• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư hướng dẫn triển khai hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sử dụng dữ liệu quốc phòng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 09:43 (GMT+7)
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông An ninh quốc gia Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 29/06/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Tư lệnh 86 Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 22/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
BỘ QUỐC PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tdo - Hạnh phúc
Số: /2026/TT-BQP
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
ng dn v trin khai hot động th nghim kim soát s dng d liu
thuc lĩnh vực quc png
Căn cứ Lut D liu s 60/2024/QH15;
n cứ Ngh đnh s 169/2025/NĐ-CP ny 30/6/2025 ca Chính ph
quy định hot động khoa hcng nghệ, đổi mi sáng to và sn phm, dch v
v d liu;
Căn cứ Ngh định s 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 ca
Chính ph quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Quc phòng; Ngh định s 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng
11 năm 2022 ca Chính ph quy định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cu
t chc ca B Quc phòng;
Theo đề ngh ca Tư lệnh B Tư lệnh 86;
B trưởng B Quc phòng ban hành Thông ng dn v trin khai hot
động th nghim có kim soát s dng d liu thuc lĩnh vực quc phòng.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi điều chnh
1. Thông này ng dn v trin khai hoạt đng th nghim kim soát
s dng d liu thuộc lĩnh vực quc phòng theo quy định ti Ngh định s
169/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph, bao gm: Cp Giy
chng nhn tham gia hoạt động th nghim kim soát, cp Giy chng nhn
kết thúc hoạt động th nghim kim soát; quyết định điu chnh, gia hn, thu
hi giy chng nhn tham gia hoạt động th nghim có kim soát; kim tra, giám
sát quá trình trin khai hoạt động th nghim có kim soát s dng d liu thuc
lĩnh vực quc phòng.
2. Thông tư y kng áp dng đi vi hot đng th nghim sn phm,
dch v v d liu thuc danh mc bí mật nhà nước, d liu quan trng, d liu
2
ct lõi thuộc lĩnh vc quc phòng; hot đng th nghim được trin khai trong
phm vi ni b ca c cơ quan, đơn v thuc B Quc phòng.
Điều 2. Đối tượng áp dng
Thông này áp dụng đối vi:
1. quan, đơn vị ch qun d liu trong B Quc phòng.
2. quan, đơn vị tham gia th nghim có kim soát s dng d liu thuc
lĩnh vực quc phòng.
3. quan, đơn vị, t chc và cá nhân liên quan.
Điu 3. Gii thích t ng
1. Hot động th nghim kim soát trong xây dng, phát trin, bo v,
qun tr, x lý, s dng d liu thuộc lĩnh vực quc phòng (sau đây gọi tt là hot
động th nghim có kim soát s dng d liu thuộc lĩnh vc quc phòng) là vic
B Quc phòng cho phép t chc, nhân th nghim kiểm soát đối vi sn
phm, dch v v d liu thuộc lĩnh vực quc phòng chưa quy định ca pháp
lut hoc pháp luật quy định chưa đầy đủ.
2. D liu thuộc lĩnh vực quc phòng d liu cha thông tin trong lĩnh
vc quc phòng.
3. Cơ quan, đơn vị ch qun d liệu là cơ quan, đơn vị trc thuc B Quc
phòng thc hin hoạt đng xây dng, qun lý, vn hành, khai thác d liu thuc
lĩnh vực quc phòng theo yêu cu ca B trưởng B Quc phòng.
4. quan, đơn v tham gia th nghim các quan, đơn v, t chc,
doanh nghip thuc B Quc phòng tham gia hoạt động th nghim có kim soát
s dng d liu thuộc lĩnh vc quc phòng khi được B trưởng B Quc phòng
cp Giy chng nhn.
Điu 4. Nguyên tc chung
1. Vic th nghim kiểm soát đối vi các d liu thuộc lĩnh vc quc
phòng không đưc ảnh hưởng, tác động tiêu cc đến nhim v quân s, bảo đảm
quc phòng, an ninh, bo v T quc.
2. Vic cung cp d liu, thông tin phải đảm bảo quy định ca pháp lut v
bo v mật nhà nước, bo v d liu nhân, bảo đảm an ninh mng, an ninh
d liu và các quy định ca B Quc phòng.
