• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 295/QĐ-UBND Gia Lai 2026 Danh mục thủ tục Nghệ thuật biểu diễn Điện ảnh Du lịch

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/01/2026 20:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 295/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đối, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn; Điện ảnh; Du lịch; Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thế thao và Du lịch
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 295/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 295/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 295/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
S: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
trong lĩnh vc Nghệ thut biểu diễn; Điện ảnh; Du lịch;
Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuc
phm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của
các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tụchành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một
cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Điện ảnh thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc
công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên
295
21
01
2
ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao
và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
về việc công bố thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ
trình số 15/TTr-SVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục 22 thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn; Điện ảnh; Du
lịch;
Mua bán hàng hóa quc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định s 65/QĐ-
BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026, Quyết định s 76/QĐ-BVHTTDL
ngày 14 tháng 01 năm 2026, Quyết định s 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng
01 năm 2026, Quyết định s 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026,
Quyết định s 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định s601/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 7 năm 2025, Quyết định s 1551/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8
năm 2025, Quyết định s 2776/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025,
Quyết định s2975/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh công b Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 3. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phi hợp với các cơ
quan liên quan thiết lập cấu hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến đi với thủ
tục hành chính được công b tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đc Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch; Giám đc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh,
xã, phường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ
ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Sở Tài chính;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, KGVX, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
3
DANH MỤC 22 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT BIỂU DIỄN;
ĐIỆN ẢNH; DU LỊCH; MUA BÁN HÀNG HÓA QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA THUỘC
PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
I. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 65/QĐ-BVHTTDL ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Btrưởng B Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
Lĩnh vc Nghệ thut biểu diễn (01 TTHC)
1
Thủ tục tổ chức
biểu diễn nghệ
thuật trên địa
bàn quản lý
(không thuộc
trường hợp trong
khuôn khổ hợp
tác quc tế của
các hội chuyên
ngành về nghệ
thuật biểu diễn
thuộc Trung
ương, đơn vị sự
nghiệp công lập
có chức năng
biểu diễn nghệ
thuật thuộc
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Phí thẩm định:
- Mức thu phí
thẩm định chương
trình nghệ thuật
biểu diễn (Tính
theo độ dài thời
gian của một
chương trình/vở
diễn biểu diễn
nghệ thuật) như
sau:
+ Đến dưới 50
phút: 1.000.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 50 đến dưới
100 phút:
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định s
144/2020/NĐ-
CP ngày
14/12/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày
31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính;
- Quyết định s
1490/QĐ-
UBND ngày
19/8/2025 của
Ủy ban nhân
dân tỉnh
-
x
4
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Trung ương)
1.009397.H21
1.400.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 100 đến
dưới 150 phút:
2.000.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 150 đến
dưới 200 phút:
2.340.000
đồng/chương
trình, vở diễn;
+ Từ 200 phút trở
lên: 3.500.000
đồng/chương
trình, vở diễn.
(Thanh toán
trong quá trình
giải quyết hồ sơ)
- Trường hợp
miễn phí:
Miễn phí thẩm
định chương trình
nghệ thuật biểu
diễn đi với
5
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
chương trình phục
vụ nhiệm vụ chính
trị, đi ngoại cấp
quc gia.
Chương trình
phục vụ nhiệm vụ
chính trị, đi
ngoại cấp quc
gia theo quy định
tại
Thông tư s
288/2016/TT-
BTC ngày 15
tháng 11 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí
thẩm định chương
trình nghệ thuật
biểu diễn; phí
thẩm định nội
dung chương trình
trên băng, đĩa,
phần mềm và trên
6
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
vật liệu khác bao
gồm: các hoạt
động biểu diễn
nghệ thuật nhân
kỷ niệm ngày thiết
lập quan hệ ngoại
giao với các nước,
kỷ niệm ngày
quc khánh các
nước tại Việt
Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm
của lãnh đạo cấp
cao các nước đến
Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh
nhật của một s
lãnh tụ các nước
tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của
nước ngoài được
tổ chức tại Việt
Nam.
