Quyết định 30/2019/QĐ-UBND Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình

Thuộc tính văn bản
Quyết định 30/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Số công báo: Đang cập nhật
Số hiệu: 30/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Văn Khánh
Ngày ban hành: 13/08/2019 Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí , Tài nguyên-Môi trường
Loading...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH

-------

Số: 30/2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hòa Bình, ngày 13 tháng 8 năm 2019

 

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH

----------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 ca Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đi, bsung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điu của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đi với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 206/TTr-STC ngày 27 tháng 6 năm 2019.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tnh Hòa Bình.

2. Các nội dung khác có liên quan đến giá tính thuế tài nguyên không nêu trong Quyết định này thì thực hiện theo Luật Thuế tài nguyên năm 2009; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế năm 2014; Nghị định số 50/2010/NĐ-CP; Nghị định số 12/2015/NĐ-CP; Thông tư số 152/2015/TT-BTC, Thông tư số 12/2016/TT-BTC, Thông tư số 174/2016/TT-BTC, Thông tư số 44/2017/TT-BTC .

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.

2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 3. Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, gồm:

a) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

b) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sn không kim loại (Phụ lục II);

c) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);

d) Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

2. Giá tính thuế tài nguyên tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

3. Các loại tài nguyên khác nếu có phát sinh trên địa bàn tnh nhưng không có trong Bảng giá quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này thì áp dụng giá tối thiểu theo Khung giá tính thuế tài nguyên quy định tại các Phụ lục I, II, III, IV, V, VI kèm theo Thông tư số 44/2017/TT-BTC.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Sở Tài chính:

- Chủ trì, phối hp với Cục Thuế, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hp với biến động của thị trường, phù hợp theo Khung giá tính thuế do Bộ Tài chính ban hành.

- Thực hiện quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 Thông tư 44/2017/TT-BTC.

2. Trách nhiệm của Cục Thuế:

a) Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định;

b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định;

c) Gửi Bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành về Tng cục Thuế để xây dựng cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên;

d) Kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Quyết định này không còn phù hợp.

3. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn và các cơ quan có liên quan:

a) Cung cấp cho Cục Thuế danh sách các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh;

b) Theo dõi, rà soát các loại tài nguyên có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh thuộc diện chịu thuế tài nguyên, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính để điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 9 năm 2019 và thay thế các Quyết định: Quyết định số 2599/QĐ-UBND ngày 29/12/2011; Quyết định số 640/QĐ-UBND ngày 22/5/2014; Quyết định số 1787/QĐ-UBND ngày 13/11/2014; Quyết định số 2796/QĐ-UBND ngày 25/12/2015; Quyết định số 2004/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hòa Bình, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

            

Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân t
nh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội t
nh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch; các PCT
UBND tỉnh;
- Các S
, ban, ngành của tỉnh;
- Chánh, Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Tin học Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TT (
100b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Bùi Văn Khánh

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

ĐVT: đng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên/ Sản phm tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

tấn

8.000.000

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

-

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

tấn

250.000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%Fe<40%

tấn

350.000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%Fe<50%

tấn

450.000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%Fe<60%

tấn

700.000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe60%

tấn

850.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

-

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe30%

tấn

150.000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng

tấn

210.000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng

tấn

280.000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng

tấn

340.000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

tấn

420.000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

tấn

150.000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

-

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

-

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

tấn

910.000

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2Au<3

tấn

1.330.000

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3Au<4

tấn

1.900.000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4Au<5

tấn

2.500.000

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5Au<6

tấn

3.200.000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6Au<7

tấn

3.800.000

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7Au<8

tấn

4.500.000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au8 gram/tấn

tấn

5.100.000

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

kg

750.000.000

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

-

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82 <Au240 gram/tấn

tấn

154.000.000

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lưng Au > 240 gram/tấn

tấn

175.000.000

 

I7

 

 

 

 

Antimon

 

 

 

 

I702

 

 

 

Antimon

 

-

 

 

 

I70201

 

 

Antimon kim loại

tấn

100.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimon

 

-

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb<5%

tấn

6.041.000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5Sb<10%

tấn

10.080.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10≤Sb<15%

tấn

14.400.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimon có hàm lượng 15Sb<20%

tấn

20.130.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

tấn

28.750.000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

tấn

37.000.000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

-

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

-

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

tấn

11.550.000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

tấn

16.500.000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

-

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

tấn

4.000.000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn50%

tấn

5.000.000

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

-

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

Tấn

560.000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%<Pb+Zn<10%

Tấn

931.000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%<Pb+Zn< 15%

Tấn

1.330.000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn>15%

Tấn

1.870.000

 

