• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư về tạo lập và quản lý cơ sở dữ liệu người có công với cách mạng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 13:12 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Chính sách Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 17/08/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Người có công Trạng thái:
Chưa xác định

Văn bản chưa xác định được tình trạng hiệu lực (áp dụng) do:

(1) Ban hành đã quá lâu (đã cũ) nhưng chưa có văn bản nêu rõ thay thế, hoặc chưa có dữ liệu văn bản thay thế trong hệ thống.

Ngày cập nhật: 03/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa xác định

Văn bản chưa xác định được tình trạng hiệu lực (áp dụng) do:

(1) Ban hành đã quá lâu (đã cũ) nhưng chưa có văn bản nêu rõ thay thế, hoặc chưa có dữ liệu văn bản thay thế trong hệ thống.

Tình trạng: Chưa xác định
BỘ NỘI V
————
Số: /2026/TT-BNV
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
——————————————
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy đnh về tạo lp dliu và qun lý, sử dụng
cơ sở dữ liu vngưi có công vi cách mng
–––––––––––––
Căn cLut Căn cưc s26/2023/QH15 ngày 27/11/2023;
Căn cLut Dliu s60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cLut Bo vdữ liu cá nhân 2025s 91/2025/QH15 ngày 26/6/2026;
Căn cLut Chuyn đi số s148/2025/QH15 ngày 11/12/2025;
Căn c Pháp lnh Ưu đãi ngưi công vi cách mng s
02/2020/UBTVQH14 ngày 09/12/2020 Pháp lnh sa đi, bsung mt sđiu
của Pháp lnh Ưu đãi ngưi có công vi cách mng s05/2026/UBTVQH16;
Căn cNghđịnh s131/2021/NĐ-CP ngày 30/12/2021 ca Chính phquy
định chi tiết bin pháp thi hành Pháp lnh Ưu đãi ngưi công vi cách
mạng;
Căn cNghđịnh s276/2026/NĐ-CP ngày 08/7/2026 của Chính phquy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu tchc ca B Nội vụ;
Căn c Nghđịnh s69/2024/NĐ-CP ngày 25/6/2024 ca Chính ph quy
định về định danh và xác thc đin tử;
Căn cNghđịnh s137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính phquy
định vgiao dch đin tcủa quan nhà c hthng thông tin phc v
giao dch đin tử;
Căn cNghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 ca Chính phquy
định vkết ni, chia sẻ dliu bt buc gia các cơ quan thuc hthng chính tr;
Theo đnghị của Cục trưng Cc Ngưi có công;
Bộ trưng B Nội v ban hành Thông quy đnh vto lp dliu
qun lý, sử dụng cơ sở dữ liu về ngưi có công vi cách mng.
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điu 1. Phm vi điu chnh
Thông này quy đnh vxây dng, to lp, cp nht, qun lý, kết ni, chia
sẻ, khai thác và s dụng cơ sở dữ liu về ngưi có công vi cách mng.
DỰ THO
NGÀY 31/7/2026
2
Điu 2. Đi tưng áp dng
Thông này áp dng đi vi các quan, tchc, nhân liên quan
hoc tham gia vào hot đng xây dng, tạo lp, cập nht, duy trì, kết ni, chia s,
khai thác sdụng sdữ liu thuc lĩnh vực ngưi có công vi cách mng
như sau:
1. quan qun sdữ liệu thuộc lĩnh vc ngưi công vi cách
mạng là Bộ Ni v(Cc Ngưi có công).
2. Cơ quan, tchc, cá nhân có liên quan gm:
a) Các B, cơ quan ngang Bộ.
b) y ban nhân dân các tnh, thành phố.
c) Các tchc, nhân đưc phân quyn to lp, cp nht, khai thác, s
dụng.
Điu 3. Gii thích tng
Trong Thông tư này, các tng i đây đưc hiu như sau:
1. Dliu thuc lĩnh vc ngưi công vi cách mng dliu sphn
ánh thông tin vvic xác nhn, công nhn thc hin chế độ ưu đãi đi vi
ngưi công vi cách mng thân nhân ca ngưi công vi cách mng theo
quy đnh ca Pháp lnh Ưu đãi ngưi công vi cách mng pháp lut chuyên
ngành khác có liên quan.
2. Cơ sdữ liu thuc lĩnh vực ngưi công vi cách mng sdữ
liu dùng chung cha dliu bn, ct lõi v ngưi công vi cách mng đưc
thu thp, tạo lp, chun hóa, lưu trqun lý thng nht trên phm vi toàn quc.
3. sở dữ liu chuyên ngành thuc lĩnh vực ngưi công vi cách mng
là tp hp có tchc các cơ sở dữ liu đưc thu thp, tạo lp, chun hóa, lưu tr,
qun và khai thác trong phm vi qun lý thuc lĩnh vc ngưi có công vi cách
mạng.
4. Dliu mthuc lĩnh vực ngưi có công vi cách mng là dliu đưc
quan chqun sdliu công brộng rãi cho phép các quan, tchc,
cá nhân tdo tiếp cn, sdụng, tái s dụng, chia stheo điu kin sdụng đưc
công b, trdữ liu nhân, dliu nhy cm dliu liên quan đến mt nhà
c.
Điu 4. Nguyên tc tạo lp dliu, qun lý, sử dụng cơ sở dữ liệu
1. sdữ liu thuc lĩnh vc ngưi công vi cách mng đưc xây
dựng phc vcông tác qun lý nhà nưc ca Bộ Nội vvà các B, ngành có liên
quan phc v quan, tổ chc, nhân liên quan trong thc hin chính sách
ưu đãi ngưi công vi cách mng; vic to lp, qun lý, kết ni, chia s, khai
thác và sdụng s dữ liu phải tuân th quy đnh ca pháp luật; dliu phi
đồng b, thng nht tTrung ương đến đa phương, phù hợp tiêu chun, quy
chun kthut về cu trúc, đnh dng, giao thc kết ni và yêu cu liên thông d
liu.
3
2. sdữ liu thuc lĩnh vc ngưi công vi cách mng nhm thc
hin vic đơn gin hóa thtc hành chính, ct gim thành phn hsơ, to thun
lợi trong quá trình gii quyết các dch vng trc tuyến.
3. Vic kết ni, chia sẻ dữ liu phi thc hin thông qua Nn tng tích hp,
chia sdữ liu ca Bộ Nội vđể thc hin vic giám sát, truy vết đánh giá hiu
quả.
4. Việc tạo lp, thu thp, cp nht dliu trong các sở dữ liệu thuc lĩnh
vực ngưi có công vi cách mng phi bo đm tính kế tha, dliu chthu thp
từ một ngun, mt ln không trùng lp; ưu tiên tái sdụng d liu hin
trong các hthng thông tin, cơ sở dữ liu ca cơ quan nhà nước bảo đm các
tiêu chí “đúng, đ, sch, sng, thng nht, dùng chung”.
