• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 237/KH-UBND Bắc Ninh 2026 triển khai Đề án chuyển đổi số lĩnh vực văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 24/06/2026 17:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 237/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Triển khai Đề án chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 237/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 237/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 237/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Bắc Ninh, ngày tháng 6 năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai Đề án chuyển đi số trong lĩnh vực n a
đến m 2030, tầm nhìn đến m 2045 trên địa bàn tnh Bắc Ninh
Thc hiện Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày 04/4/2026 của Th tướng
Chính phủ phê duyt Đán chuyển đi số trong lĩnh vc văn hóa đến m 2030,
tầm nhìn đến m 2045 (Đán), Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch triển
khai thc hiện trên đa bàn tnh Bc Ninh, c th n sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
- Thúc đẩy triển khai Chương trình chuyển đổi số ngành Văn a, Thể
thao Du lịch trên đa bàn tỉnh Bắc Ninh, m sát định ớng của Đề án
chuyển đổi số trong lĩnh vực n a đến m 2030, tầm nhìn đến năm 2045
được Thủ tướng Chính phủ p duyệt tại Quyết định số 611/QĐ-TTg ngày
04/4/2026; tạo schuyển biến mạnh mẽ từ nhận thức đến hành động trong toàn
ngành về chuyển đi s; duy trì, phát huy c kết quả chuyển đổi sđã đạt được,
đồng thi tăng ờng triển khai, ứng dụng các hthống thông tin và sở d
liệu phc vụ ng c quản n nước, ch đạo, điều hành, bo đảm tính minh
bạch, khách quan và kịp thời.
- Triển khai đồng bộ, hiệu qu và hoàn tnh đúng tiến độ các nhiệm vụ
chuyển đi số trong lĩnh vực n hóa do Thủ tướng Chính phvà các bộ, ngành
Trung ương giao tỉnh Bắc Ninh thực hiện trong giai đoạn 2025-2030.
- Làm cơ s đ các s, ban, nnh, Ủy ban nhân dân c , phưng, c
quan, đơn v liên quan xây dng kế hoch c th, t chc trin khai c
nhim v chuyển đổi s trong lĩnh vực văn a phù hp vi chức năng, nhim
v điu kin thc tế, bo đảm tính thng nhất, đồng b và hiu qu trên đa
bàn tnh.
2. Yêu cu
- Việc triển khai chuyển đi số trong lĩnh vc văn a phải m sát định
hướng các tr cột chuyển đổi số theo Quyết định số 611/QĐ-TTg, bảo đảm giữ
gìn, phát huy bản sắc, g tr văn hóa truyền thống; đồng thi ứng dụng hiệu quả
ng nghệ số nhằm ng cao hiệu quả quản nhà nước, mở rộng khả năng tiếp
cận thụ hưởng các g trị văn hóa ca Nn dân trêni tờng số.
- Triển khai đồng bcác nhiệm vụ v phát triển hạ tầng s và nền tảng d
liệu n hóa; hoàn thiện quy trình quản lý, nâng cao hiệu quả cung cấp dch v
ng trong lĩnh vực văn hóa; phát triển nguồn nhân lực s; đẩy mạnh shóa di
237
23
2
sản i nguyên văn hóa; thúc đẩy pt triển các sản phẩm, dịch vụ văn hóa số
phù hợp với điều kiện thc tiễn của tỉnh Bắc Ninh.
- Tăng cường xây dựng, cập nhật, kết nối và chia s dữ liệu văn hóa giữa
c sở, ban, ngành, địa phương và Trung ương; bảo đảm an toàn tng tin, bảo
mật dliệu và quyền shữu trí tuệ theo quy định ca pháp luật; khai thác hiệu
qudữ liệu văn a phục vcông c quản n nước, nghiên cứu, ng tạo và
phát triển các sản phẩm, dịch v văna số.
- Việc triển khai chuyển đi số trong lĩnh vực văn a phải bảo đảm tính
khthi, hiệu qu, tiết kim; ưu tiên các nhiệm vụ trọng tâm, trọng điểm, lộ
trình phù hợp; gắn với xây dựng chính quyền số, kinh tế s và xã hội strên địa
bàn tỉnh.
