• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 545/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 tái cấu trúc thủ tục hành chính Xuất nhập khẩu

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 25/04/2026 08:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 545/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Phê duyệt phương án tái cấu trúc thủ tục hành chính lĩnh vực Xuất nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 545/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 545/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 545/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PH HÀ NI
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án tái cấu trúc th tc hành chính lĩnh vc Xut nhp khu
thuc phm vi qun lý ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHC V HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PH NI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut Giao dịch điện t ngày 22/6/2023;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 ca Chính ph v
thc hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh định s 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 ca Chính ph v
quy định v vic cung cp thông tin dch v công trc tuyến của quan n
ớc trên môi trường mng;
Căn cứ Ngh định s 45/2020/NĐ-CP ngày 8/4/2020 ca Chính ph v thc
hin th tục hành chính trên môi trường điện t;
Căn cứ Ngh đnh s 137/2024/NĐ-CP ngày 23/10/2024 ca Chính ph v
quy định v giao dịch đin t của quan nnước h thng thông tin phc
v giao dịch điện t;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v
vic thc hin th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 ca Chính ph v vic sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v vic thc hin th tc
hành chính theo chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca Cng
Dch v công quc gia;
Căn cứ Ngh định s 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 ca Chính ph v
cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch và
chng thc hợp đồng, giao dch; Ngh định s 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025
ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 23/2015/NĐ-CP
v cp bn sao t s gc, chng thc bn sao t bn chính, chng thc ch ký và
chng thc hp đồng, giao dịch, được sửa đổi, b sung bi Ngh định s
07/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Văn phòng
Chính ph quy định mt s ni dung bin pháp thi hành trong s hóa h sơ,
545
21
4
2
kết qu gii quyết th tc hành chính thc hin th tc hành chính trên môi
trường điện t;
Căn cứ Quyết đnh s 6470/QĐ-UBND ngày 26/12/2025 ca U ban nhân
dân thành ph Nội quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cu t
chc ca Trung tâm Phc v nh chính công thành ph Hà Ni;
Căn cứ Quyết định s 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 ca Ch tch
UBND thành phNi v vic Ch tch UBND Thành ph y quyn thc hin
mt s nhim v v kim soát th tc hành chính;
Theo đề ngh ca S Công thương tại văn bn s 2737/SCT-VP ngày
06/04/2026 V vic hê duyệt phương án tái cấu trúc đối với TTHC lĩnh vực công
thương;
QUYẾT ĐỊNH
Điu 1. Phê duyt kèm theo Quyết định này phương án tái cu trúc quy
trình ni bộ, quy trình điện t gii quyết 20 th tc hành chính (TTHC) lĩnh vực
Xut nhp khu thuc phm vi qun lý ca y ban nhân n thành ph Ni, c
th như sau:
1. Danh mục TTHC lĩnh vực Xut nhp khu thuc thm quyn gii quyết
ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
(Chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Phương án tái cấu trúc quy trình gii quyết TTHC lĩnh vc Xut nhp khu
thuc phm vi qun ca y ban nhân dân thành ph Ni.
(Chi tiết ti Ph lc II kèm theo)
Điu 2. T chc thc hin:
1. Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph ch trì, phi hp vi S
Khoa hc Công ngh, S Công thương các quan, đơn v liên quan đin
t a mẫu đơn, mẫu t khai; tích hp, kim th cung cp dch v công trc tuyến.
2. S Khoa hc Công ngh ch trì, phi hp Trung tâm Phc v hành
chính công Thành ph, S Công thương hoàn thành vic tích hp, kết ni, chia s
d liu chuyên ngành vi h thng thông tin gii quyết th tc hành chính theo
phương án này.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc k t ngày ký.
Điu 4. Các đơn vị tên tại Điều 2, Ủy ban nhân dân xã, phường và các
t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Ph lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC XUT NHP KHU THUC PHM VI QUN LÝ CA Y
BAN NHÂN DÂN THÀNH PH NI
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
TTHC
Tên th tc hành chính
Cp gii
quyết
1
1.013778
Th tc gia hn thi gian quá cảnh đối vi hàng hóa quá cnh
Cp Tnh
2
1.013779
Th tc cp Giấy phép cho thương nhân được hợp đồng đại mua, bán hàng hóa
xut khu theo giy phép
Cp Tnh
3
1.000350
Th tc cp giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp khu của thương
nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam
Cp Tnh
4
1.005405
Cp li, sửa đi, b sung Giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp khu
của thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam
Cp Tnh
5
1.005406
Gia hn Giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp khu của thương nhân
c ngoài không có hin din ti Vit Nam
Cp Tnh
6
1.000477
Cp Giy phép quá cnh hàng hóa cm xut khu, cm nhp khu; hàng hóa tm ngng
xut khu, tm ngng nhp khu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp lut
Cp Tnh
7
1.001419
Cp Giy phép nhp khu sn phm thuốc lá để kinh doanh hàng min thuế
Cp Tnh
545
21 4
4
8
1.001062
Cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut
Cp Tnh
9
1.000957
Cp Giy phép tm nhp, tái xut theo hình thc khác
Cp Tnh
10
1.000890
Cp Giy phép kinh doanh chuyn khu
Cp Tnh
11
1.004155
Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh
Cp Tnh
12
1.004181
Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có thuế tiêu th đặc bit
Cp Tnh
13
2.001758
Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xuất hàng hóa đã qua sử dng
Cp Tnh
14
1.000551
Sửa đổi, b sung/ cp li Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut
Cp Tnh
15
1.003438
Cp phép nhp khu mt hàng nh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phc
v quc phòng, an ninh
Cp Tnh
16
1.000264
Đăng Giấy chng nhn hn ngch thuế quan xut khu mt ong t nhiên sang Nht
Bn
Cp Tnh
17
1.000363
Cp phép nhp khu t động thuốc lá điếu, xì gà
Cp Tnh
18
1.001104
Th tc sửa đổi, b sung/ cp li Giy chng nhận lưu hành tự do (CFS) đi vi hàng
hóa xut khu
Cp Tnh
19
1.004191
Sửa đổi, b sung/cp li Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy phép tm nhp,
tái xut; Giy phép tm xut, tái nhp; Giy phép kinh doanh chuyn khu
Cp Tnh
20
1.000421
Th tc sửa đổi, b sung/cp li Giy phép quá cnh hàng hóa
Cp Tnh
Ph lc II
PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC XUT NHP KHU
THUC PHM VI QUN LÝ CA Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
A. CƠ SỞ TÁI CU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cơ sở tái cu trúc th tc hành chính
Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng to
chuyển đổi s quc gia;
Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph v việc Quy định ct gim, đơn giản hóa th tc hành
chính da trên d liu;
Quyết đnh s 06/QĐ-TTg ca Th ng Chính ph v phê duyệt Đề án phát trin ng dng d liu v dân cư, định danh
xác thực điện t phc v chuyển đổi s quốc gia giai đoạn 2022 - 2025, tầm nhìn đến năm 2030;
Kế hoch s 02-KH/BCĐTW ngày 19/6/2025 của Ban Ch đạo Trung ương về phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s v thúc đẩy chuyển đổi s liên thông, đồng b, nhanh, hiu qu đáp ứng yêu cu sp xếp t chc b máy ca
h thng chính tr;
Kế hoch s 20-KH/BCĐ57 của Ban ch đo 57 Thành y Hà Ni v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng
to và chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026 ;
Kế hoch s 38/KH-UBND v Thc hin Kế hoạch hành động s 20-KH/BCĐ57 ngày 19/01/2026 của Ban ch đo 57 Thành
y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đi mi sáng
to và chuyển đổi s trên địa bàn thành ph Hà Nội năm 2026.
2. Phân tích, đánh giá hiện trng thc hin th tc hành chính.
Các TTHC (STT 1 STT 5) lĩnh vc Xut nhp khu v tính chất hoàn toàn đủ điu kiện để thc hin trn vn t đầu đến
cui quy trình bằng phương tiện điện t da trên mức độ sn có và kết ni ca d liệu chuyên ngành. Tuy nhiên, do chưa được B
545
21 4
6
chuyên ngành quy định chính thc mức độ toàn trình, h thống chưa được cu hình tối ưu để h tr ngưi dân t động trích xut
thông tin t các CSDL dùng chung (dân cư, doanh nghip, bo him...), dẫn đến hiu sut gii quyết h trải nghiệm người
dùng chưa cao.
Các TTHC (STT 6 STT 20) lĩnh vực Xut nhp khu hiện đã được B chuyên ngành quy đnh mức đ dch v công trc
tuyến toàn trình. Tuy nhiên, Danh mc thành phn h hiện hành vẫn chưa nêu cụ th các loi tài liệu điện t hoặc thông điệp d
liệu đápng yêu cu thay thế cho h giấy nhằm hướng dẫn người dân thc hin mt cách thun li. Việc chưa coi dữ liu t các
cơ sở d liu (CSDL) quốc gia và chuyên ngành là “đầu vào mặc định” dẫn đến tình trạng người dân vn phải đính kèm nhiu bn
sao điện t không cn thiết, gây lãng phí ngun lc xã hi.
H thng cung cp dch v công trc tuyến tiếp tc th ci thiện đ nâng cao hiu sut trong quá trình gii quyết TTHC
cho công dân như: E-form mẫu đơn, công dân đăng nhp bng s CCCD thì h thng t đin các thông tin của người dân, doanh
nghip, không phi thc hin ký s khi đăng nhập qua VneID. Cán b hành chính có th hoàn toàn thc hin vic thẩm định, gii
quyết h ngay trên cổng dch v công trc tuyến như Thông báo h không đ điu kin; Phiếu hướng dn, b sung hoàn thin
h sơ; Kết qu gii quyết mà không phi thc hin qua tiếp h thng th ba, gây lãng phí thi gian, hiu qu làm vic.
