• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 704/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc UBND huyện Đại Lộc

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 31/03/2024 18:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 704/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 704/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 704/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 704/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng
Nam, ngày tháng
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc phê duyệt vị tviệc làm cấu ngạch công chức
trong các quan, tổ chức hành chính thuộc UBND huyện Đại Lộc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của
Chính phủ về vị trí việc làm và biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Nghị định số 108/2020/-CP ngày 14 tháng 9
năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s
37/2014/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các
quan chuyên n thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố
thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông s 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của B
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về v trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp v chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chc hành
chính v trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư s 13/2022/TT-BNV ngày 31 tng 12 năm 2022 ca B
trưởng B Ni v hướng dn vic c đnh cơ cu ngch công chc;
Căn cứ các Thông của Bộ, ngành hướng dẫn về vị trí việc làm nghiệp vụ
chuyên ngành trong các quan hành chính;
Căn cứ Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2021 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định về phân cấp, quản tổ chức bộ
máy, vị trí việc làm, biên chế công chức các tổ chức hành chính, số lượng người
làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Quảng Nam;
Theo đề ngh ca y ban nhân dân huyn Đại Lc ti T trình s
47/TTr-UBND ny 20 tháng 3 năm 2024 và Giám đc S Ni v ti T trình
s 246/TTr-SNV ngày 21 tng 3 năm 2024.
2
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Danh mục vị trí việc làm cán bộ lãnh đạo, quản của Hội đồng
nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc;
phê duyệt danh mục vị trí việc làm trong các quan, tổ chức hành chính thuộc
Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm cán bộ lãnh đạo, qun của Hội đồng nhân
n, các Ban của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện: 06 vị trí.
2. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm trong các cơ quan, t chức hành
chính thuộc Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc: 133 vị trí; trong đó:
- Vị trí việcm lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí;
- Vị trí việcm nghiệp vụ chuyên ngành: 113 vị trí;
- Vị trí việcm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung: 10 v trí;
- Vị trí việcm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị trí.
(Phụ lục I kèm theo)
3. cấu ngạch công chức đối với công chức không giữ chức vụ lãnh đạo,
quản lý: Chuyên viên và tương đương: 100 %.
(Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo)
Điu 2. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc trên sở Thông tư
hướng dẫn của Bộ Nội vụ, các Bộ chuyên ngành và nh hình thực tế địa
phương, thực hin phê duyệt Bản mô tả công việc, khung ng lực của từng vị
trí việc làm; đồng thời, soát, cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ
sung (nếu có). Thời gian ủy quyền: từ ngày Quyết định đến hết ngày
31/12/2024.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc có trách nhiệm:
a) Tổ chức triển khai, thc hiện tuyển dụng, sử dụng, quản công chc
theo vị trí việc làm cấu ngạch công chức đã được phê duyệt; thực hin
nghiêm chủ tơng tinh giản biên chế công chức theo quy định. B trí công chức
theo vị tviệc làm, cấu ngạch công chức đảm bảo phù hợp với số lượng biên
chế công chức được cấp thẩm quyền giao hằng m.
b) Thực hiện c nhiệm vụ được ủy quyền theo quy định. Hoàn thành việc
phê duyệt Bản tả công việc và khung ng lực của từng vị trí việc làm trước
ngày 31/3/2024; đồng thời, tiếp tục cập nhật quy định để hoàn chỉnh, sửa đổi, bổ
sung (nếu).
c) Tổng hợp những khó khăn, vướng mắc, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh
(qua Sở Nội vụ) xem xét, điều chỉnh, bổ sung vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công
chức (nếu có) theo quy định.
3
2. S Ni v trách nhim hướng dn, kim tra vic chp hành các quy
định v v trí vic làm, cơ cu ngch công chc và qun lý, s dng biên chế công
chc ca Ủy ban nhân n huyện Đại Lộc theo đúng quy định.