- Bảo đm huy động, pn b s dụng hiệu qu các nguồn lực cho
chuyển đi số trong lĩnh vực văn hóa; đẩy mạnh xã hội hóa, khuyến khích hợp
c công - tư; ng cường hợp tác trong nước và quốc tế nhằm nâng cao hiệu quả
triển khai chuyển đổi số trong nh vực văn a.
3. Quan điểm triển khai
- Chuyển đổi s trong nh vực văn hóa là nhim v trngm, xuyên sut,
gn vi quá trình xây dng chính quyn s, kinh tế s, xã hi s và công dân s
trên đa bàn tnh.
- Lấy người dân m trung tâm, di sn văn hóa m nn tng, d liu s
i ngun chiến c, ng ngh s ng c đột phá đ bo tn, phát huy g
tr na và pt trinng nghiệp văn hóa.
- Thc hin nguyên tc "Xây dng mt ln, s dng nhiu ln"; bảo đm
kết ni, liên tng, chia s d liu gia các h thng thông tin ca tnh với s
d liu quc gia cơ s d liệu chuyên ngành văna.
- Kết hp hài hòa gia bo tn các gtr n hóa truyn thng với đổi mi
sáng to, ng dng các công ngh s tiên tiến nAI, Big Data, Blockchain, IoT,
VR/AR, Digital Twin trong bo tn và phát huy giá tr di sn.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Đy mnh chuyển đổi s trong lĩnh vực văn hóa trên đa bàn tnh Bc
Ninh theo hướng đng b, hiện đi, ly d liu làm nn tng, góp phn ng cao
hiu lc, hiu qu quản nhà nưc; bo tn phát huy g tr di sản văn hóa,
phát trin c sn phm và dch v văn hóa trên i trưng s; từng bưc hình
thành h sinh thái văn a s ca tnh, phc v ni dân, doanh nghip và thúc
đy phát trinng nghiệp n hóa gn vi du lch hi nhp quc tế.
2. Mc tiêu c th đến năm 2030
2.1. Về nền tảng s cơ sở dliệu
- 100% quan quản nhà nước trong nh vực văn hóa trên địa bàn tỉnh
được kết nối, chia sẻ dữ liệu với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu chuyên ngành của
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các hệ thống dùng chung của tỉnh.
3
- Xây dựng từng bước hoàn thiện sở dliệu n a tỉnh Bắc Ninh,
bảo đảm tích hợp dữ liệu về di sản văn a, lễ hội, thiết chế văn hóa, thể thao,
hoạt độngn a nghệ thuật và gia đình.
- 100% đơn v quản lý nhà nước và đơn vị s nghiệp công lập thuộc
ngành văn hóa xây dựng và triển khai kế hoạch chuyển đổi số phù hợp vi chc
năng, nhiệm vụ.
2.2. Về số hóa di sản i ngun văn a
- 100% di tích quốc gia đặc biệt, bảo vật quốc gia, di sản n a phi vật
thtrong danh mục quốc gia về di sản văn hóa phí vật thể, di sản tư liệu trong
danh mục quc gia về di sản tư liệu được s a và cập nhật, quản pt
huy giá tr trên i trường số.
- Từng bước số hóa dữ liệu về lễ hội truyền thống, nghệ thuật dân gian, văn
hóa dân tộc thiểu số và các loại hình văn hóa đặc trưng của tỉnh Bắc Ninh.
- 100% học sinh, sinh viên trong hthống giáo dc quốc dân trên địa bàn
tỉnh được tiếp cận, tham gia hiệu quả, thường xuyên các hoạt động giáo dục di
sảnn a.
- 100% hồ di ch quốc gia đặc bit, di ch quốc gia di tích cấp tỉnh
được sa.
- Ít nhất 50% di tích trọng điểm được y dựng hình tham quan số 3D
hoặc thực tếo.
- 100% di sản văn hóa phi vật th quốc gia trên địa bàn tỉnh được y
dựng h s cơ sở dliệu sốa.
- Hoàn thành số a tn b h khoa học c di sản văn a phi vật th
đã được kim kê trên địa bàn tỉnh.
2.3. Về phát triển thiết chến hóa số
- Tối thiểu 70% thiết chế văn hóa sở (nhà văn hóa, trung tâm văn hóa)
được ứng dụng nền tảng số trong quản lý, tổ chức hoạt động và truyền thông.
