- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 19433/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 19433/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/11/2009 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19433/QĐ-CT-THNVDT
Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho một số tài sản
Ngày 10 tháng 11 năm 2009, Cục thuế Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 19433/QĐ-CT-THNVDT về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho một số loại tài sản, bao gồm tàu thuyền, ôtô, xe máy, súng săn và súng thể thao. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ban hành.
Đối tượng điều chỉnh của quyết định này chủ yếu là các loại tài sản được nêu trên, áp dụng cho việc tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Giá tính lệ phí trước bạ cho ô tô
Quyết định quy định rõ mức giá tối thiểu áp dụng cho các loại ô tô, phân loại theo năm sản xuất và nhãn hiệu. Ví dụ, giá tối thiểu cho ô tô do các hãng Nhật Bản sản xuất được xác định cho từng loại xe nhất định. Cụ thể, đối với xe HONDA, giá tính lệ phí trước bạ cho mô hình HONDA STREAM năm 2009 là 2.045 triệu đồng. Đối với xe TOYOTA, mức giá áp dụng cho từng loại cũng được ghi cụ thể, như TOYOTA CAMRY XLE là 1.200 triệu đồng.
Giá tính lệ phí trước bạ cho xe máy
Tương tự, bảng giá tối thiểu cũng áp dụng cho xe máy. Một ví dụ điển hình là xe máy của hãng HONDA, như mô hình HONDA JF29 SH125 có giá tối thiểu là 100 triệu đồng.
Điều chỉnh và bổ sung
Quyết định cũng nêu rõ việc bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ cho các loại xe ô tô và xe máy so với các quyết định trước đây của Cục Thuế Thành phố Hà Nội, nhằm đảm bảo phản ánh đầy đủ giá trị thị trường và yêu cầu thực tế.
Hiệu lực của quyết định
Cuối cùng, quyết định khẳng định rằng nội dung về bảng giá và điều chỉnh trên có hiệu lực từ ngày ký, áp dụng cho việc tính và thu lệ phí trước bạ cho các tài sản thuộc diện. Các phòng nghiệp vụ, thanh tra thuế và các tổ chức, cá nhân liên quan được yêu cầu thực hiện nghiêm túc quyết định này.
Xem chi tiết Quyết định 19433/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 10/11/2009
Tải Quyết định 19433/QĐ-CT-THNVDT
TỔNG CỤC THUẾ Số: 19433/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
------------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ TP. HÀ NỘI
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
Căn cứ giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 04/11/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT | Loại tài sản | Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm | ||||
1999 - 2000 | 2001 - 2002 | 2003 - 2004 | 2005 - 2006 | 2007 - 2009 | ||
Chương I: xe ô tô do các hãng Nhật Bản sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi | ||||||
6 | Nhãn hiệu HONDA |
|
|
|
|
|
| HONDA STREAM |
|
|
|
|
|
| 2.0 | 450 | 500 |
|
|
|
14 | Nhãn hiệu TOYOTA |
|
|
|
|
|
| 2.5; 05 chỗ | 610 | 680 | 750 | 830 | 1.035 |
| TOYOTAAVALON |
|
|
|
|
|
| XLS 3.0 | 610 | 680 | 750 |
|
|
| LIMITED 3.5; 05 chỗ | 1.010 | 1.120 | 1.240 | 1.380 | 1.720 |
| TOYOTACAMRY |
|
|
|
|
|
| XLE 2.5; 05 chỗ | 690 | 770 | 860 | 960 | 1.200 |
| Chương II: Xe ô tô do các hãng Đức sản xuất | |||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi | |||||
6 | Nhãn hiệu AUDI |
|
|
|
|
|
| AUDI A6 |
|
|
|
|
|
| 2.7; 05 chỗ | 1.170 | 1.300 | 1.440 | 1.600 | 2.000 |
| Chương V: Xe ô tô do Hàn Quốc sản xuất | |||||
| I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi | |||||
2 | Nhãn hiệu KIA |
|
|
|
|
|
| KIA SORENTO |
|
|
|
|
|
| LIMITED 2.0; 07 chỗ | 540 | 600 | 670 | 740 | 930 |
| KIA PRIDE |
|
|
|
|
|
| 1.4; 05 chỗ | 230 | 260 | 290 | 320 | 400 |
| KIA FORTE |
|
|
|
|
|
| 2.0; 05 chỗ | 350 | 390 | 430 | 480 | 600 |
Chương VII: Xe ô tô do các hãng Trung Quốc, Đài Loan sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi | ||||||
20 | Nhãn hiệu BYD |
|
|
|
|
|
| F3 1.5; 05 chỗ |
|
|
|
| 407 |
Điều 2.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại xe máy tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT | Loại tài sản | Giá xe mới |
Chương VI: Xe do Việt Nam sản xuất | ||
1 | Nhãn hiệu do hãng HONDA sản xuất |
|
| HONDA JF29 SH125 | 100,0 |
Điều 3. Điều chỉnh số loại xe đã ban hành tại quyết định số 21212/QĐ-CT-THNVDT ngày 30/12/2008 của Cục Thuế TP Hà Nội:
Đã ban hành | Điều chỉnh |
Chương I: Xe ô tô do các Hãng Nhật Bản sản xuất | |
I. Xe ô tô chở người (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | |
Nhãn hiệu ACURA | |
ACURA MDX | ACURA MDX |
TECH PACKAGE 3.7; 07 chỗ | TECH (TECHNOLOGY) 3.7; 07 chỗ |
Điều 4.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 5.Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc Văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!