương ban hành Kế hoạch hành động của Ủy ban nhân dân
Thành ph thực hiện Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam
giai đoạn 2026 - 2030 giai đon 2031 - 2035 trên địa n Thành ph Hồ Chí Minh;
Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Kế hoạch Hành động
thực hiện Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam giai đoạn
2026 - 2030 2031 - 2035 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh với nội dung
như sau:
I. MỤC TIÊU
- Quán triệt các ưu tiên chiến lược của Kế hoạch chiến lược Cộng đồng
Kinh tế ASEAN tại Việt Nam giai đoạn 2026 - 2030 và 2031 - 2035.
454
19
8
2
- Phối hợp các Bộ, ngành
1
các quan trực tiếp tham gia hợp tác ASEAN
thuộc trụ cột Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam theo phân công của Thủ
tướng Chính phủ tại Quyết định số 47/2025/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2025.
- Nhằm cụ thể hóa và góp phần thực hiện 06 mục tiêu chiến lược tại Phần
III Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam giai đoạn 2026
- 2030 và 2031 - 2035, cụ thể:
+ Mục tiêu Chiến lược 1: Một cộng đồng định hướng hành động: Hướng
tới mục tiêu một thị trường chung duy nhất sở sản xuất thống nhất, dựa trên
nguồn năng lực cạnh tranh mới.
+ Mục tiêu Chiến lược 2: Một cộng đồng bền vững: Lồng ghép các yếu tố,
chính sách ứng phó với biến đổi khí hậu trong tất cả các lĩnh vực hợp tác kinh tế.
+ Mục tiêu Chiến lược 3: Một cộng đồng dám nghĩ, dám làm, táo bạo
đổi mới.
+ Mục tiêu Chiến lược 4: Một cộng đồng chủ động thích ứng: Tăng
cường chương trình nghị sự ASEAN toàn cầu.
+ Mục tiêu Chiến lược 5: Một cộng đồng nhanh nhẹn tự cường: Tăng
cường năng lực cho Cộng đồng Kinh tế ASEAN người dân ASEAN, để ứng
phó với các cú sốc, áp lực, khủng hoảng và biến động.
+ Mục tiêu Chiến lược 6: Một cộng đồng hòa nhập, cùng tham gia và hợp
tác: Kiến tạo ASEAN lấy con người làm trung tâm, không bỏ lại ai ở phía sau.
- Thúc đẩy doanh nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh tận dụng tốt hơn các cơ
hội từ thị trường ASEAN; mở rộng đầu , thương mại tham gia sâu hơn vào
chuỗi cung ứng khu vực.
- Nâng cao nhận thức và năng lực hội nhập của các Sở, ban, ngành, Ủy ban
nhân dân các phường, xã, đặc khu, hiệp hội ngành nghề doanh nghiệp; tăng
cường chuyển đổi số, đổi mới sáng tạo và phát triển bền vững trong tiến trình hội
nhập Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC).
II. NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
1. Lồng ghép triển khai các cam kết này với các mục tiêu, chiến lược phát
triển Thành phố Hồ Chí Minh, đặc biệt Chiến lược phát triển kinh tế - hội
nhằm góp phần thực hiện hiệu quả các ưu tiên phát triển của Thành phố.
2. Phân công nhiệm vụ phối hợp cụ thể của các Sở, ngành, đơn vị liên quan
trong triển khai thực hiện hiệu quả Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế
ASEAN tại Việt Nam giai đoạn 2026 - 2030 và 2031 - 2035 (Phụ lục phân công
nhiệm vụ phối hợp cụ thể kèm theo).
1
Bao gm: B Công Thương, Bộ Tài chính, B Nông nghiệp và Môi trường, B Khoa hc và Công ngh, B Văn
hóa, Th thao và Du lch, B Xây dng, B Giáo dục và Đào tạo, Ngân hàng Nhà nưc.
3
3. Các biện pháp hỗ trợ thực hiện Kế hoạch hành động
3.1. Lồng ghép Kế hoạch hành động vào các chiến lược, quy hoạch
chương trình phát triển của Thành phố
3.1.1. Giao Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu tchức
lồng ghép các mục tiêu, định hướng và nhiệm vụ của Kế hoạch chiến lược Cộng
đồng Kinh tế ASEAN vào các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- hội, các chương trình, đề án trọng điểm của Thành phố; kế hoạch, chương
trình, đề án của các quan, đơn vị; bảo đảm sự thống nhất, đồng bộ trong mục
tiêu chỉ đạo và tổ chức thực hiện.
3.1.2. Giao Sở ng Thương chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quansoát,
điều chỉnh các cơ chế, chính sách của Thành phố Hồ Chí Minh nhằm đảm bảo sự
phù hợp với cam kết của Việt Nam trong khuôn khổ Cộng đồng Kinh tế ASEAN,
đồng thời gắn với yêu cầu bảo đảm lợi ích quốc gia - dân tộc, phát triển bn vững
và phát huy được tính chủ động, sáng tạo của Thành phố.
3.2. Tăng cường hệ thống thông tin, báo cáo, theo dõi và đánh giá kết quả
thực hiện
Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan vận hành hiệu
quả hệ thống thông tin, sở dữ liệu nền tảng số phục vụ công tác theo dõi,
đánh giá tình hình thực hin Kế hoạch hành động trên địa bàn Thành phố theo
hướng dẫn của quan Trung ương. Phối hợp đánh giá định kỳ nhằm bảo đảm
việc giám sát, đánh giá được thực hiện một cách thường xuyên, khách quan, minh
bạch; kịp thời phát hiện khó khăn, vướng mắc để giải pháp điều chỉnh phù hợp.
3.3. Thúc đẩy vận động, huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực
Giao Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu đẩy mạnh công
tác vận động, huy động lồng ghép các nguồn lực từ ngân sách Thành phố,
nguồn xã hội hóa, các chương trình, dự án hợp tác quốc tế, cũng như các chế
hỗ trợ trong khuôn khổ ASEAN các đối tác, các tchức quốc tế, khu vực
nhân và các nguồn hợp khác.
3.4. Hoàn thiện tổ chức bộ máy và nâng cao năng lực cán bộ
3.4.1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố chủ trì, phối hợp với
các đơn vị liên quan kiện toàn, nâng cao hiệu quả hoạt động của Ban chỉ đạo
Thành phố Hồ Chí Minh về hội nhập quốc tế trong để triển khai Kế hoạch hành
động, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao.
3.4.2. Giao SNội vụ chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan thông qua đào
tạo, bồi dưỡng, trao đổi kinh nghiệm tham gia các hoạt động hợp tác trong
khuôn khổ ASEAN nhằm nâng cao năng lực chuyên môn, kỹ năng hội nhập, quản
lý và điều phối cho đội ngũ cán bộ, công chức làm công tác hội nhập quốc tế nói
chung và ASEAN nói riêng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
4
3.5. Tăng cường khai thác hiệu quả các hiệp định thương mại tự do giữa
ASEAN đối tác (ASEAN+, Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực -
RCEP)
3.5.1. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan phát
triển hệ sinh thái logistics tích hợp khu vực, tăng cường kết nối hạ tầng, dịch vụ
nền tảng số nhằm giảm chi phí thương mại hỗ trợ doanh nghiệp ASEAN
tham gia sâu hơn vào chuỗi cung ứng khu vực.
3.5.2. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan thúc
đẩy thương mại điện tử xuyên biên giới trong ASEAN, thông qua hài hòa hóa quy
định, tiêu chuẩn tăng cường năng lực chuyển đổi số cho doanh nghiệp, đặc biệt
là doanh nghiệp nhỏ và vừa.
3.5.3. Giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan triển khai
tăng cường kết nối và chia sẻ dữ liệu thương mại trong nội khối, bao gồm dữ liệu
hải quan, chứng nhận xuất xứ tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ thuật, qua đó tạo thuận
lợi cho doanh nghiệp tận dụng ưu đãi thuế quan và tuân thủ quy tắc xuất xứ.
3.6. Tuyên truyền, vận động và nâng cao nhận thức về Cộng đồng ASEAN
và Tầm nhìn Cộng động ASEAN 2045
3.6.1. Giao Sở Văn hóa và Ththao chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan
chđộng xây dựng các chiến dịch quảng hình ảnh Thành phố trên các nh quốc
tế (CNN, BBC, CNBC...) quản các hoạt động thông tin đối ngoại liên quan
đến ASEAN. Điều này giúp tập trung đầu mối, kết nối trực tiếp giữa các giá trị n
hóa công tác truyền thông quảng hìnhnh của Tnh phraớc ngoài.
3.6.2. Giao Sở Ngoại vụ chủ trì, phối hợp các đơn vị liên quan thúc đẩy đối
thoại kết nối thông qua tổ chức các hội nghị, hội thảo, diễn đàn vhp tác
ASEAN hoặc đăng cai tchức các hội nghị sự kiện đối ngoại ASEAN tại Thành
phố Hồ Chí Minh, đặc biệt trong những lĩnh vực Thành phố Hồ Chí Minh,
ASEAN và các đối c cùng quan tâm và có lợi ích chung nhằm tăng cường trao
đổi chính sách, chia sẻ kinh nghiệm và thúc đẩy hợp tác thực chất.
3.6.3. Giao Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố chủ trì, phối hợp với các
đơn vị liên quan tăng cường sự tham gia, đồng hành ủng hộ của cộng đồng
doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề, tổ chức hội - nghề nghiệp người dân
đối với tiến trình hội nhập ASEAN và việc triển khai Chương trình hành động.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thực hiện Kế hoạch do ngân sách nhà nước đảm bảo theo quy định
của Luật Ngân sách nhà nước các quy định pháp luật liên quan. Ngoài ra,
thhuy động sử dụng có hiệu quả các nguồn lực tài chính, trợ giúp kỹ thuật
của các đối tác bên trong và các nhà tài trợ quốc tế, song phương, khu vực và các
nhà tài trợ trong nước.
5
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trên sở những nội dung nhiệm vụ chủ yếu trong Kế hoạch hành động
này và căn cứ chức năng, nhiệm vụ đã được phân công, giao các đơn vị chủ động
nghiên cứu các nội dung cam kết trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN có liên quan
đến ngành và lĩnh vực quản lý, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố kiến nghị
với Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương chế, chính sách đặc thù, thí điểm đối
với những vấn đề phát sinh trong thực tiễn phát triển Thành phố, nhưng chưa có
quy định hay những quy định hiện hành của Nhà nước không còn phù hợp.
