Thông tư 05/2021/TT-BVHTTDL trang thiết bị thể thao đội tuyển quốc gia

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO DU LỊCH

__________

Số: 05/2021/TT-BVHTTDL

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

Hà Nội, ngày 25 tháng 06 năm 2021

 

                                                                                     

THÔNG TƯ

Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia

_________________

 

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 79/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao;

Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển thể thao quốc gia và đội tuyển trẻ thể thao quốc gia (sau đây gọi chung là đội tuyển quốc gia) từng môn thể thao được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao theo quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao theo quyết định của Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao; trung tâm huấn luyện thể thao quốc gia và đơn vị đào tạo, huấn luyện khác; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến tập huấn, thi đấu thể thao của đội tuyển quốc gia.

Điều 3. Nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được mua sắm từ nguồn ngân sách hàng năm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và nguồn kinh phí khác theo quy định của pháp luật.

Điều 4. Tiêu chuẩn trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

Tiêu chuẩn trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được thực hiện theo quy định tại Điều 43 Luật Thể dục, thể thao.

Điều 5. Phân loại trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao bao gồm:

1. Trang thiết bị tập thể lực chung cho vận động viên đội tuyển quốc gia các môn thể thao;

2. Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao chung cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia các môn thể thao;

3. Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia từng môn thể thao.

Điều 6. Định mức cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

1. Định mức trang thiết bị tập thể lực chung cho vận động viên đội tuyển quốc gia các môn thể thao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao chung cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia các môn thể thao được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Định mức trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia từng môn thể thao được quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Nguyên tắc, chế độ và thời gian cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao

1. Việc cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia phải căn cứ theo định mức quy định tại Điều 6 Thông tư này.

2. Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên được cấp phát theo định mức quy định tại Phụ lục I, Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này và được cấp phát mới khi trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao đó thuộc trường hợp được thanh lý theo quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

3. Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao có thời gian sử dụng dưới 01 (một) năm được cấp phát như sau:

a) Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao được cấp phát 01 (một) lần trong năm: cấp phát khi vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao theo quyết định lần thứ nhất trong năm của Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao;

b) Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao được cấp phát 02 (hai) lần trong năm:

- Cấp phát lần thứ nhất khi vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao theo quyết định lần thứ nhất trong năm của Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao;

- Cấp phát lần thứ hai khi vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao với tổng thời gian tập trung tập huấn trong năm từ 183 (một trăm tám mươi ba) ngày trở lên.

c) Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao sử dụng và tiêu hao trong tháng được cấp phát hàng tháng cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao;

d) Trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao sử dụng và tiêu hao trong ngày được cấp phát hàng ngày cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia được tập trung tập huấn, thi đấu thể thao.

Điều 8. Công tác xây dựng kế hoạch, lập dự toán

1. Hàng năm, căn cứ vào kế hoạch tập huấn, thi đấu thể thao được Tổng cục trưởng Tổng cục Thể dục thể thao phê duyệt, các đơn vị đào tạo, huấn luyện phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch, lập dự toán chi tiết về việc mua sắm trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển quốc gia tập trung tại đơn vị, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

2. Căn cứ vào dự toán chi ngân sách nhà nước đã được phê duyệt, Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch hoặc Tổng cục Thể dục thể thao phân bổ, giao dự toán chi mua sắm trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho các đơn vị đào tạo, huấn luyện theo quy định.

Điều 9. Điều khoản thi hành

1. Trường hợp phát sinh những trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao chưa được quy định tại Thông tư này, các đơn vị đào tạo, huấn luyện quyết định hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quyết định việc mua sắm, cấp phát trang thiết bị tập huấn, thi đấu thể thao cho phù hợp với nhu cầu sử dụng, khả năng cân đối ngân sách hàng năm, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả và theo đúng quy định của pháp luật.

2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2021.

