• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 2118/KH-UBND Gia Lai 2024 sửa đổi Kế hoạch thực hiện Chương trình phát triển kinh tế-xã hội vùng dân tộc thiểu số, miền núi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/09/2024 16:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2118/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Dương Mah Tiệp
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 202​1 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 2118/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 2118/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 2118/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
S: /KH-UBND
CNG HÒA HI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2024
KẾ HOẠCH
Sửa đi, b sung Kế hoch thc hiện Chương trình mc tiêu quc gia pt trin
kinh tế - xã hội vùng đng bào dân tc thiu s và min núi giai đon 2021 - 2030,
giai đon I: tm 2021 đến năm 2025 trên đa bàn tnh Gia Lai
Thực hiện Nghquyết số 111/2024/QH15 ngày 18/01/2024 của Quốc hội
khóa XV về một s cơ chế, chính sách đặc thù thực hiện các chương trình mục
tiêu quốc gia. Để đảm bảo các nội dung triển khai Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi phù
hợp với tình hình thực tiễn của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh (UBND tỉnh)
ban hành Kế hoạch sửa đổi, bổ sung Kế hoạch số 1602/KH-UBND ngày
21/7/2022 của UBND tnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát trin
kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu smiền núi giai đoạn 2021 -
2030, giai đoạn I: t năm 2021 đến năm 2025 trên đa bàn tỉnh Gia Lai Kế
hoạch số 1290/KH-UBND ngày 01/6/2023 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Kế
hoạch s1602/KH-UBND ngày 21/7/2022 ca UBND tỉnh thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền i giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên
địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể nsau:
I. NI DUNG SỬA ĐỔI KHOCH S 1602/KH-UBND
1. Bãi b Biu s02 kèm theo Kế hoch 1602/KH-UBND.
2. Thay thế Biu s 01, Biu s 03, Biu s 05, Biu s 06 m theo Kế
hoch 1602/KH-UBND bng Biu s 01, Biu s 03, Biu s 05, Biu s 06 ti
Kế hoch này.
II. NI DUNG SỬA ĐI, B SUNG K HOCH S 1290/KH-
UBND
1. Sửa đi, bsung ni dung mc 3, phn II thành:
“V. TNG NGUN VN THC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
D kiến kh năng huy động vn giai đoạn 2021 - 2025 4.371.636
triệu đồng (Bng ch: Bn nghìn, ba trăm by mươi mt t, sáu trăm ba mươi
u triệu đng),trong đó:
1. Vốn ngân sách trung ương: 2.953.233 triệu đồng, bao gm:
- Vốn đầu tư: 1.540.203 triệu đng;
- Dkiến vn snghip: 1.413.030 triệu đồng.
2. Vốn ngân sách địa phương: 610.716 triệu đồng, bao gm:
- Vốn đầu tư: 469.413 triệu đồng (Đối ứng theo quy định ti Quyết đnh
s 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 ca Th tướng Chính ph: 154.020 triu
đồng; Ngân sách địa phương ưu tiên btrí theo Chương trình s 29-CTr/TU
ngày 20/01/2022 của Tỉnh ủy: 315.393 triệu đồng);
- D kiến vn s nghip: 141.303 triệu đồng (Đối ứng theo quy đnh ti
Quyết định số 39/2021/QĐ-TTg ngày 30/12/2021 ca Thủ tướng Chính ph).
3. Vn lng ghép: thc hiện theo quy định ti Ngh quyết s35/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của Hi đng nhân n tnh ban hành quy định v
chế lng ghép ngun vn giữa c chương trình mục tiêu quc gia, gia c
chương trình mc tiêu quốc gia c chương trình, dự án khác; chế huy
động các ngun lc khác thc hiện chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn
tnh Gia Lai.