- Lệ phí: Không
II. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 76/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của B trưởng B Văn hóa, Thể
7
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
thao và Du lịch
Lĩnh vc Điện ảnh (01 TTHC)
2
Thủ tục cấp
Giấy phép phân
loại phim (thẩm
quyền của ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh)
1.011454.H21
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Phí thẩm định
và phân loi
phim:
1. Phim thương
mại
a) Phim truyện:
3.600.000
đồng/tập phim;
b) Phim ngắn:
- Độ dài đến dưới
60 phút:
2.200.000
đồng/phim
- Độ dài từ 60
phút trở lên:
3.600.000
đồng/phim
2. Phim phi
thương mại
a) Phim truyện:
- Độ dài đến dưới
100 phút:
2.400.000
đồng/tập phim;
- Phí, lệ
phí;
- Thời
gian giải
quyết;
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Điện
ảnh s
05/2022/QH1
5 ngày 15
tháng 6 năm
2022;
- Thông tư s
17/2022/TT-
BVHTTDL
ngày 27 tháng
12 năm 2022
của Bộ Văn
hóa, Thể thao
và Du lịch;
- Thông tư
11/2023/TT-
BVHTTDL
ngày 05 tháng
10 năm 2023
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư
Cấp
tỉnh
x
8
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Độ dài từ 100
đến dưới 150
phút: 3.600.000
đồng/tập phim;
- Độ dài từ 150
đến dưới 200
phút: 4.800.000
đồng/tập phim;
b) Phim ngắn:
- Độ dài đến dưới
60 phút:
1.600.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 60 đến
dưới 100 phút:
2.400.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 100
đến dưới 150
phút: 3.600.000
đồng/phim;
- Độ dài từ 150
đến dưới 200
phút: 4.800.000
đồng/phim.
(Thanh toán
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Quyết định
3891/QĐ-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2023
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
9
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
trong quá trình
giải quyết hồ sơ)
- Miễn phí thẩm
định và phân loại
phim đi với
chương trình
chiếu phim nước
ngoài tại Việt
Nam phục vụ
nhiệm vụ chính
trị, đi ngoại cấp
quc gia hoặc
theo các văn bản
thỏa thuận hợp tác
giữa Chính phủ
Việt Nam và nước
ngoài về lĩnh vực
văn hóa, nghệ
thuật.
Chương trình
chiếu phim nước
ngoài tại Việt
Nam phục vụ
nhiệm vụ chính
trị, đi ngoại cấp
quc gia theo quy
10
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
định tại Thông tư
này, bao gồm: các
hoạt động chiếu
phim nhân kỷ
niệm ngày thiết
lập quan hệ ngoại
giao với các nước,
kỷ niệm ngày
quc khánh các
nước tại Việt
Nam; tổ chức
nhân chuyến thăm
của lãnh đạo cấp
cao các nước đến
Việt Nam; kỷ
niệm ngày sinh
nhật của một s
lãnh tụ các nước
tại Việt Nam hoặc
nhân kỷ niệm sự
kiện đặc biệt của
nước ngoài được
tổ chức tại Việt
Nam.
III. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 01 năm 2026 của B trưởng BVăn hóa, Thể
thao và Du lịch
11
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Lĩnh vc Du lịch (08 TTHC)
3
Thủ tục cấp giấy
phép kinh doanh
dịch vụ lữ hành
nội địa
2.001628.H21
10 ngày kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi
, Phí: 2.000.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
168/2017/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2017 của
Chính phủ
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
-
x
12
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
- Thông tư s
64
/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
13
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thể thao và
Du lịch.
4
Thủ tục cấp lại
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001616.H21
05 ngày
làm việc
kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 750.000
đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi
, Phí: 1.500.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
168/2017/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2017 của
Chính phủ
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
-
x
14
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
15
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
5
Thủ tục cấp đổi
giấy phép kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nội địa
2.001622.H21
05 ngày
làm việc
kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 1.000.000
đồng/giấy phép.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 2.000.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
168/2017/NĐ-
CP ngày 31
tháng 12 năm
2017 của
Chính phủ
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
-
x
16
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
17
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
6
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch tại điểm
1.001440.H21
10 ngày
kể từ ngày
có kết quả
kiểm tra
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 50.000
đồng/thẻ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 100.000
đồng/thẻ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý.
