Quyết định 71/2013/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
--------------------

Số: 71/2013/QĐ-TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------

Hà Nội, ngày 21 tháng 11 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY HOẠCH PHỔ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN QUỐC GIA

Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông;

Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia,

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện; các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu các thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện để sử dụng tại Việt Nam.
Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia quy định việc phân chia phổ tần số vô tuyến điện thành: các băng tần dành cho các nghiệp vụ vô tuyến điện và quy định mục đích, điều kiện để sử dụng đối với từng băng tần.
Điều 3. Mục tiêu của quy hoạch
1. Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia nhằm phát triển mạng thông tin vô tuyến điện theo hướng hiện đại, đồng bộ và ổn định lâu dài, phù hợp với xu hướng phát triển của quốc tế, đáp ứng các nhu cầu về thông tin phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh, góp phần thực hiện sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập kinh tế quốc tế.
2. Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia là cơ sở để các Bộ, ngành, các tổ chức và cá nhân định hướng trong các hoạt động nghiên cứu và phát triển, sản xuất, nhập khẩu, lắp đặt và khai thác các thiết bị vô tuyến điện trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 4. Phân bổ tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội
1. Căn cứ vào Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia, Bộ Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an đề xuất việc phân bổ chi tiết tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, kinh tế - xã hội áp dụng trong thời bình trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
2. Ưu tiên phân bổ tần số vô tuyến điện phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh để ứng dụng các công nghệ vô tuyến điện sử dụng hiệu quả phổ tần, phù hợp với xu hướng phát triển của quốc tế.
3. Trong thời bình, ưu tiên dành các băng tần được sử dụng phổ cập toàn cầu cho mục đích kinh tế - xã hội vào mục đích kinh tế - xã hội.
Điều 5. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1. Bộ Thông tin và Truyền thông, căn cứ vào Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia, có trách nhiệm:
a) Ban hành các quy hoạch tần số vô tuyến điện, các quy định cụ thể về quản lý, khai thác và sử dụng tần số vô tuyến điện theo thẩm quyền;
b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xây dựng phương án phân bố băng tần phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh theo từng thời kỳ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định;
c) Tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện, các quy định tại Điểm a Khoản này.
2. Bộ Quốc phòng, Bộ Công an trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm quản lý, sử dụng các tần số vô tuyến điện được phân bổ phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh, theo nguyên tắc tiết kiệm, đúng mục đích và phù hợp với Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia.
3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông bảo đảm các quy định, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng có liên quan đến sử dụng tần số vô tuyến điện phù hợp với Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này.
4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy hoạch tần số vô tuyến điện quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này trong phạm vi địa phương theo phân cấp.
Điều 6. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện
Tổ chức, cá nhân sử dụng tần số vô tuyến điện có trách nhiệm:
1. Sử dụng đúng mục đích, nghiệp vụ vô tuyến điện, điều kiện sử dụng quy định cho băng tần trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy định khác của pháp luật về tần số vô tuyến điện.
2. Thực hiện việc chuyển đổi tần số vô tuyến điện trong trường hợp sử dụng thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện từ trước khi Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia có hiệu lực mà không còn phù hợp với Quy hoạch. Việc chuyển đổi được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Điều 7. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện
Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện để sử dụng tại Việt Nam (trừ trường hợp thiết bị thuộc diện tạm nhập, tái xuất; thiết bị để giới thiệu công nghệ trong triển lãm, hội chợ) có trách nhiệm bảo đảm thiết bị vô tuyến điện, thiết bị ứng dụng sóng vô tuyến điện có băng tần hoạt động và các tính năng kỹ thuật phù hợp với nghiệp vụ vô tuyến điện và điều kiện sử dụng được quy định trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia và các quy định khác của pháp luật về tần số vô tuyến điện.
Điều 8. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 125/2009/QĐ-TTg ngày 23 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTCP, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: Văn thư, KTN (3b).

THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

QUY HOẠCH

PHỔ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2013/QĐ-TTg ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ)

MỤC 1. CÁC ĐỊNH NGHĨA VÀ THUẬT NGỮ
Điều 1. Các thuật ngữ chung
1. Cơ quan quản lý (Administration):
Là cơ quan quản lý nhà nước hoặc cơ quan nghiệp vụ có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ đã cam kết trong Hiến chương, Công ước của Liên minh Viễn thông quốc tế và trong Thể lệ vô tuyến điện.
Ở Việt Nam, Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về tần số vô tuyến điện.
2. Viễn thông (Telecommunication):
Là bất cứ sự truyền dẫn, phát xạ hay thu nhận các ký hiệu, tín hiệu, chữ viết, hình ảnh và âm thanh hoặc các thông tin khác qua các hệ thống dây dẫn, vô tuyến điện, quang học hoặc các hệ thống điện từ khác.
3. Vô tuyến điện (Radio):
Là thuật ngữ chung áp dụng khi sử dụng sóng vô tuyến điện.
4. Thể lệ vô tuyến điện (Radio Regulations):
Thể lệ vô tuyến điện được đề cập trong Quy hoạch này là Thể lệ vô tuyến điện do Liên minh Viễn thông quốc tế ban hành, phiên bản năm 2012.
5. Sóng vô tuyến điện hoặc sóng Héc (Radio waves or Hertzian waves):
Là các sóng điện từ có tần số thấp hơn 3.000 GHz truyền lan tự do trong không gian, không có dẫn sóng nhân tạo.
6. Thông tin vô tuyến điện (Radiocommunication):
Là viễn thông dùng sóng vô tuyến điện.
7. Thông tin vô tuyến mặt đất (Terrestrial Radiocommunication):
Là bất cứ loại thông tin vô tuyến điện nào ngoài thông tin vô tuyến vũ trụ hay vô tuyến thiên văn.
8. Thông tin vô tuyến vũ trụ (Space Radiocommunication):
Là thông tin vô tuyến điện có sử dụng một hay nhiều đài vũ trụ, hoặc dùng một hay nhiều vệ tinh phản xạ hay các vật thể khác trong vũ trụ.
9. Vô tuyến xác định (Radiodetermination):
Là việc xác định vị trí, vận tốc hoặc các thông số khác của một vật thể hay thu thập các thông tin liên quan đến các thông số đó qua tính chất truyền lan của sóng vô tuyến.
10. Vô tuyến dẫn đường (Radio Navigation):
Là vô tuyến xác định dùng cho mục đích dẫn đường, kể cả cảnh báo chướng ngại.
11. Vô tuyến định vị (Radiolocation):
Là vô tuyến xác định dùng cho các mục đích khác với mục đích của vô tuyến dẫn đường.
12. Vô tuyến định hướng (Radio - Direction Finding):
Là vô tuyến xác định dùng việc thu sóng vô tuyến để xác định hướng của một đài hay một vật thể.
13. Vô tuyến thiên văn (Radio Astronomy).
Là việc nghiên cứu thiên văn dựa trên việc thu sóng điện từ có nguồn gốc từ vũ trụ.
14. Giờ phối hợp quốc tế (Coordinated Universal Time (UTC)):
Thang thời gian, lấy giây làm đơn vị (SI), được định nghĩa trong Khuyến nghị ITU-R TF.460-6. (WRC-03)
15. Các ứng dụng năng lượng tần số vô tuyến điện trong công nghiệp, khoa học và y tế (Industrial, Scientific and Medical (ISM) Applications (of radio frequency energy)):
Là việc khai thác các thiết bị tạo ra và sử dụng cục bộ các năng lượng tần số vô tuyến điện nhằm phục vụ công nghiệp, khoa học, y tế, gia dụng hay các mục đích tương tự, trừ các ứng dụng trong lĩnh vực viễn thông.
16. Khu vực (Region):
Thế giới được phân chia thành 3 Khu vực như sau:
 