Điu 4. Quyết định y hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các Quyết định
của Ủy ban nhân dân tỉnh trước đây trái với Quyết định này bịi bỏ.
Điu 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện Đại Lộc, Thủ trưởngc quan, đơn vị và cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 5;
- Bộ Nội vụ (b/c);
- TT TU, TT ND tỉnh (b/c);
- CT, các Phó CT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, NCKS.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
[daky]
Trí Thanh
STT
Mã VTVL
Tên VTVL Ghi chú
I.
1
CBQL.01.01 Chủ tịch HĐND huyện
2
CBQL.02.02 Chủ tịch UBND huyện
3
CBQL.03.03 Phó Chủ tịch HĐND huyện
4
CBQL.04.04
Phó Chủ tịch UBND huyện
5
CBQL.05.05 Trưởng Ban thuộc HĐND huyện
6
CBQL.06.06 Phó Trưởng ban thuộc HĐND huyện
7
LĐQL.01.07 Chánh Văn phòng HĐND&UBND
8
LĐQL.02.08 Chánh Thanh tra
9
LĐQL.03.09 Trưởng phòng
10
LĐQL.04.10 Phó Chánh Văn phòng HĐND&UBND
11
LĐQL.05.11 Phó Chánh Thanh tra
12
LĐQL.06.12 Phó Trưởng phòng
II
1
NVCN.01.13 Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
2
NVCN.02.14 Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
3
NVCN.03.15 Chuyên viên về thư ký - biên tập
4
NVCN.04.16 Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
5
NVCN.05.17 Chuyên viên về công tác dân tộc
6
NVCN.06.18 Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật
7
NVCN.07.19 Chuyên viên về thiết bị, công trình y tế
8
NVCN.08.20 Chuyên viên về dược (bao gồm cả dược cổ truyền)
9
NVCN.09.21 Chuyên viên về an toàn thực phẩm
10
NVCN.10.22 Chuyên viên về dân số
11
NVCN.11.23
Chuyên viên về quản lý khám chữa bệnh (bao gồm y học cổ
truyền)
12
NVCN.12.24 Chuyên viên về bảo hiểm y tế
13
NVCN.13.25 Chuyên viên về Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ, trẻ em
14
NVCN.14.26 Thanh tra viên về công tác thanh tra
15
NVCN.15.27 Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
16
NVCN.16.28 Thanh tra viên về phòng chống tham nhũng, tiêu cực
17
NVCN.17.29 Chuyên viên về công tác thanh tra
18
NVCN.18.30 Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
19
NVCN.19.31 Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, tiêu cực
20
NVCN.20.32 Chuyên viên về tổ chức bộ máy
21
NVCN.21.33 Chuyên viên quản lý nguồn nhân lực
22
NVCN.22.34 Chuyên viên về cải cách hành chính
23
NVCN.23.35 Chuyên viên về địa giới hành chính
24
NVCN.24.36 Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
25
NVCN.25.37 Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
26
NVCN.26.38 Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
27
NVCN.27.39 Chuyên viên về xây dựng pháp luật
28
NVCN.28.40 Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý (12 VTVL)
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành (113 VTVL)
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 3 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
2
29
NVCN.29.41 Chuyên viên về hành chính tư pháp
30
NVCN.30.42
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hoà giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
31
NVCN.31.43
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
32
NVCN.32.44 Chuyên viên về quản lý di sản văn hoá
33
NVCN.33.45
Chuyên viên về quản lý văn hoá cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hoá dân tộc)
34
NVCN.34.46 Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
35
NVCN.35.47 Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
36
NVCN.36.48 Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
37
NVCN.37.49 Chuyên viên về quản lý báo chí
38
NVCN.38.50 Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
39
NVCN.39.51 Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
40
NVCN.40.52 Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
41
NVCN.41.53 Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
42
NVCN.42.54 Chuyên viên về quản lý xuất bản
43
NVCN.43.55 Chuyên viên về quản lý in
44
NVCN.44.56 Chuyên viên về quản lý phát hành
45
NVCN.45.57 Chuyên viên về quản lý bưu chính
46
NVCN.46.58 Chuyên viên về quản lý viễn thông
47
NVCN.47.59 Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
48
NVCN.48.60
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin (bao gồm: công
nghiệp công nghệ thông tin; ứng dụng công nghệ thông tin;
chuyển đổi số)
49
NVCN.49.61 Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
50
NVCN.50.62 Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
51
