• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1360/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 12/05/2026 14:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1360/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1360/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1360/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1360/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung
và p duyt Quy tnh ni b gii quyết th tc nh chính lĩnh vc
xut nhp khu thuc thm quyn gii quyết ca S Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính ph
v kim st th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 ca Chính ph v sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến
kim soát th tc nh chính;
Căn c Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tng 6 năm 2025 ca Cnh ph
v thc hin th tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn
Mt ca Cng Dch v công quc gia và Ngh định s 367/2025/NĐ-CP ngày 31
tháng 12 năm 2025 ca Cnh ph Ngh định sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh
định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Cnh ph v thc hin th
tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca và Cng
Dch v công quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B trưởng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn v nghip v kim soát th tc nh chính;
Căn cứ Quyết định số 937/QĐ-BCT ngày 20/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực xuất
nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực
xuất nhập khẩu thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC)
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực xuất nhập khẩu và phê duyt Quy trình ni b gii quyết
TTHC thuc phm vi chc năng qun lý ca S Công Thương, c th:
1. TTHC cấp tỉnh:
- TTHC sửa đổi, bổ sung: 36 TTHC.
1360
06
2
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC.
3. Quy trình nội bộđiện tử đối với TTHC.
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối
với các TTHC.
(Có phụ lục kèm theo gồm: Phụ lục 1 . Danh mục TTHC, Phục lục 2. Nội dung;
thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, điện
tử đối với từng TTHC cấp tỉnh).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Sở Công Thương, Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về
hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, trang thông tin điện tử
của đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận giải
quyết.
2. Giao Sở Công Thương cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông
điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC. Thực hiện các nội
dung theo hướng dẫn tại Hệ thống quảncấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ
Công Thương (www.ecosys.gov.vn và co.moit.gov.vn).
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC
lên sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này hiu lc k t ngày ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung thay thế 36 TTHC tương ứng tại Quyết định
số 663/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh v
việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công
Thương; Quyết định số 1987/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh v việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Công Thương Quyết định số 349/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh v việc công bố Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Công Thương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức, nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cục KS TTHC);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CHỦ TỊCH
Phạm Thành Ngại
3
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
kng thuc đa gii
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1
1.014119
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI
x
x
x
2
1.000665
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D
x
x
x
Nộp trực
tuyến tại
website của
Bộ Công
Thương
3
1.000695
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E
x
x
x
4
1.000603
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK
x
x
x
5
1.000432
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ
x
x
x
1360
06
4
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
kng thuc đa gii
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
6
2.000303
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI
x
x
x
7
1.000694
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu
AANZ
x
x
x
8
1.000676
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S
x
x
x
9
2.000260
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X
x
x
x
10
1.000686
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ
x
x
x
11
1.000664
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC
x
x
x
12
1.000431
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK
x
x
x
13
1.000382
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV
x
x
x
14
1.000490
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá(C/O) ưu đãi Mẫu A
x
x
x
5
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
kng thuc đa gii
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
15
1.000450
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) không ưu đãi
Mẫu B
x
x
x
16
1.000430
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) Mẫu DA59 (cho
hàng hóa xuất khẩu đi Châu Phi)
x
x
x
17
1.000398
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) Mẫu ICO (cho
hàng cà phê xuất khẩu)
x
x
x
18
1.003477
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) Mẫu Peru
x
x
x
19
1.003400
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) Mẫu Thổ Nhĩ
Kỳ
x
x
x
20
1.002960
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) Mẫu Venezuela
x
x
x
21
1.001298
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) cho hàng hóa
gửi kho ngoại quan đến các
nước thành viên theo Điều ước
x
x
x
6
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
kng thuc đa gii
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
quốc tếViệt Nam ký kết
hoặc gia nhập
22
1.001370
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) cho hàng hóa
xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh
nghiệp chế xuất, khu chế xuất,
kho ngoại quan, khu phi thuế
quan các khu vực hải quan
riêng khác quan hệ xuất nhập
khẩu với nội địa
x
x
x
23
1.001380
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) cấp sau
x
x
x
24
1.001383
Cấp lại Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (C/O)
x
x
x
25
1.003522
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) giáp lưng
x
x
x
26
2.001372
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu
CPTPP
x
x
x
27
1.007968
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
x
x
x
7
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
kng thuc đa gii
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu
AHK
28
1.008361
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VN-
CU
x
x
x
29
1.008667
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) Mẫu EUR.l
x
x
x
30
1.010056
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu
EUR.1 trong UKVFTA
x
x
x
31
1.010762
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu
RCEP
x
x
x
32
1.001274
Cấp Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ (CNM)
x
x
33
1.013642
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (C/O) Mẫu GSTP
x
x
x
34
1.013643
Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hoá (C/O) Mẫu BR9
x
x
x
8
Phí, lệ
phí
TTHC liên thông,
kng thuc đa gii
hành chính
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
35
1.000366
Cấp Văn bản chấp thuận tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trong ASEAN
x
x
36
1.008882
Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản
chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa trong ASEAN
x
x
Phụ lục 2
NỘI DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI
TỪNG TTHC CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VI - 1.014119
(1) Trình tự thực hiện:
1.1. Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên
phải đăng hồ thương nhân với quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa chỉ được xem xét cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khi đã đăng
hồ thương nhân đầy đủhợp lệ.
1.2. Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa khai báo hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo biểu mẫu điện tử sẵn có trên
Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử khác của các quan, tổ chức cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa được Bộ Công Thương ủy quyền.HS của hàng hóa khai
báo trên Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mã HS của nước xuất khẩu. Trường
hợp HS của nước xuất khẩu khác với HS của nước nhập khẩu đối với cùng
một mặt hàng, thương nhân được phép sử dụng HS của nước nhập khẩu tự
chịu trách nhiệm về tính chính xác của mã HS nước nhập khẩu do thương nhân khai
báo.
1.3. Trường hợp thương nhân đính kèm hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa tại Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử khác của các quan, tổ
chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được Bộ Công Thương ủy quyền, quy
trình cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được thực hiện theo các bước sau đây:
a) Thương nhân đính kèm các chứng từ của hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa dưới dạng điện tử. Các chứng từ này phải được thương nhân xác
thực bằng chữ số do quan có thẩm quyền cấp. Bản giấy của các chứng từ này
không cần phải nộp lại cho quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa;
b) Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ đầy đủ hợp lệ
dưới dạng điện tử, quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thông
báo trên hệ thống kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa cho thương nhân;
c) Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai
1360
06
10
hoàn chỉnhhợp lệ dưới dạng bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP, quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trả kết quả cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy.
1.4. Trường hợp thương nhân nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp tại trụ sở của quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa, quy trình cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được thực hiện theo các bước
sau đây:
a) Thương nhân nộp các chứng từ của hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy;
b) quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trả kết quả cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đầy đủhợp lệ.
1.5. Trường hợp thương nhân nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện, thời gian trả kết quả cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
là 24 giờ làm việc kể từ khi quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
nhận được hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đầy đủ hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
1.6. Trong trường hợp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
không ràng, không chứng minh được hàng hóa đáp ứng tiêu chí xuất xứ, dấu
hiệu gian lận về chuyển tải, hoặc phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật đối với
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp trước đó, quan, tổ chức cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa tiến hành kiểm tra tại sở sản xuất theo quy định tại Điều
28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
11
4.1. Hồ đăngthương nhân gồm:
a) Hồ đăngthương nhân bao gồm:
- Đăngmẫu chữ của người đại diện theo pháp luật của thương nhân hoặc
người được ủy quyền đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa,
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và mẫu con dấu của thương nhân theo Mẫu số 01
quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (có dấu sao y bản chính của
thương nhân);
- Danh Mục sở sản xuất ra hàng hóa đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa (nếu có) theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP.
b) Hồ thương nhân được khai báo qua Hệ thống quản cấp chứng nhận
xuất xứ điện tử tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử khác của các
quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được Bộ Công Thương ủy
quyền. Bộ Công Thương khuyến khích thương nhân đănghồ thương nhân điện
tử. Trong trường hợp không thể đăng hồ thương nhân điện tử, thương nhân
được phép lựa chọn nộp bộ hồ sơ tại trụ sở của quan, tổ chức cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa.
c) Mọi thay đổi trong hồ thương nhân phải được cập nhật tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc thông báo cho quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa, nơi đã đăng trước khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa. Trong trường hợp không thay đổi, hồ thương nhân vẫn phải được cập nhật
2 năm một lần.
4.2. Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bao gồm:
a) Đối với thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu
hoặc cho sản phẩm mới xuất khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định (có thay
đổi về định mức số lượng, định mức trọng lượng, HS, trị giá nguồn cung
nguyên liệu đối với cả nguyên liệu đầu vào hoặc sản phẩm đầu ra mỗi lần cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa), hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được kê khai hoàn chỉnh
hợp lệ theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP;
- Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tương ứng đã được khai hoàn chỉnh;
- Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không phải
khai báo hải quan theo quy định của pháp luật không cần nộp bản sao tờ khai hải
quan;
12
- Bản sao hóa đơn thương mại (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
- Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (đóng dấu sao
y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải đơn.
Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất khẩu
hàng hóa hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận tải
khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
- Bảng kê khai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi hoặc tiêu
chí xuất xứ không ưu đãi theo mẫu do Bộ Công Thương quy định;
- Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệuxuất
xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công Thương
quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn tiếp theo
để sản xuất ra một hàng hóa khác;
- Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân);
- Trong trường hợp cần thiết, quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa kiểm tra thực tế tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại Khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP; hoặc yêu cầu thương nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa nộp bổ sung các chứng từ dưới dạng bản sao (đóng
dấu sao y bản chính của thương nhân) như: Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu,
phụ liệu dùng để sản xuất ra hàng hóa xuất khẩu (trong trường hợp sử dụng nguyên
liệu, phụ liệu nhập khẩu trong quá trình sản xuất); hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn
giá trị gia tăng mua bán nguyên liệu, phụ liệu trong nước (trong trường hợp sử
dụng nguyên liệu, phụ liệu mua trong nước trong quá trình sản xuất); giấy phép xuất
khẩu (nếu có); chứng từ, tài liệu cần thiết khác.
b) Đối với thương nhân sản xuất xuất khẩu sản phẩm cố định (không thay
đổi về định mức số lượng, định mức trọng lượng, HS, trị giá nguồn cung
nguyên liệu đối với nguyên liệu đầu vào sản phẩm đầu ra), hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa lần đầu tiên bao gồm các chứng từ theo quy định tại
Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP. Từ lần đề nghị cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa tiếp theo, thương nhân chỉ cần nộp các chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP. Các chứng từ
trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa nêu tại điểm e, điểm g
điểm h, Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP giá trị trong thời hạn 2
năm kể từ ngày thương nhân nộp cho quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa. Trong trường hợp sự thay đổi trong thời hạn 2 năm này, thương nhân
cập nhật thông tin liên quan đến các chứng từ trong hồ đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa nêu tại điểm e, điểm g và điểm h Khoản 1 Điều 15 Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP cho quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
13
c) Trong trường hợp chưa các chứng từ nêu tại điểm c điểm đ Khoản 1
Điều 15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP, thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa được phép nộp các chứng từ này sau nhưng không quá 15 ngày
làm việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Sau thời hạn này
nếu thương nhân không nộp bổ sung chứng từ, quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa yêu cầu thu hồi hoặc hủy Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã
cấp theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
d) quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa quyền yêu cầu
thương nhân cung cấp bản chính của các chứng từ trong hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Khoản 3 Điều
15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP để kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp nghi
ngờ tính xác thực của các chứng từ này.
đ) quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa xuất khẩu gửi kho ngoại quan đến các
nước thành viên theo Điều ước quốc tế Việt Nam kết hoặc gia nhập. Ngoài
các chứng từ quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP, thương
nhân nộp thêm các chứng từ sau:
- Bản sao tờ khai hàng hóa nhập kho, xuất kho ngoại quan xác nhận hàng
đến cửa khẩu xuất của quan hải quan (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
- Bản sao hợp đồng hoặc văn bản nội dung chỉ định thương nhân Việt Nam
giao hàng cho người nhập khẩu nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ Việt
Nam kết hoặc gia nhập theo Điều ước quốc tế (đóng dấu sao y bản chính của
thương nhân).
e) quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu từ doanh nghiệp
chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi thuế quan các khu vực hải quan
riêng khác quan hệ xuất khẩu, nhập khẩu với nội địa trong trường hợp hàng hóa
đó đáp ứng các quy tắc xuất xứ ưu đãi quy định tại Chương II hoặc quy tắc xuất xứ
không ưu đãi quy định tại Chương III Nghị định số 31/2018/NĐ-CP. Hồ đề nghị
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01
(5) Thời hạn giải quyết:
a) Trường hợp thương nhân đính kèm hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất
xứ hàng hóa tại Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công
Thương tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn hoặc trang điện tử khác của các quan, tổ
chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa được Bộ Công Thương ủy quyền:
14
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ đầy đủ hợp lệ dưới
dạng điện tử, quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thông báo trên
hệ thống kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho
thương nhân;
- Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi nhận được đơn đề nghị cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được khai hoàn
chỉnhhợp lệ dưới dạng bản giấy nêu tại điểm a và điểm b Khoản 1 Điều 15 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP, quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
trả kết quả cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa dưới dạng bản giấy.
b) Trường hợp thương nhân nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa trực tiếp tại trụ sở của quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa: quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trả kết quả cấp Giấy
chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi nhận được hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đầy đủhợp lệ.
c) Trường hợp thương nhân nộp hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa qua bưu điện, thời gian trả kết quả cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
là 24 giờ làm việc kể từ khi quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
nhận được hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đầy đủ hợp lệ
theo ngày ghi trên bì thư.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu VI
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
15
- Mẫu số 01: Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa con dấu của thương nhân (thuộc Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu số 02: Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu số 03: Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu số 04: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (thuộc Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu số 5: Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu VIFTA (thuộc Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông số 11/2024/TT-BCT);
- Mẫu s 6: Mẫu Tờ khai bổ sung Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có)
(thuộc Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 11/2024/TT-BCT).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí chng nhn xut x hàng hóa
(C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BCT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định thương mại tự do
giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Nhà nước
I-xra-en;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
16
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định thương mại tự do giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam và Chính phủ Nhà nước I-xra-en.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: (ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
17
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
18
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày ....... tháng ........ năm ..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: .................................................................. (tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................... (địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của
sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
19
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do
…….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định số 31/2018/NĐ-CP./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố (hoặc
thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
20
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ...................................
........................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi
xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi
HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: …………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:...........…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
……………………
.
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải
quan xuất khẩunhững khai
báo khác (nếu có):
………………………………
………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo
chính xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất
xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm
về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
21
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
22
Mẫu số 05
MẪU C/O VIFTA CỦA VIỆT NAM
(Phụ lục II ban hành kèm theo Tng tư s 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024)
_______________________
CERTIFICATE OF ORIGIN - VIFTA
1. Exporter (name, address, country)
2. Certificate no.
3. Importer (name, full address, country) (Optional)
4. Country of Origin
5. Port of shipment and Transport Details (Optional)
6. Country of destination
7. Observations
8. Commercial invoices (Optional)
9. Description of goods
No.
Description of the goods
Origin
Criteria
Gross, weight or
other measure
ORIGIN CERTIFICATION
10. Declaration
The Producer
The Exporter (if not the producer)
The undersigned hereby declares that he has read the
instructions for filling out this Certificate, and that the
goods comply with the origin requirements specified in the
Agreement.
Date:
Signature
11. Certification
We, the issuing authority, hereby certify
the authenticity of this certificate and that
it was issued in accordance with the
provisions of the Agreement.
Date:
Stamp and signature
23
Mẫu số 06
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O VIFTA CỦA VIỆT NAM
(Phụ lục III ban hành kèm theo Tng tư s 11/2024/TT-BCT ngày 01 tháng 8 năm 2024)
CERTIFICATE OF ORIGIN - VIFTA
(Additional Page)
Certificate no:
9. Description of goods
No.
Description of the goods
Origin
Criteria
Gross, weight or
other measure
ORIGIN CERTIFICATION
10. Declaration
The Producer
The Exporter (if not the producer)
The undersigned hereby declares that he has read the
instructions for filling out this Certificate, and that the
goods comply with the origin requirements specified in the
Agreement.
Date:
Signature
11. Certification
We, the issuing authority, hereby certify
the authenticity of this certificate and that
it was issued in accordance with the
provisions of the Agreement.
Date:
Stamp and signature
24
2. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu D - 1.000665
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O nộp phí
C/O tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không thông báo trên hệ thống eCoSys cho thương nhân một trong các nội dung
sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyềncấp phép C/O trên hệ thống eCoSys.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trả kết
quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên hệ thống eCoSys.
(2) Địa điểm thực hiện: Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện: Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
25
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân);
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu)
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu D đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bn sao vn ti đơn hoc bn sao chng t vn ti tương đương (có đóng du sao
y bn chính ca thương nhân) trong trưng hp thương nhân không vn ti đơn. Thương
nhân đưc xem t không cn np chng t y trong trưng hp xut khu hàng a có
hình thc giao ng không s dng vn ti đơn hoc chng t vn ti khác theo quy đnh
ca pháp lut hoc thông l quc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
26
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đầy
đủhợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được thông
báo trên hệ thống eCoSys:
- Nếu hồ C/O hợp lệ, Tổ chức cấp C/O duyệt, cấp phép C/O mẫu D điện tử
trên hệ thống eCoSys dữ liệu C/O điện tử được chuyển qua Cổng thông tin một
cửa quốc gia (VNSW) để truyền sang các nước thành viên ASEAN.
- Nếu hồ không hợp lệ, Tổ chức cấp C/O nêu do không chấp nhận
thông báo qua hệ thống eCoSys để thương nhân sửa đổi, bổ sung.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
27
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
D (bản pdf và/hoặc dữ liệu điện tử qua VNSW).
(9) Phí, l phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu D (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 10/2022/TT-BCT
ngày 01/6/2022).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
28
- Thông tư s 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 ca B Công Thương hướng
dn thc hin Quy tc xut x hàng hóa trong Hip định Thương mi ng hoá
ASEAN;
- Thông tư s 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 sa đi, b sung các Thông tư
quy định thc hin Quy tc xut x hàng hóa trong Hip định Thương mi hàng hóa
ASEAN;
- Thông tư s 10/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 sa đổi, b sung mt s Thông
tư quy định thc hin Quy tc xut x hàng hóa trong Hip định Thương mi hàng
hóa ASEAN;
- Thông tư s 03/2023/TT-BCT ngày 14/02/2023 sa đổi, b sung mt s điu
ca Thông tư s 22/2016/TT-BCT ngày 03/10/2016 ca B trưng B Công Thương
thc hin Quy tc xut xng hóa trong Hip định Thương mi hànga ASEAN;
- Thông tư s 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí chng nhn xut x hàng hóa
(C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hip định Thương mi hàng hóa ký ngày 26/02/2009 ti Hi ngh cp cao ln
th 14 ti Cha-am, Thái Lan gia các nưc thành viên Hip hi các quc gia Đông
Nam Á.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
29
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin đưc s hóa
(do Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu D theo quy định ch cp bn giy
và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
30
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng
tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của
sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
32
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do
…….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề
nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân hiện
tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại
Đơn này và hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy
định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
33
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất
xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi
HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác……………….. ……………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:............…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải
quan xuất khẩunhững khai
báo khác (nếu có):
………………………………
………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo
chính xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất
xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm
về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
34
Phụ lục II
MẪU C/O MẪU D
(Ban hành kèm theo Tng tư s 10/2022/TT-BCT
Ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Original (Duplicate/Triplicate)
1. Goods consigned from (Exporter's business name,
address, country)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address,
country)
Reference No.
ASEAN TRADE IN GOODS AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
FORM D
Issued in
_______________
(Country)
See Overleaf Notes
4. For Official Use
Preferential Treatment Given Under ASEAN
Trade in Goods Agreement
Preferential Treatment Not Given (Please
state reason/s)
3. Means of transport and route (as far as known)
Departure date
Vessel's name/Aircraft etc.
Port of Discharge
……………………………………………………………………………
………….
Signature of Authorised Signatory of the Customs
Authority of the Importing Country
5. Item
number
6. Marks and
numbers on
packages
7. Number and type of
packages, description of
goods (including quantity
where appropriate and HS
number of the Importing
Country)
8. Origin criterion
(see Overleaf
Notes)
9. Gross
weight or
other
quantity
FOB price
where
RVC is
applied
10. Number
and date
of
invoices
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details
and statement are correct; that all the goods were
produced in
………………………………………………
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the ASEAN Trade in
Goods Agreement for the goods exported to
………………………………………………
(Importing Country)
……………………………………………………………………………
………….
Place and date, signature of authorised signatory
13.
Third Country Invoicing
Exhibition
12. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried
out, that the declaration by the exporter is correct.
……………………………………………………………………………
………….
Place and date, signature and stamp of certifying
authority
35
Accumulation
Back-to-Back CO
Partial Cumulation
De Minimis
Issued Retroactively
OVERLEAF NOTES
1. Member States which accept this form for the purpose of preferential treatment under the ASEAN Trade in Goods Agreement
(ATIGA):
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA INDONESIA
LAO PDR MALAYSIA MYANMAR
PHILIPPINES SINGAPORE THAILAND
VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the ATIGA are that goods sent to any Member
States listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with Article 32 (Direct Consignment) of the ATIGA; and
(iii) comply with the origin criteria set out in Chapter 3 of the ATIGA.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8 of this Form, the
origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first
country named in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(a) Goods wholly obtained or produced in the exporting Member
State satisfying Article 27 (Wholly Obtained or Produced
Goods) of the ATIGA
“WO”
(b) Goods satisfying Article 28 (Not-Wholly Obtained or
Produced Goods) of the ATIGA
Regional Value Content
Change in Tariff Classification
Specific Processes
Combination Criteria
Percentage of Regional Value Content, example “40%”
The actual CTC rule, example “CC” or “CTH” or “CTSH”
“SP”
The actual combination criterion, example “CTSH+35%”
(c) Goods satisfying paragraph 2 of Article 30 (Partial
Cumulation) of the ATIGA
“PC x%”, where x would be the percentage of
Regional Value Content of less than 40%, example
“PC 25%”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own
right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be identified by
the Customs Officers examining them. Name of manufacturer and any trade mark shall also be specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised Tariff
Nomenclature (AHTN) Code of the importing Member State.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Member State must indicate (√) in the relevant boxes in column 4
whether or not preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form D, if preferential treatment is not granted to any of the items, the
“Preferential Treatment Not Given” in Box 4 should be ticked (√) and the item number should also be circled or marked
appropriately in Box 5.