Khu vực 1:
Khu vực 1 bao gồm các vùng có giới hạn bởi đường A ở phía Đông và đường B ở phía Tây, không kể lãnh thổ của I-ran nằm giữa các đường giới hạn này. Khu vực 1 cũng bao gồm cả phần lãnh thổ của Ác-mê-ni-a, A-déc-bai-gian, Gru-di-a, Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, U-dơ-bê-ki-xtan, Cư-rơ-gư-xtan, Nga, Tát-gi-ki-xtan, Tuốc-mê-ni-xtan, Thổ Nhĩ Kỳ, U-crai-na và vùng phía Bắc của Nga nằm giữa các đường A và C.
Khu vực 2:
Khu vực 2 bao gồm các vùng có giới hạn bởi đường B ở phía Đông và đường C ở phía Tây.
Khu vực 3:
Khu vực 3 bao gồm các vùng có giới hạn bởi đường C ở phía Đông và đường A ở phía Tây, không kể lãnh thổ của Ác-mê-ni-a, A-déc-bai-gian, Gru-di-a, Ca-dắc-xtan, Mông Cổ, U-dơ-bê-ki-xtan, Cư-rơ-gư-xtan, Nga, Tát-gi-ki-xtan, Tuốc-mê-ni-xtan, Thổ Nhĩ Kỳ, U-crai-na và vùng lãnh thổ bắc Nga. Khu vực 3 cũng bao gồm cả lãnh thổ I-ran nằm ngoài các đường giới hạn này.
Việt Nam thuộc Khu vực 3 theo phân chia của Liên minh Viễn thông quốc tế.
Điều 2. Các thuật ngữ liên quan đến quản lý tần số vô tuyến điện
1. Phân chia (một băng tần) (Allocation (of a frequency band)):
Là việc quy định trong Bảng phân chia tần số vô tuyến điện một băng tần xác định với mục đích sử dụng cho một hay nhiều nghiệp vụ Thông tin vô tuyến điện mặt đất hoặc vũ trụ, hay nghiệp vụ Vô tuyến thiên văn với những điều kiện cụ thể. Thuật ngữ này cũng được áp dụng cho băng tần liên quan.
2. Phân bổ (một tần số hay kênh tần số vô tuyến điện) (Allotment (of a radio/requency or radio/requency channel)):
Phân bổ tần số vô tuyến điện là việc dành băng tần, kênh tần số xác định cho một hoặc nhiều tổ chức, cá nhân sử dụng theo những điều kiện cụ thể đối với một loại nghiệp vụ vô tuyến điện.
3. Ấn định (một tần số hay một kênh tần số vô tuyến điện) (Assignment (of a radio frequency or radio frequency channel)):
Là việc cơ quan quản lý cho phép một đài vô tuyến điện được quyền sử dụng một tần số hay một kênh tần số vô tuyến điện theo những điều kiện cụ thể.
4. Phân chia bổ sung (Additional Allocation):
Việc một băng tần được xác định trong một chú thích của Bảng phân chia tần số là “đồng thời được phân chia” cho một nghiệp vụ trong một vùng nhỏ hơn một Khu vực hoặc tại một nước cụ thể. Nghiệp vụ này được “bổ sung” thêm cho vùng hoặc nước đó, ngoài (các) nghiệp vụ đã được chỉ ra trong Bảng phân chia tần số.
(1) Nếu trong chú thích không chỉ ra hạn chế nào khác đối với (các) nghiệp vụ này, ngoài việc nghiệp vụ chỉ được hoạt động trong một vùng hoặc một nước cụ thể, thì hoạt động của các đài thuộc (các) nghiệp vụ trên có quyền ngang bằng với (các) đài thuộc (các) nghiệp vụ chính khác trong đoạn băng tần này.
(2) Nếu “phân chia bổ sung” còn bị áp đặt các hạn chế khác, ngoài việc chỉ được hoạt động trong một vùng hoặc một nước cụ thể, thì các hạn chế này sẽ được chỉ rõ trong cùng một chú thích.
5. Phân chia thay thế (Alternative Allocation):
Việc một băng tần được xác định trong một chú thích của Bảng phân chia tần số là được “phân chia” cho một hoặc nhiều nghiệp vụ trong một vùng nhỏ hơn một Khu vực, hoặc tại một nước cụ thể. Nghiệp vụ này “thay thế” tại vùng hoặc nước đó, cho (các) nghiệp vụ đã được chỉ ra trong Bảng phân chia tần số
(1) Nếu trong chú thích không chỉ ra hạn chế nào khác đối với các đài thuộc (các) nghiệp vụ này, ngoài việc nghiệp vụ chỉ được hoạt động trong một vùng hoặc một nước cụ thể, thì hoạt động của các đài thuộc (các) nghiệp vụ trên có quyền ngang bằng với (các) đài thuộc (các) nghiệp vụ chính khác được phân chia trong Bảng phân chia tần số cho các vùng hoặc nước khác.
(2) Nếu các đài thuộc (các) nghiệp vụ “phân chia thay thế còn bị áp đặt các hạn chế khác, ngoài việc chỉ được hoạt động trong một vùng hoặc một nước cụ thể, thì các hạn chế này sẽ được chỉ rõ trong cùng một chú thích.
Điều 3. Các nghiệp vụ vô tuyến điện
1. Nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện (Radiocommunication Service):
Là việc truyền dẫn, phát xạ và/hoặc thu sóng vô tuyến điện cho những mục đích viễn thông cụ thể.
Trong Quy hoạch này, trừ khi nêu rõ, mọi nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện đều liên quan tới thông tin vô tuyến điện mặt đất
2. Nghiệp vụ Cố định (Fixed Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các điểm cố định đã xác định trước.
3. Nghiệp vụ Cố định qua vệ tinh (Fixed - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các đài trái đất ở các vị trí xác định thông qua một hoặc nhiều vệ tinh, vị trí xác định đó có thể là một điểm cố định xác định hay bất kỳ điểm cố định nào đó trong các vùng xác định; trong một số trường hợp thì nghiệp vụ này bao gồm các đường thông tin từ vệ tinh tới vệ tinh; nghiệp vụ cố định qua vệ tinh cũng có thể bao gồm các đường tiếp sóng đối với các nghiệp vụ Thông tin vô tuyến vũ trụ khác.
4. Nghiệp vụ Giữa các vệ tinh (Inter - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến cung cấp các đường thông tin giữa các vệ tinh nhân tạo.
5. Nghiệp vụ Khai thác vũ trụ (Space Operation Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến liên quan đến hoạt động của tàu vũ trụ, đặc biệt để theo dõi, đo đạc từ xa và điều khiển từ xa trong vũ trụ.
Các chức năng này thông thường nằm trong nghiệp vụ mà đài vũ trụ đang khai thác.
6. Nghiệp vụ Di động (Mobile Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện giữa các đài di động và các đài mặt đất, hoặc giữa các đài di động với nhau.
7. Nghiệp vụ Di động qua vệ tinh (Mobile - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện:
- Giữa các đài trái đất di động với một hoặc nhiều đài vũ trụ, hoặc giữa các đài vũ trụ với nhau được sử dụng bởi nghiệp vụ này.
- Giữa các đài trái đất di động thông qua một hay nhiều đài vũ trụ.
Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nghiệp vụ.
9. Nghiệp vụ Di động mặt đất (Land Mobile Service):
Là nghiệp vụ Di động giữa các đài gốc và đài di động mặt đất, hoặc giữa các đài di động mặt đất với nhau.
10. Nghiệp vụ Di động mặt đất qua vệ tinh (Land Mobile - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Di động qua vệ tinh mà các đài trái đất di động được đặt trên đất liền.
11. Nghiệp vụ Di động hàng hải (Maritime Mobile Service).
Là nghiệp vụ Di động giữa các đài bờ và các đài tàu, hoặc giữa các đài tàu với nhau, hoặc giữa các đài thông tin trên tàu. Các đài tàu cứu nạn và các đài phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp cũng có thể thuộc nghiệp vụ này.
12. Nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh (Maritime Mobile - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Di động qua vệ tinh trong đó các đài trái đất di động đặt trên tàu; các đài tàu cứu nạn và các đài phao vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp cũng có thể thuộc nghiệp vụ này.
13. Nghiệp vụ Điều hành cảng (Port Operation Service):
Là nghiệp vụ Di động hàng hải khai thác ở trong cảng hoặc khu vực gần cảng, giữa các đài bờ với các đài tàu hoặc giữa các đài tàu với nhau, trong đó nội dung thông tin chỉ giới hạn trong việc điều hành khai thác, sự di chuyển và an toàn của tàu biển, sự an toàn tính mạng của con người trong trường hợp khẩn cấp.
Các bức điện thông tin công cộng không thuộc nghiệp vụ này.
14. Nghiệp vụ Điều động tàu (Ship Movement Service):
Là nghiệp vụ an toàn trong nghiệp vụ Di động hàng hải, khác với nghiệp vụ Điều hành cảng, giữa các đài bờ và các đài tàu, hoặc giữa các đài tàu với nhau, trong đó các nội dung thông tin chỉ giới hạn trong việc điều động tàu.
Các bức điện thông tin công cộng không thuộc nghiệp vụ này.
15. Nghiệp vụ Di động hàng không (Aeronautical Mobile Service):
Là nghiệp vụ Di động giữa các đài hàng không và các đài tàu bay hay giữa các đài tàu bay với nhau, trong đó có cả các đài cứu nạn tàu bay, các đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp cũng có thể tham gia vào nghiệp vụ này trên các tần số cứu nạn và khẩn cấp.
15A. Nghiệp vụ Di động hàng không (R)* (Aeronautical Mobile Service (R)*):
Là nghiệp vụ Di động hàng không được dành riêng cho thông tin liên quan đến sự an toàn và hoạt động bình thường của tàu bay, chủ yếu theo các tuyến hàng không dân dụng quốc gia hoặc quốc tế.
15B. Nghiệp vụ Di động hàng không (OR)** (Aeronautical Mobile Service (OR)**):
Là nghiệp vụ Di động hàng không dành cho thông tin liên quan đến điều phối tàu bay, chủ yếu bên ngoài các tuyến hàng không dân dụng quốc gia hoặc quốc tế.
16. Nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh (Aeronautical Mobile - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Di động qua vệ tinh trong đó các đài trái đất di động được đặt trên tàu bay; các đài cứu nạn tàu bay và các đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp cũng có thể thuộc nghiệp vụ này.
16A. Nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh (R) (Aeronautical Mobile - Satellite Service (R)*):
Là nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh dành riêng cho thông tin liên quan đến sự an toàn và hoạt động bình thường của tàu bay, chủ yếu theo các tuyến hàng không dân dụng quốc gia hoặc quốc tế.
16B. Nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh (OR) (Aeronautical Mobile - Satellite Service (OR)**):
Một nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh dành cho thông tin liên quan đến việc điều phối tàu bay, chủ yếu bên ngoài các tuyến hàng không dân dụng quốc gia và quốc tế.
17. Nghiệp vụ Quảng bá (Broadcasting Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến trong đó sự phát sóng dành cho toàn thể công chúng thu trực tiếp. Nghiệp vụ này có thể bao gồm phát thanh, phát hình, truyền thanh không dây hoặc các loại truyền dẫn khác.
18. Nghiệp vụ Quảng bá qua vệ tinh (Broadcasting - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến, trong đó các tín hiệu được phát hoặc phát lại bởi các đài vũ trụ dành cho toàn thể công chúng thu trực tiếp.
Trong nghiệp vụ Quảng bá qua vệ tinh, thuật ngữ “thu trực tiếp” bao gồm cả thu riêng lẻ và thu tập trung.
19. Nghiệp vụ Vô tuyến xác định (Radiodetermination Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến với mục đích xác định bằng vô tuyến.
20. Nghiệp vụ Vô tuyến xác định qua vệ tinh (Radiodetermination - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến với mục đích xác định bằng vô tuyến có sử dụng một hoặc nhiều đài vũ trụ.
Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm cả các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của một hoặc nhiều đài vũ trụ.
21. Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường (Radionavigation Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định sử dụng với mục đích dẫn đường bằng vô tuyến.
22. Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh (Radionavigation - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định qua vệ tinh với mục đích dẫn đường bằng vô tuyến.
Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm cả các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.
23. Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng hải (Maritime Radionavigation Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường phục vụ các lợi ích và hoạt động an toàn của tàu biển.
24. Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng hải qua vệ tinh (Maritime Radionavigation - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh trong đó các đài trái đất được đặt trên tàu biển.
25. Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng không (Aeronautical Radionavigation Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường phục vụ các lợi ích và hoạt động an toàn của tàu bay.
26. Nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng không qua vệ tinh (Aeronautical Radionavigation - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh trong đó các đài trái đất được đặt trên tàu bay.
27. Nghiệp vụ Vô tuyến định vị (Radiolocation Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định với mục đích định vị.
27A. Nghiệp vụ Vô tuyến định vị qua vệ tinh (Radiolocation - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Vô tuyến xác định qua vệ tinh được sử dụng với mục đích định vị.
Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm cả các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.
28. Nghiệp vụ Trợ giúp khí tượng (Meteorological Aids Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện dùng cho việc quan sát và thăm dò khí tượng, thủy văn.
29. Nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh (Earth Exploration - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến giữa các đài trái đất với một hoặc nhiều đài vũ trụ, có thể bao gồm cả các đường liên lạc giữa các đài vũ trụ, trong đó:
- Thông tin liên quan đến các đặc tính và các hiện tượng tự nhiên của trái đất, bao gồm các dữ liệu liên quan đến tình trạng môi trường, được thu nhận từ các bộ cảm biến chủ động hoặc thụ động đặt trên các vệ tinh của trái đất.
- Thông tin tương tự được thu thập từ các đài trên không hoặc trên trái đất.
- Thông tin đó có thể được phân phối tới các đài trái đất trong hệ thống liên quan.
- Có thể bao gồm việc thăm dò của các đài.
Nghiệp vụ này cũng có thể bao gồm các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.
30. Nghiệp vụ Khí tượng qua vệ tinh (Meteorological - Satellite Service):
Là nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh với mục đích phục vụ khí tượng.
31. Nghiệp vụ Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian (Standard frequency and Time Signal Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến với mục đích khoa học, kỹ thuật và các mục đích khác, phát ra các tần số, tín hiệu thời gian xác định, hoặc phát cả hai với độ chính xác cao và thu được rộng rãi.
32. Nghiệp vụ Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (Standard /requency and Time Signal - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến sử dụng các đài vũ trụ đặt trên các vệ tinh trái đất với cùng mục đích như nghiệp vụ Tần số chuẩn tín hiệu thời gian. Nghiệp vụ này có thể bao gồm các đường tiếp sóng cần thiết cho hoạt động của nó.
33. Nghiệp vụ Nghiên cứu vũ trụ (Space Reseach Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến trong đó tàu vũ trụ hoặc các vật thể khác trong vũ trụ được dùng cho nghiên cứu khoa học, kỹ thuật
34. Nghiệp vụ Nghiệp dư (Amateur Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến nhằm mục đích tự đào tạo, trao đổi thông tin và các khảo sát kỹ thuật được tiến hành bởi những khai thác viên vô tuyến điện nghiệp dư, là những người chỉ quan tâm đến kỹ thuật vô tuyến vì sở thích cá nhân chứ không vì mục đích lợi nhuận.
35. Nghiệp vụ Nghiệp dư qua vệ tinh (Amateur - Satellite Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến sử dụng các đài vũ trụ đặt trên các vệ tinh của trái đất với cùng mục đích như của nghiệp vụ Nghiệp dư.
36. Nghiệp vụ Vô tuyến thiên văn (Radio Astronomy Service):
Là nghiệp vụ liên quan đến việc sử dụng vô tuyến thiên văn (nghĩa là dựa trên việc thu nhận sóng vô tuyến điện có nguồn gốc từ vũ trụ).
37. Nghiệp vụ an toàn (Safety Service):
Là bất kỳ nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện nào được sử dụng thường xuyên hoặc tạm thời để bảo vệ sinh mạng và tài sản của con người.
38. Nghiệp vụ đặc biệt (Special Service):
Là nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện, không được định nghĩa theo cách khác ở phần này, được thực hiện cho những nhu cầu đặc biệt của công ích và không dùng cho thông tin công cộng.
Điều 4. Các đài và các hệ thống vô tuyến điện
1. Đài [Station]:
Một hay nhiều máy phát hay máy thu hoặc tổ hợp các máy phát và máy thu, bao gồm các phụ kiện kèm theo tại một địa điểm để thực hiện một nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện hoặc nghiệp vụ Vô tuyến thiên văn.
Mỗi đài sẽ được phân loại bởi một nghiệp vụ mà nó hoạt động thường xuyên hay tạm thời.
2. Đài trên mặt đất [Terrestrial station]:
Một đài thực hiện việc thông tin vô tuyến mặt đất. Trong Quy hoạch này, trừ khi có chú thích riêng, thì tất cả các đài đều là đài mặt đất.
3. Đài trái đất [Earth station]:
Một đài được đặt trên bề mặt trái đất hoặc trong phần chính của khí quyển trái đất dùng để thông tin:
- Với một hoặc nhiều đài vũ trụ; hoặc
- Với một hoặc nhiều đài cùng loại thông qua một hay nhiều vệ tinh phản xạ hay các vật thể khác trong không gian.
4. Đài vũ trụ [Space station]:
Một đài đặt trên một vật thể ở bên ngoài, có xu hướng đi ra bên ngoài hoặc đã ở ngoài phần chính của khí quyển trái đất
5. Đài tàu cứu nạn [Survival craft station]:
Một đài di động trong nghiệp vụ Di động hàng hải hoặc Di động hàng không chỉ sử dụng cho mục đích cứu nạn và được đặt trên xuồng cứu nạn, bè cứu nạn hoặc các phương tiện cứu nạn khác.
6. Đài cố định [Fixed station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ cố định.
6A. Đài đặt trên cao [High altitude platform station]:
Một đài đặt trên một vật thể ở độ cao từ 20 km đến 50 km và ở một điểm cố định xác định, tương đối đối với trái đất.
7. Đài di động [Mobile station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Di động được sử dụng trong khi chuyển động hay tạm dừng ở những điểm không xác định.
8. Đài trái đất di động [Mobile earth station]:
Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ Di động qua vệ tinh được sử dụng trong khi chuyển động hay dừng lại ở những điểm không xác định trước.
9. Đài mặt đất [Land station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Di động nhung không sử dụng trong khi chuyển động.
10. Đài trái đất mặt đất [Land earth station]:
Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh hoặc, trong một số trường hợp, thuộc nghiệp vụ Di động qua vệ tinh, được đặt tại một điểm hoặc trong một khu vực nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động qua vệ tinh.
11. Đài gốc [Base station]:
Một đài mặt đất thuộc nghiệp vụ Di động mặt đất.
12. Đài gốc trái đất [Base earth station]:
Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh hoặc, trong một số trường hợp, thuộc nghiệp vụ Di động qua vệ tinh, được đặt tại một điểm hoặc trong một khu vực nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động mặt đất qua vệ tinh.
13. Đài di động mặt đất [Land moblie station]:
Một đài di động thuộc nghiệp vụ Di động mặt đất có khả năng di chuyển trên mặt đất trong phạm vi địa lý của một quốc gia hoặc một lục địa.
14. Đài trái đất di động mặt đất [Land mobile earth station]:
Một đài trái đất di động thuộc nghiệp vụ Di động mặt đất qua vệ tinh có khả năng di chuyển trên mặt đất trong phạm vi địa lý của một quốc gia hoặc một lục địa.
15. Đài bờ [Coast station]:
Đài mặt đất dùng trong nghiệp vụ Di động hàng hải.
16. Đài bờ trái đất [Coast earth station]:
Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh hoặc, trong một số trường hợp, thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh, được đặt tại một điểm nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh.
17. Đài tàu [Ship station]:
Một đài di động thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải được đặt trên tàu mà không thường xuyên thả neo, không phải đài cứu nạn.
18. Đài tàu trái đất [ship earth station]:
Một đài di động trái đất thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải qua vệ tinh được đặt trên tàu thuyền.
19. Đài thông tin trên tàu [On-board communication station]:
Một đài di động công suất thấp thuộc nghiệp vụ Di động hàng hải được sử dụng cho thông tin nội bộ trên tàu hoặc giữa tàu với các xuồng hoặc bè cứu nạn trong khi xuồng cứu nạn đang tập luyện hoặc đang hoạt động, hoặc dùng để thông tin giữa một nhóm các thuyền đang được dắt hoặc đẩy, cũng như dùng cho việc chỉ dẫn theo luồng và thả neo.
20. Đài cảng [Port station]:
Đài bờ thuộc nghiệp vụ Điều hành cảng.
21. Đài hàng không Đài mặt đất thuộc nghiệp vụ Di động hàng không. Trong một số trường hợp nhất định, một đài hàng không có thể được đặt trên tàu thuyền hoặc trên một giá đỡ trên biển.
22. Đài trái đất hàng không Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ cố định qua vệ tinh, hoặc trong một số trường hợp thuộc nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh, được đặt trên một điểm nhất định trên đất liền để cung cấp một đường tiếp sóng cho nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh.
23. Đài tàu bay Một đài di động thuộc nghiệp vụ Di động hàng không, không phải đài tàu bay cứu nạn, được đặt trên tàu bay.
24. Đài trái đất trên tàu bay Một đài trái đất di động thuộc nghiệp vụ Di động hàng không qua vệ tinh được đặt trên tàu bay.
25. Đài quảng bá [Broadcasting station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Quảng bá.
26. Đài vô tuyến xác định [Radiodetermination station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến xác định.
27. Đài vô tuyến dẫn đường di động hàng không [Radionavigation mobile station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường được sử dụng trong khi chuyển động hoặc khi dừng tại những điểm bất kỳ.
28. Đài vô tuyến dẫn đường mặt đất [Radionavigation land station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường nhưng không sử dụng trong khi chuyển động.
29. Đài vô tuyến định vị di động [Radiolocation mobile station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến định vị được sử dụng trong lúc chuyển động hoặc lúc dừng lại tại những điểm bất kỳ.
30. Đài vô tuyến định vị mặt đất [Radiolocation land station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến định vị không được sử dụng trong khi chuyển động.
31. Đài vô tuyến định hướng [Radio direction finding station]:
Một đài vô tuyến xác định sử dụng vô tuyến định hướng.
32. Đài pha vô tuyến [Radiobeacon station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường phát xạ với mục đích giúp cho các đài di động có thể xác định được vị trí và phương hướng của nó so với đài pha vô tuyến.
33. Đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp [Emergency position - indicating radiobeacon station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Di động phát xạ với mục đích trợ giúp cho các hoạt động tìm kiếm cứu nạn.
34. Đài pha vô tuyến chỉ báo vị trí khẩn cấp qua vệ tinh [Satellite emergency position - indicating radiobeacon station]:
Một đài trái đất thuộc nghiệp vụ Di động qua vệ tinh phát xạ với mục đích hỗ trợ các hoạt động tìm kiếm và cứu nạn.
35. Đài phát tần số chuẩn và tín hiệu thời gian [Standard frequency and time signal station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian.