NVCN.51.63
Chuyên viên quản lý thể thao thành tích cao và thể thao chuyên
nghiệp
52
NVCN.52.64 Chuyên viên về người có công
53
NVCN.53.65 Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
54
NVCN.54.66 Chuyên viên về bảo trợ xã hội
55
NVCN.55.67 Chuyên viên về giảm nghèo
56
NVCN.56.68 Chuyên viên về việc làm
57
NVCN.57.69 Chuyên viên về lao động tiền lương
58
NVCN.58.70 Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
59
NVCN.59.71 Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
60
NVCN.60.72 Chuyên viên về trẻ em
61
NVCN.61.73 Chuyên viên về bình đẳng giới
62
NVCN.62.74 Chuyên viên về quản lý giáo dục nghề nghiệp
63
NVCN.63.75 Chuyên viên về công tác học sinh, sinh viên
64
NVCN.64.76 Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
65
NVCN.65.77 Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
66
NVCN.66.78
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo
dục
67
NVCN.67.79 Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất và trang thiết bị giáo dục
68
NVCN.68.80
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành Giáo dục)
69
NVCN.69.81
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào
tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
70
NVCN.70.82 Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
71
NVCN.71.83 Chuyên viên quản lý chăn nuôi, thú y
3
72
NVCN.72.84 Chuyên viên quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
73
NVCN.73.85 Chuyên viên quản lý Lâm nghiệp
74
NVCN.74.86
Chuyên viên quản lý Thủy lợi đê điều, PCTT và nước sạch nông
thôn
75
NVCN.75.87 Chuyên viên quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
76
NVCN.76.88 Chuyên viên quản lý Thủy sản
77
NVCN.77.89 Chuyên viên về phát triển nông thôn
78
NVCN.78.90 Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
79
NVCN.79.91 Chuyên viên về quản lý tài sản công
80
NVCN.80.92 Chuyên viên về quản lý giá
81
NVCN.81.93 Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
82
NVCN.82.94 Chuyên viên về quản lý đầu tư
83
NVCN.83.95 Chuyên viên về quản lý quy hoạch
84
NVCN.84.96 Chuyên viên về quản lý đấu thầu
85
NVCN.85.97 Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
86
NVCN.86.98 Chuyên viên về kinh tế đối ngoại
87
NVCN.87.99 Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
88
NVCN.88.100 Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
89
NVCN.89.101 Chuyên viên về quản lý công nghiệp
90
NVCN.90.102
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
91
NVCN.91.103 Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
92
NVCN.92.104
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
93
NVCN.93.105
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường
thủy nội địa)
94
NVCN.94.106 Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường thủy nội địa)
95
NVCN.95.107 Chuyên viên quản lý quy hoạch xây dựng
96
NVCN.96.108 Chuyên viên quản lý kiến trúc
97
NVCN.97.109 Chuyên viên quản lý phát triển đô thị
98
NVCN.98.110 Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
99
NVCN.99.111 Chuyên viên quản lý hạ tầng kỹ thuật
100
NVCN.100.112 Chuyên viên quản lý nhà ở
101
NVCN.101.113 Chuyên viên về quản lý công sở
102
NVCN.102.114 Chuyên viên quản lý vật liệu xây dựng
103
NVCN.103.115 Chuyên viên về Phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
104
NVCN.104.116 Chuyên viên về Quản lý hoạt động tiêu chuẩn hoá
105
NVCN.105.117 Chuyên viên về Quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
106
NVCN.106.118 Chuyên viên về Quản lý phương tiện và người lái
107
NVCN.107.119 Chuyên viên về khoáng sản
108
NVCN.108.120 Chuyên viên về tài nguyên nước
109
NVCN.109.121 Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
110
NVCN.110.122 Chuyên viên về quản lý đất đai
111
NVCN.111.123 Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
112
NVCN.112.124 Chuyên viên về môi trường
113
NVCN.113.125 Chuyên viên về biến đổi khí hậu
III
1
CMDC.01.126 Chuyên viên về quản trị công sở
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung (10 VTVL)
4
2
CMDC.02.127 Chuyên viên về tổng hợp
3
CMDC.03.128 Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn thư
4
CMDC.04.129 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
5
CMDC.05.130 Chuyên viên về truyền thông
6
CMDC.06.131 Chuyên viên về Công nghệ thông tin
7
CMDC.07.132 Văn thư viên
8
CMDC.08.133 Chuyên viên về lưu trữ
9
CMDC.09.134 Kế toán viên
10