5. Bo đảm các nguyên tc chung theo quy đnh ca Nhà nưc, ca BNội
vụ phân đnh rõ trách nhim ca cơ quan qun lý dliu, cơ quan khai thác d
liu nhân đưc giao qun tr, sdụng dliu trong toàn bquá trình vn
hành cơ sở dữ liu.
6. Bo đm phù hp vi Khung kiến trúc tng thquc gia s, Khung kiến
trúc dliu quc gia, Khung qun tr, qun dliu quc gia, Tđin dliu
dùng chung; đáp ng tiêu chun, quy chun kthut; bo đm khnăng kết ni,
chia sẻ dữ liu theo quy đnh ca pháp lut.
7. Thông tin vcông dân đã trong sdữ liu quc gia về dân
đưc phép khai thác, chia stheo quy đnh ca pháp lut thì thc hin kết ni,
khai thác, đi chiếu, xác thc, tái s dụng; không yêu cu nhân cung cp li;
sử dụng số định danh cá nhân làm thông tin liên kết, đi chiếu gia cơ sdữ liu
thuc lĩnh vực ngưi có công vi cách mng vi sở dữ liu quc gia về dân cư
và các cơ sở dữ liu có liên quan.
Chương II
TẠO LP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIU THUC LĨNH
VỰC NGƯI CÓ CÔNG VI CÁCH MNG
Điu 5. sdữ liu chuyên ngành thuc lĩnh vc ngưi công vi
cách mng
1. Cơ sdữ liu ngưi hưng chính sách ưu đãi ngưi có công là cơ sở d
liu chuyên ngành phc vcông tác qun nhà c lĩnh vc ưu đãi ngưi
công, bao gm các dliu sau:
a) Dliu vnhân thân ngưi có công.
b) Dliu v ngưi hưng các chính sách ưu đãi ngưi có công theo Pháp
lệnh Ưu đãi ngưi có công vi cách mng.
c) Dliu vchi trtrợ cấp, phụ cấp.
4
d) Dliu vthc hin các chính sách ưu đãi ngoài tr cấp đi vi ngưi
có công và thân nhân ngưi có công.
2. sdữ liu vlit sĩ, mlit nghĩa trang lit sdữ liu
chuyên ngành phc vcông tác qun nhà c vlit sĩ, mlit công
trình ghi công lit sĩ, bao gm các dliu sau:
a) Dliu vlit sĩ gồm các trưng thông tin ghi trong giy báo thoc
giy chng nhn hy sinh.
b) Dliu vthân nhân lit sĩ có tên trong hsơ công nhn lit sĩ.
c) Dliu vmlit ti các nghĩa trang lit mlit do gia đình
qun lý.
d) Dliu vnghĩa trang lit sĩ.
đ) Dliu vcông trình ghi công lit sĩ.
e) Dliu vtìm kiếm, quy tp hài ct lit sĩ.
3. sdữ liu ADN ca lit thân nhân sdữ liu chuyên ngành
phc vcông tác qun lý nhà c vxác đnh danh tính hài ct lit sĩ, bao gm
các dliu sau:
a) Dliu khai thác từ dữ liu ti khoản 1, khoản 2 Điu này.
b) Dliu về lấy mu hài ct lit trong nghĩa trang lit sĩ và từ ngưi quy
tập, tìm kiến hài ct lit sĩ.
c) Dliu vkết qugiám đnh ADN hài ct lit sĩ; kết qugiám đnh ADN
thân nhân lit sĩ.
d) Dliu vhồ ADN lit và ADN thân nhân lit xác đnh danh
tính hài ct lit sĩ.
đ) Dliu vcác đơn vgiám đnh tham gia thc hin xác đnh danh tính
hài ct lit sĩ.
e) Dliu vđơn vị lấy mu hài ct lit sĩ, ly mu thân nhân lit sĩ.
4. Các trưng dliu chi tiết và dliu ch, dliu tham chiếu ca các cơ
sở dữ liệu thuc lĩnh vc ưu đãi ngưi có công vi cách mng quy đnh ti khon
1, khon 2, khon 3 Điu này đưc quy đnh cthtại Phlục 1, Phlục 2, Ph
lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 6. Nội dung quản lý sở dữ liệu về người có công với cách mạng
1. Thu thp, to lp dliu đhình thành cơ sở dữ liu.
2. Cấp, qun tài khon sdữ liu đthc hin thu thp, qun lý, kết
nối, chia s, lưu tr, khai thác và sử dụng dliu.
3. Cập nht, duy trì, qun lý sthay đi dliu.
4. Chia sẻ dữ liu và qun lý chia sẻ dữ liu.
5
5. Khai thác, sdụng dữ liu và kết nối, chia stừ cơ sở dữ liu của các cơ
quan, tchc khác theo quy đnh.
6. Bo đm an ninh, an ninh mng và bo vệ dữ liu ca cơ sở dữ liu.
7. Theo dõi, kim tra, giám sát vic qun lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ
liu.
Điu 7. Tạo lập, thu thập dữ liệu cho cơ sdữ liu vngưi có công vi
cách mng
1. Dữ liu đưc tđộng to lp thoạt đng gii quyết các thtục hành
chính về lĩnh vc ưu đãi ngưi công vi cách mng ca các quan thm
quyền.
2. Dliu đưc tạo lp thông qua việc các đa phương, quan, đơn vthc
hiện shóa, chun hóa thông tin thồ sơ công nhn ngưi có công và hgii
quyết chế độ ưu đãi.
3. Dữ liu đưc cung cp thông qua việc kết ni, chia s, đng b khai
thác dliu tcác hthng thông tin, sdữ liu quc gia, sdữ liu chuyên
ngành có liên quan.
4. Dliu từ các ngun khác theo quy đnh ca pháp lut có liên quan.
Điu 8. Cp nhật và phê duyệt dữ liu
1. Quy trình cập nht dliệu
a) Tiếp nhn thông tin, dliu tcác ngun theo quy đnh ti Điu 7 Thông
tư này.
b) Kim tra, xác minh xđ bảo đảm tính hp pháp, tính đy đ
tính xác thực của thông tin, dliệu.
c) Phân loi và chun hóa dliu.
d) Nhp và cp nht dliu vào các cơ sở dữ liu.
đ) Kim tra, đi chiếu dliu đã nhp vi hsơ, tài liu nghip vđể bo
đảm tính chính xác ca dliệu; đng thi đối chiếu, xác thc thông tin bn ca
công dân vi sở dữ liu quc gia về dân cư trong quá trình cp nht, chun hóa
dữ liệu
e) Xác nhn cp nht dliu.