10. FOB PRICE: This is applicable for goods exported from and imported by Kingdom of Cambodia, Republic of Indonesia, and Lao
People’s Democratic Republic and where the Regional Value Content (RVC) criteria is applied, by providing the FOB price of the
goods in Box 9.
11. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country Invoicing” box should
be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice shall be indicated in Box 7.
12. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In cases of Back-to-Back CO, in accordance with Rule 11 of Annex 8 of the
ATIGA, the “Back-to-Back CO” box should be ticked (√) and the reference number and the date of issuance of the original Proof(s)
of Origin shall be indicated in Box 7.
13. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the exporting Member State for exhibition in another country and sold during or
after the exhibition for importation into a Member State, in accordance with Rule 22 of Annex 8 of the ATIGA, the “Exhibitions”
box should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in Box 2.
14. ISSUED RETROACTIVELY: Due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin (Form D) may
be issued retroactively, in accordance with paragraph 2 of Rule 10 of Annex 8 of the ATIGA, and the “Issued Retroactively” box
should be ticked (√).
15. ACCUMULATION: In cases where goods originating in a Member State are used in another Member State as materials for finished
goods, in accordance with paragraph 1 of Article 30 of the ATIGA, the “Accumulation” box should be ticked (√).
16. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Regional Value Content of the material is less than forty percent (40%), the Certificate of
Origin (Form D) may be issued for cumulation purposes, in accordance with paragraph 2 of Article 30 of the ATIGA, the “Partial
Cumulation” box should be ticked (√).
36
17. DE MINIMIS: If a good that does not undergo the required change in tariff classification does not exceed ten percent (10%) of the
FOB price, in accordance with Article 33 of the ATIGA, the “De Minimis” box should be ticked (√).
37
3. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu E - 1.000695
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
38
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân);
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
39
b) Mẫu C/O mẫu E đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
40
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu E.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
41
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu E (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 12/2019/TT-BCT
ngày 30/7/2019).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019 quy định Quy tắc xuất xứ hàng
hóa trong Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia
Đông Nam Á và nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
42
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông
Nam Á nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ngày 04/11/2002 tại Phnôm-pênh,
Cam-pu-chia;
- Nghị định thư sửa đổi Hiệp định khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp
hội các quốc gia Đông Nam Á nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ngày
21/11/2015 tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
43
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
44
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
45
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
46
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
47
Phụ lục II
MẪU C/O MẪU E
(ban hành kèm theo Tng tư s 12/2019/TT-BCT ngày 30/7/2019
của Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong ACFTA)
________________________
Original (Duplicate/Triplicate)
Reference No.
1. Products consigned from (Exporter’s business name,
ASEAN-CHINA FREE TRADE AREA
address, country)
PREFERENTIAL TARIFF
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Products consigned to (Consignee's name, address,
FORM E
country)
Issued in ______________
(Country)
See Overleaf Notes
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Treatment Given
Vessel's name/Aircraft etc.
Preferential Treatment Not Given (Please state
reason/s)
Port of Discharge
...........................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing Party
5. Item
Number
6. Marks and
numbers on
packages
7. Number and type of
packages, description of
products (including quantity
where appropriate and
HS number in six digit code)
8. Origin criteria
(see Overleaf
Notes)
9. Gross weight or
net weight or other
quantity, and value
(FOB) only when
RVC criterion is
applied
10. Number,
date of Invoices
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the products
carried out, that the declaration by the
were produced in
exporter is correct.
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these products in the Rules of Origin for the
ACFTA for the products exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
48
authorised signatory
13
Issued Retroactively Exhibition
Movement Certificate Third Party Invoicing
certifying authority
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the ASEAN-China Free Trade Area (ACFTA):
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA CHINA
INDONESIA LAOS MALAYSIA
MYANMAR PHILIPPINES SINGAPORE
THAILAND VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the ACFTA are that products sent to any Parties listed
above:
(i) must fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) must comply with all relevant provisions of Annex 1 (Rules of Origin) of the Protocol to Amend the Framework Agreement on
Comprehensive Economic Co-operation and Certain Agreements thereunder between the Association of Southeast Asian Nations
(ASEAN) and the People’s Republic of China (ACFTA Upgrading Protocol).
3. ORIGIN CRITERIA: For each good described in Box 7 of this form, the origin criteria met should be indicated in Box 8, in the manner
shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first country named
in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(a) Goods wholly produced or obtained satisfying subparagraph (a) of
Article 2 of Annex 1 of the ACFTA Upgrading Protocol
WO
(b) Goods produced in a Party exclusively from originating materials
from one or more of the Parties satisfying subparagraph (b) of
Article 2 of Annex 1 of the ACFTA Upgrading Protocol
PE
(c) Goods produced from non-originating materials in a Party,
satisfying paragraph 1 of Article 4 of Annex 1 of the ACFTA
Upgrading Protocol
- Regional Value Content
Actual percentage of ACFTA value
content, example “40%”
- Change in Tariff Classification at the four-digit level
CTH
(d) Goods satisfying the Product Specific Rules (PSR) in Attachment
B of Annex 1 of the ACFTA Upgrading Protocol
PSR
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the products in a consignment must qualify separately in their own right.
This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products in Box 7 must be sufficiently detailed to enable the products to be identified
by the Customs Officers examining them.
6. The Harmonised System number of the importing party in Box 7 (six digit code) shall be determined according to the International
Convention on the Harmonized Commodity Description and Coding System and subsequent amendments thereto.
7. The term “Exporter” in Box 1 and 11 may include the manufacturer or the producer. In the case of Movement Certificate (MC), the term
“Exporter” also includes the exporter in the intermediate Party. For China, a Chinese manufacturer can apply for a Certificate of Origin
(Form E) in the case where the manufacturer needs to authorise other agencies to export on its behalf. In this case, the manufacturer can
make the declaration indicated in Box 11 and shall state the name and address of the exporter in Box 7.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate (√) in the relevant boxes in column 4 whether or not
preferential treatment is accorded.
9. MOVEMENT CERTIFICATE: In cases of Movement Certificate, in accordance with Rule 12 of Attachment A of the Rules of Origin of the
ACFTA Upgrading Protocol (Operational Certification Procedures): (i) “Movement Certificate” in Box 13 should be ticked (√); (ii) the
indicated value in Box 9 shall be the invoice value of the products exported from the intermediate Party. The indicated value in Box 9 is
only required when the RVC criterion is applied; (iii) The name of the original Issuing Authorities of the Party, date of the issuance and the
reference number of the original Certificate of Origin (Form E) to be indicated in Box 7.
49
10. THIRD PARTY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Party Invoicing” in Box 13 shall be ticked
(√). The invoice number shall be indicated in Box 10. Information such as name and country of the company issuing the invoice shall be
indicated in Box 7.
11. EXHIBITIONS: In cases where products are sent from the exporting Party for exhibition in another Party and sold during or after the
exhibition for importation into a Party, in accordance with Rule 22 of Attachment A of the Rules of Origin for the ACFTA, the “Exhibitions”
in Box 13 should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in Box 2.
12. ISSUED RETROACTIVELY: In exceptional cases, due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of Origin
(Form E) may be issued retroactively in accordance with Rule 11 of Attachment A of the Rules of Origin for the ACFTA. The “Issued
Retroactively” in Box 13 shall be ticked (√) electronically or typewritten together with other information in the Certificate of Origin (Form
E). In cases where the “Issued Retroactively” in Box 13 cannot be ticked electronically or typewritten, the Certificate of Origin (Form E)
shall be stamped with the words “ISSUED RETROACTIVELY”.
50
4. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AK - 1.000603
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O nộp phí
C/O tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không thông báo trên hệ thống eCoSys cho thương nhân một trong các nội dung
sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyềncấp phép C/O trên hệ thống eCoSys.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6)
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
51
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân);
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu)
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
52
b) Mẫu C/O mẫu AK đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục VI-A ban hành kèm
theo Thông số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014) Mẫu Tờ khai bổ sung C/O
(nếu có) (Phụ lục VI-B ban hành kèm theo Thông số 20/2014/TT-BCT ngày
25/6/2014);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
53
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm
trên Hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên Hệ thống eCoSys.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy:
+ Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu
điện:
+ Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đề nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết
quả cấp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
AK (bản pdf và/hoặc dữ liệu điện tử qua VNSW).
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
54
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mu s 01: Đăngmẫu chữcủa người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp
C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Mu s 02: Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mu s 03: Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu số 04: Đơn đề nghị cấp C/O ( Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Mu s 05: Mẫu C/O mẫu AK (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số
49/2025/TT-BCT);
- Mẫu số 06: Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (thuộc Phụ lục IV kèm theo
Thông số 49/2025/TT-BCT).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014 ca B Công Thương Quy định
thc hin Quy tc xut x trong Hip định khu vc thương mi t do ASEAN - Hàn
Quc;
- Thông số 13/2019/TT-BCT ngày 31/07/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2014/TT-BCT ngày 25/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Khu vực thương mại tự do
ASEAN - Hàn Quốc;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
55
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Thông số 04/2024/TT-BCT ngày 27/3/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 20/2014/TT-BCT ngày 25 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương
mại tự do ASEAN - Hàn Quốc;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế
toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Đại Hàn Dân Quốc
đã ký chính thức tại Ku-a-la Lăm-pơ, Ma-lai-xi-a ngày 24/8/2006;
- Thư phê chuẩn của Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN -
Hàn Quốc ngày 27/6/2013 về việc sửa đổi tiểu Phụ lục I - Thủ tục cấp kiểm tra
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Phụ lục III - Quy tắc xuất xứ của Hiệp định
Thương mại Hàng hóa trong khuôn khổ Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn
Quốc;
- Quyết định thông qua danh mục chuyển đổi hàng hóa đối với quy tắc cụ thể
mặt hàng tại Tiểu phụ lục 2 thuộc Phụ lục 3 Quy tắc xuất xứ của Hiệp định Thương
mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ
của các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Chính phủ
nước Đại Hàn Dân Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN-
Hàn Quốc (AKFTA-IC) lần thứ 17 ban hành tháng 02/2019 tại Xơ-un, Hàn Quốc;
- Quyết định đính kèm danh mục PSR (HS 2022) - Tiểu Phụ lục 2 sửa đổi đính
kèm Phụ lục 3 (Quy tắc xuất xứ hàng hóa) của Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc
Hiệp định Khung về hợp tác kinh tế toàn diện giữa Chính phủ của các nước thành
viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á Chính phủ nước Đại Hàn Dân
Quốc do Ủy ban thực thi Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA-
IC) thông qua theo hình thức luân phiên vào ngày 01 tháng 5 năm 2025
56
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) nhằm tạo
thuận lợi trong thực thi hiệp định thương mại tự do giữa Bộ Công Thương Việt Nam,
Tổng cục Hải quan Việt Nam Tổng cục Hải quan Hàn Quốc được ký luân phiên
tạiNội vào ngày 21/10/2022 và tại Te-Chơn, Hàn Quốc vào ngày 31/10/2022.
- Thông số 49/2025TT-BCT ngày 09/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc
Hiệp định khung về Hợp tác Kinh tế Toàn diện giữa Chính phủ các nước thành viên
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Chính phủ Đại Hàn Dân Quốc.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
57
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
58
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
59
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
60
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
61
62
63
5. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AJ - 1.000432
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
64
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
65
b) Mẫu C/O mẫu AJ đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 37/2022/TT-BCT ngày 23/12/2022);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
66
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu AJ.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
67
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu AJ đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 37/2022/TT-BCT ngày 23/12/2022).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 37/2022/TT-BCT ngày 23/12/2022 ca B trưởng B Công
Thương quy định Quy tc xut xng hóa trong Hip định AJCEP;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
68
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản đượckết theo hình
thức luân phiên giữa các nước ASEAN Nhật Bản được Việt Nam ngày
01/4/2008 tạiNội,hiệu lực từ ngày 01/12/2008;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản được
kết theo hình thức luân phiên giữa các nước ASEAN Nhật Bản được Việt
Nam ký ngày 01/4/2008 tạiNội,hiệu lực từ ngày 01/12/2008;
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Đối tác kinh tế toàn
diện ASEAN - Nhật Bản, hiệu lực kể từ ngày 01/8/2020 đối với
Việt Nam.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
69
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
70
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
71
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
72
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
73
74
75
6. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AI - 2.000303
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
76
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu AI (Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông số 15/2010/TT-
BCT ngày 15/4/2010);
77
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
78
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm
trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề
nghị cấp C/O C/O đã được khai hoàn chỉnh hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu
điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp C/O đầy đủ hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu AI.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
79
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010 ca B Công Thương v vic
thc hin Quy tc xut x trong Hip định thương mi hànga ASEAN-n Đ;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân
80
- Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ ngày 13/8/2009 và ngày
24/10/2009 tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam
Á với Ấn Độ.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không (theo quy đnh riêng
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu AI ch phát hành bn giy, không th
scan kết qu để upload ngược li h thng)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
81
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăngcác cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
82
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện
tích nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
83
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: ……
do …….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
84
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việttiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
85
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương
nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không
ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
86
Phụ lục 5
MẪU C/O MẪU AI
(Ban hành kèm theo Thông số 15/2010/TT-BCT ngày 15/4/2010 của Bộ Công Thương về việc thực hiện Quy tắc
xuất xứ trong Hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN-Ấn Độ)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business name,
ASEAN-INDIA FREE TRADE AREA
address, country)
PREFERENTIAL TARIFF
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address,
FORM AI
country)
Issued in __________________
(Country)
See Notes Overleaf
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Tariff Treatment Given Under
ASEAN-India
Free Trade Area Preferential Tariff
Vessel's name/Aircraft etc.
Preferential Tariff Treatment Not Given (Please
state reason/s)
Port of Discharge
..................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing
Country
5. Item
6. Marks and
7. Number and type of
8. Origin criterion
9. Gross
10. Number
and
number
numbers on
packages, description of
(see Notes
weight or
date of
Packages
goods (including quantity
overleaf)
other quantity
Invoices
where appropriate and
HS
and value
number of the importing
(FOB)
country)
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the goods
carried out, that the declaration by the
were produced in
exporter is correct.
87
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the ASEAN-INDIA
Free Trade Area Preferential Tariff for the goods
exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
13. Where appropriate please tick:
Third Country Invoicing
Exhibition
Back-to-Back CO
Cumulation
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential tariff treatment under the ASEAN-INDIA Free
Trade Agreement (AIFTA):
BRUNEI DARUSSALAM CAMBODIA INDONESIA
INDIA LAOS MALAYSIA
MYANMAR PHILIPPINES SINGAPORE
THAILAND VIETNAM
2. CONDITIONS: To enjoy preferential tariff under the AIFTA, goods sent to any Parties listed above:
(i) must fall within a description of goods eligible for concessions in the Party of destination;
(ii) must comply with the consignment conditions in accordance with Rule 8 of the AIFTA Rules of
Origin; and
(iii) must comply with the origin criteria in the AIFTA Rules of Origin.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in box
8 of this Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first
country named in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(a) Goods wholly obtained or produced in the territory of
the exporting Party
”WO”
(b) Goods satisfying Rule 4 (Not Wholly Produced or
Obtained Products) of the AIFTA Rules of Origin
“RVC [ ]% + CTSH”
(c) Goods satisfying Rule 6 (Product Specific Rules) of the
AIFTA Rules of Origin
Appropriate qualifying criteria
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify
separately in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare
parts are sent.
88
5. DESCRIPTION OF GOODS: The description of goods must be sufficiently detailed to enable the goods to be
identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer, any trade mark shall also be
specified.
6. HARMONIZED SYSTEM NUMBER: The Harmonized System number shall be that of the importing Party.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes
in column 4 whether or not preferential tariff is accorded.
9. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “Third Country
Invoicing” in Box 13 should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing
the invoice shall be indicated in Box 7.
10. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the territory of the exporting Party for exhibition in
another country and sold during or after the exhibition for importation into the territory of a Party, in
accordance with Article 21 of the Operational Certification Procedures, “Exhibitions” in Box 13 should be
ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in Box 2.
11. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In cases of Back-to-Back CO, in accordance with Article 11
of the Operational Certification Procedures, “Back-to-Back CO” in Box13 should be ticked (√). The name of
original exporting Party to be indicated in Box 11 and the date of the issuance of CO and the reference number
will be indicated in Box 7.
89
7. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AANZ -
1.000694
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
90
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
91
b) Mẫu C/O mẫu AANZ đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục V-A ban hành kèm
theo Thông số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015) Mẫu Tờ khai bổ sung C/O
(nếu có) (Phụ lục V-B ban hành kèm theo Thông số 31/2015/TT-BCT ngày
24/9/2015);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
92
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
AANZ.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
93
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu AANZ
+ S dụng Phụ lục V-A ban hành kèm theo Thông số 31/2015/TT-BCT ngày
24/9/2015 đối với hàng xuất khẩu đi các Nước thành viên Nghị định thư thứ
hai sửa đổi Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-
lân (NĐT2) chưahiệu lực với các Nước thành viên đó.
+ Sử dụng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 44/2025/TT-BCT ngày
07/7/2025 đối với hàng xuất khẩu đi các Nước thành viên NĐT2 đã hiệu
lực với các Nước thành viên đó.
- Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có)
+ Sử dụng Phụ lục V-B ban hành kèm theo Thông số 31/2015/TT-BCT ngày
24/9/2015 đối với lô hàng xuất khẩu đi các Nước thành viên mà NĐT2 chưahiệu
lực với các Nước thành viên đó.
+ Sử dụng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 44/2025/TT-BCT ngày
07/7/2025 đối với hàng xuất khẩu đi các Nước thành viên NĐT2 đã hiệu
lực với các Nước thành viên đó.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
94
- Thông số 31/2015/TT-BCT ngày 24/9/2015 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực
thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu di lân.
- Thông số 07/2020/TT-BCT ngày 30/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 31/2015/TT-BCT ngày 24
tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân;
- Thông số 02/2024/TT-BCT ngày 15/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 31/2015/TT-BCT ngày 24
tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc-Niu di lân;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông tư s 44/2025/TT-BCT ngày 07/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy đnh Quy tc xut x hàng hóa trong Hip định thành lp Khu vc thư
ơng mi t do ASEAN - Úc - Niu Di-lân;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân
- Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký
ngày 27/02/2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14, tại Thái Lan giữa các nước thành
viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu Di-lân;
- Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự
do ASEAN - Úc Niu Di-lân ngày 26/8/2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ
trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;
- Nghị định thư thứ hai sửa đổi Hiệp định thành lập Khu vực thương mại tự do
ASEAN - Úc - Niu Di-lân làm tại Sê-ma-rang, In-đô-nê-xi-a ngày 14/02/2024;
95
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ doanh nghiệp, người
dân.
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
96
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
97
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
98
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
99
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
100
PHỤ LỤC V-A
MẪU C/O MẪU AANZ
(Ban hành kèm theo Thông số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của
Bộ Công Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ thuộc Hiệp định thành lập
khu vực thương mại tự do ASEAN-Úc- Niu di lân)
Original (Duplicate/Triplicate)
Certificate No. Form AANZ
1. Goods Consigned from (Exporter’s name, address and country)
2. Goods Consigned to (Importer’s/ Consignee’s name, address, country)
AGREEMENT ESTABLISHING THE ASEAN -
AUSTRALIA-NEW ZEALAND FREE TRADE
AREA (AANZFTA)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
Issued in ……………………………
(Country)
(see Overleaf Notes)
3. Means of transport and route (if known)
Shipment Date:
Vessel’s name/Aircraft etc.:
Port of Discharge:
4. For Official Use
Preferential Treatment Given Under AANZFTA
Preferential Treatment Not Given (Please state
reason/s)
……………………………………………………………………
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
5. Item number
6. Marks and
numbers on
packages
7. Number and kind of packages;
description of goods including HS
Code (6 digits) and brand name (if
applicable). Name of company issuing
third party invoice (if applicable)
8. Origin
Conferring
Criterion (see
Overleaf
Notes)
9. Quantity (Gross weight or
other measurement), and
value (FOB) where RVC is
applied (see Overleaf Notes)
10. Invoice
number(s) and
date of invoice(s)
11. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details and
statements are correct; that all the goods were produced in
…………………………………..
(country)
and that they comply with the rules of origin, as provided in Chapter 3
of the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New Zealand
Free Trade Area for the goods exported to
……………………………………………..
(importing country)
…………………………………………...................
Place and date, name, signature and company of authorised signatory
12. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified that the
information herein is correct and that the goods described comply with
the origin requirements specified in the Agreement Establishing the
ASEAN-Australia-New Zealand Free Trade Area.
…………………………………………………………….......................
Place and date, signature and stamp of Authorised Issuing Authority/
Body
13. Back-to-back Certificate of Origin Subject of third-party invoice Issued retroactively
De Minimis Accumulation
OVERLEAF NOTES
1. Countries which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Agreement Establishing the ASEAN-Australia-New
Zealand Free Trade Area (the Agreement):
Australia Brunei Darussalam Cambodia Indonesia Lao PDR Malaysia
Myanmar New Zealand Philippines Singapore Thailand Viet Nam
(herein after individually referred to as a Party)
101
2. CONDITIONS: To be eligible for the preferential treatment under the AANZFTA, goods must:
a. Fall within a description of products eligible for concessions in the importing Party;
b. Comply with all relevant provisions of Chapter 3 (Rules of Origin) of the Agreement.
3. EXPORTER AND CONSIGNEE: Details of the exporter of the goods (including name, address and country) and consignee (name and
address) must be provided in Box 1 and Box 2, respectively.
4. DESCRIPTION OF GOODS: The description of each good in Box7 must include the Harmonized Commodity Description and Coding
System (HS) subheading at the 6-digit level of the exported product, and if applicable, product name and brand name. This information should
be sufficiently detailed to enable the products to be identified by the customs officer examining them.
5. ORIGIN CRITERIA: For the goods that meet the origin criteria, the exporter should indicate in Box8of this Form, the origin criteria met, in
the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the country named in Box11of this form:
Insert in Box8
(a) Goods wholly produced or obtained satisfying Article 2.1(a) of Chapter 3 of the Agreement
WO
(b) Goods produced entirely satisfying Article 2.1(c) of Chapter 3 of the Agreement
PE
(c) Not wholly produced or obtained in a Party, provided that the goods satisfy Article 4of Chapter 3 of
the Agreement as amended by the First Protocol i.e., if the good is specified in Annex 2, all the
product specific requirements listed have been met:
- Change in Tariff Classification
- Regional Value Content
- Regional Value Content + Change in Tariff Classification
- Other, including a Specific Manufacturing or Processing Operation
CTC
RVC
“e.g. CTSH + RVC 35%”
Other
6. EACH GOOD CLAIMING PREFERENTIAL TARIFF TREATMENT MUST QUALIFY IN ITS OWN RIGHT: It should be noted
that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when similar articles of different
sizes or spare parts are exported.