3. T chc, cá nhân đưc xem xt tham gia, cp Giy chng nhn tham gia
hoạt đng th nghim có kim soát s dng d liu thuc lĩnh vc quc phòng
phải đáp ứng đầy đủ các điu kin tham gia hoạt động th nghim có kim soát
được quy đnh ti Điu 9 Ngh đnh 169/2025/-CP ngày 30/6/2025 ca
Chnh ph.
3
Chương II
TRIN KHAI HOT ĐỘNG TH NGHIM CÓ KIM SOÁT
S DNG D LIU THUỘC LĨNH VỰC QUC PHÒNG
Điu 5. Cp Giấy chứng nhận tham gia hoạt đng thử nghiệm có kiểm soát
1. Hồ sơ gồm:
a) Đnghị cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm
soát cho quan, đơn vị (theo mẫu HĐTN01 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này).
b) Phương án thử nghiệm có kiểm soát bao gồm các nội dung:
- Tên phương án thử nghiệm.
- Thông tin về cơ quan, đơn vị chủ trì phương án thử nghiệm và tổ chức,
nhân khác tham gia hoạt động thử nghiệm.
- Sự cần thiết, mục tiêu của hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
- tgiải pháp thực hiện hoạt động thử nghiệm kiểm soát, đánh giá
mức độ rủi ro, quyền lợi, trách nhiệm các bên, các biện pháp kiểm soát rủi ro chi
tiết cho: Rủi ro về quyền riêng tư và an ninh dữ liệu, rủi ro về tài chnh, rủi ro về
xã hội và đạo đức, ri ro về an ninh quốc gia.
- Phạm vi, thời gian, kinh ph thực hiện.
- Kết quả dự kiến.
- Tài liệu thuyết minh, làm các nội dung, thông tin đã trình bày trong
phương án.
2. Trình tự, thời hạn giải quyết:
a) quan, đơn vị gửi 01 bộ hồ quy định tại khoản 1 Điều này bằng
phương thức trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính về cơ quan, đơn vị
chủ quản dữ liệu.
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ,
cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiến hành lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị có liên quan
để làm cơ sở thẩm định hồ sơ.
c) Trong thời hạn 10 ngày, các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có văn bản
trả lời cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
d) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, ktừ ngày nhận được đầy đủ ý kiến trả
lời, quan, đơn vị chủ quản dữ liệu tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng B Quc phòng
xem xt, quyết định cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát cho quan, đơn vị (theo mẫu HĐTN02 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này);
trường hợp không cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm
soát thì phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
3. Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát bị mất, hư
hỏng, quan, đơn vị muốn cấp lại bản giấy thì chỉ cần gửi văn bản đề nghị cấp
4
lại đến quan, đơn vchủ quản dliệu; trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận được văn bản đề nghị, cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu thực hiện trình
Bộ trưởng B Quc phòng cấp lại Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm
có kiểm soát; trường hợp không cấp có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Điu 6. Điều chỉnh phương án thử nghiệm có kiểm soát
1. Khi s điu chnh v phương án th nghim kim soát, quan,
đơn vị tham gia th nghim phi thc hin th tục đề ngh điu chỉnh phương án
th nghim kim soát và ch đưc thc hin điu chnh sau khi đưc B
trưởng B Quc phòng chp thun.
2. H sơ gồm:
a) Đề ngh điu chỉnh phương án thử nghim có kim st nh cho t chc,
nn tham gia th nghim (theo mu TN03 ti Ph lc m theo Thông tư này).
b) Phương án th nghiệm sau khi điu chỉnh phương án th nghim có
kim soát.
c) Trong trường hp việc điều chỉnh phương án thử nghim kim soát
dẫn đến phi gia hn thi gian th nghiệm đã được phê duyt, quan, đơn vị
tham gia th nghim np Báo cáo kết qu v hot động th nghim kim soát
theo mu HĐTN04 ti Ph lcm theo Thông tư này.
