• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1161/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt trữ lượng khoáng sản trong Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản tại điểm mỏ TP-BS10

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/05/2024 14:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1161/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Ngọc Ảnh
Trích yếu: Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình tại điểm mỏ TP-BS10, đồi Hố Nước, thôn 6, xã Tiên Thọ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1161/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1161/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1161/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
#SoKyHieuVanBan
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
#DiaDiemNgayBanHanh
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình trong
Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình
tại điểm mỏ TP-BS10, đồi Hố Nước, thôn 6, xã Tiên Thọ,
huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
(Trữ lượng tính đến tháng 02 năm 2024)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17/11/2010;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản; số
22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: số
01/2016/TT-BTNMT ngày 13/01/2016 quy định kỹ thuật về công tác thăm dò cát,
sỏi lòng sông và đất, đá làm vật liệu san lấp; số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và
mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép
hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục
đóng cửa mỏ khoáng sản; số 51/2017/TT-BTNMT ngày 30/11/2017 bổ sung một
số điều của Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26/12/2016; số 60/2017/TT-
BTNMT ngày 08/12/2017 quy định về phân cấp trữ lượng và tài nguyên khoáng
sản rắn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh Quảng Nam: số 14/2018/QÐ-
UBND ngày 27/11/2018 ban hành Quy định về quản lý tài nguyên khoáng sản
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; số 1725/QĐ-UBND ngày 16/8/2023 ủy quyền cho
các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố giải quyết thủ tục hành
chính;
Căn cứ Giấy phép thăm dò khoáng sản số 626/GP-STNMT ngày
18/10/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam;
Xét đề nghị của Công ty Cổ phần Vinaconex 25 tại Đơn đề nghị phê duyệt
trữ lượng khoáng sản ngày 10/4/2024;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
189/TTr-STNMT ngày 14/5/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua Báo cáo và phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san
lấp, xây dựng công trình trong Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất san lấp,
xây dựng công trình tại điểm mỏ TP-BS10, đồi Hố Nước, thôn 6, xã Tiên Thọ,
huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam với các nội dung chính sau:
- Diện tích khu vực thăm dò, phê duyệt trữ lượng khoáng sản là 7,34ha
(73.400m
2
), được giới hạn bởi các điểm khép góc từ 1 đến 6, có tọa độ hệ VN-
2000, kinh tuyến trục 107
0
45, múi chiếu 3
0
như sau:
Tọa
độ
Tọa
độ
Điểm góc
X (m)
Y (m)
Điểm góc
X (m)
Y (m)
1
1711543
565745
4
1711404
566052
2
1711408
565836
5
1711453
566193
3
1711442
565930
6
1711668
566137
- Phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình cấp 122
đã tính trong Báo cáo là 376.029m
3
.
- Mức sâu các khối trữ lượng được phê duyệt: Nơi thấp nhất đến cos
+88m.
(Có Bình đồ phân khối tính trữ lượng kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Các tài liệu của Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản được sử
dụng để lập dự án đầu tư khai thác mỏ, thiết kế khai thác mỏ và giao nộp lưu trữ
địa chất theo đúng quy định.
Công ty Cổ phần Vinaconex 25 có trách nhiệm quản lý, bảo vệ, khai thác,
sử dụng kết quả thăm dò khoáng sản theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các: Sở Tài nguyên và
Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư,
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện Tiên Phước; Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần
Vinaconex 25 và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi
hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Chi cục Khoáng sản miền Trung;
- Trung tâm Thông tin, Lưu trữ và
Bảo tàng địa chất;
- Phòng TN&MT huyện Tiên Phước;
- UBND xã Tiên Thọ;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN, KS.
TUQ.
CHỦ
TỊCH
GIÁM ĐỐC SỞ TN&MT
#ChuKyLanhDao
144.53
146.36
133.38
134.57
145.42
115.56
129.99
120.26
116.74
120.68
112.31
115.29
99.02
102.55
111.79
125.74
105.20
117.58
114.74
112.81
122.67
138.12
129.91
139.39
Taluyÿ®Êt
104.27
104.53
114.79
116.59
121.81
103.95
110.44
86.28
85.37
86.15
86.43
86.38
86.27
Cosÿ+87.50
107.13
109.37
106.66
111.99
106.31
99.30
87.32
87.28
87.40
87.07
87.14
87.58
98.52
87.40
86.97
87.24
87.38
87.55
87.62
1
6
0
.
0
0
lk10
161.44
8,0
0,3
6,7
1
5
0
.
0
0
1
4
5
.
0
0
1
4
0
.
0
0
1
5
5
.
0
0
lk9
131,11
4,0
lk8
0,3
2,9
1
3
0
.
0
0
1
2
5
.
0
0
1
3
5
.
0
0
lk7
1
2
0
.
0
0
110.00
115.00
115.00
lk6
105.00
142,67
7,0
0,3
5,7
105,95
4,0
0,3
2,7
114,38
9,0
0,3
7,7
100.00
105.00
110.00
1
1
0
.
0
0
119,48
9,5
0,3
8,4
105.00
1
1
5
.
0
0
115.00
1
2
0
.