2.4. Phát triển bảo ng số, thư viện số
- Hoàn thành xây dựng Bảong số Bắc Ninh.
- 100% hiện vật bảong được kim kê, quản tn i trường số.
- 100% thư viện công cộng thuộc h thống thư viện tỉnh đưc kết ni với
thư viện s quốc gia.
- Ít nhất 70%i liệu địa chí, tài liệu q hiếm được sa.
2.5. Về chuyển đổi số trong quản lý nhà nước
- 100% thủ tục hành chính lĩnh vực văn hóa đủ điều kiện đưc cung cấp
trực tuyến toàn trình theo quy định.
- 100% h quản lý nhà nước trong lĩnh vực văn hóa đưc từng bước s
a, lưu trữ điện tử theo quy định.
4
- ng cường ứng dụng công nghệ strong công tác thống kê, báo cáo,
giám sát và đánh g hoạt động văn hóa tn địa n tỉnh.
2.6. Về phát triển nguồn nn lực số
- 100% cán bộ, công chức, viên chức trong ngành văn hóa được đào tạo,
bồiỡng kỹ năng số cơ bn.
- Ít nhất 70% cán bộ, ng chức, vn chức trực tiếp m công c chuyên
n trong lĩnh vc văn hóa được bồi ỡng kỹ năng ứng dụng ng ngh số
trong quản chun môn nghiệp vụ.
2.7. Về phát triển sản phẩm dịch vn a số
ng cường pt triển c sản phm văn a số gắn vi di sản văn a, lễ
hội, ngh thut biểu diễn, du lịch văn hóa của tỉnh. Từng bước hình thành c
sản phm số phục vụ quảng hình ảnh văn hóa Bắc Ninh trên i trường số.
Khuyến khích doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân tham gia pt triển nội dung số
trongnh vực văn hóa.
2.8. Về tiếp cận văn hóa s của người n
Phấn đấu 75% người dân trên địa n tỉnh được tiếp cận tham gia các
hoạt động văn hóa trên i trưng số thông qua c nền tảng số của tỉnh c
đơn vvăn a. ng cường cung cấp thông tin, dịch vvăn hóa trên i trường
số phc vụ người dân, đặc biệt tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số khu vực
khó khăn.
2.9. D liệu mna
Hình thành Cng d liu m văn hóa Bc Ninh phc v ngưi dân, doanh
nghiệp khai thác theo quy đnh.
3. Tầm nhìn đến năm 2045
Phấn đấu hình thành h sinh thái văn hóa s đng b, hin đại trên đa bàn
tnh Bc Ninh; bo tn và pt huy hiu qu giá tr di sn văn a thông qua
ng ngh s; phát trin c sn phm và dch v văn hóa s có chất ng, p
phn qung bá hình ảnh văn a Bc Ninh, tc đy phát trin ng nghiệp văn
a nâng cao đi sng văn hóa tinh thn ca Nhân dân trên đa bàn tnh.
III. NHIM V
1. Pt trin h tng s và nn tng d liệu văn hóa
T chc trin khai phát trin h tng s các nn tng s dùng chung
phc v qun hoạt động trong lĩnh vực văn a; xây dng, kết ni và khai
thác hiu qu sở d liu chuyên ngành; bảo đảm an toàn, an ninh thông tin
kết nối đồng b vi các h thng dùng chung ca tnh và các nn tng s quc gia.
2. Hoàn thin th chế và đẩy mnh chuyển đổi s trong qun n
c v văna
st, hn thin quy trình qun lý, ng dng ng ngh s trong hot
động qun nhà c; đy mnh cung cp dch v ng trc tuyến; ng ng
5
ng dng d liu s trong ch đạo, điu hành và cung cp dch v công trong
nh vc văn a, th thao và du lch.
3. Pt trin ngun nhân lc chuyn đổi s trong nh vc n hóa
T chức đào tạo, bi dưỡng ng cao năng lc s cho đi n cán b,
ng chc, viên chức nnh văn a; tng bưc hình thành đi ngũ nhân lc
ng ct v chuyển đi s; ng cao nhn thc và k năng s cho cng đng
tham gia các hot động văn a trên môi trưng s.
