• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 410/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Xây dựng BVDK tư nhân Tân Dân

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/05/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 410/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Xây dựng bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 410/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 410/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 410/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Tài nguyên i trường tại Ttrình số
205/TTr-TNMT ngày 26/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cp phép cho Công ty cổ phần y dượcn Dân - Bệnh viện đa khoa
nhân Tân Dân, địa chỉ trụ sở chính tại Thôn Phố Tân An, th trấn Tân An, huyện
Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của
dự án “Xây dựng bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân” tại thôn Phố Tân An, th
trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án đầu tư: Xây dựng bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân
1.2. Chủ
d
án: Công ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa tư
nhân Tân Dân.
1.3. Địa điểm hoạt động: Tại xứ đồng Huynh, thôn Phố Tân An, thị trấn Tân
An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
1.4. Giy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp mã số doanh nghiệp 2400489519 do
Png đăng kinh doanh thuc Sở Kế hoạch Đầu tư cấp, đăng lần đầu
ngày 26/10/2009, đăng ký thay đổi lần thứ 13 ngày 06/7/2023.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu mã số dự án 7385012473 do Sở Kế hoạch
và đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp, chứng nhận lần đầu ngày 24/10/2014, chứng nhận
điều chỉnh lần 05 ngày 24/8/2023.
2
Giấy phép hoạt động số 282/BYT-GPHĐ ngày 22/7/2020 của Bộ Y tế.
1.5. Mã số thuế: 2400489519
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
:
sở y tế, khám chữa bệnh.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư.
- Phạm vi: Dán thc hiện tại x đồng Huynh, thôn phố Tân An, thị trấn
Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang trên diện tích đất khoảng 3.441,2m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án:
+ Dán đầu nhóm B (theo tiêu chí quy đnh ca pháp lut v đu tư ng);
không thuộc loại hình sn xuất, kinh doanh, dịch v nguy cơ y ô nhim i trưng.
+ y dựng bệnh viện đa khoa nhân n Dân với quy mô 140 giường bnh.
2. Nội dung cp phép môi trường u cu v bảo vi trường kèm theo
2.1. Được phép xả nưc thải vào hệ thống thoátớc chung của thôn Phố Tân
An, thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang và thực hin yêu cầu về bảo
vệ môi trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vmôi trường quy định tại Ph lục 4 bannh kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa v trách nhiệm của Công ty cổ phần y dược Tân
Dân - Bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa nhân Tân n
quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa nhân Tân n
trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xchất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản cht thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép ti Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả nước thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục
theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các u cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, UBND
huyện Yên Dũng nếu xảy ra các sự cố đối với các ng trình xử lý chất thải, s
cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
3
2.5. Trong quá trình thực hin, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Dũng.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 06 (không sáu) năm, kể từ ngày Giấy phép
này có hiệu lực thi hành.
Quyết định s59/QĐ-UBND ngày 16/01/2023 của UBND tỉnh về việc cấp
giấy phép môi tờng cho Công ty cổ phần yợc Tân Dân - Bệnh viện đa khoa
nhân Tân Dân được thực hiện c hoạt động bảo vệ môi trường của dự án “Xây
dựng bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân ” tại thôn Phố Tân An, thị trấn Tân An,
huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang các giấy phép môi trường thành phần (nếu có)
hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Yên Dũng,quan ln quan tchức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vmôi trường đối với dự án y dựng bệnh viện đa khoa
nhân Tân Dân tại x đồng Huynh, thôn Phố Tân An, thị trấn Tân An, huyện Yên
Dũng, tỉnh Bắc Giang của Công ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa
tư nhân Tân Dân được cp phép theo quy định của pháp lut.
Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 220/QĐ-TNMT ngày 20/3/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính
chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường;
về kết quả thẩm định hồ sơ, tham u trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường
cho ng ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân được
thực hiện c hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đối với các nội dung, yêu cầu
tại khoản 2 Điều 1 Giấy phép này đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo
vệ môi tờng và pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND huyện Yên Dũng, UBND thtrấn n An; Công ty cổ phần y
ợc Tân Dân - Bệnh viện đa khoa nhân Tân Dân t chức, nhân liên
quan căn c Giấy phép y thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qutại Trung m Phc vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
6
- Nước thải từ máy lọc nước RO: Nước thải theo đường ống D60 chảy về bể
gom của trạm xử lý nước thải, tổng chiều dài đường ống 20m.
