- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Thông tư về tạo lập và quản lý cơ sở dữ liệu người có công với cách mạng
Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/08/2026
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Chính sách | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Thông tư |
| Hạn gửi góp ý: | 17/08/2026 | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Cục Người có công | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 03/08/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

BỘ NỘI VỤ
————
Số: /2026/TT-BNV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
——————————————
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định về tạo lập dữ liệu và quản lý, sử dụng
cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
–––––––––––––
Căn cứ Luật Căn cước số 26/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân 2025số 91/2025/QH15 ngày 26/6/2026;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn cứ Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số
02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều
của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng số 05/2026/UBTVQH16;
Căn cứ Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 của Chính phủ quy
định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách
mạng;
Căn cứ Nghị định số 276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Nghị định số 69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 của Chính phủ quy
định về định danh và xác thực điện tử;
Căn cứ Nghị định số 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 của Chính phủ quy
định về giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước và hệ thống thông tin phục vụ
giao dịch điện tử;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy
định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Người có công;
Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban hành Thông tư quy định về tạo lập dữ liệu và
quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về xây dựng, tạo lập, cập nhật, quản lý, kết nối, chia
sẻ, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
DỰ THẢO
NGÀY 31/7/2026

2
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
hoặc tham gia vào hoạt động xây dựng, tạo lập, cập nhật, duy trì, kết nối, chia sẻ,
khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng
như sau:
1. Cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách
mạng là Bộ Nội vụ (Cục Người có công).
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan gồm:
a) Các Bộ, cơ quan ngang Bộ.
b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố.
c) Các tổ chức, cá nhân được phân quyền tạo lập, cập nhật, khai thác, sử
dụng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng là dữ liệu số phản
ánh thông tin về việc xác nhận, công nhận và thực hiện chế độ ưu đãi đối với
người có công với cách mạng và thân nhân của người có công với cách mạng theo
quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và pháp luật chuyên
ngành khác có liên quan.
2. Cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng là cơ sở dữ
liệu dùng chung chứa dữ liệu cơ bản, cốt lõi về người có công với cách mạng được
thu thập, tạo lập, chuẩn hóa, lưu trữ và quản lý thống nhất trên phạm vi toàn quốc.
3. Cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng
là tập hợp có tổ chức các cơ sở dữ liệu được thu thập, tạo lập, chuẩn hóa, lưu trữ,
quản lý và khai thác trong phạm vi quản lý thuộc lĩnh vực người có công với cách
mạng.
4. Dữ liệu mở thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng là dữ liệu được
cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố rộng rãi cho phép các cơ quan, tổ chức,
cá nhân tự do tiếp cận, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ theo điều kiện sử dụng được
công bố, trừ dữ liệu cá nhân, dữ liệu nhạy cảm và dữ liệu liên quan đến bí mật nhà
nước.
Điều 4. Nguyên tắc tạo lập dữ liệu, quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu
1. Cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng được xây
dựng phục vụ công tác quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ và các Bộ, ngành có liên
quan phục vụ cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thực hiện chính sách
ưu đãi người có công với cách mạng; việc tạo lập, quản lý, kết nối, chia sẻ, khai
thác và sử dụng cơ sở dữ liệu phải tuân thủ quy định của pháp luật; dữ liệu phải
đồng bộ, thống nhất từ Trung ương đến địa phương, phù hợp tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật về cấu trúc, định dạng, giao thức kết nối và yêu cầu liên thông dữ
liệu.

3
2. Cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng nhằm thực
hiện việc đơn giản hóa thủ tục hành chính, cắt giảm thành phần hồ sơ, tạo thuận
lợi trong quá trình giải quyết các dịch vụ công trực tuyến.
3. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu phải thực hiện thông qua Nền tảng tích hợp,
chia sẻ dữ liệu của Bộ Nội vụ để thực hiện việc giám sát, truy vết và đánh giá hiệu
quả.
4. Việc tạo lập, thu thập, cập nhật dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh
vực người có công với cách mạng phải bảo đảm tính kế thừa, dữ liệu chỉ thu thập
từ một nguồn, một lần và không trùng lặp; ưu tiên tái sử dụng dữ liệu hiện có
trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu của cơ quan nhà nước và bảo đảm các
tiêu chí “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
5. Bảo đảm các nguyên tắc chung theo quy định của Nhà nước, của Bộ Nội
vụ và phân định rõ trách nhiệm của cơ quan quản lý dữ liệu, cơ quan khai thác dữ
liệu và cá nhân được giao quản trị, sử dụng dữ liệu trong toàn bộ quá trình vận
hành cơ sở dữ liệu.
6. Bảo đảm phù hợp với Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến
trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia, Từ điển dữ liệu
dùng chung; đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; bảo đảm khả năng kết nối,
chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật.
7. Thông tin về công dân đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và
được phép khai thác, chia sẻ theo quy định của pháp luật thì thực hiện kết nối,
khai thác, đối chiếu, xác thực, tái sử dụng; không yêu cầu cá nhân cung cấp lại;
sử dụng số định danh cá nhân làm thông tin liên kết, đối chiếu giữa cơ sở dữ liệu
thuộc lĩnh vực người có công với cách mạng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư
và các cơ sở dữ liệu có liên quan.
Chương II
TẠO LẬP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU THUỘC LĨNH
VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
Điều 5. Cơ sở dữ liệu chuyên ngành thuộc lĩnh vực người có công với
cách mạng
1. Cơ sở dữ liệu người hưởng chính sách ưu đãi người có công là cơ sở dữ
liệu chuyên ngành phục vụ công tác quản lý nhà nước lĩnh vực ưu đãi người có
công, bao gồm các dữ liệu sau:
a) Dữ liệu về nhân thân người có công.
b) Dữ liệu về người hưởng các chính sách ưu đãi người có công theo Pháp
lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
c) Dữ liệu về chi trả trợ cấp, phụ cấp.