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Luật Cư trú
s
68/2020/QH1
4 ngày 13
tháng 11 năm
2020;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
-
x
18
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
19
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
7
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch quc tế
1.004628.H21
15 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 162.500
đồng/thẻ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 325.000
đồng/thẻ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Luật Cư trú
s
68/2020/QH1
4 ngày 13
tháng 11 năm
2020;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
-
x
20
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
21
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
8
Thủ tục cấp thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa
1.004623.H21
15 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 162.500
đồng/thẻ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 325.000
đồng/thẻ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Luật Cư trú
s
68/2020/QH1
4 ngày 13
tháng 11 năm
2020;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
-
x
22
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
64
/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
23
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
9
Thủ tục cấp đổi
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
quc tế, thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa
1.001432.H21
10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026,
Phí: 162.500
đồng/thẻ.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi, Phí: 325.000
đồng/thẻ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Luật Cư trú
s
68/2020/QH1
4 ngày 13
tháng 11 năm
2020;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
-
x
24
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Thể thao và
Du lịch
;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
25
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
10
Thủ tục cấp lại
thẻ hướng dẫn
viên du lịch
1.004614.H21
10 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
- Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết 31/12/2026:
+ Phí
162.500.000
đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lịch
quc tế hoặc thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa;
+ Phí 50.000
đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lịch
tại điểm
.
- Kể từ ngày
01/01/2027 trở
đi:
+ Phí 325.000
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày 15 tháng
12 năm 2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
-
x
26
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lịch
quc tế hoặc thẻ
hướng dẫn viên
du lịch nội địa
+ Phí 100.000
đồng/thẻ hướng
dẫn viên du lịch
tại điểm
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
64/2025/TT-
BTC ngày 30
tháng 6 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
27
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch.
IV. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14 tháng 01 năm 2026 của Btrưởng BVăn hóa, Thể
thao và Du lịch
Lĩnh vc Du lịch (11 TTHC)
11
Thủ tục cấp giấy
phép thành lập
Văn phòng đại
diện tại Việt
Nam của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
1.003717.H21
- 07 ngày
làm việc
trong
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện phù
hợp với
cam kết
của Việt
Nam trong
các điều
ước quc
tế mà Việt
Nam là
thành viên.
- 13 ngày
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Lệ phí:
2.000.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
07/2016/NĐ-
CP ngày
25/01/2016
của Chính
phủ;
- Thông tư s
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ
Công Thương;
-
x
28
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
làm việc
trong
trường hợp
nội dung
hoạt động
của Văn
phòng đại
diện không
phù hợp
với cam
kết của
Việt Nam
hoặc doanh
nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
không
thuộc quc
gia, vùng
lãnh thổ
tham gia
điều ước
quc tế mà
Việt Nam
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
29
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
là thành
viên
.
12
Thủ tục cấp lại
giấy phép thành
lập Văn phòng
đại diện tại Việt
Nam của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
trong trường hợp
chuyển địa điểm
đặt trụ sở của
văn phòng đại
diện
1.003240.H21
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
07/2016/NĐ-
CP ngày
25/01/2016
của Chính
phủ;
- Thông tư s
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
-
x
30
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ Tài
chính.
13
Thủ tục cấp lại
giấy phép thành
lập Văn phòng
đại diện tại Việt
Nam của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
trong trường hợp
Giấy phép thành
lập Văn phòng
đại diện bị mất,
bị hủy hoại, bị hư
hỏng hoặc bị tiêu
hủy
1.003275.H21
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
07/2016/NĐ-
CP ngày
25/01/2016
của Chính
phủ;
- Thông tư s
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
-
x
31
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
trưởng Bộ Tài
chính.
