• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Thông tư quy định định mức kinh tế kỹ thuật dịch vụ nghệ thuật dân gian Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/06/2026 10:57 (GMT+7)
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 4 Loại dự thảo: Thông tư
Hạn gửi góp ý: 18/06/2026 Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Cục Nghệ thuật biểu diễn Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 08/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Thông tư

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Thông tư PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
B VĂN HÓA, TH THAO VÀ DU LCH
__________________________________________________________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________________________________________________________
S: /2026/TT-BVHTTDL
(Dự thảo lần 4)
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
THÔNG TƯ
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ
sưu tầm, bảo tn, truyền dạy, phát huy các loại hình nghệ thuật
dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc Việt Nam
Căn cứ Ngh định s 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính ph quy định giao nhim vụ, đặt hàng hoặc đấu thu cung cp sn phm,
dch v công s dng ngân sách nhà nưc t nguồn kinh phí chi thưng xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Ngh định s 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
Chính ph quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B
Văn hóa, Thể thao và Du lch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Nghệ thuật biểu diễn,
B trưng B Văn hóa, Th thao và Du lch ban hành Thông tư quy
đnh đnh mc kinh tế - k thut dch v sưu tm, bo tn, truyn dy, phát
huy các loi hình ngh thut dân gian, truyn thng, tiêu biu và đc thù
của các dân tc Vit Nam.
Điều 1. Phm vi điu chnh, đối tượng áp dng
1. Thông này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước sưu tầm, bảo tồn, truyền dạy, phát huy
các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân
tộc Việt Nam, gồm: Tuồng, Dân ca kịch, Chèo, Cải lương, Múa rối (sau đây
gọi là dch v s nghiệp ng).
2. Tng tư này áp dụng đối với c quan, tổ chức và cá nhân có s
dụng ngân sách nhà nước đcung cấp dch vsnghiệp ng quy định tại
khoản 1 Điu này và các tổ chc, nhân kc có ln quan.
Điu 2. Quy định chung v định mc kinh tế - k thut
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật được quy định tại Thông tư này là mức tối
đa, được bảo đảm tính đúng, tính đủ đhoàn thành thực hiện cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công s dụng ngân sách nhà nước.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật là căn cứ để tính mức hao phí các yếu tố về
lao động, vật tư, máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một đơn vị sản phẩm
hoặc một khối lượng công việc nhất định trong một điều kiện cụ thể của dịch vụ
sự nghiệp công.
2
3. Chức danh lao động trong Bảng định mức kinh tế - kỹ thuật được xác
định như sau:
a) Các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công của bảng
định mức áp dụng theo Thông số 10/2022/TT-BVHTTDL quy định mã số, tiêu
chuẩn chức danh nghnghiệp xếp lương viên chức chuyên ngành Nghệ thuật
biểu diễn Điện ảnh; Thông số 10/2023/TT-BVHTTDL hướng dẫn về vị trí
việc làm lãnh đạo, quản lý và chức danh nghề nghiệp chuyên ngành, cơ cấu viên
chức theo chức danh nghề nghiệp trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực
văn hóa, thể thao và du lịch;
b) Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân
công không có trong Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL và Thông tư số
10/2023/TT-BVHTTDL thì áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công
chức, viên chức lực lượng trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
117/2016/NĐ-CP Nghị định số 07/2026/-CP; Nghị định số 111/2022/ND-
CP về hợp đồng đối với một số loại công việc trong quan hành chính đơn
vị sự nghiệp công hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được
cấpthẩm quyền phê duyệt;
c) Trường hợp hạng, bậc của chức danh lao động thực tế không như quy
định tại Ph lục ban hành m theo Thông tư này t quan quản cấp trên
của đơn v cung cấp dịch vụ s nghiệp công xem xét, quyết định áp dụng
hạng, bậc của chức danh lao động tương đương hoặc hạng của chức danh lao
động đang làm việc và mức hao phí theo thực tế. Trong các trường hợp y
phải bảo đảm chi phí về nhân ng không vượt quá chi phí nhân công tính từ
định mức tại Thông tư này.