3. Thông tư số 04/2012/TT-BVHTTDL ngày 30 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch quy định tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng trang thiết bị tập luyện, thi đấu của các đội tuyển thể thao quốc gia và đội tuyển trẻ thể thao quốc gia hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

4. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao Du lịch (qua Tổng cục Thể dục thể thao) để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 

Nơi nhận:

- Thủ tướng Chính phủ;

- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Trung ương Đảng;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Văn phòng Chính phủ;

- Tòa án Nhân dân tối cao;

- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

- Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;

- Công báo; Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;

- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng thông tin điện tử Bộ VHTTDL;

- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;

- Các Tổng cục, Cục, Vụ, đơn vị trực thuộc Bộ VHTTDL;

- Các Vụ, đơn vị trực thuộc Tổng cục TDTT;

- Sở VHTTDL, Sở VHTT

- Lưu: VT, TCTDTT (20), Hg (350)

BỘ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Hùng

 

 

 

Phụ lục I

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP THỂ LỰC CHUNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA CÁC MÔN THỂ THAO

(Kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

_____________

 

STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị có thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên

1

Bóng tập thể lực đa năng

Quả/20vđv

01

2

Dàn gánh tạ đa năng

Bộ/30vđv

01

3

Giàn tạ đa năng

Bộ/30vđv

01

4

Giàn tạ đôi từ 24kg đến 26kg

Bộ/30vđv

01

5

Giàn tạ đôi từ 4kg đến 22kg

Bộ/30vđv

01

6

Máy đạp đùi

Bộ/30vđv

01

7

Máy kéo đùi sau

Bộ/30vđv

01

8

Máy tập duỗi cơ đùi trước

Bộ/30vđv

01

9

Máy tập ép, mở đùi

Bộ/30vđv

01

10

Máy tập kéo xô, lưng

Bộ/30vđv

01

11

Máy đẩy vai

Bộ/30vđv

01

12

Máy tập bắp chuối

Bộ/30vđv

01

13

Máy tập đa năng bổ trợ nhiều nhóm cơ

Bộ/50vđv

01

14

Máy chạy

Bộ/50vđv

01

15

Ghế gập bụng

Bộ/30vđv

01

16

Ghế căng tập lưng

Bộ/30vđv

01

17

Ghế đẩy ngực dốc lên

Bộ/30vđv

01

18

Ghế đẩy ngực dốc xuống

Bộ/30vđv

01

19

Ghế đẩy ngực ngang

Bộ/30vđv

01

20

Khung nâng gối, đu xà

Bộ/30vđv

01

21

Tạ tay

Bộ/20vđv

01

22

Cân điện tử

Cái/50vđv

01

 
 

Phụ lục II

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP HUẤN, THI ĐẤU THỂ THAO CHUNG CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA CÁC MÔN THỂ THAO

(Kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

_______________________

 

STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ nhất

Lần thứ hai

1

Giày tập thể lực

Đôi/vđv; Đôi/hlv

02

02

2

Tất

Đôi/vđv; Đôi/hlv

06

06

3

Quần áo gió

Bộ/vđv; Bộ/hlv

01

01

4

Khăn tắm

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

02

02

5

Túi đựng đồ

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

 

6

Còi

Chiếc/hlv

01

01

7

Đồng hồ bấm giây

Chiếc/hlv

01

 

8

Mũ mềm

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

01

 
 

 

Phụ lục III

ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP HUẤN, THI ĐẤU THỂ THAO CHO VẬN ĐỘNG VIÊN, HUẤN LUYỆN VIÊN ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA TỪNG MÔN THỂ THAO

(Kèm theo Thông tư số 05/2021/TT-BVHTTDL ngày 25 tháng 06 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)

__________________________

 

STT

Tên trang thiết bị

Đơn vị tính

Định mức trang thiết bị

Thời gian sử dụng từ 01 năm trở lên

Thời gian sử dụng dưới 01 năm

Lần thứ nhất

Lần thứ hai

Cấp theo ngày, theo tháng

1.