2. Thủ trưởng các đơn vị được phân công trách nhiệm lồng ghép các
nhiệm vụ thực thi cam kết trong Cộng đồng Kinh tế ASEAN vào kế hoạch hoạt
động hàng năm của đơn vị và tổ chức thực hiện, đảm bảo tiến độ, hiệu quả, đồng
bộ với nhiệm vụ khác trên địa bàn Thành phố; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện
về Sở Công Thương trước ngày 15 tháng 11 hàng năm để Ủy ban nhân dân Thành
phố tổng hợp báo cáo Bộ Công Thương Thủ tướng Chính phủ trước ngày 15
tháng 12 hằng năm. Trong quá trình thực hiện, trường hợp khó khăn, ớng
mắc thì chủ động phối hợp Sở Công Thương đxuất Ủy ban nhân dân Thành phố
xem xét bổ sung, điều chỉnh Kế hoạch cho phù hợp điều kiện thực tế khả năng
thực hiện.
3. Giao Sở Công Thương theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Kế hoạch; tổng
hợp báo cáo định kỳ hàng năm về kết quả thực hiện, các khó khăn, vướng mắc,
đề xuất điều chỉnh, bổ sung nhiệm vụ cụ thể cho Ủy ban nhân dân Thành phố xem
xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Công Thương;
- BTV Thành ủy;
- Đảng ủy UBNDTP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Các sở, ban, ngành Thành ph;
- UBND phường, xã, đặc khu Thành ph;
- Hiệp hội Doanh nghiệp Thành phố;
- Các Hiệp hội, hội ngành nghề;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng ĐN;
- Lưu: VT, (ĐN/MyN).
(Kèm Phụ lục)
PHỤ LỤC
Phân công các Sở, ban, ngành chủ trì phối hợp triển khai chương trình hành động thực hiện Kế hoạch chiến lược
Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam giai đoạn 2026-2030 và 2031-2035 theo Quyết định số 608/QĐ-TTg
ngày 03 tháng 4 năm 2026 của Thủ ớng Chính phủ
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố)
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
Mục tiêu chiến lược 1: MỘT CỘNG ĐỒNG ĐỊNH HƯỚNG HÀNH ĐỘNG
ớng tới mục tiêu một thị trường chung duy nhất và cơ sở sân xuất thống nhất, dựa trên nguồn năng lực cạnh
tranh mới
Mục tiêu 1.1. Tăng cường thương mại hàng hóa nội khối ASEAN
1.1.1.
Tăng cường thương mại nội khối
ASEAN thông qua việc triển khai
kịp thời và hiệu quả Hiệp định
Thương mại Hàng hóa ASEAN
(ATIGA) và các bản nâng cấp tiếp
theo, tính đến các vấn đmới
nổi trội phù hợp với môi trường
sau năm 2025
Chủ trì:A
Phối hp: Tất cả các cơ
quan liên quan, bao gồm
ATF-JCC, CCC,
CPTFWG, SWGAAMRA,
SWG-ACTS, ACCSQ,
AC-SPS, ACCED,
ASWSC, SC-AROO, Cục
Hải quan, TFWG,
ACCMSME, ASEAN-
BAC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Tài
chính, Bộ Khoa học
Công nghệ, Bộ
Nông nghiệp Môi
trường, Bộ Xây
dựng
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Tài chính, Sở
Khoa học Công nghệ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Xây dựng
1.1.2.
Củng cố tạo thuận lợi thương mại
hàng hóa bằng cách tăng cường s
minh bạch trong chế, quy trình
thực tiễn, đồng thời giảm thiểu
Chủ trì: ATF-JCC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
2
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
tác động tiêu cực của các yếu tố
rào cản trong các biện pháp phi
thuế quan
1.1.3.
Nâng cao việc sử dụng các cơ chế
hiện trong ATIGA đã được nâng
cấp để giải quyết tranh chấp
thương mại vhàng hóa giữa các
Quốc gia Thành viên ASEAN một
cách kịp thời
1.1.4.
Tăng cường thương mại nội khối
ASEAN bằng cách tận dụng s đổi
mới của ASEAN chương trình
nghị sự hỗ trợ phát triển bền vững
Chủ trì: ССA
Hỗ trợ: CECWG, ATF-
JCC, CPTFWG
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Tài
chính, Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Tài chính, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
1.1.5.
Đảm bảo phân loại hàng hóa nhất
quán hài hòa để tạo thuận lợi
cho dòng chảy thông suốt của
hàng hóa trong khu vực
Chủ trì:C
Hỗ trợ: CPTFWG
TSWGC
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Ch trì: Chi cục Hải quan
Khu vực II
Phối hợp: Sở Công Thương
1.1.6.
Áp dụng các thông lệ quốc tế tốt
nhất về thuận lợi hóa thương mại
và hải quan
Đồng chủ trì: CCC,
CPTFWG, và ATF-JCC
Hỗ trợ: CECWG,
CCBWG, ССА, АC-SPS,
TSWGC, SWG-AAMRA,
SWG-ACTS, ACCSQ,
Ch trì: Bộ Tài
chính
Hỗ trợ: Bộ Công
Thương, Bộ Nông
nghiệp Môi
trường, Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Chi cục Hải quan
Khu vực II
Hỗ trợ: Sở Công Thương,
Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Sở Khoa học
Công nghệ
3
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
ASEAN-BAC, và Cơ quan
liên quan khác
1.1.7.
Nâng cao hiệu quả của quy trình
hải quan thông qua việc tăng
ờng các sáng kiến hải quan hiện
và tối ưu hóa việc sử dụng các
công nghệ hiện đại
Chủ trì: CCC
Hỗ trợ: ASWSC
Ch trì: Bộ Tài
chính
Hỗ trợ: Bộ Công
Thương
Ch trì: Chi cục Hải quan
Khu vực II
Hỗ trợ: Sở Công Thương
1.1.8.
Tối ưu hóa lợi ích và hiệu quả của
các biện pháp tạo thuận lợi thương
mại khu vực cho các bên liên quan
của AEC
Chủ trì: ATF-JCC
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
1.1.9.
Phát triển các ngành mới một cách
chiến lược để thúc đẩy bối cảnh
thương mại nội khối ASEAN
Mục tiêu 1.2. Tăng cường hội nhập dịch vụ và năng lực cạnh tranh trong khu vực
1.2.1.
Thúc đẩy thực hiện hiệu quả Hip
định thương mại dịch vụ ASEAN
(ATISA)
Chủ trì: CCS
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Công Thương
1.2.2.
ớng tới các cam kết về dịch vụ
chất lượng cao trong các FTA hiện
và trong tương lai thể to
điều kiện thuận lợi cho stham gia
của ASEAN vào thương mại dịch
vụ toàn cầu
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hp: Sở Tài chính, Chi
cục Hải quan Khu vực II,
Viện Nghiên cứu phát triển
1.2.3.
Nâng cao năng lực cạnh tranh của
các ngành dịch vtrong khu vực,
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
4
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
bao gồm cả các ngành mới đang
nổi lên
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Sở Tài chính
1.2.4.
Triển khai Khung tạo thuận lợi
dịch vụ ASEAN (ASFF)
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Công Thương
Mục tiêu 1.3. Đưa ASEAN trở thành điểm đến đầu tư hấp dẫn
1.3.1.
Đảm bảo thực hiện hiệu quả
rộng i hơn các sáng kiến tdo
hóa đầu tư của ASEAN
Chủ trì: CCI
Hỗ tr: ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
1.3.2.
Duy trì bảo hộ nhà đầu khoản
đầu tư của họ tại ASEAN
Chủ trì: CCI
1.3.3.
Nâng cấp củng cố các nỗ lc
xúc tiến đầu tư của ASEAN
Chủ trì: CCI
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
1.3.4.
Không ngừng tăng cường tạo điều
kiện thuận lợi cho đầu tạo
điều kiện thuận lợi cho kinh doanh
tại các quốc gia thành viên
ASEAN
Chủ trì: CCI
1.3.5.
Thúc đẩy việc phổ biến các công
cụ trách nhiệm giải trình của
doanh nghiệp tại ASEAN
1.3.6.
Thiết lập chiến lược toàn diện
chặt chẽ trong việc thúc đẩy thị
trường vốn trong ASEAN
Chủ trì: ACMF
Mục tiêu 1.4. Thúc đẩy hội nhập tài chính và bao trùm
1.4.1
Tăng cường hội nhập tài chính
thông qua việc tự do hóa hơn na
Đồng ch trì: WC-ABIF
và WC-FSL
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
5
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
các dịch vụ tài chính, hợp tác khu
vực, tăng cường tính nhất quán về
mặt quy định áp dụng các thông
lệ tốt nhất toàn cầu có liên quan
Hỗ trợ: AIRM và ACCED
Phối hợp: Ngân
hàng Nhà nước Việt
Nam
Phối hợp: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
1.4.2
Tự do hóa hơn nữa tài khoản vn
để tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt
động đầu tài trợ xuyên biên
giới
Chủ trì: WC-CAL
Chtrì: Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Ch trì: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
Phối hợp: Sở Tài chính
1.4.3
Mở rộng tăng cường kết nối
thanh toán khu vực thúc đy
thanh toán bằng đồng nội tệ
Đồng chủ trì: WC-PSS và
WC-CAL
1.4.4
Đẩy mạnh tài chính toàn diện để
tiếp cận những cộng đồng rộng lớn
hơn đang gặp khó khăn, bao gồm
cả những nhóm dân skhông
tài khoản ngân hàng không
được bảo hiểm
Chủ trì: WC-FINC
Hỗ trợ: AIRM, WC-PSS,
và SOM-AMAF
1.4.5
Nâng cao kh năng kết nối liền
mạch của thị trường tài chính
Chủ trì: WC-CMD
Hỗ trợ: ACMF
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Ngân
hàng Nhà nước Việt
Nam
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
Mục tiêu 1.5. Tạo thuận lợi cho dịch chuyển của doanh nghiệp và người lao động
1.5.1.
