- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 9527/QĐ-BCA-V01 2024 ban hành Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2025 trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công an |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 9527/QĐ-BCA-V01 | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Quốc Tỏ |
| Trích yếu: | Ban hành Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2025 trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/12/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 9527/QĐ-BCA-V01
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Lịch phổ biến thông tin thống kê
năm 2025 trên Cổng Thông tin điện tử Bộ Công an
_____________________
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ Luật Thống kê 2015;
Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP, ngày 01/7/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP, ngày 20/4/2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung Chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 01/2018/NĐ-CP, ngày 06/8/2018 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Công an;
Căn cứ Quyết định số 293/QĐ-TTg, ngày 24/02/2020 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bộ chỉ tiêu tổng hợp báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê về kinh tế - xã hội phục vụ sự chỉ đạo, điều hành của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BCA, ngày 21/6/2019 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định về công tác thống kê trong Công an nhân dân;
Căn cứ Quyết định số 1724/QĐ-BCA-V01, ngày 12/3/2020 ban hành Quy chế phổ biến thông tin thống kê trong Công an nhân dân;
Theo đề nghị của Văn phòng Bộ tại Tờ trình số 440/TTr-V01-TTTTCH, ngày 25 tháng 12 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Lịch phổ biến thông tin thống kê năm 2025 của Bộ Công an”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Đồng chí Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Đ/c Bộ trưởng (để báo cáo); - Các đ/c Thứ trưởng (để p/h chỉ đạo). - Lưu: VT, V01 (TTTTCH) | KT. BỘ TRƯỞNG
Thượng tướng Trần Quốc Tỏ |
| BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
LỊCH PHỔ BIẾN THÔNG TIN THỐNG KÊ NĂM 2025 TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ BỘ CÔNG AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 9527/QĐ-BCA-V01
ngày 27/12/2024 của Bộ Công an)
| STT | Tên chỉ tiêu thống kê | Kỳ thống kê | Thời gian phổ biến | Đơn vị chịu trách nhiệm | |
| Tháng | Năm |
| |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Số lượt người nước ngoài đến Việt Nam | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 2 | Số lượt người Việt Nam ra nước ngoài | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 3 | Số vụ phạm tội về trật tự xã hội; số vụ khám phá, số đối tượng bắt giữ; số băng, nhóm triệt phá | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 4 | Số vụ phạm tội về trật tự quản lý kinh tế | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 5 | Số vụ phạm tội về ma túy | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 6 | Số vụ phạm tội và vi phạm pháp luật về môi trường, an toàn thực phẩm | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 7 | Số đối tượng truy nã đã bắt, vận động đầu thú, thanh loại | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 8 | Số đối tượng truy nã nguy hiểm và đặc biệt nguy hiểm bị bắt, vận động đầu thú, thanh loại | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 9 | Số trường hợp vi phạm các quy định về trật tự an toàn giao thông bị xử lý; số tiền xử phạt; số phương tiện bị tạm giữ | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 10 | Số vụ tai nạn giao thông, số người chết, số người bị thương do tai nạn giao thông | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 11 | Số vụ cháy, nổ; thiệt hại ước tính | Tháng, năm | Trước ngày 01 tháng tiếp theo | Trước ngày | Văn phòng Bộ |
| 12 | Số cán bộ, chiến sỹ hi sinh, bị thương; phơi nhiễm HIV khi thi hành công vụ | Năm |
| Trước ngày | Văn phòng Bộ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!