- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Nghị định sửa đổi bổ sung Nghị định 61/2023/NĐ-CP về hương ước cộng đồng dân cư
Ngày cập nhật: Thứ Tư, 10/06/2026 11:13 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Văn hóa-Thể thao-Du lịch | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Lần 1 | Loại dự thảo: | Nghị định |
| Hạn gửi góp ý: | 14/06/2026 | Link góp ý: | Gửi góp ý |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Đang cập nhật... | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | 05/06/2026 |
Phạm vi điều chỉnh
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

CHÍNH PHỦ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2026/NĐ-CP
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
DỰ THẢO
NGHỊ ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16
tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước,
quy ước của cộng đồng dân cư
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 137/2025/QH15;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 được sửa đổi
bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 97/2025/QH15;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
“Điều 2. Hương ước, quy ước
Hương ước, quy ước là văn bản quy định các quy tắc xử sự do cộng đồng
dân cư bàn và quyết định; không trái pháp luật và đạo đức xã hội; nhằm điều
chỉnh các quan hệ xã hội mang tính tự quản của cộng đồng dân cư và được Ủy
ban nhân dân cấp xã công nhận.”
Điều 2. Bổ sung khoản 3 vào Điều 3
“3. Góp phần xây dựng môi trường văn hóa nhân văn, lành mạnh, văn
minh, hiện đại; phát huy truyền thống gia đình, dòng họ tại cộng đồng dân cư.”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 5
1. Sửa đổi khoản 2
“2. Các phong tục, tập quán tốt đẹp và biện pháp hạn chế, tiến tới xóa bỏ
phong tục, tập quán lạc hậu; bảo tồn, phát huy giá trị di sản văn hóa dân tộc;
thực hiện nếp sống văn minh trong ứng xử, giao tiếp, ăn, ở, đi lại, việc cưới,
việc tang và lễ hội; phát triển các hoạt động văn hóa lành mạnh.”
2. Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2
2
“2a. Nội dung giáo dục đạo đức, lối sống, hệ giá trị gia đình thời kỳ mới;
phòng, chống bạo lực gia đình, xây dựng hạnh phúc gia đình.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 4
“4. Các biện pháp thưởng, phạt mang tính cộng đồng phù hợp để bảo đảm
thực hiện hương ước, quy ước nhưng không thay thế các quy định khen thưởng
và các biện pháp xử lý theo quy định của pháp luật liên quan; không đặt ra các
khoản phí, lệ phí, phạt tiền, phạt vật chất; không vi phạm quyền con người,
quyền công dân.”
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6
“3. Kết cấu của hương ước, quy ước do cộng đồng dân cư quyết định, bảo
đảm ngắn gọn, rõ ràng, cụ thể, dễ hiểu, dễ nhớ, dễ thực hiện.”
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 3 Điều 11
“b) Sau khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị công nhận hương ước, quy ước, cơ
quan chuyên môn về văn hóa thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã chủ trì tham mưu
trình Ủy ban nhân dân cấp xã ban hành quyết định công nhận trong thời hạn
chậm nhất là 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị. Quyết định
công nhận hương ước, quy ước thực hiện theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định này.
Trường hợp không công nhận hương ước, quy ước thì Ủy ban nhân dân
cấp xã phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.”
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16
1. Sửa đổi khoản 2
“2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan đầu mối để tổng hợp, báo
cáo trên cơ sở việc thống kê, tổng hợp, báo cáo theo các nội dung quy định tại
khoản 1 Điều này của Ủy ban nhân dân cấp xã.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3
“3. Trước ngày 15 tháng 12 hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi Bộ
Văn hóa, Thể thao và Du lịch báo cáo về tình hình xây dựng, thực hiện hương
ước, quy ước”
3. Bãi bỏ khoản 4
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 21
1. Sửa đổi điểm e khoản 1
“e) Kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, trả lời kiến nghị, phản ánh, khen
thưởng và xử lý vi phạm trong thực hiện pháp luật về xây dựng và thực hiện
hương ước, quy ước trong phạm vi cả nước;”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3
“Bộ Dân tộc và Tôn giáo phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
hướng dẫn việc ghi nhận các phong tục, tập quán tiến bộ; vận động xóa bỏ,
3
không áp dụng phong tục, tập quán lạc hậu trong hương ước, quy ước ở vùng
đồng bào dân tộc thiểu số.”
3. Sửa đổi khoản 4
“4. Các bộ, cơ quan ngang bộ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch chỉ
đạo, hướng dẫn việc xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước phù hợp với
lĩnh vực được giao quản lý.”
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 22
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1
“2. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn liên quan thuộc Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện quản lý nhà nước về xây dựng và thực
hiện hương ước, quy ước tại Nghị định này và các quy định pháp luật khác có
liên quan.”
2. Bổ sung khoản 3
“3. Căn cứ điều kiện thực tiễn và khả năng cân đối ngân sách địa phương,
đề nghị Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định việc hỗ trợ kinh phí xây dựng
và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư trên địa bàn từ nguồn
ngân sách của địa phương theo quy định của pháp luật và từ nguồn kinh phí của
các chương trình mục tiêu quốc gia.”
Điều 9. Thay thế Phụ lục của Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
bằng Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Điều 10. Điều khoản thi hành
Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm 2026./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT,
các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KGVX (2).
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Phạm Thị Thanh Trà

Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số /2026/NĐ-CP
Ngày … tháng … năm 2026 của Chính phủ)
___________
Mẫu số 01
Văn bản đề nghị công nhận hương ước, quy ước
Mẫu số 02
Nghị quyết hoặc biên bản cuộc họp hoặc biên bản lấy ý kiến
thông qua hương ước, quy ước
Mẫu số 03
Quyết định công nhận hương ước, quy ước
Mẫu số 04
Quyết định tạm ngừng thực hiện hương ước, quy ước
Mẫu số 05
Quyết định bãi bỏ hương ước, quy ước

2
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________________
… (1) .., ngày …….. tháng…….. năm…….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN HƯƠNG ƯỚC/QUY ƯỚC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân … (2) ……….
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 được sửa đổi
bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 97/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-CP;
Trên cơ sở quyết định của cộng đồng dân cư… (1) họp/lấy ý kiến
ngày…tháng….năm… về việc bàn thông qua hương ước/quy ước.
Cộng đồng dân cư… (1) … thống nhất đề nghị Ủy ban nhân dân …. (2)
…. công nhận hương ước/quy ước… (1) … (Hồ sơ đề nghị công nhận
hương ước/quy ước gửi kèm).
Chúng tôi cam kết tuân thủ nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định
số 62/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và
thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư.
Kính đề nghị Ủy ban nhân dân…. (2) ….xem xét, công nhận.
Nơi nhận:
………….
TM. CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ … (1) …
… (3) …
(Ký)
Họ và tên
(1) Tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố,
khóm, tiểu khu.
(2) Tên xã/phường/đặc khu.
(3) Trưởng thôn/tổ trưởng tổ dân phố.

3
Mẫu số 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________________________________
NGHỊ QUYẾT/BIÊN BẢN CUỘC HỌP/BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN
thông qua hương ước/quy ước …. (1)
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 được sửa đổi
bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 97/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-CP;
Hôm nay, ngày … (2), tại…. (3) … cộng đồng dân cư… (1) đã tổ chức
họp/lấy ý kiến thông qua hương ước/quy ước… (1).
1. Thành phần dự họp/lấy ý kiến:
- Tổng số hộ gia đình thuộc cộng đồng dân cư:….
- Số người đại diện hộ gia đình có mặt/Số người đại diện hộ gia đình
trả lời ý kiến:…..
- Số hộ gia đình không có người đại diện tham dự/Số người đại diện hộ
gia đình không trả lời ý kiến:…..
2. Nội dung cộng đồng dân cư bàn/lấy ý kiến về hương ước/quy ước …(4) …
3. Hình thức cộng đồng dân cư thông qua:… (5) …
4. Kết quả biểu quyết tại cuộc họp/tổng hợp phiếu lấy ý kiến bằng phiếu
của hộ gia đình (6):
- Số đại diện hộ gia đình tán thành:….
- Số đại diện hộ gia đình không tán thành:…
- Số đại diện hộ gia đình có ý kiến khác:…
Kết quả hương ước/quy ước … (1) được thông qua/không được
thông qua/tổng số hộ gia đình thuộc cộng đồng dân cư, đạt tỷ lệ:…(%)
5. Nội dung thông qua/không được thông qua của cộng đồng dân cư:… (4)
Nghị quyết/biên bản này được cộng đồng dân cư... (1) ...thống nhất
nội dung và có đại diện ký xác nhận dưới đây.
02 ĐẠI DIỆN CÁC
HỘ GIA ĐÌNH
CỦA... (1)
(Ký)
Họ và tên
TM. BAN CÔNG TÁC
MẶT TRẬN... (1)
TRƯỞNG BAN
(Ký)
Họ và tên
TM. CỘNG ĐỒNG
DÂN CƯ (1) …
… (7) …
(Ký)
Họ và tên

4
Nơi nhận:
………….
(1) Tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm,
tiểu khu.
(2) Cụ thể thời gian họp/lấy ý kiến: Ngày, tháng, năm.
(3) Địa điểm tổ chức cuộc họp/lấy ý kiến.
(4) Ghi rõ nội dung toàn văn hay một phần hương ước/quy ước.
(5) Ghi rõ hình thức họp (biểu quyết bằng hình thức giơ tay hay bỏ phiếu kín)/phát phiếu lấy
ý kiến.
(6) Lấy ý kiến bằng phiếu ghi rõ số phiếu phát ra, số phiếu thu về/số phiếu hợp lệ, số phiếu
không hợp lệ.
(7) Trưởng thôn/tổ trưởng tổ dân phố.