2. Trách nhim ca cơ quan, tchc cung cp thông tin, cập nht dliệu
a) Cung cp thông tin, dliu bo đm tính chính xác và đy đủ.
b) Thc hin cp nht dliu theo đúng thm quyn và quy đnh ca pháp
luật.
c) Bảo đm vic cp nht dliu đưc thc hin kp thời bo đảm theo
tiêu chí “đúng, đ, sch, sng, thng nht, dùng chung”.
3. Phê duyt d liu
6
a) Trong thi hn không quá 03 ngày làm vic ktừ ngày dữ liu được công
chc chuyên môn báo cáo việc cập nht, ngưi đng đu quan, đơn vcó trách
nhim kim tra, phê duyt dliu bng chshoc phương thc xác thc đin
tử trên hthng cơ sở dữ liu theo quy đnh.
Đối vi các dliu từ hot đng nghip vphc vxác thc giao dch trên
Cổng dch vcông, vic phê duyt theo thi hn quy đnh ti văn bn quy phm
pháp luật.
b) Trường hợp người thẩm quyền phê duyệt vắng mặt hoặc không thể
thực hiện việc phê duyệt dữ liệu trong thời hạn quy định thì phải thực hiện việc
ủy quyền bằng văn bản hoặc ủy quyền điện tử hoặc phê duyệt thay thế theo quy
định về quản lý hồ sơ nội bộ để bảo đảm tính kịp thời theo đúng quy định.
4. Tần suất xác thực chuẩn hóa dữ liệu
a) Dữ liệu được hình thành từ thủ tục hành chính thực hiện xác thực theo
thời gian quy định tại văn bản quy phạm pháp luật.
b) Dữ liệu được hình thành từ số hóa, thống kê, cập nhật thực hiện xác
thực theo kế hoạch và thời hạn phê duyệt dữ liệu của người thẩm quyền quy
định tại khoản 2 Điều này.
c) Các dữ liệu không có nhiều biến động từ hoạt động nghiệp vụ được xác
thực định kỳ hằng tháng.
Điu 9. Kết ni, chia sdữ liệu
1. Vic kết ni, chia s d liu gia các hthng thông tin, sở dữ liệu
có liên quan thc hin theo quy đnh và hưng dn ca Bộ Ni vụ.
2. Dliệu tham chiếu ti Ph lục 1, Phụ lục 2, Phlục 3 ban hành kèm theo
Thông tư này trưc khi kết ni, chia svà trong quá trình khai thác, sử dụng phi
đưc kim tra, đánh giá nhm bo đm dliu đáp ng các tiêu chí “đúng, đ,
sạch, sng, thng nht, dùng chung”, bo đm tính chính xác, đy đ, kp thi,
thng nht và khnăng sử dng li dliu.
3. Thực hin kết ni, chia sẻ dữ liu bảo đảm chế đối soát, kim tra, xác
minh đphát hin dliu sai lch, đng b lưu nht xthng nht d
liệu trong quá trình trao đi dliệu theo quy đnh.
Điu 10. Bảo đm an ninh mng, bo mt dliệu
1. Bảo đm các thông tin nhân, dliu thuc danh mc bí mt nhà c,
dữ liu ni bộ của cơ quan hành chính nhà nưc chđưc chia ssau khi đã đưc
phân loi, mã hóa và cp quyn truy cp theo quy đnh.
2. quan, đơn vđưc chia sdữ liu trách nhim qun lý, sdụng
đúng mc đích. Việc chia s, cung cp dliu cho quan, tchc, cá nhân khác
thc hin theo quy đnh ca pháp lut và quy đnh ca cơ quan chqun dliu,
bảo đm phù hp vi thm quyn qun lý đi vi tng ngun dliu.
3. Ngưi công, thân nhân ngưi công và nhân liên quan trong
thc hin chính sách ưu đãi ngưi có công đưc khai thác, s dụng thông tin ca
mình thông qua tài khon đnh danh đin ttrên ng dng đnh danh quc gia
7
(VNeID), các phương thc khác theo quy đnh ca pháp lut. Vic khai thác, s
dụng dliu thông qua ng dng đnh danh quc gia đưc thc hin trên s
kết ni, chia sdữ liu gia cơ sdữ liu thuc lĩnh vực ngưi công vi cách
mạng vi hthng đnh danh xác thc đin t, bo đm đúng quy đnh ca
pháp lut.
4. Thc hin vic thu hi, khóa tài khon khi cán bchuyn công tác, ngh
hưu hoc thôi vic; rà soát đnh k tài khon truy cp hthng.
Điu 11. Khai thác, sử dng dliu
1. quan, tchc, nhân truy cp, khai thác sdng dữ liu theo
đúng quy đnh ca cơ quan qun lý cơ sở dữ liệu đảm bo tuân ththeo quy đnh
của pháp lut về dữ liệu và các quy đnh ti Thông tư này.
2. Bảo mật tài khoản được cấp; bảo đảm an toàn, an ninh thông tin và bảo
vệ dữ liệu cá nhân trong quá trình khai thác, sử dụng dữ liệu.
Chương III
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 12. Trách nhiệm của các quan, đơn vị, tổ chức nhân
liên quan
1. Trách nhim ca Bộ Nội vụ:
a) Xây dựng, quản lý sở dữ liệu thuộc lĩnh vực người công với cách
mạng phục vụ nghiệp vụ quản lý nhà nước và thực hiện chính sách ưu đãi người
có công với cách mạng bảo đảm kịp thời, chính xác, an toàn, đúng quy định.
b) Kiểm tra đánh giá chất lượng, đối soát dữ liệu khắc phục các sự cố kỹ
thuật phát sinh trong quá trình tạo lập, cập nhật, khai thác, sử dụng và quản trị cơ
sở dữ liệu về người có công với cách mạng.
c) Phối hp vi BCông an kết ni sdliu quc gia vdân cư, h
thng đnh danh xác thc đin tvới sdliu thuc lĩnh vc ngưi
công vi cách mng đphc vxác thc, đi soát thông tin công dân, tái sử dụng
dữ liu cung cp các tin ích cho ngưi n thông qua VNeID theo quy đnh
của pháp lut.
2. Bộ Công an, BQuc phòng và các b, cơ quan ngang b, y ban nhân
dân các cp có trách nhim:
a) Tchc thu thp, shóa, to lp, cp nht, chun hóa, qun dliu
thuc phm vi qun lý vào sdữ liệu; bo đm dliu đy đ, chính xác, kp
thi, thng nht và chu trách nhim về nội dung dliu cung cp;
b) Chđạo các quan, đơn vtrc thuc tchc qun lý, khai thác, s
dụng dliu; thc hin kết ni, chia sdữ liu theo quy đnh; phi hp bo đm
thng nht danh mc dliu, cu trúc dliệu và liên thông d liu trong toàn
sở dữ liệu;
8
c) Ngưi đng đu b, quan ngang b, y ban nhân dân các cp trách
nhim ban hành quy chế hoc quy đnh ni bvề nhp, cp nht, qun lý, khai
thác và sử dụng d liu trong cơ sở dữ liệu;
d) Tchc đào to, bi ng, ng dn cán b, công chc, viên chc
thc hin vic cp nht, qun lý, khai thác sdụng sở dữ liu theo quy đnh.