7
B. PHƯƠNG ÁN TÁI CẤU TRÚC TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc: Th tc gia hn thi gian quá cảnh đối vi hàng hóa quá cnh
1.1. Mã th tc: 1.013778
1.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
1.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch hàng.
1.4. Phí/l phí: Không.
1.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh gia hn thi gian quá cnh
hàng hóa ca ch hàng
x
Đin t hóa thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t
s d liu dùng chung
sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
2.
Giấy phép quá cảnh hàng hóa đã được cấp (có
ký xác nhận và đóng dấu sao y bản chính của
chủ hàng)
x
Doanh nghip ti file
lên h thng
Kho d liệu đin
t ca doanh
nghip trên H
La chn 1 trong 03 hình thc
sau:
8
Trước Tái cu trúc
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính (nếu
có)
- Văn bản điện t
1
- Bản sao điện t chng thc
2
- Bản sao điện t
3
3.
Văn bản xác nhn của quan Hải quan v
tình trng lô hàng quá cnh
x
La chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bn sao điện t có chng thc
4.
T khai Hi quan ca lô hàng quá cnh (có
ký xác nhận và đóng dấu sao y bn chính ca
ch hàng)
x
La chn 1 trong 03 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
1
Theo quy đnh tại Điều 10, Điều 13 Lut Giao dịch điện t năm 2023 và Điều 4 Ngh định s 137/2024/NĐ-CP, văn bản điện t được s dng và có giá tr pháp lý
như bn gc (bản chính) khi thông tin được bảo đm tính toàn vn k t khi khi to và có th truy cp, s dụng được dưới dng hoàn chỉnh để tham chiếu. Đối vi
kết qu gii quyết TTHC, văn bản điện t phải được quan có thm quyn ký s, ban hành hp l lưu trữ trên H thng thông tin gii quyết TTHC hoc Kho qun
lý d liệu điện t ca cá nhân, t chức để phc v vic tái s dng.
2
Bản sao điện t có chng thc là bản sao được cơ quan, t chc có thm quyền căn cứ vào bn chính dng giy hoc bn chính dạng điện t để xác thc ni dung là
đúng với bản chính theo quy đnh ti Ngh định s 23/2015/NĐ-CP Ngh định s 45/2020/NĐ-CP. Căn cứ Điu 3 Ngh định s 23/2015/NĐ-CP Điều 9 Lut
Giao dịch điện t năm 2023, bản sao đin t được chng thc t bn chính có giá tr pháp lý s dng thay cho bản chính để đối chiếu, xác nhn trong các giao dch và
gii quyết th tc hành chính, tr trường hp pháp luật chuyên ngành có quy định khác.
3
Riêng vi thành phần quy định "bản sao điện tử", theo quy định ca pháp lut chuyên ngành, chp nhn bản sao điện t bng cách quét (scan) hoc chp nh rõ
nét t bn chính (hoc bn sao chng thực) sang định dng, không yêu cu công chng, chng thc điện t. Cá nhân, t chc chu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
lut v tính trung thc, chính xác và hp pháp ca thông tin kê khai trong h sơ, tài liệu.
9
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này i bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ lý do và hướng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
1.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
10
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: Ch hàng
11
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện t doanh nghip trên H thng
thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: Ch hàng
- Ni dung thc hin: Doanh nghip thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v doanh nghip các CSDL chuyên ngành đã
đưc kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy t, doanh nghip đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liu điện t ca doanh nghip trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h sơ chưa có sẵn trên các h thng d liu, hoc ch hàng có nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy định pháp lut, ch hàng có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện
t, bn chng thực điện t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính đ hoàn thin h trực tuyến
không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h sơ.
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các sở d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
12
h thng t động xác thc và không yêu cu doanh nghip np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t doanh nghip.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo do trên h thống đ doanh nghip b sung thành phn h sơ, đng thời đề ngh t chc thc
hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống đ thc hin thẩm đnh ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun d liệu đin t doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin tái s
dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
13
1.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
14
2. Th tc: Th tc cp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xut khu theo giy
phép
2.1. Mã th tc: 1.013779
2.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
2.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân Việt Nam theo quy định ca Luật Thương mi.
2.4. Phí/l phí: Không.
2.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/ CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh cp Giy phép ký hợp đồng đi
(trong đó, nêu cụ th các ni dung v tên, s
ng hàng hóa thuc hợp đồng đại lý, bên giao
địa lý/bên đại lý, thù lao đại lý, thi hạn đại lý).
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- sở d liu quc gia
v dân cư
- sở d liu quc gia
v đăng doanh
nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
15
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này i bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhim thông báo rõ lý do và hướng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
2.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
16
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối ng thc hin: Thương nhân Việt Nam theo quy định ca Luật Thương mi
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hin: Thương nhân Việt Nam theo quy định ca Luật Thương mi
- Ni dung thc hin: Thuơng nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, thương nhân đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t của thương nhân trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc thương nhân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, thương nhân th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin
bản điện t, bn chng thực điện t hoc bản sao đin t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực
tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
17
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
18
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
2.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
19
3. Th tc: Cp giy chng nhận đăng ký quyền xut khu, quyn nhp khu ca thương nhân nước ngoài không
hin din ti Vit Nam
3.1. Mã th tc: 1.000350
3.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
3.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân nước ngoài không hin din ti Vit Nam hoc nhân, t
chc kinh tế đại diện cho thương nhân không hiện din ti Vit Nam.
3.4. Phí/l phí: Không.
3.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đăng
quyn xut khu, quyn nhp khu theo
mẫu quy định tại Thông số 28/2012/TT-
BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012 của B
trưởng B Công Thương
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung
- Cơ s d liu quc
gia v dân cư
- Cơ s d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
20
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Bn gii trình và h sơ chứng minh vic đáp
ứng các điều kiện quy đnh tại Điều 7 Ngh
định s 90/2007/NĐ-CP ca Chính ph
x
nhân ti file n
h thng
Kho d liệu đin t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
La chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
3.
Giy chứng minh thư, h chiếu hoc chng
thc nhân hợp pháp khác đối với thương
nhân nước ngoài là cá nhân
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
nhân không phi
np tài liu y khi
sở d liệu đã
được kết ni
- Cơ s d liu quc
gia v dân cư
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trường hp thông tin chưa lấy
được t s d liệu được kết
ni thì la chn 1 trong 03 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
4.
Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc
giy t khác giá tr tương đương bản
sao giy chứng minh thư, hộ chiếu hoc
chng thc nhân hp pháp khác ca người
đại din theo pháp lut; báo cáo tài chính và
hoạt động của năm trước đó đối với thương
nhân nước ngoài là t chc kinh tế
x
- Cơ s d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
5.
Văn bản xác nhn vn kinh doanh, s tài
khon tại ngân hàng nơi thương nhân nước
ngoài m tài khon quc gia hoc vùng
lãnh th thương nhân nước ngoài đăng
ký kinh doanh
x
nhân ti file n
h thng
Kho d liệu đin t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
21
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
3.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
22
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối ng thc hin: Thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam hoc cá nhân, t chc kinh tế đại din cho
thương nhân không hiện din ti Vit Nam
23
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hin: Thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam hoc cá nhân, t chc kinh tế đại din cho
thương nhân không hin din ti Vit Nam
- Ni dung thc hin: Thương nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, thương nhân đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t của thương nhân trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc thương nhân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, thương nhân th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin
bản điện t, bn chng thực điện t hoc bản sao đin t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực
tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
24
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
25
3.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
26
4. Th tc: Cp li, sửa đổi, b sung Giy chng nhận đăng ký quyn xut khu, quyn nhp khu của thương nhân
c ngoài không có hin din ti Vit Nam
4.1. Mã th tc: 1.005405
4.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Nội theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
4.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân nước ngoài không hin din ti Vit Nam hoc nhân, t
chc kinh tế đại diện cho thương nhân không hiện din ti Vit Nam
4.4. Phí/l phí: Không
4.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đăng ký quyền
xut khu, quyn nhp khu theo mẫu quy định ti
Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 ca B trưởng B Công Thương
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d liu
dùng chung
- Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
- Cơ sở d liu quc
gia v đăng
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
27
2.
Bn gii trình và h chứng minh việc đáp ứng các
điều kiện quy định tại Điều 7 Ngh định s
90/2007/NĐ-CP ca Chính ph
x
nhân ti file lên
h thng
Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
La chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
3.
Giy chứng minh thư, h chiếu hoc chng thc
nhân hợp pháp khác đối với thương nhân nước ngoài
là cá nhân
x
Thông tin đưc ly
t các sở d liu
được kết ni
nhân không phi
np tài liu này khi
sở d liệu đã được
kết ni
- Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
Trường hp thông tin
chưa lấy được t cơ sở
d liệu được kết ni thì
la chn 1 trong 03 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao đin t
chng thc
- Bản sao điện t
4.
Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc giy t
khác giá tr tương đương bản sao giy chng
minh thư, hộ chiếu hoc chng thc nhân hp
pháp khác ca người đại din theo pháp lut; báo cáo
tài chính hoạt động của năm trước đó đối vi
thương nhân nước ngoài là t chc kinh tế
x
- Cơ sở d liu quc
gia v đăng
doanh nghip
- Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
5.