4
d) Dữ liệu về thực hiện các chính sách ưu đãi ngoài trợ cấp đối với người
có công và thân nhân người có công.
2. Cơ sở dữ liệu về liệt sĩ, mộ liệt sĩ và nghĩa trang liệt sĩ là cơ sở dữ liệu
chuyên ngành phục vụ công tác quản lý nhà nước về liệt sĩ, mộ liệt sĩ và công
trình ghi công liệt sĩ, bao gồm các dữ liệu sau:
a) Dữ liệu về liệt sĩ gồm các trường thông tin ghi trong giấy báo tử hoặc
giấy chứng nhận hy sinh.
b) Dữ liệu về thân nhân liệt sĩ có tên trong hồ sơ công nhận liệt sĩ.
c) Dữ liệu về mộ liệt sĩ tại các nghĩa trang liệt sĩ và mộ liệt sĩ do gia đình
quản lý.
d) Dữ liệu về nghĩa trang liệt sĩ.
đ) Dữ liệu về công trình ghi công liệt sĩ.
e) Dữ liệu về tìm kiếm, quy tập hài cốt liệt sĩ.
3. Cơ sở dữ liệu ADN của liệt sĩ và thân nhân là cơ sở dữ liệu chuyên ngành
phục vụ công tác quản lý nhà nước về xác định danh tính hài cốt liệt sĩ, bao gồm
các dữ liệu sau:
a) Dữ liệu khai thác từ dữ liệu tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
b) Dữ liệu về lấy mẫu hài cốt liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ và từ người quy
tập, tìm kiến hài cốt liệt sĩ.
c) Dữ liệu về kết quả giám định ADN hài cốt liệt sĩ; kết quả giám định ADN
thân nhân liệt sĩ.
d) Dữ liệu về hồ sơ ADN liệt sĩ và ADN thân nhân liệt sĩ xác định danh
tính hài cốt liệt sĩ.
đ) Dữ liệu về các đơn vị giám định tham gia thực hiện xác định danh tính
hài cốt liệt sĩ.
e) Dữ liệu về đơn vị lấy mẫu hài cốt liệt sĩ, lấy mẫu thân nhân liệt sĩ.
4. Các trường dữ liệu chi tiết và dữ liệu chủ, dữ liệu tham chiếu của các cơ
sở dữ liệu thuộc lĩnh vực ưu đãi người có công với cách mạng quy định tại khoản
1, khoản 2, khoản 3 Điều này được quy định cụ thể tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ
lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Nội dung quản lý cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. Thu thập, tạo lập dữ liệu để hình thành cơ sở dữ liệu.
2. Cấp, quản lý tài khoản cơ sở dữ liệu để thực hiện thu thập, quản lý, kết
nối, chia sẻ, lưu trữ, khai thác và sử dụng dữ liệu.
3. Cập nhật, duy trì, quản lý sự thay đổi dữ liệu.
4. Chia sẻ dữ liệu và quản lý chia sẻ dữ liệu.

5
5. Khai thác, sử dụng dữ liệu và kết nối, chia sẻ từ cơ sở dữ liệu của các cơ
quan, tổ chức khác theo quy định.
6. Bảo đảm an ninh, an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu của cơ sở dữ liệu.
7. Theo dõi, kiểm tra, giám sát việc quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liệu.
Điều 7. Tạo lập, thu thập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu về người có công với
cách mạng
1. Dữ liệu được tự động tạo lập từ hoạt động giải quyết các thủ tục hành
chính về lĩnh vực ưu đãi người có công với cách mạng của các cơ quan có thẩm
quyền.
2. Dữ liệu được tạo lập thông qua việc các địa phương, cơ quan, đơn vị thực
hiện số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ công nhận người có công và hồ sơ giải
quyết chế độ ưu đãi.
3. Dữ liệu được cung cấp thông qua việc kết nối, chia sẻ, đồng bộ và khai
thác dữ liệu từ các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên
ngành có liên quan.
4. Dữ liệu từ các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 8. Cập nhật và phê duyệt dữ liệu
1. Quy trình cập nhật dữ liệu
a) Tiếp nhận thông tin, dữ liệu từ các nguồn theo quy định tại Điều 7 Thông
tư này.
b) Kiểm tra, xác minh và xử lý để bảo đảm tính hợp pháp, tính đầy đủ và
tính xác thực của thông tin, dữ liệu.
c) Phân loại và chuẩn hóa dữ liệu.
d) Nhập và cập nhật dữ liệu vào các cơ sở dữ liệu.
đ) Kiểm tra, đối chiếu dữ liệu đã nhập với hồ sơ, tài liệu nghiệp vụ để bảo
đảm tính chính xác của dữ liệu; đồng thời đối chiếu, xác thực thông tin cơ bản của
công dân với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong quá trình cập nhật, chuẩn hóa
dữ liệu
e) Xác nhận cập nhật dữ liệu.
2. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, cập nhật dữ liệu
a) Cung cấp thông tin, dữ liệu bảo đảm tính chính xác và đầy đủ.
b) Thực hiện cập nhật dữ liệu theo đúng thẩm quyền và quy định của pháp
luật.
c) Bảo đảm việc cập nhật dữ liệu được thực hiện kịp thời và bảo đảm theo
tiêu chí “đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”.
3. Phê duyệt dữ liệu