I9

 

 

 

 

Nhôm, Bauxit

 

-

 

 

I901

 

 

 

Quặng bauxit trầm tích

tấn

52.500

 

 

I902

 

 

 

Quặng bauxit laterit

tấn

260.000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

-

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

-

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu <0,5%

tấn

483.000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%Cu <1%

tấn

959.000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%Cu<2%

tấn

1.603.000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%Cu<3%

tấn

2.290.000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%Cu<4%

tấn

3.210.000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%Cu<5%

tấn

4.120.000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu5%

tấn

5.500.000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng 18%Cu<20%

tấn

16.500.000

 

I11

 

 

 

 

Nikel (Quặng Nikel)

tấn

2.240.000

 

I12

 

 

 

 

Cô-ban (coban), mô-lip-đen (molipden), thủy ngân, ma-nhê (magie), va-na-đi (vanadi)

 

-

 

 

I1201

 

 

 

Molipden

tấn

2.800.000

 

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
(kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sn không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

 

 

II202

 

 

 

Đá xây dựng

 

 

 

 

 

II20201

 

 

Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)

 

 

 

 

 

 

II2020101

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2

m3

700.000

 

 

 

 

II2020102

 

Đá khối để xẻ có diện tích bmặt từ 0,1 m2 đến dưới 0,3m2

m3

1.400.000

 

 

 

 

II2020103

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3 đến dưới 0,6 m2

m3

4.200.000

 

 

 

 

II2020104

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 đến dưới 01 m2

m3

6.000.000

 

 

 

 

II2020105

 

Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 01 m2 tr lên

m3

8.000.000

 

 

 

II20202

 

 

Đá mỹ nghệ (bao gồm tất cả các loại đá làm mỹ nghệ)

 

-

 

 

 

 

II2020201

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối dưới 0,4m3

m3

700.000

 

 

 

 

II2020202

 

Đá mnghệ có độ nguyên khối đến từ 0,4m3 đến dưới 1m3

m3

1.400.000

 

 

 

 

II2020203

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối từ 1m3 đến 3m3

m3

2.100.000

 

 

 

 

II2020204

 

Đá mỹ nghệ có độ nguyên khối trên 3m3

m3

3.000.000

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc và đá base

m3

77.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

m3

140.000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

m3

168.000

 

 

 

 

II2020305

 

Đá lô ca

m3

140.000

 

 

 

 

II2020306

 

Đá chẻ; đá bazan dạng cột

m3

280.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

161.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sn xut xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sn xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

 

 

 

II30203

 

 

Đá làm phụ gia sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

 

II3020301

 

Đá puzolan (khoáng sản khai thác)

m3

100.000

 

 

 

 

II3020302

 

Đá cát kết silic (khoáng sản khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

II3020303

 

Đá cát kết đen (khoáng sn khai thác)

m3

45.000

 

 

 

 

II3020304

 

Quặng Iaterit sắt (khoáng sản khai thác)

tấn

105.000

 

II4

 

 

 

 

Đá hoa trng

 

 

 

 

II401

 

 

 

Đá hoa trắng (không phân loại màu sắc, chất lượng) kích thước 0,4 m3 sau khai thác

m3

700.000

 

 

II402

 

 

 

Đá hoa trng dạng khối (0,4m3) để xẻ làm ốp lát

 

-

 

 

 

II40201

 

 

Loại 1 - trắng đều

m3

15.000.000

 

 

 

II40202

 

 

Loại 2 - vân vệt

m3

10.500.000

 

 

 

II40203

 

 

Loại 3 - màu xám hoặc màu khác

m3

7.000.000

 

 

II403

 

 

 

Đá hoa trắng sản xuất bột carbonat

m3

280.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

-

 

 

 

II50201

 

 

Cát đen dùng trong xây dựng

m3

70.000

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

245.000

 

 

II503

 

 

 

Cát vàng sn xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói)

m3

119.000

 

II8

 

 

 

 

Đá Granite

 

 

 

 

II801

 

 

 

Đá Granite màu ruby

m3

6.000.000

 

 

II802

 

 

 

Đá Granite màu đ

m3

4.200.000

 

 

II803

 

 

 

Đá Granite màu tím, trắng

m3

1.750.000

 

 

II804

 

 

 

Đá Granite màu khác

m3

2.800.000

 

 

II805

 

 

 

Đá gabro và diorit

m3

3.500.000

 

 

II806

 

 

 

Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sc, độ hạt, độ thu hồi)

m3

800.000

 