Văn bản xác nhn vn kinh doanh, s tài khon ti
ngân hàng nơi thương nhân nước ngoài m tài khon
quc gia hoc vùng lãnh th mà thương nhân nước
ngoài đăng ký kinh doanh
x
nhân ti file lên
h thng
Kho d liệu điện t
ca nhân trên H
thng thông tin gii
quyết th tc hành
chính
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
28
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
4.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
29
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối ng thc hin: Thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam hoc cá nhân, t chc kinh tế đại din cho
thương nhân không hiện din ti Vit Nam
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hin: Thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam hoc cá nhân, t chc kinh tế đại din cho
thương nhân không hiện din ti Vit Nam
- Ni dung thc hin: Thương nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghiệp các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy t, thương nhân đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu điện t ca thương nhân trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoc thương nhân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp lut, thương nhân th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp tin
bản điện t, bn chng thực điện t hoc bản sao đin t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực
tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
30
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
31
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
4.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
32
5. Th tc: Gia hn Giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp khu của thương nhân nước ngoài không
có hin din ti Vit Nam
5.1. Mã th tc: 1.005406
5.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
5.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân nước ngoài không hin din ti Vit Nam hoc nhân, t
chc kinh tế đại diện cho thương nhân không hiện din ti Vit Nam
5.4. Phí/l phí: Không
5.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 và các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đ ngh gia hn Giy chng nhận đăng
quyn xut khu, quyn nhp khu theo mu
quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BCT
ngày 27 tháng 9 năm 2012 của B trưởng B
Công Thương
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- Cơ s d liu quc
gia v dân cư
- Cơ s d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
33
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2.
Báo cáo v hoạt động xut khu, nhp khu t
thi điểm được cp Giy chng nhận đăng ký
quyn xut khu, quyn nhp khẩu đến thi
điểm đề ngh gia hn theo mẫu quy định ti
Thông tư số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9
năm 2012 của B trưởng B Công Thương
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
Cá nhân không phi
np tài liu này khi
sở d liệu đã
được kết ni
sở d liu Xut
nhp khu ca Vit
Nam với các đối tác
quc tế
Kho d liệu đin t
ca t chc/cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trường hp thông tin chưa
lấy được t sở d liệu được
kết ni thì la chn 1 trong 02
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
3.
Bn sao Giy chng nhn đăng ký quyền xut
khu, quyn nhp khẩu đã được cp.
x
Trường hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liệu được
kết ni thì la chn 1 trong 03
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng
thc
- Bản sao điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn ti i
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
5.6. Quy trình thc hin
34
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
35
- Đối ng thc hin: Thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam hoc cá nhân, t chc kinh tế đại din cho
thương nhân không hiện din ti Vit Nam
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin ti lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu đin t cá nhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hin: Thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam hoc cá nhân, t chc kinh tế đại din cho
thương nhân không hiện din ti Vit Nam
- Ni dung thc hin: Thương nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy
tờ, thương nhân đưc khuyến khích kim tra la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó
trong Kho d liệu điện t của thương nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm
thành phn h sơ đu vào cho các th tục khác có liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h
thng d liu, hoặc thương nhân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, thương nhân có th t khai báo
các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc bn sao điện t được định dng sao
chp (scan) t bn chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thng đã xác định sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
36
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
37
5.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
38
6. Th tc: Cp Giy phép quá cnh hàng hóa cm xut khu, cm nhp khu; hàng hóa tm ngng xut khu, tm
ngng nhp khu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp lut
6.1. Mã th tc: 1.000477
6.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
6.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Công dân Việt Nam, Người nước ngoài.
6.4. Phí/l phí: Không.
6.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đ ngh quá cnh hàng a
nêu mt hàng (tên hàng, HS,
s ng, tr giá); phương tiện vn
chuyn; tuyến đường vn chuyn
x
Đin t hóa thành
phn h tự
động, điền d liu
vào E-Form t
sở d liu
quc gia v
dân cư
Đơn đề ngh i
dng E-Form điện t
39
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết đnh công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d
liu/ CSDL
Hình thc np
s d liu dùng
chung
2
Hợp đồng vn ti
x
Thông tin đưc
ly t các sở d
liệu được kết ni:
nhân không
phi np tài liu
này khi s d
liệu đã được kết
ni
Kho d liu
đin t ca
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th
tc hành chính
Trường hp thông tin
chưa lấy được t
s d liệu được kết
ni thì la chn 1
trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
40
6.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
41
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liu điện t cá nhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t ca t chc trên H thng thông tin gii quyết
th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
42
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống đ ngưi dân b sung thành phn h sơ, đng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ vi các
cơ sở d liu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ Cơ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trường điện
t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc hin
quy trình văn thư điện t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t s. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
43
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
6.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
44
7. Th tc: Cp Giy phép nhp khu sn phm thuốc lá để kinh doanh hàng min thuế
7.1. Mã th tc: 1.001419
7.2. Cơ quan thực hin: S Công thương
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
7.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip
7.4. Phí/l phí: Không
7.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy định c th cho phù hp với quy định ca Lut Giao dịch điện t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Công văn của doanh nghip kinh doanh
hàng min thuế đề ngh cho phép nhp
khu thuốc để bán ti ca hàng min
thuế (theo Mu s 03/CV ph lc II ban
hành kèm theo Ngh định s
100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm
2020 v kinh doanh hàng min thuế)
x
Đin t hoá thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t sở
d liu dùng chung;
sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Công văn đề ngh dưới
dng E-Form điện t
45
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoc
Giy chng nhận đầu tư; Giấy chng nhn
đủ điều kin kinh doanh hàng min thuế
i vi doanh nghiệp đề ngh cp phép ln
đầu phi np Giy chng nhận đ điều
kin kinh doanh hàng min thuế)
x
Thông tin được ly t
các cơ sở d liệu được
kết ni
Doanh nghip không
phi np tài liu này khi
sở d liệu đã được
kết ni
Trường hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 01
trong 03 hình thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao đin t chng
thc
- Bản sao điện t
3
Báo cáo tình hình nhp khu, tn kho
tiêu th thuc lá t đầu năm đến thời điểm
đề ngh cp phép, có xác nhn ca Chi cc
Hi quan qun lý ca hàng min thuế, kho
cha hàng min thuế theo Mu s
04/BCNKTKTL Ph lc II ban hành kèm
theo Ngh định s 100/2020/NĐ-CP
x
Thông tin được ly t
các cơ sở d liệu được
kết ni:
Doanh nghip không
phi np tài liu này khi
sở d liệu đã được
kết ni
Kho d liệu điện t
ca t chc/ nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trường hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao đin t chng
thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông điệp d liệu, được xác thực và lưu trữ hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà c có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
46
- Trong trường hp thông tin chưa th khai thác, s dụng được do h thng chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
7.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
47
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: Doanh nghip
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: Doanh nghip
- Ni dung thc hin: Doanh nghip thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
48
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
49
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T đng cp nht trng thái h là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
7.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã trong các s d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình
x lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm
bảo đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, điền và xác thc t các cơ sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuc đơn vị quản lý cơ s d liu
theo quy định.
50
8. Th tc: Cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut
8.1. Mã th tc: 1.001062
8.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
8.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Công dân Việt Nam, Người Vit Nam định cư ớc ngoài, Người nước ngoài
8.4. Phí/l phí: Không
8.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh cp Giy phép
kinh doanh tm nhp, tái xut, nêu
rõ hàng hóa kinh doanh tm nhp,
tái xut (tên hàng, HS hàng
hóa, s ng, tr giá); ca khu
nhp khu, xut khu
x
Đin t hóa thành phn h
sơ tự động, điền d liu vào
E-Form t s d liu
dùng chung
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
51
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Giy chng nhận đăng ký kinh
doanh, giy chng nhận đăng ký
doanh nghiệp, có đóng dấu ca
thương nhân
x
Thông tin được ly t các
s d liệu được kết ni
nhân không phi np tài
liệu này khi cơ sở d liệu đã
được kết ni
sở d liu quc
gia v đăng
doanh nghip
Trường hp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết
ni thì la chn 01 trong 03 hình
thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
3
Hợp đồng nhp khu và hợp đồng
xut khu do doanh nghip ký vi
khách hàng nước ngoài, mi loi 1
bản có đóng dấu của thương nhân
x
nhân ti file lên h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc/
nhân trên H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
4
Báo cáo nh hình thc hin Giy
phép kinh doanh tm nhp, tái
xuất đã được cp, nêu rõ s ng
hàng hóa đã tạm nhp, s ng
hàng hóa đã thực xut
x
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t sở d liệu được kết
ni thì la chn 1 trong 02 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
52
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản điện t hoc bn sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
8.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
53
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Người thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: Cá nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
54
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
55
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T đng cp nht trng thái h là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
8.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
56
9. Th tc: Cp Giy phép tm nhp, tái xut theo hình thc khác
9.1. Mã th tc: 1.000957
9.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
9.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, T chc (không bao gm doanh nghip, HTX).
9.4. Phí/l phí: Không.
9.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đ ngh cp Giy phép kinh
doanh tm nhp, tái xut, nêu rõ hàng
hóa kinh doanh tm nhp, tái xut (tên
hàng, HS hàng hóa, s ng, tr
giá); mục đích tạm nhp, tái xut; ca
khu nhp khu, xut khu.
x
Đin t hóa thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t sở
d liu dùng chung;
sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
57
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Giy chng nhận đầu hoặc Giy
chng nhận đăng ký kinh doanh, giấy
chng nhận đăng ký doanh nghiệp, có
đóng dấu của thương nhân.
x
Thông tin được ly t
các sở d liệu được
kết ni: Doanh nghip
không phi np tài liu
này khi sở d liệu đã
được kết ni
sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết
ni thì la chn 01 trong 03 hình
thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
3
Hợp đồng, tha thuận thuê, mượn ký
với khách hàng nước ngoài, đóng
du của thương nhân.
x
Doanh nghip ti file lên
h thng
Kho d liệu điện
t ca t chc/cá
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
Lla chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và hưng dn t chc, cá
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
58
9.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
59
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhp và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, h thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp li các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
60
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
61
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
9.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
62
10. Th tc: Cp Giy phép kinh doanh chuyn khu
10.1. Mã th tc: 1.000890
10.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
10.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip.