7. FOB VALUE: For Consignments to all Parties where the origin criteria includes a Regional Value Content requirement:
An exporter from an ASEAN Member State must provide in Box 9 the FOB value of the goods
An exporter from Australia or New Zealand can complete either Box 9 or provide a separate “Exporter Declaration” stating the FOB value
of the goods.
The FOB value is not required for consignments where the origin criteria does not include a Regional Value Content requirement. In the case
of goods exported from and imported by Cambodia and Myanmar, the FOB value shall be included in the Certificate of Origin or the back-to-
back Certificate of Origin for all goods, irrespective of the origin criteria used, for two (2) years from the date of entry into force of the First
Protocol or an earlier date as endorsed by the Committee on Trade in Goods.
8. INVOICES: Indicate the invoice number and date for each item. The invoice should be the one issued for the importation of the good into the
importing Party.
9. SUBJECT OF THIRD PARTY INVOICE: In cases where invoices used for the importation are issued in a third country, in accordance with
Rule 22 of the Operational Certification Procedures, the “SUBJECT OF THIRD-PARTY INVOICE” box in Box 13should be ticked ()and
the name of the company issuing the invoice should be provided in Box 7or, if there is insufficient space, on a continuation sheet. The number
of the invoices issued by the manufacturers or the exporters and the number of the invoices issued by the trader (if known) for the importation
of goods into the importing Party should be indicated in Box 10.
10. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In the case of a back-to-back certificate of origin issued in accordance with paragraph 3 of
Rule 10 of the Operational Certification Procedures, the back-to-back certificate of origin in Box 13should be ticked ().
11. CERTIFIED TRUE COPY: In case of a certified true copy, the words “CERTIFIED TRUE COPY” should be written or stamped on Box
12of the Certificate with the date of issuance of the copy in accordance with Rule 11 of the Operational Certification Procedures.
12. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the Importing Party must indicate () in the relevant boxes in Box4 whether or not
preferential tariff treatment is accorded.
13. BOX 13:The items in Box 13 should be ticked (), as appropriate,in those cases where such items are relevant to the goods covered by the
Certificate
102
8. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu S - 1.000676
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
103
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ
1. Hồ đăngthương nhân gồm
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP;
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
104
b) Mẫu C/O mẫu S đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục 5 ban hành kèm theo
Thông số 04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
105
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
S.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
106
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu S (Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông số 04/2010/TT-BCT).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 04/2010/TT-BCT ngày 25/01/2010 của Bộ Công Thương về thực
hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa
hội chủ nghĩa Việt Nam Bộ Công Thương nước Cộng hòa dân chủ nhân dân
Lào về quy tắc xuất xứ áp dụng cho các mặt hang được hưởng ưu đãi thuế suất nhập
khẩu Việt Nam - Lào;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
107
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt
Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy tắc xuất xứ
áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt
Nam - Lào ký ngày 01/10/2009 tạiNội, Việt Nam.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
108
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
109
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
110
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
111
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
112
Phụ lục 5
MẪU C/O MẪU S
(Ban hành kèm theo Thông số 04/2010/TT-BCT của Bộ Công Thương ngày 25/01/2010 thực
hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thoả thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam và Bộ Công Thương nước Cộng hoà dân chủ nhân dân Lào về Quy tắc xuất xứ
áp dụng cho các mặt hàng được hưởng ưu đãi thuế suất thuế nhập khẩu Việt Nam - Lào)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business name,
VIETNAM-LAOS PREFERENTIAL TARIFF
address, country)
AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address,
FORM S
country)
Issued in ______________
(Country)
See Overleaf Notes
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Treatment Given Under
Vietnam-Laos Preferential Tariff
Agreement
Track's name/Aircraft etc.
Preferential Treatment Not Given
(Please
Port of Discharge
state reason/s)
..................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the
Importing
Country
5. Item
6. Marks
and
7. Number and
type of
8. Origin
criterion
9. Gross
10. Number
and
number
numbers
on
packages, description
of
(see Notes
weight or
date of
packages
goods (including
quantity
overleaf)
other
quantity
invoices
where appropriate and
HS
and value
number of the
importing
(FOB)
country at 8
digit)
113
11. Declaration by the
exporter
12.
Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all the goods
carried out, that the declaration by the
were produced in
exporter is correct.
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the Rules of Origin
of the Vietnam-Laos Preferential Tariff Agreement
for the goods exported to
.............................................................
(Importing Country)
.............................................................
................................................................................
Place and date, signature
of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
13
Third-Country Invoicing
Exhibitio
n
Accumulation
De Minimis
Partial Cumulation
Issued
Retroactively
114
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Vietnam-Laos Preferential Tariff Agreement:
LAOS VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the Vietnam-Laos Preferential Tariff
Agreement are that goods sent to any Party listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with Article 8 of Rules of Origin for the Vietnam-Laos
Preferential Tariff Agreement (Vietnam-Laos ROO); and
(iii) comply with the origin criteria set out in Vietnam-Laos ROO.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8 of this Form, the
origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first country named
in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(d) Goods satisfying Article 3 of Vietnam-Laos ROO (wholly
obtained or produced in the exporting Party)
WO
(e) Goods satisfying Article 4(1)(a)(i), 4(1)(a)(ii) of Vietnam-Laos
ROO
Local Value Content
Percentage of Vietnam-Laos value
content, example: LVC (40%)
Change in Tariff Classification at four-digit level
CTH
(f) Goods satisfying Article 6(2) of Vietnam-Laos ROO
“PC x%”, where x would be the percentage
of Vietnam-Laos value content of less than
40%, example “PC 25%”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own
right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be identified
by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer, any trade mark shall also be specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised Tariff
Nomenclature (AHTN) Code of the importing Party.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in column 4 whether
or not preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form S, if preferential treatment is not granted to any of the items,
this is also to be indicated accordingly in box 4 and the item number circled or marked appropriately in box 5.
10. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country Invoicing” box
should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice shall be indicated in box 7
11. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the territory of the exporting Party for exhibition in another Party and sold
during or after the exhibition for importation into the territory of such Party, in accordance with Rule 21 of the Operational
Certification Procedures, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and address of the exhibition indicated in box
2.
12. ISSUED RETROACTIVELY: In exceptional cases, due to involuntary errors or omissions or other valid causes, the Certificate of
Origin (Form S) may be issued retroactively, in accordance with Rule 10(2) of the Operational Certification Procedures, the
“Issued Retroactively” box should be ticked (√).
13. ACCUMULATION: In cases where the originating materials in a Party are used in the other Party as materials for a finished good,
in accordance with Article 6 of the Vietnam-Laos ROO, the “Accumulation” box should be ticked (√).
14. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Local Value Content of material is less than 40%, the Certificate of Origin (Form S) may
be issued for cumulation purposes, in accordance with Article 6(2) of the Vietnam-Laos ROO, the “Partial Cumulation” box
should be ticked (√).
15. DE MINIMIS: if the value of all non-originating materials used in its production that do not undergo the required change in tariff
classification does not exceed ten (10) percent of the FOB value of the good, in accordance with Article 9 of the Vietnam-Laos
ROO, the “De Minimis” box should be ticked (√).
115
9. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu X - 2.000260
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
116
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ :
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu X đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục 1 ban hành kèm theo
Thông số 17/2011/TT-BCT ngày 14/4/2011);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
117
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
118
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
X.
(9) Phí, lệ phí:
* T ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biu thu p (STT 38) ti khon
1 Điu 1 Thông tư s 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 ca B trưng B Tài chính:
- Trưng hp cp giy chng nhn xut x hàng hóa: 30.000 đng/b C/O.
- Trưng hp cp li giy chng nhn xut x ng hóa: 15.000 đồng/b C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thc hin theo Điu 4 Tng tư s 36/2023/TT-BTC ngày
06/06/2023:
- Trưng hp cp giy chng nhn xut x hàng hóa: 60.000 đng/b C/O.
- Trưng hp cp li giy chng nhn xut x ng hóa: 30.000 đồng/b C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
119
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu X (Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông số 17/2011/TT-
BCT).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 17/2011/TT-BCT ngày 14/4/2011 của Bộ Công Thương về việc
thực hiện quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam Bộ
Thương mại Vương quốc Campuchia áp dụng cho những mặt hàng xuất xứ từ một
bên kết được hưởng ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của
bên ký kết kia;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Bản thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song phương giữa Bộ Công
thương nước Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam Bộ Thương mại Vương quốc
Campuchia, ký ngày 29/10/2010 tạiNội, Việt Nam.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
120
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
121
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
122
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
123
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
124
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
125
Phụ lục 1
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HOÁ MẪU X
(Ban hành kèm theo Thông số 17 /2011/TT-BCT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ Công
Thương thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Bản Thỏa thuận về việc thúc đẩy thương mại song
phương giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại
Vương quốc Campuchia áp dụng cho những mặt hàng có xuất xứ từ một bên ký kết được hưởng
ưu đãi thuế quan khi nhập khẩu trực tiếp vào lãnh thổ của bên ký kết kia)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's
business name,
THE ARRANGEMENT ON BILATERAL TRADE
ENHANCEMENT
address, country)
OF VIETNAM AND CAMBODIA
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name,
address,
FORM
X
country)
Issued in VIETNAM
See Overleaf Notes
3. Means of transport and route (as far as
known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Treatment Given Under the
Arrangement on
Bilateral Trade Enhancement of Vietnam
and Cambodia
Truck's name/Aircraft
etc.
Preferential Treatment Not Given (Please
state reason/s)
Port of Discharge
..................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing
Country
5. Item
6. Marks and
7. Number
and type of
8. Origin
criterion
9.
Gross
10. Number and
number
numbers
on
packages,
description of
(see
Notes
weight
or
date of
packages
goods
(including
quantity
overleaf)
other
quantity
invoices
126
where
appropriate and
HS
and
value
number of the
importing
(FOB)
country at
8 digit)
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the
above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct; that all
the goods
carried out, that the
declaration by the
were produced in
exporter is
correct.
VIETNAM
and that they comply with the origin
requirements
specified for these goods in the
Arrangement on
Bilateral Trade Enhancement of Vietnam
and Cambodia
for the goods exported to
CAMBODIA
......................................
.....
................................................................................
Place and date,
signature of
Place and date, signature and stamp of
authorised signatory
certifying authority
13
Third-Country
Invoicing
Exhib
ition
Accumulation
De
Minimis
Partial Cumulation
127
OVERLEAF NOTES
1. Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Arrangement on Bilateral Trade
Enhancement of Vietnam and Cambodia.
KINGDOM OF CAMBODIA SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
2. CONDITIONS: The main conditions for admission to the preferential treatment under the Arrangement on Bilateral Trade
Enhancement of Vietnam and Cambodia are that goods sent to any Party listed above must:
(i) fall within a description of products eligible for concessions in the Kingdom of Cambodia;
(ii) comply with the consignment conditions in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam
and Cambodia and
(iii) comply with the origin criteria set out in the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate in Box 8 of this
Form, the origin criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the first country
named in Box 11 of this form
Insert in Box 8
(g) Goods satisfying the Arrangement on Bilateral Trade
Enhancement of Vietnam and Cambodia (wholly obtained or
produced in the exporting Party)
WO
(h) Goods satisfying the Arrangement on Bilateral Trade
Enhancement of Vietnam and Cambodia (Non-wholly
obtained)
Local Value Content
Percentage of Vietnam-Cambodia value
content, example: LVC (40%)
Change in Tariff Classification at four-digit level
CTH
(i) Goods satisfying the Arrangement on Bilateral Trade
Enhancement of Vietnam and Cambodia (Partial
Cumulation).
”PC x%”, where x would be the
percentage of Vietnam-Cambodia value
content of less than 40%, example “PC
25%”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their
own right. This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF PRODUCTS: The description of products must be sufficiently detailed to enable the products to be
identified by the Customs Officers examining them. Name of manufacturer, any trade mark shall also be specified.
6. HARMONISED SYSTEM NUMBER: The Harmonised System number shall be that of in ASEAN Harmonised Tariff
Nomenclature (AHTN) Code of the importing Party.
7. EXPORTER: The term “Exporter” in Box 11 may include the company or the manufacturer or the producer.
8. FOR OFFICIAL USE: The Customs Authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in column 4
whether or not preferential treatment is accorded.
9. MULTIPLE ITEMS: For multiple items declared in the same Form X, if preferential treatment is not granted to any of the
items, this is also to be indicated accordingly in box 4 and the item number circled or marked appropriately in box 5.
10. THIRD COUNTRY INVOICING: In cases where invoices are issued by a third country, “the Third Country Invoicing” box
should be ticked (√) and such information as name and country of the company issuing the invoice shall be indicated in box
7
11. EXHIBITIONS: In cases where goods are sent from the territory of the exporting Party for exhibition in another Party and
sold during or after the exhibition for importation into the territory of such Party, in accordance with the Arrangement on
Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia, the “Exhibitions” box should be ticked (√) and the name and
address of the exhibition indicated in box 2.
12. ACCUMULATION: In cases where the originating materials in a Party are used in the other Party as materials for a finished
good, in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia, the “Accumulation”
box should be ticked (√).
13. PARTIAL CUMULATION (PC): If the Local Value Content of material is less than 40%, the Certificate of Origin (Form X)
may be issued for cumulation purposes, in accordance with the Arrangement on Bilateral Trade Enhancement of Vietnam
and Cambodia, the “Partial Cumulation” box should be ticked (√).
14. DE MINIMIS: if the value of all non-originating materials used in its production that do not undergo the required change in
tariff classification does not exceed ten (10) percent of the FOB value of the goods, in accordance with the Arrangement on
Bilateral Trade Enhancement of Vietnam and Cambodia, the “De Minimis” box should be ticked (√).
128
10. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VJ- 1.000686
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
129
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần, số lượng hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân);
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu VJ đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục 6 ban hành kèm theo
Thông số 10/2009/TT-BCT ngày 18/05/2009);
130
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
131
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu VJ.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
132
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu VJ đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục 6 ban hành kèm theo
Thông số 10/2009/TT-BCT ngày 18/05/2009).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 10/2009/TT-BCT ngày 18/05/2009 của Bộ Công Thương về việc
thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa hội Chủ nghĩa
Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
133
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA) được kết ngày
25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
134
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
135
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
136
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
137
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
138
Phụ lục 6
MẪU C/O VJ CỦA VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông thc hin Quy tc xut x trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa
Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế)
Certification No.
Number of
page /
1. Exporter’s Name, Address and Country:
2. Importer’s Name or Consignee’s Name (if
applicable), Address and Country:
3. Transport details (means and route)(if
known):
AGREEMENT BETWEEN THE SOCIALIST
REPUBLIC OF VIET NAM AND JAPAN FOR AN
ECONOMIC PARTNERSHIP
CERTIFICATE OF ORIGIN
Form VJ
Issued in Vietnam
139
Parties which accept this form for the purpose of preferential treatment under the Agreement between the
Socialist Republic of Vietnam and Japan for an Economic Partnership are Japan and Vietnam.
4. Item number (as necessary); Marks and numbers; Number and kind
of packages; HS code; Description of good(s):
5.
Preferenc
e criteria
6.Weig
ht or
other
quantit
y
7.
Invoice
number
(s) and
date(s)
8. Remarks:
9. Declaration by the exporter:
I, the undersigned, declare that:
- the above details and statement are true and
accurate.
- the good(s) described above meet the
condition(s) required for the issuance of this
certificate;
- the country of origin of the good(s) described
above is ���
Place and Date:
Signature:
Name (printed):
Company:
10. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried
out, that the declaration by the exporter is correct.
Competent governmental authority or Designee office:
Stamp
Place and Date:
Name (printed)
Signature:
140
General Conditions:
The conditions for the preferential tariff treatment under the Agreement are that the goods exported to Japan or
Vietnam should:
i. fall within description of goods eligible for concession in Vietnam or Japan;
ii. comply with the consignment conditions in accordance with Article 31 of the Agreement; and
iii. comply with the preference criteria provided for in Chapter 3 of the Agreement .
Instructions for Certificate of Origin:
For the purposes of claiming preferential tariff treatment, the CO should be completed legibly and in full by the
exporter or its authorized agent and certificated by the competent governmental authority or its designee. Any item
in the CO should be completed in the English language. The CO should be no longer valid, if it is modified after the
issuance.
If the space of the form of the CO is insufficient to specify the necessary particulars for identifying the goods and
other related information, the exporter or its authorized agent may provide the information using additional
Appendix 1-A. In that case, every additional Appendix 1-A of the Implementing Regulations should be completed
legibly and in full by the exporter or its authorized agent and certificated by the competent governmental authority or
its designee.
Box 1: State the full name, address and country of the exporter.
Box 2: State the full name, address and country of the importer. As defined in subparagraph (g) of Article 23 of the
Agreement, “importer” means a natural or juridical person who imports a good into the importing Party
(e.g. the consignee who declares the importation).
Box 3: Provide the name of loading port, transit port and discharging port, and the name of vessel or flight number,
if known. In case of retroactive issuance, the date of shipment (i.e. bill of lading or airway bill date)
Box 4: Provide item number (as necessary), marks and numbers, number and kind of packages, HS code as
amended on January 1, 2007, and description of each good consigned.
For each good, the HS code should be indicated at the six-digit level (or a more detailed level as is
established by the importing Party if required by the exporting Party).
The description of the good on a CO should be substantially identical to the description on the invoice and ,
if possible, to the description under the HS for the good.
With respect to subheading 0910.99, 1515.90, 2208.90 and 9404.90, in an exceptional case where the good
is a good requiring a specific description (e.g. curry, tung oil and its fractions), such description of specific
products should be indicated.
With respect to each good of Chapter 50 through 63 of the HS, the materials of the other Party or non-
Parties which are member countries of the ASEAN, the process or operation conducted in such Party or
non-Parties, and the names of such Party or non-Parties should be indicated (if such materials were used in
the production of the good).
Box 5: For goods that meet the preference criteria, the exporter or its authorized agent should indicate in box 5 of
this form , the preference criteria met, in the manner shown in the following table or any combination of
acronym contained therein:
Circumstances of production or manufacture in the Party
named in box 9 of this form
Insert in box 5
(j) Wholly obtained goods satisfying Article 25 of the
Agreement
“WO”
(b) Goods satisfying paragraph 1 of Article 26 of the
Agreement
“CTH” or “LVC”
(c) Goods satisfying paragraph 2 of Article 26 of the
Agreement
- Change in Tariff Classification
- Local Value Content
- Specific Manufacturing or Processing Operation
“CTC”
“LVC”
“SP”
141
(d) Goods satisfying subparagraph (c) of Article 24 of the
Agreement
“PE”
Also, exporters should indicate the following where
applicable:
(e) Should goods comply with Article 28 of the Agreement
“DMI”
(f) Should goods comply with Article 29 of the Agreement
“ACU”
(g) Should goods comply with Article 35 of the Agreement
“IIM”
Box 6: For each good, indicate the weight or other quantity (e.g. gross weight or net weight).
Box 7: Indicate the invoice number and date for each good. The invoice should be the one issued for the
importation of the good into the importing Party.
If the invoice is issued by a person different from the exporter to whom the CO is issued and the person who
issues the invoice is located in a non-Party, it should be indicated in box 8 that the goods will be invoiced in
a non-Party, identifying the full legal name and address of the person that issues the invoice.
In an exceptional case where the number of the invoice issued in a non-Party is not known at the time of
issuance of the CO, the invoice number and the date of the invoice issued by the exporter to whom the CO
is issued should be indicated in box7, and it should be indicated in box 8 that the goods will be subject to
another invoice to be issued in a non-Party for the importation into the importing Party, identifying the full
legal name and address of the person that will issue such other invoice. In such case, the customs authority
of the importing Party may require the importer to provide the invoices and any other relevant documents
which confirm the transaction, from the exporting Party to the importing Party, with regard to the goods
declared for import.
Box 8: If the CO is issued retroactively, the competent governmental authority or its designee should indicate
“Issued Retroactively”. If the CO is newly issued in accordance with Rule 4(b)(ii) and 5(a) of the
Implementing Regulations, the competent governmental authority or its designee should indicate the date of
issuance and the certification number of the original CO. In cases of Certified True Copies, in accordance
with Rule 5 (b) of the Implementing Regulations, the words “CERTIFIED TRUE COPY” should be
indicated in box 8. Other remarks as necessary.
Box 9: This box should be completed, signed and dated by the exporter or its authorized agent. “Date” should be
the date when the CO is applied for.
Note: The exporter’s or its authorized agent’s signature may be autographed or electronically printed.
Box 10: This box should be completed, dated, signed and stamped by the competent governmental authority of the
exporting Party or its designee.
Note: The competent governmental authority’s or its designee’s signature may be autographed or
electronically printed. Official seals or impression of stamps on a CO of the competent
governmental authority of the exporting Party or its designees may be manually put or
electronically printed.
Notice 1: Any items entered in this form should be true and correct. False declaration or documents relating to the
CO should be subject to penalty in accordance with the laws and regulations of the exporting Party.
Notice 2: The CO should be a basis of determination of origin at the customs authority of the importing Party.
142
11. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VC -
1.000664
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
143
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
144
b) Mẫu C/O mẫu VC đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục I ban hành kèm theo
Thông số 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
145
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
VC.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
146
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu VC (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông số 05/2015/TT-
BCT ngày 27/3/2015).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Thương nhân có tài khoản tại Cổng
dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương, hoặc tài khoản tại Cổng dịch vụ công
quốc gia, hoặc tài khoản tại Cổng thông tin một cửa quốc gia.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 31/2013/TT-BCT ngày 15/11/2013 của Bộ Công Thương quy
định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam
- Chi Lê;
- Thông số 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015 sửa đổi, bổ sung Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa ban hành kèm theo Thông số 31/2013/TT-BCT ngày
15/11/2013 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp
định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi Lê;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
147
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân
- Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam - Chi được Bộ trưởng hai
nước kết ngày 11/11/2011 tại Hô-nô-lu-lu, Ha-oai, Hoa Kỳ được hai nước
sửa đổi ngày 20/5/2013;
- Thư trao đổi sửa đổi, bổ sung Hiệp định khu vực thương mại tự do Việt Nam
- Chi Lê được Bộ trưởng hai nước ký ngày 02/6/2014.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
148
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
149
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
150
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
151
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
152
P h l c I
M U C / O V C C A V I T N A M
(ban hành m theo Tng tư s 05/2015/TT-BCT ngày 27/3/2015
ca B Công Thương sa đi, b sung Thông tư s 31/2013/TT-BCT)
Original (Duplicate/Triplicate)
CERTIFICATE OF ORIGIN Page: ______/______
1. Exporter's business name, address, country
4. Reference No. : _____________
VIET NAM - CHILE
Free Trade Agreement
FORM VC
Issued in ____________________
(Country)
(See Overleaf Notes)
2. Consignee's name, address, country
For Official Use
Preferential Tariff Treatment Given under FTA
Preferential Tariff Treatment Not Given under FTA
(please state reason(s))
………………………………………
Signature of Authorized Signatory of the Importing Country
3. Means of transport and route (as far as known)
Departure date:
Vessel's name/Aircraft etc:
Port of Discharge:
5.