4. Pt trin các sn phm, dch v ng nghiệp văn hóa số
Thúc đy phát trin c sn phm, dch v n hóa tn nn tng s;
khuyến khích ng dng ng ngh trong sáng to, qung bá và pn phi c
sn phm n a; từng bước hình thành th trường văn a s, p phn phát
trin kinh tế văn hóa trên đa bàn tnh.
5. S hóa di sản và tài nguyênn a trên đan tnh
Trin khai s a di sản n hóa và c tài nguyên n hóa theo l trình;
xây dng, cp nht và khai thác sở d liu s v di sản văn hóa; ng dng
ng ngh s trong bo tn, phát huy giá tr di sn và phc v nhu cu nghiên
cu, go dc và tri nghim văn a.
y dng H sinh thái Di sn s Bc Ninh
Tập trung sốa các di sản tiêu biểu được UNESCO vinh danh:
-n ca Quan h Bc Ninh;
- Tranhn gian Đông H;
- Các di tích, di sn thuc gn vi con đưng hoằng dương Pht pp ca
Tam t Trúc lâm;
- H thng di ch thi Lý, di tích Luy Lâu;...
y dựng dliệu s
- Bn đ s di sản văn hóa Bắc Ninh;
- Ngân hàng d liu s v ngh nhân;
- Thư viện s v di sảnna Bc Ninh;
- Kho d liu s hình ảnh, video, âm thanh và tư liu khoa hc.
IV. GII PHÁP
1. Ứng dụng trí tunhân tạo (AI) trong lĩnh vựcn a
- Nghn cu ng dng AI trong nhn dng, phc dng và bo tn di sn
văn a.
- Xây dng tr o cung cp thông tin v di tích, bo tàng, l hi và các
sn phm văn hóa của tnh.
- Thí điểm ng dng AI trong thuyết minh t động ti bo tàng, di ch.
- ng dng AI h tr thng kê, pn tích d liu và d báo xu hưng phát
triển văn hóa.
6
Nhiệm vụ vng nghiệp văn hóa số:
- Phát trin các sn phm sáng to s da trên cht liệu văn hóa Bắc Ninh.
-y dng b nhn din s v văna Bc Ninh.
- H tr doanh nghip phát trin:
+ Ni dung s;
+ Trò chơi đin t mang bn sắc văn hóa;
+ Phim tài liu s;
+ Sn phm thc tế o;
+ Du lch văn hóa thông minh.
- Hình thành sàn gii thiu sn phẩm văna s ca tnh...
2. Hoàn thiện thể chế, chính sách pháp lut v chuyển đi s trong
nh vc n a
a) S Văna, Th thao và Du lch
- Ch t, phi hp vi quan, đa pơng liên quan rà soát, nghiên cu
sở lun thc tiễn, đ xut hn thiện đồng b các văn bn quy phm
pháp lut liên quan đến lĩnh vc văn a, tp trung o c ni dung còn bt
cp, khong trng pháp mi và các vn đ chưa đưc th chế a, nht là
quản văn hóa tn i trưng s, đt ng sn xut ni dung văn a s, các
phương thc truyn tng mi, quyn tác gi quyền ln quan đối vi tác
phẩm do con ngưi và trí tu nhân to to ra.
- Xây dng B chun d liệu ngành n a, Th thao và Du lch, báo
chí, xut bn đ qun d liu, tiêu chun d liu, cu tc d liệu; hưng dn
to lp, phân loi, cp nht, chun a s d liu ca ngành; ban hành quy
chế qun, khai thác và chia s d liệu trong lĩnh vực văn hóa.
- Nghiên cu thí đim thc hin giao nhim v, đt hàng, hp tác công -
chuyển đi s trong lĩnh vực văn a đ tc đy phát trin ng ngh i,
ng nghiệp văna và th trường văn a tni trưng s.
b) Công an tnh
Ch trì, bo đm an toàn thông tin, an ninh mng và ch quyn s trong
hoạt động văn hóa, phòng chng rò r d liệu văn hóa quan trng, bo v các nn
tng d liu do Nhà nước đầu tư theo tinh thn ch đng png nga ri ro, gn
vi bảo đm quyn tiếp cận văn hóa nh mạnh cho người dân; đng thi tuân
th các quy đnh ca pháp lut chuyên ngành liên quan v an toàn thông tin,
an ninh mng và bo v d liu cá nn.
c) S Khoa hc và Công ngh
Phi hp vi S Văn hóa, Th thao và Du lịch và các quan, đơn v liên
quan nghn cu, ng dng, chuyn giao công ngh, thúc đẩy đi mi sáng to
và phát trin c nn tng, gii pháp công ngh phc v chuyển đi s trong nh
vựcn a.