Điều 13. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Trường hợp c văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông
này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban
hành.
Điu 14. Tchc thi hành
1. Các quan, đơn v, tchc nhân liên quan chu trách nhim
thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thc hin, nếu phát sinh khó khăn, ng mc, các
quan, đơn v, tchc và cá nhân phn ánh vBộ Nội vụ để đưc ng dn hoặc
nghiên cu, sa đi, bsung./.
Nơi nhận:
- Thng Chính phủ;
- Các Phó Thng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đng;
- Văn phòng Quc hi;
- Văn phòng Chủ tịch nưc;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban Tchc Trung ương;
- Các B, cơ quan ngang Bộ;
- Bộ Nội v: Btrưng và các Thtrưng;
các cơ quan, đơn vthuc và trc thuc Bộ;
- UBND, Sở Nội vcác tnh, thành phố;
- Cục Kim tra văn bn và Tchc thi hành
pháp lut (BTư pháp);
- Công báo, Cng thông tin đin tChính phủ;
- Cổng thông tin đin tử Bộ Nội vụ;
- Lưu: VT, CNCC.
9
PHỤ LỤC I
DỮ LIU VNGƯI HƯNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI
(Kèm theo Thông tư s..../2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
của Btrưng Bộ Ni vụ)
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
I. Thông tin nhân thân ngưi có công
1
Họ và tên
HoVaTen
X
String
200
Họ và tên
2
Bí danh
BiDanh
String
200
Bí danh
3
Ngày tháng
năm sinh
NgayThangNamSinh
X
Date
10
Ngày tháng
năm sinh
4
Gii tính
GioiTinh
X
Boolean
1
Gii tính
5
Số
CCCD/Căn
ớc
SoCCCD
x
Number
12
Số CCCD/Căn
ớc
6
Ngày cp
CCCD
NgayCapCCCD
Date
Ngày cp
CCCD
7
Nơi cp
CCCD
NoiCapCCCD
String
100
Nơi cp CCCD
8
Quê quán
QueQuan
x
String
15
Quê quán
9
Nơi thưng
trú
NoiThuongTru
Object
Nơi thưng trú
10
Số đin
thoại
SoDienThoai
String
2
Số đin thoại
11
Ngày ngưi
có công
chết/ttrần
NgayChet
Date
Ngày ngưi có
công chết/t
trần
10
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
12
Số Bằng T
quc ghi
công
SoBangTQGC
String
50
Số Bằng T
quc ghi công
(căn cứ hồ
lit sĩ)
II. Thông tin din đi tưng
13
Số hồ
ngưi có
công
SoHoSoNguoiCoCo
ng
x
String
50
Số hồ sơ ngưi
có công
14
Din đi
ng ngưi
có công
DienDoiTuong
x
String
200
Danh mc
Din đi tưng
ngưi có công
15
Số giy
chng nhn
SoGiayChungNhan
x
String
50
Số giy chng
nhn
16
Số quyết
định công
nhn/cp
giy chng
nhn và tr
cấp
SoQDTroCap
x
String
50
Số quyết đnh
công nhn/cp
giy chng
nhn và trợ cấp
17
Ngày quyết
định
NgayQDTroCap
x
Date
Ngày quyết
định
18
Cơ quan ban
hành quyết
định
CoQuanQD
x
String
200
Cơ quan ban
hành quyết
định
19
Tỷ lệ tổn
thương cơ
th
TyLeTonThuong
Number
3
Tỷ lệ tổn
thương cơ th
20
Mức trợ cấp,
phụ cấp
MucTroCap
x
String
100
Mức trợ cấp,
phụ cấp
21
Mức ph
cấp thương
tật/bnh tt
nặng hoc
MucPhuCapNang
Number
15
Mức phụ cấp
thương
tật/bnh tt
11
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
đặc bit
nặng
nặng hoc đc
bit nng
22
Mức trợ cấp
ngưi phc
vụ
MucTroCapNguoiPh
ucVu
Number
15
Mức trợ cấp
ngưi phc v
23
Mức ph
cấp khu vc
MucPhuCapKhuVuc
Number
15
Mức phụ cấp
khu vc
24
Mức ph
cấp đc bit
MucPhuCapDacBiet
Number
15
Mức phụ cấp
đặc bit
25
Ngày hưng
trợ cấp, ph
cấp t
NgayHuongTu
x
Date
Ngày hưng
trợ cấp, ph
cấp t
26
Lý do điu
chnh tr
cấp/phụ cấp
LyDoDieuChinh
String
500
Lý do điu
chnh trợ cấp,
phụ cấp
27
Mức trợ cấp
một ln
MucTroCapMotLan
Chung
Number
15
Mức trợ cấp
một ln
28
Trợ cấp, ph
cấp truy lĩnh
TroCapTruyLinh
String
500
Trợ cấp, ph
cấp truy lĩnh
29
Trng thái
ng
DienDoiTuong_Tran
gThai
String
30
Danh mc
Trng thái
ng chế độ
30
Hình thc
chi tr
HinhThucChiTra
String
50
DM hình thc
chi tr
II. Thông tin hot đng cách mng, kháng chiến
31
Ngày vào
Đảng
NgayVaoDang
Date
Ngày vào
Đảng
32
Ngày chính
thc vào
Đảng
NgayChinhThuc
Date
Ngày vào
Đảng chính
thức
12
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
33
Nguyên là
(chc vụ)
NguyenLa
String
200
Chc
vụ/cương v
nguyên đm
nhiệm
34
Cơ quan,
đơn vcông
tác
CoQuanDonVi
String
255
Cơ quan, đơn
vị công tác
35
Ngày ngh
hưu
NgayNghiHuu
Date
Ngày nghhưu
36
Tham gia
HĐCM t
ngày
TuNgayHDCM
Date
Thi gian bt
đầu tham gia
hot đng cách
mạng
37
Tham gia
HĐCM đến
ngày
DenNgayHDCM
Date
Thi gian kết
thúc tham gia
hot đng cách
mạng
38
Din thoát
ly
DienThoatLy
String
50
DM din thoát
ly
39
Chc vkhi
tham gia
HĐCM
ChucVuKhiThamGia
String
200
Chc vkhi
tham gia hot
động cách
mạng
III. Thông tin căn ccông nhn thương binh/ như thương binh
40
Ngày nhp
ngũ/tham
gia công tác