Điều 3. Ni dung, kết cu định mc kinh tế - k thut
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Hao p nhân ng: Là thi gian lao động trực tiếp và lao động gián
tiếp cần thiết của c hng, bc lao động bình quân đ hn tnh việc thc
hin một dịch v snghiệp công. Mức hao p của lao động trực tiếp là thời
gian thc hiện c ng đoạn được nh bằng công, mỗi ng tương ứng với
thi gian m việc 01 ngày làm vic (8 giờ) của người lao đng theo quy đnh
của pháp luật v lao đng. Mức hao phí của lao động gián tiếp tính bằng t l
15% ca tổng hao phí lao đng trực tiếp tương ứng;
b) Hao phí về máy c, thiết b sử dụng: Là thời gian sử dụng cần
thiết từng loại y c, thiết b để phục v cho việc cung cấp dịch v sự
nghiệp ng. Mức hao phí máy móc, thiết b trong định mức được tính bng
ca s dụng máy, mỗi ca tương ứng vi 01 ngày làm việc (08 giờ) theo quy
định của pháp lut v lao động;
c) Hao phí vật liệu s dng: số lượng các loại vật liệu c thvà cn
thiết sdụng trc tiếp để phc v cho việc cung cấp dịch v sự nghiệp ng.
Mức hao phí trong đnh mức được tính bằng s lượng từng loi vật liệu cụ
3
th. Mc hao p vật liệu ph đưc nh bằng tlệ 10% tổng giá tr hao phí
vật liệu trong ng bảng định mức.
2. Kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung sau:
a) Tên định mức;
b) Thành phần công việc: nội dung các công đoạn chính để thực hiện
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
c) Bảng định mức, gồm:
- Hao phí nhân công: Chức danh hạng, bậc lao động, đơn vị tính mức
hao phí, trị số định mức hao phí lao động;
- Hao phí máy móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn
vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí máy móc, thiết bị sử dụng;
- Hao phí vật liệu sử dụng: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao
phí, trị số định mức hao phí vật liệu sử dụng;
- Trị số định mức hao phí: giá trị tính bằng số hao phí nhân công, hao
phí máy móc, thiết bị sử dụng, hao phí vật liệu;
- Ghi c: Là nội dung hướng dẫn của định mc trong các trường hợp
điu kin k thut khác nhau (nếu ) để thc hin một đơn vkhi lượng
ng vic nhất đnh.
Điu 4. Đnh mc kinh tế - k thuật thc hin cung cp dch v s
nghip công
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm các loại hình nghệ thuật
dân gian, truyền thống, tiêu biểu đặc thù của các dân tộc Việt Nam thực hiện
theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông 25/2025/TT-
BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - thuật thực hiện cung cấp dịch vụ
sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước nghiên cứu, sưu tầm, kiểm kê, lập
hồ khoa học di sản văn hóa phi vật thể tổ chức thực hành, trình diễn
truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể.
2. Định mức kinh tế - k thuật dịch vụ bo tồn các loại nh ngh thut
n gian, truyn thống, tiêu biểu và đc thù của các dân tộc Vit Nam thc
hin theo quy định tại Phụ lục II, III ban hành kèm theo Thông tư
25/2025/TT-BVHTTDL.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ tổ chức truyền dạy các loại hình
nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu đặc thù của các dân tộc Việt
Nam thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông
25/2025/TT-BVHTTDL.
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ phát huy (gồm: dịch vụ dàn dựng
dịch vụ biểu diễn) các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu
đặc thù của các dân tộc Việt Nam tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông
này, bao gồm:
a) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ dàn dựng các loại hình nghệ thuật
dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc Việt Nam.
4
b) Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ biểu diễn các loại hình nghệ thuật
dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc Việt Nam.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Căn cứ định mc kinh tế - k thuật quy định tại Thông này, các b,
ngành, quan trung ương, y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương xem xét, quyết định áp dụng định mc c th phù hp vi hoạt động cung
cp dch v công thuc phm vi qun lý ca cơ quan, đơn vị, địa phương.
2. quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để triển khai cung ứng
dịch vụ sự nghiệp công nghiên cứu, căn cứ điều kiện thực tế, đề xuất với
quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng định mức cụ thể.
3. Khuyến khích các tổ chức ngoài công lập triển khai cung cấp dịch
vụ sự nghiệp công không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng định mức kinh
tế - kỹ thuật quy định tại Thông tư này.
4. Vic triển khai phi bảo đm đúng mục tu, c thể, bo đm công
khai, minh bạch và hiệu quả.
Điu 6. Hiu lc thi hành
1. Thông tư này có hiệu lc thi hành k t ngày tháng năm 2026.
2. Trường hợp văn bản quy phm pháp luật được vin dn áp dng ti
Thông này được sửa đổi, b sung, thay thế thì thc hiện theo văn bn sa
đổi, b sung, thay thế mới được ban hành.
3. Trong quá trình thc hin, nếu vấn đề phát sinh, ng mắc, các
quan, t chc, nhân phn ánh v B Văn hóa, Thể thao và Du lch (qua Cục
Nghệ thuật biểu diễn) để xem xét, gii quyết./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ;
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Ban Chp hành TW;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Cục Kiểm tra văn bản Quản xử vi phạm hành
chính (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ VHTTDL;
- Các Cục, Vụ, cơ quan, đơn vị thuộc Bộ VHTTDL;
- Sở VHTTDL, Sở VHTT;
- Công báo; Cng TTĐT Chính ph; CSDL quc gia v pháp lut;
- Cổng TTĐT của Bộ VHTTDL;
- Lưu: VT, NTBD.PVC.180.
BỘ TRƯỞNG
Lâm Thị Phương Thanh
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ PHÁT HUY
(GỒM: DỊCH VDÀN DỰNG DỊCH VỤ BIỂU DIỄN)
CÁC LOẠI HÌNH NGHỆ THUẬT DÂN GIAN, TRUYỀN THỐNG,
TIÊU BIỂU VÀ ĐẶC THÙ CỦA CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM
(Kèm theo Thông số
/2026/TT-BVHTTDL ngày
tháng
năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao Du lịch)
(Dự thảo lần 4)
PHN I. Định mc kinh tế - kthuật dịch v dàn dựng các loi hình ngh thuật
dân gian, truyền thống, tu biểu đặc t của các dân tộc Việt Nam.
A. Mô tả nội dung công việc
Nội dung ng việc
Hạng công chức,
viên chức tham gia
Xây dựng kịch bản, chỉnh tích trò, lựa chọn hình
thức thể hiện, dàn dựng chương trình
Khảo cứu chất liệu văn hóa, nghệ thuật truyền thống,
dân gian
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Sáng tác, biên kịch
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Đọc kịch bản
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Chuyển thể, biên tập, chỉnh lý kịch bản
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Hội đồng nghệ thuật đánh giá, góp ý chuyên môn
Hạng I, II, III hoc
tương đương
Đạo diễn
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Trợ lý đạo diễn
Hạng II, III, IV hoc
tương đương
Biên đạo múa
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Nhạc sỹ
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Chỉ huy dàn nhạc
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Thiết kế mỹ thuật
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Thiết kế phục trang
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
2
Thiết kế đạo c
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Thiết kế tạo hình con rối
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Thiết kế ánh sáng
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Thiết kế âm thanh