4. D kiến vn vay tín dng chính sách: 701.576 triệu đồng (thc hin
theo quy định ti Ngh định s 28/2022/NĐ-CP ngày 26/4/2022 ca Chính ph
v chính sách tín dụng ưu đãi thc hiện Chương trình mục tiêu quc gia phát
trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tc thiu s miền núi giai đon t
năm 2021 đến năm 2030, giai đon I: từ năm 2021 đến năm 2025);
5. D kiến vn huy động hp pháp khác: 106.111 triệu đng.
(Chi tiết ti Phlc III kèm theo Kế hoch này)
2. Bãi b Phlc II m theo Kế hoch 1290/KH-UBND.
3. Thay thế Ph lc III Biu s 07 kèm theo Kế hoch 1290/KH-
UBND bng Phlc III Biu s07 ti Kế hoch này./.
Nơi nhận:
- y ban Dân tc (báo cáo);
- Thường trc: Tnh y, Hội đồng nhân dân tnh;
- y ban Mt trn Tquc Vit Nam tnh các
tchc chính tr- hi tnh;
- Ch tch, c Phó ch tch y ban nhân dân
tnh;
- Các S, ban, ngành thuc tnh;
- Ngân hàng nhà c Vit Nam chi nhánh tnh
Gia Lai;
- Chi nhánh Nn ng Chính sách hi tnh;
- y ban nhân dân các huyn, thxã, thành ph;
- Chánh văn phòng, các Phó chánh văn phòng Ủy
ban nhân dân tnh;
- Lưu: VT, KTTH, NL (2).
TM. UBAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CHTCH
Dương Mah Tip
ĐVT: Triệu đồng
(1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5) (6)
Khả năng huy động vốn giai đoạn 2021-2025 (A+B+C+D) 4.371.636 2.953.233 610.716
A Tổng cộng vốn đầu tư (*) 2.009.616 1.540.203 469.413
B
Tổng cộng vốn sự nghiệp 1.554.333 1.413.030 141.303
Dự kiến chi tiết vốn sự nghiệp thực hiện Chương trình:
I
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
106.261 106.261 0
1
Nội dung 3: Hỗ trợ chuyển đổi nghề
64.060
64.060
2
42.201
42.201
II
Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, bố trí ổn định dân cư ở những nơi cần
thiết
1.387 1.387 0
III
Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm
năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
514.905 498.973 15.932
1
Tiểu dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệpbền vững gắn với bảo vệ rừng
và nâng cao thu nhập cho người dân
241.281 241.281
2
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu
quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đng bào
DTTS và MN
273.624 257.692 15.932
2.1
Nội dung 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
249.575
235.331
14.244
2.2
Nội dung 2: Đầu tư, hỗ trợ vùng trồng dược liệu quý
2.3
Nội dung 3: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng
đồng bào DTTS và MN
24.049 22.361 1.688
IV
Dự án 4: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào DTTS và MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân
tộc
188.239 166.611 21.628
1
Tiểu dự án 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong
vùng đồng bào DTTS và MN
188.239 166.611 21.628
NSĐP Ghi chúTổng cộng NSTW
Phụ lục III
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH VỐN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÙNG ĐỒNG BÀO
DÂN TỘC THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2030, GIAI ĐOẠN I: TỪ NĂM 2021 ĐẾN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
STT Nội dung Dự án
2
NSĐP Ghi chúTổng cộng NSTWSTT Nội dung Dự án
1.1
Nội dung 1: Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu vùng đồng bào DTTS&MN; ưu tiên
đối với các xã ĐBKK, thôn, làng ĐBKK
