• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quyết định quy định Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của ngành công nghiệp văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/06/2026
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Quyết định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Đang cập nhật... Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 18/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Quyết định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quyết định PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Số: /QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy định Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa
đối với phát triển kinh tế
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
Căn cứ Nghị quyết số 80-NQ/TW ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ Chính trị
về phát triển văn hóa Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2026 của Chính phủ
ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 8—NQ/TW
ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Bộ Chính trị về phát triển văn hóa Việt Nam;
Căn cứ Kết luận số 18-KL/TW ngày 02 tháng 04 năm 2026 của Ban Chấp hành
Trung ương Đảng khóa XIV về Kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội, tài chính quốc
gia và vay, trả nợ công, đầu tư công trung hạn 5 năm 2026-2030 gắn với thực hiện
mục tiêu phấn đấu tăng trưởng “2 con số”;
Căn cứ Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Thống kê ngày 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 62/2024/NĐ-CP ngày 07 tháng 6 năm 2024 sửa đổi, bổ
sung một số điều, phụ lục của Nghị định số 94/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật
Thống kê;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của các ngành công
nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế gồm:
a) Danh mục chỉ tiêu thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn
hóa đối với phát triển kinh tế quy định tại Phụ lục I Quyết định này gồm 50 chỉ tiêu
thống kê.
b) Nội dung chỉ thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối
với phát triển kinh tế quy định tại Phụ lục II Quyết định này gồm khái niệm,
phương pháp tính; phân tổ chủ yếu; kỳ công bố; nguồn số liệu và cơ quan chịu
trách nhiệm thu thập, tổng hợp.
Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với
phát triển kinh tế là bộ chỉ tiêu thống kê liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực,
liên kết vùng nhằm cung cấp số liệu đánh giá đóng góp của các ngành công nghiệp
văn hóa đối với phát triển kinh tế.
DỰ THẢO
2
Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin
thống kê, sản xuất thông tin thống kê và sử dụng thông tin thống kê về đóng góp
của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với các cơ quan bộ,
ngang bộ và UBND các tỉnh, thành phố:
a) Thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng
góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế bảo đảm cung
cấp số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, kịp thời và đáp ứng yêu cầu đánh giá
mức độ đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế;
b) Xây dựng và hoàn thiện các hình thức thu thập thông tin của các chỉ tiêu
thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế;
c) Xây dựng cơ sở dữ liệu thống kê tập trung thống nhất, đồng bộ về thông
tin thống kê; xây dựng hệ thống báo cáo điện tử thống nhất từ trung ương đến
địa phương. Tổ chức thực hiện ứng dụng công nghệ thống tin phục vụ thu thập,
tổng hợp, lưu trữ, khai thác thông tin đối với Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của
các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế;
d) Hướng dẫn các cơ quan Bộ, ngang Bộ và UBND các tỉnh, thành phố tiến
hành điều tra, thu thập để tính toán đầy đủ các chỉ tiêu thống kê về đóng góp của
các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế.
2. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố và các cơ quan có liên quan căn cứ vào Bộ chỉ tiêu về đóng góp
của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế có trách nhiệm thu
thập, tổng hợp, biên soạn những chỉ tiêu được phân công và cung cấp cho Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp chung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Lưu VT, KGVX (2).