6. Item
number
7. Marks
and
numbers of
packages
8. Number and type of packages, description of
goods (including HS code)
9.
Origin
criterion
10.
Gross
weight or
quantity
11. Number and
date of
invoices
12.Declaration by the exporter:
The undersigned, hereby declares that the above
details and statement are correct; that all the goods
were produced in
.......................................................
(country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the VCFTA
.............................................................
13. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that
the declaration by the exporter is correct.
................................................................................
Place and date, signature and stamp of
Issuing Authority
Issued Retroactively
Non-Party Invoicing
Certified True Copy
153
Place and date, name, signature and company
authorized signatory
OVERLEAF NOTES
For the purpose of claiming preferential tariff treatment, the document should be completed legibly and filled by the
exporter. All items of the form should be completed in the English Language.
If the space of this document is insufficient to specify the necessary particulars for identifying the goods and other
related information, the exporter may provide the information using additional Certificate of Origin.
Box 1: State the full name, address and country of the exporter.
Box 2: State the full name, address and country of the consignment.
Box 3: Provide the departure date, the name of vessel/aircraft and the name of the port of discharge, as far as known.
Box 4: State the country where the Certificate of Origin is issued.
Box 5:
- If the Certificate of Origin is issued Retroactively, the “Issued Retroactively” box should be ticked (√)
- In case where invoices are issued by a non-Party, the “Non-Party invoicing” box should be ticked (√)
- In case the Certificate of Origin is a duplicate of the original, in accordance with Rule 7, the “certified true
copy” box should be ticked (√).
Box 6: Provide the item number.
Box 7: Provide the marks and number of packages.
Box 8: Provide the number and type of packages, HS code and description of each good consigned. The HS code
should be indicated at the six-digit level.
The description of the good on a Certificate of Origin should be substantially identical to the description on
the invoice and, if possible to the description under HS code for the good.
Box 9: For the goods that meet the origin criterion, the exporter must indicate the origin criterion met, in the manner
shown in the following table:
Description of Criterion
Criterion (Insert in Box 9)
a) a good is wholly obtained or produced in the Party as set out and
defined in Article 4.3 of the VCFTA
WO
b) a good satisfies paragraph 1 of Article 4.4 of the VCFTA
RVC 40% or CTH
c) a good satisfies paragraph 3 of Article 4.4 of the VCFTA (i.e the
Product Specific Rules)
- Change in Tariff Classification
Change in Tariff Chapter
Change in Tariff Heading
Change in Tariff Subheading
- Regional Value Content
CC
CTH
CTSH
RVC 40%, RVC 50%
d) a good is produced entirely in the Party exclusively from
originating materials of the Parties
PE
Also, exporters should indicate the following where applicable:
(e) Goods which comply with Article 4.6 of the VCFTA
ACU
(f) Goods which comply with Article 4.9 of the VCFTA
DMI
Box 10: For each good indicate the quantity or gross weight
Box 11: Indicate the invoice number(s) and date(s) for each good. The invoice should be the one issued for the
importation of the good into the importing Party.
Where invoices are issued by a third country, in accordance with Rule 17 of the Operational Certification
Procedures, the “Non-Party Invoicing” box in box 5 should be ticked (√). The number of invoices issued for
154
the importation of goods into the importing Party should be indicated in box 11, and the full legal name and
address of the company or person that issued the invoices shall be indicated in box 8.
In a case where the invoice number issued in a non-Party at the time of issuance of the Certificate of Origin
is not known, Box 11 should be left blank.
Box 12: This Box should be completed, signed and dated by the exporter. The “Date” should be the date when the
Certificate of Origin is applied for.
Box 13: This Box should be completed, dated, signed and stamped by the Issuing Authority of the exporting Party.
The “Date” should be the date when the Certificate of Origin is issued.
155
12. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu VK -
1.000431
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O nộp phí
C/O tại địa chỉ www.ecosys.gov.vn.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không thông báo trên hệ thống eCoSys cho thương nhân một trong các nội dung
sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyềncấp phép C/O trên hệ thống eCoSys.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
156
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ :
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu VK của Việt Nam đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục V ban
hành kèm theo Thông số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015) và Mẫu Tờ khai bổ
157
sung C/O (nếu có) (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông số 40/2015/TT-BCT
ngày 18/11/2015);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
158
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
VK (bản pdf và/hoặc dữ liệu điện tử qua VNSW).
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
159
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu VK (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 40/2015/TT-
BCT ngày 18/11/2015);
- Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông
số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông s 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương quy
định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn
Quốc;
- Thông số 48/2015/TT-BCT ngày 14/12/2015 sửa đổi Thông số
40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy
tắc xuất xứ trong Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc;
- Thông số 09/2022/TT-BCT ngày 01/6/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam -
Hàn Quốc;
- Thông tư s 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí chng nhn xut x hàng hóa
(C/O);
160
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc đã được Chính phủ nước
Cộng hòa hội Chủ nghĩa Việt Nam Chính phủ nước Đại Hàn Dân Quốc
chính thức ngày 05/5/2015 tạiNội, Việt Nam;
- Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A
của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công
Thương Việt Nam Bộ trưởng Bộ Thương mại, Công nghiệp Năng lượng Hàn
Quốc ký ngày 22/12/2021;
- Bản ghi nhớ về hệ thống trao đổi dữ liệu xuất xứ điện tử (EODES) nhằm tạo
thuận lợi trong thực thi hiệp định thương mại tự do giữa Bộ Công Thương Việt Nam,
Tổng cục Hải quan Việt Nam Tổng cục Hải quan Hàn Quốc được ký luân phiên
tạiNội vào ngày 21/10/2022 và tại Te-Chơn, Hàn Quốc vào ngày 31/10/2022.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
161
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
162
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
163
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
164
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
165
Ph l c V
MẪU C/O VK DO VIỆT NAM CẤP
(ban hành kèm theo Tng tư s 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công Thương quy định thc
hin Quy tc xut x trong Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc)
Original (Duplicate/Triplicate)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter's business name, address, country)
VIET NAM-KOREA FREE TRADE AGREEMENT
PREFERENTIAL TARIFF
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined Declaration and Certificate)
2. Goods consigned to (Consignee's name, address, country)
FORM VK
Issued in ______________ (Country)
See Notes Overleaf
3. Means of transport and route (as far as known)
4. For Official Use
Departure date
Preferential Tariff Treatment Given Under Viet Nam-Korea
Free Trade Agreement
Vessel's name/Aircraft etc.
Preferential Tariff Treatment Not Given (Please
state reason/s)
Port of Discharge
..................................................................................
Signature of Authorized Signatory of the Importing Country
5. Item
6. Marks and
7. Number and type of
8. Origin criterion
9. Gross weight or
10. Number and
number
numbers on
packages, description of
(see Overleaf Notes)
other quantity
date of
packages
goods (including quantity
and value
invoices
where appropriate and HS
code of the good in the importing
country)
(FOB only when
RVC criterion is
used)
11. Declaration by the exporter
12. Certification
The undersigned hereby declares that the above
It is hereby certified, on the basis of control
details and statement are correct, that all the goods
carried out, that the declaration by the exporter is correct.
were produced in
.............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements
specified for these goods in the Viet Nam-Korea
Free Trade Agreement for the goods exported to
.............................................................
(Importing Country)
..........................................................
................................................................................
Place and date, signature of
Place and date, signature and stamp of
authorized signatory
certifying authority
13.Remarks
166
OVERLEAF NOTES
1. The Parties which accept this Form for the purposes of preferential tariff treatment under the Viet Nam-Korea Free Trade Agreement
(VKFTA):
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
THE REPUBLIC OF KOREA
2. CONDITIONS: To enjoy preferential tariff under the VKFTA, goods sent to any Party listed above shall:
(i) fall within a description of goods eligible for concessions in the country of destination;
(ii) comply with the transportation conditions in accordance with Article 3.8 (Direct Transport) of the VKFTA; and
(iii) comply with the origin criteria in Chapter 3 (Rules of Origin and Origin Procedures) of the VKFTA.
3. ORIGIN CRITERIA: For goods that meet the origin criteria, the exporter or producer must indicate in box 8 of this Form, the origin
criteria met, in the manner shown in the following table:
Circumstances of production or manufacture in the exporting party named in box 11 of
this Form
Insert in box 8
(a) Goods wholly obtained or produced in the territory of the exporting Party
“WO”
(b) Goods satisfying the Product Specific Rules
- Change in Tariff Classification
- Regional Value Content
- Regional Value Content + Change in Tariff Classification
- Specific Processes
- “CTC”
- “RVC” that needs to be met for the good to
qualify as originating; e.g. “RVC 45%”
- The combination rule that needs to be met for good
to qualify as originating; e.g. “CTH + RVC 40%”
“Specific Processes”
(c) Goods produced entirely in the territory of the exporting Party exclusively from
originating materials
“PE”
(d) Goods satisfying Article 3.5
“Article 3.5”
4. EACH ARTICLE MUST QUALIFY: It should be noted that all the goods in a consignment must qualify separately in their own right.
This is of particular relevance when similar articles of different sizes or spare parts are sent.
5. DESCRIPTION OF GOODS: The description of goods must be sufficiently detailed to enable the goods to be identified by the customs officers
examining them. Any trade mark shall also be specified.
6. FREE-ON-BOARD (FOB) VALUE: The FOB value in box 9 shall be reflected only when the Regional Value Content criterion is applied in
determining the origin of goods.
7. HARMONIZED SYSTEM CODE: The Harmonized System code shall be that of the importing Party.
8. EXPORTER: The term “exporter” in box 11 may include the manufacturer or the producer.
9. FOR OFFICIAL USE: The customs authority of the importing Party must indicate () in the relevant boxes in box 4 whether or not
preferential tariff treatment is accorded.
10. REMARKS IN BOX 13:
(i) In cases where invoices are issued by a non-party, “Non-Party Invoicing” should be recorded and such information as name
and country of the company issuing the invoice shall be indicated;
(ii) Other remarks should be recorded as necessary.
167
13. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EAV -
1.000382
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
168
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:.
* Thành phần hồ :
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu EAV (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 21/2016/TT-
BCT ngày 20/9/2016);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
169
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
170
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trưng hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên h
thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy đủ
hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông báo trên h
thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề ngh cp
C/O và C/O đã được khai hoàn chnh và hp l dưới dng bn giy, T chc cp C/O tr kết
qu cp C/O dưi dng bn giy.
- Đi vi trưng hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân đưc np trc tiếp ti tr
s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k t khi T chc
cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc cp C/O tr kết qu cp
C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu đin,
trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O
đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
EAV.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
171
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu EAV (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 21/2016/TT-
BCT ngày 20/9/2016).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 ca B trưởng B ng Thương
quy định thc hin Quy tc xut x hànga trong Hip định Thương mi t do gia
Vit Nam Liên minh Kinh tế Á Âu;
- Thông số 01/2024/TT-BCT ngày 15/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 21/2016/TT-BCT ngày 20
tháng 9 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất
xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam Liên minh Kinh
tế Á Âu;
- Thông tư s 11/2018/TT-BCT ngày 29/5/2018 ca B Công Thương sa đổi,
b sung Thông tư s 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/2016 ca B Công Thương quy định
thc hin Quy tc xut x hàng hóa trong Hip định Thương mi t do gia Vit Nam
Liên minh Kinh tế Á Âu;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
172
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á Âu (EAEU - bao
gồm các nước Liên bang Nga, Cộng hòa Belarus, Cộng hòa Kazakhstan, Cộng hòa
Armenia Cộng hòa Kyrgyzstan) được kết ngày 29/5/2015, hiệu lực từ
ngày 05/10/2016.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin đưc s hóa
(do Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu EAV theo quy đnh ch cp bn
giy và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
173
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
174
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
175
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
176
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
177
Phụ lục IV
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
TỜ KHAI BỔ SUNG GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓAVÀ
HƯỚNG DẪN KHAI BÁO GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
(Ban hành kèm theo Thông số 21/2016/TT-BCT ngày 20/9/năm 2016 của Bộ Công Thương quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên minh Kinh
tế Á - Âu)
1. Exporter (business name, address and
country)
2. Importer/Consignee (business name,
address and country)
4. No. ________
EAEU-VN FTA
Certificate of Origin
Form EAV
Issued in
________________________________________
(country)
For submission to
________________________________________
(country)
3. Means of transport and route (as far as
known)
5. For official use
6. Item No.
7. Number
and kind
of
packages
8. Description
of goods
9. Origin criterion
10. Quantity
of goods
11. Number
and date of
invoice
12. Certification
It is hereby certified, on the basis
of control carried out, that the
declaration by the applicant is correct.
13. Declaration by the applicant
The undersigned hereby declares
that the above details are correct,
that all goods were produced in
____________________________________
(country)
and that they comply with the rules of origin
as provided for in Chapter 4 (Rules of Origin)
of the EAEU-VN FTA
178
Place Date Signature Stamp
Place Date Signature Stamp
Additional Sheet of Certificate of Origin (Form EAV) No. ___
6. Item No.
7. Number
and kind
of packages
8. Description
of goods
9. Origin
criterion
10. Quantity
of goods
11. Number
and date of
invoice
12. Certification
It is hereby certified, on the basis
of control carried out, that the
declaration by the applicant is correct.
Place Date Signature Stamp
13. Declaration by the applicant
The undersigned hereby declares
that the above details are correct,
that all goods were produced in
_____________________________
(country)
and that they comply with the rules of origin
as provided for in Chapter 4 (Rules of Origin)
of the EAEU-VN FTA
Place Date Signature Stamp
Hướng dẫn khai báo Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu EAV
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu EAV) và tờ khai bổ sung phải được làm trên giấy màu A4
theo tiêu chuẩn ISO phù hợp với các mẫu quy định tại Phụ lục này. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa phải
được khai báo bằng tiếng Anh.
Phần trống không sử dụng từ ô số 6 đến ô số 11 phải được gạch để tránh bất kỳ bổ sung sau này.
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa phải:
a) Được làm trên bản giấy phù hợp theo mẫu quy định Phụ lục này phải được in bằng tiếng
Anh.
b) Bao gồm các thông tin tối thiểu cần thiết tại các ô số 1, 2, 4, 7 đến ô số13;
c) Có chữđược ủy quyền và con dấu chính thức của quan được ủy quyềnđặc điểm bảo mật.
Chữphải đượcbằng tay và con dấu không được sao chụp.
1. Ô số 1: Thông tin của người xuất khẩu hàng hóa: Tên giao dịch, địa chỉ, quốc gia.
179
2. Ô số 2: Thông tin của người nhập khẩu (bắt buộc)người nhận hàng (nếu biết): Tên giao dịch, địa chỉ,
quốc gia.
3. Ô số 3: Thông tin vận tải (theo như đã biết) bao gồm ngày khởi hành (ngày hàng lên tàu), phương tiện
vận tải (tàu, hàng không…, địa điểm dỡ hàng (cảng, cảng hàng không).
4. Ô số 4: Số tham chiếu riêng, quốc gia cấpquốc gia nộp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa .
5. Ô số 5: Ghi các cụm từ
”DUPLICATE OF THE CERTIFICATE OF ORIGIN NUMBER___DATE___” trong trường hợp cấp
bản sao chứng thực của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bản gốc.
”ISSUED IN SUBSTITUTION FOR THE CERTIFICATE OF ORIGIN NUMBER___DATE___”
trong trường hợp cấp thay thế Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa bản gốc.
”ISSUED RETROACTIVELY” trong trường hợp ngoại lệ, khi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
không được cấp trước hoặc tại thời điểm xuất khẩu.
6. Ô số 6: Số thứ tự hàng hóa
7. Ô số 7: Sốloại kiện hàng
8. Ô số 8: Thông tin tả hàng hóa bao gồm mã HS 6 số của Bên nhập khẩu; mẫu mã, thương hiệu để
thể xác định được hàng hóa, nếu có.
Trong trường hợp đặc biệt, khi hóa đơn được phát hành tại nước thứ ba không thể nộp tại thời điểm
cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, số ngày của hóa đơn phát hành bởi người xuất khẩu (được cấp
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa) phát hành phải được thể hiện. Ngoài ra, cần thể hiện nội dung hàng hóa
xuất khẩu sẽ được cấp một hóa đơn khác do nước thứ ba phát hành cho mục đích nhập khẩu vào bên nhập
khẩu, ghi tên, địa chỉ đầy đủ của người sẽ phát hành hóa đơn nước thứ ba. Trong trường hợp này, quan
Hải quan của bên nhập khẩu thể yêu cầu nhà nhập khẩu cung cấp các hóa đơn các chứng từ liên
quan khác nội dung xác nhận giao dịch giữa bên xuất khẩu bên nhập khẩu, đối với hàng hóa được
khai báo nhập khẩu.
Hàng hóa đáp ứng tả của giày da sử dụng cho hoạt động thể thao trong nhà ngoài trời (ex
6403.91 và 6403.99) theo quy định tại Phụ lục I của Thông này, phải thể hiện “Giầy thể thao”.
9. Ô số 9. Ghi tiêu chí xuất xứ cho tất cả hàng hóa theo bảng sau:
Tiêu chí xuất xứ
Ghi tại ô số 9
(k) Hàng hóa xuất xứ thuần túy tại mộtn theo quy định tại Điều 4 Phụ lục I
của Thông này
WO
(l) Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại một hay hai Bên, từ những nguyên liệu
xuất xứ từ một hay hai Bên
PE
(m) Hàng hóa được sản xuất tại một Bên, sử dụng nguyên vật liệu không có xuất
xứ đáp ứng các yêu cầu về Quy tắc cụ thể mặt hàng tại Phụ lục II của
Thông này
PSR
10. Ô số 10: Ghi số lượng sản phẩm: Tổng trọng lượng (kg) hoặc các đơn vị khác (chiếc, lít…) trọng
lượng thực tế của hàng hóa được giao không vượt quá 5% trọng lượng ghi trên Giấy chứng nhận xuất xứ
hàng hóa.
11. Ô số 11: Số ngày của hóa đơn nộp cho quan được ủy quyền cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng
hóa.
Trong trường hợp hóa đơn được phát hành bởi nước thứ ba, các thông tin bao gồm: thể hiện cụm từ “TCI”,
tên và quốc gia của công ty phát hành hóa đơn.
12. Ô số 12: Ghi địa điểmngày phát hành Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, chữcủa người được
ủy quyền và con dấu của quan được ủy quyền.
13. Ô số 13: Ghi Xuất xứ của hàng hóa (Việt Nam hoặc thành viên của Liên minh kinh tế Á - Âu), địa điểm
và ngày khai, chữ ký và con dấu của người khai.
Trong phạm vi của Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu EAV, “EAEU-VN FTA” nghĩaHiệp
định Thương mại tự do giữa một bên là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam, một Bên là Liên minh Kinh
tế Á - Âu và các thành viên.
180
14. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu A - 1.000490
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
181
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) ( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu A đã được khai hoàn chỉnh (Mẫu được thông qua bởi Nhóm
quy tắc xuất xứ của UNCTAD (TD/B/AC.5/38));
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
182
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
183
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: S Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu A.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
184
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu A đã được khai hoàn chỉnh (Mẫu được thông qua bởi Nhóm
quy tắc xuất xứ của UNCTAD (TD/B/AC.5/38));
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
185
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Nhật Bản tại tài liệu hướng dẫn
của UNCTAD ngày 18/01/2021 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.42/Rev.6).
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Úc tại tài liệu hướng dẫn của
UNCTAD ngày 15/01/2019 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.56/Rev.1);
- Quy định chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập của Niu Di-lân tại tài liệu hướng
dẫn của UNCTAD ngày 31/3/1999 (UNCTAD/ITCD/TSB/Misc.48).
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin đưc s hóa
(do Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu A theo quy đnh ch cp bn giy
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
186
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
187
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
188
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
189
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
190
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu A (TD/B/AC.5/38)
191
192
15. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) không ưu đãi Mẫu B -
1.000450
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
2) Địa điểm thực hiện
193
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13, s đin
thoi: 0273 3880510, tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP).
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
194
b) Mẫu C/O mẫu B đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục XI ban hành kèm theo
Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về
xuất xứ hàng hóa) và Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (Phụ lục XII ban hành kèm
theo Thông số 05/2018/TT-BCT);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hp cn thiết, T chc cp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
195
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) không
ưu đãi mẫu B.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
196
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu B (Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông số 05/2018/TT-
BCT);
- Mẫu Tờ khai bổ sung C/O mẫu B (Phụ lục XII ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
197
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành ph
n h
c
n ph
i s
hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin đưc s hóa
(do Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa không ưu đãi mẫu B theo quy định ch cp bn
giy và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
198
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O các chứng từ kèm
theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
199
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
200
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
201
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
202
Phụ lục XI
MẪU C/O MẪU B CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 quy định về xuất xứ hàng hóa)
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter’s business name,
address,
country)
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined declaration and certificate)
FORM B
Issued in Vietnam
2. Goods consigned to (Consignee’s name, address,
country)
4. Competent authority (name, address, country)
3. Means of transport and route (as far as known)
5. For official use
6. Marks, numbers and kind of packages; description of goods
7. Gross weight
or other quantity
8. Number and
date of invoices
203
9. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the exporter is correct.
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
10. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details
and statements are correct; that all the goods were
produced in Vienam and that they comply with the origin
requirements specified for goods exported to
(importing country)
(Place and date, signature of authorised signatory)
204
Phụ lục XII
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O MẪU B CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông số 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 quy định về xuất xứ hàng hóa)
Additional Page
Reference No.
6. Marks, numbers and kind of packages; description of goods
7. Gross weight or
other quantity
8. Number and
date of invoices
9. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the exporter is correct.
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
10. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above
details and statements are correct; that all the
goods were produced in Vietnam and that they
comply with the origin requirements specified for
goods exported to
.