188.239 166.611 21.628
V Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 422.274 355.530 66.744
1
Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân
tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông học sinh ở bán
trú và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS
115.489 48.745 66.744
2
Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau
đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào DTTS
66.288 66.288 0
2.1
Nội dung 1: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc
19.818
19.818
2.2
Nội dung 2: Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học
46.470
46.470
3
Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho
người lao động vùng DTTS và MN
202.440 202.440
4
Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai
Chương trình ở các cấp
38.057 38.057
VI
Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc
thiểu số gắn với phát triển du lịch
40.040 18.325 21.715
VII
Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm c người
DTTS; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em
33.736 30.542 3.194
VIII
Dự án 8: Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối
với phụ nữ và trẻ em
83.656 77.431 6.225
IX
Dự án 9: Đầu tư tạo sinh kế, phát triển kinh tế nhómn tộc rất ít người và
nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
89.378 87.832 1.546
1
Tiểu dự án 1: Đầu tư phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc còn gặp nhiều khó
khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù
66.171 66.171
2
Tiểu dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong
vùng đồng bào DTTS&MN
23.207 21.661 1.546
X
Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào
DTTS&MN. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương
trình
74.457 70.138 4.319
1
Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người
có uy tín; phổ biến, giáo dục pp luật trợ giúp pháp lý và tuyên truyền, vận động
đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án tổng thể và
Chương trình mục tiểu quốc gia phát triển KT-XH vùng đồng bào DTTS&MN
giai đoạn 2021-2030
58.296 54.753 3.543
1.1
Nội dung 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người
có uy tín
50.999 48.018 2.981
3
NSĐP Ghi chúTổng cộng NSTWSTT Nội dung Dự án
1.2
Nội dung 2: Phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào
DTTS
4.193 3.812 381
1.3
Nội dung số 3: Tăng cường, nâng cao khả năng tiếp cận và thụ hưởng hoạt động
trợ giúp pháp lý chất lượng cho vùng đồng bào DTTS&MN
3.104 2.923 181
2
Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin h trợ phát triển kinh tế - xã hội và
đảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
5.962 5.962 0
3
Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện
Chương trình
10.199 9.423 776
C
Vốn tín dụng
701.576
Dự kiến chi tiết vốn tín dụng thực hiện Chương trình:
1
Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh
hoạt
520.903
2
Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm
năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
180.673
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu
quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đng bào
DTTS và MN
180.673
2.1