Xây dựng thực hiện các chương
trình sáng kiến tạo điều kiện
Chủ trì: CCS
Hỗ trợ: ACCED, BAC, và
DGICM
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hp: Sở Nội vụ, Công
an TP.HCM, Ban Quản
6
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
thuận lợi cho việc di chuyển của
nhân trong khu vực
1
Phối hợp: Bộ Nội
vụ, Bộ Công an
các Khu Chế xuất Công
nghiệp Thành phố, Ban Quản
lý Khu Công nghệ cao
1.5.2.
Tận dụng Hiệp định ASEAN vDi
chuyển Thể nhân (MNP) để to
điều kiện thuận lợi cho sự di
chuyển của nhân tài trong khu vực
Chủ trì: CCS
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương, Bộ Nội vụ,
Bộ Công an
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương,
Sở Nội vụ, Công an
TP.HCM, Ban Quản các
Khu Chế xuất Công
nghiệp Thành phố, Ban Quản
lý Khu Công nghệ cao
1.5.3.
Tạo điều kiện thuận lợi cho các
chuyên gia di chuyển trong khu
vực, đối vi các ngành có tiềm
năng cao nhu cầu lớn về các
chuyên gia cụ th
Chủ trì: CCS
Hỗ trợ: ACCED
ASEAN-BAC
1.5.4.
Rà soát các thỏa thun và sáng
kiến liên quan đến di chuyển
xem xét xây dựng c Thỏa thuận
công nhận lẫn nhau (MRA) mới
trong các lĩnh vực tiểm năng tạo
ra giá trị gia tăng cao
Đồng chủ trì: CCS và Hội
đồng AQRF
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương, Bộ Nội vụ
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương,
Sở Nội vụ, Ban Quản các
Khu Chế xuất Công
nghiệp Thành phố, Ban Quản
lý Khu Công nghệ cao
Mục tiêu 1.6. Huy động các nguồn lực cạnh tranh mới
1.6.1
Thúc đẩy tiềm năng của các ngành
chiến lược mới nỗi để nâng cao
tiềm năng tăng trưởng của
ASEAN
HLTF-EI sẽ xác định
quan chuyên trách
Ch trì: Bộ Công
Thường
Chủ trì: Sở Công Thương
Mục tiêu 1.7. Nâng cao tính minh bạch, quản trị tốt và thực hành quản lý hiệu quả
1
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (APSC)
7
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
1.7.1.
Lồng ghép nguyên tắc minh bạch,
quản trị tt và thực hành quản
hiệu quả trong mọi sáng kiến, hoạt
động của AEC
Đồng chủ trì: Tất cả các
quan chuyên ngành
AEC
Chủ trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Các Bộ,
ngành
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Các Sở, ban,
ngành
Mục tiêu 1.8. Thúc đẩy hài hòa hóa tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quy trình đánh giá sự phù hợp
1.8.1.
Tăng cường đầy nhanh các biện
pháp tiếp cận chung của ASEAN
về nỗ lực hài hòa hóa tiêu chuẩn
ớng tới phù hợp với các tiêu
chuẩn quốc tế tìm hiu sự phát
triển của các tiêu chuẩn ASEAN
Chủ trì: ACCSQ
Chủ trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chủ trì: Sở Khoa học
Công nghệ
1.8.2.
Mở rộng các sáng kiến về tiêu
chuẩn sự phù hợp để thúc đẩy
phát triển trong các lĩnh vực mới
thành lập nhằm tăng cường kết nổi
hội nhập thông qua tiển bcông
nghệ và phát triển bền vũng
Chủ trì: ACCSQ
Hỗ trợ: ACMF, SLC,
AIRM, và WC-CMD
1.8.3.
Xây dng cơ chể soát đđảm
bảo tính hiệu quả vic sử dụng
các tiêu chuẩn và công cụ tuân thủ
của ASEAN
Chủ trì: ACCSQ
1.8.4.
Tăng cường thừa nhận lẫn nhau v
kết quả đánh giá sự phù hợp trong
ASEAN
1.8.5.
Tăng cường các phương pháp tiếp
cận chung của ASEAN về các vấn
8
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
đề liên quan đến tiêu chuẩn sự
tuân thủ đđại diện tham gia
hiu quvào các tổ chức quốc tế
khu vực cũng như các tha
thuận công nhận liên quan
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC 2. MỘT CỘNG ĐỒNG BỀN VỮNG
Lồng ghép các yếu tố, chính sách ứng phó với biến đổi khí hậu trong tất cả các lĩnh vực hợp tác kinh tế
Mục tiêu 2.1. Xây dựng hệ sinh thái hỗ trnhằm khai mở tiềm năng kinh tế xanh, tăng cường khả năng thích ứng với
biển đổi khí hậu và thúc đẩy phi các-bon hóa trong chuỗi cung ứng khu vực
2.1.1.
Phát triển phương pháp tiếp cận
thực tế và chiến lược để giám sát
phát thải khí nhà kính trong các
lĩnh vực năng lượng, nông nghiệp,
lâm nghiệp và sử dụng đất
2
Đồng ch trì: SOME
SOMAMAF Hỗ trợ: ATF-
CN, ASOF, ASOEN,
AWGCC, và AWGCW
Chủ trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Công Thương
2.1.2.
Thúc đẩy chuỗi cung ứng kinh tế
tuần hoàn khu vực thông qua
chương trình nâng cao nhận thức
chia sẻ thông lệ tốt, dành cho
các đối tượng liên quan quan trọng
của ASEAN
3
Chủ trì: FG-CE
Hỗ tr: SOM-AMAF,
ASOF, SOME, ASOMM,
SEOM, ASOEN, ACCC,
ACSDSD
2.1.3.
Thúc đẩy niềm tin của người tiêu
dùng đổi với các hoạt động tiêu
dùng bền vững
Chủ trì: АССР
Hỗ trợ: Cơ quan liên quan
Chủ trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
2
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Văn hóa-Xã hội (ASCC)
3
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Văn hóa-Xã hội (ASCC) và Kết nối ASEAN
9
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
2.1.4.
Thúc đẩy sự công nhận chung
kh năng kết nối giữa các thị
trường carbon trong ASEAN
Đồng chủ trì: ATF-CN
WC-CMD
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
Chủ trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Công
Thương, B Tài
chính
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Công Thương,
Sở Tài chính
2.1.5.
Tăng cường cung cấp dịch vụ xanh
trong khu vực
Đồng chủ trì: CCS
ATF-CN
Chủ trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương
Mục tiêu 2.2. Tăng cường chuyển đổi năng lượng công bằng và bao trùm
2.2.1.
Thúc đẩy hiệu quả bảo tồn năng
ợng để giảm đáng kể ờng độ
năng lượng
Chủ trì: SOME
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
2.2.2.
Khuyến khích tăng trưởng năng
ợng tái tạo (RE) trong cấu
năng lượng của ASEAN, bao gồm
tăng tỷ trọng RE trong công suất
điện lắp đặt
2.2.3.
Tối ưu hóa vai tcủa các công
nghệ khcacbon trong việc thúc
đẩy qtrình chuyển đổi sang phát
thải bền vững và thấp hơn
2.2.4.
Thúc đẩy phát triển và triển khai
các dự án thu giữ, sử dụng lưu
trữ carbon (CCUS)
Chủ trì: SOME
Hỗ trợ: ACMF, SLC,
AIRM, và WC-CMD
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Nông nghiệp
và Môi trường, Sở i chính
10
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
Phối hợp: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường, Bộ Tài
chính
Mục tiêu 2.3. Thúc đẩy phát triển bền vững các ngành công nghiệp khai thác
2.3.1.
Thúc đẩy việc thực hiện toàn diện
và tiến bộ các nguyên tắc phát
triển khoáng sản bền vũng các
thông lệ tiên tiến tại tất cả các quốc
gia thành viên ASEAN đcải thiện
dần dần các kết quả về qun trị
kinh tế, xã hội và môi trường
Chủ trì: ASOM
Hỗ trợ: ACMF, AIRM,
SLC và WC-CMD
Chủ trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Công Thương
Mục tiêu 2.4. Thúc đẩy thực hành nông nghiệp và quản lý rừng bền vững
2.4.1.
Thực hiện các phương pháp tiếp
cận nông nghiệp bền vững dựa
trên Thực hành nông nghiệp tốt,
Thực hành nuôi trồng thủy sản tốt
và Thực hành chăn nuôi tốt
Chủ trì: SOM-AMAF
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
2.4.2.
Tối ưu a các công nghệ mới
phù hợp, các biện pháp thực hành
tốt nhất hệ thống qun an
toàn thực phẩm giải quyết các
vấn đề về sức khỏe/bệnh tật môi
trường, đặc biệt là trong lĩnh vc
thực phẩm, nông nghiệp và lâm
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: COSTI, ACCSQ
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Khoa học và
Công nghệ
11
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
nghiệp đang phát triển nhanh
chóng
2.4.3.
Giảm thiểu tác động tiêu cực của
hoạt động nông nghiệp đến tài
nguyên thiên nhiên như đất, rừng
nước đề đảm bảo tính bền vng
Chủ trì: SOM-AMAF
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
2.4.4.
Tăng cường thực hiện các biện
pháp quản rng bền vững để
bảo vệ hệ sinh thái tnhiên sinh
kế
Chủ trì: ASOF
2.4.5.
Cải thiện quy trình, năng suất
công nghệ để đảm bảo an toàn,
chất lượng tuân thủ các tiêu
chuẩn thị trường toàn cầu vthc
phẩm, nông nghiệp và lâm nghiệp
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: ACCSQ
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Khoa học và
Công nghệ
2.4.6.
Tăng cường hợp tác trong sản xuất
thúc đẩy thực phẩm sn
phẩm halal
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Khoa
học Công nghệ,
Bộ Công Thương
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Khoa học và
Công nghệ, Sở Công Thương
Mục tiêu 2.5. Tạo điều kiện cho du lịch bền vững và toàn điện
2.5.1.
Thúc đẩy việc áp dụng c nguyên
tắc, tiêu chuẩn, sáng kiến về du
lịch bền vững của ASEAN
Chủ trì: NTO
Ch trì: Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch
Chủ trì: Sở Du lịch
12
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
2.5.2.