6
a) Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày dữ liệu được công
chức chuyên môn báo cáo việc cập nhật, người đứng đầu cơ quan, đơn vị có trách
nhiệm kiểm tra, phê duyệt dữ liệu bằng chữ ký số hoặc phương thức xác thực điện
tử trên hệ thống cơ sở dữ liệu theo quy định.
Đối với các dữ liệu từ hoạt động nghiệp vụ phục vụ xác thực giao dịch trên
Cổng dịch vụ công, việc phê duyệt theo thời hạn quy định tại văn bản quy phạm
pháp luật.
b) Trường hợp người có thẩm quyền phê duyệt vắng mặt hoặc không thể
thực hiện việc phê duyệt dữ liệu trong thời hạn quy định thì phải thực hiện việc
ủy quyền bằng văn bản hoặc ủy quyền điện tử hoặc phê duyệt thay thế theo quy
định về quản lý hồ sơ nội bộ để bảo đảm tính kịp thời theo đúng quy định.
4. Tần suất xác thực chuẩn hóa dữ liệu
a) Dữ liệu được hình thành từ thủ tục hành chính thực hiện xác thực theo
thời gian quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
b) Dữ liệu được hình thành từ số hóa, thống kê, cập nhật thực hiện xác
thực theo kế hoạch và thời hạn phê duyệt dữ liệu của người có thẩm quyền quy
định tại khoản 2 Điều này.
c) Các dữ liệu không có nhiều biến động từ hoạt động nghiệp vụ được xác
thực định kỳ hằng tháng.
Điều 9. Kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu
có liên quan thực hiện theo quy định và hướng dẫn của Bộ Nội vụ.
2. Dữ liệu tham chiếu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo
Thông tư này trước khi kết nối, chia sẻ và trong quá trình khai thác, sử dụng phải
được kiểm tra, đánh giá nhằm bảo đảm dữ liệu đáp ứng các tiêu chí “đúng, đủ,
sạch, sống, thống nhất, dùng chung”, bảo đảm tính chính xác, đầy đủ, kịp thời,
thống nhất và khả năng sử dụng lại dữ liệu.
3. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu bảo đảm cơ chế đối soát, kiểm tra, xác
minh để phát hiện dữ liệu sai lệch, đồng bộ và lưu nhật ký xử lý thống nhất dữ
liệu trong quá trình trao đổi dữ liệu theo quy định.
Điều 10. Bảo đảm an ninh mạng, bảo mật dữ liệu
1. Bảo đảm các thông tin cá nhân, dữ liệu thuộc danh mục bí mật nhà nước,
dữ liệu nội bộ của cơ quan hành chính nhà nước chỉ được chia sẻ sau khi đã được
phân loại, mã hóa và cấp quyền truy cập theo quy định.
2. Cơ quan, đơn vị được chia sẻ dữ liệu có trách nhiệm quản lý, sử dụng
đúng mục đích. Việc chia sẻ, cung cấp dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khác
thực hiện theo quy định của pháp luật và quy định của cơ quan chủ quản dữ liệu,
bảo đảm phù hợp với thẩm quyền quản lý đối với từng nguồn dữ liệu.
3. Người có công, thân nhân người có công và cá nhân có liên quan trong
thực hiện chính sách ưu đãi người có công được khai thác, sử dụng thông tin của
mình thông qua tài khoản định danh điện tử trên Ứng dụng định danh quốc gia

7
(VNeID), các phương thức khác theo quy định của pháp luật. Việc khai thác, sử
dụng dữ liệu thông qua Ứng dụng định danh quốc gia được thực hiện trên cơ sở
kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách
mạng với hệ thống định danh và xác thực điện tử, bảo đảm đúng quy định của
pháp luật.
4. Thực hiện việc thu hồi, khóa tài khoản khi cán bộ chuyển công tác, nghỉ
hưu hoặc thôi việc; rà soát định kỳ tài khoản truy cập hệ thống.
Điều 11. Khai thác, sử dụng dữ liệu
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân truy cập, khai thác và sử dụng dữ liệu theo
đúng quy định của cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu đảm bảo tuân thủ theo quy định
của pháp luật về dữ liệu và các quy định tại Thông tư này.
2. Bảo mật tài khoản được cấp; bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và bảo
vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình khai thác, sử dụng dữ liệu.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có
liên quan
1. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ:
a) Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có công với cách
mạng phục vụ nghiệp vụ quản lý nhà nước và thực hiện chính sách ưu đãi người
có công với cách mạng bảo đảm kịp thời, chính xác, an toàn, đúng quy định.
b) Kiểm tra đánh giá chất lượng, đối soát dữ liệu và khắc phục các sự cố kỹ
thuật phát sinh trong quá trình tạo lập, cập nhật, khai thác, sử dụng và quản trị cơ
sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
c) Phối hợp với Bộ Công an kết nối Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, hệ
thống định danh và xác thực điện tử với cơ sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người có
công với cách mạng để phục vụ xác thực, đối soát thông tin công dân, tái sử dụng
dữ liệu và cung cấp các tiện ích cho người dân thông qua VNeID theo quy định
của pháp luật.
2. Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân
dân các cấp có trách nhiệm:
a) Tổ chức thu thập, số hóa, tạo lập, cập nhật, chuẩn hóa, quản lý dữ liệu
thuộc phạm vi quản lý vào cơ sở dữ liệu; bảo đảm dữ liệu đầy đủ, chính xác, kịp
thời, thống nhất và chịu trách nhiệm về nội dung dữ liệu cung cấp;
b) Chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc tổ chức quản lý, khai thác, sử
dụng dữ liệu; thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định; phối hợp bảo đảm
thống nhất danh mục dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và liên thông dữ liệu trong toàn cơ
sở dữ liệu;

8
c) Người đứng đầu bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp có trách
nhiệm ban hành quy chế hoặc quy định nội bộ về nhập, cập nhật, quản lý, khai
thác và sử dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu;
d) Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, hướng dẫn cán bộ, công chức, viên chức
thực hiện việc cập nhật, quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu theo quy định.
Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông
tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban
hành.
Điều 14. Tổ chức thi hành
1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ
quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Bộ Nội vụ để được hướng dẫn hoặc
nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Bộ Nội vụ: Bộ trưởng và các Thứ trưởng;
các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ;
- UBND, Sở Nội vụ các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành
pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, CNCC.
BỘ TRƯỞNG

9
PHỤ LỤC I
DỮ LIỆU VỀ NGƯỜI HƯỞNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Kèm theo Thông tư số ..../2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
I. Thông tin nhân thân người có công
1
Họ và tên
HoVaTen
X
String
200
Họ và tên
2
Bí danh
BiDanh
String
200
Bí danh
3
Ngày tháng
năm sinh
NgayThangNamSinh
X
Date
10
Ngày tháng
năm sinh
4
Giới tính
GioiTinh
X
Boolean
1
Giới tính
5
Số
CCCD/Căn
cước
SoCCCD
x
Number
12
Số CCCD/Căn
cước
6
Ngày cấp
CCCD
NgayCapCCCD
Date
Ngày cấp
CCCD
7
Nơi cấp
CCCD
NoiCapCCCD
String
100
Nơi cấp CCCD
8
Quê quán
QueQuan
x
String
15
Quê quán
9
Nơi thường
trú
NoiThuongTru
Object
Nơi thường trú
10
Số điện
thoại
SoDienThoai
String
2
Số điện thoại
11
Ngày người
có công
chết/từ trần
NgayChet
Date
Ngày người có
công chết/từ
trần