CMDC.10.135 Nhân viên thủ quỹ
IV
1
HTPV.01.136 Nhân viên phục vụ
2
HTPV.02.137 Nhân viên lái xe
3
HTPV.03.138 Nhân viên bảo vệ
4
HTPV.04.139 Nhân viên Kỹ thuật
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ (04 VTVL)
5
Số lượng
công chức
Tỷ lệ %
TỔNG CỘNG
100
A
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ (12
VTVL)
40
1 Vị trí việc làm cán bộ lãnh đạo (06 VTVL) 7
CBQL.01.01 Chủ tịch HĐND huyện Kiêm nhiệm
CBQL.02.02 Chủ tịch UBND huyện 1
CBQL.03.03 Phó Chủ tịch HĐND huyện 1
CBQL.04.04
Phó Chủ tịch UBND huyện
3
CBQL.05.05 Trưởng Ban thuộc HĐND huyện Kiêm nhiệm
CBQL.06.06 Phó Trưởng ban thuộc HĐND huyện 2
2
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý công chức (06
VTVL)
33
LĐQL.01.07 Chánh Văn phòng HĐND&UBND 1
LĐQL.02.08 Chánh Thanh tra 1
LĐQL.03.09 Trưởng phòng 9
LĐQL.04.10 Phó Chánh Văn phòng HĐND&UBND 2
LĐQL.05.11 Phó Chánh Thanh tra 2
LĐQL.06.12 Phó Trưởng phòng 18
B
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN
NGÀNH (113 VTVL)
52
1
VLVL chuyên ngành văn phòng, dân tộc, y tế (13
VTVL)
4 100%
NVCN.01.13
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên
ngành
Chuyên viên 2
50%
NVCN.02.14 Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên 1
25%
NVCN.03.15 Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.04.16 Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.05.17 Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.06.18 Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.07.19 Chuyên viên về thiết bị, công trình y tế
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.08.20
Chuyên viên về dược (bao gồm cả dược cổ
truyền)
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.09.21 Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên 1
25%
NVCN.10.22 Chuyên viên về dân số
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.11.23
Chuyên viên về quản lý khám chữa bệnh (bao
gồm y học cổ truyền)
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.12.24 Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.13.25 Chuyên viên về Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
0%
2 VTVL chuyên ngành Thanh tra (6 VTVL) 3
100%
NVCN.14.26 Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên 1
33%
NVCN.15.27 Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên 1
33%
NVCN.16.28
Thanh tra viên về phòng chống tham nhũng, tiêu
cực
Thanh tra viên 1
33%
NVCN.17.29 Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên Kiêm nhiệm
Phụ lục II
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM
CỦA UBND HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 3 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Mã VTVL
Tên VTVL
Ngạch công
chức
Cơ cấu ngạch công chức
6
NVCN.18.30 Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.19.31
Chuyên viên về phòng chống tham nhũng, tiêu
cực
Chuyên viên Kiêm nhiệm
3 VTVL chuyên ngành Nội vụ (7 VTVL) 6
100%
NVCN.20.32 Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên 1
17%
NVCN.21.33 Chuyên viên quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên 2
33%
NVCN.22.34 Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên 1
17%
NVCN.23.35 Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.24.36 Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên 1
17%
NVCN.25.37 Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.26.38 Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên 1
17%
4 VTVL chuyên ngành Tư pháp (5 VTVL) 3
100%
NVCN.27.39 Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.28.40
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp
luật
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.29.41 Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên 1
33%
NVCN.30.42
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hoà
giải ở cơ sở và tiếp cận pháp luật
Chuyên viên 1
33%
NVCN.31.43
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính
và theo dõi thi hành pháp luật
Chuyên viên 1
33%
5
VTVL chuyên ngành Văn hóa và Thông tin (20
VTVL)
3 100%
NVCN.32.44 Chuyên viên về quản lý di sản văn hoá
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.33.45
Chuyên viên về quản lý văn hoá cơ sở (bao gồm
quản lý thư viện và quản lý văn hoá dân tộc)
Chuyên viên 1
33%
NVCN.34.46 Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.35.47
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi
người
Chuyên viên 1
33%