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Hướng dẫn, truyền nghề
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Chỉ đạo nghệ thuật
Hạng I, II, III hoc
tương đương
Hướng dẫn và xử lý võ thuật
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Chủ nhiệm công trình
Hạng I, II, III hoc
tương đương
Chỉ huy đêm diễn
Hạng I, II, III hoc
tương đương
Thiết kế và vận hành visual (màn hình Led)
Hạng II, III, IV hoc
tương đương
Sn xut, chế tác cảnh trí, con rối, đạo c, trang
phc biu din
Sn xut, chế tác cảnh cứng
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
Sn xut, chế tác cảnh mềm
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
Sản xut, chế tác con rối
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
Sn xuất, modul, đạo cụ sân khấu
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
Sn xut, chế tác đạo c sân khấu
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
Sn xut, chế tác phục trang biểu diễn
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th may hoc
tương đương
Sn xut, chế tác phụ kiện biểu diễn
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
3
Thi công, lp dng tháo d sân khu, b c,
trang trí sân khu, h thng âm thanh ánh sáng,
trang trí
Thi công, lp dng tháo d sân khu, b c, trang
tr sân khu
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, th th công
hoc tương đương
Lp đt, thi công h thng âm thanh, ánh sáng
Hạng II, III, IV, ngh
nhân, k thut hoc
tương đương
Tổ chức tập luyện
Luyện tập cá nhân, tập phối hợp
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Hoàn thiện hồ sơ chuyên môn
Tổng hợp tài liệu, lưu trữ hồ sơ
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Thẩm định chương trình
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
B. Bảng định mức
Đơn vị tính: Dàn dựng 01 cơng tnh, vở diễn, tiết mục… đối với 01 loại hình
nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù
I. Xây dựng kch bản, chỉnh tích trò, lựa chọn hình thức thể hiện, dàn dựng
chương trình:
* Đi vi ni dung công vic đ được quy đnh trong Nghị định số 21/2015/NĐ-CP
ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chnh phủ (hoc ngh định mi thay thế) thì áp
dng theo Ngh định, chi tiết bao gm:
Đơn vị tnh: Mức lương cơ sở
STT
Quy mô
Chức danh
Tiểu phẩm
(đến 20
phút)
Vở ngn (từ
21 đến 45
phút)
Vở vừa (từ
46 đến 105
phút)
Vở dài
(trên 105
phút)
1
Biên kịch
12,0 - 54,0
20,7 - 99,4
41,4 - 123,4
62,9 - 145,8
2
Đạo diễn
8,0 - 36,0
13,8 - 66,3
27,6 - 82,3
41,9 - 97,2
3
Biên đạo múa
2,0 - 9,0
3,5 - 16,6
6,9 - 20,6
10,5 - 24,3
4
Nhạc sỹ (bao gồm sáng
tác, phối kh, biên tập)
3,2 - 14,4
5,5 - 26,5
11,0 - 32,9
16,8 - 38,9
5
Chỉ huy dàn nhạc sân
khấu
1,6 - 7,2
2,8 - 13,3
5,5 - 16,5
8,4 - 19,4
6
Họa sỹ thiết kế mỹ thuật
2,0 - 9,0
3,5 - 16,6
6,9 - 20,6
10,5 - 24,3
4
STT
Quy mô
Chức danh
Tiểu phẩm
(đến 20
phút)
Vở ngn (từ
21 đến 45
phút)
Vở vừa (từ
46 đến 105
phút)
Vở dài
(trên 105
phút)
sân khấu
7
Họa sỹ thiết kế phục
trang
1,6 - 7,2
2,8 - 13,3
5,5 - 16,5
8,4 - 19,4
8
Họa sỹ thiết kế đạo cụ
1,2 - 5,4
2,1 - 9,9
4,1 - 12,3
6,3 - 14,6
9
Người thiết kế ánh sáng
1,6 - 7,2
2,8 - 13,3
5,5 - 16,5
8,4 - 19,4
10
Người thiết kế âm thanh
0,8 - 3,6
1,4 - 6,6
2,8 - 8,2
4,2 - 9,7
* Đối vi ni dung ng việc chưa được quy đnh có trong Nghị định số