- Nước thải từ phòng giặt: Nước thải từ phòng giặt thu gom theo đường ống
PCV D110, vào hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 80m
3
/ngày.đêm với
tổng chiều dài đường ống 65m
- Nước thi t hoạt đng chuyên môn y tế được thu gom qua lavabo vào
đường ng PVC D90 chiu dài 200m dn v trm x lý nưc thi tp trung công
sut 80m
3
/ngày.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi:
- Tóm tt quy trình công ngh trm x c thi tp trung công sut
80m
3
/ngày đêm:
Nước thải (nước thi sau x lý sơ b) à B gomng thi là b điu hòa)
à B sinh hc thiếu khí Anoxic à B hiếu khí Aerotank à B lng sinh hc à
B kh trùng à Nước thi sau x đạt QCVN 28:2010/BTNMT, ct B à H
thống thu gom thoát nước chung thôn ph Tân An.
- Công sut thiết kế trm x lý nước thi: 80 m
3
/ngày đêm
- Công ngh x lý: Công ngh sinh hc.
- Hóa cht s dng: Clo dng khô 10kg/tháng
1.3. H thng, thiết b quan trắc nưc thi t động, liên tc: Không thuc đi
tượng phi lắp đt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c:
+ Đnh k kim tra giám sát hoạt động x nước thi, x nước thi o
nguồn c tiếp nhận để bin pháp khc phc kp thi.
+ Đường ng dẫn c thải được thường xun kim tra, theo dõi. Khi phát
hiện đường ng b hng, v phi tiến hành lắp đt, thay thế ng mi kp thi.
+ Bảo dưng, no t đnh k trm x lý nước thi, b sung hóa cht, chế
phm vi sinh kp thời để đảm bo hiu qu x lý ca các b.
+ Phi hp cht ch với cơ quan quản lý môi trường địa phương trong việc
thanh kim tra, quan trc và giám sát chất lượng nước, chất lượng môi trường
Trong quá trình hoạt đng ca trm x c thải, lúc máy bơm, h
thng cp khí, h thống điện,… bị hng, không th hoạt động được, dẫn đến
chất lượng c x lý không đt quy chun. Vì vậy, để gim thiu các ri ro, s
c t h trm x lý nước thi, thc hin các gii pháp sau:
* Bin pháp phòng nga:
- tài liệu hướng dn v quy trình vn hành ca toàn b trm x nước
thi từng công trình đơn v. Trong đó, ngoài c số liu v mt k thut, còn
cn ch rõ lưu lượng thc tế và lưu lượng thiết kế ca các công trình.
- Kiểm tra thưng xuyên vic vn hành h trm x c thải để tránh tình
5
- Các chất ô nhiễm và giá trgiới hn của các chất ô nhim theo dòng ớc thi:
STT Cht ô nhim Đơn vị tính
Giá tr tối đa cho
phép (QCVN
28:2010/BTNMT,
C
max
, k=1,2)
Tn sut
quan trc
định k
1
pH
-
6,5 8,5
Không thu
c
đối ng
quan trc
định k
theo
quy đnh ti
Khon 2,
Điều 97 -
Ngh định s
08/2022/N
Đ-CP ngày
10/01/2022
2
BOD
5
(20
o
C) mg/l 60
3
COD mg/l 120
4
Tng cht rn lơ lửng (TSS) mg/l 120
5
Sunfua (tính theo H
2
S) mg/l
4,8
6
Amoni (tính theo N) mg/l
12
7
Nitrat (tính theo N) mg/l
60
8
Phosphat (tính theo P) mg/l 12
9
Du m động thc vt mg/l 24
10 Tng coliforms
MPN/100
ml
5.000
11 Salmonella
Vi khun/
100 ml
KPH
12 Shigella
Vi khun/
100 ml
KPH
13 Vibrio cholerae
Vi khun/
100 ml
KPH
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI:
1. Công trình, bin pháp thu gom, x lý nưc thi
1.1. Mạng lưới thu gom nước thi t các nguồn phát sinh c thải đ đưa
v h thng x lý nưc thi.