Môn Bắn cung

 

 

 

 

 

1

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

02

 

 

2

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

01

01

 

3

Áo bắn

Chiếc/vđv

 

01

 

 

4

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

01

01

 

5

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

6

Tất tập luyện

Đôi/vđv

 

02

02

 

7

Tất thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

8

Bao tay cung 1 dây

Chiếc/vđv

 

02

02

 

9

Bao tên

Chiếc/vđv

 

01

 

 

10

Báng cung

Chiếc/vđv

 

01

 

 

11

Cánh cung

Bộ/vđv

 

02

 

 

12

Dây cung

Cuộn/vđv

 

02

02

 

13

Kìm bắn cho cung 3 dây

Chiếc/vđv

 

01

01

 

14

Cần thăng bằng

Chiếc/vđv

 

01

 

 

15

Thước ngắm

Chiếc/vđv

 

01

 

 

16

Giá đỡ cung

Chiếc/vđv

 

01

 

 

17

Tên

Hộp/vđv

 

03

03

 

18

Cánh tên

Hộp/vđv

 

18

18

 

19

Chỉnh tên

Chiếc/vđv

 

01

 

 

20

Đầu tên

Hộp/vđv

 

06

06

 

21

Đuôi tên

Hộp/vđv

 

06

06

 

22

Lõi đuôi nhôm

Túi/vđv

 

12

12

 

23

Bia, giá đỡ bia

Bộ/đội

 

25

 

 

24

Giấy bia

Tờ/vđv

 

50

50

 

25

Kính xem điểm trạm

Chiếc/vđv

 

01

 

 

2.

Môn Bắn súng

 

 

 

 

 

1

Súng ngắn hơi

Khẩu/vđv

01

 

 

 

2

Súng trường hơi

Khẩu/vđv

01

 

 

 

3

Súng ngắn ổ quay

Khẩu/vđv

01

 

 

 

4

Súng ngắn bắn đạn nổ

Khẩu/vđv

01

 

 

 

5

Súng trường bắn đạn nổ

Khẩu/vđv

01

 

 

 

6

Súng bắn đĩa bay (street)

Khẩu/vđv

01

 

 

 

7

Súng bắn đĩa bay (trap)

Khẩu/vđv

01

 

 

 

8

Súng bắn đĩa bay (double trap)

Khẩu/vđv

01

 

 

 

9

Hòm đạn

Chiếc/vđv

 

01

01

 

10

Hòm súng

Chiếc/vđv

 

01

01

 

11

Bình nén hơi

Chiếc/vđv

01

 

 

 

12

Đồng hồ đo áp suất buồng hơi

Bộ/đội

02

 

 

 

13

Mặt bia điện tử

Bộ/vđv

 

02

02

 

14

Máy hỗ trợ tập luyện scatt

Bộ/vđv

01

 

 

 

15

Máy đo gia tốc hơi

Bộ/vđv

01

 

 

 

16

Máy nén hơi

Bộ/đội

02

 

 

 

17

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

02

02

 

18

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

02

02

 

19

Quần áo bắn

Bộ/vđv

 

01

01

 

20

Quần áo lót

Bộ/vđv

 

02

02

 

21

Găng tay bắn

Chiếc/vđv

 

01

01

 

22

Bao cát

Bao/vđv

 

01

01

 

23

Bia giấy

Tờ/vđv/ngày

 

 

 

200

24

Chân bắn đứng

Chiếc/vđv

 

01

01

 

25

Đạn

Viên/vđv/ngày

 

 

 

400

26

Đĩa bắn

Cái/vđv/ngày

 

 

 

400

27

Dây bắn

Chiếc/vđv

 

01

01

 

28

Dây lưng

Chiếc/vđv

 

01

01

 

29

Giấy bia điện tử

Cuộn/vđv/ngày

 

 

 

01

30

Kính bắn

Chiếc/vđv

 

01

01

 

31

Mũ bắn

Chiếc/vđv

 