21/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chnh phủ (hoc ngh định mi
thay thế) thì áp dng trị số định mức kinh tế quy định chi tiết như sau:
Đơn vị tnh: Mức lương cơ sở
STT
Quy mô
Chức danh
Tiểu phẩm
(đến 20
phút)
Vở ngn (từ
21 đến 45
phút)
Vở vừa (từ
46 đến 105
phút)
Vở dài
(trên 105
phút)
1
Khảo cứu chất liệu văn
hóa, nghệ thuật truyền
thống, dân gian
5-21.5
6.3-28.4
10.4-31
14.6-35
2
Đọc kịch bản
4.5-27.3
7.9-35.4
15.4-46
25-60
3
Chuyển thể, biên tập,
chỉnh lý kịch bản
6.7-30
13.4-60
26.7-80
41.7-100
4
Hội đồng nghệ thuật
đánh giá, góp ý chuyên
môn
1.2-5
1.5-6.4
3-8.3
4.4-10.5
5
Trợ lý đạo diễn
2.5-11.1
7.4-33.3
19.3-57.7
31.3-75
6
Thiết kế tạo hình con rối
10.4-46.8
19.8-88.8
38.5-115.4
62-150
7
Hướng dẫn, truyền nghề
2.9-11.5
5-22.5
15-45
33.4-80
8
Chỉ đạo nghệ thuật
4-17.8
7.5-35.6
15.4-46.2
25-60
9
Hướng dẫn và xử lý võ
thuật
6.7-30
13.4-60
26.7-80
41.7-100
10
Chủ nhiệm công trình
10.4-46.8
19.8-88.8
38.5-115.4
62-150
11
Chỉ huy đêm diễn
2.9-11.5
5-22.5
15-45
33.4-80
12
Thiết kế và vận hành
visual (màn hình Led)
4.5-27.3
7.9-35.4
15.4-46
25-60
5
II. Sn xut, chế tác cảnh trí, con rối, đạo c, trang phc biu din
STT
Ni dung công vic
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
Sn xut, chế tác cảnh cứng
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
2
Sn xut, chế tác cảnh mềm
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
3
Sản xut, chế tác con rối
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
4
Sn xuất, modul, đạo cụ sân khấu
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
5
Sn xut, chế tác đạo c sân khấu
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
6
Sn xut, chế tác phục trang biểu diễn
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
7
Sn xut, chế tác phụ kiện biểu diễn
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
III. Thi công, lp dng tháo d sân khu, b c, trang trí sân khu, h
thng âm thanh ánh sáng, trang trí:
STT
Ni dung công vic
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
Thi công, lp dng tháo d sân khu,
b c, trang tr sân khu
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
2
Lp đt, thi công h thng âm thanh,
ánh sáng
Trn gói
Thc hiện theo Luật
Đấu thầu
IV. T chc tp luyn:
STT
Ni dung công vic
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
Luyện tập cá nhân, tập phối hợp
Thc hiện theo QĐ
14/2015/-TTG
IV. Hoàn thin h sơ chuyên môn:
STT
Ni dung công vic
Đơn vị tính
Trị số định mức
1
Tổng hợp tài liệu, lưu trữ hồ sơ
Công
100
2
Thẩm định chương trình
Công
200
Ghi chú:
a) Định mức cho Ekip sáng tạo và luyện tập chương trình nếu trong Nghị
định số 21/2015/NĐ-CP quyết định 14/2015/-TTg (hoc Nghị định, quyết
6
định mới thay thế) thì áp dụng theo Nghị định 21/2015/-CP và quyết định
14/2015/-TTg (hoc Nghị định, quyết định mới thay thế). Các chức danh khác
áp dụng theo trị số định mức kinh tế quy định tại Phụ lục thông tư này.
Quy định mức tiêu chí, tiêu chuẩn áp dụng mức theo Nghị định
21/2015/-CP:
Căn cứ theo đánh giá của Cục Nghệ thuật Biểu diễn đánh giá chất lượng
nghệ thuật của chương trình, vở diễn áp dụng 3 mức, trong đó:
Loại C (đánh giá: Đạt) sẽ hưởng mức tối thiểu của quy định tại Nghị định.
Loại B (đánh giá: Hoàn thành tốt) sẽ hưởng mức trung bình cộng của 2 mức
tối thiểu và tối đa quy định tại Nghị định.