10.4. Phí/l phí: Không .
10.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh cp Giy phép kinh doanh
chuyn khu, nêu rõ hàng hóa kinh doanh
chuyn khu (tên hàng, HS, s ng,
tr giá); ca khu nhp khu, xut khu.
x
Đin t hóa thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t
s d liu dùng chung;
sở d liu
quc gia v đăng
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh hoặc
Giy chng nhận đăng doanh nghip,
có đóng dấu của thương nhân.
x
Thông tin đưc ly t
các sở d liệu được
kết ni.
sở d liu
quc gia v đăng
doanh nghip
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết
63
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
Doanh nghip không
phi np tài liu này
khi cơ sở d liệu đã
được kết ni
ni thì la chn 01 trong 03
hình thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
3
Hợp đồng mua hàng hợp đồng bán hàng
do thương nhân với khách hàng nước
ngoài, có đóng dấu của thương nhân.
x
Doanh nghip ti file
lên h thng
Kho d liệu điện
t ca t
chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii
quyết th tc
hành chính
4
Báo cáo tình hình thc hin Giy phép
kinh doanh chuyn khẩu đã được cp, nêu
s ợng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra
khi Vit Nam.
x
La chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
5.6. Quy trình thc hin
64
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
65
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
66
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống đ thc hin thẩm đnh ni dung h trên môi trường
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
67
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
10.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
68
11. Th tc: Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh
11.1. Mã th tc: 1.004155
11.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
11.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, Doanh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
11.4. Phí/l phí: Không.
11.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh Cp Mã s kinh doanh tm
nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh
x
Đin t hóa thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t cơ sở
d liu dùng chung;
sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
69
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc
Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp), có
đóng dấu ca doanh nghip
x
Thông tin được ly t các
sở d liệu được kết
ni: Doanh nghip không
phi np tài liu y khi
cơ sở d liệu đã được kết
ni
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết ni
thì la chn 01 trong 03 hình thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
3
Văn bản ca t chc tín dng xác nhn vic
doanh nghip np tin ký qu theo quy định
ti Khoản 1 Điều 23 hoặc Điều 24 hoặc Điều
25 Ngh định s 69/2018/NĐ-CP
x
Doanh nghip ti file lên
h thng
Kho d liệu điện
t ca t chc/cá
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
La chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
4
Văn bản của quan điện lực, nơi doanh
nghip có kho, bãi xác nhn v vic kho, bãi
đủ nguồn điện lưới để vn hành các công-
ten-nơ lạnh theo sc cha
x
5
Tài liu chng minh doanh nghip s hu
kho, bãi hoc hợp đồng thuê kho, bãi phc
v vic kinh doanh tm nhp, tái xut hàng
thc phẩm đông lạnh theo quy định ti
Khoản 2 Điều 23 Ngh định s 69/2018/NĐ-
CP
x
La chn 01 trong 03 hình thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
70
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
11.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
71
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: T chc
72
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
73
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
74
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
11.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
75
12. Th tc: Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có thuế tiêu th đặc bit
12.1. Mã th tc: 1.004181
12.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
12.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, Doanh nghip có vốn đầu tư nước ngoài/
12.4. Phí/l phí: Không.
12.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh Cp Mã s kinh doanh tm
nhp, tái xut
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t cơ sở d liu
dùng chung;
sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
76
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Giy chng nhận đăng kinh doanh (hoặc
Giy chng nhận đăng doanh nghiệp),
đóng dấu ca doanh nghip
x
Thông tin được ly t
các sở d liu
được kết ni
nhân không phi
np tài liệu này khi
s d liệu đã được kết
ni
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết
ni thì la chn 1 trong 03
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng
thc
- Bản sao điện t
3
Văn bản ca t chc tín dng xác nhn vic
doanh nghip np tin qu theo quy định ti
Khoản 1 Điều 23 hoặc Điều 24 hoặc Điều 25
Ngh định s 69/2018/NĐ-CP
x
Doanh nghip ti file
lên h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc/cá nhân
trên H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết
ni thì la chn 1 trong 03
hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng
thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
77
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
12.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
78
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: T chc
79
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã đưc kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
80
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
81
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
12.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cu ngưi dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn vị quản sở d liu
theo quy định.
82
13. Th tc: Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xuất hàng hóa đã qua sử dng
13.1. Mã th tc: 2.001758
13.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
13.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, Doanh nghip có vốn đầu tư nước ngoài.
13.4. Phí/l phí: Không
13.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh Cp s kinh doanh
tm nhp, tái xut
x
Đin t hóa thành phn
h tự động, đin d
liu vào E-Form t
s d liu dùng chung;
Cơ sở d liu quc
gia v đăng kinh
doanh
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
83
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung
cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh
(hoc Giy chng nhận đăng ký doanh
nghiệp), có đóng dấu ca doanh nghip
x
Thông tin được ly t
các sở d liệu được
kết ni: Doanh nghip
không phi np tài liu
này khi cơ sở d liệu đã
được kết ni
Trường hợp thông tin chưa lấy
được t cơ sở d liệu được kết
ni thì la chn 01 trong 03 hình
thc:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
3
Văn bản ca t chc tín dng xác nhn
vic doanh nghip np tin qu theo
quy định ti Khoản 1 Điều 23 hoặc Điều
24 hoặc Điu 25 Ngh định s
69/2018/NĐ-CP
x
Doanh nghip ti file
lên h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc/cá
nhân trên H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
La chn 1 trong 02 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và hưng dn t chc, cá
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
84
8.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
b) Mô t chi tiết
85
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đổi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhp và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khoản định danh đin t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
86
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
87
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T đng cp nht trng thái h là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
13.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
88
14. Th tc: Sửa đổi, b sung/ cp li Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut
14.1. Mã th tc: 1.000551
14.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
14.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Doanh nghip, Doanh nghip có vốn đầu tư c ngoài.
14.4. Phí/l phí: Không.
14.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đ ngh Cp sửa đổi, b
sung/ cp li Mã s kinh doanh tm
nhp, tái xut ca doanh nghip
x
Đin t a thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t sở
d liu dùng chung;
- sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
89
2
Các tài liu liên quan
x
Doanh nghip ti file lên
h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc/cá
nhân trên H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
La chn 1 trong 03 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dng đưc do h thng chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
14.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
90
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
91
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: T chc
- Ni dung thc hin: T chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
92
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
93
- Ni dung thc hin: T đng cp nht trng thái h là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ sở d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các ln thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
14.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
94
15. Th tc: Cp phép nhp khu mt ng ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phc v quc
phòng, an ninh
15.1. Mã th tc: 1.003438
15.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
15.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Công dân Việt Nam, Người Việt Nam định ớc ngoài, Người nước ngoài
15.4. Phí/l phí: Không.
15.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1
Văn bản đề ngh cp Giy phép nhp khu hàng
hóa nh hưởng trc tiếp đến quc phòng, an
ninh (trong đó nêu s ng, mt hàng nhp
khu, mục đích, quy trình sử dng hàng hóa)
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
sở d liu quc
gia v dân cư
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
95
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
15.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
96
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Người thc hin: Cá nhân
97
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thc hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun d liu điện t cá nhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: Cá nhân
- Ni dung thc hin: nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc gia và
truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền thông
tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các s d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghiệp các CSDL chuyên
ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân đưc khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
98
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
99
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
15.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
100
16. Th tc: Đăng ký Giấy chng nhn hn ngch thuế quan xut khu mt ong t nhiên sang Nht Bn
16.1. Mã th tc: 1.000264
16.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
16.3. Đối ng thc hin th tc nh chính: ng n Vit Nam, Doanh nghip, T chc (kng bao gm doanh nghip, HTX)
16.4. Phí/l phí: Không.
16.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Đơn đăng ký theo mẫu s 1 phn IV Ph lc
3 Thông tư 38/2025/TT-BCT
x
Đin t hóa thành phn
h tự động, điền d
liu vào E-Form t
s d liu dùng chung;
Cơ sở d liu quc
gia v dân cư;
Cơ sở d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng
E-Form điện t
101
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
2
T khai hải quan đã hoàn thành th tc hi
quan
x
nhân/ T chc ti
file lên h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc/cá
nhân trên H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
La chn 1 trong 03 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t
chng thc
- Bản sao điện t
3
C/O mẫu VJ đóng du xác nhn ca
T chc xác nhn C/O
x
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản điện t hoc bn sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
16.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
102
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu tr h sơ điện t
- Người thc hin: Cá nhân/T chc
103
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Người thc hin: Cá nhân/T chc
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các cơ sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li ct gim thi gian chun b giy tờ, người dân được khuyến khích kim tra la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho d liệu đin t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin
gii quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa sẵn trên các h thng d liu, hoặc người dân nhu cu la chn hình
thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, người thc hin có th t khai báo các ni dung còn thiếu ch động đính kèm tp tin bn
đin t, bn chng thực đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h sơ trc tuyến
mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dng thông tin đã trong các cơ s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
104
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp lut quy định phi tr bn giy hoặc người dân có nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
105
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
16.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
106
17. Th tc: Cp phép nhp khu t động thuốc lá điếu, xì
17.1. Mã th tc: 1.000363
17.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
17.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân
17.4. Phí/l phí: Không
17.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh Sửa đi, b sung/cp li Giy
phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy phép
tm nhp, tái xut; Giy phép tm xut, tái nhp;
Giy phép kinh doanh chuyn khu.
x
Đin t a thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- sở d liu
quc gia v dân
- sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
107
2.