Phát triển mạng lưới hành lang du
lịch để thúc đầy các địa điểm du
lịch thiên nhiên phong phú của
khu vực
Mục tiêu 2.6. Nâng cao tài chính và đầu tư bền vững
2.6.1.
Xác định giải quyết các trở ngi
hạn chế đối với đầu vào các
lĩnh vực xanh
Chủ trì: CCI
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
2.6.2.
Tăng cường thực hiện hiệu quả các
công cụ tài chính bền vững hiện
Đồng chủ trì: SLC, WC-
CMD, ACMF, và AIRM
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Ngân
hàng Nhà nước Việt
Nam
Ch trì: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
Phối hợp: Sở Tài chính
2.6.3.
Phát triển các cơ chế, giải pháp
cấu trúc tài chính sáng tạo nhằm
hỗ trquá trình chuyển đổi công
bằng, hợp vchi phí, đáng tin
cậy và có trật tự trong khu vực.
Đồng chủ trì: WC-CMD,
AIRM, SLC, ACMF
2.6.4.
Thúc đẩy hợp tác khu vực nhm
lồng ghép rộng rãi các tiêu chun
về môi trường, hội quản trị
(ESG)
Đồng chủ trì: SLC,
WCCMD, ACMF,
AIRM
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
2.6.5.
Tăng cường cam kết tài chính cho
quá trình giảm phát thải nâng
cao khả năng thích ứng với biến
đổi khí hậu
4
Chủ trì: AFCDM-WG
Hỗ trợ: ASOEN
AWGCW
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Ngân
hàng Nhà nước Việt
Nam, Bộ Nông
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2,
Sở Nông nghiệp và Môi
trường
4
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Văn hóa-Xã hội (ASCC)
13
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
nghiệp Môi
trường
Mục tiêu 2.7. Thúc đẩy hợp tác về kinh tế biển xanh liên quan đến AEC như một động lực mới của tăng trưởng kinh
tế toàn diện và bền vững
2.7.1.
Thúc đẩy việc tạo ra giá trị gia
tăng chuỗi giá trị của các nguồn
tài nguyên từ đại dương, biển
ớc ngọt
5
Đồng chủ trì: ACTF-BE
và SOM-AMAF
Hỗ trợ: ACMF, AIRM,
SLC, WC-CMD,
ASWGFi
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Công Thương
2.7.2.
Thúc đẩy thực hành phát triển kinh
tế biển một cách bn vũng bao
trùm tại ASEAN
6
Chtrì: ACTF-BE
quan liên quan
2.7.3.
Tăng cường hợp tác trong phòng,
chống khai thác hải sản bất hợp
pháp, không báo cáo không
theo quy định (IUU)
Chủ trì: SOM-AMAF
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Công
an, Bộ Quốc phòng,
Bộ Xây dựng
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Công an
TP.HCM, Bộ lệnh
TP.HCM, Sở Xây dựng
2.7.4.
Thúc đẩy hợp tác về khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo
trong lĩnh vực kinh tế bin
7
Đồng chủ trì: ACTF-BE
và COSTI
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Khoa học và
Công nghệ
5
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (Kinh tế biển xanh)
6
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An nình (Kinh tế biển xanh)
7
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An nình (Kinh tế biển xanh)
14
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
2.7.5.
Bảo đảm triển khai hiệu quả các
nội dung kinh tế trong Khung kinh
tế biển xanh ASEAN
8
Chủ trì: ACTF-BЕ
Ch trì: B Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Công Thương
Mục tiêu 2.8. Nâng cao nhận thức và năng lực cho các doanh nghiệp, cơ quan quản lý, tổ chức tài chính và nhà hoạch
định chính sách ASEAN hướng tới chuyển đổi xanh
2.8.1.
Nâng cao năng lực của doanh
nghiệp các tổ chức tài chính
trong việc lồng ghép các hoạt động
xanh bền vũng vào hoạt động
kinh doanh
Đồng chủ trì: ACCMSME
ACMF
Hỗ trợ: ASOMM, WG-
СВМ, SLC, và ASEAN-
BAС
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương, Ngân hàng
Nhà nước Việt Nam,
Bộ Nông nghiệp
Môi trường
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương,
Ngân hàng Nhà nước Chi
nhánh Khu vực 2, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
2.8.2.
Cung cấp các ưu đãicơ chế hỗ
trợ để tạo điều kiện cho các doanh
nghiệp tổ chức tài chính chuyển
đổi sang các hoạt động xanh
Đồng chủ trì: ACCMSME
và SLC
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
2.8.3.
Khuyến khích chia sẻ các thông lệ
tốt nhất để giải quyết rủi ro
hội về khí hậu giữa các quan
quản lý và hoạch định chính sách
Chủ trì: SLC
Chtrì: Ngân hàng
Nhà nước
Phối hợp: Bộ Tài
chính, Bộ Công
Thương, Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Ch trì: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
Phối hợp: Sở Tài chính, Sở
Công Thương, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
Mục tiêu 2.9. Thúc đẩy an ninh năng lượng, khả năng chtrả và tính bền vững
8
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An nình (Kinh tế biển xanh)
15
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
2.9.1.
Thúc đẩy các chính sách khuôn
khthuận lợi để thu hút đầu của
khu vực nhân hỗ tr đa dạng
hóa năng ng
Chủ trì: SOME
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
2.9.2.
Triển khai công nghệ năng lượng
tiên tiến, sạch hơn và ít carbon
bằng cách kết hợp tùy chọn năng
ợng hạt nhân dân sự để đa dng
hóa năng lượng ổn định nguồn
cung cấp
2.9.3.
Tăng ờng quan hệ đối tác giữa
các bên liên quan để thúc đẩy đổi
mới thương mại hóa các công
nghệ năng lượng mới
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Khoa học và
Công nghệ
Mục tiêu 2.10. Thúc đẩy di chuyển thông minh và bền vững
2.10.1
Thúc đẩy hợp tác khu vực để thúc
đẩy việc áp dụng các giải pháp di
chuyển thông minh và bền vững
Chủ trì: STOM
Ch trì: Bộ Xây
dựng
Chủ trì: Sở Xây dựng
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC 3. MỘT CỘNG ĐỒNG DÁM NGHĨ, DÁM LÀM, TÁO BẠO VÀ ĐỔI MỚI
Mục tiêu 3.1. Đẩy nhanh quá trình chuyển đổi số và công nghệ
3.1.1.
Thúc đẩy tiềm năng công nghip
khu vực thông qua tăng ng
phối hợp, tăng cường chuyển giao
Đồng chủ trì: ADGSOM,
COSTI và FG-GVC
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Công
Thương
9
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Công Thương
9
Bộ Công Thương: chủ trì triển khai việc chuyển giao và ứng dụng công nghệ đối với các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, công nghiệp công nghệ cao thuộc phạm vi-quản lý
của Bộ
16
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
kiến thức hợp tác công nghệ
xuyên biên giới liền mạch
3.1.2.
Thúc đẩy giao dịch thương mại
xuyên biên giới không cần giấy tờ
thông qua việc trao đổi liền mạch
các chng tđiện tử, bao gồm việc
mở rộng khối lượng và loại chứng
từ điện tđược chấp nhận thông
qua chế một cửa ASEAN, cũng
như tăng cường khả năng tương
tác kỹ thuật với các đối tác
ASEAN
Đồng chủ trì: ACCED
ASWSC
Hỗ trợ: CPTFWG,
ADGSOM, ASCP
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Tài chính
3.1.3.
Xác định giải quyết các trở ngi
chính để tạo điều kiện thuận lợi
cho hoạt động hậu cần thương mại
xuyên biên giới không cần giấy tờ
hiệu quả trên toàn khu vực
Chủ trì: ACCED
3.1.4.
Phát triển các sáng kiến nhằm tăng
ờng trao đổi thông tin giữa các
bên liên quan, bao gồm các cơ
quan hải quan, cơ quan bưu chính
các bên liên quan nhân để tạo
điều kiện thuận lợi cho thương mại
kỹ thuật số xuyên biên giới liền
mạch
Chủ trì: ADGSOM
Hỗ trợ: ASWSC,
CPTFWG, CCC,
ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Tài
chính, Bộ Công
Thương
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Tài chính, Sở
Công Thương
17
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.1.5.
Khuyến khích phát triển các hệ
thống kỹ thuật số khả năng
tương tác, bao gồm cả hóa đơn
điện tử, cũng như nhận dạng
xác thực kỹ thuật s
Chủ trì: ADGSOM
Hỗ trợ: ACCMSME
ACCED
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Tài
chính, Bộ Công
Thương
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Tài chính, Sở
Công Thương
3.1.6.
Điều chỉnh các thông lkhu vực
với các chuẩn mực quốc tế đ
giảm bớt các rào cản liên quan đến
việc áp dụng các công nghệ phù
hợp
Chủ trì: ADGSOM
Hỗ trợ: ACCED
3.1.7.
Thúc đẩy đổi mới sáng tạo khởi
nghiệp thông qua hợp tác khu vực
sâu rộng hơn
Ch trì: COSTI
ADGSOM
Hỗ trợ: ACCMSME
ACCED
3.1.8.
Thúc đẩy tăng trưởng kỹ thuật số
trách nhiệm thông qua các quy
định và thực thi toàn diện giúp tạo
điều kiện cho luồng dữ liệu xuyên
biên giới an toàn và liền mạch,
đảm bo bảo vệ dữ liệu cho mc
đích kinh doanh và tăng cường an
toàn trực tuyến và an ninh mạng
Đồng chủ trì: ADGSOM
ASEAN Cyber-CC
Hỗ trợ: ACCED
Ch trì: Bộ Công
an
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ,
Bộ Công Thương
Chủ trì: Công an TP.HCM
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ, Sở Công
Thương
3.1.9.
Tạo điều kiện thúc đẩy tính di
động của nhân tài kỹ thuật số
xây dựng nhân tài
Chủ trì: ACCED
Hỗ tr: CCS, ADGSOM,
COSTI
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
18
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
Phối hợp: Bộ Khoa
học Công nghệ,
Bộ Tài chính, Bộ
Nội vụ
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ, Si chính, Sở
Nội vụ
3.1.10.
