Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,866 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
2141

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12967:2020 ISO 11203:1995 Âm học - Tiếng ồn phát ra từ máy và thiết bị - Xác định mức áp suất âm phát ra tại vị trí làm việc và tại các vị trí quy định khác từ mức công suất âm

2142

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12943:2020 Thịt và sản phẩm thịt - Xác định dư lượng CLOPIDOL trong thịt gà - Phương pháp sắc ký lỏng

2143

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12942:2020 Thịt và sản phẩm thịt - Xác định Protein đậu nành trong sản phẩm thịt - Phương pháp hấp thụ Miễn dịch liên kết Enzym

2144

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12966:2020 ISO 11202:2010 Âm học - Tiếng ồn phát ra từ máy và thiết bị - Xác định mức áp suất âm phát ra tại vị trí làm việc và tại các vị trí quy định khác áp dụng các hiệu chính môi trường gần đúng

2145

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13252-1:2020 ISO 5925-1:2007 with amendment 1:2015 Thử nghiệm đốt - Cửa đi và cửa chắn ngăn khói - Phần 1: Thử nghiệm rò rỉ ở nhiệt độ thường và nhiệt độ mức trung bình

2146

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6922:2020 Phương tiện giao thông đường bộ - Đèn vị trí trước, đèn vị trí sau, đèn phanh, đèn báo rẽ và đèn biển số phía sau của mô tô, xe máy - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

2147

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13060:2020 Phương tiện giao thông đường bộ - Thiết bị và bộ phận có thể lắp và/hoặc sử dụng trên phương tiện có bánh xe - Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu xe truyền động điện

2148

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13167:2020 Truy xuất nguồn gốc - Các tiêu chí đánh giá hệ thống truy xuất nguồn gốc thực phẩm

2149

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6238-4A:2020 ISO 8124-4:2014 with amendment 1:2017 and amendment 2:2019 An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 4A: Đu, cầu trượt và các đồ chơi vận động tương tự sử dụng tại gia đình

2150

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-50:2020 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 50: Bệnh viêm não Nhật Bản

2151

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8685-34:2020 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 34: Vắc xin phòng bệnh tiêu chảy thành dịch do Porcine epidemic diarrhea virus (PEDV) gây ra ở lợn

2152

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13153:2020 ISO 15985:2014 Chất dẻo - Xác định sự phân hủy sinh học kị khí tối đa trong điều kiện phân rã kị khí có hàm lượng chất rắn cao - Phương pháp phân tích khí sinh học thoát ra

2153

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13122:2020 Chuối sấy

2154

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7870-9:2020 ISO 80000-9:2019 Đại lượng và đơn vị - Phần 9: Hóa lý và vật lý phân tử

2155

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7870-12:2020 ISO 80000-12:2019 Đại lượng và đơn vị - Phần 12: Vật lý chất ngưng tụ

2156

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6663-4:2020 ISO 5667-4:2016 Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 4: Hướng dẫn lấy mẫu từ các hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

2157

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13045:2020 Thức ăn chăn nuôi - Phân lập và định lượng Pediococcus SPP

2158

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7870-4:2020 ISO 80000-4:2019 Ðại lượng và đơn vị - Phần 4: Cơ học

2159

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9230-1:2020 ISO 5682-1:2017 Thiết bị bảo vệ cây trồng - Thiết bị phun - Phần 1: Phương pháp thử vòi phun

2160

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 13016:2020 CXS 315-2014, Revised in 2017 Sản phẩm cồi điệp tươi và đông lạnh nhanh