3. Trình tự, phương thức thc hin:
a) quan, đơn v tham gia th nghim gi h đề ngh điu chỉnh phương
án th nghim có kiểm soát đến cơ quan, đơn vị ch qun d liu.
b) Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t khi nhận đầy đủ h sơ hợp lệ, cơ
quan, đơn vị ch qun d liu xin ý kiến các cơ quan, đơn vị có liên quan để m
cơ sở thẩm đnh h sơ.
Trường hp cn giải trình, làm rõ, cơ quan, đơn vị ch qun d liu có văn
bn yêu cu cơ quan, đơn vị tham gia th nghim gii trình, hoàn thin h sơ. Sau
thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày quan, đơn v ch qun d liu văn bản
yêu cu gii trình, hoàn thin h quan, đơn vị tham gia th nghim không
gi lại văn bản gii trình, b sung h thì quan, đơn v ch qun d liu
văn bản tr li h cho quan, đơn vị tham gia th nghim. Thi gian gii trình,
hoàn thin h sơ không tính vào thi gian x lý h sơ.
c) Trong thi hn 10 ngày, các cơ quan, đơn vị đưc ly ý kiến có văn bản
tr lời quan, đơn v ch qun d liu. Căn cứ phương án th nghim sau khi
điu chnh ý kiến góp ý ca các quan, đơn vị liên quan (nếu có), quan,
đơn v ch qun d liu nghiên cu, báo cáo B trưởng B Quc phòng văn
bn chp thun việc điều chnh gii pháp thc hin hoạt động th nghim có kim
soát; trường hp không chp thuận có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
5
Điu 7. Gia hn thi gian th nghim có kim soát
1. Trong thời gian không quá 30 ngày, trưc khi kết thúc thi gian th
nghiệm được phê duyt, cơ quan, đơn vị tham gia th nghim có nhu cu gia hn
thi gian th nghim gửi văn bản đề ngh gia hn (theo mẫu HĐTN07 ti Ph lc
kèm theo Thông tư này) kèm Báo cáo kết qu hoạt động th nghim có kim soát
đến cơ quan, đơn vị ch qun d liu. Thi gian thc hin th nghim có th đưc
gia hn tối đa 01 lần không quá thi gian th nghim đã được phê duyt tng
thi gian th nghim tối đa không quá 04 năm.
2. quan, đơn vị ch qun d liu nghiên cu, báo cáo B trưởng B Quc
phòng quyết định gia hn hoạt động th nghim kim soát theo trình t quy
định ti khoản 3 Điều 6 Thông tư này.
Điu 8. Thu hồi Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm
kiểm soát
1. quan, đơn vị chủ quản dữ liệu nghiên cứu, báo cáo Bộ trưởng B Quc
phòng xem xt, quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát đã cấp trong các trường hợp sau đây:
a) Theo đề nghị của cơ quan, đơn vị tham gia th nghim đã được cấp Giấy
chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
b) Sau 90 ngày, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động
thử nghiệm kiểm soát quan, đơn vị tham gia th nghim không triển khai
hoạt động thử nghiệm và không đề nghị điều chỉnh, gia hạn việc thử nghiệm.
c) quan, đơn vị tham gia th nghim đã được cấp Giấy chứng nhận tham
gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát không đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy
định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 Nghị định số 169/2025/NĐ-CP.
d) quan, đơn vị tham gia thử nghiệm không thực hiện đúng, đủ các nội
dung tại Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát đã được
cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu yêu cầu khắc phục trong quá trình kiểm tra định
kỳ hoặc đột xuất.
e) Trong quá trình thnghiệm, phát sinh sự cố, vi phạm mà cơ quan, đơn vị
tham gia th nghim không thkhắc phục được theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
chquản dữ liệu.
f) Vi phạm các quy định v bo v mật nhà nước, bo v mt d liu
cá nhân có nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh, quc phòng.
2. Chậm nhất 15 ngày, sau khi có căn cứ tại khoản 1 Điều 8 Thông tư này,
quan, đơn vị chủ quản dữ liệu báo cáo Btrưởng B Quc phòng ra Quyết định
thu hồi Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm st và gi cho
quan, đơn v tham gia th nghim đã đưc cấp. quan, đơn vị tham gia th nghim
khi nhận được Quyết định thu hồi trách nhiệm nộp lại Giấy chứng nhận tham
6
gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát cho cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu.