10
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
12
Số Bằng Tổ
quốc ghi
công
SoBangTQGC
String
50
Số Bằng Tổ
quốc ghi công
(căn cứ hồ sơ
liệt sĩ)
II. Thông tin diện đối tượng
13
Số hồ sơ
người có
công
SoHoSoNguoiCoCo
ng
x
String
50
Số hồ sơ người
có công
14
Diện đối
tượng người
có công
DienDoiTuong
x
String
200
Danh mục
Diện đối tượng
người có công
15
Số giấy
chứng nhận
SoGiayChungNhan
x
String
50
Số giấy chứng
nhận
16
Số quyết
định công
nhận/cấp
giấy chứng
nhận và trợ
cấp
SoQDTroCap
x
String
50
Số quyết định
công nhận/cấp
giấy chứng
nhận và trợ cấp
17
Ngày quyết
định
NgayQDTroCap
x
Date
Ngày quyết
định
18
Cơ quan ban
hành quyết
định
CoQuanQD
x
String
200
Cơ quan ban
hành quyết
định
19
Tỷ lệ tổn
thương cơ
thể
TyLeTonThuong
Number
3
Tỷ lệ tổn
thương cơ thể
20
Mức trợ cấp,
phụ cấp
MucTroCap
x
String
100
Mức trợ cấp,
phụ cấp
21
Mức phụ
cấp thương
tật/bệnh tật
nặng hoặc
MucPhuCapNang
Number
15
Mức phụ cấp
thương
tật/bệnh tật

11
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
đặc biệt
nặng
nặng hoặc đặc
biệt nặng
22
Mức trợ cấp
người phục
vụ
MucTroCapNguoiPh
ucVu
Number
15
Mức trợ cấp
người phục vụ
23
Mức phụ
cấp khu vực
MucPhuCapKhuVuc
Number
15
Mức phụ cấp
khu vực
24
Mức phụ
cấp đặc biệt
MucPhuCapDacBiet
Number
15
Mức phụ cấp
đặc biệt
25
Ngày hưởng
trợ cấp, phụ
cấp từ
NgayHuongTu
x
Date
Ngày hưởng
trợ cấp, phụ
cấp từ
26
Lý do điều
chỉnh trợ
cấp/phụ cấp
LyDoDieuChinh
String
500
Lý do điều
chỉnh trợ cấp,
phụ cấp
27
Mức trợ cấp
một lần
MucTroCapMotLan
Chung
Number
15
Mức trợ cấp
một lần
28
Trợ cấp, phụ
cấp truy lĩnh
TroCapTruyLinh
String
500
Trợ cấp, phụ
cấp truy lĩnh
29
Trạng thái
hưởng
DienDoiTuong_Tran
gThai
String
30
Danh mục
Trạng thái
hưởng chế độ
30
Hình thức
chi trả
HinhThucChiTra
String
50
DM hình thức
chi trả
II. Thông tin hoạt động cách mạng, kháng chiến
31
Ngày vào
Đảng
NgayVaoDang
Date
Ngày vào
Đảng
32
Ngày chính
thức vào
Đảng
NgayChinhThuc
Date
Ngày vào
Đảng chính
thức

12
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
33
Nguyên là
(chức vụ)
NguyenLa
String
200
Chức
vụ/cương vị
nguyên đảm
nhiệm
34
Cơ quan,
đơn vị công
tác
CoQuanDonVi
String
255
Cơ quan, đơn
vị công tác
35
Ngày nghỉ
hưu
NgayNghiHuu
Date
Ngày nghỉ hưu
36
Tham gia
HĐCM từ
ngày
TuNgayHDCM
Date
Thời gian bắt
đầu tham gia
hoạt động cách
mạng
37
Tham gia
HĐCM đến
ngày
DenNgayHDCM
Date
Thời gian kết
thúc tham gia
hoạt động cách
mạng
38
Diện thoát
ly
DienThoatLy
String
50
DM diện thoát
ly
39
Chức vụ khi
tham gia
HĐCM
ChucVuKhiThamGia
String
200
Chức vụ khi
tham gia hoạt
động cách
mạng
III. Thông tin căn cứ công nhận thương binh/ như thương binh
40
Ngày nhập
ngũ/tham
gia công tác
NgayNhapNgu
Date
Ngày nhập
ngũ/tham gia
công tác
41
Ngày phục
viên/xuất
ngũ/nghỉ
hưu
NgayPhucVien
Date
Phục viên,
xuất ngũ,
chuyển ngành,
nghỉ hưu

13
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
42
Số lần bị
thương
SoLanBiThuong
Number
2
Số lần bị
thương
43
Lần bị
thương
VT_Lan
String
20
Lần bị thương
44
Ngày bị
thương
VT_NgayBiThuong
Date
Ngày bị
thương
45
Cơ quan,
đơn vị khi bị
thương
VT_CoQuanDonVi
String
255
Cơ quan, đơn
vị khi bị
thương
46
Cấp bậc,
chức vụ khi
bị thương
VT_CapBacChucVu
String
200
Cấp bậc, chức
vụ khi bị
thương
47
Nơi bị
thương
VT_NoiBiThuong
String
255
Nơi bị thương
48
Trường hợp
bị thương
VT_TruongHop
String
500
Trường hợp bị
thương
49
Các vết
thương
VT_CacVetThuong
String
500
Các vết thương
50
Điều trị sau
khi bị
thương tại
VT_DieuTriTai
String
255
Điều trị sau
khi bị thương
tại
51
Thời gian ra
viện
VT_ThoiGianRaVie
n
Date
Thời gian ra
viện
52
Tỷ lệ tổn
thương cơ
thể (thương
binh)
TB_TyLeTonThuon
g
Number
3
Tỷ lệ tổn
thương cơ thể
(thương binh)
53
Số giấy
chứng nhận
thương binh
TB_SoGiayChungN
han
String
50
Số giấy chứng
nhận thương
binh
54
Tỷ lệ tổn
thương cơ
TyLeDaGiamDinh
Number
3
Tỷ lệ đã giám
định trước khi