Nội dung 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
84.820
2.2
Nội dung 2: Đầu tư, hỗ trợ vùng trồng dược liệu quý
95.853
D
Vốn huy động khác
106.111
Dự kiến chi tiết vốn huy động khác thực hiện Chương trình:
I
Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm
năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
106.111
1
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu
quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu tư vùng đng bào
DTTS và MN
106.111
1.1
Nội dung 1: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
13.964
1.2
Nội dung 2: Đầu tư, hỗ trợ vùng trồng dược liệu quý
92.147
Ghi chú:
(*) Vốn đầu tư chi tiết các dự án thuộc Chương trình thực hiện theo các Nghị quyết, Quyết định giao vốn đầu tư công trung hạn thực hiện Chương trình giai đoạn 2021-
2025 và hàng năm của Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh và các văn bản điều chỉnh, bổ sung vốn của cấp có thẩm quyền (nếu có).
4
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14)
2.545 6.726 2.196 6.463 14.067 156 117 4.641 115 6.406 14.067 16
1 An Khê - 15 - - - - 15 - - - -
2 Ayun Pa 12 94 28 158 123 - 2 32 - 156 123 -
3 Chư Păh - 1.015 30 11 757 10 - 528 - 11 757 1
4 Chư Prông 467 904 484 498 673 39 - 846 - 498 673 1
5 Chư Pưh 198 312 139 563 214 20 - 299 - 563 214 1
6 Chư Sê 179 342 241 140 777 4 - 129 - 140 777 -
7 Đak Đoa 72 346 5 340 406 7 27 204 2 340 406 1
8 Đăk Pơ 243 250 138 345 616 8 8 217 - 345 616 1
9 Đức Cơ 90 452 354 528 6 4 267 - 354 528 1
10 Ia Grai 16 219 62 438 323 19 - 151 - 438 323 1
11 Ia Pa 452 511 136 829 901 5 - 435 5 829 901 1
12 Kbang 172 250 171 286 293 10 33 231 - 286 293 1
13 ng Chro 82 108 67 140 5.527 8 2 108 - 140 5.527 2
14 Krông Pa - 685 588 1.112 1.198 7 - 441 107 1.112 1.198 3
15 Mang Yang 239 856 82 645 1.266 13 14 562 1 645 1.266 2
16 Phú Thiện 316 312 477 371 - 27 153 - 422 371 -
17 Pleiku 7 55 25 127 94 - - 23 - 127 94 -
Tổng cộng
Hỗ trợ đất sản xuất Hỗ trợ nước sinh hoạt
Hỗ trợ đất ở
(hộ)
Hỗ trợ
nhà ở
(hộ)
Hỗ trợ đất sản xuất
Biểu số 01
TỔNG HỢP NHU CẦU HỖ TRỢ DỰ ÁN 1: GIẢI QUYẾT TÌNH TRẠNG THIẾU ĐẤT Ở, NHÀ Ở, ĐẤT SẢN XUẤT, NƯỚC SINH HOẠT GIAI
ĐON 2021-2025 VÀ ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN HỖ TRỢ THEO KHẢ NĂNG HUY ĐỘNG VỐN
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
STT
Hỗ trợ trực
tiếp đất sản
xuất
(hộ)
Hỗ trợ
chuyển đổi
nghề
(hộ)
Hỗ trợ nước
sinh hoạt
phân tán
(hộ)
Hỗ trợ nước
sinh hoạt tập
trung
(công trình)
Huyện/TX/TP
Nhu cầu hỗ trợ giai đoạn 2021-2025
Đối tượng thực hiện hỗ trợ theo khả năng huy động vốn
Hỗ trợ đất ở
(hộ)
Hỗ trợ nhà ở
(hộ)
Hỗ trợ nước sinh hoạt
Hỗ trợ trực
tiếp đất sản
xuất
(hộ)
Hỗ trợ chuyển
đổi nghề
(hộ)
Hỗ trợ nước
sinh hoạt phân
tán
(hộ)
Hỗ trợ
nước sinh
hoạt tập
trung
(ng trình)
5
Trồng
rừng
SX
Phát
triển
LSNG
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
375.814,49 22.698,09 101.917,41 0,00 2.118,55 2.005,55 113,00 421,00 1.820,00 1.608.890,00 0,00 0,00 0,00 0,00
I
UBND các huyện, thị xã, thành
phố
100.498,14 22.698,09 101.917,41 0,00 2.118,55 2.005,55 113,00 421,00 1.820,00 1.608.890,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1
Chư Păh
14.967,40 7.841,50 5.293,20 0 0,00 0,00 0 14 69 62.100 0 0 0 0