THỦ TƯỚNG
Lê Minh Hưng
STT
Mã số
Mã số
CTTKQG
tương ứng
Nhóm, tên chỉ tiêu
01. Đóng góp kinh tế
1
0101
Giá trị tăng thêm của các ngành công nghiệp
văn hóa
2
0102
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của các ngành
công nghiệp văn hóa trong Tổng sản phẩm
trong nước
3
0103
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm của các ngành
công nghiệp văn hóa
4
0104
Giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp
văn hóa
5
0105
Tỷ trọng giá trị sản xuất các ngành công
nghiệp văn hóa
6
0106
Doanh thu của các ngành công nghiệp văn
hóa
7
0107
Tốc độ tăng doanh thu của các ngành công
nghiệp văn hóa
8
0108
Vốn đầu tư thực hiện của các ngành công
nghiệp văn hóa
9
0109
Tỷ trọng vốn đầu tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa trong tổng vốn đầu tư toàn
xã hội
02. Lao động và nguồn nhân lực sáng tạo
10
0201
Số lao động đang làm việc trong các ngành
công nghiệp văn hóa
11
0202
Tỷ trọng lao động đang làm việc trong các
ngành công nghiệp văn hóa trong tổng số lao
động có việc làm
12
0203
Tỷ lệ lao động trong các ngành công nghiệp
văn hóa đã qua đào tạo
13
0204
Thu nhập bình quân đầu người một tháng
của lao động trong các ngành công nghiệp
văn hóa
14
0205
Năng suất lao động của các ngành công
nghiệp văn hóa
03. Sản phẩm và thị trường công nghiệp văn hóa
15
0301
Số phim sản xuất
16
0302
Số cuộc triển lãm
17
0303
Số tác phẩm mỹ thuật và Nhiếp ảnh đạt giải
thưởng
18
0304
Số buổi biểu diễn nghệ thuật
19
0305
Trị giá xuất khẩu sản phẩm phần mềm
20
0306
Số sản phẩm trò chơi điện tử được cấp phép
và phát hành
21
0307
Số sản phẩm quảng cáo
22
0308
Số sản phẩm thủ công mỹ nghệ
23
0309
Số lượt khách đi tour du lịch văn hóa
24
0310
Số thương hiệu thời trang quốc gia
25
0311
Số sản phẩm thiết kế kiến trúc
26
0312
Số chương trình truyền hình và phát thanh
27
0313
Tổng số xuất bản phẩm
28
0314
Số lượt người xem phim
29
0319
Số lượt người xem biểu diễn nghệ thuật
30
0320
Mức chi tiêu bình quân của người dân cho
các sản phẩm và dịch vụ văn hóa
04. Chuyển đổi số và sở hữu trí tuệ
31
0401
Tỷ lệ doanh nghiệp trong các ngành công
nghiệp văn hóa ứng dụng công nghệ số và
nền tảng số trong hoạt động sản xuất kinh
doanh
32
0402
Tỷ lệ đơn vị hoạt động trong các ngành công
nghiệp văn hóa cung cấp sản phẩm, dịch vụ
trên nền tảng số
33
0403
Tỷ lệ dịch vụ hành chính công trực tuyến
toàn trình trong lĩnh vực văn hóa
34
0404
Số giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả,
quyền liên quan trong các ngành công
nghiệp văn hóa được cấp mới
05. Thương mại văn hóa
35
0501
Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong
các ngành công nghiệp văn hóa
36
0502
Trị giá dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu trong
các ngành công nghiệp văn hóa
37
0503
Tỷ trọng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu sản
phẩm và dịch vụ công nghiệp văn hóa trong
tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ
06. Nguồn lực và năng lực phát triển
38
0601
Số doanh nghiệp hoạt động trong các ngành
công nghiệp văn hóa
39
0602
Số hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể hoạt
động trong các ngành công nghiệp văn hóa
40
0603
Số làng nghề thủ công mỹ nghệ
41
0604
Tỷ trọng vốn đầu tư ngoài nhà nước trong
tổng vốn đầu tư vào các ngành công nghiệp
văn hóa
42
0605
Tỷ trọng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
trong tổng vốn đầu tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa
43
0606
Số lượng mô hình công nghiệp văn hóa
44
0607
Số nghệ nhân trong lĩnh vực công nghiệp
văn hóa
45
0608
Số nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú trong lĩnh
vực văn hóa, nghệ thuật
46
0609
Số cá nhân hoạt động sáng tạo văn hóa, nghệ
thuật đạt giải thưởng quốc gia hoặc quốc tế
Giá trị tăng thêm của
các ngành công nghiệp
văn hóa
=
Giá trị sản xuất của
các ngành công
nghiệp văn hóa
-
Chi phí trung gian
của các ngành công
nghiệp văn hóa
