• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quyết định quy định Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của ngành công nghiệp văn hóa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 19/06/2026 11:15 (GMT+7)
Lĩnh vực: Văn hóa-Thể thao-Du lịch Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Quyết định
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Gửi góp ý
Cơ quan chủ trì dự thảo: Đang cập nhật... Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 18/06/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Quyết định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quyết định PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
THỦ TƯỚNG CHÍNH PH
Số: /QĐ-TTg
CỘNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Quy đnh B chtiêu thống kê vđóng p ca các ngành công nghiệp n hóa
đi với phát trin kinh tế
Căn c Luật Tchức Chính ph ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Tchc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025
Căn cNghquyết số 80-NQ/TW ngày 07 tng 01 năm 2026 của Bộ Chính tr
vphát triển n hóa Vit Nam;
Căn c Nghquyết s 30/NQ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2026 ca Chính ph
ban hành Chương trình hành động ca Chính phthc hiện Nghquyết s 8NQ/TW
ngày 07 tháng 01 năm 2026 ca BChính tr vphát trin văn hóa Vit Nam;
Căn c Kết luận s18-KL/TW ny 02 tháng 04 năm 2026 của Ban Chấp hành
Trung ương Đảng khóa XIV v Kế hoạch phát trin kinh tế- hội, tài chính quc
gia vay, trả nợ công, đầu ng trung hạn 5 năm 2026-2030 gn với thc hiện
mục tiêu phấn đấu tăng tng 2 con s;
Căn cứ Lut Thống kê ngày 23 tng 11 năm 2015 và Lut sửa đổi, bổ sung
một số điu ca Luật Thống kê ny 12 tháng 11 năm 2021;
Căn cứ Nghđịnh số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
ph quy định chi tiết và ng dẫn thi hành một sđiều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghđịnh số 62/2024/NĐ-CP ny 07 tng 6 năm 2024 sửa đổi, b
sung một số điu, phlục của Nghđịnh số 94/2026/NĐ-CP ny 01 tháng 7 năm
2016 ca Chính phquy định chi tiết ng dẫn thi hành mt sđiều của Luật
Thống kê;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt B chtiêu thng kê vđóng p ca c ngành ng
nghiệp văn hóa đối với phát trin kinh tế gm:
a) Danh mục chỉ tiêu thống kê vđóng góp ca c ngành ng nghip văn
a đối với phát triển kinh tế quy định tại Phụ lục I Quyết đnh này gồm 50 ch tiêu
thống kê.
b) Ni dung chthng kê vđóng góp ca các ngànhng nghip văn hóa đối
vi phát trin kinh tế quy định tại Phụ lục II Quyết định y gm khái nim,
phương pháp nh; phân t chủ yếu; kỳ công b; nguồn sliệu và cơ quan chịu
trách nhim thu thập, tổng hợp.
Bchỉ tiêu thng kê vđóng p của c ngành công nghip văn hóa đối với
phát trin kinh tế là b chỉ tiêu thng liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực,
liên kết vùng nhm cung cp số liệu đánh giá đóng p của các ngành công nghip
văn hóa đối với phát trin kinh tế.
DỰ THẢO
2
Quyết địnhy áp dng đối với quan, tổ chức, cá nhân cung cp thông tin
thống kê, sn xuất thông tin thng kê s dụng thông tin thng kê vđóng góp
ca các ngành công nghiệp văn hóa đối vi phát triển kinh tế.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. BVăn hóa, Ththao và Du lịch chtrì, phối hợp với các cơ quan bộ,
ngang bvà UBND các tỉnh, thành ph:
a) Thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê vđóng
p của c ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế bảo đảm cung
cấp số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, kịp thời và đáp ứng yêu cầu đánh giá
mức đđóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát trin kinh tế;
b) Xây dựnghoàn thiện các hình thức thu thập thông tin của các chtiêu
thống kê vđóng góp của các ngành ng nghip n hóa đối với phát trin kinh tế;
c) Xây dựng sở dữ liệu thống tập trung thống nhất, đồng bộ về thông
tin thống kê; xây dựng hệ thống báo cáo điện tử thống nhất ttrung ương đến
địa phương. T chức thực hiện ng dụng công nghthống tin phục vthu thập,
tng hợp, u trữ, khai thác thông tin đối với B chỉ tiêu thống kê vđóng góp ca
c ngành công nghip n hóa đối với phát trin kinh tế;
d) ớng dẫn các cơ quan B, ngang B và UBND các tỉnh, thành ph tiến
hành điều tra, thu thập để tính toán đầy đcác chỉ tiêu thống kê vđóng góp của
các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát trin kinh tế.
2. B, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính ph, Ủy ban nhân n c
tnh, thành ph và c cơ quan có liên quan căn cứ vào Bchỉ tiêu vđóng góp
của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế trách nhiệm thu
thập, tổng hợp, biên soạn những chỉ tiêu được phân công và cung cp cho Bộ Văn
a, Th thao và Du lch để tổng hợp chung.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành ktừ ngày ký ban hành.