2
Chư Prông
0,00 0,00 1.500,00 0 482,73 482,73 0 3 13 11.750 0 0 0 0
3
Chư Pưh
0,00 0,00 73,83 0 0,00 0,00 0 0 0 0 0 0 0 0
4
Chư Sê
0,00 0,00 0,00 0 65,00 65,00 0 0 0 0 0 0 0 0
5
Đăk Đoa
13.778,96 8.126,71 4.390,34 0 0,00 0,00 0 130 580 522.000 0 0 0 0
6
Đức Cơ
0,00 0,00 60,06 0 66,40 66,40 0 17 94 84.600 0 0 0 0
7
Ia Pa
0,00 0,00 4.826,77 0 136,00 133,00 3 13 58 23.040 0 0 0 0
8
Kông Chro
14.912,36 4.789,15 11.513,14 0 0,00 0,00 0 0 0 0 0 0 0 0
9
Krông Pa 43.836,19
852,95 35.792,78 0 447,49 447,49 0 231 973 875.700 0 0 0 0
10
Mang Yang
13.003,23 368,90 38.354,85 0 880,93 770,93 110 0 0 0 0 0 0 0
11
Phú Thiện
0,00 718,88 112,44 0 40,00 40,00 0 13 33 29.700 0 0 0 0
II
c đơn vị chủ rừng
275.316,35 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1
Ban QLRPH Nam Sông Ba
18.072,00 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2
Ban QLRPH Bắc Biển Hồ
7.398,12 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
3
Ban QLRPH Đông Bắc Chư Păh
20.180,00 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
4
Ban QLRPH Ia Rsai
10.600,00 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Trồng rừng sản xuất và phát triển LSNG
Nhu cầu
trợ cấp
gạo (kg)
Tổng
nhân
khẩu
(người)
Số hộ
tham
gia
Biểu số 03
TỔNG HỢP NHU CẦU TIỂU DỰ ÁN 1-DỰ ÁN 3: PHÁT TRIỂN KINH TẾ NÔNG, LÂM NGHIỆP BỀN VỮNG GẮN
VỚI BẢO VỆ RỪNG VÀ NÂNG CAO THU NHẬP CHO NGƯỜI DÂN GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
STT Đơn v
Nhu
cầu
trợ
cấp
gạo
(kg)
Tổng
Din
tích
(ha)
Chia ra
Tổng cộng
Trồng rừng phòng hộ
Rừng
phòng hộ
Rừng sản
xuất
là rừng tự
nhiên
Din tích (ha)
Số hộ
tham
gia
Khoán bảo
vệ
rừng (ha)
Bảo vệ rừng quy hoạch
rừng phòng hộ và rừng
sản xuất (ha)
Tổng
nhân
khẩu
(người)
Khoanh
nuôi tái
sinh có
trồng
rừng bổ
sung
(ha)
6
Trồng
rừng
SX
Phát
triển
LSNG
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16)
Trồng rừng sản xuất và phát triển LSNG
Nhu cầu
trợ cấp
gạo (kg)
Tổng
nhân
khẩu
(người)
Số hộ
tham
gia
STT Đơn v
Nhu
cầu
trợ
cấp
gạo
(kg)
Tổng
Din
tích
(ha)
Chia ra
Trồng rừng phòng hộ
Rừng
phòng hộ
Rừng sản
xuất
là rừng tự
nhiên
Din tích (ha)
Số hộ
tham
gia
Khoán bảo
vệ
rừng (ha)
Bảo vệ rừng quy hoạch
rừng phòng hộ và rừng
sản xuất (ha)
Tổng
nhân
khẩu
(người)
Khoanh
nuôi tái
sinh có
trồng
rừng bổ
sung
(ha)
5
Ban QLRPH Hà Ra
18.796,45 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
6
Ban QLRPH Ya Hội
7.851,50 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
7
Ban QLRPH Ya Puch
11.850,00 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
8
Ban QLRPH Mang Yang
5.807,40 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
9
Ban QLRPH Chư Sê
5.442,45 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
10
Ban QLRPH Ia Ly
11.337,96 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
11
Ban QLRPH Chư Mố
9.951,75 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
12
Ban QLRPH Đăk Đoa
22.637,22 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
13
Ban QLRPH Nam Phú Nhơn
10.573,20 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
14
Ban QLRPH Xã Nam
4.257,40 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
15
Cty LN Trạm Lập
3.523,88 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