36. Đài nghiệp dư Một đài thuộc nghiệp vụ Nghiệp dư.
37. Đài vô tuyến thiên văn [Radio astronomy station]:
Một đài thuộc nghiệp vụ Vô tuyến thiên văn.
38. Đài thử nghiệm [Experimental station]:
Một đài sử dụng sóng vô tuyến điện để thử nghiệm với mục đích phát triển khoa học, kỹ thuật Định nghĩa này không bao hàm các đài nghiệp dư.
39. Máy phát khẩn cấp của tàu [Ship's emergency transmitter]:
Một máy phát của tàu chỉ được sử dụng trên tần số cứu nạn với mục đích cứu nạn, khẩn cấp hoặc an toàn.
40. Ra-đa [Radar]:
Một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu vô tuyến được phản xạ hoặc được phát lại từ vị trí cần xác định.
41. Ra-đa sơ cấp [Primary radar]:
Một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu được phản xạ từ vị trí cần xác định.
42. Ra-đa thứ cấp [Secondary radar]:
Một hệ thống vô tuyến xác định dựa trên sự so sánh các tín hiệu chuẩn với các tín hiệu vô tuyến được phát lại từ vị trí cần xác định.
43. Ra-đa mốc [Radar beacon (racon)]:
Một máy thu phát được kết hợp với một mốc dẫn đường cố định, mà khi bị kích thích bởi một ra-đa sẽ tự động trả lời bằng một tín hiệu đặc biệt, tín hiệu này có thể xuất hiện trên màn hiện sóng của ra-đa kích thích, để cung cấp các số liệu về khoảng cách, phương hướng và thông tin nhận dạng.
44. Hệ thống hạ cánh bằng thiết bị [Instrument landing system (ILS)]:
Một hệ thống vô tuyến dẫn đường cung cấp những chỉ dẫn về chiều ngang và chiều đứng trước và trong khi hạ cánh, và ở những điểm định trước, chỉ rõ khoảng cách đến điểm tham chiếu khi hạ cánh.
45. Hệ thống định hướng hạ cánh [Instrument landing system localizer]:
Một hệ thống chỉ dẫn hướng nằm ngang nằm trong hệ thống hạ cánh bằng thiết bị (ILS), dùng để chỉ thị độ lệch ngang của tàu bay so với đường xuống tối ưu.
46. Hệ thống định góc hạ cánh [Instrument landing system glide path]:
Một hệ thống chỉ dẫn hướng thẳng đứng nằm trong hệ thống hạ cánh bằng thiết bị (ILS), dùng để chỉ thị độ lệch theo phương thẳng đứng của tàu bay so với đường xuống tối ưu.
47. Pha làm mốc [Marker beacon]:
Một máy phát thuộc nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hàng không có phát xạ dưới dạng một chùm tia theo hướng thẳng đứng để cung cấp thông tin về vị trí cho các tàu bay.
48. Thiết bị đo độ cao bằng vô tuyến [Radio altimeter]:
Một thiết bị vô tuyến dẫn đường, đặt trên tàu bay hoặc tàu vũ trụ, được dùng để xác định độ cao của tàu bay hoặc của tàu vũ trụ so với mặt đất hoặc so với bề mặt nào đó.
49. Vô tuyến thám không [Radiosonde]:
Một máy phát vô tuyến tự động trong nghiệp vụ Trợ giúp khí tượng thường được đặt trên tàu bay, các bóng bay tự do, trên diều hoặc dù để truyền đưa các số liệu khí tượng.
49A. Hệ thống thích ứng Một hệ thống thông tin vô tuyến thay đổi các đặc tính vô tuyến theo chất lượng kênh truyền.
50. Hệ thống vũ trụ [Space system]:
Một nhóm liên kết các đài trái đất và/hoặc các đài vũ trụ sử dụng thông tin vô tuyến điện vũ trụ cho những mục đích xác định.
51. Hệ thống vệ tinh [Satellite system]:
Một hệ thống vũ trụ sử dụng một hay nhiều vệ tinh nhân tạo của trái đất.
52. Mạng vệ tinh [Satellite network]:
Một hệ thống vệ tinh hoặc một phần của hệ thống vệ tinh chỉ bao gồm một vệ tinh và các đài trái đất liên kết.
53. Đường thông tin vệ tinh [Satellite link]:
Một đường kết nối vô tuyến giữa một đài trái đất phát và một đài trái đất thu thông qua một vệ tinh.
Một đường thông tin vệ tinh bao gồm một đường lên và một đường xuống.
54. Đường thông tin nhiều vệ tinh [Multi-satellite link]:
Một đường vô tuyến điện giữa một đài trái đất phát đến một đài trái đất thu thông qua hai hay nhiều vệ tinh, không phải qua đài trái đất trung gian khác.
Một đường thông tin nhiều vệ tinh gồm một đường lên, một hoặc nhiều đường nối giữa các vệ tinh và một đường xuống.
55. Đường tiếp sóng [Feeder link]:
Một đường vô tuyến điện từ một đài trái đất tại một vị trí cho trước tới một đài vũ trụ hay ngược lại, dùng để truyền thông tin cho một nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện vũ trụ nhưng không phải nghiệp vụ Cố định qua vệ tinh. Vị trí cho trước có thể là một điểm nhất định hoặc bất cứ điểm nào trong một khu vực nhất định.
Điều 5. Các đặc tính của các phát xạ và thiết bị vô tuyến điện
1. Bức xạ [Radiation]:
Năng lượng sinh ra từ một nguồn bất kỳ ở dạng sóng vô tuyến điện.
2. Phát xạ [Emission]:
Bức xạ được phát ra, hoặc sự sản sinh ra bức xạ, bởi một đài phát vô tuyến điện. Ví dụ: năng lượng phát xạ từ một bộ dao động nội của một máy thu vô tuyến thì không phải là phát xạ (emission) mà là bức xạ (radiation).
3. Loại phát xạ [Class of emission]:
Tập hợp các đặc tính của một phát xạ, được quy ước bằng những ký hiệu tiêu chuẩn, chẳng hạn như kiểu điều chế sóng mang chính, tín hiệu điều chế, loại tin tức được truyền đi và có thể kèm theo các đặc tính bổ sung của tín hiệu.
4. Phát xạ đơn biên [Single-sideband emission (SSB)]:
Một phát xạ điều biên chỉ có một biên tần.
5. Phát xạ đơn biên có đủ sóng mang [Full carrier single-sideband emission]:
Một phát xạ đơn biên không triệt sóng mang.
6. Phát xạ đơn biên nén sóng mang [Reduce carrier single-sideband emission]:
Một phát xạ đơn biên trong đó mức độ nén sóng mang có thể cho phép sóng mang được khôi phục lại và được dùng cho giải điều chế.
7. Phát xạ đơn biên loại bỏ sóng mang [Suppressed carrier single-sideband emission]:
Một phát xạ đơn biên trong đó sóng mang được loại bỏ hoàn toàn và không được dùng cho giải điều chế.
8. Phát xạ ngoài băng [Out of band emission]:
Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết do kết quả của quá trình điều chế nhưng không bao gồm phát xạ giả.
9. Phát xạ giả [Spurious emission]:
Phát xạ trên một hay nhiều tần số nằm ngoài độ rộng băng tần cần thiết và mức của các phát xạ này có thể bị suy giảm mà không ảnh hưởng đến sự truyền dẫn tương ứng của thông tin. Phát xạ giả bao gồm các phát xạ hài, các phát xạ ký sinh, các sản phẩm xuyên điều chế và các sản phẩm biến đổi tần số, nhưng không bao gồm các phát xạ ngoài băng.
10. Phát xạ không mong muốn [Unwanted emission]:
Bao gồm các phát xạ giả và phát xạ ngoài băng.
11. Miền ngoài băng (của một phát xạ) [Out-of-band domain]:
Dải tần số, ngay ngoài độ rộng băng tần cần thiết nhưng không bao gồm vùng phát xạ giả, trong đó các phát xạ ngoài băng nhìn chung là chiếm ưu thế. Các phát xạ ngoài băng, được định nghĩa trên cơ sở nguồn phát xạ của nó, xuất hiện trong miền ngoài băng và, trong một phạm vi hẹp hơn, trong miền phát xạ giả. Tương tự như vậy, các phát xạ giả có thể xuất hiện trong miền ngoài băng cũng như trong miền phát xạ giả.
12. Miền phát xạ giả (của một phát xạ) [Spurious domain]:
Dải tần số bên ngoài miền phát xạ ngoài băng trong đó các phát xạ giả nhìn chung chiếm ưu thế.
13. Băng tần số ấn định Băng tần số mà trong đó một đài được phép phát xạ: Độ rộng băng tần bằng độ rộng băng tần cần thiết cộng với hai lần giá trị tuyệt đối của sai số cho phép. Nếu là đài vũ trụ thì băng tần số ấn định bao gồm hai lần hiệu ứng Doppler lớn nhất có thể sinh ra đối với một điểm nào đó trên bề mặt trái đất.
14. Tần số ấn định Tần số trung tâm của băng tần ấn định cho một đài.
15. Tần số đặc trưng [Characteristic frequency]:
Một tần số mà có thể được đo và nhận dạng một cách dễ dàng trong một phát xạ cho trước. Thí dụ một tần số mang có thể được coi như tần số đặc trưng.
16. Tần số tham chiếu [Reference frequency]:
Một tần số có một vị trí cố định và xác định so với tần số ấn định. Sự xê dịch của tần số này so với tần số ấn định có cùng dấu và độ lớn như sự xê dịch của tần số đặc trưng so với tần số trung tâm của băng tần bị chiếm dụng bởi phát xạ.
17. Dung sai tần số cho phép [Frequency tolerance]:
Sự dịch chuyển cho phép lớn nhất của tần số trung tâm của băng tần bị chiếm dụng bởi một phát xạ so với tần số ấn định hoặc của tần số đặc trưng của phát xạ so với tần số tham chiếu. Sai lệch tần số được biểu thị bằng Megahéc (MHz) hoặc bằng Héc (Hz).
18. Độ rộng băng tần cần thiết [Necessary bandwidth]:
Là độ rộng của băng tần, đối với mỗi phát xạ, vừa đủ để đảm bảo truyền đưa tin tức với tốc độ và chất lượng yêu cầu trong những điều kiện định trước.
19. Độ rộng băng tần chiếm dụng [Occupied bandwidth]:
Độ rộng của băng tần số, thấp hơn giới hạn tần số thấp và cao hơn giới hạn tần số cao, mà công suất phát xạ trung bình bằng số phần trăm cho trước b/2 của toàn bộ công suất trung bình của một phát xạ cho trước.
Ngoài giá trị được nêu ra trong một khuyến nghị của ITU-R cho loại phát xạ thích hợp, giá trị của b/2 nên chọn là 0.5%.
20. Sóng phân cực thuận (hay theo chiều kim đồng hồ) [Right hand (or Clockwise) polarized wave]:
Một sóng phân cực elip hoặc tròn mà vectơ điện trường, quan sát trên một mặt phẳng cố định bất kỳ vuông góc với hướng truyền lan, khi nhìn theo hướng truyền lan thì vectơ ấy quay theo hướng tay phải hoặc cùng chiều kim đồng hồ.
21. Sóng phân cực nghịch (hay ngược chiều kim đồng hồ) [Left hand (or Anticlockwise polarized wave]:
Một sóng phân cực elip hoặc tròn mà vectơ điện trường, quan sát trên một mặt phẳng cố định bất kỳ hay vuông góc với hướng truyền lan, khi nhìn theo hướng truyền lan thì vectơ ấy quay theo hướng tay trái hoặc ngược chiều kim đồng hồ.
22. Công suất [Power]:
Công suất của một máy phát vô tuyến điện phải được hiển thị bằng một trong những dạng sau đây, tùy theo loại phát xạ, và dùng các ký hiệu viết tắt sau:
- Công suất bao đỉnh (PX hay pX)
- Công suất trung bình (PY hay pY)
- Công suất sóng mang (PZ hay pZ).
Đối với các loại phát xạ khác nhau thì quan hệ giữa công suất bao đỉnh, công suất trung bình và công suất sóng mang, trong những điều kiện khai thác bình thường và không điều chế, được ghi trong các khuyến nghị của ITU-R có thể được sử dụng như một tài liệu hướng dẫn.
Để sử dụng trong công thức, ký hiệu “p” hiển thị công suất tính bằng oát (W) và ký hiệu “P” hiển thị công suất tính bằng decibel (dB) so với mức tham khảo.
23. Công suất bao đỉnh (của một máy phát vô tuyến điện) [Peak envelope power (of a radio transmitter)]:
Công suất trung bình đưa ra đường truyền dẫn cung cấp cho anten từ một máy phát trong một chu kỳ tần số vô tuyến điện tại đỉnh của biên điều chế trong những điều kiện làm việc bình thường.
24. Công suất trung bình (của một máy phát vô tuyến điện) [Mean power (of a radio transmitter)]:
Công suất trung bình đưa ra đường truyền dẫn cung cấp cho anten từ một máy phát trong khoảng thời gian đủ dài so với tần số điều chế thấp nhất trong những điều kiện làm việc bình thường.
25. Công suất sóng mang (của một máy phát vô tuyến điện) [Carrier power (of radio transmitter)]:
Công suất trung bình đưa ra đường truyền dẫn cung cấp cho anten từ một máy phát trong một chu kỳ tần số vô tuyến điện trong những điều kiện không điều chế.
26. Độ tăng ích anten [Gain of an antenna]:
Là tỷ số, thường tính bằng decibel (dB), giữa công suất cần thiết tại đầu vào của một anten chuẩn không suy hao với công suất cung cấp ở đầu vào một anten cho trước sao cho ở một hướng cho trước tạo ra cường độ trường hay mật độ thông lượng công suất như nhau tại cùng một cự ly. Nếu không có ghi chú thêm, thì độ tăng ích anten được tính đối với hướng phát xạ lớn nhất. Độ tăng ích có thể được xem xét cho một phân cực nhất định.