(importing country)
(Place and date, signature of authorised signatory)
205
16. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu DA59 (cho hàng
hóa xuất khẩu đi Châu Phi) - 1.000430
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
206
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân)
( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu DA59 đã được khai hoàn chỉnh (theo quy định tại Luật Hải
quan và Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của Nam Phi);
207
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hp cn thiết, T chc cp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối vi thương nhân sn xut và xut khu các sn phm c định, h sơ đề
ngh cp C/O gm:
- Trong ln đề ngh cp C/O đầu tiên, h sơ bao gm các chng t đã lit kê ti
mc 2.1.
- T ln đề ngh cp C/O tiếp theo, h sơ ch cn chng t theo quy định t đim
a đến đim đ, mc 2.1. Các chng t trong h sơ đ ngh cp C/O nêu ti các đim e,
đim g và đim h, mc 2.1 giá tr trong thi hn 2 năm k t ngày thương nhân np
cho T chc cp C/O. Trong trường hp s thay đổi liên quan các chng t này
trong thi hn 2 năm, thương nhân phi cp nht cho T chc cp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
208
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
DA59.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
209
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu DA59 (theo quy định tại Luật Hải quan Thuế số 91 ngày
27/7/1964 của Nam Phi).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
210
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Quy định tại Luật Hải quan và Thuế số 91 ngày 27/7/1964 của Nam Phi.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu AD59 theo quy định ch cp bn giy
và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
211
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
212
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
213
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
214
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
215
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu DA59
DECLARATION OF ORIGIN
FOR THE EXPORT OF GOODS (SPECIFIED IN THE
NOTE BELOW) TO THE REPUBLIC OF SOUTH
AFRICA
(Section 46 of the Customs and Excise Act, 1964, and the rules thereto)
DA 59
Note to Importers: This declaration, properly completed by the supplier and signed by the authority responsible for certification thereof,
must be furnished in support of goods exported to the Republic of South Africa which are subject to anti-dumping, countervailing or
safeguard duties prescribed in Schedule No. 2 of the Act, or in respect of which import restrictions are imposed in South Africa against
imports from a specific country or countries, and are imported from a country other than that for which the duty and / or import restriction is
imposed.
Supplier (Name, address, country)
Consignee (Name, address, country)
Particulars of transport (Insert voyage no., etc.)
1 Item No
2 Marks &
Numbers
3 No & Description
of packages
4 Description of goods
5 Country of
origin
6 Gross Mass
7 Invoice No
Reference
DECLARATION:
I, the undersigned, duly authorized by …………………………………………………………………………..(insert name of supplier),
certify that the goods described above originate in the country shown in column 5 in accordance with the requirements of paragraph *1 / *2
(*delete whichever is not applicable and sign in full).
*1. The goods enumerated opposite item(s) ……………………………………………… in column 1 above have been wholly produced or
manufactured in the country stated in column 5 in respect of such goods from raw materials produced in that country.
*2. The goods enumerated opposite item(s) ………………………………………………. in column 1 above have been wholly or partly
manufactured from imported materials in the country specified in column 5 of such goods; and
(a) the final process of manufacture has taken place in the said country;
(b) the cost to the manufacturer of the materials wholly produced or manufactured in the said country plus the cost of labour directly
employed in the manufacture of such goods is not less than ……….. per cent of the total production cost of such goods;
(c) in calculating the production cost of such goods only the cost to the manufacturer of all materials, wages and salaries, direct
manufacturing expenses, overhead factory expenses, cost of inside containers and other expenses used or expended in the manufacture
of such goods have been included and charges for outside packages, profits and administrative, distribution and selling overhead
expenses, and other charges incurred subsequent to the completion of the manufactured goods, have been excluded.
………………………………………………………….
Place of issue
………………………………………………………….
Full name and capacity (print)
………………………………………………………….
Date
……………………………………………………………
Signature
Certificate of authority responsible for certification of this declaration.
The declaration by the supplier has been verified and found correct.
..…………………………
Place and date
…………………………………..
Full name and capacity (print)
……………………………….
Signature
………………………………
Stamp of Authority
216
17. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu ICO (cho hàng
phê xuất khẩu) - 1.000398
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
217
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) ( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O không ưu đãi mẫu ICO đã được khai hoàn chỉnh (theo Quy định số
102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
218
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hp cn thiết, T chc cp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho T chc cp C/O. Trong trường hợpsự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho T chc cp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
219
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
ICO.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
220
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O không ưu đãi mẫu ICO đã được khai hoàn chỉnh (theo Quy định số
102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
221
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu ICO theo quy định ch cp bn giy và
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
222
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
223
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
224
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
225
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
226
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) không ưu đãi mẫu ICO
(theo mẫu tại Quy định số 102-9 của Tổ chức cà phê thế giới ngày 27/4/2009)
227
18. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu Peru - 1.003477
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
228
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Peru đã được khai hoàn chỉnh (theo mẫu quy
định tại Quyết định cấp Bộ số 074-2007-MINCETUR/DM ngày 29/3/2007);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
229
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hp cn thiết, T chc cp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho T chc cp C/O. Trong trường hợpsự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho T chc cp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
230
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
Peru
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
231
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Peru (theo mẫu quy định tại Quyết định cấp Bộ
số 074-2007-MINCETUR/DM ngày 29/3/2007).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
232
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Quyết định cấp Bộ số 074-2007-MINCETUR/DM ngày 29/3/2007.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu Peru theo quy đnh ch cp bn giy
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
233
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
234
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
235
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
236
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất
xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi
HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải
quan xuất khẩunhững khai
báo khác (nếu có):
………………………………
………………………………
237
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo
chính xác, đúng sự thực và phù hợp với các quy định về xuất
xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm
về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
238
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu Peru
(theo mẫu quy định tại Quyết định
cấp Bộ số 074-2007-MINCETUR/DM ngày 29/3/2007)
239
19. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) m u Thổ Nhĩ Kỳ -
1.003400
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
240
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ đã được khai hoàn chỉnh (theo mẫu
quy định tại Lut Hi quan s 4458 ngày 27/10/1999);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
241
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, Tổ chức cấp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy đnh ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
242
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
Thổ Nhĩ Kỳ.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
243
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Thổ Nhĩ Kỳ (theo mẫu quy định tại Lut Hi
quan s 4458 ngày 27/10/1999).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
244
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Lut Hi quan s 4458 ngày 27/10/1999.
- Ngh quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 ca Chính ph quy định ct
gim, đơn gina th tc hành chính da trên d liu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu Thổ Nhĩ Kỳ theo quy định ch cp bn
giy và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
245
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăngcác cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
246
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như
sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
247
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên
quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi
cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân hiện tại, bao
gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này
hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng
hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
248
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển
đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việttiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
249
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực phù hợp với các
quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi
xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng
đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
250
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu Thổ Nhĩ Kỳ
(theo mẫu quy định tại Luật Hải quan số 4458 ngày 27/10/1999)
251
20. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu Venezuela -
1.002960
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai o thông tin, đính m h sơ đ ngh cp C/O ti địa ch
www.ecosys.gov.vn, hoc np trc tiếp h sơ đ ngh cp C/O ti tr s ca T chc cp
C/O, hoc gi h sơ qua bưu đin đến T chc cp C/O và np phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
252
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:.
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Venezuela đã được khai hoàn chỉnh (theo mẫu
quy định tại Ngh quyết s 1195 ca B Tài chính s 452 ca B Sn xut
Thương mi Bôliva, Vê-nê-xu-ê-la ngày 28/10/2002;
253
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hp cn thiết, T chc cp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho T chc cp C/O. Trong trường hợpsự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho T chc cp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
254
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm
trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề
nghị cấp C/O C/O đã được khai hoàn chỉnh hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu
điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp C/O đầy đủ hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu
Venezuela.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
255
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O không ưu đãi mẫu Venezuela (theo mẫu quy định tại Ngh quyết s
1195 ca B Tài chính và s 452 ca B Sn xut và Thương mi Bôliva, Vê-nê-xu-
ê-la ngày 28/10/2002).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
256
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Ngh quyết s 1195 ca B i chính s 452 ca B Sn xut Thương
mi Bôliva,-nê-xu-ê-la ngày 28/10/2002.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu Venezuela theo quy định ch cp bn giy và
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
257
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O các chứng từ kèm
theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
258
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện
tích nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
259
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: ……
do …….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
260
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
………………………………………………
……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình
chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………………
……
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việttiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ
các yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
261
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
………….
.......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực phù hợp với
các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng
tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp
luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng
đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
262
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu Venezuela
(theo mẫu quy định tại Ngh quyết s 1195 ca Bi chính
s 452 ca B Sn xut và Thương mi Bôliva, Vê-nê-xu-ê-la ngày 28/10/2002)
263
21. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa gửi kho
ngoại quan đến các nước thành viên theo Điều ước quốc tế Việt Nam ký kết
hoặc gia nhập - 1.001298
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai o thông tin, đính m h sơ đ ngh cp C/O ti địa ch
www.ecosys.gov.vn, hoc np trc tiếp h sơ đ ngh cp C/O ti tr s ca T chc cp
C/O, hoc gi h sơ qua bưu đin đến T chc cp C/O và np phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống điện tử (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống điện tử.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
264
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
265
b) Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn chỉnh;
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân);
i) Bản sao tờ khai hàng hóa xuất kho, nhập kho ngoại quan xác nhận hàng
đến cửa khẩu xuất của quan hải quan (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
k) Bản sao hợp đồng chỉ định thương nhân Việt Nam giao hàng cho người
nhập khẩu nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ Việt Nam kết hoặc gia
nhập theo Điều ước quốc tế (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
266
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tương ứng.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
267
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa.
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa.
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O).
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
268
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên d liu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
269
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng các nhân của thương nhân tên, mẫu chữ dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
270
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện
tích nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
271
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do
…….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại,
bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn
này hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về
xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc
tỉnh; tỉnh/thành phố.
272
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương
nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ
chức cấp
C/O)………………
……………………………
………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√)
vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp,
thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận
không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị
cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai
hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương
mại
- Vận tải đơn/chứng
từ tương đương
- Tờ khai hải quan
nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất
khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình
chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ
khác…………………………..
……………………………………………
……
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
…………………………………
……………
- Địa chỉ:
…………………………………
……………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………
…………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
273
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………
………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………
………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8
.
M
ã
H
S
(
8
s
)
9. Mô tả hàng hóa
(tiếng Việttiếng
Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ
các yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn
tại mặt sau của C/O)
13.
Số
hóa
đơn
:…
….
….
Ng
ày:
14.
Nước
nhập
khẩu:
………
………
……......
..
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác
(nếu có):
………………………
…………
………………………
…………
274
…/
…..
/….
.
17. Ghi chú của quan, tổ
chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........
................
- Người ký:
………………………………...
.........................
- Người trả:
………………………………...
.........................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued
retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true
copy”
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên
được khai báo chính xác, đúng sự thực
phù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách
nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm…
…….
Người đại diện theo pháp luật của thương
nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD,
thương nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên
Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
275
22. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cho hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu từ doanh nghiệp chế xuất, khu chế xuất, kho ngoại quan, khu phi
thuế quan các khu vực hải quan riêng khác quan hệ xuất nhập khẩu với
nội địa - 1.001370
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống điện tử (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống điện tử.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
276
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
277
b) Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn chỉnh;
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân);
i) Bản sao tờ khai hàng hóa xuất kho, nhập kho ngoại quan xác nhận hàng
đến cửa khẩu xuất của quan hải quan (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
k) Bản sao hợp đồng chỉ định thương nhân Việt Nam giao hàng cho người
nhập khẩu nước, nhóm nước, hoặc vùng lãnh thổ Việt Nam kết hoặc gia
nhập theo Điều ước quốc tế (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
278
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa tương ứng.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
279
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
280
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
281
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng các nhân của thương nhân tên, mẫu chữ dấu
dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
282
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện
tích nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
283
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do
…….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại,
bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn
này hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về
xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc
tỉnh; tỉnh/thành phố.
284
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
……………………………………………
………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương
đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu
nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình
chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
……
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………
……
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ........................................................................
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………Email:.............................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việttiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ
các yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
285
(Ghi như hướng dẫn
tại mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
………………
…….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
…………
........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác
(nếu có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………...........................
.
- Người trả:
………………………………...........................
.
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên
được khai báo chính xác, đúng sự thực phù
hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện
hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời
khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm………
.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng
đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
286
23. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) cấp sau - 1.001380
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn; hoặc nộp trực tiếp hồ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn; hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); tích
“ISSUED RETROACTIVELY/ISSUED RETROSPECTIVELY” trên hệ thống điện
tử hoặc đóng dấu “ISSUED RETROACTIVELY/ISSUED RETROSPECTIVELY”
lên C/O; phê duyệt trình người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp
phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống điện tử (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống điện tử.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
287
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định (thay đổi về định mức số lượng, định
mức trọng lượng, số HS, trị giá nguồn cung nguyên liệu đối với cả nguyên
liệu đầu vào hoặc sản phẩm đầu ra mỗi lần cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa),
hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn chỉnh;
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
288
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối vi thương nhân sn xut xut khu các sn phm c định (không
thay đổi v định mc s lưng, định mc trng lượng, mã s HS, tr giá ngun cung
nguyên liu đối vi nguyên liu đầu vào sn phm đầu ra),
- Trong ln đề ngh cp C/O đầu tiên, h sơ bao gm các chng t đã lit kê ti
mc 2.1.
- T ln đề ngh cp C/O tiếp theo, h sơ ch cn bao gm chng t theo quy định
t đim a đến đim đ, mc 2.1. Các chng t trong h sơ đ ngh cp C/O nêu ti các
đim e, đim g và đim h, mc 2.1 có giá tr trong thi hn 2 năm k t ngày thương
nhân np cho T chc cp C/O. Trong trưng hp có s thay đổi liên quan các chng
t này trong thi hn 2 năm, thương nhân phi cp nht cho T chc cp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
289
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm
trên hệ thống dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên hệ thống điện tử;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề
nghị cấp C/O C/O đã được khai hoàn chỉnh hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu
điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp C/O đầy đủ hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp sau được
tích/đóng dấu “ISSUED RETROACTIVELY/ISSUED RETROSPECTIVELY”.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
290
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứng.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí chng nhn xut x hàng hóa
(C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
291
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
292
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
293
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
294
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
295
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
296
24. Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) - 1.001383
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân đính kèm hồ đề nghị cấp lại C/O tại
www.ecosys.gov.vn của Bộ Công Thương; hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp lại
C/O tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O; hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp
C/O nơi thương nhân đã đănghồ thương nhân.
Bước 2: Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay không và thông
báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ nếukhác biệt với hồ đề nghị cấp C/O đã cấp
trước đó (nêu cụ thể chứng từ cần bổ sung);
3. Từ chối cấp lại C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
hoặc nếu phát hiện C/O đã cấp trước đó hết thời hạn hiệu lực 1 năm kể từ ngày cấp;
Bước 3: Cán bộ Tổ chức cấp C/O kiểm tra thêm, nhập dữ liệu vào hệ thống máy
tính, đóng dấu “CERTIFIED TRUE COPY” trong trường hợp cấp sao y bản chính
hoặc xác nhận nội dung được đánh máy trên C/O “THIS C/O REPLACES THE C/O
NO. … DATED …” trong trường hợp cấp thay thế và trình ngườithẩm quyền
cấp C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp C/O.
Bước 5: Cán bộ Tổ chức cấp C/O đóng dấutrả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp lại C/O bao gồm:
297
- Đơn đề nghị cấp lại C/O được kê khai hoàn chỉnhhợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn chỉnh;
- Chứng từ bổ sung theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
(nếu có khác biệt với hồ đề nghị cấp C/O đã cấp trước đó);
- Bản gốcbản sao C/O đã cấp trước đó (nếu có).
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 4 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề
nghị cấp lại C/O và hồ đề nghị cấp lại C/O đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Tổ chức được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao
nhiệm vụ (Sở Công Thươmg)
(8)) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp lại
đóng dấu “CERTIFIED TRUE COPY” trong trường hợp cấp sao y bản chính hoặc
được đánh máy nội dung “THIS C/O REPLACES THE C/O NO. DATED …”
trong trường hợp cấp thay thế (Bản giấy và/hoặc dữ liệu điện tử).
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp lại C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứng;
- Bản gốc bản sao C/O đã được cấp trước đó (trong trường hợp đề nghị cấp
lại để thay thế).
(11) Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: không
(12) Căn c pháp lý ca TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
298
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí chng nhn xut x hàng hóa
(C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
299
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
300
25. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) giáp lưng - 1.003522
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); xác
nhận ô “Back to Back C/O” trên C/O được đánh dấu; ký phê duyệt và trình người
thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống điện tử (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống điện tử.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
301
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) ( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính
phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
- Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứng đã được khai hoàn chỉnh đánh dấu “Back to Back C/O”;
- Bản gốc C/O do nước thành viên xuất khẩu đầu tiên cấp;
302
- Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân);
- Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan có xác nhận của quan
hải quan (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm
trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề
nghị cấp C/O C/O đã được khai hoàn chỉnh hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu
điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp C/O đầy đủ hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả
cấp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
được đánh dấu vào ô “Back to Back C/O”.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
303
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O tương ứngđánh dấu vào ô “Back to Back C/O”.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 ca B trưởng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí chng nhn xut x hàng hóa
(C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
304
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
305
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăngcác cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
306
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như
sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
307
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên
quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi
cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân hiện tại, bao
gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này
hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng
hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
308
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
…………………………………………
…………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích
hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc
hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp
C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn
chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ
tương đương
- Tờ khai hải quan nhập
khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu
có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình
chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………
………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………………………………………………………………
……
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………
……………
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
309
8. Mã
HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việttiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số
hóa
đơn:…
….
………
………
…….
Ngày:
……/…
../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
…………
........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác (nếu
có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………......................
......
- Người trả:
………………………………......................
......
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được
khai báo chính xác, đúng sự thực phù hợp với
các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng
tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai trước pháp
luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng
đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
310
26. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu CPTPP -
2.001372
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
311
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân)
( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
312
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu CPTPP đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020) Mẫu Tờ khai bổ sung C/O
(nếu có) (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông số 06/2020/TT-BCT ngày
24/3/2020);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
313
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
CPTPP.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
314
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu CPTPP đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020).
- Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020)
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của Bộ Công Thương Quy
định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Toàn diệnTiến bộ xuyên
Thái Bình Dương;
- Thông tư s 06/2020/TT-BCT ngày 24/3/2020 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 03/2019/TT-BCT ngày 22/01/2019 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác
Toàn diệnTiến bộ xuyên Thái Bình Dương;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
315
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Đối tác Toàn diện Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)
được chính thức kết vào tháng 3/2018 bởi 11 nước thành viên, hiệu lực tại Việt
Nam từ 14/01/2019.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
316
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O các chứng từ kèm
theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
317
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện
tích nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
318
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: ……
do …….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân
đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân
hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai
tại Đơn này hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng
các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố
thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
319
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
……………………………………………
………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không
thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương
đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu
nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình
chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………
……
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………
……
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ....................................................................................
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………Email:..............................……
8. Mã HS (8
số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng
Việttiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ
các yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị
giá FOB
(USD)*
320
(Ghi như hướng dẫn
tại mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
………………
…….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập
khẩu:
…………
…………
........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai
Hải quan xuất khẩu
những khai báo khác
(nếu có):
…………………………
………
…………………………
………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………...........................
.
- Người trả:
………………………………...........................
.
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên
được khai báo chính xác, đúng sự thực phù
hợp với các quy định về xuất xứ hàng hóa hiện
hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời
khai trước pháp luật.
Làm
tại………………ngày……..tháng……năm………
.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD,
thương nhân phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên
Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
321
Phụ lục II
MẪU C/O MẪU CPTPP CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Tng tư s 06/2020/TT-BCT
ngày 24/4/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 03/2019/TT-BCT)
_______________________
Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter’s name, e-
mail address, telephone number, address and
country)
THE COMPREHENSIVE AND PROGRESSIVE
AGREEMENT FOR TRANS-PACIFIC
PARTNERSHIP
CERTIFICATE OF ORIGIN
(Combined declaration and certificate)
FORM CPTPP
Issued in Viet Nam
2. Goods consigned to (Consignee’s name, e-
mail address, telephone number, address and
country) (if known)
4. For official use
Non-Party Invoicing
Certified True Copy
3. Means of transport and route (optional)
5. Producer (Producer’s name, e-mail address,
telephone number, address and country)
6. Item
No.
7. Marks, numbers and kind of
packages; description of
goods (including HS numer of
Importing Country)
8. Origin
criterion
9. Quantity
of goods
10. Number
and
date of
invoices
322
11. Declaration by the exporter
I certify that the goods described in this
document qualify as originating and the
information contained in this document is true
and accurate. I assume responsibility for
proving such representations and agree to
maintain and present upon request or to make
available during a verification visit,
documentation necessary to support this
certification.
……………………………………………
……………..….
(Place and date, signature of authorised
signatory)
12. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried
out, that the declaration by the exporter is correct.
……………………………………………………
…………..…….
(Place and date, signature and stamp of certifying
authority)
Phụ lục III
MẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O MẪU CPTPP CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Tng tư s 06/2020/TT-BCT
ngày 24/4/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 03/2019/TT-BCT)
_______________________
ADDITIONAL PAGE(S) OF CERTIFICATE OF ORIGIN FORM CPTPP
Reference No. ………………………………………
Page ……. / …….
6. Item
No.
7. Marks, numbers and kind of
packages; description of
goods (including HS number of
Importing Country)
8. Origin
criterion
9. Quantity
of goods
10. Number
and
date of
invoices
323
11. Declaration by the exporter
I certify that the goods described in this
document qualify as originating and the
information contained in this document is true
and accurate. I assume responsibility for
proving such representations and agree to
maintain and present upon request or to make
available during a verification visit,
documentation necessary to support this
certification.
………………………………………………
…………..….
(Place and date, signature of authorised
signatory)
12. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried
out, that the declaration by the exporter is correct.
…………………………………………………………
………..…….