16
Cty LN Krong Pa
3.082,50 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17
Cty LN Đăk Roong
14.204,52 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18
VQG Kon Ka Kinh
89.750,00 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 18.794 593 18.794 167
1 An Khê 88 3 88 1
2 Ayun Pa 418 12 418 7
3 Chư Păh 600 20 600 12
4 Chư Prông 945 30 945 18
5 Chư Pưh 384 12 384 3
6 Chư Sê 2.876 90 2.876 14
7 Đak Đoa 1.943 60 1.943 15
8 Đăk Pơ 878 25 878 4
9 Đức Cơ 1.000 30 1.000 9
10 Ia Grai 1.313 50 1.313 17
11 Ia Pa
400
14 400 9
12 Kbang 2.744 90 2.744 12
13 Kông Chro 868 29 868 8
14 Krông Pa 1.817 50 1.817 14
15 Mang Yang 1.500 50 1.500 12
16 Phú Thiện 738 18 738 6
17 Pleiku 282 10 282 6
Biểu số 05
TỔNG HỢP NHU CẦU HỖ TRỢ TIỂU DỰ ÁN 1 - DỰ ÁN 5: ĐỔI MỚI HOẠT ĐỘNG, CỦNG CỐ
PHÁT TRIỂN CÁC TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ, TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN
TỘC BÁN TRÚ, TRƯỜNG PHỔ THÔNG CÓ HỌC SINH Ở BÁN TRÚ VÀ XÓA MÙ CHỮ CHO
NGƯỜI DÂN VÙNG ĐỒNG BÀO DTTS GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
STT Huyện/TX/TP
Số người học
xóa mù ch
Số lớp học
xóa mù chữ
Số lượng tài
liệu, SGK,
VPP phát cho
người học
Số lượng đơn vị
mua sắm trang
thiết bị
Ghi chú
Biểu số 06
STT Huyện/TX/TP Số học viên được đào tạo nghề Ghi chú
Tổng cộng 21.384
1 An Khê 150
2 Ayun Pa 700
3
Chư Păh
1.370
4
Chư Prông
2.000
5 Chư Pưh 800
6
Chư Sê
2.000
7
Đak Đoa
2.005
8 Đak Pơ 1.000
9
Đức Cơ
1.200
10 Ia Grai 1.373
11 Ia Pa
376
12 Kbang 800
13 Kông Chro 600
14 Krông Pa 2.200
15 Mang Yang 2.850
16
Phú Thiện
1.300
17 Pleiku 660
TỔNG HỢP NHU CẦU HỖ TRỢ TIỂU DỰ ÁN 3 - DỰ ÁN 5: DỰ ÁN PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC
NGHỀ NGHIỆP VÀ GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG VÙNG DÂN TỘC
THIỂU SỐ VÀ MIỀN NÚI GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
Tổng cộng 9 0 101 0 3
1 An Khê 0 0 0 0 0
2 Ayun Pa 0 0 6 0 0
3 Chư Păh 1 0 5 0 0
4 Chư Prông 0 0 6 0 0
5 Chưh 0 0 6 0 0
6 Chư 0 0 6 0 0
7 Đak Đoa 0 0 6 0 0
8 Đăk Pơ 0 0 9 0 0
9 Đức Cơ 0 0 7 0 0
10 Ia Grai 1 0 6 0 0
11 Ia Pa 0 0 6 0 0
12 Kbang 5 0 10 0 2
13 Kông Chro 0 0 7 0 0
14 Krông Pa 0 0 7 0 0
15 Mang Yang 0 0 6 0 0
16 Phú Thiện 1 0 5 0 1
17 Pleiku 1 0 3 0 0
Số lượng thôn,
làng truyền thống
tiêu biểu của các
DTTS cần hỗ trợ
đầu tư bảo tồn
Số thôn vùng ĐB
DTTS&MN cần
hỗ tr đầu tư
xây dựng thiết
chế văn hóa, thể
thao
Số lượng mô hình bảo
tàng sinh thái cần hỗ
trợ xây dựng nhằm
bảo tàng hóa di sản
văn hóa phi vật thể
trong cộng đồng các
DTTS
Số lượng di tích quốc
gia đặc biệt, di tích
quốc gia có giá trị tiêu
biểu của các DTTS
cần hỗ trợ tu bổ, tôn
tạo, chống xuống cấp
Ghi chú
Biểu số 07
TỔNG HỢP NHU CẦU HỖ TRỢ DỰ ÁN 6: BẢO TỒN, PHÁT HUY GIÁ TRỊ VĂN HÓA TRUYỀN THỐNG TỐT ĐẸP CỦA DÂN TỘC
THIỂU SỐ GẮN VỚI PHÁT TRIỂN DU LỊCH GIAI ĐOẠN 2021-2025
(Kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
STT Huyện/TX/TP
Số lượng điểm
đến du lịch tiêu
biểu cần hỗ trợ
đầu tư xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 2118/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung Kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 202​1 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×