NVCN.36.48 Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.37.49 Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.38.50 Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.39.51 Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.40.52 Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.41.53 Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.42.54 Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.43.55 Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.44.56 Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.45.57 Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.46.58 Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.47.59 Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.48.60
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin (bao
gồm: công nghiệp công nghệ thông tin; ứng dụng
công nghệ thông tin; chuyển đổi số)
Chuyên viên 1
33%
NVCN.49.61 Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.50.62 Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.51.63
Chuyên viên quản lý thể thao thành tích cao và
thể thao chuyên nghiệp
Chuyên viên Kiêm nhiệm
6
VTVL chuyên ngành LĐ-TB&XH (12 VTVL) 5
100%
NVCN.52.64 Chuyên viên về người có công
Chuyên viên 1
20%
NVCN.53.65 Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.54.66 Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên 1
20%
NVCN.55.67 Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên 1
20%
NVCN.56.68 Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên Kiêm nhiệm
7
NVCN.57.69 Chuyên viên về lao động tiền lương
Chuyên viên 1
20%
NVCN.58.70 Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.59.71 Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.60.72 Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên 1
20%
NVCN.61.73 Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.62.74 Chuyên viên về quản lý giáo dục nghề nghiệp
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.63.75 Chuyên viên về công tác học sinh, sinh viên
Chuyên viên Kiêm nhiệm
7
VTVL chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo (7
VTVL)
4 100%
NVCN.64.76 Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.65.77
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ
sở giáo dục
Chuyên viên 3
75%
NVCN.66.78
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định
chất lượng giáo dục
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.67.79
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất và trang
thiết bị giáo dục
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.68.80
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển
đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội
ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành
Giáo dục)
Chuyên viên 1
25%
NVCN.69.81
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả
tuyển sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động
hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.70.82
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng
chỉ
Chuyên viên Kiêm nhiệm
8
VTVL chuyên ngành NN&PTNT (7 VTVL) 5
100%
NVCN.71.83 Chuyên viên quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên 1
20%
NVCN.72.84 Chuyên viên quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên 1
20%
NVCN.73.85 Chuyên viên quản lý Lâm nghiệp
Chuyên viên 1
20%
NVCN.74.86
Chuyên viên quản lý Thủy lợi đê điều, PCTT và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên 1
20%
NVCN.75.87
Chuyên viên quản lý chất lượng, chế biến và phát
triển thị trường
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.76.88 Chuyên viên quản lý Thủy sản
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.77.89 Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên 1
20%
9
VTVL chuyên ngành Tài chính - Kế hoạch (10
VTVL)
6 100%
NVCN.78.90 Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên 3
50%
NVCN.79.91 Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên 1
17%
NVCN.80.92 Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.81.93 Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên 1
17%
NVCN.82.94 Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên 1
17%
NVCN.83.95 Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.84.96 Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.85.97
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế
hợp tác
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.86.98 Chuyên viên về kinh tế đối ngoại
