- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 18646/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế thành phố Hà Nội về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số loại tài sản như: Tàu thuyền, Ôtô, Xe máy, Súng săn, Súng thể thao
| Cơ quan ban hành: | Cục Thuế Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 18646/QĐ-CT-THNVDT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Văn Hổ |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
28/10/2009 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 18646/QĐ-CT-THNVDT
Quyết định 18646/QĐ-CT-THNVDT: Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ ảnh hưởng đến chủ sở hữu tài sản tại Hà Nội
Quyết định số 18646/QĐ-CT-THNVDT của Cục thuế thành phố Hà Nội, được ban hành ngày 28/10/2009, áp dụng cho việc tính lệ phí trước bạ đối với các loại tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao. Quyết định này có hiệu lực ngay khi ký và điều chỉnh bảng giá tối thiểu cho các loại tài sản nêu trên nhằm đảm bảo công bằng và minh bạch trong thu lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố.
Đối tượng tác động chính của quyết định này là chủ sở hữu các loại tài sản được nêu. Chủ sở hữu cần lưu ý những điểm sau:
Bảng giá tối thiểu: Quyết định đã bổ sung và điều chỉnh mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ cho từng loại xe ô tô, xe máy cụ thể, trong đó có chỉ rõ giá trị cho từng nhãn hiệu và loại xe, từ xe sản xuất năm 1999 đến năm 2009.
Lệ phí trước bạ: Chủ sở hữu tài sản sẽ phải căn cứ theo mức giá tối thiểu này để xác định số tiền lệ phí trước bạ phải nộp khi đăng ký sở hữu tài sản.
Thông tin minh bạch: Thông qua việc công bố bảng giá tối thiểu, quyết định này hướng đến sự minh bạch và dễ dàng hơn cho người dân trong việc xác định nghĩa vụ tài chính liên quan đến tài sản của mình.
Các cơ quan thuế và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện và thi hành quyết định này, đảm bảo quyền lợi cho các chủ sở hữu tài sản trong việc nộp lệ phí trước bạ.
Thông tin thêm:
- Ngày ban hành: 28/10/2009
- Ngày có hiệu lực: Ngày ký của quyết định
- Văn bản thay thế: Quyết định này không nêu rõ việc thay thế văn bản nào trước đó.
Người dân và các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội nên chú ý đến quy định này để thực hiện đúng nghĩa vụ về lệ phí trước bạ, bảo đảm không gặp phải những rắc rối liên quan đến tài chính khi xử lý các giao dịch tài sản của mình.
Xem chi tiết Quyết định 18646/QĐ-CT-THNVDT có hiệu lực kể từ ngày 28/10/2009
Tải Quyết định 18646/QĐ-CT-THNVDT
TỔNG CỤC THUẾ ------------------- Số: 18646/QĐ-CT-THNVDT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2009 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO
------------------------
CỤC TRƯỞNG CỤC THUẾ
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ về LPTB;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08/01/2001 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các qui định của pháp luật về lệ phí trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 49/2007/QĐ-BTC ngày 15/06/2007 của Bộ Tài chính qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thuế trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Quyết định số 2983/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc "Uỷ quyền cho Cục trưởng Cục thuế thành phố Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ôtô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội";
Căn cứ công văn số 104/CV-WA ngày 06/10/2009 của công ty TNHH ôtô Thế Giới, công văn số 1910/NA-2009 ngày 19/10/2009 của công ty CP đầu tư thương mại & XNK Nhật Anh và giá cả trên thị trường thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;
Căn cứ biên bản liên ngành của phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán Cục Thuế và ban Giá Sở Tài Chính Hà Nội ngày 23/10/2009 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Phòng Tổng hợp Nghiệp vụ Dự toán Cục thuế Thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Bổ sung, điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô tại các quyết định trước đây của Cục Thuế thành phố Hà Nội như sau:
(Đơn vị tính: Triệu đồng)
STT | Loại tài sản | Giá tính LPTB xe mới sản xuất năm | ||||
1999 - 2000 | 2001 - 2002 | 2003 - 2004 | 2005 - 2006 | 2007 - 2009 | ||
Chương I: xe ô tô do các hãng nhật bản sản xuất | ||||||
I. Xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả vừa chở người vừa chở hàng hoá) | ||||||
1 | Nhãn hiệu NISSAN |
|
|
|
|
|
| NISSAN ROGUE |
|
|
|
|
|
| SL 2WD 2.5; 05 chỗ | 570 | 630 | 700 | 780 | 978 |
| SL AWD 2.5; 05 chỗ | 620 | 690 | 770 | 850 | 1.066 |
8 | Nhãn hiệu LEXUS |
|
|
|
|
|
| LEXUS GS 350 |
|
|
|
|
|
| 3.5; 05 chỗ | 1.280 | 1.420 | 1.580 | 1.760 | 2.200 |
14 | Nhãn hiệu TOYOTA |
|
|
|
|
|
| TOYOTACOROLLA |
|
|
|
|
|
| XLE 1.8; 05 chỗ | 470 | 520 | 580 | 640 | 800 |
| TOYOTAMATRIX |
|
|
|
|
|
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 3.Phòng Tổng hợp nghiệp vụ dự toán, các Phòng Thanh tra thuế, các Phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục Thuế, các Chi cục Thuế quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CỤC TRƯỞNG |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!