Điu 9. Kết thúc thử nghiệm có kiểm soát
Khi kết thúc hoạt động thử nghiệm có kiểm soát, cơ quan, đơn vị chủ quản
dữ liệu xem xét, báo cáo Btrưởng B Quc phòng cấp Giấy chứng nhận kết thúc
hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
1. Giấy chứng nhận kết thúc hoạt động thử nghiệm kiểm soát được cấp
trong các trường hợp như sau:
a) qua, đơn vị tham gia th nghim đề nghị kết thúc hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát trước thời hạn được phê duyệt.
b) Hết thời hạn thực hiện thử nghiệm được phê duyệt tại Giấy chứng nhận
tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát hoặc hết thời gian đã được gia hạn
thử nghiệm.
2. Hồ sơ gồm:
a) Đề nghị cấp Giấy chng nhận kết thúc hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
dành cho quan, đơn vị (theo mẫu HĐTN05 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này).
b) Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát theo mẫu TN04
ti Phlục kèm theo Thông tư này.
3. Trình tự thực hiện:
a) quan, đơn v tham gia th nghim gửi 01 bộ h quy định tại khoản 2
Điều 9 về quan, đơn vị chủ quản dữ liệu.
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ
quan, đơn vị chủ quản dữ liệu gửi xin ý kiến các cơ quan, đơn vcó liên quan
trong thời hạn 10 ngày, các cơ quan, đơn vị được lấy ý kiến có văn bản trả lời
quan, đơn vị đã gửi xin ý kiến.
Trường hợp hồ chưa hợp lệ, đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 03 ngày
làm việc, quan, đơn vị chủ quản dliệu văn bản đề nghị quan, đơn vị
tham gia th nghim bổ sung, giải trình, hoàn thiện. Sau thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày có văn bản yêu cầu giải trình, hoàn thiện hồ sơ quan, đơn
vị tham gia th nghim kng gửi lại n bản giải tnh, b sung h t
quan, đơn vị chủ quản dữ liệu n bản trả lại hồ sơ cho cơ quan, đơn vị tham
gia th nghim. Thời gian gii trình, hoàn thiện hồ kng tnh o thời gian
xử lý h sơ.
c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến trả
lời của các quan, đơn vị liên quan, quan, đơn vị chủ quản dữ liệu tổng
hợp, báo cáo Bộ trưởng B Quc phòng xem xt, cấp Giấy chứng nhận kết thúc
hoạt động thử nghiệm kiểm soát cho quan, đơn vị tham gia th nghim
(theo mẫu HĐTN06 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này).
7
Điều 10. Hoạt động giám sát và kiểm tra quá trình thử nghiệm
1. Cơ quan chủ quản dữ liệu thực hiện giám sát việc thực hiện các nội dung
tại phương án thử nghiệm có kiểm soát đã được phê duyệt.
2. quan, đơn vị tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát trách
nhiệm báo cáo định kỳ hàng quý hoặc báo cáo đột xuất (ngay khi phát hiện sự c
nghiêm trọng) về tình hình thực hiện hoạt động thử nghiệm kiểm soát theo mẫu
HĐTN04 tại Phlc m theo Tng y.
3. quan chủ quản dữ liệu phối hợp với Bộ lệnh 86, các cơ quan liên
quan tiến hành kiểm tra tại chỗ đối với quan, đơn vị tham gia thử nghiệm
kiểm soát, định kỳ 01 lần/năm hoặc đột xuất khi dấu hiệu thực hiện không đúng,
không đầy đủ các nội dung tại Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm
kiểm soát. Kết thúc kiểm tra phải lập biên bản ghi kết quả, tồn tại, hạn chế
hoặc vi phạm (nếu có) và chỉ rõ nguyên nhân.
4. Trong thời gian 30 ngày, kể từ ngày kết thúc kiểm tra, quan, đơn vị
tham gia thử nghiệm trách nhiệm khắc phục những tồn tại, hạn chế hoặc vi
phạm đã được cơ quan chủ quản dữ liệu kiểm tra có ý kiến tại biên bản kiểm tra.
5. Căn cứ tnh chất, mức độ vi phạm, cơ quan chủ quản dữ liệu báo cáo Bộ
trưởng B Quc phòng xử lý theo quy định.