Tùy thuộc vào sự lựa chọn anten chuẩn, có các loại tăng ích anten như sau:
a) Tăng ích tuyệt đối hoặc tăng ích đẳng hướng (Gi), khi anten chuẩn là một anten đẳng hướng biệt lập trong không gian.
b) Độ tăng ích ứng với một dippol nửa bước sóng (Gd), khi một anten chuẩn là một dippol nửa bước sóng biệt lập trong không gian và mặt phẳng vuông góc của nó chứa hướng phát xạ.
c) Độ tăng ích ứng với một anten thẳng đứng ngắn (Gv), khi anten chuẩn là một dây dẫn thẳng ngắn hơn nhiều so với một phần tư bước sóng, vuông góc với mặt phẳng dẫn điện lý tưởng chứa hướng phát xạ.
27. Công suất phát xạ đẳng hướng tương đương [Equivalent Isotropically Radiated power (e.i.r.p)]:
Tích số của công suất sinh ra để cung cấp cho một anten với tăng tích của anten đó ở hướng nhất định ứng với anten đẳng hướng (độ tăng ích tuyệt đối hay tăng ích đẳng hướng).
28. Công suất phát xạ hiệu dụng (trên một hướng cho trước) [Effective Radiated Power (e.r.p)]:
Tích số của công suất sinh ra cung cấp cho một anten với tăng ích của nó ứng với một dippol nửa bước sóng ở một hướng cho trước.
29. Công suất phát xạ đơn cực hiệu dụng (tại một hướng cho trước) [Effective Monopole Radiated Power (e.m.r.p)]:
Tích số của công suất sinh ra cung cấp cho một anten với độ tăng tích của nó ứng với một anten ngắn thẳng đứng tại một hướng cho trước.
30. Tán xạ tầng đối lưu [Tropospheric scatter]:
Truyền lan sóng vô tuyến điện do tán xạ bởi những sự không đồng nhất và không liên tục về đặc tính vật lý của tầng đối lưu.
31. Tán xạ tầng điện ly [Ionspheric scatter]:
Truyền lan sóng vô tuyến điện do tán xạ bởi sự không đồng nhất và không liên tục trong quá trình ion hóa tầng điện ly.
Điều 6. Chia sẻ tần số giữa các nghiệp vụ vô tuyến điện
1. Nhiễu [Interference]:
Ảnh hưởng của năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ, bức xạ hoặc những cảm ứng trên máy thu trong hệ thống thông tin vô tuyến điện, dẫn đến làm giảm chất lượng, gián đoạn hoặc bị mất hẳn thông tin mà có thể khôi phục được nếu không có những năng lượng không cần thiết đó.
2. Nhiễu cho phép [Permissible interference]:
Nhiễu thấy được hoặc dự tính được trước mà thỏa mãn nhiễu định lượng và các điều kiện dùng chung trong Quy hoạch này, trong các khuyến nghị của ITU-R hoặc trong những thỏa thuận đặc biệt được cung cấp trong Thể lệ vô tuyến điện.
3. Nhiễu chấp nhận được Nhiễu ở mức độ cao hơn mức nhiễu cho phép và đã được sự đồng ý của hai hay nhiều cơ quan quản lý mà không làm tổn hại đến các cơ quan quản lý khác.
Thuật ngữ “nhiễu cho phép” và “nhiễu chấp nhận được” được sử dụng trong việc phối hợp ấn định tần số giữa các cơ quan quản lý.
4. Nhiễu có hại [Harmful interference]:
Nhiễu làm nguy hại đến hoạt động của nghiệp vụ Vô tuyến dẫn đường hoặc các nghiệp vụ an toàn khác hoặc làm hỏng, làm cản trở nghiêm trọng hoặc làm gián đoạn nhiều lần một nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện đang khai thác theo đúng Quy hoạch này.
5. Tỷ số bảo vệ [Protection Ratio (R.F)]:
Giá trị nhỏ nhất của tỷ số giữa tín hiệu mong muốn và tín hiệu không mong muốn, thường biểu thị bằng decibel, tại đầu vào một máy thu, được xác định trong những điều kiện nhất định cho phép đạt được chất lượng thu cho trước đối với tín hiệu mong muốn tại đầu ra máy thu.
6. Vùng phối hợp [Coordination area]:
Khi xác định yêu cầu phối hợp, diện tích bao quanh một đài trái đất dùng chung băng tần với các đài trên mặt đất, hay xung quanh một đài trái đất phát dùng chung băng tần được phân chia theo hai hướng với các đài trái đất thu, mà ngoài phạm vi đó mức nhiễu không vượt quá mức nhiễu cho phép và do đó không yêu cầu phối hợp.
7. Đường biên vùng phối hợp [Coordination contour]:
Đường bao quanh vùng phối hợp.
8. Khoảng cách phối hợp [Coordination distance]:
Khi xác định yêu cầu phối hợp, khoảng cách ở một góc phương vị cho trước từ một đài trái đất dùng chung băng tần với các đài trên mặt đất hay từ một đài trái đất phát dùng chung băng tần được phân chia theo hai hướng với các đài trái đất thu, mà ngoài khoảng cách đó mức nhiễu không vượt quá mức nhiễu cho phép và do đó không yêu cầu phối hợp.
9. Nhiệt độ tạp âm tương đương của một đường thông tin vệ tinh [Equivalent satellite link noise temperature]:
Nhiệt độ tạp âm đầu ra của anten thu của một đài trái đất tương ứng với công suất tạp âm vô tuyến điện mà sinh ra tạp âm tổng đo được ở đầu ra của một đường thông tin vệ tinh, không kể tạp âm do nhiễu từ các đường vệ tinh sử dụng các vệ tinh khác và từ các hệ thống mặt đất.
10. Vùng búp sóng hiệu dụng (của một búp sóng vệ tinh có thể lái được) [Effective boresight area]:
Một vùng trên bề mặt trái đất, trong đó tâm của một búp sóng vệ tinh có thể lái được dự định nhắm tới.
Có thể có nhiều hơn một vùng hiệu dụng không liên thông mà tại đó một búp sóng vệ tinh đơn có thể điều khiển được định nhắm tới.
11. Đường tăng ích anten hiệu dụng (của một búp sóng vệ tinh có thể điều khiển được) [Effective antenna gain contour]:
Một đường bao của các đường tăng ích anten tạo ra từ sự di chuyển búp tâm sóng của một búp sóng vệ tinh có thể lái được dọc theo các giới hạn của vùng búp sóng hiệu dụng.
Điều 7. Các thuật ngữ kỹ thuật về thông tin vũ trụ
1. Vũ trụ xa [Deep space]:
Khoảng không gian ở cách trái đất một khoảng bằng hoặc xa hơn 2 x 106 km.
2. Tàu vũ trụ [Space craft]:
Một con tàu nhân tạo dùng để đi ra ngoài vùng chủ yếu của khí quyển trái đất.
3. Vệ tinh [Satellite]:
Một vật thể bay quanh một vật thể khác có khối lượng lớn hơn nó nhiều lần và chuyển động của nó được xác định một cách vĩnh viễn theo lực hấp dẫn của vật thể đó đối với vật thể khác.
4. Vệ tinh chủ động Một vệ tinh mang theo một đài để phát hoặc phát lại những tín hiệu thông tin vô tuyến điện.
5. Vệ tinh phản xạ [Reflecting satellite]:
Vệ tinh dùng để phản xạ các tín hiệu thông tin vô tuyến điện.
6. Bộ cảm biến chủ động Một thiết bị đo lường thuộc nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh hoặc nghiệp vụ Nghiên cứu vũ trụ nhờ nó mà lấy được số liệu bằng cách phát và thu sóng vô tuyến điện.
7. Bộ cảm biến thụ động [Passive sensor]:
Một thiết bị thuộc nghiệp vụ Thăm dò trái đất qua vệ tinh hoặc nghiệp vụ Nghiên cứu vũ trụ nhờ nó mà lấy được các số liệu bằng cách thu sóng vô tuyến điện từ các nguồn tự nhiên.
8. Quỹ đạo [Orbit]:
Một đường chuyển động, đối với một hệ quy chiếu xác định, được vẽ bởi trọng tâm của vệ tinh hoặc một vật thể không gian khác thường xuyên chịu tác dụng của những lực tự nhiên, đặc biệt là lực hấp dẫn.
9. Độ nghiêng quỹ đạo của vệ tinh trái đất [Inclination of an orbit (of an earth satellite)]:
Góc xác định bởi mặt phẳng chứa quỹ đạo và mặt phẳng của xích đạo trái đất được đo theo đơn vị độ giữa 0° và 180° theo hướng ngược chiều kim đồng hồ từ mặt phẳng xích đạo đến đỉnh của quỹ đạo.
10. Chu kỳ (của một vệ tinh) [Period (of a satellite)]:
Khoảng thời gian giữa hai vòng quay liên tiếp của một vệ tinh qua một điểm riêng trên quỹ đạo của nó.
11. Độ cao của viễn điểm hay cận điểm Là độ cao của điểm cao nhất hoặc thấp nhất nằm phía trên một mặt phẳng tham chiếu nhất định đóng vai trò bề mặt trái đất.
12. Vệ tinh đồng bộ trái đất [Geosynchronous satellite]:
Một vệ tinh của trái đất mà chu kỳ quay bằng chu kỳ quay của trái đất quay quanh trục của nó.
13. Vệ tinh địa tĩnh [Geostationnary satellite]:
Một vệ tinh đồng bộ trái đất có quỹ đạo tròn và thuận chiều nằm trên mặt phẳng của xích đạo trái đất, do đó duy trì vị trí tương đối cố định so với trái đất; nói cách khác, là một vệ tinh đồng bộ trái đất duy trì được vị trí tương đối cố định so với trái đất.
14. Quỹ đạo vệ tinh địa tĩnh [Geostationary- Satellite orbit]:
Quỹ đạo của một vệ tinh đồng bộ trái đất có quỹ đạo tròn và thuận chiều nằm trên mặt phẳng xích đạo của trái đất
15. Búp sóng vệ tinh có thể lái được [Steerable satellite beam]:
Một búp sóng của anten vệ tinh mà có thể chỉnh lại hướng được.
MỤC 2. PHÂN CHIA PHỔ TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN CHO CÁC NGHIỆP VỤ
Điều 8. Cấu trúc bảng phân chia phổ tần số cho các nghiệp vụ
1. Cột 1: Các băng tần số sắp xếp theo thứ tự từ 0 kHz đến 3.000 GHz được chia nhỏ và phân chia cho các nghiệp vụ vô tuyến điện.
2. Cột 2: Các nghiệp vụ vô tuyến điện được phép khai thác trong một băng tần xác định với các điều kiện cụ thể do Liên minh Viễn thông quốc tế quy định cho Khu vực 3.
3. Cột 3: Các nghiệp vụ vô tuyến điện được phép khai thác trong một băng tần xác định với các điều kiện cụ thể theo quy định của Việt Nam.
4. Trong mỗi ô của cột 2 và cột 3:
- Gồm các nghiệp vụ được phép khai thác trong cùng băng tần của ô đó.
- Các nghiệp vụ được phân thành hai loại: nghiệp vụ chính và nghiệp vụ phụ. Trong bảng phân chia tần số:
+ Nghiệp vụ chính được in bằng chữ in hoa (Ví dụ: CỐ ĐỊNH), phần chú thích thêm được in bằng chữ in thường (Ví dụ: DI ĐỘNG trừ di động hàng không).
+ Nghiệp vụ phụ được in bằng chữ in thường (Ví dụ: Cố định).
- Các nghiệp vụ được sắp xếp theo nguyên tắc nghiệp vụ chính trước, nghiệp vụ phụ sau.
- Thứ tự của các nghiệp vụ cùng loại trong ô không thể hiện mức độ ưu tiên của các nghiệp vụ trong ô đó.
- Các đài thuộc nghiệp vụ phụ:
+ Không được gây nhiễu có hại cho các đài thuộc nghiệp vụ chính mà tần số của các đài này đã được ấn định hoặc có thể được ấn định muộn hơn.
+ Không thể kháng nghị nhiễu có hại từ các đài thuộc nghiệp vụ chính mà tần số của các đài này đã được ấn định hoặc có thể được ấn định muộn hơn.
+ Có thể kháng nghị nhiễu có hại từ các đài cùng nghiệp vụ hoặc thuộc các nghiệp vụ phụ khác mà tần số của các đài này có thể được ấn định muộn hơn.
- Các ký hiệu “VTN” kèm theo số thứ tự ở hàng dưới cùng trong một ô của cột 3 để chỉ dẫn các chú thích riêng của Việt Nam và áp dụng cho tất cả các nghiệp vụ trong ô. Các chú thích này được ghi tại khoản 2 Điều 9 của Quy hoạch này.
- Các ký hiệu “VTN” kèm theo số thứ tự ở bên phải một nghiệp vụ vô tuyến điện trong ô để chỉ dẫn các chú thích riêng của Việt Nam và chỉ áp dụng riêng nghiệp vụ đó. Các chú thích này được ghi tại khoản 2 Điều 9 của Quy hoạch này.
- Các số ghi ở hàng dưới cùng trong một ô để chỉ dẫn phần chú thích tương ứng trong Điều 5 của Thể lệ vô tuyến điện của Liên minh Viễn thông quốc tế và được áp dụng cho tất cả các nghiệp vụ trong ô. Các chú thích này được ghi tại khoản 3 Điều 9 của Quy hoạch này.
- Các số ghi ở bên phải một nghiệp vụ trong ô để chỉ dẫn phần chú thích tương ứng trong Điều 5 của Thể lệ vô tuyến điện của Liên minh Viễn thông quốc tế và chỉ áp dụng riêng cho nghiệp vụ đó. Các chú thích này được ghi tại khoản 3 Điều 9 của Quy hoạch này.
- Trong mỗi ô, các dòng được căn lề phải. Khi nội dung cần thể hiện vượt quá chiều dài của một dòng thì phần xuống dòng được viết lùi vào một khoảng.
5. Các nghị quyết, phụ lục, khuyến nghị và chú thích được nhắc đến trong khoản 3 Điều 9 của Quy hoạch này nhưng không có trong Quy hoạch này xem trong Thể lệ vô tuyến điện của Liên minh Viễn thông quốc tế.
6. Theo phân chia khu vực của Liên minh Viễn thông quốc tế, Việt Nam nằm trong Khu vực 3 nên các vấn đề phối hợp tần số với các nước láng giềng tuân theo phân chia của Khu vực 3.
Điều 9. Bảng phân chia phổ tần số vô tuyến điện cho các nghiệp vụ
1. Bảng phân chia