7
d) c S, ban, ngành liên quan
soát, đ xut cp có thm quyn sửa đi, hoàn thiện n bn liên quan
đến lĩnh vc văn a v bn quyn s, s hu trí tu, quyn tác gi và các quyn
liên quan, d liu văn a s, i sn văn a s, ni dung s, dch v văn a s
và các hoạt độngna trên i tng s.
3. Huy đng và s dng hiu qu ngun lci chính
a) Sở Tài chính
Trên s đ xut ca các quan, đơn v liên quan, ch trì tham mưu
cp thm quyn n đi, b trí kinh phí t ngân ch n c đ trin khai
c nhim v theo quy đnh ca pháp lut.
b) S Văn a, Thể thao và Du lịch
Chtrì xây dựng danh mục nhiệm vụ chuyển đi số trọng tâm của nnh
văn hóa; đề xuất nhu cầu kinh phí thực hiện hằng m và trung hạn; t chức
triển khai, quản lý và sdụng hiệu quả các nguồn kinh p được giao; chđộng
rà soát, lồng ghép các nhiệm v chuyển đổi số trong c chương trình, kế hoạch,
đề án của ngành ca tỉnh.
c) Sở Khoa học và ng ngh
Phi hp vi S Văn hóa, Th thao và Du lch kết ni vi các t chc
khoa hc, công ngh, các vin nghiên cu, trường đại hc, doanh nghip công
ngh đ nghiên cứu, đ xut, ng dng các gii pháp khoa hc, ng ngh và đi
mi sáng to phc v chuyển đi s trong lĩnh vc văn a nhm bo đm p
hp hơn vi chc năng, nhim v ca S Khoa hc và Công ngh trong vic h
tr nghiên cu, ng dng, chuyn giao công ngh kết ni h sinh thái đi mi
ng to.
d) Văn png Ủy ban nhân dân tỉnh
Phi hp huy đng và s dng hiu qu ngun lc t c t chc quc tế,
chương trình hp tác quc tế và c ngun vin tr hp pháp phc v trin khai
chuyển đổi s trong lĩnh vc văn a.
đ) c sở, ban, ngành cấp tỉnh; y ban nhân dân cấp , phường và c
quan, đơn vliên quan
n cứ chức ng, nhim vụ được giao, chủ động bố trí nguồn lực, lồng
ghép c nhiệm v chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa o các chương trình,
kế hoạch của quan, đơn vị; tăng cường huy động nguồn lực xã hội hóa, bảo
đảm triển khai hiệu quả các nhiệm vụ chuyển đổi số trên địa bàn tỉnh.
4. Pt trin ngun nhân lc chuyn đổi s văn hóa
a) Sở Văn a, Th thao và Du lịch: Ch trì rà soát, xây dựng và triển
khai kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực số cho đội n cán bộ,ng
chức, viên chức trong ngành n a; chú trọng cán bộ quản , n bộ chuyên
n tại c lĩnh vực di sản, bảo ng, thư viện, nghệ thuật biểu diễn và văn hóa
s; từng bước nh thành đội ngũ n bng cốt, lực lượng dẫn dt chuyển
đổi số trong nnh.
8
b) Sở Khoa học và Công ngh: Phi hp h tr đào to, bi dưỡng kiến
thc v công ngh s, d liu s, trí tu nhân tạo đi mi sáng to phc v
chuyển đổi s trong nh vc văn hóa nhm làm rõ ni dung h tr chuyên n,
phù hợp định ng phát trin ngun nn lc s.
c) Sở Giáo dục Đào tạo: Phối hợp lồng ghép, phát triển các nội dung
giáo dc về kỹ năng số, văn hóa strong c sở giáo dục; thúc đẩy liên kết
đào tạo gia các sở đào tạo với các cơ quan, đơn vị trong lĩnh vực văn a.
d) Các s, ban, ngành, địa phương các cơ quan, đơn vliên quan
- Căn cchc năng, nhiệm vđược giao, chủ động phi hợp triển khai
đào tạo, bi dưỡng nguồn nhân lực số; tạo điều kiện cho n bộ, ng chức, vn
chức tham gia c chương trình đào tạo, tập huấn, nâng cao năng lực đáp ứng
yêu cầu chuyn đổi số.