Các văn bản liên quan
x
x
Thông tin được ly
t các sở d liu
được kết ni
nhân không phi
np tài liu y khi
sở d liệu đã
được kết ni
Kho d liệu điện
t ca t chc/cá
nhân trên H
thng thông tin
gii quyết th tc
hành chính
Trường hợp thông tin chưa
lấy được t sở d liu
được kết ni thì la chn 1
trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao đin t chng
thc
- Bản sao điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hp thông tin chưa th khai thác, s dụng được do h thng chưa hoàn tất kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
17.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
108
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
109
- Đối ng thc hiện: Thương nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hiện: Thương nhân
- Ni dung thc hin: Thương nhân thc hin s dng tài khon định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, thương nhân đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t của thương nhân trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc thương nhân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, thương nhân th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp tin
bản điện t, bn chng thc đin t hoc bản sao điện t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực
tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
110
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân có nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
111
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
17.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy tnh điện t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
112
18. Th tc: Th tc sửa đổi, b sung/ cp li Giy chng nhận lưu hành tự do (CFS) đối vi hàng hóa xut khu
18.1. Mã th tc: 1.001104
18.2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân Tnh.
18.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Thương nhân.
18.4. Phí/l phí: Không.
18.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh sửa đổi, b sung/
cp li Giy chng nhận lưu hành
t do (CFS) đối vi hàng hóa xut
khu
x
Đin t hóa thành phn h
tự động, điền d liu vào
E-Form t sở d liu
dùng chung;
- Cơ s d liu quc
gia v dân cư
- Cơ s d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
2.
Các giy t liên quan
x
x
Thông tin được ly t các
cơ sở d liệu được kết ni
Cá nhân không phi np tài
liệu này khi sở d liệu đã
được kết ni
Kho d liệu đin t
ca t chc/ cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
Trường hợp thông tin chưa ly
được t sở d liệu được kết
ni thì la chn 1 trong 03 hình
thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t chng thc
- Bản sao điện t
113
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác đưc không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tc hành chính theo quy định.
18.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
114
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
- Đối ng thc hiện: Thương nhân
115
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hp pháp đ chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhp và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hiện: Thương nhân
- Ni dung thc hin: Thương nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, thương nhân đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t của thương nhân trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc thương nhân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, thương nhân th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tp tin
bản điện t, bn chng thực điện t hoc bản sao đin t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực
tuyến mà không phi cung cp li các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
116
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
117
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
18.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
118
19. Th tc: Sửa đổi, b sung/cp li Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy phép tm nhp, tái xut; Giy
phép tm xut, tái nhp; Giy phép kinh doanh chuyn khu
19.1. Mã th tc: 1.004191
19.2. Cơ quan thực hin: S Công thương.
- y ban nhân dân thành ph Ni y quyn cho S Công Thương Ni theo quyết định s 5742/QĐ-UBND ngày
21/11/2025 v vic y quyn cho S Công Thương Hà Nội gii quyết mt s th tục hành chính trong lĩnh vực công thương thuộc
thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân thành ph Hà Ni.
- Thi hn y quyền đến ngày 28/2/2027.
19.3. Đối tượng thc hin th tục hành chính: Thương nhân.
19.4. Phí/l phí: Không.
19.5. Rà soát, đánh giá
Thành phn h cần quy đnh c th cho phù hp với quy đnh ca Lut Giao dch đin t 2023 các quy đnh khác
liên quan. C th:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh Sửa đổi, b sung/cp li Giy
phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy phép
tm nhp, tái xut; Giy phép tm xut, tái
nhp; Giy phép kinh doanh chuyn khu.
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d
liu dùng chung;
- Cơ sở d liu
quc gia v dân cư
- Cơ sở d liu
quc gia v đăng
ký doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-
Form điện t
119
2.
Các văn bản liên quan
x
x
nhân/ T chc ti
file lên h thng
Kho d liệu điện t
ca t chc/
nhân trên H thng
thông tin gii quyết
th tc hành chính
La chn 1 trong 03 hình thc
sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h sơ dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện tgiá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
19.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
120
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
121
- Đối ng thc hiện: Thương nhân
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp đ chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin tải lên và lưu trữ các tài liu này ti Kho qun lý d liệu điện tnhân/doanh nghip trên H
thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối ng thc hiện: Thương nhân
- Ni dung thc hin: Thương nhân thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhp Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo.
Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy tờ, thương nhân đưc khuyến khích kim tra và la chn tái s dng
các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong Kho dữ liệu điện t của thương nhân trên H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính hoc ví giy t s VNeID để làm thành phn h sơ đầu vào cho các th tc khác có liên quan.
Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sn trên các h thng d liu, hoặc thương nhân nhu cu la chn
hình thc nộp khác theo quy đnh pháp luật, thương nhân có th t khai báo các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin
bản điện t, bn chng thực điện t hoc bản sao đin t được định dng sao chp (scan) t bản chính để hoàn thin h trực
tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định.
122
Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường đin t đến cơ quan chuyên môn đ thẩm định ngay sau khi
h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đi không thc hin thẩm định ni dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liệu đã được
h thng t động xác thc không yêu cầu người dân np li các giy t đã trong CSDL dùng chung hoặc đã được s hóa,
lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện tnhân.
Trường hợp không khai thác đưc thông tin t h thng hoc d liệu khai thác được không đầy đ, không chính xác so vi
yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thng để ngưi dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc
thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gốc theo quy định pháp lut.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thống để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
123
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
19.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
124
20. Th tc: Sa đổi, b sung/cp li Giy phép quá cnh hàng hóa
20.1. Mã th tc: 1.000421
20.2. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân Tnh.
20.3. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ch hàng đã được cp Giy phép quá cnh hàng hóa.
20.4. Phí/l phí: Theo quy định ca B Tài chính.
20.5. Rà soát, đánh giá
Thành phần hồ sơ cần quy định cụ thể cho phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử 2023 các quy định khác
liên quan. Cụ thể:
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
1.
Văn bản đề ngh sửa đổi, b sung/cp
li giy phép quá cnh hàng hóa ca
ch hàng
x
Đin t hóa thành
phn h tự động,
điền d liu vào E-
Form t sở d liu
dùng chung;
- Cơ s d liu quc
gia v dân cư
- Cơ s d liu quc
gia v đăng ký
doanh nghip
Đơn đề ngh dưới dng E-Form
điện t
2.
Giy phép quá cảnh hàng hóa đã đượ c
cp (có ký xác nhận và đóng dấu sao y
bn chính ca ch hàng)
x
Cá nhân/ T chc ti
file lên h thng
Kho d liệu đin t
ca t chc/ cá nhân
trên H thng thông
tin gii quyết th tc
hành chính
La chn 1 trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
3.
Văn bản xác nhn ca quan Hải
quan v tình trng lô hàng quá cnh
x
La chn 1 trong 02 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện tchng thc
125
Trước Tái cu trúc:
Quy định thành phn h sơ theo Quyết định công b
Sau Tái cu trúc
STT
Thành phn h
Bn
chính
Bn
sao
Phương thức
cung cp
Ngun d liu/
CSDL
Hình thc np
4.
T khai Hi quan ca hàng quá cnh
(có xác nhận đóng dấu sao y bn
chính ca ch hàng)
x
La chn 1 trong 03 hình thc sau:
- Văn bản điện t
- Bản sao điện t có chng thc
- Bản sao điện t
- Việc soát quy đnh thành phn h được thc hin theo nguyên tắc: Đối vi các thông tin, giy t đã tồn tại dưới
dạng thông đip d liệu, được xác thực và lưu tr hp pháp trong các CSDL quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s
tin cậy đã hoàn thành vic kết ni, chia sẻ, cơ quan nhà nước có trách nhim ch động khai thác và s dng thông tin d liu này
để thay thế cho thành phn h sơ tương ứng; theo đó, không yêu cầu người dân, doanh nghip phi np hoc cung cp li các loi
giy t này dưới bt k hình thc nào.
- Trong trường hợp thông tin chưa thể khai thác, s dụng được do h thống chưa hoàn tt kết ni, chia s d liu hoc d
liệu khai thác được không đầy đủ, thiếu chính xác, cơ quan tiếp nhn có trách nhiệm thông báo rõ lý do và ng dn t chc,
nhân thc hin np b sung thành phn h dưới định dạng văn bản điện t hoc bản sao điện t có giá tr pháp lý để làm căn cứ
gii quyết th tục hành chính theo quy định.
20.6. Quy trình thc hin
a) Lưu đồ
126
b) Mô t chi tiết
c chun b: S hóa và lưu trữ h sơ điện t
127
- Đối tượng thc hin: Ch hàng đã được cp Giy phép quá cnh hàng hóa.
- Ni dung thc hin: Ch động scan hoc chp nh các giy t bn giy t bn chính hoc bn hợp pháp để chuyển đi sang
định dạng điện tử. Sau đó, thực hin ti lên và u tr các tài liu này ti Kho qun d liệu điện t ca cá nhân/doanh nghip trên
H thng thông tin gii quyết TTHC hoc ví giy t s trên VNeID để sn sàng s dng.
c 1: Đăng nhập và np h sơ trực tuyến
- Đối tượng thc hin: Ch hàng đã được cp Giy phép quá cnh hàng hóa.
- Ni dung thc hin: nhân/t chc thc hin s dng tài khoản định danh điện t để đăng nhập Cng Dch v công Quc
gia và truy cp vào H thng thông tin gii quyết th tc hành chính (TTHC); tại đây, hệ thng s h tr trích xut và t động điền
thông tin vào biu mẫu điện t (E-form) t các sở d liu (CSDL) quc gia v dân cư, đăng doanh nghip các CSDL
chuyên ngành đã được kết ni, chia s thành công ti thời điểm khai báo. Nhm to thun li và ct gim thi gian chun b giy
tờ, người dân được khuyến khích kim tra và la chn tái s dng các tài liệu điện t hoc kết qu gii quyết TTHC trước đó trong
Kho d liệu điện t ca t chc/cá nhân trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính hoc giy t s VNeID để làm
thành phn h sơ đu vào cho các th tục khác có liên quan. Trường hp thông tin hoc thành phn h chưa có sẵn trên các h
thng d liu, hoặc người dân có nhu cu la chn hình thc nộp khác theo quy định pháp luật, người thc hin có th t khai báo
các ni dung còn thiếu và ch động đính kèm tệp tin bản điện t, bn chng thực điện t hoc bn sao điện t được định dng sao
chp (scan) t bn chính để hoàn thin h sơ trực tuyến mà không phi cung cp lại các thông tin đã được h thng xác thc.
c 2: Tiếp nhn h sơ trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC
- Người thc hin: Cán b tiếp nhn h .