Tần số (kHz)

Phân chia của Khu vực 3

Phân chia của Việt Nam

Dưới 8,3

(Chưa được phân chia)

5.53 5.54

(Chưa được phân chia)

5.53 5.54

8,3-9

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

5.54A 5.54B 5.54C

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

5.54A 5.54B 5.54C

9-11,3

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG 5.54A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG 5.54A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

11,3-14

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

14-19,95

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

5.55 5.56

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

5.56

19,95-20,05

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (20 kHz)

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (20 kHz)

20,05-70

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

5.56 5.58

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

5.56

70-72

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải 5.57

5.59

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải 5.57

72-84

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

84-86

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải 5.57

5.59

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải 5.57

86-90

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.57

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

90-110

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.62

Cố định

5.64

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.62

5.64

110-112

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

5.64

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

5.64

112-117,6

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải

5.64 5.65

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải

5.64

117,6-126

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

5.64

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

5.64

126-129

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải

5.64 5.65

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

Cố định

Di động hàng hải

5.64

129-130

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

5.64

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.60

5.64

130-135,7

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

5.64

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

5.64

135,7-137,8

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

Nghiệp dư 5.67A

5.64 5.67B

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

Nghiệp dư 5.67A

5.64 5.67B

137,8-160

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

5.64

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

5.64

160-190

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến dẫn đường hàng không

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến dẫn đường hàng không

190-200

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

200-285

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Di động hàng không

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Di động hàng không

285-315

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI (phao vô tuyến) 5,73

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI (phao vô tuyến) 5.73

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

315-325

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI (phao vô tuyến) 5.73

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI (phao vô tuyến) 5.73

325-405

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Di động hàng không

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Di động hàng không

405-415

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.76

Di động hàng không

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.76

Di động hàng không

415-472

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79

Vô tuyến dẫn đường hàng không 5.77 5.80

5.78 5.82

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79

Vô tuyến dẫn đường hàng không 5.77 5.80

5.78 5.82

472-479

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79

Nghiệp dư 5.80A

Vô tuyến dẫn đường hàng không 5.77 5.80

5.80B 5.82

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79

Nghiệp dư 5.80A

Vô tuyến dẫn đường hàng không 5.77 5.80

5.80B 5.82

479-495

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79 5.79A

Vô tuyến dẫn đường hàng không 5.77 5.80

5.82

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79 5.79A

Vô tuyến dẫn đường hàng không 5.77 5.80

5.82

495-505

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

505-526,5

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

5.79 5.79A 5.84

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Di động hàng không

Di động mặt đất

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

5.79 5.79A 5.84

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Di động hàng không

Di động mặt đất

526,5-535

QUẢNG BÁ

Di động

5.88

QUẢNG BÁ

535-1606,5

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

1606,5-1800

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

5.91

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

1800-2000

NGHIỆP DƯ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

Vô tuyến định vị

5.97

NGHIỆP DƯ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

Vô tuyến định vị

5.97

2000-2065

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

2065-2107

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.105

5.106

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

5.106

2107-2170

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

2170-2173,5

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

2173,5-2190,5

DI ĐỘNG (cứu nạn và gọi)

5.108 5.109 5.110 5.111

DI ĐỘNG (cứu nạn và gọi)

5.108 5.109 5.1105.111

2190,5-2194

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

2194-2300

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.112

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

2300-2495

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ 5.113

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ 5.113

2495-2501

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (2500 kHz)

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (2500 kHz)

2501-2502

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

2502-2505

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

2505-2850

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

2850-3025

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

5.111 5.115

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

5.111 5-115

3025-3155

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

3155-3200

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

5.116 5.117

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

5.116

3200-3230

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

QUẢNG BÁ 5.113

5.116

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

QUẢNG BÁ 5.113

5.116

3230-3400

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ 5.113

5.116 5.118

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ 5.113

5.116

3400-3500

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

3500-3900

NGHIỆP DƯ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

NGHIỆP DƯ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

3900-3950

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUẢNG BÁ

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUẢNG BÁ

3950-4000

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ

5.126

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ

5.126

4000-4063

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.127

5.126

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.127

5.126

4063-4438

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79A 5.109 5.110 5.130 5.131 5.132

5.128

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.79A 5.109 5.110 5.130 5.131 5.132

5.128 VTN19

4438-4488

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị 5.132A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị VTN1B

VTN1A

4488-4650

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN1A

4650-4700

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

4700-4750

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

4750-4850

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ 5.113

Di động mặt đất

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ 5.113

4850-4995

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

QUẢNG BÁ 5.113

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

QUẢNG BÁ 5.113

4995-5003

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (5000 kHz)

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (5000 kHz)

5003-5005

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

5005-5060

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ 5.113

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ 5.113

5060-5250

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không 5.133

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không

5250-5275

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị 5.132A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị VTN1B

VTN1A

5275-5450

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VTN1A

5450-5480

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

5480-5680

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

5.111 5.115

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

5.111 5.115

5680-5730

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

5.111 5.115

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

5.111 5.115

5730-5900

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

5900-5950

QUẢNG BÁ 5.134

5.136

QUẢNG BÁ 5.134

5.136

5950-6200

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

6200-6525

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.130 5.132

5.137

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.130 5.132

5.137 VTN19

6525-6685

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

6685-6765

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

6765-7000

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

5.138

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

5.138 VTN1

7000-7100

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

5.140 5.141 5.141A

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

7100-7200

NGHIỆP DƯ

5.141A 5.141B

NGHIỆP DƯ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

5.141B VTN1A

7200-7300

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

7300-7400

QUẢNG BÁ 5.134

5.143 5.143A 5.143B 5.143C 5.143D

QUẢNG BÁ 5.134

5.143 5.143A

7400-7450

QUẢNG BÁ

5.143A 5.143C

QUẢNG BÁ

5.143A

7450-8100

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

5.144

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không (R)

VTN1 VTN1A 5.144

8100-8195

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

8195-8815

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.132 5.145

5.111

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.132 5.145

5.111 VTN1 VTN19

8815-8965

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

8965-9040

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

9040-9305

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

9305-9355

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến định vị 5.145A

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến định vị VTN1B

VTN1

9355-9400

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

9400-9500

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

9500-9900

QUẢNG BÁ

5.147

QUẢNG BÁ

5.147

9900-9995

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

9995-10003

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (10000 kHz)

5.111

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (10000 kHz)

5.111

10003-10005

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

5.111

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

5.111

10005-10100

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R) 5.111

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R) 5.111

10100-10150

CỐ ĐỊNH

Nghiệp dư

CỐ ĐỊNH

Nghiệp dư

10150-11175

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

11175-11275

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

11275-11400

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

11400-11600

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

11600-11650

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

11650-12050

QUẢNG BÁ

5.147

QUẢNG BÁ

5.147

12050-12100

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

12100-12230

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

12230-13200

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.132 5.145

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.132 5.145 VTN19

VTN1

13200-13260

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

13260-13360

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

13360-13410

CỐ ĐỊNH

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149

CỐ ĐỊNH

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149

13410-13450

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R) VTN1 VTN1A

13450-13550

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

Vô tuyến định vị 5.132A

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

Vô tuyến định vị VTN1B

VTN1A

13550-13570

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.150

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.150

13570-13600

QUẢNG BÁ 5.134

5.151

QUẢNG BÁ 5.134

5.151

13600-13800

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

13800-13870

QUẢNG BÁ 5.134

5.151

QUẢNG BÁ 5.134

5.151

13870-14000

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

14000-14250

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

14250-14350

NGHIỆP DƯ 5.152

NGHIỆP DƯ

14350-14990

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R) VTN1A

14990-15005

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (15000 kHz)

5.111

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (15000 kHz)

5.111

15005-15010

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

15010-15100

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

15100-15600

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

15600-15800

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

15800-16100

CỐ ĐỊNH 5.153

CỐ ĐỊNH 5.153

16100-16200

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến định vị 5.145A

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến định vị VTN1B

16200-16360

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

16360-17410

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.132 5.145

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.109 5.110 5.132 5.145 VTN19

17410-17480

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

17480-17550

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

17550-17900

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

17900-17970

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

17970-18030

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

18030-18052

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

18052-18068

CỐ ĐỊNH

Nghiên cứu vũ trụ

CỐ ĐỊNH

Nghiên cứu vũ trụ

18068-18168

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

5.154

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

18168-18780

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không

18780-18900

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG HÀNG HẢI VTN19

18900-19020

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

QUẢNG BÁ 5.134

5.146

19020-19680

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

19680-19800

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.132

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.132 VTN19

19800-19990

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH

19990-19995

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

5.111

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

5.111

19995-20010

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (20000 kHz)

5.111

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (20000 kHz)

5.111

20010-21000

CỐ ĐỊNH

Di động

CỐ ĐỊNH

Di động

21000-21450

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

21450-21850

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

21850-21870

CỐ ĐỊNH 5.155A

5.155

CỐ ĐỊNH

21870-21924

CỐ ĐỊNH 5.155B

CỐ ĐỊNH 5.155B

21924-22000

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

22000-22855

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.132 5.156

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.132 VTN19

22855-23000

CỐ ĐỊNH

5.156

CỐ ĐỊNH

23000-23200

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.156

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không (R)

23200-23350

CỐ ĐỊNH 5.156A

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

CỐ ĐỊNH 5.156A

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (OR)

23350-24000

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.157

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.157

24000-24450

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

24450-24600

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Vô tuyến định vị 5.132A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

Vô tuyến định vị VTN1B

24600-24890

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG MẶT ĐẤT

24890-24990

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

24990-25005

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN (25000 kHz)

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HỆU THỜI GIAN (25000 kHz)

25005-25010

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN

Nghiên cứu vũ trụ

25010-25070

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

25070-25210

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG HÀNG HẢI VTN19

25210-25550

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

25550-25670

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149

25670-26100

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ

26100-26175

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.132

DI ĐỘNG HÀNG HẢI 5.132 VTN19

26175-26200

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

26200-26350

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị 5.132A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị VTN1B

26350-27500

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.150

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.150

27,5-28

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

28-29,7

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

29,7-30,005

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

30,005-30,01

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

KHAI THÁC VŨ TRỤ

(nhận dạng vệ tinh)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Khai thác vũ trụ

(nhận dạng vệ tinh)

Nghiên cứu vũ trụ

30,01-37,5

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

37,5-38,25

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Vô tuyến thiên văn

5.149

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.149

38,25-39,5

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

39,5-39,986

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.132A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ VTN1B

39,986-40

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.132A

Nghiên cứu vũ trụ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ VTN1B

Nghiên cứu vũ trụ

40-40,02

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

40,02-40,98

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.150

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.150

40,98-41,015

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

5.160 5.161

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

41,015-42

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.160 5.161 5.161A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

42-42,5

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.161

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

42,5-44

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.160 5.161 5.161A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

44-47

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.162 5.162A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

47-50

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

5.162A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

50-54

NGHIỆP DƯ

5.162A 5,166 5.167 5.168 5.170

5.167A

NGHIỆP DƯ

Cố định VTN3

5.167A

54-68

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

5.162A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

VTN3A

68-74,8

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.149 5.176 5.179

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.149

74,8-75,2

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.180 5.181

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.180

75,2-75,4

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.179

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

75,4-87

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.182 5.183 5.188

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VTN4

87-100

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

100-108

QUẢNG BÁ

5.192 5.194

QUẢNG BÁ

108-117,975

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.197 5.197A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.197A

117,975-137

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

5.111 5.200 5.201 5.202

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R)

5.111 5.200 VTN5

137-137,025

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động trừ Di động hàng không (R)

Cố định

5.204 5.205 5.206 5.207 5.208

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.208

137,025-137,175

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

Di động trừ Di động hàng không (R)

Cố định

5.204 5.205 5.206 5.207 5.208

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.208

137,175-137,825

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.208A 5.209 5.347A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.204 5.205 5.206 5.207 5.208

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.208A 5.209 5.347A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.208

137,825-138

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

Di động trừ Di động hàng không (R)

Cố định

5.204 5.205 5.206 5.207 5.208

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

Di động trừ Di động hàng không (R)

5.208

138-143,6

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.207 5.213

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

143,6-143,65

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.207 5.213

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

143,65-144

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.207 5.213

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

144-146

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

5.216

NGHIỆP DƯ

NGHIỆP DƯ QUA VỆ TINH

146-148

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

NGHIỆP DƯ

5.217

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiệp dư

148-149,9

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.209

5.218 5.219 5.221

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.209

5.218 5.219 5.221

149,9-150,05

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.209 5.224A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH 5.224B

5.220 5.222 5.223

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.209 5.224A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH 5.224B

5.220 5.222 5.223

150,05-154

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.225

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

154-156,4875

CỐ ĐỊNH

DI DỘNG

5.225A 5.226

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Cố định

5.225A 5.226 VTN1

156,4875-156,5625

DI ĐỘNG HÀNG HẢI (cứu nạn và gọi qua gọi chọn số DSC)

5.111 5.226 5.227

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

5.111 5.226 VTN5A VTN20

156,5625-156,7625

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

5.225 5.226

DI ĐỘNG

Cố định

5.226

156,7625-156,7875

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.111 5.226 5.228

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.111 5.226 5.228 VTN20

156,7875-156,8125

DI ĐỘNG HÀNG HẢI (Cứu nạn và gọi)

5.111 5.226

DI ĐỘNG HÀNG HẢI (Cứu nạn và gọi)