- Tổ chức tuyên truyền, ng cao nhận thức và kỹ năng số cho người dân;
từng bước hình thành mạng i cộng c viên hỗ tr chuyển đi số tại sở,
đặc biệt tại vùng đồng bào dân tộc thiểu s khu vc k khăn.
5. Phát trin h tng s, cơ s d liu và bảo đảm an toàn, an ninh
mng trong lĩnh vc n a
a) S Văna, Th thao và Du lch
- Xây dng h thng d liu v văn a, th thao du lch, bao gm kho
d liu ng chung nhm thu thp, chun hóa, qun khai thác hiu qu các
sở d liệu chuyên ngành; các s d liệu trong lĩnh vực văn a tiến ti tích
hp vi nn tng s quc gia, nn tng s dùng chung trong lĩnh vực văn hóa.
- Xây dng vn hành T vin s tnh Bc Ninh trong mt mng lưới
thng nht ca h thng Thư vin s quc gia.
- Xây dng Bo ng s tnh Bc Ninh và không gian tri nghiệm trưng
bày, trin m chuyên đ theo ch đề.
- Trin khai B chun d liệu ngành Văn hóa, Th thao Du lch; xây
dng b tiêu chun d liu dùng chung (cu trúc d liu, danh mc chun,
đnh danh, metadata, chun kết ni - tích hp) phc v chun a, ln thông,
ch hợp c s d liu chuyên ngành ca S và đơn v trc thuc vi Kho d
liu dùng chung ca tnh.
b) Công an tnh
Ch trì, phi hợp ng dẫn các quan, đơn v trin khai các gii pháp
bảo đm an ninh mạng, an toàn thông tin trong lĩnh vực văn a; tham gia thm
định phương án bảo đm an toàn thông tin đi vi các h thng thông tin quan
trng; phi hp phòng nga, pt hin và x lý các nguy mt an toàn, an ninh
mng ln quan đến d liệu và i nguyên văna s theo quy đnh.
c) S Khoa hc và Công ngh
Phi hp trin khai kết ni, tích hp, chia s d liu gia các h thng
thông tin, s d liu ngành văn hóa vi c nn tng s dùng chung ca tnh
9
đ bo đảm thng nht với định hướng qun , vn nh nn tng dùng chung
và kiến tc s ca tnh.
d) S Tài chính
Trên s đ xut ca các quan, đơn v liên quan, ch trì tham mưu
cp thm quyền n đi, b trí kinh phí thc hin c ni dung, nhim v
theo quy đnh ca pháp lut.
đ) Các s, ban, ngành, đa phương
n cứ chc năng, nhim v đưc giao, phi hp trin khai ng dng h
tng s và nn tng s trong hot động qun và t chc các hot động văn
a; bảo đm thc hin c quy đnh v an toàn, an ninh tng tin khi khai thác
và s dng c h thng thông tin.
6. Hp tác và hi nhp quc tế trong chuyn đổi s n hóa
a) S Văn a, Th thao và Du lch: Ch trì trin khai c hot đng hp
c quc tế trong lĩnh vc chuyn đổi s văn hóa theo định ng ca Trung
ương ca tỉnh; ng ng kết ni vi các t chc, đi tác trong và ngoài
ớc đ trao đi kinh nghim, tiếp nhn ng ngh, trin khai các d án s hóa
di sn, pt trin bo tàng số, thư vin s và các sn phẩm văn a s; t chc
c hi tho, diễn đàn chuyên đ nhm chia s kinh nghim và thúc đy ng
dng công ngh trong lĩnh vực văn hóa.
b) Văn png y ban nhân dân tnh: Phi hợp tham u kết ni, m rng
hp tác quc tế; h tr triển khaic chương trình, d án hp tác vi c t chc
quc tế, doanh nghiệp và đối tác ớc ngoài; tham mưu huy đng ngun lc h
tr k thut, tài chínhcông ngh phc v chuyển đi s trong lĩnh vực văn hóa.