- Ni dung thc hin: Cán b tiếp nhn thc hin kiểm tra tính đầy đủ hp l v hình thc ca h điện t theo danh
mc thành phn h mà h thống đã xác đnh sn; thc hin khai thác, s dụng thông tin đã trong các s d liu (CSDL)
quc gia, CSDL chuyên ngành hoc các nn tng s tin cậy đã được kết nối để thay thế cho các thành phn h giấy tương ng
theo quy định. Cán b tiếp nhn có trách nhim chuyn h sơ trên môi trường điện t đến cơ quan chuyên môn để thẩm định ngay
sau khi h thng xác nhn tính hp l; tuyệt đối không thc hin thẩm định nội dung chuyên môn, không đối chiếu li các d liu
đã được h thng t động xác thc và không yêu cầu người dân np li các giy t đã có trong CSDL dùng chung hoặc đã đưc
s hóa, lưu trữ hp pháp trong Kho qun lý d liệu điện t ca cá nhân. Trường hợp không khai thác được thông tin t h thng
hoc d liệu khai thác được không đầy đủ, không chính xác so vi yêu cu, cán b phi thông báo rõ lý do trên h thống để ngưi
128
dân b sung thành phn h sơ, đồng thời đề ngh cá nhân, t chc thc hin cp nhật, điều chnh li thông tin trong các CSDL gc
theo quy định pháp lut.
toàn trình theo quy định ca pháp lut v giao dịch điện t.
c 3: Xác thc d liu, thẩm định và phê duyt kết qu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC và Cơ quan chuyên môn.
- Ni dung thc hin:
+ H thng: T động thc hin vic kiểm tra, đối soát d liu và xác thc tính hiu lc ca giy phép trong h sơ với các
cơ sở d liệu chuyên ngành (như trạng thái giấy phép, thông tin định danh...) và gn c ri ro (nếu có).
+ quan chuyên môn: Khai thác d liu trc tiếp t h thng để thc hin thẩm định ni dung h trên môi trưng
đin t mà không yêu cầu người dân b sung h sơ giấy. Khi h sơ đủ điu kin, cán b thc hin ký số, đóng dấu điện t và thc
hiện quy trình văn thư đin t (vào s, cp số) để ban hành kết qu gii quyết.
c 4: Tr kết qu gii quyết TTHC
- Đơn vị thc hin: Trung tâm Phc v hành chính công hoc tr kết qu t động qua H thng thông tin gii quyết th tc
hành chính ca Thành ph.
- Ni dung thc hin: H thng t động gi kết qu đã được ký s đến cho công dân, doanh nghip thông qua Cng Dch v
công, tài khoản định danh điện t hoc ví giy t số. Trong trưng hp pháp luật quy định phi tr bn giy hoặc người dân nhu
cu, vic tr kết qu s đưc thc hin trc tiếp hoc qua dch v bưu chính.
c 5: Cp nht trng thái và tái s dng d liu
- Đơn vị thc hin: H thng thông tin gii quyết TTHC.
- Ni dung thc hin: T động cp nht trng thái h sơ là "hoàn thành" và lưu tr kết qu gii quyết vào các cơ s d liu
chuyên ngành cùng Kho qun lý d liệu điện t cá nhân/doanh nghip. Vic này nhm phc v cho vic t động điền thông tin và
tái s dng h sơ trong các lần thc hin th tc hành chính tiếp theo ca công dân, doanh nghip.
20.7. Nguyên tc tác nghip ca cán b trên H thng thông tin gii quyết TTHC
129
- Cán b tiếp nhn cán b chuyên môn x h trên Hệ thng thông tin gii quyết TTHC trách nhim tuân th
nghiêm quy trình đin t đã được tái cu trúc phê duyt; không yêu cầu người dân, doanh nghip cung cp li các thông tin,
giy t đã có trong các cơ sở d liu dùng chung hoặc đã được h thng t động khai thác, xác thc; không phát sinh quy trình x
lý song song ngoài h thng; mi yêu cu b sung, thông báo, tr kết qu phải được thc hin thng nht trên H thng nhm bo
đảm minh bch, truy vết và trách nhim gii trình.
- Đối vi các d liu do h thng t động khai thác, đin và xác thc t các sở d liu dùng chung, cán b tiếp nhn và
cán b chuyên môn không chu trách nhim v tính chính xác ca d liu ngun; trách nhim thuộc đơn v quản sở d liu
theo quy định.
130
C. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
1. Tác động đối với người dân
Gim thiu tuyệt đối nhu cầu đi lại, ch đợi tại cơ quan hành chính. Công dân th thc hin th tc 24/7, mi lúc, mọi nơi
thông qua môi trường mng. Vic tái s dng d liu (theo nguyên tc "mt ln khai báo") giúp rút ngắn đáng kể thi gian chun
b h sơ.
Toàn b quy trình đưc thc hiện trên môi trường đin t duy nht (Cng DVC Quc gia), cho phép công dân theo dõi trng
thái h sơ theo thời gian thc, nâng cao tính minh bch, gim thiu ri ro h sơ bị tht lc hoc chm tr.
Vic tr kết qu đin t (qua Kho d liu cá nhân/H thng thông tin gii quyết TTHC) giúp công dân đưc s hu kết qu
gii quyết TTHC dưới dng d liu s có giá tr pháp lý, phc v cho các giao dịch điện t tiếp theo.
2. Tác động đối với cơ quan có thẩm quyn gii quyết
Cán b Lãnh đạo quan chuyên môn thc hin toàn b quy trình t son tho, thẩm định đến phê duyt kết qu gii
quyết TTHC trc tiếp trên H thng thông tin gii quyết TTHC.
Các biu mẫu điện t (Phiếu b sung, Thông báo) và Kết qu gii quyết TTHC được hoàn thin theo mu chun có sn trên
H thng. Vic ký s đin t trc tiếp trên H thng t động chuyn sang B phận Văn thư điện t gim thiu li th công, tăng
tính thng nht và rút ngn quy trình phê duyt ni b.
3. Tác động đối vi b phn mt ca
Chi nhánh được giảm tải đáng kể khối lượng công việc đón tiếp trực tiếp tại quầy, chuyển trọng tâm sang hỗ trợ từ xa
chuyên sâu vào việc tiếp nhận hồ sơ trực tuyến, qua đó tăng năng suất tiếp nhận và xử lý hồ sơ trên mỗi cán bộ.
Chi nhánh khả năng kiểm soát chi tiết, toàn diện quy trình kết quả giải quyết TTHC, từ đó nâng cao chất lượng dịch
vụ công và khả năng giải quyết các vướng mắc, khiếu nại của Công dân.
4. Chi phí tuân th th tc hành chính
Việc thực hiện giao dịch điện tử toàn trình giúp giảm gánh nặng chi phí tuân thủ thông qua việc cắt bỏ các thành phần hồ sơ
thừa và tăng cường tái sử dụng dữ liệu số, giúp người dân và doanh nghiệp tiết kiệm tối đa các khoản chi trực tiếp cho in ấn, đi lại
mà còn giảm thiểu đáng kể chi phí cơ hội về thời gian chờ đợi.
131
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ
trước tái cấu trúc
Chi phí tuân thủ
sau tái cấu trúc
1
Th tc gia hn thi gian quá cảnh đối vi hàng hóa quá cnh
11.010.000₫
3.850.000₫
2
Th tc cp Giy phép cho thương nhân đưc ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xut
khu theo giy phép
8.700.000₫
3.850.000₫
3
Th tc cp giy chng nhận đăng ký quyền xut khu, quyn nhp khu của thương nhân
nước ngoài không có hin din ti Vit Nam
11.780.000₫
3.080.000₫
4
Cp li, sa đi, b sung Giy chng nhận đăng ký quyền xut khu, quyn nhp khu ca
thương nhân nước ngoài không có hin din ti Vit Nam
11.780.000₫
3.080.000₫
5
Gia hn Giy chng nhận đăng ký quyền xut khu, quyn nhp khu của thương nhân
nước ngoài không có hin din ti Vit Nam
10.240.000₫
3.080.000₫
6
Cp Giy phép quá cnh hàng hóa cm xut khu, cm nhp khu; hàng hóa tm ngng
xut khu, tm ngng nhp khu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp lut
9.470.000₫
2.310.000₫
7
Cp Giy phép nhp khu sn phm thuốc lá để kinh doanh hàng min thuế
10.240.000₫
2.310.000₫
8
Cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut
11.010.000₫
3.080.000₫
9
Cp Giy phép tm nhp, tái xut theo hình thc khác
10.240.000₫
2.310.000₫
10
Cp Giy phép kinh doanh chuyn khu
11.010.000₫
3.080.000₫
11
Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh
11.780.000 ₫
3.850.000 ₫
12
Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có thuế tiêu th đặc bit
10.240.000 ₫
2.310.000 ₫
13
Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xuất hàng hóa đã qua sử dng
10.240.000 ₫
2.310.000 ₫
14
Sa đi, b sung/ cp li Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut
7.160.000 ₫
2.310.000 ₫
15
Cp phép nhp khu mt hàng có nh hưởng đến quốc phòng, an ninh nhưng không phc
v quc phòng, an ninh
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
16
Đăng ký Giy chng nhn hn ngch thuế quan xut khu mt ong t nhiên sang Nht Bn
10.240.000 ₫
3.080.000 ₫
17
Cp phép nhp khu t động thuc lá điếu, xì
24.622.000 ₫
8.008.000 ₫
132
STT
Tên thủ tục hành chính
Chi phí tuân thủ
trước tái cấu trúc
Chi phí tuân thủ
sau tái cấu trúc
18
Th tc sa đi, b sung/ cp li Giy chng nhận lưu hành tự do (CFS) đi vi hàng hóa
xut khu
9.470.000 ₫
2.310.000 ₫
19
Sa đi, b sung/cp li Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy phép tm nhp, tái
xut; Giy phép tm xut, tái nhp; Giy phép kinh doanh chuyn khu
9.470.000 ₫
2.310.000 ₫
20
Th tc sa đi, b sung/cp li Giy phép quá cnh hàng hóa
11.010.000 ₫
3.850.000 ₫
Tổng cộng
218.412.000₫
61.908.000₫
Chi phí tiết kiệm được sau tái cấu trúc
156.504.000₫
(Tiết kim: 71,66%)
* Chi tiết ti Ph lc III
133
D. T CHC THC HIN
1. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố:
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Công thương và các cơ quan, đơn vị liên quan thực
hiện điện tử hóa các mẫu đơn, tờ khai hành chính.