5.111 5.226 VTN20

156,8125-156,8375

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.111 5.226 5.228

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.111 5.226 5.228 VTN20

Bổ sung

156,8375-161,9625

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.226

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.226 VTN1

Bổ sung
Bổ sung

161,9625-161,9875

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động hàng không (OR) 5.228E

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5,228F

5.226

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động hàng không (OR) 5.228E

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.228F

5.226 VTN20

161,9875-162,0125

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.226

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.226

162,0125-162,0375

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động hàng không (OR) 5.228E

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.228F

5.226

DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Di động hàng không (OR) 5.228E

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.228F

5.226 VTN20

162,0375-174

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.226 5.230 5.231 5.232

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.226 5.230 5.231

174-223

QUẢNG BÁ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.233 5.238 5.240 5.245

QUẢNG BÁ

Cố định

Di động

223-230

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Vô tuyến định vị

5.250

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Vô tuyến định vị

230-235

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.250

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

235-267

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.111 5.252 5.254 5.256 5.256A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.111 5.254 5.256

267-272

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Khai thác vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.254 5.257

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Khai thác vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.254 5.257

272-273

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.254

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Khai thác vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.254

273-312

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

312-315

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.254 5.255

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.254 5.255

315-322

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

322-328,6

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Vô tuyến thiên văn

5.149

328,6-335,4

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.258 5.259

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.258

335,4-387

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

387-390

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.254 5.255 5.208B

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.254 5.255 5.208B

390-399,9

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.254

399,9-400,05

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.209 5.224A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH 5.222 5.224B 5.260

5.220

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.209 5.224A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH 5.222 5.224B 5.260

5.220

400,05-400,15

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN QUA VỆ TINH (400,1 MHz)

5.261 5.262

TẦN SỐ CHUẨN VÀ TÍN HIỆU THỜI GIAN QUA VỆ TINH (400,1 MHz)

5.261

400,15-401

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.263

Khai thác vũ trụ (chiều từ vũ trụ đến trái đất)

5.262 5.264

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208A 5.209 5.347A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.263

Khai thác vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.264

401-402

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

402-403

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

403-406

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG Cố định

Di động trừ Di động hàng không

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG Cố định

Di động trừ Di động hàng không

406-406,1

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.266 5.267

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.266 5.267

406,1-410

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến thiên văn

5.149

410-420

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ

(chiều từ vũ trụ tới vũ trụ) 5.268

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ) 5.268

420-430

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị

5.269 5.270 5.271

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị

430-432

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.271 5.276 5.278 5.279

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Nghiệp dư

432-438

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) 5.279A

5.271 5.276 5.278 5.279 5.281 5.282

432-435

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Nghiệp dư

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) 5.279A 5.282

435-438

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

CỐ ĐỊNH

Nghiệp dư

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động) 5.279A

Di động

5.282

438-440

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.271 5.276 5.278 5.279

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Nghiệp dư

440-450

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị

5.269 5.270 5.271 5.284 5.285 5.286

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị

5.286

450-455

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.209 5.271 5.286 5.286A 5.286B 5.286C 5.286D 5.286E

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VTN6A 5.209 5.286 5.286A

455-456

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.209 5.271 5.286A 5.286B 5.286C 5.286E

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VTN6A 5.209 5.286A

456-459

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.271 5.287 5.288

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VTN6A 5.287

459-460

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.209 5.271 5.286A 5.286B 5.286C 5.286E

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VTN6A 5.209 5.286A

460-470

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.286AA

Khí tượng qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.287 5.288 5.289 5.290

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.286AA

Khí tượng qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

VTN6A 5.287 5.289

470-585

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

5.291 5.298

QUẢNG BÁ

Cố định

Di động

5.291

585-610

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

5.149 5.305 5.306 5.307

QUẢNG BÁ

Cố định

Di động

Vô tuyến Dẫn đường

5.149 5.306

610-890

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.313A 5.317A

QUẢNG BÁ

5.149 5.305 5.306-5.307 5.311A 5.320

610-694

QUẢNG BÁ

Cố định

Di động

5.149 5.306 5.311A5.320

694-806

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.317A

QUẢNG BÁ

VTN7A VTN7B VTN8B 5.149 5.306 5.311A 5.320

806-824

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.317A

Quảng bá

VTN8B 5.149 5.306 5.311A 5.320

824-890

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.317A

VTN8 VTN8B 5.149 5.306 5.311A 5.320

890-942

DI ĐỘNG 5.317A

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ

Vô tuyến định vị

5.327

890-915

DI ĐỘNG 5.317A

Cố định

Vô tuyến định vị

VTN8 VTN8B

915-935

DI ĐỘNG 5.317A

CỐ ĐỊNH

Vô tuyến định vị

VTN8 VTN8B

935-942

DI ĐỘNG 5.317A

Cố định

Vô tuyến định vị

VTN8 VTN8B

942-960

DI ĐỘNG 5.317A

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ

5.320

DI ĐỘNG 5.317A

Cố định

VTN8 VTN8B 5.320

960-1164

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R) 5.327A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.328

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R) VTN8A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.328

1164-1215

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.328

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B

5.328A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.328

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B

5.328A

1215-1240

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.329 5.329A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.330 5.331 5.332

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.329 5.329A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.331 5.332

1240-1300

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.329 5.329A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

Nghiệp dư

5.282 5.330 5.331 5.332 5.335 5.335A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.329 5.329A

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

Nghiệp dư

5.282 5.331 5.332 5.335A

1300-1350

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.337

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.149 5.337A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.337

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.149 5.337A

1350-1400

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.338A

5.149 5.334 5.339

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.338A

5.149 5.339

1400-1427

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340 5.341

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340 5.341

1427-1429

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.341 5.338A

CỐ ĐỊNH

Di động trừ Di động hàng không

Khai thác vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.341 5.338A

1429-1452

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.343

5.339A 5.341 5.338A

CỐ ĐỊNH

Di động

5.339A 5.341 5.338A

1452-1492

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.208B

DI ĐỘNG 5.343

5.341 5.344 5.345

CỐ ĐỊNH

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.208B

Di động

5.341 5.345

1492-1518

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.341

CỐ ĐỊNH

Di động

5.341

1518-1525

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.348 5.348A 5.348B 5.531A

DI ĐỘNG

5.341

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.348 5.348A 5.348B 5.531A

Di động

5.341

1525-1530

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B 5.351A

Thăm dò trái đất qua vệ tinh

Di động 5.349

5.341 5.351 5.352A 5.354

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B 5.351A

Thăm dò trái đất qua vệ tinh

Di động

5.341 5.351 5.352A 5.354

1530-1535

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B 5.351A 5.353A

Thăm dò trái đất qua vệ tinh

Cố định

Di động 5.343

5.341 5.351 5.354

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B 5.351A 5.353A

Thăm dò trái đất qua vệ tinh

Cố định

Di động

5.341 5.351 5.354

1535-1559

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B 5.351A 5.341 5.351 5.353A 5.354 5.355 5.356 5.357 5.357A 5.359 5.362A

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B 5.351A 5.341 5.351 5.353A 5.354 5.356 5.357 5.357A

1559-1610

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.329A 5.347A

5.341 5.362B 5.362C

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.329A 5.347A

5.341

1610-1610,6

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Vô tuyến xác định qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.341 5.355 5.359 5.364 5.366 5.367 5.368 5.369 5.372

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Vô tuyến xác định qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.341 5.364 5.366 5.367 5.368 5.372

1610,6-1613,8

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Vô tuyến xác định qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.149 5.341 5.355 5.359 5.364 5.366 5.367 5.368 5.369 5.372

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

Vô tuyến xác định qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.149 5.341 5.364 5.366 5.367 5.368 5.372

1613,8-1626,5

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

Vô tuyến xác định qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B

5.341 5.355 5.359 5.364 5.365 5.366 5.367 5.368 5.369 5.372

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

Vô tuyến xác định qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.208B

5.341 5.364 5.365 5.366 5.367 5.368 5.372

Bổ sung

1626,5-1660

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

5.341 5.351 5.353A 5.354 5.355 5.357A 5.359 5.362A 5.374 5.375 5.376

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

5.341 5.351 5.353A 5.354 5.357A 5.374 5.375 5.376

1660-1660,5

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149 5.341 5.351 5.354 5.362A 5.376A

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149 5.341 5.351 5.354 5.376A

1660,5-1668

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

5.149 5.341 5.379 5.379A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

5.149 5.341 5.379A

1668-1668,4

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.348C 5.379B 5.379C 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

5.149 5.341 5.379 5.379A

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.348C 5.379B 5.379C 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

Cố định

Di động trừ Di động hàng không

5.149 5.341 5.379A

1668,4-1670

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.348C 5.379B 5.379C 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149 5.341 5.379D 5.379E

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.348C 5.379B 5.379C 5.351A

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

5.149 5.341 5.379D 5.379E

1670-1675

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.379B 5.351A

5.341 5.379D 5.379E 5.380A

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.379B 5.351A

5.341 5.379D 5.379E 5.380A

1675-1690

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.341

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

CỐ ĐỊNH

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.341

1690-1700

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.289 5.341 5.381

TRỢ GIÚP KHÍ TƯỢNG

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.289 5.341

1700-1710

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.289 5.341 5.384

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.289 5.341

1710-1930

DI ĐỘNG 5.384A 5.388A 5.388B

CỐ ĐỊNH

5.149 5.341 5.385 5.386 5.387 5.388

DI ĐỘNG 5.384A 5.388A 5.388B

Cố định

VTN8 VTN9 5.149 5.341 5.385 5.388

1930-1970

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

CỐ ĐỊNH

5.388

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

Cố định

VTN9 5.388

1970-1980

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

CỐ ĐỊNH

5.388

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

Cố định

VTN9 5.388

1980-2010

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

CỐ ĐỊNH

5.388 5.389A 5.389B 5.389F

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A

Cố định

5.388 5.389A 5.389B

2010-2025

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

5.388

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

5.388

2025-2110

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.391

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

5.392

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.391

Khai thác vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH

(chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

5.392

2110-2120

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (không gian xa)

(chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.388

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa)

(chiều từ trái đất tới vũ trụ)

VTN9 5.388

2120-2160

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

5.388

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B

VTN9 5.388

2160-2170

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B 5.388

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.388A 5.388B VTN9 5.388

2170-2200

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.351A

CỐ ĐỊNH

5.388 5.389A 5.389F

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.351A

Cố định

5.388 5.389A

2200-2290

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.391

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

5.392

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.391

KHAI THÁC VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ)

5.392

2290-2300

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (không gian xa) (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa) (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

2300-2450

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.384A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.150 5.282 5.393 5.394 5.396

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.384A

Vô tuyến định vị

Nghiệp dư

VTN9A VTN11 5.150 5.282 5.396

2450-2483,5

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.150

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Vô tuyến định vị

VTN11 5.150

2483,5-2500

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.351A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN XÁC ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.398

5.150 5.401 5.402

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.351A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN XÁC ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.398

5.150 5.401 5.402

2500-2520

CỐ ĐỊNH 5.410

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.415

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.351A 5.407 5.414 5.414A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

5.404 5.415A

CỐ ĐỊNH 5.410

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.415

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.351A 5.414 5.414A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

VTN12

2520-2535

CỐ ĐỊNH 5.410

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5 415

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.413 5.416

5.403 5.415A 5.414A

CỐ ĐỊNH 5.410

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.415

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.413 5.416

VTN12 5.403

2535-2655

CỐ ĐỊNH 5.410

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.413 5.416

5.339 5.417A 5.417B 5.417C 5.417D 5.418 5.418A 5.418B 5.418C

CỐ ĐỊNH 5.410

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.413 5.416

VTN12 5.339 5.417A 5.417C 5.417D 5.418B 5.418C

2655-2670

CỐ ĐỊNH 5.410

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.415

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.208B 5.413 5.416

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (thụ động)

Vô tuyến thiên văn

Nghiên cứu vũ trụ (thụ động)

5.149 5.420

CỐ ĐỊNH 5.410

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.415

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.208B 5.413 5.416

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (thụ động)

Vô tuyến thiên văn

Nghiên cứu vũ trụ (thụ động)

VTN12 5.149 5.420

2670-2690

CỐ ĐỊNH 5.410

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.415

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A 5.419

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (thụ động)

Vô tuyến thiên văn

Nghiên cứu vũ trụ (thụ động)