14
Thủ tục điều
chỉnh giấy phép
thành lập Văn
phòng đại diện
tại Việt Nam của
doanh nghiệp
kinh doanh dịch
vụ lữ hành nước
ngoài
1.014144.H21
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
trong
trường hợp
việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
động của
Văn phòng
đại diện
không dẫn
đến Văn
phòng đại
diện có nội
dung hoạt
động
không phù
hợp với
cam kết
của Việt
Nam hoặc
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
07/2016/NĐ-
CP ngày
25/01/2016
của Chính
phủ;
- Thông tư s
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
-
x
32
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
doanh
nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
không
thuộc quc
gia, vùng
lãnh thổ
tham gia
điều ước
quc tế mà
Việt Nam
là thành
viên.
- 13 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
trong
trường hợp
việc điều
chỉnh nội
dung hoạt
trưởng Bộ Tài
chính.
33
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
động của
Văn phòng
đại diện
dẫn đến
Văn phòng
đại diện có
nội dung
hoạt động
không phù
hợp với
cam kết
của Việt
Nam hoặc
doanh
nghiệp
kinh doanh
dịch vụ lữ
hành nước
ngoài
không
thuộc quc
gia, vùng
lãnh thổ
tham gia
điều ước
quc tế mà
34
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
Việt Nam
là thành
viên.
15
Thủ tục gia hạn
giấy phép thành
lập Văn phòng
đại diện tại Việt
Nam của doanh
nghiệp kinh
doanh dịch vụ lữ
hành nước ngoài
1.003002.H21
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Toàn
trình
Lệ phí:
1.500.000
đồng/giấy phép
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày 19
tháng 6 năm
2017;
- Nghị định s
07/2016/NĐ-
CP ngày
25/01/2016
của Chính
phủ;
- Thông tư s
11/2016/TT-
BCT ngày 05
tháng 7 năm
2016 của Bộ
trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
-
x
35
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
16
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
thể thao đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.004551.H21
20 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Một
phần
Phí thẩm định:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày
19/6/2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
-
x
36
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
17
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
vui chơi, giải trí
đạt tiêu chuẩn
phục vụ khách
du lịch
1.004503.H21
20 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
Có
Một
phần
Phí thẩm định:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày
19/6/2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017
-
x
37
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
38
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
18
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
chăm sóc sức
khỏe đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.001455.H21
20 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Một
phần
Phí thẩm định:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày
19/6/2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
-
x
39
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
19
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
mua sắm đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.004580.H21
20 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
Có
Một
phần
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng
/hồ sơ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày
19/6/2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017
-
x
40
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
41
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
20
Thủ tục công
nhận cơ sở kinh
doanh dịch vụ
ăn ung đạt tiêu
chuẩn phục vụ
khách du lịch
1.004572.H21
20 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
Có
Một
phần
Phí thẩm định:
1.000.000
đồng/hồ sơ
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày
19/6/2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
13/2019/TT-
BVHTTDL
ngày 25 tháng
11 năm 2019
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
-
x
42
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Thông tư s
04/2024/TT-
BVHTTDL
ngày 26 tháng
6 năm 2024
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
21
Thủ tục công
nhận hạng cơ sở
lưu trú du lịch:
hạng 1-3 sao đi
với cơ sở lưu trú
du lịch (khách
sạn, biệt thự du
lịch, căn hộ du
lịch, tàu thủy lưu
trú du lịch)
30 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