- Nước thi sinh hot:
+ Tại khu vực toà nhà chính đã xây dựng: Nước thải sinh hoạt phát sinh t
các khu vsinh sau khi xử lý bộ qua 02 bể tự hoại ( thể tích 24m
3
/b) được
thu gom theo đường ống PVC D125 vào hệ thống xử lý nước thải tập trung công
suất 80m
3
/ngày.đêm với tổng chiều dài đường ống 70m.
+ Tại khu vực toà nhà chính xây mới: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các
khu vệ sinh sau khi xử lý bộ qua 01 bể tự hoại (thể tích 24m
3
/bể) được thu gom
theo đường ống PVC D125 vào hệ thống xnước thải tập trung công suất
80m
3
/ngày.đêm với tổng chiều dài đường ống 50m.
6
- Nước thải từ máy lọc nước RO: Nước thải theo đường ống D60 chảy về bể
gom của trạm xử lý nước thải, tổng chiều dài đường ống 20m.
- Nước thải từ phòng giặt: Nước thải từ phòng giặt thu gom theo đường ống
PCV D110, vào hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 80m
3
/ngày.đêm với
tổng chiều dài đường ống 65m
- Nước thi t hoạt đng chuyên môn y tế được thu gom qua lavabo vào
đường ng PVC D90 chiu dài 200m dn v trm x lý nưc thi tp trung công
sut 80m
3
/ngày.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi:
- Tóm tt quy trình công ngh trm x c thi tp trung công sut
80m
3
/ngày đêm:
Nước thải (nước thi sau x lý sơ b) à B gomng thi là b điu hòa)
à B sinh hc thiếu khí Anoxic à B hiếu khí Aerotank à B lng sinh hc à
B kh trùng à Nước thi sau x đạt QCVN 28:2010/BTNMT, ct B à H
thống thu gom thoát nước chung thôn ph Tân An.
- Công sut thiết kế trm x lý nước thi: 80 m
3
/ngày đêm
- Công ngh x lý: Công ngh sinh hc.
- Hóa cht s dng: Clo dng khô 10kg/tháng
1.3. H thng, thiết b quan trắc nưc thi t động, liên tc: Không thuc đi
tượng phi lắp đt.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga, ng phó s c:
+ Đnh k kim tra giám sát hoạt động x nước thi, x nước thi o
nguồn c tiếp nhận để bin pháp khc phc kp thi.
+ Đường ng dẫn c thải được thường xun kim tra, theo dõi. Khi phát
hiện đường ng b hng, v phi tiến hành lắp đt, thay thế ng mi kp thi.
+ Bảo dưng, no t đnh k trm x lý nước thi, b sung hóa cht, chế
phm vi sinh kp thời để đảm bo hiu qu x lý ca các b.
+ Phi hp cht ch với cơ quan quản lý môi trường địa phương trong việc
thanh kim tra, quan trc và giám sát chất lượng nước, chất lượng môi trường
Trong quá trình hoạt đng ca trm x c thải, lúc máy bơm, h
thng cp khí, h thống điện,… bị hng, không th hoạt động được, dẫn đến
chất lượng c x lý không đt quy chun. Vì vậy, để gim thiu các ri ro, s
c t h trm x lý nước thi, thc hin các gii pháp sau:
* Bin pháp phòng nga:
- tài liệu hướng dn v quy trình vn hành ca toàn b trm x nước
thi từng công trình đơn v. Trong đó, ngoài c số liu v mt k thut, còn
cn ch rõ lưu lượng thc tế và lưu lượng thiết kế ca các công trình.
- Kiểm tra thưng xuyên vic vn hành h trm x c thải để tránh tình
7
trng vi phm quy tc qun lý.
- Công nhân có kinh nghim trong vn hành trm x lý nước thi và có kh
ng khắc phc các s c khi xy ra;
- Vn hành h thng đúng quy trình;
- Định k bảo dưỡng các dây chuyn x lý d tr sn ng c thiết b
thay thế cho các dây chuyn x đ nhanh chóng khôi phc hoạt đng ca chúng.
- Trong quá trình vn hành: Nm vng v công ngh; Theo dõi, phân tích
định k, quan sát tính biến động của nước thi, các yếu t bất thường; Ghi chép,
lưu giữ thông tin chính xác, d truy tìm đ các tài liệu để tra cu.