(Place and date, signature and stamp of certifying
authority)
324
27. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu AHK -
1.007968
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
325
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
326
b) Mẫu C/O mẫu AHK đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
327
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
AHK.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
328
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu AHK (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 21/2019/TT-
BCT ngày 08/11/2019).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông tư s 21/2019/TT-BCT ngày 08/11/2019 ca B Công Thương Quy định
Quy tc xut x hàng hóa trong Hip định Thương mi t do ASEAN - Hng Công,
Trung Quc;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
329
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Thương mại tự do ASEAN - Hồng Công (Trung Quốc) ngày
28/3/2018 tại Liên bang Mi-an-ma.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
330
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
331
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
332
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
333
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
334
335
336
28. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu VN-CU -
1.008361
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
337
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
338
b) Mẫu C/O mẫu VN-CU đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm
theo Thông số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
339
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thi hn gii quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
VN-CU.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
340
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu VN-CU đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục II ban hành kèm theo
Thông số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 08/2020/TT-BCT ngày 08/4/2020 của Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
341
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba ký ngày 09/11/2018 tại Việt Nam.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
342
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
343
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
344
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
345
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân
tại ................................................
...................................................vào
ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi
xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi
HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
……………………
.
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
…………
…………...
.....
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải
quan xuất khẩunhững khai
báo khác (nếu có):
………………………………
………………………………
346
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra:
…………………………...........................
- Người ký:
………………………………............................
- Người trả:
………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan lô hàng nói trên được khai báo
chính xác, đúng sự thực phù hợp với các quy định về
xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách
nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
347
Mẫu số 05
MẪU C/O MẪU VN-CU
(Thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 08 /2020/TT-BCT
ngày 08/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba)
Original (Duplicate/Triplicate)
4. Reference No.
1. Goods consigned from (Exporter’s business name, address,
country)
VIET NAM - CUBA TRADE AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
FORM VN-CU
Issued in: _____________________
(Country)
(See Overleaf Notes)
2. Goods consigned to (Consignee’s name, address, country)
3. Means of transport and route (As far as known)
5. For Official Use (Customs)
Preferential Tariff Treatment Given Under
VIET NAM - CUBA Trade Agreement
Preferential Tariff Treatment Not Given
(Please state reason(s))
........................................................................................................................
Signature of Authorised Signatory of the Importing Country
6. Item
number
7. Harmonized
System code
8. Description of goods, marks
and numbers on packages,
type of packages
9. Origin criterion
(See Overleaf
Notes)
10. Gross weight
or other quantity
11. Number and date
(DD/MM/YYYY)
of invoices
12. Remarks
13. Declaration by the exporter
The undersigned hereby declares that the above details and
statement are correct; that all the goods were produced in
...............................................................
(Country)
and that they comply with the origin requirements specified
for these goods in the Viet Nam - Cuba Trade Agreement
for the goods exported to
...............................................................
(Importing country)
………..............................................................................................
Place, date and signature of authorised signatory
14. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out, that
the declaration by the exporter is correct.
…………………………..…....................................................................
Place, date, signature and stamp of certifying authority
348
15. Non-Party Invoicing Certified True Copy Accumulation
De Minimis Set of Goods
OVERLEAF NOTES
The Certificate of Origin and its additional sheets must be in conformity with the specimen shown in this Annex. It shall be made in the
English language. For Viet Nam, they must be on ISO A4 size colour paper. For Cuba, they can be printed on any paper size subject to
specific Cuba conditions.
For the purposes of requesting preferential tariff treatment, this form must be clearly completed by the exporter.
If the space in this form is insufficient to specify the necessary details to identify goods and any other related information, the exporter
may provide information through additional forms of Certificate of Origin. Unused spaces in boxes 6 through 11 shall be crossed out or
add “ *** ” (three stars) to prevent any subsequent addition.
Box 1: Business name, address and country of the exporter. It may include the manufacturer’s or the producer’s details/contacts.
Box 2: Name, address and country of the consignee.
Box 3: Means of transport and route as well as port of charge, transit, port of discharge, date of dispatch, vessel’s name or flight number
(as far as known).
Box 4: Details of unique reference number, issuing country.
Box 5: Importing Party’s customs use.
Box 6: Item number. All the goods in a consignment must qualify separately in their own right. This is of particular relevance when
similar articles of different sizes or spare parts are sent.
Box 7: Harmonized System code: The six-digit code of the Harmonized Commodity Description and Coding System defined in the
International Convention on the Harmonized Commodity Description and Coding System, including all legal notes thereto, as in force
and as amended from time to time.
Box 8: Description of the good must correspond, in general terms, to the description for the good under the Harmonized System code
indicated in box 7. The description of the goods must be detailed enough to enable the goods to be identified by the customs officers
examining them.
Box 9: For goods that meet the origin criteria, the exporter and/or producer must indicate the origin criteria met, as shown in the
following table:
Origin criterion
Insert in Box 9
(n) Goods satisfying Article 3.3 (Originating Goods) of Chapter 3 (Rules of Origin):
- wholly obtained;
- or produced entirely in the territory of either Party
WO
PE
(o) Goods satisfying Article 3.3 (Originating Goods) of Chapter 3 (Rules of Origin):
Regional Value Content
Percentage of Viet Nam-Cuba value
content, for example: RVC (40%)
Change in Tariff Classification
CTC
Product Specific Rules
As listed in the PSR (Annex 3-A)
Box 10: Quantity or gross weight of goods.
Box 11: Indicate invoice number(s) and date(s) for each good. In case the goods are invoiced by a non-Party operator, the number and
date of the invoice issued by the non-Party operator (if known) can also be indicated.
Box 12: Remarks. This box is for additional information (if any):
- In case of a non-Party invoice, indicate name, address and legal office (including city and country) of the non-Party operator issuing
the invoice (if known).
- In case of a new Certificate of Origin issued to replace a wrong certificate (Article 3.23 (Correction of a Certificate of Origin)),
indicate the word “Replace C/O number”, then the reference number and the date of issue of the original Certificate of Origin.
Box 13: This box must be completed indicating the place, date and signature of the exporter.
Box 14: This box must be completed indicating the place, date, name, signature and stamp of the relevant authority of the exporting
Party.
Box 15: Tick appropriate box in case of “Third Country Invoicing”, “Certified True Copy”, “Accumulation”, De Minimis” or “Set of
Goods”.
349
29. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) ưu đãi Mẫu EUR.l -
1.008667
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
350
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong
sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu EUR.1 đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục V ban hành kèm
theo Thông số 14/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
351
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
352
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
EUR.1.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
353
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu EUR.1 đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông số 14/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 41/2022/TT-BCT ngày 30/12/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 11/2020/TT-BCT ngày 15/6/2020 của Bộ Công Thương quy định
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên
minh châu Âu;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
354
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam Liên minh châu Âu được Quốc
hội thông qua ngày 08/6/2020; Nghị định thư số 1 về Quy định hàng hóa có xuất xứ
phương thức hợp tác quản lý hành chính trong Hiệp định Thương mại tự do giữa
Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu; Quyết định số 02/2024
ngày 16 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban Thương mại thuộc Hiệp định Thương mại
tự do giữa Cộng hòa hội chủ nghĩa Việt Nam và Liên minh châu Âu về việc sửa
đổi Phụ lục II của Nghị định thư số 1 về Quy định hàng hóa xuất xứ phương
thức hợp tác quản lý hành chính.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư s 14/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026 ca B trưng B Công Thương
quy định Quy tc xut x hàng hoá trong Hip định Thương mi t do gia Cng a xã
hi ch nghĩa Vit Nam và Ln minh châu Âu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không (do Giấy chứng nhận
xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu mẫu EUR1 ch cp bn giy theo quy định và không ti
lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
355
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
356
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
357
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
358
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
359
Phụ lục VI
MẪU C/O MẪU EUR.1 CỦA VIỆT NAM
(ban hành kèm theo Thông số 14/2026/TT-BCT ngày 25/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong EVFTA)
MOVEMENT CERTIFICATE
1. Exporter (Name, full address, country)
EUR.1 No:………………
See notes overleaf before completing this form.
2. Certificate used in preferential trade between
European Union
3. Consignee (Name, full address, country) (Optional)
and
Socialist Republic of Viet Nam
4. Country, group of
countries or territory in
which the products are
considered as originating
5. Country, group of
countries or territory of
destination
6. Transport details (Optional)
7. Remarks
8. Item number; Marks and numbers; Number and kind of packages
(1)
;
Description of goods
_____________
(1)
If goods are not packed, indicate number of articles or state "in bulk"
as appropriate.
9. Gross mass (kg) or
other measure (litres, m
3
,
etc.)
10. Invoices (Optional)
360
11. CUSTOMS OFFICE (EU) or ISSUING AUTHORITIES (VN)
ENDORSEMENT
Declaration certified
Export document
(2)
Form ……………………………. No ….……....
Of ………………………………………………..
Customs office/Issuing authority ………………..
…………………………………………………… Stamp
Issuing country or territory ……………………...
……………………………………………………
Place and date ……………………………………
……………………………………………………
(Signature)
_____________
(2)
Complete only where the regulations of the exporting country or
territory require.
12. DECLARATION BY THE EXPORTER
I, the undersigned, declare that the goods described
above meet the conditions required for the issue of this
certificate.
Place and date ………………..............................
..........................................................................
(Signature)
13. REQUEST FOR VERIFICATION, to
14. RESULT OF VERIFICATION
Verification carried out shows that this certificate
(1)
was issued by the customs office (EU) or issuing
authority (VN) indicated and that the information
contained therein is accurate.
does not meet the requirements as to authenticity and
accuracy (see remarks appended).
361
Verification of the authenticity and accuracy of this certificate is
requested.
............................................................ Stamp
(Place and date)
.....................................................……
(Signature)
.................................................... Stamp
(Place and date)
....................................................
(Signature)
_____________
(1)
Insert X in the appropriate box.
362
30. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu EUR.1 trong
UKVFTA - 1.010056
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
363
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
- Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu EUR.1 đối với hàng hoá xuất khẩu từ Việt Nam trong
UKVFTA đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông số
02/2021/TT-BCT ngày 11/6/2021);
364
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hợp cần thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
365
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được đính kèm
trên hệ thống eCoSys dưới dạng điện tử:
+ Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp C/O được
thông báo trên hệ thống eCoSys;
+ Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được Đơn đề
nghị cấp C/O C/O đã được khai hoàn chỉnh hợp lệ dưới dạng bản giấy, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O dưới dạng bản giấy.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp trực tiếp
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O dưới dạng bản giấy, trong thời hạn 8 giờ làm việc kể
từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề nghị cấp C/O đầy đủhợp lệ, Tổ chức
cấp C/O trả kết quả cấp C/O.
- Đối với trường hợp hồ đề nghị cấp C/O của thương nhân được nộp qua bưu
điện, trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp C/O đầy đủ và hợp lệ theo ngày ghi trên bì thư, Tổ chức cấp C/O trả kết quả cấp
C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
EUR.1 trong UKVFTA.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
366
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu EUR.1 đối với hàng hoá xuất khẩu từ Việt Nam trong UKVFTA
đã được khai hoàn chỉnh (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông số 02/2021/TT-
BCT ngày 11/6/2021).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 02/2021/TT-BCT ngày 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại tự do giữa
Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
367
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Liên hiệp Vương quốc Anh và
Bắc Ai-len ký ngày 29/12/2020 tại Luân-đôn, Vương quốc Anh.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 937/QĐ-BCT ngày 20/4/2026 Bộ Công Thương về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc
phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu EUR.1 trong UKVFTA theo quy định
ch cp bn giy và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
368
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ ký và dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
369
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
370
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......,ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
371
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
372
Phụ lc VI
MU C/O MU EUR.1 ĐỐI VI
HÀNG HÓA XUẤT KHU T VIỆT NAM TRONG UKVFTA
(ban hành kèm theo Thông số 02/2021/TT-BCT ngày 11/6/2021
ca Bộ trưởng Bộ ng Thương quy định Quy tắc xut xứ hàng hóa trong UKVFTA)
MOVEMENT CERTIFICATE
EUR.1 No:………………
See notes overleaf before completing this form.
1. Exporter (Name, full address, country)
2. Certificate used in preferential trade between
United Kingdom
and
Socialist Republic of Viet Nam
3. Consignee (Name, full address, country) (Optional)
4. Country, group of
countries or territory in
which the products are
considered as originating
5. Country, group of
countries or territory of
destination
6. Transport details (Optional)
7. Remarks
8. Item number; Marks and numbers; Number and kind of packages
(1)
;
Description of goods
(1)
If goods are not packed, indicate number of articles or state "in
bulk" as appropriate.
9. Gross mass (kg) or
other measure (litres, m
3
,
etc.)
10. Invoices (Optional)
373
11. CUSTOMS OFFICE (UK) or ISSUING AUTHORITIES (VN)
ENDORSEMENT
Declaration certified
Export document
(2)
Form ……………………………. No ….……....
Of ………………………………………………..
Customs office/Issuing authority ………………..
…………………………………………………… Stamp
Issuing country or territory ……………………...
……………………………………………………
Place and date ……………………………………
……………………………………………………
(Signature)
(2)
Complete only where the regulations of the exporting country or
territory require.
12. DECLARATION BY THE EXPORTER
I, the undersigned, declare that the goods described
above meet the conditions required for the issue of this
certificate.
Place and date ………………..............................
..........................................................................
(Signature)
13. REQUEST FOR VERIFICATION, to
14. RESULT OF VERIFICATION
Verification carried out shows that this certificate
(1)
was issued by the customs office (UK) or issuing
authority (VN) indicated and that the information
contained therein is accurate.
does not meet the requirements as to authenticity
and accuracy (see remarks appended).
Verification of the authenticity and accuracy of this certificate is
requested.
............................................................ Stamp
(Place and date)
.....................................................……
(Signature)
.................................................... Stamp
(Place and date)
....................................................
(Signature)
(1)
Insert X in the appropriate box.
NOTES
1. Certificate shall not contain erasures or words written over one another. Any alterations must be made
by deleting the incorrect particulars and adding any necessary corrections. Any such alteration must
be initialled by the person who completed the certificate and endorsed by the customs office (UK)
or issuing authority (VN) of the issuing country or territory.
2. No spaces shall be left between the items entered on the certificate and each item must be
preceded by an item number. A horizontal line must be drawn immediately below the last item. Any
unused space must be struck through in such a manner as to make any later additions impossible.
3. Goods shall be described in accordance with commercial practice and with sufficient detail to
enable them to be identified.
374
31. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) ưu đãi Mẫu - RCEP -
1.010762
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O
- Ký cấp phép C/O trả kết quả C/O dưới dạng bản pdf cho thương nhân trên
hệ thống eCoSys (không cần thực hiện Bước 5 và Bước 6); hoặc
- Ký cấp tay C/O giấy (tiếp tục thực hiện Bước 5 và Bước 6).
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
375
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
-Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) ( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ
liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
376
b) Mẫu C/O mẫu RCEP đã được khai hoàn chỉnhMẫu Tờ khai bổ sung C/O
(nếu có) (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông số 32/2022/TT-BCT ngày
18/11/2022);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tảis đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng
dấu sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận
tải đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp
xuất khẩu hàng hóa hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng
từ vận tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
377
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa ưu đãi mẫu
RCEP.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
378
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu RCEP Mẫu Tờ khai bổ sung C/O (nếu có) (Phụ lục II ban
hành kèm theo Thông số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn
diện khu vực;
- Thông số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022 sửa đổi Thông số
05/2022/TT-BCT ngày 18/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy
tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
379
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Đối tác Kinh tế toàn diện khu vực ngày 15/11/2020 qua hình
thức trực tuyến.
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
380
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O các chứng từ kèm
theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
381
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty
chúng tôi như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa
chỉ, điện
thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện
tích nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công
suất
theo
tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
382
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên quan
cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi cấp C/O với các
thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại, bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này hồ
đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng hóa của Nghị
định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
383
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:.................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
384
Phụ lục II
MẪU C/O RCEP XUẤT KHẨUMẪU TỜ KHAI BỔ SUNG C/O
(ban hành kèm theo Thông số 32/2022/TT-BCT ngày 18/11/2022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi Thông số 05/2022/TT-BCT ngày 18/022022
của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong RCEP)
Certificate No.
Form RCEP
1. Goods Consigned from (Exporter’s name,
address and country)
2. Goods Consigned to (Importer’s/ Consignee’s
name, address, country)
REGIONAL COMPREHENSIVE ECONOMIC
PARTNERSHIP AGREEMENT
CERTIFICATE OF ORIGIN
Issued in ……………………………
(Country)
3. Producer’s name, address and country (if
known)
4. Means of transport and route (if known)
Departure Date:
Vessel’s name/Aircraft flight number, etc.:
Port of Discharge:
5. For Official Use
Preferential Treatment:
Given Not Given (Please state
reason/s)
…………………………………………………………
……………………
Signature of Authorised Signatory of the Customs
Authority of the Importing Country
6.
Item
numb
er
7.
Marks
and
number
s on
package
s
8. Number and kind
of packages; and
description of goods.
9. HS
Code of
the goods
(6 digit-
level)
10.
Origin
Conferri
ng
Criterio
n
11.
RCEP
Country
of
Origin
12. Quantity
(Gross
weight or
other
measurement
), and value
(FOB) where
RVC is
applied
13. Invoice
number(s)
and date of
invoice(s)
14. Remarks
385
15. Declaration by the exporter or producer
The undersigned hereby declares that the above
details and statements are correct and that the goods
covered in this Certificate comply with the
requirements specified for these goods in the
Regional Comprehensive Economic Partnership
Agreement. These goods are exported to:
…………………………………………………………
……………..
(importing country)
…………………………………………………………
......................
Place and date, and signature of authorised
signatory
16. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby
certified that the information herein is correct and
that the goods described comply with the origin
requirements specified in the Regional
Comprehensive Economic Partnership Agreement.
…………………………………………………………
….................................
Place and date, signature and seal or stamp of
Issuing Body
17. Back-to-back Certificate of Origin Third-party invoicing
ISSUED RETROACTIVELY
386
Continuation Sheet
Certificate No. Form RCEP
OVERLEAF NOTES
6. CONDITIONS: To be eligible for the preferential tariff treatment under the Regional Comprehensive Economic
Partnership Agreement (the Agreement), goods should:
a. fall within a description of goods eligible for concessions in the importing Party; and
b. comply with all relevant provisions of Chapter 3 (Rules of Origin) and if applicable, Article 2.6 (Tariff
Differentials) of Chapter 2 of the Agreement.
6. Item
number
7. Marks
and
numbers on
packages
8. Number
and kind of
packages;
and
description
of goods.
9. HS
Code
of the
goods
(6
digit-
level)
10. Origin
Conferring
Criterion
11.
RCEP
Country
of
Origin
12. Quantity
(Gross weight
or other
measurement),
and value
(FOB) where
RVC is applied
13.
Invoice
number(s
) and
date of
invoice(s)
14. Remarks
15. Declaration by the exporter or producer
The undersigned hereby declares that the above
details and statements are correct and that the
goods covered in this Certificate comply with the
requirements specified for these goods in the
Regional Comprehensive Economic Partnership
Agreement. These goods are exported to:
………………………………………………………
………………..
(importing country)
………………………………………………………
…......................
Place and date and signature of authorised
signatory
16. Certification
On the basis of control carried out, it is hereby certified
that the information herein is correct and that the
goods described comply with the origin requirements
specified in the Regional Comprehensive Economic
Partnership Agreement.
……………………………………………………………...
..............................
Place and date, signature and seal or stamp of Issuing
Body
387
7. EXPORTER AND CONSIGNEE/IMPORTER: Provide details of the exporter of the goods (including name,
address and country) and consignee/importer (including name, address, and country) in Box 1 and Box 2,
respectively.
8. PRODUCER: Provide the details of the producer of the goods (including name, address and country) in Box 3, if
known. In case of multiple producers, indicate “SEE BOX 8” in Box 3 and provide the details in Box 8 for each
item. If the producer wishes the information to be confidential, it is acceptable to state "CONFIDENTIAL",
however, the producer information may be available to the competent authority or authorised body upon request.
In case the details of the producer are unknown, it is acceptable to state “NOT AVAILABLE”.
9. DESCRIPTION OF GOODS: The description of each good in Box 8 should be sufficiently detailed to enable the
products to be identified by the customs officer examining them.
10. HARMONIZED COMMODITY DESCRIPTION AND CODING SYSTEM (HS): The HS should be at the 6-
digit level of the exported product and based on the transposed Product-Specific Rules as adopted by the RCEP
Joint Committee in accordance with Article 3.34 of Chapter 3 of the Agreement.
11. ORIGIN CONFERRING CRITERIA: For the goods that meet the origin conferring criteria, the exporter should
indicate in Box 10 of this Form, the origin conferring criteria met, in the manner shown in the following table:
Origin conferring criteria
Insert in Box 10
(p) Goods wholly obtained or produced satisfying Article 3.2(a) of Chapter 3 of the
Agreement
WO
(q) Goods produced exclusively from originating materials satisfying Article 3.2(b)
of Chapter 3 of the Agreement
PE
(r) Goods produced using non-originating materials provided that the goods satisfy
the Product-Specific Rules which was transposed in accordance with Article
3.34 of Chapter 3 of the Agreement:
- Change in Tariff Classification
CTC
- Regional Value Content
RVC
- Chemical Reaction
CR
(s) Goods comply with Article 3.4 of Chapter 3 of the Agreement
ACU
(t) Goods comply with Article 3.7 of Chapter 3 of the Agreement
DMI
12. EACH GOOD CLAIMING PREFERENTIAL TARIFF TREATMENT QUALIFIES IN ITS OWN RIGHT:
It should be noted that all the goods in a consignment qualifies separately in their own right.
13. RCEP COUNTRY OF ORIGIN: The RCEP country of origin should be indicated separately for each good in the
manner shown in the following table:
Circumstances
Insert in Box 11 - RCEP country of
origin
(a) Goods are in Appendix to Annex I of the importing Party but do not meet
the additional requirement specified in the Appendix to Annex I i.e. a
Domestic Value Addition of 20% (DV20).
(b) Goods that are not in the Appendix to Annex I of the importing Party, are
produced exclusively from originating materials in accordance with Article
3.2(b) of Chapter 3 of the Agreement but are not processed beyond minimal
operations set out in Article 2.6.5 of Chapter 2 of the Agreement in the
exporting Party.
Indicate the name of the Party that
contributed the highest value of
originating materials used in the
production of that good in the
exporting Party in accordance with
Article 2.6.4.
IN ALL OTHER CIRCUMSTANCES, including
(c) Goods are in Appendix to Annex I of the importing Party and meet the
Indicate the name of the exporting
Party
388
additional requirement specified in Appendix to Annex I i.e. a Domestic
Value Addition of 20% (DV20).