01

01

 

32

Nút tai

Bộ/vđv

 

05

05

 

33

Ống kính xem điểm trạm

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

01

 

 

 

34

Van nạp bình hơi

Chiếc/vđv

 

01

01

 

35

Túi đựng trang bị

Chiếc/vđv

 

01

01

 

36

Gioăng thay thế súng trường

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

37

xo buồng áp lực hơi súng trường

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

38

xo kim hỏa súng trường hơi

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

39

Gioăng thay thế súng ngắn

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

40

xo buồng áp lực hơi súng ngắn hơi

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

41

xo kim hỏa súng ngắn hơi

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

42

Van buồng áp lực hơi súng ngắn

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

43

xo kim hỏa súng trường thể thao

Bộ/khẩu/vđv

01

 

 

 

44

Cân cò

Bộ/trường bắn

02

 

 

 

45

Giá để súng môn bắn đĩa bay

Bộ/trường bắn

01

 

 

 

46

Máy bắn đĩa skeet

Bộ/trường bắn

03

 

 

 

47

Máy bắn đĩa trap

Bộ/trường bắn

16

 

 

 

48

Thùng đựng catut

Bộ/trường bắn

08

 

 

 

49

Bộ điều khiển trường bắn đĩa bay

Bộ/trường bắn

03

 

 

 

50

Hạt thông nòng súng

Bộ/vđv

 

01

01

 

51

Máy chấm điểm bia giấy

Bộ/đội

02

 

 

 

52

Bộ dưỡng chấm điểm chạm bia giấy

Bộ/nội dung

02

 

 

 

53

Đồng hồ báo giờ điện tử

Bộ/trường bắn

02

 

 

 

54

Bảng bia điện tử

Cái/trường bắn

02

 

 

 

55

Loa bắt âm thanh trường bắn đĩa bay

Chiếc/bệ bắn

01

 

 

 

56

Bảng điểm điện tử trường bắn đĩa bay

Chiếc/trường bắn

01

 

 

 

57

Bảng điểm lật

Chiếc/trường bắn

01

 

 

 

58

Hệ thống bia điện tử trường bắn 50m và trường bắn 10m

Bộ/trường bắn

60

 

 

 

59

Hệ thống bia điện tử trường bắn 25m

Bộ/trường bắn

80

 

 

 

60

Hệ thống bia điện tử trường bắn di động

Bộ/trường bắn

04

 

 

 

61

Máy điều khiển trường bắn di động

Bộ/trường bắn

04

 

 

 

62

Đầu ngắm, máy ngắm, đuôi bảng phụ

Bộ/vđv

 

01

01

 

63

Trang bị chuyên dụng sửa chữa súng

Bộ/vđv

 

01

01

 

3.

Môn Bi sắt

 

 

 

 

 

1

Bảng điểm điện tử

Bộ/đội

04

 

 

 

2

Bộ thi kỹ thuật

Bộ/đội

04

 

 

 

3

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

01

01

 

4

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

01

 

5

Giày tập luyện

Đôi/vđv; Đôi/hlv

 

01

 

 

6

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

 

 

7

Bi đích

Viên/vđv

 

05

05

 

8

Bi tập luyện

Bộ/vđv

 

01

 

 

9

Bi thi đấu

Bộ/vđv

 

01

 

 

10

Khăn lau bi

Chiếc/vđv

 

01

01

 

11

Mũ rộng vành

Chiếc/vđv

 

01

01

 

12

Thước đo

Chiếc/hlv

 

01

 

 

4.