5
Mẫu số 03
UBND….
(1)
___________
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… (1), ngày… tháng… năm…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận hương ước/quy ước
_____________
ỦY BAN NHÂN DÂN ….. (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Luật Tổ
chức Chính phủ số 63/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
137/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 được sửa đổi
bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 97/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố...(2)…
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận kèm theo Quyết định này hương ước/quy ước ….(2).
Điều 2. Giao Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố…(2)…. tổ chức theo dõi,
đôn đốc việc thực hiện hương ước/quy ước.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4..…………(3)…….. Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố, cộng đồng
dân cư…(2) chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
………….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký, đóng dấu)
Họ và tên
(1) Tên xã/phường/đặc khu.
(2) Tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố,
khóm, tiểu khu.
(3) Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

6
Mẫu số 04
UBND ….
(1)
___________
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
… (1), ngày… tháng… năm…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc tạm ngừng thực hiện hương ước/quy ước
____________
ỦY BAN NHÂN DÂN….. (1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Luật Tổ
chức Chính phủ số 63/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
137/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 được sửa đổi
bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 97/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân
cư được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của ….
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tạm ngừng thực hiện toàn bộ hoặc (3) hương ước/quy ước ….(2)
đã được công nhận tại Quyết định…(4). Lý do:….(5).
Điều 2. Giao Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố…(2)…. phổ biến đến
toàn thể hộ gia đình, công dân cư trú tại cộng đồng dân cư về việc tạm ngừng
thực hiện hương ước/quy ước …(2); trong thời gian…(6)….Kể từ ngày Quyết
định này có hiệu lực, Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố…(2)… phải tổ chức
thực hiện việc sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thủ tục đề nghị công nhận
hương ước/quy ước ….(2) theo quy định tại Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày
16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy
ước của cộng đồng dân cư được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-
CP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4.…………(7)…….. Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố và
cộng đồng dân cư… (2)…chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban MTTQVN… (1)
………….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký, đóng dấu)
Họ và tên
(1) Tên xã/phường/đặc khu.
(2) Tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố, khóm,
tiểu khu.
(3) Nêu rõ điểm, khoản, điều, nội dung hương ước/quy ước bị tạm ngừng thực hiện một phần

7
(4) Số hiệu, ngày tháng năm Quyết định công nhận hương ước/quy ước bị tạm ngừng.
(5) Nêu rõ lý do nội dung vi phạm theo quy định tại khoản, điều Nghị định số 61/2023/NĐ-CP
ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng
dân cư được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-CP.
(6) Số ngày cụ thể.
(7) Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

8
Mẫu số 05
UBND….
(1)
_____________
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
… (1), ngày... tháng... năm….
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bãi bỏ hương ước/quy ước
__________
ỦY BAN NHÂN DÂN…..(1)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; Luật Tổ
chức Chính phủ số 63/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số
137/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 được sửa đổi
bổ sung bởi Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 97/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của
Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân
cư được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số .../2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố...(2)…
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ hoặc (3) hương ước/quy ước …. (2) đã được
công nhận tại Quyết định… (4). Lý do:…. (5)
Điều 2. Giao Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố… (2) …. phổ biến đến
toàn thể hộ gia đình, công dân cư trú tại cộng đồng dân cư về việc bãi bỏ
hương ước/quy ước… (2).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định…(4) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4.………… (6) …….. Trưởng thôn/Tổ trưởng tổ dân phố và
cộng đồng dân cư… (2) …chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Ủy ban MTTQVN… (1)
………….
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
(Ký, đóng dấu)
Họ và tên
(1) Tên xã/phường/ đặc khu.
(2) Tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, bon, phum, sóc, tổ dân phố, khu phố, khối phố,
khóm, tiểu khu.
(3) Nêu rõ điểm, khoản, điều, nội dung hương ước, quy ước bị bãi bỏ một phần.
(4) Số hiệu, ngày tháng năm Quyết định công nhận hương ước/quy ước bị bãi bỏ.
(5) Nêu rõ lý do nội dung vi phạm theo quy định tại khoản, điều Nghị định
số 61/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ về xây dựng và thực hiện

9
hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
.../2026/NĐ-CP .
(6)Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thải Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2023/NĐ-CP ngày 16/8/2023 của Chính phủ về xây dựng và thực hiện hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.