14
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
thể đã giám
định (lần
trước)
đề nghị giám
định lại
55
Loại tổn
thương
LoaiTonThuong
String
20
DM loại tổn
thương
56
Loại thương
binh
LoaiTB
String
5
DM Loại
thương binh
57
Nội dung
giám định
NoiDungGiamDinh
String
500
Nội dung đề
nghị giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể
đối với thương
binh, người bị
thương
IV. Thông tin căn cứ công nhận bệnh binh/ mất sức lao động
58
Tỷ lệ tổn
thương cơ
thể (bệnh
binh)
BB_TyLeTonThuon
g
Number
3
Tỷ lệ tổn
thương cơ thể
(bệnh binh)
59
Cấp bậc,
chức vụ khi
bị bệnh
BB_CapBacChucVu
String
200
Cấp bậc, chức
vụ khi bị bệnh
60
Cơ quan,
đơn vị khi bị
bệnh
BB_CoQuanDonVi
String
255
Cơ quan, đơn
vị khi bị bệnh
61
Số giấy
chứng nhận
bệnh binh
BB_SoGiayChungN
han
String
50
Số giấy chứng
nhận bệnh binh
62
Trường hợp
bị bệnh
BB_TruongHopBiBe
nh
String
500
Trường hợp bị
bệnh
63
Tình trạng
bệnh tật
BB_TinhTrangBenh
Tat
String
500
Tình trạng
bệnh tật

15
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
64
Nơi điều trị
(bệnh binh)
BB_NoiDieuTri
String
255
Nơi điều trị
(bệnh binh)
65
Ngày ra viện
lần cuối
BB_NgayRaVienLan
Cuoi
Date
Ngày ra viện
lần cuối
V. Thông tin căn cứ công nhận chất độc hóa học
66
Họ tên con
đẻ (dị
dạng/dị tật)
Con_HoTen
String
100
Họ tên con đẻ
(dị dạng/dị tật)
67
Năm sinh
con
Con_NamSinh
Number
4
Năm sinh con
68
Số
CC/CCCD/
GKS của
con
Con_SoGiayTo
String
100
Số
CC/CCCD/GK
S của con
69
Tình trạng
dị dạng, dị
tật bẩm sinh
Con_TinhTrang
String
500
Tình trạng dị
dạng, dị tật
bẩm sinh
VI. Thông tin địch bắt tù, đày/ HĐKC giải phóng dân tộc/ Người có công giúp đỡ
cách mạng
70
Bị bắt tù,
đày từ ngày
TuNgayBiBat
Date
Bị bắt tù, đày
từ ngày
71
Bị bắt tù,
đày đến
ngày
DenNgayBiBat
Date
Bị bắt tù, đày
đến ngày
72
Cơ quan,
đơn vị khi bị
bắt
CoQuanDonViBiBat
String
255
Cơ quan, đơn
vị khi bị bắt
73
Cấp bậc,
chức vụ khi
bị bắt
CapBacChucVuBiBa
t
String
200
Cấp bậc, chức
vụ khi bị bắt

16
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
74
Lý do bị bắt
tù, đày
LyDoBiBat
String
255
Lý do bị bắt tù,
đày
75
Nơi bị tù
NoiBiTu
String
255
Nơi bị tù
76
Thành tích
giúp đỡ cách
mạng
ThanhTichGiupDo
String
500
Thành tích
giúp đỡ cách
mạng
VII. Thông tin từ trân và mai táng phí
77
Ngày từ trần
NgayTuTran
Date
Ngày từ trần
78
Số giấy báo
tử
SoGiayBaoTu
String
50
Số giấy báo tử
79
Ngày giấy
báo tử
NgayGiayBaoTu
Date
Ngày giấy báo
tử
80
Họ tên cá
nhân nhận
mai táng phí
MTP_HoVaTen
String
100
Họ tên cá nhân
nhận mai táng
phí
81
Ngày sinh
cá nhân
nhận MTP
MTP_NgaySinh
Date
Ngày sinh cá
nhân nhận
MTP
82
Giới tính cá
nhân nhận
MTP
MTP_GioiTinh
Boolean
1
Giới tính cá
nhân nhận
MTP
83
Số CCCD cá
nhân nhận
MTP
MTP_SoCCCD
Number
12
Số CCCD cá
nhân nhận
MTP
84
Ngày cấp
CCCD cá
nhân nhận
MTP
MTP_NgayCapCCC
D
Date
Ngày cấp
CCCD cá nhân
nhận MTP

17
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
85
Nơi cấp
CCCD cá
nhân nhận
MTP
MTP_NoiCapCCCD
String
200
Nơi cấp CCCD
cá nhân nhận
MTP
86
Quê quán cá
nhân nhận
MTP
MTP_QueQuan
String
255
Quê quán cá
nhân nhận
MTP
87
Nơi thường
trú cá nhân
nhận MTP
MTP_NoiThuongTru
String
255
Nơi thường trú
cá nhân nhận
MTP
88
Số điện
thoại cá
nhân nhận
MTP
MTP_SoDienThoai
String
15
Số điện thoại
cá nhân nhận
MTP
89
Quan hệ với
NCC từ trần
(cá nhân)
MTP_QuanHe
String
100
Danh mục Mối
quan hệ
90
Tên tổ chức
nhận mai
táng phí
TC_TenToChuc
String
255
Tên tổ chức
nhận mai táng
phí
91
Địa chỉ tổ
chức
TC_DiaChi
String
255
Địa chỉ tổ chức
92
Người đại
diện theo
pháp luật
TC_NguoiDaiDien
String
100
Người đại diện
theo pháp luật
93
Chức vụ
người đại
diện
TC_ChucVu
String
100
Chức vụ người
đại diện
94
Số điện
thoại tổ
chức
TC_SoDienThoai
String
15
Số điện thoại
tổ chức

18
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
95
Họ tên
người nhận
trợ cấp một
lần
TCML_HoVaTen
String
100
Họ tên người
nhận trợ cấp
một lần
96
Ngày sinh
người nhận
trợ cấp một
lần
TCML_NgaySinh
Date
Ngày sinh
người nhận trợ
cấp một lần
97
Giới tính
người nhận
trợ cấp một
lần
TCML_GioiTinh
Boolean
1
Giới tính
người nhận trợ
cấp một lần
98
Số CCCD
người nhận
trợ cấp một
lần
TCML_SoCCCD
Number
12
Số CCCD
người nhận trợ
cấp một lần
99
Nơi thường
trú người
nhận trợ cấp
một lần
TCML_NoiThuongT
ru
String
255
Nơi thường trú
người nhận trợ
cấp một lần
100
Số điện
thoại người
nhận trợ cấp
một lần
TCML_SoDienThoai
String
15
Số điện thoại
người nhận trợ
cấp một lần
VIII. Thông tin thân nhân/người đại diện/ Người thờ cúng
101
Họ và tên
thân nhân
ThanNhan_HoVaTe
n
String
100
Họ và tên thân
nhân
102
Ngày sinh
thân nhân
ThanNhan_NgaySin
h
Date
Ngày sinh thân
nhân
103
Giới tính
thân nhân
ThanNhan_GioiTinh
Boolean
1
Giới tính thân
nhân