NgayNhapNgu
Date
Ngày nhp
ngũ/tham gia
công tác
41
Ngày phc
viên/xut
ngũ/ngh
hưu
NgayPhucVien
Date
Phc viên,
xut ngũ,
chuyn ngành,
nghhưu
13
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
42
Số lần b
thương
SoLanBiThuong
Number
2
Số lần b
thương
43
Lần b
thương
VT_Lan
String
20
Lần bthương
44
Ngày b
thương
VT_NgayBiThuong
Date
Ngày b
thương
45
Cơ quan,
đơn vkhi b
thương
VT_CoQuanDonVi
String
255
Cơ quan, đơn
vị khi b
thương
46
Cấp bc,
chc vkhi
bị thương
VT_CapBacChucVu
String
200
Cấp bc, chc
vụ khi b
thương
47
Nơi b
thương
VT_NoiBiThuong
String
255
Nơi bthương
48
Trưng hp
bị thương
VT_TruongHop
String
500
Trưng hp b
thương
49
Các vết
thương
VT_CacVetThuong
String
500
Các vết thương
50
Điu trsau
khi b
thương tại
VT_DieuTriTai
String
255
Điu trsau
khi bthương
tại
51
Thi gian ra
viện
VT_ThoiGianRaVie
n
Date
Thi gian ra
viện
52
Tỷ lệ tổn
thương cơ
th(thương
binh)
TB_TyLeTonThuon
g
Number
3
Tỷ lệ tổn
thương cơ th
(thương binh)
53
Số giy
chng nhn
thương binh
TB_SoGiayChungN
han
String
50
Số giy chng
nhn thương
binh
54
Tỷ lệ tổn
thương cơ
TyLeDaGiamDinh
Number
3
Tỷ lệ đã giám
định trưc khi
14
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
thđã giám
định (ln
trưc)
đề nghgiám
định lại
55
Loi tn
thương
LoaiTonThuong
String
20
DM loi tn
thương
56
Loi thương
binh
LoaiTB
String
5
DM Loi
thương binh
57
Nội dung
giám đnh
NoiDungGiamDinh
String
500
Nội dung đ
nghgiám đnh
lại tỷ lệ tổn
thương cơ th
đối vi thương
binh, ngưi b
thương
IV. Thông tin căn ccông nhn bnh binh/ mt sc lao đng
58
Tỷ lệ tổn
thương cơ
th(bnh
binh)
BB_TyLeTonThuon
g
Number
3
Tỷ lệ tổn
thương cơ th
(bnh binh)
59
Cấp bc,
chc vkhi
bị bệnh
BB_CapBacChucVu
String
200
Cấp bc, chc
vụ khi bị bệnh
60
Cơ quan,
đơn vkhi b
bệnh
BB_CoQuanDonVi
String
255
Cơ quan, đơn
vị khi bị bệnh
61
Số giy
chng nhn
bệnh binh
BB_SoGiayChungN
han
String
50
Số giy chng
nhn bnh binh
62
Trưng hp
bị bệnh
BB_TruongHopBiBe
nh
String
500
Trưng hp b
bệnh
63
Tình trng
bệnh tật
BB_TinhTrangBenh
Tat
String
500
Tình trng
bệnh tật
15
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
64
Nơi điu tr
(bnh binh)
BB_NoiDieuTri
String
255
Nơi điu tr
(bnh binh)
65
Ngày ra vin
lần cuối
BB_NgayRaVienLan
Cuoi
Date
Ngày ra vin
lần cuối
V. Thông tin căn ccông nhn cht đc hóa học
66
Họ tên con
đẻ (d
dạng/dị tật)
Con_HoTen
String
100
Họ tên con đ
(dị dạng/dị tật)
67
Năm sinh
con
Con_NamSinh
Number
4
Năm sinh con
68
Số
CC/CCCD/
GKS ca
con
Con_SoGiayTo
String
100
Số
CC/CCCD/GK
S ca con
69
Tình trng
dị dạng, d
tật bm sinh
Con_TinhTrang
String
500
Tình trng d
dạng, dị tật
bẩm sinh
VI. Thông tin đch bt tù, đày/ HĐKC gii phóng dân tc/ Ngưi có công giúp đ
cách mng
70
Bị bắt tù,
đày tngày
TuNgayBiBat
Date
Bị bắt tù, đày
từ ngày
71
Bị bắt tù,
đày đến
ngày
DenNgayBiBat
Date
Bị bắt tù, đày
đến ngày
72
Cơ quan,
đơn vkhi b
bắt
CoQuanDonViBiBat
String
255
Cơ quan, đơn
vị khi bị bắt
73
Cấp bc,
chc vkhi
bị bắt
CapBacChucVuBiBa
t
String
200
Cấp bc, chc
vụ khi bị bắt
16
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
74
Lý do bị bắt
tù, đày
LyDoBiBat
String
255
Lý do bị bắt tù,
đày
75
Nơi b
NoiBiTu
String
255
Nơi b
76
Thành tích
giúp đcách
mạng
ThanhTichGiupDo
String
500
Thành tích
giúp đcách
mạng
VII. Thông tin ttrân và mai táng phí
77
Ngày ttrần
NgayTuTran
Date
Ngày ttrần
78
Số giy báo
tử
SoGiayBaoTu
String
50
Số giy báo t
79
Ngày giy
báo t
NgayGiayBaoTu
Date
Ngày giy báo
tử
80
Họ tên cá
nhân nhn
mai táng phí
MTP_HoVaTen
String
100
Họ tên cá nhân
nhn mai táng
phí
81
Ngày sinh
cá nhân
nhn MTP
MTP_NgaySinh
Date
Ngày sinh cá
nhân nhn
MTP
82
Gii tính cá
nhân nhn
MTP
MTP_GioiTinh
Boolean
1
Gii tính cá
nhân nhn
MTP
83
Số CCCD cá
nhân nhn
MTP
MTP_SoCCCD
Number
12
Số CCCD cá
nhân nhn
MTP
84
Ngày cp
CCCD cá
nhân nhn
MTP
MTP_NgayCapCCC
D
Date
Ngày cp
CCCD cá nhân
nhn MTP
17
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
85
Nơi cp
CCCD cá
nhân nhn
MTP
MTP_NoiCapCCCD
String
200
Nơi cp CCCD
cá nhân nhn
MTP
86
Quê quán cá
nhân nhn
MTP
MTP_QueQuan
String
255
Quê quán cá
nhân nhn
MTP
87
Nơi thưng
trú cá nhân
nhn MTP
MTP_NoiThuongTru
String
255
Nơi thưng trú
cá nhân nhn
MTP
88
Số đin
thoi cá
nhân nhn
MTP
MTP_SoDienThoai
String
15
Số đin thoi
cá nhân nhn
MTP
89
Quan hệ với
NCC ttrn
(cá nhân)
MTP_QuanHe
String
100
Danh mc Mi
quan h
90
Tên tchc
nhn mai
táng phí
TC_TenToChuc
String
255
Tên tchc
nhn mai táng
phí