 

II1002

 

 

 

Quarzit

 

 

 

 

 

II100201

 

 

Quặng Quarzit thường

tấn

112.000

 

 

 

II100202

 

 

Quặng Quarzit (thạch anh tinh thể)

tấn

210.000

 

 

 

II100203

 

 

Đá Quarzit (sử dụng áp điện)

tấn

1.500.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

tấn

210.000

 

 

II1102

 

 

 

Cao lanh dưới rây

tấn

560.000

 

 

II1103

 

 

 

Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ (khoáng sn khai thác)

tấn

250.000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

tấn

1.200.000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

tấn

250.000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

tấn

1.500.000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

tấn

1.500.000

 

II13

 

 

 

 

Pirite, phosphorite

tấn

 

 

 

II1302

 

 

 

Quặng phosphorit

 

 

 

 

 

II130201

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 < 20%

tấn

500.000

 

 

 

II130202

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng 20% P2O5 < 30%

tấn

600.000

 

 

 

II130203

 

 

Quặng Phosphorite có hàm lượng P2O5 30%

tấn

800.000

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

tấn

365.000

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

tấn

1.750.000

 

II19

 

 

 

 

Than bùn

tấn

280.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM CỦA RỪNG TỰ NHIÊN
(Kèm theo Quyết định số 30/2019/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình)

ĐVT: đồng

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

III

 

 

 

 

 

Sn phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai, lát

 

 

 

 

 

III10101

 

 

D<25cm

m3

10.500.000

 

 

 

III10102

 

 

25cmD<50cm

m3

21.300.000

 

 

 

III10103

 

 

D≥50 cm

m3

31.200.000

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.110.000

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương(giáng hương)

m3

20.000.000

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

18.000.000

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D<25cm

m3

5.200.000

 

 

 

III10502

 

 

25cmD<50cm

m3

19.600.000

 

 

 

III10503

 

 

D≥50 cm

m3

28.200.000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

4.800.000

 

 

 

III10602

 

 

25cmD<50cm

m3

10.200.000

 

 

 

III10603

 

 

D≥50 cm

m3

13.300.000

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

3.300.000

 

 

 

III10702

 

 

25cmD<50cm

m3

6.500.000

 

 

 

III10703

 

 

D50 cm

m3

11.500.000

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

35.000.000

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

7.000.000

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D<25cm

m3

5.600.000

 

 

 

III11102

 

 

25cmD<50cm

m3

13.900.000

 

 

 

III11103

 

 

D≥50 cm

m3

21.400.000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

14.000.000

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

9.500.000

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

15.000.000

 

 

III115

 

 

 

Muằng đen

m3

4.620.000

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D<25cm

m3

6.552.000

 

 

 

III11602

 

 

25cmD<50cm

m3

12.600.000

 

 

 

III11603

 

 

D≥50 cm

m3

18.000.000

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

7.000.000

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

7.700.000

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D25cm

m3

7.300.000

 

 

 

III11902

 

 

25cmD<35cm

m3

12.400.000

 

 

 

III11903

 

 

35cmD<50cm

m3

21.600.000

 

 

 

III11904

 

 

50cmD<65cm

m3

51.730.000

 

 

 

III11905

 

 

D65cm

m3

128.600.000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

III12002

 

 

25cmD<35cm

m3

7.600.000

 

 

 

III12003

 

 

35cmD<50cm

m3

10.600.000

 

 

 

III12004

 

 

D50 cm

m3

16.300.000

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

6.400.000

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D<25cm

m3

7.600.000

 

 

 

III20202

 

 

25cmD<50cm

m3

11.400.000

 

 

 

III20203

 

 

D50 cm

m3

13.000.000

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D<25cm

m3

6.700.000

 

 

 

III20302

 

 

25cmD<50cm

m3

10.800.000

 

 

 

III20303

 

 

D≥50 cm

m3

14.000.000

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D<25cm

m3

3.800.000

 

 

 

III20402

 

 

25cmD<50cm

m3

7.500.000

 

 

 

III20403

 

 

D50 cm

m3

10.200.000

 

 

III205

 

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

III20501

 

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

III20502

 

 

25cmD<50cm

m3

7.300.000

 

 

 

III20503

 

 

D50 cm

m3

13.300.000

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

4.550.000

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

5.500.000

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

7.600.000

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

5.500.000

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

3.700.000

 

 

III211

 

 

 

Táu mt

m3

7.800.000

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m

11.500.000

 

 

III213

 

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

III21301

 

 

D<25cm

m3

3.100.000

 

 