Đánh giá việc cải thiện chất lượng dịch vụ công trực tuyến theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày
05/4/2023 của Văn phòng Chính phủ.
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và hướng dẫn người dân, doanh nghiệp thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
Tổ chức tiếp nhận hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
sơ giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
2. Sở Công thương:
Phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố đơn vị phát triển hệ thống để hoàn thiện quy trình điện tử
và biểu mẫu điện tử.
Tổ chức thụ lý hồ sơ trực tuyến toàn trình; đảm bảo không đặt ra thêm bất kỳ yêu cầu, điều kiện nào khác biệt so với hồ
giấy (ngoài các quy định của pháp luật).
Thực hiện giải quyết trả kết quả theo đúng quy trình điện tử đã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt quy định của phương
án tái cấu trúc.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
Chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, Sở Công thương hoàn thành việc ch hợp, kết nối,
chia sẻ dữ liệu giữa Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố với các cơ sở dữ liệu chuyên ngành liên quan.
4. Các cơ quan, đơn vị có liên quan khác:
Có trách nhiệm công nhận, khai thác và sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính điện tử (bản điện tử) được thực hiện
theo phương án này trong các giao dịch hành chính tiếp theo, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả.
134
Ph lc III
BNG TÍNH TOÁN CHI PHÍ TUÂN TH TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phc v nh chính công Thành ph)
1. Thủ tục: Gia hạn thời gian quá cảnh đối với hàng hóa quá cảnh
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
5
77.000
4
77.000
1
Văn bản đề ngh gia hn thi gian quá cnh hàng hóa ca ch hàng
2
77.000
1
77.000
2
Giy phép quá cảnh hàng hóa đã được cp (có ký xác nhận và đóng dấu sao y bn
chính ca ch hàng)
1
77.000
1
77.000
3
Văn bn xác nhn ca cơ quan Hải quan v tình trng lô hàng quá cnh
1
77.000
1
77.000
4
T khai Hi quan ca hàng quá cnh (xác nhận đóng du sao y bn
chính ca ch hàng)
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.101.000 ₫
385.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
11.010.000 ₫
3.850.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kiệm: 65,03%)
135
2. Thủ tục: Cấp Giấy phép cho thương nhân được ký hợp đồng đại lý mua, bán hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
2
77.000
1
77.000
1
Văn bản đ ngh cp Giy phép ký hợp đồng đại lý (trong đó, nêu cụ th các ni
dung v tên, s ng hàng hóa thuc hợp đồng đại lý, bên giao địa lý/bên đại lý,
thù lao đi lý, thi hn đại lý).
2
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kiệm: 82,3%)
136
3. Thủ tục: Cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện
diện tại Việt Nam
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
6
77.000
5
77.000
1
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp
khu theo mẫu quy định ti Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 ca B trưng B Công Thương
2
77.000
1
77.000
2
Bn gii trình và h sơ chứng minh vic đáp ng các điều kiện quy định ti Điu
7 Ngh định s 90/2007/NĐ-CP ca Chính ph
1
77.000
1
77.000
3
Giy chng minh thư, h chiếu hoc chng thc nhân hp pháp khác đối vi
thương nhân nước ngoài là cá nhân
1
77.000
0
77.000
4
Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy t khác giá tr ơng đương
bn sao giy chứng minh thư, hộ chiếu hoc chng thc nhân hp pháp
khác của người đại din theo pháp lut; báo cáo tài chính hoạt động củam
trưc đó đi với thương nhân nước ngoài là t chc kinh tế
1
77.000
0
77.000
5
Văn bản xác nhn vn kinh doanh, s tài khon tại ngân hàng nơi thương nhân
nước ngoài m tài khon quc gia hoc ng lãnh th thương nhân nước
ngoài đăng ký kinh doanh
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.178.000 ₫
462.000 ₫
137
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
11.780.000 ₫
4.620.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
8.700.000 ₫
(Tiết kim: 73,85%)
138
4. Thủ tục: Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước
ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
6
77.000
5
77.000
1
Văn bản đề ngh cp Giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp
khu theo mẫu quy định ti Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 ca B trưng B Công Thương
2
77.000
1
77.000
2
Bn gii trình và h sơ chứng minh vic đáp ng các điều kiện quy định ti Điu
7 Ngh định s 90/2007/NĐ-CP ca Chính ph
1
77.000
1
77.000
3
Giy chng minh thư, h chiếu hoc chng thc nhân hợp pháp khác đối vi
thương nhân nước ngoài là cá nhân
1
77.000
0
77.000
4
Giy chng nhận đăng kinh doanh hoặc giy t khác giá tr ơng đương
bn sao giy chứng minh thư, hộ chiếu hoc chng thc nhân hp pháp
khác của người đại din theo pháp lut; báo cáo tài chính hoạt động củam
trưc đó đi với thương nhân nước ngoài là t chc kinh tế
1
77.000
0
77.000
5
Văn bn xác nhn vn kinh doanh, s tài khon tại ngân hàng nơi thương nhân
nước ngoài m tài khon quc gia hoc ng lãnh th thương nhân nước
ngoài đăng ký kinh doanh
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.178.000 ₫
462.000 ₫
139
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
11.780.000 ₫
4.620.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
8.700.000 ₫
(Tiết kim: 73,85%)
140
5. Thủ tục: Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có
hiện diện tại Việt Nam
STT
Tên hồ sơ
Trước khi Tái cấu trúc
Sau khi Tái cấu trúc
Giờ
Chi phí (đồng)
Giờ
Chi phí (đồng)
(1) Chuẩn bị hồ sơ
4
77.000
3
77.000
1
Văn bản đề ngh gia hn Giy chng nhận đăng ký quyền xut khu, quyn nhp
khu theo mẫu quy định ti Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm
2012 ca B trưng B Công Thương
2
77.000
1
77.000
2
Báo cáo v hoạt đng xut khu, nhp khu t thời điểm được cp Giy chng
nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp khẩu đến thời điểm đề ngh gia hn
theo mẫu quy định tại Thông số 28/2012/TT-BCT ngày 27 tháng 9 năm 2012
ca B trưng B Công Thương
1
77.000
1
77.000
3
Bn sao Giy chng nhận đăng quyền xut khu, quyn nhp khẩu đã được
cp.
1
77.000
1
77.000
(2) Nộp hồ sơ và nhận kết quả
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/lệ phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tổng chi phí/bộ hồ sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.1024.000 ₫
308.000 ₫
Số lượng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tổng chi phí thực hiện TTHC 1 năm
10.240.000 ₫
3.080.000 ₫
Chi phí tiết kiệm sau khi tái cấu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kiệm: 69,92%)
141
6. Th tc: Cp Giy phép quá cnh hàng hóa cm xut khu, cm nhp khu; hàng hóa tm ngng xut khu, tm
ngng nhp khu; hàng hóa cấm kinh doanh theo quy định pháp lut
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
3
77.000
2
77.000
1
Văn bản đề ngh quá cnh hàng hóa nêu mt hàng (tên hàng, HS, s ng, tr
giá); phương tiện vn chuyn; tuyến đường vn chuyn
2
77.000
1
77.000
2
Hợp đồng vn ti
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947.000 ₫
231..000 ₫
S ợng đối tượng tuân th/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
9.470.000 ₫
2.310.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 75,61%)
142
7. Th tc: Cp Giy phép nhp khu sn phm thuốc lá để kinh doanh hàng min thuế
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
4
77.000
3
77.000
1
Công văn của doanh nghip kinh doanh hàng min thuế đề ngh cho phép nhp khu
thuốc để bán ti ca hàng min thuế (theo Mu s 03/CV ph lc II ban hành kèm
theo Ngh định s 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 về kinh doanh hàng
min thuế)
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc Giy chng nhận đầu tư; Giấy chng nhn
đủ điều kin kinh doanh hàng min thuế i vi doanh nghiệp đề ngh cp phép lần đầu
phi np Giy chng nhận đủ điều kin kinh doanh hàng min thuế)
1
77.000
1
77.000
3
Báo cáo tình hình nhp khu, tn kho và tiêu th thuc lá t đầu năm đến thời điểm đề
ngh cp phép, có xác nhn ca Chi cc Hi quan qun lý ca hàng min thuế, kho cha
hàng min thuế theo Mu s 04/BCNKTKTL Ph lc II ban hành kèm theo Ngh định
s 100/2020/NĐ-CP
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.024.000 ₫
231.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
10.240.000 ₫
2.310.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 77,44%)
143
8. Th tc: Cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
5
77.000
3
77.000
1
Văn bản đề ngh cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut, nêu hàng hóa kinh
doanh tm nhp, tái xut (tên hàng, mã HS hàng hóa, s ng, tr giá); ca khu nhp
khu, xut khu
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chng nhn đăng ký doanh nghiệp, có đóng
du của thương nhân
1
77.000
0
77.000
3
Hợp đồng nhp khu và hợp đồng xut khu do doanh nghip ký với khách hàng nước
ngoài, mi loi 1 bản có đóng dấu của thương nhân
1
77.000
1
77.000
4
Báo cáo tình hình thc hin Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xuất đã được cp, nêu
rõ s ợng hàng hóa đã tạm nhp, s ợng hàng hóa đã thực xut
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.101.000 ₫
385.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
11.010.000 ₫
3.850.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 72,03%)
144
9. Th tc: Cp Giy phép tm nhp, tái xut theo hình thc khác
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
4
77.000
3
77.000
1
Văn bản đề ngh cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut, nêu hàng hóa kinh
doanh tm nhp, tái xut (tên hàng, HS hàng hóa, s ng, tr giá); mục đích tạm
nhp, tái xut; ca khu nhp khu, xut khu.