c) S Khoa hc và Công ngh: Phi hợp thúc đy hp tác nghn cu, th
nghim, ng dng các ng ngh mi như trí tu nhân to (AI), thc tế o/thc
tế tăng cường (VR/AR), d liu ln (Big Data), Internet vn vt (IoT) trong bo
tn và phát huy g tr di sn văn a nhằm tăng tính định hưng ng ngh và
phù hp xu thế chuyn đổi s hin nay.
d) c sở, ban, ngành c cơ quan, đơn v liên quan: Căn cứ chc
năng, nhim v đưc giao, phi hp trin khai các hoạt động hp tác quc tế
trong lĩnh vực văn hóa s; tăng cường lng ghép ni dung chuyn đổi s văn hóa
vi c hot đng thông tin đi ngoi, qung bá nh ảnh văn a địa phương
trêni trường s.
7. Nhim v, gii pháp chuyên bit
Đối vi các nhim v chuyn đi s trong c lĩnh vực chuyên nnh n
a: (1) Di sn văn hóa; (2) Ngh thut biu diễn và văn hc; (3) M thut,
nhiếp nh và triển m; (4) Đin ảnh; (5) Thư vin; (6) Báo c - truyn thông;
(7) Văn hóa s; (8) n hóa các n tc thiu s theo ni dung, định hưng
và l trình quy đnh ti Quyết định s 611/QĐ-TTg ny 04/4/2026 ca Th
ng Chính ph v phê duyt Đ án chuyển đổi s trong lĩnh vc n a đến
năm 2030, tầm nn đến năm 2045.
10
n c chc năng, nhim v được giao và điều kin thc tin ca tnh Bc
Ninh, giao S Văn a, Th thao Du lch ch trì, phi hp vi c s, ban,
ngành, y ban nhân dân cấp xã các quan, đơn v liên quan ch động xây
dng kế hoch trin khai c th, t chc thc hin các nhim v phù hp vi đc
thù từng lĩnh vc, bảo đảm đồng b vi h thng nn tảng, s d liu các
tiêu chun k thut do Trung ương ban nh; đng thi ưu tiên triển khai các
nhim v trng m, trọng đim gn vi bo tn và phát huy giá tr di sn văn
a, pt trin các sn phm và dch v văn a số trên đa bàn tnh.
V. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngun kinh phí thc hin Kế hoạch được b trí t ngân ch trung
ương, nn sách đa phương các ngun kinh phí hp pháp khác theo quy đnh
ca pháp luật; ưu tiên nhim v trng tâm, trng đim, tránh dàn tri.
2. Khuyến kch ngun kinh phí huy đng t c doanh nghip, t chc,
nhân trong và ngoài c; s dng ngun kinh phí lng ghép trong c
chương trình, đ án liên quan đã đưc phê duyt và c ngun hợp pháp khác đ
thc hin.
3. Hàng m, n c nhim v đưc giao ti Kế hoch, các s, ban,
ngành, đa phương trách nhim lp d toán kinh phí thc hin tng hp
chung vào d toán ca quan, đơn v nh đ trình cp thm quyn b trí
kinh p theo quy đnh ca Lut Ngân sách nhà nưc và c văn bản hướng dn
thinh.
VI. PHÂN CÔNG TRÁCH NHIM T CHC THC HIN
1. S n hóa, Th thao Du lch
- Ch trì, phi hp vi các cơ quan liên quan trin khai thc hin các
ni dung Kế hoch đt hiu qu, chtợng, đúng quy đnh.
- T chc trin khai, ng dng khai thác hiu qu, an tn các h thng
thông tin s d liệu đưc đầu trong lĩnh vc ngành quản , đm bo
nh liên thông kết ni chia s d liu vi h thng cnh quyn đin t ca
tnh, vi h thng qun lý ca B Văn a, Th thao và Du lch qua trc LGSP
ngành văn a.
- ng dn các s, ban, ngành có liên quan trin khai thc hin hiu qu
c nhim v ln quan v công tác chuyển đi s nh vc văn hóa; theo dõi,
đôn đc tình hình thc hin các nhim v đưc giao ti Kế hoch này.