Điều 11. Kinh phí bảo đảm triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm
soát sử dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng
1. Đối với các đơn vị d toán: S dụng ngân sách nhà ớc được B giao
hàng năm cho các quan, đơn v đ bảo đảm kinh ptrin khai thc hin các
hoạt động th nghim có kim soát s dng d liu thuộc lĩnh vực quc phòng.
2. Đối vi các doanh nghiệp, đơn vị s nghip công lập, sở hch toán
kinh doanh, dch v trong Quân đội: Do đơn v t b tkinh phí trin khai thc
hin các hoạt động th nghim có kim soát s dng d liu thuộc lĩnh vc quc
phòng.
3. Vic qun lý, s dng và thanh toán, quyết toán kinh phí trin khai thc
hin các hoạt động th nghim có kim soát s dng d liu thuộc lĩnh vc quc
phòng tuân th đúng pháp luật của Nhà nước và quy định ca B Quc phòng.
Chương III
TRÁCH NHIM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Điều 12. Bộ Tổng Tham mưu
1. Tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về hoạt động thử nghiệm có
kiểm soát sử dụng dữ liệu ngành Tham mưu.
2. Ch đạo Cục yếu hướng dn các quan, đơn vị, t chc, nhân trin
khai các gii pháp bo mật theo quy định.
8
Điều 13. Tổng cục Chính trị
1. Tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về hoạt động thử nghiệm có
kiểm soát sử dụng dữ liệu ngành Chnh trị.
2. Ch đạo Cc Bo v an ninh Quân đội theo chc năng, nhim v, thm
quyn đưc giao hướng dn các cơ quan, đơn v, t chc, cá nhân thuc B Quc
phòng trin khai thc hin các bin pháp bo v an ninh mng, bo v bí mt nhà
nước, mt quân s; điu tra, xác minh các hành vi vi phm theo quy định ca
pháp lut nhà nước và B Quc phòng.
Điều 14. Bộ Tư lệnh 86
1. Ch trì, phi hp với các quan, đơn v tham mưu giúp B trưởng B
Quc phòng qun lý hoạt động th nghim có kim soát v d liệu liên quan đến
lĩnh vc quc phòng.
2. Hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thử nghiệm
kiểm soát sdụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng trong xây dựng, phát triển,
bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu.
3. Chủ trì thực hiện giám sát an toàn thông tin, an ninh mạng, ứng phó sự cố
trong kết nối, chia sẻ, trao đổi dữ liệu.
4. Làm đầu mối điều phối, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông
này.
Điều 15. Các cơ quan, đơn vị chủ quản dữ liệu
1. Chủ trì tổ chức thẩm định trình Bộ trưởng B Quc phòng ra quyết
định cấp mới, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử
nghiệm kiểm soát, Giấy chứng nhận kết thúc hoạt động thử nghiệm kiểm
soát sử dụng dữ liệu do cơ quan, đơn vị mình chủ quản, quản .
2. Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, tcáo, phòng
ngừa, phát hiện, xử lý vi phạm liên quan đến hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
sử dụng dữ liệu do cơ quan, đơn vị mình chủ quản, quản lý.
3. Thẩm định, trình Th trưởng B Quc phòng quyết định phm vi min
áp dụng các quy định ca pháp luật đối vi tng d án th nghim c th phù hp
vi yêu cu, mục đch thử nghiệm trên s đánh giá về mức độ ri ro kh
năng kiểm soát.
Điều 16. Các cơ quan, đơn vị
1. Quán triệt việc triển khai hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sử dụng dữ
liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng.
2. Sử dụng dữ liệu đúng mục đch, tuân thủ các quy định của pp luật về bo
vệ b mật nhà nước, bảo vệ dữ liệu cá nhân và đảm bảo an ninh, an toàn dữ liệu.
9
Điều 17. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thnghiệm
kiểm soát
1. Báo cáo đầy đủ về tình trạng thử nghiệm, các rủi ro thể phát sinh
các biện pháp bồi thường thiệt hại (nếu có), bảo đảm tnh công khai, minh bạch
trong quá trình thử nghiệm.