Áp dụng thúc đẩy nguyên tắc
trung lập về công nghệ
Ch trì: ADGSOM,
COSTI
Hỗ trợ: COSTI
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Công
an, Bộ Công
Thương
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Công an
TP.HCM, Sở Công Thương
3.1.11.
Tăng cường phát triển tài năng v
công nghệ tiên tiến và đổi mới
thông qua việc nâng cao đào to
lại, bao gồm chuỗi giá trị số
kiến thức số
Đồng chủ trì: ADGSOM,
COSTI
Hỗ trợ: COSTI
ACCMSME, ACCED
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Giáo
dục Đào tạo, Bộ
Tài chính, BCông
Thương
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Giáo dục
Đào tạo, Sở Tài chính, S
Công Thương
3.1.12.
Áp dụng và thúc đẩy phương pháp
tiếp cận dựa trên bằng chứng
phối hợp để quản trí tunhân
tạo to điều kiện thuận lợi cho
việc áp dụng dữ liệu lớn trí tu
nhân tạo
Chủ trì: ADGSOM
Hỗ trợ: COSTI, ACCED,
ACSS
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Công
an
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Công an TP.HCM
3.1.13
Xu hướng chính của qtrình khử
cacbon trong chuyển đổi kỹ thuật
số và công nghệ
10
Chủ trì: ADGSOM
Hỗ trợ: SOME (Energy),
STOM (Transport), SEOM
(Industry), ACCSQ
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
10
Nhiệm vụ liên ngành với Cộng đồng ASCС
19
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
(Standards) ASOEN
(Environment)
Phối hợp: Bộ Công
Thương, Bộ Xây
dựng, Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Sở Công Thương,
Sở Xây dựng, Sở Nông
nghiệp và Môi trường
3.1.14.
Thu hẹp khoảng cách số thông qua
khnăng chi trả tiếp cận toàn
diện cho các giải pháp công nghệ
và viễn thông
Chủ trì: ADGSOM
Hỗ trợ: ACCED
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Công
an, Bộ Giáo dục
Đào tạo
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Công an
TP.HCM, Sở Giáo dục
Đào tạo
3.1.15.
Giải quyết các trở ngại trong
thương mại điện tdo hot đng
buôn bán bất hợp pháp thông qua
tăng cường hợp tác giữa các quan
chức chính phủ, ngành công
nghiệp nhân và các quan chc
thực thi pháp luật
11
Chủ trì: ACCED
Hỗ trợ: SOMTC,
ADGSOM
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Khoa
học Công nghệ,
Bộ Công an
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ, Công an
TP.HCM
3.1.16.
Thúc đẩy việc thiết lập một mã số
nhận dạng doanh nghiệp duy nhất
thể so sánh và nhận dạng được
trong khu vực để cho phép các
giao dịch kinh doanh xuyên biên
giới diễn ra liền mạch
Chủ trì: ACCMSME
Hỗ trợ: ADGSOM,
SEOM
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương, Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương,
Sở Khoa học và Công nghệ
Mục tiêu 3.2. Tăng cường hệ sinh thái đổi mới sáng tạo
11
Nhiệm vliên ngành với Cộng đồng APSC
20
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.2.1.
Thúc đẩy đổi mới CNTT, tinh thần
kinh doanh và phát triển công
nghệ, bao gồm cả Thành phố
thông minh, dliệu lớn phân
tích
Ch trì: ADGSOM
COSTI
Hỗ trợ: SEOM
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Công Thương
3.2.2.
Thúc đẩy chia sẻ kiến thức, thông
tin và các hoạt động thực hành tốt
nhất về chiến lược việc làm để
đảm bảo khả năng cạnh tranh của
người lao động trong bối cảnh thế
giới việc làm đang thay đổi
Đồng chủ trì: Hội đng
ASEAN TVET
Hỗ trợ: A4IR-TFG
ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Giáo
dục và Đào tạo
Phối hợp: Bộ Ni
vụ và Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Nội vụ
Phối hợp: Sở Giáo dục
Đào tạo và Sở Công Thương
3.2.3.
Khuyến khích việc áp dụng phổ
biến các sáng kiến công ngh
như Internet vạn vật (IoT), dữ liu
lớn và công nghệ đám mây, trí tu
nhân tạo, công nghệ ợng tử, điện
toán hiệu suất cao, thực tế ảo và
thực tế tăng cường, sản xuất phụ
gia và công nghệ sinh học
Đồng chủ trì: COSTI và
ADGSOM
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
3.2.4.
Triển khai các giải pháp khoa học,
công nghệ đổi mới sáng tạo để
thúc đẩy tăng trưởng trong các
ngành công nghiệp chủ chốt có
tiềm năng chuyển đổi như chăm
sóc sức khỏe, tuần hoàn chuỗi
giá trị số
Đồng chủ trì: COSTI
ADGSOM
Hỗ trợ: SEOM, ASOEN,
SOMHD (theo định
ớng FG-CE)
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Y tế,
Bộ Công
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Y tế, Sở Công
Thương các quan liên
quan
21
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
Thương
12
các
quan liên quan
3.2.5.
Tăng cường sự hợp tác giữa các
học viện, viện nghiên cứu, mạng
ới các trung tâm xuất sắc khu
vực nhân đ thiết lập một h
sinh thái hiệu quả cho phát triển
năng lực, chuyển giao công nghệ
và thương mại hóa chiến lược
Đồng chủ trì: COSTI
Hỗ trợ: SEOM,
ACCMSME
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Công Thương
3.2.6.
Tăng cường trao đổi các nhà khoa
học nhà nghiên cứu tcác tổ
chức khoa học và công nghệ trong
khu vực công và tư nhân
Chủ trì: COSTI
Hỗ trợ: CCS, và ASEAN-
BAC
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
3.2.7.
Thiết lập các hệ thống hỗ trợ sáng
tạo để thúc đẩy và quản lý các
doanh nghiệp khoa học, công nghệ
đổi mới khu vực phát sinh từ
các công ty con và liên doanh
Chủ trì: COSTI
Hỗ trợ: ACCMSME,
ADGSOM, ASEAN-
BAC
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Tài chính
3.2.8.
Đẩy nhanh tiến bộ trong công
nghệ trụ thông qua nghiên cu
phát triển năng lực trong lĩnh
vực địa tin học, vệ tinh và các ứng
dụng khác
Chủ trì: COSTI
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Mục tiêu 3.3. Thúc đẩy thị trường công bằng trong khu vực
12
Bộ Công Thương: chủ trì triển khai việc chuyền giao và ứng dụng công nghệ đối với các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, công nghiệp công nghệ cao thuộc phạm vi quản lý
của Bộ
22
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.3.1.
Tăng cường chế độ cạnh tranh
quốc gia
Chủ trì: AEGC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
3.3.2.
Thúc đẩy hợp tác khu vực để thc
thi hiệu quả hội tụ lut chính
sách cạnh tranh
3.3.3.
Xây dng văn hóa cạnh tranh
trong khu vực
3.3.4.
Thúc đẩy thị trường công bằng tại
ASEAN hướng tới tăng trưng
bền vững, toàn diện và có khả
năng phục hồi
Mục tiêu 3.4. Nâng cao năng lực và bảo vệ phúc lợi người tiêu dùng ASEAN
3.4.1.
Tăng cường chế độ bảo vệ ngưi
tiêu dùng quốc gia
Chủ trì: ACCP
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
3.4.2.
Thiết lập các tiêu chuẩn bảo vệ
người tiêu dùng được chấp nhận
trên toàn khu vực
3.4.3.
Thúc đẩy hợp tác xuyên biên gii
trong khu vực về bảo vệ người tiêu
dùng
3.4.4.
Nuôi dưỡng văn hóa trao quyền
cho người tiêu dùng thông qua
việc nâng cao nhận thức của người
tiêu dùng và áp dụng rộng rãi hơn
các hoạt động thực hành công
bằng của doanh nghiệp
23
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.4.5.
Giải quyết các thách thức về bảo
vệ người tiêu dùng phát sinh t
thời đại k thuật số c xu
ớng mới nổi khác
Mục tiêu 3.5. Thúc đẩy hệ sinh thái sở hữu trí tuệ (IP) hiệu quả, năng động và toàn diện trong khu vực ASEAN
3.5.1.
Tăng cường hiệu qu của các chế
độ sở hữu trí tuệ quốc gia để kích
thích tăng trưởng kinh tế, cho phép
thích ứng với các biện pháp công
nghệ mới các xu hướng mới nổi
Chủ trì: AWGIPC
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Văn hóa
Ththao, Sở Nông nghiệp
Môi trường, Công an Thành
phố, Chi cục Quản thị
trường Thành phố, Chi cục
Hải quan Khu vực II
3.5.2.
Hài hòa hóa khuôn khổ pháp lý
thúc đẩy các nền tảng thể chế
khu vực vquyền sở hữu trí tuệ
(IPR)
3.5.3.
Thúc đẩy việc tạo ra, quản
thương mại hóa tài sản trí tuệ cho
tăng trưởng kinh tế
3.5.4.
Thúc đẩy văn hóa ASEAN tôn
trọng sở hữu ttuệ, tuân thủ
thực thi quyền sở hữu trí tuệ
3.5.5.
Thúc đẩy sở hữu trí tuệ vì sự tăng
trưởng bền vững toàn din
ASEAN
Mục tiêu 3.6. Khai thác tiềm năng của nền kinh tế sáng tạo
24
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.6.1.
Tối ưu hóa tiềm năng của nền kinh
tế sáng tạo trong khu vực
quan thực
hin:
13
ACCMSME, NTO,
ADGSOM, AWGIPC,
SEOM, SOMCA,
SOMRI
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Tài
chính, Bộ văn hóa-
Thể thao và Du lịch,
Bộ Khoa học
Công nghệ
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Tài chính, Sở
Văn hóa Thể thao, S
Khoa học và Công nghệ
3.6.2
Tăng cường liên kết và hình thành
không gian hợp tác sáng tạo trong
khu vực ASEAN
quan thực
hin: SOMCA,
ACCMSME, COSTI,
AWGIPC
Ch trì: Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch
Sở Văn hóa và Thể thao
3.6.3
Xây dựng hệ sinh thái công nghiệp
văn hóa hiện đại và hội nhập
quan thực
hin: SOMCA, AEM,
ACCMSME, COSTI,
AWGIPC
Ch trì: Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch
Sở Văn hóa và Thể thao
Mục tiêu 3.7. Thúc đẩy sự hội nhập và kết nối vận tải của ASEAN trong các lĩnh vực hàng không, hàng hải và đường
bộ
3.7.1.
