- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2654/QĐ-BNN-QLCL của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành kiểm tra tăng cường chất lượng, an toàn thực phẩm lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Canada và Nhật Bản
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2654/QĐ-BNN-QLCL | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Cao Đức Phát |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/10/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xuất nhập khẩu Nông nghiệp-Lâm nghiệp |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2654/QĐ-BNN-QLCL
Kiểm tra chất lượng thủy sản xuất khẩu vào Canada và Nhật Bản
Ngày 31 tháng 10 năm 2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định 2654/QĐ-BNN-QLCL về việc triển khai biện pháp kiểm tra tăng cường chất lượng, an toàn thực phẩm cho lô hàng thủy sản xuất khẩu vào Canada và Nhật Bản. Quyết định có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.
Quyết định này quy định cơ chế kiểm tra đối với các lô hàng tôm nuôi, cá tra, basa và sản phẩm chế biến từ các loại thủy sản này trước khi xuất khẩu. Đối tượng áp dụng gồm các cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản xuất khẩu vào hai thị trường trên.
Nội dung kiểm tra chất lượng và an toàn thực phẩm
Đối với hàng xuất khẩu vào Canada, 100% lô hàng tôm nuôi, cá tra, basa cùng sản phẩm chế biến phải qua kiểm tra, lấy mẫu kiểm nghiệm với chỉ tiêu dư lượng Enrofloxacin và Ciprofloxacin. Mức giới hạn phát hiện cho phép là 1 ppb.
Đối với lô hàng xuất khẩu vào Nhật Bản, ngoài việc kiểm tra tương tự, cần thực hiện các yêu cầu được quy định tại phụ lục đi kèm của Quyết định.
Quy định về giấy chứng nhận chất lượng
Chỉ những lô hàng đã được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận chất lượng, an toàn thực phẩm theo quy định mới được phép xuất khẩu sang Canada và Nhật Bản.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện kiểm tra, chứng nhận chất lượng cho các lô hàng thủy sản. Họ sẽ định kỳ tổng hợp kết quả và đề xuất điều chỉnh các biện pháp kiểm tra dựa trên tình hình chất lượng thực phẩm thủy sản xuất khẩu.
Danh mục chỉ tiêu kiểm tra với lô hàng xuất khẩu vào Nhật Bản
Phụ lục của Quyết định đề cập một số chỉ tiêu và mức giới hạn cho phép như sau:
- Các hóa chất và kháng sinh cấm như Chloramphenicol, Nitrofurans và Enrofloxacin đều không được phép có mặt trong sản phẩm thủy sản.
- Các mẫu phân tích sẽ được tiến hành tùy thuộc vào số lượng lô hàng xuất khẩu, đảm bảo chiến lược kiểm soát chất lượng tốt nhất cho các sản phẩm xuất khẩu.
Thông tin này nhằm đảm bảo rằng sản phẩm thủy sản của Việt Nam đáp ứng được yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn thực phẩm trước khi vào thị trường quốc tế.
Xem chi tiết Quyết định 2654/QĐ-BNN-QLCL có hiệu lực kể từ ngày 31/10/2011
Tải Quyết định 2654/QĐ-BNN-QLCL
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ----------------- Số: 2654/QĐ-BNN-QLCL | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2011 |
| Nơi nhận: - Như Điều 5; - Các Bộ: Y tế, Tài chính, Công Thương; - Tổng cục Hải quan; - Hiệp hội Chế biến và XK thủy sản Việt Nam (VASEP); - Lưu: VT, QLCL. | BỘ TRƯỞNG Cao Đức Phát |
| Chỉ tiêu kiểm tra | Đối tượng áp dụng | Giới hạn cho phép | Quy định tham chiếu | |
| Hóa chất, kháng sinh cấm | Chloramphenicol | Tôm, mực và sản phẩm chế biến từ các loại thủy sản nêu trên | Không cho phép | Tiêu chuẩn thực phẩm và phụ gia thực phẩm, Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản 29/5/2006 |
| Nitrofurans (AOZ) | Tôm nuôi và sản phẩm chế biến từ tôm nuôi | Không cho phép | ||
| Enrofloxacin/Ciprofloxacin | Tôm nuôi, cá tra, basa và sản phẩm chế biến từ các loại thủy sản nêu trên | Không cho phép LOD=0,01 mg/kg (trên HPLC) | Thông báo số Syoku-An No.1130001 và No.1130004 ngày 30/11/2006 | |
| Trifluralin | 0,001 mg/kg | Provisional MRLs List (cập nhật 5/2/2007) | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!