- Ch động nm bt các k khăn, ng mc kh năng ảnh hưởng đến
cht lượng, tiến đ ca Kế hoch và phi hp vi các s, ngành tìm phương án
gii quyết, báo cáo UBND tnh xem xét, quyết đnh đi vi các vấn đề t
thm quyền. Đ xut các cơ chế chính ch cn thiết thúc đy Kế hoch.
2. Công an tnh
- Thm định, p duyt và hướng dẫn pơng án đảm bo an ninh thông
tin theo cấp đ cho các h tng s, nn tng s, h thống thông tin, s d liu
thuc Đ án theo thm quyn.
11
- Qun hot đng xây dng, phát trin, bo v, qun tr, x , s dng
d liu; bảo đm an ninh d liu, đu tranh phòng, chng ti phm và c hành
vi vi phm pháp lut trong lĩnh vc d liu; quản , theo dõi, giám sát đi vi
hoạt đng kinh doanh các sn phm, dch v v d liu trong nh vc văna.
- Trin khai vic kết ni, chia s khai thác thông tin giữa quan d
liu quc gia v dân vi các s d liu chuyên ngành các h thng
thông tin trongnh vc n hóa.
3. S Khoa hc Công ngh
- Phi hp vi các s, ban, ngành, địa pơng khai thác và s dng hiu
qu c nn tng s quc gia, h thng thông tin dùng chung và s d liu do
B, ngành Trung ương trin khai; thc hin to lp, cp nht d liu, chun a,
kết ni và chia s d liu khi có nhu cu.
- Phi hp vi quan, đơn v liên quan soát, đánh g, đ xut
phương án nâng cp, phát trin các h thng thông tin, s d liu, nn tng
ng chung ca tnh.
- Phi hp vi S n a, Th thao và Du lch tăng cường hot động
nghiên cu, ng dng, chuyn giao tiến b khoa hc công ngh và thúc đy đổi
mi ng tạo trong lĩnh vc n a.
4. Si cnh
Trên s đ xut ca các quan, đơn v liên quan, ch trì tham mưu
cp thm quyền cân đi, b trí kinh p t ngân sách nhà nưc thc hin c
ni dung, nhim v ca Kế hoch theo quy đnh ca pháp lut.
5. S Go dc Đào tạo
S Giáo dục và Đào to ch trì, phi hp vi S Văn a, Th thao và Du
lch tnh Bc Ninh ph cp chương trình gp hc sinh, sinh viên trên đa bàn
tnh đưc tiếp cn, tham gia hiu quả, thưng xuyên các hot động giáo dc di
snna.
6. Các S, ban, nnh, địa phương
- T chc trin khai các nhim v đưc giao ti Kế hoạch y, đnh k
báo cáo kết qu trin khai Kế hoch này lng ghép vào báo o kết qu thc
hin chuyển đổi s ca quan, đơn v, địa phương gửi đồng thi v S Văn
a, Th thao và Du lch trưc ngày 15 /11 hằng năm đ tng hp, báo cáo y
ban nhân dân tnh.
- Tăng ng các hoạt động phi hp, hp c vi các t chc, doanh
nghiệp trong nưc, quc tế trin khai các hoạt đng bi dưỡng, nghiên cu, phát
trin v chuyn đi s trong lĩnh vực văn a; ng dng s hóa lĩnh vực văn a
phc vng c ch đạo, điều hành.
- Trong quá trình thc hin phi thường xuyên soát, đánh giá trin
khai các gii pháp bảo đm an toàn thông tin, an ninh mng các h thng thông
tin thuc thm quyn qun .
12
- Ch trì y dng, trình ban hành kế hoch trin khai chi tiết hàng năm;
t chc kim tra, đánh g vic thc hin.
Trên đây là Kế hoch trin khai Quyết định số 611/QĐ-TTg ny
04/04/2026 của Th tướng Chính phủ p duyệt “Đề án chuyn đổi s ngành
Văn a đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa n tỉnh Bắc Ninh.
Trong q trình t chc thc hin, nếu k kn, vưng mc, các quan,
đơn v, địa phương kp thi phn ánh v S Văn hóa, Th thao và Du lch để
tng hp, báo cáo y ban nhân dân tỉnh theo quy đnh./.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 237/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh triển khai Đề án chuyển đổi số trong lĩnh vực văn hóa đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×