Các B trưởng, Thủ trưởng quan ngang bộ, Thủ trưởng quan thuộc
Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phvà các cơ quan có ln
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Th ớng, các Phó Thủ tướng Chính ph;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chtịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- UBNDc tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo;
- Lưu VT, KGVX (2).
THỦ TƯỚNG
Lê Minh Hưng
STT
Mã số
Mã số
CTTKQG
tương ứng
Nhóm, tên chỉ tiêu
01. Đóng góp kinh tế
1
0101
Giá trị tăng thêm của các ngành công nghiệp
văn hóa
2
0102
Tỷ trọng giá trị tăng thêm của các ngành
công nghiệp văn hóa trong Tổng sản phẩm
trong nước
3
0103
Tốc độ tăng giá trị tăng thêm của các ngành
công nghiệp văn hóa
4
0104
Giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp
văn hóa
5
0105
Tỷ trọng giá trị sản xuất các ngành công
nghiệp văn hóa
6
0106
Doanh thu của các ngành công nghiệp văn
hóa
7
0107
Tốc độ tăng doanh thu của các ngành công
nghiệp văn hóa
8
0108
Vốn đầu tư thực hiện của các ngành công
nghiệp văn hóa
9
0109
Tỷ trọng vốn đầu tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa trong tổng vốn đầu tư toàn
xã hội
02. Lao động và nguồn nhân lực sáng tạo
10
0201
Số lao động đang làm việc trong các ngành
công nghiệp văn hóa
11
0202
Tỷ trọng lao động đang làm việc trong các
ngành công nghiệp văn hóa trong tổng số lao
động có việc làm
12
0203
Tỷ lệ lao động trong các ngành công nghiệp
văn hóa đã qua đào tạo
13
0204
Thu nhập bình quân đầu người một tháng
của lao động trong các ngành công nghiệp
văn hóa
14
0205
Năng suất lao động của các ngành công
nghiệp văn hóa
03. Sản phẩm và thị trường công nghiệp văn hóa
15
0301
Số phim sản xuất
16
0302
Số cuộc triển lãm
17
0303
Số tác phẩm mỹ thuật và Nhiếp ảnh đạt giải
thưởng
18
0304
Số buổi biểu diễn nghệ thuật
19
0305
Trị giá xuất khẩu sản phẩm phần mềm
20
0306
Số sản phẩm trò chơi điện tử được cấp phép
và phát hành
21
0307
Số sản phẩm quảng cáo
22
0308
Số sản phẩm thủ công mỹ nghệ
23
0309
Số lượt khách đi tour du lịch văn hóa
24
0310
Số thương hiệu thời trang quốc gia
25
0311
Số sản phẩm thiết kế kiến trúc
26
0312
Số chương trình truyền hình và phát thanh
27
0313
Tổng số xuất bản phẩm
28
0314
Số lượt người xem phim
29
0319
Số lượt người xem biểu diễn nghệ thuật
30
0320
Mức chi tiêu bình quân của người dân cho
các sản phẩm và dịch vụ văn hóa
04. Chuyển đổi số và sở hữu trí tuệ
31
0401
Tỷ lệ doanh nghiệp trong các ngành công
nghiệp văn hóa ứng dụng công nghệ số và
nền tảng số trong hoạt động sản xuất kinh
doanh
32
0402
Tỷ lệ đơn vị hoạt động trong các ngành công
nghiệp văn hóa cung cấp sản phẩm, dịch v
trên nền tảng số
33
0403
Tỷ lệ dịch vụ hành chính công trực tuyến
toàn trình trong lĩnh vực văn hóa
34
0404
Số giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả,
quyền liên quan trong các ngành công
nghiệp văn hóa được cấp mới
05. Thương mại văn hóa
35
0501
Trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong
các ngành công nghiệp văn hóa
36
0502
Trị giá dịch vụ xuất khẩu, nhập khẩu trong
các ngành công nghiệp văn hóa
37
0503
Tỷ trọng trị giá xuất khẩu, nhập khẩu sản
phẩm và dịch vụ công nghiệp văn hóa trong
tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ
06. Nguồn lực và năng lực phát triển
38
0601
Số doanh nghiệp hoạt động trong các ngành
công nghiệp văn hóa
39
0602
Số hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể hoạt
động trong các ngành công nghiệp văn hóa
40
0603
Số làng nghề thủ công mỹ nghệ
41
0604
Tỷ trọng vốn đầu tư ngoài nhà nước trong
tổng vốn đầu tư vào các ngành công nghiệp
văn hóa
42
0605
Tỷ trọng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
trong tổng vốn đầu tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa
43
0606
Số lượng mô hình công nghiệp văn hóa
44
0607
Số nghệ nhân trong lĩnh vực công nghiệp
văn hóa
45
0608
Số nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú trong lĩnh
vực văn hóa, nghệ thuật
46
0609