 

III21302

 

 

25cmD<50cm

m3

4.500.000

 

 

 

III21303

 

 

D≥50 cm

m3

6.500.000

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D<25cm

m3

3.400.000

 

 

 

III21402

 

 

25cmD<50cm

m3

6.300.000

 

 

 

III21403

 

 

D≥50 cm

m3

10.500.000

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

III301

 

 

 

Bằng lăng

m3

3.800.000

 

 

III302

 

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

III30201

 

 

D<25cm

m3

2.700.000

 

 

 

III30202

 

 

25cmD<50cm

m3

3.800.000

 

 

 

III30203

 

 

D50 cm

m3

4.200.000

 

 

III303

 

 

 

i

m3

5.000.000

 

 

III304

 

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

III30401

 

 

D<25cm

m3

2.900.000

 

 

 

III30402

 

 

25cmD<50cm

m3

4.100.000

 

 

 

III30403

 

 

D50 cm

m3

9.000.000

 

 

III305

 

 

 

Chò chai

m3

5.000.000

 

 

III306

 

 

 

Chua khét, trường chua

m3

5.400.000

 

 

III307

 

 

 

Dạ hương

m3

6.000.000

 

 

III308

 

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

 

D<25cm

m3

6.300.000

 

 

 

III30802

 

 

25cmD<50cm

m3

9.100.000

 

 

 

III30803

 

 

D50 cm

m3

13.000.000

 

 

III309

 

 

 

Dầu gió

m3

4.000.000

 

 

III310

 

 

 

Huỳnh

m

5.000.000

 

 

III311

 

 

 

Re mit

m3

4.300.000

 

 

III312

 

 

 

Re hương

m3

4.500.000

 

 

III313

 

 

 

Săng lẻ

m3

6.000.000

 

 

III314

 

 

 

Sao đen

m

4.300.000

 

 

III315

 

 

 

Sao cát

m3

3.500.000

 

 

III316

 

 

 

Trường mật

m3

5.000.000

 

 

III317

 

 

 

Trường chua

m3

5.000.000

 

 

III318

 

 

 

Vên vên

m3

4.000.000

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D<25cm

m3

1.700.000

 

 

 

III31902

 

 

25cmD<35cm

m3

3.300.000

 

 

 

III31903

 

 

35cmD<50cm

m3

5.600.000

 

 

 

III31904

 

 

D≥50 cm

m3

7.700.000

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

III401

 

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

III40101

 

 

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

 

 

 

III40102

 

 

Chiều dài 2m

m3

2.800.000

 

 

III402

 

 

 

Chặc khế

m3

3.500.000

 

 

III403

 

 

 

Cóc đá

m3

2.100.000

 

 

III404

 

 

 

Dầu các loại

m3

3.000.000

 

 

III405

 

 

 

Re (De)

m3

6.000.000

 

 

III406

 

 

 

Gội tía

m3

6.000.000

 

 

III407

 

 

 

Mỡ

m3

1.100.000

 

 

III408

 

 

 

Sến bo bo

m3

3.000.000

 

 

III409

 

 

 

Lim sừng

m3

3.000.000

 

 

III410

 

 

 

Thông

m3

2.500.000

 

 

III411

 

 

 

Thông lông gà

m3

4.500.000

 

 

III412

 

 

 

Thông ba lá

m3

2.900.000

 

 

III413

 

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

III41301

 

 

D<35cm

m3

1.800.000

 

 

 

III41302

 

 

D≥35cm

m3

3.500.000

 

 

III414

 

 

 

Vàng tâm

m3

6.000.000

 

 

III415

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III41501

 

 

D<25cm

m3

1.300.000

 

 

 

III41502

 

 

25cmD<35cm

m3

2.500.000

 

 

 

III41503

 

 

35cmD<50cm

m3

3.900.000

 

 

 

III41504

 

 

D≥50 cm

m3

5.200.000

 

III5

 

 

 

 

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

 

 

 

 

III501

 

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

III50101

 

 

Chò xanh

m3

5.000.000

 

 

 

III50102

 

 

Chò xót

m3

2.300.000

 

 

 

III50103

 

 

Dải ngựa

m3

3.400.000

 

 

 

III50104

 

 

Dầu

m3

3.800.000

 

 

 

III50105

 

 

Dầu đỏ

m3

3.400.000

 

 

 

III50106

 

 

Dầu đồng

m3

3.200.000

 

 

 

III50107

 

 

Dầu nước

m3

3.000.000

 

 

 

III50108

 

 

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.500.000

 

 

 

III50109

 

 