* Bin pháp ng phó:
- Khi s c ca trm x nước thi xảy ra như: 01 trong các b b s c
phi ngưng hoạt đng; nt v đường ống thoát nước thi hay mất điện…sẽ ng
phó kp thời như sau:
+ Khi mt trong các b gp s c phải ngưng hoạt động ca trm x nưc
thi s báo ngay cho cán b, công nhân vn hành ph tch ng tác kim tra
mạng t cp, thoát c của toàn công trình, đặc biệt lưu ý đến mạng lướt thoát
nước thi vì nó ảnh hưởng trc tiếp đến công trình trm x lý nước thi.
+ H thng cp khí gp s c: Vic cp khí cho h thống đưc thc hin bi
02 máy thi khí (làm vic luân phiên), khi mt máy cp khí gp s c phi ngng
hoạt động thì còn li s li việc bình thường trong thời gian y kia đưa đi sa
cha. H thống đường ng dẫn khí đưc cung cp cho các hng mc b điều hòa,
b xsinh học, lượng khí s dng cho các hng mục đều được khng chế bi
các van, trong trường hp mt trong các hng mc gp s c v đường cp khí
cn phi sa cha thì th ka van trong khi các hng mc khác vn hoạt động
nh thường.
- S c với máy bơm: Kiểm tra máy bơm xem ớc được đẩy lên hay
không. Khi máy bơm hoạt đng nhưng không lên nước, kim tra lần lượt như sau:
+ Nguồn điện cung cấp năng lưng có ổn định không.
+ Cánh bơm có b chèn vào chướng ngi vt nào không.
+ Nếu trong lúc bơm âm thanh l cũng cn ngừng bơm ngay lập tc
tìm ra nguyên nhân đ khc phc s c.
Tùy theo từng trường hp c th mà đưa ra phương án sa chữa máy bơm
kp thi. Tt nht n trang b 2 máy bơm, vừa đ s dng d phòng trong trường
hợp máy bơm chính gp s c, vừa để m kết hp với máy bơm chính trong
trường hp cần bơm với lưu lượng lớn hơn.
- Các s c v sinh khi:
+ Sinh khi ni lên mặt nước: Kim tra tải ng hữu cơ, các chất c chế
+ Sinh khi phát trin tn mạn: Thay đổi tải lưng hữu cơ, DO. Kiểm tra các
chất độc để áp dng bin pháp tin x lý hoc gim ti hữu cơ.
10
- Bố trí thời gian thăm hỏi bệnh nhân vào những giờ nhất định để tránh gây
ảnh hưởng đến sự nghngơi của bệnh nhân.
- Xây tường bao bao quanh bệnh viện để hạn chế ảnh ng của tiếng n,
âm thanh từ các tuyến đường giao thông khu vực dân xung quanh bệnh viện.
- Kiểm tra thường xuyên độ cân bằng của máy móc, thiết bị (khi lắp đặt và
định kỳ trong quá trình hoạt động); kiểm tra độ mòn chi tiết đnh kỳ bảo dưỡng.
- Trang bị bảo hộ lao động c thiết bị cần thiết cho c n bộ y tế và cản
bộ kỹ thuật tại các vị trí cần thiết, bố trí thời gian làm việc hợp lý.
- Các phương tiện vận tải phải được thường xuyên bảo dưỡng vận hành
đúng tốc độ quy đnh cho từng khu vực nhằm đảm bảo không gây ồn cho khu vực
xung quanh, hạn chế vic sử dụng còi trong khuôn viên Bệnh viện.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
11
Phụ lục 3
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUN LÝ CHT THI
1. Chng loi, khối lượng cht thi phát sinh:
1.1. Khối lượng, chng loi cht thi nguy hi cha thành phn lây nhim
phát sinh thường xuyên khong 927,6kg/tháng. Trong đó:
+ Chất thi lây nhiễm sắc nhọn phát sinh khoảng: 20 kg/tháng
+ Cht thi lây nhim không sc nhn phát sinh khoảng: 860 kg/tháng
+ Cht thi có nguy cơ lây nhiễm cao phát sinh khoảng: 1,6 kg/tháng
+ Cht thi gii phu phát sinh khoảng: 46 kg/năm
1.2. Khối lượng, chủng loại cht thải nguy hại không chứa thành phần lây
nhiễm phát sinh thường xuyên khoảng 59,14 kg/năm. Trong đó
+ Chất hànng amalgan thải: 0,04 kg/tháng
+ Bao bì cứng thải bằng nhựa: 0,7 kg/tháng
+ Bao bì kim loi cng dính cht thi nguy hi: 17 kg/tháng
+ Găng tay, giẻ lay nhiễm thành phần nguy hại: 40 kg/tháng
+ Pin, ắc quy thải bỏ phát sinh khoảng 0,8 kg/tháng;
+ ng đèn huỳnh quang thi phát sinh khong 0,6 kg/tháng;
1.3. Khối lượng, chủng loại chất thải thông thường phát sinh
- Chất thải rắn sinh hoạt của cán bộ, công nhân viên và người nhà của người
bệnh khoảng 46,67 kg/ngày.