Môn Billiard - Snooker

 

 

 

 

 

1

Bàn carom

Chiếc/đội

04

 

 

 

2

Bàn pool

Chiếc/đội

04

 

 

 

3

Bàn snooker

Chiếc/đội

02

 

 

 

4

Bảng điểm điện tử

Bộ/đội

04

 

 

 

5

Bi carom

Bộ/đội

08

 

 

 

6

Bi english

Bộ/đội

02

 

 

 

7

Bi pool

Bộ/đội

08

 

 

 

8

Bi snooker

Bộ/đội

04

 

 

 

9

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

01

01

 

10

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

01

 

 

11

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

01

 

 

12

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

 

 

13

carom

Cây/vđv

 

01

 

 

14

pool

Cây/vđv

 

01

 

 

15

snooker

Cây/vđv

 

01

 

 

16

Đầu cơ

Chiếc/vđv

 

01

01

 

17

Găng tay

Chiếc/vđv

 

02

02

 

18

Chiếc/vđv

 

02

02

 

19

Vải bàn carom

Tấm/đội

 

04

04

 

20

Vải bàn pool

Tấm/đội

 

06

06

 

21

Vải bàn snooker

Tấm/đội

 

04

04

 

5.

Môn Bóng bàn

 

 

 

 

 

1

Bàn bóng bàn

Chiếc/đội

12

 

 

 

2

Đồng hồ timeout

Chiếc/đội

01

 

 

 

3

Máy bắn bóng

Chiếc/đội

02

 

 

 

4

Máy đo vợt

Chiếc/đội

02

 

 

 

5

Máy nhặt bóng

Chiếc/đội

02

 

 

 

6

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

04

 

 

 

7

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

03

02

 

8

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

03

02

 

9

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

02

01

 

10

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

11

Bảo vệ cổ chân

Bộ/vđv

 

02

01

 

12

Bảo vệ cổ tay

Bộ/vđv

 

02

01

 

13

Bảo vệ gối

Bộ/vđv

 

02

01

 

14

Bóng tập

Quả/vđv

 

40

40

 

15

Cốt

Chiếc/vđv

 

02

 

 

16

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

02

01

 

17

Keo

Lọ/vđv

 

02

02

 

18

Mặt vợt

Chiếc/vđv

 

03

02

 

19

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

02

 

 

6.

Môn Bóng chuyền bãi biển

 

 

 

 

 

1

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

02

02

 

2

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

3

Băng gối

Chiếc/vđv

 

02

02

 

4

Bóng tập luyện

Quả/vđv

 

02

02

 

5

Dây kéo đàn hồi tập tay

Chiếc/vđv

 

01

01

 

6

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

01

 

7

Kem chống nắng

Hộp/vđv

 

10

10

 

8

Kính

Chiếc/vđv

 

01

01

 

9

Mũ mềm

Chiếc/vđv

 

01

01

 

10

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

02

 

 

11

Xe đựng bóng

Chiếc/đội

 

01

 

 

7.

Môn Bóng chuyền trong nhà

 

 

 

 

 

1

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

02

02

 

2

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

02

02

 

3

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

02

02

 

4

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

5

Băng gối

Đôi/vđv

 

02

02

 

6

Băng sơ mi

Đôi/vđv

 

02

02

 

7

Bóng tập

Quả/vđv

 

02

02

 

8

Dây kéo đàn hồi tập tay

Chiếc/vđv

 

01

01

 

9

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

01

 

10

Mũ mềm

Chiếc/vđv

 

02

02

 

11

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

01

01

 

12

Xe đựng bóng

Chiếc/đội

 

01

 

 

8.

Môn Bóng đá 11 người

 

 

 

 

 

1

Bảng chiến thuật cá nhân

Chiếc/đội

02

 

 

 

2

Giầy tập luyện

Đôi/vđv

 

01

01

 

3

Giầy thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

4

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv; Bộ/hlv

 

04

04

 

5

Quần áo thi đấu

Chiếc/vđv

 

02

02

 

6

Áo chiến thuật

Bộ/đội

 

02

02

 

7

Áo gió chống mưa

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

02

 

 

8

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

04

 

 

 

9

Bịt đầu gối

Chiếc/vđv

 

02

 

 

10

Bịt ống quyển

Đôi/vđv

 

04

04

 

11

Bộ cờ góc

Chiếc/đội

 

08

 

 