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của
các ngành công nghiệp văn hóa
trong tổng sản phẩm trong nước
(%)
=
Giá trị tăng thêm của các
ngành công nghiệp văn hóa
theo giá hiện hành
100
Tổng sản phẩm trong nước
theo giá hiện hành
Tốc độ tăng giá trị tăng
thêm các ngành công
nghiệp văn hóa (%)
=
Giá trị tăng thêm năm (t) - Giá trị
tăng thêm năm (t-1)
100
Giá trị tăng thêm năm (t-1)
Tỷ trọng giá trị sản xuất
các ngành công nghiệp
văn hóa (%)
=
Giá trị sản xuất của các ngành công
nghiệp văn hóa
100
Tổng giá trị sản xuất của toàn bộ
nền kinh tế trong kỳ báo cáo
Doanh thu của các ngành
công nghiệp văn hóa
=
∑(Doanh thu bán hàng hóa+Doanh thu cung
cấp dịch vụ−Các khoản giảm trừ)
Tốc độ tăng
doanh thu của
các ngành công
nghiệp văn hóa
=
Doanh thu của các ngành công nghiệp văn hóa
năm t - Doanh thu của các ngành công nghiệp
văn hóa năm trước (t-1)
× 100
Doanh thu của các ngành công nghiệp văn hóa
năm trước năm (t-1)
Tốc độ tăng
doanh thu của
các ngành công
nghiệp văn hóa
=
Doanh thu của các ngành công nghiệp văn hóa
năm t - Doanh thu của các ngành công nghiệp
văn hóa năm trước (t-1)
× 100
Doanh thu của các ngành công nghiệp văn hóa
năm trước năm (t-1)
Tỷ trọng lao động đang làm
việc trong các ngành công
nghiệp văn hóa trong tổng số
lao động có việc làm (%)
=
Số lao động đang làm việc
trong các ngành công nghiệp
văn hóa
× 100
Tổng số lao động có việc làm
của nền kinh tế
Tỷ lệ lao động trong các
ngành công nghiệp văn hóa
đã qua đào tạo (%)
=
Số lao động đang làm việc
trong các ngành công nghiệp
văn hóa đã qua đào tạo
× 100
Tổng số lao động đang làm việc
trong các ngành công nghiệp
văn hóa
Thu nhập bình quân đầu
người một tháng của lao
=
Tổng thu nhập của tất cả lao
động đang làm việc trong các
ngành công nghiệp văn hóa
× 100
động trong các ngành công
nghiệp văn hóa
Tổng số lao động đang làm việc
trong các ngành công nghiệp
văn hóa
Năng suất lao động của các
ngành công nghiệp văn hóa
=
Giá trị tăng thêm của các ngành
công nghiệp văn hóa
× 100
Tổng số lao động đang làm việc
trong các ngành công nghiệp
văn hóa
Mức chi tiêu bình quân của
người dân cho các sản phẩm
và dịch vụ văn hóa
=
Tổng chi tiêu của hộ dân cư cho
các sản phẩm và dịch vụ văn
hóa
× 100
Tổng dân số
Tỷ lệ doanh nghiệp trong các
ngành công nghiệp văn hóa
ứng dụng công nghệ số và
nền tảng số trong hoạt động
sản xuất kinh doanh (%)
=
Số doanh nghiệp trong các
ngành công nghiệp văn hóa ứng
dụng công nghệ số và nền tảng
số
× 100
Tổng số doanh nghiệp trong các
ngành công nghiệp văn hóa
Tỷ lệ đơn vị hoạt động trong
các ngành công nghiệp văn
hóa cung cấp sản phẩm, dịch
vụ trên nền tảng số (%)
=
Số đơn vị hoạt động trong các
ngành công nghiệp văn hóa
cung cấp sản phẩm, dịch vụ
trên nền tảng số
× 100
Tổng số đơn vị hoạt động trong
các ngành công nghiệp văn hóa
Tỷ lệ dịch vụ hành chính
công trực tuyến toàn trình
trong lĩnh vực văn hóa (%)
=
Số dịch vụ hành chính công
trực tuyến toàn trình trong lĩnh
vực văn hóa
× 100
Tổng số dịch vụ hành chính
công trong lĩnh vực văn hóa
Tỷ trọng trị giá xuất khẩu,
nhập khẩu sản phẩm và dịch
vụ công nghiệp văn hóa
trong tổng giá trị xuất khẩu
hàng hóa và dịch vụ (%)
=
Trị giá xuất khẩu, nhập khẩu
sản phẩm và dịch vụ công
nghiệp văn hóa
× 100
Tổng trị giá xuất khẩu, nhập
khẩu hàng hóa và dịch vụ
Tỷ trọng vốn đầu tư ngoài
nhà nước trong tổng vốn đầu
tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa (%)
=
Vốn đầu tư ngoài nhà nước vào
các ngành công nghiệp văn hóa
× 100
Tổng vốn đầu tư vào các ngành
công nghiệp văn hóa
Tỷ trọng vốn đầu tư trực tiếp
nước ngoài trong tổng vốn
đầu tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa (%)
=
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
vào các ngành công nghiệp văn
hóa
× 100
Tổng vốn đầu tư vào các ngành
công nghiệp văn hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quyết định quy định Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×