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

1.900.000

 

 

 

III50110

 

 

Sa mộc

m3

4.500.000

 

 

 

III50111

 

 

Sau sau (Táu hậu)

m3

700.000

 

 

 

III50112

 

 

Thông hai lá

m3

3.000.000

 

 

 

III50113

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5011301

 

D<25cm

m3

1.260.000

 

 

 

 

III5011302

 

25cmD<50cm

m3

2.500.000

 

 

 

 

III5011303

 

D50cm

m3

4.400.000

 

 

III502

 

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

III50201

 

 

Bạch đàn

m3

2.000.000

 

 

 

III50202

 

 

Cáng lò

m3

3.000.000

 

 

 

III50203

 

 

Chò

m3

3.200.000

 

 

 

III50204

 

 

Chò nâu

m3

4.000.000

 

 

 

III50205

 

 

Keo

m3

2.000.000

 

 

 

III50206

 

 

Kháo vàng

m3

2.200.000

 

 

 

III50207

 

 

Mận rừng

m3

1.900.000

 

 

 

III50208

 

 

Phay

m3

1.900.000

 

 

 

III50209

 

 

Trám hồng

m3

2.400.000

 

 

 

III50210

 

 

Xoan đào

m3

3.100.000

 

 

 

III50211

 

 

Sấu

m3

8.820.000

 

 

 

III50212

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5021201

 

D<25cm

m3

910.000

 

 

 

 

III5021202

 

25cmD<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

III5021203

 

D50cm

m3

3.500.000

 

 

III503

 

 

 

G nhóm VII

 

 

 

 

 

III50301

 

 

Gáo vàng

m3

2.100.000

 

 

 

III50302

 

 

Lồng mức

m3

2.800.000

 

 

 

III50303

 

 

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.100.000

 

 

 

III50304

 

 

Trám trắng

m3

2.300.000

 

 

 

III50305

 

 

Vang trứng

m3

2.800.000

 

 

 

III50306

 

 

Xoăn

m3

1.400.000

 

 

 

III50307

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5021203

 

D<25cm

m3

1.000.000

 

 

 

 

III5021203

 

25cmD<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

III5021203

 

D50cm

m3

3.500.000

 

 

III504

 

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

III50401

 

 

Bồ đề

m3

1.100.000

 

 

 

III50402

 

 

Bộp (đa xanh)

m3

4.100.000

 

 

 

III50403

 

 

Trụ mỏ

m3

840.000

 

 

 

III50404

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5040401

 

D<25cm

m3

800.000

 

 

 

 

III5040402

 

D25cm

m3

1.960.000

 

 

III505

 

 

 

Các loại gỗ khác

 

 

 

III6

 

 

 

 

Cành, ngọn, gốc, rễ

 

 

 

 

III601

 

 

 

Cành, ngọn

m3

bng 30% giá bán gỗ tương ứng

 

 

III602

 

 

 

Gốc, rễ

m3

bằng 50% giá bán gỗ tương ứng

 

III7

 

 

 

 

Củi

Ste

490.000

 

III8

 

 

 

 

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

 

 

 

 

III801

 

 

 

Tre

 

 

 

 

 

III80101

 

 

D<5cm

cây

7.700

 

 

 

III80102

 

 

5cmD<6cm

cây

12.600

 

 

 

III80103

 

 

6cmD<10cm

cây

21.000

 

 

 

III80104

 

 

D10 cm

cây

30.000

 

 

III802

 

 

 

Trúc

cây

7.000

 

 

III803

 

 

 

Nứa

 

 

 

 

 

III80301

 

 

D<7cm

cây

2.800

 

 

 

III80302

 

 

D7cm

cây

5.600

 

 

III804

 

 

 

Mai

 

 

 

 

 

III80401

 

 

D<6cm

cây

12.600

 

 

 

III80402

 

 

6cmD<10cm

cây

21.000

 

 

 

III80403

 

 

D10 cm

cây

30.000

 

 

III805

 

 

 

Vầu

 

 

 

 

 

III80501

 

 

D<6cm

cây

7.700

 

 

 

III80502

 

 

6cmD<10cm

cây

14.700

 

 

 

III80503

 

 

D10 cm

cây

21.000

 

 

III806

 

 

 

Tranh

cây

 

 

 

III807

 

 

 

Giang

cây

 

 

 

 

III80701

 

 

D<6cm

cây

4.200

 

 

 

III80702

 

 

6cmD<10cm

cây

7.000

 

 

 

III80703

 

 

D10 cm

cây

12.600

 

 

III808

 

 

 

Lồ ô