Loại A (đánh giá: Xuất sc) sẽ ng mức tối đa của quy định ti Nghđnh.
b) Định mức quy định tại điều này chưa bao gồm các khoản chi ph sau:
thuê địa điểm, trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led, hệ thống
dàn không gian, hao ph vật tư, thiết bị, máy móc, điện nước và chi phí phát sinh
khác, ... căn cứ vào tnh chất, quy mô của từng chương trình thc hiện theo Luật
Đấu thầu và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan;
c) Định mc chi ph sn xut chế tác cảnh tr, con rối, đạo c, sân khu, b
c, trang phc biu diễn… căn cứ vào tnh chất, quy mô của từng chương trình
thc hiện theo Luật Đấu thầu và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan;
Phn II. Định mc kinh tế - kỹ thut dch vbiu din các loại nh nghệ thut
dân gian, truyền thống, tu biểu đặc t của các dân tộc Việt Nam.
A. t nội dung công vic
Nội dung ng việc
Hạng công chức, viên
chức tham gia
Chuẩn bị chương trình biểu din
Khảo sát, lập kế hoạc tổ chức chương trình biểu diễn
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
Lp dng sân khấu, bể nước, kỹ thuật
Hạng II, III, IV hoc
tương đương
Chuẩn bị con rối, đạo cụ, phục trang
Hạng II, III, IV hoc
tương đương
Tổ chức biểu din
Điều hành chương trình
Hạng I, II, III hoc tương
đương
Biểu diễn chương trình nghệ thuật
Hạng I, II, III, IV hoc
tương đương
7
Vận hành âm thanh, ánh sáng
Hạng II, III, IV hoc
tương đương
Kết thúc chương trình
Tháo d sân khấu, bể nước, đạo cụ, thiết bị
Hạng II, III, IV hoc
tương đương
Tổng hợp đánh giá chuyên môn
Hạng I, II, III hoc tương
đương
B. Bảng định mức
Đơn vị tính: Biểu diễn 01 chương trình, vdiễn, tiết mục đối với 01 loại hình nghệ
thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc t
Stt
Nội dung công việc
Đơn vị tính
Trị số định mức
I
Chuẩn bị chương trình biểu din
1
Khảo sát, lập kế hoạc tổ chức chương
trình biểu diễn
Công
60
2
Lp dng sân khấu, bể nước, kỹ thuật
Công
80
3
Chuẩn bị con rối, đạo cụ, phục trang
Công
70
II
Tổ chức biểu din
1
Điều hành chương trình
Công
40
2
Biểu diễn chương trình nghệ thuật
Thc hiện theo
14/2015 hoc theo
quy định mới thay thế
3
Vận hành âm thanh, ánh sáng
Công
70
4
Chỉ huy đêm diễn
Công
10
III
Kết thúc chương trình
1
Tháo dsân khấu, bnước, đạo cụ, thiết
bị
Công
70
2
Tổng hợp đánh giá chuyên môn
Công
20
Ghi chú:
a) Định mức cho luyện tập chương trình áp dụng theo quyết đnh
14/2015/-TTg (hoc quyết định mới thay thế). Các ni dung công vic khác
áp dụng theo trị số định mức kinh tế quy định tại Phụ lục thông tư này.
b) Định mức quy định tại điều này chưa bao gồm các khoản chi ph sau:
thuê địa điểm, trang thiết bị âm thanh, ánh sáng, sân khấu, màn hình Led, hệ thống
8
dàn không gian, hao ph vật tư, thiết bị, máy móc, điện nước và chi phí phát sinh
khác, ... căn cứ vào tnh chất, quy mô của từng chương trình thc hiện theo Luật
Đấu thầu và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
Ghi chú:
- Trường hợp các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu đặc thù nguy
mai một, thất truyền, được quy định tại Điều 18 Luật Di sản văn hoá số 45/2024/QH15,
quan, tổ chức, nhân trực tiếp liên quan đến việc triển khai cung cấp dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước căn cứ khối lượng công việc yêu cầu bảo đảm việc cung cấp dịch vụ
công áp dụng tối đa không quá 1,5 lần trị số định mức tại bảng định mức phụ lục này.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sưu tầm, bảo tồn, truyền dạy, phát huy các loại hình nghệ thuật dân gian, truyền thống, tiêu biểu và đặc thù của các dân tộc Việt Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×