2. Chấp hành các yêu cầu của B Quc phòng để bảo đảm việc thực hiện
hoạt động thử nghiệm đúng theo phương án đã được phê duyệt.
3. Được php đề xuất quan, đơn v ch qun d liệu theo quy định ti
Điều 15 Thông này về vic không áp dng mt s quy đnh ca pháp lut v
tiêu chun, quy chun k thuật đối vi công ngh, sn phm, dch vụ, điu kin
kinh doanh, trình t, th tc cp phép, bảo đảm điều kin kinh doanh và các quy
định khác không phù hp với đặc điểm, tnh năng mi ca công ngh, sn phm,
dch v hoặc mô hình kinh doanh được đề xut th nghim.
Chương III
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 18. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2026.
2. Trường hợp văn bản viện dẫn trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung,
thay thế thì áp dụng quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Điều 19. Trách nhiệm thi hành
1. Chỉ huy các quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm quán triệt, thực hiện Thông tư này.
2. lệnh Bộ Tư lệnh 86 chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc
việc thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Đ/c Bộ trưởng (đ b/c);
- Các đ/c lãnh đạo BQP;
- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;
- Cổng TTĐT BQP (để đăng tải);
- Lưu: VT, TTĐT. Ph80.
KT. B TRƯNG
TH TRƯNG
Thượng tướng Nguyễn Văn Hiền
Ph lc
CÁC MẪU VĂN BẢN PHC V TH NGHIM CÓ KIM SOÁT S
DNG D LIU THUỘC LĨNH VỰC QUC PHÒNG
(Kèm theo Thông tư s /2026/TT-BQP ngày / /2026 ca B Quc phòng)
1. Mẫu HĐTN01: Đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày.......... tháng...... năm........
Kính gửi: …………….
Căn cứ Thông số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm soát sử
dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng.
……. đề nghị ………
xem xt cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát với nội dung cụ thể như sau:
1. Thông tin chung
Thông tin chung về cơ quan, đơn vị đề nghị Cấp giấy chứng nhận tham
gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
2. n, ni dung các giải pháp
Trình y tóm tt các gii pháp tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm st.
3. Cam kết
…………………………………………………………………………./.
(Hồ sơ gửi kèm: Tài liệu mô tả về cơ cấu tổ chức và quản lý điều hành đối
với giải pháp đăng ký thử nghiệm; Phương án thử nghiệm có kiểm soát ứng dụng
khoa học, công nghệ trong xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng
dữ liệu)
Nơi nhận:
- Như trên;
-….;
- Lưu: VT, ….;….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
2
2. Mẫu HĐTN02: Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm
kiểm soát.
BỘ QUỐC PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./GCN-...
............., ngày..........tháng...... năm........
GIẤY CHỨNG NHẬN
THAM GIA HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Căn cứ Thông số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm soát s
dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng;
Theo đề nghị của………………………………………………………….
………. cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
với nội dung cụ thể như sau:
Điều 1. quan, đơn vị được cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát
1. Tên của cơ quan, đơn vị:
2. Địa điểm đặt trụ sở chnh:
Điều 2. Phê duyệt phương án thử nghiệm kèm theo.
Điều 3. Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát này
hiệu lực trong thời hạn tương ứng với thời gian thử nghiệm được quy định tại
Điều 2 kể từ ngày ký.
Điều 4. Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thực hiện./.
Nơi nhận:
- Như điều 1;
- ……;
- Lưu: VT, …;….
BỘ TRƯỞNG
(Chữ ký, dấu)
3
3. Mẫu HĐTN03: Đề nghị điều chỉnh phương án thử nghiệm kiểm soát.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BAN HÀNH VĂN BẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../…..
V/v đề nghị điều chỉnh phương án
thử nghiệm có kiểm soát
............., ngày.......... tháng...... năm........
Kính gửi: ……..
Căn cứ Thông số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm soát sử
dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng;
Căn cứ Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát số
… ngày …. tháng …. năm …. của …...
…….. đề nghị ……. xem xt điều chỉnh phương án thử nghiệm với nội
dung cụ thể như sau:
-
…………………………………………………………….
Lý do:…………………………………………………………..../.