Có
Một
phần
Phí thẩm định:
- 1.000.000
đồng/hồ sơ đề
nghị công nhận
hạng 1 sao, 2 sao
- 1.400.000
đồng/hồ sơ đề
nghị công nhận
hạng 3 sao
- Phí, lệ
phí
- Căn cứ
pháp lý
- Luật Du lịch
s
09/2017/QH1
4 ngày
19/6/2017;
- Thông tư s
06/2017/TT-
BVHTTDL
ngày
15/12/2017
-
x
43
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
1.004594.H21
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
(Thanh toán ti
thời điểm np hồ
sơ)
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
V. Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15 tháng 01 năm 2026 của B trưởng B Văn hóa, Thể
thao và Du lịch
Lĩnh vc Hot đng mua bán quốc tế chuyên ngành văn hóa (01 TTHC)
22
Thủ tục xác
nhận danh mục
sản phẩm nghe
nhìn có nội dung
vui chơi giải trí
nhập khẩu cấp
tỉnh
1.003560.H21
- Trong
thời hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ
sơ, nếu hồ
sơ chưa
đầy đủ,
hợp lệ, cơ
quan có
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh hoặc Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến trên Cổng
Có
Một
phần
Đi với các sản
phẩm nghe nhìn
có nội dung vui
chơi giải trí nhập
khẩu dưới đây thì
mức thu như sau:
1. Mức thu phí
thẩm định nội
dung chương trình
trên băng, đĩa,
phần mềm và trên
- Phí, lệ
phí;
- Căn cứ
pháp lý
- Nghị định s
69/2018/NĐ-
CP ngày
15/5/2018 của
Chính phủ ;
- Thông tư s
28/2014/TT-
BVHTTDL
ngày 31 tháng
12 năm 2014
của Bộ trưởng
-
x
44
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
thẩm
quyền có
văn bản
thông báo
cho
Thương
nhân đề
nghị bổ
sung đầy
đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đủ hồ
sơ hợp lệ,
cơ quan có
thẩm
quyền sẽ
có văn bản
trả lời kết
quả chấp
thuận hoặc
từ chi đề
Dịch vụ công
quc gia, địa chỉ
http://dichvucong
.gov.vn hoặc
Ứng dụng định
danh quc gia.
vật liệu khác như
sau:
a) Chương trình
ca múa nhạc, sân
khấu ghi trên băng
đĩa:
- Đi với bản ghi
âm: 140.000
đồng/1 block thứ
nhất cộng (+) mức
phí tăng thêm là
100.000 đồng cho
mỗi block tiếp
theo (Một block
có độ dài thời gian
là 15 phút).
- Đi với bản ghi
hình: 200.000
đồng/1 block thứ
nhất cộng (+) mức
phí tăng thêm là
140.000 đồng cho
mỗi block tiếp
theo (Một block
có độ dài thời gian
là 15 phút).
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch ;
- Thông tư s
26/2018/TT-
BVHTTDL
ngày 11 tháng
9 năm 2018
của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch;
- Nghị quyết
s
66.7/2025/NQ
-CP ngày 15
tháng 11 năm
2025 của
Chính phủ;
- Thông tư s
153/2025/TT-
BTC ngày 31
tháng 12 năm
2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài
chính.
45
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
nghị nhập
khẩu của
Thương
nhân
và
nêu rõ lý
do.
b) Chương trình
ghi trên đĩa nén, ổ
cứng, phần mềm
và các vật liệu
khác:
- Đi với bản ghi
âm:
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát,
bản nhạc:
1.400.000
đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50 bài
hát, bản nhạc:
1.400.000
đồng/chương trình
cộng (+) mức phí
tăng thêm là
34.000 đồng/bài
hát, bản nhạc.
Tổng mức phí
không quá
4.670.000
đồng/chương
trình.
46
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
- Đi với bản ghi
hình:
+ Ghi dưới hoặc
bằng 50 bài hát,
bản nhạc:
1.670.000
đồng/chương
trình;
+ Ghi trên 50 bài
hát, bản nhạc:
1.670.000
đồng/chương trình
cộng (+) mức phí
tăng thêm là
50.000 đồng/bài
hát, bản nhạc.
Tổng mức phí
không quá
6.000.000
đồng/chương
trình.
(Thu trong quá
trình giải quyết
hồ sơ)
2. Chương trình
trên băng, đĩa,
47
STT
Tên TTHC
Thời hn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhn và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Tiếp
nhn
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
đ
DVC
trc
tuyến
Phí, lệ phí
(nếu có)
Ni
dung
sửa đổi
Căn cứ
pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuc
địa giới
hành
chính
Mã số TTHC
phần mềm và trên
vật liệu khác sau
khi thẩm định
không đủ điều
kiện nhập khẩu thì
không được hoàn
trả s phí thẩm
định đã nộp.
Tổng cng: 22 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 295/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đối, bổ sung trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn; Điện ảnh; Du lịch; Mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thế thao và Du lịch

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 295/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 295/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×