19
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
104
Số CCCD
thân nhân
ThanNhan_SoCCCD
Number
12
Số CCCD thân
nhân
105
Ngày cấp
CCCD thân
nhân
ThanNhan_NgayCap
CCCD
Date
Ngày cấp
CCCD thân
nhân
106
Nơi cấp
CCCD thân
nhân
ThanNhan_NoiCapC
CCD
String
200
Nơi cấp CCCD
thân nhân
107
Quê quán
thân nhân
ThanNhan_QueQuan
String
255
Quê quán thân
nhân
108
Nơi thường
trú thân
nhân
ThanNhan_NoiThuo
ngTru
String
255
Nơi thường trú
thân nhân
109
Số điện
thoại thân
nhân
ThanNhan_SoDienT
hoai
String
15
Số điện thoại
thân nhân
110
Mối quan hệ
với người có
công
ThanNhan_MoiQuan
He
String
150
Danh mục Mối
quan hệ
111
Thời điểm bị
khuyết tật
(con)
Con18_ThoiDiemKh
uyetTat
String
100
DM Mối quan
hệ
112
Thời điểm
kết thúc bậc
học phổ
thông
Con18_KetThucPho
Thong
Date
Thời điểm kết
thúc bậc học
phổ thông
113
Số giấy
chứng nhận
thân nhân
liệt sĩ
SoGCNThanNhanLi
etSi
String
50
Số giấy chứng
nhận thân nhân
liệt sĩ
114
Mức trợ cấp
tuất hằng
tháng
MucTuatHangThang
Number
15
Mức trợ cấp
tuất hằng tháng

20
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
115
Mức trợ cấp
tuất nuôi
dưỡng
MucTuatNuoiDuong
Number
15
Mức trợ cấp
tuất nuôi
dưỡng
116
Mức trợ cấp
một lần khi
báo tử
MucTroCapBaoTu
Number
15
Mức trợ cấp
một lần khi
báo tử
IX. Thông tin hưởng trợ cấp ưu đãi giáo dục
117
Họ và tên
(người
hưởng ưu
đãi GD)
GD_HoVaTen
String
100
Họ và tên
(người hưởng
ưu đãi GD)
118
Ngày tháng
năm sinh
(người
hưởng ưu
đãi GD)
GD_NgaySinh
Date
Ngày tháng
năm sinh
(người hưởng
ưu đãi GD)
119
Số
CC/CCCD/
GKS (người
hưởng ưu
đãi GD)
GD_SoGiayTo
String
20
Số
CC/CCCD/GK
S (người
hưởng ưu đãi
GD)
120
Nơi đăng ký
thường trú
(người
hưởng ưu
đãi GD)
GD_NoiThuongTru
String
255
Nơi đăng ký
thường trú
(người hưởng
ưu đãi GD)
121
Quan hệ với
người có
công (người
hưởng ưu
đãi GD)
GD_QuanHe
String
100
Danh mục Mối
quan hệ với
người có công
122
Học kỳ
GD_HocKy
String
10
Học kỳ

21
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
123
Năm học
GD_NamHoc
String
20
Năm học
124
Năm thứ
GD_NamThu
Number
2
Năm thứ
125
Thời gian
khóa học
GD_ThoiGianKhoa
Hoc
Number
2
Thời gian khóa
học
126
Hình thức
đào tạo
GD_HinhThucDaoT
ao
String
100
Hình thức đào
tạo
127
Mức trợ cấp
mỗi năm
một lần
MucTroCapHangNa
m
Number
15
Mức trợ cấp
mỗi năm một
lần
X. Thông tin phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
128
Loại phương
tiện trợ giúp,
dụng cụ
chỉnh hình
PT_LoaiPhuongTien
String
255
Loại phương
tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh
hình
129
Niên hạn sử
dụng
PT_NienHanSuDung
String
50
Niên hạn sử
dụng
130
Ngày cấp
phương tiện
PT_NgayCap
Date
Ngày cấp
phương tiện
XI. Thông tin giám định y khoa
131
Nơi giới
thiệu đến
(Hội đồng
GĐYK)
NoiGioiThieuDenG
DYK
String
255
Nơi giới thiệu
đến (Hội đồng
GĐYK)
132
Lý do đề
nghị/giới
thiệu giám
định
LyDoGiamDinh
String
500
Lý do đề
nghị/giới thiệu
giám định

22
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
133
Đối tượng
giám định
DoiTuongGiamDinh
String
100
Danh mục Đối
tượng giám
định y khoa
134
Nội dung
cần giám
định
NoiDungKhamGiam
Dinh
String
500
Nội dung cần
giám định
135
Tên Hội
đồng giám
định y khoa
TenHoiDongGDYK
String
255
Tên Hội đồng
giám định y
khoa
136
Số biên bản
giám định y
khoa
SoBienBanGDYK
String
50
Số biên bản
giám định y
khoa
137
Ngày họp
giám định y
khoa
NgayHopGDYK
Date
Ngày họp giám
định y khoa
138
Loại giám
định y khoa
LoaiGiamDinh
String
50
Danh mục
Loại giám định
y khoa
139
Kết quả
khám hiện
tại
KetQuaKhamHienTa
i
String
1000
Kết quả khám
hiện tại
140
Kết luận
giám định y
khoa
KetLuanGiamDinh
String
500
Kết luận giám
định y khoa
141
Tỷ lệ %
TTCT tổng
hợp
TyLeTTCTTongHop
Number
3
Tỷ lệ % tổn
thương cơ thể
142
Đề nghị của
Hội đồng
giám định y
khoa
DeNghiHoiDongGD
YK
String
500
Đề nghị của
Hội đồng giám
định y khoa

23
STT
Tên trường
dữ liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
143
Nội dung đề
nghị công
nhận
NoiDungDeNghiCon
gNhanThamDinh
String
200
Nội dung đề
nghị công nhận
(phiếu thẩm
định)
144
Căn cứ cấp
giấy chứng
nhận bị
thương/bị
bệnh
CanCuCapGCN
String
500
Căn cứ cấp
giấy chứng
nhận bị
thương/bị bệnh
145
Ý kiến thẩm
định
YKienThamDinh
Boolean
1
Ý kiến thẩm
định (đủ điều
kiện giám
định)
146
Lý do
LyDoThamDinh
String
500
Lý do (thẩm
định)