(Hồ gửi kèm: Phương án thử nghiệm kiểm soát ứng dụng khoa học,
công nghệ trong xây dựng, phát triển, bảo vệ, quản trị, xử lý, sử dụng dữ liệu;
Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát (nếu có))
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, …;….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
4
4. Mẫu HĐTN04: Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BAN HÀNH VĂN BẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../…..
............., ngày.......... tháng...... năm........
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Kỳ (Quý/Năm)…..
Kính gửi: …..
I. THÔNG TIN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THAM GIA HOẠT ĐỘNG TH
NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
1. Tên của cơ quan, đơn vị:
2. Địa điểm đặt trụ sở chnh:
II. GIẢI PHÁP THỬ NGHIỆM KIỂM SOÁT QUAN,
ĐƠN VỊ CUNG CẤP
1. Tên giải pháp thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát :
- Phạm vi thử nghiệm:
- Thời gian triển khai:
2. Báo cáo chi tiết kết quả hoạt động thử nghiệm kiểm soát theo giải
pháp thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm
có kiểm soát:
a) Tình hình cấp và triển khai hạ tầng, công nghệ hoạt động thử nghiệm có
kiểm soát
……………………………………………………………………………
b) Tình hình cấp và sử dụng dữ liệu hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
……………………………………………………………………………
c) Các ưu đãi/hỗ trợ về chnh sách đã được hưởng (nếu có)
……………………………………………………………………………
d) Tình hình triển khai giải pháp thử nghiệm có kiểm soát
(Bao gồm các tình hình về phân tch dữ liệu, triển khai các công nghệ để
thực hiện các phương án thử nghiệm, phạm vi khách hàng triển khai, phạm vi đối
tác tham gia thử nghiệm, số lượng giao dịch thử nghiệm (nếu có), kết quả thử
nghiệm, doanh thu, giá cả (nếu có), lưu lượng dữ liệu hoặc/và các thông số tương
5
tự (nếu có); một số thông số khác tùy vào đặc thù của hoạt động thử nghiệm
kiểm soát đến thời điểm báo cáo)
……………………………………………………………………………
đ) Tình hình đánh g rủi ro ln quan đến hoạt động thử nghiệm có kiểm st
- Rủi ro vận hành: Khoảng thời gian xảy ra sự cố, nội dung sự cố, ảnh hưởng
của sự cố
- Rủi ro gian lận, giả mạo: Khoảng thời gian xảy ra sự cố, nội dung sự cố,
ảnh hưởng của sự cố
- Tổng số khiếu nại đã nhận và đã giải quyết
- Mt sthông số kc tùy vào đặc thù của hot động thử nghim có kim st
3. Đánh giá những thuận lợi, khó khăn trong quá trình thực hiện hoạt động
thử nghiệm có kiểm soát
…………………………………………………………………………
4. Những kiến nghị, đề xuất với …….
……………………………………………………………………………
5. Kế hoạch triển khai tiếp theo
……………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, …;….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
6
5. Mẫu HĐTN5: Đề nghị cấp Giấy chứng nhận kết thúc hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
BAN HÀNH VĂN BẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../…..
V/v đề nghị cấp giấy chứng nhận
kết thúc hoạt động thử nghiệm có
kiểm soát
............., ngày.......... tháng...... năm........
Kính gửi: …….
Căn cứ Thông số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm soát sử
dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng.
……..đề nghị ……… xem xt cấp giấy chứng nhận kết thúc thử nghiệm có
kiểm soát với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của cơ quan, đơn vị tham gia hoạt động thnghiệm kiểm soát
1. Tên của cơ quan, đơn vị:
2. Địa điểm đặt trụ sở chnh:
II. Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát số
ngày …. tháng …. năm …. do …… cấp.
III. Giải pháp thử nghiệm:
1. Tên giải pháp thử nghiệm đã được cấp Giấy chứng nhận tham gia hoạt
động thử nghiệm có kiểm soát:
2. Phạm vi thử nghiệm
a) Thời gian thử nghiệm:
b) Không gian thử nghiệm:
Căn cứ tình hình cung ứng giải pháp thử nghiệm, …….đề xuất …… cấp
Giấy chứng nhận kết thúc hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
(Hồ sơ gửi kèm: Báo cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát; Các
tài liệu liên quan)
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, …;….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
7
6. Mu HĐTN06: Giấy chứng nhận kết thúc hoạt đng thử nghim có kim soát
BỘ QUỐC PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../GCN-
............., ngày.......... tháng...... năm........