12

Bóng tập luyện

Quả/vđv

 

04

04

 

13

Cột dẫn bóng

Bộ/đội

 

02

02

 

14

Cột mốc

Bộ/đội

 

02

02

 

15

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

 

 

16

Găng tay thủ môn cho huấn luyện viên

Đôi/hlv

 

02

02

 

17

Găng tay thủ môn cho vận động viên

Đôi/vđv

 

04

04

 

18

Hình nộm đá phạt

Bộ/đội

 

01

 

 

19

Tất tập luyện

Đôi/vđv; Đôi/hlv

 

04

04

 

20

Túi đựng bóng

Chiếc/đội

 

02

02

 

21

Túi xách đựng đồ tập luyện

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

02

02

 

9.

Môn Bóng đá bãi biển

 

 

 

 

 

1

Bóng đặc

Quả/đội

01

 

 

 

2

Rào bật nhẩy

Chiếc/đội

01

 

 

 

3

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv; Bộ/hlv

 

04

04

 

4

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

5

Áo chiến thuật

Bộ/đội

 

02

02

 

6

Bóng tập luyện

Quả/vđv

 

04

04

 

7

Cột dẫn bóng

Bộ/đội

 

02

02

 

8

Cột mốc

Bộ/đội

 

02

02

 

9

Găng tay thủ môn cho huấn luyện viên

Đôi/hlv

 

02

02

 

10

Găng tay thủ môn cho vận động viên

Đôi/vđv

 

04

04

 

11

Túi đựng bóng tập

Chiếc/đội

 

02

02

 

12

Túi xách đựng đồ tập luyện

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

02

02

 

10.

Môn Bóng đá futsal

 

 

 

 

 

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

04

 

 

 

2

Bóng tạ từ 3kg đến 5kg

Bộ/đội

04

 

 

 

3

Bóng thăng bằng

Quả/đội

08

 

 

 

4

Bóng yoga

Quả/đội

02

 

 

 

5

Con lăn mát-xa

Chiếc/đội

10

 

 

 

6

Đệm nhún lò xo

Chiếc/đội

04

 

 

 

7

Hình nộm người

Chiếc/đội

05

 

 

 

8

Nấm chiến thuật

Bộ/đội

02

 

 

 

9

Thiết bị cảm biến nhịp tim

Bộ/vđv

01

 

 

 

10

Áo chiến thuật

Bộ/đội

 

02

02

 

11

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

04

04

 

12

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

13

Giầy Futsal

Đôi/vđv

 

01

01

 

14

Bịt ống quyển

Đôi/vđv

 

04

04

 

15

Bóng

Quả/vđv

 

02

02

 

16

Cột dẫn bóng

Bộ/đội

 

02

02

 

17

Cột mốc

Bộ/đội

 

02

02

 

18

Cột rào cản

Bộ/đội

 

04

 

 

19

Dây kéo đàn hồi

Chiếc/vđv

 

02

 

 

20

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

 

 

21

Găng tay thủ môn cho huấn luyện viên

Đôi/hlv

 

02

02

 

22

Găng tay thủ môn cho vận động viên

Đôi/vđv

 

04

04

 

23

Tất dài tập luyện

Đôi/vđv

 

04

04

 

24

Thảm yoga

Chiếc/vđv

 

01

 

 

25

Thang dây

Chiếc/đội

 

04

 

 

26

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

01

 

 

27

Túi đựng bóng tập

Chiếc/đội

 

02

02

 

28

Túi xách đựng đồ tập luyện

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

02

02

 

11.