(d) Goods are wholly obtained or produced in accordance with Article 3.2(a)
of Chapter 3 of the Agreement
(e) Goods that are not in the Appendix to Annex I of the Importing Party and
satisfy the Product-Specific Rules, which was transposed in accordance
with Article 3.34 of Chapter 3 of the Agreement, in accordance with Article
3.2(c) of Chapter 3 of the Agreement.
(f) Goods that are not in the Appendix to Annex I of the importing Party, are
produced exclusively from originating materials in accordance with Article
3.2(b) and are processed beyond minimal operations set out in Article 2.6.5
of Chapter 2 of the Agreement in the exporting Party.
Notes: Notwithstanding the above, under paragraph 6 of Article 2.6 of Chapter 2 of the Agreement the importer
is allowed to make a claim for preferential tariff treatment at either:
- the highest rate of customs duty the importing Party applies to the same originating good from any of the
Parties contributing originating materials used in the production of such good, (Article 2.6.6(a)), or
- the highest rate of customs duty that the importing Party applies to the same originating good from any of
the Parties (Article 2.6.6(b)).
When the RCEP country of origin cannot be ascertained, based on the information provided by the exporter/producer
and importer, indicate the name of the Party with the highest rate of customs duty followed by * if the Article
2.6.6(a) of Chapter 2 of the Agreement is being used or “ ** ” if the Article 2.6.6(b) of Chapter 2 of the Agreement is
being used. For example: Australia * or Indonesia **.
14. FOB VALUE: The FOB value in Box 12 only needs to be provided when the Regional Value Content criterion is
applied in determining the originating status of goods.
15. INVOICES: Indicate the invoice number and date in Box 13. If multiple invoices are used, indicate the invoice number
and date for each item. The invoice is the one issued for the importation of the good into the importing Party. In cases
where invoices used for the importation are not issued by the exporter or producer, in accordance with Article 3.20 of
Chapter 3 of the Agreement, the “Third-party invoicing” box in Box 17 should be ticked (�), and the name and country
of the company issuing the invoice should be provided in Box 14.
16. BACK-TO-BACK CERTIFICATE OF ORIGIN: In the case of a back-to back Certificate of Origin issued in
accordance with Article 3.19 of Chapter 3 of the Agreement, the “Back-to-back Certificate of Origin” box in Box 17
should be ticked (�), and the original Proof of Origin reference number, date of issuance, issuing country, RCEP
country of origin of the first exporting Party, and, if applicable, approved exporter authorisation code of the first
exporting Party should be indicated in Box 14.
17. ISSUED RETROACTIVELY: Where a Certificate of Origin is issued retrospectively in accordance with paragraph 8
of Article 3.17 of Chapter 3 of the Agreement, the “ISSUED RETROACTIVELY” box in Box 17 should be ticked
(�).
18. CERTIFIED TRUE COPY: Where a certified true copy of the original Certificate of Origin is issued in accordance
with paragraph 9 of Article 3.17 of Chapter 3 of the Agreement, the words “CERTIFIED TRUE COPY” and the date
of issuance of the certified true copy should be indicated in Box 14.
19. FOR OFFICIAL USE: The customs authority of the importing Party may indicate (�) in the relevant box in Box 5 in
accordance with their domestic laws and regulations.
20. REMARKS: Box 14 should only be filled out when necessary and contain information including as specified in
Paragraphs 10, 11, and 13 of the Overleaf Notes.
389
32. Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ (CNM) -
1.001274
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ
thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn hoặc nộp trực tiếp hồ tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O.
Bước 2: Thương nhân đính kèm hồ đề nghị cấp CNM tại www.ecosys.gov.vn
hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp CNM tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O nơi thương
nhân đã đăng hồ thương nhân; hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp
C/O nơi thương nhân đã đănghồ thương nhân.
Bước 3: Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ đề nghị cấp CNM hợp lệ
hay không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
2. Đề nghị bổ sung các thông tin tối thiểu cần thể hiện trên CNM (nêu cụ thể
thông tin cần kiểm tra);
3. Từ chối cấp CNM nếu phát hiện một trong những trường hợp sau:
a) Thương nhân đề nghị cấp CNM chưa thực hiện việc đăng hồ thương
nhân theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của
Chính phủ quy định Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi
Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Hồ đề nghị cấp CNM không đúng như quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP hoặc có mâu thuẫn về nội dung;
c) Thương nhân đề nghị cấp CNM chưa nộp chứng từ nợ từ lần cấp CNM trước
đó;
d) Thương nhân đề nghị cấp CNM có gian lận về xuất xứ từ lần cấp CNM trước
đóvụ việc chưa được giải quyết xong;
đ) Mẫu CNM được khai bằng mực màu đỏ, viết tay, hoặc bị tẩy xoá, hoặc mờ
không đọc được, hoặc được in bằng nhiều màu mực khác nhau.
Bước 4: Cán bộ Tổ chức cấp C/O kiểm tra thêm, nhập dữ liệu vào hệ thống máy
tính và trình ngườithẩm quyềncấp CNM.
Bước 5: Ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp CNM.
Bước 6: Cán bộ Tổ chức cấp C/O đóng dấutrả CNM cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
390
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân) (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong
sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản
sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp CNM bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp CNM của thương nhân theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định này;
391
b) Mẫu CNM đã được khai hoàn chỉnh theo mẫu quy định tại Phụ lục XIII ban
hành kèm theo Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương
quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi là Thông số 05/2018/TT-BCT);
c) Bản gốc C/O do nước xuất khẩu đầu tiên cấp;
d) Bản sao vận tải đơn hoặc chứng từ vận tải tương đương (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân);
đ) Bản sao Tờ khai hàng hóa nhập, xuất kho ngoại quan xác nhận của
quan hải quan (đóng dấu sao y bản chính của thương nhân).
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 6 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đầy
đủ hợp lệ dưới dạng điện tử, kết quả xét duyệt hồ đề nghị cấp CNM được thông
báo trên hệ thống. Trong thời hạn 2 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận
được Đơn đề nghị cấp CNM đã được khai hoàn chỉnh hợp lệ dưới dạng bản
giấy đối với trường hợp thương nhân đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn;
- Trong thời hạn 8 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ đề
nghị cấp CNM đầy đủhợp lệ đối với trường hợp thương nhân nộp trực tiếp hồ
tại trụ sở của Tổ chức cấp C/O;
- Trong thời hạn 24 giờ làm việc kể từ khi Tổ chức cấp C/O nhận được hồ
đề nghị cấp CNM đầy đủ hợp lệ theo ngày ghi trên thư đối với trường hợp
thương nhân gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp CNM (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu CNM (Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông số 05/2018/TT-BCT).
392
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản
ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ theo quy định ch cp bn giy và
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
393
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăng ký các cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữ
dấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O các chứng từ kèm
theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND
và ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
394
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi
như sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại,
fax của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số
lượng
công
nhân
Số
lượng
máy
móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
395
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do
…….. (tên quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị
được thay đổi nơi cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các lý do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đănghồ thương nhân hiện tại,
bao gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn
này hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về
xuất xứ hàng hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có);
đường/phố (hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc
tỉnh; tỉnh/thành phố.
396
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy
đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá
của hợp đồng trên C/O.
397
Phụ lục XIII
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN HÀNG HÓA KHÔNG THAY ĐỔI XUẤT XỨ
(ban hành kèm theo Tng tư s 05/2018/TT-BCT
ngày 03 tháng 4 năm 2018 quy định về xuất xứ hàng hóa)
Reference No.
1. Goods consigned from (Trader’s business name, address,
country)
CERTIFICATE OF
NON-MANIPULATION
Issued in Viet Nam
3. Country of Origin of Goods
2. Goods consigned to (Consignee’s name, address, country)
4. Country of Final Destination
5. Discharge in Viet Nam
Date of Discharge
via (Name of Vessel & Voyage No.)
6. Departure from Viet Nam
Date of Departure
via (Name of Vessel & Voyage No.)
7. Marks, numbers and kind of packages; description of goods and HS of
goods (as far as known)
8. Gross weight
or
other quantity
9. Number and
date of invoices
10. Declaration by the trader
The undersigned hereby declares that the goods described
above were consigned to the country of final destination
from Viet Nam without any alteration or manipulation and
all information provided for above is true and correct.
(Place and date, signature of the trader)
11. Certification
It is hereby certified, on the basis of control carried out,
that the declaration by the trader is correct.
This Certificate of Non-manipulation is issued without any
prejudice or liability whatsover on our part arising from
any circumstances.
(Place and date, signature and stamp of certifying authority)
398
33. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) Mẫu GSTP - 1.013642
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
399
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến; www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có dấu sao y bản chính của
thương nhân);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu GSTP đã được khai hoàn chỉnh (Mẫu theo Hiệp định Hệ thống
ưu đãi thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Trường hợp hàng xuất khẩu không phải
khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản sao tờ
khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
400
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trưng hp cn thiết, Tổ chức cấp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối với thương nhân sản xuấtxuất khẩu các sản phẩm cố định, hồ đề
nghị cấp C/O gồm:
- Trong lần đề nghị cấp C/O đầu tiên, hồ bao gồm các chứng từ đã liệttại
mục 2.1.
- Từ lần đề nghị cấp C/O tiếp theo, hồ chỉ cần chứng từ theo quy định từ
điểm a đến điểm đ, mục 2.1. Các chứng từ trong hồ đề nghị cấp C/O nêu tại các
điểm e, điểm g và điểm h, mục 2.1 có giá trị trong thời hạn 2 năm kể từ ngày thương
nhân nộp cho Tổ chức cấp C/O. Trong trường hợp sự thay đổi liên quan các chứng
từ này trong thời hạn 2 năm, thương nhân phải cập nhật cho Tổ chức cấp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thi hn gii quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
401
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thc hin TTHC: Thương nhân.
(7) Cơ quan thc hin TTHC: S Công Thương.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu GSTP.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mu đơn, mu t khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
402
Mẫu C/O mẫu GSTP đã được khai hoàn chỉnh (Mẫu theo Hiệp định Hệ thống
ưu đãi thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988).
(11) Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: không.
(12) Căn c pháp lý ca TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BCT ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Hiệp định Hệ thống ưu đãi thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
403
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu GSTP theo quy đnh ch cp bn giy
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
404
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăngcác cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
405
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như
sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng
dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
406
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên
quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi
cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân hiện tại, bao
gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này
hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng
hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
407
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân ………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp C/O)………………
……………………………………………………..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ................................................
...................................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh: ………………………………………………
- Địa chỉ: ………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh: ……………………………………………
- Địa chỉ: ……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax: …………Email:.................…
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh: …………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax: …………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các yếu
tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
408
(Ghi như hướng dẫn tại mặt
sau của C/O)
13. Số hóa đơn:…….
…………………….
Ngày: ……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
……………
………........
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải quan
xuất khẩunhững khai báo
khác (nếu có):
…………………………………
…………………………………
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………………...........................
- Người ký: ………………………………............................
- Người trả: ………………………………............................
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai báo chính
xác, đúng sự thựcphù hợp với các quy định về xuất xứ hàng
hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi trách nhiệm về lời khai
trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân phải quy đổi
trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng đến việc ghi trị giá của hợp
đồng trên C/O.
409
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu GSTP
(theo mẫu quy định tại Hiệp định Hệ thống ưu đãi thương mại toàn cầu ngày 12/4/1988)
410
411
34. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) Mẫu BR9 - 1.013643
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1:
- Thương nhân khai báo hồ đăng thương nhân lần đầu qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
- Thương nhân khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị cấp C/O tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn, hoặc nộp trực tiếp hồ đề nghị cấp C/O tại trụ sở của Tổ chức
cấp C/O, hoặc gửi hồ qua bưu điện đến Tổ chức cấp C/O và nộp phí C/O.
Bước 2: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O kiểm tra xem bộ hồ hợp lệ hay
không và thông báo cho thương nhân một trong các nội dung sau:
1. Chấp nhận cấp C/O và thời gian thương nhân sẽ nhận được C/O;
2. Đề nghị bổ sung chứng từ (nêu cụ thể những chứng từ cần bổ sung);
3. Đề nghị kiểm tra lại chứng từ (nêu cụ thể thông tin cần kiểm tra nếu bằng
chứng cụ thể, xác thực làm căn cứ cho việc đề nghị kiểm tra này);
4. Từ chối cấp C/O nếu phát hiện những trường hợp quy định tại Điều 21 Nghị
định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định Luật Quản ngoại
thương về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Nghị định số 31/2018/NĐ-CP) hoặc nếu
phát hiện lô hàng đã được xuất khẩu quá 1 năm kể từ ngày giao hàng;
5. Đề nghị kiểm tra tại sở sản xuất của thương nhân theo quy định tại khoản
1 Điều 28 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP (nếu cần thiết).
Bước 3: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O thẩm định hồ bổ sung (nếu có); ký phê
duyệt và trình ngườithẩm quyền của Tổ chức cấp C/O ký cấp phép C/O.
Bước 4: Người thẩm quyền của Tổ chức cấp C/O cấp phép C/O trên hệ
thống eCoSys hoặccấp tay C/O giấy.
Bước 5: Cán bộ của Tổ chức cấp C/O đóng dấu lên C/O, vào sổ theo dõi và kết
thúc hồ trên hệ thống eCoSys.
Bước 6: Tổ chức cấp C/O trả C/O cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
412
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đăngthương nhân gồm:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (bản sao dấu sao y bản chính của
thương nhân);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP).
2. Hồ đề nghị cấp C/O bao gồm:
2.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp C/O lần đầu hoặc cho sản phẩm mới xuất
khẩu lần đầu hoặc cho sản phẩm không cố định, hồ đề nghị cấp C/O gồm:
a) Đơn đề nghị cấp C/O được khai hoàn chỉnh hợp lệ (Mẫu số 04 thuộc
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
b) Mẫu C/O mẫu BR9 đã được khai hoàn chỉnh (theo quy định tại Phụ lục IX
ban hành kèm theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của Bộ Nông nghiệp Brazil);
c) Bản in tờ khai hải quan xuất khẩu. Các trường hợp hàng xuất khẩu không
phải khai báo tờ khai hải quan theo quy định của pháp luật sẽ không phải nộp bản
sao tờ khai hải quan;
d) Bản sao hoá đơn thương mại (có đóng dấu sao y bản chính của thương nhân);
đ) Bản sao vận tải đơn hoặc bản sao chứng từ vận tải tương đương (có đóng dấu
sao y bản chính của thương nhân) trong trường hợp thương nhân không vận tải
đơn. Thương nhân được xem xét không cần nộp chứng từ này trong trường hợp xuất
khẩu hàng hóa có hình thức giao hàng không sử dụng vận tải đơn hoặc chứng từ vận
tải khác theo quy định của pháp luật hoặc thông lệ quốc tế;
413
e) Bảngkhai chi tiết hàng hóa xuất khẩu đạt tiêu chí xuất xứ ưu đãi theo mẫu
tương ứng do Bộ Công Thương quy định tại Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 quy định về xuất xứ hàng hóa (sau đây gọi Thông số 05/2018/TT-
BCT), được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Công Thương;
g) Bản khai báo xuất xứ của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp nguyên liệu
xuất xứ hoặc hàng hóa xuất xứ được sản xuất trong nước theo mẫu do Bộ Công
Thương quy định trong trường hợp nguyên liệu đó được sử dụng cho một công đoạn
tiếp theo để sản xuất ra một hàng hóa khác (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông
số 05/2018/TT-BCT);
h) Bản sao Quy trình sản xuất hàng hóa (có đóng dấu sao y bản chính của thương
nhân).
Trong trường hp cn thiết, T chc cp C/O yêu cầu thương nhân đề nghị cấp
C/O nộp bổ sung các chứng từ thương mại dưới dạng bản sao (đóng dấu sao y bản
chính của thương nhân) liên quan đến nguyên liệu nhập khẩu hoặc nguyên liệu mua
bán/sản xuất trong nước.
2.2. Đối vi thương nhân sn xut và xut khu các sn phm c định, h sơ đề
ngh cp C/O gm:
- Trong ln đề ngh cp C/O đầu tiên, h sơ bao gm các chng t đã lit kê ti
mc 2.1.
- T ln đề ngh cp C/O tiếp theo, h sơ ch cn chng t theo quy định t đim
a đến đim đ, mc 2.1. Các chng t trong h sơ đ ngh cp C/O nêu ti các đim e,
đim g và đim h, mc 2.1 giá tr trong thi hn 2 năm k t ngày thương nhân np
cho T chc cp C/O. Trong trường hp s thay đổi liên quan các chng t này
trong thi hn 2 năm, thương nhân phi cp nht cho T chc cp C/O.
2.3. Trong trưng hp chưa có các chng t nêu ti đim c và đim đ mc 2.1,
thương nhân đề ngh cp C/O có th được n các chng t này nhưng không quá 15
ngày làm vic k t ngày được cp C/O. Sau thi hn này nếu thương nhân không b
sung chng t, T chc cp C/O yêu cu thu hi hoc hy C/O theo quy định ti Điu
22 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP.
* Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
(5) Thi hn gii quyết:
- Đối vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được đính kèm trên
h thng eCoSys dưới dng đin t:
+ Trong thi hn 6 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đy
đủ và hp l dưới dng đin t, kết qu xét duyt h sơ đề ngh cp C/O được thông
báo trên h thng eCoSys;
414
+ Trong thi hn 2 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được Đơn đề
ngh cp C/O và C/O đã được khai hoàn chnhhp l dưới dng bn giy, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O dưới dng bn giy.
- Đi vi trường hp h sơ đ ngh cp C/O ca thương nhân được np trc tiếp
ti tr s ca T chc cp C/O dưới dng bn giy, trong thi hn 8 gi làm vic k
t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề ngh cp C/O đầy đủ và hp l, T chc
cp C/O tr kết qu cp C/O.
- Đối vi trường hp h sơ đề ngh cp C/O ca thương nhân được np qua bưu
đin, trong thi hn 24 gi làm vic k t khi T chc cp C/O nhn được h sơ đề
ngh cp C/O đầy đủ và hp l theo ngày ghi trên bì thư, T chc cp C/O tr kết qu
cp C/O.
(6) Đối tượng thc hin TTHC: Thương nhân.
(7) Cơ quan thc hin TTHC: S Công Thương.
(8) Kết qu thc hin TTHC:
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu BR9.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 38) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 15.000 đồng/bộ C/O.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo Điều 4 Thông số 36/2023/TT-BTC
ngày 06/06/2023:
- Trường hợp cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 60.000 đồng/bộ C/O.
- Trường hợp cấp lại giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 30.000 đồng/bộ C/O.
(10) Tên mu đơn, mu t khai:
- Đăng mẫu chữ của người được ủy quyền Đơn đề nghị cấp C/O
con dấu của thương nhân (Mẫu số 01 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
31/2018/NĐ-CP);
- Danh mục các sở sản xuất của thương nhân (Mẫu số 02 thuộc Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
- Đơn đề nghị thay đổi nơi cấp C/O (Mẫu số 03 thuộc Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP);
415
- Đơn đề nghị cấp C/O (Mẫu số 04 thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 31/2018/NĐ-CP);
- Mẫu C/O mẫu BR9 đã được khai hoàn chỉnh (theo quy định tại Phụ lục IX ban
hành kèm theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của Bộ Nông nghiệp Brazil).
(11) Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: không.
(12) Căn c pháp lý ca TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định
về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 36/2023/TT-BTC ngày 06/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng
hóa (C/O);
- Thông số 44/2023/TT-BTC ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày
03/4/2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 23/2025/TT-BCT ngày 05/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 05/2018/TT-BCT ngày 03
tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa và
Thông số 38/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy
định thực hiện chứng nhận xuất xứ hàng hoá theo chế độ thuế quan phổ cập của Liên
minh châu Âu, Na Uy, Thụy SỹThổ Nhĩ Kỳ;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định về cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa và chấp thuận bằng văn
bản cho thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều
28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân;
- Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của Bộ Nông nghiệp Brazil.
416
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không thc hin s hóa (do
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa mẫu BR9 theo quy đnh ch cp bn giy
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
417
Mẫu số 01
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
ĐĂNGMẪU CHỮCỦA NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O VÀ MẪU CON DẤU CỦA THƯƠNG NHÂN
........., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: ...................................(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ...............................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ............................................................(địa chỉ của thương nhân)
1. Đề nghị được đăngcác cá nhân của thương nhân có tên, mẫu chữdấu dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức vụ
Mẫu chữ
Mẫu dấu
thẩm quyền hoặc được ủy quyềnĐơn đề nghị cấp C/O và các chứng từ kèm theo.
2. Đăng ký các cá nhân có tên dưới đây:
TT
Họ và tên
Chức danh
Phòng
(Công ty)
Số CMND và
ngày cấp
được ủy quyền tới liên hệ cấp C/O tại ... (tên của quan, tổ chức cấp C/O).
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
...........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
418
Mẫu số 02
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
DANH MỤC CÁC SỞ SẢN XUẤT CỦA THƯƠNG NHÂN
......., ngày.......tháng........năm..........
Kính gửi: …………………(tên của quan, tổ chức cấp C/O)
Thương nhân: ..................................................................(tên thương nhân)
Địa chỉ: ...............................................................(địa chỉ của thương nhân)
Đề nghị được đăng ký các sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu của công ty chúng tôi như
sau:
Mặt hàng sản xuất để xuất khẩu
(ghi riêng từng dòng cho mỗi mặt hàng)
TT
Tên, địa chỉ,
điện thoại, fax
của sở
Phụ
trách
sở
Diện tích
nhà
xưởng
Tên
hàng
Số lượng
công
nhân
Số lượng
máy móc
Công suất
theo tháng
Tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký này./.
..........................
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, đóng dấu)
419
Mẫu số 03
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……
......, ngày … tháng … năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔI NƠI CẤP C/O
Kính gửi: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại
Tên thương nhân: ........................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính*: ……Số điện thoại: ………Số fax: ......................
- Địa chỉ website (nếu có):
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy chứng nhận đầu số: …… do …….. (tên
quan cấp) ……… cấp ngày …. tháng ….. năm………..
- Mã số thuế: ...........
1. Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết Luật Quản ngoại thương về xuất xứ hàng hóa, thương nhân đề nghị được thay đổi nơi
cấp C/O với các thông tin sau:
- Từ: Tên quan, tổ chức cấp C/O hiện tại.
- Đến: Tên quan, tổ chức cấp C/O khác.
2. Các do thay đổi nơi cấp C/O khác với nơi đăng hồ thương nhân hiện tại, bao
gồm:
- Thuận lợi hóa thủ tục xuất khẩu hàng hóa của thương nhân.