24
PHỤ LỤC II
DỮ LIỆU VỀ LIỆT SĨ, CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIỆT SĨ
(Kèm theo Thông tư số ..../2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
A. Thông tin liệt sĩ
1
Mã mộ liệt
sĩ
MaMoLietSi
x
String
100
Mã mộ liệt sĩ
2
Họ và tên
HoVaTen
X
String
200
Họ và tên người
có công
3
Bí danh
BiDanhLietSi
String
200
Bí danh
4
Ngày tháng
năm sinh
NgayThangNamSinh
X
String
10
Ngày sinh
5
Giới tính
GioiTinh
X
Number
1
DM giới tính
6
Quê quán
QueQuan
X
Object
Thông tin quê
quán
7
Nơi thường
trú
NoiThuongTru
Object
Thông tin nơi
thường trú
8
Ngày hy
sinh
NgayHySinh
X
String
10
Ngày hi sinh
9
Số giấy
báo tử
SoGiayBaoTu
X
String
20
Số giấy báo tử
10
Ngày cấp
giấy báo tử
NgayCapGiayBaoTu
X
Date
Ngày cấp giấy
báo tử
11
Đơn vị cấp
giấy báo tử
DonViCapGiayBaoTu
X
String
100
Cơ quan/ đơn vị
cấp giấy báo tử
12
Cơ quan,
đơn vị khi
hy sinh
DonViCongTac
X
String
100
Đơn vị công tác
của liệt sỹ trước
lúc hy sinh
13
Cấp bậc
khi hy sinh
CapBac
X
String
50
Cấp bậc khi hy
sinh
14
Chức vụ
khi hy sinh
ChucVu
X
String
50
Chức vụ khi hy
sinh
15
Số bằng Tổ
quốc ghi
công
SoBangTQGhiCong
X
String
20
Số bằng Tổ quốc
ghi công
16
Số quyết
định cấp
SoQuyetDinhCapBang
String
20
Số quyết định
cấp Bằng

25
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
Bằng
TQCG
17
Ngày quyết
định cấp
Bằng
TQGC
NgayQuyetDinhCapBang
Date
Ngày quyết định
cấp Bằng
18
Nơi hy
sinh
NoiHySinh
String
100
Nơi hy sinh
19
Nơi an
táng ban
đầu
NoiAnTangBanDau
String
100
nơi an táng ban
đầu
20
Trường
hợp hy
sinh
TruongHopHySinh
String
500
DM trường hợp
hy sinh
21
Thông tin
thân nhân
theo giấy
báo tử/
Giấy chứng
nhận hy
sinh
ThongTinThanNhanGBT
Object
Thông tin thân
nhân theo giấy
báo tử
B. Thông tin nghĩa trang
22
Tên nghĩa
trang
TenNghiaTrang
x
String
100
Tên nghĩa trang
23
Địa chỉ
DiaChi
x
Object
Địa chỉ của nghĩa
trang
24
Năm xây
dựng
NamThanhLap
String
10
Năm thành lập
25
Diện tích
(m²)
DienTich
Number
10
Diện tích (m²)
26
Trạng thái
hoạt động
TrangThai
x
Number
1
DM trạng thái
hoạt động
27
Cấp quản
lý
CapQuanLy
x
String
20
Cấp quản lý (Cấp
Tỉnh, Cấp xã,
TW)
28
Mã định
danh nghĩa
trang
MaDinhDanhNTLS
x
String
100
Mã định danh
nghĩa trang LS
theo nguyên tắc
trong công văn

26
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
898/CNCC-
DLTTNCC
C. Thông tin mộ
29
Mã mộ liệt
sĩ
MaMoLietSi
x
String
100
30
Số mộ
SoMo
String
10
Số mộ
31
Hàng mộ
HangMo
String
10
32
Lô mộ
LoMo
String
10
Lô mộ
33
Khu mộ
KhuMo
String
10
Khu mộ
34
Mã định
danh nghĩa
trang
MaDinhDanhNTLS
x
String
100
Mã định danh
nghĩa trang LS
35
Trạng thái
quản lý mộ
TrangThaiMo
x
Number
1
DM trạng thái
quản lý mộ
36
Năm quy
tập
NamQuyTap
String
10
Năm quy tập
37
Phân loại
bia mộ
PhanLoaiBiaMo
Number
1
DM phân loại bia
mộ
38
Tình trạng
hài cốt
TinhTrangHC
Number
1
DM tình trạng
hài cốt
39
Tình trạng
lấy mẫu
ADN
TinhTrangLayMauADN
Number
1
DM tình trạng
lấy mẫu ADN
D. Công trình ghi công liệt sĩ
40
Tên công
trình
TenCongTrinh
X
String
100
Tên công trình
41
Loại công
trình
LoaiCongTrinh
X
Number
1
Danh mục loại
công trình
42
Địa chỉ
DiaChi
X
Object
Địa chỉ
43
Năm xây
dựng
NamXayDung
String
10
Năm xây dựng

27
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu
dữ liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
44
Đơn vị/ cá
nhân quản
lý
DonViQuanLy
String
100
Đơn vị/ cá nhân
quản lý
45
Tình trạng
hoạt động
TinhTrangCTGC
x
Number
1
DM tình trạng
hoạt động
E. Thông tin thăm viếng mộ LS
46
Thông tin
về người
thăm viếng
NguoiThamVieng
x
Object
Thông tin về
người thăm
viếng mộ liệt sĩ
47
Thông tin
về mộ liệt
sĩ thăm
viếng
MoThamVieng
x
Object
Thông tin về mộ
liệt sĩ được thăm
viếng
48
Thời gian
thăm viếng
ThoiGianThamVieng
Object
Thông tin về thời
gian thăm viếng
mộ liệt sĩ
F. Thông tin di chuyển hài cốt liệt sĩ
49
Thông tin
liệt sĩ di
chuyển HC
TTLSDiChuyenHC
x
Object
Thông tin liệt sĩ
được di chuyển
hài cốt
50
Nơi chuyển
đi
NoiChuyenDi
x
Object
Thông tin về nơi
mộ liệt sĩ chuyển
đi
51
Nơi chuyển
đến
NoiChuyenDen
x
Object
Thông tin về nơi
mộ liệt sĩ chuyển
đến
52
Thời gian
chuyển
ThoiGianChuyen
x
Object
Thông tin về thời
gian di chuyển
mộ liệt sĩ
53
Lý do
chuyển
LyDoChuyen
String
100
Thông tin lý do
di chuyển mộ liệt
sĩ