Tăng cường Thị trường Hàng
không Thống nhất ASEAN
(ASAM) đkết nối tốt hơn trong
và ngoài ASEAN, bầu trời an toàn
bảo mật hơn, đồng thời nâng
cao hiệu quả quản lý không lưu
Chủ trì: STOM
Ch trì: Bộ Xây
dựng
Chủ trì: Sở Xây dựng
13
Đối với nhiệm vụ này, tất cả các Cơ quan Ngành có liên quan sẽ đông vai trò là Cơ quan thực hiện, ghi nhận các cuộc thảo luận đang điễn ra về cơ chế quản trị và các sắp xếp thể
chế cho nền kinh tế sáng tạo theo AEC
25
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.7.2.
Bảo v nâng cao chất lượng
mạng lưới vận tải đường bộ khu
vực hiệu quả, an toàn tích hợp
trong ASEAN với các nước
láng giềng để hỗ trthương mại
du lịch
Chủ trì: STOM
Hỗ trợ: ADF
3.7.3.
Thúc đẩy hiện thực hóa Thị trường
vận tải biển chung ASEAN
(ASSM)
Chủ trì: STOM
3.7.4.
ớng tới một hthống hậu cần
và vận tải đa phương thức tích
hợp, hiệu quả và có khả năng cạnh
tranh toàn cầu
Mục tiêu 3.8. Đổi mới và tăng cường hợp tác du lịch chất lượng
3.8.1.
Nâng cao năng lực cạnh tranh của
du lịch ASEAN
Chủ trì: NTO
Ch trì: Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du
lịch
Chủ trì: Sở Du lịch
3.8.2.
Thúc đẩy khả năng phục hồi trong
ngành du lịch để chng chọi với
những sốc khủng hoảng tiềm
ẩn
3.8.3.
Tối ưu hóa du lịch kỹ thuật số để
thúc đẩy tri nghiệm du lịch hấp
dẫn
3.8.4.
Nâng cao giá trị của các dịch vụ du
lịch trong khu vực bằng cách đẩy
mạnh các sản phẩm du lịch mới,
26
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
chất lượng cao, tăng cường trải
nghiệm độc đáo cho du khách
Mục tiêu 3.9. Thúc đẩy môi trường kinh doanh đổi mới, cạnh tranh và bao trùm để tăng cường hội nhập của các
doanh nghiệp vừa, nhỏ và siêu nhỏ (MSMEs) vào chuỗi giá trị khu vực và toàn cầu
3.9.1.
Thúc đẩy năng suất của MSME
thông qua khả năng đổi mi và áp
dụng các công nghệ hỗ trợ, bao
gồm cviệc tham gia nhiều hơn
vào các ngành công nghiệp tác
động cao
Chủ trì: ACCMSME
Hỗ trợ: FG-GVC,
ADGSOM
Ch trì: Bộ Công
Thương
14
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Tài chính
3.9.2.
Thúc đẩy MSME tiếp cận nguồn
tài chính truyền thống thay thế
thông qua việc nâng cao hiểu biết
về tài chính và sử dụng công nghệ
số
Chủ trì: ACCMSME
Hỗ trợ: ACCED,
ADGSOM, WC-FINC,
WC-PSS
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Ngân
hàng Nhà nước Việt
Nam
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
3.9.3.
Tạo điều kiện cho các MSME
tham gia vào thị trường khu vực
toàn cầu
Chủ trì: ACCMSME
Hỗ trợ: FG-GVC
ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương
3.9.4.
Thúc đẩy khả năng phục hồi
kh năng cạnh tranh của MSME
thông qua các sáng kiến đào tạo lại
và nâng cao kỹ năng
Chủ trì: ACCMSME
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
14
Bộ Công Thương: chủ trì triển khai việc chuyển giao và ứng dụng công nghệ đối với các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo, công nghiệp công nghệ cao thuộc phạm vi quản lý
của Bộ
27
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.9.5.
Tăng cường chính sách và môi
trường quản cho sự phát triển
tăng trưởng của MSME
3.9.6.
Thúc đẩy các chương trình ưu
đãi phù hợp cho các doanh nghiệp
siêu nhỏ để tăng giá trị cho sn
phẩm xuất khu của họ, tận dụng
xu hướng số hóa tiến bộ công
nghệ trong tương lai
Ch trì: Bộ Tài
chính
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Sở Công Thương
3.9.7.
Tăng cường sự hợp tác và quan hệ
đối tác giữa khu vực nhân
cộng đồng tri thức để thúc đẩy đổi
mới nuôi dưỡng tinh thần kinh
doanh, chẳng hạn như thành lp
các công ty khởi nghiệp
15
Đồng chủ trì: COSTI và
ACCMSME
Hỗ trợ: ADGSOM,
SOMY, SOMCA,
ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Trung tâm Xúc tiến
Thương mại Đầu
(ITPC)
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ, Si chính, Sở
Công Thương
Mục tiêu 3.10. Mở rộng hợp tác khoáng sản và kim loại
3.10.1.
Tăng cường khuôn khổ chiến
ợc liên quan đến thương mại
đầu tư để thúc đẩy đầu bền vững
trong nước quốc tế vào tất c
các thành phần của chuỗi giá trị
khoáng sản trên khắp các quốc gia
thành viên ASEAN nhằm xây
dựng sở tài nguyên của
ASEAN, mở rộng sản xuất
Chủ trì: ASOMM
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
15
Nhiệm vụ liên ngành với Cộng đồng ASCC
28
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
thương mại, đồng thời tạo ra giá trị
bền vững cho các quốc gia thành
viên ASEAN
3.10.2.
Tăng cường năng lực con người,
thchế và kỹ thuật trong quản
khoáng sản, công nghệ, nghiên
cứu và phát triển và đổi mới trong
lĩnh vực khoáng sản ASEAN để
tạo điều kiện tăng đầu tư; nâng cao
sản lượng, sử dụng và thương mại
khoáng sản; và đạt được kết quả
phát triển bền vững
3.10.3.
Triển khai giao thức quản kiến
thức thu thập dliệu mạnh mẽ
cho hệ thống thông tin khoáng sản
ASEAN nhằm cải thiện chất lượng
tính khả dụng của dữ liu
khoáng sản thông tin liên quan
để thúc đẩy đầu cung cp
thông tin cho việc ra quyết định
Mục tiêu 3.11. Tăng cường kết nối cơ sở hạ tầng số
3.11.1.
Thiết lập sở hạ tầng kỹ thuật số
an toàn và linh hoạt trong ASEAN
để thúc đẩy việc áp dụng các công
nghệ kỹ thuật số tiên tiến
Chủ trì: ADGSOM
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
29
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
3.11.2.
Tăng cường sự hợp tác và quan hệ
đối tác trong việc xây dựng và bảo
trì cơ sở hạ tầng số
Mục tiêu 3.12. Tăng cường hợp tác thuế
3.12.1.
Giải quyết vấn đ đánh thuế hai
lần một cách chiến lược để hỗ tr
tăng trưởng kinh tế
Chủ trì: AFT
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Thuế TP.HCM
3.12.2.
Cải thiện cấu thuế khấu trừ để
thúc đẩy hội nhập kinh tế mở
rộng sở nhà đầu trong phát
hành nợ ASEAN
3.12.3.
Giảm thiểu tình trạng trốn thuế để
đảm bảo sức khỏe tài chính
3.12.4.
Thúc đẩy chia sẻ các thông lệ tốt
nhất về chiến lược cải cách thuế
cho nền kinh tế số
Đồng ch trì: AFT
ACCED
3.12.5.
Tăng cường quản lý thuế.
Chủ trì: AFT
3.12.6.
Thúc đẩy chia sẻ kiến thức thực
hiện các chính sách thuế phù hợp
với các tiêu chuẩn đã được quốc tế
thống nhất
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC 4. MỘT CỘNG ĐỒNG CHỦ ĐỘNG VÀ THÍCH ỨNG
Tăng cường Chương trình nghị sự ASEAN toàn cầu
Mục tiêu 4.1. Tăng cường hợp tác kinh tế ASEAN với các đối tác ngoại khối
4.1.1.
Xây dựng chiến lược nâng cấp
các Hiệp định Thương mại Tự do
Chtrì: Các Ủy ban thc
thi FTA
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
30
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
giữa ASEAN từng đối tác
(ASEAN+1) hiện nhằm bảo
đảm các FTA này duy trì tính hiện
đại, toàn diện định ớng tương
lai, thông qua việc lồng ghép các
vấn đmới mới nổi, bao gồm
nhưng không giới hn các lĩnh
vực: số hóa tạo thuận lợi thương
mại, môi trường, quyền lao động
và doanh nghiệp MSME
Phối hợp: Bộ Khoa
học công nghệ,
Bộ Nội vụ, Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Sở Khoa học
công nghệ, Sở Nội vụ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường
4.1.2.
Đảm bảo thực hiện hiệu quả các
quan hệ đối tác kinh tế toàn diện
hiện có, bao gồm Hiệp định RCEP.
Ch trì: RCEP-TNC
RCEP-JC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
4.1.3.
Tăng cường và xây dựng chiến
ợc quan hệ đối tác kinh tế với
các Đối tác ngoại khối hiện để
thúc đẩy lợi ích chung giữa các
bên.
Chủ trì: SEOM
Mục tiêu 4.2. Tăng cường vai trò trung tâm của ASEAN tại các diễn đàn khu vực và đa phương khác
4.2.1.
Nâng tầm quan hệ đối tác kinh tế
với các nền kinh tế mới nổi
và/hoặc các nhóm khu vực có tầm
quan trọng chiến lược tương đồng
Chtrì: Các Ủy ban thc
thi FTA
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
4.2.2.
Cam kết tuân thủ hệ thống thương
mại đa phương dựa trên luật lệ
31
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
tích cực đóng góp vào các diễn đàn
khu vực
4.2.3.
