- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 53/2015/TT-BCT hàng nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất của nhà thầu nước ngoài
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 53/2015/TT-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Cao Quốc Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/12/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu, Công nghiệp |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 53/2015/TT-BCT
Quy định chi tiết về đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất cho nhà thầu nước ngoài trong xây dựng
Ngày 30/12/2015, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 53/2015/TT-BCT quy định chi tiết việc đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất của nhà thầu nước ngoài trong lĩnh vực xây dựng tại Việt Nam. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/02/2016.
Thông tư này áp dụng cho các nhà thầu nước ngoài đã được cấp Giấy phép hoạt động xây dựng tại Việt Nam, cùng với các chủ đầu tư và chủ dự án có liên quan đến nhà thầu nước ngoài.
Đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất
Nhà thầu nước ngoài có Giấy phép hoạt động xây dựng và đã ký hợp đồng thầu có thể đăng ký danh mục nhập khẩu nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, thiết bị cho công trình. Danh mục này phải phù hợp với hợp đồng thầu và được thỏa thuận với chủ đầu tư hoặc chủ dự án. Việc đăng ký có thể thực hiện cho toàn bộ hợp đồng hoặc theo từng đợt phù hợp với tiến độ thi công.
Thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu
Sau khi được Bộ Công Thương xác nhận, nhà thầu nước ngoài thực hiện thủ tục nhập khẩu, xuất khẩu, tạm nhập - tái xuất theo quy định pháp luật về hải quan. Nếu nhà thầu muốn tiếp tục sử dụng máy móc, thiết bị cho công trình khác, họ cần làm thủ tục đăng ký mới với Bộ Công Thương.
Phương thức nộp hồ sơ
Nhà thầu nước ngoài có thể nộp hồ sơ đăng ký danh mục hàng nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất trực tiếp, qua bưu điện hoặc trực tuyến qua mạng Internet. Họ chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin kê khai và thiệt hại phát sinh từ thông tin không chính xác.
Xử lý hàng còn dư
Nhà thầu nước ngoài xử lý nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, thiết bị đã nhập khẩu còn dư theo quy định pháp luật về hải quan mà không cần thực hiện thủ tục với Bộ Công Thương.
Thủ tục đăng ký trực tuyến
Nhà thầu nước ngoài cần đăng ký tài khoản trên Hệ thống phần mềm trực tuyến của Bộ Công Thương để thực hiện các thủ tục đăng ký, điều chỉnh danh mục hàng nhập khẩu. Bộ Công Thương sẽ kiểm tra và yêu cầu bổ sung hồ sơ nếu cần thiết trong thời hạn quy định. Kết quả sẽ được trả qua mạng Internet và gửi qua bưu điện.
Xem chi tiết Thông tư 53/2015/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 12/02/2016
Tải Thông tư 53/2015/TT-BCT
| BỘ CÔNG THƯƠNG ----------- Số: 53/2015/TT-BCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2015 |
| Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng dân tộc và các UB của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công báo; Website Bộ CT; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng; - Các đơn vị thuộc cơ quan Bộ CT; - Lưu: VT; KH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Cao Quốc Hưng |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------
| Đại diện có thẩm quyền của Chủ đầu tư3 (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| STT | Tên hàng | Số lượng/ trọng lượng | Đơn vị tính | Trị giá | Tình trạng hàng hóa (Chỉ ghi nếu là hàng đã qua sử dụng) |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
| Tổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộng | |||||
| Đại diện có thẩm quyền của Chủ đầu tư (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| STT | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Đơn vị tính | Trị giá | Tình trạng hàng hóa (Chỉ ghi nếu là hàng đã qua sử dụng) | |||||
| I. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựngI. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựngI. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựngI. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựngI. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựngI. Danh mục dụng cụ, vật tư, nhiên liệu tiêu hao nhập khẩu phục vụ thi công xây dựng | ||||||||||
| 1 | ||||||||||
| | | | | | ||||||
| 2 | | | | | | |||||
| 3 | | | | | | |||||
| … | | | | | | |||||
| Tổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộng | ||||||||||
| II. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựngII. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựngII. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựngII. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựngII. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựngII. Danh mục máy móc, thiết bị tạm nhập - tái xuất phục vụ thi công xây dựng | ||||||||||
| 1 | ||||||||||
| | | | | | ||||||
| 2 | | | | | | |||||
| 3 | | | | | | |||||
| … | | | | | | |||||
| Tổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộngTổng cộng | ||||||||||
| | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
(Ban hành kèm theo Thông tư số 53/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Bộ Công Thương)
| Số TT | Số thứ tự tại Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương | Thông tin trước khi điều chỉnhThông tin trước khi điều chỉnhThông tin trước khi điều chỉnhThông tin trước khi điều chỉnh | Thông tin đề nghị điều chỉnhThông tin đề nghị điều chỉnhThông tin đề nghị điều chỉnhThông tin đề nghị điều chỉnh | |||||||||
| Tên hàng | ||||||||||||
| Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa | ||||||
| 1 | | | | | | | | | | |||
| 2 | | | | | | | | | | |||
| 3 | | | | | | | | | | |||
| … | | | | | | | | | | |||
| Số TT | Số thứ tự tại Văn bản xác nhận của Bộ Công Thương | Thông tin trước khi điều chỉnhThông tin trước khi điều chỉnhThông tin trước khi điều chỉnhThông tin trước khi điều chỉnh | Thông tin đề nghị điều chỉnhThông tin đề nghị điều chỉnhThông tin đề nghị điều chỉnhThông tin đề nghị điều chỉnh | |||||||||
| Tên hàng | ||||||||||||
| Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa | Tên hàng | Số lượng/ Trọng lượng | Trị giá | Tình trạng hàng hóa | ||||||
| 1 | | | | | | | | | | |||
| 2 | | | | | | | | | | |||
| 3 | | | | | | | | | | |||
| …. | | | | | | | | | | |||
| Đại diện có thẩm quyền của Chủ đầu tư4 (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) | Đại diện thực hiện hợp đồng thầu (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!