Môn Bóng ném bãi biển

 

 

 

 

 

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

02

 

 

 

2

Thang dây

Chiếc/đội

04

 

 

 

3

Dây kéo đàn hồi tập tay

Chiếc/vđv

01

 

 

 

4

Cọc tiêu

Bộ/đội

 

01

 

 

5

Kính

Chiếc/vđv

 

01

 

 

6

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

02

02

 

7

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

8

Áo chiến thuật

Chiếc/vđv

 

02

02

 

9

Bảo vệ gối

Bộ/vđv

 

01

 

 

10

Bóng đặc

Quả/vđv

 

01

01

 

11

Bóng tập luyện

Quả/vđv

 

03

03

 

12

Bóng thi đấu

Quả/vđv

 

01

01

 

13

Mũ mềm chuyên môn

Chiếc/vđv

 

01

01

 

14

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

01

 

 

15

Bảng chiến thuật

Chiếc/đội

 

02

 

 

16

Hình nộm ném phạt

Cái/đội

 

04

 

 

17

Bục bật ném

Cái/đội

 

04

 

 

18

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

 

 

19

Túi đựng đồ tập luyện

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

01

01

 

12.

Môn Bóng ném trong nhà

 

 

 

 

 

1

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

02

 

 

 

2

Thang dây

Chiếc/đội

04

 

 

 

3

Dây kéo đàn hồi tập tay

Chiếc/vđv

01

 

 

 

4

Cọc tiêu

Bộ/vđv

 

01

 

 

5

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

02

02

 

6

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

7

Áo chiến thuật

Chiếc/vđv

 

02

02

 

8

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

02

02

 

9

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

10

Bảo vệ gối

Bộ/vđv

 

01

 

 

11

Bóng đặc

Quả/vđv

 

01

01

 

12

Bóng tập luyện

Quả/vđv

 

03

03

 

13

Bóng thi đấu

Quả/vđv

 

01

01

 

14

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

 

 

15

Keo

Hộp/vđv

 

01

01

 

16

Túi chườm đá

Chiếc/đội

 

01

 

 

17

Bảng chiến thuật

Chiếc/đội

 

02

 

 

18

Hình nộm ném phạt

Cái/đội

 

06

 

 

19

Bục bật ném

Cái/đội

 

06

 

 

20

Túi đựng đồ tập luyện

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

01

01

 

13.

Môn Bóng nước

 

 

 

 

 

1

Máy tập cơ tay môn bơi

Chiếc/30vđv

01

 

 

 

2

Quần áo tập luyện cho vận động viên

Bộ/vđv

 

04

04

 

3

Quần áo tập luyện cho huấn luyện viên

Bộ/hlv

 

01

01

 

4

Quần áo thi đấu (bao gồm mũ đánh số từ 01 đến 13)

Bộ/vđv

 

02

 

 

5

Áo choàng giữ nhiệt

Chiếc/vđv

 

01

 

 

6

Bóng

Quả/vđv

 

02

02

 

7

Chân vịt đôi

Cặp/vđv

 

01

 

 

8

Bàn quạt

Cặp/vđv

 

01

 

 

9

Dây cao su

Sợi/vđv

 

01

 

 

10

Ván

Chiếc/vđv

 

01

 

 

11

Khăn tắm

Chiếc/vđv

 

02

02

 

12

Kính bơi

Chiếc/vđv; Chiếc/hlv

 

01

01

 

13

Thảm nghỉ

Chiếc/vđv

 

01

01

 

14

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

01

 

15

Mũ tập luyện

Chiếc/vđv

 

04

 

 

14.

Môn Bóng rổ

 

 

 

 

 

1

Cọc cây

Chiếc/đội

14

 

 

 

2

Dây đàn hồi

Chiếc/đội

14

 

 

 

3

Dây thừng

Chiếc/vđv

02

 

 

 

4

Nấm

Chiếc/đội

20

 

 

 

5

Xe đựng bóng

Chiếc/đội

02

 

 

 

6

Giày tập luyện chuyên môn

Đôi/vđv; Đôi/hlv

 

02

02

 

7

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

8

Quần áo tập luyện

Bộ/vđv

 

02

02

 

9

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

10

Áo chiến thuật

Chiếc/vđv

 

02

02

 

11

Thang dây

Chiếc/vđv

 

01

 

 

12

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

 

 

13

Bảo vệ gối, tay

Chiếc/vđv

 