0
0
92,43
4,43
VL1
0,4
4,03
lk4
95.00
lk5
0,3
2,21
90,51
3,0
90.00
0,3
5,9
lk3
98,24
7,0
0,2
5,0
103,48
6,0
0,3
5,1
1
00
.0
0
lk2
90.00
95.00
lk1
103,34
6,0
1
§
ê
n
g
ÿ
§
H
2
10
1cmÿtrªnÿb¶nÿ®åÿb»ngÿ10mÿngoμiÿthùcÿtÕ
0m 10 20 30 40
4
5
6
5
17
5
17
11
400
11
500
11
600
66ÿÿ20066ÿÿ100
66ÿÿ100 66ÿÿ200
TûÿlÖÿ1:1.000
kho¸ngÿs¶nÿ®ÊtÿsanÿlÊp,ÿx©yÿdùngÿc«ngÿtr×nh
t¹iÿ®iÓmÿmáÿTP-BS10,ÿkhuÿvùcÿ§åiÿHèÿNíc,ÿth«nÿ6,ÿx·ÿTiªnÿThä,ÿhuyÖnÿTiªnÿPhíc,ÿtØnhÿQu¶ngÿNam
(KÌmÿtheoÿQuyÕtÿ®Þnhÿsèÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿ/Q§-UBNDÿngμyÿÿÿÿÿÿÿÿÿth¸ngÿÿÿÿÿÿÿÿÿÿn¨mÿ2024ÿcñaÿUûÿbanÿnh©nÿd©nÿtØnhÿQu¶ngÿNam)
66ÿÿ000
66ÿÿ000
b×nhÿ®åÿph©nÿkhèiÿtÝnhÿtR÷ÿlîng
3
65ÿÿ800
5
5
65ÿÿ800
65ÿÿ900
65ÿÿ900
UûÿBANÿNH¢Nÿd©nÿTØNHÿQU¶NGÿNAM
17
2
17
11
400
11
500
11
600
T4
TuyÕnÿth¨mÿdßÿvμÿ
c«ngÿtr×nhÿtrªnÿtuyÕn
§êngÿ®ångÿmøc
§iÓmÿ®éÿcao
a.ÿ§êngÿnhùa
b.ÿ§êngÿ®Êt
RanhÿgiíiÿkhèiÿtÝnhÿtr÷ÿlîngÿ
SèÿhiÖuÿkhèiÿ-ÿcÊpÿtr÷ÿlîngÿ
Tr÷ÿlîngÿ®ÊtÿsanÿlÊp,ÿx©yÿdùngÿc«ngÿtr×nhÿ(m3)
1:ÿCaoÿ®éÿmiÖngÿlçÿkhoanÿÿ(m)
2:ÿChiÒuÿs©uÿkhoanÿ(m)
3:ÿSèÿhiÖuÿlçÿkhoan
4:ÿChiÒuÿdμyÿtÇngÿphñÿ(m)
5:ÿChiÒuÿdμyÿtÇngÿ®ÊtÿsanÿlÊp,ÿx©yÿdùngÿ
c«ngÿtr×nhÿtÝnhÿtr÷ÿlîngÿ(m)
4
5
Ranhÿgiíiÿth¨mÿdß
4
5
1:ÿCaoÿ®éÿbÒÿmÆtÿvÕtÿléÿÿ(m)
2:ÿChiÒuÿs©uÿvÕtÿléÿ(m)
3:ÿSèÿhiÖuÿvÕtÿlé
4:ÿChiÒuÿdμyÿtÇngÿphñÿ(m)
3:ÿChiÒuÿdμyÿtÇngÿ®ÊtÿsanÿlÊp,ÿx©yÿdùngÿ
c«ngÿtr×nhÿtÝnhÿtr÷ÿlîngÿÿ(m)
Kheÿsuèi
§iÓmÿkhÐpÿgãc
Taluyÿ®Êt
Nhμÿd©n
chØÿdÉn
T1
1-122
110.699ÿm³
3
1
2
3
1
2
a
b
139.39
3
T3
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
3-122
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
155.417ÿm³
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
2-122
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
109.913ÿm³
Tr÷ÿlîngÿ(m³)
ChiÒuÿdμyÿtrungÿb×nh
tÇngÿ®ÊtÿSL,ÿXDCT
cñaÿkhèiÿ(m)
4,65
5,69
5,38
stt
SèÿhiÖuÿ
khèi
DiÖnÿtÝch
khèiÿ(m²)
B¶NGÿTHèNGÿK£ÿTR÷ÿL¦îNGÿ
§ÊTÿSANÿLÊP,ÿX¢YÿDùNGÿC¤NGÿTR×NH
20.430
Tængÿtr÷ÿlîngÿcÊpÿ122
1-122
2-122
3-122
19.455
33.423
376.029
110.699
109.913
155.417
1
2
3
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
1-122
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
110.699ÿm³
T1
T2
TT
Yÿ(m)
566052
566193
566137
565836
565930
565745
HÖÿVN2000,ÿkinhÿtuyÕnÿtrôcÿ
107°45',ÿmóiÿchiÕuÿ3°
täaÿ®éÿc¸cÿ®iÓmÿkhÐpÿgãc
6
2
1
DiÖnÿtÝch:ÿ73.400ÿm²
§iÓm
gãc
5
1711442
1711408
1711543
1711668
1711404
1711453
Xÿ(m)
4
3

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1161/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt trữ lượng khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình trong “Báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản đất san lấp, xây dựng công trình tại điểm mỏ TP-BS10, đồi Hố Nước, thôn 6, xã Tiên Thọ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1161/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×