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đầu hoặc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giy chng nhn
đăng ký doanh nghiệp, có đóng dấu của thương nhân.
1
77.000
0
77.000
3
Hợp đồng, tha thuận thuê, mượn với khách ng ớc ngoài, có đóng du ca
thương nhân.
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.024.000 ₫
231.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
10.240.000 ₫
2.310.000
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 77,44%)
145
10. Th tc: Cp Giy phép kinh doanh chuyn khu
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
5
77.000
3
77.000
1
Văn bản đề ngh cp Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut, nêu hàng hóa kinh
doanh tm nhp, tái xut (tên hàng, mã HS hàng hóa, s ng, tr giá); ca khu nhp
khu, xut khu
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh, giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp, có đóng
du của thương nhân
1
77.000
0
77.000
3
Hợp đồng nhp khu và hợp đồng xut khu do doanh nghip ký với khách hàng nước
ngoài, mi loi 1 bản có đóng dấu của thương nhân
1
77.000
1
77.000
4
Báo cáo tình hình thc hin Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xuất đã được cp, nêu
rõ s ợng hàng hóa đã tạm nhp, s ợng hàng hóa đã thực xut
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.101.000 ₫
308.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
11.010.000 ₫
3.080.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 72,03%)
146
11. Th tc: Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh
STT
Tên h
Trước khi Tái cu
trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
6
77.000
4
77.000
1
Văn bản đề ngh Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đăng kinh doanh (hoặc Giy chng nhận đăng doanh nghip),
đóng dấu ca doanh nghip
1
77.000
0
77.000
3
Văn bn ca t chc tín dng xác nhn vic doanh nghip np tin ký qu theo quy định ti
Khoản 1 Điều 23 hoặc Điều 24 hoặc Điều 25 Ngh định s 69/2018/NĐ-CP
1
77.000
1
77.000
4
Văn bản của cơ quan điện lực, nơi doanh nghiệp có kho, bãi xác nhn v vic kho, bãi có đủ
nguồn điện lưới để vn hành các công-ten-nơ lạnh theo sc cha
1
77.000
1
77.000
5
Tài liu chng minh doanh nghip s hu kho, bãi hoc hợp đồng thuê kho, bãi phc v vic
kinh doanh tm nhp, tái xut hàng thc phẩm đông lạnh theo quy định ti Khoản 2 Điều 23
Ngh định s 69/2018/NĐ-CP
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.178.000 ₫
385.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
11.780.000 ₫
3.850.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 67,32%)
147
12. Th tc: Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut hàng hóa có thuế tiêu th đặc bit
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
4
77.000
2
77.000
1
Văn bản đề ngh Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đăng ký kinh doanh (hoc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp),
có đóng dấu ca doanh nghip
1
77.000
0
77.000
3
Văn bản ca t chc tín dng xác nhn vic doanh nghip np tin ký qu theo quy định
ti Khoản 1 Điều 23 hoặc Điều 24 hoặc Điều 25 Ngh định s 69/2018/NĐ-CP
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.024.000 ₫
231.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
10.240.000 ₫
2.310.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 77,44%)
148
13. Th tc: Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xuất hàng hóa đã qua sử dng
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
4
77.000
2
77.000
1
Văn bản đề ngh Cp Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut
2
77.000
1
77.000
2
Giy chng nhận đăng kinh doanh (hoc Giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp),
có đóng dấu ca doanh nghip
1
77.000
0
77.000
3
Văn bản ca t chc tín dng xác nhn vic doanh nghip np tin ký qu theo quy định
ti Khoản 1 Điều 23 hoặc Điều 24 hoặc Điều 25 Ngh định s 69/2018/NĐ-CP
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.024.000 ₫
231.000 ₫
S ợng đối tượng tuân th/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
10.240.000 ₫
2.310.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.930.000 ₫
(Tiết kim: 77,44%)
149
14. Th tc: Sửa đổi, b sung/ cp li Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
3
77.000
2
77.000
1
Văn bản đề ngh Cp sửa đổi, b sung/ cp li Mã s kinh doanh tm nhp, tái xut ca
doanh nghip
2
77.000
1
77.000
2
Các tài liu liên quan
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947.000 ₫
231.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
9.470.000 ₫
2.310.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 75,61%)
150
15. Th tc: Cp phép nhp khu mt hàng có ảnh hưởng đến quc phòng, an ninh nhưng không phục v quc phòng, an
ninh
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
2
77.000
1
77.000
1
Văn bản đề ngh cp Giy phép nhp khu hàng hóa ảnh hưởng trc tiếp đến quc
phòng, an ninh (trong đó nêu rõ s ng, mt hàng nhp khu, mục đích, quy trình sử
dng hàng hóa)
2
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
870.000 ₫
154.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
8.700.000 ₫
1.540.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 82,3%)
151
16. Th tục: Đăng ký Giấy chng nhn hn ngch thuế quan xut khu mt ong t nhiên sang Nht Bn
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
4
77.000
3
77.000
1
Đơn đăng ký theo mẫu s 1 phn IV Ph lục 3 Thông tư 38/2025/TT-BCT
2
77.000
1
77.000
2
T khai hải quan đã hoàn thành thủ tc hi quan
1
77.000
1
77.000
3
C/O mẫu VJ có đóng dấu xác nhn ca T chc xác nhn C/O
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.024.000 ₫
308.000 ₫
S ợng đối ng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
10.240.000 ₫
3.080.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 69,92%)
152
17. Th tc: Cp phép nhp khu t động thuốc lá điếu, xì
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
3
77.000
3
77.000
1
Văn bản đề ngh Sửa đổi, b sung/cp li Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy
phép tm nhp, tái xut; Giy phép tm xut, tái nhp; Giy phép kinh doanh chuyn
khu.
77.000
2
77.000
77.000
2
Các văn bản liên quan
77.000
1
77.000
77.000
(3) Phí/l phí
8
77.000
1
77.000
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
0
0
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947.000 ₫
308.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
26
26
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
24.622.000 ₫
8.008.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
16.614.000 ₫
(Tiết kim: 67,48%)
153
18. Th tc: Th tc sửa đổi, b sung/ cp li Giy chng nhn lưu hành tự do (CFS) đối vi hàng hóa xut khu
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
6
77.000
6
77.000
1
Văn bản đề ngh sửa đổi, b sung/ cp li Giy chng nhận lưu hành t do (CFS) đối
vi hàng hóa xut khu
2
77.000
1
77.000
2
Các giy t liên quan
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947.000 ₫
308.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
9.470.000 ₫
3.080.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
6.390.000 ₫
(Tiết kim: 67,48%)
154
19. Th tc: Sửa đổi, b sung/cp li Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy phép tm nhp, tái xut; Giy phép
tm xut, tái nhp; Giy phép kinh doanh chuyn khu
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
3
77.000
2
77.000
1
Văn bản đề ngh Sửa đổi, b sung/cp li Giy phép kinh doanh tm nhp, tái xut; Giy
phép tm nhp, tái xut; Giy phép tm xut, tái nhp; Giy phép kinh doanh chuyn
khu.
2
77.000
1
77.000
2
Các văn bản liên quan
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
8
77.000
1
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
1
100.00
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
947.000 ₫
231.000 ₫
S ợng đối tượng tuân thủ/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
9.470.000 ₫
2.310.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 67,48%)
155
20. Th tc: Th tc sửa đổi, b sung/cp li Giy phép quá cnh hàng hóa
STT
Tên h
Trước khi Tái cu trúc
Sau khi Tái cu trúc
Gi
Chi phí (đồng)
Gi
Chi phí (đồng)
(1) Chun b h
5
77.000
4
77.000
1
Văn bản đề ngh sửa đổi, b sung/cp li giy phép quá cnh hàng hóa ca ch hàng
2
77.000
1
77.000
2
Giy phép quá cảnh hàng hóa đã đượ c cp (có ký xác nhận đóng du sao y bn chính
ca ch hàng)
1
77.000
1
77.000
3
Văn bản xác nhn của cơ quan Hải quan v tình trng lô hàng quá cnh
1
77.000
1
77.000
4
T khai Hi quan ca hàng quá cnh (có ký xác nhận đóng dấu sao y bn chính
ca ch hàng)
1
77.000
1
77.000
(2) Np h sơ và nhận kết qu
8
77.000
1
77.000
(3) Phí/l phí
0
0
0
0
(4) Các chi phí khác (xăng xe, đi lại, tư vấn,...)
1
100.000
0
0
Tng chi phí/b h sơ (1) + (2) + (3) + (4)
1.101.000 ₫
385.000 ₫
S ợng đối tượng tuân th/ 01 năm
10
10
Tng chi phí thc hiện TTHC 1 năm
11.010.000 ₫
3.850.000 ₫
Chi phí tiết kim sau khi tái cu trúc
7.160.000 ₫
(Tiết kim: 65,03%)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 545/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 tái cấu trúc thủ tục hành chính Xuất nhập khẩu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×