- Các lý do khác (nếu có): ………………………………………………..
3. Thương nhân xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung được khai tại Đơn này
hồ đính kèm đơn này. Thương nhân cam kết thực hiện theo đúng các quy định về xuất xứ hàng
hóa của Nghị định này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
………………………………..
(Ký tên, ghi rõ họ tên,
chức danh và đóng dấu)
Lưu ý: (*) Mục địa chỉ trụ sở chính: Đề nghị ghi cụ thể, chính xác số nhà (nếu có); đường/phố
(hoặc thôn, xóm, ấp); xã/phường/thị trấn; huyện/quận/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố.
420
Mẫu số 04
(thuộc Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 31/2018/NĐ-CP)
1. Mã số thuế của thương nhân
………………….........
Số C/O: ………………………….
2. Kính gửi: (Cơ quan, tổ chức cấp
C/O)………………
…………………………………………………….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP C/O mẫu …..
Đã đăngHồ thương nhân tại ...................................
.....................................vào ngày.......................................
3. Hình thức cấp (đánh (√) vào ô thích hợp)
Cấp C/O
Cấp lại C/O (do mất cắp, thất lạc hoặc
hỏng…)
C/O giáp lưng Giấy chứng nhận không thay đổi
xuất xứ
4. Bộ hồ đề nghị cấp C/O:
- Mẫu C/O đã khai hoàn chỉnh
- Tờ khai hải quan
- Hóa đơn thương mại
- Vận tải đơn/chứng từ tương đương
- Tờ khai hải quan nhập khẩu nguyên
liệu
- Giấy phép xuất khẩu (nếu có)
- Hóa đơn mua bán nguyên liệu trong nước
- Hợp đồng mua bán
- Bảng tính toán hàm lượng giá trị/giải trình chuyển đổi
mã HS
- Bảntả quy trình sản xuất ra sản phẩm
- Các chứng từ khác…………………………..
…………………………………………………
5. Người xuất khẩu (tên tiếng
Việt):…………………………..
- Tên tiếng Anh:
………………………………………………
- Địa chỉ:
………………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................……
6. Người sản xuất (tên tiếng
Việt):………………………….
- Tên tiếng Anh:
……………………………………………
- Địa chỉ:
……………………………………………………
- Điện thoại: …………, Fax:
…………Email:.................…
421
7. Người nhập khẩu/Người mua (tên tiếng
Việt): ...........................................................................................................
- Tên tiếng Anh:
…………………………………………………………………………………………………………
- Địa chỉ:
…………………………………………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ………………………, Fax:
…………………………Email:...........................................................……
8. Mã HS (8 số)
9. Mô tả hàng hóa (tiếng Việt
tiếng Anh)
10. Tiêu chí xuất xứ và các
yếu tố khác
11. Số lượng
12. Trị giá
FOB
(USD)*
(Ghi như hướng dẫn tại
mặt sau của C/O)
13. Số hóa
đơn:…….
…………………
….
Ngày:
……/…../…..
14. Nước
nhập khẩu:
…………
…………..
......
15. Số vận đơn:……………….
………………………………..
Ngày: ……./……../…………..
16. Số và ngày Tờ khai Hải
quan xuất khẩunhững
khai báo khác (nếu có):
……………………………
……
……………………………
……
17. Ghi chú của quan, tổ chức cấp C/O:
- Người kiểm tra: …………………….....................
- Người ký: ………………………………..............
- Người trả: ………………………………............
- Đề nghị đóng:
Đóng dấu “Issued retroactively/Issued
retrospectively”
Đóng dấu “Certified true copy”
18. Công ty… xin cam đoan hàng nói trên được khai
báo chính xác, đúng sự thực phù hợp với các quy định
về xuất xứ hàng hóa hiện hành. Chúng tôi xin chịu mọi
trách nhiệm về lời khai trước pháp luật.
Làm tại………………ngày……..tháng……năm……….
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ chức vụđóng dấu)
*Trong trường hợp trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu không tính bằng USD, thương nhân
phải quy đổi trị giá đó sang USD khi khai trên Đơn này Việc khai trên Đơn này không ảnh hưởng
đến việc ghi trị giá của hợp đồng trên C/O.
422
Mẫu Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O mẫu BR9
(theo quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Nghị định số 67 ngày 05/11/2018 của
Bộ Nông nghiệp Brazil)
423
35. Cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong
ASEAN - 1.000366
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại khoản 4 Điều 3
Thông số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 sửa đổi, bổ sung các Thông quy
định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN (sau
đây gọi Thông số 19/2020/TT-BCT) khai báo thông tin, đính kèm hồ đề nghị
cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa qua Hệ thống quản
cấp chứng nhận xuất xứ điện tử (eCoSys) của Bộ Công Thương tại địa chỉ
www.ecosys.gov.vn.
Bước 2: Sở Công Thương xem xét, thẩm định hồ và thông báo trên hệ thống
eCoSys cho thương nhân các nội dung sau:
1. Hồ đầy đủ, hợp lệ đề nghị tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng
hồ thương nhân kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân;
2. Hồ chưa đầy đủ, hợp lệ đề nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện (nêu
cụ thể chứng từ cần bổ sung).
Bước 3: Lãnh đạo/chuyên viên Sở Công Thương kiểm tra sở sản xuất của
thương nhân đăng ký và cập nhật kết quả kiểm tra:
- Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của quan có
thẩm quyền, Sở Công Thương nơi thương nhân đănghồ thương nhân đi kiểm
tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân;
- Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất kiểm tra thực tế năng lực
sản xuất của thương nhân, Sở Công Thương cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống
eCoSys.
Bước 4: Chuyên viên Cục Xuất nhập khẩu hoặc Tổ chức được Uỷ ban nhân dân
cấp tỉnh giao nhiệm vụ tổng hợp kết quả thẩm định, kết quả kiểm tra thực tế
- Trường hợp xét cấp: Lập tờ trình, dự thảo Văn bản chấp thuận trình Lãnh đạo
Cục Xuất nhập khẩu hoặc Tổ chức được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ;
- Trường hợp xét không cấp: Thông báo bằng văn bản hoặc trên hệ thống
eCoSys cho thương nhân kèm theo lý do cụ thể.
Bước 5: LSở Công Thương xem xét, ký duyệt Văn bản chấp thuận.
Bước 6: Sở Công Thương phát hành Văn bản chấp thuậnkết thúc hồ trên
hệ thống eCoSys.
(2) Địa điểm thực hiện:
424
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Đồng Tháp: Quầy số 13 -
0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, đường Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh
Đồng Tháp;
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận bao gồm:
1.1. Đối với thương nhân đề nghị cấp/cấp lại Văn bản chấp thuận, hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Danh sách kèm theo mẫu chữ của người thẩm quyền nội dung khai
báo xuất xứ hàng hóa (theo Mẫu 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Bản báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng
tự chứng nhận xuất xứ (theo Mẫu 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT).
1.2. Đối với thương nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận trong
trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa, hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Bản báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng
tự chứng nhận xuất xứ (theo Mẫu 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Bản sao cam kết của nhà sản xuất trong trường hợp nhà xuất khẩu không phải
là nhà sản xuất.
425
1.3. Đối với thương nhân đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận trong
trường hợp thay đổi hoặc bổ sung người thẩm quyền nội dung tự khai báo xuất
xứ hàng hóa, hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Danh sách kèm theo mẫu chữ của người thẩm quyền nội dung khai
báo xuất xứ hàng hóa (theo Mẫu 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT).
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thi hn gii quyết:
- Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân,
quan có thẩm quyền thông báo trên hệ thống eCoSys:
(i) Nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, đề nghị thương nhân bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ;
(ii) Nếu hồ đầy đủ, hợp lệ, đề nghị Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng
hồ thương nhân đi kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân theo quy
định tại Thông số 39/2018/TT-BCT.
- Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của quan có
thẩm quyền, Tổ chức cấp C/O nơi thương nhân đăng hồ thương nhân đi kiểm
tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân hoặc nhà sản xuất liên quan.
- Trong vòng 01 ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất kiểm tra thực tế năng lực sản
xuất của thương nhân, Tổ chức cấp C/O cập nhật kết quả kiểm tra trên hệ thống
eCoSys.
- Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày Tổ chức cấp C/O cập nhật kết quả
kiểm tra trên hệ thống eCoSys, quan có thẩm quyền:
(i) Cấp Văn bản chấp thuận kèm theo số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
cho thương nhân;
(ii) Không cấp Văn bản chấp thuận bằng văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- quan thẩm quyền xem xét miễn kiểm tra thực tế sở sản xuất của
thương nhân theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 Thông số 19/2020/TT-BCT
ngày 14/8/2020 đối với Nhà xuất khẩu đủ điều kiện đã tham gia chế thí điểm.
(6) Đối tượng thc hin TTHC: Thương nhân.
(7) Cơ quan thc hin TTHC: S Công Thương.
426
(8) Kết qu thc hin TTHC: Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trong ASEAN (Mẫu 04 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT).
(9) Phí, l phí: không
(10) Tên mu đơn, mu t khai:
- Đơn đề nghị cấp (sửa đổi, bổ sung) Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất
xứ hàng hóa (theo Mẫu 01 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Danh sách kèm theo mẫu chữ của người thẩm quyền nội dung khai
báo xuất xứ hàng hóa (theo Mẫu 02 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT);
- Bản báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng
tự chứng nhận xuất xứ (theo Mẫu 03 tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số
19/2020/TT-BCT).
(11) Yêu cu, điu kin thc hin TTHC: Thương nhân có tài khoản tại Cổng
dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương, hoặc tài khoản tại Cổng dịch vụ công
quốc gia, hoặc tài khoản tại Cổng thông tin một cửa quốc gia.
(12) Căn c pháp lý ca TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 27/2017/TT-BCT ngày 06/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung Thông số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015 của Bộ Công
Thương quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định thương mại hàng hóa ASEAN;
- Thông số 28/2015/TT-BCT ngày 20/8/2015 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định việc thực hiện thí điểm tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong Hiệp
định thương mại hàng hóa ASEAN;
- Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 10/9/2014 về việc gia nhập Bản ghi nhớ thực
hiện dự án thí điểm tự chứng nhận xuất xứ số 2 trong khuôn khổ ASEAN;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP của Chính phủ ngày 23/7/2020 về việc phê duyệt
Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ngày
22/01/2019 tại Việt Nam;
- Thông số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung các Thông quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
427
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 quy định về cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệpthương mại.
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không (do Văn bản chấp thuận
tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong ASEAN ch cp bn giy theo quy đnh
không ti lên được phn mm để thc hin s hóa)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
428
Mẫu 01
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)
VĂN BẢN CHẤP THUẬN TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
____________________________________
- Số điện thoại: ii ______________________ Thư điện tử: __________________
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ....... do ... (tên quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm .....
Căn cứ Thông số .../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung các Thông quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN, ... (tên thương nhân) ... đề nghị ...(Tên quan thẩm quyền)... cấp (sửa đổi, bổ sung)
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Hồ kèm theo gồm:
Bản chính danh sách kèm theo mẫu chữcủa người đại diện hợp pháp của thương nhân hoặc
người được ủy quyềnnội dung khai báo xuất xứ hàng hóa (Mẫu 02).
Bản sao báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu 03);
Danh mục hàng hóa đăngtự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Bản sao cam kết của Nhà sản xuất (nếu có)
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu
trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về xuất xứ hàng
hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
429
Mẫu 02
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀNNỘI DUNG
KHAI BÁO XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
___________________________________________
- Số điện thoại:
ii
____________________ Thư điện tử: ________________
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ..... do ... (tên quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm......
... (tên thương nhân) ... đăngnhững người có tên dưới đây được ủy quyềnnội dung khai báo
xuất xứ hàng hóa:
TT
Họ và tên
Số CMND hoặc
CCCD
iii
Vị trí công tác
iv
Mẫu chữ
Hiệu lực
v
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi CMND, CCCD hoặc số hộ chiếu và ngày cấp.
iv
Ghi rõ chức danh, phòng chuyên môn
v
Ghi ngày bắt đầu và ngày hết hiệu lực.
430
Mẫu 03
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
BÁO CÁO NĂNG LỰC SẢN XUẤT
HÀNG HÓA ĐĂNGTỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
Kính gửi: ...(Tên quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân:_______________________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
___________________________________________________
- Số điện thoại:
ii
__________________ Thư điện tử: ___________________________
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ....... do ...... (tên quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm.....
... (tên thương nhân) ... báo cáo năng lực sản xuất đối với từng mặt hàng đăng tự chứng nhận
xuất xứ như sau:
TT
sở sản
xuất
iii
Diện tích
nhà xưởng
Số lượng
công nhân
Số lượng
máy móc
Mặt hàng
iv
Công suất
iv
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai tại báo cáo
này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
……………………………………
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi rõ tên sở sản xuất, địa chỉ.
iv
Chỉ kê khai những mặt hàng đăngtự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
431
Mẫu 04
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
QUAN CÓ THẨM QUYỀN
_____________
Số: .................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
....., ngày ... tháng ... năm 20...
VĂN BẢN CHẤP THUẬN
TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Căn cứ Quyết định số 3826/2017/QĐ-BCT ngày 03 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Cục Xuất nhập khẩu;
Căn cứ Thông số ...../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung các Thông quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại hàng hóa ASEAN;
Xét hồ đề nghị cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa ngày ... tháng ...
năm ..... của ... (Tên thương nhân) ...;
... (Cơ quan có thẩm quyền) ... cấp Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa trong
ASEAN cho thương nhân:
... TÊN THƯƠNG NHÂN ...
Địa chỉ trụ sở chính:
1
_______________________________________
Số điện thoại:
2
_________________ Thư điện tử: _________________
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ….. do … (tên quan cấp) … cấp ngày … tháng … năm …..
Được tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông số .../2020/TT-BCT ngày ...
tháng ... năm 2020 của Bộ Công Thương.
- Mã số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa:
3
VN-AWSCxxxxx
- Các mặt hàng được tự chứng nhận xuất xứ: Theo danh mục đính kèm.
Thương nhân thực hiện việc tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Thông
số ...../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung các
Thông quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN.
Văn bản chấp thuận này có hiệu lực từ ngày ... tháng ... năm ..... đến ngày ... tháng ... năm ....../.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Tổng cục Hải quan;
- Lưu: VT.
THỦ TRƯỞNG QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
(Ký tên, đóng dấu)
1
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố.
2
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
3
dụ: Nhà xuất khẩu đủ điều kiện số 6 được Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương cấp có mã số tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa là VN-ASWC00006.
432
DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG
THƯƠNG NHÂN ĐƯỢC TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
(Ban hành kèm theo Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa số .....
ngày ... tháng ... năm .....)
STT
tả hàng hóa
Mã HS
4
i
ii
iii
iv
4
Ghi mã HS cấp 6 số hoặcsố phân loại hàng hóa của ASEAN.
433
36. Cấp sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa trong ASEAN - 1.008882
(1) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăng tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa, thay đổi hoặc bổ sung người thẩm quyền nội dung tự khai
báo xuất xứ hàng hóa, thương nhân kê khai sửa đổi, bổ sung và đính kèm hồ qua
Hệ thống eCoSys.
Bước 2: Sở Công Thương tiếp nhận, thẩm định hồ trong vòng 03 ngày làm
việc:
1. Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, Sở Công Thương thông báo cho
thương nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ;
2. Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, Sở Công Thương Văn bản chấp thuận
tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa kèm theo số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
cho thương nhân.
Bước 3: Sở Công ThươngVăn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng
hóa kèm theo số tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa cho thương nhân hoặc văn
bản nêu rõ lý do trong trường hợp từ chối cấp Văn bản chấp thuận này.
Bước 4: Sở Công Thương phát hành Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa đồng thời phê duyệt trên Hệ thống eCoSys hoặc văn bản nêu rõ lý do trong
trường hợp từ chối cấp Văn bản chấp thuận này qua đường bưu điện cho thương
nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích (Quầy số 13 - 0273.3993889; tại địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp).
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: www.ecosys.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
1. Hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa đối với trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăngtự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa gồm bao gồm:
434
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa;
b) Báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăngtự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa: 01 bản sao.
c) Đối với thương nhân tham gia chế AWSC, trường hợp không phải nhà
sản xuất, thương nhân đề nghị đăng tự chứng nhận xuất xứ đính kèm bản sao cam
kết của nhà sản xuất theo quy định tại Điều 4 Thông số 19/2020/TT-BCT.
2. Hồ đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận đối với trường hợp thay
đổi hoặc bổ sung người thẩm quyền nội dung tự khai báo xuất xứ hàng hóa
gồm:
a) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa.
b) Danh sách kèm theo mẫu chữ của người thẩm quyền nội dung khai
báo xuất xứ hàng hóa: 01 bản sao.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung mặt hàng đăngtự chứng nhận xuất xứ
hàng hóa, trong vòng 14 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy đủ, hợp lệ
cập nhật kết quả kiểm tra thực tế năng lực sản xuất của thương nhân.
- Trường hợp thay đổi hoặc bổ sung người thẩm quyền nội dung tự khai
báo xuất xứ hàng hóa, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ đầy
đủhợp lệ của thương nhân.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: S Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản chấp thuận
(9) Phí, Lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung Văn bản chấp thuận (theo Mẫu 01 quy định tại
Phụ lục IV Thông số 19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 sửa đổi, bổ
sung các Thông quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định
Thương mại hàng hóa ASEAN);
- Danh sách kèm theo mẫu chữ của người thẩm quyền nội dung khai
báo xuất xứ hàng hóa (theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục IV Thông số 19/2020/TT-
BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 sửa đổi, bổ sung các Thông quy định thực hiện
Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN);
435
- Báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng tự
chứng nhận xuất xứ hàng hóa (theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục IV Thông số
19/2020/TT-BCT ngày 14 tháng 8 năm 2020 sửa đổi, bổ sung các Thông quy định
thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: theo quy định tại Điều 4 Thông
số 19/2020/TT-BCT.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết
Luật Quảnngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
- Thông số 39/2018/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2018 Quy định kiểm tra,
xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu;
- Thông số 19/2020/TT-BCT ngày 14/8/2020 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung các Thông quy định Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong
Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN;
- Thông số 40/2025/TT-BCT ngày 22/6/2025 quy định về cấp Giấy chứng
nhận xuất xứ hàng hóa chấp thuận bằng văn bản cho thương nhân tự chứng nhận
xuất xứ hàng hóa xuất khẩu theo khoản 6 Điều 28 Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 12/2026/TT-BCT ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Bộ
trưởng Bộ Công Thương;
- Nghị quyết số 110/NQ-CP của Chính phủ ngày 23/7/2020 về việc phê duyệt
Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN ngày
22/01/2019 tại Việt Nam.
- Quyết định số 771/QĐ-BCT ngày 09/4/2026 của Bộ Công Thương về việc
công bố Thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Xuất nhập khẩu
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: ti mc (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: không (do Văn bn chp thun
c
h cp bn giy theo quy định và không ti lên được phn mm để thc hin s hóa
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thc hin theo quy trình B
Công Thương cu hình ti Hệ thống quản cấp chứng nhận xuất xứ điện tử
(eCoSys) vi địa chỉ www.ecosys.gov.vn
436
Mẫu 01
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP (SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)
VĂN BẢN CHẤP THUẬN TỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
____________________________________
- Số điện thoại: ii ______________________ Thư điện tử: __________________
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ....... do ... (tên quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm .....
Căn cứ Thông số .../2020/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
sửa đổi, bổ sung các Thông quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại
hàng hóa ASEAN, ... (tên thương nhân) ... đề nghị ...(Tên quan thẩm quyền)... cấp (sửa đổi, bổ sung)
Văn bản chấp thuận tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa. Hồ kèm theo gồm:
Bản chính danh sách kèm theo mẫu chữcủa người đại diện hợp pháp của thương nhân hoặc
người được ủy quyềnnội dung khai báo xuất xứ hàng hóa (Mẫu 02).
Bản sao báo cáo năng lực sản xuất, sở sản xuất đối với từng mặt hàng đăng tự chứng
nhận xuất xứ hàng hóa (Mẫu 03);
Danh mục hàng hóa đăngtự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
Bản sao cam kết của Nhà sản xuất (nếu có)
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy tờ, tài liệu
trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các quy định hiện hành về xuất xứ hàng
hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại
437
Mẫu 02
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
DANH SÁCH NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀNNỘI DUNG KHAI BÁO XUẤT XỨ HÀNG HÓA
Kính gửi: ... (Tên quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân: _______________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
___________________________________________
- Số điện thoại:
ii
____________________ Thư điện tử: ________________
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ..... do ... (tên quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm......
... (tên thương nhân) ... đăngnhững người có tên dưới đây được ủy quyềnnội dung khai báo
xuất xứ hàng hóa:
TT
Họ và tên
Số CMND hoặc
CCCD
iii
Vị trí công tác
iv
Mẫu chữ
Hiệu lực
v
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, ủy quyền này./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
------------------
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi CMND, CCCD hoặc số hộ chiếu và ngày cấp.
iv
Ghi rõ chức danh, phòng chuyên môn
v
Ghi ngày bắt đầu và ngày hết hiệu lực.
438
Mẫu 03
(Tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 19/2020/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG
NHÂN
_________
Số: ............
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
......, ngày ... tháng ... năm 20...
BÁO CÁO NĂNG LỰC SẢN XUẤT
HÀNG HÓA ĐĂNGTỰ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ
Kính gửi: ...(Tên quan có thẩm quyền)...
Tên thương nhân:_______________________________________________________
- Địa chỉ trụ sở chính:
i
___________________________________________________
- Số điện thoại:
ii
__________________ Thư điện tử: ___________________________
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đầu số: ....... do ...... (tên quan cấp) ... cấp ngày ... tháng ... năm.....
... (tên thương nhân) ... báo cáo năng lực sản xuất đối với từng mặt hàng đăng tự chứng nhận
xuất xứ như sau:
TT
sở sản
xuất
iii
Diện tích
nhà xưởng
Số lượng
công nhân
Số lượng
máy móc
Mặt hàng
iv
Công suất
iv
... (tên thương nhân) ... cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung khai tại báo cáo
này./.
Người đại diện
theo pháp luật của thương nhân
……………………………………
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
i
Ghi rõ số nhà, phường/xã, quận/huyệntỉnh/thành phố.
ii
Ghi rõ mã vùng và số điện thoại.
iii
Ghi rõ tên sở sản xuất, địa chỉ.
iv
Chỉ kê khai những mặt hàng đăngtự chứng nhận xuất xứ hàng hóa.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1360/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực xuất nhập khẩu thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1360/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×