- Chất thải rắn thông thường 9,62 kg/ngày.
2. Yêu cu bo v môi trường đối vi việc lưu giữ cht thi rn sinh hot,
cht thi rn công nghiệp thông thường, cht thi nguy hi:
2.1. Thiết b, h thống, công trình lưu giữ cht thi nguy hi
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
* Thiết bị lưu chứa chất thải nguy hại chứa thành phần lây nhiễm
- Bố t58 thùng rác nhựa màu vàng, nắp đậy, lót túi nilon màu vàng,
dung tích 20 lít/thùng, 20 hộp kháng thủng dung tích 5 lít/hộp tại khu vực khám
chữa bệnh;
- Bố trí 4 thùng chứa màu vàng, lót túi nilon màu ng dung tích 120
t/thùng tại kho chất thi nguy hại.
13
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải nguy
hại theo quy định hàng ngày.
2.3.2. Kho chứa chất thải sinh hoạt: Không bố trí kho chứa rác thải sinh hoạt
(btrí 02 xe đẩy chuyên dụng dung tích 500 lít/xe đặt khu vực có mái che).
B. YÊU CU V PNG NGA NG PHÓ S C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử nước thải, khí thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng
dừng hoạt động đốt rác thi, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống nước
thải, xử bụi khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động nhà máy khi xử lý khắc
phc hoàn toàn sự cố.
14
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân
trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đền khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình thc hin D án.
Chu trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong trường
hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu
vc thc hin D án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin D án; Định k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình x cht thi, bo v môi trường để
đảm bo hiu qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x nước thi ca d án để x toàn b nước thi
phát sinh t hoạt đng ca d án đảm bảo đt QCVN 28:2010/BTNMT ct B,
trước khi đấu ni ra h thống thu gom nước ca khu vực, đảm bảo không để hin
tượng r, ngấm nước thi nh hưởng đến môi trường đất, môi trường c,
không khí khu vc.
- Trong thời gian được cấp phép mà tuyến đường ĐT.293 đoạn từ thành phố
Bắc Giang đến QL.37 theo Quy hoạch xây dựng dọc hai bên tuyến đến năm 2030
tại Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của UBND tỉnh được triển khai
thì chủ đầu tư phải thực hiện ngay việc điểu chỉnh lại giấy phép môi trường hoặc
lập thủ tục môi trường khác cho phù hợp theo quy định.
- Qun thu gom x lý cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo đúng quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính phủ; Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên i trường; Thông số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021
ca B trưởng B Y tế.
- c nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 205/TTr-TNMT ngày 26/4/2024
của Sở i nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường sở.
12
* Thiết bị lưu chứa chất thải nguy hại không chứa thành phần lây nhiễm
- Bố trí 10 thùng rác nhựa màu đen, có nắp đậy, lót túi nilon màu đen, dung
tích 20 lít/thùng tại hành lang bệnh viện,
- Bố trí 02 thùng rác nhựa màu đen, lót túi nilon, nắp đậy dung tích 120
t/thùng tại kho chứa chất thải nguy hại.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải nguy
hại theo quy định với tần suất thu gom, xử 2 ngày/lần hoặc khi lượng chất thải
phát sinh đột xuất vượt quá khả năng lưu trữ của kho chất thải.
2.1.2. Kho lưu chứa
- Diện tích kho lưu chứa chất thải nguy hại: 10m
2
.
- Khu vực lưu chứa chất thải nguy hại chứa thành phần lây nhiễm: ngăn chứa
diện tích 7m
2
trong kho chứa chất thải nguy hại chung diện tích 10m
2
.