Tham gia một cách có chiến lược
với các thể chế toàn cầu khu
vực nhằm xây dựng hợp tác cùng
lợi dựa tn các đánh giá toàn
diện, sở bằng chứng, đặc biệt
nhưng không giới hạn trong các
lĩnh vực chiến lược như chuyển
đổi công nghệ, phát triển bền vững
ớng tới hiện thực hóa nền kinh
tế bao trùm và thu hẹp khoảng
cách phát triển
Đồng chủ trì: Các ủy ban
thực thi FTA quan
liên quan
Mục tiêu 4.3. Nâng cao vị thế của ASEAN trong chuỗi giá trị toàn cầu
4.3.1.
Tăng cường khả năng phục hồi của
chuỗi cung ng ASEAN bằng
cách nâng cp sự tham gia GVC
của ASEAN
Chủ trì: FG-GVC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
4.3.2.
Nâng cao khả năng cạnh tranh
kh năng phục hồi của GVC
ASEAN thông qua hợp tác công
nghiệp khu vực
4.3.3.
Tối ưu hóa tiềm năng chuỗi giá trị
toàn cầu trong tương lai của
ASEAN
Mục tiêu 4.4. Đảm bảo sự chuẩn bị cho các xu ớng lớn trong tương lai
32
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
4.4.1.
Xây dựng khuôn khổ pháp
thuận lợi để hỗ tr chuyển đổi
công nghiệp
Chủ trì: A4IR-TFG
Ch trì: Bộ
pháp
Chủ trì: Sở Tư pháp
4.4.2.
Thích ứng với động lực thay đổi
liên tục thông qua việc hoạch định
chính sách khu vực dựa trên bằng
chng
Đồng chủ trì: ACCED
ADGSOM
Hỗ trợ: Ủy ban ACSS
4.4.3.
Cải thiện khả năng phản ứng trước
nhu cầu dliệu ngày càng tăng của
ASEAN
Chủ trì: Ủy ban ACSS
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Thống kê TP.HCM
4.4.4.
Thu hẹp khoảng cách hướng tới
phát triển bn vững của ngành
Thống kê ASEAN
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC 5: MỘT CỘNG ĐỒNG NHANH NHẸN VÀ TỰ NG
Tăng cường năng lực cho AEC và người dân ASEAN, để ứng phó với các cú sốc, áp lực, khủng hoảng và biến đng
Mục tiêu 5.1. Đảm bảo chuỗi cung ứng ổn định và linh hoạt
5.1.1.
Tăng cường sự liên kết khu vực về
phối hợp, quy trình và h thng
liên quan đến thương mại xuyên
biên giới nhằm giảm thiểu tác
động tsự gián đoạn thương mại
khu vực hoặc toàn cầu
Chủ trì: FG-GVC
Hỗ trợ: ATF-JCC
ASWSC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
5.1.2.
Tăng cường tđộng hóa và shóa
để đẩy nhanh quá tnh phục hồi
sau sự gián đoạn chuỗi cung ứng
Chủ trì: ACCED, SEOM
Hỗ trợ: AC-SPS,
ADGSOM
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ
33
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
5.1.3.
Tối ưu hóa đổi mới công nghiệp
của ASEAN đduy trì và mở rộng
kh năng tiếp cận các sản phẩm
của ASEAN
Ch trì: SEOM
quan liên quan
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Khoa
học Công nghệ
các quan liên
quan
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ các quan
liên quan
Mục tiêu 5.2. Xây dựng nguồn cung cấp năng lượng, cơ sở hạ tầng có khả năng chống chịu và thiết lập cơ chế phi
hợp để bảo vệ an ninh năng lượng
5.2.1.
Tăng cường khử cacbon trong
thương mại than để tăng khả năng
phục hồi an ninh cung ứng của
các quốc gia thành viên ASEAN
trong bối cảnh gián đoạn nguồn
cung năng lượng toàn cầu
Chủ trì: SOME
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
5.2.2.
Mở rộng giao dịch điện đa phương
tăng cường sở hạ tầng kết
nối khí đốt
5.2.3.
Tăng cường s hạ tầng năng
ợng tái tạo kết nối của để
tạo điều kiện tích hp liền mạch
cho cơ sở hạ tầng của ASEAN
Chủ trì: SOME
Hỗ trợ: ACCSQ
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ
5.2.4.
Thúc đẩy khả năng kết nối năng
ợng trong tương lai của ASEAN,
bao gồm cả truyền tải trên đất liền
và cáp ngầm dưới biển
34
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
5.2.5.
Đầu chung để xây dựng an ninh
năng lượng hỗ trợ phát triển cơ sở
hạ tầng liên quan, tăng ng
ới điện, cải thiện kết nối xuyên
biên gii giải quyết nhu cầu
năng lượng quan trọng
Chủ trì: SOME
Hỗ trợ: AIF
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
5.2.6
Tăng cường hành động phối hợp
trong việc bảo vệ an ninh năng
ợng, bao gồm việc thực hin
Thỏa thuận khung ASEAN về An
ninh Dầu mỏ ứng phó nguy
gián đon chuỗi cung ứng bằng
cách thiết lập kho dự trữ dầu k
Mục tiêu 5.3. Đảm bảo an ninh lương thực và tăng cường quản lý tài nguyên nước
5.3.1.
Tăng khả năng phục hồi của thực
phẩm, nông nghip và lâm nghip
trước biến đổi khí hậu, thiên tai
các cú sốc khác
Chủ trì: SOM-AMAF
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5.3.2.
Tăng cường kết nối thị trường và
mạng lưới phân phối cho nông sản
và thực phẩm
5.3.3.
Tăng cường hệ thng thông tin an
ninh lương thực tích hợp để dự
báo, lập kế hoạch và giám sát hiệu
qunguồn cung việc sử dụng
các mặt hàng lương thực cơ bản
35
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
5.3.4.
Tăng cường các cơ chế dự tr gạo
khẩn cấp hiện có, bao gồm các
nguồn lương thực tại địa phương,
để đảm bảo hiệu quả giải ngân
nhanh chóng các nguồn dự trgo
khẩn cấp
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: APTERR
5.3.5.
Thúc đẩy đầu vào nghiên cứu
phát triển (R&D) nông nghiệp
sở hạ tầng để giải quyết các vấn
đề về năng suất nông sản thực
phẩm
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: COSTI
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Khoa
học và công nghệ
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Khoa học
công nghệ
5.3.6.
Tạo điều kiện tiếp cận nguồn tài
chính cho nông dân quy nh
các bên liên quan khác trong chuỗi
giá trị thực phẩm để họ thể tham
gia vào các hệ thống nông-lương
thực bền vững
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: WC-CMD
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
5.3.7.
Đẩy nhanh quá trình chuyển đi
số, bao gồm việc áp dụng các công
nghệ phương pháp tiên tiến để
tăng năng suất khả năng phục
hồi trong sản xuất nông-lương
thực
Chủ trì: SOM-AMA
Hỗ trợ: COSTI
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Phối hợp: Sở Khoa học
công nghệ
5.3.8.
Tăng cường hợp tác với khu vực
nhân, các tổ chức quốc tế các
nhóm nghiên cứu để thúc đẩy quan
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
36
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
hệ đối tác công về an ninh hệ
thống nông nghiệp thc phẩm.
5.3.9.
Tăng cường quản bền vững tài
nguyên nước xuyên biên giới; xây
dựng sở d liệu tài nguyên
ớc xuyên biên giới và thiết lập
chế chia sẻ dữ liệu giữa các bên
liên quan; nghiên cứu hỗ trxây
dựng chiến lược phát triển kinh tế
xanh, kinh tế tuần hoàn tài nguyên
ớc và tái sử dụng nước
Chủ trì: SOM-AMAF
Hỗ trợ: ASOEN
AWGWRM
5.3.10.
Trao quyền cho thế hệ mới trong
nông nghiệp thông qua kinh doanh
nông nghiệp
Đồng ch trì: SOM-
AMAF quan liên
quan khác
Mục tiêu 5.4. Bảo vệ khả năng phục hồi kinh tế vĩ mô và ổn định tài chính
5.4.1.
Bảo vệ sự ổn định tài chính để hỗ
tr dòng vốn hội nhập thông
qua tăng cường sở htầng
các chính sách hỗ tr
Đồng chủ trì: WC-CAL
và WC-ABIF
Chtrì: Ngân hàng
Nhà nước
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Ch trì: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
Phối hợp: Sở Tài chính
5.4.2.
Tích hợp các nguyên tắc tài trợ rủi
ro trên khắp các tchức tài chính
để giảm thiểu ứng phó với các
cuộc khủng hoảng như đại dịch và
thảm họa, cùng nhiều nguyên tc
khác
Chủ trì: ACSCC-DRFI
Hỗ trợ: Cơ quan liên quan
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
37
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
5.4.3.
Tận dụng các chế tài trợ khu
vực hiện khám phá các
chế sáng tạo để ng pvới các
trường hợp khẩn cấp như đại dịch,
thảm họa và các trường hợp khác.
Chủ trì: ACSCC-DRFI
Hỗ trợ: Cơ quan liên quan
5.4.4.
Tăng cường hợp c trong việc
nâng cao quản kho bạc tài
chính công tại ASEAN
Chủ trì: ATF
Chtrì: Kho bạc Nhà c
Khu vực II
Mục tiêu 5.5. Thúc đẩy các nỗ lực đào tạo và cơ hội việc làm trên toàn ASEAN và sẵn sàng cho ASEAN
5.5.1.
Khuyến khích tối ưu a việc sử
dụng IoT an toàn để tăng cường
thúc đẩy đào tạo nhân lực, tạo việc
làm, giới thiệu việc làm, thăng tiến
nghề nghiệp, thanh tra lao động
bảo vệ lao động
Chủ trì: SLOM
Hỗ trợ: ADGSOM
Chủ trì: Bộ Nội vụ
Phối hợp: Bộ Khoa
học Công Nghệ,
Thanh tra Chính phủ
Chủ trì: Sở Nội vụ
Phối hợp: Sở Khoa học
Công Nghệ, Thanh tra
TP.HCM, Sở Giáo dục
Đào tạo
5.5.2.
Tăng cường chương trình đào tạo
lại nâng cao knăng trước sự
thay đổi nhân khẩu học
16
Đồng chủ
trì: ACCMSME, SLOM,
Hội đồng ASEAN
TVET
Hỗ trợ: SOM-ED
ASEAN-BAC
Ch trì: Bộ Giáo
dục và Đào tạo
Phối hợp: Bộ Ni
vụ
Chtrì: Sở Giáo dục Đào
tạo
Phối hợp: Sở Nội vụ
5.5.3.