GIẤY CHỨNG NHẬN
KẾT THÚC HOẠT ĐỘNG THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT
Căn cứ Thông số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm soát sử
dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng;
Căn cứ Báo cáo kết quả thử nghiệm có kiểm soát của…….
………. cấp Giấy chứng nhận kết thúc hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
với nội dung cụ thể như sau:
Điều 1. quan, đơn vị được cấp Giấy chứng nhận kết thúc hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát
1. Tên của cơ quan, đơn vị:
2. Địa điểm đặt trụ sở chnh:
Điều 2. Về việc kết thúc hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
...........đã kết thúc thử nghiệm giải pháp … …theo phạm vi được quy định
tại Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát số …/GCN-
ngày … tháng … năm ...
Kết quả thử nghiệm có kiểm soát:
Kết thúc thử nghiệm, giải pháp thử nghiệm không mang lại hiệu quả,
không có tnh khả thi triển khai ra thị trường.
Kết thúc thử nghiệm, giải pháp mang tnh hiệu quả, tnh khả thi khi
triển khai ra thị trường
Trong trường hợp giải pháp đáp ứng điều kiện ……...
tiến hành triển khai
chnh thức việc cung ứng giải pháp ……. ra thị trường phù hợp với quy định pháp
luật hiện hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- ……;
- Lưu: VT, …;….
BỘ TRƯỞNG
(Chữ ký, dấu)
8
7. Mẫu HĐTN07: Đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm có kiểm soát.
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ BAN
HÀNH VĂN BẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../….
V/v đề nghị gia hạn thời gian thử
nghiệm có kiểm soát
............., ngày.......... tháng...... năm........
Kính gửi: ……
Căn cứ Thông số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Bộ trưởng
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm kiểm soát sử
dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng;
Căn cứ Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm kiểm soát số
… ngày …. tháng …. năm …. của …….
……..
đề nghị ……. xem xt gia hạn thời gian tham gia hoạt động thử
nghiệm có kiểm soát với nội dung cụ thể như sau:
- Tên cơ quan, đơn vị: …………………………………………………….
- Địa điểm đặt trụ sở chnh: …………………………………….………….
- Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát số … ngày
…. tháng …. năm …. do …….. cấp quy định thời gian tham gia thử nghiệm đối
với giải pháp là …. năm và sẽ kết thúc vào ngày …. tháng …. năm
Căn cứ tình hình cung ứng giải pháp thử nghiệm, …….đề xuất …… gia
hạn thời gian tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát từ ngày …. tháng ….
năm …. đến ngày …. tháng …. năm ….
Lý do:…………………………………………………………………….../.
(H gửi m: o cáo kết quả hoạt động thử nghiệm có kiểm soát)
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……;
- Lưu: VT, …;….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Chữ ký, dấu)
9
08. Mẫu TN08: Quyết định về việc thu hồi Giấy chứng nhận tham gia
hoạt động thử nghiệm có kiểm soát.
BỘ QUỐC PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:....../-….
............., ngày.......... tháng...... năm........
QUYẾT ĐỊNH
V việc thu hồi Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm soát
Căn cứ Thông tư số /2026/TT-BQP ngày / /2026 của Btrưởng Bộ
Quốc phòng hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sử dụng
dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng;
Theo đề nghị của …………………………….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thu hồi Giấy chứng nhận tham gia hoạt động thử nghiệm có kiểm
soát có thông tin như sau:
1. Số Giấy chứng nhận: ................ cấp ngày.... tháng.... năm.............
2. Tên của tổ chức:
3. Địa điểm đặt trụ sở chnh:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. …………… tổ chức có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ……;
- Lưu: VT, …;…..
BỘ TRƯỞNG
(Chữ ký, dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư hướng dẫn về triển khai hoạt động thử nghiệm có kiểm soát sử dụng dữ liệu thuộc lĩnh vực quốc phòng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×