Số cá nhân hoạt động sáng tạo văn hóa, nghệ
thuật đạt giải thưởng quốc gia hoặc quốc tế
Giá tr tăng thêm ca
các ngành công nghip
văn hóa
=
Giá tr sn xut ca
các ngành công
nghiệp văn hóa
-
Chi phí trung gian
ca các ngành công
nghiệp văn hóa
T trng giá tr tăng thêm của
các ngành công nghiệp văn hóa
trong tng sn phẩm trong nước
(%)
=
Giá tr tăng thêm ca các
ngành công nghiệp văn hóa
theo giá hin hành
100
Tng sn phẩm trong nước
theo giá hin hành
Tốc độ tăng giá tr tăng
thêm các ngành công
nghiệp văn hóa (%)
=
Giá tr tăng thêm năm (t) - Giá tr
tăng thêm năm (t-1)
100
Giá tr tăng thêm năm (t-1)
T trng giá tr sn xut
các ngành công nghip
văn hóa (%)
=
Giá tr sn xut ca các ngành công
nghiệp văn hóa
100
Tng giá tr sn xut ca toàn b
nn kinh tế trong k báo cáo
Doanh thu ca các ngành
công nghiệp văn hóa
=
∑(Doanh thu bán hàng hóa+Doanh thu cung
cp dch vụ−Các khon gim tr)
Tốc độ tăng
doanh thu ca
các ngành công
nghiệp văn hóa
=
Doanh thu ca các ngành công nghiệp văn hóa
năm t - Doanh thu ca các ngành công nghip
văn hóa năm trước (t-1)
× 100
Doanh thu ca các ngành công nghiệp văn hóa
năm trước năm (t-1)
Tốc độ tăng
doanh thu ca
các ngành công
nghiệp văn hóa
=
Doanh thu ca các ngành công nghiệp văn hóa
năm t - Doanh thu ca các ngành công nghip
văn hóa năm trước (t-1)
× 100
Doanh thu ca các ngành công nghiệp văn hóa
năm trước năm (t-1)
T trọng lao động đang làm
vic trong các ngành công
nghiệp văn hóa trong tổng s
lao động có vic làm (%)
=
S lao động đang làm việc
trong các ngành công nghip
văn hóa
× 100
Tng s lao động có vic làm
ca nn kinh tế
T l lao động trong các
ngành công nghiệp văn hóa
đã qua đào tạo (%)
=
S lao động đang làm việc
trong các ngành công nghip
văn hóa đã qua đào tạo
× 100
Tng s lao động đang làm việc
trong các ngành công nghip
văn hóa
Thu nhập bình quân đu
ngưi mt tháng ca lao
=
Tng thu nhp ca tt c lao
động đang làm vic trong các
ngành công nghiệp văn hóa
× 100
động trong các ngành công
nghiệp văn hóa
Tng s lao động đang làm vic
trong các ngành công nghip
văn hóa
Năng suất lao đng ca các
ngành công nghiệp văn hóa
=
Giá tr tăng thêm ca các ngành
công nghiệp văn hóa
× 100
Tng s lao động đang làm việc
trong các ngành công nghip
văn hóa
Mc chi tiêu bình quân ca
ngưi dân cho các sn phm
và dch v văn hóa
=
Tng chi tiêu ca h dân cư cho
các sn phm và dch v văn
hóa
× 100
Tng dân s
T l doanh nghip trong các
ngành công nghip văn hóa
ng dng công ngh s
nn tng s trong hoạt động
sn xut kinh doanh (%)
=
S doanh nghip trong các
ngành công nghiệp văn hóa ứng
dng công ngh s và nn tng
s
× 100
Tng s doanh nghip trong các
ngành công nghiệp văn hóa
T l đơn vị hoạt động trong
các ngành công nghiệp văn
hóa cung cp sn phm, dch
v trên nn tng s (%)
=
S đơn vị hoạt động trong các
ngành công nghiệp văn hóa
cung cp sn phm, dch v
trên nn tng s
× 100
Tng s đơn vị hoạt động trong
các ngành công nghiệp văn hóa
T l dch v hành chính
công trc tuyến toàn trình
trong lĩnh vực văn hóa (%)
=
S dch v hành chính công
trc tuyến toàn trình trong lĩnh
vực văn hóa
× 100
Tng s dch v hành chính
công trong lĩnh vực văn hóa
T trng tr giá xut khu,
nhp khu sn phm và dch
v công nghiệp văn hóa
trong tng giá tr xut khu
hàng hóa và dch v (%)
=
Tr giá xut khu, nhp khu
sn phm và dch v công
nghiệp văn hóa
× 100
Tng tr giá xut khu, nhp
khu hàng hóa và dch v
T trng vn đầu tư ngoài
nhà nước trong tng vốn đầu
tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa (%)
=
Vốn đầu tư ngoài nhà nước vào
các ngành công nghiệp văn hóa
× 100
Tng vốn đầu tư vào các ngành
công nghiệp văn hóa
T trng vn đầu tư trc tiếp
c ngoài trong tng vn
đầu tư vào các ngành công
nghiệp văn hóa (%)
=
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài
vào các ngành công nghiệp văn
hóa
× 100
Tng vốn đầu tư vào các ngành
công nghiệp văn hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quyết định quy định Bộ chỉ tiêu thống kê về đóng góp của các ngành công nghiệp văn hóa đối với phát triển kinh tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×