5.149

CỐ ĐỊNH 5.410 CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.415

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.384A

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.351A 5.419

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (thụ động)

Vô tuyến thiên văn

Nghiên cứu vũ trụ (thụ động)

VTN12 5.149

2690-2700

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340 5.422

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

VTN15 5.340

2700-2900

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.337

Vô tuyến định vị

5.423 5.424

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.337

Vô tuyến định vị

5.423

2900-3100

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.426

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.424A 5.425 5.427

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.426

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.424A 5.425 5.427

3100-3300

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động)

Nghiên cứu vũ trụ (chủ động)

5.149 5.428

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động)

Nghiên cứu vũ trụ (chủ động)

5.149

3300-3400

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.149 5.429

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

VTN15A 5.149

3400-3500

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

CỐ ĐỊNH

Nghiệp dư

Di động 5.432B

Vô tuyến định vị 5.433

5.282 5.432 5.432A

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

CỐ ĐỊNH

Nghiệp dư

Di động 5.432B

Vô tuyến định vị 5.433

VTN16 5.282 5.432A

3500-3600

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.433A

Vô tuyến định vị 5.433

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.433A

Vô tuyến định vị 5.433

VTN16

3600-3700

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị 5.433

5.435

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị 5.433

VTN16

3700-4200

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

4200-4400

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.438

5.439 5.440

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG

HÀNG KHÔNG 5.438

5.440

4400-4500

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.440A

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

4500-4800

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.441

DI ĐỘNG 5.440A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH

(chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.441

DI ĐỘNG

4800-4990

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.442 5.440A

Vô tuyến thiên văn

5.149 5.339 5.443

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG 5.442

Vô tuyến thiên văn

5.149 5.339 VTN18

4990-5000

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

Nghiên cứu vũ trụ (thụ động)

5.149

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

Nghiên cứu vũ trụ (thụ động)

5.149

5000-5010

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443AA

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443AA

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5010-5030

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443AA

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.443B

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443AA

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) (chiều từ vũ trụ tới vũ trụ) 5.328B 5.443B

5030-5091

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R) 5.443C

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443D

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.444

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG (R) 5.443C

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443D

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.444

5091-5150

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG 5.444B

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443AA

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.444 5.444A

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG 5.444B

DI ĐỘNG HÀNG KHÔNG QUA VỆ TINH (R) 5.443AA

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.444 5.444A

5150-5250

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.447A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.446A 5.446B 5.446 5.447 5.447B 5.447C 5.446C

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.447A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN14 5.446A 5.446B 5.446 5.447B 5.447C

5250-5255

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ 5.447D

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.446A 5.447F

5.447E 5.448 5.448A

CỐ ĐỊNH VTN13

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ 5.447D

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN14 5.446A 5.447F

5.447E 5.448A

5255-5350

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.446A 5.447F

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.447E 5.448 5.448A

CỐ ĐỊNH VTN13

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN14 5.446A 5.447F

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.447E 5.448A

5350-5460

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động) 5.448C

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động) 5.448B

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.449

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.448D

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động) 5.448C

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động) 5.448B

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.449

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.448D

5460-5470

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.449

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.448D 5.448B

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.449

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.448D 5.448B

5470-5570

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.446A 5.450A

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.450B

5.448B 5.450 5.451

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN14 5.446A 5.450A

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.450B

5.448B

5570-5650

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.446A 5.450A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.450B

5.450 5.451 5.452

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN14 5.446A 5.450A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.450B

5.452

5650-5725

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không 5.446A 5.450A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa)

5.282 5.451 5.453 5.454 5.455

CỐ ĐỊNH VTN13

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không VTN14 5.446A 5.450A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa)

5.282 5.453

5725-5830

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.150 5.453 5.455

CỐ ĐỊNH VTN13

DI ĐỘNG VTN14

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.150 5.453

5830-5850

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Nghiệp dư qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.150 5.453 5.455

CỐ ĐỊNH VTN13

DI ĐỘNG VTN14

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Nghiệp dư qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.150 5.453

5850-5925

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG

Vô tuyến định vị

5.150

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG

Vô tuyến định vị

5.150

5925-6700

CỐ ĐỊNH 5.457

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.457B

DI ĐỘNG 5.457C

5.149 5.440 5.458

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.457B

DI ĐỘNG

VTN16 5.149 5.440 5.458

6700-7075

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.441

DI ĐỘNG

5.458 5.458A 5.458B 5.458C

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.441

DI ĐỘNG

VTN16 5.458 5.458A 5.458B 5.458C

7075-7145

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.458 5.459

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.458

7145-7235

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.460

5.458 5.459

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.460 

5.458

7235-7250

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.458

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

5.458

7250-7300

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG

5.461

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG

5.461

7300-7450

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.461

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.461

7450-7550

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.461A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.461A

7550-7750

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ tru tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

7750-7900

CỐ ĐỊNH

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.461B

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.461B

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

7900-8025

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG

5.461

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG

5.461

8025-8175

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG 5.463

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ đến trái đất)

5.462A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG 5.463

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.462A

8175-8215

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG 5.463

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.462A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

KHÍ TƯỢNG QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG 5.463

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.462A

8215-8400

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG 5.463

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.462A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

DI ĐỘNG 5.463

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.462A

8400-8500

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.465 5.466

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.465

8500-8550

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.468 5.469

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

8550-8650

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (tích cực)

5.468 5.469 5.469A

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (tích cực)

5.469A

8650-8750

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.468 5.469

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

8750-8850

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.470

5.471

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.470

8850-9000

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI 5.472

5.473

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI 5.472

9000-9200

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.337

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.471 5.473A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.337

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.473A

9200-9300

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI 5.472

5.473 5.474

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG HẢI 5.472

5.474

9300-9500

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.476

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.427 5.474 5.475 5.475B 5.476A 5.475A

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.476

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.427 5.474 5.475 5.475B 5.476A 5.475A

9500-9800

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.476A

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.476A

9800-9900

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động)

Nghiên cứu vũ trụ

Cố định

5.477 5.478 5.478A 5.478B

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Thăm dò trái đất qua vệ tinh (chủ động)

Nghiên cứu vũ trụ

Cố định

5.478A 5.478B

9900-10 000

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Cố định

5.477 5.478 5.479

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Cố định

5.479

10-10,45

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.479

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

5.479

10,45-10,5

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Nghiệp dư qua vệ tinh

5.481

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiệp dư

Nghiệp dư qua vệ tinh

10,5-10,55

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

10,55-10,6

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến định vị

10,6-10,68

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

Vô tuyến định vị

5.149 5.482 5.482A

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

Vô tuyến định vị

5.149 5.482 5.482A

10,68-10,7

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340 5.483

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340

10,7-11,7

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.441 5.484A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.441 5.484A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

VTN16

11,7-12,2

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH

5.487 5.487A 5.492

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH

5.487 5.487A 5.492

12,2-12,5

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ

5.487

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ

5.487

12,5-12,75

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.493

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.493

12,75-13,25

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.441

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa) (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.441

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa) (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

VTN16

13,25-13,4

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.497

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.498A 5.499

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.497

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.498A

13,4-13,75

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ 5.501A

Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.499 5.500 5.501 5.501B

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ 5.501A

Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.501B

13,75-14

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.484A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Thăm dò trái đất qua vệ tinh

Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Nghiên cứu vũ trụ

5.499 5.500 5.501 5.502 5.503

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.484A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Thăm dò trái đất qua vệ tinh

Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

Nghiên cứu vũ trụ

VTN16 5.502 5.503

14-14,25

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.457B 5.484A 5.506 5.506B

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.504

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.504C 5.506A

Nghiên cứu vũ trụ

5.504A 5.505

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.484A 5.506

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.504

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A

Nghiên cứu vũ trụ

5.504A

14,25-14,3

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.457B 5.484A 5.506 5.506B

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.504

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A 5.508A

Nghiên cứu vũ trụ

5.504A 5.505 5.508

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.484A 5.506

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG 5.504

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A

Nghiên cứu vũ trụ

VTN16 5.504A

14,3-14,4

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.484A 5.506 5.506B

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A 5.509A

5.504A

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.484A 5.506

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không Vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A 5.509A

VTN16 5.504A

14,4-14,47

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.457B 5.484A 5.506 5.506B

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A 5.509A

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.504A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.484A 5.506

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.506A 5.509A

Nghiên cứu vũ trụ (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

VTN16 5.504A

14,47-14,5

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.457A 5.457B 5.484A 5.506 5.506B

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.504B 5.506A 5.509A

Vô tuyến thiên văn

5.149 5.504A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.457A 5.484A 5.506

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

Di động qua vệ tinh (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.504B 5.506A 5.509A

Vô tuyến thiên văn

VTN16 5.149 5.504A

14,5-14,8

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.510

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.510

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

14,8-15,35

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

5.339

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

Nghiên cứu vũ trụ

5.339

15,35-15,4

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340 5.511

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.340

15,4-15,43

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.511E 5.511F

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.511D

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.511E 5.511F

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.511D

15,43-15,63

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.511A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.511E 5.511F

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG 5.511C

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.511A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.511E 5.511F

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.511C

15,63-15,7

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.511E 5.511F

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.511D

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ 5.511E 5.511F

VÔ TUYẾN DẪN ĐƯỜNG HÀNG KHÔNG

5.511D

15,7-16,6

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.512 5.513

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

16,6-17,1

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa) (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

5.512 5.513

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

Nghiên cứu vũ trụ (không gian xa) (chiều từ trái đất tới vũ trụ)

17,1-17,2

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

5.512 5.513

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

17,2-17,3

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.512 5.513 5.513A

VÔ TUYẾN ĐỊNH VỊ

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (chủ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (chủ động)

5.513A

17,3-17,7

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.516

Vô tuyến định vị

5.514

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ trái đất tới vũ trụ) 5.516

Vô tuyến định vị

17,7-18,1

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Trái đất tới Vũ trụ) 5.516 (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.484A5.517A

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Trái đất tới Vũ trụ) 5.516 (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.484A5.517A

DI ĐỘNG

18,1-18,4

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ

Trái đất tới Vũ trụ) 5.520 (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.484A 5.516B 5.517A

DI ĐỘNG

5.519 5.521

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ

Trái đất tới Vũ trụ) 5.520 (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.484A 5.516B 5.517A

DI ĐỘNG

5.519

18,4-18,6

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.484A 5.516B 5.517A

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ

Vũ trụ tới Trái đất) 5.484A 5.516B 5.517A

DI ĐỘNG

18,6-18,8

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.517A 5.522B

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

Nghiên cứu Vũ trụ (thụ động)

5.522A

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ

Vũ trụ tới Trái đất) 5.517A 5.522B

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

Nghiên cứu Vũ trụ (thụ động)

5.522A

18,8-19,3

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.516B 5.517A 5.523A

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) 5.516B 5.517A 5.523A

DI ĐỘNG

19,3-19,7

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) (chiều từ Trái đất tới Vũ trụ) 5.517A 5.523B 5.523C 5.523D 5.523E

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ Vũ trụ tới Trái đất) (chiều từ Trái đất tới Vũ trụ) 5.517A 5.523B 5.523C 5.523D 5.523E

DI ĐỘNG

19,7-20,1

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A 5.516B

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.524

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A 5.516B

Di động qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

20,1-20,2

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A 5.516B

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.524 5.525 5.526 5.527 5.528

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất) 5.484A 5.516B

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.525 5.526 5.527 5.528

20,2-21,2

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

5.524

CỐ ĐỊNH QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

DI ĐỘNG QUA VỆ TINH (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

Tần số chuẩn và tín hiệu thời gian qua vệ tinh (chiều từ vũ trụ tới trái đất)

21,2-21,4

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

21,4-22

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.208B

5.530A 5.530B 5.530C 5.530D 5.531

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

QUẢNG BÁ QUA VỆ TINH 5.208B

5.530A 5.530C

22-22,21

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.149

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

5.149

22,21-22,5

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.149 5.532

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG trừ Di động hàng không

THĂM DÒ TRÁI ĐẤT QUA VỆ TINH (thụ động)

VÔ TUYẾN THIÊN VĂN

NGHIÊN CỨU VŨ TRỤ (thụ động)

5.149 5.532

22,5-22,55

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG

CỐ ĐỊNH

DI ĐỘNG