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.87.99 Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên Kiêm nhiệm
10
VTVL chuyên ngành Kinh tế và Hạ tầng (19
VTVL)
6 100%
NVCN.88.100 Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên 1
17%
NVCN.89.101 Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên 1
17%
NVCN.90.102
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
Chuyên viên 1
17%
8
NVCN.91.103 Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.92.104
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông
(đường bộ, đường thủy nội địa)
Chuyên viên 1
17%
NVCN.93.105
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông
(đường bộ, đường thủy nội địa)
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.94.106
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường
thủy nội địa)
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.95.107 Chuyên viên quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên 1
17%
NVCN.96.108 Chuyên viên quản lý kiến trúc
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.97.109 Chuyên viên quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.98.110 Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.99.111 Chuyên viên quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.100.112 Chuyên viên quản lý nhà ở
Chuyên viên 1
17%
NVCN.101.113
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.102.114 Chuyên viên quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.103.115
Chuyên viên về Phát triển khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.104.116 Chuyên viên về Quản lý hoạt động tiêu chuẩn hoá
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.105.117
Chuyên viên về Quản lý đánh giá hợp chuẩn và
hợp quy
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.106.118 Chuyên viên về Quản lý phương tiện và người lái
Chuyên viên Kiêm nhiệm
11
VTVL chuyên ngành Tài nguyên và Môi trường (7
VTVL)
7 100%
NVCN.107.119 Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên 1
14%
NVCN.108.120 Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên 1
14%
NVCN.109.121 Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên 1
14%
NVCN.110.122 Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên 3
43%
NVCN.111.123
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh học
Chuyên viên Kiêm nhiệm
NVCN.112.124 Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên 1
14%
NVCN.113.125 Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên Kiêm nhiệm
C
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN
DÙNG CHUNG (10 VTVL)
8 100%
CMDC.01.126 Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên Kiêm nhiệm
CMDC.02.127 Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên 1
13%
CMDC.03.128 Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn thư
Chuyên viên 1
13%
CMDC.04.129 Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên 1
13%
CMDC.05.130 Chuyên viên về truyền thông
Chuyên viên Kiêm nhiệm
CMDC.06.131 Chuyên viên về Công nghệ thông tin
Chuyên viên 1
13%
CMDC.07.132 Văn thư viên
Văn thư viên 1
13%
CMDC.08.133 Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên Kiêm nhiệm
CMDC.09.134 Kế toán viên
Kế toán viên 3
38%
CMDC.10.135 Nhân viên thủ quỹ
Nhân viên Kiêm nhiệm
D
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ (04
VTVL)
HTPV.01.136 Nhân viên phục vụ
HTPV.02.137 Nhân viên lái xe
HTPV.03.138 Nhân viên bảo vệ
HTPV.04.139 Nhân viên Kỹ thuật
Số lượng
ngạch công
chức
Số lượng công
chức
Tỷ lệ %
Chuyên viên 53 88%
Thanh tra viên 3 5%
Văn thư viên 1 2%
Kế toán viên 3 5%
60
100%
Tổng cộng
Loại ngạch công chức
4
Loại C
Phụ lục III
TỔNG HỢP CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC CỦA UBND HUYỆN ĐẠI LỘC
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 3 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
Số lượng/Loại ngạch công chức
Cơ cấu ngạch công chức

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 704/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thuộc UBND huyện Đại Lộc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 81/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND ngày 22/7/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai bị tác động, ảnh hưởng của việc thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và cấp xã tỉnh Gia Lai

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×