Thúc đẩy các biện pháp bảo vệ
người lao động trong nền kinh tế
trên nền tảng kỹ thuật số
17
Đồng chủ trì: ADGSOM,
SLOM và SOMCA
Chủ trì: Bộ Nội vụ
Phối hợp: Bộ Khoa
học Công nghệ,
Chủ trì: Sở Nội vụ
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ, Sở Công
16
Cross-pillar Strategic Measure with ASCC
17
Cross-pillar Strategic Measure with ASCC
38
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
Bộ ng Thương,
Bộ n hóa, Th
thao và Du lịch
Thương, Sở Văn hóa Th
thao
5.5.4.
Phát triển hệ sinh thái và nền tảng
dịch vụ giáo dục đào tạo liên
tục (CET) khu vực để thúc đẩy học
tập suốt đời
18
Đồng chủ trì: CCS và Hội
đồng ASEAN TVET
Hỗ tr: DGICM, SLOM,
SOM-ED, và AUN
Chủ trì: Bộ Nội vụ
Phối hợp: Bộ Giáo
dục và Đào tạo
Chủ trì: Sở Nội vụ
Phối hợp: Sở Giáo dục
Đào tạo
Mục tiêu 5.6. Củng cố AEC thông qua đổi mới quy trình lập kế hoạch và điều phối nội bộ
5.6.1.
Xem xét lại làm mới các quy
trình lập kế hoạch điều phối nội
bộ của AEC
Đồng chủ trì: HLTF-EI và
tất cả cơ quan chuyên
ngành AEC
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
5.6.2.
Tăng cường môi trường thể chế,
thúc đẩy quan hệ đối tác nâng
cao tính bền vững của Hệ thng
Thống kê Cộng đồng ASEAN
(ACSS)
Chủ trì: ACSS
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Thống kê TP.HCM
5.6.3.
Tăng cường phổ biến, truyền
thông, khả năng hiển thị và sử
dụng Thống kê ASEAN
MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC 6. MỘT CỘNG ĐỒNG HÒA NHẬP, CÙNG THAM GIA VÀ HỢP TÁC
Kiến tạo ASEAN lấy con người làm trung tâm, không bỏ lại ai ở phía sau
Mục tiêu 6.1. Chủ động thu hẹp khoảng cách phát triển
6.1.1.
Nâng cao năng lực của các MSME
khu vực nhân những khu
vực chậm phát triển trong các
Đồng chủ trì: IAI-TF và
ACCMSME
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
Phối hợp: Chi cục Hải quan
Khu vực II
18
Cross-pillar Strategic Measure with APSC và ASCС
39
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
quốc gia thành viên ASEAN đtạo
điều kiện thuận lợi cho thương mại
khu vực và quốc tế liền mạch
19
6.1.2.
Nâng cao năng suất của các khu
vực bằng cách khai thác số hóa và
mở rộng khả năng tiếp cận tài
chính vi mô của h
20
Đồng chủ trì: IAI-TF,
WC-FINC, ACCMSME
Hỗ trợ: ACCED
SLOM
6.1.3.
Tạo điều kin tiếp cận công nghệ
hiện đại cung cấp giáo dục về
kỹ thuật số các kỹ năng thiết
yếu khác cho các nhóm khu vực
gặp khó khăn
21
Đồng chủ trì: ACCED,
ADGSOM, Hội đồng
ASEAN TVET
Hỗ trợ: SOM-ED IAI-
TF
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Phối hợp: Bộ Ni
vụ, Bộ Tài chính, Bộ
Giáo dục và Đào tạo
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
Phối hợp: Sở Nội vụ, Sở Tài
chính, Sở Giáo dục Đào
tạo
6.1.4.
Tăng cường năng lực thchế cấp
khu vực, quốc gia và địa phương
để thực hiện các cam kết của
ASEAN, giám sát kết quả phát
triển và trao đổi thông tin
22
Đồng chủ trì: IAI-TF và
Cơ quan liên quan
Ch trì: Bộ Ngoi
giao
Chủ trì: Sở Ngoại vụ
6.1.5.
Tăng cường khả năng phục hồi sau
các cú sốc về khí hậu và thích ứng
với các biện pháp bền vững để tạo
ra giá trị nâng cao chất lượng
Đồng chủ trì: IAI-TF và
AWGCC
Hỗ trợ: FG-CE, ATF-CN,
ACTF-BE,
ASOEN/AWGCW,
ACSDSD
Ch trì: Bộ Nông
nghiệp Môi
trường
Chtrì: Sở Nông nghiệp và
Môi trường
19
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (IAI)
20
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (IAI) và Cộng đồng Văn hóa-Xã hội
21
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (IAI) và Cộng đồng Văn hóa-Xã hội
22
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (IAI)
40
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
cuộc sống cho các nhóm khu
vực dễ bị ảnh hưởng
23
6.1.6.
Xác định các lĩnh vực khoảng
cách phát triển lớn hơn tăng
ờng tài chính bền vững sáng
tạo để giải quyết những khoảng
cách đó, bao gồm nhưng không
giới hn việc khám phá các
hội đphát triển hệ sinh thái dịch
vụ từ thiện của ASEAN
24
Đồng chủ trì: IAI-TF và
CCS
Hỗ trợ: WC-FINC SLC
Ch trì: Bộ Ngoi
giao
Phối hợp: Bộ Tài
chính
Chtrì Sở Ngoại vụ
Phối hợp: Sở Tài chính
Mục tiêu 6.2. Tăng cường sự tham gia của các cộng đồng dễ bị tổn thương và thiệt thòi trong quá trình hội nhập kinh
tế khu vực
6.2.1.
Tăng cường cơ chế an sinh xã hi
trong toàn bộ vòng đời của nhân
để trang bị cho cộng đồng ASEAN
trong trường hợp xảy ra khủng
hoảng thiên tai, đặc biệt đối
với các cộng đồng dễ bảnh hưởng
và thiệt thòi
25
Chủ trì: WC-FINC,
Hỗ trợ: SOMSWD,
SLOM, SOMRDPE,
SOMY, ACW, và ACWC
Chtrì: Ngân hàng
Nhà nước
Phối hợp: Bộ Ni
vụ, Bộ Nông nghip
và Môi trường, Bộ
Tài chính, Bộ Y tế
Ch trì: Ngân hàng Nhà
ớc Chi nhánh Khu vực 2
Phối hợp: Sở Nội vụ, Sở
Nông nghiệp và Môi trường,
Sở Tài chính, Sở Y tế
6.2.2.
Tăng cường đảm bảo khả năng
phục hồi của cơ sở hạ tầng CNTT
và kết nối ở các vùng nông thôn
Chủ trì: ADGSOM
Ch trì: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Ch trì: Sở Khoa học
Công nghệ
23
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trj-An ninh (IAI và Kinh tế biển xanh) và Cộng đồng Văn hóa-Xã hội
24
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Chính trị-An ninh (IAI)
25
Nhiệm vụ liên trụ cột với Cộng đồng Văn hóa-Xã hội
41
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
6.2.3.
Nâng cao hiểu biết về tài chính
trong các cộng đồng thiệt thòi, dễ
bị ảnh hưởng và thiệt thòi
Đồng chủ trì: WC-FINC,
AIRM, và ACMF
Ch trì: Bộ Tài
chính
Chủ trì: Sở Tài chính
Mục tiêu 6.3. Tăng cường quan hệ đối tác giữa khu vực công, các ngành công nghiệp tư nhân, học viện và xã hội dân
sự
6.3.1.
Th chế hóa quan hệ đối tác với
khu vực nhân, học viện, hội
dân scác tổ chức tài chính trên
nhiều khuôn khổ sáng kiến, bao
gồm cả trình độ chuyên môn, theo
AEC
Đồng ch trì: ASEAN-
BAC, SLC, quan liên
quan
Ch trì: Bộ Công
Thương
Chủ trì: Sở Công Thương
6.3.2.
Thường xuyên tổ chức các hoạt
động tuyên truyền về nỗ lực hội
nhập kinh tế của ASEAN để các tổ
chức nhân, học viện hội
dân sự tham khảo
Đồng ch trì: ASEAN-
BAC và cơ quan liên quan
6.3.3.
Thiết lập các kênh thường xuyên
tăng cường chế để các bên
liên quan cung cấp thông tin đầu
vào/phản hồi/mối quan tâm của họ
về các sáng kiến của AEC
Đồng ch trì: ASEAN-
BAC, JBC, đơn vị liên
quan
6.3.4.
Tăng cường sự tham gia của các
viện nghiên cứu uy tín trong khu
vực trong bối cảnh thúc đẩy các
hoạt động nghiên cứu về AEC.
Đồng ch trì: COSTI,
SEOM quan liên
quan
Ch trì: Bộ Công
Thương
Phối hợp: Bộ Khoa
học và Công nghệ
Chủ trì: Sở Công Thương
Phối hợp: Sở Khoa học
Công nghệ
42
Mã số
Mục tiêu chiến ợc
Cơ quan chuyên ngành
của ASEAN (Chủ trì,
phối hợp)
Bộ, ngành chủ trì
Đề xuất Sở ban ngành
phối hợp
Mục tiêu 6.4. Thúc đẩy hợp tác với các cơ chế hợp tác kinh tế tiểu vùng hướng tới ci thiện đời sống của người dân ở
các khu vực tiểu vùng
6.4.1.
Khám phá, thúc đẩy tăng cường
sự phối hợp giữa ASEAN các
chế hợp tác tiểu vùng Mê Công
để thúc đẩy hội nhập kinh tế thu
hẹp khoảng cách phát triển trong
khu vực ASEAN
Đồng chủ trì: IAI-TF và
cơ quan liên quan
Ch trì: Bộ Ngoi
giao
Phối hợp: Bộ Công
Thương
Chtrì Sở Ngoại vụ
Phối hợp: Sở Công Thương
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 454/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh hành động thực hiện Kế hoạch chiến lược Cộng đồng Kinh tế ASEAN tại Việt Nam giai đoạn 2026 - 2030 và 2031 - 2035 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 454/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×