- Khu vực lưu chứa chất thải nguy hại không chứa thành phần lây nhiễm:
ngăn chứa diện tích 3m
2
trong kho chứa chất thải nguy hại chung diện tích 10m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho chất thải nguy hại có mái che, gờ cao 10cm
bao quanh, mặt nền chống thấm độ dốc sàn 0,5% chảy về hướng hố thu gom nước
thải. Hố gom nước thải kết cấu gạch đặc, trát xi măng chống thấm kích thước
0,6mx0,6mx1m. n ngoài có biển cảnh báo chất thải nguy hại.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải y tế thông thường:
2.2.1. Thiết bị lưu chứa
- Bố trí 71 thùng nhựa màu xanh, nắp đậy, lót túi nilon màu xanh, dung
tích 20 lít/thùng để lưu chứa chất thải y tế không tái chế, 29 thùng rác nhựa màu
trắng, có np đậy, lót túi nilon màu trắng, dung tích 20 lít/thùng để lưu chứa chất
thải tái chế tại khu vực khám chữa bệnh,
- Bố trí 7 thùng rác nhựa màu xanh, có nắp đậy, lót túi nilion màu xanh dung
tích 120 lít/thùng, 04 thùng rác nhựa có nắp đậy, lót túi nilon màu trắng dung tích
120 lít/thùng tại kho chứa chất thải y tế thông thường.
Chdự án hợp đồng với đon vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải nguy
hại theo quy định với tần suất thu gom, xử lý 2 lần/tuần hoặc khi lượng chất thải
phát sinh đột xuất vượt quá khả năng lưu trữ của kho chất thải.
2.2.2. Kho lưu chứa
- Diện tích kho u chứa: 10m
2
- Cấu tạo kho: Kho nền tông cốt thép, ờng bao xung quanh bằng thép,
mái che, có biển cảnh báo.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí 53 thùng rác nhựa màu xanh dung tích 20
t/thùng, có nắp đậy tại khu vực khám bệnh; bố trí 02 xe đẩy chuyên dụng dung
tích 500 lít/thùng xe.
13
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải nguy
hại theo quy định hàng ngày.
2.3.2. Kho chứa chất thải sinh hoạt: Không bố trí kho chứa rác thải sinh hoạt
(btrí 02 xe đẩy chuyên dụng dung tích 500 lít/xe đặt khu vực có mái che).
B. YÊU CU V PNG NGA NG PHÓ S C MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử nước thải, khí thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng
dừng hoạt động đốt rác thi, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống nước
thải, xử bụi khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động nhà máy khi xử lý khắc
phc hoàn toàn sự cố.
14
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày / /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty cổ phần y dược Tân Dân - Bệnh viện đa khoa tư nhân Tân Dân
trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đền khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình thc hin D án.
Chu trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong trường
hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu
vc thc hin D án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin D án; Định k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình x cht thi, bo v môi trường để
đảm bo hiu qu thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x nước thi ca d án để x toàn b nước thi
phát sinh t hoạt đng ca d án đảm bảo đt QCVN 28:2010/BTNMT ct B,
trước khi đấu ni ra h thống thu gom nước ca khu vực, đảm bảo không để hin
tượng r, ngấm nước thi nh hưởng đến môi trường đất, môi trường c,
không khí khu vc.
- Trong thời gian được cấp phép mà tuyến đường ĐT.293 đoạn từ thành phố
Bắc Giang đến QL.37 theo Quy hoạch xây dựng dọc hai bên tuyến đến năm 2030
tại Quyết định số 908/QĐ-UBND ngày 26/8/2021 của UBND tỉnh được triển khai
thì chủ đầu tư phải thực hiện ngay việc điểu chỉnh lại giấy phép môi trường hoặc
lập thủ tục môi trường khác cho phù hợp theo quy định.
- Qun thu gom x lý cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo đúng quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính phủ; Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên i trường; Thông số 20/2021/TT-BYT ngày 26/11/2021
ca B trưởng B Y tế.
- c nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 205/TTr-TNMT ngày 26/4/2024
của Sở i nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường sở.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 410/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Xây dựng BVDK tư nhân Tân Dân

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×