02

02

 

14

Bóng đặc

Quả/vđv

 

01

01

 

15

Bóng tập luyện

Quả/vđv

 

03

03

 

16

Bóng thi đấu

Quả/vđv

 

02

02

 

17

Đồng hồ 24 giây

Bộ/đội

 

02

 

 

18

Tất

Đôi/vđv

 

02

 

 

19

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

02

 

 

 

20

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

01

 

 

21

Cột rổ

Bộ/đội

 

01

 

 

22

Lưới rổ

Chiếc/đội

 

20

 

 

23

Băng keo dán gôn

Cuộn/đội

 

25

 

 

24

Thước dây kẻ sân

Mét/đội

 

200

 

 

25

Bình xịt lạnh

Chai/đội

 

20

 

 

15.

Môn Bowling

 

 

 

 

 

1

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

02

 

 

2

Găng tay thi đấu

Chiếc/vđv

 

02

 

 

3

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

01

01

 

4

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

01

 

 

 

5

Dây kéo đàn hồi tập lưng

Đôi/vđv

 

02

 

 

6

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

 

 

7

Túi chườm đá

Đôi/vđv

 

02

 

 

16.

Môn Boxing

 

 

 

 

 

1

Bao cát treo

Chiếc/đội

10

 

 

 

2

Thùng đựng đá

Chiếc/đội

04

 

 

 

3

Bộ đồ ép cân

Bộ/vđv

01

 

 

 

4

Dây kéo đàn hồi tập đấm

Chiếc/vđv

01

 

 

 

5

Đích đấm gắn tường

Chiếc/đội

10

 

 

 

6

Hình nộm người

Chiếc/đội

05

 

 

 

7

Lampơ tay

Đôi/hlv

01

 

 

 

8

Giày tập luyện

Đôi/vđv

 

01

 

 

9

Giày thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

10

Quần áo thi đấu

Bộ/vđv

 

01

01

 

11

Mũ tập luyện

Chiếc/vđv

 

01

01

 

12

thi đấu

Chiếc/vđv

 

01

 

 

13

Băng đa quấn tay

Cuộn/vđv

 

01

01

 

14

Bảo vệ ngực

Chiếc/vđv

 

01

01

 

15

Bịt răng thi đấu

Chiếc/vđv

 

01

01

 

16

Găng chuyên môn tập luyện

Đôi/vđv

 

01

01

 

17

Găng chuyên môn thi đấu

Đôi/vđv

 

01

01

 

18

Dây nhảy

Chiếc/vđv

 

01

01

 

19

Găng tập luyện đấm bao

Đôi/vđv

 

01

01

 

20

Kuki

Chiếc/vđv

 

01

01

 

21

Túi chườm đá

Chiếc/vđv

 

01

 

 

17.

Môn Bơi

 

 

 

 

 

1

Bộ tạ tay từ 4kg đến 8 kg

Bộ/30vđv

01

 

 

 

2

Máy tập phát triển cơ tay

Chiếc/30vđv

01

 

 

 

3

Bộ bóng nhồi từ 4kg đến 5kg

Bộ/vđv

01

 

 

 

4

Quần cản nước

Chiếc/vđv

01

 

 

 

5

Quần, áo bơi tập luyện

Bộ/vđv

 

06

06

 

6

Quần, áo bơi thi đấu

Bộ/vđv

 

02

 

 

7

Quần bó cơ

Chiếc/vđv

 

01

 

 

8

Áo bó cơ

Chiếc/vđv

 

01

 

 

9

Áo choàng giữ nhiệt

Chiếc/vđv

 

01

 

 

10

Kính bơi, mũ bơi thi đấu

Bộ/vđv

 

02

02

 

11

Kính bơi, mũ bơi tập luyện

Bộ/hlv

 

01

01

 

12

Kính bơi, mũ bơi tập luyện

Bộ/vđv

 

02

02

 

13

Bàn quạt nửa bàn tay