91
Địa chỉ tổ
chức
TC_DiaChi
String
255
Địa chỉ tổ chức
92
Ngưi đi
din theo
pháp luật
TC_NguoiDaiDien
String
100
Ngưi đi din
theo pháp luật
93
Chc v
ngưi đi
diện
TC_ChucVu
String
100
Chc vngưi
đại diện
94
Số đin
thoi t
chức
TC_SoDienThoai
String
15
Số đin thoi
tổ chức
18
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
95
Họ tên
ngưi nhn
trợ cấp mt
lần
TCML_HoVaTen
String
100
Họ tên ngưi
nhn trợ cấp
một lần
96
Ngày sinh
ngưi nhn
trợ cấp mt
lần
TCML_NgaySinh
Date
Ngày sinh
ngưi nhn tr
cấp mt lần
97
Gii tính
ngưi nhn
trợ cấp mt
lần
TCML_GioiTinh
Boolean
1
Gii tính
ngưi nhn tr
cấp mt lần
98
Số CCCD
ngưi nhn
trợ cấp mt
lần
TCML_SoCCCD
Number
12
Số CCCD
ngưi nhn tr
cấp mt lần
99
Nơi thưng
trú ngưi
nhn trợ cấp
một lần
TCML_NoiThuongT
ru
String
255
Nơi thưng trú
ngưi nhn tr
cấp mt lần
100
Số đin
thoi ngưi
nhn trợ cấp
một lần
TCML_SoDienThoai
String
15
Số đin thoi
ngưi nhn tr
cấp mt lần
VIII. Thông tin thân nhân/ngưi đi din/ Ngưi thcúng
101
Họ và tên
thân nhân
ThanNhan_HoVaTe
n
String
100
Họ và tên thân
nhân
102
Ngày sinh
thân nhân
ThanNhan_NgaySin
h
Date
Ngày sinh thân
nhân
103
Gii tính
thân nhân
ThanNhan_GioiTinh
Boolean
1
Gii tính thân
nhân
19
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
104
Số CCCD
thân nhân
ThanNhan_SoCCCD
Number
12
Số CCCD thân
nhân
105
Ngày cp
CCCD thân
nhân
ThanNhan_NgayCap
CCCD
Date
Ngày cp
CCCD thân
nhân
106
Nơi cp
CCCD thân
nhân
ThanNhan_NoiCapC
CCD
String
200
Nơi cp CCCD
thân nhân
107
Quê quán
thân nhân
ThanNhan_QueQuan
String
255
Quê quán thân
nhân
108
Nơi thưng
trú thân
nhân
ThanNhan_NoiThuo
ngTru
String
255
Nơi thưng trú
thân nhân
109
Số đin
thoi thân
nhân
ThanNhan_SoDienT
hoai
String
15
Số đin thoi
thân nhân
110
Mối quan h
với ngưi có
công
ThanNhan_MoiQuan
He
String
150
Danh mc Mi
quan h
111
Thi đim b
khuyết tt
(con)
Con18_ThoiDiemKh
uyetTat
String
100
DM Mi quan
hệ
112
Thi đim
kết thúc bc
học ph
thông
Con18_KetThucPho
Thong
Date
Thi đim kết
thúc bc hc
phthông
113
Số giy
chng nhn
thân nhân
lit sĩ
SoGCNThanNhanLi
etSi
String
50
Số giy chng
nhn thân nhân
lit sĩ
114
Mức trợ cấp
tut hng
tháng
MucTuatHangThang
Number
15
Mức trợ cấp
tut hng tháng
20
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
115
Mức trợ cấp
tut nuôi
ng
MucTuatNuoiDuong
Number
15
Mức trợ cấp
tut nuôi
ng
116
Mức trợ cấp
một ln khi
báo t
MucTroCapBaoTu
Number
15
Mức trợ cấp
một ln khi
báo t
IX. Thông tin hưng trợ cấp ưu đãi giáo dục
117
Họ và tên
(ngưi
ng ưu
đãi GD)
GD_HoVaTen
String
100
Họ và tên
(ngưi hưng
ưu đãi GD)
118
Ngày tháng
năm sinh
(ngưi
ng ưu
đãi GD)
GD_NgaySinh
Date
Ngày tháng
năm sinh
(ngưi hưng
ưu đãi GD)
119
Số
CC/CCCD/
GKS (ngưi
ng ưu
đãi GD)
GD_SoGiayTo
String
20
Số
CC/CCCD/GK
S (ngưi
ng ưu đãi
GD)
120
Nơi đăng ký
thưng trú
(ngưi
ng ưu
đãi GD)
GD_NoiThuongTru
String
255
Nơi đăng ký
thưng trú
(ngưi hưng
ưu đãi GD)
121
Quan hệ với
ngưi có
công (ngưi
ng ưu
đãi GD)
GD_QuanHe
String
100
Danh mc Mi
quan hệ với
ngưi có công
122
Học k
GD_HocKy
String
10
Học k
21
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
123
Năm học
GD_NamHoc
String
20
Năm học
124
Năm th
GD_NamThu
Number
2
Năm th
125
Thi gian
khóa học
GD_ThoiGianKhoa
Hoc
Number
2
Thi gian khóa
học
126
Hình thc
đào tạo
GD_HinhThucDaoT
ao
String
100
Hình thc đào
tạo
127
Mức trợ cấp
mỗi năm
một lần
MucTroCapHangNa
m
Number
15
Mức trợ cấp
mỗi năm mt
lần
X. Thông tin phương tin trgiúp, dng cchnh hình, phc hi chc năng
128
Loi phương
tin trgiúp,
dụng c
chnh hình
PT_LoaiPhuongTien
String
255
Loi phương
tin trgiúp,
dụng cchnh
hình
129
Niên hn s
dụng
PT_NienHanSuDung
String
50
Niên hn s
dụng
130
Ngày cp
phương tiện
PT_NgayCap
Date
Ngày cp
phương tiện
XI. Thông tin giám đnh y khoa
131
Nơi gii
thiu đến
(Hi đng
GĐYK)
NoiGioiThieuDenG
DYK
String
255
Nơi gii thiu
đến (Hi đng
GĐYK)
132
Lý do đ
ngh/gii
thiu giám
định
LyDoGiamDinh
String
500
Lý do đ
ngh/gii thiu
giám đnh
22
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
133
Đối tưng
giám đnh
DoiTuongGiamDinh
String
100
Danh mc Đi
ng giám
định y khoa
134
Nội dung
cần giám
định
NoiDungKhamGiam
Dinh
String
500
Nội dung cn
giám đnh
135
Tên Hi
đồng giám
định y khoa
TenHoiDongGDYK
String
255
Tên Hi đng
giám đnh y
khoa
136
Số biên bn
giám đnh y
khoa
SoBienBanGDYK
String
50
Số biên bn
giám đnh y
khoa
137
Ngày hp
giám đnh y
khoa
NgayHopGDYK
Date
Ngày hp giám
định y khoa
138
Loi giám
định y khoa