28
PHỤ LỤC III
DỮ LIỆU VỀ ADN CỦA LIỆT SĨ VÀ THÂN NHÂN
(Kèm theo Thông tư số ..../2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
A. Thông tin liệt sĩ
1
Họ và tên
HoVaTen
X
String
200
Họ và tên
2
Bí danh
BiDanh
String
100
Bí danh
3
Ngày tháng
năm sinh
NgayThangNamSinh
String
10
Ngày sinh
4
Giới tính
GioiTinh
X
Number
1
DM giới tính
5
Quê quán
QueQuan
X
Object
Quê quán
6
Nguyên
quán
NguyenQuan
Object
Nguyên quán
7
Ngày hy
sinh
NgayHySinh
X
Date
Ngày hi sinh
8
Số giấy báo
tử
SoGiayBaoTu
X
String
18
Số giấy báo tử
9
Ngày cấp
giấy báo tử
NgayCapGiayBaoTu
X
Date
Ngày cấp giấy
báo tử
10
Đơn vị cấp
giấy báo tử
DonViCapGiayBaoTu
X
String
100
Cơ quan/ đơn vị
cấp giấy báo tử
11
Cơ quan,
đơn vị khi
hy sinh
DonViCongTac
X
String
100
Đơn vị công tác
của liệt sỹ trước
lúc hy sinh
12
Cấp bậc
khi hy sinh
CapBac
X
String
50
Cấp bậc khi hy
sinh

29
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
13
Chức vụ
khi hy sinh
ChucVu
X
String
50
Chức vụ khi hy
sinh
14
Sổ bằng Tổ
quốc ghi
công
SoBangTQGhiCong
X
String
255
Sổ bằng Tổ
quốc ghi công
15
Trạng thái
xác định
danh tính
TrangThaiXĐDanhTinh
X
Number
1
DM trạng thái
xác định danh
tính
16
Ngày xác
minh
NgayXacMinh
Date
Ngày xác minh
17
Mã mộ liệt
sĩ
MaMoLietSi
X
String
100
Mã mộ liệt sĩ
B. Thông tin mẫu sinh phẩm của liệt sĩ
18
Mã mẫu
sinh phẩm
liệt sĩ
MaMauSPLS
X
String
100
Mã mẫu sinh
phẩm của liệt sĩ
19
Loại sinh
phẩm
LoaiSinhPham
X
Number
2
DM loại sinh
phẩm
20
Ngày lấy
mẫu
NgayLayMau
X
Date
Ngày lấy mẫu
21
Địa điểm
lấy mẫu
DiaDiemLayMau
String
255
Địa điểm lấy
mẫu
22
Người lấy
mẫu
NguoiLayMau
String
255
Người lấy mẫu
23
Đơn vị lấy
mẫu
DonViLayMau
String
255
Đơn vị lấy mẫu
24
Mô tả mẫu
MoTaMau
String
500
Mô tả mẫu
25
Trạng thái
mẫu
TrangThaiMau
X
Number
1
DM trạng thái
mẫu
26
Lần lấy
mẫu thứ
LanLayMauThu
Number
2
Số lần lấy mẫu
thứ

30
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
C. Thông tin người được lấy mẫu
27
Họ và tên
HoTen
X
String
200
Họ và tên
28
Quan hệ
với liệt sĩ
QuanHeVoiLietSi
X
Number
2
DM mối quan
hệ
29
Ngày sinh
NgaySinh
X
Date
Ngày sinh
30
Giới tính
MaGioiTinh
X
Number
1
DM giới tính
31
Số CCCD
SoCCCD
X
String
12
Số căn cước,
căn cước công
dân (số định
danh cá nhân)
32
Ngày cấp
NgayCap
X
Date
Ngày cấp
33
Nơi cấp
NoiCap
X
String
100
Nơi cấp
34
Số điện
thoại
SoDienThoai
String
11
Số điện thoại
35
Quê quán
QueQuan
Object
Quê quán
36
Nơi thường
trú
ThuongTru
X
Object
Nơi thường trú
D. Thông tin mẫu sinh phẩm của người được lấy mẫu
37
Mã mẫu
sinh phẩm
thân nhân
MaMauSPTN
X
String
100
Mã mẫu sinh
phẩm của người
được lấy mẫu
38
Loại sinh
phẩm
LoaiSinhPham
X
Number
2
DM loại sinh
phẩm
39
Ngày lấy
mẫu
NgayLayMau
X
Date
Ngày lấy mẫu

31
STT
Tên
trường dữ
liệu
Thuộc tính
Bắt
buộc
Kiểu dữ
liệu
Kích
thước
tối đa
Mô tả
40
Địa điểm
lấy mẫu
DiaDiemLayMau
String
255
Địa điểm lấy
mẫu
41
Người lấy
mẫu
NguoiLayMau
String
255
Người lấy mẫu
42
Đơn vị lấy
mẫu
DonViLayMau
String
255
Đơn vị lấy mẫu
43
Mô tả mẫu
MoTaMau
String
500
Mô tả mẫu
44
Trạng thái
mẫu
TrangThaiMau
X
Number
1
DM trạng thái
mẫu
45
Lần lấy
mẫu thứ
LanLayMauThu
Number
2
Số lần lấy mẫu
thứ
E. Thông tin kết quả giám định ADN
46
Mã mẫu
sinh phẩm
liệt sĩ
MaMauSPLS
X
String
100
Mã mẫu sinh
phẩm của liệt sĩ
47
Mã mẫu
sinh phẩm
thân nhân
MaMauSPTN
X
String
100
Mã mẫu sinh
phẩm của người
được lấy mẫu
48
Ngày gửi
mẫu
NgayGuiMau
X
Date
Ngày gửi mẫu
49
Trạng thái
giám định
TrangThaiXuLy
X
Number
1
DM trạng thái
giám định
50
Ngày có
kết quả
NgayCoKetQua
Date
Ngày có kết quả
51
Kết luận
giám định
KetLuanGiamDinh
String
2000
Kết luận giám
định
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Thông tư quy định về tạo lập dữ liệu và quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!