LoaiGiamDinh
String
50
Danh mc
Loi giám đnh
y khoa
139
Kết qu
khám hin
tại
KetQuaKhamHienTa
i
String
1000
Kết qukhám
hin tại
140
Kết lun
giám đnh y
khoa
KetLuanGiamDinh
String
500
Kết lun giám
định y khoa
141
Tỷ lệ %
TTCT tng
hợp
TyLeTTCTTongHop
Number
3
Tỷ lệ % tn
thương cơ th
142
Đề nghị của
Hội đng
giám đnh y
khoa
DeNghiHoiDongGD
YK
String
500
Đề nghị của
Hội đng giám
định y khoa
23
STT
Tên trưng
dữ liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
143
Nội dung đ
nghcông
nhn
NoiDungDeNghiCon
gNhanThamDinh
String
200
Nội dung đ
nghcông nhn
(phiếu thm
định)
144
Căn cứ cấp
giy chng
nhn b
thương/b
bệnh
CanCuCapGCN
String
500
Căn cứ cấp
giy chng
nhn b
thương/bị bệnh
145
Ý kiến thm
định
YKienThamDinh
Boolean
1
Ý kiến thm
định (đđiu
kin giám
định)
146
Lý do
LyDoThamDinh
String
500
Lý do (thm
định)
24
PHỤ LỤC II
DỮ LIU VLIT SĨ, CÔNG TRÌNH GHI CÔNG LIT SĨ
(Kèm theo Thông tư s..../2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
của Btrưng Bộ Ni vụ)
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu
dữ liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
A. Thông tin lit sĩ
1
Mã mlit
MaMoLietSi
x
String
100
Mã mlit sĩ
2
Họ và tên
HoVaTen
X
String
200
Họ và tên ngưi
có công
3
Bí danh
BiDanhLietSi
String
200
Bí danh
4
Ngày tháng
năm sinh
NgayThangNamSinh
X
String
10
Ngày sinh
5
Gii tính
GioiTinh
X
Number
1
DM gii tính
6
Quê quán
QueQuan
X
Object
Thông tin quê
quán
7
Nơi thưng
trú
NoiThuongTru
Object
Thông tin nơi
thưng trú
8
Ngày hy
sinh
NgayHySinh
X
String
10
Ngày hi sinh
9
Số giy
báo t
SoGiayBaoTu
X
String
20
Số giy báo t
10
Ngày cp
giy báo t
NgayCapGiayBaoTu
X
Date
Ngày cp giy
báo t
11
Đơn vị cấp
giy báo t
DonViCapGiayBaoTu
X
String
100
Cơ quan/ đơn v
cấp giy báo t
12
Cơ quan,
đơn vkhi
hy sinh
DonViCongTac
X
String
100
Đơn vcông tác
của lit strưc
lúc hy sinh
13
Cấp bc
khi hy sinh
CapBac
X
String
50
Cấp bc khi hy
sinh
14
Chc v
khi hy sinh
ChucVu
X
String
50
Chc vkhi hy
sinh
15
Số bằng T
quc ghi
công
SoBangTQGhiCong
X
String
20
Số bằng Tquc
ghi công
16
Số quyết
định cp
SoQuyetDinhCapBang
String
20
Số quyết đnh
cấp Bng
25
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu
dữ liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
Bằng
TQCG
17
Ngày quyết
định cp
Bằng
TQGC
NgayQuyetDinhCapBang
Date
Ngày quyết đnh
cấp Bng
18
Nơi hy
sinh
NoiHySinh
String
100
Nơi hy sinh
19
Nơi an
táng ban
đầu
NoiAnTangBanDau
String
100
nơi an táng ban
đầu
20
Trưng
hợp hy
sinh
TruongHopHySinh
String
500
DM trưng hp
hy sinh
21
Thông tin
thân nhân
theo giy
báo t/
Giy chng
nhn hy
sinh
ThongTinThanNhanGBT
Object
Thông tin thân
nhân theo giy
báo t
B. Thông tin nghĩa trang
22
Tên nghĩa
trang
TenNghiaTrang
x
String
100
Tên nghĩa trang
23
Địa ch
DiaChi
x
Object
Địa chỉ của nghĩa
trang
24
Năm xây
dựng
NamThanhLap
String
10
Năm thành lập
25
Din tích
(m²)
DienTich
Number
10
Din tích (m²)
26
Trng thái
hot đng
TrangThai
x
Number
1
DM trng thái
hot đng
27
Cấp qun
CapQuanLy
x
String
20
Cấp qun lý (Cp
Tỉnh, Cp xã,
TW)
28
Mã đnh
danh nghĩa
trang
MaDinhDanhNTLS
x
String
100
Mã đnh danh
nghĩa trang LS
theo nguyên tc
trong công văn
26
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu
dữ liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
898/CNCC-
DLTTNCC
C. Thông tin m
29
Mã mlit
MaMoLietSi
x
String
100
30
Số mộ
SoMo
String
10
Số mộ
31
Hàng m
HangMo
String
10
32
Lô m
LoMo
String
10
Lô m
33
Khu m
KhuMo
String
10
Khu m
34
Mã đnh
danh nghĩa
trang
MaDinhDanhNTLS
x
String
100
Mã đnh danh
nghĩa trang LS
35
Trng thái
qun lý m
TrangThaiMo
x
Number
1
DM trng thái
qun lý m
36
Năm quy
tập
NamQuyTap
String
10
Năm quy tập
37
Phân loi
bia m
PhanLoaiBiaMo
Number
1
DM phân loi bia
mộ
38
Tình trng
hài cốt
TinhTrangHC
Number
1
DM tình trng
hài ct
39
Tình trng
lấy mu
ADN
TinhTrangLayMauADN
Number
1
DM tình trng
lấy mu ADN
D. Công trình ghi công lit sĩ
40
Tên công
trình
TenCongTrinh
X
String
100
Tên công trình
41
Loi công
trình
LoaiCongTrinh
X
Number
1
Danh mc loi
công trình
42
Địa ch
DiaChi
X
Object
Địa ch
43
Năm xây
dựng
NamXayDung
String
10
Năm xây dng
27
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu
dữ liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
44
Đơn v/ cá
nhân qun
DonViQuanLy
String
100
Đơn v/ cá nhân
qun lý
45
Tình trng
hot đng
TinhTrangCTGC
x
Number
1
DM tình trng
hot đng
E. Thông tin thăm viếng mLS
46
Thông tin
về ngưi
thăm viếng
NguoiThamVieng
x
Object
Thông tin v
ngưi thăm
viếng mlit sĩ
47
Thông tin
về mộ lit
sĩ thăm
viếng
MoThamVieng
x
Object
Thông tin về mộ
lit sĩ đưc thăm
viếng
48
Thi gian
thăm viếng
ThoiGianThamVieng
Object
Thông tin vthi
gian thăm viếng
mộ lit sĩ
F. Thông tin di chuyn hài ct lit sĩ
49
Thông tin
lit sĩ di
chuyn HC
TTLSDiChuyenHC
x
Object
Thông tin lit sĩ
đưc di chuyn
hài cốt
50
Nơi chuyn
đi
NoiChuyenDi
x
Object
Thông tin vnơi
mộ lit sĩ chuyn
đi
51
Nơi chuyn
đến
NoiChuyenDen
x
Object
Thông tin vnơi
mộ lit sĩ chuyn
đến
52
Thi gian
chuyển
ThoiGianChuyen
x
Object
Thông tin vthi
gian di chuyn
mộ lit sĩ
53
Lý do
chuyển
LyDoChuyen
String
100
Thông tin lý do
di chuyn mlit
28
PHỤ LỤC III
DỮ LIU VADN CA LIT SĨ VÀ THÂN NHÂN
(Kèm theo Thông tư s..../2026/TT-BNV ngày tháng năm 2026
của Btrưng Bộ Ni vụ)
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
A. Thông tin lit sĩ
1
Họ và tên
HoVaTen
X
String
200
Họ và tên
2
Bí danh
BiDanh
String
100
Bí danh
3
Ngày tháng
năm sinh
NgayThangNamSinh
String
10
Ngày sinh
4
Gii tính
GioiTinh
X
Number
1
DM gii tính
5
Quê quán
QueQuan
X
Object
Quê quán
6
Nguyên
quán
NguyenQuan
Object
Nguyên quán
7
Ngày hy
sinh
NgayHySinh
X
Date
Ngày hi sinh
8
Số giy báo
tử
SoGiayBaoTu
X
String
18
Số giy báo t
9
Ngày cp
giy báo t
NgayCapGiayBaoTu
X
Date
Ngày cp giy
báo t
10
Đơn vị cấp
giy báo t
DonViCapGiayBaoTu
X
String
100
Cơ quan/ đơn v
cấp giy báo t
11
Cơ quan,
đơn vkhi
hy sinh
DonViCongTac
X
String
100
Đơn vcông tác
của lit strưc
lúc hy sinh
12
Cấp bc
khi hy sinh
CapBac
X
String
50
Cấp bc khi hy
sinh
29
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
13
Chc v
khi hy sinh
ChucVu
X
String
50
Chc vkhi hy
sinh
14
Sổ bằng T
quc ghi
công
SoBangTQGhiCong
X
String
255
Sổ bằng T
quc ghi công
15
Trng thái
xác đnh
danh tính
TrangThaiXĐDanhTinh
X
Number
1
DM trng thái
xác đnh danh
tính
16
Ngày xác
minh
NgayXacMinh
Date
Ngày xác minh
17
Mã mlit
MaMoLietSi
X
String
100
Mã mlit sĩ
B. Thông tin mu sinh phm ca lit sĩ
18
Mã mu
sinh phm
lit sĩ
MaMauSPLS
X
String
100
Mã mu sinh
phm ca lit sĩ
19
Loi sinh
phẩm
LoaiSinhPham
X
Number
2
DM loi sinh
phẩm
20
Ngày ly
mẫu
NgayLayMau
X
Date
Ngày ly mẫu
21
Địa đim
lấy mẫu
DiaDiemLayMau
String
255
Địa đim ly
mẫu
22
Ngưi ly
mẫu
NguoiLayMau
String
255
Ngưi ly mẫu
23
Đơn vị lấy
mẫu
DonViLayMau
String
255
Đơn vị lấy mẫu
24
Mô tả mẫu
MoTaMau
String
500
Mô tả mẫu
25
Trng thái
mẫu
TrangThaiMau
X
Number
1
DM trng thái
mẫu
26
Lần ly
mẫu th
LanLayMauThu
Number
2
Số lần ly mu
th
30
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
C. Thông tin ngưi đưc ly mẫu
27
Họ và tên
HoTen
X
String
200
Họ và tên
28
Quan h
với lit sĩ
QuanHeVoiLietSi
X
Number
2
DM mi quan
hệ
29
Ngày sinh
NgaySinh
X
Date
Ngày sinh
30
Gii tính
MaGioiTinh
X
Number
1
DM gii tính
31
Số CCCD
SoCCCD
X
String
12
Số căn cưc,
căn cưc công
dân (số định
danh cá nhân)
32
Ngày cấp
NgayCap
X
Date
Ngày cấp
33
Nơi cấp
NoiCap
X
String
100
Nơi cấp
34
Số đin
thoại
SoDienThoai
String
11
Số đin thoại
35
Quê quán
QueQuan
Object
Quê quán
36
Nơi thưng
trú
ThuongTru
X
Object
Nơi thưng trú
D. Thông tin mu sinh phm ca ngưi đưc ly mẫu
37
Mã mu
sinh phm
thân nhân
MaMauSPTN
X
String
100
Mã mu sinh
phm ca ngưi
đưc ly mẫu
38
Loi sinh
phẩm
LoaiSinhPham
X
Number
2
DM loi sinh
phẩm
39
Ngày ly
mẫu
NgayLayMau
X
Date
Ngày ly mẫu
31
STT
Tên
trưng d
liệu
Thuc tính
Bắt
buộc
Kiu d
liệu
Kích
thưc
tối đa
Mô t
40
Địa đim
lấy mẫu
DiaDiemLayMau
String
255
Địa đim ly
mẫu
41
Ngưi ly
mẫu
NguoiLayMau
String
255
Ngưi ly mẫu
42
Đơn vị lấy
mẫu
DonViLayMau
String
255
Đơn vị lấy mẫu
43
Mô tả mẫu
MoTaMau
String
500
Mô tả mẫu
44
Trng thái
mẫu
TrangThaiMau
X
Number
1
DM trng thái
mẫu
45
Lần ly
mẫu th
LanLayMauThu
Number
2
Số lần ly mu
th
E. Thông tin kết qugiám đnh ADN
46
Mã mu
sinh phm
lit sĩ
MaMauSPLS
X
String
100
Mã mu sinh
phm ca lit sĩ
47
Mã mu
sinh phm
thân nhân
MaMauSPTN
X
String
100
Mã mu sinh
phm ca ngưi
đưc ly mẫu
48
Ngày gi
mẫu
NgayGuiMau
X
Date
Ngày gi mẫu
49
Trng thái
giám đnh
TrangThaiXuLy
X
Number
1
DM trng thái
giám đnh
50
Ngày có
kết qu
NgayCoKetQua
Date
Ngày có kết qu
51
Kết lun
giám đnh
KetLuanGiamDinh
String
2000
Kết lun giám
định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định về tạo lập dữ liệu và quản lý, sử dụng cơ sở dữ liệu về người có công với cách mạng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×